# Phần 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

# Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

# I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG

1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo cấp độ bền bê tông khi sử dụng áp dụng bảng tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông theo TCVN 5574 : 1991 tại bảng sau:

Bảng tương quan giũa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén.

Mác bê tông

Cấp độ bền BT (Mpa)

Mác bê tông

Cấp độ bền BT (Mpa)

50

B3,5

300

B22,5

75

B5

350

B25; B27,5

100

B7,5

400

B30

150

B10; B12,5

450

B35

200

B15

500

B40

250

B20

600

B45

3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 ÷ 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;

- Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng;

5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

# 11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG

# 11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB 3 0

# 11.11100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11111

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1 cm)

100

218

0,526

0,858

185

 

11.11112

150

266

0,514

0,839

185

 

11.11113

200

314

0,503

0,821

185

 

11.11114

250

360

0,493

0,804

185

 

11.11115

300

407

0,482

0,787

185

dẻo hóa

11.11116

350

453

0,471

0,769

185

dẻo hóa

11.11117

400

490

0,470

0,767

175

siêu dẻo

11.11121

Đá dmax = 20mm [(40V70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

100

206

0,536

0,874

175

 

11.11122

150

252

0,525

0,857

175

 

11.11123

200

297

0,514

0,839

175

 

11.11124

250

341

0,504

0,823

175

 

11.11125

300

385

0,494

0,807

175

 

11.11126

350

417

0,490

0,800

170

dẻo hóa

11.11127

400

462

0,483

0,789

165

dẻo hóa

11.11141

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

100

194

0,545

0,890

164

 

11.11142

150

237

0,536

0,874

165

 

11.11143

200

280

0,526

0,858

165

 

11.11144

250

321

0,516

0,842

165

 

11.11145

300

362

0,507

0,826

165

 

11.11146

350

404

0,497

0,811

165

dẻo hóa

11.11147

400

461

0,484

0,789

165

dẻo hóa

11.11171

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

100

182

0,555

0,906

154

 

11.11172

150

222

0,546

0,891

154

 

11.11173

200

263

0,537

0,876

154

 

11.11174

250

301

0,528

0,861

155

 

11.11175

300

340

0,519

0,846

155

 

11.11176

350

379

0,510

0,832

155

 

11.11177

400

433

0,497

0,811

155

dẻo hóa

# 11.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11211

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1cm)

100

227

0,518

0,845

193

 

11.11212

150

278

0,5 06

0,826

193

 

11.11213

200

328

0,495

0,807

193

 

11.11214

250

376

0,483

0,789

193

 

11.11215

300

418

0,476

0,776

190

dẻo hóa

11.11216

350

466

0,465

0,759

190

dẻo hóa

11.11217

400

518

0,456

0,745

185

siêu dẻo

11.11221

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

100

215

0,528

0,861

183

 

11.11222

150

263

0,517

0,843

183

 

11.11223

200

311

0,506

0,825

183

 

11.11224

250

356

0,495

0,808

183

 

11.11225

300

396

0,488

0,796

180

dẻo hóa

11.11226

350

429

0,484

0,790

175

dẻo hóa

11.11227

400

476

0,477

0,778

170

siêu dẻo

11.11241

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

100

203

0,538

0,877

172

 

11.11242

150

248

0,527

0,860

173

 

11.11243

200

293

0,517

0,843

173

 

11.11244

250

337

0,507

0,827

173

 

11.11245

300

380

0,497

0,811

173

 

11.11246

350

417

0,490

0,800

170

dẻo hóa

11.11247

400

476

0,477

0,778

170

dẻo hóa

11.11271

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

100

191

0,548

0,893

162

 

11.11272

150

234

0,538

0,877

162

 

11.11273

200

276

0,528

0,861

162

 

11.11274

250

317

0,518

0,846

163

 

11.11275

300

358

0,509

0.831

163

 

11.11276

350

392

0,503

0,821

160

dẻo hóa

11.11277

400

448

0,490

0,800

160

dẻo hóa

# 11.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11311

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1cm)

100

236

0,511

0,833

200

 

11.11312

150

288

0,499

0,814

200

 

11.11313

200

340

0,487

0,794

200

 

11.11314

250

390

0,475

0,775

200

 

11.11315

300

429

0,470

0,767

195

dẻo hóa

11.11316

350

466

0,465

0,759

190

siêu dẻo

11.11317

400

518

0,456

0,745

185

siêu dẻo

11.11321

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm; (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 ÷ cm]

100

225

0,520

0,848

191

 

11.11322

150

275

0,508

0,829

191

 

11.11323

200

324

0,497

0,811

191

 

11.11324

250

372

0,486

0,793

191

 

11.11325

300

407

0,482

0.786

185

dẻo hóa

11.11326

350

453

0,471

0,769

185

dẻo hóa

11.11327

400

504

0,463

0,756

180

siêu dẻo

11.11341

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm ; (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

100

213

0,530

0,864

180

 

11.11342

150

260

0,519

0,847

181

 

11.11343

200

307

0,508

0,829

181

 

11.11344

250

352

0,498

0,812

181

 

11.11345

300

396

0,488

0,796

180

dẻo hóa

11.11346

350

429

0,484

0,790

175

dẻo hóa

11.11347

400

476

0,477

0,778

170

siêu dẻo

11.11371

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm ; (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

100

201

0,540

0,881

170

 

11.11372

150

245

0,529

0,864

170

 

11.11373

200

290

0,519

0,847

170

 

11.11374

250

333

0,509

0,831

171

 

11.11375

300

375

0,499

0,815

171

 

11.11376

350

392

0,503

0,821

160

dẻo hóa

11.11377

400

448

0,490

0,800

160

siêu dẻo

# 11.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11411

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1 cm)

100

236

0,511

0,833

200

dẻo hóa

11.11412

150

288

0,499

0,814

200

dẻo hóa

11.11413

200

340

0,487

0,794

200

dẻo hóa

11.11414

250

390

0,475

0,775

200

dẻo hóa

11.11415

300

440

0,464

0,757

200

siêu dẻo

11.11416

350

466

0,465

0,759

190

siêu dẻo

11.11417

400

518

0,456

0,745

185

Poly

11.11421

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

100

234

0,512

0,835

199

 

11.11422

150

286

0,500

0,816

199

 

11.11423

200

338

0,488

0,796

199

 

11.11424

250

388

0,477

0,778

199

dẻo hóa

11.11425

300

418

0,476

0,776

190

dẻo hóa

11.11426

350

453

0,471

0,769

185

siêu dẻo

11.11427

400

504

0,463

0,756

180

siêu dẻo

11.11441

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

100

222

0,522

0,852

188

 

11.11442

150

271

0,511

0,833

189

 

11.11443

200

321

0,499

0,815

189

 

11.11444

250

368

0,488

0,797

189

 

11.11445

300

396

0,488

0,796

180

 

11.11446

350

429

0,484

0,790

175

dẻo hóa

11.11447

400

476

0,477

0,778

170

siêu dẻo

11.11471

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

100

210

0,532

0,868

178

 

11.11472

150

257

0,521

0,850

178

 

11.11473

200

303

0,510

0.833

178

 

11.11474

250

348

0,500

0,816

179

 

11.11475

300

374

0,500

0,816

170

dẻo hóa

11.11476

350

404

0,497

0,810

165

siêu dẻo

11.11477

400

448

0,490

0,800

160

siêu dẻo

# 11.11500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (V)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11511

Đá dmax = 10mm

(Cỡ 0,5x1 cm)

100

236

0,511

0,833

200

siêu dẻo

11.11512

150

288

0,499

0,814

200

siêu dẻo

11.11513

200

340

0,487

0,794

200

siêu dẻo

11.11514

250

390

0,475

0,775

200

siêu dẻo

11.11515

300

429

0,470

0,767

195

poly

11.11516

350

466

0,465

0,759

190

poly

11.1517

400

518

0,456

0,745

185

poly

11.11521

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm; (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

100

236

0,511

0,833

200

dẻo hóa

11.11522

150

288

0,499

0,814

200

dẻo hóa

11.11523

200

340

0,487

0,794

200

dẻo hóa

11.11524

250

390

0,475

0,775

200

dẻo hóa

11.11525

300

418

0,476

0,776

190

siêu dẻo

11.11526

350

453

0,471

0,769

185

poly

11.11257

400

504

0,463

0,756

180

poly

11.11541

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

100

224

0,520

0,849

190

dẻo hóa

11.11542

150

274

0,509

0,831

190

dẻo hóa

11.115343

200

323

0,498

0,812

190

dẻo hóa

11.115344

250

371

0,487

0,794

190

dẻo hóa

11.11545

300

407

0,482

0,786

185

siêu dẻo

11.11546

350

453

0,471

0,769

185

siêu dẻo

11.11547

400

490

0,470

0,767

175

poly

11.11571

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

100

220

0,524

0,855

186

dẻo hóa

11.11572

150

268

0,513

0,837

186

dẻo hóa

11.11573

200

317

0,502

0,818

186

dẻo hóa

11.11574

250

364

0,491

0,801

187

dẻo hóa

11.11575

300

385

0,494

0,806

175

siêu dẻo

11.11576

350

417

0,490

0,800

170

poly

11.11577

400

462

0,483

0,789

165

poly

# 11.11600 Độ sụt 184 ÷ 22 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.11624

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm; (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

250

390

0,475

0,775

200

siêu dẻo

 

 

 

 

 

 

 

11.11625

300

440

0,464

0,757

200

siêu dẻo

11.11644

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

250

380

0 481

0 785

195

siêu dẻo

 

 

 

 

 

 

 

11.11645

300

429

0,470

0,767

195

siêu dẻo

# 11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PC40 & PCB 40

# 11.12100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12111

Đá dmax = 10mm

(Cỡ 0,5x1 cm)

150

218

0,526

0,858

185

 

11.12112

200

259

0,516

0,842

185

 

11.12113

250

301

0,506

0,826

185

 

11.12114

300

342

0,497

0,811

185

 

11.12115

350

385

0,487

0,795

185

 

11.12116

400

425

0,478

0,780

185

dẻo hóa

11.12117

450

446

0,480

0,783

175

siêu dẻo

11.12118

500

485

0,475

0,774

170

poly

11.12129

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12121

Đá dmax = 20mm [(40470)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

150

206

0,536

0,874

175

 

11.12122

200

245

0,527

0,859

175

 

11.12123

250

285

0,517

0,844

175

 

11.12124

300

323

0,508

0,830

175

 

11.12125

350

364

0,499

0,814

175

 

11.12126

400

391

0,496

0,810

170

dẻo hóa

11.12127

450

421

0,493

0,804

165

siêu dẻo

11.12128

500

470

0,481

0,786

165

siêu dẻo

11.12129

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12141

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

150

194

0,545

0,890

164

 

11.12142

200

230

0,537

0,876

165

 

11.12143

250

268

0,528

0,862

165

 

11.12144

300

305

0,520

0,848

165

 

11.12145

350

343

0,511

0,834

165

 

11.12146

400

379

0,503

0,820

165

 

11.12147

450

420

0,493

0,805

165

dẻo hóa

11.12148

500

456

0,488

0,797

160

siêu dẻo

11.12149

600

535

0,474

0,773

155

poly

11.12171

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

150

182

0,555

0,906

154

 

11.12172

200

216

0,547

0,893

154

 

11.12173

250

252

0,539

0,880

154

 

11.12174

300

286

0,531

0,867

155

 

11.12175

350

322

0,523

0,853

155

 

11.12176

400

356

0,515

0,841

155

 

11.12177

450

394

0,506

0,826

155

 

11.12178

500

441

0,496

0,809

155

dẻo hóa

11.12179

600

534

0,474

0,774

155

siêu dẻo

# 11.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12211

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1cm)

150

227

0,518

0,845

193

 

11.12212

200

270

0,508

0,829

193

 

11.12213

250

314

0,498

0,812

193

 

11.12214

300

357

0,488

0,796

193

 

11.12215

350

395

0,481

0,785

190

 

11.12216

400

437

0,471

0,769

190

dẻo hóa

11.12217

450

472

0,467

0,762

185

dẻo hóa

11.12218

500

485

0,475

0,774

170

siêu dẻo

11.12219

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12221

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm; (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

150

215

0,528

0,861

183

 

11.12222

200

256

0,518

0,846

183

 

11.12223

250

298

0,509

0,830

183

 

11.12224

300

338

0,499

0,815

183

 

11.12225

350

374

0,493

0,804

180

 

11.12226

400

403

0,490

0,800

175

dẻo hóa

11.12227

450

434

0,486

0,794

170

siêu dẻo

11.12228

500

485

0,475

0,774

170

poly

11.12229

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12241

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

150

203

0,538

0,877

172

 

11.12242

200

242

0.529

0,863

173

 

11.12243

250

281

0,520

0,848

173

 

11.12244

300

319

0,511

0,833

173

 

11.12245

350

359

0,502

0,818

173

 

11.12246

400

391

0,496

0,810

170

 

11.12247

450

434

0,486

0,794

170

dẻo hóa

11.12248

500

470

0,481

0,786

165

siêu dẻo

11.12249

600

552

0,466

0,761

160

poly

Độ sụt 2 + 4 cm (tiếp theo)

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12271

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

150

191

0,548

0,893

162

 

11.12272

200

227

0,539

0,880

162

 

11.12273

250

265

0,531

0,866

162

 

11.12274

300

301

0,522

0,852

163

 

11.12275

350

338

0,514

0,838

163

 

11.12276

400

368

0,509

0.830

160

dẻo hóa

11.12277

450

408

0,499

0,815

160

dẻo hóa

11.12278

500

456

0,488

0,797

160

siêu dẻo

11.12279

600

535

0,474

0,773

155

poly

# 11.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12311

Đá dmax = 10mm

(Cỡ 0,5x1 cm)

150

236

0,511

0,833

200

 

11.12312

200

280

0,501

0,817

200

 

11.12313

250

326

0,490

0,799

200

 

11.12314

300

370

0,480

0,783

200

 

11.12315

350

406

0,475

0,775

195

dẻo hóa

11.12316

400

437

0,471

0,769

190

dẻo hóa

11.12317

450

472

0,467

0,762

185

siêu dẻo

11.12318

500

485

0,475

0,774

170

poly

11.12319

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12321

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm; (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

150

224

0,520

0,849

190

 

11.12322

200

266

0,511

0,833

190

 

11.12323

250

310

0,501

0,817

190

 

11.12324

300

352

0,491

0,801

190

 

11.12325

350

385

0,487

0,795

185

dẻo hóa

11.12326

400

426

0,478

0,779

185

dẻo hóa

11.12327

450

459

0,473

0,773

180

siêu dẻo

11.12328

500

499

0,468

0,763

175

poly

11.12329

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12341

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

150

213

0,530

0,864

180

 

11.12342

200

253

0,521

0,850

180

 

11.12343

250

294

0,511

0,834

180

 

11.12344

300

334

0,502

0,819

180

 

11.12345

350

364

0,499

0,814

175

dẻo hóa

11.12346

400

403

0,490

0,800

175

dẻo hóa

11.12347

450

434

0,486

0,794

170

siêu dẻo

11.12348

500

470

0,481

0,786

165

siêu dẻo

11.12349

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12371

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7cm]

150

201

0,540

0,881

170

 

11.12372

200

239

0,531

0,866

170

 

11.12373

250

278

0,522

0,851

170

 

11.12374

300

315

0,514

0,838

170

 

11.12375

350

354

0,505

0,824

170

 

11.12376

400

380

0,502

0,820

165

dẻo hóa

11.12377

450

421

0,493

0,804

165

dẻo hóa

11.12378

500

456

0,488

0,797

160

siêu dẻo

11.12379

600

535

0,474

0,773

155

poly

# 11.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12411

Đá dmax = 10mm

(Cỡ 0,5x1 cm)

150

236

0,511

0,833

200

dẻo hóa

11.12412

200

280

0,501

0,817

200

dẻo hóa

11.12413

250

326

0,490

0,799

200

dẻo hóa

11.12414

300

370

0,480

0,783

200

dẻo hóa

11.12415

350

416

0,469

0,766

200

siêu dẻo

11.12416

400

437

0,471

0,769

190

siêu dẻo

11.12417

450

472

0,467

0,762

185

poly

11.12418

500

485

0,475

0,774

170

poly

11.12419

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12421

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

150

234

0,513

0,836

198

 

11.12422

200

277

0,503

0,820

198

 

11.12423

250

323

0,492

0,803

198

 

11.12424

300

366

0,482

0,787

198

 

11.12425

350

395

0,481

0,785

190

dẻo hóa

11.12426

400

426

0,478

0,779

185

siêu dẻo

11.12427

450

459

0,473

0,773

180

siêu dẻo

11.12428

500

499

0,468

0,763

175

poly

11.12429

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12441

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

150

222

0,552

0,852

188

 

11.12442

200

264

0,512

0,836

189

 

11.12443

250

307

0,502

0,820

189

 

11.12444

300

349

0,493

0,804

189

 

11.12445

350

374

0,493

0,804

180

dẻo hóa

11.12446

400

403

0,490

0,800

175

siêu dẻo

11.12447

450

434

0,486

0,794

170

siêu dẻo

11.12448

500

470

0,481

0,786

165

siêu dẻo

11.12449

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12471

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

150

210

0,532

0,868

178

 

11.12472

200

250

0,523

0,853

178

 

11.12473

250

291

0,513

0,837

178

 

11.12474

300

330

0,504

0,823

179

 

11.12475

350

354

0,505

0,824

170

dẻo hóa

11.12476

400

380

0,502

0,820

165

siêu dẻo

11.12477

450

421

0,493

0,804

165

siêu dẻo

11.12478

500

456

0,488

0,797

160

siêu dẻo

11.12479

600

535

0,474

0,773

155

poly

# 11.12500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12511

Đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1 cm)

150

236

0,511

0,833

200

siêu dẻo

11.12512

200

280

0,501

0,817

200

siêu dẻo

11.12513

250

326

0,490

0,799

200

siêu dẻo

11.12514

300

370

0,480

0,783

200

siêu dẻo

11.12515

350

406

0,475

0,775

195

siêu dẻo

11.12516

400

437

0,471

0,769

190

poly

11.12517

450

472

0,467

0,762

185

poly

11.12518

500

485

0,475

0,774

170

poly

11.12519

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12521

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

150

236

0,511

0,833

200

dẻo hóa

11.12522

200

280

0,501

0,817

200

dẻo hóa

11.12523

250

326

0,490

0,799

200

dẻo hóa

11.12524

300

370

0,480

0,783

200

dẻo hóa

11.12525

350

395

0,481

0,785

190

siêu dẻo

11.12526

400

426

0,478

0,779

185

poly

11.12527

450

459

0,473

0,773

180

poly

11.12528

500

499

0,468

0,763

175

poly

11.12529

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12541

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

150

224

0,520

0,849

190

dẻo hóa

11.12542

200

266

0,511

0,833

190

dẻo hóa

11.12543

250

310

0,501

0,817

190

dẻo hóa

11.12544

300

352

0,491

0,801

190

dẻo hóa

11.12545

350

385

0,487

0,795

185

siêu dẻo

11.12546

400

426

0,478

0,779

185

siêu dẻo

11.12547

450

446

0,480

0,783

175

poly

11.12548

500

470

0,481

0,786

165

poly

11.12549

600

552

0,466

0,761

160

poly

11.12571

Đá dmax = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7cm]

150

220

0,524

0,855

186

 

11.12572

200

261

0,515

0,840

186

 

11.12573

250

304

0,505

0,823

186

 

11.12574

300

345

0,495

0,808

187

 

11.12575

350

364

0,499

0,814

175

dẻo hóa

11.12576

400

391

0,496

0,810

170

siêu dẻo

11.12577

450

421

0,493

0,804

165

siêu dẻo

11.12578

500

456

0,488

0,797

160

poly

11.12579

600

535

0,474

0,773

155

poly

# 11.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.12624

Đá dmax = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1cm (60 ÷ 30)% cỡ 1x2cm]

300

370

0,480

0,783

200

siêu dẻo

11.12625

350

416

0,469

0,766

200

siêu dẻo

11.12626

400

460

0,459

0,749

200

siêu dẻo

11.12644

Đá dmax = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4cm]

300

361

0,485

0,792

195

siêu dẻo

11.12645

350

406

0,475

0,775

195

siêu dẻo

11.12646

400

449

0,465

0,759

195

siêu dẻo

# 11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95

# 11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Xỉ lò cao S95 (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.13121

Đá dmax = 20mm

150

176

75

0,654

0,720

173

dẻo hóa

11.13122

200

196

84

0,616

0,735

169

dẻo hóa

11.13123

250

223

96

0,592

0,732

170

dẻo hóa

11.13124

300

246

105

0,574

0,729

172

siêu dẻo

11.13125

350

270

116

0,552

0,735

171

siêu dẻo

11.13126

400

297

127

0,538

0,728

169

siêu dẻo

11.13127

450

325

139

0,516

0,721

172

siêu dẻo

# 11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Xỉ lò cao S95 (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.13222

Đá dmax = 20mm

200

188

80

0,599

0,794

166

dẻo hóa

11.13223

250

230

99

0,586

0,724

176

dẻo hóa

11.13224

300

256

110

0,561

0,728

177

siêu dẻo

11.13225

350

281

120

0,542

0,727

175

siêu dẻo

11.13226

400

306

131

0,528

0,730

170

siêu dẻo

11.13227

450

331

142

0,510

0,728

169

siêu dẻo

11.13228

500

345

148

0,513

0,722

166

siêu dẻo

# 11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Xỉ lò cao S95 (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.13324

Đá dmax = 20mm

300

263

113

0,545

0,765

171

siêu dẻo

11.13325

350

284

122

0,526

0,757

178

siêu dẻo

11.13326

400

317

136

0,511

0,734

179

siêu dẻo

11.13327

450

342

147

0,512

0,730

160

siêu dẻo

11.13328

500

358

153

0,507

0,723

147

siêu dẻo

# 11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Xỉ lò cao S95 (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.13426

Đá dmax = 20mm

400

319

130

0,519

0,722

168

siêu dẻo

11.13427

450

343

147

0,509

0,714

160

siêu dẻo

11.13428

500

362

155

0,491

0,712

167

siêu dẻo

11.13429

550

371

159

0,491

0,709

132

siêu dẻo

# 11.13500 Độ xòe 60 + 70 cm

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xi măng (kg)

Xỉ lò cao S95 (kg)

Cát vàng (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

11.13525

Đá dmax = 10mm

350

333

143

0,583

0,717

167

siêu siêu dẻo

11.13526

400

369

158

0,568

0,697

166

siêu siêu dẻo

11.13527

450

371

159

0,556

0,678

167

siêu siêu dẻo

11.13528

500

389

166

0,527

0,681

172

siêu siêu dẻo

11.13529

550

466

200

0,477

0,703

147

siêu siêu dẻo

# II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC

# II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200- B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không cần điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

# II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm 12%

- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.

# II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường, sân bãi) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tác và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.

# II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

# 11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

Đơn vị tính: 1m3 bê tông

Mã hiệu

Loại bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu - quy cách

Đơn vị

Số lượng

11.21111

Bê tông bọt cách nhiệt

Xút

kg

0,200

Nhựa thông

kg

0,650

Keo da trâu

kg

0,850

Dầu nhờn

lít

9,000

Xi măng PCB 30

kg

300,0

Nước

lít

186,0

11.21121

Bê tông chịu nhiệt mác 100 (loại 200°C-300°C)

Xi măng PCB 30

kg

251,0

Cát vàng

m3

0,452

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,958

Nước

lít

195,0

11.21122

Bê tông chịu nhiệt mác 150 (loại 3000C-5000C)

Xi măng PCB 30

kg

301,0

Cát vàng

m3

0,463

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,909

Nước

lít

195,0

11.21123

Bê tông chịu nhiệt mác 200 (loại 5000C)

Xi măng PCB 40

kg

302,0

Bột sam ốt

kg

90,45

Cát vàng

m3

0,432

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,840

Nước

lít

195,0

11.21124

Bê tông chịu nhiệt mác 200 (loại 3000C)

Xi măng PCB 40

kg

342,0

Cát vàng

m3

0,494

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,832

Nước

lít

195,0

11.21125

Bê tông chịu nhiệt mác 200 (loại 12000M 4000C)

Xi măng PCB 40

kg

352,0

Bột sam ốt

kg

352,0

Sạn chịu lửa

kg

392,0

Gạch vỡ chịu lửa

m3

0,787

Nước

lít

195,0

11.21126

Bê tông chịu nhiệt mác 300 (loại 5000C), sử dụng XM PCB 40

Xi măng PCB 40

kg

422,0

Cát vàng

m3

0,452

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,818

Nước

lít

195,0

11.21127

Bê tông chịu nhiệt mác 300 (loại 5000C), sử dụng XM PCB 30

Xi măng PCB 30

kg

432,0

 

Cát vàng

m3

0,431

 

Đá nham thạch 5 ÷ 20

m3

0,883

 

Nước

lít

195,0

11.21131

Bê tông chịu axít

Bột thạch anh

kg

495,0

 

Cát thạch anh

kg

518,0

 

Đá thạch anh 5 ÷ 20

kg

1.005

 

Thủy tinh Nước Na2SiƠ3

kg

289,0

 

Thuốc trừ sâu NaSiF6

kg

42,00

11.21141

Bê tông chống mòn (phôi thép)

Xi măng PCB 30

kg

370,0

 

Cát vàng

m3

0,520

 

Đá dăm 5 ÷ 20

m3

0,708

 

Phôi thép

kg

318,0

 

Nước

lít

195,0

11.21151

Bê tông Puzơlan mác 50

Bột Puzơlan

kg

335,0

 

Nếu dùng vôi bột

kg

110,0

 

Nếu dùng vôi tôi

lít

205,0

 

Cát mịn M = 1,5 ÷ 2

m3

0,500

 

Gạch vỡ

m3

0,880

 

Nước (khi dùng vôi bột)

lít

210,0

11.21152

Bê tông Puzơlan mác 40

Bột Puzơlan

kg

270,0

 

Nếu dùng vôi bột

kg