CHƯƠNG III - CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Hướng dẫn áp dụng:

  1. Định mức đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.

  2. Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.

  3. Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.

  4. Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.

  5. Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.

  6. Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.

  7. Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.

  1. Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).

  2. Công tác đóng, ép cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói nút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.

  3. Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:

a. Hao phí tính theo thời gian và môi trường

- Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng như sau:

- Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,

- Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,

- Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.

- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:

- Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.

- Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.

- Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.

b. Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc

- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.

- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.

c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).

  1. Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1111Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Cây chốngcây1,2501,5601,560
Gỗ vánm30,0070,0090,009
Vật liệu khác%333
Nhân công 3,0/7công1,101,341,44
AC.1112Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Cây chốngcây1,3201,6501,650
Gỗ vánm30,0080,0100,010
Vật liệu khác%333
Nhân công 3,0/7công1,682,022,25
012

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1121Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Cây chốngcây1,5001,6601,660
Gỗ vánm30,0080,0100,010
Vật liệu khác%333
Nhân công 3,0/7công1,341,741,84
AC.1122Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu  
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Cây chốngcây1,5501,7301,730
Gỗ vánm30,0100,0120,012
Vật liệu khác%333
Nhân công 3,0/7công2,312,622,90
012

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1211Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Nhân công 3,0/7công0,210,270,28
Máy thi công   
Máy đào 0,5m3ca0,0650,0850,090
AC.1212Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m  Vật liệu    
Cọc trem105105105
Nhân công 3,0/7công0,250,330,37
Máy thi công   
Máy đào 0,5m3ca0,0720,0980,108
012

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Φ8-10 CM BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1221Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Nhân công 3,0/7công0,240,310,33
Máy thi công   
Máy đào 0,5m3ca0,0770,1000,106
AC.1222Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m  Vật liệu    
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Nhân công 3,0/7công0,290,390,43
Máy thi công   
Máy đào 0,5m3ca0,0850,1150,127
012

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG 50kW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao máng cọc (cm)
30-5060-8494-120
AC.124Đóng cọc cừ máng
bê tông dự ứng lực
trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc
Vật liệu   
Cọc cừ máng bê tông dự ứng lựcm101101101
Thép hình định vị cọckg46,6149,8653,1
Ống cao su cao áp Φ60m1,111,672,22
Ống cao su cao áp Φ34m8,8913,3317,78
Cút thép đầu cọc D34/15cái0,440,670,89
Vật liệu khác%555
Nhân công 3,5/7công9,8416,4024,80
Máy thi công   
Búa rung 50 kWca2,3923,8805,848
Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cvca2,3923,8805,848
Cần cẩu 50 tca2,3923,8805,848
Máy khác%0,50,50,5
111213

AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao máng cọc (cm)
30-5060-8494-120
AC.124Đóng cọc cừ máng
bê tông dự ứng lực
dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc
Vật liệu   
Cọc cừ máng bê tông dự ứng lựcm101101101
Thép hình định vị cọckg46,61049,86053,100
Ống cao su cao áp Φ60m1,1101,6702,220
Ống cao su cao áp Φ34m8,89013,3317,780
Cút thép đầu cọc D34/15cái0,4400,6700,890
Vật liệu khác%555
Nhân công 3,5/7công11,2818,2427,60
Máy thi công   
Búa rung 50 kWca2,8644,6647,024
Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cvca2,8644,6647,024
Cần cẩu 50 tca2,8644,6647,024
Sà lan 200 tca2,8644,6647,024
Sà lan chở vật liệu 200 tca2,8644,6647,024
Tàu kéo 150 cvca1,4322,3363,512
Máy khác%0,50,50,5
212223

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
20x2025x2530x3020x2025x2530x30
AC.131Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu      
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công3,363,504,763,674,545,46
Máy thi công      
Máy đóng cọc 1,2 tca1,6801,9602,3801,8342,2682,730
Máy khác%666666
AC.132Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu      
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công2,743,294,033,303,844,87
Máy thi công      
Máy đóng cọc 1,2 tca1,3721,6452,0161,6521,9182,436
Máy khác%666666
111213212223

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
20x2025x2530x3035x3520x2025x2530x3035x35
AC.141Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu      
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công2,673,213,954,823,213,854,665,81
Máy thi công        
Máy đóng cọc 1,8 tca1,3371,6031,9742,4081,6031,9252,3312,891
Máy khác%66666666
AC.142Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc > 24mVật liệu        
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công2,582,863,504,033,113,604,385,39
Máy thi công        
Máy đóng cọc 1,8 tca1,2881,4281,7502,0161,5541,7992,1912,695
Máy khác%66666666
1112131421222324

AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
25x2530x3035x3540x4025x2530x3035x3540x40
AC.151Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu      
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công3,083,584,165,123,434,355,046,20
Máy thi công        
Máy đóng cọc 2,5 tca1,4001,6101,8692,3101,5051,8482,2752,639
Máy khác%66666666
AC.152Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều dài cọc > 24mVật liệu        
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công2,803,253,704,543,363,704,425,07
Máy thi công        
Máy đóng cọc 2,5 tca1,3861,5751,7161,9441,4841,7852,0542,353
Máy khác%66666666
1112131421222324

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
30x3035x3540x4030x3035x3540x40
AC.161Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công3,283,854,623,854,415,04
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca1,4281,6661,9951,7361,9952,394
Máy khác%666666
AC.162Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công 3,5/7công2,563,213,933,353,924,73
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca1,3791,6031,9671,6731,9602,352
Máy khác%666666
111213212223

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
45x4545x45
AC.163Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,5001,500
Nhân công 3,5/7công4,815,89
Máy thi công  
Máy đóng cọc 4,5 tca2,2722,751
Máy khác%66
AC.164Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,5001,500
Nhân công 3,5/7công4,345,33
Máy thi công  
Máy đóng cọc 4,5 tca2,1692,66
Máy khác%66
1424

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
50x5050x50
AC.165Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công 3,5/7công5,947,01
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 tca2,152,51
Máy khác%66
AC.166Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công 3,5/7công5,366,26
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 tca2,102,44
Máy khác%66
1525

AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.171Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công4,605,786,22
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca2,1802,4302,760
Cần cẩu 25 tca2,1802,4302,760
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca2,1802,4302,760
Máy khác%222
AC.172Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công4,044,865,65
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca1,9292,1572,461
Cần cẩu 25 tca1,9292,1572,461
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,9292,1572,461
Máy khác%222
111213

AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.181Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công4,204,886,02
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 2,5 tca1,7282,0522,499
Cần cẩu 25 tca1,7282,0522,499
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,7282,0522,499
Máy khác%222
AC.182Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công3,544,104,82
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 2,5 tca1,6821,8302,010
Cần cẩu 25 tca1,6821,7392,010
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,6821,7392,010
Máy khác%222
111213

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.191Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công3,464,064,89
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 3,5 tca1,4961,7342,079
Cần cẩu 25 tca1,4961,7342,079
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,4961,7342,079
Máy khác%222
AC.192Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu   
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công2,743,534,17
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa 3,5 tca1,4761,7102,150
Cần cẩu 25 tca1,4761,7102,150
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,4761,7102,150
Máy khác%222
111213

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích th­ước cọc (cm)
45x45
AC.193Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101,00
Vật liệu khác%1,500
Nhân công 3,5/7công5,23
Máy thi công 
Tàu đóng cọc búa 4,5 tca2,349
Cần cẩu 25 tca2,349
Tàu kéo 150 cvca0,135
Sà lan 250 tca2,349
Máy khác%2
AC.194Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101,00
Vật liệu khác%1,500
Nhân công 3,5/7công5,04
Máy thi công 
Tàu đóng cọc búa 4,5 tca2,198
Cần cẩu 25 tca2,198
Tàu kéo 150 cvca0,135
Sà lan 250 tca2,198
Máy khác%2
14

AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170 KW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤550≤800≤1000≤550≤800≤1000
AC.211Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kWVật liệu
Cọc ống bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%222222
Nhân công 3,5/7công5,967,428,897,659,1010,80
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca2,394----
AC.211Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kWTàu đóng cọc búa 3,5 tca---2,870--
Búa rung 170 kWca-2,703,08-3,2203,710
Cần cẩu 25 tca2,3942,703,082,8703,2203,710
Tời điện 5 tca-2,703,08-3,2203,710
Phao thép 60 tca---6,4407,420
Sà lan 400 tca---2,8703,2203,710
Tàu kéo 150 cvca---0,1350,5400,540
Máy khác%1112,52,52,5
111213212223

AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤600≤800≤1000
AC.2121Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tVật liệu
Cọc ống bê tôngm101101101
Vật liệu khác%1,51,51,5
Nhân công 3,5/7công8,408,799,24
Máy thi công   
Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tca1,9202,0082,112
Cần cẩu 50 tca1,9202,0082,112
Sà lan 400 tca1,9202,0082,112
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Máy khác%0,50,50,5
123

Ghi chú:

Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.

AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
300400500600
AC.215Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoayVật liệu  
Bộ choòng nón xoay - loại Mcái0,0150,0150,0380,058
Cần khoan D 63,5 mmm0,013---
Cần khoan D 114 mmm-0,0130,0240,034
Đầu nối cầnbộ0,0030,0030,0060,008
Đất sétm30,3690,6561,0251,476
Nước thi côngm31,963,485,4447,840
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,160,210,260,28
Máy thi công 
Máy khoan xoay 54 cvca0,050---
Máy khoan xoay 300 cvca-0,0710,0860,093
Máy bơm nước 2 kWca0,0110,0140,0210,030
Máy trộn dung dịch 750 lca0,0230,0290,0410,060
Máy khác%2222
10203040

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m;

- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750 l.

AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.

AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 12> 12
Cấp đất
IIIIII
AC.221Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tVật liệu     
Cọc ván thépm100100100100
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,688,546,097,79
Máy thi công     
Máy đóng cọc 1,8Tca2,2262,8632,0302,590
Máy khác%3333
11122122

AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 12> 12
Cấp đất
IIIIII
AC.222Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tVật liệu     
Cọc ván thépm100100100100
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công7,7510,137,359,18
Máy thi công     
Tàu đóng cọc búa 1,8tca2,8383,4022,6583,055
Cần cẩu 25Tca2,8383,4022,6583,055
Tầu kéo 150CVca0,1350,1350,1350,135
Xà lan 200Tca2,8383,4022,6583,055
Máy khác%3333
11122122

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤ 300≤ 500≤ 300≤ 500
AC.2231Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t  Vật liệu     
Cọcm100100100100
Vật liệu khác%111,51,5
Nhân công 3,5/7công2,852,994,144,34
AC.2232Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tMáy thi công     
Máy đóng cọc 1,8 tca1,4241,496--
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca--1,8401,928
Cần cẩu 25 tca--1,8401,928
Tàu kéo 150 cvca--0,1350,135
Sà lan 200 tca--1,8401,928
Máy khác%3333
1212

AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤600≤800≤1000
AC.224Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tVật liệu
Cọc ống thépm100100100
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,276,576,90
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tca1,6721,7521,840
Cần cẩu 50 tca1,6721,7521,840
Sà lan 400 tca1,6721,7521,840
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Máy khác%0,50,50,5
102030

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,2T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 10> 10
Cấp đất
IIIIII
AC.225Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tVật liệu
Cọc U, Im100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công3,553,745,025,38
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca1,7761,8722,5122,688
Máy khác%221,51,5
AC.226Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tVật liệu
Cọc U, Im100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công5,145,677,588,06
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,2 tca2,3142,4573,2833,491
Cần cẩu 25 tca2,3142,4573,2833,491
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,1350,135
Sà lan 200 tca2,3142,4573,2833,491
Máy khác%2222
11122122

AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AC.231Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tNhân công 3,5/7công2,663,71
Máy thi công   
Cần cẩu 25 tca1,3301,632
Tàu kéo 150 cvca-0,060
Sà lan 200 tca-1,632
Máy khác%22
1020

Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc

AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AC.232Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170 kWNhân công 3,5/7công5,016,04
Máy thi công
Búa rung 170 kWca1,7842,168
Cần cẩu 25 tca1,7842,168
Tàu kéo 150 cvca-0,070
Sà lan 200 tca-2,168
Máy khác%33
1020

AC.24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính giếng D400 mm
Chiều dài giếng
L ≤ 2020 < L ≤ 40L ≤ 2020 < L ≤ 40
AC.245Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nướcVật liệu     
Cátm316,19016,19016,19016,190
Vật liệu khác%2222
Nhân công 3,5/7công1,761,422,101,93
Máy thi công     
Máy búa rung tự hành 60kWca0,174-0,193 -
Máy búa rung tự hành 90kWca -0,160-0,178
Máy bơm nước 1,1 kWca0,1740,1600,1930,178
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,1070,0990,1130,104
Máy khác%2222
11122122

AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính giếng D400 mm
Chiều dài giếng (m)
L ≤ 2020 < L ≤ 40L ≤ 2020 < L ≤ 40
AC.246Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khíVật liệu     
Cátm316,19016,19016,19016,190
Vật liệu khác%2222
Nhân công 3,5/7công1,151,101,441,38
Máy thi công     
Máy búa rung tự hành 60kWca0,154-0,170-
Máy búa rung tự hành 90kWca-0,147 -0,163
Máy nén khí 660 m3/hca0,154-0,170-
Máy nén khí 1200 m3/hca -0,147-0,163
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,0950,0910,1000,096
Máy khác%2222
11122122

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
15x1520x2025x2515x1520x2025x25
AC.251Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4mVật liệu     
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công 3,5/7công4,688,479,985,389,7312,18
Máy thi công      
Máy ép cọc 150 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Cần cẩu 10 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Máy khác%333333
AC.252Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc > 4mVật liệu     
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công 3,5/7công4,347,888,755,108,5810,75
Máy thi công      
Máy ép cọc 150 tca1,0851,5751,7501,2741,7152,135
Cần cẩu 10 tca1,0851,5751,7501,2741,7152,135
Máy khác%333333
111213212223

AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
30x3035x3540x4030x3035x3540x40
AC.261Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4mVật liệu     
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công 3,5/7công13,3318,1423,6016,2522,1028,73
Máy thi công      
Máy ép cọc 200 tca2,6653,6274,9403,2504,4205,753
Cần cẩu 10 tca2,6653,6274,9403,2504,4205,753
Máy khác%333333
AC.262Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4mVật liệu     
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công 3,5/7công11,7015,9320,6714,3719,5725,42
Máy thi công      
Máy ép cọc 200 tca2,3403,1854,1412,8603,8815,051
Cần cẩu 10 tca2,3403,1854,1412,8603,8815,051
Máy khác%333333
111213212223

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính cọc (mm)
400600400600
AC.263Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tVật liệu
Cọc bê tông dự ứng lựcm101101101101
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công6,266,726,456,92
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca1,2001,2161,2371,252
Cần cẩu 50 tca0,3000,3040,3100,313
Máy khác%1111
11122122

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
35x3540x4035x3540x40
AC.264Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công4,644,984,785,13
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca0,9580,9690,9870,998
Cần cẩu 50tca0,2390,2430,2460,250
Máy khác%0,50,50,50,5
11122122

AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THUỶ LỰC 130T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNhổ cọcÉp cọc
AC.271Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130 tNhân công 3,5/7công4,6511,83
Máy thi công   
Máy ép thuỷ lực 130 tca0,8641,296
Cần cẩu 25 tca0,8641,296
Máy khác%11
 1020

Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.

AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC

AC.29100 NỐI CỪ LARSEN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AC.291Nối cừ LarsenVật liệu   
Thép hìnhkg12,5012,50
Que hànkg1,7501,750
Nhân công 3,5/7công0,500,65
Máy thi công   
Máy hàn 23 kWca0,5500,550
Cần cẩu 25 tca0,1000,150
Sà lan 200 tca-0,150
Máy khác%-2
1121

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc thép hìnhCọc ống thép
AC.292Nối cọc ống thép, cọc thép hìnhVật liệu
Thép tấmkg18,5014,50
Que hànkg1,5002,500
Vật liệu khác%1010
Nhân công 3,5/7công1,252,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,5000,700
Máy khác%55
1121

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
20x2025x2530x3035x3540x40
AC.293Nối cọc vuông bê tông cốt thépVật liệu     
Thép tấmkg9,27010,2912,1619,4132,42
Que hànkg1,8201,9202,1303,5805,660
Vật liệu khác%33333
Nhân công 3,5/7công0,290,340,770,810,96
Máy thi công     
Máy hàn 23 kWca0,3600,3800,4300,7201,130
Máy khác%33333
1121314151

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
45x4550 x50
AC.293Nối cọc vuông bê tông cốt thépVật liệu
Thép tấmkg34,0035,61
Que hànkg6,1306,590
Vật liệu khác%33
Nhân công 3,5/7công1,081,20
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,2201,320
Máy khác%33
6171

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤ 600≤ 1000
AC.294Nối loại cọc ống bê tông cốt thépVật liệu
Bulông M24x85bộ16,0033,00
Thép tấmkg3,4506,900
Nhựa đườngkg1,0002,000
Que hànkg1,5003,000
Vật liệu khác%55
Nhân công 3,5/7công0,751,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,3700,705
Máy khác%33
1121

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thuỷ triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống).

- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH

(Không sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.311Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,031,081,161,271,50
Máy thi công     
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,0640,0690,076--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,0890,108
Cần cẩu 50 tca0,0640,0690,0760,0890,108
Máy khác%22222
1020304050

AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.312Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,211,271,361,501,76
Máy thi công     
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,0750,0800,089--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,1030,126
Cần cẩu 50 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Sà lan 400 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Sà lan 200 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Tàu kéo 150 cvca0,0500,0540,0590,0690,084
Máy khác%22222
1020304050

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3131Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,702,893,163,544,26
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2250,2430,273--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3190,394
Cần cẩu 50 tca0,2250,2430,2730,3190,394
Máy khác%22222
AC.3132Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,162,312,512,823,38
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1800,1940,217--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2540,312
Cần cẩu 50 tca0,1800,1940,2170,2540,312
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3133Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,801,922,092,332,80
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1500,1610,180--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2100,258
Cần cẩu 50 tca0,1500,1610,1800,2100,258
Máy khác%22222
AC.3134Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,541,641,781,992,38
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1290,1380,154--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1790,220
Cần cẩu 50 tca0,1290,1380,1540,1790,220
Máy khác%22222
12345

AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3141Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công3,103,323,634,074,90
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2620,2830,317--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3710,458
Cần cẩu 50 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 400 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 200 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Tàu kéo 150 cvca0,1620,1750,1970,2300,284
Máy khác%22222
AC.3142Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,482,652,893,243,89
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2090,2260,253--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2950,363
Cần cẩu 50 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Sà lan 400 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Sà lan 200 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Tàu kéo 150 cvca0,1300,1400,1570,1830,225
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3143Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,072,212,402,683,21
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1740,1880,210--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2450,300
Cần cẩu 50 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Sà lan 400 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Sà lan 200 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Tàu kéo 150 cvca0,1080,1160,1300,1520,186
Máy khác%22222
AC.3144Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,771,892,052,282,73
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1500,1610,179--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2080,255
Cần cẩu 50 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 400 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 200 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Tàu kéo 150 cvca0,0930,1000,1110,1290,158
Máy khác%22222
12345

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.321Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công0,981,031,111,221,44
Máy thi công     
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,0620,0660,073--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,0850,103
Cần cẩu 25 tca0,0620,0660,0730,0850,103
Máy khác%22222
1020304050

AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.322Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,131,191,271,401,65
Máy thi công     
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,0720,0770,086--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,1000,122
Cần cẩu 25 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Sà lan 400 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Sà lan 200 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Tàu kéo 150 cvca0,0490,0520,0580,0670,082
Máy khác%22222
1020304050

AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3231Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,402,572,813,153,79
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2000,2160,242--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2840,350
Cần cẩu 25 tca0,2000,2160,2420,2840,350
Máy khác%22222
AC.3232Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,922,052,242,503,01
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1600,1730,193--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2260,278
Cần cẩu 25 tca0,1600,1730,1930,2260,278
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3233Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,601,711,862,072,49
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1330,1440,160--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1870,230
Cần cẩu 25 tca0,1330,1440,1600,1870,230
Máy khác%22222
AC.3234Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,371,461,581,772,11
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1140,1230,137--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1590,195
Cần cẩu 25 tca0,1140,1230,1370,1590,195
Máy khác%22222
12345

AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3241Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,762,953,223,624,35
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2350,2540,285--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3340,412
Cần cẩu 25 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Sà lan 400 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Sà lan 200 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Tàu kéo 150 cvca0,1460,1580,1770,2070,255
Máy khác%22222
AC.3242Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công2,212,362,572,883,46
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1880,2030,227--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2660,327
Cần cẩu 25 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Sà lan 400 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Sà lan 200 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Tàu kéo 150 cvca0,1170,1260,1410,1650,203
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3243Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,841,962,132,382,86
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1570,1690,189--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2200,270
Cần cẩu 25 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Sà lan 400 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Sà lan 200 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Tàu kéo 150 cvca0,0970,1050,1170,1360,167
Máy khác%22222
AC.3244Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu     
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công 3,5/7công1,581,681,822,032,43
Máy thi công     
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1340,1440,161--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1870,230
Cần cẩu 25 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Sà lan 400 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Sà lan 200 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Tàu kéo 150 cvca0,0830,0900,1000,1160,142
Máy khác%22222
12345

Ghi chú: Định mức của các công tác có mã hiệu AC.32100÷AC.32400 chưa gồm:

- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan trên cạnLỗ khoan dưới nước
AC.328Bơm dung dịch bentônítVật liệu
Ben tô nítkg39,2639,26
Phụ gia CMCkg1,9101,910
Nước ngọtm30,6700,670
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công0,580,64
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0500,055
Máy sàng lọc 100 m3/hca0,0500,055
Máy bơm dung dịch 200 m3/hca0,0500,055
Sà lan 200 tca-0,120
Tàu kéo 150 cvca-0,010
Máy khác%23
1020

Ghi chú: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan trên cạnLỗ khoan dưới nước
AC.329Bơm dung dịch polymerVật liệu
Polymerkg0,9000,900
Phụ gia Sodakg1,1201,120
Nướcm30,6600,660
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công0,360,40
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,038
Máy bơm dung dịch 200 m3/hca0,0330,037
Sà lan 200 tca-0,120
Tàu kéo 150 cvca-0,010
Máy khác%22
1020

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IĐá cấp II
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.333Khoan vào đá trên cạnNhân công 3,5/7công8,9711,9614,958,5211,3814,22
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,2951,7502,1841,2251,6312,044
Cần cẩu 25 tca0,2030,2660,3290,1890,2450,308
Máy khác%555555
 111213212223
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IIIĐá cấp IV
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.333Khoan vào đá trên cạnNhân công 3,5/7công8,1010,7913,497,6910,1712,71
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,1621,5471,9321,0991,4631,827
Cần cẩu 25 tca0,1750,2310,2870,1610,2100,259
Máy khác%555555
 313233414243

AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IĐá cấp II
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.334Khoan vào đá duới nướcNhân công 3,5/7công10,3213,7217,159,8013,0316,29
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Cần cẩu 25 tca0,2310,3010,3710,2170,2870,357
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Tàu kéo 75 cvca0,4410,5810,7210,4130,5460,679
Máy khác%555555
 111213212223
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IIIĐá cấp IV
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.334Khoan vào đá duới nướcNhân công 3,5/7công9,3112,3815,478,8411,7514,69
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Cần cẩu 25 tca0,2030,2660,3290,1890,2450,301
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Tàu kéo 75 cvca0,3920,5180,6440,3710,4900,609
Máy khác%555555
 313233414243

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Định mức chưa bao gồm hao phí ống vách).

AC.34510 DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤800≤1000≤1300≤1500≤2000
AC.3451Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước    Vật liệu
Thép hìnhkg3,9704,3604,5704,7905,260
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công 3,5/7công3,043,584,345,179,17
Máy thi công     
Cần cẩu 10 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Cẩu nổi 30 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170kWca0,0560,0590,0610,0650,096
Sà lan 400 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy khác%22222
 12345

AC.34520 TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤800≤1000≤1300≤1500≤2000
AC.3452Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn              Vật liệu     
Thép hìnhkg1,2001,5001,7002,0002,500
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công 3,5/7công2,432,873,474,147,33
Máy thi công     
Cần cẩu 25 tca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170 kWca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy khác%22222
12345

Ghi chú: Áp dụng các định mức mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước đào (m x m)
0,5x1,20,6x1,20,6x1,80,8x1,8
AC.351Đào tạo tường barretteNhân công 3,5/7công0,921,131,171,34
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,0510,0610,0640,074
Gầu đàoca0,0510,0610,0640,074
Máy khác%2222
10203040
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước đào (m x m)
0,8x2,81,0x2,81,2x2,81,5x2,8
AC.351Đào tạo tường barretteNhân công 3,5/7công1,982,443,194,00
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,1100,1330,1740,220
Gầu đàoca0,1100,1330,1740,220
Máy khác%2222
50607080

Ghi chú :

- Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào.

- Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
200220240350
AC.4111Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cầnVật liệu
Xi măngkg59,3565,2871,22103,91
Nhân công 3,5/7công0,080,080,080,08
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,0130,0130,0130,013
Máy nén khí 600 m3/hca0,0130,0130,0130,013
Máy cấp xi măngca0,0130,0130,0130,013
Máy khác%2222
1234

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
200220240350
AC.4121Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cầnVật liệu
Xi măngkg59,3565,2871,22103,91
Nhân công 3,5/7công0,0850,0850,0850,085
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,01350,01350,01350,0135
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,01350,01350,01350,0135
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,01350,01350,01350,0135
Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/hca0,01350,01350,01350,0135
Máy khác%2222
1234

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
220240260280
AC.4122Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cầnVật liệu
Xi măngkg116,05126,60137,16147,71
Nhân công 3,5/7công0,090,090,090,09
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/hca0,0140,0140,0140,014
Máy khác%2222
1234

Ghi chú:

Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,6.

Last Updated:
Contributors: @theanhgxd, the anh nguyen, NguyenTheAnh