# CHƯƠNG VI - THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

  1. Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:

- Công tác đổ bê tông:

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

  1. Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:

- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

  1. Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

  2. Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.

  3. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

# AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

# AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

# AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

≤ 250

>250

AF.111

Bê tông lót móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

 

 

Nhân công 3,0/7

công

1,07

0,89

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

0,089

 

10

20

# AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

≤250

>250

AF.112

Bê tông móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

1

5

 

 

Nhân công 3,0/7

công

1,23

1,48

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

 

10

20

# AF.11300 BÊ TÔNG NỀN

# AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông nền

Bê tông bệ máy

AF.113

Bê tông nền

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

 

1,025

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

AF.114

Bê tông bệ máy

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

công

1,19

1,81

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

-

0,089

 

 

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

-

 

10

10

# AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

# AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy (cm)

≤45

> 45

Chiều cao (m)

≤6

≤ 28

≤ 6

≤ 28

AF.121

Bê tông tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

2,49

2,95

2,30

2,77

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

Vận thăng 2 t

ca

-

0,110

-

0,110

 

10

20

30

40

# AF.12200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện cột (m2)

≤ 0,1

> 0,1

Chiều cao (m)

≤6

≤ 28

≤ 6

≤ 28

AF.122

Bê tông cột

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

3,15

3,37

2,84

3,03

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,200

0,200

 

 

Vận thăng 2 t

ca

-

0,110

-

0,110

 

10

20

30

40

# AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

AF.123

Bê tông xà dầm, giằng nhà

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

2,67

2,85

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 250/

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

Vận thăng 2 t

ca

-

0,110

 

10

20

# AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI

# AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

# AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn mái

Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

Cầu thang

Thường

Xoáy trôn ốc

AF.124

Bê tông sàn mái

Vật liệu

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

AF.125

Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,86

2,66

2,03

2,15

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

AF.126

Bê tông cầu thang

Máy đầm dùi 1,5kw

ca

0,089

0,089

0,089

0,089

Vận thăng 0,8 t

ca

0,110

0,110

0,110

0,110

 

10

10

10

20

# AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

# AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giếng nước, giếng cáp

Mương cáp, rãnh nước

AF.131

Bê tông giếng nước, giếng cáp

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

AF.132

Bê tông mương cáp, rãnh nước

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,40

1,66

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

 

10

10

# AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY

# AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ông xi phông, ống phun, ống buy

Ống cống hình hộp

Đường kính ống (cm)

≤ 100

≤ 200

>200

AF.133

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

5

5

3

3

Nhân công 3,5/7

công

2,98

2,51

2,39

2,21

AF.134

Bê tông ống cống hình hộp

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250/

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,089

 

10

20

30

10

# AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU

# AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng, mố, trụ

Mũ mố, mũ trụ

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

AF.141

Bê tông móng, mố, trụ cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

2,04

2,44

2,58

2,93

AF.142

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250/

ca

0,095

0,110

0,095

0,110

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,100

0,089

0,100

Cần cẩu 16 t

ca

0,045

0,060

0,045

0,060

Sà lan 400 t

ca

-

0,110

-

0,110

Sà lan 200 t

ca

-

0,110

-

0,110

Tàu kéo 150 cv

ca

-

0,040

-

0,040

Máy khác

%

1

1

1

1

 

10

20

10

20

# AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bản mặt cầu

Lan can, gờ chắn

AF.143

Bê tông bản mặt cầu, lan can, gờ chắn

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

2,10

3,15

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

-

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT

# AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG

# AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông buồng Xoắn, ống

ĐVT: 1m3

Cầu máng thường

ĐVT: 1 m3

Cầu máng vỏ mỏng

ĐVT: 1m2

AF.151

Bê tông buồng xoắn, ống nút

Vật liệu

Vữa bê tông 

Vật liệu khác

 

m3

%

 

1,025

4

 

1,025

4

 

0,036

5

AF.151

Bê tông cầu máng

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

3,12

2,49

0,80

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,003

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,080

 

10

20

30

# AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông mối nối bản dầm dọc

Bê tông dầm

AF.152

Bê tông cầu cảng

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,68

1,74

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,200

0,200

Sà lan 200 t

ca

0,210

0,210

Tàu kéo 150 cv

ca

0,006

0,006

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.153

Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20 cm

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

2,10

Máy thi công

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

 

10

# AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường (cm)

≤25

>25

AF.154

Bê tông mặt đường

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Gỗ làm khe co dãn

m3

0,014

0,015

Nhựa đường

kg

3,500

3,850

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

Nhân công 3,5/7

công

1,37

1,22

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 250/

ca

0,095

0,095

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

0,089

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

Máy khác

%

2

2

 

10

20

# AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.155

Bê tông gạch vỡ

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

0,538

 

 

Gạch vỡ

m3

0,893

 

 

Nhân công 3,0/7

công

0,88

 

10

# AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thành thẳng

Thành cong

AF.160

Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

4,13

5,23

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,100

Máy khác

%

1

1

 

120

210

# AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.171

Máng máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác

Vật liệu

Vữa bê tông

Vật liệu khác

 

m3

%

 

1,025

2

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

2,98

Máy trộn 250l

ca

0,095

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

 

 

 

 

10

# AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.172

Bê tông hố van, hố ga

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,95

Máy trộn 250l

ca

0,095

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0,089

 

10

# AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tháp đèn

Chiều cao ( m )

≤ 25

>25

AF.174

Bê tông tháp

đèn trên đảo

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,050

1,050

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

6,49

7,18

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5kw

ca

0,200

0,200

Tời điện 2T

ca

0,328

0,399

Máy phát điện 37,5 kVA

ca

0,109

0,109

 

10

20

# AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.181

Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

1,250

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

6,88

Máy thi công

 

 

Máy bơm vữa 6 m3

ca

0,415

Máy trộn 150 l

ca

0,415

Máy nén khí 1200 m3/h

ca

0,415

Máy bơm nước 5 cv

ca

0,415

Máy khác

ca

2

 

10

# ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

# AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

# AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Chiều rộng móng (cm)

≤250

>250

AF.211

Bê tông lót móng

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

-

1

3

AF.212

Bê tông móng

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

công

0,42

0,58

0,75

 

 

Cần cẩu 101

ca

0,030

0,030

0,030

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

0,089

 

10

10

20

# AF.21300 BÊ TÔNG NỀN

# AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông nền

Bê tông Bệ máy

AF.213

Bê tông nền

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

AF.214

Bê tông bệ máy

Nhân công 3,0/7

công

0,44

1,08

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu 101

ca

0,030

0,030

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

-

0,089

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

-

 

10

10

# AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

# AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy ≤ 45 cm

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AF.221

Bê tông tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,66

2,25

2,66

2,96

Cần cẩu 10 t

ca

0,040

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,021

0,030

0,040

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,021

0,030

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,040

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy > 45 cm

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AF.221

Bê tông tường

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

1,025

Vật liệu khác

%

4

4

4

4

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,48

2,06

2,42

2,70

Cần cẩu 10 t

ca

0,040

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,021

0,030

0,040

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,021

0,030

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,040

Máy khác

%

2

2

2

2

 

50

60

70

80

# AF.22200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện cột ≤ 0,1 m2

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AF.222

Bê tông cột

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

4

4

4

4

 

 

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

2,27

2,67

3,14

3,50

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,060

 

 

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

 

 

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,028

0,040

0,050

 

 

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,028

0,040

-

 

 

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,050

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện cột > 0,1m2

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AF.222

Bê tông cột

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

4

4

4

4

 

 

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,98

2,33

2,75

3,06

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,050

 

 

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0,200

0,200

0,200

0,200

 

 

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,025

0,035

0,045

 

 

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,025

0,035

-

 

 

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,045

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

50

60

70

80

# AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AF.223

Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,025

 

1,025

 

1,025

 

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,66

2,07

2,45

2,73

Cần cẩu 10 t

ca

0,040

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,021

0,030

0,040

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,021

0,030

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,040

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

# AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng, mố, trụ cầu

Mũ mố, mũ trụ cầu

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

AF.231

Bê tông móng, mố, trụ cầu.

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,58

2,02

2,40

3,08

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần cẩu 16 t

ca

0,045

0,060

0,054

0,080

AF.232

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu.

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,085

0,100

0,085

0,100

Sà lan 400 t

ca

-

0,060

-

0,080

Sà lan 200 t

ca

-

0,060

-

0,080

Tàu kéo 150 cv

ca

-

0,020

-

0,025

Máy khác

%

1

1

1

1

 

10

20

10

20

# AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông mối nối bản dầm dọc

Bê tông dầm

AF.241

Bê tông cầu

cảng

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,05

1,11

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,030

0,030

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,200

0,200

Sà lan 200 t

ca

0,030

0,030

Tàu kéo 150 cv

ca

0,010

0,010

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.242

Bê tông mái bờ kênh

mương

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

1,35

Máy thi công

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,030

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

 

10

# AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cọc nhồi

Cọc Barrette

Trên cạn

Dưới nước

Đường kính cọc (mm)

≤ 1000

> 1000

≤ 1000

> 1000

AF.251

Bê tông cọc nhồi trên cạn

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,100

1,100

1,100

1,100

1,100

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,91

0,77

1,09

0,92

0,79

AF.252

Bê tông cọc nhồi dưới nước

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần cẩu 25 t

ca

0,083

0,057

0,090

0,060

0,055

Sà lan 200 t

ca

-

-

0,090

0,060

-

AF.253

Bê tông cọc, tường Barrette

Sà lan 400 t

ca

-

-

0,090

0,060

-

Tàu kéo 150 cv

ca

-

-

0,030

0,020

-

Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

10

20

10

20

10

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

# AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bể chứa

Thành thẳng

Thành cong

AF.261

Bê tông bể

chứa

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

2,70

3,92

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,080

0,080

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,200

0,200

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.262

Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

2,42

Máy thi công

 

 

Cần cẩu 10 t

ca

0,080

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,200

 

10

# AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông trượt lồng thang máy

Bê tông trượt Silô

Bê tông trượt ống khói

AF.271

Bê tông trượt lồng thang máy

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 4/7

công

2,66

1,91

3,41

AF.272

Bê tông

trượt Silô

Bê tông

trượt ống khói

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cẩu tháp 501

ca

0,065

0,065

0,075

 

Máy đầm dùi 1,5 kw

ca

0,200

0,150

0,250

AF.273

Máy bơm nước 20 KW

ca

0,050

0,030

0,040

Vận thăng 3 t

ca

0,025

0,025

0,025

Máy khác

%

2

2

2

 

10

10

10

# AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

≤ 250

>250

AF.311

Bê tông móng

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,015

 

1,015

 

 

Vật liệu khác

%

1

3

 

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

công

0,55

0,79

 

 

Máy bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,033

0,033

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

 

 

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.31200 BÊ TÔNG NỀN

# AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông nền

Bê tông bệ máy

AF.312

Bê tông nền

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

AF.313

Bê tông bệ máy

Nhân công 3/7

công

0,40

1,07

Máy thi công

 

 

 

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

0,033

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

-

0,089

Máy đầm bàn 1 kW

ca

0,089

-

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.313

Bê tông bản mặt cầu

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

 

Vật liệu khác

%

1

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,74

 

 

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

 

 

Máy dầm dùi 1,5kW

ca

0,089

 

 

Máy khác

%

1

 

 

 

 

10

# AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

# AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy (cm)

≤ 45

> 45

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 6

≤ 28

AF.321

Bê tông tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,66

2,25

1,48

2,06

Máy bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,033

0,033

0,033

0,033

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

0,180

Máy khác

%

1

1

1

1

 

10

20

30

40

# AF.32200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện cột (m2)

≤ 0,1

> 0,1

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 6

≤ 28

AF.322

Bê tông cột

Vật liệu

Vữa bê tông

 

m3

 

1,015

 

1,015

 

1,015

 

1,015

 

 

Vật liệu khác

%

4

4

4

4

 

 

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

2,27

2,67

1,98

2,33

 

 

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

0,033

0,033

0,033

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,200

0,200

 

 

Máy khác

%

1

1

1

1

 

10

20

30

40

# AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.323

Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

1,015

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

1,66

Máy thi công

 

 

Máy bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,033

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

Máy khác

%

1

 

10

# AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU,

Đơn vị tính : 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng, mố, trụ cầu

Mũ mố, mũ trụ cầu

Trên

cạn

Dưới

nước

Trên

cạn

Dưới

nước

AF.331

Bê tông móng, mố, trụ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,55

1,98

2,35

2,66

AF.332

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần cẩu 16 t

ca

0,033

0,044

0,040

0,060

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

0,044

0,040

0,060

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,085

0,100

0,085

0,100

Sà lan 200 t

ca

-

0,088

-

0,120

Sà lan 400 t

ca

-

0,044

-

0,060

Tàu kéo 150 cv

ca

-

0,026

-

0,033

Máy khác

%

1

1

1

1

 

10

20

10

20

# AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại dầm

Đúc đẩy

Đúc hẫng trên cạn

Đúc hẫng dưới nước

AF.333

Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

1.015

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

4,84

6,59

8,15

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

0,180

Cần cẩu 16 t

ca

0,035

-

-

Cần cẩu 25 t

ca

-

0,035

-

Cần cẩu nổi 30 t

ca

-

-

0,050

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,035

0,035

0,050

Sà lan 400 t

ca

-

-

0,050

Tàu kéo 150 cv

ca

-

-

0,012

Máy khác

%

2

2

2

Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.

# AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại dầm

Dầm hộp

Dầm bản

AF.334

Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

5,03

3,89

Máy thi công

 

 

 

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,035

0,035

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

0,180

Cần cẩu 25 t

ca

0,035

0,035

Máy khác

%

2

2

 

10

20

# AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông mối nối bản dầm dọc

Bê tông dầm

AF.341

Bê tông cầu cảng

Vật liệu

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

1,05

1,11

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

0,033

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,200

0,200

Sà lan 200 t

ca

0,033

0,033

Tàu kéo 150 cv

ca

0,010

0,010

Máy khác

%

1

1

 

10

20

# AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.342

Bê tông mái bờ kênh mương

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

1,015

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

1,35

Máy thi công

 

 

Máy bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,033

Mày đầm dùi 1,5 kW

ca

0,180

Máy khác

%

1

 

10

# AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cọc nhồi

Cọc,

tường

Barrette

Trên cạn

Dưới nước

Đường kính cọc (mm)

≤ 1000

>1000

≤ 1000

>1000

AF.351

Bê tông cọc nhồi trên cạn

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa bê tông

m3

1,100

1,100

1,100

1,100

1,100

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

2,0

2,0

2,0

Nhân công 3,5/7

công

0,83

0,70

0,99

0,84

0,72

AF.352

Bê tông cọc nhồi dưới nước

Máy thi công