# Chương II - LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
Thuyết minh áp dụng:
Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.
Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:
2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình <1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) < 6,0m.
2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:
# Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m
Điều kiện lắp đặt | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | |||||
≤2,5 | ≤3,5 | ≤4,5 | ≤5,5 | ≤7,0 | ≤8,5 | |
Hệ số điều chỉnh | 1,06 | 1,08 | 1,14 | 1,21 | 1,28 | 1,34 |
2.3. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:
# Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m
Điều kiện lắp đặt | Độ cao lớn hơn quy định (m) | |||
≤6,5 | ≤8,5 | ≤ 10,5 | ≤ 12,5 | |
Hệ số điều chỉnh | 1,08 | 1,14 | 1,21 | 1,28 |
2.4. Trường hợp bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao >6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.
Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.
Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,...) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).
Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.
Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.
Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.
# Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức
Loại ống | Chiều dài ống (m) | |||||
4,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 12,0 | |
Ống thép các loại | 1,56 | - | 0,88 | 0,81 | 0,69 | 0,50 |
Ống nhựa nối măng sông | 1,92 | 1,23 | - | - | 0,85 | 0,62 |
Ống nhựa nối miệng bát | 1,56 | - | 0,88 | 0,81 | - | - |
# Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức
Loại ống | Chiều dài ống (m) | |||||
4,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 12,0 | |
Ống thép các loại | 1,15 | - | 0,97 | 0,95 | 0,89 | 0,87 |
Ống nhựa nối măng sông | 1,20 | 1,05 | - | - | 0,89 | 0,91 |
Ống nhựa nối miệng bát | 1,15 | - | 0,97 | 0,95 | - | - |
Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.
Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.
Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.
Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng Cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng Cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
# LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.
Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:
- Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.
- Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.
# BB.10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI
# BB.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG
# BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |
200 | 300 | ||||
BB.1111 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công | Vật liệu Ống bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
đoạn % công |
1 0,05 0,19 |
1 0,05 0,26 |
| 1 | 2 | |||
# BB.11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |
200 | 300 | ||||
BB.1112 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công | Vật liệu |
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,25 | 0,35 | ||
| 1 | 2 | |||
# BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 600 | ≤ 1000 | ≤ 1250 | ||||
BB.1121 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,26 | 0,47 | 0,74 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,037 | 0,037 | 0,040 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.1121 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,12 | 1,48 | 2,14 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,044 | - | - | ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | 0,047 | - | ||
Cần cẩu 16 t | ca | - | - | 0,050 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | |||
# BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤600 | ≤ 1000 | ≤ 1250 | ||||
BB.1122 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,35 | 0,63 | 0,99 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,056 | 0,060 |
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 0,064 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.1122 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,48 | 1,96 | 2,84 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,073 | - | - | ||
Cần cẩu 16 t | ca | - | 0,076 | - | ||
Cần cẩu 25 t | ca | - | - | 0,086 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | |||
# BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 600 | ≤ 1000 | ≤ 1250 | ||||
BB.1123 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,38 | 0,69 | 1,08 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,062 | 0,066 |
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 0,070 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.1123 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,63 | 2,14 | 3,11 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,079 | - | - | ||
Cần cẩu 16 t | ca | - | 0,083 | - | ||
Cần cẩu 25 t | ca | - | - | 0,094 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | |||
# BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 600 | ≤ 1000 | ≤ 1250 | ||||
BB.1124 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,41 | 0,75 | 1,17 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,067 | 0,072 |
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 0,076 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.1124 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,76 | 2,32 | 3,36 | ||
Cần cẩu 16 t | ca | 0,086 |
|
| ||
Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,090 | - | ||
Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,101 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | |||
# BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |
≤ 600 | ≤ 1000 | ||||
BB.1125 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m | Vật liệu |
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,52 | 0,93 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,083 | 0,090 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1250 | ≤ 1800 | ≤ 2250 | ||||
BB.1125 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,46 | 2,20 | 2,89 | ||
Cần cẩu 16 t | ca | 0,094 |
|
| ||
Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,107 | - | ||
Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,112 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 3 | 4 | 5 | |||
# BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |
≤ 600 | ≤ 1000 | ||||
BB.1126 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 5m | Vật liệu |
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,60 | 1,09 | ||
Cần cẩu 16 t | ca | 0,097 | 0,104 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1250 | ≤ 1800 | ≤ 2250 | ||||
BB.1126 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 5m | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,70 | 2,56 | 3,37 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 25 t | ca | 0,110 | - | - | ||
Cần cẩu 40 t | ca | - | 0,125 | - | ||
Cần cẩu 63 t | ca | - | - | 0,136 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 3 | 4 | 5 | |||
# BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | ||
1000 x 1000 | 1200 x 1200 | 1600 x 1600 | ||||
BB.121 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Vật liệu |
|
|
|
|
Cống hộp Vật liệu khác | đoạn % | 1 0,01 | 1 0,01 | 1 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,61 | 0,66 | 0,90 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,060 | 0,060 |
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 0,064 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | |||
1600 x2000 | 2000 x2000 | 2500 x2500 | 3000 x3000 | ||||
BB.121 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cống hộp Vật liệu khác | đoạn % | 1 0,01 | 1 0,01 | 1 0,01 | 1 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,12 | 1,20 | 1,34 | 1,64 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,073 |
|
|
| ||
Cần cẩu 16 t | ca | - | 0,073 | 0,086 |
| ||
Cần cẩu 25 t | ca |
|
|
| 0,090 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 04 | 05 | 06 | 07 | |||
# BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | |
2(1600x1600) | 2(1600x2000) | ||||
BB.122 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m | Vật liệu |
|
|
|
Cống hộp | đoạn | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,20 | 1,50 | ||
Cần cẩu 16 t | ca | 0,076 | 0,086 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | ||
| 01 | 02 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | ||
2(2000x2000) | 2(2500x2500) | 2(3000x3000) | ||||
BB.122 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m | Vật liệu |
|
|
|
|
Cống hộp | đoạn | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,61 | 1,79 | 2,19 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu lót | ca | 0,090 | - | - | ||
Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,112 | - | ||
Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,136 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 03 | 04 | 05 | |||
# BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG
# BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | 400 | 500 | ||||
BB.131 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,006 0,05 |
1 0,008 0,07 |
1 0,009 0,08 |
1 0,010 0,10 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
600 | 750 | 800 | ||||
BB.131 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,011 0,13 |
1 0,013 0,16 |
1 0,014 0,18 |
| 05 | 06 | 07 | |||
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
900 | 1000 | 1050 | ||||
BB.131 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn |
bộ |
1 |
1 |
1 |
Vữa XM cát | m3 | 0,015 | 0,016 | 0,017 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,21 | 0,23 | 0,24 | ||
|
|
|
| 08 | 09 | 10 |
# BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1200 | 1250 | 1350 | 1500 | ||||
BB.132 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,020 0,21 |
1 0,021 0,22 |
1 0,023 0,23 |
1 0,025 0,27 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu định mức | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1650 | 1800 | 1950 | 2000 | ||||
BB.132 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,027 0,29 |
1 0,031 0,31 |
1 0,033 0,34 |
1 0,034 0,35 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Mã hiệu định mức | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
2100 | 2250 | 2400 | 2550 | ||||
BB.132 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,036 0,37 |
1 0,036 0,39 |
1 0,038 0,42 |
1 0,041 0,44 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Mã hiệu định mức | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
2700 | 2850 | 3000 | ||||
BB.132 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng Cần cẩu | Vật liệu Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
bộ m3 công |
1 0,043 0,47 |
1 0,049 0,50 |
1 0,051 0,52 |
| 13 | 14 | 15 | |||
# BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22cm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | 400 | 500 | ||||
BB.133 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ | Vật liệu Gạch chỉ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
viên m3 công |
10 0,005 0,07 |
15 0,008 0,10 |
21 0,010 0,13 |
24 0,013 0,15 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
600 | 750 | 800 | 900 | ||||
BB.133 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ | Vật liệu Gạch chỉ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 | viên m3 công | 28 0,018 0,18 | 33 0,028 0,23 | 38 0,031 0,25 | 43 0,043 0,29 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
1000 | 1050 | 1200 | ||||
BB.133 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ | Vật liệu Gạch chỉ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
viên m3 công |
47 0,051 0,32 |
50 0,052 0,33 |
56 0,055 0,38 |
| 09 | 10 | 11 | |||
# BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | 400 | 500 | ||||
BB.134 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ | Vật liệu Gạch thẻ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
viên m3 công |
15 0,007 0,09 |
22 0,012 0,14 |
31 0,015 0,17 |
36 0,020 0,20 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
600 | 750 | 800 | 900 | ||||
BB.134 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ | Vật liệu Gạch thẻ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
viên m3 công |
42 0,027 0,23 |
49 0,037 0,30 |
57 0,047 0,32 |
64 0,065 0,36 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
1000 | 1050 | 1200 | ||||
BB.134 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ | Vật liệu Gạch thẻ Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
viên m3 công |
71 0,076 0,40 |
75 0,080 0,42 |
85 0,083 0,47 |
| 09 | 10 | 11 | |||
# BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | 400 | 500 | ||||
BB.125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0032 0,05 |
0,0048 0,07 |
0,0064 0,09 |
0,0080 0,11 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
600 | 750 | 800 | 900 | ||||
BB.135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0096 0,13 |
0,0120 0,16 |
0,0127 0,18 |
0,0143 0,20 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1000 | 1050 | 1200 | 1250 | ||||
BB.135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0159 0,22 |
0,0167 0,23 |
0,0191 0,26 |
0,0199 0,28 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1350 | 1500 | 1650 | 1800 | ||||
BB.135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0215 0,30 |
0,0239 0,34 |
0,0263 0,36 |
0,0311 0,40 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1950 | 2000 | 2100 | 2250 | ||||
BB.135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0319 0,43 |
0,0329 0,44 |
0,0335 0,46 |
0,0359 0,49 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||||
2400 | 2550 | 2700 | 2850 | 3000 | ||||
BB.135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,0382 0,53 |
0,0406 0,56 |
0,0430 0,59 |
0,0454 0,63 |
0,0478 0,66 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||
# BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | 400 | 500 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,022 0,03 |
1 0,041 0,05 |
1 0,044 0,07 |
1 0,053 0,08 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
600 | 750 | 800 | 900 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,066 0,09 |
1 0,071 0,12 |
1 0,083 0,13 |
1 0,096 0,14 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1000 | 1050 | 1200 | 1250 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,100 0,16 |
1 0,105 0,17 |
1 0,128 0,19 |
1 0,133 0,20 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1350 | 1500 | 1650 | 1800 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,144 0,21 |
1 0,160 0,24 |
1 0,176 0,26 |
1 0,192 0,28 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1950 | 2000 | 2100 | 2250 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,208 0,30 |
1 0,214 0,31 |
1 0,224 0,33 |
1 0,240 0,35 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||||
2400 | 2550 | 2700 | 2850 | 3000 | ||||
BB.136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,256 0,38 |
1 0,272 0,40 |
1 0,288 0,42 |
1 0,304 0,45 |
1 0,320 0,47 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||
# BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
200 | 300 | ||||
BB.137 | Lắp đặt khối móng bê tông | Vật liệu Khối móng bê tông Nhân công 3,5/7 |
cái công |
1 0,05 |
1 0,073 |
| 01 | 02 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤ 600 | ≤ 1000 | ≤ 1250 | ||||
BB.137 | Lắp đặt khối móng bê tông | Vật liệu Khối móng bê tông Nhân công 3,5/7 |
cái công |
1 0,11 |
1 0,20 |
1 0,31 |
| 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.137 | Lắp đặt khối móng bê tông | Vật liệu Khối móng bê tông Nhân công 3,5/7 |
cái công |
1 0,52 |
1 0,74 |
1 1,14 |
| 06 | 07 | 08 | |||
Ghi chú: Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.
# BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG
# BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | ||
1000 x 1000 | 1200 x 1200 | 1600 x 1600 | ||||
BB.141 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát Nhân công 3,5/7 |
m3 công |
0,020 0,28 |
0,024 0,34 |
0,032 0,44 |
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | |||
1600 x 2000 | 2000 x 2000 | 2500 x 2500 | 3000 x 3000 | ||||
BB.141 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát |
m3 |
0,037 |
0,041 |
0,051 |
0,061 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,49 | 0,56 | 0,66 | 0,79 | ||
|
|
|
| 04 | 05 | 06 | 07 |
# BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | |
2(1600x1600) | 2(1600x2000) | ||||
BB.142 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
Vữa XM cát | m3 | 0,049 | 0,055 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,64 | 0,71 | ||
| 01 | 02 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quy cách (mm) | ||
2(2000x2000) | 2(2500x2500) | 2(3000x3000) | ||||
BB.142 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm | Vật liệu Vữa XM cát |
m3 |
0,061 |
0,076 |
0,091 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,79 | 0,99 | 1,19 | ||
|
|
|
| 03 | 04 | 05 |
# BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG
# BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.210 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m | Vật liệu Ống gang Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
đoạn % công |
1 0,01 1,08 |
1 0,01 1,29 |
1 0,01 1,50 |
1 0,01 1,77 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
≤ 400 | ≤ 600 | ≤ 900 | ≤ 1200 | ||||
BB.210 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m | Vật liệu Ống gang |
đoạn |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,31 | 1,96 | 3,36 | 4,47 |
|
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,113 | 0,113 | 0,131 | 0,131 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | ||
≤ 1600 | ≤ 2200 | ≤ 2500 | ||||
BB.210 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m | Vật liệu Ống gang |
đoạn |
1 |
1 |
1 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 6,14 | 7,41 | 9,08 |
|
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,144 |
|
|
|
| Cần cẩu 16 t | ca | - | 0,156 | - |
|
| Cần cẩu 25 t | ca | - | - | 0,169 |
| 09 | 10 | 11 | |||
# BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI
# BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
0,134 |
0,186 |
0,248 |
0,309 |
Xăng | kg | 0,062 | 0,083 | 0,103 | 0,144 | ||
Bi tum | kg | 0,019 | 0,026 | 0,041 | 0,062 | ||
Xi măng | kg | 0,361 | 0,464 | 0,568 | 0,671 | ||
Amiăng | kg | 0,150 | 0,250 | 0,350 | 0,450 | ||
Củi | kg | 0,074 | 0,103 | 0,166 | 0,227 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,21 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
300 | 350 | 400 | 450 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
0,382 |
0,454 |
0,536 |
0,603 |
|
| Xăng | kg | 0,083 | 0,103 | 0,124 | 0,134 |
|
| Bi tum | kg | 0,186 | 0,227 | 0,289 | 0,325 |
|
| Xi măng | kg | 0,794 | 0,929 | 1,238 | 1,650 |
|
| Amiăng | kg | 0,550 | 0,650 | 0,750 | 0,900 |
|
| Củi | kg | 0,351 | 0,413 | 0,495 | 0,536 |
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,33 | 0,41 | 0,57 | 0,64 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
500 | 600 | 700 | 800 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
0,671 |
0,898 |
1,134 |
1,393 |
Xăng | kg | 0,144 | 0,186 | 0,227 | 0,289 | ||
Bi tum | kg | 0,361 | 0,516 | 0,671 | 0,774 | ||
Xi măng | kg | 2,063 | 2,784 | 3,506 | 4,228 | ||
Amiăng | kg | 1,050 | 1,300 | 1,500 | 1,750 | ||
Củi | kg | 0,578 | 0,743 | 0,908 | 1,155 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,72 | 0,94 | 1,16 | 1,39 | ||
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
900 | 1000 | 1100 | 1200 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
1,702 |
1,877 |
2,011 |
2,124 |
Xăng | kg | 0,363 | 0,466 | 0,485 | 0,508 | ||
Bi tum | kg | 0,980 | 1,083 | 1,145 | 1,186 | ||
Xi măng | kg | 5,053 | 5,878 | 6,239 | 6,446 | ||
Amiăng | kg | 2,050 | 2,300 | 2,450 | 2,650 | ||
Củi | kg | 1,444 | 1,849 | 1,923 | 2,014 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,54 | 1,76 | 1,79 | 2,01 | ||
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1400 | 1500 | 1600 | 1800 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
2,413 |
2,548 |
2,718 |
3,057 |
Xăng | kg | 0,590 | 0,611 | 0,651 | 0,733 | ||
Bi tum | kg | 1,372 | 1,444 | 1,541 | 1,733 | ||
Xi măng | kg | 7,116 | 7,941 | 8,470 | 9,529 | ||
Amiăng | kg | 3,050 | 3,350 | 3,573 | 4,020 | ||
Củi | kg | 2,344 | 1,978 | 2,109 | 2,373 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 2,34 | 2,57 | 2,73 | 2,77 | ||
| 17 | 18 | 19 | 20 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||||
BB.221 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm | Vật liệu Dây đay |
kg |
3,397 |
3,736 |
4,076 |
4,246 |
Xăng | kg | 0,814 | 0,896 | 0,977 | 1,018 | ||
Bi tum | kg | 1,926 | 2,119 | 2,311 | 2,408 | ||
Xi măng | kg | 10,588 | 11,646 | 12,705 | 13,234 | ||
Amiăng | kg | 4,467 | 4,913 | 5,360 | 5,583 | ||
Củi | kg | 2,637 | 2,901 | 3,164 | 3,296 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 3,07 | 3,38 | 3,69 | 3,84 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||
# BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,009 0,07 |
1 0,016 0,15 |
1 0,022 0,15 |
1 0,034 0,22 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
300 | 350 | 400 | 450 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,041 0,22 |
1 0,044 0,39 |
1 0,047 0,51 |
1 0,048 0,58 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
500 | 600 | 700 | 800 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,050 0,64 |
1 0,053 0,77 |
1 0,056 0,87 |
1 0,063 0,97 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
900 | 1000 | 1100 | 1200 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,069 1,09 |
1 0,078 1,21 |
1 0,078 1,23 |
1 0,087 1,38 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1400 | 1500 | 1600 | 1800 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,099 1,60 |
1 0,124 1,82 |
1 0,128 1,93 |
1 0,153 1,96 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||||
BB.222 | Nối ống gang bằng gioăng cao su | Vật liệu Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Nhân công 3,5/7 |
cái kg công |
1 0,170 2,18 |
1 0,187 2,40 |
1 0,204 2,61 |
1 0,213 2,72 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||
# BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
8 1 0,07 |
8 1 0,13 |
8 1 0,13 |
12 1 0,20 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
300 | 350 | 400 | 450 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
12 1 0,20 |
16 1 0,35 |
16 1 0,46 |
18 1 0,52 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
500 | 600 | 700 | 800 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
20 1 0,58 |
20 1 0,69 |
24 1 0,78 |
24 1 0,87 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
900 | 1000 | 1100 | 1200 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
25 1 0,98 |
28 1 1,09 |
32 1 1,11 |
32 1 1,24 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
1400 | 1500 | 1600 | 1800 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
36 1 1,44 |
36 1 1,61 |
40 1 1,70 |
44 1 1,74 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||||
BB.223 | Nối ống gang bằng mặt bích | Vật liệu Bu lông M16-M20 Tấm đệm cao su Nhân công 3,5/7 |
bộ cái công |
48 1 1,93 |
52 1 2,12 |
56 1 2,31 |
60 1 2,41 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||
Ghi chú:
Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.
# BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI
# BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
15 | 20 | 25 | 32 | ||||
BB.310 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn | kg | 0,29 | 0,38 | 0,49 | 0,68 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 16,69 | 18,94 | 21,18 | 22,34 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,19 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
40 | 50 | 60 | 75 | ||||
BB.310 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống thép | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Que hàn | kg | 0,87 | 1,24 | 1,54 | 1,83 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 25,50 | 26,30 | 29,12 | 29,14 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,26 | 0,33 | 0,41 | 0,49 | ||
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
80 | 100 | 125 | 150 | ||||
BB.310 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn | kg | 2,33 | 2,83 | 3,55 | 4,25 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 31,30 | 35,28 | 39,02 | 42,72 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,61 | 0,76 | 0,93 | 1,11 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 250 | 300 | 350 | ||||
BB.310 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn | kg | 6,46 | 10,18 | 15,72 | 18,00 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 53,02 | 60,56 | 40,08 | 44,56 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 1,894 | 2,675 | 4,134 | 5,530 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 1,357 | 1,357 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
# BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ - NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
15 | 20 | 25 | 32 | ||||
BB.320 | Lắp đặt ống thép không ri, nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép không rỉ |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn không rỉ | kg | 0,18 | 0,24 | 0,37 | 0,46 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 10,53 | 14,74 | 18,45 | 20,74 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,11 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
40 | 50 | 60 | 75 | ||||
BB.320 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép không rỉ |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn không rỉ | kg | 0,56 | 0,69 | 0,84 | 1,04 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 23,57 | 24,88 | 27,03 | 27,29 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,14 | 0,17 | 0,21 | 0,26 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
80 | 100 | 125 | 150 | ||||
BB.320 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép không rỉ |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn không rỉ | kg | 1,15 | 1,67 | 1,82 | 2,80 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 29,07 | 33,43 | 39,27 | 44,49 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,28 | 0,41 | 0,55 | 0,70 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 09 | 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 250 | 300 | 350 | ||||
BB.320 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống thép không rỉ |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn không rỉ | kg | 8,19 | 10,16 | 12,15 | 14,13 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 45,65 | 57,37 | 37,24 | 39,34 | ||
Máy hàn 23 kW | ca | 2,04 | 2,54 | 3,03 | 3,53 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | - | - | 0,95 | 0,95 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 13 | 14 | 15 | 16 | |||
# BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||||
≤ 25 | 32 | 40 | 50 | 67 | 76 | ||||
BB.330 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông | Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái % công |
100,5 12 0,01 10,50 |
100,5 12 0,01 12,40 |
100,5 12 0,01 14,20 |
100,5 12 0,01 15,60 |
100,5 12 0,01 16,98 |
100,5 12 0,01 18,92 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||||
89 | 100 | 110 | 150 | 200 | 250 | ||
Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái % công |
100,5 12 0,01 19,93 |
100,5 12 0,01 21,05 |
100,5 12 0,01 21,99 |
100,5 12 0,01 24,21 |
100,5 12 0,01 32,39 |
100,5 12 0,01 37,98 |
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | |
Ghi chú:
Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.
# BB.40000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA CÁC LOẠI
# BB.41000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC
# BB.41100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||||
20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 60 | ||||
BB.411 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m kg kg % công |
101 0,11 0,020 0,01 2,49 |
101 0,13 0,030 0,01 2,92 |
101 0,15 0,036 0,01 3,51 |
101 0,18 0,045 0,01 4,38 |
101 0,23 0,06 0,01 5,48 |
101 0,29 0,09 0,01 5,98 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||||
89 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||
Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m kg kg % công |
101 0,29 0,09 0,01 6,32 |
101 0,39 0,13 0,01 7,69 |
101 0,42 0,14 0,01 8,36 |
101 0,49 0,16 0,01 9,03 |
101 0,65 0,22 0,01 11,37 |
101 0,76 0,32 0,01 12,78 |
101 1,06 0,36 0,01 15,34 |
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
# BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6M
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
100 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||||
BB.412 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng nối bằng gioăng | Vật liệu Ống nhựa PVC |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Gioăng cao su | cái | 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 | ||
Mỡ thoa ống | kg | 0,13 | 0,15 | 0,24 | 0,34 | 0,53 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 6,67 | 7,00 | 9,34 | 11,68 | 14,04 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.
# BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||||
20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 60 | ||||
BB.413 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công |
m % công |
101 0,01 6,60 |
101 0,01 7,17 |
101 0,01 7,46 |
101 0,01 8,33 |
101 0,01 8,76 |
101 0,01 9,50 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,15 | 0,17 | 0,22 | 0,25 | 0,29 | 0,36 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||||
75 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 9,64 | 10,21 | 12,29 | 12,91 | 14,65 | 16,12 | 18,14 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,40 | 0,45 | 0,58 | 0,73 | 0,83 | 0,97 | 1,20 |
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
# BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
15 | 20 | 25 | 32 | 40 | ||||
BB.414 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông | Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái kg kg % công |
100,5 12 0,011 0,031 0,01 5,41 |
100,5 12 0,015 0,042 0,01 5,68 |
100,5 12 0,018 0,052 0,01 5,79 |
100,5 12 0,024 0,083 0,01 5,95 |
100,5 12 0,036 0,088 0,01 7,47 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
50 | 67 | 76 | 89 | 100 | ||
Vật liệu Ống nhựa |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Măng sông | cái | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
Cồn rửa | kg | 0,042 | 0,066 | 0,081 | 0,096 | 0,12 |
Nhựa dán | kg | 0,11 | 0,132 | 0,165 | 0,196 | 0,22 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 7,57 | 8,12 | 9,21 | 10,79 | 11,51 |
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
110 | 150 | 200 | 250 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
Măng sông | cái | 12 | 12 | 12 | 12 |
Cồn rửa | kg | 0,132 | 0,18 | 0,24 | 0,30 |
Nhựa dán | kg | 0,24 | 0,33 | 0,44 | 0,55 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 12,66 | 15,54 | 20,73 | 25,34 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | |
Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.
# BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,3 | 2,8 | 3,4 | 4,1 | ||||
BB.4201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa PPR | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | 16 | 16 | 16 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 5,31 | 5,38 | 5,50 | 5,57 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,398 | 0,398 | 0,398 | 0,398 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,1 | ||||
BB.4202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 5,84 | 5,91 | 6,03 | 6,10 | ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,485 | 0,485 | 0,485 | 0,485 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,9 | 4,4 | 5,4 | 6,5 | ||||
BB.4203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 6,38 | 6,45 | 6,57 | 6,64 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,576 | 0,576 | 0,576 | 0,576 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
3,7 | 5,5 | 6,7 | 8,1 | ||||
BB.4204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 6,92 | 6,99 | 7,11 | 7,18 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,666 | 0,666 | 0,666 | 0,666 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
4,6 | 6,9 | 8,3 | 10,1 | ||||
BB.4205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 8,00 | 8,07 | 8,19 | 8,26 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,845 | 0,845 | 0,845 | 0,845 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
5,8 | 8,6 | 10,5 | 12,7 | ||||
BB.4206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 9,10 | 9,17 | 9,29 | 9,36 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 1,029 | 1,029 | 1,029 | 1,029 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
6,8 | 10,3 | 12,5 | 15,1 | ||||
BB.4207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 10,18 | 10,25 | 10,37 | 10,44 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 1,208 | 1,208 | 1,208 | 1,208 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
8,2 | 12,3 | 15,0 | 18,1 | ||||
BB.4208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 11,30 | 11,37 | 11,49 | 11,56 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 1,394 | 1,394 | 1,394 | 1,394 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
10,0 | 15,1 | 18,3 | 22,1 | ||||
BB.4209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 13,42 | 13,48 | 13,60 | 13,67 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 1,747 | 1,747 | 1,747 | 1,747 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
11,4 | 17,1 | 20,8 | 25,1 | ||||
BB.4210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 16,54 | 16,61 | 16,73 | 16,80 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 2,267 | 2,267 | 2,267 | 2,267 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR đường kính 140mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
12,7 | 19,2 | 23,3 | 28,1 | ||||
BB.4211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR |
m cái |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
100,5 16 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 22,21 | 22,28 | 22,40 | 22,47 |
|
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 3,212 | 3,212 | 3,212 | 3,212 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
14,6 | 21,9 | 26,6 | 32,1 | ||||
BB.4212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa PPR | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | 16 | 16 | 16 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 26,38 | 26,45 | 26,57 | 26,64 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 3,906 | 3,906 | 3,906 | 3,906 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||
18,2 | 27,4 | 33,2 | ||||
BB.4213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa PPR Đầu nối thẳng PPR Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay |
m cái % công
ca |
100,5 16 0,01 34,73
5,296 |
100,5 16 0,01 34,80
5,296 |
100,5 16 0,01 34,92
5,296 |
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE
# BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.431 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái % công |
100,5 19 0,01 1,50 |
100,5 19 0,01 1,63 |
100,5 19 0,01 1,90 |
100,5 19 0,01 2,50 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
300 | 350 | 400 | 500 | 600 | ||
Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ông nối Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái % công |
100,5 19 0,01 3,73 |
100,5 19 0,01 4,35 |
100,5 19 0,01 5,47 |
100,5 19 0,01 7,60 |
100,5 19 0,01 9,80 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
700 | 800 | 1000 | ||
Vật liệu Ống nhựa gân xoắn |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Ống nối | cái | 19 | 19 | 19 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 12,00 | 14,44 | 19,26 |
|
| 10 | 11 | 12 |
Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.
# BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.432 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo | Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái m2 % công |
100,5 19 0,75 0,01 1,73 |
100,5 19 1,74 0,01 1,87 |
100,5 19 2,94 0,01 2,19 |
100,5 19 4,65 0,01 2,88 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
300 | 350 | 400 | 500 | 600 | ||
Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m cái m2 % công |
100,5 19 6,66 0,01 4,29 |
100,5 19 10,14 0,01 5,01 |
100,5 19 11,59 0,01 6,29 |
100,5 19 17,76 0,01 8,74 |
100,5 19 25,65 0,01 12,25 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
700 | 800 | 1000 | ||
Vật liệu Ống nhựa gân xoắn |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Cùm nhựa nối ống | cái | 19 | 19 | 19 |
Màng keo dán ống | m2 | 34,06 | 45,49 | 74,18 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 13,80 | 15,79 | 22,15 |
|
| 10 | 11 | 12 |
# BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
12 | 16 | ||||
BB.441 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông | Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 |
m cái % công |
100,01 1 0,1 0,61 |
100,01 1 0,1 0,63 |
| 01 | 02 | |||
# BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
20 | ||||
BB.442 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông | Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông |
m cái |
100,02 2 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | ||
Nhân công 4/7 | công | 1,3 | ||
| 01 | |||
# BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
26 | 32 | ||||
BB.443 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông | Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 |
m cái % công |
100,02 17 0,1 10 |
100,02 17 0,1 11 |
| 01 | 02 | |||
# BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE
# BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
16 | 20 | 25 | ||||
BB.4511 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,01 | 100,01 | 100,01 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,46 | 1,54 | 1,62 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
32 | ||||
BB.4512 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu Ống nhựa HDPE Vật liệu khác |
m % |
100,01 0,1 |
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,42 |
| 1 | |||
# BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 150m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
40 | ||||
BB.4513 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu Ống nhựa HDPE Vật liệu khác |
m % |
100,01 0,1 |
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,74 |
| 1 | |||
# BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
50 | ||||
BB.4514 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,01 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 3,06 | ||
| 1 | |||
# BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
63 | 75 | ||||
BB.4515 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,02 |
100,02 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 3,22 | 3,38 | ||
| 1 | 2 | |||
# BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 25m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
90 | ||||
BB.4516 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,02 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 3,88 | ||
| 1 | |||
# BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tay vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.
# BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
20 | ||||
BB.4521 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 101 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 4,14 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,01 | ||
| 1 | |||
# BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
25 | ||||
BB.4522 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
101 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 4,50 | ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,012 | ||
| 1 | |||
# BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
32 | ||||
BB.4523 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 101 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 6,24 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,013 | ||
| 1 | |||
BB .45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) |
40 | ||||
BB.4524 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay |
m % công
ca |
101 0,01 6,96
0,015 |
| 1 | |||
# BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
20 | 25 | 32 | 40 | ||||
BB.4525 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu Ống nhựa HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay |
m % công
ca |
101 0,01 5,24
0,014 |
101 0,01 5,70
0,017 |
101 0,01 5,93
0,018 |
101 0,01 6,62
0,021 |
| 1 | 2 | Ó | 4 | |||
# BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
50 | 63 | ||||
BB.4526 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 101 | 101 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 5,66 | 6,30 | ||
Máy thi công |
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,02 | 0,024 | ||
| 1 | 2 | |||
# BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |
75 | 90 | ||||
BB.4527 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 101 | 101 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 6,71 | 7,66 | ||
Máy thi công |
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,026 | 0,03 | ||
| 1 | 2 | |||
# BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,2 | 5,3 | 6,6 | 8,1 | 10,0 | 12,3 | ||||
BB.4601 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 8,26 | 8,92 | 9,37 | 10,18 | 11,13 | 12,24 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,813 | 0,872 | 0,892 | 0,958 | 1,031 | 1,109 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,8 | 6,0 | 7,4 | 9,2 | 11,4 | 14,0 | ||||
BB.4602 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 8,37 | 9,02 | 9,74 | 10,59 | 11,57 | 12,70 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,829 | 0,890 | 0,954 | 1,024 | 1,101 | 1,184 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
5,4 | 6,7 | 8,3 | 10,3 | 12,7 | 15,7 | ||||
BB.4603 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 8,75 | 9,13 | 9,86 | 10,71 | 11,69 | 14,75 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,890 | 0,909 | 0,974 | 1,046 | 1,124 | 1,507 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,2 | 7,7 | 9,5 | 11,8 | 14,6 | 17,9 | ||||
BB.4604 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 8,92 | 9,58 | 10,33 | 11,21 | 12,24 | 15,85 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,916 | 0,980 | 1,049 | 1,125 | 1,209 | 1,682 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,9 | 8,6 | 10,7 | 13,3 | 16,4 | 20,1 | ||||
BB.4605 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 9,08 | 9,77 | 10,56 | 11,76 | 14,70 | 17,01 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,941 | 1,009 | 1,083 | 1,206 | 1,592 | 1,859 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
7,7 | 9,6 | 11,9 | 14,7 | 18,2 | 22,4 | ||||
BB.4606 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 10,53 | 11,32 | 12,22 | 13,27 | 16,96 | 20,05 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,056 | 1,127 | 1,204 | 1,289 | 1,766 | 2,127 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
8,6 | 10,8 | 13,4 | 16,6 | 20,5 | 25,2 | ||||
BB.4607 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 10,77 | 11,61 | 12,82 | 15,82 | 18,48 | 21,63 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,094 | 1,170 | 1,295 | 1,684 | 1,999 | 2,370 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
9,6 | 11,9 | 14,8 | 18,4 | 22,7 | 27,9 | ||||
BB.4608 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 11,45 | 12,29 | 13,28 | 17,16 | 19,88 | 23,39 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,180 | 1,259 | 1,348 | 1,871 | 2,194 | 2,617 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
10,7 | 13,4 | 16,6 | 20,6 | 25,4 | 31,3 | ||||
BB.4609 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 11,79 | 12,97 | 15,89 | 18,47 | 21,53 | 25,42 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,235 | 1,364 | 1,755 | 2,075 | 2,451 | 2,931 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
12,1 | 15,0 | 18,7 | 23,2 | 28,6 | 35,2 | ||||
BB.4610 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 13,27 | 15,80 | 18,11 | 21,19 | 24,79 | 29,27 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 1,375 | 1,708 | 1,989 | 2,371 | 2,812 | 3,363 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
13,6 | 16,9 | 21,7 | 26,1 | 32,2 | 39,7 | ||||
BB.4611 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 14,13 | 17,12 | 20,18 | 23,23 | 27,24 | 32,44 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 1,509 | 1,914 | 2,300 | 2,691 | 3,196 | 3,857 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
15,3 | 19,1 | 23,7 | 29,4 | 36,3 | 44,7 | ||||
BB.4612 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Ống nhựa HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 6 t Máy gia nhiệt D630 |
m % công ca ca |
100,5 0,01 13,51 1,88 1,84 |
100,5 0,01 15,70 1,88 2,17 |
100,5 0,01 18,30 1,88 2,55 |
100,5 0,01 21,35 1,88 3,00 |
100,5 0,01 25,14 1,88 3,56 |
100,5 0,01 29,98 1,88 4,27 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
17,2 | 21,5 | 26,7 | 33,1 | 40,9 | 50,3 | ||||
BB.4613 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 14,71 | 16,96 | 19,88 | 23,52 | 27,68 | 32,88 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 2,04 | 2,38 | 2,82 | 3,36 | 3,98 | 4,76 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
19,1 | 23,9 | 29,7 | 36,8 | 45,4 | 55,8 | ||||
BB.4614 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 16,35 | 18,95 | 21,98 | 26,01 | 30,83 | 36,74 | ||
Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 2,27 | 2,66 | 3,11 | 3,71 | 4,43 | 5,31 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
21,4 | 26,7 | 33,2 | 41,2 | 50,8 | ||||
BB.4615 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 17,73 | 20,64 | 24,28 | 28,68 | 33,87 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 2,50 | 2,94 | 3,49 | 4,16 | 4,94 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
24,1 | 30,0 | 37,4 | 46,3 | 57,2 | ||||
BB.4616 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 19,93 | 23,22 | 27,26 | 32,09 | 38,29 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 2,82 | 3,32 | 3,93 | 4,66 | 5,60 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
27,2 | 33,9 | 42,1 | 52,2 | 64,5 | ||||
BB.4617 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 22,20 | 25,85 | 30,26 | 35,77 | 42,68 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,20 | 3,76 | 4,43 | 5,27 | 6,33 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
30,6 | 38,1 | 47,4 | 58,8 | ||||
BB.4618 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 25,07 | 29,13 | 34,27 | 40,54 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,63 | 4,25 | 5,04 | 6,00 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
34,4 | 42,9 | 53,3 | 66,2 | ||||
BB.4619 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 28,20 | 32,68 | 38,51 | 45,54 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 4,15 | 4,84 | 5,75 | 6,83 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE đường kính 1000mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
38,2 | 47,7 | 59,3 | 72,5 | ||||
BB.4620 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 31,49 | 36,94 | 43,28 | 50,68 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 4,66 | 5,50 | 6,48 | 7,63 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||
45,9 | 57,2 | 67,9 | ||||
BB.4621 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Ống nhựa HDPE |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 38,34 | 44,67 | 50,64 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 5,80 | 6,79 | 7,73 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI
# BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN-ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
6,4 | 9,5 | 12,7 | 15,9 | ||||
BB.510 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống đồng | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | ||
Que hàn đồng | kg | 0,065 | 0,087 | 0,109 | 0,125 | ||
Ôxy | chai | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | ||
Khí gas | kg | 0,006 | 0,008 | 0,01 | 0,012 | ||
Thuốc hàn | kg | 0,004 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 13,50 | 15,90 | 16,74 | 18,39 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
19,1 | 22,2 | 25,4 | 28,6 | 31,8 | ||
Vật liệu Ống đồng |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn đồng | kg | 0,132 | 0,159 | 0,194 | 0,215 | 0,242 |
Ôxy | chai | 0,006 | 0,007 | 0,009 | 0,01 | 0,011 |
Khí gas | kg | 0,012 | 0,014 | 0,018 | 0,02 | 0,022 |
Thuốc hàn | kg | 0,09 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,016 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 22,19 | 23,07 | 23,77 | 24,17 | 24,72 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
34,9 | 38,1 | 41,3 | 54 | 66,7 | ||
Vật liệu Ống đồng |
m |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
100,5 |
Que hàn đồng | kg | 0,262 | 0,285 | 0,298 | 0,367 | 0,436 |
Ô xy | chai | 0,012 | 0,013 | 0,013 | 0,016 | 0,019 |
Khí gas | kg | 0,024 | 0,026 | 0,026 | 0,032 | 0,038 |
Thuốc hàn | kg | 0,017 | 0,019 | 0,02 | 0,024 | 0,029 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 25,17 | 26,83 | 27,22 | 28,47 | 30,33 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
# BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống.
Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.
# BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 0,64 | ≤ 0,80 | ≤ 0,90 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,014 | 0,018 | 0,021 |
|
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 5 | 5 | 7 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 0,29 | 0,37 | 0,44 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,009 | 0,011 | 0,013 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 0,95 | ≤ 1,13 | ≤ 1,30 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống thông gió | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,024 | 0,026 | 0,031 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 7 | 7 | 7 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 0,49 | 0,54 | 0,64 | ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,014 | 0,016 | 0,019 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 1,50 | ≤ 1,76 | ≤ 1,89 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống thông gió | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,036 | 0,042 | 0,045 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 7 | 9 | 9 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 0,74 | 0,82 | 0,94 | ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,022 | 0,024 | 0,028 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 07 | 08 | 09 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 2,06 | ≤ 2,26 | ≤ 2,40 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,050 | 0,055 | 0,060 |
|
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 11 | 13 | 13 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 1,04 | 1,14 | 1,25 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,030 | 0,034 | 0,037 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 2,63 | ≤ 2,86 | ≤ 3,26 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống thông gió | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,065 | 0,071 | 0,079 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 13 | 15 | 15 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 1,33 | 1,44 | 1,61 | ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,039 | 0,042 | 0,047 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 13 | 14 | 15 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 3,50 | ≤ 4,00 | ≤ 4,20 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,084 | 0,095 | 0,106 |
|
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 17 | 19 | 21 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 1,71 | 1,93 | 2,17 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,050 | 0,057 | 0,064 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 16 | 17 | 18 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤ 4,50 | ≤ 5,70 | ≤ 6,50 | ||||
BB.610 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,113 | 0,138 | 0,156 |
|
| Bu lông mạ M10x30 | cái | 23 | 25 | 33 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 2,30 | 2,81 | 3,19 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,068 | 0,083 | 0,094 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 19 | 20 | 21 | |||
# BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤ 125 | ≤ 160 | ≤ 200 | ||||
BB.620 | Lắp đặt ống thông gió tròn | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống thông gió | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,012 | 0,015 | 0,020 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 2 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,15 | 0,20 | 0,25 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,004 | 0,006 | 0,007 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤ 250 | ≤ 315 | ≤ 400 | ||||
BB.620 | Lắp đặt ống thông gió tròn | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,034 | 0,054 | 0,068 |
|
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 4 | 5 | 5 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 0,30 | 0,39 | 0,50 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,009 | 0,011 | 0,014 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤ 450 | ≤ 500 | ≤ 560 | ||||
BB.620 | Lắp đặt ống thông gió tròn | Vật liệu Ống thông gió |
m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,081 | 0,090 | 0,101 |
|
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 6 | 7 | 7 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
| Nhân công 4,0/7 Máy thi công | công | 0,59 | 0,66 | 0,74 |
|
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,017 | 0,018 | 0,021 |
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| 07 | 08 | 09 | |||
# BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Hao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,...) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.
Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Công việc rà van chưa tính trong định mức.
# BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
# BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
200 | 300 | ≤ 600 | ≤ 1000 | ||||
BB.711 | Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút bê tông | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,21 | 0,29 | 0,25 | 0,44 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | - | - | 0,02 | 0,025 | ||
Máy khác | % | - | - | 1 | 1 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
≤ 1250 | ≤ 1800 | ≤ 2250 | ≤ 3000 | ||||
BB.711 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút bê tông | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,50 | 0,74 | 1,03 | 1,38 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 05 | 06 | 07 | 08 | |||
# BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
# BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
50 | 75 | 100 | 150 | 200 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.721 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Dây đay | kg | 0,16 | 0,20 | 0,26 | 0,36 | 0,48 | |
| Bi tum | kg | 0,02 | 0,028 | 0,036 | 0,05 | 0,08 | |
| Xăng | kg | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | |
| Ximăng PCB30 | kg | 0,30 | 0,50 | 0,70 | 0,90 | 1,10 | |
| Amiăng | kg | 0,09 | 0,12 | 0,15 | 0,25 | 0,35 | |
| Củi | kg | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,20 | 0,32 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,24 | 0,31 | 0,40 | 0,50 | 0,64 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
250 | 300 | 350 | 400 | 500 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.721 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Dây đay | kg | 0,60 | 0,74 | 0,88 | 1,04 | 1,30 | |
| Bi tum | kg | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,24 | 0,28 | |
| Xăng | kg | 0,28 | 0,36 | 0,44 | 0,56 | 0,70 | |
| Ximăng PCB30 | kg | 1,30 | 1,54 | 1,80 | 2,40 | 4,00 | |
| Amiăng | kg | 0,45 | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 2,10 | |
| Củi | kg | 0,48 | 0,64 | 0,80 | 0,96 | 1,12 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,81 | 0,96 | 1,14 | 1,27 | 1,51 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | - | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.721 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Dây đay | kg | 1,74 | 2,20 | 2,70 | 3,30 | 3,64 | |
| Bi tum | kg | 0,32 | 0,44 | 0,56 | 0,70 | 0,90 | |
| Xăng | kg | 1,03 | 1,34 | 1,55 | 1,92 | 2,10 | |
| Ximăng PCB30 | kg | 5,40 | 6,80 | 8,20 | 9,80 | 11,40 | |
| Amiăng | kg | 2,6 | 3,0 | 3,50 | 4,1 | 4,60 | |
| Củi | kg | 1,44 | 1,76 | 2,24 | 2,80 | 3,60 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,72 | 1,97 | 2,21 | 2,48 | 2,75 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,025 | 0,025 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
1100 | 1200 | 1400 | 1500 | 1600 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.721 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Dây đay | kg | 3,80 | 4,15 | 4,84 | 5,19 | 5,26 | |
| Bi tum | kg | 0,97 | 1,02 | 1,18 | 1,22 | 1,30 | |
| Xăng | kg | 2,29 | 2,37 | 2,74 | 2,89 | 3,08 | |
| Xi măng PCB 30 | kg | 11,90 | 13,00 | 15,16 | 16,25 | 16,50 | |
| Amiăng | kg | 4,9 | 5,3 | 6,10 | 6,7 | 7,15 | |
| Củi | kg | 3,85 | 4,03 | 4,69 | 3,96 | 5,37 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,87 | 3,13 | 3,65 | 3,91 | 4,00 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,025 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
1800 | 2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.721 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Dây đay | kg | 5,92 | 6,57 | 7,23 | 7,88 | 8,21 | |
| Bi tum | kg | 1,46 | 1,63 | 1,79 | 1,95 | 2,03 | |
| Xăng | kg | 3,47 | 3,85 | 4,24 | 4,62 | 4,82 | |
| Xi măng PCB30 | kg | 18,52 | 20,58 | 22,63 | 24,69 | 25,72 | |
| Amiăng | kg | 8,04 | 8,93 | 9,83 | 10,72 | 11,17 | |
| Củi | kg | 6,04 | 6,71 | 7,38 | 8,06 | 8,73 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 4,49 | 5,00 | 5,50 | 5,99 | 6,24 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
# BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.
Đơn vị tính: cái
Mãhiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.722 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,018 | 0,030 | 0,040 | 0,060 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,42 | 0,52 | 0,67 | 0,85 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 01 | 02 | 03 | 04 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: Cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
300 | 350 | 400 | 500 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.722 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,081 | 0,088 | 0,094 | 0,1 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,01 | 1,2 | 1,34 | 1,59 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 |
|
|
|
| 05 | 06 | 07 | 08 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: Cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
600 | 700 | 800 | 900 | 1000 |
| ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.722 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,11 | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,16 |
| |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| |
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,81 | 2,07 | 2,33 | 2,61 | 2,89 |
| |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,025 | 0,025 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 09 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: Cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cút (mm) | ||||
1100 | 1200 | 1400 | 1500 | 1600 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.722 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,174 | 0,2 | 0,25 | 0,26 | 0,28 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 3,02 | 3,29 | 3,84 | 4,12 | 4,21 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,025 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: Cái
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cút (mm) | ||||
1800 | 2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.722 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,31 | 0,35 | 0,38 | 0,42 | 0,43 | |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Nhân công 3,5/7 | công | 4,73 | 5,26 | 5,79 | 6,31 | 6,57 | |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| |
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
# BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG MẶT BÍCH
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||
100 | 150 | 200 | ||||
BB.723 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích | Vật liệu Côn, cút gang Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái m2 bộ % công |
1 0,05 8 0,01 0,38 |
1 0,07 8 0,01 0,47 |
1 0,09 8 0,01 0,60 |
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
250 | 300 | 350 | 400 | 500 | ||
Vật liệu Côn, cút gang |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cao su tấm | m2 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,16 | 0,17 |
Bu lông M20-M24 | bộ | 24 | 24 | 32 | 32 | 40 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,77 | 0,91 | 1,08 | 1,21 | 1,43 |
Cần cẩu 6 t | ca |
| 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 |
|
| 04 | 05 | 06 | 07 | 08 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | ||
Vật liệu Côn, cút gang |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cao su tấm | m2 | 0,18 | 0,19 | 0,19 | 0,22 | 0,24 |
Bu lông M24-M33 | bộ | 40 | 48 | 48 | 56 | 56 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 1,63 | 1,86 | 2,10 | 2,35 | 2,60 |
Cần cẩu 6 t | ca | 0,02 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
|
| 09 | 10 | 11 | 12 | 13 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
1100 | 1200 | 1400 | 1500 | ||
Vật liệu Côn, cút gang |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cao su tấm | m2 | 0,27 | 0,29 | 0,34 | 0,37 |
Bu lông M33-M39 | bộ | 64 | 64 | 72 | 72 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 2,72 | 2,96 | 3,46 | 3,71 |
Cần cẩu 6 t | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
|
| 14 | 15 | 16 | 17 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
1600 | 1800 | 2000 | 2200 | 2400 | 2500 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Bulông M39-M52 | bộ | 80 | 88 | 96 | 104 | 112 | 120 |
Cao su tấm | m2 | 0,40 | 0,44 | 0,49 | 0,54 | 0,59 | 0,62 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 3,79 | 4,26 | 4,73 | 5,21 | 5,68 | 5,91 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 6 t | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | |
# BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
# BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
15 | 20 | 25 | 32 | ||||
BB.731 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Que hàn | kg | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,08 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,09 | 0,12 | 0,15 | 0,17 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,012 | 0,015 | 0,018 | 0,030 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
40 | 50 | 60 | 75 | 80 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Que hàn | kg | 0,107 | 0,15 | 0,18 | 0,22 | 0,29 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,19 | 0,21 | 0,24 | 0,29 | 0,32 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23 kW | ca | 0,038 | 0,044 | 0,054 | 0,064 | 0,082 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Que hàn | kg | 0,35 | 0,43 | 0,52 | 0,89 | 1,25 | 1,77 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,36 | 0,40 | 0,48 | 0,62 | 0,77 | 0,85 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23 kW | ca | 0,10 | 0,12 | 0,15 | 0,26 | 0,36 | 0,5 |
Cần cẩu 6 t | ca | - | - | - | - | - | 0,015 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
# BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
15 | 20 | 25 | 32 | ||||
BB.732 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Que hàn không rỉ | kg | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,17 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,01 | 0,011 | 0,012 | 0,015 | ||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
40 | 50 | 60 | 75 | 80 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Que hàn không rỉ | kg | 0,07 | 0,09 | 0,11 | 0,13 | 0,14 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,29 | 0,32 | 0,35 | 0,37 | 0,39 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23 kW | ca | 0,017 | 0,022 | 0,027 | 0,032 | 0,035 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Que hàn không rỉ | kg | 0,21 | 0,28 | 0,35 | 1,02 | 1,27 | 1,52 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,46 | 0,50 | 0,61 | 0,76 | 0,99 | 0,69 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23 kW | ca | 0,05 | 0,065 | 0,08 | 0,23 | 0,31 | 0,38 |
Cần cẩu 6 t | ca | - | - | - | - | - | 0,02 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
# BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
15 | 20 | 25 | 32 | 40 | ||||
BB.733 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Vật liệu Côn, cút Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái % công |
1 0,1 0,07 |
1 0,1 0,11 |
1 0,1 0,12 |
1 0,1 0,14 |
1 0,1 0,16 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
50 | 67 | 76 | 89 | 100 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,17 | 0,19 | 0,21 | 0,22 | 0,23 |
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |
# BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG
# BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
6,4 | 9,5 | 12,7 | 15,9 | ||||
BB.741 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn | Vật liệu Côn, cút đồng Que hàn đồng Ôxy Khí gas Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg chai kg kg % công |
1 0,003 0,0001 0,0002 0,0002 0,01 0,041 |
1 0,004 0,0002 0,0004 0,0002 0,01 0,041 |
1 0,004 0,0002 0,0004 0,0003 0,01 0,043 |
1 0,005 0,0002 0,0004 0,0003 0,01 0,046 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
19,1 | 22,2 | 25,4 | 28,6 | 31,8 | ||
Vật liệu Côn, cút đồng |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Que hàn | kg | 0,006 | 0,006 | 0,008 | 0,009 | 0,01 |
Ôxy | chai | 0,0003 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0005 |
Khí gas | kg | 0,0006 | 0,0008 | 0,0008 | 0,0008 | 0,001 |
Thuốc hàn | kg | 0,0004 | 0,0005 | 0,0006 | 0,0007 | 0,0007 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,048 | 0,051 | 0,056 | 0,057 | 0,058 |
|
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
34,9 | 38,1 | 41,3 | 53,9 | 66,7 | ||
Vật liệu Côn, cút đồng |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Que hàn | kg | 0,011 | 0,012 | 0,012 | 0,015 | 0,018 |
Ôxy | chai | 0,0005 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0007 | 0,0008 |
Khí gas | kg | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,0014 | 0,0016 |
Thuốc hàn | kg | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,059 | 0,06 | 0,061 | 0,067 | 0,072 |
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
# BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC
# BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA MỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
32 | 40 | 50 | 65 | ||||
BB.751 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo | Vật liệu Côn, cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg kg % công |
1 0,018 0,0045 0,1 0,028 |
1 0,023 0,0056 0,1 0,035 |
1 0,03 0,008 0,1 0,037 |
1 0,035 0,009 0,1 0,039 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
89 | 100 | 125 | 150 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cồn rửa | kg | 0,04 | 0,05 | 0,055 | 0,06 |
Keo dán | kg | 0,01 | 0,018 | 0,02 | 0,025 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,05 | 0,06 | 0,065 | 0,08 |
|
| 05 | 06 | 07 | 08 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||
200 | 250 | 300 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
Cồn rửa | kg | 0,08 | 0,1 | 0,13 |
Keo dán | kg | 0,03 | 0,04 | 0,058 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,09 | 0,095 | 0,10 |
|
| 09 | 10 | 11 |
# BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
20 | 25 | 32 | 40 | 50 | ||||
BB.752 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,10 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,019 | 0,021 | 0,027 | 0,03 | 0,035 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||||
60 | 75 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,155 | 0,16 | 0,19 | 0,21 |
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,04 | 0,05 | 0,056 | 0,07 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | 0,14 |
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
# BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
100 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||||
BB.753 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/pháp nối gioăng | Vật liệu Côn, cút nhựa PVC |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Mỡ thoa ống | kg | 0,016 | 0,019 | 0,03 | 0,043 | 0,066 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,23 | ||
|
|
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.
# BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||
15 | 20 | 25 | ||||
BB.754 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp măng sông | Vật liệu Côn, cút nhựa Cồn rửa& Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg kg % công |
1 0,002 0,005 0,1 0,04 |
1 0,002 0,007 0,1 0,05 |
1 0,003 0,009 0,1 0,06 |
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||
32 | 40 | 50 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
Cồn rửa | kg | 0,004 | 0,006 | 0,007 |
Nhựa dán | kg | 0,014 | 0,015 | 0,018 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,07 | 0,08 | 0,09 |
|
| 04 | 05 | 06 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
67 | 76 | 89 | 100 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cồn rửa | kg | 0,011 | 0,014 | 0,016 | 0,02 |
Nhựa dán | kg | 0,022 | 0,028 | 0,033 | 0,037 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,12 | 0,14 | 0,16 | 0,18 |
| 07 | 08 | 09 | 10 | |
# BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM
# BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | ||||
BB.761 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ống nối | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,18 | 0,19 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||||
400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 1000 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Ống nối | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,21 | 0,29 | 0,32 | 0,37 | 0,40 | 0,46 |
|
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 |
# BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM
Thành phần công việc
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
100 | 150 | 200 | 250 | ||||
BB.762 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm | Vật liệu Côn, cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái cái m2 % công |
1 2 0,23 0,1 0,080 |
1 2 0,34 0,1 0,088 |
1 2 0,45 0,1 0,112 |
1 2 0,57 0,1 0,160 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
300 | 350 | 400 | 500 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cùm nhựa nối ống | cái | 2 | 2 | 2 | 2 |
Màng keo dán ống | m2 | 0,68 | 0,80 | 0,90 | 1,13 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 |
|
| 05 | 06 | 07 | 08 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | |||
600 | 700 | 800 | 1000 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa |
cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
Cùm nhựa nối ống | cái | 2 | 2 | 2 | 2 |
Màng keo dán ống | m2 | 1,36 | 1,58 | 1,81 | 2,26 |
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,34 | 0,38 | 0,43 | 0,48 |
|
| 09 | 10 | 11 | 12 |
# BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
12 | 16 | 20 | 26 | 32 | ||||
BB.763 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm | Vật liệu Côn, cút, măng sông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái % công |
1 0,1 0,1 |
1 0,1 0,1 |
1 0,1 0,1 |
1 0,1 0,12 |
1 0,1 0,15 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
# BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||
16 | 20 | 25 | 32 | 40 | ||||
BB.771 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Vật liệu Côn, cút nhựa HDPE Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg % công |
1 0,0023 0,1 0,025 |
1 0,0028 0,1 0,028 |
1 0,0035 0,1 0,030 |
1 0,0045 0,1 0,032 |
1 0,0056 0,1 0,04 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||||
50 | 63 | 75 | 90 | 110 | 125 | 140 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa HDPE Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg % công |
1 0,007 0,1 0,042 |
1 0,0088 0,1 0,045 |
1 0,010 0,1 0,05 |
1 0,0126 0,1 0,06 |
1 0,0154 0,1 0,065 |
1 0,0175 0,1 0,072 |
1 0,0196 0,1 0,08 |
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính côn, cút (mm) | ||||||
160 | 180 | 200 | 250 | 280 | 320 | 350 | ||
Vật liệu Côn, cút nhựa HDPE Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
m kg % công |
1 0,0224 0,1 0,092 |
1 0,0252 0,1 0,11 |
1 0,028 0,1 0,12 |
1 0,035 0,1 0,13 |
1 0,0392 0,1 0,15 |
1 0,0448 0,1 0,17 |
1 0,049 0,1 0,18 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
# BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE
Thành phần công việc:
Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính măng sông (mm) | |||
16 | 20 | 25 | 32 | ||||
BB.772 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE | Vật liệu Măng sông nhựa HDPE Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg % công |
1 0,002 0,1 0,044 |
1 0,002 0,1 0,055 |
1 0,009 0,1 0,066 |
1 0,014 0,1 0,077 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính măng sông (mm) | ||||
40 | 50 | 63 | 75 | 90 | ||
Vật liệu Măng sông nhựa HDPE Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 |
cái kg % công |
1 0,015 0,1 0,088 |
1 0,018 0,1 0,099 |
1 0,022 0,1 0,132 |
1 0,028 0,1 0,154 |
1 0,033 0,1 0,176 |
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | |
# BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
# BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,2 | 5,3 | 6,6 | 8,1 | 10,0 | 12,3 | ||||
BB.7811 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công ca |
1,0 0,01 0,20 0,044 |
1,0 0,01 0,21 0,047 |
1,0 0,01 0,22 0,048 |
1,0 0,01 0,24 0,052 |
1,0 0,01 0,26 0,056 |
1,0 0,01 0,28 0,060 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,8 | 6,0 | 7,4 | 9,2 | 11,4 | 14,0 | ||||
BB.7812 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công ca |
1,0 0,01 0,21 0,045 |
1,0 0,01 0,22 0,048 |
1,0 0,01 0,24 0,052 |
1,0 0,01 0,26 0,055 |
1,0 0,01 0,28 0,060 |
1,0 0,01 0,30 0,064 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
5,4 | 6,7 | 8,3 | 10,3 | 12,7 | 15,7 | ||||
BB.7813 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,22
0,048 |
1,0 0,01 0,23
0,049 |
1,0 0,01 0,24
0,053 |
1,0 0,01 0,26
0,057 |
1,0 0,01 0,28
0,061 |
1,0 0,01 0,37
0,082 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,2 | 7,7 | 9,5 | 11,8 | 14,6 | 17,9 | ||||
BB.7814 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,23
0,050 |
1,0 0,01 0,24
0,053 |
1,0 0,01 0,26
0,057 |
1,0 0,01 0,28
0,061 |
1,0 0,01 0,30
0,066 |
1,0 0,01 0,41
0,091 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,9 | 8,6 | 10,7 | 13,3 | 16,4 | 20,1 | ||||
BB.7815 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công ca |
1,0 0,01 0,23 0,051 |
1,0 0,01 0,25 0,055 |
1,0 0,01 0,27 0,059 |
1,0 0,01 0,30 0,065 |
1,0 0,01 0,38 0,086 |
1,0 0,01 0,44 0,101 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
7,7 | 9,6 | 11,9 | 14,7 | 18,2 | 22,4 | ||||
BB.7816 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,26
0,057 |
1,0 0,01 0,28
0,061 |
1,0 0,01 0,30
0,065 |
1,0 0,01 0,32
0,070 |
1,0 0,01 0,43
0,096 |
1,0 0,01 0,51
0,115 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
8,6 | 10,8 | 13,4 | 16,6 | 20,5 | 25,2 | ||||
BB.7817 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,27
0,059 |
1,0 0,01 0,29
0,063 |
1,0 0,01 0,32
0,070 |
1,0 0,01 0,40
0,091 |
1,0 0,01 0,48
0,108 |
1,0 0,01 0,56
0,129 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
9,6 | 11,9 | 14,8 | 18,4 | 22,7 | 27,9 | ||||
BB.7818 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công ca |
1,0 0,01 0,29 0,064 |
1,0 0,01 0,31 0,068 |
1,0 0,01 0,33 0,073 |
1,0 0,01 0,45 0,101 |
1,0 0,01 0,52 0,119 |
1,0 0,01 0,62 0,142 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
10,7 | 13,4 | 16,6 | 20,6 | 25,4 | 31,3 | ||||
BB.7819 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,30
0,067 |
1,0 0,01 0,33
0,074 |
1,0 0,01 0,42
0,095 |
1,0 0,01 0,49
0,113 |
1,0 0,01 0,57
0,133 |
1,0 0,01 0,68
0,159 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
12,1 | 15,0 | 18,7 | 23,2 | 28,6 | 35,2 | ||||
BB.7821 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D630 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,33
0,074 |
1,0 0,01 0,41
0,094 |
1,0 0,01 0,48
0,109 |
1,0 0,01 0,56
0,130 |
1,0 0,01 0,66
0,154 |
1,0 0,01 0,79
0,184 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
13,6 | 16,9 | 21,7 | 26,1 | 32,2 | 39,7 | ||||
BB.7822 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy gia nhiệt D630 |
cái % công
ca |
1,0 0,01 0,36
0,082 |
1,0 0,01 0,45
0,104 |
1,0 0,01 0,54
0,125 |
1,0 0,01 0,63
0,146 |
1,0 0,01 0,74
0,173 |
1,0 0,01 0,89
0,209 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
15,3 | 19,1 | 23,7 | 29,4 | 36,3 | 44,7 | ||||
BB.7823 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 6 t Máy gia nhiệt D630 |
cái % công
ca ca |
1,0 0,01 0,21
0,011 0,095 |
1,0 0,01 0,25
0,011 0,112 |
1,0 0,01 0,29
0,011 0,133 |
1,0 0,01 0,34
0,011 0,158 |
1,0 0,01 0,40
0,011 0,188 |
1,0 0,01 0,48
0,011 0,227 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
17,2 | 21,5 | 26,7 | 33,1 | 40,9 | 50,3 | ||||
BB.7824 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 6 t Máy gia nhiệt D630 |
cái % công
ca ca |
1,0 0,01 0,23
0,011 0,105 |
1,0 0,01 0,27
0,011 0,122 |
1,0 0,01 0,32
0,011 0,146 |
1,0 0,01 0,38
0,011 0,176 |
1,0 0,01 0,45
0,011 0,209 |
1,0 0,01 0,53
0,011 0,251 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
19,1 | 23,9 | 29,7 | 36,8 | 45,4 | 55,8 | ||||
BB.7825 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,25 | 0,30 | 0,35 | 0,41 | 0,49 | 0,59 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,115 | 0,136 | 0,160 | 0,192 | 0,231 | 0,278 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
21,4 | 26,7 | 33,2 | 41,2 | 50,8 | 62,5 | ||||
BB.7826 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 6 t Máy gia nhiệt D630 |
cái % công
ca ca |
1,0 0,01 0,27
0,012 0,125 |
1,0 0,01 0,32
0,012 0,148 |
1,0 0,01 0,38
0,012 0,178 |
1,0 0,01 0,45
0,012 0,213 |
1,0 0,01 0,54
0,012 0,255 |
1,0 0,01 0,65
0,012 0,307 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
24,1 | 30,0 | 37,4 | 46,3 | 57,2 | ||||
BB.7827 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,30 | 0,36 | 0,42 | 0,50 | 0,60 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,139 | 0,165 | 0,197 | 0,236 | 0,285 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
27,2 | 33,9 | 42,1 | 52,2 | 64,5 | ||||
BB.7828 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 10 t Máy gia nhiệt D1200 |
cái % công
ca ca |
1,0 0,01 0,33
0,014 0,154 |
1,0 0,01 0,39
0,014 0,184 |
1,0 0,01 0,47
0,014 0,219 |
1,0 0,01 0,56
0,014 0,263 |
1,0 0,01 0,67
0,014 0,318 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
30,6 | 38,1 | 47,4 | 58,8 | ||||
BB.7829 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,34 | 0,41 | 0,48 | 0,57 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,158 | 0,188 | 0,223 | 0,268 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
34,4 | 42,9 | 53,3 | 66,2 | ||||
BB.7831 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,41 | 0,49 | 0,58 | 0,69 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,192 | 0,227 | 0,273 | 0,328 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
38,2 | 47,7 | 59,3 | 72,5 | ||||
BB.7832 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,45 | 0,54 | 0,64 | 0,76 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,209 | 0,252 | 0,302 | 0,359 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||
45,9 | 57,2 | 67,9 | ||||
BB.7833 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Vật liệu Cút HDPE Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 10 t Máy gia nhiệt D1200 |
cái % công ca
ca |
1,0 0,01 0,47 0,016
0,217 |
1,0 0,01 0,56 0,016
0,261 |
1,0 0,01 0,66 0,016
0,309 |
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.79000 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú: 1 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.
# BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,2 | 5,3 | 6,6 | 8,1 | 10,0 | 12,3 | ||||
BB.7911 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,23 | 0,24 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | 0,31 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,044 | 0,047 | 0,048 | 0,052 | 0,056 | 0,060 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
4,8 | 6,0 | 7,4 | 9,2 | 11,4 | 14,0 | ||||
BB.7912 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu Mặt bích HDPE |
bộ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,24 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | 0,31 | 0,33 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,045 | 0,048 | 0,052 | 0,055 | 0,060 | 0,064 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
5,4 | 6,7 | 8,3 | 10,3 | 12,7 | 15,7 | ||||
BB.7913 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,25 | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,32 | 0,41 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,048 | 0,049 | 0,053 | 0,057 | 0,061 | 0,082 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,2 | 7,7 | 9,5 | 11,8 | 14,6 | 17,9 | ||||
BB.7914 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,32 | 0,34 | 0,45 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,050 | 0,053 | 0,057 | 0,061 | 0,066 | 0,091 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
6,9 | 8,6 | 10,7 | 13,3 | 16,4 | 20,1 | ||||
BB.7915 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,27 | 0,28 | 0,30 | 0,34 | 0,43 | 0,49 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,051 | 0,055 | 0,059 | 0,065 | 0,086 | 0,101 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
7,7 | 9,6 | 11,9 | 14,7 | 18,2 | 22,4 | ||||
BB.7916 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu Mặt bích HDPE |
bộ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,30 | 0,32 | 0,34 | 0,36 | 0,47 | 0,56 | ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,057 | 0,061 | 0,065 | 0,070 | 0,096 | 0,115 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
8,6 | 10,8 | 13,4 | 16,6 | 20,5 | 25,2 | ||||
BB.7917 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,32 | 0,34 | 0,37 | 0,46 | 0,54 | 0,63 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,059 | 0,063 | 0,070 | 0,091 | 0,108 | 0,129 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
9,6 | 11,9 | 14,8 | 18,4 | 22,7 | 27,9 | ||||
BB.7918 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,34 | 0,36 | 0,38 | 0,51 | 0,58 | 0,69 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,064 | 0,068 | 0,073 | 0,101 | 0,119 | 0,142 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
10,7 | 13,4 | 16,6 | 20,6 | 25,4 | 31,3 | ||||
BB.7919 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,35 | 0,38 | 0,48 | 0,55 | 0,64 | 0,76 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,067 | 0,074 | 0,095 | 0,113 | 0,133 | 0,159 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
12,1 | 15,0 | 18,7 | 23,2 | 28,6 | 35,2 | ||||
BB.7921 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,40 | 0,48 | 0,55 | 0,64 | 0,75 | 0,88 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,074 | 0,094 | 0,109 | 0,130 | 0,154 | 0,184 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
13,6 | 16,9 | 21,7 | 26,1 | 32,2 | 39,7 | ||||
BB.7922 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,44 | 0,54 | 0,63 | 0,73 | 0,85 | 1,00 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,082 | 0,104 | 0,125 | 0,146 | 0,173 | 0,209 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
15,3 | 19,1 | 23,7 | 29,4 | 36,3 | 44,7 | ||||
BB.7923 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,26 | 0,30 | 0,34 | 0,39 | 0,45 | 0,54 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,095 | 0,112 | 0,133 | 0,158 | 0,188 | 0,227 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
17,2 | 21,5 | 26,7 | 33,1 | 40,9 | 50,3 | ||||
BB.7924 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,29 | 0,32 | 0,37 | 0,43 | 0,50 | 0,59 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,105 | 0,122 | 0,146 | 0,176 | 0,209 | 0,251 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
19,1 | 23,9 | 29,7 | 36,8 | 45,4 | 55,8 | ||||
BB.7925 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,32 | 0,36 | 0,41 | 0,48 | 0,56 | 0,65 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,115 | 0,136 | 0,160 | 0,192 | 0,231 | 0,278 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||||
21,4 | 26,7 | 33,2 | 41,2 | 50,8 | 62,5 | ||||
BB.7926 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,34 | 0,39 | 0,45 | 0,53 | 0,61 | 0,72 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | ||
Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,125 | 0,148 | 0,178 | 0,213 | 0,255 | 0,307 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
# BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
24,1 | 30,0 | 37,4 | 46,3 | 57,2 | ||||
BB.7927 | Hàn nối bích nhựa HDpe | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,38 | 0,44 | 0,50 | 0,58 | 0,68 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,139 | 0,165 | 0,197 | 0,236 | 0,285 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||||
27,2 | 33,9 | 42,1 | 52,2 | 64,5 | ||||
BB.7928 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,42 | 0,48 | 0,55 | 0,64 | 0,76 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,154 | 0,184 | 0,219 | 0,263 | 0,318 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
# BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
30,6 | 38,1 | 47,4 | 58,8 | ||||
BB.7929 | Hàn nối bích nhựa HDpe | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,44 | 0,50 | 0,57 | 0,67 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,158 | 0,188 | 0,223 | 0,268 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
34,4 | 42,9 | 53,3 | 66,2 | ||||
BB.7931 | Hàn nối bích nhựa HDpe | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công | công | 0,52 | 0,59 | 0,69 | 0,80 | ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,192 | 0,227 | 0,273 | 0,328 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
38,2 | 47,7 | 59,3 | 72,5 | ||||
BB.7932 | Hàn nối bích nhựa HDpe | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,57 | 0,66 | 0,76 | 0,88 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,209 | 0,252 | 0,302 | 0,359 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||
45,9 | 57,2 | 67,9 | ||||
BB.7933 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Vật liệu |
|
|
|
|
Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,61 | 0,69 | 0,79 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Cần cẩu 10 t | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,217 | 0,261 | 0,309 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
# BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,3 | 2,8 | 3,4 | 4,1 | ||||
BB.8011 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,074 | 0,082 | 0,085 | 0,089 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,1 | ||||
BB.8012 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,077 | 0,085 | 0,089 | 0,092 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
2,9 | 4,4 | 5,4 | 6,5 | ||||
BB.8013 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,080 | 0,088 | 0,092 | 0,096 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
3,7 | 5,5 | 6,7 | 8,1 | ||||
BB.8014 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,082 | 0,091 | 0,095 | 0,099 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
4,6 | 6,9 | 8,3 | 10,1 | ||||
BB.8015 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,088 | 0,097 | 0,101 | 0,105 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
5,8 | 8,6 | 10,5 | 12,7 | ||||
BB.8016 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,093 | 0,103 | 0,107 | 0,112 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
6,8 | 10,3 | 12,5 | 15,1 | ||||
BB.8017 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,099 | 0,109 | 0,113 | 0,118 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
8,2 | 12,3 | 15,0 | 18,1 | ||||
BB.8018 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,115 | 0,126 | 0,132 | 0,138 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,041 | 0,041 | 0,041 | 0,041 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
10,0 | 15,1 | 18,3 | 22,1 | ||||
BB.8019 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,126 | 0,139 | 0,145 | 0,152 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
11,4 | 17,1 | 20,8 | 25,1 | ||||
BB.8021 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,144 | 0,158 | 0,165 | 0,172 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
12,7 | 19,2 | 23,3 | 28,1 | ||||
BB.8022 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,175 | 0,192 | 0,201 | 0,210 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,092 | 0,092 | 0,092 | 0,092 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | |||
14,6 | 21,9 | 26,6 | 32,1 | ||||
BB.8023 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,198 | 0,218 | 0,227 | 0,237 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,112 | 0,112 | 0,112 | 0,112 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
# BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (mm) | ||
18,2 | 27,4 | 33,2 | ||||
BB.8024 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công3,5/7 | công | 0,233 | 0,256 | 0,268 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,151 | 0,151 | 0,151 | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
# BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ
# BB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi côn, cút (m) | ||
≤0,64 | ≤0,80 | ≤0,90 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,014 | 0,018 | 0,021 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 6 | 7 | 9 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,27 | 0,37 | 0,43 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,015 | 0,018 | 0,021 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤0,95 | ≤1,13 | ≤1,30 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,023 | 0,026 | 0,031 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 10 | 11 | 14 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,47 | 0,54 | 0,64 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,024 | 0,027 | 0,032 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤1,50 | ≤1,76 | ≤1,89 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,036 | 0,042 | 0,045 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 16 | 18 | 20 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,74 | 0,85 | 0,93 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,037 | 0,042 | 0,046 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 07 | 08 | 09 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤2,06 | ≤2,26 | ≤2,40 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,051 | 0,056 | 0,062 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 23 | 25 | 27 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,07 | 1,17 | 1,25 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,053 | 0,059 | 0,063 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 10 | 11 | 12 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤2,63 | ≤2,86 | ≤3,26 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,065 | 0,071 | 0,078 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 29 | 32 | 34 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,77 | 1,91 | 2,10 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,067 | 0,072 | 0,079 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 13 | 14 | 15 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤3,50 | ≤4,00 | ≤4,20 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,085 | 0,097 | 0,104 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 37 | 42 | 46 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 2,30 | 2,62 | 2,81 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,087 | 0,099 | 0,106 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 16 | 17 | 18 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chu vi ống (m) | ||
≤4,50 | ≤5,70 | ≤6,50 | ||||
BB.811 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,112 | 0,136 | 0,156 | ||
Bu lông mạ M10x30 | cái | 50 | 59 | 68 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 3,03 | 5,71 | 6,55 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,114 | 0,139 | 0,159 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 19 | 20 | 21 | |||
# BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤125 | ≤160 | ≤200 | ||||
BB.812 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,012 | 0,015 | 0,020 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 2 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,12 | 0,16 | 0,20 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,006 | 0,008 | 0,010 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤250 | ≤315 | ≤400 | ||||
BB.812 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,034 | 0,054 | 0,068 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 4 | 5 | 5 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,38 | 0,62 | 0,79 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,020 | 0,034 | 0,043 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 04 | 05 | 06 | |||
Tiếp theo
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
≤450 | ≤500 | ≤560 | ||||
BB.812 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn | Vật liệu |
|
|
|
|
Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Cao su làm gioăng | m2 | 0,081 | 0,090 | 0,101 | ||
Bu lông mạ M6x20 | cái | 6 | 7 | 7 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,94 | 1,05 | 1,17 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,051 | 0,057 | 0,064 | ||
Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 07 | 08 | 09 | |||
# BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI
# BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BB.821 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Vật liệu |
|
|
Thép góc L | kg | 1050 | ||
Que hàn d=4 | kg | 4,64 | ||
Sơn bóng | kg | 8,65 | ||
Sơn màu | kg | 5,23 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 57,50 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy hàn 23 kW | ca | 0,5 | ||
| 01 | |||
# BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BB.822 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Vật liệu |
|
|
Thép góc L | kg | 1050 | ||
Que hàn d=4 | kg | 7,2 | ||
Sơn bóng | kg | 8,65 | ||
Sơn màu | kg | 5,23 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 65,3 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy hàn 23 kW | ca | 2,5 | ||
| 01 | |||
# BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | |||
250x200 | 500x300 | 500x400 | 500x500 | ||||
BB.823 | Lắp đặt cửa lưới | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cửa lưới | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Đinh vít | cái | 6 | 10 | 12 | 14 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,20 | 0,35 | 0,41 | 0,47 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,010 | 0,018 | 0,021 | 0,025 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||||
600x600 | 1000x400 | 1000x600 | 1300x1200 | 1250x300 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Cửa lưới | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Đinh vít | cái | 16 | 18 | 22 | 34 | 20 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,54 | 0,62 | 0,73 | 1,14 | 0,69 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,028 | 0,032 | 0,039 | 0,061 | 0,036 |
|
| 05 | 06 | 07 | 08 | 09 |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||||
1500x200 | 1500x500 | 1600x1500 | 2000x200 | 3000x250 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Cửa lưới | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Đinh vít | cái | 22 | 26 | 42 | 30 | 44 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,75 | 0,89 | 1,44 | 1,00 | 1,48 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,039 | 0,046 | 0,076 | 0,054 | 0,079 |
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
# BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||
150x150 | 200x200 | 100x200 | ||||
BB.824 | Lắp đặt cửa gió đơn | Vật liệu |
|
|
|
|
Cửa gió đơn | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Đinh vít | cái | 6 | 8 | 6 | ||
Gioăng cao su tấm | m2 | 0,0099 | 0,013 | 0,0099 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,09 | 0,10 | 0,09 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,072 | 0,096 | 0,072 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||
200x300 | 200x400 | 200x600 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
Cửa gió đơn | cái | 1 | 1 | 1 |
Đinh vít | cái | 10 | 12 | 16 |
Gioăng cao su tấm | m2 | 0,013 | 0,019 | 0,025 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,11 | 0,15 | 0,19 |
Máy thi công |
|
|
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,0144 | 0,018 | 0,025 |
| 04 | 05 | 06 | |
# BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||
200x450 | 200x750 | 200x950 | ||||
BB.825 | Lắp đặt cửa gió kép | Vật liệu |
|
|
|
|
Cửa gió kép | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Đinh vít | cái | 13 | 19 | 23 | ||
Gioăng cao su tấm | m2 | 0,020 | 0,029 | 0,035 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,21 | 0,24 | 0,29 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,028 | 0,044 | 0,057 | ||
| 01 | 02 | 03 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cửa (mm) | ||
200x1200 | 200x400 | 200x850 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
Cửa gió kép | cái | 1 | 1 | 1 |
Đinh vít | cái | 28 | 12 | 21 |
Gioăng cao su tấm | m2 | 0,043 | 0,019 | 0,032 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,36 | 0,17 | 0,25 |
Máy thi công |
|
|
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,072 | 0,028 | 0,046 |
|
| 04 | 05 | 06 |
# BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BB.326 | Lắp đặt cửa phân phối khí | Vật liệu |
|
|
Cửa phân phối khí | cái | 1 | ||
Bulông M6x20 | cái | 12 | ||
Gioăng cao su tấm | m2 | 0,144 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,25 | ||
| 01 | |||
# BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
# BB.83100 LẮP ĐẶT BU
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | ||||
50 | 60 | 70 | 80 | 90 | ||||
BB.831 | Lắp đặt BU | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Cao su tấm | m2 | 0,038 | 0,045 | 0,053 | 0,06 | 0,068 | ||
Bu lông M16 | bộ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,16 | 0,18 | 0,21 | 0,23 | 0,25 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | ||||
100 | 110 | 125 | 150 | 160 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cao su tấm | m2 | 0,075 | 0,083 | 0,094 | 0,113 | 0,12 |
Bu lông M20 | bộ | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,27 | 0,29 | 0,32 | 0,34 | 0,35 |
| 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | |||
170 | 180 | 200 | 250 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cao su tấm | m2 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,19 |
Bu lông M20 | bộ | 8 | 8 | 8 | 8 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,37 | 0,39 | 0,43 | 0,55 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | ||||
300 | 350 | 400 | 500 | 600 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cao su tấm | m2 | 0,23 | 0,26 | 0,30 | 0,40 | 0,54 |
Bu lông M24-M27 | bộ | 12 | 16 | 16 | 20 | 20 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,345 | 0,403 | 0,46 | 0,56 |
|
Nhân công 4,0/7 | công |
|
|
|
| 0,68 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 6 t | ca | 0,008 | 0,01 | 0,011 | 0,011 | 0,014 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | ||||
700 | 800 | 900 | 1000 | 1100 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cao su tấm | m2 | 0,72 | 0,9 | 1,01 | 1,2 | 1,32 |
Bu lông M27-M33 | bộ | 24 | 24 | 28 | 28 | 32 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,82 | 0,94 | 1,13 | 1,3 | 1,61 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BU (mm) | ||||
1200 | 1400 | 1600 | 1800 | 2000 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Lắp BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cao su tấm | m2 | 1,45 | 1,54 | 1,69 | 1,98 | 2,1 |
Bu lông M23-M45 | bộ | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,74 | 2,16 | 2,73 | 3,0 | 3,4 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 6 t | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | |
# BB.83200 LẮP ĐẶT BE
Mã hiệu | Công tác lắp đặt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BE (mm) | |||||||
50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | ||||
BB.822 | Lắp đặt BE | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BE | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Mỡ bôi trơn | kg | 0,007 | 0,008 | 0,009 | 0,01 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,016 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,11 | 0,13 | 0,15 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | 0,22 | ||
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BE (mm) | |||||
150 | 160 | 170 | 180 | 200 | 240 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
BE | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Mỡ bôi trơn | kg | 0,019 | 0,02 | 0,021 | 0,023 | 0,025 | 0,031 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,24 | 0,25 | 0,26 | 0,27 | 0,30 | 0,39 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BE (mm) | ||||
300 | 350 | 400 | 500 | 600 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
BE | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Mỡ bôi trơn | kg | 0,038 | 0,044 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,24 | 0,28 | 0,35 | 0,43 |
|
Nhân công 4,0/7 | công |
|
|
|
| 0,52 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 6 t | ca | 0,008 | 0,01 | 0,011 | 0,011 | 0,014 |
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
Tiếp theo
Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính BE (mm) | ||||
700 | 800 | 900 | 1000 | 1100 | ||
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|