# CHƯƠNG XIII - CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

# AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG

# AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AN.1111

Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

0,20

Máy thi công

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,191

Máy ủi 110 cv

ca

0,031

AN.1112

Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,157

Máy ủi 110 cv

ca

0,026

AN.1113

Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

0,14

Máy thi công

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,119

Máy ủi 110 cv

ca

0,020

 

1

Ghi chú: Định mức trên được xác định cho 100m3 đo tại nơi đào xúc.

# AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

AN.1121

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt diệt

m3

135

138

142

 

 

 

 

Nhân công 3,0/7

công

0,87

1,18

1,65

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 91

ca

0,232

0,317

0,444

Máy ủi 110 cv

ca

0,116

0,158

0,222

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

AN. 1122

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

138

142

Nhân công 3,0/7

công

0,80

1,11

1,54

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 16 t

ca

0,202

0,280

0,389

Máy ủi 110 cv

ca

0,101

0,139

0,194

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

AN.1123

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

138

142

Nhân công 3,0/7

công

0,73

1,02

1,42

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 25 t

ca

0,153

0,212

0,295

Máy ủi 110 cv

ca

0,076

0,106

0,148

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

 

1

2

3

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.

- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m.

# AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu K=0,85

AN.113

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg

Vật liệu

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

Nhân công 3,0/7

công

8,14

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70 kg

ca

4,068

Máy khác

%

1,5

 

1

Ghi chú:

- Định mức công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.

- Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K=0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.

# AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

AN.1141

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

138

142

Nhân công 3,0/7

công

0,81

1,09

1,58

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 9 t

ca

0,206

0,294

0,361

Máy ủi 110 cv

ca

0,103

0,147

0,181

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

AN. 1142

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

138

142

Nhân công 3,0/7

công

0,73

1,03

1,46

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 16t

ca

0,170

0,252

0,310

Máy ủi 110 cv

ca

0,085

0,126

0,155

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

AN. 1143

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện

m3

135

138

142

Nhân công 3,0/7

công

0,68

0,95

1,33

Máy thi công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 25 t

ca

0,117

0,190

0,233

Máy ủi 110 cv

ca

0,059

0,095

0,117

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

 

1

2

3

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

# AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AN.1151

San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110 cv

Máy thi công

Máy ủi 110 cv

 

ca

 

0,098

AN.1152

San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140 cv

Máy thi công

Máy ủi 140 cv

 

ca

 

0,092

AN.1153

San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv

Máy thi công

Máy ủi 180 cv

ca

0,078

 

1

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

# AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AN.116

Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp

Vật liệu

 

 

Màng HDPE

m2

110

Vật liệu khác

%

0,2

Nhân công 3,5/7

công

0,86

 

10

# AN.21000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)

# AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY BÚA RUNG 90 KW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Đường kính cọc (mm)

500

600

700

AN.211

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

20,12

28,97

39,43

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,33

1,42

1,56

Máy thi công

 

 

 

 

Máy búa rung 90 kW

ca

0,178

0,190

0,210

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,103

0,110

0,121

Máy khác

%

2

2

2

 

01

02

03

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Đường kính cọc (mm)

800

900

1000

AN.211

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

51,50

65,17

80,46

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,68

1,77

1,86

Máy thi công

 

 

 

 

Máy búa rung 90 kW

ca

0,225

0,237

0,249

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,130

0,137

0,144

Máy khác

%

2

2

2

 

04

05

06

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Đường kính cọc (mm)

500

600

700

AN.212

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

20,12

28,97

39,43

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,47

1,57

1,73

Máy thi công

 

 

 

 

Máy búa rung 90 kW

ca

0,190

0,203

0,223

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,109

0,117

0,129

Máy khác

%

2

2

2

 

01

02

03

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Đường kính cọc (mm)

800

900

1000

AN.212

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

51,50

65,17

80,46

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

1,85

1,95

2,05

Máy thi công

 

 

 

 

Máy búa rung 90 kW

ca

0,240

0,253

0,266

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,138

0,146

0,153

Máy khác

%

2

2

2

 

04

05

06

# AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY KHOAN XOAY 125 kNm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Đường kính cọc (mm)

500

600

700

AN.221

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

20,12

28,97

39,43

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

4,50

5,70

7,00

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan xoay 125 kNm

ca

1,029

1,303

1,600

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,592

0,750

0,921

Máy khác

%

2

2

2

 

01

02

03

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Đường kính cọc (mm)

800

900

1000

AN.221

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

51,50

65,17

80,46

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

8,40

9,72

11,10

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan xoay 125 kNm

ca

1,920

2,222

2,537

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

1,105

1,279

1,460

Máy khác

%

2

2

2

 

04

05

06

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Đường kính cọc (mm)

500

600

700

AN.222

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG 

m3

20,12

28,97

39,43

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

4,98

6,31

7,75

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan xoay 125 kNm

ca

1,097

1,390

1,707

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

0,631

0,800

0,982

Máy khác

%

2

2

2

 

01

02

03

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Đường kính cọc (mm)

800

900

1000

AN.222

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

Vật liệu

 

 

 

 

Hỗn hợp bê tông CFG

m3

51,50

65,17

80,46

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

9,30

10,76

12,29

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan xoay 125 kNm

ca

2,048

2,370

2,706

Xe bơm bê tông 50 m3/h

ca

1,179

1,364

1,558

Máy khác

%

2

2

2

 

04

05

06

BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG

Stt

Tỷ lệ tro bay/xi măng (%)

Tỷ lệ nước/xi măng (%)

Xi măng (kg)

Tro bay (kg)

Cát(kg)

Đá(kg)

Nước(lít)

1

25

0,65

210

70

790,67

974,33

194,67

Ghi chú: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo. Cấp phối hỗn hợp bê tông CFG được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình.

# AN.30000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ

Thuyết minh áp dụng

- Định mức vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển áp này được sử dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ tại bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công.

- Định mức vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng sau:

Loại đường (L)

L1

L2

L3

L4

L5

L6

Hệ số điều chỉnh (kđ)

k1=0,57

k2=0,68

k3=1,00

k4=1,35

k5=1,50

k6=1,80

- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x ∑ni=1 (li x kđ), trong đó ∑ni=1li ≤ 1km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x ∑ni=1(li x kđ) + Đm2 x ∑nj=1 (lj x kđ), trong đó ∑ni=1 li ≤ 1km; ∑nj=1 lj ≤ 9km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x ∑ni=1(li x kđ)+ Đm2 x ∑nj=1 (lj x kđ) + Đm3 x ∑nh=1 (lh x kđ), trong đó ∑ni=1li ≤ 1km; ∑nj=1 lj≤ 9km; ∑nh=1 lh≤ 50km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x ∑ni=1(li x kđ)+ Đm2 x ∑nj=1 (lj x kđ) + Đm3 x ∑nh=1 (lh x kđ)+ Đm3 x 0,95 x ∑ng=1(lg x kđ), trong đó ∑ni=1li ≤ 1km; ∑nj=1 lj≤ 9km; ∑nh=1 lh≤ 50km; ∑ng=1 lg> 60km

+ Trong đó:

  • Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km.

  • Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km.

  • Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 60km.

  • kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường.

  • li, j, h: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;

  • i, j, h: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

# AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;

  • Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

  • Xả vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m3

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

Trong phạm vi ≤1km

1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km

1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km

AN.3101

Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t

Xe bồn 30 t

ca

0,021

0,015

0,013

 

1

2

3

# AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m3

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

Trong phạm vi ≤1km

1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km

1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km

AN.3201

Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,040

0,029

0,028

AN.3202

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,030

0,023

0,020

AN.3203

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,023

0,016

0,014

AN.3204

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,019

0,014

0,012

AN.3205

Ôtô tự đổ 20 t

ca

0,014

0,012

0,010

AN.3206

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,012

0,010

0,007

AN.3207

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,009

0,007

0,005

 

1

2

3

Last Updated: 10/9/2021, 10:02:28 PM