Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

# CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

# DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ diện của xi măng

Ổn định thể tích

Thời gian đông kết

Cường độ theo phương pháp chuẩn

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Cát tiêu chuẩn

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Bàn dằn

Máy nén thủy lực 50 tấn

Máy trộn xi măng 5L

Cân kỹ thuật

Cân phân tích

Thiết bị thử tỷ diện

Dụng cụ Vicat

Thiết bị hấp mẫu xi măng

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

2,28

-

5

 

0,354

 

0,278

-

-

-

-

0,125

0,25

-

-

5

 

1,25

-

5

 

0,839

 

-

-

-

0,031

0,031

-

-

-

0,5

5

 

0,38

-

5

 

1,004

 

-

-

-

0,063

0,031

-

-

0,375

-

5

 

9,41

4,05

5

 

1,75

 

1,00

0,021

0,216

0,044

-

-

-

-

-

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng

Độ mịn

Hàm lượng mất khi nung

Hàm lượng SiO2

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Dầu hỏa Mỡ

Axit Silicic (H2SiO3)

Nước cất

Giấy lọc

Axit Clohydric (HCl)

Kali Cacbonat (K2CO3)

Axit sunfuric (H2SO4)

Axit flohydric (HF)

Kali hydrosunphat (KHSO4)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Bếp cát

Cân kỹ thuật

Cân phân tích

lò nung

Kẹp niken

Tủ hút khí độc

Máy hút ẩm

Chén bạch kim

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

kg

kg

lít

hộp

lít

kg

lít

lít

kg

gam

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

2,80

0,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

 

0,253

 

0,342

-

0,031

0,031

-

-

-

-

-

5

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

0,307

 

-

-

0,031

-

-

-

-

-

-

5

 

9,81

-

0,10

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

5

 

0,234

 

-

-

-

0,063

0,804

0,375

-

-

1,364

5

 

11,44

-

-

-

1,4

3,0

0,08

0,05

0,015

0,03

0,003

8,0

5

 

1,236

 

-

0,25

-

0,125

0,804

1,364

0,682

1,364

1,364

5

 

05

06

07

08

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng SiO2 và cặn không tan

Hàm lượng SiO2 hòa tan

Hàm lượng cặn không tan

Hàm lượng ôxít Fe2O3

Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Axit Clohydric (HCl)

Natri Cacbonat (Na2CO3)

Axit sunfosalixylic

Natri hydroxit (NaOH)

Axit ethylendiamin tetra (EDTA)

Phenolphtalein

Amoni hydroxit (NH4OH)

Amoni clorua (NHCl)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Natri florua (NaF)

Xylenol da cam

Hydro peroxit (H2O2)

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Bếp điện

Cân phân tích

lò nung

Kẹp niken

Tủ hút khí độc

Máy hút ẩm

Chén bạch kim

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

lít

kg

lít

kg

kg

hộp

kg

kg

gam

ml

ml

ml

gam

 


 %


 công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

10,28

1,4

3,0

0,08

-

-

-

-

-

-

0,003

3,0

-

-

-

-

 


 5


 0,8

 

0,147

0,441

0,074

0,393

0,785

0,441

0,785

0,785

5

 

3,24

0,47

1,0

0,03

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 


 5


 0,453

 

0,083

0,25

0,042

-

-

0,25

0,5

-

5

 

6,04

0,8

-

0,03

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 


 5


 0,825

 

-

0,4

0,14

0,4

-

-

0,4

-

5

 

0,36

0,4

-

0,01

-

0,02

0,01

0,03

0,05

-

-

-

-

-

-

-

 


 5


 0,328

 

-

0,125

-

-

-

-

-

-

5

 

0,6

0,5

0,3

0,01

-

-

0,03

0,03

-

0,01

-

-

5,0

0,1

0,01

2,0

 


 5


 0,361

 

-

0,206

-

-

-

-

-

-

5

 

09

10

11

12

13

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng CaO

Hàm lượng MgO

Hàm lượng SO3

Hàm lượng Cl-

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Axit ethylendiamin tetra (EDTA)

Phenolphtalein

Amoni hydroxit (NH4OH)

Amoni clorua (NH4Cl)

Fluorexon (C8H9FO2S)

Cồn (C2H5OH)

Bạc Nitrat (AgNO3)

K2BrO4

Axit nitric (HNO3)

Bari clorua (BaCl2)

Eriocrom T (ETOO)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp điện

Cân phân tích

Máy hút ẩm

lò nung

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

kg


 hộp

kg

kg

gam

lít

gam

gam

ml

kg

kg


 %

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

0,94

1,0

0,2

0,01


 -

0,01

0,01

0,1

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,410

 

0,325

-

-

-

5

 

0,76

1,0

0,3

0,015


 -

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

0,001


 5

 

0,414

 

0,263

-

-

-

5

 

7,54

1,0

0,3

-


 -

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-


 5

 

0,744

 

0,125

0,05

0,438

0,5

5

 

-

-

-

-


 0,2

-

-

-

0,1

2,0

4,0

0,02

-

-


 5

 

0,478

 

-

-

-

-

-

 

14

15

16

17

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng K2O và Na2O

Hàm lượng TiO2

Hàm lượng CaO tự do

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Axit Clohydric (HCl)

Phenolphtalein

Amoni hydroxit (NH4OH)

Đất đèn

Axit flohydric (HF)

Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)

Thioure (CH4N2S)

Cồn (C2H5OH)

Rượu etylic (C2H5OH)

Glyxerin (C3H8O3)

Bari clorua (BaCl2)

Axit benzoic (C6H5COOH)

Canxi Cacbonat

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân phân tích

Bếp điện

Chén bạch kim

Kẹp niken

Tủ hút khí độc

Máy so màu ngọn lửa

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

kg

hộp

kg

kg

kg

kg


 kg

lít

lít

lít

kg

kg

kg

%

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

9,31

0,5

0,2

0,02

-

0,01

0,3

0,05

0,01


 -

-

-

-

-

-

-

5

0,77

 

0,366

 

0,05

0,375

0,375

0,53

0,5

0,5

5

 

1,0

0,5

-

0,01

-

-

-

-

-


 0,01

-

-

-

-

-

-

5

0,428

 

-

 

-

-

-

-

-

0,13

5

 

1,19

0,4

-

-

0,01

-

-

-

-


 -

0,15

6,0

0,9

0,015

0,221

0,03

5

0,428

 

0,13

 

-

-

-

-

-

-

5

 

18

19

20

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ dẻo tiêu chuẩn

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Dụng cụ Vicat

Máy trộn xi măng 5L

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

%

 

0,38

5

 

0,375

 

0,063

0,125

0,063

5

 

21

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhiệt thủy hóa

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Kẽm oxit (ZnO)

Axit nitric 2N (HNO3)

Axit flohydric (HF)

Parafin

Axêtôn

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích

Tủ sấy

lò nung

Thiết bị đo nhiệt lượng

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

lít

kg

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

80,5

0,5

0,2

0,1

0,1

0,1

5

 

5,63

 

0,188

2,0

3,0

0,275

5

 

22

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ nở sunphat

DA.010

Thí nghiệm xi măng

Vật liệu

Điện năng

Cát tiêu chuẩn

Thạch cao

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy trộn xi măng 5L

Bàn dằn

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

%

 

18,2

3,5

0,25

5

 

2,75

 

0,163

0,075

0,031

5

 

23

# DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

Khối lượng thể tích xốp

Thành phần hạt và mô đun độ lớn

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

Thành phần khoáng (thạch học)

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Kính hiển vi

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

côn

 


 ca

ca

ca

%

 

12,55

5

 

0,306

 


 0,031

1,53

-

5

 

12,55

5

 

0,263

 


 0,031

1,53

-

5

 

20,17

5

 

0,744

 


 0,031

2,46

-

5

 

12,55

5

 

0,7

 


 0,031

1,53

-

5

 

20,17

5

 

1,094

 


 0,031

2,46

0,25

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

Hàm lượng MiCa

Hàm lượng sét cục

Độ ẩm

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Điện năng

Natri hydroxit (NaOH)

Amoni hydroxit (NH4OH)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

%

 

-

0,4

-

5

 

0,438

 

-

0,031

5

 

8,2

-

-

5

 

0,796

 

1,0

0,031

5

 

8,2

-

0,3

5

 

0,219

 

1,0

0,031

5

 

22,39

-

-

5

 

0,015

 

2,73

0,031

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kế

Thành phần hạt bằng PP LAZER

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy phân tích hạt LAZER

Máy hút ẩm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

%

 

12,89

5

 

0,464

 

1,551

-

0,069

5

 

0,30

5

 

0,938

 

-

0,750

-

5

 

10

11

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thử phản ứng kiềm - silic

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Điện năng

Amoni hydroxit (NH4OH)

Nước cất

Axit Clohydric (HCl)

Natri hydroxit (NaOH)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Axit flohydric (HF)

Axit sunfuric (H2SO4)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Tủ hút khí độc

Cân kỹ thuật

Máy chưng cất nước

Cân phân tích

lò nung

Máy hút ẩm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

lít

kg

gam

lít

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

34,87

0,03

4,0

0,1

0,2

8,0

0,015

0,05

5

 

2,789

 

2,00

1,00

0,5

1,0

0,175

1,234

1,234

5

 

12

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Nước cất

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

%

 

công

 

ca

%

 

5,0

5

 

0,875

 

0,313

5

 

13

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng sunfat và sunfit

Hàm lượng ion Clorua

DA.020

Thí nghiệm cát

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Phenolphtalein

Axit nitric (HNO3)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Kali thioxyanat (KSCN)

Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)

Axit Clohydric (HCl)

Bari clorua (BaCl2)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân phân tích

Cân kỹ thuật

lò nung

Máy hút ẩm

Bếp điện

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

hộp

lít

gam

kg

kg

 

lít

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

19,88

2,0

0,3

-

-

8,0

-

-

 

0,1

0,01

5

 

1,06

 

1,00

0,125

0,125

0,75

0,438

0,5

5

 

9,65

1,0

0,3

0,5

0,1

10,0

0,05

0,01

 

-

-

5

 

0,53

 

1,00

0,125

0,125

-

-

0,5

5

 

14

15

# DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản

Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)

Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Cân thủy tĩnh

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 


 ca

ca

ca

%

 

14,92

0,25

5

 

0,38

 


 1,82

0,031

-

5

 

14,92

-

5

 

0,25

 


 1,82

0,031

0,031

5

 

14,92

-

5

 

0,25

 


 1,82

0,031

-

5

 

22,39

-

5

 

0,15

 


 2,73

-

0,031

5

 

22,39

-

5

 

0,65

 


 2,73

0,031

-

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)

Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)

Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)

Độ ẩm của đá dăm (sỏi)

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

5

 

công

 


 ca

ca

%

 

22,63

5

 

0,12

 


 2,76

0,031

5

 

8,20

5

 

0,59

 


 1,0

0,031

5

 

22,63

5

 

0,42

 


 2,76

0,031

5

 

15,09

5

 

0,14

 


 1,84

0,031

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

Cường độ nén của đá nguyên khai

Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

Độ nén dập của đá dăm (sỏi)

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy khoan mẫu đá

Máy cắt bê tông 7,5kW

Máy nén thủy lực 50 tấn

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca


 ca

%

 

15,33

5

 

0,225

 


 1,78

-

-

-


 0,031

5

 

15,33

5

 

0,210

 


 1,78

-

-

-


 0,031

5

 

12,68

5

 

1,250

 


 -

0,813

0,407

0,063


 -

5

 

34,58

5

 

2,150

 


 2,67

0,813

0,813

0,063


 -

5

 

21,89

5

 

0,49

 


 2,67

-

-

0,063


 0,031

5

 

10

11

12

13

14

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ mài mòn của đá dăm (sỏi)

Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi

Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Natri hydroxit (NaOH)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Cân thủy tĩnh

Máy thử độ mài mòn Los Angeles

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

 

%

 

29,70

-

5

 

1,47

 


 2,415

0,063

-

1,375

 

5

 

-

0,4

5

 

0,65

 


 -

0,063

-

-

 

5

 

11,32

-

5

 

0,5

 


 1,380

-

-

-

 

5

 

11,32

-

5

 

0,65

 


 1,380

-

0,031

-

 

5

 

15

16

17

18

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng Oxit Silic vô định hình

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Axit Clohydric (HCl)

Natri Cacbonat (Na2CO3)

Axit flohydric (HF)

Axit sunfuric (H2SO4)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích

lò nung

Tủ hút khí độc

Máy hút ẩm

Kẹp niken

Chén bạch kim

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

lít

kg

lít

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

16,60

1,4

3,0

0,08

0,05

0,015

0,05

5

 

1,45

 

0,125

0,75

0,75

1,5

1,5

1,5

0,25

0,063

5

 

19

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

xác định hàm lượng ion Cl-

DA.030

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Phenolphthalein

Axit nitric (HNO3)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Kali thioxyanat (KSCN)

Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân phân tích

Cân kỹ thuật

Máy hút ẩm

Bếp điện

Tủ hút khí độc

Máy nghiền

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

hộp

lít

gam

kg

kg


 %

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

 

13,58

1,0

0,3

0,5

0,1

10,0

0,05

0,05


 5

 

0,53

 

1,0

0,125

0,125

0,438

0,5

0,25

0,5

5

 

20

# DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.040

Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông

Vật liệu

Điện năng

Hộp ngâm mẫu

Magie sunfat (MgSO4)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

hộp

kg

%

 

công

 

ca

ca

%

 

0,52

0,2

1,0

10

 

0,625

 

0,5

0,063

5

 

01

# DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.051

Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

ZnO.HNO3

Axit Clohydric (HCl)

Natri hydroxit (NaOH)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Axit flohydric (HF)

Axit sunfuric (H2SO4)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy nghiền rung

Cân phân tích

Cân kỹ thuật

Tủ hút khí độc

Tủ sấy

lò nung

Máy hút ẩm

Kẹp niken

Chén bạch kim

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

kg

lít

kg

gam

kg

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

40,23

4,0

3,0

0,10

0,10

0,20

8,0

0,15

0,05

10

 

1,794

 

0,5

0,175

0,5

1,0

2,0

1,234

1,234

1,5

1,5

5

 

01

# DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.052

Thí nghiệm phản ứng Alkali của cốt liệu đá, cát

Vật liệu

Xi măng

Đầu đo

Điện năng

Cát tiêu chuẩn

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy đo độ giãn nở bê tông

Cân phân tích

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kg

cái

kwh

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

%

 

3,0

8,0

290,26

4,0

10

 

6,02

 

35,397

3,22

0,5

5

 

01

# DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ ẩm

Độ mất khi nung

Hàm lượng SiO2

Hàm lượng Fe2O3

DA.060

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá gạch

Vật liệu

Mỡ vadơlin

Axit Silicic (H2SiO3)

Điện năng

Nước cất

Bạc Nitrat (AgNO3)

Axit Clohydric (HCl)

Axit flohydric (HF)

Axit sunfuric (H2SO4)

Phenolphtalein

Axit sulfosalisalic

Natri hydroxit (NaOH)

Axit ethylendiamin tetra (EDTA)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Cân phân tích

Máy hút ẩm

lò nung

Tủ sấy

Kẹp niken

Bếp điện

Tủ hút khí độc

Chén bạch kim

Máy nghiền rung

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kg

kg

kwh

lít

gam

lít

lít

kg

hộp

kg

kg

kg


 %

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

0,1

0,01

4,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,35

 


 -

0,063

0,063

-

0,5

-

-

-

-

-

5

 

0,1

0,01

17,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,315

 


 -

0,063

-

1,125

0,5

0,375

-

-

1,125

-

5

 

-

-

43,27

1,4

8,0

-

0,3

0,015

-

-

-

-


 5

 

1,80

 


 -

0,125

1,364

2,0

1,0

1,364

1,0

1,0

1,364

0,125

5

 

-

-

0,36

0,4

-

0,01

-

-

0,05

0,02

0,01

0,03


 5

 

0,35

 


 -

-

-

-

-

-

0,125

-

-

-

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng CaO

Hàm lượng Al2O3

Hàm lượng MgO

Hàm lượng SO3

DA.060

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá gạch

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Phenolphtalein

Axit ethylendiamin tetra (EDTA)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Axit Clohydric (HCl)

Natri Hydroxit (NaOH)

Amoni hydroxit (NH4OH)

Axit axetic (CH3COO)

Natri flourua (NaF)

Xylenol da cam

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp điện

lò nung

Máy chưng cất nước

Tủ hút khí độc

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

lít

kg


 gam

lít

kg

kg

lít

ml

ml

gam


 %

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

1,97

1,0

0,2

-

0,01


 -

-

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,45

 

0,325

-

0,25

0,125

5

 

1,62

0,5

0,3

0,05

0,03


 -

0,01

0,03

0,01

0,01

5,0

0,1

2,0


 5

 

0,35

 

0,206

-

0,25

0,125

5

 

1,79

1,5

0,3

-

0,03


 -

-

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,45

 

0,263

-

0,25

0,125

5

 

7,79

-

0,3

-

-


 8,0

-

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,85

 

0,125

0,5

0,25

0,25

5

 

05

06

07

08

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng TiO2

K2O, Na2O

Cặn không tan

CaO tự do

DA.060

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá gạch

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Axit Clohydric (HCl)

Phenolphtalein

Amoni hydroxit (NH4OH)

Glyxerin (C3H8O3)

Cồn (C2H5OH)

Natri Cacbonat (Na2CO3)

Đất đèn

Axit flohydric (HF)

Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)

Thioure (CH4N2S)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích

Máy hút ẩm

lò nung

Bếp điện

Tủ hút khí độc

Chén bạch kim

Máy đo pH

Máy so màu ngọn lửa

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

lít

hộp

kg

lít

lít

kg

kg

lít

kg


 kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

-

0,5

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-


 0,01

5

 

0,47

 

-

-

-

-

-

-

0,125

-

5

 

3,156

0,8

0,3

0,02

-

0,01

-

-

-

0,3

0,05

0,01


 -

5

 

0,83

 

0,05

-

-

0,375

0,5

0,375

-

0,125

5

 

10,4

0,5

-

0,02

-

-

-

-

0,01

-

-

-


 -

5

 

0,825

 

0,14

0,25

0,5

0,25

-

-

-

-

5

 

2,9

0,4

-

-

0,01

-

0,9

0,15

-

-

-

-


 -

5

 

0,47

 

0,038

-

-

1,0

-

-

-

-

5

 

09

10

11

12

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thành phần hạt bằng LAZER

Độ hút vôi

SiO2 hoạt tính

Al2O3 hoạt tính

DA.060

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá gạch

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích

Máy hút ẩm

Tủ sấy

Bếp điện

Máy phân tích hạt LAZER

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

-

-

-

-

 

1,875

 

-

-

-

-

0,25

 

5

 

20,5

-

-

5

 

1,057

 

-

-

2,5

-

-

 

5

 

12,95

0,5

0,3

5

 

0,57

 

0,038

0,75

1,0

1,0

-

 

5

 

11,02

0,05

0,3

5

 

0,48

 

0,038

0,525

1,0

0,525

-

 

5

 

13

14

15

16

# DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co... chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số

1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá: DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

# DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

# DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.090

xác định độ sụt hỗn hợp bê tông

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Côn thử độ sụt

 

công

 

ca

 

0,1875

 

0,1875

 

01

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

# DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.100

Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)

Vật liệu

Điện năng

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

 

công

 

ca

%

 

2,13

 

0,21

 

0,063

5

 

01

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=1,15.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.100

Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm)

Vật liệu

Điện năng

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

 

công

 

ca

%

 

3,15

 

0,25

 

0,094

5

 

02

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.

# UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.100

Uốn mẫu bê tông lập phương 150x150x600 (mm)

Vật liệu

Điện năng

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

 

kwh

 

công

 

ca

 

0,85

 

0,394

 

0,094

 

03

# ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DA.100

Ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm)

Vật liệu

Điện năng

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

 

kwh

 

công

 

ca

 

0,36

 

0,088

 

0,075

 

04

# DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

# DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tính toán liều lượng bê tông

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

Độ tách nước của hỗn hợp bê tông

Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đầm rung bê tông

Nhớt kế Vebe

Tủ sấy

Bàn rung

Bình thử bọt khí

Cân kỹ thuật

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

 

%

 

3,55

5

 

1,223


0,035

-

-

-

-

-

0,105

 

5

 

1,20

5

 

0,65

 


 -

0,188

-

0,188

-

-

-

 

5

 

0,62

5

 

0,43

 


 0,15

-

-

-

-

0,25

-

 

5

 

8,2

5

 

1,243

 


 -

-

1,0

0,188

-

0,25

-

 

5

 

1,60

5

 

0,188

 


 -

-

-

0,25

0,12

-

-

 

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng của bê tông

Độ hút nước của bê tông

Độ mài mòn của bê tông

Khối lượng thể tích của bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Điện năng

Parafin

Nước cất

Dầu hỏa

Cát thạch anh

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy thử độ mài mòn

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

lít

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

%

 

22,88

-

0,3

0,5

-

5

 

0,625

 

2,79

-

0,25

5

 

23,83

-

-

-

-

5

 

0,95

 

2,906

-

0,25

5

 

3,0

-

-

-

2,0

5

 

1,24

 

-

0,416

0,25

5

 

15,25

0,25

-

-

-

5

 

0,149

 

1,86

-

0,25

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ chịu nén của bê tông

Cường độ chiụ kéo khi uốn của bê tông

Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

Độ co của bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Điện năng

Đầu đo

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Tủ sấy

Đồng hồ đo co ngót

Tủ khí hậu

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

cái

%

 

công

 

ca


 ca

ca

ca

%

 

7,00

-

5

 

0,690

 

0,207


 -

-

-

5

 

9,74

-

5

 

0,860

 

0,25


 -

-

-

5

 

9,09

-

5

 

1,243

 

0,35


 0,92

-

-

5

 

3150,0

12,0

5

 

1,925

 

-


 -

0,75

378,0

5

 

10

11

12

13

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

Độ chống thấm nước của bê tông

Cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Dầu cặn

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Tủ sấy

Máy thử độ chống thấm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

kwh

%

 

công

 


 ca


 ca

ca

%

 

0,184

35,50

5

 

1,88

 


 1,049


 -

-

5

 

-

42,52

5

 

2,2

 


 -


 2,3

8,0

5

 

0,1

5,28

5

 

0,890

 


 0,156


 -

-

5

 

14

15

16

Ghi chú: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

xác định hàm lượng ion clorua trong bê tông

xác định hàm lượng sunfat trong bê tông

xác định độ pH của bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Phenolphtalein

Axit nitric (HNO3)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Kali thioxyanat KSCN

Sắt (III) amoni sunfat FeNH4(SO4)2.12H2O

Hydro peroxit (H2O2)

Axit Clohydric (HCl)

Bari clorua (BaCl2)

Dung dịch chuẩn pH 4,0

Dung dịch chuẩn pH 7,0

Dung dịch chuẩn pH 10,0

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân phân tích

Cân kỹ thuật

lò nung

Máy hút ẩm

Bếp điện

Máy đo pH

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

hộp

lít

gam

kg

kg

 

lít

lít

kg

lít

lít

lít

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

9,65

1,0

0,3

0,5

0,1

10,0

0,05

0,05

 

0,01

-

-

-

-

-

5

 

0,53

 


 1,0

0,125

0,125

-

-

0,5

-

5

 

23,88

2,0

0,3

-

-

8,0

-

-

 

-

0,1

0,01

-

-

-

5

 

1,06

 


 1,0

0,125

0,125

0,75

0,438

0,5

-

5

 

1,0

0,4

0,1

-

-

-

-

-

 

-

-

-

0,05

0,05

0,05

5

 

0,625

 


 -

-

-

-

-

-

0,125

5

 

17

18

19

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhiệt thủy hóa

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

Bàn rung

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

%

 

24,40

5

 

2,75

 

0,313

0,05

5

 

20

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

DA.111

Thí nghiệm bê tông nặng

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Dụng cụ thử xuyên

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

công

 

ca

%

 

1,88

 

1,063

5

 

21

# DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu RCC

DA.112

Thí nghiệm bê tông đầm lăn

Vật liệu

Bộ gá kẹp mẫu

Bộ truyền tải

Keo Epoxy

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy cắt bê tông 7,5kW

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

Máy kéo nén thủy lực 100 tấn

Tủ sấy

Máy bơm nước 7,0kW

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

bộ

bộ

hộp

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

0,01

0,01

0,10

8,86

5

 

2,6

 

0,1

0,125

0,125

0,125

0,225

5

 

01

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

DA.112

Thí nghiệm bê tông đầm lăn

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Dụng cụ thử xuyên

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

công

 

ca

%

 

8,2

 

7,5

5

 

02

# DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lượng nước cần thiết để tôi vôi

Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

Khối lượng riêng của vôi đã tôi

Lượng hạt không tôi được

DA.120

Thí nghiệm vôi xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Dầu hỏa

Natri hydroxit (NaOH)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

kg

%

 

công

 


 ca

ca

%

 

3,69

-

-

5

 

0,469

 


 0,45

-

5

 

-

-

-

-

 

0,544

 


 -

0,063

5

 

7,38

0,2

-

5

 

0,539

 


 0,9

-

5

 

2,97

-

0,4

5

 

0,609

 


 0,363

-

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ nghiền mịn

Độ ẩm của vôi Hydrat

Độ hút vôi

DA.120

Thí nghiệm vôi xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Cát thạch anh

Dầu chống dính

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân phân tích

Bàn rung

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

2,97

-

-

5

 

0,46

 

0,365

-

-

-

5

 

7,38

-

-

5

 

0,234

 

0,9

-

-

-

5

 

1,05

1,38

0,5

5

 

1,875

 

-

0,25

0,021

0,213

5

 

05

06

07

# DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ lưu động của hỗn hợp vữa

xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn

DA.130

Thí nghiệm vữa xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Bàn dằn

Máy hút chân không

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

-

-

 

0,125

 

-

0,063

-

-

5

 

5,02

5

 

0,532

 

0,125

-

-

0,666

5

 

-

-

 

0,422

 

0,063

-

-

-

5

 

0,40

5

 

0,188

 

-

0,126

0,066

-

5

 

8,20

5

 

0,234

 

-

-

-

1,0

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn

Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắn

Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nền

Tính toán liều lượng vữa

DA.130

Thí nghiệm vữa xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Keo dán tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Cân kỹ thuật

Máy thử cường độ bám dính

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

hộp

%

 

công

 


 ca


 ca

ca

 

%

 

0,45

-

5

 

1,031

 

 

0,094


 -

-

 

5

 

0,6

-

5

 

0,609

 

 

0,125


 -

-

 

5

 

-

1,0

5

 

1,453

 

 

-


 0,25

0,25

 

5

 

0,31

-

5

 

1,059

 

 

0,064


 -

-

 

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng

xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn

xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

DA.130

Thí nghiệm vữa xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Giấy lọc

Phenolphtalein

Axit nitric (HNO3)

Bạc Nitrat (AgNO3)

Amoni Sunfua Xianua (NH4SCN)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân thủy tĩnh

Bếp điện

Tủ hút khí độc

Cân phân tích

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

hộp

lít

lít

gam

lít

    
    %

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

ca

%

 

11,19

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,422


1,365

-

-

-

-

5

 

3,08

-

-

-

-

-

-


 5

 

0,375


0,375

0,375

-

-

-

5

 

9,25

1,0

0,3

0,5

0,1

0,1

0,01


 5

 

0,512


1,0

-

0,5

0,25

0,125

5

 

10

11

12

# DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ chịu nén

Cường độ chịu uốn

Độ hút nước

Khối lượng thể tích

Khối lượng riêng

DA.140

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

Vật liệu

Điện năng

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 


 ca


 ca

ca

%

 

0,50

-

5

 

0,788


 

0,105


 -

-

5

 

0,75

-

5

 

0,70

 


 0,157


 -

-

5

 

24,6

-

5

 

0,438

 


 -


 3,0

0,063

5

 

8,2

-

5

 

0,508

 


 -


 1,0

0,063

5

 

8,2

0,2

5

 

0,503

 


 -


 1,0

0,063

5

 

01

02

03

04

05

# DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lực uốn gãy toàn viên

Lực xung kích

Độ mài mòn

Độ hút nước

DA.150

Thí nghiệm gạch lát xi măng

Vật liệu

Điện năng

Cát thạch anh

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng

Cân kỹ thuật

Máy thử độ mài mòn

Tủ sấy

Máy hút ẩm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

%

 

công

 

ca

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

 

0,63

-

5

 

0,788

 

0,131

 

-

 

-

-

-

-

5

 

-

-

-

 

0,219

 

-

 

0,25

 

-

-

-

-

5

 

16,35

0,5

5

 

0,234

 

-

 

-

 

0,025

0,5

1,5

0,188

5

 

10,67

-

5

 

1,006

 

-

 

-

 

0,5

-

1,188

0,5

5

 

01

02

03

04

# DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỦA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ chịu nén

Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu

Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

Biến dạng dưới tải trọng

DA.160

Thí nghiệm gạch chịu lửa

Vật liệu

Điện năng

Sạn Mg

Grafit

Điện cực sắt

Cồn (C2H5OH)

Ống Cr-Mg hoặc Mg

Bột Al2O3

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

lò nung

Bộ phận cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

Cân phân tích

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

kg

lít

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca


 ca

ca

 

%

 

12,80

-

-

-

-

-

-

5

 

1,01

 

1,5

-

-


 -

0,105

 

5

 

9,76

5,4

-

3,6

2,7

-

-

5

 

1,27

 

-

0,8

-


 -

-

 

5

 

5,49

3,0

-

2,0

1,5

-

-

5

 

0,88

 

-

0,45

-


 -

-

 

5

 

16,47

-

4,5

6,0

-

9,0

0,1

5

 

1,49

 

-

1,35

0,375


 1,5

-

 

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ xốp

Độ co dư có nhiệt độ <1350 ºC

Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC

DA.160

Thí nghiệm gạch chịu lửa

Vật liệu

Điện năng

Sạn Mg

Bột Al2O3

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

lò nung

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

%

 

công

 


 ca

ca

ca

%

 

4,1

-

-

5

 

0,263

 


 0,5

-

0,063

5

 

20,39

0,1

0,1

5

 

1,575

 


 0,69

1,208

0,094

5

 

30,58

0,1

0,1

5

 

1,969

 


 1,035

1,811

0,141

5

 

05

06

07

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng thể tích

Khối lượng riêng

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

DA.160

Thí nghiệm gạch chịu lửa

Vật liệu

Điện năng

Grafit

Ống Cr-Mg hoặc Mg

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn

Tủ sấy

lò nung

Máy thử độ mài mòn

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

lít

%

 

công

 


 ca


 ca

ca

ca

ca

%

 

4,1

-

-

1,0

5

 

0,350

 


 -


 0,5

-

-

-

5

 

7,38

-

-

0,2

5

 

0,503

 


 -


 0,9

-

-

-

5

 

44,42

4,5

9,0

-

5

 

3,653

 


 0,25


 2,025

1,856

0,188

0,75

5

 

08

09

10

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

Hệ số dãn nở nhiệt

Hàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá)

DA.160

Thí nghiệm gạch chịu lửa

Vật liệu

Điện năng

Grafit

Ống Cr-Mg hoặc Mg

Dầu hỏa

Cồn (C2H5OH)

Phenolphthalein

Bạc Nitrat (AgNO3)

K2BrO4

Axit nitric (HNO3)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

lít

lít

hộp

gam

gam

ml

%

 

công

 

 

ca


 ca

%

 

48,87

4,95

9,9

0,22

-

-

-

-

-

5

 

4,019

 

 

0,275


 2,228

5

 

119,93

-

-

-

-

-

-

-

-

5

 

1,750

 

 

-


 14,625

5

 

-

-

-

-

0,6

2,4

24,0

48,0

0,24

5

 

5,950

 

 

-


 -

-

 

11

12

13

# DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian xuyên nước

Tải trọng uốn gãy

Độ hút nước

Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hòa nước

DA.170

Thí nghiệm ngói sét nung

Vật liệu

Parafin

Điện năng

Xi măng PCB40

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kg

kwh

kg

%

 

công

 

ca

ca


 ca

%

 

0,25

-

-

5

 

0,394

 

-

-


 -

-

 

-

1,13

1,5

5

 

0,7

 

-

0,236


 -

5

 

-

8,49

-

5

 

0,394

 

0,063

-


 1,035

5

 

-

-

-

-

 

0,394

 

0,063

-


 -

5

 

01

02

03

04

# DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ hút nước ngói xi măng cát

Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hòa nước

Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

Lực uốn gãy ngói xi măng cát

DA.180

Thí nghiệm ngói xi măng cát

Vật liệu

Điện năng

Parafin

Xi măng PCB40

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

 

%

 

9,23

-

-

5

 

0,394

 

1,125

0,063

-

 

5

 

-

-

-

-

 

0,394

 

-

0,063

-

 

5

 

-

0,25

-

5

 

0,394

 

-

-

-

 

-

 

1,13

-

1,5

5

 

0,56

 

-

-

0,236

 

5

 

01

02

03

04

# DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ hút nước

Khối lượng thể tích

Độ bóng bề mặt

Độ bền uốn

Độ bền mài mòn bề mặt

DA.190

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

Vật liệu

Điện năng

Nước

hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)

Hạt mài

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy hút chân không

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Máy hút ẩm

Máy đo độ bóng

Tủ hút khí độc

Máy thử bền uốn

Máy thử độ mài mòn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

lít


 kg

%

 

công

 


 ca

ca


 ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

29,53

100,0

-


 -

5

 

0,656


0,65

0,3


 0,24

3,3

0,5

-

-

-

-

5

 

29,53

150,0

-


 -

5

 

0,63

 


 0,65

0,3


 0,3

3,3

-

-

-

-

-

5

 

7,71

-

1,56


 -

5

 

0,735

 


 -

0,37


 -

0,5

-

0,57

0,5

-

-

5

 

30,21

-

-


 -

5

 

0,70

 


 -

0,3


 -

3,3

-

-

0,5

0,5

-

5

 

18,02

20,0

0,1


 0,04

5

 

1,56

 


 -

0,3


 1,15

1,2

-

-

-

-

0,93

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ bền mài mòn sâu

Độ cứng bề mặt theo thang Mohs

xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100ºC)

xác định hệ số giãn nở nhiệt dài 100ºC đến 800ºC)

xác định độ bền sốc nhiệt

Độ bền rạn men

DA.190

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

Vật liệu

Điện năng

Hạt mài

Nước

hóa chất màu

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

Máy thử độ mài mòn

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Bình hút ẩm

Khoáng chuẩn

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

Máy khuấy và làm mát nước

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

lít

%

 

công

 


 ca


 ca


 ca

ca

ca

ca

ca


 ca

 

ca


 %

 

12,77

0,79

-

-

5

 

0,90

 


 0,3


 0,25


 0,125

1,1

-

-

-


 -

 

-


 5

 

-

-

10,0

-

5

 

0,425

 


 0,25


 -


 -

-

-

0,125

-


 -

 

-


 5

 

21,29

-

1000,0

-

5

 

1,0

 


 0,5


 -


 -

2,2

0,56

-

0,85


 -

 

-


 5

 

21,29

-

1500,0

-

5

 

1,0

 


 0,5


 -


 -

2,2

0,56

-

1,2


 -

 

-


 5

 

24,00

-

150,0

0,1

5

 

1,14

 


 0,5


 -


 -

1,5

-

-

-


 1,5

 

-


 5

 

4,00

-

20,0

0,05

5

 

3,675

 


 0,5


 -


 -

-

-

-

-


 -

 

1,5


 5

 

06

07

08

09

10

11

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sai lệch kích thước

Hệ số giãn nở ẩm

xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi

Hệ số ma sát động

DA.190

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu  cơ

Vật liệu

Điện năng

Bi thép

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

Máy đo kích thước

lò nung

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

Thiết bị thử va đập phản hồi

Thiết bị đo hệ số ma sát

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca


 ca

ca

%

 

1,30

-

5

 

0,525

 

0,2

0,125

-

-


 -

-

5

 

36,15

-

5

 

1,95

 

0,4

-

2,75

0,3


 -

-

5

 

1,30

0,1

5

 

0,65

 

0,2

-

-

-


 0,25

-

5

 

2,50

-

5

 

1,2

 

0,3

-

-

-


 -

0,5

5

 

12

13

14

15

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ bền hóa học

DA.190

Thí nghiệm gạch gồm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

Vật liệu

Điện năng

Natri hypoclorit (NaClO)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 

ca

%

 

4,10

1,0

5

 

1,52

 

0,5

5

 

16

# DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kiểm tra kích thước, màu sắc và mức khuyết tật ngoại quan

xác định cường độ chịu nén

xác định độ rỗng

xác định độ thấm nước

xác định độ hút nước

DA.200

Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông

Vật liệu

Điện năng

Xi măng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Cân kỹ thuật

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

%

 

công

 


 ca


 ca

ca


 ca

%

 

-

-

-

 

0,57


 

-


 -

-


 -

-

 

0,50

0,89

5

 

0,63

 


 0,105


 -

-


 -

5

 

-

-

-

 

0,54

 


 -


 0,35

-


 -

5

 

-

1,50

5

 

0,522

 


 -


 -

0,5


 -

5

 

24,6

-

5

 

0,482

 


 -


 0,069

-


 3,0

5

 

01

02

03

04

05

# DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian xuyên nước

Tải trọng uốn gãy

Khối lượng thể tích

DA.210

Thí nghiệm ngói Fibro xi măng, xicaday

Vật liệu

Parafin

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Cân thủy tĩnh

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kg

kwh

%

 

công

 

ca


 ca

ca

ca

%

 

3,00

-

5

 

0,350

 

-


 -

-

-

-

 

-

1,13

5

 

0,744

 

0,236


 -

-

-

5

 

-

4,1

5

 

0,201

 

-


 0,5

0,1

0,1

5

 

01

02

03

# DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ hút nước

Độ bền nhiệt

Độ bền rạn men

DA.220

Thí nghiệm sứ vệ sinh

Vật liệu

Điện năng

Nước

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Máy khuấy và làm mát nước

Tủ sấy

Máy hút ẩm

Máy hút chân không

Thiết bị Autoclave

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 

ca

ca


 ca

ca

ca

ca

%

 

28,46

100,0

5

 

0,481

 

0,15

-


 3,3

0,5

0,25

-

5

 

14,70

150,0

5

 

0,744

 

-

1,5


 1,5

-

-

-

5

 

4,00

-

5

 

3,68

 

-

-


 -

-

-

1,5

5

 

01

02

03

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs

Độ thấm mực

xác định khả năng chịu tải của sản phẩm

xác định tính năng sử dụng của sản phẩm

DA.220

Thí nghiệm sứ vệ sinh

Vật liệu

Điện năng

Nước

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Dụng cụ cắt, mài

Dụng cụ thử thấm mực

Máy hút ẩm

Thiết bị thử tải trọng

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 

 

ca

ca

ca

ca

ca

 

ca

 

%

 

-

10,0

5

 

1,0

 

 

-

0,3

-

-

-

 

-

 

5

 

26,66

20,0

5

 

1,3

 

 

3,25

0,5

1,5

-

-

 

-

 

5

 

0,65

-

5

 

1,8

 

 

-

-

-

-

0,58

 

-

 

5

 

1,50

75,0

5

 

0,55

 

 

-

-

-

-

-

 

0,25

 

5

 

04

05

06

07

# DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khuyết tật ngoại quan

Độ cong vênh

Chiều dày và sai lệch chiều dày

Độ truyền sáng

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

Vật liệu

Nước rửa kính

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

kwh

%

 

ca

 

ca

 

%

 

0,3

-

5

 

0,8

 

-

 

-

 

0,3

-

5

 

0,7

 

-

 

-

 

0,3

-

5

 

0,85

 

-

 

-

 

0,3

0,8

5

 

1,1

 

0,7

 

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

xác định hệ số phản xạ của kính gương

xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

Vật liệu

Nước rửa kính

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít 

kwh

%

 

ca

 

ca


 ca


 %

 

0,25

0,80

5

 

1,15

 

0,7


 -


 5

 

0,25

0,80

5

 

1,2

 

-


 0,7


 5

 

0,25

0,80

5

 

1,1

 

0,7


 -


 5

 

05

06

07

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ bền va đập con lắc

Độ bền va đập bi rơi

Ứng suất bề mặt

Độ vỡ mảnh

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

Vật liệu

Nước rửa kính

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Dụng cụ thử va đập con lắc

Dụng cụ thử va đập bi rơi

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

Máy đo ứng suất bề mặt

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

kwh

%

 

ca

 

ca


 ca

ca

ca

%

 

-

-

-

 

0,6

 

0,55


 -

-

-

5

 

-

-

-

 

0,5

 

-


 0,55

-

-

5

 

0,5

0,50

5

 

0,45

 

-


 -

-

0,5

5

 

-

-

-

 

0,6

 

-


 -

0,5

-

5

 

08

09

10

11

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ bền nhiệt ẩm

Độ bền nhiệt khô

Độ bền chịu ẩm

Độ bền chịu bức xạ

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

Vật liệu

Nước rửa kính

Điện năng

Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Bếp điện

Thiết bị đo độ bền ẩm

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

kwh

cái


 %

 

công

 

ca

ca

ca

ca

 

%

 

0,1

2,90

-


 5

 

1,6

 

-

1,0

1,3

-

 

5

 

0,1

9,84

-


 5

 

1,6

 

1,2

-

-

-

 

5

 

0,1

45,00

-


 5

 

2,8

 

-

-

42,0

-

 

5

 

0,5

450,00

24,0


 1

 

26,2

 

-

-

-

2,0

 

5

 

12

13

14

15

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

xác định độ bền axit của kính phủ phản quang

xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang

Độ bền mài mòn kính phủ phản quang

xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

Vật liệu

Điện năng

Nước rửa kính

Axit Clohydric (HCl) 1N

Natri hydroxit (NaOH)

Methyl đỏ (C15H14N3NaO2)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

Máy mài mòn bề mặt kính

Cân kỹ thuật

Bếp điện

Tủ sấy

Máy làm sạch bằng siêu âm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

lít

lít

mg


 %

 

công

 

 

ca


 ca


 ca

ca

ca

ca

 

%

 

0,50

0,2

1,3

-

-


 5

 

1,2

 

 

0,45


 -


 -

-

-

-

 

-

 

0,50

0,2

-

1,3

-


 5

 

1,2

 

 

0,45


 -


 -

-

-

-

 

-

 

0,60

0,2

-

-

-


 5

 

1,7

 

 

0,5


 0,5


 -

-

-

-

 

5

 

6,55

0,5

1,0

-

25,0


 5

 

2,0

 

 

-


 -


 0,5

0,5

0,5

0,5

 

5

 

16

17

18

19

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

xác định điểm sương

Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc

DA.230

Thí nghiệm kính xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

Khăn bông

Cồn (C2H5OH)

Đá khô

Điện năng

hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Thiết bị đo điểm sương

Thiết bị đo thử độ kín

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

cái

lít

kg

kwh

lít

%

 

công

 

ca

ca

%

 

1,0

0,5

0,5

0,6

-

5

 

1,6

 

2,0

-

5

 

-

-

-

890,0

0,2

1

 

13,0

 

-

80,0

5

 

20

21

# DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số vòng năm của gỗ

Độ ẩm khi thử cơ lý

Độ hút ẩm

Độ hút nước và độ dãn dài

Độ co nứt của gỗ

DA.240

Thí nghiệm cơ lý gỗ

Vật liệu

Điện năng

Đầu đo

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

cái

%

 

công

 

ca

%

 

-

-

-

 

0,525

 

-

-

 

7,46

-

2

 

0,7

 

0,91

5

 

7,46

-

2

 

0,785

 

0,91

5

 

8,95

-

2

 

1,05

 

1,092

5

 

42,91

12

2

 

1,925

 

5,233

5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng của gỗ

Giới hạn bền khi nén của gỗ

Giới hạn bền khi kéo của gỗ

Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ

DA.240

Thí nghiệm cơ lý gỗ

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

lò nung

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

 

%

 

11,19

2

 

0,591

 

1,365

-

-

 

5

 

0,30

2

 

0,70

 

-

-

0,063

 

5

 

0,30

2

 

0,60

 

-

-

0,063

 

5

 

0,30

2

 

0,59

 

-

-

0,063

 

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ

Sức chống tách của gỗ

Độ cứng va đập của gỗ

Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ

DA.240

Thí nghiệm cơ lý gỗ

Vật liệu

Điện năng

Keo dán tổng hợp

Giấy ráp

Lưỡi dao cạo

Xăng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

lò nung

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

Dụng cụ đo độ bền va đập

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

hộp

tờ

cái

lít

%

 

công

 


 ca

ca

ca

 

ca


 ca

 

%

 

2,75

-

-

-

-

2

 

0,919

 


 -

-

0,156

 

-


 -

 

5

 

3,60

-

-

-

-

2

 

0,788

 


 -

-

-

 

0,75


 -

 

5

 

3,60

0,03

3,0

1,0

-

2

 

0,70

 


 -

-

-

 

0,75


 -

 

5

 

-

-

3,0

-

-

2

 

0,875

 


 -

-

-

 

-


 0,25

 

5

 

12,73

-

-

-

-

2

 

0,70

 


 0,25

0,875

-

 

-


 -

 

5

 

10

11

12

13

14

# DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ kéo dài

Nhiệt độ hoá mềm

Nhiệt độ bắt lửa

Độ kim lún

Độ bám dính với đá

DA.250

Phân tích vật liệu bitum

Vật liệu

Điện năng

Glyxerin (C3H8O3)

Dầu hỏa

Cát vàng

Đầu đo

Mỡ

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp điện

Máy đo độ dãn dài bitum

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

lít

m3

cái

kg

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca


 %

 

3,00

0,1

0,01

-

-

0,1

2

 

1,006

 


 0,25

0,25

-

-


 5

 

3,50

0,5

0,01

-

-

0,1

2

 

1,094

 


 0,375

0,125

-

-


 5

 

0,18

-

0,01

0,01

-

-

2

 

1,313

 


 0,063

-

-

-


 5

 

47,88

-

0,01

-

12,0

-

2

 

0,85

 


 0,25

-

5,75

-


 5

 

1,72

-

0,01

-

-

-

2

 

1,356

 


 0,063

-

0,188

0,25


 5

 

01

02

03

04

05

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng

Lượng tổn thất sau khi đốt ở 1630C trong 5 giờ

Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ với độ kim lún 2500C

Hàm lượng hòa tan trong Benzen

DA.250

Phân tích vật liệu bitum

Vật liệu

Điện năng

Glyxerin (C3H8O3)

Trichloroethylene (C2HCl3)

Dầu hỏa

Mỡ

Axit Silicic (H2SiO3)

Nước cất

Giấy lọc

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp điện

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Cân phân tích

lò nung

Kẹp niken

Máy hút ẩm

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít


 lít

lít

kg

kg

lít

hộp

%

 

công

 


 ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

1,21

-


 -

0,01

-

-

2,5

-

2

 

1,96

 


 0,063

0,125

0,05

-

-

-

-

5

 

6,15

1,0


 -

0,02

-

-

-

-

2

 

0,96

 


 -

0,75

0,05

-

-

-

-

5

 

31,67

-


 -

-

0,2

0,02

-

-

2

 

0,613

 


 -

0,983

-

0,125

1,935

0,75

-

5

 

10,48

-

 

0,83

-

-

-

0,1

0,1

2

 

1,05

 


 0,75

0,86

-

0,038

-

-

0,75

5

 

06

07

08

09

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ nhớt của nhựa đường

Chất thu được khi chưng cất

Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

Lượng mất sau khi nung ở 163ºC

DA.250

Phân tích vật liệu bitum

Vật liệu

Điện năng

Keo dán tổng hợp

Mỡ

Axit Silicic (H2SiO3)

Xăng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Cân kỹ thuật

Kẹp niken

Nhớt kế

Cân phân tích

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

hộp

kg

kg

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

-

-

-

-

0,06

2

 

1,75

 

-

-

-

1,2

-

5

 

17,91

-

-

-

-

2

 

1,094

 

2,184

-

-

-

-

5

 

26,86

-

-

-

-

2

 

0,998

 

3,276

-

-

-

-

5

 

3,08

1,0

-

-

-

2

 

2,034

 

0,375

0,375

-

-

-

5

 

4,67

-

0,2

0,02

 

2

 

0,613

 

0,571

1,125

0,375

-

0,063

5

 

10

11

12

13

14

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàm lượng Paraphin

Điện tích hạt

DA.250

Phân tích vật liệu bitum

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Etoxyetan

Etanol nguyên chất

Etanol cấp kỹ thuật

Axeton

Cacbon dioxit

Vật liệu khác

Nhân công

Kỹ sư 3,0/8

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích

Tủ sấy

Máy hút chân không

Bể ổn nhiệt

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

kg

kg

kg

lít

kg

%

 

công

công

 


 ca

ca

ca

ca

%

 

5,08

0,18

0,20

0,50

0,50

1,00

0,10

5

 

1,5

1,0

 


 0,01

0,10

0,10

-

5

 

5,00

1,0

-

-

-

-

-

5

 

0,5

1,0

 


 -

-

-

0,125

5

 

15

16

# DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ đàn hồi

Độ ổn định lưu trữ

Độ nhớt Brookfield

DA.260

Thí nghiệm nhựa đường Polime

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đo độ đàn hồi

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

Máy đo độ nhớt Brookfield

Bếp điện

Tủ lạnh

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 


 ca

ca


 ca


 ca

ca

ca

%

 

5,04

5

 

0,194

 


 0,164

-


 -


 0,066

-

0,591

5

 

59,57

5

 

1,795

 


 -

0,066


 -


 0,066

0,525

7,088

5

 

0,19

5

 

0,081

 


 -

-


 0,263


 0,066

-

-

5

 

01

02

03

# DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng

Độ côn lún

Độ khôi phục đàn hồi

Độ chảy dẻo ở 600C

Điểm hóa mềm

DA.270

Thí nghiệm Mastic

Vật liệu

Điện năng

Gas công nghiệp

Dầu FO

Nước cất

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Thiết bị đo độ côn lún

Máy ổn nhiệt

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

Bếp ga công nghiệp

Tủ sấy

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

kg

lít

lít

%

 

công

 


 ca

ca


 ca

 

 

ca

ca


 %

 

-

1,19

0,25

2,5

2

 

0,317

 


 0,02

-


 0,20

 

-

0,20

-


 5

 

-

1,19

0,25

-

2

 

0,469

 


 -

0,013


 0,25

 

-

0,19

-


 5

 

-

1,19

0,25

-

2

 

0,478

 


 -

0,024


 0,25

 

-

0,19

-


 5

 

5,13

1,41

0,25

-

2

 

0,563

 


 -

-


 -

 

-

0,226

0,625


 5

 

-

1,23

0,25

1,0

2

 

0,309

 


 -

-


 -

 

0,028

0,196

-


 5

 

01

02

03

04

05

# DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng riêng của bê tông nhựa

Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa

Độ bão hòa nước của bê tông nhựa

Độ trương nở sau khi bão hòa nước

DA.280

Thí nghiệm bê tông nhựa

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Dầu hỏa

Đầu đo

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy nghiền bi sứ LE 1

Tủ sấy

Máy hút chân không

Cân kỹ thuật

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

lít

cái

%

 

công

 


 ca

ca

ca 

ca

%

 

0,30

-

-

-

2

 

1,47

 


 -

-

0,375

0,031

5

 

65,52

0,6

2,0

-

2

 

0,14

 


 5,46

5,46

-

0,031

5

 

0,45

-

-

-

2

 

0,396

 


 -

-

0,563

0,031

5

 

42,91

-

-

12,0

2

 

0,01

 


 -

5,233

-

0,031

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cường độ chịu nén

Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước

Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa

DA.280

Thí nghiệm bê tông nhựa

Vật liệu

Điện năng

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

Máy nén Marshall

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn

Máy hút chân không

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca


 ca

%

 

2,15

-

2

 

0,73

 

-

-

-

0,45


 -

5

 

39,50

-

2

 

0,264

 

4,5

-

-

0,45


 0,563

5

 

21,00

-

2

 

1,838

 

-

0,313

-

-


 -

5

 

30,66

1,0

2

 

1,536

 

3,51

-

0,313

-


 -

5

 

05

06

07

08

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

Độ sâu vệt hằn bánh xe

DA.280

Thí nghiệm bê tông nhựa

Vật liệu

Dầu cặn

Điện năng

Dầu công nghiệp 20

Vật liệu khác

Nhân công

Kỹ sư 3,0/8

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Thiết bị Wheel tracking

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

kwh

lít

%

 

công

công

 

ca

ca

%

 

0,42

-

-

2

 

-

1,03

 

0,063

-

5

 

-

3,0

5,0

2

 

2,0

4,0

 

-

2,26

5

 

09

10

Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ- BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

# DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thành phần hạt bột khoáng

Hàm lượng bột khoáng mất khi nung

Hàm lượng nước

Khối lượng riêng của bột khoáng chất

DA.290

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Mỡ

Axit Silicic (H2SiO3)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Cân phân tích

lò nung

Kẹp niken

Chén bạch kim

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

6,15

2,0

-

-

2

 

2,52

 

0,938

0,75

-

-

-

-

5

 

17,83

-

0,1

0,01

2

 

0,613

 

-

0,5

0,063

1,125

0,375

0,375

5

 

10,25

-

-

-

2

 

3,763

 

0,063

1,25

-

-

-

-

5

 

32,8

0,5

-

-

2

 

0,665

 

-

4,0

-

-

-

-

5

 

01

02

03

04

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

Chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng

DA.290

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

Vật liệu

Điện năng

Nước cất

Amoni hydroxit (NH4OH)

Natri hydroxit (NaOH)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Tủ sấy

Cân thủy tĩnh

Máy hút chân không

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

lít

kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

%

 

60,35

1,0

-

-

2

 

0,998

 

-

7,36

-

-

5

 

60,35

-

-

0,8

2

 

1,138

 

-

7,36

-

-

5

 

0,05

-

-

-

2

 

1,925

 

0,063

-

0,063

0,063

5

 

2,05

2,0

0,1

-

2

 

0,84

 

0,313

0,25

-

-

5

 

05

06

07

08

# DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đầm xoay

Hveem

Cường độ ép chẻ

DA.300

Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế

Vật liệu

Điện năng

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân kỹ thuật

Máy hút chân không

Máy đầm xoay

Máy Hveem

Máy nén Marshall

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

kwh

%

 

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

1,54

5

 

0,94

 

0,375

 

0,375

-

-

5

 

0,3

5

 

0,451

 

0,125

 

-

0,125

-

5

 

8,7

5

 

0,75

 

0,125

0,375

-

-

0,125

5

 

01

02

03

# DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ bền va đập

Độ bền va uốn

Độ bám dính

Độ nhớt

Độ bền trong bazơ

DA.310

Thí nghiệm tính năng cơ lý của màng sơn

Vật liệu

Dung môi hữu cơ

Giấy ráp

Lưỡi dao cạo

Natri hydroxit (NaOH)

Vật liệu khác

Nhân công

Công nhân 4,0/7

Máy và thiết bị thí nghiệm

Dụng cụ xác định độ bền va đập

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

Kính hiển vi

Tenxomet

Máy và thiết bị thí nghiệm khác

 

lít

tờ

cái

kg

%

 

công

 

ca


 ca

 

ca

ca

%

 

0,1

3,0

-

-

5

 

0,875

 

1,15


 -

 

-

-

5

 

0,1

3,0

-

-

5

 

0,70

 

-


 1,15

 

0,125

 

5

 

0,1

3,0

1,0

-

5