CHƯƠNG II - CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

THUYẾT MINH

1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát

Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo qui định.

- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.

- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

- Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.

- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

- Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.

- Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.

- Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ vào chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.

Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đất
Hệ số
K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m31,07
K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m31,10
K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m31,13
K = 0,98; γ > 1,80T/m31,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.

2. Công tác vận chuyển đất, đá

- Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.

- Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

* Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1)

* Định mức vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đm1 + Đm2x4 + Đm3x(L-5)

Trong đó:

- Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤ 5Km

- Đm3: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly > 5Km

- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngLoại bùn
Bùn đặcBùn lẫn rácBùn lẫn
sỏi đá
Bùn lỏng
AB.1111Đào bùn trong mọi điều kiện0,941,01,631,43
AB.1112Vận chuyển tiếp 10m0,0140,066
1234

AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựng
Cấp đất
IIIIII
AB.1121Đào xúc đất0,450,620,78
123

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Cấp đất
IIIIIIIV
Đào móng băng
Rộng (m)Sâu (m)
AB.1131≤3≤10,560,821,241,93
AB.1132≤20,620,881,312,00
AB.1133≤30,680,951,382,10
AB.1134>30,761,051,492,23
AB.1135>3≤10,460,630,971,46
AB.1136≤20,500,681,021,52
AB.1137≤30,540,731,091,60
AB.1138>30,600,801,161,70
1234

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Cấp đất
IIIIIIIV
 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra    
 Rộng (m)Sâu (m)    
AB.1141≤1≤10,761,191,903,10
AB.1142>11,091,582,343,60
AB.1143>1>10,500,771,252,00
AB.1144>10,711,041,512,34
1234

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIIIIV
 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp    
 Rộng (m)Sâu (m)    
AB.1150≤1≤10,731,091,622,47
AB.1151≤3≤10,610,911,352,06
AB.1152≤20,680,941,372,08
AB.1153≤30,721,001,442,17
AB.1154>30,791,091,582,38
AB.1155>3≤10,520,701,051,57
AB.1156≤20,540,731,081,59
AB.1157≤30,600,831,131,65
AB.1158>30,650,901,181,73
1234

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Cấp đất
IIIIIIIV
AB.1171Đào nền đường0,360,540,871,38
1234

AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đá
IIIIIIIV
AB.1211Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m5,804,503,903,50
1234

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựng
Số lượng
AB.1311Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,56
1

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngDung trọng T/m­­3
γ ≤ 1,45γ ≤ 1,50γ ≤ 1,55γ ≤ 1,60
AB.1321Đắp bờ kênh mương0,570,680,740,81
1234

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.

- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịĐắp nền móng công trìnhĐắp móng đường ống
AB.1341Vật liệu   
 Cátm31,221,22
 Vật liệu khác%22
 Nhân công 3,0/7công0,450,58
12

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2113Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công0,390,510,620,86
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,1890,2180,2540,347
Máy ủi 110 cvca0,0230,0290,0330,048
AB.2114Đào san đất bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công0,370,480,590,82
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1670,1880,2220,323
Máy ủi 110 cvca0,0200,0250,0290,045
AB.2115Đào san đất bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công0,340,450,550,76
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1330,1610,2030,289
Máy ủi 110 cvca0,0160,0210,0270,040
AB.2116Đào san đất bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công0,310,400,500,69
Máy thi công    
Máy đào 3,6m3ca0,0920,1140,1470,210
Máy ủi 110 cvca0,0110,0150,0200,029
1234

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
Đào san đất trong
phạm vi ≤50m bằng:
     
AB.2212- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cv
ca0,3110,3830,5010,676
AB.2213- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cv
ca0,2850,3570,4750,641
AB.2214- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca0,2400,3030,3610,487
AB.2215- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,1580,1890,2440,329
 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng     
AB.2218- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cv
ca0,4190,5180,6060,818
AB.2219- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cv
ca0,3700,4000,5000,675
AB.2221- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca0,2960,3770,4930,666
AB.2222- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,2440,3070,4350,587
AB.2223- Máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cv
ca0,1330,1620,2020,273
 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng     
AB.2225- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cv
ca0,5810,7210,8431,138
AB.2226- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cv
ca0,4460,5780,7691,038
AB.2227- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca0,3800,4650,6170,833
AB.2228- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,3100,3820,5080,686
AB.2229- Máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cv
ca0,1850,2040,2410,325
1234

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
AB.2311Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạpMáy thi công   
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,3020,327
Máy ủi 110 cvca0,1010,109
AB.2312- Máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,1720,186
Máy ủi 140 cvca0,0570,062
AB.2313Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạpMáy thi công   
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,3800,413
Máy ủi 110 cvca0,1060,114
AB.2314- Máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,2170,235
Máy ủi 140 cvca0,0600,065
AB.2315Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạpMáy thi công   
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,4590,497
Máy ủi 110 cvca0,1110,120
AB.2316- Máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,2620,283
Máy ủi 140 cvca0,0630,068
AB.2317Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạpMáy thi công   
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,5730,623
Máy ủi 110 cvca0,1170,126
AB.2318- Máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,3270,355
Máy ủi 140 cvca0,0660,072
AB.2319Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m bằng máy cạpMáy thi công   
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,1340,153
AB.2320- Máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,0700,077
12

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m

Đơn vị tính 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2413Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công0,370,470,580,81
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,1720,1980,2290,312
Máy ủi 110 cvca0,0200,0270,0310,046
AB.2414Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công0,340,450,550,76
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1520,1710,2020,294
Máy ủi 110 cvca0,0180,0230,0270,043
AB.2415Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công0,320,420,510,71
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1210,1460,1840,263
Máy ủi 110 cvca0,0140,0200,0250,038
AB.2416Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công0,290,380,460,64
Máy thi công    
Máy đào 3,6m3ca0,0870,1050,1330,183
Máy ủi 110 cvca0,0100,0140,0180,026
1234

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2510Đào móng bằng máy đào 0,4m3Nhân công 3,0/7công3,003,904,615,18
Máy thi công    
Máy đào 0,4m3ca0,5270,6310,8971,040
AB.2511Đào móng bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công2,923,804,474,96
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,3160,3720,5200,603
AB.2512Đào móng bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công2,893,754,414,89
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2370,2760,3210,438
AB.2513Đào móng bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công2,863,734,384,84
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,2040,2320,2740,396
AB.2514Đào móng bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công2,843,704,344,79
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1590,1930,2430,347
1234

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2521Đào móng bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công1,722,122,733,94
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,3010,3540,4480,574
AB.2522Đào móng bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công1,692,072,673,87
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2260,2630,3060,417
AB.2523Đào móng bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công1,662,052,643,82
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1960,2210,2610,377
AB.2524Đào móng bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công1,642,022,603,77
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1490,1850,2340,338
1234

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2531Đào móng bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công1,121,481,802,75
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,2790,3280,4150,532
Máy ủi 110 cvca0,0330,0440,0540,073
AB.2532Đào móng bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công1,091,431,742,68
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2100,2440,2840,387
Máy ủi 110 cvca0,0250,0330,0370,053
AB.2533Đào móng bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công1,061,411,712,63
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1750,2050,2420,349
Máy ủi 110 cvca0,0210,0280,0320,048
AB.2534Đào móng bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công1,041,381,672,58
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1380,1710,2170,313
Máy ủi 110 cvca0,0170,0230,0290,043
AB.2535Đào móng bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công1,011,341,622,51
Máy thi công    
Máy đào 3,6m3ca0,1010,1240,1580,227
Máy ủi 110 cvca0,0120,0170,0210,031
    1234

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2541Đào móng bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công1,001,321,622,50
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,2640,3100,3910,502
Máy ủi 110 cvca0,0310,0420,0510,069
AB.2542Đào móng bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công0,971,271,572,42
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,1990,2300,2680,366
Máy ủi 110 cvca0,0230,0310,0350,050
AB.2543Đào móng bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công0,941,251,542,38
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1710,1930,2280,33
Máy ủi 110 cvca0,0200,0260,0300,045
AB.2544Đào móng bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công0,921,221,502,32
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1350,1650,2080,295
Máy ủi 110 cvca0,0160,0220,0270,040
AB.2545Đào móng bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công0,891,181,452,26
Máy thi công     
Máy đào 3,6m3ca0,0990,1200,1500,214
Máy ủi 110 cvca0,0120,0160,0190,029
1234

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2611Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công5,25
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca0,600
AB.2612Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công5,52
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca0,900
AB.2613Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công5,79
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca1,200
1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2710Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3Nhân công 3,0/7công4,065,126,097,16
Máy thi công 
Máy đào 0,4m3ca0,5420,6390,9081,053
AB.2711Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công3,975,025,956,94
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,3250,3830,5360,621
AB.2712Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công3,944,975,896,86
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2440,2840,3310,451
AB.2713Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công3,924,955,866,82
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,2100,2360,2790,406
AB.2714Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công3,894,925,826,76
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1670,2030,2550,364
1234

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2721Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công3,324,124,895,90
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,3100,3650,4610,591
AB.2722Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công3,294,074,835,83
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2330,2710,3150,430
AB.2723Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công3,274,054,805,78
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,2020,2270,2680,389
AB.2724Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công3,244,024,765,73
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1600,1940,2470,348
1234

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2731Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công3,003,764,415,38
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,2880,3390,4270,550
Máy ủi 110 cvca0,0340,0450,0560,075
AB.2732Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công2,973,714,365,31
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2170,2510,3020,412
Máy ủi 110 cvca0,0260,0330,0400,056
AB.2733Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công2,943,694,335,26
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1930,2170,2560,373
Máy ủi 110 cvca0,0230,0290,0340,051
AB.2734Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công2,923,664,295,21
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1530,1860,2340,334
Máy ủi 110 cvca0,0180,0250,0310,046
AB.2735Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công2,893,624,245,14
Máy thi công    
Máy đào 3,6m3ca0,1090,1310,1660,237
Máy ủi 110 cvca0,0130,0180,0220,033
    1234

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2741Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công2,873,494,185,04
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,2720,3190,4030,517
Máy ủi 110 cvca0,0320,0420,0530,071
AB.2742Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công2,843,444,124,96
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2050,2370,2780,380
Máy ủi 110 cvca0,0240,0310,0370,052
AB.2743Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công2,813,424,094,92
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,1770,1990,2350,343
Máy ủi 110 cvca0,0210,0260,0310,047
AB.2744Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công2,793,394,054,86
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,140,1710,2150,307
Máy ủi 110 cvca0,0170,0220,0280,042
AB.2745Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công2,763,354,004,80
Máy thi công     
Máy đào 3,6m3ca0,1020,1240,1560,223
Máy ủi 110 cvca0,0120,0160,0200,031
1234

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2811Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công5,96
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca0,630
AB.2812Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công6,26
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca0,945
AB.2813Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công6,57
Máy thi công  
Máy đào 0,8m3ca1,260
1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2821Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công4,02
Máy thi công  
Máy xáng cạp 1,25m3ca0,207
Máy đào 0,8m3ca0,300
AB.2822Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công3,73
Máy thi công  
Máy xáng cạp 1,25m3ca0,196
Máy đào 0,8m3ca0,300
1

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.3112Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công2,773,434,124,89
Máy thi công     
Máy đào 0,8m3ca0,3010,3550,4460,567
Máy ủi 110 cvca0,0360,0470,0580,076
AB.3113Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công2,743,394,064,81
Máy thi công     
Máy đào 1,25m3ca0,2280,2640,3110,424
Máy ủi 110 cvca0,0270,0350,0400,058
AB.3114Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công2,723,364,034,77
Máy thi công     
Máy đào 1,6m3ca0,2020,2270,2680,389
Máy ủi 110 cvca0,0240,0300,0340,053
AB.3115Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công2,703,333,994,71
Máy thi công     
Máy đào 2,3m3ca0,1610,1940,2450,348
Máy ủi 110 cvca0,0190,0260,0310,047
AB.3116Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công2,673,293,944,65
Máy thi công     
Máy đào 3,6m3ca0,1120,1350,1710,244
Máy ủi 110 cvca0,0130,0180,0220,033
1234

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.3212Đào nền đường trong phạm vi ≤50m, bằng máy ủi 110 cvNhân công 3,0/7công2,423,083,593,96
Máy thi công     
Máy ủi 110 cvca0,4240,5190,6240,842
AB.3213Phạm vi ≤50m,

Máy ủi 140 cv
Nhân công 3,0/7công2,322,953,443,79
Máy thi công     
Máy ủi 140 cvca0,3890,4840,5920,798
AB.3214Phạm vi ≤50m,

Máy ủi 180 cv
Nhân công 3,0/7công2,162,753,213,54
Máy thi công    
Máy ủi 180 cvca0,3270,3830,4270,607
AB.3215Phạm vi ≤50m,

Máy ủi 240 cv
Nhân công 3,0/7công1,982,522,943,24
Máy thi công    
Máy ủi 240 cvca0,2150,2560,3040,41
AB.3216Phạm vi ≤50m,

Máy ủi 320 cv
Nhân công 3,0/7công1,852,362,753,03
Máy thi công    
Máy ủi 320 cvca0,1610,1840,2030,274
AB.3218Đào nền đường trong phạm vi ≤70m, bằng máy ủi 110 cvNhân công 3,0/7công2,793,554,154,57
Máy thi công     
Máy ủi 110 cvca0,5730,6990,841,134
AB.3219Phạm vi ≤70m,

Máy ủi 140 cv
Nhân công 3,0/7công2,673,403,974,37
Máy thi công     
Máy ủi 140 cvca0,5060,5400,6930,936
1234
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.3220Phạm vi ≤70m,

Máy ủi 180 cv
Nhân công 3,0/7công2,493,183,704,08
Máy thi công    
Máy ủi 180 cvca0,4050,5090,6830,814
AB.3221Phạm vi ≤70m,

Máy ủi 240 cv
Nhân công 3,0/7công2,292,913,403,74
Máy thi công    
Máy ủi 240 cvca0,3340,4140,6030,814
AB.3222Phạm vi ≤70m,

Máy ủi 320 cv
Nhân công 3,0/7công2,142,723,183,50
Máy thi công    
Máy ủi 320 cvca0,1820,2190,2800,378
AB.3224Đào nền đường trong phạm vi ≤100m, bằng máy ủi 110 cvNhân công 3,0/7công3,103,954,615,08
Máy thi công     
Máy ủi 110 cvca0,7970,9691,1641,571
AB.3225Phạm vi ≤100m,

Máy ủi 140 cv
Nhân công 3,0/7công2,973,784,414,86
Máy thi công     
Máy ủi 140 cvca0,6120,7771,0621,433
AB.3226Phạm vi ≤100m,

Máy ủi 180 cv
Nhân công 3,0/7công2,773,534,124,54
Máy thi công    
Máy ủi 180 cvca0,5210,6250,8521,150
AB.3227Phạm vi ≤100m,

Máy ủi 240 cv
Nhân công 3,0/7công2,543,233,774,16
Máy thi công    
Máy ủi 240 cvca0,4250,5130,7010,947
AB.3228Phạm vi ≤100m,

Máy ủi 320 cv
Nhân công 3,0/7công2,383,023,533,89
Máy thi công    
Máy ủi 320 cvca0,2540,2740,3330,449
1234

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
AB.3311Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3Nhân công 3,0/7công3,414,39
Máy thi công   
Máy cạp 9m3ca0,3320,360
Máy ủi 110 cvca0,1110,120
AB.3312 

Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3

 
Nhân công 3,0/7công3,003,99
Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,1890,205
Máy ủi 140 cvca0,0630,068
AB.3313

 
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3Nhân công 3,0/7công3,554,56
Máy thi công   
Máy cạp 9m3ca0,4180,454
Máy ủi 110 cvca0,1170,126
AB.3314

 
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3Nhân công 3,0/7công3,124,15
Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,2390,259
Máy ủi 140 cvca0,0660,071
AB.3315Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp

9m3
Nhân công 3,0/7công3,724,78
Máy thi công   
Máy cạp 9m3ca0,5050,547
Máy ủi 110 cvca0,1220,132
AB.3316Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp

16m3;
Nhân công 3,0/7công3,274,35
Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,2880,311
Máy ủi 140 cvca0,0690,075
AB.3317Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3Nhân công 3,0/7công3,864,96
Máy thi công   
Máy cạp 9m3ca0,6300,685
Máy ủi 110 cvca0,1280,139
12
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
AB.3318Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3

 
Nhân công 3,0/7công3,394,51
Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,3600,391
Máy ủi 140 cvca0,0730,079
AB.3319Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3Máy thi công   
Máy cạp 9m3ca0,1440,163
AB.3320Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3Máy thi công   
Máy cạp 16m3ca0,0750,082
12

Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSan đấtSan đá
AB.341San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cvMáy thi công   
Máy ủi 110 cvca0,0920,129
AB.342San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140 cvMáy thi công   
Máy ủi 140 cvca0,0860,120
AB.343San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180 cvMáy thi công   
Máy ủi 180 cvca0,0730,102
 1020

Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCác trụ
Trên cạnDưới nước
AB.361Xói hút bùn trong
khung vây phòng nước
Vật liệu
Ống xói Φ50mmm0,0050,005
Ống xói Φ150mmm0,0050,005
Ống xói Φ250mmm0,0050,005
Vật liệu khác%55
Nhân công 3,0/7công0,160,34
Máy thi công  
Máy nén khí 1200m3/hca0,0280,057
Cần cẩu 16 tca0,028-
Máy bơm xói 4MCca0,0280,057
Sà lan 400 tca-0,057
Canô 150 cvca-0,001
Cần cẩu nổi 30 tca-0,057
Máy bơm nước 14 kWca0,0280,057
1020

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.4111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 5 tca0,6660,7901,0001,100
AB.4112Ôtô tự đổ 7 tca0,5190,5930,7400,825
AB.4113Ôtô tự đổ 10 tca0,4200,4800,5920,660
AB.4114Ôtô tự đổ 12 tca0,3490,4020,5090,561
AB.4115Ôtô tự đổ 22 tca0,2340,2690,3400,375
AB.4116Ôtô tự đổ 27 tca0,1800,2070,2690,296
AB.4121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 5 tca0,8330,9481,2301,309
AB.4122Ôtô tự đổ 7 tca0,6500,7490,9100,982
AB.4123Ôtô tự đổ 10 tca0,5140,5890,6980,760
AB.4124Ôtô tự đổ 12 tca0,4530,5200,6210,676
AB.4125Ôtô tự đổ 22 tca0,2990,3430,4160,453
AB.4126Ôtô tự đổ 27 tca0,2450,2810,3410,371
AB.4131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 5 tca0,9661,1091,4021,492
AB.4132Ôtô tự đổ 7 tca0,7520,8691,0791,134
AB.4133Ôtô tự đổ 10 tca0,5870,6650,8090,848
AB.4134Ôtô tự đổ 12 tca0,5170,5800,7200,746
AB.4135Ôtô tự đổ 22 tca0,3410,3810,4810,499
AB.4136Ôtô tự đổ 27 tca0,2820,3070,4040,419
AB.4141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 5 tca1,1501,3291,7111,791
AB.4142Ôtô tự đổ 7 tca0,8820,9991,2831,348
AB.4143Ôtô tự đổ 10 tca0,6790,7690,9240,984
AB.4144Ôtô tự đổ 12 tca0,5980,6840,8130,876
AB.4145Ôtô tự đổ 22 tca0,3950,4570,5530,587
AB.4146Ôtô tự đổ 27 tca0,3280,3790,4590,487
1234

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ /1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.4211Ôtô tự đổ 5 tca0,5300,6000,6880,730
AB.4212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 7 tca0,3760,4260,4610,504
AB.4213Ôtô tự đổ 10 tca0,2560,2940,3180,363
AB.4214Ôtô tự đổ 12 tca0,2250,2620,2830,323
AB.4215Ôtô tự đổ 22 tca0,1500,1750,1890,216
AB.4216Ôtô tự đổ 27 tca0,1130,1310,1410,164
AB.4221Ôtô tự đổ 5 tca0,4400,5100,5710,628
AB.4222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 7 tca0,2990,3420,3770,414
AB.4223Ôtô tự đổ 10 tca0,2060,2360,2640,293
AB.4224Ôtô tự đổ 12 tca0,1790,2100,2320,261
AB.4225Ôtô tự đổ 22 tca0,1190,1410,1550,175
AB.4226Ôtô tự đổ 27 tca0,0900,1050,1160,131
1234

Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Qui định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ:KTN = 350 / e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại:KVL = (1+( KTN -1) / 2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công:KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5111Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mmThuốc nổ Amônítkg64,8956,7051,9850,09
Kíp điện vi saicái6,7505,8504,9504,500
Dây nổm315,00270,00225,00189,00
Dây điện nổ mìnm92,7085,5081,0076,50
Mũi khoan Φ42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công22,9517,5515,3012,60
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca14,0438,5477,0274,492
Máy nén khí 660m3/hca4,6812,8492,3421,497
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5112Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ76mmThuốc nổ Amônítkg63,4555,3550,6747,70
Kíp điện vi saicái0,8100,7000,5900,570
Dây nổm49,5045,5438,6132,67
Dây điệnm27,0025,2024,3023,40
Mũi khoan Φ76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan Φ42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan Φ38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng Φ38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,616,095,565,35
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca1,0990,9890,7650,450
Máy nén khí 1200m3/hca1,0990,9890,7650,450
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2160,1980,1530,090
Máy nén khí 660m3/hca0,0720,0660,0510,030
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5113Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ105mmThuốc nổ Amônítkg63,1155,2050,6046,00
Kíp điện vi saicái0,6900,6000,5300,460
Dây nổm46,0042,3235,8830,36
Dây điệnm27,6024,8423,0020,24
Mũi khoan Φ105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan Φ 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,305,805,305,10
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,5171,3020,9120,684
Máy nén khí 660m3/hca1,5171,3020,9120,684
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2690,2220,1550,116
Máy nén khí 660m3/hca0,0900,0740,0520,039
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5121Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ42mmThuốc nổ Amônítkg72,1063,0057,7555,65
Kíp điện vi saicái7,5006,5005,5005,000
Dây nổm350,00300,00250,00210,00
Dây điệnm103,0095,0090,0085,00
Mũi khoan Φ42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công25,5019,5017,0014,00
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca15,6039,4977,8084,991
Máy nén khí 660m3/hca5,2013,1662,6031,664
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5122Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ76mmThuốc nổ Amônítkg70,5061,5056,3053,00
Kíp điện vi saicái0,9000,7800,6600,630
Dây nổm55,0050,6042,9036,30
Dây điệnm30,0028,0027,0026,00
Mũi khoan Φ76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan Φ42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan Φ38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng Φ38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công7,947,316,686,42
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca1,2211,0990,8500,500
Máy nén khí 1200m3/hca1,2211,0990,8500,500
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2400,2200,1700,100
Máy nén khí 660m3/hca0,0800,0730,0570,033
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5123Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mmThuốc nổ Amônítkg68,6060,0055,0050,00
Kíp điện vi saicái0,7500,6500,5800,500
Dây nổm50,0046,0039,0033,00
Dây điệnm30,0027,0025,0022,00
Mũi khoan Φ105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công7,566,966,366,12
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,5961,3700,9600,720
Máy nén khí 660m3/hca1,5961,3700,9600,720
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2830,2340,1630,122
Máy nén khí 660m3/hca0,0940,0780,0540,041
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5131Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mmThuốc nổ Amônítkg68,5059,8554,8652,87
Kíp điện vi saicái7,1256,1755,2254,750
Dây nổm332,5285,0237,5199,5
Dây điệnm97,8590,2585,5080,75
Mũi khoan Φ42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công24,2318,5316,1513,30
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca14,8239,0227,4184,741
Máy nén khí 660m3/hca4,9413,0072,4731,580
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5132Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mmThuốc nổ Amônítkg66,9858,4353,4950,35
Kíp điện vi saicái0,8600,7400,6300,600
Dây nổm52,2548,0740,7634,49
Dây điệnm28,5026,6025,6524,70
Mũi khoan Φ76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan Φ42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan Φ38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng Φ38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công7,286,706,125,89
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca1,1601,0440,8080,475
Máy nén khí 1200m3/hca1,1601,0440,8080,475
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2280,2090,1620,095
Máy nén khí 660m3/hca0,0760,0700,0540,032
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5133Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mmThuốc nổ Amônítkg65,1757,0052,2547,50
Kíp điện vi saicái0,7100,6200,5500,480
Dây nổm47,5043,7037,0531,35
Dây điệnm28,5025,6523,7520,90
Mũi khoan Φ105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,936,385,835,61
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,5501,3290,9310,698
Máy nén khí 660m3/hca1,5501,3290,9310,698
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2750,2270,1580,118
Máy nén khí 660m3/hca0,0920,0760,0530,039
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5141Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mmVật liệu
Thuốc nổ Amônítkg68,6060,0055,0050,00
Kíp điện vi saicái0,7500,6500,5800,500
Dây nổm50,0046,0039,0033,00
Dây điệnm30,0027,0025,0022,00
Mũi khoan Φ105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công15,0313,7612,5011,73
Máy thi công    
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,9151,6441,1520,864
Máy nén khí 660m3/hca1,9151,6441,1520,864
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,3400,2810,1960,146
Máy nén khí 660m3/hca0,1130,0940,0650,049
Cần cẩu 50 tca1,9861,8061,6251,544
Máy đào 0,5m3ca1,9861,8061,6251,544
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIII
AB.5151Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mmThuốc nổ Amônítkg58,0053,2048,30
Kíp điện vi saicái34,0034,0034,00
Dây nổm373,0340,0311,0
Ống thép dàn khoan Φ60m4,0004,0004,000
Mũi khoan Φ105mmcái2,7901,8601,674
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái2,0701,3801,242
Quả đập khí nén Φ105mmcái2,0401,3601,224
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công 3,5/7công7,506,856,25
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105ca20,12018,11016,300
Máy nén khí 660m3/hca20,12018,11016,300
Máy khác%0,50,50,5
123

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5161Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/phNhân công 3,0/7công1,411,281,151,00
Máy thi công
Búa căn khí nén 3m3/phca1,0100,9200,8300,750
Máy nén khí 540m3/hca0,3370,3070,2770,250
1234

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.517Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpNhân công 3,0/7công8,70
Máy thi công
Máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpca3,20
Máy ủi 110 cvca0,06
10

AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIV
AB.5181Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcNhân công 3,0/7công2,212,05
Máy thi công   
Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcca3,995-
Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcca-3,546
12

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5211Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Nhân công 3,0/7công1,46
Máy thi công 
Máy đào 0,8m3ca0,500
Máy ủi 110 cvca0,090
AB.5212Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Nhân công 3,0/7công1,30
Máy thi công 
Máy đào 1,25m3ca0,430
Máy ủi 110 cvca0,077
AB.5213Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Nhân công 3,0/7công1,18
Máy thi công 
Máy đào 1,6m3ca0,410
Máy ủi 110 cvca0,073
AB.5214Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công1,09
Máy thi công 
Máy đào 2,3m3ca0,340
Máy ủi 110 cvca0,061
AB.5215Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công0,98
Máy thi công 
Máy đào 3,6m3ca0,290
Máy ủi 110 cvca0,052
1

AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5311Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 5 tca1,628
AB.5312Ôtô tự đổ 7 tca1,229
AB.5313Ôtô tự đổ 10 tca0,975
AB.5314Ôtô tự đổ 12 tca0,842
AB.5315Ôtô tự đổ 22 tca0,574
AB.5316Ôtô tự đổ 27 tca0,462
AB.5321Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 5 tca1,833
AB.5322Ôtô tự đổ 7 tca1,463
AB.5323Ôtô tự đổ 10 tca1,140
AB.5324Ôtô tự đổ 12 tca1,014
AB.5325Ôtô tự đổ 22 tca0,670
AB.5326Ôtô tự đổ 27 tca0,549
AB.5331Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 5 tca2,029
AB.5332Ôtô tự đổ 7 tca1,667
AB.5333Ôtô tự đổ 10 tca1,255
AB.5334Ôtô tự đổ 12 tca1,114
AB.5335Ôtô tự đổ 22 tca0,739
AB.5336Ôtô tự đổ 27 tca0,620
AB.5341Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 5 tca2,471
AB.5342Ôtô tự đổ 7 tca2,022
AB.5343Ôtô tự đổ 10 tca1,437
AB.5344Ôtô tự đổ 12 tca1,279
AB.5345Ôtô tự đổ 22 tca0,863
AB.5346Ôtô tự đổ 27 tca0,721
1

AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5411Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 5 tca0,840
AB.5412Ôtô tự đổ 7 tca0,716
AB.5413Ôtô tự đổ 10 tca0,581
AB.5414Ôtô tự đổ 12 tca0,510
AB.5415Ôtô tự đổ 22 tca0,335
AB.5416Ôtô tự đổ 27 tca0,267
AB.5421Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 5 tca0,753
AB.5422Ôtô tự đổ 7 tca0,642
AB.5423Ôtô tự đổ 10 tca0,464
AB.5424Ôtô tự đổ 12 tca0,403
AB.5425Ôtô tự đổ 22 tca0,266
AB.5426Ôtô tự đổ 27 tca0,210

AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5511Ủi đá sau nổ mìn trong

Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,77
AB.5512Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,64
AB.5513Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,43
AB.5514Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cvca0,29
AB.5515Ủi đá sau nổ mìn trong

Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,98
AB.5516Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,85
AB.5517Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,68
AB.5518Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cvca0,40
AB.5519Ủi đá sau nổ mìn trong

Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cvca1,50
AB.5520Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca1,21
AB.5521Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,97
AB.5522Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cvca0,47
1

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMáy đào có dung tích gầu (m3)
1,251,602,33,6
AB.5531Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoNhân công 3,0/7công0,890,810,750,67
Máy thi công
Máy đàoca0,2970,2830,2340,192
Máy ủi 110 cvca0,0530,0500,0420,036
1234

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính đá tảng, cục bê tông 0,4÷1m

ĐVT: 100m3
Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m

ĐVT: 100 viên
AB.5532Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3Nhân công 3,0/7công0,670,59
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,9730,875
Máy ủi 140 cvca0,2020,182
AB.5533Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Nhân công 3,0/7công0,750,66
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca1,1881,069
Máy ủi 140 cvca0,2900,262
12

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá hỗn hợp ĐVT 100m3Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m
ĐVT 100m3
Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m

ĐVT 100 viên
AB.5611Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 12 tca0,5881,9571,761
AB.5612Ôtô tự đổ 22 tca0,4161,3831,244
AB.5613Ôtô tự đổ 27 tca0,3351,1131,001
AB.5621Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 12 tca0,7102,2121,991
AB.5622Ôtô tự đổ 22 tca0,4931,5351,382
AB.5623Ôtô tự đổ 27 tca0,4041,2581,132
AB.5631Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 12 tca0,7842,5342,281
AB.5632Ôtô tự đổ 22 tca0,5391,7431,569
AB.5633Ôtô tự đổ 27 tca0,4531,4631,317
AB.5641Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 12 tca0,8953,1522,836
AB.5642Ôtô tự đổ 22 tca0,6192,1811,962
AB.5643Ôtô tự đổ 27 tca0,5171,8221,639
123

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá hỗn hợp

ĐVT 100m3 /1km
Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m

ĐVT 100m3/1km
Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m

ĐVT 100 viên/1km
AB.5711Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 12 tca0,4091,1951,076
AB.5712Ôtô tự đổ 22 tca0,2620,7670,690
AB.5713Ôtô tự đổ 27 tca0,2140,6260,564
AB.5721Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 12 tca0,3401,0190,916
AB.5722Ôtô tự đổ 22 tca0,2160,6480,583
AB.5723Ôtô tự đổ 27 tca0,1720,5160,465
123

Ghi chú:

Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.

2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ:KTN = 330/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan:KVLK = (1+( KTN -1)/2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công:KNC, MTC = (1+( KTN -1)/3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

3. Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hoá mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vẩy vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.

4. Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.

ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5811Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg342,29272,43245,19220,67
Kíp vi sai phi điệncái298,18269,79242,80218,52
Dây nổm591,63534,83481,35433,22
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,3694,3104,2514,196
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1660,1190,1070,096
Mũi khoan Φ45mmcái3,6702,4472,2011,982
Mũi khoan Φ102mmcái0,3320,2380,2140,193
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5510,3980,3590,323
Đuôi choòngcái0,4120,2990,2690,242
Đầu nối cần khoancái0,5510,3980,3590,323
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công35,9832,1828,9726,07
Máy thi công    
Máy khoan tự hành 2 cầnca4,9374,2723,8453,461
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5812Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg272,57223,72201,35181,21
Kíp vi sai phi điệncái219,50198,53178,68160,81
Dây nổm399,18356,26322,85292,67
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn2,4202,3872,3542,324
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1430,0820,0730,067
Mũi khoan Φ45mmcái3,5882,1561,9401,745
Mũi khoan Φ102mmcái0,2150,1640,1470,132
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5380,3590,3230,291
Đuôi choòngcái0,4040,2690,2420,218
Đầu nối cần khoancái0,5380,3590,3230,291
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công24,8221,9319,7417,76
Máy thi công    
Máy khoan tự hành 2 cầnca3,3712,8922,6032,343
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5813Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg266,29220,59198,53178,67
Kíp vi sai phi điệncái185,09149,79134,81121,33
Dây nổm284,68260,46239,64220,64
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn1,6191,5371,4881,440
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1310,0810,0730,065
Mũi khoan Φ45mmcái3,5472,1221,9101,719
Mũi khoan Φ102mmcái0,2280,1610,1460,130
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5320,3530,3180,287
Đuôi choòngcái0,3990,2650,2380,215
Đầu nối cần khoancái0,5320,3530,3180,287
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công20,7018,5116,6614,99
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,7942,2892,0601,856
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5814Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg260,00217,45195,71176,14
Kíp vi sai phi điệncái150,68101,0590,9481,85
Dây nổm170,18164,66156,43148,61
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,8180,6870,6220,556
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1200,0800,0720,064
Mũi khoan Φ45mmcái3,5062,0891,8811,692
Mũi khoan Φ102mmcái0,2410,1590,1440,129
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5260,3480,3130,283
Đuôi choòngcái0,3950,2610,2350,212
Đầu nối cần khoancái0,5260,3480,3130,283
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công16,5915,0813,5812,22
Máy thi công    
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,2181,6861,5171,368
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5815Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg260,00217,45195,71176,14
Kíp vi sai phi điệncái132,21100,3590,3181,29
Dây nổm148,54143,00135,85129,05
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,6870,5780,5200,468
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1050,0760,0690,062
Mũi khoan Φ45mmcái3,0392,0011,8011,621
Mũi khoan Φ102mmcái0,2080,1530,1370,123
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,4560,3340,3000,271
Đuôi choòngcái0,3410,2500,2250,203
Đầu nối cần khoancái0,4560,3340,3000,271
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công14,6113,2811,9510,75
Máy thi công    
Máy khoan tự hành 2 cầnca1,9201,6121,4531,305
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5821Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg177,45160,95152,10136,89
Kíp vi sai phi điệncái77,3370,1466,2959,66
Dây nổm83,7575,9671,7864,61
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,3890,3530,3340,300
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,0290,0270,0250,023
Mũi khoan Φ45mmcái1,4531,3181,2461,121
Mũi khoan Φ102mmcái0,0590,0530,0510,046
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,2440,2230,2090,189
Đuôi choòngcái0,1830,1670,1570,142
Đầu nối cần khoancái0,2440,2230,2090,189
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công9,608,718,237,40
Máy thi công    
Máy khoan tự hành 2 cầnca1,2431,1271,0660,959
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG

AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơnvịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5831Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leoVật liệu
Thuốc nổ P113kg4,6414,2103,7893,410
Kíp vi sai phi điệncái10,4659,4928,5437,689
Dây nổm19,37917,57815,82014,239
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,3580,3240,2920,263
Mũi khoan Φ42mmcái0,7870,6010,3010,151
Cần khoan L=1,83mcái0,2550,1700,1130,085
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công5,835,585,465,31
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,9850,7380,6150,461
Máy nén khí 1200m3/hca0,8210,6150,5130,385
Tổ hợp dàn khoan leoca0,8210,6150,5130,385
Máy khác%0,50,50,50,5
AB.5832Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leoVật liệu
Thuốc nổ P113kg4,6414,2103,7893,410
Kíp vi sai phi điệncái10,4659,4928,5437,689
Dây nổm19,37917,57815,82014,239
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,3580,3240,2920,263
Mũi khoan Φ42mmcái0,7870,6010,3010,151
Cần khoan L=1,83mcái0,2550,1700,1130,085
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công6,996,706,556,37
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca1,1820,8870,7380,554
Máy nén khí 1200m3/hca0,9850,7380,6150,461
Tổ hợp dàn khoan leoca0,9850,7380,6150,461
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.

AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm đứngHầm nghiêng
AB.584Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan RobbinVật liệu
Mũi khoan ROBBINcái0,3960,396
Cần khoan ROBBINcái1,2001,200
Lưỡi doa ROBBINbộ0,1980,198
Nhân công 4,0/7công391,3430,43
Máy thi công
Máy khoan ROBBINca42,94847,243
Máy khác%11
1020

AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5851Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mmVật liệu
Thuốc nổ P113kg266,80241,99217,80196,02
Kíp vi sai phi điệncái471,62427,77385,00346,50
Dây nổm982,55891,21802,09721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,5384,1133,6983,327
Mũi khoan Φ42mmcái40,58631,03615,5187,759
Cần khoan L=1,22mcái13,1908,7945,8634,396
Cần khoan L=1,83mcái13,1908,7945,8634,396
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công158,17145,46139,11131,18
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca50,80338,10831,75523,821
Máy nén khí 660m3/hca16,93812,70610,5857,944
Máy khác%0,50,50,50,5
AB.5852Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mmVật liệu
Thuốc nổ P113kg266,80241,99217,80196,02
Kíp vi sai phi điệncái471,62427,77385,00346,50
Dây nổm982,55891,21802,09721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,5384,1133,6983,327
Mũi khoan Φ42mmcái40,58631,03615,5187,759
Cần khoan L=1,22mcái13,1908,7945,8634,396
Cần khoan L=1,83mcái13,1908,7945,8634,396
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công189,80174,55166,94157,40
Máy thi công    
Máy khoan cầm tay Φ42mmca60,97445,72338,10828,583
Máy nén khí 660m3/hca20,32115,24112,7069,524
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.58610 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN CẦM TAY Φ42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 ÷7m

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5861Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7mVật liệu
Thuốc nổ P113-F32kg2,8502,7402,5902,460
Kíp điện vi saicái2,6002,4702,3402,220
Dây điệnm1,6001,5701,4901,430
Dây nổ chịu nướcm2,7602,6202,4902,340
Phao nhựacái1,8001,7001,6001,500
Phao đánh dấucái1,0000,9000,8000,700
Mũi khoan Φ42mmcái0,0360,0340,0310,028
Cần khoan L=2,5mcái0,0270,0220,0190,016
Ống vách Φ76mmm0,1000,0950,090,086
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công3,593,403,233,10
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca1,1501,0901,0300,980
Máy nén khí 1200 m3/hca0,5700,5400,5200,490
Sà lan 200 tca0,2800,2700,2600,240
Sà lan 400 tca0,2800,2700,2600,240
Phao 250 tca0,5700,5400,5200,490
Tàu kéo 150 cvca0,3200,3000,2850,273
Ca nô 54 cvca0,2800,2800,2800,280
Trạm lặnca0,0900,0900,0900,090
1234

Ghi chú:

Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu <3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.

AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN Φ42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5871Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mmVật liệu
Thuốc nổ P113kg570,350507,450463,250386,750
Kíp vi sai phi điệncái703,518636,516569,514519,263
Dây nổm1591,2891440,5361239,5311189,279
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn16,75016,75016,75016,750
Mũi khoan Φ42mmcái78,62454,56724,50511,210
Cần khoan L=1,2mcái25,55315,4619,2576,353
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công185,49160,41137,93121,20
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca80,70668,58457,76449,714
Máy nén khí 660 m3/hca26,90222,86119,25516,571
Máy khác%0,50,50,50,5
AB.5872Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mmVật liệu
Thuốc nổ P113kg406,300306,850294,100270,300
Kíp vi sai phi điệncái522,388469,083405,117373,134
Dây nổm1211,0871100,213990,405916,844
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn10,66110,66110,66110,661
Mũi khoan Φ42mmcái58,38940,26117,4658,058
Cần khoan L=1,2mcái18,97711,4076,5984,566
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công 3,5/7công133,55114,3395,2883,86
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca58,64649,37240,24334,736
Máy nén khí 660 m3/hca19,54916,45713,41411,579
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.59000 CÔNG TÁC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM

AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, ÔTÔ TỰ ĐỔ 22 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
≤ 500≤ 1000
AB.591Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 tNhân công 3,0/7công1,892,22
Máy thi công
Máy cào vơ 3 m3/phca0,7460,746
Máy ủi 140 cvca0,1020,102
Ôtô tự đổ 22 tca1,4782,273
1020

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, ÔTÔ TỰ ĐỔ 10 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
≤ 500≤ 1000
AB.592Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 tNhân công 3,0/7công2,362,78
Máy thi công
Máy xúc lật 1,65 m3ca1,1361,136
Ôtô tự đổ 10 tca3,0674,688
1020

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
≤ 500≤ 1000
AB.593Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 tNhân công 3,0/7công5,987,03
Máy thi công
Máy xúc lật 0,9 m3ca4,9444,944
Tời ma nơ 13 kWca4,9444,944
Đầu kéo 30 tca6,0056,944
Xe goòng 3 tca36,02941,667
Quang lật 360 t/hca4,9444,944
1020

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m

Thành phần công việc:

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.594Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65 m3 cự ly trung bình ≤ 100mNhân công 3,0/7công1,72
Máy thi công
Máy xúc lật 1,65 m3ca1,72
10

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5951Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100mNhân công 3,0/7công73,24
AB.5952Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiếnNhân công 3,0/7công17,76
1

AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5961Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100mNhân công 3,0/7công47,44
AB.5962Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiếnNhân công 3,0/7công13,74
1

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT 585 cv

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.

- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly (m)
≤ 500≤ 1000
AB.611Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cvNhân công 3,0/7công1,502,00
Máy thi công   
Tàu hút 600 cvca0,1000,200
Máy ủi 110 cvca0,1200,150
Tàu kéo 150 cvca0,0370,040
Ca nô 30 cvca0,0370,040
1020

AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

_ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3 cát
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển (Km)
≤ 0,5≤ 1,0≤ 1,5≤ 2,0≤ 3,0
AB.612Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủyVật liệu
Ống PVC Φ200mmm0,8000,8800,9701,0601,170
Vật liệu khác%55555
Nhân công 3,0/7công0,460,590,771,101,43
Máy thi công
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 30 cvca0,120----
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 40 cvca-0,122---
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 75 cvca--0,123--
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cvca---0,130-
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 126 cvca0,120----
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 350 cvca-0,122---
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 380 cvca--0,123--
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cvca---0,1300,134
Thuyền (ghe) 5 t đặt máy bơmca0,120----
Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơmca-0,1220,1230,1300,134
1020304050

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
AB.6212San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tNhân công 3,0/7công0,360,470,580,67
Máy thi công     
Máy lu bánh thép 16 tca0,1440,2100,2850,357
Máy ủi 110 cvca0,0720,1050,1430,175
AB.6213San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tNhân công 3,0/7công0,320,400,510,58
Máy thi công     
Máy lu bánh thép 25 tca0,1300,1790,2500,312
Máy ủi 110 cvca0,0650,0890,1250,156
1234

Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K=0,85

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDung trọng (T/m3)
γ ≤ 1,65 T/m3γ ≤ 1,75 T/m3γ ≤ 1,8 T/m3γ > 1,8 T/m3
AB.6311Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9Nhân công 3,0/7công0,991,251,401,48
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,2100,2930,3610,400
Máy ủi 110 cvca0,1040,1470,1810,182
AB.6312Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16tNhân công 3,0/7công0,911,161,301,33
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1680,2340,2890,326
Máy ủi 110 cvca0,0840,1170,1450,161
AB.6313Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25tNhân công 3,0/7công0,801,021,141,14
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1470,2060,2530,280
Máy ủi 110 cvca0,0740,1030,1270,140
1234

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
AB.6411Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tNhân công 3,0/7công1,051,301,65-
Máy thi công    
Máy lu bánh thép 9 tca0,2200,3000,420-
Máy ủi 110 cvca0,1100,1500,210-
Máy khác%1,51,51,5-
AB.6412Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tNhân công 3,0/7công0,951,201,451,65
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1740,2410,3350,420
Máy ủi 110 cvca0,0870,120,1670,210
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6413Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tNhân công 3,0/7công0,831,051,271,44
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1520,2110,2940,367
Máy ủi 110 cvca0,0760,1050,1470,183
Máy khác%1,51,51,51,5
1234

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
AB.651Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgNhân công 3,0/7công5,396,197,13
Máy thi công    
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca3,3503,8454,428
102030

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
AB.6611Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công 3,0/7công1,021,331,491,50
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,1950,2780,3420,380
Máy ủi 110 cvca0,0970,1390,1710,190
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6612Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công 3,0/7công0,871,181,311,35
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1500,2230,2740,310
Máy ủi 110 cvca0,0750,1110,1370,155
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6613Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công 3,0/7công0,811,031,151,16
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1390,1950,2400,266
Máy ủi 110 cvca0,0690,0970,1200,133
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6614Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công 3,0/7công3,894,184,314,61
Máy thi công
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca1,9002,0422,1742,464
Máy khác%1,51,51,51,5
1234

Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K=0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính:100m3

hiệu
Công tác xây dựngThành phần hao phíĐơn
vị
Bằng máy ủi 180 cvBằng máy ủi 320 cv
AB.671Đắp đá hỗn hợp công trìnhNhân công 3,0/7công3,753,19
Máy thi công
Máy ủica1,1200,656
1020

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, qui trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.

Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện qui định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1. Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

3. Nạo vét bằng tàu hút:

Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài qui định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+m*0,07 (trong đó m là số m chiều cao, chiểu sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:

- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu < 6m hoặc > 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

5. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu < 4m hoặc > 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và < 5m hoặc > 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi qui định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.711Nạo vét bằng tàu hút công suất 585cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300mNhân công 3,5/7công1,451,882,443,174,10
Máy thi công      
Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự)ca0,1210,1660,2000,2630,390
Tàu kéo 360 cvca0,0240,0330,0400,0520,078
Cẩu nổi 30 tca0,0610,0830,1000,1320,195
Canô 23 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Tàu phục vụ 360 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1210,1660,2000,2630,390
Tời điện 3 tca0,1210,1660,2000,2630,390
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.712Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500mNhân công 3,5/7công0,720,941,151,582,45
Máy thi công      
Tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự)ca0,0900,1240,1490,2090,287
Tàu kéo 360 cvca0,0180,0250,0310,0430,058
Cẩu nổi 30 tca0,0450,0620,0750,1040,143
Canô 23 cvca0,0450,0620,0750,1040,143
Tàu phục vụ 360 cvca0,0450,0620,0750,1040,143
Máy phát điện 62,5 kVAca0,0900,1240,1490,2090,287
Tời điện 3 tca0,0900,1240,1490,2090,287
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.713Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500mNhân công 3,5/7công0,660,851,051,452,24
Máy thi công      
Tàu hút HA97 4170 cv (hoặc tương tự)ca0,0260,0360,0430,0550,080
Tàu kéo 360 cvca0,0060,0070,0090,0110,018
Cẩu nổi 30 tca0,0130,0180,0210,0280,040
Canô 23 cvca0,0130,0180,0210,0280,040
Tàu phục vụ 360 cvca0,0130,0180,0210,0280,040
Máy phát điện 93,75 kVAca0,0260,0360,0430,0550,080
Tời điện 5Tca0,0260,0360,0430,0550,080
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).

AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv

Đơn vị tính:100 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.721Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9mNhân công 3,5/7công3,253,644,455,247,32
Máy thi công      
Tàu cuốc biển công suất 2085 cv (hoặc tương tự)ca0,0650,0880,1070,1260,176
Sà lan công tác 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Tàu kéo 360 cvca0,0160,0210,0250,0300,042
Canô 23 cvca0,0330,0440,0530,0630,088
Sà lan chở nước 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Sà lan chở dầu 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv

Đơn vị tính:100 m3
Mã hiệuCông tác

xây

lắp

 
 

Thành phần hao phí

 
Đơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.722Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv

 

 

 
Nhân công 3,5/7công2,903,253,974,496,88
Máy thi công      
Tàu cuốc sông TC82 495cv (hoặc tương tự)ca0,1670,2290,2770,3130,480
Tàu kéo 360 cvca0,0350,0460,0550,0630,095
Sà lan 250 tca0,1670,2290,2770,3130,480
Canô 23 cvca0,0830,1140,1380,1560,232
Tời điện 5Tca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1390 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựng

 

 
 

Thành phần hao phí

 
Đơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.731Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công 3,5/7công1,892,192,73,755,41
Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành HB88 1390cv (hoặc tương tự)ca0,1080,1480,1790,2220,320
Tàu cấp dầu 360 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Tàu cấp nước 360 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Tàu phục vụ 360 cvca0,1080,1480,1790,2220,320
Canô 23 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5945 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựng 

Thành phần hao phí

 
Đơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.732Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công 3,5/7công1,792,082,563,564,92
Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự)ca0,0240,0330,0390,0550,076
Tàu cấp dầu 600cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu cấp nước 360cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu phục vụ 360cvca0,0240,0330,0390,0550,076
Canô 75 cvca0,0120,0160,0190,0270,038
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THUỶ LỰC XẢ ĐÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựng 

Thành phần hao phí

 
Đơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.741Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công 3,5/7công1,321,531,872,623,79
Máy thi công      
Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cvca0,0880,1040,1250,1550,224
Tàu cấp dầu 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu cấp nước 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu phục vụ 360 cvca0,0760,1040,1250,1550,224
Ca nô 23 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Máy khác%0,50,50,50,50,5
1020304050

AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài ống (m)
≤300≤500≤800≤1000
AB.751Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958cv, phun lên bờVật liệu     
Ống thép Φ650mmm0,0500,0550,060,065
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,0/7công0,250,300,350,45
Máy thi công     
Tàu hút bụng, phun tự hành 3958 cvca0,0180,0210,0230,026
Máy khác%5555
10203040

AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétĐất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng
AB.8111Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3mNhân công 3,5/7công0,820,911,051,20
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 0,4m3ca0,4400,4880,5680,648
Sà lan 200 tca0,4400,4880,5680,648
AB.8112Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3mNhân công 3,5/7công1,021,141,311,50
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 0,4m3ca0,5520,6160,7040,808
Sà lan 200 tca0,5520,6160,7040,808
AB.8113Máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3mNhân công 3,5/7công0,560,640,710,86
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,3040,3440,3840,464
Sà lan 250 tca0,3040,3440,3840,464
AB.8114Máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3mNhân công 3,5/7công0,710,800,911,07
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,3840,4320,4880,576
Sà lan 250 tca0,3840,4320,4880,576
AB.8115Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3mNhân công 3,5/7công0,360,400,460,53
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 1,2m3ca0,1920,2160,2480,288
Sà lan 250 tca0,1920,2160,2480,288
1234
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétĐất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng
AB.8116Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất >3mNhân công 3,5/7công0,460,500,580,67
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 1,2m3ca0,2480,2720,3120,360
Sà lan 250 tca0,2480,2720,3120,360
1234

Ghi chú:

Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.8121Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6mNhân công 3,5/7công0,460,500,580,97
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,2480,2720,3120,520
Sà lan công tác 250 tca0,2480,2720,3120,520
Sà lan 200 tca0,2480,2720,3120,520
Ca nô 23 cvca0,1240,1360,1560,260
Máy khác%2222
AB.8122Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu ≤6mNhân công 3,5/7công0,330,370,420,62
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 2,3m3ca0,1760,2000,2240,336
Sà lan công tác 250 tca0,1760,2000,2240,336
Sà lan 200 tca0,1760,2000,2240,336
Ca nô 23 cvca0,0880,1000,1120,168
Máy khác%2222
AB.8123Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu >6m ÷ 9mNhân công 3,5/7công0,550,590,681,01
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,2960,3200,3680,544
Sà lan công tác 250 tca0,2960,3200,3680,544
Sà lan 200 tca0,2960,3200,3680,544
Ca nô 23 cvca0,1480,1600,1840,272
Máy khác%2222
AB.8124Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu >6m ÷ 9mNhân công 3,5/7công0,390,450,500,76
Máy thi công     
Máy đào gầu dây 2,3m3ca0,2080,2400,2720,408
Sà lan công tác 250 tca0,2080,2400,2720,408
Sà lan 200 tca0,2080,2400,2720,408
Ca nô 23 cvca0,1040,1200,1360,204
Máy khác%2222
1234

AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất, đá
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứngĐá mồ côi

đường kính 1÷3m
AB.813Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15mNhân công 3,5/7công1,441,521,611,798,37
Máy thi công 
Tàu đào gầu ngoạm 3170 cvca0,0720,0990,1420,1971,060
Cầu nổi 30 t (làm neo)ca0,0360,0420,0710,0990,530
Tàu kéo 1200 cvca0,0180,0250,0360,0490,265
Sà lan 800 tca0,0720,0990,1420,1971,060
Sà lan chở dầu 250 tca0,0180,0250,0360,0490,350
Sà lan chở nư­ớc 250 tca0,0140,0150,0160,0180,350
Ca nô 23 cvca0,0360,0490,0710,0990,530
Máy khác%22222
1020304050

Ghi chú:

Chiều sâu đào từ 15÷20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.

AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhá đá ngầm bằng tàu ngoạmXúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan
Phá đá ngầm, đá cấp I, IIPhá đá ngầm, đá cấp III, IV
AB.821



AB.822
Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m



Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m
Nhân công 3,5/7công8,107,0012,50
Máy thi công
Tàu đào 3170 cvca2,9702,5800,370
Cầu nổi 30 tca1,4801,2800,185
Tàu kéo 1200 cvca0,7500,6500,092
Tàu phục vụ 360 cvca0,7500,650-
Sà lan 800tca--0,370
Sà lan chở dầu 250tca0,8400,6400,123
Sà lan chở n­ước 250tca0,7400,6400,123
Trạm lặnca0,7400,6400,185
Ca nô 23 cvca0,7400,6400,185
Máy khác%0,50,50,5
102010

Ghi chú:

Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước >10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.

AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.

AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVận chuyển 1km đầuVận chuyển 1km tiếp theo
Cự ly < 6kmCự ly 6÷20kmCự ly > 20km
AB.911Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 tMáy thi công     
Sà lan mở đáy 400 tca0,0940,0800,0710,069
Tàu kéo 360 cvca0,0940,0800,0710,069
AB.912Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ÷ 1000 tMáy thi công     
Sà lan 800 t ÷ 1000 tca0,0380,0320,0290,027
Tàu kéo 1200 cvca0,0380,0320,0290,027
11212223

AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTàu hút bụng tự hành công suấtTàu hút bụng tự hành công suấtTàu hút bụng tự hành công suất
1390 cv3958 cv5945 cv
AB.921Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hànhMáy thi công
Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự)ca0,011--
Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cv (hoặc tương tự)ca-0,004-
Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự)ca--0,002
102030

Ghi chú:

Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

Last Updated:
Contributors: @theanhgxd, the anh nguyen, NguyenTheAnh