# CHƯƠNG V - CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

- Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ tính trong định mức.

- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

# AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

# AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

> 60

AE.111

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

Nhân công 3,5/7

công

1,81

1,74

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

 

10

20

# AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ( cm )

≤ 60

> 60

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.112

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

0,420

Vật liệu khác

%

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

2,06

2,40

1,98

2,27

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

10

20

30

40

# AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

> 60

Chiều cao (m )

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.113

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

0,420

Vật liệu khác

%

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

2,25

2,67

2,15

2,44

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

10

20

30

40

# AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mố

Trụ, cột

Chiều cao (m )

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.114

Xây mố

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

0,420

AE.115

Xây trụ, cột

Vật liệu khác

%

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

2,37

4,54

3,88

5,45

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

10

20

10

20

# AE.11600 XÂY TƯỜNG CÁNH TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường cánh, tường đầu cầu

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

AE.116

Xây tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

Vật liệu khác

%

-

5

Nhân công 3,5/7

công

2,28

3,96

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

 

10

20

# AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác Xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trụ đỡ đường ống

Gối đỡ đường ống

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.117

Xây trụ đỡ đường ống

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,22

1,22

1,22

1,22

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

0,420

AE.118

Xây gối đỡ đường ống

Vật liệu khác

%

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

3,41

4,05

3,41

4,03

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

10

20

10

20

# AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

AE.119

Xây mặt bằng, mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,22

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

Vật liệu khác

%

-

-

2,5

Nhân công 3,5/7

công

1,98

2,09

2,32

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

 

10

20

30

# AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan không chít mạch

Xếp đá khan có chít mạch

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

AE.121

Xếp đá khan không chit mạch

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,22

1,2

1,2

1,22

Đá dăm 4x6

m3

0,061

0,061

0,065

0,061

0,061

0,065

Vữa

m3

-

-

-

0,067

0,067

0,067

AE.122

Xếp đá khan có chít mạch

Vật liệu khác

%

-

-

2,5

-

-

2,5

Nhân công 3,5/7

công

1,2

1,4

1,98

1,55

1,75

2,01

 

 

 

 

10

20

30

10

20

30

# AE.12300 XÂY CỐNG

# AE.12400 XÂY NÚT HẦM

# AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cống

Xây nút hầm

Xây kết cấu phức tạp

AE.123

Xây cống

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,22

AE.124

Xây nút hầm

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

Vữa

m3

0,420

0,420

0,420

AE.125

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,98

3,46

4,03

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,053

0,053

0,053

 

10

10

10

# AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao

≥ 5m

≥ 10m

> 20m

AE.126

Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥ 40%

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,2

1,2

1,2

Đá dăm

m3

0,061

0,061

0,061

Vữa

m3

0,460

0,460

0,460

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

5,47

6,40

7,61

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,058

0,058

0,058

 

10

20

30

# AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)

# AE.13100 XÂY MÓNG

# AE.13200 XÂY TƯỜNG

# AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

móng

Tường, chiều dày (cm)

Trụ, cột

≤ 30

> 30

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.131

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đá

m3

0,89

0,89

0,89

0,85

0,85

0,85

AE.132

Xây tường

Vữa

m3

0,160

0,160

0,160

0,190

0,190

0,250

Vật liệu khác

%

-

-

5

-

5

5

AE.133

Xây trụ, cột

Nhân công 3,5/7

công

2,27

2,56

2,74

2,25

2,67

4,38

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,023

0,023

0,023

0,027

0,027

0,033

 

10

10

20

30

40

10

# AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

# AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

# AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

móng

Tường, chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.141

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá

viên

430

430

430

430

430

Vữa

m3

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

AE.142

Xây tường

Vật liệu khác

%

-

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

2,71

3,03

3,31

2,71

3,02

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

0,036

 

10

10

20

30

40

# AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

# AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gối đỡ ống

Trụ, cột

Chiều cao (m)

≤2

>2

AE.143

Xây gối đỡ ống

Vật liệu

 

 

 

 

Đá

viên

430

430

410

Vữa

m3

0,300

0,310

0,310

AE.144

Xây trụ, cột

Vật liệu khác

%

-

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,71

3,02

4,38

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,037

0,037

 

10

20

10

# AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

# AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

móng

Tường, chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.151

Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

72

73

73

72

72

Đá dăm chèn

m3

0,047

0,05

0,05

0,047

0,047

Vữa

m3

0,280

0,290

0,290

0,280

0,280

AE.152

Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25

Vật liệu khác

%

-

-

5

-

5

Nhân công 3,5/7

công

1,35

1,45

1,55

1,39

1,45

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,034

0,035

0,035

0,034

0,034

 

10

10

20

30

40

# AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

# AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

móng

Tường, chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

Chiều cao (m)

≤ 2

> 2

≤ 2

> 2

AE.161

Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

108

109

109

108

108

Vữa

m3

0,290

0,300

0,300

0,290

0,290

Vật liệu khác

%

-

-

5

-

5

AE.162

Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25

Nhân công 3,5/7

công

1,42

1,47

1,63

1,44

1,52

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,035

0,036

0,036

0,035

0,035

 

10

10

20

30

40

XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

# AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

# AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 33

> 33

AE.21

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

550

539

Vữa

m3

0,290

0,300

Nhân công 3,5/7

công

1,42

1,26

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,035

0,036

 

110

210

# AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 11 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.221

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

643

643

643

643

Vữa

m3

0,230

0,230

0,230

0,230

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,90

2,07

2,27

2,37

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,032

0,032

0,032

0,032

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 33 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.222

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

550

550

550

550

Vữa

m3

0,290

0,290

0,290

0,290

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,63

1,67

1,84

1,92

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,035

0,035

0,035

0,035

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 33 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.223

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

539

539

539

539

Vữa

m3

0,300

0,300

0,300

0,300

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,41

1,53

1,68

1,76

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.231

Xây cột, trụ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

539

539

539

539

Vữa

m3

0,300

0,300

0,300

0,300

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

3,00

4,00

4,40

4,60

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 33 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.241

Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

550

550

550

550

Vữa

m3

0,290

0,290

0,290

0,290

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,78

3,09

3,39

3,55

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,035

0,035

0,035

0,035

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 33 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.242

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

539

539

539

539

Vữa

m3

0,300

0,300

0,300

0,300

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,60

2,89

3,17

3,32

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cống

Cuốn cong

Thành vòm cong

AE.25

Xây cống

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

550

560

Vữa

m3

0,280

0,290

Vật liệu khác

%

4

4

Nhân công 3,5/7

công

4,66

4,28

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,034

0,035

 

110

210

# AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bể chứa

Hố van, hố ga

Gối đỡ ống, rãnh thoát nước

AE.26

Bể chứa

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

550

550

550

AE.26

Hố van, hố ga

Vữa

m3

0,310

0,330

0,333

Vật liệu khác

%

5,5

5,5

5,5

AE.26

Gối đỡ ống, rãnh thoát nước

Nhân công 3,5/7

công

3,60

3,20

4,50

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,037

0,039

0,039

 

110

210

310

# AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AE.271

Xây bể hóa chất, bể chống ăn mòn

Vật liệu

 

 

Gạch thẻ

viên

550

Bột thạch anh

kg

330,5

Cát thạch anh

kg

166

Thủy tinh nước

kg

149

Thuốc trừ sâu

kg

22,3

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,5/7

công

3,80

Máy thi công

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,032

 

10

# AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.281

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

573

573

573

573

Vữa

m3

0,28

0,28

0,28

0,28

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

3,60

4,00

4,40

4,60

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,034

0,034

0,034

0,034

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

# AE.31000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ( cm )

≤ 30

> 30

AE.31

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

810

780

Vữa

m3

0,300

0,310

Nhân công 3,5/7

công

1,60

1,42

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,037

 

110

210

# AE.32000 XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.321

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

830

830

830

830

Vữa

m3

0,250

0,250

0,250

0,250

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,23

2,43

2,67

2,79

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,033

0,033

0,033

0,033

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.322

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

810

810

810

810

Vữa

m3

0,300

0,300

0,300

0,300

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,83

1,97

2,16

2,26

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.323

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

782

782

782

782

Vữa

m3

0,310

0,310

0,310

0,310

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,64

1,80

1,98

2,07

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,037

0,037

0,037

0,037

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.331

Xây cột, trụ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

782

782

782

782

Vữa

m3

0,310

0,310

0,310

0,310

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

3,60

4,00

4,40

4,60

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,037

0,037

0,037

0,037

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây hố van, hố ga

Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước

AE.34

Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

810

810

Vữa

m3

0,350

0,370

Vật liệu khác

%

5,5

5,5

Nhân công 3,5/7

công

3,42

4,60

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,040

0,043

 

110

210

# AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.351

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

820

820

820

820

Vữa

m3

0,30

0,30

0,30

0,30

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

3,96

4,40

4,84

5,06

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,036

0,036

0,036

0,036

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

# AE.41000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ( cm )

≤ 30

> 30

AE.41

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch thẻ

viên

937

920

Vữa

m3

0,313

0,328

Nhân công 3,5/7

công

1,67

1,47

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,037

0,039

 

110

210

# AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.421

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

989

989

989

989

Vữa

m3

0,256

0,256

0,256

0,256

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,46

2,72

2,99

3,12

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,033

0,033

0,033

0,033

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.422

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

937

937

937

937

Vữa

m3

0,313

0,313

0,313

0,313

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,97

2,18

2,39

2,49

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,037

0,037

0,037

0,037

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.423

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

921

921

921

921

Vữa

m3

0,328

0,328

0,328

0,328

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,92

2,10

2,30

2,41

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.431

Xây cột, trụ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

921

921

921

921

Vữa

m3

0,328

0,328

0,328

0,328

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,00

4,44

4,88

5,10

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.441

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

937

937

937

937

Vữa

m3

0,328

0,328

0,328

0,328

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,20

4,66

5,11

5,35

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19) 

# AE.51000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác  xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

AE.51

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch thẻ

viên

1.164

1.134

Vữa

m3

0,342

0,356

Nhân công 3,5/7

công

2,27

2,00

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,040

0,040

 

110

210

# AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.521

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

1.315

1.315

1.315

1.315

Vữa

m3

0,200

0,200

0,200

0,200

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,70

3,00

3,30

3,45

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,028

0,028

0,028

0,028

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.522

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

1.110

1.110

1.110

1.110

Vữa

m3

0,325

0,325

0,325

0,325

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,40

2,60

2,86

2,99

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 30 (cm)

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.523

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

1.084

1.084

1.084

1.084

Vữa

m3

0,347

0,347

0,347

0,347

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,30

2,50

2,75

2,87

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,040

0,040

0,040

0,040

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.531

Xây cột, trụ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

1.048

1.048

1.048

1.048

Vữa

m3

0,328

0,328

0,328

0,328

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,50

5,00

5,50

5,75

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-

0,031

 

10

20

30

40

# AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 6

≤ 28

≤ 100

≤ 200

AE.541

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

1.087

1.087

1.087

1.087

Vữa

m3

0,328

0,328

0,328

0,328

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,54

5,04

5,55

5,80

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn vữa 150l

ca

0,039

0,039

0,039

0,039

Vận thăng lồng 3 t

ca

-

0,012

0,025

0,031

Cần trục tháp 25 t

ca

-

0,012

0,025

-

Cần trục tháp 40 t

ca

-

-

-