# CHƯƠNG II - CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

THUYẾT MINH

# 1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát

Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo qui định.

- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.

- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

- Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.

- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

- Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.

- Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.

- Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ vào chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.

# Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đất
Hệ số
K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 1,07
K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3 1,10
K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3 1,13
K = 0,98; γ > 1,80T/m3 1,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.

# 2. Công tác vận chuyển đất, đá

- Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.

- Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

* Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1)

* Định mức vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đm1 + Đm2x4 + Đm3x(L-5)

Trong đó:

- Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤ 5Km

- Đm3: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly > 5Km

- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.

# AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

# AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

# AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Loại bùn

Bùn đặc

Bùn lẫn rác

Bùn lẫn sỏi đá

Bùn lỏng

AB.1111

Đào bùn trong mọi điều kiện

0,94

1,0

1,63

1,43

AB.1112

Vận chuyển tiếp 10m

0,014

0,066

 

1

2

3

4

# AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đất

I

II

III

AB.1121

Đào xúc đất

0,45

0,62

0,78

 

1

2

3

# AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào móng băng

 

 

 

 

 

Rộng (m)

Sâu (m)

 

 

 

 

AB.1131

 

≤ 1

0,56

0,82

1,24

1,93

AB.1132

≤ 3

≤ 2

0,62

0,88

1,31

2,00

AB.1133

 

≤ 3

0,68

0,95

1,38

2,10

AB.1134

 

> 3

0,76

1,05

1,49

2,23

AB.1135

 

≤ 1

0,46

0,63

0,97

1,46

AB.1136

> 3

≤ 2

0,50

0,68

1,02

1,52

AB.1137

 

≤ 3

0,54

0,73

1,09

1,60

AB.1138

 

> 3

0,60

0,80

1,16

1,70

 

1

2

3

4

# AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra

 

 

 

 

 

Rộng (m )

Sâu (m)

 

 

 

 

AB.1141

AB.1142

≤1

≤ 1

> 1

0,76

1,09

1,19

1,58

1,90

2,34

3,10

3,60

AB.1143

>1

≤ 1

0,50

0,77

1,25

2,00

AB.1144

> 1

0,71

1,04

1,51

2,34

 

 

 

1

2

3

4

# AB. 11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp

 

 

 

 

Rộng (m)

Sâu (m)

AB.1150

≤ 1

≤ 1

0,73

1,09

1,62

2,47

AB.1151

 

≤ 1

0,61

0,91

1,35

2,06

AB.1152

≤ 3

≤ 2

0,68

0,94

1,37

2,08

AB.1153

 

≤ 3

0,72

1,00

1,44

2,17

AB.1154

 

> 3

0,79

1,09

1,58

2,38

AB.1155

 

≤ 1

0,52

0,70

1,05

1,57

AB.1156

> 3

≤ 2

0,54

0,73

1,08

1,59

AB.1157

 

≤ 3

0,60

0,83

1,13

1,65

AB.1158

 

> 3

0,65

0,90

1,18

1,73

 

1

2

3

4

# AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.1171

Đào nền đường

0,36

0,54

0,87

1,38

 

1

2

3

4

# AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Cấp đá

I

II

III

IV

AB.1211

Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m

5,80

4,50

3,90

3,50

 

1

2

3

4

# AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

# AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Số lượng

AB.1311

Đắp đất nền móng công trình, nền đường

0,56

 

1

# AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Dung trọng T/m3

γ ≤ 1,45

γ ≤ 1,50

γ ≤ 1,55

γ ≤ 1,60

AB.1321

Đắp bờ kênh mương

0,57

0,68

0,74

0,81

 

1

2

3

4

# AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.

- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đắp nền móng công trình

Đắp móng đường ống

AB.1341

Vật liệu

 

 

 

 

Cát

m3

1,22

1,22

 

Vật liệu khác

%

2

2

 

Nhân công 3,0/7

công

0,45

0,58

 

1

2

# ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

# ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

# AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2113

Đào san đất bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

0,39

0,51

0,62

0,86

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,189

0,218

0,254

0,347

Máy ủi 110 cv

ca

0,023

0,029

0,033

0,048

AB.2114

Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3

Nhân công 3,0/7

công

0,37

0,48

0,59

0,82

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,167

0,188

0,222

0,323

Máy ủi 110 cv

ca

0,020

0,025

0,029

0,045

AB.2115

Đào san đất bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

0,34

0,45

0,55

0,76

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,133

0,161

0,203

0,289

Máy ủi 110 cv

ca

0,016

0,021

0,027

0,040

AB.2116

Đào san đất bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,31

0,40

0,50

0,69

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,092

0,114

0,147

0,210

Máy ủi 110 cv

ca

0,011

0,015

0,020

0,029

 

1

2

3

4

# AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng:

 

 

 

 

 

 

AB.2212

- Máy ủi 110 cv

Máy thi công

Máy ủi 110 cv

ca

0,311

0,383

0,501

0,676

AB.2213

- Máy ủi 140 cv

Máy thi công

Máy ủi 140 cv

ca

0,285

0,357

0,475

0,641

AB.2214

- Máy ủi 180 cv

Máy thi công

Máy ủi 180 cv

ca

0,240

0,303

0,361

0,487

AB.2215

- Máy ủi 240 cv

Máy thi công

Máy ủi 240 cv

ca

0,158

0,189

0,244

0,329

 

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng

 

 

 

 

 

 

AB.2218

- Máy ủi 110 cv

Máy thi công

Máy ủi 110 cv

ca

0,419

0,518

0,606

0,818

AB.2219

- Máy ủi 140 cv

Máy thi công

Máy ủi 140 cv

ca

0,370

0,400

0,500

0,675

AB.2221

- Máy ủi 180 cv

Máy thi công

Máy ủi 180 cv

ca

0,296

0,377

0,493

0,666

AB.2222

- Máy ủi 240 cv

Máy thi công

Máy ủi 240 cv

ca

0,244

0,307

0,435

0,587

AB.2223

- Máy ủi 320 cv

Máy thi công

Máy ủi 320 cv

ca

0,133

0,162

0,202

0,273

 

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng

 

 

 

 

 

 

AB.2225

- Máy ủi 110 cv

Máy thi công

Máy ủi 110 cv

ca

0,581

0,721

0,843

1,138

AB.2226

- Máy ủi 140 cv

Máy thi công

Máy ủi 140 cv

ca

0,446

0,578

0,769

1,038

AB.2227

- Máy ủi 180 cv

Máy thi công

Máy ủi 180 cv

ca

0,380

0,465

0,617

0,833

AB.2228

- Máy ủi 240 cv

Máy thi công

Máy ủi 240 cv

ca

0,310

0,382

0,508

0,686

AB.2229

- Máy ủi 320 cv

Máy thi công

Máy ủi 320 cv

ca

0,185

0,204

0,241

0,325

 

1

2

3

4

# AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

AB.2311

Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp

Máy thi công

 

 

 

Máy cạp 9m3

ca

0,302

0,327

- Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

ca

0,101

0,109

 

 

Máy thi công

 

 

 

AB.2312

- Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3

ca

0,172

0,186

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,057

0,062

AB.2313

Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp

Máy thi công

 

 

 

Máy cạp 9m

ca

0,380

0,413

- Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

ca

0,106

0,114

 

 

Máy thi công

 

 

 

AB.2314

- Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3

ca

0,217

0,235

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,060

0,065

AB.2315

Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp

Máy thi công

 

 

 

Máy cạp 9m3

ca

0,459

0,497

- Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

ca

0,111

0,120

 

 

Máy thi công

 

 

 

AB.2316

- Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3

ca

0,262

0,283

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,063

0,068

AB.2317

Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp

Máy thi công

 

 

 

Máy cạp 9m3

ca

0,573

0,623

- Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

ca

0,117

0,126

 

 

Máy thi công

 

 

 

AB.2318

- Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3

ca

0,327

0,355

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,066

0,072

AB.2319

Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp

Máy thi công

 

 

 

- Máy cạp 9m3

Máy cạp 9m3

ca

0,134

0,153

AB.2320

- Máy cạp 16m3

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

ca

 

0,070

 

0,077

 

1

2

# AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2413

Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

0,37

0,47

0,58

0,81

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,172

0,198

0,229

0,312

Máy ủi 110 cv

ca

0,020

0,027

0,031

0,046

AB.2414

Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,34

0,45

0,55

0,76

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,152

0,171

0,202

0,294

Máy ủi 110 cv

ca

0,018

0,023

0,027

0,043

AB.2415

Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

0,32

0,42

0,51

0,71

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,121

0,146

0,184

0,263

Máy ủi 110 cv

ca

0,014

0,020

0,025

0,038

AB.2416

Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,29

0,38

0,46

0,64

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,087

0,105

0,133

0,183

Máy ủi 110 cv

ca

0,010

0,014

0,018

0,026

 

1

2

3

4

# AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2510

Đào móng bằng máy đào 0,4m3

Nhân công 3,0/7

công

3,00

3,90

4,61

5,18

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,527

0,631

0,897

1,040

AB.2511

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

2,92

3,80

4,47

4,96

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,316

0,372

0,520

0,603

AB.2512

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

2,89

3,75

4,41

4,89

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25 m3

ca

0,237

0,276

0,321

0,438

AB.2513

Đào móng bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,86

3,73

4,38

4,84

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,204

0,232

0,274

0,396

AB.2514

Đào móng bằng máy đào 2,3 m3

Nhân công 3,0/7

công

2,84

3,70

4,34

4,79

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3 m3

ca

0,159

0,193

0,243

0,347

 

1

2

3

4

# AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2521

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

1,72

2,12

2,73

3,94

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,301

0,354

0,448

0,574

AB.2522

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

1,69

2,07

2,67

3,87

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25 m3

ca

0,226

0,263

0,306

0,417

AB.2523

Đào móng bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

1,66

2,05

2,64

3,82

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,196

0,221

0,261

0,377

AB.2524

Đào móng bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

1,64

2,02

2,60

3,77

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3 m3

ca

0,149

0,185

0,234

0,338

 

 

 

 

1

2

3

4

# AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2531

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

1,12

1,48

1,80

2,75

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,279

0,328

0,415

0,532

Máy ủi 110 cv

ca

0,033

0,044

0,054

0,073

AB.2532

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

1,09

1,43

1,74

2,68

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,210

0,244

0,284

0,387

Máy ủi 110 cv

ca

0,025

0,033

0,037

0,053

AB.2533

Đào móng bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

1,06

1,41

1,71

2,63

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,175

0,205

0,242

0,349

Máy ủi 110 cv

ca

0,021

0,028

0,032

0,048

AB.2534

Đào móng bằng máy đào 2,3 m3

Nhân công 3,0/7

công

1,04

1,38

1,67

2,58

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,138

0,171

0,217

0,313

Máy ủi 110 cv

ca

0,017

0,023

0,029

0,043

AB.2535

Đào móng bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

1,01

1,34

1,62

2,51

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,101

0,124

0,158

0,227

Máy ủi 110 cv

ca

0,012

0,017

0,021

0,031

 

1

2

3

4

# AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2541

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

1,00

1,32

1,62

2,50

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,264

0,310

0,391

0,502

Máy ủi 110 cv

ca

0,031

0,042

0,051

0,069

AB.2542

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

0,97

1,27

1,57

2,42

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25 m3

ca

0,199

0,230

0,268

0,366

Máy ủi 110 cv

ca

0,023

0,031

0,035

0,050

AB.2543

Đào móng bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,94

1,25

1,54

2,38

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,171

0,193

0,228

0,33

Máy ủi 110 cv

ca

0,020

0,026

0,030

0,045

AB.2544

Đào móng bằng máy đào 2,3 m3

Nhân công 3,0/7

công

0,92

1,22

1,50

2,32

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3 m3

ca

0,135

0,165

0,208

0,295

Máy ủi 110 cv

ca

0,016

0,022

0,027

0,040

AB.2545

Đào móng bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

0,89

1,18

1,45

2,26

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,099

0,120

0,150

0,214

Máy ủi 110 cv

ca

0,012

0,016

0,019

0,029

 

1

2

3

4

# AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.2611

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

5,25

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,600

AB.2612

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

5,52

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,900

AB.2613

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

5,79

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

1,200

 

1

Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

# AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2710

Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3

Nhân công 3,0/7

công

4,06

5,12

6,09

7,16

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,542

0,639

0,908

1,053

AB.2711

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

3,97

5,02

5,95

6,94

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m

ca

0,325

0,383

0,536

0,621

AB.2712

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

3,94

4,97

5,89

6,86

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,244

0,284

0,331

0,451

AB.2713

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

3,92

4,95

5,86

6,82

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,210

0,236

0,279

0,406

AB.2714

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

3,89

4,92

5,82

6,76

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,167

0,203

0,255

0,364

 

1

2

3

4

# AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2721

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

3,32

4,12

4,89

5,90

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,310

0,365

0,461

0,591

AB.2722

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

3,29

4,07

4,83

5,83

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,233

0,271

0,315

0,430

AB.2723

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

3,27

4,05

4,80

5,78

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,202

0,227

0,268

0,389

AB.2724

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

3,24

4,02

4,76

5,73

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,160

0,194

0,247

0,348

 

 

 

 

1

2

3

4

# AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2731

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

3,00

3,76

4,41

5,38

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,288

0,339

0,427

0,550

Máy ủi 110 cv

ca

0,034

0,045

0,056

0,075

AB.2732

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

2,97

3,71

4,36

5,31

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,217

0,251

0,302

0,412

Máy ủi 110 cv

ca

0,026

0,033

0,040

0,056

AB.2733

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,94

3,69

4,33

5,26

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,193

0,217

0,256

0,373

Máy ủi 110 cv

ca

0,023

0,029

0,034

0,051

AB.2734

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

công

2,92

3,66

4,29

5,21

Máy đào 2,3m3

ca

0,153

0,186

0,234

0,334

Máy ủi 110 cv

ca

0,018

0,025

0,031

0,046

AB.2735

Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,89

3,62

4,24

5,14

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,109

0,131

0,166

0,237

Máy ủi 110 cv

ca

0,013

0,018

0,022

0,033

 

 

 

 

1

2

3

4

# AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2741

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

2,87

3,49

4,18

5,04

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,272

0,319

0,403

0,517

Máy ủi 110 cv

ca

0,032

0,042

0,053

0,071

AB.2742

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

2,84

3,44

4,12

4,96

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,205

0,237

0,278

0,380

Máy ủi 110 cv

ca

0,024

0,031

0,037

0,052

AB.2743

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,81

3,42

4,09

4,92

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,177

0,199

0,235

0,343

Máy ủi 110 cv

ca

0,021

0,026

0,031

0,047

AB.2744

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

2,79

3,39

4,05

4,86

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3 m3

ca

0,14

0,171

0,215

0,307

Máy ủi 110 cv

ca

0,017

0,022

0,028

0,042

AB.2745

Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,76

3,35

4,00

4,80

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,102

0,124

0,156

0,223

Máy ủi 110 cv

ca

0,012

0,016

0,020

0,031

 

1

2

3

4

# AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.2811

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7 

công

5,96

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,630

AB.2812

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7 

công

6,26

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,945

AB.2813

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7 

công

6,57

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

1,260

 

 

 

 

1

Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

# AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.2821

Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

4,02

Máy thi công

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

ca

0,207

Máy đào 0,8m3

ca

0,300

AB.2822

Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

3,73

Máy thi công

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

ca

0,196

Máy đào 0,8m3

ca

0,300

 

1

Ghi chú: Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

# AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

# AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.3112

Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

2,77

3,43

4,12

4,89

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,301

0,355

0,446

0,567

Máy ủi 110 cv

ca

0,036

0,047

0,058

0,076

AB.3113

Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

2,74

3,39

4,06

4,81

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,25m3

ca

0,228

0,264

0,311

0,424

Máy ủi 110 cv

ca

0,027

0,035

0,040

0,058

AB.3114

Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,72

3,36

4,03

4,77

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 1,6m3

ca

0,202

0,227

0,268

0,389

Máy ủi 110 cv

ca

0,024

0,030

0,034

0,053

AB.3115

Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

2,70

3,33

3,99

4,71

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 2,3m3

ca

0,161

0,194

0,245

0,348

Máy ủi 110 cv

ca

0,019

0,026

0,031

0,047

AB.3116

Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

2,67

3,29

3,94

4,65

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 3,6m3

ca

0,112

0,135

0,171

0,244

Máy ủi 110 cv

ca

0,013

0,018

0,022

0,033

 

1

2

3

4

# AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.3212

Đào nền đường trong phạm vi ≤ 50m, bằng máy ủi 110 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,42

3,08

3,59

3,96

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 110 cv

ca

0,424

0,519

0,624

0,842

AB.3213

Phạm vi ≤ 50m, Máy ủi 140 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,32

2,95

3,44

3,79

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,389

0,484

0,592

0,798

AB.3214

Phạm vi ≤ 50m, Máy ủi 180 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,16

2,75

3,21

3,54

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 180 cv

ca

0,327

0,383

0,427

0,607

AB.3215

Phạm vi ≤ 50m, Máy ủi 240 cv

Nhân công 3,0/7

công

1,98

2,52

2,94

3,24

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 240 cv

ca

0,215

0,256

0,304

0,41

AB.3216

Phạm vi ≤ 50m, Máy ủi 320 cv

Nhân công 3,0/7

công

1,85

2,36

2,75

3,03

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 320 cv

ca

0,161

0,184

0,203

0,274

AB.3218

Đào nền đường trong phạm vi ≤ 70m, bằng máy ủi 110 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,79

3,55

4,15

4,57

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 110 cv

ca

0,573

0,699

0,84

1,134

AB.3219

Phạm vi ≤ 70m, Máy ủi 140 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,67

3,40

3,97

4,37

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,506

0,540

0,693

0,936

AB.3220

Phạm vi ≤ 70m, Máy ủi 180 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,49

3,18

3,70

4,08

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 180 cv

ca

0,405

0,509

0,683

0,814

AB.3221

Phạm vi ≤ 70m, Máy ủi 240 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,29

2,91

3,40

3,74

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 240 cv

ca

0,334

0,414

0,603

0,814

AB.3222

Phạm vi ≤ 70m, Máy ủi 320 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,14

2,72

3,18

3,50

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 320 cv

ca

0,182

0,219

0,280

0,378

AB.3224

Đào nền đường trong phạm vi ≤ 100m, bằng máy ủi 110 cv

Nhân công 3,0/7

công

3,10

3,95

4,61

5,08

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 110 cv

ca

0,797

0,969

1,164

1,571

AB.3225

Phạm vi ≤ 100m, Máy ủi 140 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,97

3,78

4,41

4,86

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 140 cv

ca

0,612

0,777

1,062

1,433

AB.3226

Phạm vi ≤ 100m, Máy ủi 180 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,77

3,53

4,12

4,54

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 180 cv

ca

0,521

0,625

0,852

1,150

AB.3227

Phạm vi ≤ 100m, Máy ủi 240 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,54

3,23

3,77

4,16

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 240 cv

ca

0,425

0,513

0,701

0,947

AB.3228

Phạm vi ≤ 100m, Máy ủi 320 cv

Nhân công 3,0/7

công

2,38

3,02

3,53

3,89

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 320 cv

ca

0,254

0,274

0,333

0,449

 

 

 

 

1

2

3

4

# AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

AB.3311

Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 9m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

công

 

ca

ca

3,41

 

0,332

0,111

4,39

 

0,360

0,120

AB.3312

Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp 16m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140 cv

công

 

ca

ca

3,00

 

0,189

0,063

3,99

 

0,205

0,068

AB.3313

Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

công

 

ca

ca

3,55

 

0,418

0,117

4,56

 

0,454

0,126

AB.3314

Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 16m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140 cv

công

 

ca

ca

3,12

 

0,239

0,066

4,15

 

0,259

0,071

AB.3315

Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 9m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

công

 

ca

ca

3,72

 

0,505

0,122

4,78

 

0,547

0,132

AB.3316

Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m bằng máy cạp 16m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140 cv

công

 

ca

ca

3,27

 

0,288

0,069

4,35

 

0,311

0,075

AB.3317

Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 9m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110 cv

công

 

ca

ca

3,86

 

0,630

0,128

4,96

 

0,685

0,139

AB.3318

Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m bằng máy cạp 16m3

Nhân công 3,0/7 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140 cv

công

 

ca

ca

3,39

 

0,360

0,073

4,51

 

0,391

0,079

AB.3319

Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3

Máy thi công

Máy cạp 9m3

 

ca

 

0,144

 

0,163

AB.3320

Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

ca

 

0,075

 

0,082

 

 

 

 

1

2

Ghi chú: Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

# AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

San đất

San đá

AB.341

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv

Máy thi công

Máy ủi 110 cv

 

ca

 

0,092

 

0,129

AB.342

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140 cv

Máy thi công

Máy ủi 140 cv

 

ca

 

0,086

 

0,120

AB.343

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180 cv

Máy thi công

Máy ủi 180 cv

 

ca

 

0,073

 

0,102

 

10

20

Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ô tô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

# AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm nút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Các trụ

Trên cạn

Dưới nước

 

 

Vật liệu

 

 

 

AB.361

Xói nút bùn trong khung vây phòng nước

Ống xói Ф 50mm

m

0,005

0,005

Ống xói Ф 150mm

m

0,005

0,005

Ống xói Ф 250mm

m

0,005

0,005

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

 

Nhân công 3,0/7 

công

0,16

0,34

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy nén khí 1200m3/h

ca

0,028

0,057

 

 

Cần cẩu 16 t

ca

0,028

-

 

 

Máy bơm xói 4MC

ca

0,028

0,057

 

 

Sà lan 400 t

ca

-

0,057

 

 

Canô 150 cv

ca

-

0,001

 

 

Cần cẩu nổi 30 t

ca

-

0,057

 

 

Máy bơm nước 14 kW

ca

0,028

0,057

 

10

20

# AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.4111

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,666

0,790

1,000

1,100

AB.4112

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,519

0,593

0,740

0,825

AB.4113

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,420

0,480

0,592

0,660

AB.4114

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,349

0,402

0,509

0,561

AB.4115

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,234

0,269

0,340

0,375

AB.4116

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,180

0,207

0,269

0,296

AB.4121

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 500m

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,833

0,948

1,230

1,309

AB.4122

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,650

0,749

0,910

0,982

AB.4123

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,514

0,589

0,698

0,760

AB.4124

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,453

0,520

0,621

0,676

AB.4125

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,299

0,343

0,416

0,453

AB.4126

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,245

0,281

0,341

0,371

AB.4131

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 700m

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,966

1,109

1,402

1,492

AB.4132

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,752

0,869

1,079

1,134

AB.4133

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,587

0,665

0,809

0,848

AB.4134

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,517

0,580

0,720

0,746

AB.4135

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,341

0,381

0,481

0,499

AB.4136

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,282

0,307

0,404

0,419

AB.4141

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m

Ôtô tự đổ 5 t

ca

1,150

1,329

1,711

1,791

AB.4142

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,882

0,999

1,283

1,348

AB.4143

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,679

0,769

0,924

0,984

AB.4144

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,598

0,684

0,813

0,876

AB.4145

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,395

0,457

0,553

0,587

AB.4146

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,328

0,379

0,459

0,487

 

 

 

 

1

2

3

4

# AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ /1km

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.4211

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,530

0,600

0,688

0,730

AB.4212

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,376

0,426

0,461

0,504

AB.4213

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,256

0,294

0,318

0,363

AB.4214

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,225

0,262

0,283

0,323

AB.4215

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,150

0,175

0,189

0,216

AB.4216

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,113

0,131

0,141

0,164

AB.4221

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km

Ôtô tự đổ 5 t

ca

0,440

0,510

0,571

0,628

AB.4222

Ôtô tự đổ 7 t

ca

0,299

0,342

0,377

0,414

AB.4223

Ôtô tự đổ 10 t

ca

0,206

0,236

0,264

0,293

AB.4224

Ôtô tự đổ 12 t

ca

0,179

0,210

0,232

0,261

AB.4225

Ôtô tự đổ 22 t

ca

0,119

0,141

0,155

0,175

AB.4226

Ôtô tự đổ 27 t

ca

0,090

0,105

0,116

0,131

 

 

 

 

1

2

3

4

Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).

# AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Qui định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350 / e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại: KVL = (1+( KTN - 1) / 2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC,MTC = (1+(KTN -1) / 3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

*Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

# AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

# AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Ф42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

AB.5111

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Ф42mm

Thuốc nổ Amônít

kg

64,89

56,70

51,98

50,09

 

Kíp điện vi sai

cái

6,750

5,850

4,950

4,500

 

Dây nổ

m

315,00

270,00

225,00

189,00

 

Dây điện nổ mìn

m

92,70

85,50

81,00

76,50

 

Mũi khoan Ф42mm

cái

6,000

3,500

2,800

1,210

 

Cần khoan Ф32, L=1,5m

cái

2,500

2,000

1,207

0,807

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

Nhân công 3,5/7

công

22,95

17,55

15,30

12,60

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay Ф42mm

ca

14,043

8,547

7,027

4,492

 

Máy nén khí 660m3/h

ca

4,681

2,849

2,342

1,497

 

Máy khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

1

2

3

4

# AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Ф76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

AB.5112

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Ф76mm

Thuốc nổ Amônít

kg

63,45

55,35

50,67

47,70

 

Kíp điện vi sai

cái

0,810

0,700

0,590

0,570

 

Dây nổ

m

49,50

45,54

38,61

32,67

 

Dây điện

m

27,00

25,20

24,30

23,40

 

Mũi khoan Ф76mm

cái

0,251

0,167

0,150

0,135

 

Mũi khoan Ф42mm

cái

0,260

0,190

0,130

0,070

 

Cần khoan Ф38, L=3,73m

cái

0,324

0,216

0,194

0,175

 

Cần khoan Ф32, L=0,70m

cái

0,060

0,045

0,035

0,025

 

Đuôi choòng Ф38mm

cái

0,350

0,250

0,150

0,080

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

Nhân công 3,5/7

công

6,61

6,09

5,56

5,35

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành Ф76mm

ca

1,099

0,989

0,765

0,450

 

Máy nén khí 1200m3/h

ca

1,099

0,989

0,765

0,450

 

Máy khoan cầm tay Ф42mm

ca

0,216

0,198

0,153

0,090

 

Máy nén khí 660m3/h

ca

0,072

0,066

0,051

0,030

 

Máy khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

1

2

3

4

# AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Ф105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

AB.5113

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Ф105mm

Thuốc nổ Amônít

kg

63,11

55,20

50,60

46,00

Kíp điện vi sai

cái

0,690

0,600

0,530

0,460

Dây nổ

m

46,00

42,32

35,88

30,36

Dây điện

m

27,60

24,84

23,00

20,24

Mũi khoan Ф105mm

cái

0,698

0,465

0,257

0,125

Mũi khoan Ф42mm

cái

0,140

0,093

0,051

0,025

Cần khoan Ф89, L=0,96m

cái

0,342

0,228

0,159

0,095

Cần khoan Ф32, L=0,70m

cái