SỔ TAY DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị cung cấp giải pháp phần mềm BIM hàng đầu tại Việt Nam
Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------o0o-------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2022/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
PHẦN I: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
Hà Nội - 2022

VB gốc Thông tư số 36/2022/TT-BCT 👈
Gửi các bạn thành viên dutoan.gxd.vn link Tải VB gốc Thông tư số 36/2022/TT-BCT

Phần I ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện

a. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện quy định mức hao phí về vật liệu phục vụ lắp đặt, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo công tác lắp đặt liên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật).

b. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

c. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện bao gồm: Mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

  • Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

  • Bảng các hao phí định mức gồm:

  • Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí vật liệu tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy định. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu. Trong tập định mức không bao gồm các loại vật tư, thiết bị thuộc đối tượng lắp đặt.

  • Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

  • Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2. Kết cấu định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 04 chương:

Chương I : Công tác vận chuyển, bốc dỡ

Chương II : Công tác lắp dựng cột điện

Chương III : Công tác lắp đặt cách điện, phụ kiện, rải căng dây

Chương IV : Công tác lắp đặt đường dây cáp điện

3. Quy định và hướng dẫn áp dụng

a) Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được áp dụng thống nhất trong cả nước, làm cơ sở để lập đơn giá lắp đặt các công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên;

b) Trong định mức dự toán đã tính đến công tác vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, thiết bị trong phạm vi 30 m từ vị trí lắp đặt.

c) Trường hợp lắp đặt vật tư/thiết bị gần khu vực đang mang điện vận hành có ảnh hưởng đến an toàn, thao tác và năng suất lao động của người công nhân thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,25 của định mức tương ứng.

d) Trong một số chương công tác của định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công;

đ) Nếu trên đường dây có lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo định mức tương ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp;

e) Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy;

g) Định mức dự toán các công tác xây dựng không quy định trong tập định mức này (như: đào, đắp đất; bê tông; cốt thép; ván khuôn; đóng cọc; …) áp dụng theo định mức dự toán do Bộ Xây dựng ban hành. Trường hợp công trình thi công ở địa hình có độ dốc > 15o hoặc bùn nước > 20cm thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 1,2 và hao phí máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05.

h) Một số công tác phục vụ lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp không quy định trong tập định mức này (như công tác sơn sắt thép, công tác bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp,…) sẽ được áp dụng theo định mức dự toán do Bộ Xây dựng ban hành.

CHƯƠNG I CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ

D1.1000 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc, vận chuyển đến vị trí tập kết, dỡ xuống, xếp gọn vào nơi quy định.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/km
Mã hiệuTên vật liệu, phụ kiện, cấu kiệnĐơn vịBốc dỡCự ly vận chuyển (m)
≤100≤300≤500>500
D1.101Nướcm30,293,933,873,373,29
D1.102Cốp pha théptấn0,325,795,435,365,31
D1.103Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néotấn0,417,497,036,946,37
D1.104Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhtấn0,386,816,396,316,25
D1.105Cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạntấn0,458,177,677,577,5
D1.106Phụ kiện các loạitấn0,426,746,336,256,18
D1.107Cách điện các loạitấn0,838,858,318,28,12
D1.108Dây dẫn điện, dây cáp các loạitấn0,486,816,386,316,25
D1.109Cấu kiện bê tông đúc sẵntấn0,416,135,755,685,62
D1.110Cột bê tôngtấn0,59,538,958,838,75
D1.111Bitumtấn0,544,263,863,783,73
12345

Ghi chú:

  • Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận chuyển được áp dụng các hệ số như sau:
Địa hìnhHệ số
Qua địa hình cát khô1,5
Bùn nước ≤ 30 cm, hoặc đồi dốc ≤ 20°1,5
Bùn nước ≤ 40 cm, hoặc đồi dốc ≤ 25°2
Bùn nước ≤ 50 cm, hoặc đồi dốc ≤ 30°2,5
Bùn nước ≤ 60 cm, hoặc đồi dốc ≤ 35°3
Đường dốc từ 36° đến 40°4,5
Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc > 40°6
  • Vận chuyển bằng xe cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì định mức nhân công được nhân hệ số 0,6.

  • Định mức vận chuyển vật liệu, dây dẫn, phụ kiện, cấu kiện bằng thủ công, được áp dụng như sau:

Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp cự ly 400 m bằng thủ công trong điều kiện độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Định mức dự toán được xác định bằng:

D1.1084L1000mQ=D1.1084400m1000m1tn=6,3140010001=2,524(công/tn)

Cự ly vận chuyển được tính cho từng vị trí sau đó bình quân gia quyền cho đoạn tuyến hoặc cho từng khoảng néo. Cụ thể như sau:

Lgq=i=1nLiQii=1nQi  (m;km)

Lgq: Cự ly vận chuyển đến từng vị trí của đường dây đã được quy đổi và tính bình quân gia quyền theo khối lượng cột. Riêng dây dẫn chỉ tính cự ly vận chuyển của các vị trí néo.

Li: Cự ly vận chuyển đã được quy đổi của vị trí thứ i (m; km).

Qi: Khối lượng bê tông móng của vị trí thứ i (m³).

n: Số vị trí (cột) của cả tuyến đường dây hoặc từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo.

D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY KÉO KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, bốc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đảm bảo an toàn và dỡ xuống phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: tấn/km
Mã hiệuTên vật liệu, phụ kiện, cấu kiệnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
≤ 1 km> 1 km
D1.201Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn)Nhân công 3,0/7công1,851,81
Máy thi công
Máy kéo 100÷120 CVca0,180,11
D1.202Vận chuyển cách điện các loại (tấn)Nhân công 3,0/7công2,031,99
Máy thi công
Máy kéo 100÷120 CVca0,180,15
12

D1.2100 VẬN CHUYỂN BẰNG ÔTÔ KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, bốc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đảm bảo an toàn và dỡ xuống phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: tấn/km
Mã hiệuTên vật liệu, phụ kiện, cấu kiệnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
≤ 1 km> 1 km
D1.211Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn)Nhân công 3,0/7công1,851,81
Máy thi công
Ôtô thùng 2,5 tấnca0,190,14
D1.212Vận chuyển cách điện các loại (tấn)Nhân công 3,0/7công2,031,99
Máy thi công
Ôtô thùng 2,5 tấnca0,20,17
12

D1.3000 BỐC DỠ VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN, CẤU KIỆN BẰNG THỦ CÔNG

Quy định áp dụng:

Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:

  • Vật liệu, phụ kiện, cấu kiện để cách phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30 m.

  • Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm đếm và đảm bảo an toàn.

Thành phần công việc:

Bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn theo yêu cầu của từng loại vật liệu, phụ kiện, cấu kiện.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/tấn
Mã hiệuTên vật liệu, phụ kiện, cấu kiệnĐơn vịBốc lênXếp xuống
D1.301Thép thanh cộttấn0,550,506
D1.302Cấu kiện thép các loạitấn0,590,46
D1.303Phụ kiện các loạitấn0,60,47
D1.304Dây dẫn điện các loạitấn0,630,59
D1.305Cách điện các loạitấn0,750,78
D1.306Cấu kiện bê tông đúc sẵntấn0,590,46
12

CHƯƠNG II CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN

D2.1000 LẮP RÁP CỘT THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp ráp cột thép hình từ các chi tiết (hoặc từng đoạn) dưới mặt đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cột (tấn)
≤ 5≤ 15≤ 30> 30
Lắp ráp cột thép bằng thủ côngVật liệu
Gỗ kê0,0040,0040,0040,004
Đinh đỉakg0,30,30,30,3
Nhân công 4,0/7
D2.101Từng chi tiếtcông7,16,46,15,78
D2.102Từng đoạncông3,343,162,982,81
1234

D2.2000÷D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra cột, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng loại cột 4 chân đã lắp hoàn chỉnh, xiết chặt bu lông chân cột, đánh chết bu lông, sơn bu lông chân cột và khớp nối. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả đào, lấp đất hố thế).

D2.2100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
≤ 15≤ 25≤ 35≤ 40≤ 50
D2.210Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ côngVật liệu
Gỗ kê0,030,040,040,060,08
Vật liệu khác%22222
Nhân công 4,0/7công15,321,7634,1752,2387,81
12345

D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

D2.3100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KÉO

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
≤ 25≤ 35≤ 40≤ 50
D2.310Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéoVật liệu
Gỗ kê0,040,040,060,08
Vật liệu khác%2222
Nhân công 4,0/7công16,3225,6339,1765,86
Máy thi công
Máy kéo 100 CVca0,30,50,71
1234

D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
≤ 15≤ 25≤ 35≤ 40≤ 50
D2.320Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩuVật liệu
Gỗ kê0,030,040,040,060,08
Vật liệu khác%22222
Nhân công 4,0/7công10,6114,7323,1333,4956,31
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca0,12----
Cần cẩu 25 tấnca-0,220,36--
Cần cẩu 50 tấnca---0,480,68
12345

D2.3300 DỰNG CỘT THÉP ỐNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
≤ 15≤ 25≤ 35≤ 40≤ 50
D2.330Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cần cẩuVật liệu
Gỗ kê0,030,040,040,060,08
Vật liệu khác%22222
Nhân công 4,0/7công5,858,1212,7518,4531,03
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca0,07----
Cần cẩu 25 tấnca-0,120,2--
Cần cẩu 50 tấnca---0,260,37
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
≤ 60≤ 70> 70
D2.330Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cần cẩuVật liệu
Gỗ kê0,10,120,13
Vật liệu khác%222
Nhân công 4,0/7công38,7947,7357,28
Máy thi công
Cần cẩu 80 tấnca0,410,480,54
678

D2.3400 DỰNG CỘT THÉP KIỂU GIÀN, KẾT CẤU BẰNG CÁC THANH ỐNG LIÊN KẾT VỚI NHAU BẰNG BU LÔNG NỐI QUA MẶT BÍCH BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột (m)
35 < L ≤ 5050 < L ≤ 80
D2.340Dựng cột thép kiểu giàn, kết cấu bằng các thanh liên kết với nhau bằng bu lông nối qua mặt bích bằng cần cẩuVật liệu
Gỗ kê0,10,17
Đinh đỉakg1,051,1
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công17,8822,75
Máy thi công
Cần cẩu 80 tấnca0,4470,683
12

D2.4000 VỪA LẮP VỪA DỰNG CỘT THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) theo phương án neo cột (kể cả đào, lấp đất hố thế), lắp từng thanh, bắt chặt và làm chết bu lông, sơn phần đánh chết ren, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Trọng lượng xà được tính vào trọng lượng cột.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịHoàn toàn thủ côngThủ công kết hợp cơ giới
D2.401Chiều cao cột ≤ 15 mVật liệu
Gỗ ván0,0010,001
Cáp thép d = 4 mmkg0,50,5
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công12,299,03
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,15
D2.402Chiều cao cột ≤ 30 mVật liệu
Gỗ ván0,0030,003
Cáp thép d = 4 mmkg0,90,9
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công12,9810,38
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,17
D2.403Chiều cao cột ≤ 40 mVật liệu
Gỗ ván0,0030,003
Cáp thép d = 4 mmkg11
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công14,2811,42
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,2
D2.404Chiều cao cột ≤ 50 mVật liệu
Gỗ ván0,0040,004
Cáp thép d = 4 mmkg1,11,1
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công15,712,56
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,23
12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịHoàn toàn thủ côngThủ công kết hợp cơ giới
D2.405Chiều cao cột ≤ 60 mVật liệu
Gỗ ván0,0040,004
Cáp thép d = 4 mmkg1,151,15
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công17,2813,81
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,25
D2.406Chiều cao cột ≤ 70 mVật liệu
Gỗ ván0,0040,004
Cáp thép d = 4 mmkg1,21,2
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công18,915,12
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,25
D2.407Chiều cao cột ≤ 85 mVật liệu
Gỗ ván0,0040,004
Cáp thép d = 4 mmkg1,31,3
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công21,7117,37
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,3
D2.408Chiều cao cột ≤ 100 mVật liệu
Gỗ ván0,0040,004
Cáp thép d = 4 mmkg1,31,3
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công24,9719,98
Máy thi công
Tời điện 2 tấnca-0,4
12

Ghi chú:

Công tác lắp dựng cột thép áp dụng theo các quy định sau:

  1. Định mức được tính cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15° hoặc ngập nước sâu ≤ 20 cm. Nếu điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh nhân với hệ số sau:
  • Độ dốc từ > 15° ÷ 35° hoặc bùn nước từ > 20 cm ÷ 50 cm: Hệ số 1,2.

  • Độ dốc > 35° hoặc bùn nước > 50 cm: Hệ số 1,5.

  • Dựng cột vượt eo biển cho mọi chiều cao, hoặc cột vượt sông có chiều cao > 100 m ở vùng nước thuỷ triều lên xuống ngập vào đến chân móng thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 2,0.

  1. Trường hợp dựng cột có chiều cao > 100 m, thì cứ 1 m chiều cao cột tăng thêm hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,02 so với định mức dựng cột có chiều cao ≤ 100 m. (Hệ số cho chiều cao cột tăng thêm là 1+m*0,02; trong đó m là số mét cột tăng thêm).

  2. Dựng cột thép loại 2 chân cao, 2 chân thấp thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

  3. Trường hợp dựng cột lệch chân thì chiều cao cột được tính từ chân cột thấp nhất.

D2.5000 LẮP DỰNG CỘT BÊ TÔNG

D2.5100 NỐI CỘT BÊ TÔNG BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, căn chỉnh, vệ sinh và sơn mặt bích; nối cột theo yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐịa hình
Bình thườngSườn đồiSình lầy
D2.510Nối cột bê tông bằng mặt bíchVật liệu
Gỗ kê0,0030,0030,009
Thép đệmkg0,350,350,35
Vật liệu khác%222
Nhân công 4,0/7công33,153,6
123

D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịHoàn toàn bằng thủ côngBằng cần cẩu kết hợp thủ côngBằng máy kéo kết hợp thủ công
D2.521Chiều cao cột ≤ 8,5 mVật liệu
Gỗ kê0,0050,005-
Sơnkg0,10,1-
Nhân công 4,0/7công4,611,85-
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca-0,07-
D2.522Chiều cao cột ≤ 10,5 mVật liệu
Gỗ kê0,0050,005-
Sơnkg0,10,1-
Nhân công 4,0/7công4,961,98-
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca-0,07-
D2.523Chiều cao cột ≤ 12 mVật liệu
Gỗ kê0,0050,005-
Sơnkg0,10,1-
Nhân công 4,0/7công5,312,12-
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca-0,1-
D2.524Chiều cao cột ≤ 14 mVật liệu
Gỗ kê0,0050,005-
Sơnkg0,10,1-
Nhân công 4,0/7công6,612,64-
Máy thi công
Cần cẩu 10 tấnca-0,1-
123
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịHoàn toàn bằng thủ côngBằng cần cẩu kết hợp thủ côngBằng máy kéo kết hợp thủ công
D2.525Chiều cao cột ≤ 16 mVật liệu
Gỗ kê0,0060,0060,006
Sơnkg0,10,10,1
Nhân công 4,0/7công7,192,593,24
Máy thi công
Cần cẩu 25 tấnca-0,12-
Máy kéo 75 CVca--0,15
D2.526Chiều cao cột ≤ 18 mVật liệu
Gỗ kê0,0060,0060,006
Sơnkg0,10,10,1
Nhân công 4,0/7công9,373,384,22
Máy thi công
Cần cẩu 25 tấnca-0,12-
Máy kéo 75 CVca--0,15
D2.527Chiều cao cột ≤ 20 mVật liệu
Gỗ kê0,0060,0060,006
Sơnkg0,10,10,1
Nhân công 4,0/7công10,923,934,91
Máy thi công
Cần cẩu 25 tấnca-0,17-
Máy kéo 75 CVca--0,23
D2.528Chiều cao cột > 20 mVật liệu
Gỗ kê0,0060,0060,006
Sơnkg0,10,10,1
Nhân công 4,0/7công11,924,295,36
Máy thi công
Cần cẩu 25 tấnca-0,17-
Máy kéo 75 CVca--0,23
123

Ghi chú:

  • Trường hợp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 6,5 m, áp dụng định mức dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 8,5 m điều chỉnh hao phí nhân công nhân và hao phí máy thi công nhân hệ số 0,8.

  • Hao phí vật liệu vữa bê tông chèn chân cột chưa tính trong định mức.

D2.5300 DỰNG CỘT BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOÁY (CỘT KHÔNG MÓNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) khoan hố móng, dựng cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp hố thế).

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D2.53Dựng cột bê tông bằng phương pháp khoan xoáy (cột không móng)Vật liệu
Gỗ kê0,005
Sơnkg0,1
Nhân công 4,0/7công2,12
Máy thi công
Máy khoan xoáyca0,1
1

Ghi chú: Một số hệ số khi áp dụng định mức mã hiệu D2.5200 và D2.5300

  1. Dựng cột gỗ, cột thép ống, cột composite thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,70 so với định mức của dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

  2. Dựng cột đúp thì hao phí nhân công được tính bằng 2 cột bê tông đơn (trong đó bao gồm cả bắt thanh giằng). Đối với cột chữ A, hình П thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05 so với định mức của dựng 2 cột bê tông đơn với chiều cao tương ứng.

  3. Dựng cột thép hình kim thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của định mức dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

  4. Định mức tính trong điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Trường hợp gặp địa hình khác hao phí nhân công được nhân với hệ số sau:

  • Độ dốc từ > 15° ÷ 35° hoặc bùn nước từ > 20 cm ÷ 50 cm: Hệ số 1,2;

  • Đồi núi dốc > 35° hoặc bùn nước > 50 cm: Hệ số 1,5.

D2.5400 LẮP THANH NGANG (MÓNG ĐÀ CẢN), MÓNG NÉO, MÓNG CỘT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện (kg)
≤ 100≤ 150≤ 200≤ 250
D2.54Lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵnNhân công 4,0/7công0,080,140,210,35
1234

Ghi chú: Định mức công tác lắp thanh ngang (móng đà cản), móng néo, móng cột bê tông đúc sẵn không tính công tác đào, lấp móng cột.

D2.6000 LẮP ĐẶT XÀ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp xà, chụp đầu cột thanh giằng (nếu có) vào cột. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtTrọng lượng xà (kg)Loại cột
ĐỡNéoĐúpHình Π;A
D2.601Lắp đặt xà≤ 150,510,6780,58-
D2.602250,851,130,96-
D2.603501,151,531,31,44
D2.6041001,552,061,751,94
D2.6051401,862,472,12,33
D2.6062302,573,412,993,33
D2.6073203,284,363,754,17
D2.6084103,875,144,144,6
D2.6095004,576,074,525,02
D2.610750--5,796,43
D2.6111000--6,837,59
1234

Ghi chú:

  • Khi lắp chụp đầu cột, ghế thao tác: Được áp dụng định mức lắp xà thép cho cột đỡ và trọng lượng tương đương.

  • Định mức lắp xà thép, chụp đầu cột, ghế thao tác được tính ở cột chưa dựng. Nếu lắp ở cột đã dựng thì hao phí nhân công được nhân hệ số sau:

  • Cột vuông, mắt chéo: 1,3

  • Cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống: 1,5

  • Cột hình Π; A:1,7

  • Trọng lượng khác bảng trên thì được tính nội suy.

D2.7100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị rải, đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột bê tông kể cả bắt tiếp địa ngọn). Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất. Hoàn thiện thu dọn.

Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước (mm)
≤ Ø10 (≤ 25x3)≤ Ø14 (≤ 24x6)≤ Ø18 (≤ 55x4)
D2.710Lắp đặt tiếp địa cột điệnVật liệu
Sơnkg0,040,030,025
Nhân công 3,5/7công10,750,66
123

Ghi chú: Định mức đã bao gồm lắp kẹp cố định tiếp địa vào cột.

D2.7200 KHOAN GIẾNG VÀ LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, xác định vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí. Khoan lỗ, đặt điện cực tiếp đất xuống lỗ khoan, chèn đất hoặc chất giảm điện vào xung quanh điện cực tiếp đất. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịĐộ sâu khoan (m)
≤ 10> 10
D2.720Khoan giếng và lắp đặt cọc tiếp địaNhân công 3,5/7công0,40,44
Máy thi công
Máy khoan XY-1Aca0,1050,115
12

D2.8100 ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA CHIỀU DÀI L = 2,5 M XUỐNG ĐẤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, sơn chống rỉ vị trí hàn. Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 cọc
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
D2.810Đóng cọc tiếp địa chiều dài L = 2,5 m xuống đấtVật liệu
Que hànkg1111
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,52,84,387,5
Máy thi công
Máy hàn 14 kWca0,050,050,050,05
1234

Ghi chú:

  • Nếu chiều dài L của cọc tiếp đất thay đổi thì hao phí nhân công được nhân với hệ số như sau:
  • Khi L tăng 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 1,2; nếu giảm 0,5 m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

  • Khi L tăng 1 m thì điều chỉnh với hệ số 1,5; nếu giảm 1 m, thì điều chỉnh với hệ số 0,65.

  • Định mức đóng cọc tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình. Trường hợp bằng thép tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8.

CHƯƠNG III CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

Quy định áp dụng:

  • Định mức trên được tính cho chuỗi cách điện đỡ có trọng lượng bát cách điện ≤ 5 kg/bát; chuỗi cách điện néo có trọng lượng bát cách điện ≤ 7 kg/bát. Trường hợp chuỗi cách điện đỡ có trọng lượng bát cách điện > 5 kg/bát; chuỗi cách điện néo có trọng lượng bát cách điện > 7 kg/bát thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05.

  • Trường hợp lắp cách điện ở độ cao > 100 m, thì cứ 1 m tăng thêm khi lắp cách điện hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức lắp cách điện tương ứng có chiều cao ≤ 100 m. (Hệ số cho chiều cao lắp cách điện tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét tăng thêm khi lắp cách điện).

  • Lắp chuỗi cách điện trên cột vượt biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 so với chiều cao lắp tương ứng.

Nếu số bát cách điện > 28 bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015.

D3.1000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁCH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi, lắp các bát cách điện thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dây dẫn). Lắp đặt cách điện hoặc chuỗi cách điện vào vị trí. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

Định mức công tác lắp đặt các loại cách điện trên được quy định đối với các loại cách điện bằng sứ, gốm, thủy tinh.

D3.1100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN ĐỨNG TRUNG THẾ

Đơn vị tính: 10 cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp dưới đất
6÷10 kV15÷22 kV35 kV
D3.110Lắp đặt cách điện đứng trung thếVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,50,60,7
Giẻ laukg0,10,130,15
Nhân công 3,5/70,881,21,53
123

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp trên cột
6÷10 kV15÷22 kV35 kV
^^Lắp đặt cách điện đứng trung thếVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,50,60,7
Giẻ laukg0,10,130,15
Nhân công 3,5/7
D3.111Cột tròncông1,652,262,88
D3.112Cột vuôngcông1,141,561,99
123

D3.1200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN HẠ THẾ

Đơn vị tính: 1 cái (hoặc 1 bộ)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại cách điện
Cách điện các loạiCách điện tai mèo2 bát3 bát4 bát
D3.121Lắp đặt các loại cách điện hạ thế bằng thủ côngVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,050,050,0750,075
Giẻ laukg0,010,010,010,020,02
Nhân công 3,5/7công0,060,070,280,390,55
D3.122Lắp đặt cách điện hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,050,050,0750,075
Giẻ laukg0,010,010,010,020,02
Nhân công 3,5/7công0,0240,0280,0780,1090,154
Máy thi công
Xe nâng 2 tấnca0,0150,0150,020,020,02
12345

D3.1300 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN CHO DÂY CHỐNG SÉT

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi đỡChuỗi néo
D3.131Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,230,25
D3.132Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,240,26
D3.133Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,270,29
D3.134Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,310,33
D3.135Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,340,36
D3.136Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,3740,394
D3.137Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,430,46
D3.138Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0450,05
Giẻ laukg0,010,01
Nhân công 4,0/7công0,4940,524
12

Ghi chú: Định mức dự toán được tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi cách điện cho dây chống sét có cấp điện áp < 500 kV. Trường hợp cấp điện áp 500 kV thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ đơn (bát)
≤ 2≤ 5≤ 8≤ 11
D3.141Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,180,40,640,9
D3.142Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,230,420,670,95
D3.143Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,280,460,731,04
D3.144Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,330,530,851,2
D3.145Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,380,580,931,32
D3.146Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,420,641,021,45
D3.147Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,480,741,171,67
D3.148Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,17
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,550,851,351,92
1234
Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ đơn (bát)
≤ 14≤ 18≤ 21> 21
D3.141Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,141,371,641,97
D3.142Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,21,441,732,08
D3.143Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,311,571,882,26
D3.144Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,521,82,162,59
D3.145Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,6722,42,88
D3.146Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,842,22,643,17
D3.147Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,122,533,043,65
D3.148Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,442,913,54,2
5678

Ghi chú: Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với trị số mức chiều cao cột và số bát tương ứng.

D3.1500 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ KÉP CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ kép (bát)
≤2x8≤2x11≤2x14≤2x18≤2x21>2x21
D3.151Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,271,782,262,713,253,9
D3.152Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,331,882,382,853,434,12
D3.153Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,452,062,593,113,724,47
D3.154Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,682,383,013,564,285,13
D3.155Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,842,613,313,964,755,7
D3.156Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,022,873,644,364,876,28
123456
Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ kép (bát)
≤2x8≤2x11≤2x14≤2x18≤2x21>2x21
D3.157Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,323,314,25,016,027,23
D3.158Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,673,84,835,766,938,32
123456

D3.1600 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐỠ HÌNH V CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ hình V (bát)
≤2x8≤2x11≤2x14≤2x18≤2x21>2x21
D3.161Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,341,892,392,883,444,14
D3.162Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,4122,523,023,634,37
D3.163Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,532,182,753,33,954,75
123456

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đỡ hình V (bát)
≤2x8≤2x11≤2x14≤2x18≤2x21>2x21
D3.164Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,792,523,193,784,545,44
D3.165Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công1,952,773,514,25,046,05
D3.166Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,143,053,864,625,546,66
D3.167Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,463,544,455,316,387,66
D3.168Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,2160,2970,360,4320,5220,63
Giẻ laukg0,0540,0540,0540,0720,0720,072
Nhân công 4,0/7công2,844,035,126,117,358,82
123456

Ghi chú:

Đối với chuỗi đỡ hình V cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với đinh mức có chiều cao cột và số bát tương ứng.

D3.1700 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo đơn (bát)
≤ 2≤ 5≤ 8≤ 11
D3.171Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,190,450,711,01
D3.172Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,240,470,751,07
D3.173Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,30,530,851,21
D3.174Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,350,60,951,35
D3.175Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,410,661,051,48
D3.176Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,450,731,161,63
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo đơn (bát)
≤ 2≤ 5≤ 8≤ 11
D3.177Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,520,841,331,87
D3.178Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,60,971,532,15
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo đơn (bát)
≤ 14≤ 18≤ 21> 21
D3.171Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,281,541,852,22
D3.172Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,351,621,942,33
D3.173Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,531,842,212,65
D3.174Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,712,052,462,95
5678

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo đơn (bát)
≤ 14≤ 18≤ 21> 21
D3.175Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,882,62,713,25
D3.176Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,072,862,983,58
D3.177Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,383,293,434,12
D3.178Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,743,783,944,74
5678

D3.1800 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN NÉO KÉP CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo kép (bát)
≤ 2x2≤ 2x5≤ 2x8≤ 2x11
D3.181Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,380,891,412
D3.182Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,480,931,492,12
D3.183Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,591,051,682,4
D3.184Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,691,191,882,67
D3.185Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,811,312,082,93
D3.186Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công0,891,452,33,23
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo kép (bát)
≤ 2x2≤ 2x5≤ 2x8≤ 2x11
D3.187Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công1,031,662,633,7
D3.188Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,0750,120,165
Giẻ laukg0,010,020,030,03
Nhân công 4,0/7công1,191,923,034,26
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo kép (bát)
≤ 2x14≤ 2x18≤ 2x21> 2x21
D3.181Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,533,053,664,4
D3.182Chiều cao lắp đặt ≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công2,673,213,844,61
D3.183Chiều cao lắp đặt ≤ 40 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công3,033,644,385,25
5678

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện néo kép (bát)
≤ 2x14≤ 2x18≤ 2x21> 2x21
D3.184Chiều cao lắp đặt ≤ 50 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công3,394,064,875,84
D3.185Chiều cao lắp đặt ≤ 60 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công3,725,155,376,44
D3.186Chiều cao lắp đặt ≤ 70 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công4,15,665,97,09
D3.187Chiều cao lắp đặt ≤ 85 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công4,716,516,798,16
D3.188Chiều cao lắp đặt ≤ 100 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công5,437,487,89,39
5678

D3.1900 LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN ĐẢO PHA

Đơn vị tính: 1 chuỗi
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChuỗi cách điện đảo pha (bát)
≤ 8≤ 11≤ 14≤ 18≤ 21> 21
D3.191Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,120,1650,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,030,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,670,951,21,441,722,07
D3.192Chiều cao lắp đặt≤ 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,120,1650,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,030,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,711,261,511,822,18
D3.193Chiều cao lắp đặt> 30 mVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,120,1650,20,240,290,35
Giẻ laukg0,030,030,030,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,771,091,381,651,972,37
123456

D3.2000 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi, lắp đặt cách điện và phụ kiện vào vị trí. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật

D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỨNG TRUNG THẾ

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp dưới đất
6÷10 kV15÷22 kV35 kV
D3.210Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thếVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,060,07
Giẻ laukg0,010,0130,015
Nhân công 3,5/70,050,070,09
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp trên cột
6÷10 kV15÷22 kV35 kV
Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thếVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,050,060,07
Giẻ laukg0,010,0130,015
Nhân công 3,5/7
D3.211Cột tròncông0,10,140,17
D3.212Cột vuôngcông0,070,090,12
123

Ghi chú: Trường hợp lắp cách điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,56 so với định mức lắp đặt tương ứng.

D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 20≤ 30≤ 40
D3.221≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0750,0750,075
Giẻ laukg0,020,020,02
Nhân công 4,0/7công0,2240,2350,258
D3.222110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,5040,5320,582
D3.223220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,7670,8060,879
D3.224500 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg-0,430,43
Giẻ laukg-0,070,07
Nhân công 4,0/7công-1,4511,582
123

Tiếp theo

Đơn vi: 1 bộ cách điện

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 50≤ 60≤ 70> 70
D3.221≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0750,075--
Giẻ laukg0,020,02--
Nhân công 4,0/7công0,2980,328--
D3.222110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,6720,7390,8130,894
D3.223220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,0081,121,2321,355
D3.224500 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,430,430,430,43
Giẻ laukg0,070,070,070,07
Nhân công 4,0/7công1,8142,0162,2182,403
4567

Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép và hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.

D3.2300 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON ĐỠ ĐƠN CHO DÂY LÈO

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 20≤ 30≤ 40≤ 50
D3.231≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0750,0750,0750,075
Giẻ laukg0,020,020,020,02
Nhân công 4,0/7công0,2020,2120,2320,268
D3.232110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,4540,4790,5240,605
D3.233220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,690,7260,7910,907
D3.234500 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg-0,430,430,43
Giẻ laukg-0,070,070,07
Nhân công 4,0/7công-1,3071,4241,633
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 60≤ 70> 70
D3.231≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,075--
Giẻ laukg0,02--
Nhân công 4,0/7công0,367--
D3.232110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,8290,9121,003
D3.233220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,4561,6021,762
D3.234500 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,430,430,43
Giẻ laukg0,070,070,07
Nhân công 4,0/7công1,8141,9962,196
567

D3.2400 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 20≤ 30≤ 40≤ 50
D3.241≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,0750,0750,0750,075
Giẻ laukg0,020,020,020,02
Nhân công 4,0/7công0,2520,2630,2970,331
D3.242110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,5660,5990,6780,756
D3.243220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,040,04
Nhân công 4,0/7công0,8620,9071,031,148
D3.244500 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,430,430,430,43
Giẻ laukg0,070,070,070,07
Nhân công 4,0/7công1,6331,8542,0662,621
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 bộ cách điện
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao lắp (m)
≤ 60≤ 70>70
D3.241≤ 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,075--
Giẻ laukg0,02--
Nhân công 4,0/7công0,363--
D3.242110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,1650,1650,165
Giẻ laukg0,030,030,03
Nhân công 4,0/7công0,8290,9121,003
D3.243220 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,240,240,24
Giẻ laukg0,040,040,04
Nhân công 4,0/7công1,4561,6021,762
D3.244500 kVVật liệukg0,430,430,43
Cồn công nghiệp
Giẻ laukg0,070,070,07
Nhân công 4,0/7công2,6212,8843,172
567

Ghi chú: Lắp cách điện polymer néo kép và néo hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.

D3.2500 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON HẠ THẾ

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D3.251Lắp đặt cách điện polymer /composite/ silicon hạ thế bằng thủ côngVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,05
Giẻ laukg0,01
Nhân công 3,5/7công0,036
D3.252Lắp đặt cách điện polymer /composite/ silicon hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,05
Giẻ laukg0,01
Nhân công 3,5/7công0,014
Máy thi công
Xe nâng 2 tấnca0,015
1

D3.3000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lau chùi vật tư, phụ kiện. Lắp cố định phụ kiện vào vị trí, thu dọn hoàn chỉnh.

Nhân công 4,0/7

Mã hiệuCông tác lắp đặtĐơn vịChiều cao lắp đặt (m)
≤ 20≤ 30≤ 40≤ 50≤ 60
D3.301Lắp chống rungcông/01 quả0,360,380,430,490,54
D3.302Lắp tạ bù 25 kgcông/01 bộ0,310,320,360,410,45
D3.303Lắp tạ bù 50 kgcông/01 bộ0,480,50,560,650,71
D3.304Lắp tạ bù 100 kgcông/01 bộ0,60,630,710,810,89
D3.305Lắp tạ bù 150 kgcông/01 bộ1,171,231,381,551,84
D3.306Lắp tạ bù 200 kgcông/01 bộ1,731,822,042,292,78
D3.307Lắp tạ bù 250 kgcông/01 bộ2,22,322,522,833,44
D3.308Lắp tạ bù 300 kgcông/01 bộ2,682,812,993,364,1
D3.309Lắp tạ bù 350 kgcông/01 bộ3,113,263,483,8954,305
D3.310Lắp tạ bù 400 kgcông/01 bộ3,543,713,974,434,51
D3.311Lắp tạ bù 500 kgcông/01 bộ4,394,64,95,516,72
D3.312Lắp tạ bù 600 kgcông/01 bộ5,255,515,876,588,02
D3.313Lắp tạ bù 700 kgcông/01 bộ6,16,46,837,679,33
D3.314Lắp tạ bù 800 kgcông/01 bộ6,967,37,788,7410,65
D3.315Lắp tạ bù 900 kgcông/01 bộ7,828,218,749,2811,96
D3.316Lắp tạ bù 1000 kgcông/01 bộ8,679,19,6910,8913,27
D3.317Lắp tạ bù 1200 kgcông/01 bộ9,5410,0111,6113,0415,89
D3.318Lắp đèn tín hiệu trên cộtcông/01 bộ---2,52,75
D3.319Lắp vòng gai bảo vệcông/01 bộ0,44----
D3.320Lắp biển cấmcông/01 bộ0,2----
D3.321Lắp mỏ phóngcông/01 bộ0,50,550,610,670,73
D3.322Lắp chống sét van trên đường dâycông/01 bộ2,132,632,953,313,93
D3.323Lắp thu lôi ốngcông/01 bộ0,5----
D3.324Lắp cổ dềcông/01 bộ0,35----
D3.325Lắp dây néo cộtcông/01 bộ0,45----
D3.326Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cốcông/01 cái0,370,380,430,490,54
12345

Mã hiệuCông tác lắp đặtĐơn vịChiều cao lắp đặt (m)
≤ 70≤ 85≤ 100> 100
D3.301Lắp chống rungcông/01quả0,590,680,780,9
D3.302Lắp tạ bù 25 kgcông/01 bộ0,490,570,650,75
D3.303Lắp tạ bù 50 kgcông/01 bộ0,780,91,041,2
D3.304Lắp tạ bù 100 kgcông/01 bộ0,981,131,31,5
D3.305Lắp tạ bù 150 kgcông/01 bộ2,022,322,582,88
D3.306Lắp tạ bù 200 kgcông/01 bộ3,063,523,874,26
D3.307Lắp tạ bù 250 kgcông/01 bộ3,684,244,665,13
D3.308Lắp tạ bù 300 kgcông/01 bộ4,314,965,456
D3.309Lắp tạ bù 350 kgcông/01 bộ4,995,746,326,95
D3.310Lắp tạ bù 400 kgcông/01 bộ5,686,537,187,9
D3.311Lắp tạ bù 500 kgcông/01 bộ7,068,128,939,82
D3.312Lắp tạ bù 600 kgcông/01 bộ8,448,859,2910,68
D3.313Lắp tạ bù 700 kgcông/01 bộ9,8210,2910,812,42
D3.314Lắp tạ bù 800 kgcông/01 bộ11,211,7412,3314,18
D3.315Lắp tạ bù 900 kgcông/01 bộ12,513,1913,8515,93
D3.316Lắp tạ bù 1000 kgcông/01 bộ13,914,6315,3617,66
D3.317Lắp tạ bù 1200 kgcông/01 bộ16,719,6120,5923,68
D3.318Lắp đèn tín hiệu trên cộtcông/01 bộ3,795,235,496,04
D3.319Lắp vòng gai bảo vệcông/01 bộ----
D3.320Lắp biển cấmcông/01 bộ----
D3.321Lắp mỏ phóngcông/01 bộ0,810,890,971,07
D3.322Lắp chống sét van trên đường dâycông/01 bộ----
D3.323Lắp thu lôi ốngcông/01 bộ----
D3.324Lắp cổ dềcông/01 bộ----
D3.325Lắp dây néo cộtcông/01 bộ----
D3.326Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cốcông/01 cái----
6789

Ghi chú:

  • Trường hợp lắp đặt chống sét van composite, chống sét van thông minh thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,6;

  • Trường hợp lắp đặt chống sét van 1 pha thì định mức nhân hệ số 0,5 so với định mức lắp đặt chống sét van 3 pha tương ứng.

  • Lắp phụ kiện trên cột vượt eo biển thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 theo chiều cao tương ứng.

  • Trường hợp lắp các thiết bị như đèn tín hiệu trên dây, quả cầu cảnh báo trên đường dây, đèn cảnh báo hàng không thì áp dụng định mức lắp chống rung.

D3.5000 LÀM DÀN GIÁO RẢI DÂY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ thi công, lắp dàn giáo theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ thu dọn hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤ 50≤ 95≤ 150≤ 240
D3.501Vượt đường dây thông tin, hạ thếVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây57911
Dây thép buộckg0,81,051,351,5
Nhân công 3,5/7công5,065,878,259,27
D3.502Vượt đường dây trung thế 6÷35 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây8101215
Dây thép buộckg1,21,51,62,25
Nhân công 3,5/7công6,827,859,6110,75
D3.503Vượt đường dây ≤ 110 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây--1518
Dây thép buộckg--2,12,7
Nhân công 3,5/7công--20,5123,05
D3.504Vượt đường dây ≤ 220 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây----
Dây thép buộckg----
Nhân công 3,5/7công----
D3.505Vượt đường ôtô rộng 3 m < rộng ≤ 5 m, nhà dân cao ≤ 7 mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây8101215
Dây thép buộckg1,21,51,82,25
Nhân công 3,5/7công6,827,859,6110,75
D3.506Vượt đường ôtô 5 m < rộng ≤ 10 m; đường sắt, nhà dân cao > 7 mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây10141822
Dây thép buộckg1,51,892,253,2
Nhân công 3,5/7công8,1210,2712,5614,11
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤ 50≤ 95≤ 150≤ 240
D3.507Vượt đường ôtô rộng>10mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây12172226
Dây thép buộckg1,52,243,23,4
Nhân công 3,5/7công9,312,315,0516,91
D3.508Vị trí bẻ gócNhân công 3,5/7công245,065,23
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤ 400≤ 500> 500
D3.501Vượt đường dây thông tin, hạ thếVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây19,5723,4828,17
Dây thép buộckg2,743,293,95
Nhân công 3,5/7công14,817,7621,19
D3.502Vượt đường dây trung thế 6÷35 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây27,3932,8739,44
Dây thép buộckg4,134,935,91
Nhân công 3,5/7công1720,424,48
D3.503Vượt đường dây ≤ 110 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây32,6139,1346,96
Dây thép buộckg4,435,396,47
Nhân công 3,5/7công34,841,7650,11
567

Tiếp theo

Đơn vị tính: 01 vị trí vượt
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤ 400≤ 500> 500
D3.504Vượt đường dây ≤ 220 kVVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây39,1346,9656,35
Dây thép buộckg5,236,477,77
Nhân công 3,5/7công41,7650,1160,13
D3.505Vượt đường ôtô rộng 3 m < rộng ≤ 5 m, nhà dân cao ≤ 7 mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây22,1726,6131,93
Dây thép buộckg4,114,935,91
Nhân công 3,5/7công14,817,7618,91
D3.506Vượt đường ôtô 5 m < rộng ≤ 10 m; đường sắt, nhà dân cao > 7 mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây40,4348,5258,23
Dây thép buộckg5,416,698,03
Nhân công 3,5/7công22,6727,232,64
D3.507Vượt đường ôtô rộng > 10 mVật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷10 mm, L= 6÷8 mcây46,9656,3567,62
Dây thép buộckg6,478,4110,09
Nhân công 3,5/7công25,6836,9730,81
D3.508Vị trí bẻ gócNhân công 3,5/7công10,7312,8815,45
567

Ghi chú:

Định mức làm dàn giáo vượt chướng ngại vật nêu trên được tính cho đường dây 1 mạch không phân pha (kể cả dây chống sét) cho một vị trí. Trường hợp:

  • Phân pha đôi thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,05.

  • Phân pha 3 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,10

  • Phân pha ≥ 4 thì hao phí nhân công nhân hệ số 1,5 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,15

  • Nếu đường dây ≥ 2 mạch thì hao phí nhân với hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân với hệ số 1,05.

  • Khi kéo, rải căng dây vượt eo biển, vượt sông hoặc trường hợp đặc biệt được xác định theo thiết kế tổ chức thi công cụ thể.

  • Chiều rộng của sông, eo biển được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước.

D3.6000 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG

a. Quy định chung:

  1. Định mức trong các bảng rải căng dây lấy độ võng được tính cho 1 km dây đơn ở điều kiện đồi núi dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công được nhân với hệ số:
  • Khu đông dân cư qua các thành phố, thị xã, thị trấn: 1,15

  • Khu vực nhiều kênh rạch: 1,20

  • Đồi núi dốc ≤ 200, hoặc bùn nước sâu ≤ 30 cm: 1,30

  • Đồi núi dốc ≤ 350, hoặc bùn nước sâu ≤ 50 cm: 1,88

  • Đồi núi dốc > 350, hoặc bùn nước sâu > 50 cm: 2,47

  1. Riêng các trường hợp rải căng dây qua sông rộng > 200 m đối với sông loại 1 và rộng > 300 m đối với sông loại 2 (phân loại sông theo quy định của Bộ giao thông vận tải) thì căn cứ biện pháp thi công được duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông. Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công.

  2. Rải căng dây qua vùng nước phèn, mặn phải làm dàn giáo: Định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 (tính cho chiều dài phải làm thêm dàn giáo).

  3. Định mức rải căng dây dẫn tính cho đường dây 1 mạch, không phân pha.

  • Đường dây 2 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95;

  • Đường dây 4 mạch thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,90;

  • Nếu dây phân pha 2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05. Trong đó đã bao gồm cả công lắp khung định vị (nếu có);

  • Nếu dây phân pha > 2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10. Trong đó đã bao gồm cả công lắp khung định vị (nếu có).

  1. Định mức rải căng dây lấy độ võng áp dụng cho độ cao từ 10÷30 m:
  • Nếu độ cao > 30 m, thì cứ 1 m độ cao tăng thêm hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức rải căng dây tương ứng. (Hệ số rải căng dây cho độ cao tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét độ cao tăng thêm).

  • Nếu độ cao < 10 m thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,70.

  1. Độ cao rải căng dây tính bình quân gia quyền toàn tuyến (hoặc một đoạn tuyến, một khoảng néo tuỳ theo biện pháp thi công của từng công trình).

  2. Trường hợp rải căng dây có bọc: Áp dụng theo định mức tương ứng với dây trần điều chỉnh với hệ số 1,10.

  3. Định mức rải căng dây lấy độ võng chiều dài dây được xác định theo khoảng cột trên tuyến.

  4. Trường hợp kéo dây siêu nhiệt (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất) định mức nhân với hệ số 1,5 định mức dây nhôm lõi thép có tiết diện tương đương.

b. Hướng dẫn áp dụng:

Cách tính nhân công rải căng dây như sau:

Ncrcd = Nđm x Ksm x K1 x K2 x K3 x K4 x K5

Trong đó:

  • Ncrcd là nhân công rải căng dây.

  • Nđm là nhân công định mức.

  • Ksm là hệ số mạch.

  • K1 là hệ số địa hình rải căng dây.

  • K2 là hệ số chiều cao.

  • K3 là hệ số qua vùng nước phèn, nước mặn.

  • K4 là hệ số môi trường mang điện.

  • K5 là hệ số đường dây phân pha.

c. Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khoá néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khoá dây vào cách điện, lắp dây lèo, lắp khung định vị... Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).

D3.6100 RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 km/1 dây
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤ 16≤ 25≤ 35≤ 50≤ 70≤ 95
Vật liệu
Cồn công nghiệpkg0,20,20,250,250,250,25
Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L = 6 ÷ 8 mcây151515151515
Dây thépkg0,030,030,030,030,030,03
D3.611Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)
Nhân công 4,0/7công8,4311,1112,216,0721,4729,24
D3.612Dây nhôm (A)
Nhân công 4,0/7công5,77,59,812,817,223,5
D3.613Dây thép
Nhân công 4,0/7công16,272022,4925,230,24-
D3.614Dây đồng (M)
Nhân công 4,0/7công11,1514,4715,8620,7227,9138,04
123456

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 km/1 dây
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤120≤150≤185≤240
Vật liệu
Cồn công nghiệpkg0,30,30,30,3
Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L = 6 ÷ 8 mcây21212121
Dây thépkg0,360,360,360,36
D3.615Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)
Nhân công 4,5/7công32,8539,7546,9151,59
D3.616Dây nhôm (A)
Nhân công 4,5/7công26,831,837,5341,27
D3.617Dây đồng (M)
Nhân công 4,5/7công42,4151,6660,9867,07
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 km/1 dây
Mã hiệuThành hần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm2)
≤300≤400≤500>500
Vật liệu
Cồn công nghiệpkg0,350,350,350,35
Tre (gỗ) Ø8 ÷10 mm, L= 6 ÷ 8 mcây25252525
Dây thépkg0,540,540,540,54
D3.615Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...)
Nhân công 4,5/7công65,0685,94100,7130,9
D3.616Dây nhôm (A)
Nhân công 4,5/7công52,0568,7580,56104,72
5678

Ghi chú:

Hao phí vật liệu của công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công chỉ được áp dụng đối với vùng nước mặn;

D3.6200 KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI (sử dụng cáp mồi)

Đơn vị tính: 1 km/1 dây
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm²)
≤ 70≤ 95≤ 120≤ 150≤ 185
D3.621Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,..)Vật liệu
Cáp thép Ø10kg1,47222,11,11
Puly nhômcái0,020,030,030,040,03
Nhân công 4,5/7công8,739,9711,2312,7214,47
Máy thi công:
Máy rải dâyca0,110,150,150,20,12
Tời điện 5 tấnca0,150,20,20,250,26
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca----0,12
D3.622Dây nhôm (A)Nhân công 4,5/7công8,299,4710,6612,0913,74
Máy thi công
Máy rải dâyca0,10,140,140,180,11
Tời điện 5 tấnca0,140,180,180,230,23
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca----0,11
D3.623Dây thép, dây Pastel 147, Pastel 412, Phlox 147,..Nhân công 4,5/7công13,3615,2717,1819,4822,14
Máy thi công
Máy rải dâyca0,110,150,150,20,12
Tời điện 5 tấnca0,150,20,20,250,26
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca----0,12
D3.624Dây đồng (M)Nhân công 4,5/7công9,610,9712,3413,9915,9
Máy thi công
Máy rải dâyca0,1160,1580,1580,210,126
Tời điện 5 tấnca0,1580,210,210,2630,273
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca----0,126
12345

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện dây (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400≤ 500> 500
D3.625Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,..)Vật liệu
Cáp thép Ø10kg1,441,82,42,42,5
Puly nhômcái0,040,050,060,060,07
Nhân công 4,5/7công17,2120,2125,1930,1838,19
Máy thi công
Máy rải dâyca0,160,20,260,310,37
Tời điện 5 tấnca0,340,420,560,670,8
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca0,150,190,250,30,36
D3.626Dây nhôm (A)Nhân công 4,5/7công16,3519,1923,9328,6736,27
Máy thi công
Máy rải dâyca0,140,180,230,280,33
Tời điện 5 tấnca0,310,380,50,60,72
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca0,140,170,230,270,32
D3.627Dây đồng (M)Nhân công 4,5/7công18,92----
Máy thi công
Máy rải dâyca0,168----
Tời điện 5 tấnca0,357----
Máy ép thuỷ lực 100 tấnca0,158----
12345

D3.6300 LẮP ĐẶT CÁP VẶN XOẮN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ thi công. Mở cuộn cáp, đưa cáp lên giá đỡ, kiểm tra, đo cắt, lắp khoá treo, khoá hãm, kéo rải căng dây, nối cáp, bịt đầu cáp (bao gồm cả lắp kẹp treo, kẹp đỡ, ống nối,...) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: 1 km/1 dây (4 ruột)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại cáp (mm²)
≤ 4x16≤ 4x25≤ 4x35≤ 4x50
D3.630Lắp đặt cáp văn xoắnVật liệu
Xăngkg0,40,40,40,45
Giẻ laukg0,20,20,20,25
Băng nhựacuộn0,30,30,30,3
Nhân công 4,0/7công12,917,5419,7123,85
1234

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại cáp (mm²)
≤ 4x70≤ 4x95≤4x120> 4x120
D3.630Lắp đặt cáp văn xoắnVật liệu
Xăngkg0,450,50,50,5
Giẻ laukg0,250,30,30,3
Băng nhựacuộn0,350,350,350,35
Nhân công 4,0/7công28,1539,0451,5461,85
5678

Ghi chú:

  • Nếu lắp đặt loại cáp 2 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,70;

  • Nếu lắp đặt loại cáp 3 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,85.

D3.7000 KÉO RẢI VÀ CĂNG DÂY CÁP QUANG KẾT HỢP DÂY CHỐNG SÉT

D3.7100 THI CÔNG BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG (sử dụng cáp mồi)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc neo xoáy kể cả đào, lấp đất hố thế). Đặt cuộn dây lên giá đỡ, rải dây, nối cáp mồi với dây cáp quang bằng rọ cáp, đưa dây lên puly, rải dây, lắp tạ chống xoáy. Căng dây cáp quang và lấy độ võng theo yêu cầu thiết kế, lắp khóa đỡ, khoá néo, đưa đầu dây xuống hộp nối, kẹp cố định dây dọc theo các thanh chính của cột, lắp tạ chống rung.

Đơn vị tính: 1 km/1 dây
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện (mm²)
≤ 70≤ 90≤ 120≤ 150
D3.710Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sétVật liệu
Cáp thép d10kg1,471,892,433,12
Pulycái0,020,030,030,04
Nhân công 4,5/7công13,3614,8917,1719,47
Máy thi công
Máy rải dâyca0,110,130,150,17
Tời điện 2 tấnca0,150,170,20,23
1234

Ghi chú:

  1. Định mức kéo rải, căng dây lấy độ võng cáp quang được tính cho 1 km dây đơn ở điều kiện đồi núi dốc ≤ 15°, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công được nhân với hệ số:
  • Khu đông dân cư qua các thành phố, thị xã, thị trấn: 1,15

  • Khu vực nhiều kênh rạch: 1,20

  • Đồi núi dốc ≤ 200, hoặc bùn nước sâu ≤ 30 cm: 1,30

  • Đồi núi dốc ≤ 350, hoặc bùn nước sâu ≤ 50 cm: 1,88

  • Đồi núi dốc > 350, hoặc bùn nước sâu >50 cm: 2,47

  1. Riêng các trường hợp rải căng dây qua sông rộng > 200 m đối với sông loại 1 và rộng > 300 m đối với sông loại 2 (phân loại sông theo quy định của Bộ Giao thông vận tải) thì căn cứ biện pháp thi công được duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông. Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công.

  2. Định mức kéo rải, căng dây lấy độ võng cáp quang quy định áp dụng cho độ cao từ 10 m đến 20 m;

  • Nếu độ cao > 20 m, thì cứ 1 m độ cao tăng thêm hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,01 so với định mức kéo rải, căng dây cáp quang tương ứng. (Hệ số kéo rải căng dây cáp quang cho độ cao tăng thêm là 1+m*0,01; trong đó m là số mét độ cao tăng thêm).

  • Nếu độ cao < 10 m thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,7.

D3.7200 LẮP ĐẶT HỘP VÀ HÀN NỐI CÁP QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra cuộn cáp quang, làm sàn thao tác, lắp giá đỡ hộp nối. Lắp cố định hộp nối vào giá đỡ. Kiểm tra các sợi cáp quang trước khi hàn, hàn nối sợi cáp quang, kiểm tra chất lượng mối nối, thu dọn, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố sợi cáp quang trong hộp (sợi)
≤ 12≤ 16≤ 20
D3.720Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10 mVật liệu
Gỗ nhóm V0,060,060,06
Thép U-80kg1,411,411,41
Nhân công 4,0/7công6,37,257,56
Máy thi công
Máy hàn quangca0,50,60,7
Máy phát điện 1 kWca0,80,91
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố sợi cáp quang trong hộp (sợi)
≤ 24≤ 48> 48
D3.720Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10 mVật liệu
Gỗ nhóm V0,060,060,06
Thép U-80kg1,411,411,41
Nhân công 4,0/7công7,889,8514,78
Máy thi công
Máy hàn quangca0,70,80,9
Máy phát điện 1 kWca11,11,2
456

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN

D4.1000 BẢO VỆ CÁP NGẦM

D4.1100 BẢO VỆ ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị rải, xếp các loại vật liệu bảo vệ đường cáp ngầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Nhân công 3,0/7

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịRải cát đệm (m3)Rải lưới ni lông (100 m2)Rải lưới thép (100 m2)Xếp gạch chỉ (1000v)
D4.11Bảo vệ cáp ngầmcông0,50,514
1234

D4.1200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BẢO VỆ CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tiến hành lấy dấu, cưa cắt ống, tẩy dũa, ren ống, nối ống, uốn ống, đặt ống, đục lỗ, nối bắt chặt bằng colie, bắt vít hoặc bu lông, sơn ngoài ống, chèn trát cố định, hoàn chỉnh và thu dọn.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤ 25≤ 50≤ 75≤ 100> 100
D4.12Lắp đặt ống thép bảo vệ cápVật liệu
Cô liêcái100100100100100
Dây thép mạ 1,5 mmkg0,5----
Vít bắt Ø4x40cái100----
Bu lông Ø6x60cái-100100100100
Vật liệu khác%55555
Nhân công 3,5/7công2731,7736,7442,4949,29
12345

D4.1300 LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP QUA ĐƯỜNG

Thành phần công việc

  • Đối với ống gang: Chuẩn bị, đo, sơn, đục rãnh, đặt ống, chèn trát mối nối phía trên đường ống bằng vữa xi măng.

  • Đối với ống bê tông: Chuẩn bị, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, đục rãnh lớp mặt, lắp và chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính trong của ống (mm)
Ống gang miệng bátỐng bê tông
≤ 120≤ 220≤ 150≤ 250
D4.13Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đườngVật liệu
Sơnkg814--
Giẻ laukg1,52,5--
Xi măngkg1216250375
Amiăngkg6,258,75--
Cát vàng--0,50,8
Nhân công 3,5/7công16,3822,423,131,85
1234

D4.1400 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, tập kết dụng cụ, vật tư, thiết bị thi công;

  • Lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn dung dịch bentonite, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan;

  • Xác định hướng tuyến. Tiến hành khoan định hướng. Dò và cập nhật số liệu đường khoan, điều chỉnh lưỡi khoan đi đúng tọa độ thông qua tín hiệu từ máy truyền tín hiệu. Quá trình khoan định hướng kết thúc khi lưỡi khoan đến hố tới;

  • Tháo lưỡi khoan, lắp đặt đầu nong, kéo đầu nong về vị trí hố khoan, nong rộng đường khoan đến đường kính yêu cầu. Đối với các loại đường khoan yêu cầu đường kính lớn (D > 400 mm) phải tiến hành nong rộng từng cấp theo kích thước lớn dần của đầu nong;

  • Kết thúc quá trình khoan nong. Tiếp tục quá trình khoan kéo ống nhựa HDPE.

  • Lắp ống nhựa HDPE vào đầu nong (hố tới), kéo ống nhựa HDPE về (hố khoan);

  • Kết thúc công việc, thu dọn hiện trường, di chuyển công cụ, dụng cụ, máy - thiết bị thi công về vị trí tập kết trên công trường.

D4.1410 KHOAN NONG TẠO LỖ QUA ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 200≤ 300≤ 400
D4.141Khoan nong tạo lỗ qua đất trên cạnVật liệu
Bá»™t bentonitekg236326452
Lưỡi khoancái0,070,070,07
Cần khoancái0,690,690,69
Đầu nong D 200 mmcái0,01--
Đầu nong D 300 mmcái-0,01-
Đầu nong D 400 mmcái--0,01
Vật liệu khác%666
Nhân công 4,5/7công10,0812,4115,25
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,8481,1071,469
Máy truyền tín hiệu STSca0,390,390,39
Máy đào 0,5 m3ca0,6380,7420,843
Máy bơm nước 5,5 HPca0,2250,2880,377
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2190,2780,36
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 500≤ 600≤ 700≤ 800
D4.141Khoan nong tạo lỗ qua đất trên cạnVật liệu
Bá»™t bentonitekg834132017372219
Lưỡi khoancái0,070,070,070,07
Cần khoancái0,690,690,690,69
Đầu nong D 400 mmcái0,010,010,010,01
Đầu nong D 500 mmcái0,010,010,010,01
Đầu nong D 600 mmcái-0,010,010,01
Đầu nong D 700 mmcái--0,010,01
Đầu nong D 800 mmcái---0,01
Vật liệu khác%6666
Nhân công 4,5/7công22,3229,8936,0542,72
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca2,1453,1354,0355,075
Máy truyền tín hiệu STSca0,390,390,390,39
Máy đào 0,5 m3ca1,4742,1012,3612,616
Máy bơm nước 5,5 HPca0,6160,8421,0841,362
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,6260,8691,121,411
4567

D4.1420 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE QUA LỖ ĐÃ KHOAN NONG TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 200≤ 300≤ 400
D4.142Khoan kéo ông nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạnVật liệu
Bá»™t bentonitekg5785113
Vật liệu khác%666
Nhân công 4,5/7công2,743,774,71
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,210,3140,419
Máy đào 0,5 m3ca0,5590,7310,881
Máy bơm nước 5,5 HPca0,0460,070,093
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0530,0790,105
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 500≤ 600≤ 700≤ 800
D4.142Khoan kéo ông nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạnVật liệu
Bá»™t bentonitekg142170199227
Vật liệu khác%6666
Nhân công 4,5/7công5,66,437,248,01
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,5240,6280,7330,838
Máy đào 0,5 m3ca1,0171,1421,2591,37
Máy bơm nước 5,5 HPca0,1160,1390,1620,185
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1320,1580,1840,21
4567

D4.1500 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG QUA SÔNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, tập kết dụng cụ, vật tư, thiết bị thi công;

  • Lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn dung dịch bentonite, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan;

  • Xác định hướng tuyến. Tiến hành khoan định hướng. Dò và cập nhật số liệu đường khoan, điều chỉnh lưỡi khoan đi đúng tọa độ thông qua tín hiệu từ máy truyền tín hiệu. Quá trình khoan định hướng kết thúc khi lưỡi khoan đến hố tới;

  • Tháo lưỡi khoan, lắp đặt đầu nong, kéo đầu nong về vị trí hố khoan, nong rộng đường khoan đến đường kính yêu cầu. Đối với các loại đường khoan yêu cầu đường kính lớn (D > 400 mm) phải tiến hành nong rộng từng cấp theo kích thước lớn dần của đầu nong;

  • Kết thúc quá trình khoan nong. Tiếp tục quá trình khoan kéo ống nhựa HDPE.

  • Lắp ống nhựa HDPE vào đầu nong (hố tới), kéo ống nhựa HDPE về (hố khoan);

  • Kết thúc công việc, thu dọn hiện trường, di chuyển công cụ, dụng cụ, máy - thiết bị thi công về vị trí tập kết trên công trường.

D4.1510 KHOAN NONG TẠO LỖ QUA ĐẤT QUA SÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 200≤ 300≤ 400
D4.151Khoan nong tạo lỗ qua đất qua sôngVật liệu
Bá»™t bentonitekg425587814
Lưỡi khoancái0,080,080,08
Cần khoancái0,770,770,77
Đầu nong D 200 mmcái0,01--
Đầu nong D 300 mmcái-0,01-
Đầu nong D 400 mmcái--0,01
Vật liệu khác%666
Nhân công 4,5/7công12,715,6319,21
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,9471,2381,646
Máy truyền tín hiệu STSca0,4370,4370,437
Máy đào 0,5 m3ca0,7160,8340,943
Máy bơm nước 5,5 HPca0,2510,3240,421
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2470,3120,403
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 500≤ 600≤ 700≤ 800
D4.151Khoan nong tạo lỗ qua đất qua sôngVật liệu
Bá»™t bentonitekg1501237531273993
Lưỡi khoancái0,080,080,080,08
Cần khoancái0,770,770,770,77
Đầu nong D 400 mmcái0,010,010,010,01
Đầu nong D 500 mmcái0,010,010,010,01
Đầu nong D 600 mmcái-0,010,010,01
Đầu nong D 700 mmcái--0,010,01
Đầu nong D 800 mmcái---0,01
Vật liệu khác%6666
Nhân công 4,5/7công28,1237,6645,4253,83
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca2,4053,5114,5215,683
Máy truyền tín hiệu STSca0,4370,4370,4370,437
Máy đào 0,5 m3ca1,6492,3542,6442,93
Máy bơm nước 5,5 HPca0,6890,9431,2161,523
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,7040,9711,2571,579
4567

D4.1520 KHOAN KÉO ỐNG NHỰA HDPE QUA LỖ ĐÃ KHOAN NONG QUA SÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 200≤ 300≤ 400
D4.152Khoan kéo ông nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong qua sôngVật liệu
Bá»™t bentonitekg102153204
Vật liệu khác%666
Nhân công 4,5/7công3,454,755,94
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,2350,3520,469
Máy đào 0,5 m3ca0,6260,8190,987
Máy bơm nước 5,5 HPca0,0520,0780,104
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0590,0880,118
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
≤ 500≤ 600≤ 700≤ 800
D4.152Khoan kéo ông nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong qua sôngVật liệu
Bá»™t bentonitekg255306357408
Vật liệu khác%6666
Nhân công 4,5/7công7,058,119,1210,09
Máy thi công
Máy khoan ngầm có định hướngca0,5870,7040,8210,939
Máy đào 0,5 m3ca1,1391,2791,411,534
Máy bơm nước 5,5 HPca0,130,1560,1810,207
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1470,1770,2060,235
4567

D4.1600 LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển mốc báo hiệu cáp ngầm trong phạm vi 30 m, vệ sinh hiện trường, lấy dấu, gắn mốc báo hiệu cáp ngầm vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 mốc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D4.16Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmNhân công 3,5/7công0,35
10

D4.2000 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN, CÁP TÍN HIỆU, CÁP ĐIỀU KHIỂN

Quy định áp dụng:

  • Định mức lắp đặt cáp tính cho độ dài sợi cáp là 150 m. Nếu sợi cáp dài hơn thì định mức nhân công được nhân hệ số điều chỉnh (tương ứng với chiều dài từng đoạn cáp) như sau:
  • Đoạn cáp dài từ 151 m đến 250 m: hệ số 1,20.

  • Đoạn cáp dài từ 251 m đến 350 m: hệ số 1,40.

  • Đoạn cáp dài từ 351 m trở lên: hệ số 1,60.

  • Nếu lắp đặt đường cáp có chiều dài < 20 m: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,20;

  • Kéo rải cáp ở đường phố, thị xã đông dân cư: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,10;

  • Mỗi lần luồn cáp qua kiến trúc ngầm (ống nước, ống dầu, đường cáp...) định mức nhân công nhân hệ số 1,15 cho chiều dài đoạn cáp phải kéo luồn qua;

  • Dây thép dùng để kéo cáp luồn trong ống đã tính luân chuyển 10 lần.

D4.2100÷D4.2400 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra, chuyển cáp đến vị trí lắp đặt. Đo cắt, kéo rải bằng thủ công, lắp đặt, cố định cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

D4.2100 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 1≤ 2≤ 3≤ 4,5≤ 6
D4.21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,70,70,70,80,8
Giẻ laukg0,30,30,30,40,4
Băng nilôngcuộn0,20,20,20,30,3
Nhân công 4,0/7công1,782,072,753,584,54
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12≤ 15
D4.21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Băng nilôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công5,787,269,5411,913,34
678910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,21,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Băng nilôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công17,3323,130,840,0352,03
1112131415

D4.2200 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TƯỜNG, TRONG HẦM CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 1≤ 2≤ 3≤ 4,5≤ 6
D4.22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cápVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,70,70,70,80,8
Giẻ laukg0,30,30,30,40,4
Côliêbộ888810
Băng nilôngcuộn0,20,20,20,30,3
Nhân công 4,0/7công2,482,753,584,685,5
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 7,5≤ 9≤10,5≤ 12≤ 15
D4.22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cápVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Côliêbộ1010101010
Băng nilôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công6,888,5310,3211,9715,13
678910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cápVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,21,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Côliêbộ1212121212
Băng nilôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công19,2525,5833,9844,1855,23
1112131415

D4.2300 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TREO TRÊN DÂY THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 1≤ 2≤ 3≤ 4,5≤ 6
D4.23Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,70,70,70,80,8
Giẻ laukg0,30,30,30,40,4
Côliêbộ100100100100100
Dây thép d = 4 mmm103103103--
Dây thép d = 6 mmm---103103
Băng ni lôngcuộn0,20,20,20,30,4
Nhân công 4,0/7công3,724,135,237,018,8
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12
D4.23Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,911
Giẻ laukg0,50,50,60,6
Côliêbộ100100100100
Dây thép d = 6 mmm103103103103
Băng ni lôngcuộn0,40,40,50,5
Nhân công 4,0/7công11,1516,519,522
6789

D4.2400 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 1≤ 2≤ 3≤ 4,5≤ 6
D4.24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,70,70,70,80,8
Giẻ laukg0,30,30,30,40,4
Dây thép d=2 mmm1111111111
Băng ni lôngcuộn0,20,20,20,30,3
Nhân công 4,0/7công2,893,34,135,57,01
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12≤ 15
D4.24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Dây thép d=4 mmm1111111111
Băng ni lôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công9,0811,1413,4815,6820,08
678910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,21,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Dây thép d=4 mmm1111111111
Băng ni lôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công28,0534,6542,7952,6963,14
1112131415

D4.2500÷D4.2700 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, kiểm tra, chuyển cáp đến vị trí lắp đặt. Đo cắt, kéo rải bằng máy kéo cáp, lắp đặt, cố định cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

D4.2500 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
6÷7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12≤ 15
D4.25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Băng nilôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công3,474,365,727,148
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca0,5110,6410,8431,0511,178
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,21,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Băng nilôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công10,413,8618,4824,0231,22
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca1,5312,0412,7213,5364,596
678910

D4.2600 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TƯỜNG, TRONG HẦM CÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
6÷7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12≤ 15
D4.26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cápVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Côliêbộ1010101010
Băng nilôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công4,135,126,197,189,08
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca0,5160,640,7740,9881,135
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cápVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,21,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Côliêbộ1212121212
Băng nilôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công11,5515,3520,3926,5133,14
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca1,4441,9192,5493,6454,142
678910

D4.2700 KÉO RẢI VÀ LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
6÷7,5≤ 9≤ 10,5≤ 12≤ 15
D4.27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,90,9111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,60,8
Dây thép d = 4 mmm1111111111
Băng nilôngcuộn0,40,40,40,40,4
Nhân công 4,0/7công5,456,688,099,4112,05
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca0,6810,8361,0111,1761,506
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cáp (kg/m)
≤ 18≤ 21≤ 24≤ 28≤ 32
D4.27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệVật liệu
Cồn công nghiệpkg91,21,41,51,6
Giẻ laukg0,80,8111
Dây thép d = 4 mmm1111111111
Băng nilôngcuộn0,50,50,50,60,6
Nhân công 4,0/7công16,8320,7925,6731,6137,88
Máy thi công
Máy kéo cáp 0,9 tấnca2,1042,5993,2093,9524,736
678910

D4.3000 LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Đo cắt, bóc tách (với cáp nhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách điện, chụp đầu cáp, đánh số lắp phễu, cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách điện, quét sơn, lau chùi, thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.

D4.3100 ĐẦU CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1 KV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện 1 ruột cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
D4.311Đầu cáp khô điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,30,30,30,4
Giẻ laukg0,160,160,20,2
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7công0,790,911,031,14
Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Côliêbộ2222
Dây đồng 25 mm²m1111
Chất cách điệnkg11,61,82,1
Băng ni lôngcuộn0,40,40,50,5
Xăng A92kg0,40,40,40,4
Cồn công nghiệpkg0,50,50,50,5
Giẻ laukg0,20,20,250,25
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.312Phễu tôncông1,431,662,142,61
D4.313Phễu gangcông2,853,213,563,92
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện 1 ruột cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
D4.311Đầu cáp khô điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,40,40,5
Giẻ laukg0,240,240,29
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7công1,281,441,73
Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Côliêbộ222
Dây đồng 25 mm²m111
Chất cách điệnkg2,83,23,84
Băng ni lôngcuộn0,60,60,72
Xăng A92kg0,40,40,48
Cồn công nghiệpkg0,50,50,6
Giẻ laukg0,30,30,36
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.312Phễu tôncông2,853,424,1
D4.313Phễu gangcông4,284,565,47
567

Ghi chú:

Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 ruột thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

D4.3200 ĐẦU CÁP LỰC 3 KV ĐẾN 15 KV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Đầu cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,30,30,40,4
Giẻ laukg0,160,160,20,2
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.321Đầu cáp 3-6 kVcông0,911,011,121,31
D4.322Đầu cáp 10-15 kVcông1,431,581,751,92
Đầu cáp dầu đến 15 kVVật liệu
Côliêbộ2222
Dây đồng 25 mm²m1111
Chất cách điệnkg1,62,12,42,8
Băng ni lôngcuộn1111,5
Xăng A92kg0,50,50,50,5
Cồn công nghiệpkg0,50,50,50,6
Giẻ laukg0,20,20,250,25
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.323Phễu tôn 3-6 kVcông1,551,792,382,85
D4.324Phễu tôn 10-15 kVcông2,022,262,853,45
D4.325Phễu gang 3-6 kVcông3,093,453,84,16
D4.326Phễu gang 10-15 kVcông3,84,164,645,11
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Đầu cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,50,50,6
Giẻ laukg0,240,240,29
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.321Đầu cáp 3-6 kVcông1,391,812,17
D4.322Đầu cáp 10-15 kVcông2,152,783,34
Đầu cáp dầu đến 15 kVVật liệu
Côliêbộ222
Dây đồng 25 mm²m111
Chất cách điệnkg3,544,8
Băng ni lôngcuộn1,51,51,8
Xăng A92kg0,50,50,6
Cồn công nghiệpkg0,60,60,72
Giẻ laukg0,30,30,36
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.323Phễu tôn 3-6 kVcông3,093,454,14
D4.324Phễu tôn 10-15 kVcông3,84,195,03
D4.325Phễu gang 3-6 kVcông4,645,116,13
D4.326Phễu gang 10-15 kVcông5,596,147,36
567

Ghi chú:

Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.

D4.3300 ĐẦU CÁP LỰC 22 KV ĐẾN 35 KV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
D4.331Đầu cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
D4.332Cồn công nghiệpkg0,60,60,60,7
Giẻ laukg0,160,160,20,2
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 22 kVcông1,852,052,272,5
Đầu cáp 35 kVcông2,412,672,953,24
D4.333Đầu cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
D4.334Phễu cápcái1111
D4.335Côliêbộ2222
D4.336Dây đồng 25 mm²m4444
Chất cách điệnkg5556
Băng ni lôngcuộn1111,5
Xăng A92kg0,50,50,50,5
Cồn công nghiệpkg0,60,60,60,72
Giẽ laukg0,20,20,250,25
Giấy ráptờ1111
Ma títkg0,10,10,10,15
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn 22 kVcông2,893,614,334,98
Phễu tôn 35 kVcông3,474,335,25,98
Phễu gang 22 kVcông5,416,026,657,26
Phễu gang 35 kVcông7,037,838,659,43
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Đầu cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,70,70,84
Giẻ laukg0,240,240,29
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.331Đầu cáp 22 kVcông2,793,624,34
D4.332Đầu cáp 35 kVcông3,634,75,64
Đầu cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Côliêbộ222
Dây đồng 25 mm²m444
Chất cách điệnkg667,2
Băng ni lôngcuộn1,51,51,8
Xăng A92kg0,50,50,6
Cồn công nghiệpkg0,720,720,86
Giẽ laukg0,30,30,36
Giấy ráptờ111,2
Ma títkg0,150,150,18
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.333Phễu tôn 22 kVcông5,576,067,27
D4.334Phễu tôn 35 kVcông6,687,288,73
D4.335Phễu gang 22 kVcông8,598,7710,52
D4.336Phễu gang 35 kVcông11,1611,413,68
567

Ghi chú:

  • Trường hợp làm đầu cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.

  • Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

D4.3400 ĐẦU CÁP LỰC 66 KV đến 110 KV

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kV
Vật liệu
Cồn công nghiệpkg111,21,2
Giẻ laukg0,40,40,40,8
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.341Đầu cáp 66 kVcông7,338,068,869,72
D4.342Đầu cáp 110 kVcông9,5210,4811,5212,64
Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Côliêbộ2222
Dây đồng 25 mm²m4444
Chất cách điệnkg15151518
Băng ni lôngcuộn2223
Xăng A92kg1111
Cồn công nghiệpkg1111
Giẻ laukg0,50,50,51
Giấy ráp mịntờ1111
Ma títkg0,10,10,10,15
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.343Đầu cáp 66 kVcông14,0515,6617,2918,87
D4.344Đầu cáp 110 kVcông18,2820,3522,4824,53
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Đầu cáp khô điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,41,41,68
Giẻ laukg0,80,80,96
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.341Đầu cáp 66 kVcông10,8914,1116,93
D4.342Đầu cáp 110 kVcông14,1618,3422,01
Đầu cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Côliêbộ222
Dây đồng 25 mm²m444
Chất cách điệnkg181821,6
Băng ni lôngcuộn333,6
Xăng A92kg111,2
Cồn công nghiệpkg111,2
Giẻ laukg111,2
Giấy ráp mịntờ111,2
Ma títkg0,150,150,18
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.343Đầu cáp 66 kVcông22,3322,827,36
D4.344Đầu cáp 110 kVcông29,0229,6435,57
567

Ghi chú:

  • Trường hợp làm đầu cáp 3 pha thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,8.

  • Làm đầu cáp lực > 110 kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm đầu cáp 110 kV với tiết diện tương ứng.

Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

D4.4000 LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP

Nối cáp bằng phương pháp măng sông đặt trong sơ mi chì loại 2 mảnh úp lên nhau. Bên trong đổ chất cách điện, bên ngoài là hộp nối bảo vệ bằng gang, giữa hai lớp chì và gang đổ nhựa đường.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị chỗ đặt hộp nối, đo cắt đầu cáp, bóc vỏ, tách ruột luồn vào trong sơ mi nối cáp, kê chèn đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chất cách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất, lắp đặt và cố định hộp chèn khe hở, đổ nhựa đường, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao.

D4.4100 HỘP NỐI CÁP LỰC HẠ THẾ ≤ 1 KV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
D4.411Hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,60,60,60,75
Giẻ laukg0,30,30,30,4
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7công1,91,942,142,37
D4.412Hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn111,51,5
Thiết hànkg0,40,40,40,5
Nhựa thôngkg0,040,040,040,05
Ma títkg0,20,20,30,3
Củi đunkg12121313
Cồn công nghiệpkg0,250,250,250,3
Giẻ laukg0,40,40,50,5
Chất cách điệnkg11,251,52
Dầu biến ápkg1111
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7công5,76,467,137,89
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
D4.411Hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,750,750,9
Giẻ laukg0,40,40,48
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7công2,572,793,35
D4.412Hộp nối cáp ≤ 1 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn222,4
Thiết hànkg0,50,50,6
Nhựa thôngkg0,050,050,06
Ma títkg0,40,40,48
Củi đunkg141518
Cồn công nghiệpkg0,30,30,36
Giẻ laukg0,70,70,84
Chất cách điệnkg2,533,6
Dầu biến ápkg111,2
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7công8,559,3111,17
567

Ghi chú:

  • Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 ruột thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

  • Trường hợp lắp hộp nối cáp < 3 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

D4.4200 HỘP NỐI CÁP LỰC 3 KV ĐẾN 15 KV

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Hộp nối cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,60,60,60,75
Giẻ laukg0,30,30,30,4
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.421Hộp nối 3-6 kVcông1,972,192,392,65
D4.422Hộp nối 10-15 kVcông2,173,073,333,71
Hộp nối cáp dầu điện áp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn222,52,5
Thiết hànkg0,40,40,40,5
Nhựa thôngkg0,040,040,040,05
Ma títkg0,30,30,40,5
Củi đunkg15151616
Cồn công nghiệpkg1111,2
Giẻ laukg0,50,50,60,6
Chất cách điệnkg11111616
Dầu biến ápkg2222
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.423Hộp nối 3-6 kVcông6,567,277,988,84
D4.424Hộp nối 10-15 kVcông9,129,9811,1212,39
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Hộp nối cáp khô điện áp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,750,750,9
Giẻ laukg0,40,40,48
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.421Hộp nối 3-6 kVcông2,943,223,86
D4.422Hộp nối 10-15 kVcông4,024,425,3
Hộp nối cáp 3 kV đến 15 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn333,6
Thiết hànkg0,50,50,6
Nhựa thôngkg0,050,050,06
Ma títkg0,50,60,72
Củi đunkg171720,4
Cồn công nghiệpkg1,21,21,44
Giẻ laukg0,70,70,84
Chất cách điệnkg191922,8
Dầu biến ápkg222
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.423Hộp nối 3-6 kVcông9,7910,7412,88
D4.424Hộp nối 10-15 kVcông13,414,7317,67
567

Ghi chú:

Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

D4.4300 HỘP NỐI CÁP LỰC 22 KV ĐẾN 35 KV

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Hộp nối cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg1,51,51,52
Giẻ laukg0,30,30,30,4
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.431Hộp nối 22 kVcông3,854,174,665,13
D4.432Hộp nối 35 kVcông4,625,025,596,16
Hộp nối cáp dầu điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn2,52,533
Thiết hànkg222,52,5
Nhựa thôngkg0,20,20,250,25
Ma títkg0,30,30,40,4
Củi đunkg15151616
Cồn công nghiệpkg16162020
Giẻ laukg0,50,50,60,6
Chất cách điệnkg16162020
Dầu biến ápkg2222
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.433Hộp nối 22 kVcông12,8313,9315,517,1
D4.434Hộp nối 35 kVcông15,3916,7218,6220,52
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Hộp nối cáp khô điện áp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg222,4
Giẻ laukg0,40,40,67
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.431Hộp nối 22 kVcông5,616,167,39
D4.432Hộp nối 35 kVcông6,737,388,86
Hộp nối cáp 22 kV đến 35 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn444,8
Thiết hànkg333,6
Nhựa thôngkg0,30,30,36
Ma títkg0,50,50,6
Củi đunkg171720,4
Cồn công nghiệpkg252530
Giẻ laukg0,70,70,84
Chất cách điệnkg252530
Dầu biến ápkg222
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.433Hộp nối 22 kVcông18,720,5224,62
D4.434Hộp nối 35 kVcông22,4224,6129,53
567

Ghi chú:

  • Trường hợp lắp hộp nối cáp ≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.

  • Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

D4.4400 HỘP NỐI CÁP LỰC 66 KV ĐẾN 110 KV

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Hộp nối cáp khô điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg2,482,7334
Giẻ laukg0,50,50,50,5
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.441Hộp nối 66 kVcông6,927,628,389,23
D4.442Hộp nối 110 kVcông9,019,9110,912,01
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Hộp nối cáp khô điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Cồn công nghiệpkg444,8
Giẻ laukg0,50,50,5
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.441Hộp nối 66 kVcông10,0911,0813,29
D4.442Hộp nối 110 kVcông13,1214,3917,27
567

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 35≤ 70≤ 120≤ 185
Hộp nối cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn7,57,599
Thiếc hànkg667,57,5
Nhựa thôngkg0,60,60,750,75
Ma títkg0,90,91,21,2
Củi đunkg30303232
Cồn công nghiệpkg32324040
Giẻ laukg1,51,51,81,8
Chất cách điệnkg40405050
Dầu biến ápkg6666
Vật liệu khác%5555
Nhân công 4,5/7
D4.443Hộp nối 66 kVcông16,6718,1120,1622,23
D4.444Hộp nối 110 kVcông20,0121,7424,2126,68
1234

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 hộp nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 240≤ 300≤ 400
Hộp nối cáp dầu điện áp 66 kV đến 110 kVVật liệu
Băng cách điệncuộn121214,4
Thiếc hànkg9910,8
Nhựa thôngkg0,90,91,08
Ma títkg1,51,51,8
Củi đunkg343440,8
Cồn công nghiệpkg505060
Giẻ laukg2,12,12,52
Chất cách điệnkg62,562,575
Dầu biến ápkg666
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,5/7
D4.443Hộp nối 66 kVcông24,326,6832,01
D4.444Hộp nối 110 kVcông29,1531,9938,38
567

Ghi chú:

  • Lắp hộp nối cáp lực > 110 kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm hộp nối cáp lực 110 kV với tiết diện tương ứng.

Trường hợp tiết diện cáp > 400 mm2, cứ tăng tiết diện 100 mm2 thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.

D4.5000 ÉP ĐẦU CỐT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dùng cồn công nghiệp lau sạch phía trong, ngoài đầu cốt và đầu sợi cáp, ép đầu cốt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 đầu cốt
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 25≤ 50≤ 70≤ 95≤ 120
D4.50Ép đầu cốtNhân công 4,5/7 Máy thi công Máy ép đầu cốtcông ca0,160,200,280,250,550,300,700,300,900,35
12345

Tiếp theo

Đơn vị tính: 10 đầu cốt
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cáp (mm²)
≤ 150≤ 185≤ 240≤ 300≤ 400
D4.50Nhân công 4,5/7 Máy thi công Máy ép đầu cốtcông ca1,100,401,320,451,650,501,960,702,610,90
678910

Ghi chú:

  • Đối với tiết điện cáp từ 1,5 mm² đến 6 mm² thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,6 định mức D4.5001.

  • Đối với đầu cốt có tiết diện > 400 mm² thì cứ tăng 100 mm² thì hao phí nhân công và máy thi công tăng thêm 10% so với định mức liền kề.

D4.6100 LẮP POTELET

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, tiến hành lắp potelet vào vị trí bao gồm cả việc khoan lỗ bu lông, thu dọn dụng cụ thi công, di chuyển trong phạm vi 50 m.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D4.610Lắp đặt PoteletVật liệu
Bu lông M14x150bộ2
Vật liệu khác%10
Nhân công 3,5/7công0,2
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,62 kWca0,1
1

Ghi chú: Công tác lắp cách điện hạ thế vào potelet được tính riêng.

D4.6200 LẮP ĐẶT ĐIỆN KẾ 1 PHA, 3 PHA, HỘP ĐIỆN KẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, lắp điện kế/hộp điện kế vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh, thu dọn dụng cụ thi công.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐiện kế 1 phaĐiện kế 3 phaHộp điện kế
D4.620Lắp đặt điện kế 1 pha, 3 pha, hộp điện kếNhân công 3,5/7công0,140,160,1
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,62 kWca0,150,150,05
123

Ghi chú:

  • Đối với công tác tháo điện kế, hộp điện kế, hao phí nhân công được nhân hệ với số 0,4 so với định mức trong bảng trên và không tính vật liệu.

  • Định mức trong bảng trên tính cho hộp 01 điện kế. Đối với hộp từ hai điện kế trở lên định mức được điều chỉnh như sau:

  • Hộp ≤ 3 điện kế, định mức được nhân hệ số 1,1.

  • Hộp > 3 điện kế, định mức được nhân hệ số 1,2.

Lắp nhiều điện kế tại một hộp điện kế, từ điện kế thứ hai trở đi định mức được nhân hệ số 0,7.

D4.6300 LẮP ĐẶT NẮP CHỤP CÁCH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, lắp nắp chụp cách điện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D4.630Lắp đặt nắp chụp cách điệnNhân công 3,5/7công0,05
1

D4.6400 LẮP ĐẶT TỦ HẠ THẾ TRÊN TRỤ ĐIỆN

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; mở hòm kiểm tra, vệ sinh tủ, bảng điện. Lắp đặt định vị tủ và thiết bị, đấu nối các dây dẫn trong tủ theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
D4.640Lắp đặt tủ hạ thế trên trụ điệnVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,28
Giẻ laukg0,21
Gỗ kêm30,014
Vật liệu khác%5
Nhân công 3,5/7công1,75
1
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, NguyenTheAnh