# Phần IV ĐỊNH MỨC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG THÔNG TIN

# Chương I LẮP ĐẶT

# 31.010000.00 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất

# 31.010100.00 Lắp đặt cáp nguồn treo

  • Thành phần công việc:
  • Đo kiểm tra cáp.

  • Khoan lỗ, lắp đặt puli.

  • Ra dây, vuốt thẳng kéo rải luồn qua puli, móc, buộc lên dây thép.

  • Vệ sinh, thu dọn.

  • Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện dây dẫn S (mm2)

6

16

70

120

31.010100.00

+ Vật liệu chính

- Dây cáp điện

m

10,2

10,2

10,2

10,2

+ Vật liệu phụ

- Dây thép ϕ4

kg

1,08

1,08

1,08

1,08

- Dây thép ϕ2

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

- Vật liệu khác

%

5

5

6

6

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,108

0,144

0,216

0,324

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,06

0,06

0,09

0,09

1

2

3

4

# 31.010200.00 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp

+ Thành phần công việc:

- Đo kiểm tra cáp.

- Ra dây, vuốt thẳng kéo, rải dây.

- Lắp đặt, cắt nối, cố định dây (buộc lạt nhựa hoặc cố định dây trên nẹp nhựa).

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện dây dẫn S (mm2)

6

16

70

120

150

200

  • 200

31.010200.00

+ Vật liệu chính

- Dây cáp

m

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

+ Vật liệu phụ

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

20

20

20

20

20

20

20

- Vật liệu khác

%

4

4

4

4

4

4

4

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,09

0,12

0,16

0,2

0,26

0,34

0,44

1

2

3

4

5

6

7

- Nếu cầu cáp có độ cao lớn hơn hoặc bằng 3m, thì định mức nhân công được nhân với hệ số k như sau:

Độ cao cầu cáp

Từ 3 - 6m

Từ 6 - 12m

Trên 12m

Hệ số k

1,03

1,06

1,1

# 31.010300.00 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm

+ Thành phần công việc:

- Đo kiểm tra cáp.

- Ra dây, vuốt thẳng kéo, rải cáp.

- Luồn dây qua ống (kéo dây bằng dây mồi), cắt nối, lắp đặt dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện dây dẫn S (mm2)

6

16

≤ 70

120

150

200

> 200

31.010300.00

+ Vật liệu chính

- Dây cáp điện

m

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

+ Vật liệu phụ

- Dây thép ϕ2

kg

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

- Vật liệu khác

%

3

4

5

5

6

6

6

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,17

0,19

0,21

0,23

0,28

0,35

0,46

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì định mức nhân công được nhân với hệ số 0,9.

# 31.020000.00 Lắp đặt cáp thông tin

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế, thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Vận chuyển vật tư, vật liệu tới vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30m).

- Ra cáp, vuốt thẳng, kéo rải cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Đo độ dài cáp, đo thử các thông số kỹ thuật trước và sau khi kéo cáp.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

# 31.020100.00 Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cáp

10x2

50x2

100x2

300x2

600x2

31.020100.00

+ Vật liệu chính

- Cáp thoại

m

10,2

10,2

10,2

10,2

10,2

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

10

10

10

10

0

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

10

10

10

10

10

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,20

0,26

0,40

0,55

0,70

+ Máy thi công

- Đồng hồ Mê gôm mét

ca

0,1

0,15

0,2

0,25

0,3

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,12

0,15

0,2

0,3

0,4

1

2

3

4

5

Ghi chú:

- Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2.

- Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,5.

- Định mức vật liệu phụ khi lắp đặt trong ống nổi hoặc ống chìm nhân hệ số 0,5.

- Nếu cầu cáp có độ cao lớn hơn hoặc bằng 3m, thì định mức nhân công được nhân với hệ số k như sau:

Độ cao cầu cáp

Từ 3 - 6m

Từ 6 - 12m

Trên 12m

Hệ số k

1,03

1,06

1,1

# 31.020200.00 Lắp đặt cáp đồng trục, cáp đối xứng, cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cáp

Đồng trục

Đối xứng

Một sợi cáp quang

50/75Ω

d = 4,95 mm

50/75Ω

d = 10,3 mm

120

2-50

đôi

120 Ω

50 -300

đôi

31.020200.00

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

20

20

20

20

20

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

20

20

20

20

30

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,3

0,35

0,5

0,85

0,35

1

2

3

4

5

Ghi chú:

- Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì định mức nhân công nhân hệ số 1,2.

- Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì định mức nhân công nhân hệ số 1,5.

- Nếu cầu cáp có độ cao lớn hơn hoặc bằng 3m, thì định mức nhân công được nhân với hệ số k như sau:

Độ cao cầu cáp

Từ 3 - 6m

Từ 6 - 12m

Trên 12m

Hệ số k

1,03

1,06

1,1

# 31.020300.00 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần

Hao phí

Đơn vị

Loại cáp ( mm2 )

5Cx0,35

10Cx0,35

15Cx0,35

20Cx0,35

31.020300.00

+ Vật liệu chính

- Cáp tín hiệu

m

10,3

10,3

10,3

10,3

+ Vật liệu phụ

- Nhãn đánh dấu

cái

10

10

10

10

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

3

3

3

3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,1

0,13

0,16

0,2

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

Ghi chú:

- Bảng định mức trên áp dụng cho cáp tín hiệu có thiết diện ≤ 0,35 mm2.

- Nếu cáp tín hiệu có thiết diện ≤ 1 mm2 thì định mức nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.

- Nếu cáp tín hiệu có thiết diện > 1 mm2 thì định mức nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,5.

- Nếu lắp đặt cáp trong ống thì định mức nhân công nhân hệ số 1,2.

- Nếu cầu cáp có độ cao lớn hơn hoặc bằng 3m, thì định mức nhân công được nhân với hệ số k như sau:

Độ cao cầu cáp

Từ 3 - 6m

Từ 6 - 12m

Trên 12m

Hệ số k

1,03

1,06

1,1

# 31.030000.00 Hàn, đấu nối cáp

# 31.030100.00 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, đầu cút

+ Thành phần công việc:

- Cắt đầu cáp, tách bóc vỏ cáp, tuốt đầu sợi cáp.

- Đo kiểm tra sợi cáp.

- Đấu nối (hàn) cáp vào giắc cắm, đầu cút theo yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra công việc đã thực hiện.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 1 giắc cắm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại giắc cắm

Phích điện

Đầu phiến cáp thoại

KRON

Đầu giao tiếp D-14 đến D-15

Đầu giao tiếp D-25 đến D-50

31.030100.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,001

0,001

0,002

0,002

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,05

0,1

0,2

0,35

+ Máy thi công

- Máy làm đầu cáp chuyên dụng

ca

0,04

0,075

0,15

0,25

1

2

3

4

Đơn vị tính: 10 cút

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đầu cút

Đầu cút

BNC

Đầu cút N

Đầu cút

SMA, SMB

Đầu cút

Siemen

31.030100.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,5

0,63

0,75

0,5

+ Máy thi công

- Máy làm đầu cáp chuyên dụng

ca

0,4

0,5

0,6

0,4

5

6

7

8

# 31.030200.00 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất

+ Thành phần công việc:

- Cắt đầu cáp, tuốt, làm sạch sợi cáp.

- Đo kiểm tra cáp.

- Ép đầu cốt.

- Kiểm tra công việc đã thực hiện.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 10cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Đường kính dây cáp (mm)

≤ 10

≤30

≤ 50

> 50

31.030200.00

+ Vật liệu chính

- Đầu cốt

+ Vật liệu phụ

cái

10

10

10

10

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

0,2

0,2

0,3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,4

0,45

0,5

0,6

+ Máy thi công

- Máy ép thủy lực

ca

0,35

0,4

0,4

0,5

1

2

3

4

# 31.030300.00 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất

+ Thành phần công việc:

- Cắt đầu cáp, tuốt, làm sạch sợi cáp.

- Đo kiểm tra cáp.

- Hàn đầu cốt.

- Kiểm tra công việc đã thực hiện.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 10cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính dây cáp (mm)

≤ 10

≤ 30

≤ 50

> 50

31.030300.00

+ Vật liệu chính

- Đầu cốt

cái

10

10

10

10

+ Vật liệu phụ

- Dây đồng

m

0,25

0,65

1,1

1,5

- Oxy

chai

0,1750

0,2800

0,3500

0,5600

- Khí ga

kg

0,4655

0,53

0,77

0,85

- Vật liệu khác

%

2

3

3

4

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,35

0,43

0,48

0,49

1

2

3

4

# 31.030400.00 Đấu nối cáp vào phiến, bảng

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư thi công.

- Cắt đầu cáp, tách bóc vỏ cáp, tuốt sợi cáp.

- Luồn cáp, cố định cáp trên giá phiến.

- Đo kiểm tra cáp, sợi quang.

- Lắp đặt sợi quang trên giá ODF.

- Đấu nối cáp vào phiến, bảng, khung giá thiết bị.

- Đo thử, kiểm tra.

- Đấu nối sợi quang.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 1 đôi đầu dây

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Loại cáp

Sợi nhảy quang

Cáp

75 Ω

Cáp

120 Ω

Cáp tín hiệu, cáp thoại

Cáp nguồn

Dây

đất

31.030400.00

+ Vật liệu phụ

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

20

4

4

4

- Tem đánh dấu

cái

2

2

2

2

2

2

- Băng dính 15 x20.000 mm

cuộn

0,1

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

- Băng lau đầu connector quang

cuộn

0,3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,11

0,015

0,005

0,005

0,0075

0,0075

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,005

0,005

0,005

0,005

- Máy đo điện trở tiếp đất

ca

0,005

- Máy đo cáp quang OTDR

ca

0,005

1

2

3

4

5

6

# 31.040000.00 Lắp đặt khung giá đấu dây

# 31.040100.00 Lắp đặt khung giá

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 m.

- Đo đạc, đánh dấu, khoan lỗ, lắp đặt, cố định giá, đấu nối dây đất vào khung giá.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 khung giá

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại khung giá

Giá đấu

dây

nhảy quang (ODF)

Giá đấu dây tín hiệu số (DDF)

Giá âm tần (VDF)

Giá đấu dây

(MDF)

Giá đấu dây (DSX)

31.040100.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

0,05

0,05

0,05

0,05

- Giấy giáp số 0

tờ

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,7

0,7

0,7

0,75

0,3

+ Máy thi công

- Khoan 1 kW

ca

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

- Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW

ca

0,025

0,025

0,025

1

2

3

4

5

# 31.040200.00 Lắp đặt bloc

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

- Nhận, mở hòm, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra bloc trước khi lắp đặt.

- Lắp đặt bloc.

- Đấu dây đất vào bloc.

- Làm vệ sinh, thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 bloc

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.040200.00

+ Vật liệu phụ

- Bu lông M6

bộ

4

- Băng dính 15 x 20.000 mm

cuộn

0,1

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Vật liệu khác

%

2

+ Nhân công

- Công nhân 3,0/7

công

0,2

+ Máy thi công

- Máy khoan 1kW

ca

0,025

1

Ghi chú: 1 bloc = 100 đôi dây

# 31.040300.00 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

- Nhận, mở hòm, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra phiến trước khi lắp đặt.

- Lắp đặt thanh đỡ phụ vào khung giá, lắp đặt phiến đấu dây.

- Đấu dây đất vào phiến đấu dây.

- Làm vệ sinh, thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 phiến

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại phiến

Lắp vào khung giá

Lắp vào

tủ

Phiến đấu cáp 75 Ω

Phiến đấu cáp 120 Ω

Phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu

31.040300.00

+ Vật liệu phụ

- Bu lông M6

bộ

2

4

4

4

- Cồn công nghiệp

kg

0,01

0,02

0,02

0,02

- Tem đánh dấu

cái

1

2

2

2

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 6,0/7

công

0,02

0,032

0,04

0,06

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,04

0,04

0,04

- Máy khoan 1 kW

ca

0,02

0,02

0,02

0,02

1

2

3

4

# 31.040400.00 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 Ω/75 Ω

+ Thành phần công việc:

- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư thi công.

- Lắp đặt giá đỡ bộ phối hợp trở kháng.

- Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 Ω /75Ω.

- Kiểm tra cách điện.

- Thử mạch.

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.040400.00

+ Vật liệu phụ

- Sơn màu

kg

0,01

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,4

+ Máy thi công

- Máy khoan 1kW

ca

0,05

1

# 31.050000.00 Lắp đặt ăng ten, Fiđơ

# 31.050100.00 Lắp đặt, điều chỉnh ăng ten trạm mặt đất thông tin vệ tinh VSAT

# 31.050110.00 Lắp cân chỉnh chân đế cột ăng ten

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật.

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Xác định vị trí lắp đặt đế trụ ăng ten.

- Lắp, cân chỉnh cột và chân đế theo yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra các công việc đã lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính:1 ăng ten

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.050110.00

+ Vật liệu phụ

- Sơn chống gỉ

kg

0,5

- Bu lông M 14÷16

bộ

4

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

2,7

- Kỹ sư 5,0/8

công

2,4

+ Máy thi công

- Máy khoan 1,5 kW

ca

0,3

- Máy đo tốc độ gió

ca

0,69

1

- Lắp đặt ăng ten, Fiđơ trên công trình xây dựng thì định mức nhân công hệ số 1,05.

- Lắp đặt ăng ten, Fiđơ tại: Địa hình có độ dốc ≥ 25o hệ số 1,1.

- Lắp đặt ăng ten, Fiđơ tại: Địa hình có độ dốc ≥ 35o hệ số 1,2.

- Lắp đặt ăng ten, Fiđơ tại: Địa hình có độ dốc > 35o hệ số 1,5.

# 31.050120.00 Lắp đặt ăng ten trạm VSAT

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật tư, thiết bị trong phạm vi 30 m.

- Kiểm tra nguội các thiết bị, đánh dấu các vị trí lắp đặt theo sơ đồ kỹ thuật.

- Lắp đặt các bộ gá, hệ thống đỡ cánh, hệ thống cánh theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dán lôgô và quảng cáo trên ăng ten.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt, vệ sinh, thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính:1 ăng ten

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bộ gá góc

Khung đỡ mặt

Hệ thống

Phương vị

Ngẩng

Đỡ cánh

Cánh

31.050120.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

0,1

0,2

0,2

0,3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,45

0,45

1,2

2,4

3,3

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,9

0,9

1,2

2,4

3,6

+ Máy thi công

- Thiết bị đo góc phương vị và góc ngẩng

ca

0,3

0,3

1

2

3

4

5

# 31.050130.00 Điều chỉnh ăng ten trạm VSAT

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật, chuẩn bị dụng cụ, thiết bị đo.

- Thiết lập góc phương vị góc ngẩng, đấu nối, đo thử, cố định phương vị ăng ten.

- Triển khai thiết bị đo, đặt chế độ đo, đấu nối vào ăng ten.

- Thực hiện điều chỉnh theo yêu cầu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Cố định góc phương vị, góc ngẩng.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ăng ten

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Điều chỉnh

Thô

Tinh

31.050130.00

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

5

3

- Kỹ sư 5,0/8

công

3,6

9

+ Máy thi công

- Thiết bị đo góc phương vị và góc ngẩng

ca

0,6

0,9

- Máy định vị toạ độ qua vệ tinh GPS

ca

1,2

- Máy ghi chép tín hiệu

ca

0,9

- Thiết bị Inmarsat

ca

1,98

1

2

# 31.050200.00 Lắp đặt ăng ten các loại

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công.

- Nhận mặt bằng và lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt.

- Xác định vị trí và lắp đặt hệ thống tời kéo.

- Lắp ráp Ăng ten từ các cấu kiện rời.

- Lắp đặt bộ gá, ăng ten, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra công tác đã lắp đặt.

- Điều chỉnh ăng ten theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại Ăng ten

Parabol

+ Ăng ten hình trống

D<2m

Parabol

+ Ăng ten hình trống

D≥2m

Yagi

L<2m

Yagi

L≥2m

Vô hướng

L<2m

(di động + nhắn tin)

31.050200.00

+ Vật liệu phụ

- Bộ gá ăng ten

bộ

1

1

1

1

1

- Bộ chống xoay ăng ten

bộ

1

1

1

1

- Băng dính 50 x

20.000 mm

cuộn

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

- Keo cao su non

cuộn

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

- Xăng

lít

0,4

0,5

0,4

0,5

0,4

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

3

3

2,4

2,7

1,83

- Công nhân 4,0/7

công

6,3

7,32

3,42

5,13

2,22

+ Máy thi công

- Tời 3 tấn

ca

0,9

1,2

0,6

0,6

0

- Máy định vị

ca

0,3

0,3

0,3

0,3

0

- Máy bộ đàm 5W

ca

0,9

1,2

0,6

0,6

0,3

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại Ăng ten

Vô hướng

L ≥ 2m

(di động + nhắn tin)

Định hướng (di động)

Ăng ten

dây

Ăng ten

râu

31.050200.00

+ Vật liệu phụ

- Bộ gá ăng ten

bộ

1

1

1

1

- Bộ chống xoay ăng ten

ten

bộ

1

- Băng dính 50 x20.000 mm

cuộn

0,5

0,5

0,5

0,5

- Keo cao su non

cuộn

0,5

0,5

0,5

0,3

- Xăng

lít

0,5

0,4

0,4

0,2

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

2,31

2,58

1,8

1,32

- Công nhân 4,0/7

công

2,67

3,21

2,43

2,16

+ Máy thi công

- Tời 3 tấn

ca

0,6

- Máy định vị

ca

0,3

- Máy bộ đàm 5W

ca

0,3

0,3

0,3

0,3

6

7

8

9

Ghi chú:

- Bảng định mức trên được áp dụng đối với lắp đặt ăng ten ở vị trí có độ cao < 20m và trong điều kiện bình thường. Nếu trong điều kiện thi công phức tạp (do ăng ten được lắp đặt ở vị trí có nhiều ăng ten xung quanh, ăng ten lắp đặt có kết cấu dễ vỡ, ăng ten lắp đặt ở hải đảo, núi cao...thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,3.

- Nếu ăng ten được lắp đặt ở vị trí có độ cao lớn hơn hoặc bằng 20m, thì định mức nhân công được nhân với hệ số k như sau:

Độ cao lắp đặt

Từ 20 m - 40 m

Từ 40 m - 60 m

Từ 60 m - 80 m

Lớn hơn 80 m

Hệ số k

1,2

1,5

1,8

2,1

# 31.050300.00 Lắp đặt hiệu chỉnh ăng ten parabol trạm thu truyền hình vệ tinh (4 chương trình)

# 31.050310.00 Lắp đặt và cân chỉnh bộ giá đỡ ăng ten parabol

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật.

- Nhận mặt bằng thi công, xác định vị trí lắp đặt đế trụ ăng ten.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật tư, thiết bị trong phạm vi 30 m.

- Tiến hành lắp chân đế ăng ten đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

- Cân chỉnh giá đỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Hướng dẫn làm cốt pha và đổ bê tông chân đế.

- Hoàn chỉnh, kiểm tra, vệ sinh, thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.050310.00

+ Vật liệu phụ

- Bu lông M12

bộ

8

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1,5

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,9

+ Máy thi công

- Máy khoan 1kW

ca

0,3

1

# 31.050320.00 Lắp đặt ăng ten parabol có đường kính 2,4 m ≤ D ≤ 3 m

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư, thiết bị trong phạm vi 30m.

- Đánh dấu các vị trí lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp đặt các bộ gá, hệ thống đỡ cánh, hệ thống cánh theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ăng ten

Mã hiệu

thành phần hao phí

đơn vị

Chiều cao lắp đặt ăng ten (m)

10

20

30

40

70

31.050320.00

+ Vật liệu phụ

- Giẻ lau

kg

0,9

1,08

1,26

1,62

1,8

- Cồn công nghiệp

kg

0,3

0,36

0,42

0,54

0,6

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

2,52

3,02

3,53

4,54

5,04

- Kỹ sư 4,0/8

công

1,38

1,66

1,92

2,48

3,78

+ Máy thi công

- Thiết bị đo góc phương vị và góc ngẩng

ca

0,6

0,72

0,84

1,08

1,2

1

2

3

4

5

Ghi chú: Nếu lắp đặt ăng ten có đường kính khác thì định mức nhân công được tính hệ số sau:

- Lắp đặt ăng ten có đường kính < 2,4 m nhân với hệ số 0,8.

- Lắp đặt ăng ten có đường kính < 4,0 m nhân với hệ số 1,2.

- Lắp đặt ăng ten có đường kính < 6,0 m nhân với hệ số 1,45.

# 31.050330.00 Điều chỉnh ăng ten parabol có đường kính 2,4 m ≤ D ≤ 3 m

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật.

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thi công.

- Thiết lập góc phương vị, góc ngẩng, đấu nối, đo thử, cố định phương vị ăng ten.

- Triển khai thiết bị đo, thiết lập bảng các chế độ đo.

- Thực hiện điều chỉnh theo yêu cầu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Cố định góc phương vị, góc ngẩng.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ăngten

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nội dung điều chỉnh

Thô

Tinh

31.050330.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,48

0,48

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,36

1,26

+ Máy thi công

- Thiết bị đo góc phương vị và góc ngẩng

ca

0,2

0,4

- Máy định vị toạ độ qua vệ tinh GPS

ca

0,08

0,2

- Máy kiểm tra tần số cao tần, tín hiệu cao tần

ca

0,4

1

2

Ghi chú:

+ Bảng định mức trên tính cho điều chỉnh ăng ten ở độ cao < 10 m

+ Nếu điều chỉnh ở các độ cao khác và đường kính ăng ten khác định mức nhân công được điều chỉnh như sau:

- Điều chỉnh ăng ten ở độ cao < 20 m nhân với hệ số 1,2.

- Điều chỉnh ăng ten ở độ cao <30 m nhân với hệ số 1,4.

- Điều chỉnh ăng ten ở độ cao < 40 m nhân với hệ số 1,6.

- Điều chỉnh ăng ten ở độ cao < 70 m nhân với hệ số 1,8.

- Điều chỉnh ăng ten có đường kính < 2,4 m nhân với hệ số 0,8.

- Điều chỉnh ăng ten có đường kính < 4 m nhân với hệ số 1,15.

- Điều chỉnh ăng ten có đường kính < 6 m nhân với hệ số 1,35.

# 31.050400.00 Lắp đặt điều chỉnh ăng ten UHF - VHF trạm thu truyền hình vệ tinh (4 chương trình)

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật tư, thiết bị trong phạm vi 30m.

- Đánh dấu các vị trí lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp đặt các bộ gá, hệ thống đỡ ăng ten theo thiết kế.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật.

- Hoàn chỉnh, thu dọn, vệ sinh.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ăngten

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vị trí lắp ăng ten theo Chiều cao cột (m)

10

20

30

40

70

31.050400.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,05

0,06

0,07

0,08

0,09

- Vật liệu khác

+ Nhân công

%

5

5

5

5

5

- Công nhân 4,0/7

công

1,2

1,44

1,68

1,92

2,16

- Kỹ sư 4,0/8

+ Máy thi công

công

1,2

1,44

1,68

1,92

2,16

- Máy khoan 1kW

ca

0,3

0,36

0,42

0,48

0,54

1

2

3

4

5

Ghi chú: Nếu lắp đặt và điều chỉnh ăng ten ở độ cao >70 m , khi tăng thêm 10 m tiếp theo thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,15 so với định mức ở độ cao thấp hơn liền kề.

# 31.050500.00 Lắp đặt Fiđơ

# 31.050510.00 Lắp đặt Fiđơ (loại ống dẫn sóng)

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công.

- Nhận mặt bằng, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Mở thùng kiểm tra, vận chuyển Fiđơ đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.

- Xác định vị trí và lắp đặt hệ thống tời kéo.

- Đo cắt, tách ruột, làm đầu Fiđơ và lắp đặt Fiđơ, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật.

- Gá lắp kẹp Fiđơ vào trụ Ăng ten.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vệ sinh thu dọn.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao vị trí lắp đặt FIĐƠ

(m)

20

40

60

80

>80

31.050510.00

+ Vật liệu phụ

- Kẹp cố định cáp

cái

5

5

5

5

5

- Kẹp tiếp đất cho Fiđơ

bộ

3

3

3

3

3

- Dây đồng tiếp đất (tiết diện 38 mm2)

m

4,5

4,5

4,5

4,5

4,5

- Lạt nhựa 10 x 300 mm

cái

5

5

5

5

5

- Băng dính 50 x 20.000 mm

cuộn

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

- Cồn công nghiệp

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,78

0,94

1,09

1,25

1,56

- Công nhân 5,0/7

công

2,46

2,95

3,44

3,94

4,92

+ Máy thi công

- Máy đo chất lượng cáp

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy bộ đàm 5W

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

- Tời 3 tấn

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

1

2

3

4

5

# 31.050520.00 Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục)

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Chiều cao vị trí lắp đặt Fiđơ (m)

20

40

60

80

> 80

31.050520.00

+ Vật liệu phụ

- Kẹp cố định cáp

cái

5

5

5

5

5

- Kẹp tiếp đất cho Fiđơ

bộ

3

3

3

3

3

- Dây đồng tiếp đất (tiết diện 38 mm2)

m

4,5

4,5

4,5

4,5

4,5

- Lạt nhựa 10 x 300 mm

cái

5

5

5

5

5

- Băng dính 50 x

20.000 mm

cuộn

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,78

0,94

1,09

1,25

1,56

- Công nhân 4,0/7

công

1,44

1,73

2,02

2,3

2,88

+ Máy thi công

- Máy đo chất lượng cáp

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy bộ đàm 5W

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

- Tời 3 tấn

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

1

2

3

4

5

# 31.050530.00 Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng)

Đơn vị tính: 10 m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Chiều cao vị trí lắp đặt FIĐƠ (m)

20

40

60

80

> 80

31.050530.00

+ Vật liệu phụ

- Kẹp cố định Fiđơ

cái

10

10

10

10

10

- Kẹp tiếp đất cho Fiđơ

bộ

3

3

3

3

3

- Dây đồng tiếp đất (tiết diện 38 mm2)

m

4,5

4,5

4,5

4,5

4,5

- Lạt nhựa 10 x 300 mm

cái

5

5

5

5

5

- Băng dính 50 x20.000 mm

cuộn

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

1,17

1,4

1,64

1,87

2,34

- Công nhân 4,0/7

công

1,5

1,8

2,1

2,4

3

+ Máy thi công

- Máy đo chất lượng cáp

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy bộ đàm 5W

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

- Tời 3 tấn

ca

0,6

0,6

0,6

0,9

1,2

1

2

3

4

5

Ghi chú:

+ Cáp đa chức năng là những loại cáp gồm có cáp Fiđơ và các cáp khác đi kèm như cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp điều khiển ...

+ Bảng định mức được áp dụng cho cáp Fiđơ được lắp đặt trong điều kiện bình thường, nếu trong điều kiện thi công phức tạp (do Fiđơ được lắp đặt ở vị trí nhiều ăng ten xung quanh, đường đi cáp phức tạp, hoặc thi công ở hải đảo, núi cao) thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,3.

# 31.060100.00 Lắp đặt thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang

# 31.060101.00 Lắp đặt khung giá thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt.

- Đánh dấu khoan lỗ trên Sàn, cầu cáp.

- Lắp đặt khung giá, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 khung giá

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại khung giá

120 mm

19 inchs (480 mm)

31.060101.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,07

0,07

- Giấy giáp số 0

tờ

1

1

- Đinh + vít nở M14

bộ

2

2

- Sơn màu tổng hợp

kg

0,03

0,03

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1,5

1,5

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,1

0,1

- Máy cắt kim loại 5 kW

ca

0,05

0,05

1

2

# 31.060102.00 Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt hộp máy vào khung giá, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 hộp máy

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp đặt trên Giá

120 mm

19 inchs

(480mm)

31.060102.00

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

1

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

0,03

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,3

0,25

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

0,1

1

2

# 31.060103.00 Lắp đặt phiến (card) vào hộp máy

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt phiến (card) vào hộp máy.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 phiến (card)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.060103.00

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,01

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,02

- Công nhân 6,0/7

công

0,03

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.060104.00 Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra, phân loại, vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt thiết bị quản lý.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.060104.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Tem đánh dấu

cái

8

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

8

- Vật liệu khác

+ Nhân công

%

5

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,4

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.070000.00 Lắp đặt thiết bị đồng bộ

# 31.070100.00 Lắp đặt tủ thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt.

- Đánh dấu khoan lỗ trên Sàn, cầu cáp.

- Lắp đặt tủ, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.070100.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Giấy giáp số 0

tờ

0,5

- Đinh + vít nở M14

bộ

4

- Bu lông M10

bộ

2

- Sơn màu tổng hợp

kg

0,05

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,1

- Máy cắt kim loại 5 kW

ca

0,05

1

# 31.070200.00 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) vào tủ, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ngăn, hộp (subrack)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.070200.00

+ Vật liệu phụ

- Bu lông M6

bộ

8

- Tem đánh dấu

cái

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,2

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

1

# 31.070300.00 Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 phiến (card)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.070300.00

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

1

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,01

- Công nhân 5,0/7

công

0,025

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.070400.00 Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị đồng bộ

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra, phân loại, vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt thiết bị quản lý.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.070400.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Tem đánh dấu

cái

8

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,4

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.080000.00 Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem)

# 31.080100.00 Lắp đặt khung giá thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt.

- Đánh dấu khoan lỗ trên Sàn, cầu cáp.

- Lắp đặt khung giá, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 khung giá

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.080100.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

- Giấy giáp số 0

tờ

1

- Đinh + vít nở M14

bộ

4

- Bu lông M10

bộ

2

- Sơn màu tổng hợp

kg

0,1

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

2

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,1

- Máy cắt kim loại 5 kW

ca

0,05

1

# 31.080200.00 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) vào khung giá, đấu dây theo thiết kế.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ngăn, hộp(subrack)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.080200.00

+ Vật liệu phụ

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

4

- Bu lông M6

bộ

8

- Tem đánh dấu

cái

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,3

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

1

# 31.080300.00 Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn.

- Kiểm tra sơ bộ công việc đã hoàn thành.

- Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 phiến (card)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.080300.00

+ Vật liệu phụ

- Tem đánh dấu

cái

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,01

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,01

- Công nhân 4,0/7

công

0,025

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.080400.00 Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra, phân loại, vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30 m).

- Lắp đặt thiết bị quản lý.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.080400.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,1

- Tem đánh dấu

cái

8

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

8

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,1

- Công nhân 5,0/7

công

0,7

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.090100.00 Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, Tài liệu kỹ thuật.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, kiểm tra, phân loại, chuyển thiết bị đến địa điểm lắp đặt.

- Lau chùi thiết bị trước khi gia cố, lắp đặt.

- Đấu nối cáp tín hiệu, cáp nguồn, dây đất vào thiết bị.

- Kiểm tra toàn bộ công việc lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn, làm vệ sinh mặt bằng sau khi lắp đặt.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Quét ảnh

In phim

Xử lý phim (RIP)

Tráng phim

Đo phim

Ghi phim

31.090100.00

+ Vật liệu phụ

- Băng dính 50 x 20.000 mm

cuộn

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

- Cồn công nghiệp

kg

0,8

0,7

0,5

0,5

0,3

0,3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1,6

1,3

1,1

0,9

0,6

0,5

- Kỹ sư 4,0/8

công

4,8

4,1

3,4

2,9

2,2

1,9

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

1

2

3

4

5

6

# 31.100000.00 Lắp đặt thiết bị viễn thông nông thôn

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, Tài liệu kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra phân loại, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt.

- Đo đạc, đánh dấu, khoan lỗ, lắp đặt khung giá thiết bị.

- Lắp ngăn, card, mô đun vào thiết bị.

- Làm đầu cốt, đấu nối cáp nguồn, dây đất vào thiết bị.

- Làm đầu connector, đấu nối cáp tín hiệu cáp thuê bao vào thiết bị.

- Thu dọn, vệ sinh sau khi lắp đặt.

- Xác lập số liệu.

# 31.100100.00 Lắp đặt thiết bị trạm

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Trạm gốc

Trạm lặp không rẽ

Trạm lặp có rẽ

Trạm đầu cuối thuê bao

31.100100.00

+ Vật liệu phụ

- Giấy giáp số 0

tờ

1

1

1

1

- Cốt đồng đường kính 10 mm

cái

6

6

6

6

- Lạt nhựa 5 x 200 mm

cái

30

20

50

35

- Đinh vít nở M12

bộ

4

4

4

4

- Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

- Băng dính 15 x 20.000 mm

cuộn

0,2

0,1

0,2

0,1

- Thiếc hàn

kg

0,02

0,02

0,02

0,02

- Cồn công nghiệp

kg

0,5

0,4

0,4

0,4

- Vật liệu khác

%

3

3

3

3

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

10,71

2,31

3,29

2,94

- Kỹ sư 4,0/8

công

4,97

2,8

3,29

3,08

+ Máy thi công

- Máy hút bụi 1kW

ca

0,56

0,28

0,42

0,42

- Máy khoan 1kW

ca

0,14

0,14

0,14

0,14

1

2

3

4

Ghi chú:

- Bảng định mức trên áp dụng đối với thiết bị trạm gốc dung lượng chuẩn 512 số, trạm lặp không rẽ, trạm lặp có rẽ, trạm đầu cuối thuê bao có dung lượng chuẩn 64 số.

- Thiết bị có dung lượng khác thì định mức được nhân theo hệ số a sau:

  • Dung lượng: C = 512 + n x 8. * Hệ số: a = 1 + n x 0,005 (áp dụng cho trạm gốc).

  • Dung lượng: C = 64 + n x 8. * Hệ số: a = 1 + n x 0,01 (áp dụng cho trạm lặp không rẽ).

  • Dung lượng: C = 64 + n x 8. * Hệ số: a = 1 + n x 0,015 (áp dụng cho trạm lặp có rẽ).

  • Dung lượng: C = 64 + n x 8. * Hệ số: a = 1 + n x 0,01 (áp dụng cho trạm đầu cuối thuê bao).

Trong đó n là số tự nhiên 1, 2, 3 ...

# 31.100200.00 Lắp đặt thiết bị quản trị mạng viễn thông nông thôn

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt.

- Lắp đặt thiết bị.

- Đấu nối cáp nguồn, tín hiệu, dây đất vào thiết bị.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.100200.00

+ Vật liệu phụ

- Lạt nhựa 3 x 100 mm

cái

10

- Nhựa thông

kg

0,01

- Băng dính 15 x 20.000 mm

cuộn

0,1

- Thiếc hàn

kg

0,01

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

- Vật liệu khác

%

4

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,4

- Kỹ sư 5,0/8

công

0,1

1

# 31.110000.00 Lắp đặt thiết bị thông tin biển đảo

+ Quy định áp dụng:

Định mức lắp đặt thiết bị thông tin biển đảo chỉ giới hạn trong việc lắp đặt thiết bị trạm gốc băng tần VHF, UHF dùng cho thông tin biển đảo. Phạm vi định mức chưa xác định vùng phủ sóng.

# 31.110100.00 Lắp đặt khung giá máy trạm gốc UHF, VHF

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng dụng cụ, vật tư thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra, và phân loại, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt khung giá máy theo thiết kế.

- Vệ sinh thu dọn hiện trường.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 giá

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.110100.00

+ Vật liệu phụ

- Giấy giáp số 0

tờ

1

- Đinh vít nở M12

bộ

4

- Bu lông M8 x 10 cm

bộ

2

- Sơn tổng hợp

kg

0,1

- Xăng

lít

0,1

- Vật liệu khác

%

2

+ Nhân công

- Công nhân : 4,0/7

công

4,5

+ Máy thi công

- Máy khoan 1kW

ca

0,1

- Máy cắt kim loại 5kW

ca

0,05

1

# 31.110200.00 Lắp đặt thiết bị vào khung giá

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra, phân loại, vận chuyển thiết bị phụ kiện vào vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt: Ngăn vô tuyến, ngăn phát, ngăn thu, ngăn nguồn, ngăn chuyển mạch, ngăn tính cước, ngăn điều khiển vào giá thiết bị trạm gốc.

- Lắp đặt bơm khí khô cho thiết bị trạm gốc.

- Lắp đặt thiết bị giám sát và điều khiển.

- Đấu nối dây đất, cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị.

- Vệ sinh thu dọn hiện trường.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Trạm gốc

Giám sát và điều khiển

31.110200.00

+ Vật liệu phụ

- Thiếc hàn

kg

0,02

- Nhựa thông

kg

0,02

- Lạt nhựa 5x200 mm

cái

12

8

- Đinh vít nở M12

bộ

12

4

- Đinh vít nở M6

bộ

4

- Tem đánh dấu

cái

8

- Giấy in máy đo

cuộn

1

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

11,48

2,8

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,42

2,1

+ Máy thi công

- Máy khoan 1kW

ca

0,2

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,2

0,2

- Máy tính chuyên dụng

ca

1

1

2

Ghi chú:

- Bảng định mức trên áp dụng đối với thiết bị trạm gốc có cấu hình 1+0. Nếu thiết bị trạm gốc có cấu hình 1+1: Nhân hệ số 1,5.

- Máy ghép kênh cơ sở 2 Mb/s được áp dụng như bảng định mức máy ghép kênh 2 Mb/s trạm đầu cuối của thiết bị truyền dẫn viba.

# 31.120100.00 Lắp đặt thiết bị Mạng

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật, hồ sơ thiết kế.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, kiểm tra, phân loại, vận chuyển thiết bị đến địa điểm lắp đặt.

- Lắp đặt thiết bị.

- Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu, dây đất vào thiết bị.

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Access

Server

Modem

/Converter

Caching

31.120100.00

+ Vật liệu phụ

- Lạt nhựa 5x200mm

cái

80

100

30

- Băng dính 50x20000 mm

cuộn

0,1

0,1

0,1

- Vật liệu khác

%

5

5

5

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1,1

0,8

0,5

- Kỹ sư 4,0/8

công

8,2

7,3

4,1

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,3

0,5

0,3

1

2

3

# 31.130000.00 Lắp đặt thiết bị mạng viễn thông thế hệ sau (NGN)

# 31.130100.00 Lắp đặt vỏ tủ thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra vật tư.

- Vận chuyển thiết bị phụ kiện đến vị trí lắp đặt.

- Đo đạc, đánh dấu vị trí, khoan lỗ, lắp đặt chân đế tủ, lắp đặt tủ thiết bị (tủ chưa có ngăn chức năng hoặc tủ có gắn sẵn ngăn chức năng.

- Đấu nối cáp nguồn, dây đất vào tủ.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ

Chưa có ngăn chức năng

Có sẵn ngăn chức năng

31.130100.00

+ Vật liệu phụ

- Đinh + vít nở M14

bộ

4

4

- Cồn công nghiệp

kg

0,5

0,5

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,15

0,2

- Công nhân 4,0/7

công

2,5

2,8

+ Máy thi công

- Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW

ca

0,05

0,05

- Máy khoan 1,5kW

ca

0,05

0,05

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

0,01

- Máy đo điện trở suất của đất

ca

0,01

0,01

1

2

# 31.130200.00 Lắp đặt ngăn chức năng tủ thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra vật tư. Vận chuyển thiết bị phụ kiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp ngăn tủ và dán nhãn.

- Đấu nối cáp nguồn, dây đất, cáp tín hiệu vào ngăn tủ.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 ngăn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại ngăn

Chưa có phiến (card)

Đã có phiến (card)

31.130200.00

+ Vật liệu phụ

- Tem dán nhãn

cái

2

2

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

0,2

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,8

0,4

- Công nhân 4,0/7

công

0,12

0,8

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,2

0,2

1

2

# 31.130300.00 Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng tủ thiết bị

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra vật tư. Vận chuyển thiết bị phụ kiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp phiến (card) vào ngăn chức năng thiết bị và dán nhãn.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.

- Vệ sinh thu dọn, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 phiến (card)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.130300.00

+ Vật liệu phụ

- Tem dán nhãn

cái

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,01

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,02

- Công nhân 4,0/7

công

0,03

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,01

1

# 31.130400.00 Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu Tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Nhận, mở hòm kiểm tra, phân loại thiết bị vật tư.

- Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m đến vị trí lắp đặt.

- Đo nguội thiết bị, vật tư.

- Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý mạng.

- Kiểm tra công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vệ sinh thu dọn, hoàn chỉnh và xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Thiết bị mạng

Thiết bị quản lý mạng

31.130400.00

+ Vật liệu phụ

- Cồn công nghiệp

kg

0,5

0,2

- Lạt nhựa 5x200 mm

cái

20

8

- Tem đánh dấu

cái

10

8

- Vật liệu khác

%

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

1

0,3

- Công nhân 5,0/7

công

3

1

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,1

0,1

1

2

Ghi chú:

- Bảng định mức áp dụng cho các thiết bị mạng: Multilayer Switch ER16. Router (ERX-1310, M160).

- Bảng định mức áp dụng cho các thiết bị quản lý mạng: Dorado, HiQ9200 V4. HiQ4000 V3 MMA_T3. HiG1000 V3T. HiG1000 V2P. HiQ20, HiQ30/HiQ200 V1S. NetManager V5.1.

# 31.140000.00 Lắp đặt thiết bị nguồn

# 31.140100.00 Lắp đặt tủ phân phối nguồn

# 31.140110.00 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, Tài liệu kỹ thuật.

- Nhận mặt bằng, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí lắp đặt.

- Đo đạc lấy dấu, xác định vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt tủ phân phối theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đấu nối cáp nguồn AC, cáp tín hiệu và dây đất vào thiết bị.

- Xác lập số liệu.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Công suất tủ

≤2 kW

≤5 kW

≤10 kW

≤15 kW

31.140110.00

+ Vật liệu phụ

- Bulông M8

bộ

4

4

6

6

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,2

0,26

0,28

0,36

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,05

0,05

0,1

0,1

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Công suất tủ

≤25 kW

≤50 kW

≤100kW

> 100 kW

31.140110.00

+ Vật liệu phụ

- Bulông M8

bộ

6

8

8

8

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,42

0,68

0,95

1,4

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,1

0,15

0,15

0,2

5

6

7

8

# 31.140120.00 Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, Tài liệu kỹ thuật.

- Nhận mặt bằng, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra phân loại vật tư thiết bị.

- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí lắp đặt.

- Đo đạc lấy dấu, xác định vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt tủ phân phối DC yêu cầu kỹ thuật.

- Đấu nối cáp nguồn DC, cáp tín hiệu và dây đất vào thiết bị.

- Xác lập số liệu.

- Vệ sinh thu dọn.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ phân phối

≤2kW

≤5kW

≤10kW

≤15 kW

>15 kW

31.140120.00

+ Vật liệu phụ

- Bulông M8x10cm

bộ

4

4

6

6

6

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,2

0,25

0,27

0,30

0,45

+ Máy thi công

- Máy khoan 1 kW

ca

0,05

0,05

0,1

0,1

0,15

1

2

3

4

5

# 31.140200.00 Lắp đặt tủ nguồn

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, Tài liệu kỹ thuật.

- Nhận mặt bằng, lập phương án thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công.

- Nhận, mở hòm, kiểm tra phân loại vật tư thiết bị.

- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí lắp đặt.

- Đo đạc lấy dấu, xác định vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đấu nối cáp nguồn AC, DC, cáp tín hiệu và dây đất vào thiết bị.

- Xác lập số liệu.

- Vệ sinh thu dọn.

# 31.140210.00 Lắp đặt tủ nguồn < 50 A

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.140210.00

+ Vật liệu phụ

- Thiếc hàn

kg

0,05

- Nhựa thông

kg

0,02

- Băng dính 15x20.000mm

cuộn

0,1

- Giấy giáp số 2

tờ

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,15

- Lạt nhựa 5x200mm

cái

20

- Vật liệu khác

%

2

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,080

- Công nhân 5,0/7

công

1,584

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

1

- Máy khoan 1 kW

ca

0,15

1

# 31.140220.00 Lắp đặt tủ nguồn ≥ 50 A

# 31.140221.00 Lắp đặt vỏ tủ nguồn

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ nguồn

≤ 100A

≤ 200A

>200A

31.140221.00

+ Vật liệu phụ

- Thiếc hàn

kg

0,01

0,01

0,01

- Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

- Băng dính 15x20.000 mm

cuộn

0,03

0,03

0,03

- Giấy giáp số 2

tờ

0,5

0,5

0,5

- Cồn công nghiệp

kg

0,06

0,06

0,09

- Lạt nhựa 5x200mm

cái

8

8

8

- Vật liệu khác

%

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 5,0/7

công

0,8

1,2

1,4

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,2

0,2

0,2

- Máy khoan 1 kW

ca

0,2

0,2

0,2

1

2

3

# 31.140222.00 Lắp đặt ngăn chức năng tủ nguồn

Đơn vị tính: 1 ngăn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

31.140222.00

+ Vật liệu phụ

- Thiếc hàn

kg

0,01

- Nhựa thông

kg

0,005

- Băng dính 15x20.000 mm

cuộn

0,02

- Giấy giáp số 2

tờ

0,01

- Cồn công nghiệp

kg

0,03

- Vật liệu khác

%

2

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,02

- Công nhân 5,0/7

công

0,3

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,05

1

# 31.140300.00 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều (Automatic AC stabilizer)

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công.

- Nhận, kiểm tra, phân loại, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Chuẩn bị mặt bằng, máy thi công.

- Đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị.

- Kiểm tra, đo đạc, nguồn điện lưới, độ ổn định điện áp ra, thử tải.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Hoàn chỉnh, chạy thử, thu dọn, vệ sinh.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Loại thiết bị ổn áp xoay chiều (KVA)

< 5

< 10

10

≤ 20

> 20

31.140300.00

+ Vật liệu phụ

- Thiếc hàn

kg

0,1

0,15

0,2

0,3

0,5

- Nhựa thông

kg

0,05

0,05

0,05

0,1

0,15

- Băng dính

15x20.000mm

cuộn

0,1

0,1

0,2

0,3

0,4

- Ống ghen

m

0,5

0,7

1

1,2

2

- Giấy giáp số 2

tờ

0,5

0,5

0,75

0,75

1

- Cồn công nghiệp

kg

0,2

0,3

0,4

0,7

0,7

- Vật liệu khác

%

4

4

5

5

5

+ Nhân công

- Kỹ sư 4,0/8

công

0,48

0,48

0,60

0,72

0,78

- Công nhân 5,0/7

công

1,026

1,14

1,14

1,596

1,71

+ Máy thi công

- Đồng hồ vạn năng

ca

0,5

0,5

0,5

0,7

0,7

- Tải giả

ca

0,1

0,1

0,1

0,2

0,2

1

2

3

4

5

# 31.140400.00 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC converter)

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công.

- Nhận, kiểm tra, phân loại, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Chuẩn bị mặt bằng, máy thi công.

- Đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị.

- Kiểm tra các thông số kỹ thuật, thử tải.

- Kiểm tra công việc đã hoàn thành.

- Hoàn chỉnh, chạy thử, thu dọn, vệ sinh.

- Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại bộ đổi điện DC/AC (KVA)

< 5

< 10

10

≤ 20

> 20

31.140400.00

+ Vật liệu phụ

- Băng dính 15x20000 mm

cuộn

0,1

0,2

0,3

0,4

1

- Ống ghen

m

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

- Giấy giáp số 1

tờ

0,5

0,5

0,5

1

1

- Vật liệu khác

%

4

4

4