Định mức dự toán xây dựng công trình ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng (Định mức PHẦN XÂY DỰNG)

# CHƯƠNG I - CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

# AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Phát rừng rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

0

≤ 2

≤ 3

≤ 5

> 5

AA.1111

Phát rừng rừng loại I

0,95

1,42

1,64

-

-

AA.1112

Phát rừng rừng loại II

1,21

1,82

2,11

2,60

3,28

AA.1113

Phát rừng rừng loại III

1,39

1,98

2,28

2,77

3,46

AA.1114

Phát rừng rừng loại IV

1,52

2,15

2,49

-

-

 

1

2

3

4

5

# AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

0

≤ 2

≤ 3

≤ 5

> 5

AA.1121

Phát rừng rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới

Nhân công 3,0/7

công

0,07

0,12

0,28

0,42

0,53

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy ủi 110 cv

ca

0,015

0,020

0,0250

0,030

0,032

 

1

2

3

4

5

# AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, đào GỐC CÂY, BỤI CÂY

- Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

# AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính gốc cây (cm)

≤ 20

≤ 30

≤ 40

≤ 50

AA.1211

Chặt cây ở địa hình bằng phẳng

Nhân công 3,0/7

công

0,07

0,14

0,29

0,56

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW

ca

0,065

0,13

0,16

0,22

AA.1212

Chặt cây ở sườn dốc

Nhân công 3,0/7

công

0,08

0,16

0,33

0,61

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW

ca

0,075

0,15

0,19

0,26

 

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính gốc cây (cm)

≤ 60

≤ 70

> 70

AA.1211

Chặt cây ở địa hình bằng phẳng

Nhân công 3,0/7

công

1,22

2,92

5,51

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW

ca

0,28

0,36

0,47

AA.1212

Chặt cây ở sườn dốc

Nhân công 3,0/7

công

1,70

3,65

6,00

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW

ca

0,33

0,42

0,55

 

5

6

7

Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.

# AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

# AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 gốc cây

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Đường kính gốc cây (cm)

≤ 20

≤ 30

≤ 40

≤ 50

≤ 60

≤ 70

> 70

AA.1311

Đào gốc cây

0,15

0,28

0,53

1,01

2,43

4,56

8,20

 

1

2

3

4

5

6

7

# AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 bụi

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Đào bụi dừa nước

Đào bụi tre

Đường kính bụi dừa nước (cm)

Đường kính bụi tre (cm)

≤ 30

> 30

≤ 50

≤ 80

> 80

AA.1321

Đào bụi dừa nước

0,40

0,56

-

-

-

AA.1322

Đào bụi tre

-

-

0,79

5,01

9,02

 

1

2

1

2

3

# AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thuyết minh:

- Phá dỡ được thực hiện theo biện biện thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.

# AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông

Gạch đá

Có cốt thép

Không cốt thép

AA.221

Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph

Vật liệu

 

 

 

 

Que hàn

kg

0,960

-

-

Nhân công 3,0/7

công

0,60

0,50

0,20

Máy thi công

 

 

 

 

Búa căn khí nén 3 m3/ph

ca

0,300

0,250

0,150

Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,150

0,125

0,075

máy hàn 23 kW

ca

0,230

-

-

 

11

12

21

# AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông

Gạch đá

Có cốt thép

Không cốt thép

AA.222

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW

Vật liệu

 

 

 

 

Que hàn

kg

0,960

-

-

Nhân công 3,0/7

công

2,02

1,88

1,65

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 1,5 kW

ca

1,050

0,720

0,650

máy hàn 23 kW

ca

0,230

-

-

 

 

 

 

11

12

21

# AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kết cấu bê tông

Kết cấu gạch

AA.223

Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực

Nhân công 3,0/7

công

0,013

0,005

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực

ca

0,022

0,008

 

10

20

# AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3 m3/ph

Thành phần công việc:

- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

trên cạn

Dưới nước

AA.224

Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph

Vật liệu

 

 

 

Que hàn

kg

0,960

0,960

Nhân công 3,0/7

công

0,72

1,05

Máy thi công

 

 

 

Búa căn khí nén 3 m3/ph

ca

0,360

0,420

Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,180

0,210

máy hàn 23 kW

ca

0,230

0,230

Cần cẩu 16 t

ca

0,111

0,133

Sà lan 200 t

ca

-

0,050

Tàu kéo 150 cv

ca

-

0,024

 

10

20

# AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp bóc (cm)

≤ 3

≤ 4

≤ 5

≤ 6

≤ 7

AA.225

Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Răng cào

bộ

0,07

0,09

0,13

0,17

0,23

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

1,78

2,08

2,42

2,82

3,28

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy cào bóc Wirtgen C1000

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

Ôtô chở nước 5 m3

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,263

0,288

0,318

0,350

0,384

Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 t

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

Máy nén khí 420 m3/h

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

 

11

12

13

14

15

# AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Chiều dày lớp bóc (cm)

≤ 3

≤ 4

≤ 5

≤ 6

≤ 7

AA.2310

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t

ca

0,017

0,022

0,028

0,033

0,044

 

1

2

3

4

5

# AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

Thuyết minh:

- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện biện thi công cụ thể.

- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện biện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

# AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

# AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Kết cấu gỗ

Đơn vị tính: công/m3

Kết cấu sắt thép

Đơn vị tính: công /tấn

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 6

≤ 28

AA.311

Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép

1,89

2,99

6,50

8,80

 

11

12

21

22

# AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Mái tôn

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

AA.312

Tháo dỡ mái

0,03

0,04

 

21

22

# AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công /1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Số lượng

AA.313

Tháo dỡ cửa

0,04

 

12

# AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Điều hòa cục bộ

Bìnhh nóng lạnh

AA.316

Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh

0,60

0,20

 

11

21

# AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

# AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tháo bằng máy hàn

Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn

Tháo sàn cầu

Tháo dàn cầu

Tháo sàn cầu

Tháo dàn cầu

AA.321

Tháo dỡ bằng máy hàn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Que hàn

kg

1,200

1,750

1,200

1,750

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

AA.321

Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu

Nhân công 3,5/7

công

7,34

9,42

3,61

5,64

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần cẩu 25 t

ca

-

-

0,065

0,074

máy hàn 23 kW

ca

0,300

0,430

0,300

0,430

 

11

12

21

22

 


 

 

Last Updated: 9/17/2021, 12:00:33 AM