CHƯƠNG V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

- Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ trong định mức.

- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

I. XÂY ĐÁ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60> 60
AE.111Xây móngVật liệu
Đá hộcm31,21,2
Đá dămm30,0570,057
Vữam30,4200,420
Nhân công 3,5/7công1,811,74
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,053
1020

AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60> 60
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.112Xây tường thẳngVật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
Vật liệu khác%-5-5
Nhân công 3,5/7công2,062,41,982,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10203040

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60> 60
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.113Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗVật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
Vật liệu khác%-5-5
Nhân công 3,5/7công2,252,672,152,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10203040

AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMốTrụ, cột
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.114Xây mốVật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
AE.115Xây trụ, cộtVật liệu khác%-5-5
Nhân công 3,5/7công2,374,543,885,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10201020

AE.11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường cánh, tường đầu cầu
Chiều cao (m)
≤ 2> 2
AE.116Xây tường cánh,Vật liệu
tường đầu cầuĐá hộcm31,21,2
Đá dămm30,0570,057
Vữam30,4200,420
Vật liệu khác%-5
Nhân công 3,5/7công2,283,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,053
1020

AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrụ đỡ đường ốngGối đỡ đường ống
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.117Xây trụ đỡ đường ốngVật liệu
Đá hộcm31,221,221,221,22
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
AE.118Xây gối đỡ đường ốngVật liệu khác%-5-5
Nhân công 3,5/7công3,414,053,414,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10201020

AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
AE.119Xây mặt bằng, mái dốcVật liệu
Đá hộcm31,21,21,22
Đá dămm30,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,420
Vật liệu khác%--2,5
Nhân công 3,5/7công1,982,092,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,053
102030

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXếp đá khan không chít mạchXếp đá khan có chít mạch
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc congMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
AE.121Xếp đá khan không chít mạchVật liệu
Đá hộcm31,21,21,221,21,21,22
Đá dăm 4x6m30,0610,0610,0650,0610,0610,065
Vữam3---0,0670,0670,067
AE.122Xếp đá khan có chít mạchVật liệu khác%--2,5--2,5
Nhân công 3,5/7công1,21,41,981,551,752,01
102030102030

AE.12300 XÂY CỐNG

AE.12400 XÂY NÚT HẦM

AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cốngXây nút hầmXây kết cấu phức tạp
AE.123Xây cốngVật liệu
AE.124Xây nút hầmĐá hộcm31,21,21,22
Đá dămm30,0570,0570,057
Vữam30,420,420,42
AE.125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácVật liệu khác%555
Nhân công 3,5/7công2,983,464,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,053
101010

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao
≥ 5m≥ 10m> 20m
AE.126Xây rãnh đỉnh,
dốc nước, thải nước,
gân chữ V trên
độ dốc taluy ≥ 40%
Vật liệu
Đá hộcm31,21,21,2
Đá dămm30,0610,0610,061
Vữam30,460,460,46
Vật liệu khác%555
Nhân công 3,5/7công5,476,47,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0580,0580,058
102030

AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)

AE.13100 XÂY MÓNG

AE.13200 XÂY TƯỜNG

AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)Trụ, cột
≤ 30> 30
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.131Xây móngVật liệu
Đám30,890,890,890,850,850,85
AE.132Xây tườngVữam30,1600,1600,1600,1900,1900,250
Vật liệu khác%--5-55
AE.133Xây trụ, cộtNhân công 3,5/7công2,272,562,742,252,674,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,0270,0270,033
101020304010

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
≤30>30
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.141Xây móngVật liệu
Đáviên430430430430430
Vữam30,3000,3000,3000,3000,300
AE.142Xây tườngVật liệu khác%--5-5
Nhân công 3,5/7công2,713,033,312,713,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,0360,036
1010203040

AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGối đỡ ốngTrụ, cột
Chiều cao (m)
≤2>2
AE.143Xây gối đỡ ốngVật liệu
Đáviên430430410
Vữam30,3000,3100,310
AE.144Xây trụ, cộtVật liệu khác%-55
Nhân công 3,5/7công2,713,024,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0370,037
102010

AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)

AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
≤ 30> 30
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.151Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25Vật liệu
Đá chẻviên7273737272
Đá dăm chènm30,0470,050,050,0470,047
Vữam30,280,2900,2900,2800,280
AE.152Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25Vật liệu khác%--5-5
Nhân công 3,5/7công1,351,451,551,391,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0350,0350,0340,034
1010203040

AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
≤ 30> 30
Chiều cao (m)
≤ 2> 2≤ 2> 2
AE.161Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25Vật liệu
Đá chẻviên108109109108108
Vữam30,2900,3000,3000,2900,290
Vật liệu khác%--5-5
AE.162Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25Nhân công 3,5/7công1,421,471,631,441,52
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0360,0360,0350,035
1010203040

XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 33>33
AE.21Xây móngVật liệu
Gạchviên550539
Vữam30,2900,300
Nhân công 3,5/7công1,421,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,036
110210

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 11 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.221Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên643643643643
Vữam30,2300,2300,2300,230
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,92,072,272,37
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 33 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.222Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên550550550550
Vữam30,2900,2900,2900,290
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,631,671,841,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 33 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.223Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên539539539539
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,411,531,681,76
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.231Xây cột, trụVật liệu
Gạchviên539539539539
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công344,44,6
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 33 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.241Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗVật liệu
Gạchviên550550550550
Vữam30,2900,2900,2900,290
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,783,093,393,55
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 33 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.242Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên539539539539
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,62,893,173,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCống
Cuốn congThành vòm cong
AE.25Xây cốngVật liệu
Gạchviên550560
Vữam30,2800,290
Vật liệu khác%44
Nhân công 3,5/7công4,664,28
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,035
110210

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBể chứaHố van, hố gaGối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.26Bể chứaVật liệu
Gạchviên550550550
AE.26Hố van, hố gaVữam30,3100,3300,333
Vật liệu khác%5,55,55,5
AE.26Gối đỡ ống, rãnh thoát nướcNhân công 3,5/7công3,63,24,5
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0390,039
110210310

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AE.271Xây bể hoá chất, bể chống ăn mònVật liệu
Gạch thẻviên550
Bột thạch anhkg330,5
Cát thạch anhkg166
Thuỷ tinh nướckg149
Thuốc trừ sâukg22,3
Vật liệu khác%5
Nhân công 4,5/7công3,8
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,032
10

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.281Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácVật liệu
Gạchviên573573573573
Vữam30,280,280,280,28
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công3,644,44,6
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

AE.31000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 30> 30
AE.31Xây móngVật liệu
Gạchviên810780
Vữam30,30,31
Nhân công 3,5/7công1,61,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,037
110210

AE.32000 XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.321Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên830830830830
Vữam30,250,250,250,25
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,232,432,672,79
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.322Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên810810810810
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,831,972,162,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.323Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên782782782782
Vữam30,310,310,310,31
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,641,81,982,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.331Xây cột, trụVật liệu
Gạchviên782782782782
Vữam30,310,310,310,31
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công3,644,44,6
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây hố van, hố gaXây gối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.34Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nướcVật liệu
Gạchviên810810
Vữam30,350,37
Vật liệu khác%5,55,5
Nhân công 3,5/7công3,424,6
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,040,043
110210

AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.351Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácVật liệu
Gạchviên820820820820
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công3,964,44,845,06
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

AE.41000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 30> 30
AE.41Xây móngVật liệu
Gạch thẻviên937920
Vữam30,3130,328
Nhân công 3,5/7công1,671,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,039
110210

AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.421Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên989989989989
Vữam30,2560,2560,2560,256
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,462,722,993,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.422Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên937937937937
Vữam30,3130,3130,3130,313
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,972,182,392,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.423Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên921921921921
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,922,12,32,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.431Xây cột, trụVật liệu
Gạchviên921921921921
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công44,444,885,1
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.441Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácVật liệu
Gạchviên937937937937
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công4,24,665,115,35
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)

AE.51000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 30> 30
AE.51Xây móngVật liệu
Gạch thẻviên11641134
Vữam30,3420,356
Nhân công 3,5/7công2,272
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,040,04
110210

AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.521Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên1315131513151315
Vữam30,20,20,20,2
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,733,33,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0280,0280,0280,028
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.522Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên1110111011101110
Vữam30,3250,3250,3250,325
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,42,62,862,99
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.523Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên1084108410841084
Vữam30,3470,3470,3470,347
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,32,52,752,87
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,040,040,040,04
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.531Xây cột, trụVật liệu
Gạchviên1048104810481048
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công4,555,55,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.541Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácVật liệu
Gạchviên1087108710871087
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công4,545,045,555,8
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG

AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.611Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên460460460460
Vữam30,150,150,150,15
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,531,691,851,94
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.612Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên450450450450
Vữam30,1650,1650,1650,165
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,381,421,561,63
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.613Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên440440440440
Vữam30,1740,1740,1740,174
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,131,251,371,43
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.621Xây tườngVật liệu
Gạch ốngviên350350350350
Gạch thẻviên175175175175
Vữam30,240,240,240,24
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,51,711,881,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.631Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên682682682682
Vữam30,170,170,170,17
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,952,152,362,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.632Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên649649649649
Vữam30,210,210,210,21
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,71,852,032,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,030,030,030,03
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.633Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên608608608608
Vữam30,260,260,260,26
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,471,621,781,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.641Xây tườngVật liệu
Gạch ốngviên542542542542
Gạch thẻviên233233233233
Vữam30,230,230,230,23
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,852,152,362,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.651Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên550550550550
Vữam30,160,160,160,16
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,751,932,122,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.652Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên520520520520
Vữam30,190,190,190,19
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,551,651,811,89
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0270,0270,0270,027
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.653Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên510510510510
Vữam30,220,220,220,22
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,311,441,581,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.711Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên275275275275
Vữam30,170,170,170,17
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,331,41,541,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.712Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên264264264264
Vữam30,1810,1810,1810,181
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,131,161,281,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.721Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên298298298298
Vữam30,160,160,160,16
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,361,441,571,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.722Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên290290290290
Vữam30,170,170,170,17
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,171,211,331,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.731Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên394394394394
Vữam30,170,170,170,17
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,431,471,621,69
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.732Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên380380380380
Vữam30,180,180,180,18
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,381,421,561,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.811Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên57575757
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,441,51,641,71
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.812Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên77777777
Vữam30,1090,1090,1090,109
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,551,591,751,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.813Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên115115115115
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,721,771,952,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 19 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.814Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên65656565
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,511,551,711,79
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.815Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên82828282
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,591,641,81,88
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.816Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên123123123123
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,751,811,982,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.817Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên171171171171
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,91,962,152,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.818Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên333333333333
Vữam30,2140,2140,2140,214
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,072,132,332,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.819Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên101101101101
Vữam30,1180,1180,1180,118
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,71,751,932,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8211Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên103103103103
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,711,771,942,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8212Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên77777777
Vữam30,1280,1280,1280,128
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,551,591,751,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0180,0180,0180,018
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8213Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên90909090
Vữam30,1330,1330,1330,133
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,671,721,881,97
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8214Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên102102102102
Vữam30,1330,1330,1330,133
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,71,751,932,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 13 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8215Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên118118118118
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,731,791,962,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8216Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên153153153153
Vữam30,1340,1340,1340,134
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,841,892,082,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8217Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên170170170170
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,891,952,142,24
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8218Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên77777777
Vữam30,1090,1090,1090,109
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,551,61,761,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8219Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên103103103103
Vữam30,1440,1440,1440,144
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,711,771,942,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8220Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên116116116116
Vữam30,1470,1470,1470,147
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,721,781,952,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 14 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8221Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên125125125125
Vữam30,1440,1440,1440,144
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,781,832,012,1
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8222Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên145145145145
Vữam30,1460,1460,1460,146
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,821,872,052,15
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8223Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên174174174174
Vữam30,1470,1470,1470,147
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,931,982,172,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 8 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8224Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên218218218218
Vữam30,1460,1460,1460,146
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,972,032,232,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8225Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên288288288288
Vữam30,1670,1670,1670,167
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công1,992,052,252,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8226Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên546546546546
Vữam30,2670,2670,2670,267
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,252,312,542,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8227Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên600600600600
Vữam30,270,270,270,27
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,382,452,692,8
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8228Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên658658658658
Vữam30,2740,2740,2740,274
Vật liệu khác%4444
Nhân công 3,5/7công2,472,552,792,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Ghi chú: Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, AE.82270, AE.82280. Trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch thông gió
20 x 20 cm30 x 30 cm
AE.83Xây tường thông gióVật liệu
Gạch thông gióviên25,511,5
Vữam30,0060,0057
Vật liệu khác%55
Nhân công 3,5/7công0,590,65
110210

AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 33>33
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AE.84Xây tường gạch silicatVật liệu
Gạchviên424424416416
Vữam30,2670,2670,2710,271
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công2,122,271,811,99
Máy thi công
Máy trộn vữa150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,012-0,012
Cần trục tháp 25 tca-0,012-0,012
Máy khác%0,50,50,50,5
110120210220

AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.851Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên212212212212
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,431,561,721,8
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.851Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên209209209209
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,41,531,681,75
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.852Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên159159159159
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,341,461,611,67
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.853Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên127127127127
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,371,481,621,69
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.853Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên129129129129
Vữa xây bê tông nhẹm30,050,050,050,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,281,41,541,61
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.854Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên106106106106
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,181,271,391,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.854Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên108108108108
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,21,311,431,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.855Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên91919191
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,131,221,341,39
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.855Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên93939393
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,161,261,391,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.857Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên64646464
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,031,111,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.857Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên66666666
Vữa xây bê tông nhẹm30,030,030,030,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,051,141,261,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.861Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên109109109109
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,21,311,431,5
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.861Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên104104104104
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,171,261,381,43
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.862Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên82828282
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,121,221,351,4
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.862Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên80808080
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,11,191,311,36
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.863Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên65656565
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,041,121,221,27
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.863Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên64646464
Vữa xây bê tông nhẹm30,050,050,050,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,031,111,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.864Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên54545454
Vữa xây bê tông nhẹm30,0340,0340,0340,034
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công11,071,181,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.864Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên54545454
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công11,071,181,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.865Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên47474747
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.865Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên46464646
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.866Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên41414141
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,931,011,11,14
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.867Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên33333333
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,880,951,041,08
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.867Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên33333333
Vữa xây bê tông nhẹm30,030,030,030,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.871Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên73737373
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,081,181,291,35
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.871Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên70707070
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,071,161,261,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.872Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên55555555
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,011,091,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.872Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên53535353
Vữa xây bê tông nhẹm30,060,060,060,06
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,981,061,171,21
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.873Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên44444444
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,0270,0270,027
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,951,031,121,17
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.873Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên43434343
Vữa xây bê tông nhẹm30,050,050,050,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,941,021,111,16
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.874Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên36363636
Vữa xây bê tông nhẹm30,030,030,030,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,890,961,051,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.874Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên36363636
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,890,961,051,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.875Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên31313131
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,860,921,011,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.875Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên31313131
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,860,921,011,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.876Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên27272727
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,820,890,971,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.876Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên27272727
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,820,890,971,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.877Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên22222222
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,720,770,850,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.877Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên22222222
Vữa xây bê tông nhẹm30,030,030,030,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công0,720,770,850,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8811Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên193193193193
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,441,571,731,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8811Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên184184184184
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,411,541,691,77
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8812Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên145145145145
Vữam30,1680,1680,1680,168
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,361,481,631,7
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8813Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên116116116116
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,291,41,531,59
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8813Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên119119119119
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,311,421,561,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8814Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên97979797
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,231,331,461,51
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8814Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên101101101101
Vữam30,120,120,120,12
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,251,371,51,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0180,0180,0180,018
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8815Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên83838383
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,181,271,391,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8815Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên88888888
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,21,311,431,5
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8817Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên58585858
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,041,121,221,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8817Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên63636363
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,111,211,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8821Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên103103103103
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,251,371,51,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8821Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên92929292
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,211,311,421,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8822Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên78787878
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,161,261,391,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8822Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên73737373
Vữam30,1680,1680,1680,168
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,131,221,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8823Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên62626262
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,061,141,251,31
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8823Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên60606060
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,051,131,241,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8824Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên52525252
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,021,11,21,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8824Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên51515151
Vữam30,1220,1220,1220,122
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,011,091,191,24
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0170,0170,0170,017
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8825Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên44444444
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,971,051,141,2
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8825Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên44444444
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,971,051,141,2
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8826Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên39393939
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,941,021,111,16
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8827Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên31313131
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,90,971,061,1
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8827Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên31313131
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,90,971,061,1
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8831Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên71717171
Vữam30,0730,0730,0730,073
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,131,241,361,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8831Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên61616161
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,051,131,241,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8832Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên53535353
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,021,111,221,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8832Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên48484848
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,981,061,171,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8833Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên42424242
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,961,041,131,19
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8833Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên40404040
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,951,031,121,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8834Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên35353535
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,9211,081,13
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8834Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên34343434
Vữam30,120,120,120,12
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,910,981,071,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0170,0170,0170,017
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8835Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên30303030
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,890,961,051,09
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8835Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên29292929
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,880,951,041,08
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8836Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên26262626
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,850,9111,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8836Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên26262626
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,850,9111,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8837Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên21212121
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,750,810,890,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8837Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên21212121
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công0,750,810,890,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8911Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên196196196196
Vữa xây bê tông nhẹm30,0420,0420,0420,042
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,511,651,811,89
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8911Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên188188188188
Vữa xây bê tông nhẹm30,080,080,080,08
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,491,611,761,83
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8912Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên125125125125
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,391,521,671,74
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.891Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên121121121121
Vữa xây bê tông nhẹm30,0640,0640,0640,064
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,371,481,621,68
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8913Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên210210210210
Vữa xây bê tông nhẹm30,0670,0670,0670,067
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,531,651,811,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8913Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên214214214214
Vữa xây bê tông nhẹm30,0490,0490,0490,049
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,541,681,851,93
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8914Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên108108108108
Vữa xây bê tông nhẹm30,0410,0410,0410,041
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,341,451,571,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8914Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên107107107107
Vữa xây bê tông nhẹm30,050,050,050,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,331,431,561,63
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8915Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên113113113113
Vữa xây bê tông nhẹm30,0610,0610,0610,061
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,341,451,571,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8915Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên116116116116
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,351,461,591,66
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8916Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên56565656
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,0360,0360,036
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,131,221,341,4
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 22 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8916Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên55555555
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công 3,5/7công1,121,211,321,38
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8951Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên183183183183
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,491,631,791,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8951Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên165165165165
Vữam30,2260,2260,2260,226
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,471,581,731,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8952Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên118118118118
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,41,531,681,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8952Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên110110110110
Vữam30,1790,1790,1790,179
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,381,491,631,7
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8953Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên188188188188
Vữam30,1880,1880,1880,188
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,51,621,771,84
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0260,0260,0260,026
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8953Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên197197197197
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,521,661,821,9
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8954Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên101101101101
Vữam30,1180,1180,1180,118
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,361,471,611,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8954Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên99999999
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,351,461,591,66
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,020,020,020,02
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8955Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên102102102102
Vữam30,1720,1720,1720,172
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,361,471,611,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8955Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên109109109109
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,381,491,631,7
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8956Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên53535353
Vữam30,10,10,10,1
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,141,241,351,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 22 (cm)
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 100≤ 200
AE.8956Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên52525252
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công 3,5/7công1,131,221,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.

AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây ống khóiLò nung ClinkeCửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
AE.91Xây ống khóiVật liệu
Gạch chịu lửakg102010501050
Vữa Samốtkg1055854
Vật liệu khác%512
AE.91Xây lò nungNhân công 4,5/7công9,57,254,5
ClinkeMáy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,60,450,3
AE.91Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiMáy trộn vữa 150lca0,0720,0720,072
Tời điện 5 tca1,2--
Palăng xích 3 tca-0,5-
Máy khác%555
110210310

AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân XiclonTrong phễu, trong ống thépTrong côn, cút thép
AE.92Xây thân XiclonVật liệu
Gạch chịu lửakg105010101015
Vữa Samốtkg105126157
AE.92Xây trong phễu, trong ống thépVật liệu khác%122
Nhân công 4,5/7công912,514,5
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,91,51,5
AE.92Xây trong côn, cút thépMáy trộn vữa 150lca0,0720,0720,072
Tời điện 5 tca1,31,51,5
Palăng xích 3 tca1,3--
Máy khác%555
110210310

AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây tường lòXây vòm lòXây đáy lòXây đường khói
AE.93Xây tường lòVật liệu
Gạch chịu lửakg1050101010501010
Xây vòm lòVữa Samốtkg50525050
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Xây đáy lòNhân công 4,5/7công7,58,579,5
Máy thi công
Xây đường khóiMáy cắt gạch 1,7kWca0,550,650,10,6
Máy trộn vữa 150lca0,0720,0720,0720,072
Máy khác%5555
110120130140

Ghi chú:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY

I- THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.

- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006

- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989

- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

1. Xi măng PCB30

1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
10255075100
B111Xi măngkg72125231323417
Vôi cụckg122111825732
Cát vàngm31,2951,2651,2241,1931,163
Nướclít221222221220219
12345

1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^10255075
B112Xi măngkg79135250347
Vôi cụckg1171047449
Cát mịnm31,2831,2631,2211,18
Nướclít231233231231
1234

1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^102550
B113Xi măngkg89155285
Vôi cụckg1159663
Cát mịnm31,2521,2321,18
Nướclít243245242
123

1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B121Xi măngkg124226310399477
Cát vàngm31,2551,1931,1531,1021,061
Nướclít276273270266266
12345

1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B122Xi măngkg134246338430
Cát mịnm31,2521,2011,1491,097
Nướclít280276272270
1234

1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075
B123Xi măngkg156282385
Cát mịnm31,2421,171,118
Nướclít283278275
123

2. Xi măng PC40 & PCB40

2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B211Xi măngkg97180250324396
Vôi cụckg9578644732
Cát vàngm31,2951,2651,2341,2041,173
Nướclít223221222221220
12345

2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B212Xi măngkg104194270350
Vôi cụckg93735840
Cát mịnm31,2831,2521,2211,19
Nướclít234233232230
1234

2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075
B213Xi măngkg119220306
Vôi cụckg886647
Cát mịnm31,2631,2211,18
Nướclít246245243
123

2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã hiệuThành phầnĐơn vịMác vữa
^^hao phí^^255075100125150
B221Xi măngkg95174241312378439
Cát vàngm31,2751,2241,1931,1531,1121,081
Nướclít277275274270269266
123456

2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B222Xi măngkg104190264339410
Cát mịnm31,2731,2321,191,1491,107
Nướclít280279275273271
12345

2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B223Xi măngkg119218301384
Cát mịnm31,2631,2011,1591,118
Nướclít285281278275
1234

III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữaNước (lít)
5075XâyTrát
B311Vữa khô trộn sẵn (xây)kg14031413243
B312Vữa khô trộn sẵn (trát)kg13921402258
12
Last Updated:
Contributors: @theanhgxd, NguyenTheAnh