CHƯƠNG VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:

- Công tác đổ bê tông:

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

2. Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:

- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

3. Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

4. Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.

5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
≤250>250
AF.111Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Nhân công 3,0/7công1,070,89
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,0890,089
1020

AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
≤250>250
AF.112Bê tông móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%15
Nhân công 3,0/7công1,231,48
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
1020

AF.11300 BÊ TÔNG NỀN

AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
AF.113Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
AF.114Bê tông bệ máyNhân công 3,0/7công1,191,81
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
1010

AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy (cm)
≤ 45> 45
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AF.121Bê tông tườngVật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,492,952,32,77
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Vận thăng 2 tca-0,11-0,11
10203040

AF.12200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột (m2)
≤ 0,1> 0,1
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AF.122Bê tông cộtVật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công3,153,372,843,03
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,20,2
Vận thăng 2 tca-0,11-0,11
10203040

AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28
AF.123Bê tông xà dầm, giằng nhàVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,0/7công2,672,85
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
Vận thăng 2 tca-0,11
1020

AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI

AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSàn máiLanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngCầu thang
ThườngXoáy trôn ốc
AF.124Bê tông sàn máiVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.125Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văngVật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công1,862,662,032,15
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
AF.126Bê tông cầu thangMáy đầm dùi 1,5kWca0,0890,0890,0890,089
Vận thăng 0,8 tca0,110,110,110,11
10101020

AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGiếng nước, giếng cápMương cáp, rãnh nước
AF.131Bê tông giếng nước, giếng cápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.132Bê tông mương cáp, rãnh nướcVật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công1,41,66
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
1010

AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY

AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịỐng xi phông, ống phun, ống buyỐng cống hình hộp
Đường kính ống (cm)
≤ 100≤ 200> 200
AF.133Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buyVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5533
Nhân công 3,5/7công2,982,512,392,21
AF.134Bê tông ống cống hình hộpMáy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,089
10203010

AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU

AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụMũ mố, mũ trụ
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.141Bê tông móng, mố, trụ cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%2222
Nhân công 3,5/7công2,042,442,582,93
AF.142Bê tông mũ mố, mũ trụ cầuMáy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,1100,0950,110
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,1000,0890,100
Cần cẩu 16 tca0,0450,0600,0450,060
Sà lan 400 tca-0,110-0,110
Sà lan 200 tca-0,110-0,110
Tàu kéo 150 cvca-0,040-0,040
Máy khác%1111
10201020

AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBản mặt cầuLan can, gờ chắn
AF.143Bê tông bản mặt cầu, lan can, gờ chắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công2,13,15
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
Máy khác%11
1020

AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT

AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG

AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông buồng xoắn, ống hútCầu máng thườngCầu máng vỏ mỏng
ĐVT: 1m3ĐVT: 1m3ĐVT: 1m2
AF.151Bê tông buồng xoắn, ống hútVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0250,036
Vật liệu khác%445
AF.151Bê tông cầu mángNhân công 3,5/7công3,122,490,8
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,003
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,08
102030

AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.152Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công1,681,74
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,20,2
Sà lan 200 tca0,210,21
Tàu kéo 150 cvca0,0060,006
Máy khác%11
1020

AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.153Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công2,1
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
≤ 25> 25
AF.154Bê tông mặt đườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Gỗ làm khe co dãnm30,0140,015
Nhựa đườngkg3,53,85
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công 3,5/7công1,371,22
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,0890,089
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
Máy khác%22
1020

AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.155Bê tông gạch vỡVật liệu
Vữam30,538
Gạch vỡm30,893
Nhân công 3,0/7công0,88
10

AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThành thẳngThành cong
AF.160Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành congVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công4,135,23
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,1
Máy khác%11
120210

AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.171Máng máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giácVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%2
Nhân công 3,5/7công2,98
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089
10

AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.172Bê tông hố van, hố gaVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,95
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5kWca0,089
10

AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTháp đèn
Chiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.174Bê tông tháp đèn trên đảoVật liệu
Vữa bê tôngm31,051,05
Vật liệu khác%55
Nhân công 3,5/7công6,497,18
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5kWca0,20,2
Tời điện 2Tca0,3280,399
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1090,109
1020

AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.181Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khôVật liệu
Vữa bê tôngm31,25
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công6,88
Máy thi công
Máy bơm vữa 6 m3ca0,415
Máy trộn 150 lca0,415
Máy nén khí 1200 m3/hca0,415
Máy bơm nước 5 cvca0,415
Máy khácca2
10

ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLót móngChiều rộng móng (cm)
≤ 250> 250
AF.211Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-13
AF.212Bê tông móngNhân công 3,0/7công0,420,580,75
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,030,030,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,0890,089
101020

AF.21300 BÊ TÔNG NỀN

AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
AF.213Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
AF.214Bê tông bệ máyNhân công 3,0/7công0,441,08
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,030,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
1010

AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy ≤ 45 cm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.221Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,662,252,662,96
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,04---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,030,04
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,04
Máy khác%2222
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy > 45 cm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.221Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,482,062,422,7
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,04---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,030,04
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,04
Máy khác%2222
50607080

AF.22200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột ≤ 0,1m2
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.222Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,272,673,143,5
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,06---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Vận thăng lồng 3 tca-0,0280,040,05
Cần trục tháp 25 tca-0,0280,04-
Cần trục tháp 40 tca---0,05
Máy khác%2222
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột > 0,1m2
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.222Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,982,332,753,06
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,05---
Máy đầm dùi 1,5kWca0,20,20,20,2
Vận thăng lồng 3 tca-0,0250,0350,045
Cần trục tháp 25 tca-0,0250,035-
Cần trục tháp 40 tca---0,045
Máy khác%2222
50607080

AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.223Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công1,662,072,452,73
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,04---
Máy đầm dùi 1,5kWca0,180,180,180,18
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,030,04
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,04
Máy khác%2222
10203040

AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụ cầuMũ mố, mũ trụ cầu
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.231Bê tông móng, mố, trụ cầu.Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công1,582,022,43,08
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0450,0600,0540,080
AF.232Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu.Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0850,1000,0850,100
Sà lan 400 tca-0,060-0,080
Sà lan 200 tca-0,060-0,080
Tàu kéo 150 cvca-0,020-0,025
Máy khác%1111
10201020

AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.241Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công1,051,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,030,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,20,2
Sà lan 200 tca0,030,03
Tàu kéo 150 cvca0,010,01
Máy khác%11
1020

AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.242Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,35
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc nhồiCọc Barrette
Trên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤ 1000> 1000≤ 1000> 1000
AF.251Bê tông cọc nhồi trên cạnVật liệu
Vữa bê tôngm31,11,11,11,11,1
Vật liệu khác%1,51,5222
Nhân công 3,5/7công0,910,771,090,920,79
AF.252Bê tông cọc nhồi dưới nướcMáy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0830,0570,090,060,055
Sà lan 200 tca--0,090,06-
AF.253Bê tông cọc, tường BarretteSà lan 400 tca--0,090,06-
Tàu kéo 150 cvca--0,030,02-
Máy khác%11111
1020102010

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBể chứa
Thành thẳngThành cong
AF.261Bê tông bể chứaVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công2,73,92
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,080,08
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,20,2
Máy khác%11
1020

AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.262Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giácVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công2,42
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,08
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2
10

AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông trượt lồng thang máyBê tông trượt SilôBê tông trượt ống khói
AF.271Bê tông trượt lồng thang máyVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%222
Nhân công 4/7công2,661,913,41
AF.272Bê tông trượt SilôMáy thi công
Cẩu tháp 50 tca0,0650,0650,075
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,20,150,25
AF.273Bê tông trượt ống khóiMáy bơm nước 20 KWca0,050,030,04
Vận thăng 3 tca0,0250,0250,025
Máy khác%222
101010

AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
≤ 250> 250
AF.311Bê tông móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%13
Nhân công 3/7công0,550,79
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
Máy khác%11
1020

AF.31200 BÊ TÔNG NỀN

AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
AF.312Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
AF.313Bê tông bệ máyNhân công 3/7công0,41,07
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
Máy khác%11
1020

AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.313Bê tông bản mặt cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công0,74
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,033
Máy dầm dùi 1,5kWca0,089
Máy khác%1
10

AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy (cm)
≤ 45> 45
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AF.321Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,662,251,482,06
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0330,0330,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Máy khác%1111
10203040

AF.32200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột (m2)
≤ 0,1> 0,1
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AF.322Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,272,671,982,33
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,0330,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,20,2
Máy khác%1111
10203040

AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.323Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiVật liệu
Vữam31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,66
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
Máy khác%1
10

AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụ cầuMũ mố, mũ trụ cầu
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.331Bê tông móng, mố, trụ cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%1111
Nhân công 3,5/7công1,551,982,352,66
AF.332Bê tông mũ mố, mũ trụ cầuMáy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0330,0440,040,06
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,0440,040,06
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0850,10,0850,1
Sà lan 200 tca-0,088-0,12
Sà lan 400 tca-0,044-0,06
Tàu kéo 150 cvca-0,026-0,033
Máy khác%1111
10201020

AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại dầm
Đúc đẩyĐúc hẫng trên cạnĐúc hẫng dưới nước
AF.333Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công4,846,598,15
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
Cần cẩu 16 tca0,035--
Cần cẩu 25 tca-0,035-
Cần cẩu nổi 30 tca--0,05
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0350,0350,05
Sà lan 400 tca--0,05
Tàu kéo 150 cvca--0,012
Máy khác%222

Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.

AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại dầm
Dầm hộpDầm bản
AF.334Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công5,033,89
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0350,035
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
Cần cẩu 25 tca0,0350,035
Máy khác%22
1020

AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.341Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công1,051,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,20,2
Sà lan 200 tca0,0330,033
Tàu kéo 150 cvca0,010,01
Máy khác%11
1020

AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.342Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,35
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Mày đầm dùi 1,5 kWca0,18
Máy khác%1
10

AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc nhồiCọc, tường Barrette
Trên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤ 1000>1000≤ 1000>1000
AF.351Bê tông cọc nhồi trên cạnVật liệu^^
Vữa bê tôngm31,11,11,11,11,1
Vật liệu khác%1,51,5222
Nhân công 3,5/7công0,830,70,990,840,72
AF.352Bê tông cọc nhồi dưới nướcMáy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0790,0470,0870,0570,046
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0790,0470,0870,0570,046
Sà lan 200 tca--0,1740,114-
AF.353Bê tông cọc, tường BaretteSà lan 400 tca--0,0870,057-
Tàu kéo 150 cvca--0,040,028-
Máy khác%11111
1020102010

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM

VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).

AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.361Bê tông toàn tiết diện hầm ngangVật liệu
Vữa bê tôngm31,03
Lưới thép làm đầu đốcm20,217
Thép trònkg3,1
Que hànkg0,18
Vật liệu khác%2
Nhân công 3,5/7công2,95
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,177
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,046
Máy ủi 140 cvca0,02
Máy hàn 23 kWca0,063
Máy khác%2
10

AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG

AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG

AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông
Nền hầmTường hầmVòm hầm
AF.361Bê tông nền hầmVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,031,03
Lưới thép làm đầu đốcm20,2330,260,2
Thép trònkg3,13,13,1
Que hànkg0,0680,260,18
AF.361Bê tông tường hầmVật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công0,932,013,35
Máy thi công
AF.361Bê tông vòm hầmMáy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0680,1880,188
Máy đầm bàn 1 kWca0,089--
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca-0,0130,068
Máy ủi 140 cvca0,020,020,02
Máy hàn 23 kWca0,0140,0910,063
Máy khác%222
203040

AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG

AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG

AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông hầm đứngBê tông hầm nghiêngBê tông nút hầm
AF.362Bê tông hầm đứngVật liệu
Vữa bê tôngm31,031,031,03
Lưới thép làm đầu đốcm2-0,2170,217
Thép trònkg-2,83,5
Que hànkg0,0630,180,172
AF.363Bê tông hầm nghiêngVật liệu khác%122
Nhân công 3,5/7công3,674,262,01
Máy thi công
AF.364Bê tông nút hầmMáy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1430,1430,188
Tời điện 1,5 tca0,1880,1880,013
Máy ủi 140 cvca0,0170,0170,017
Máy hàn 23 kWca0,0140,0630,06
Máy nâng thuỷ lực 135cvca--0,013
Máy khác%122
101010

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông cộtBê tông dầmBê tông sàn
AF.365Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thếVật liệu
Vữa bê tôngm31,031,031,03
L­ưới thép làm đầu đốcm2-0,260,28
Thép trònkg-3,11,09
Que hànkg-0,260,255
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công3,162,613,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1880,1880,188
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,0130,0130,013
Máy ủi 140 cvca0,020,020,026
Máy hàn 23 kWca-0,0910,089
Máy khác%222
102030

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBệ đỡ máy phátBuồng xoắn, ống hút
AF.365Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầmVật liệu
Vữa bê tôngm31,031,03
L­ưới thép làm đầu đốcm20,2730,273
Thép trònkg3,13,1
Que hànkg0,3280,328
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công2,883,96
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1880,188
Máy nâng thủy lực 135 cvca-0,068
Máy ủi 140 cvca0,020,02
Máy hàn 23 kWca0,1160,116
Máy khác%22
4050

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.365Bê tông chèn buồng xoắn ống hút trong hầmVật liệu
Vữa bê tôngm31,03
Vật liệu khác%5
Nhân công 3,5/7công9,34
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,188
Máy ủi 140 cvca0,02
Máy khác%2
60

AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.371Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tôngVật liệu
Vữa bê tôngm31,021,02
Vật liệu khác%33
Nhân công 3,5/7công1,311,46
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,045
Sà lan 200 tca-0,045
Cano 23 cvca-0,045
Máy khác%22
1020

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN ĐÁ HỘC

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.372Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộcVật liệu
Đá hộcm31,11,1
Vữa xi măngm30,3340,334
Vật liệu khác%33
Nhân công 3,5/7công1,842,12
Máy thi công
Máy bơm vữa 9 m3/hca0,0450,055
Cần cẩu 25 tca0,0450,055
Sà lan 400 tca-0,055
Cano 23 cvca-0,055
Máy khác%55
1020

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ, SÂN QUAY ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.373Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1,5
Nhân công 3,5/7công1,76
Máy thi công
Máy rải bê tông SP500ca0,013
Máy đào 0,65m3ca0,013
Máy khác%2
10

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác tạo nhám bằng máy sau khi bê tông đạt cường độ.

AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.374Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápVật liệu
Xi măngkg1824
Phụ giakg40,56
Vật liệu khác%3
Nhân công 3,5/7công17,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150 lca1,83
Máy nén khí 600 m3/hca1,83
Máy bơm vữa 9 m3/hca1,83
Máy bơm nước 20 kWca0,5
Máy khác%3
10

AF.37500 BƠM VỮA XI MĂNG LẤP ĐẦY ỐNG SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.375Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiVật liệu
Vữa xi măngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công3,64,23
Máy thi công
Máy trộn vữa 80lca0,20,24
Máy bơm vữa xi măng 9m3/hca0,20,24
Máy bơm nước 20kWca0,060,066
Sà lan 400Tca-0,24
Tàu kéo 150CVca-0,16
1020

AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.377Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-baseVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công0,91
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089
Máy khác%1
10

AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
^^^^Vật liệu
AF.382Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP 500Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1,5
Nhân công 3,5/7công1,21
Máy thi công
Máy rải bê tông SP500ca0,009
Máy đào 0,65m3ca0,009
Ôtô tưới n­ước 5 m3ca0,009
Máy khác%2
10

AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp rải (cm)
121416
AF.391Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đườngVật liệu
Vữa bê tông RCCm312,2414,2816,32
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công2,362,733,36
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,080,0910,104
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,0190,0210,023
Máy lu rung 15 tca0,0870,0990,103
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0820,0930,097
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0170,0170,017
Máy khác%222
111213

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp rải (cm)
182022
AF.391Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đườngVật liệu
Vữa bê tông RCCm318,3620,422,44
Vật liệu khác%222
Nhân công 3,5/7công3,994,434,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,117--
Máy rải SP500ca-0,050,055
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,0250,0280,031
Máy lu rung 15 tca0,1070,1190,131
Máy lu bánh hơi 16 tca0,1010,1120,123
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0170,0170,017
Máy khác%222
141516

AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

- Công tác bê tông thuỷ công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thuỷ công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.

- Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thuỷ công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.

- Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.

- Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có). Thành phần công việc: Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.41130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, Lấp đầyBản đáyNền
AF.411Bê tông lót móng, lấp đầyVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-21
AF.411Bê tông bản đáyNhân công 3,0/7công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,020,0220,02
AF.411Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.412Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công 3,5/7công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,0270,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
102030

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.412Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công 3,5/7công1,31,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0250,0220,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
405060

AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.413Bê tông trụ pin, trụ biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công 3,5/7công1,91,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,0270,0250,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.414Bê tông tường thượng lưuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công 3,5/7công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0250,0250,0220,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.415Bê tông phía trong thân đậpVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.415Bê tông mặt cong đập trànVật liệu khác%2221
Nhân công 3,5/7công0,512,11,10,92
AF.415Bê tông mũi phóngMáy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0220,0220,0220,022
AF.415Bê tông dốc nướcMáy đầm dùi 1,5kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.416Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công2,773,1
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
1020

AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.417Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.417Bê tông bọc đường ống thép áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.417Bê tông bệ đỡ máy phátNhân công 3,5/7công1,591,571,35
Máy thi công
AF.417Bê tông mái kênh hố xóiCần cẩu 16 tca0,0250,0220,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
203040

AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
AF.417Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.417Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công 3,5/7công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0220,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
5060

AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.417Bê tông sàn dày ≥30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
70

AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.418Bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥80mmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 16 tca0,022
Máy đầm dùi 3,5kWca0,089
10

AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.419Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van)Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công 3,5/7công7
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,027
Máy đầm dùi 1,5kWca0,243
10

AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN

AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.42130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Công tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.421Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-21
AF.421Bê tông bản đáyNhân công 3,0/7công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0150,0170,015
AF.421Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.422Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công 3,5/7công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,0220,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
102030

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.422Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công 3,5/7công1,31,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,020,0170,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
405060

AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.423Bê tông trụ pin, trụ biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công 3,5/7công1,91,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,0220,020,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.424Bê tông tường thượng lưuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công 3,5/7công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,020,020,0170,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.425Bê tông phía trong thân đậpVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.425Bê tông mặt cong đập trànVật liệu khác%2221
Nhân công 3,5/7công0,512,11,10,92
AF.425Bê tông mũi phóngMáy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0170,0170,0170,017
AF.425Bê tông dốc nướcMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.426Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công2,773,1
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
1020

AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.427Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.427Bê tông bọc đường ống thép áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.427Bê tông bệ đỡ máy phátNhân công 3,5/7công1,591,571,35
Máy thi công
AF.427Bê tông mái kênh hố xóiCần cẩu 25 tca0,020,0170,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
203040

AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
AF.427Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.427Bê tông ống hútBu lông các loạicái0,0410,041
Vật liệu khác%44
Nhân công 3,5/7công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0170,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
5060

AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.427Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
70

AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.428Bê tông cốt liệu lớn DMAX ³ 80mmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 25 tca0,017
Máy đầm dùi 3,5 kWca0,089
10

AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.429Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van)Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công 3,5/7công7
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,243
10

AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.43130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.431Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
AF.431Bê tông bản đáyVật liệu khác%-21
Nhân công 3,0/7công0,290,680,44
AF.431Bê tông nềnMáy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0130,0150,013
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.432Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công 3,5/7công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,0190,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
102030

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.432Bê tông tường cánh,Vật liệu
tường biênVữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công 3,5/7công1,31,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0170,0150,013
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
405060

AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.433Bê tông trụ pin, trụ biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công 3,5/7công1,91,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,0190,0170,017
Máy đầm dùi 1,5kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.434Bê tông tường thượng lưuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công 3,5/7công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0170,0170,0150,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
10203040

AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.435Bê tông phía trong thân đậpVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.435Bê tông mặt công đập trànVật liệu khác%2221
Nhân công 3,5/7công0,512,11,10,92
AF.435Bê tông mũi phóngMáy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0150,0150,0150,015
AF.435Bê tông dốc nướcMáy đầm dùi 1,5kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.436Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công2,773,1
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
1020

AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.437Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.437Bê tông bọc đường ống thép áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.437Bê tông bệ đỡ máy phátNhân công 3,5/7công1,591,571,35
Máy thi công
AF.437Bê tông mái kênh hố xóiCần cẩu 40 tca0,0170,0150,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
203040

AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
AF.437Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.437Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công 3,5/7công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0150,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
5060

AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DẦY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.437Bê tông sàn dầy ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
70

AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.438Bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10T phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 40 tca0,015
Máy đầm dùi 3,5 kWca0,089
10

AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.439Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van)Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công 3,5/7công7
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,02
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,243
10

AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc: Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.44130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.441Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%-21
AF.441Bê tông bản đáyNhân công 3,0/7công0,290,680,44
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,023
AF.441Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
Máy khác%222
102030

AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.442Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%544
Nhân công 3,5/7công1,771,611,44
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
Máy khác%222
102030

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.442Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%322
Nhân công 3,5/7công1,31,171,05
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
Máy khác%222
405060

AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.443Bê tông trụVật liệu
pin, trụ biênVữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%5443
Nhân công 3,5/7công1,91,711,541,39
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,180,18
Máy khác%2222
10203040

AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.444Bê tông tường thượng lưuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4322
Nhân công 3,5/7công1,421,281,161,04
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5kWca0,180,180,180,18
Máy khác%2222
10203040

AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.445Bê tông phía trong thân đậpVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%2221
AF.445Bê tông mặt công đập trànNhân công 3,5/7công0,512,11,10,92
Máy thi công
AF.445Bê tông mũiMáy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
AF.445Bê tông dốc nướcMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%2222
10203040

AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.446Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công2,773,1
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,027
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
Máy khác%22
1020

AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMố đỡ, mố néo đường ống áp lực
AF.447Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,29
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
Máy khác%2
10

AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.447Bê tông bọc đường ống thép áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%421
Nhân công 3,5/7công1,591,571,35
AF.447Bê tông bệ đỡ máy phátMáy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,023
AF.447Bê tông mái kênh hố xóiMáy đầm dùi 1,5kWca0,180,180,18
Máy khác%222
203040

AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
AF.447Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
AF.447Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công 3,5/7công1,911,69
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,18
Máy khác%22
5060

AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.447Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công1,03
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
Máy khác%2
70

AF.50000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG, VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thuyết minh áp dụng

Định mức sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn tại công trình.

AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất (m3/h)
≤ 16≤ 25≤ 30≤ 50
AF.511Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnNhân công 3,0/7công8,256,976,755,25
Máy thi công
Trạm trộnca1,7361,191,0160,641
Máy xúc lật 1,25m3ca1,7361,191,0160,641
Máy ủi 110 cvca0,8680,5950,5080,321
Máy khác%5555
10203040

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất (m3/h)
≤ 60≤ 90≤ 120≤ 160
AF.511Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnNhân công 3,0/7công5,144,824,54,2
Máy thi công
Trạm trộnca0,5630,3970,3260,269
Máy xúc lật 1,25m3ca0,5630,3970,3260,269
Máy ủi 110 cvca0,2820,1980,1630,135
Máy khác%5555
50607080

AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất
60 m3/h120 m3/h
AF.512Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng bằng trạm trộnNhân công 3,5/7công53,9
Máy thi công
Trạm trộn bê tôngca0,60,32
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,60,32
Máy ủi 110 cvca0,30,16
Máy khác%55
1020

AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngVận chuyển trong phạm viThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Ô tô 6m3Ô tô 10,7m3Ô tô 14,5m3
AF.5211Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn≤ 0,5 kmÔ tô chuyển trộnca3,72,451,67
AF.5212≤ 1,0 kmÔ tô chuyển trộnca3,962,611,78
AF.5213≤ 1,5 kmÔ tô chuyển trộnca4,22,81,9
AF.5214≤ 2,0 kmÔ tô chuyển trộnca4,563,022,05
AF.5215≤ 3,0 kmÔ tô chuyển trộnca5,43,562,42
AF.5216≤ 4,0 kmÔ tô chuyển trộnca5,933,922,67
123

Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây lắpVận chuyển trong phạm viThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Ô tô 6m3Ô tô 10,7m3Ô tô 14,5m3
AF.5217Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnVận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmÔ tô chuyển trộnca0,5040,3340,227
123

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển trong hầm (km)
≤ 0,5≤ 1,0≤ 1,5≤ 2,0≤ 2,5
Ô tô chuyển trộn 63 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn:
AF.5241Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm≤ 0,5kmca4,8835,8836,6557,3698,083
AF.5242≤ 1,0kmca5,3836,3837,1557,8698,583
AF.5243≤ 1,5kmca5,8836,8837,6558,3699,083
AF.5244≤ 2,0kmca6,2177,2177,9888,7029,417
AF.5245≤ 2,5kmca6,557,558,3219,0369,75
AF.5246≤ 3,0kmca6,8837,8838,6559,36910,083
AF.5247≤ 3,5kmca7,1338,1338,9059,61910,333
AF.5248≤ 4,0kmca7,3838,3839,1559,86910,583
12345

AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngCự ly vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.5251Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ôtô tự đổ≤ 1,0 kmÔtô tự đổ 10Tca2,01
AF.5252≤ 2,0 kmÔtô tự đổ 10Tca2,57
AF.5253≤ 3,0 kmÔtô tự đổ 10Tca3,12
AF.5254≤ 4,0 kmÔtô tự đổ 10Tca3,66
AF.5255≤ 5,0 kmÔtô tự đổ 10Tca4,19
1

AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.61100 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.611Cốt thép móngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công10,757,675,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.612Cốt thép bệ máyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công12,9513,4114,7515,42
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca-0,0140,0280,034
Cần trục tháp 25 tca-0,0140,028-
Cần trục tháp 40 tca---0,034
Máy khác%-222
11121314

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg9,289,289,289,28
Que hànkg4,644,644,644,64
Nhân công 3,5/7công10,2811,2212,3512,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,121,121,121,12
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg7,857,857,857,85
Que hànkg5,35,35,35,3
Nhân công 3,5/7công8,018,979,8610,31
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,271,271,271,27
Máy cắt uốn 5 kWca0,160,160,160,16
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công14,1414,515,9416,67
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,030,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg9,289,289,289,28
Que hànkg4,824,824,824,82
Nhân công 3,5/7công9,229,3710,3110,78
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,161,161,161,16
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg7,857,857,857,85
Que hànkg6,26,26,26,2
Nhân công 3,5/7công7,467,798,578,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,491,491,491,49
Máy cắt uốn 5 kWca0,160,160,160,16
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công15,3915,7417,3218,15
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,030,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg9,289,289,289,28
Que hànkg4,74,74,74,7
Nhân công 3,5/7công9,249,5810,5311,01
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1331,1331,1331,133
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg7,857,857,857,85
Que hànkg6,046,046,046,04
Nhân công 3,5/7công8,018,078,899,28
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,4561,4561,4561,456
Máy cắt uốn 5 kWca0,160,160,160,16
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.616Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công18,4618,7920,6721,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,030,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.616Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg9,289,289,289,28
Que hànkg4,6174,6174,6174,617
Nhân công 3,5/7công15,6815,9517,4818,35
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324

AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.617Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép trònkg100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công13,915,315,99
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca0,0170,0350,044
Cần trục tháp 25 tca0,0170,035-
Cần trục tháp 40 tca--0,044
Máy khác%222
111213

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.617Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép trònkg102010201020
Dây thépkg9,289,289,28
Que hànkg4,6174,6174,617
Nhân công 3,5/7công10,0411,0415,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca0,0150,030,039
Cần trục tháp 25 tca0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca--0,039
Máy khác%222
212223

AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.618Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công 3,5/7công17,2217,5819,3420,22
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,40,4
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,030,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AF.618Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép trònkg1020102010201020
Dây thépkg9,289,289,289,28
Que hànkg4,6174,6174,6174,617
Nhân công 3,5/7công13,2613,4614,5815,24
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,320,320,32
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,030,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,03-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
21222324

AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤ 10mm
Chiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg10051005
Dây thépkg16,0716,07
Nhân công 3,5/7công21,6723,84
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,440,44
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,440,44
1112

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤ 18mm
Chiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg10201020
Dây thépkg9,289,28
Que hànkg4,644,64
Nhân công 3,5/7công18,3420,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,241,24
Máy cắt uốn 5 kWca0,350,35
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca1,241,24
2122

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg10201020
Dây thépkg7,857,85
Que hànkg5,35,3
Nhân công 3,5/7công16,2317,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,41,4
Máy cắt uốn 5 kWca0,180,18
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca1,41,4
3132

AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).

AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.621Cốt thép lồng thang máyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công14,7812,429,94
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,241,4
Máy cắt uốn 5 kWca0,440,350,18
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,02
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,02
102030

AF.62200 CỐT THÉP SILÔ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.622Cốt thép SilôVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,7311,58,8
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,241,4
Máy cắt uốn 5 kWca0,440,350,18
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,02
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,02
102030

AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.623Cốt thép ống khóiVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công16,6313,810,56
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,241,4
Máy cắt uốn 5 kWca0,440,350,18
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,02
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,02
102030

AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.631Cốt thép giếng nước, cáp nướcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,7936,174
Nhân công 3,5/7công20,8618,1516,33
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,31,49
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10>10
AF.632Cốt thép mương cáp, rãnh nướcVật liệu
Thép trònkg10051020
Dây thépkg16,079,28
Que hànkg-5,3
Nhân công 3,5/7công9,656,38
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,28
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,32
1020

AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.633Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắnVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,5
Nhân công 3,5/7công18,5314,5413,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,292,29
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.641Cốt thép cầu máng thườngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,3
Nhân công 3,5/7công19,4816,114,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,292,24
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
AF.642Cốt thép cầu máng vỏ mỏngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,3
Nhân công 3,5/7công24,5519,5918,51
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,292,24
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
102030

AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.643Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục thápVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công15,9510,788,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần trục tháp 15 tca0,1020,0770,068
102030

AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.644Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục thápVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công19,112,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần trục tháp 25 tca0,0480,0480,036
Sà lan 200 tca0,0480,0480,036
Tàu kéo 150 cvca0,010,010,008
102030

AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.651Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công15,9510,788,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần cẩu 16 tca0,120,090,08
102030

AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.652Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công19,112,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần cẩu 25 tca0,060,060,04
Sà lan 200 tca0,060,060,04
Sà lan 400 tca0,060,060,04
Tàu kéo 150 cvca0,0120,0120,01
102030

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐ­ường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.654Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công19,1412,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần cẩu 16 tca0,1440,1080,096
102030

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép
≤ 10mm≤ 18mm> 18mm
AF.655Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công22,9215,5212,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần cẩu 25 tca0,0720,0720,048
Sà lan 200 tca0,0720,0720,048
Sà lan 400 tca0,0720,0720,048
Tàu kéo 150 cvca0,0240,0140,012
102030

AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐ­ường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.656Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công19,1412,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần trục tháp 15 tca0,1220,0920,082
102030

AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐ­ường kính cốt thép
≤ 10mm≤ 18mm> 18mm
AF.657Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, d­ưới nước bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-6,56,93
Nhân công 3,5/7công22,9215,5212,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,61,73
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Cần trục tháp 25 tca0,0580,0580,038
Sà lan 200 tca0,0580,0580,038
Tàu kéo 150 cvca0,0240,0140,012
102030

AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)

Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm đúc hẫng trên cạnDầm đúc hẫng trên mặt nước
AF.661Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau)Vật liệu
Cáp thépkg10251025
Đá cắtviên6,76,7
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công2832
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,170,25
Tời điện 5 tca0,420,62
Máy cắt cáp 10 kWca3,33,3
Máy luồn cáp 15 kWca9,19,1
Máy bơm nước 20 kWca1,31,3
Máy nén khí 6003/hca0,991,2
Sà lan 200 tca-0,66
Tàu kéo 150 cvca-0,33
Kích 250 tca3,33,8
Kích 500 tca3,33,8
Pa lăng xích 3 tca5,35,3
Máy khác%1,51,5
1020

AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.662Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau)Vật liệu
Cáp thépkg1025
Đá cắtviên6,7
Vật liệu khác%2
Nhân công 4,0/7công25,2
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,153
Tời điện 5 tca0,378
Máy cắt cáp 10 kWca2,97
Máy luồn cáp 15 kWca8,1
Máy bơm n­ước 20 kWca1,17
Máy nén khí 6003/hca0,891
Kích 250 tca3,3
Kích 500 tca3,3
Máy khác%1,5
10

AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSilôDầm, sàn nhà
AF.665Cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau)Vật liệu
Cáp thépkg10251025
Đá cắtviên4,51,5
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,0/7công30,4215,66
Máy thi công
Cần trục tháp 25 tca0,120,043
Vận thăng lồng 3 tca0,120,043
Máy cắt cáp 10 kWca3,161,33
Máy luồn cáp 15 kWca7,89-
Máy nén khí 6003/hca2,63-
Kích 250 tca7,89-
Kích 30 tca-1,67
Máy khác%22
1020

AF.67000 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc cốt thép, lắp dựng cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18> 18
AF.671Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạnVật liệu
Thép trònkg10201020
Dây thépkg9,287,85
Que hànkg9,510,5
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công12,310,8
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,372,62
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,16
Cần cẩu 25 tca0,130,12
1020

AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18> 18
AF.672Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nướcVật liệu
Thép trònkg10201020
Dây thépkg9,287,85
Que hànkg9,510,5
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công13,5311,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,372,62
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,16
Cần cẩu 16 tca0,070,06
Cần cẩu 25 tca0,150,14
Sà lan 200 tca0,150,14
Sà lan 400 tca0,150,14
Tàu kéo 150 cvca0,030,03
1020

AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18> 18
AF.681Gia công cốt thép bê tông hầmVật liệu
Thép trònkg10201020
Que hànkg2,754,75
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công 3,5/7công7,526,32
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,61,05
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,16
Máy khác%22
1020

AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG

AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM

AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNền, tường hầmVòm hầmToàn tiết diện
Đường kính cốt thép (mm)
≤ 18> 18≤ 18> 18≤ 18> 18
^^Lắp dựng cốt thép:Vật liệu
Que hànkg9,058,959,959,8410,9510,83
AF.682Nền, tường hầmDây thépkg9,287,859,287,859,287,85
Vật liệu khác%222222
Nhân công 3,5/7công17,3416,4931,1829,3923,5822,47
AF.683Vòm hầmMáy thi công
Máy hàn 23 kWca2,262,232,482,462,732,7
AF.684Toàn tiết diệnMáy nâng thuỷ lực 135 cvca--0,10,10,10,1
Máy khác%222222
102010201020

AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG

AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm đứngHầm nghiêng
Đường kính cốt thép (mm)
≤ 18> 18≤ 18> 18
^^Lắp dựng cốt thép:Vật liệu
Que hànkg28,1520,6528,1520,65
Dây thépkg9,287,859,287,85
Vật liệu khác%2222
AF.685Hầm đứngNhân công 3,5/7công37,8935,5939,4237,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca6,254,596,254,59
AF.686Hầm nghiêngTời điện 1,5 tca1,0131,0131,1251,125
Máy khác%2222
10201020

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18≤ 18
AF.687Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Que hànkg9,088,95
Dây thépkg9,287,85
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công19,7118,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,262,23
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,10,1
Máy khác%22
1020

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18≤ 18
AF.688Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Que hànkg9,959,84
Dây thépkg9,287,85
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công26,2525,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,482,46
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,10,1
Máy khác%22
1020

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 18≤ 18
AF.689Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầmVật liệu
Que hànkg9,959,84
Dây thépkg9,287,85
Vật liệu khác%22
Nhân công 3,5/7công32,7330,86
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,482,46
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,10,1
Máy khác%22
1020

AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.691Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầuVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công11,078,376,16
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
102030

AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThanh truyền lực khe co, khe giãnThanh truyền lực khe dọc
AF.692Gia công thanh truyền lựcVật liệu
Thép tròn f ≤ 18mmkg-1020
Thép tròn f > 18mmkg1020-
Vật liệu khác%33
Nhân công 3,5/7công27,9220,74
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,320,4
Máy khác%55
1020

AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.711Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.712Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.713Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,826,2
Nhân công 3,5/7công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,49
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.714Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.715Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
^^^^^^^^Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.716Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg100510051020102010201020
Dây thépkg16,0716,079,289,287,857,85
Que hànkg--5,35,35,35,3
Nhân công 3,5/7công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,320,320,160,16
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 16 tca0,10,170,10,170,10,17
111221223132

AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7171Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
123

AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7172Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,5
Nhân công 3,5/7công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-2,292,29
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
123

AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7173Cốt thép buồng xoắnVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
123

AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7174Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
123

AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7175Cốt thép mái kênh, mái hố xóiVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
123

AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.718Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công13,910,047,3
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 16 tca0,050,050,05
102030

AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 25TẤN

AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.721Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.722Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.723Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,826,2
Nhân công 3,5/7công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,49
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.724Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.725Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
^^^^^^^^Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.726Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg100510051020102010201020
Dây thépkg16,0716,079,289,287,857,85
Que hànkg--5,35,35,35,3
Nhân công 3,5/7công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,40,320,320,160,16
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 25 tca0,080,140,080,140,080,14
111221223132

AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7271Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
123

AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7272Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,5
Nhân công 3,5/7công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-2,292,29
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
123

AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7273Cốt thép buống xoắnVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
123

AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7274Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
123

AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7275Cốt thép mái kênh, mái hồ sóiVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
123

AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.728Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công13,910,047,3
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 25 tca0,040,040,04
102030

AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.731Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.732Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.733Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,826,2
Nhân công 3,5/7công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,49
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.734Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.735Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.736Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg100510051020102010201020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg--5,3005,3005,3005,300
Nhân công 3,5/7công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,3200,3200,1600,160
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 40 tca0,0600,1000,0600,1000,0600,100
111221223132

AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7371Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
123

AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7372Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-9,59,5
Nhân công 3,5/7công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-2,292,29
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
123

AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7373Cốt thép buồng xoắnVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
123

AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7374Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,825,3
Nhân công 3,5/7công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,161,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
123

AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.7375Cốt thép mái kênh, mái hố sóiVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,645,3
Nhân công 3,5/7công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,121,27
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
123

AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.738Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,287,85
Que hànkg-4,6175,3
Nhân công 3,5/7công13,910,047,3
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 40 tca0,030,030,03
102030

AF.80000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AF.81000 VÁN KHUÔN GỖ

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.

- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.811Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVật liệu
Gỗ ván30,794
Gỗ đà nẹp30,087
Gỗ chống30,459
Đinhkg12
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công13,61
11

AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng tròn, đa giácMóng vuông, chữ nhật
AF.811Ván khuôn móng cộtVật liệu
Gỗ ván30,9360,794
Gỗ đà nẹp30,2520,21
Gỗ chống30,4020,335
Đinhkg1815
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công36,5629,7
2122

AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột tròn, đa giácCột vuông, chữ nhật
AF.811Ván khuôn cộtVật liệu
Gỗ ván30,9360,794
Gỗ đà nẹp30,1860,149
Gỗ chống30,6220,496
Đinhkg2215
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công55,1531,9
3132

AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.811Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Gỗ ván30,794
Gỗ đà nẹp30,189
Gỗ chống30,957
Đinhkg14,29
Vật liệu khác%1
Nhân công 3,5/7công27,5
41

AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSàn máiLanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan
AF.811Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVật liệu
Gỗ ván30,7940,794
Gỗ đà nẹp30,1120,112
Gỗ chống30,6680,668
Đinhkg8,058,05
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công26,9528,47
5152

AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThườngXoáy ốc
AF.811Ván khuôn cầu thangVật liệu
Gỗ ván30,7940,936
Gỗ nẹp, chống30,9811,45
Đinhkg11,4516,93
Đinh đỉacái2931,93
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công38,956,46
6162

AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MÁI TALUY

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.812Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVật liệu
Gỗ ván30,794
Gỗ nẹp, chống30,54
Vật liệu khác%2
Nhân công 3,5/7công13,5
11

AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường thẳngTường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ
Chiều dầy (cm)
≤ 45> 45≤ 45> 45
AF.813Ván khuôn tường thẳngVật liệu
Gỗ ván30,7940,7940,9360,936
Gỗ đà nẹp30,190,190,280,28
Gỗ chống30,3570,4550,4460,556
Bu lôngcái-2,6-3,8
AF.813Ván khuôn tường cong nghiêng, vặn vỏ đỗĐinhkg17,134,622,56,8
Đinh đỉacái-10,26-15,13
Dây thépkg-11,4-16,85
Tăng đơ Ф14cái-5,1-7,53
Vật liệu khác%0,510,51
Nhân công 3,5/7công27,7832,6134,741,73
11122122

AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU

AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM

AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXi phông, phễuỐng cống, ống buyCống, vòmCầu máng
AF.814Ván khuôn xi phông, phễuVật liệu
Gỗ ván31,011,011,011,01
Gỗ nẹp, chống31,540,7491,211,67
AF.814Ống cống, ống buyBu lôngcái--1,63,08
Đinhkg204,912,42,9
Đinh đỉacái16,317,4916,510
AF.814Cống, vòmDây thépkg---4,68
Vật liệu khác%1111
AF.814Cầu mángNhân công 3,5/7công70,9545,6360,3976,96
11213141

AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.816Ván khuôn mái bờ kênh mươngVật liệu
Gỗ ván30,794
Gỗ đà nẹp30,459
Đinhkg11
Nhân công 3,5/7công12,62
11

AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
< 25>25
AF.817Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảoVật liệu
Gỗ ván31,011,01
Gỗ nẹp, chống31,211,21
Bu lôngcái1,61,6
Đinhkg12,412,4
Đinh đỉacái16,516,5
Vật liệu khác%11
Nhân công 3,5/7công60,3963,41
Máy thi công
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1130,192
1020

Ghi chú: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.

AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.824Ván khuôn mặt đườngVật liệu
Thép hình, thép tấmkg31,5
Que hànkg1,58
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,0/7công11,5
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,42
Máy khác%2
11

AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng dàiMóng cột
AF.825Ván khuôn móngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,81
Thép hìnhkg32,0235,58
Que hànkg3,263,65
Vật liệu khác%55
Nhân công 4,0/7công12,2526,73
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,820,92
Máy khác%22
1121

AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.826Ván khuôn mái bờ kênh mươngVật liệu
Thép tấmkg51,81
Thép hìnhkg30,24
Que hànkg2,94
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,0/7công11,36
Máy hàn 23 kWca0,75
Máy khác%2
11

AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.831Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván công nghiệpm2212121
Khung xương (nhôm)kg121212
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công19,521,523,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.832Ván khuôn tườngVật liệu
Ván công nghiệpm213,1313,1313,13
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công20,4722,524,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.833Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván công nghiệpm2212121
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công21,4523,6426
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.834Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván công nghiệpm213,1313,1313,13
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG THÉP ỐNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.

AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.861Ván khuôn sàn máiVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg40,740,740,7
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Que hànkg5,55,55,5
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công2022,524,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,51,51,5
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.862Ván khuôn tườngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Que hànkg5,65,65,6
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công28,53035
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,51,51,5
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.863Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Que hànkg5,65,65,6
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công232527
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,51,51,5
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
112131

AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8635Ván khuôn vách thang máyVật liệu
Thép tấmkg51,5451,5451,54
Thép hìnhkg38,2538,2538,25
Cây chống thép ốngkg3,743,743,74
Côn cao sucái170170170
Ty xuyên D25cái170170170
Que hànkg21,5121,5121,51
Vật liệu khác%555
Nhân công 4/7công24,562729,71
Máy thi công
Máy hàn 23kWca5,375,375,37
Máy cắt uốnca1,491,491,49
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8636Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Que hànkg5,65,65,6
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công29,9331,536,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,51,51,5
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8637Ván khuôn cột trònVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg58,658,658,6
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Que hànkg6,76,76,7
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công34,4136,2342,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,71,71,7
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLồng thang máySilôỐng khói
AF.864Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượtVật liệu
Thép tấmkg627076
Thép hìnhkg33,84042,2
Thép trònkg2125,534
Thép ốngkg8,79,310
Bu lông M24x100cái3,53,56,5
Bu lông M16x150cái2,522,5
Que hànkg9,58,510
Gỗ nhóm 430,190,20,25
Vật liệu khác%101010
Nhân công 4,5/7công464265
Máy thi công
Bộ thiết bị trượtca1,271,121,43
(60 kích loại 6T)
Máy hàn 23 kWca2,52,42,8
Cần trục tháp 50 tca0,780,70,85
Máy khoan 1,7 kWca0,211,5
Máy khác%555
112131

AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY

Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.871Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩyVật liệu
Mỡ bòkg0,1
Que hànkg9,5
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,5/7công11,5
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,054
Tời điện 5 tca0,04
Máy hàn 23 kWca2,37
Kích 500 tca0,05
Kích 200 tca0,04
Máy khác%2
11

AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.872Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuVật liệu
Thép tấmkg5656
Thép hìnhkg15,615,6
Que hànkg12,512,5
Ôxychai1,81,8
Khí gaskg3,63,6
Vật liệu khác%33
Nhân công 4,0/7công33,540,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,83,8
Máy cắt uốn 5 kWca2,52,5
Cần cẩu 16 tca0,8-
Cần cẩu 25 tca-0,96
Sà lan 200 tca-0,5
Sà lan 400 tca-0,5
Tàu kéo 150 cvca-0,25
Máy khác%1,51,5
1121

AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức ch¬ưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo) Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố l­­ượng
AF.873Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗVật liệu
Thép tấmkg0,638
Thép hìnhkg0,495
Que hànkg1,337
Vật liệu khác%3
Nhân công 4,5/7công0,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,35
Máy cắt uốn 5 kWca0,017
Cần cẩu 16 tca0,01
Máy khác%5
10

AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM

AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVán khuôn hầmHệ giá lắp cốt thép
AF.881Gia công ván khuôn hầmVật liệu
Thép tấmkg722722
Thép hìnhkg220220
Thép tròn > Φ18mmkg128128
Que hànkg22,622,6
AF.881Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông hầmVật liệu khác%55
Nhân công 4,0/7công36,543
Máy thi công
Cần trục bánh xích 16 tca0,270,27
Máy hàn 23 kWca4,254,25
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,4
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,40,4
Máy khác%22
1020

AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc: Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

/lần đầu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứng, nghiêng
AF.8821Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầmVật liệu
Gỗ chống30,050,05
Que hànkg129,5
Vật liệu khác%55
Nhân công 4,5/7công13,6314,25
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,20,25
Tời điện 5 tca0,20,25
Máy hàn 23 kWca2,762,2
Bộ kích 10 tca0,450,5
Máy khác%11
12

AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc: Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

/lần di chuyển tiếp theo
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứng, nghiêng
AF.8822Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầmNhân công 3,5/7công1,021,22
Máy thi công
Tời điện 3,5 tca0,150,15
Tời điện 1,5 tca0,150,15
Bộ kích 10 tca0,30,3
Máy khác%1010
12

Ghi chú: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.

AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN, DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.882Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Thép hìnhkg22,613
Thép tấmkg8,612
Que hànkg1,583
Bu lôngcái14,274
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,0/7công4,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,414
Cần cẩu 16 tca0,065
Máy khác%2
30

AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.882Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Thép tấmkg722
Thép hìnhkg220
Thép trònkg127,9
Que hànkg4,69
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,0/7công69,93
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,386
Cần cẩu 16 tca1,08
Máy khác%2
40

Ghi chú: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM TRONG HẦM

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.882Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầmVật liệu
Tôn tráng kẽmkg1100
Que hànkg7,5
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,0/7công36
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,41
Máy nâng thủy lực 135 cvca1,682
Máy khác%2
50

AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.883Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ côngVật liệu
Thép tấm dày 5mmkg0,617
Thép hìnhkg0,952
Thép tròn Φ >18mmkg0,012
Cột chống thép hìnhkg1,931
Cột chống thép ốngkg0,165
Vật liệu khác%2,5
Nhân công 4,0/7công0,62
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,021
Cần cẩu 25 tca0,039
Máy khác%5
10

Ghi chú: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.

AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.884Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫngVật liệu
Thép hìnhkg3,683
Thép tấmkg1,786
Que hànkg1,5
Vật liệu khác%1,5
Nhân công 4,5/7công0,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,375
Máy cắt uốn 5 kWca0,02
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,02
Máy nén khí 600 3/hca0,02
Máy mài 2,7 kWca0,015
Máy khácca5
10

AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: tấn/lần đầu

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.8842Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫngVật liệu
Bulông thép cường độ caokg0,730,73
Φ36mm, L=5-8m
Bulông Φ22-27mmcái0,420,42
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,050,05
Gỗ sàn thao tác, kê đệm30,0150,015
Vật liệu khác%1010
Nhân công 4,5/7công1,762,12
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,250,35
Cần cẩu 50 tca0,0150,018
Sà lan 400 tca-0,08
Sà lan 200 tca-0,08
Tàu kéo 150 cvca-0,025
Máy khác%55
12

AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầmDầm
trên cạndưới nước
AF.8843Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫngVật liệu
Bulông thép cường độ caokg0,730,73
Φ36mm, L=5-8m
Bulông Φ22-27mmcái0,110,11
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,050,05
Dầu CS46kg0,150,15
Mỡ bôi trơnkg0,140,14
Gỗ sàn thao tác, kê đệm30,0120,015
Vật liệu khác%22
Nhân công 4,5/7công1,251,65
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,250,35
Tời điện 3 tca0,150,18
Cần cẩu 50 tca0,040,08
Sà lan 400 tca-0,08
Tàu kéo 150 cvca-0,025
Máy khác%55
12

AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8911Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván ép phủ phimm2151515
Khung xương (nhôm)kg121212
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công19,521,523,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8912Ván khuôn tườngVật liệu
Ván ép phủ phimm210,510,510,5
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công20,4722,524,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8913Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván ép phủ phimm2151515
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công21,4523,6426
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8914Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván ép phủ phimm210,510,510,5
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH, DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8941Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván ép phủ phimm2151515
Thép hộp 60x120x3mmm0,6730,6730,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,7331,7331,733
Giáo công cụbộ0,340,340,34
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0 /7công34,53841,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8942Ván khuôn tườngVật liệu
Ván ép phủ phimm210,510,510,5
Thép hộp 60x120x3mmm1,3021,3021,302
Thép hộp 50x50x3mmm1,5481,5481,548
Cột chống thép ốngkg2,1372,1372,137
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái434343
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công20,4722,524,76
Máy thi công
Máy hàn 23KWca5,375,375,37
Máy cắt uốnca1,491,491,49
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8943Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván ép phủ phimm2151515
Thép hộp 60x120x3mmm0,8070,8070,807
Thép hộp 50x50x3mmm2,082,082,08
Thép hộp 80x100x3mmm2,2222,2222,222
Thép hộp 40x60x3mmm3,3333,3333,333
Giáo công cụbộ0,40,40,4
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công37,541,545,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8944Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván ép phủ phimm210,510,510,5
Thép hộp 60x120x3mmm1,7781,7781,778
Thép hộp 50x50x3mmm1,721,721,72
Cột chống thép ốngkg2,4952,4952,495
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái434343
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công22,5224,7527,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,375,375,37
Máy cắt uốn 5kWca1,491,491,49
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8951Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván khuôn nhựam23,53,53,5
Khung xương (nhôm)kg121212
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công19,521,523,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8952Ván khuôn tườngVật liệu
Ván khuôn nhựam2333
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công20,4722,524,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8953Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,53,53,5
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công21,4523,6426
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8954Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván khuôn nhựam2333
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8981Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván khuôn nhựam23,53,53,5
Thép hộp 60x120x3mmm0,6730,6730,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,7331,7331,733
Giáo công cụbộ0,340,340,34
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0 /7công34,53841,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8982Ván khuôn tườngVật liệu
Ván khuôn nhựam2333
Thép hộp 60x120x3mmm1,3021,3021,302
Thép hộp 50x50x3mmm1,5481,5481,548
Cột chống thép ốngkg2,1372,1372,137
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái434343
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công20,4722,524,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,375,375,37
Máy cắt uốn 5 kWca1,491,491,49
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8983Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,53,53,5
Thép hộp 60x120x3mmm0,8070,8070,807
Thép hộp 50x50x3mmm2,082,082,08
Thép hộp 80x100x3mmm2,2222,2222,222
Thép hộp 40x60x3mmm3,3333,3333,333
Giáo công cụbộ0,40,40,4
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công37,541,545,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 28≤ 100≤ 200
AF.8984Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván khuôn nhựam2333
Thép hộp 60x120x3mmm1,7781,7781,778
Thép hộp 50x50x3mmm1,721,721,72
Cột chống thép ốngkg2,4952,4952,495
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái434343
Vật liệu khác%555
Nhân công 4,0/7công22,5224,7527,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,375,375,37
Máy cắt uốn 5 kWca1,491,491,49
Vận thăng lồng 3 tca0,120,250,31
Cần trục tháp 25 tca0,120,25-
Cần trục tháp 40 tca--0,31
Máy khác%222
123

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG

I- THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:

Cường độ mẫu trụ, daN/cm280120160200250300350
Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2100150200250300350400

- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.

- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

  • Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.
  • Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm, bản bê tông cần đổ.
  • Không vượt quá 2/3 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.
  • Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).

- Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:

  • Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5÷10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5÷0,8% khối lượng xi măng.
  • Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12÷20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1% khối lượng xi măng.
  • Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21÷30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1,5% khối lượng xi măng.

- Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG

1. BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG

1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30

1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C211Xi măngkg220269317364411458495
Cát vàng30,5370,5240,5130,5030,4920,480,479
Đá dăm30,8840,8640,8460,8280,8110,7920,79
Nướclít185185185185185185175
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C212Xi măngkg208255300344389421467
Cát vàng30,5470,5360,5240,5140,5040,50,493
Đá dăm30,90,8830,8640,8480,8310,8240,813
Nướclít175175175175175170165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C213Xi măngkg196239283324366408466
Cát vàng30,5560,5470,5370,5260,5170,5070,494
Đá dăm30,9030,8870,8710,8550,8380,8230,801
Nướclít164165165165165165165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C214Xi măngkg184224266304343383437
Cát vàng30,5660,5570,5480,5390,5290,520,507
Đá dăm30,920,9040,8890,8740,8590,8440,823
Nướclít154154154155155155155
Phụ giaDẻo hoá
1234567

1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C221Xi măngkg229281331380422471523
Cát vàng30,5280,5160,5050,4930,4860,4740,465
Đá dăm30,870,8510,8310,8130,7990,7820,767
Nướclít193193193193190190185
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C222Xi măngkg217266314360400433481
Cát vàng30,5390,5270,5160,5050,4980,4940,487
Đá dăm30,8870,8680,850,8320,820,8140,801
Nướclít183183183183180175170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C223Xi măngkg205250296340384421481
Cát vàng30,5490,5380,5270,5170,5070,50,487
Đá dăm30,890,8730,8560,8390,8230,8120,79
Nướclít172173173173173170170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C224Xi măngkg193236279320362396452
Cát vàng30,5590,5490,5390,5280,5190,5130,5
Đá dăm30,9060,890,8740,8590,8430,8330,812
Nướclít162162162163163160160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C231Xi măngkg238291343394433471523
Cát vàng30,5210,5090,4970,4850,4790,4740,465
Đá dăm30,8580,8380,8180,7980,790,7820,767
Nướclít200200200200195190185
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C232Xi măngkg227278327376411458509
Cát vàng30,530,5180,5070,4960,4920,480,472
Đá dăm30,8730,8540,8350,8170,810,7920,779
Nướclít191191191191185185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C233Xi măngkg215263310356400433481
Cát vàng30,5410,5290,5180,5080,4980,4940,487
Đá dăm30,8770,860,8410,8240,8080,8020,79
Nướclít180181181181180175170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C234Xi măngkg203247293336379396452
Cát vàng30,5510,540,5290,5190,5090,5130,5
Đá dăm30,8940,8770,860,8430,8270,8330,812
Nướclít170170170171171160160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C241Xi măngkg238291343394444471523
Cát vàng30,5210,5090,4970,4850,4730,4740,465
Đá dăm30,8580,8380,8180,7980,780,7820,767
Nướclít200200200200200190185
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
1234567

1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C242Xi măngkg236289341392422458509
Cát vàng30,5220,510,4980,4870,4860,480,472
Đá dăm30,860,840,820,8010,7990,7920,779
Nướclít199199199199190185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C243Xi măngkg224274324372400433481
Cát vàng30,5320,5210,5090,4980,4980,4940,487
Đá dăm30,8650,8450,8270,8090,8080,8020,79
Nướclít188189189189180175170
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C244Xi măngkg212260306351378408452
Cát vàng30,5430,5310,520,510,510,5070,5
Đá dăm30,8810,8630,8450,8280,8280,8220,812
Nướclít178178178179170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C251Xi măngkg238291343394433471523
Cát vàng30,5210,5090,4970,4850,4790,4740,465
Đá dăm30,8580,8380,8180,7980,790,7820,767
Nướclít200200200200195190185
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
1234567

1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C252Xi măngkg238291343394422458509
Cát vàng30,5210,5090,4970,4850,4860,480,472
Đá dăm30,8580,8380,8180,7980,7990,7920,779
Nướclít200200200200190185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
1234567

1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C253Xi măngkg226277326375411458495
Cát vàng30,530,5190,5080,4970,4920,480,479
Đá dăm30,8740,8430,8240,8060,7980,7810,779
Nướclít190190190190185185175
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
1234567

1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
100150200250300350400
C254Xi măngkg222271320368389421467
Cát vàng30,5340,5230,5120,5010,5040,50,493
Đá dăm30,8680,850,830,8130,8180,8120,801
Nướclít186186186187175170165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
1234567

1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.1.6.1. Đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
250300
C261Xi măngkg394444
Cát vàng30,4850,473
Đá dăm30,7980,78
Nướclít200200
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻo
12

1.1.6.2. Đá d max = 40mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
250300
C262Xi măngkg384433
Cát vàng30,4910,479
Đá dăm30,7970,779
Nướclít195195
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻo
12

1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40

1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C311Xi măngkg220262304345389429450490558
Cát vàng30,5370,5260,5160,5070,4970,4880,490,4850,475
Đá dăm30,8840,8670,8510,8350,8190,8030,8060,7970,784
Nướclít185185185185185185175170160
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C312Xi măngkg208247288326368395425475558
Cát vàng30,5470,5380,5270,5180,5090,5060,5030,4910,475
Đá dămm30,90,8850,8690,8550,8380,8340,8280,810,784
Nướclít175175175175175170165165160
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C313Xi măngkg196232271308346383424461540
Cát vàngm30,5560,5480,5390,530,5210,5130,5030,4980,483
Đá dămm30,9030,8890,8750,8610,8470,8320,8170,8090,785
Nướclít164165165165165165165160155
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C314Xi măngkg184218255289325360398445539
Cát vàngm30,5660,5580,550,5420,5330,5250,5160,5060,483
Đá dămm30,920,9060,8930,880,8660,8540,8380,8210,786
Nướclít154154154155155155155155155
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻo
123456789

1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C321Xi măngkg229273317361399441477490558
Cát vàngm30,5280,5180,5080,4980,4910,480,4760,4850,475
Đá dămm30,870,8540,8360,820,8090,7920,7850,7970,784
Nướclít193193193193190190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hóaSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C322Xi măngkg217259301341378407438490558
Cát vàngm30,5390,5280,5190,5090,5030,50,4960,4850,475
Đá dămm30,8870,8710,8550,8390,8280,8240,8180,7970,784
Nướclít183183183183180175170170160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C323Xi măngkg205244284322363395438475558
Cát vàngm30,5490,540,530,5210,5120,5060,4960,4910,475
Đá dămm30,890,8760,8610,8450,830,8220,8060,7980,772
Nướclít172173173173173170170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C324Xi măngkg193229268304341372412461540
Cát vàngm30,5590,550,5420,5320,5240,5190,5090,4980,483
Đá dămm30,9060,8930,8790,8650,8510,8420,8270,8090,785
Nướclít162162162163163160160160155
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C331Xi măngkg238283329374410441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,50,490,4850,480,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7980,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200195190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C332Xi măngkg226269313356389430464504558
Cát vàngm30,530,5210,5110,5010,4970,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8740,8580,8420,8250,8190,8020,7960,7860,784
Nướclít190190190190185185180175160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C333Xi măngkg215256297337368407438475558
Cát vàngm30,5410,5310,5210,5120,5090,50,4960,4910,475
Đá dămm30,8770,8630,8470,8310,8260,8120,8060,7980,772
Nướclít180180180180175175170165160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C334Xi măngkg203241281318358384425461540
Cát vàngm30,5510,5420,5320,5240,5150,5120,5030,4980,483
Đá dămm30,8940,8790,8640,8510,8360,8320,8160,8090,785
Nướclít170170170170170165165160155
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C341Xi măngkg238283329374420441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,50,490,4780,480,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7890,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200200190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
123456789

1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C342Xi măngkg236280326370399430464504558
Cát vàngm30,5230,5130,5020,4920,4910,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8610,8450,8270,8110,8090,8020,7960,7860,784
Nướclít198198198198190185180175160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C343Xi măngkg224267310352378407438475558
Cát vàngm30,5630,5220,5120,5030,5030,50,4960,4910,475
Đá dămm30,8650,8490,8320,8160,8160,8120,8060,7980,772
Nướclít188189189189180175170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C344Xi măngkg212253294333358384425461540
Cát vàngm30,5430,5330,5230,5140,5150,5120,5030,4980,483
Đá dămm30,8810,8660,850,8350,8360,8320,8160,8090,785
Nướclít178178178179170165165160155
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C351Xi măngkg238283329374410441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,50,490,4850,480,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7980,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200195190185170160
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C352Xi măngkg238283329374399430464504558
Cát vàngm30,5210,5110,50,490,4910,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,8090,8020,7960,7860,784
Nướclít200200200200190185180175160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C353Xi măngkg226269313356389430450475558
Cát vàngm30,530,5210,5110,5010,4970,4880,490,4910,475
Đá dămm30,8620,8450,8290,8130,8070,7910,7950,7980,772
Nướclít190190190190185185175165160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450500600
C354Xi măngkg222264307348368395425461540
Cát vàngm30,5340,5250,5150,5050,5090,5060,5030,4980,483
Đá dămm30,8680,8530,8350,820,8260,8220,8160,8090,785
Nướclít186186186187175170165160155
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
300350400
C361Xi măngkg374420465
Cát vàngm30,490,4780,468
Đá dămm30,8060,7890,771
Nướclít200200200
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
123

1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
300350400
C362Xi măngkg365410453
Cát vàngm30,4950,4850,474
Đá dămm30,8040,7870,77
Nướclít195195195
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
123

1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

1.3.1. Độ sụt 12± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
150200250300350400450
C411Xi măngkg178198225248273300329
Xi lò cao S95kg768597106117128140
Cát vàngm30,6670,6280,6040,5860,5640,5480,526
Đá dămm30,7420,7570,7540,7510,7570,7490,743
Nướclít173169170172171169172
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.3.2. Độ sụt 14± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
200250300350400450500
C412Xi măngkg190232259283309335349
Xi lò cao S95kg8199111121132143149
Cát vàngm30,6110,5980,5720,5530,5380,520,523
Đá dămm30,8180,7460,750,7480,7520,7490,744
Nướclít166176177175170169166
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.3.3. Độ sụt 16± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
300350400450500
C413Xi măngkg266287320345362
Xi lò cao S95kg114123137148155
Cát vàngm30,5560,5370,5210,5220,518
Đá dămm30,7880,780,7560,7520,745
Nướclít171178179160147
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
12345

1.3.4. Độ sụt 19± 1 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
400450500550
C414Xi măngkg322346366375
Xi lò cao S95kg131148156161
Cát vàngm30,5290,5190,5010,5
Đá dămm30,7430,7360,7330,73
Nướclít168160167132
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234

1.3.5. Độ xòe 60 ÷ 70 cm, đá d max = 10mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
350400450500550
C415Xi măngkg336372375393471
Xi lò cao S95kg144160161168202
Cát vàngm30,5950,5790,5670,5370,486
Đá dămm30,7390,7170,6980,7020,724
Nướclít167166167172147
Phụ giaSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻo
12345

2. BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên. Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

2.2. Bê tông cát mịn (F0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm đi 12%

- Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.

2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi) (G0000)

Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.

2.4. Bê tông không co ngót (H0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

Last Updated:
Contributors: @theanhgxd, NguyenTheAnh, the anh nguyen, nguyentheanh