BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD

ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1. Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình

a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.

c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

  • Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

  • Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của công nhân.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2. Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát

Chương III : Công tác thi công cọc

Chương IV : Công tác thi công đường

Chương V : Công tác xây gạch, đá

Chương VI : Công tác thi công kết cấu bê tông

Chương VII : Công tác bê tông đúc sẵn

Chương VIII : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X : Công tác hoàn thiện

Chương XI : Các công tác khác

Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng

Chương XIII : Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình

  • Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

  • Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

  • Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.

  • Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.

  • Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt 0.00 đến cốt ≤ 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v…, khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng bổ sung định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.

Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

Loại rừngNội dung
I- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10 cm.
II- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10 cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm.
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dày đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
III- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10 cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
IV- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dày đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.

Quy định áp dụng định mức:

  • Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30 cm.

  • Đối với loại cây có đường kính > 10 cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:

Bảng 0.2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

Đường kính gốc cây (D)Đổi ra cây tiêu chuẩn
10 cm ≤ D ≤ 20 cm1,0
20 cm < D ≤ 30 cm1,5
30 cm < D ≤ 40 cm3,5
40 cm < D ≤ 50 cm6,0
D > 50 cm15

Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

Loại bùnĐặc điểm và công cụ thi công
1. Bùn đặcDùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài
2. Bùn lỏngDùng xô và gầu để múc
3. Bùn rácBùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hếnCác loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất)

Cấp đấtNhóm đấtTên các loại đất
1- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.
- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.
I2- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
3- Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3.
- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.
II4- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.
- Đất sét nặng kết cấu chặt.
- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mềm.
5- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.
- Đất đỏ ở đồi núi.
- Đất sét pha sỏi non.
- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.
III6- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đường cũ.
- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dày.
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.
- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.
7- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.
- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thể tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.
IV8- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.
- Đất mặt đường nhựa hỏng.
- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).
- Đất lẫn đá bọt.
9- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.
- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).
- Đất sỏi đỏ rắn chắc.

Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

Cấp đấtTên các loại đất
ICát pha lẫn 310% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.
IICát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 1030% sỏi, đá.

Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

Cấp đáCường độ chịu nén
IĐá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2
IIĐá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2
IIIĐá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2
IVĐá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén 600kg/cm2

Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)

Cấp đáTên các loại đá
Đặc biệt- Đá Quắczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
- Đá Quắczit các loại.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
I- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
II- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.
- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
III- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
IV- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.

Quy định áp dụng định mức: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của định mức khoan tương ứng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

  • Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

  • Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngMật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
0≤ 2≤ 3≤ 5> 5
AA.1111Phát rừng loại I0,951,421,64--
AA.1112Phát rừng loại II1,211,822,112,603,28
AA.1113Phát rừng loại III1,391,982,282,773,46
AA.1114Phát rừng loại IV1,522,152,49--
12345

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
0≤ 2≤ 3≤ 5> 5
AA.1121Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiNhân công nhóm 1
Máy thi công
Máy ủi 110 cv
công
ca
0,07
0,015
0,12
0,020
0,28
0,0250
0,42
0,030
0,53
0,032
12345

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cây
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính gốc cây (cm)
≤ 20≤ 30≤ 40≤ 50
AA.1211Chặt cây ở địa hình bằng phẳngNhân công nhóm 1công0,070,140,290,56
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,0650,130,160,22
AA.1212Chặt cây ở sườn dốcNhân công nhóm 1công0,080,160,330,61
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,0750,150,190,26
1234
Đơn vị tính: 1 cây
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính gốc cây (cm)
≤ 60≤ 70> 70
AA.1211Chặt cây ở địa hình bằng phẳngNhân công nhóm 1công1,222,925,51
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,280,360,47
AA.1212Chặt cây ở sườn dốcNhân công nhóm 1công1,703,656,00
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,330,420,55
567

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công nhóm 1

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 gốc cây
Mã hiệuCông tác xây dựngĐường kính gốc cây (cm)
≤ 20≤ 30≤ 40≤ 50≤ 60≤ 70> 70
AA.1311Đào gốc cây0,150,280,531,012,434,568,20
1234567

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 bụi
Mã hiệuCông tác xây dựngĐào bụi dừa nướcĐào bụi tre
Đường kính bụi dừa nước (cm)Đường kính bụi tre (cm)
≤ 30> 30≤ 5080> 80
AA.1321Đào bụi dừa nước0,400,56---
AA.1322Đào bụi tre--0,795,019,02
12123

AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Hướng dẫn áp dụng:

  • Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

  • Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tôngGạch đá
Có cốt thépKhông cốt thépGạch đá
AA.221Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/phVật liệu
Que hànkg0,960--
Nhân công nhóm 1công0,600,500,20
Máy thi công
Búa căn khí nén 3 m3/phca0,3000,2500,150
Máy nén khí 360 m3/hca0,1500,1250,075
Máy hàn 23 kWca0,230--
111221

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tôngGạch đá
Có cốt thépKhông cốt thépGạch đá
AA.222Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kWVật liệu
Que hànkg0,960--
Nhân công nhóm 1công2,021,881,65
Máy thi công
Máy khoan bê tông 1,5 kWca1,0500,7200,650
Máy hàn 23 kWca0,230--
111221

AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKết cấu bê tôngKết cấu gạch
AA.223Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lựcNhân công nhóm 1công0,0130,005
Máy thi công
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lựcca0,0220,008
1020

AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3 m3/ph

Thành phần công việc:

  • Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

  • Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

  • Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AA.224Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phVật liệu
Que hànkg0,9600,960
Nhân công nhóm 1công0,721,05
Máy thi công
Búa căn khí nén 3 m3/phca0,3600,420
Máy nén khí 360 m3/hca0,1800,210
Máy hàn 23 kWca0,2300,230
Cần cẩu 16 tca0,1110,133
Sà lan 200 tca-0,050
Tàu kéo 150 cvca-0,024
1020

AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp bóc (cm)
≤ 3≤ 4≤ 5≤ 6≤ 7
AA.225Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000Vật liệu
Răng càobộ0,070,090,130,170,23
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 1công1,782,082,422,823,28
Máy thi công
Máy cào bóc Wirtgen C1000ca0,1750,1920,2120,2330,256
Ôtô chở nước 5 m3ca0,1750,1920,2120,2330,256
Ôtô tự đổ 7 tca0,2630,2880,3180,3500,384
Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 tca0,1750,1920,2120,2330,256
Máy nén khí 420 m3/hca0,1750,1920,2120,2330,256
1112131415

AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ 7T

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpĐơn vịChiều dày lớp bóc (cm)
≤ 3≤ 4≤ 5≤ 6≤ 7
AA.2310Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tca0,0170,0220,0280,0330,044
12345

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

Hướng dẫn áp dụng:

  • Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

  • Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công nhóm 1

Mã hiệuCông tác xây dựngKết cấu gỗ Đơn vị tính: công/m3Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công /tấn
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28≤ 6≤ 28
AA.311Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép1,892,996,508,80
11122122

AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngMái tôn
Chiều cao (m)
≤ 6≤ 28
AA.312Tháo dỡ mái0,030,04
2122

AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công /1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngSố lượng
AA.313Tháo dỡ cửa0,04
12

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/cái
Mã hiệuCông tác xây dựngĐiều hoà cục bộBình nóng lạnh
AA.316Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bình nóng lạnh0,600,20
1121

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTháo bằng máy hànTháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn
Tháo sàn cầuTháo dàn cầuTháo sàn cầuTháo dàn cầu
AA.321Tháo dỡ bằng máy hànVật liệu
Que hànkg1,2001,7501,2001,750
Vật liệu khác%5555
AA.321Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩuNhân công nhóm 1công7,349,423,615,64
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca--0,0650,074
Máy hàn 23 kWca0,3000,4300,3000,430
11122122

CHƯƠNG II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát

  • Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.

Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.

Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.

Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.

Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.

Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.

Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.

Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đấtHệ số
K = 0,85; ≤ 1,45T/m3 1,60T/m31,07
K = 0,90; ≤ 1,75T/m31,10
K = 0,95; ≤ 1,80T/m31,13
K = 0,98; > 1,80T/m31,16

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.

  • Căn cứ tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.

2. Công tác vận chuyển đất, đá

  • Định mức vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

  • Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.

  • Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

  • Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

  • Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5km = Đm1 + Đm2 x (L-1)

  • Định mức vận chuyển với cự ly L > 5km = Đm1 + Đm2x4 + Đm3 x (L-5)

Trong đó:

  • Đm1 Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

  • Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km

  • Đm3: Định mức vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km

  • Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công và bảo đảm tuân thủ các quy định của Luật Đường bộ về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ cũng như các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngLoại bùn
Bùn đặcBùn lẫn rácBùn lẫn sỏi đáBùn lỏng
AB.1111Đào bùn trong mọi điều kiện0,941,01,631,43
AB.1112Vận chuyển tiếp 10m0,0140,066
1234

AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIII
AB.1121Đào xúc đất0,450,620,78
123

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIIIIV
Đào móng băng
Rộng (m)Sâu (m)
AB.11310,560,821,241,93
AB.11320,620,881,312,00
AB.11330,680,951,382,10
AB.1134>30,761,051,492,23
AB.11350,460,630,971,46
AB.1136>30,500,681,021,52
AB.11370,540,731,091,60
AB.1138>30,600,801,161,70
1234

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIIIIV
Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra
Rộng (m)Sâu (m)
AB.11410,761,191,903,10
AB.1142>11,091,582,343,60
AB.1143>10,500,771,252,00
AB.1144>10,711,041,512,34
1234

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIIIIV
Đào kênh mương,
rãnh thoát nước,
đường ống, đường cáp
Rộng (m)Sâu (m)
AB.1150≤1≤10,731,091,622,47
AB.1151≤3≤10,610,911,352,06
AB.1152≤20,680,941,372,08
AB.1153≤30,721,001,442,17
AB.1154>30,791,091,582,38
AB.1155>310,520,701,051,57
AB.1156≤20,540,731,081,59
AB.1157≤30,600,831,131,65
AB.1158>30,650,901,181,73
1234

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đất
IIIIIIIV
AB.1171Đào nền đường0,360,540,871,38
1234

AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngCấp đá
IIIIIIIV
AB.1211Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m5,804,503,903,50
1234

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngSố lượng
AB.1311Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,56
1

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngDung trọng T/m3
≤ 1,45≤ 1,50≤≤1,55≤ 1,60
AB.1321Đắp bờ kênh mương0,570,680,740,81
1234

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

  • Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.

  • San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịĐắp nền móng công trìnhĐắp móng đường ống
AB.1341Vật liệu
Cátm31,221,22
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 1công0,450,58
12

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2111Nhân công nhóm 1công0,440,570,700,98
Đào san đất bằng máy đào 0,4m3Máy thi công
Máy đào 0,4m3ca0,4000,4700,5920,651
Máy ủi 75 cvca0,0300,0390,0480,056
AB.2112Nhân công nhóm 1công0,420,540,660,92
Đào san đất bằng máy đào 0,8m3Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2500,2940,3700,407
Máy ủi 75 cvca0,0270,0340,0410,052
AB.2113Nhân công nhóm 1công0,390,510,620,86
Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,1890,2180,2540,347
Máy ủi 110 cvca0,0230,0290,0330,048
AB.2114Nhân công nhóm 1công0,370,480,590,82
Đào san đất bằng máy đào 1,6m3Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1670,1880,2220,323
Máy ủi 110 cvca0,0200,0250,0290,045
AB.2115Nhân công nhóm 1công0,340,450,550,76
Đào san đất bằng máy đào 2,3m3Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1330,1610,2030,289
Máy ủi 110 cvca0,0160,0210,0270,040
AB.2116Nhân công nhóm 1công0,310,400,500,69
Đào san đất bằng máy đào 3,6m3Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,0920,1140,1470,210
Máy ủi 110 cvca0,0110,0150,0200,029
1234

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng:
AB.2212- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cvca0,3110,3830,5010,676
AB.2213- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cvca0,2850,3570,4750,641
AB.2214- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,2400,3030,3610,487
AB.2215- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,1580,1890,2440,329
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng
AB.2218- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cvca0,4190,5180,6060,818
AB.2219- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cvca0,3700,4000,5000,675
AB.2221- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,2960,3770,4930,666
AB.2222- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,2440,3070,4350,587
AB.2223- Máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cvca0,1330,1620,2020,273
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng
AB.2225- Máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cvca0,5810,7210,8431,138
AB.2226- Máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cvca0,4460,5780,7691,038
AB.2227- Máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,3800,4650,6170,833
AB.2228- Máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cvca0,3100,3820,5080,686
AB.2229- Máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cvca0,1850,2040,2410,325
1234

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
hiệuxây dựnghao phívịIII
Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạpMáy thi công
AB.2311^^Máy cạp 9m3ca0,3020,327
- Máy cạp 9m3Máy ủi 110 cvca0,1010,109
AB.2312- Máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,1720,186
Máy ủi 140 cvca0,0570,062
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạpMáy thi công
AB.2313Máy cạp 9m3ca0,3800,413
- Máy cạp 9m3Máy ủi 110 cvca0,1060,114
AB.2314- Máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,2170,235
Máy ủi 140 cvca0,0600,065
Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạpMáy thi công
AB.2315Máy cạp 9m3ca0,4590,497
- Máy cạp 9m3Máy ủi 110 cvca0,1110,120
AB.2316- Máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,2620,283
Máy ủi 140 cvca0,0630,068
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạpMáy thi công
AB.2317Máy cạp 9m3ca0,5730,623
- Máy cạp 9m3Máy ủi 110 cvca0,1170,126
AB.2318- Máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,3270,355
Máy ủi 140 cvca0,0660,072
AB.2319Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m bằng máy cạpMáy thi công
- Máy cạp 9m3Máy cạp 9m3ca0,1340,153
AB.2320- Máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,0700,077
12

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2411Nhân công nhóm 1công0,420,550,680,94
Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3Máy thi công
Máy đào 0,4m3ca0,3630,4270,5380,586
Máy ủi 75 cvca0,0270,0360,0450,054
AB.2412Nhân công nhóm 1công0,400,520,640,88
Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2270,2670,3360,366
Máy ủi 75 cvca0,0240,0320,0380,050
AB.2413Nhân công nhóm 1công0,370,470,580,81
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,1720,1980,2290,312
Máy ủi 110 cvca0,0200,0270,0310,046
AB.2414Nhân công nhóm 1công0,340,450,550,76
Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1520,1710,2020,294
Máy ủi 110 cvca0,0180,0230,0270,043
AB.2415Nhân công nhóm 1công0,320,420,510,71
Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1210,1460,1840,263
Máy ủi 110 cvca0,0140,0200,0250,038
AB.2416Nhân công nhóm 1công0,290,380,460,64
Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,0870,1050,1330,183
Máy ủi 110 cvca0,0100,0140,0180,026
1234

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
Hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2510Đào móng bằng máy đào 0,4m3
Nhân công nhóm 1công3,003,904,615,18
Máy thi công
Máy đào 0,4m3ca0,5270,6310,8971,040
AB.2511Đào móng bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công2,923,804,474,96
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,3160,3720,5200,603
AB.2512Đào móng bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công2,893,754,414,89
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2370,2760,3210,438
AB.2513Đào móng bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công2,863,734,384,84
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,2040,2320,2740,396
AB.2514Đào móng bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công2,843,704,344,79
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1590,1930,2430,347
1234

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
Hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2521Đào móng bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công1,722,122,733,94
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,3010,3540,4480,574
AB.2522Đào móng bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công1,692,072,673,87
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2260,2630,3060,417
AB.2523Đào móng bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công1,662,052,643,82
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1960,2210,2610,377
AB.2524Đào móng bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công1,642,022,603,77
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1490,1850,2340,338
1234

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2531Đào móng bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công1,121,481,802,75
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2790,3280,4150,532
Máy ủi 110 cvca0,0330,0440,0540,073
AB.2532Đào móng bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công1,091,431,742,68
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2100,2440,2840,387
Máy ủi 110 cvca0,0250,0330,0370,053
AB.2533Đào móng bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công1,061,411,712,63
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1750,2050,2420,349
Máy ủi 110 cvca0,0210,0280,0320,048
AB.2534Đào móng bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công1,041,381,672,58
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1380,1710,2170,313
Máy ủi 110 cvca0,0170,0230,0290,043
AB.2535Đào móng bằng máy đào 3,6m3
Nhân công nhóm 1công1,011,341,622,51
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,1010,1240,1580,227
Máy ủi 110 cvca0,0120,0170,0210,031
1234

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2541Đào móng bằng máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công1,001,321,622,50
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2640,3100,3910,502
Máy ủi 110 cvca0,0310,0420,0510,069
AB.2542Đào móng bằng máy đào 1,25m3Nhân công nhóm 1công0,971,271,572,42
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,1990,2300,2680,366
Máy ủi 110 cvca0,0230,0310,0350,050
AB.2543Đào móng bằng máy đào 1,6m3Nhân công nhóm 1công0,941,251,542,38
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1710,1930,2280,33
Máy ủi 110 cvca0,0200,0260,0300,045
AB.2544Đào móng bằng máy đào 2,3m3Nhân công nhóm 1công0,921,221,502,32
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1350,1650,2080,295
Máy ủi 110 cvca0,0160,0220,0270,040
AB.2545Đào móng bằng máy đào 3,6m3Nhân công nhóm 1công0,891,181,452,26
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,0990,1200,1500,214
Máy ủi 110 cvca0,0120,0160,0190,029
1234

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2611Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công5,25
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,600
AB.2612Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công5,52
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,900
AB.2613Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công5,79
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca1,200
1

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
Hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2710Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3
Nhân công nhóm 1công4,065,126,097,16
Máy thi công
Máy đào 0,4m3ca0,5420,6390,9081,053
AB.2711Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công3,975,025,956,94
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,3250,3830,5360,621
AB.2712Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công3,944,975,896,86
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2440,2840,3310,451
AB.2713Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công3,924,955,866,82
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,2100,2360,2790,406
AB.2714Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công3,894,925,826,76
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1670,2030,2550,364
1234

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tácThành phầnĐơnCấp đất
Hiệuxây dựnghao phívịIIIIIIIV
AB.2721Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công3,324,124,895,90
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,3100,3650,4610,591
AB.2722Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công3,294,074,835,83
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2330,2710,3150,430
AB.2723Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công3,274,054,805,78
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,2020,2270,2680,389
AB.2724Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công3,244,024,765,73
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1600,1940,2470,348
1234

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2731Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công3,003,764,415,38
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2880,3390,4270,550
Máy ủi 110 cvca0,0340,0450,0560,075
AB.2732Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công2,973,714,365,31
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2170,2510,3020,412
Máy ủi 110 cvca0,0260,0330,0400,056
AB.2733Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công2,943,694,335,26
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1930,2170,2560,373
Máy ủi 110 cvca0,0230,0290,0340,051
AB.2734Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công2,923,664,295,21
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1530,1860,2340,334
Máy ủi 110 cvca0,0180,0250,0310,046
AB.2735Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3
Nhân công nhóm 1công2,893,624,245,14
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,1090,1310,1660,237
Máy ủi 110 cvca0,0130,0180,0220,033
1234

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.2741Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công2,873,494,185,04
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,2720,3190,4030,517
Máy ủi 110 cvca0,0320,0420,0530,071
AB.2742Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Nhân công nhóm 1công2,843,444,124,96
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2050,2370,2780,380
Máy ủi 110 cvca0,0240,0310,0370,052
AB.2743Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3Nhân công nhóm 1công2,813,424,094,92
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,1770,1990,2350,343
Máy ủi 110 cvca0,0210,0260,0310,047
AB.2744Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3Nhân công nhóm 1công2,793,394,054,86
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,140,1710,2150,307
Máy ủi 110 cvca0,0170,0220,0280,042
AB.2745Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3Nhân công nhóm 1công2,763,354,004,80
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,1020,1240,1560,223
Máy ủi 110 cvca0,0120,0160,0200,031
1234

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2811Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công5,96
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,630
AB.2812Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công6,26
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,945
AB.2813Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công6,57
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca1,260
1

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.2821Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công4,02
Máy thi công
Máy xáng cạp 1,25m3ca0,207
Máy đào 0,8m3ca0,300
AB.2822Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công3,73
Máy thi công
Máy xáng cạp 1,25m3ca0,196
Máy đào 0,8m3ca0,300
1

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.3111Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3
Nhân công nhóm 1công2,803,464,164,94
Máy thi công
Máy đào 0,4m3ca0,4820,5680,7140,906
Máy ủi 75 cvca0,0400,0520,0610,079
AB.3112Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3
Nhân công nhóm 1công2,773,434,124,89
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,3010,3550,4460,567
Máy ủi 110 cvca0,0360,0470,0580,076
AB.3113Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3
Nhân công nhóm 1công2,743,394,064,81
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,2280,2640,3110,424
Máy ủi 110 cvca0,0270,0350,0400,058
AB.3114Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3
Nhân công nhóm 1công2,723,364,034,77
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,2020,2270,2680,389
Máy ủi 110 cvca0,0240,0300,0340,053
AB.3115Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3
Nhân công nhóm 1công2,703,333,994,71
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,1610,1940,2450,348
Máy ủi 110 cvca0,0190,0260,0310,047
AB.3116Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3
Nhân công nhóm 1công2,673,293,944,65
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,1120,1350,1710,244
Máy ủi 110 cvca0,0130,0180,0220,033
1234

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m, bằng máy ủi 110 cv
Nhân công nhóm 1công2,423,083,593,96
AB.3212^^Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,4240,5190,6240,842
Phạm vi ≤50m,
Máy ủi 140 cv
Nhân công nhóm 1công2,322,953,443,79
AB.3213Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,3890,4840,5920,798
Phạm vi ≤50m,
Máy ủi 180 cv
Nhân công nhóm 1công2,162,753,213,54
AB.3214Máy thi công
Máy ủi 180 cvca0,3270,3830,4270,607
Phạm vi ≤50m,
Máy ủi 240 cv
Nhân công nhóm 1công1,982,522,943,24
AB.3215Máy thi công
Máy ủi 240 cvca0,2150,2560,3040,41
AB.3216Phạm vi ≤50m,
Máy ủi 320 cv
Nhân công nhóm 1công1,852,362,753,03
Máy thi công
Máy ủi 320 cvca0,1610,1840,2030,274
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m, bằng máy ủi 110 cv
Nhân công nhóm 1công2,793,554,154,57
AB.3218Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,5730,6990,841,134
Phạm vi ≤70m,
Máy ủi 140 cv
Nhân công nhóm 1công2,673,403,974,37
AB.3219Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,5060,5400,6930,936
1234
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv
Nhân công nhóm 1công2,493,183,704,08
AB.3220^^Máy thi công
Máy ủi 180 cvca0,4050,5090,6830,814
Phạm vi ≤70m,
Máy ủi 240 cv
Nhân công nhóm 1công2,292,913,403,74
AB.3221Máy thi công
Máy ủi 240 cvca0,3340,4140,6030,814
Phạm vi ≤70m,
Máy ủi 320 cv
Nhân công nhóm 1công2,142,723,183,50
AB.3222Máy thi công
Máy ủi 320 cvca0,1820,2190,2800,378
Đào nền đường trong phạm vi ≤100m, bằng máy ủi 110 cv
Nhân công nhóm 1công3,103,954,615,08
AB.3224Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,7970,9691,1641,571
Phạm vi ≤100m,
Máy ủi 140 cv
Nhân công nhóm 1công2,973,784,414,86
AB.3225Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,6120,7771,0621,433
Phạm vi ≤100m,
Máy ủi 180 cv
Nhân công nhóm 1công2,773,534,124,54
AB.3226Máy thi công
Máy ủi 180 cvca0,5210,6250,8521,150
Phạm vi ≤100m,
Máy ủi 240 cv
Nhân công nhóm 1công2,543,233,774,16
AB.3227Máy thi công
Máy ủi 240 cvca0,4250,5130,7010,947
Phạm vi ≤100m,
Máy ủi 320 cv
Nhân công nhóm 1công2,383,023,533,89
AB.3228Máy thi công
Máy ủi 320 cvca0,2540,2740,3330,449
1234

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
AB.3311Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3Nhân công nhóm 1công3,414,39
Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,3320,360
Máy ủi 110 cvca0,1110,120
AB.3312Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3Nhân công nhóm 1công3,003,99
Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,1890,205
Máy ủi 140 cvca0,0630,068
AB.3313Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3Nhân công nhóm 1công3,554,56
Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,4180,454
Máy ủi 110 cvca0,1170,126
AB.3314Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3Nhân công nhóm 1công3,124,15
Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,2390,259
Máy ủi 140 cvca0,0660,071
AB.3315Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp
9m3
Nhân công nhóm 1công3,724,78
Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,5050,547
Máy ủi 110 cvca0,1220,132
AB.3316Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp
16m3
Nhân công nhóm 1công3,274,35
Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,2880,311
Máy ủi 140 cvca0,0690,075
AB.3317Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3Nhân công nhóm 1công3,864,96
Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,6300,685
Máy ủi 110 cvca0,1280,139
12
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3Nhân công nhóm 1công3,394,51
AB.3318^^Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,3600,391
Máy ủi 140 cvca0,0730,079
AB.3319Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,1440,163
AB.3320Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3Máy thi công
Máy cạp 16m3ca0,0750,082
12

Quy định áp dụng định mức:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15; hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSan đấtSan đá
AB.341San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cvMáy thi công
Máy ủi 110 cvca0,0920,129
AB.342San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140 cvMáy thi công
Máy ủi 140 cvca0,0860,120
AB.343San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cvca0,0730,102
1020

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.35110 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.351Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ côngNhân công nhóm 1công41
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,2m3ca4,76
10

Quy định áp dụng định mức: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy để đào đất trong khung vây.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCác trụ
Trên cạnDưới nước
Vật liệu
AB.361Xói hút bùn trong khung vây phòng nướcỐng xói 50mmm0,0050,005
Ống xói 150mmm0,0050,005
Ống xói 250mmm0,0050,005
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 1công0,160,34
Máy thi công
Máy nén khí 1200m3/hca0,0280,057
Cần cẩu 16 tca0,028-
Máy bơm xói 4MCca0,0280,057
Sà lan 400 tca-0,057
Canô 150 cvca-0,001
Cần cẩu nổi 30 tca-0,057
Máy bơm nước 14 kWca0,0280,057
1020

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.4111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 5 tca0,6660,7901,0001,100
AB.4112Ôtô tự đổ 7 tca0,5190,5930,7400,825
AB.4113Ôtô tự đổ 10 tca0,4200,4800,5920,660
AB.4114Ôtô tự đổ 12 tca0,3490,4020,5090,561
AB.4115Ôtô tự đổ 22 tca0,2340,2690,3400,375
AB.4116Ôtô tự đổ 27 tca0,1800,2070,2690,296
AB.4117Ôtô tự đổ 15 tca0,2970,3420,4330,477
AB.4121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 5 tca0,8330,9481,2301,309
AB.4122Ôtô tự đổ 7 tca0,6500,7490,9100,982
AB.4123Ôtô tự đổ 10 tca0,5140,5890,6980,760
AB.4124Ôtô tự đổ 12 tca0,4530,5200,6210,676
AB.4125Ôtô tự đổ 22 tca0,2990,3430,4160,453
AB.4126Ôtô tự đổ 27 tca0,2450,2810,3410,371
AB.4127Ôtô tự đổ 15 tca0,3850,4420,5280,575
AB.4131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 5 tca0,9661,1091,4021,492
AB.4132Ôtô tự đổ 7 tca0,7520,8691,0791,134
AB.4133Ôtô tự đổ 10 tca0,5870,6650,8090,848
AB.4134Ôtô tự đổ 12 tca0,5170,5800,7200,746
AB.4135Ôtô tự đổ 22 tca0,3410,3810,4810,499
AB.4136Ôtô tự đổ 27 tca0,2820,3070,4040,419
AB.4137Ôtô tự đổ 15 tca0,4390,4930,6120,634
AB.4141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 5 tca1,1501,3291,7111,791
AB.4142Ôtô tự đổ 7 tca0,8820,9991,2831,348
AB.4143Ôtô tự đổ 10 tca0,6790,7690,9240,984
AB.4144Ôtô tự đổ 12 tca0,5980,6840,8130,876
AB.4145Ôtô tự đổ 22 tca0,3950,4570,5530,587
AB.4146Ôtô tự đổ 27 tca0,3280,3790,4590,487
AB.4147Ôtô tự đổ 15 tca0,5080,5810,6910,745
1234

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ /1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
IIIIIIIV
AB.4211Ôtô tự đổ 5 tca0,5300,6000,6880,730
AB.4212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 7 tca0,3760,4260,4610,504
AB.4213Ôtô tự đổ 10 tca0,2560,2940,3180,363
AB.4214Ôtô tự đổ 12 tca0,2250,2620,2830,323
AB.4215Ôtô tự đổ 22 tca0,1500,1750,1890,216
AB.4216Ôtô tự đổ 27 tca0,1130,1310,1410,164
AB.4217Ôtô tự đổ 15 tca0,1910,2230,2410,275
AB.4221Ôtô tự đổ 5 tca0,4400,5100,5710,628
AB.4222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 7 tca0,2990,3420,3770,414
AB.4223Ôtô tự đổ 10 tca0,2060,2360,2640,293
AB.4224Ôtô tự đổ 12 tca0,1790,2100,2320,261
AB.4225Ôtô tự đổ 22 tca0,1190,1410,1550,175
AB.4226Ôtô tự đổ 27 tca0,0900,1050,1160,131
AB.4227Ôtô tự đổ 15 tca0,1520,1790,1970,222
1234

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổKTN = 350 / e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại :KVL = (1+( KTN -1) / 2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công:KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật_._

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5111Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 42mmThuốc nổ Amônítkg64,8956,7051,9850,09
Kíp điện vi saicái6,7505,8504,9504,500
Dây nổm315,00270,00225,00189,00
Dây điện nổ mìnm92,7085,5081,0076,50
Mũi khoan 42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan 32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công22,9517,5515,3012,60
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca14,0438,5477,0274,492
Máy nén khí 660m3/hca4,6812,8492,3421,497
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5112Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 76mmThuốc nổ Amônítkg63,4555,3550,6747,70
Kíp điện vi saicái0,8100,7000,5900,570
Dây nổm49,5045,5438,6132,67
Dây điệnm27,0025,2024,3023,40
Mũi khoan 76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan 42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan 38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng 38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,616,095,565,35
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 76mmca1,0990,9890,7650,450
Máy nén khí 1200m3/hca1,0990,9890,7650,450
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2160,1980,1530,090
Máy nén khí 660m3/hca0,0720,0660,0510,030
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5113Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 105mmThuốc nổ Amônítkg63,1155,2050,6046,00
Kíp điện vi saicái0,6900,6000,5300,460
Dây nổm46,0042,3235,8830,36
Dây điệnm27,6024,8423,0020,24
Mũi khoan 105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan 42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén 105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,305,805,305,10
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105mmca1,5171,3020,9120,684
Máy nén khí 660m3/hca1,5171,3020,9120,684
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2690,2220,1550,116
Máy nén khí 660m3/hca0,0900,0740,0520,039
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5121Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 42mmThuốc nổ Amônítkg72,1063,0057,7555,65
Kíp điện vi saicái7,5006,5005,5005,000
Dây nổm350,00300,00250,00210,00
Dây điệnm103,0095,0090,0085,00
Mũi khoan 42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan 32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công25,5019,5017,0014,00
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca15,6039,4977,8084,991
Máy nén khí 660m3/hca5,2013,1662,6031,664
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Quy định áp dụng định mức:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5122Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 76mmThuốc nổ Amônítkg70,5061,5056,3053,00
Kíp điện vi saicái0,9000,7800,6600,630
Dây nổm55,0050,6042,9036,30
Dây điệnm30,0028,0027,0026,00
Mũi khoan 76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan 42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan 38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng 38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công7,947,316,686,42
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 76mmca1,2211,0990,8500,500
Máy nén khí 1200m3/hca1,2211,0990,8500,500
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2400,2200,1700,100
Máy nén khí 660m3/hca0,0800,0730,0570,033
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5123Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 105mmThuốc nổ Amônítkg68,6060,0055,0050,00
Kíp điện vi saicái0,7500,6500,5800,500
Dây nổm50,0046,0039,0033,00
Dây điệnm30,0027,0025,0022,00
Mũi khoan 105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan 42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén 105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công7,566,966,366,12
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105mmca1,5961,3700,9600,720
Máy nén khí 660m3/hca1,5961,3700,9600,720
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2830,2340,1630,122
Máy nén khí 660m3/hca0,0940,0780,0540,041
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5131Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 42mmThuốc nổ Amônítkg68,5059,8554,8652,87
Kíp điện vi saicái7,1256,1755,2254,750
Dây nổm332,5285,0237,5199,5
Dây điệnm97,8590,2585,5080,75
Mũi khoan 42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan 32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công24,2318,5316,1513,30
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca14,8239,0227,4184,741
Máy nén khí 660m3/hca4,9413,0072,4731,580
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Quy định áp dụng định mức:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương, nền đường thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5132Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 76mmThuốc nổ Amônítkg66,9858,4353,4950,35
Kíp điện vi saicái0,8600,7400,6300,600
Dây nổm52,2548,0740,7634,49
Dây điệnm28,5026,6025,6524,70
Mũi khoan 76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan 42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan 38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng 38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công7,286,706,125,89
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 76mmca1,1601,0440,8080,475
Máy nén khí 1200m3/hca1,1601,0440,8080,475
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2280,2090,1620,095
Máy nén khí 660m3/hca0,0760,0700,0540,032
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5133Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 105mmThuốc nổ Amônítkg65,1757,0052,2547,50
Kíp điện vi saicái0,7100,6200,5500,480
Dây nổm47,5043,7037,0531,35
Dây điệnm28,5025,6523,7520,90
Mũi khoan 105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan 42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén 105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,936,385,835,61
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105mmca1,5501,3290,9310,698
Máy nén khí 660m3/hca1,5501,3290,9310,698
Máy khoan cầm tay 42mmca0,2750,2270,1580,118
Máy nén khí 660m3/hca0,0920,0760,0530,039
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN 105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật_._

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5141Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mmVật liệu
Thuốc nổ Amônítkg68,6060,0055,0050,00
Kíp điện vi saicái0,7500,6500,5800,500
Dây nổm50,0046,0039,0033,00
Dây điệnm30,0027,0025,0022,00
Mũi khoan 105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan 42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan 32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén 105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công15,0313,7612,5011,73
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105mmca1,9151,6441,1520,864
Máy nén khí 660m3/hca1,9151,6441,1520,864
Máy khoan cầm tay 42mmca0,3400,2810,1960,146
Máy nén khí 660m3/hca0,1130,0940,0650,049
Cần cẩu 50 tca1,9861,8061,6251,544
Máy đào 0,5m3ca1,9861,8061,6251,544
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN 105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIII
AB.5151Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mmThuốc nổ Amônítkg58,0053,2048,30
Kíp điện vi saicái34,0034,0034,00
Dây nổm373,0340,0311,0
Ống thép dàn khoan 60m4,0004,0004,000
Mũi khoan 105mmcái2,7901,8601,674
Cần khoan 89, L=0,96mcái2,0701,3801,242
Quả đập khí nén 105mmcái2,0401,3601,224
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 2công7,506,856,25
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105ca20,12018,11016,300
Máy nén khí 660m3/hca20,12018,11016,300
Máy khác%0,50,50,5
123

AB.51550 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN CẦM TAY 42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 7m

Thành phần công việc

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay 42mm, chiều sâu mặt nước 37mVật liệu
AB.5155^^Thuốc nổ P113-F32kg2,8502,7402,5902,460
Kíp điện vi saicái2,6002,4702,3402,220
Dây điệnm1,6001,5701,4901,430
Dây nổ chịu nướcm2,7602,6202,4902,340
Phao nhựacái1,8001,7001,6001,500
Phao đánh dấucái1,0000,9000,8000,700
Mũi khoan 42mmcái0,0360,0340,0310,028
Cần khoan L=2,5mcái0,0270,0220,0190,016
Ống vách 76mmm0,1000,0950,090,086
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công3,593,403,233,10
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca1,1501,0901,0300,980
Máy nén khí 1200 m3/hca0,5700,5400,5200,490
Sà lan 200 tca0,2800,2700,2600,240
Sà lan 400 tca0,2800,2700,2600,240
Phao 250 tca0,5700,5400,5200,490
Tàu kéo 150 cvca0,3200,3000,2850,273
Ca nô 54 cvca0,2800,2800,2800,280
Trạm lặnca0,0900,0900,0900,090
1234

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu <3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5161Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/phNhân công nhóm 1công1,411,281,151,00
Máy thi công
Búa căn khí nén 3m3/phca1,0100,9200,8300,750
Máy nén khí 540m3/hca0,3370,3070,2770,250
1234

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.517Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpNhân công nhóm 1công8,70
Máy thi công
Máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpca3,20
Máy ủi 110 cvca0,06
10

AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIV
AB.5181Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcNhân công nhóm 1công2,212,05
Máy thi công
Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcca3,995-
Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcca-3,546
12

AB.51900 ĐÀO ĐÁ CẤP IV NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đá cấp IV bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMáy đào dung tích gầu
1,25m31,6m32,3m3
AB.5191Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đàoNhân công nhóm 1công2,191,851,54
Máy thi công
Máy đàoca2,1151,4461,200
Máy ủi 110cvca0,2820,2570,224
123

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức công tác đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào được xác định cho đá cấp IV có cường độ ≤ 150kg/cm2.

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5211Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Nhân công nhóm 1công1,46
Máy thi công
Máy đào 0,8m3ca0,500
Máy ủi 110 cvca0,090
AB.5212Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Nhân công nhóm 1công1,30
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,430
Máy ủi 110 cvca0,077
AB.5213Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Nhân công nhóm 1công1,18
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,410
Máy ủi 110 cvca0,073
AB.5214Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3Nhân công nhóm 1công1,09
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,340
Máy ủi 110 cvca0,061
AB.5215Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3Nhân công nhóm 1công0,98
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,290
Máy ủi 110 cvca0,052
1

AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5311Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 5 tca1,628
AB.5312Ôtô tự đổ 7 tca1,229
AB.5313Ôtô tự đổ 10 tca0,975
AB.5314Ôtô tự đổ 12 tca0,842
AB.5315Ôtô tự đổ 22 tca0,574
AB.5316Ôtô tự đổ 27 tca0,462
AB.5317Ôtô tự đổ 15 tca0,715
AB.5321Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 5 tca1,833
AB.5322Ôtô tự đổ 7 tca1,463
AB.5323Ôtô tự đổ 10 tca1,140
AB.5324Ôtô tự đổ 12 tca1,014
AB.5325Ôtô tự đổ 22 tca0,670
AB.5326Ôtô tự đổ 27 tca0,549
AB.5327Ôtô tự đổ 15 tca0,862
AB.5331Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 5 tca2,029
AB.5332Ôtô tự đổ 7 tca1,667
AB.5333Ôtô tự đổ 10 tca1,255
AB.5334Ôtô tự đổ 12 tca1,114
AB.5335Ôtô tự đổ 22 tca0,739
AB.5336Ôtô tự đổ 27 tca0,620
AB.5337Ôtô tự đổ 15 tca0,947
AB.5341Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 5 tca2,471
AB.5342Ôtô tự đổ 7 tca2,022
AB.5343Ôtô tự đổ 10 tca1,437
AB.5344Ôtô tự đổ 12 tca1,279
AB.5345Ôtô tự đổ 22 tca0,863
AB.5346Ôtô tự đổ 27 tca0,721
AB.5347Ôtô tự đổ 15 tca1,087
1

AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5411Ôtô tự đổ 5 tca0,840
AB.5412Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 7 tca0,716
AB.5413Ôtô tự đổ 10 tca0,581
AB.5414Ôtô tự đổ 12 tca0,510
AB.5415Ôtô tự đổ 22 tca0,335
AB.5416Ôtô tự đổ 27 tca0,267
AB.5417Ôtô tự đổ 15 tca0,434
AB.5421Ôtô tự đổ 5 tca0,753
AB.5422Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 7 tca0,642
AB.5423Ôtô tự đổ 10 tca0,464
AB.5424Ôtô tự đổ 12 tca0,403
AB.5425Ôtô tự đổ 22 tca0,266
AB.5426Ôtô tự đổ 27 tca0,210
AB.5427Ôtô tự đổ 15 tca0,342
1

AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5511Ủi đá sau nổ mìn trong
Phạm vi 50m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cv
ca0,77
AB.5512Phạm vi 50m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca0,64
AB.5513Phạm vi 50m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,43
AB.5514Phạm vi 50m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cv
ca0,29
AB.5515Ủi đá sau nổ mìn trong
Phạm vi 70m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cv
ca0,98
AB.5516Phạm vi 70m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca0,85
AB.5517Phạm vi 70m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,68
AB.5518Phạm vi 70m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cv
ca0,40
AB.5519Ủi đá sau nổ mìn trong
Phạm vi 100m, máy ủi 140 cv
Máy thi công
Máy ủi 140 cv
ca1,50
AB.5520Phạm vi 100m, máy ủi 180 cvMáy thi công
Máy ủi 180 cv
ca1,21
AB.5521Phạm vi 100m, máy ủi 240 cvMáy thi công
Máy ủi 240 cv
ca0,97
AB.5522Phạm vi 100m, máy ủi 320 cvMáy thi công
Máy ủi 320 cv
ca0,47
1

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMáy đào có dung tích gầu (m3)
1,251,602,33,6
AB.5531Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoNhân công nhóm 1công0,890,810,750,67
Máy thi công
Máy đàoca0,2970,2830,2340,192
Máy ủi 110 cvca0,0530,0500,0420,036
1234

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính đá tảng, cục bê tông 0,41m ĐVT: 100m3Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên
AB.5532Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3Nhân công nhóm 1công0,670,59
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,9730,875
Máy ủi 140 cvca0,2020,182
AB.5533Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Nhân công nhóm 1công0,750,66
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca1,1881,069
Máy ủi 140 cvca0,2900,262
12

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá hỗn hợp ĐVT 100m3Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,41m ĐVT 100m3Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên
AB.5611Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300mÔtô tự đổ 12 tca0,5881,9571,761
AB.5612Ôtô tự đổ 22 tca0,4161,3831,244
AB.5613Ôtô tự đổ 27 tca0,3351,1131,001
AB.5614Ôtô tự đổ 15 tca0,5001,6631,497
AB.5621Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500mÔtô tự đổ 12 tca0,7102,2121,991
AB.5622Ôtô tự đổ 22 tca0,4931,5351,382
AB.5623Ôtô tự đổ 27 tca0,4041,2581,132
AB.5624Ôtô tự đổ 15 tca0,6041,8811,692
AB.5631Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700mÔtô tự đổ 12 tca0,7842,5342,281
AB.5632Ôtô tự đổ 22 tca0,5391,7431,569
AB.5633Ôtô tự đổ 27 tca0,4531,4631,317
AB.5634Ôtô tự đổ 15 tca0,6662,1541,939
AB.5641Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000mÔtô tự đổ 12 tca0,8953,1522,836
AB.5642Ôtô tự đổ 22 tca0,6192,1811,962
AB.5643Ôtô tự đổ 27 tca0,5171,8221,639
AB.5644Ôtô tự đổ 15 tca0,7602,6792,410
123

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá hỗn hợp ĐVT 100m3 /1kmĐá tảng, cục bê tông đường kính 0,41m ĐVT 100m3/1kmĐá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên/1km
AB.5711Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmÔtô tự đổ 12 tca0,4091,1951,076
AB.5712Ôtô tự đổ 22 tca0,2620,7670,690
AB.5713Ôtô tự đổ 27 tca0,2140,6260,564
AB.5714Ôtô tự đổ 15 tca0,3471,0160,914
AB.5721Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmÔtô tự đổ 12 tca0,3401,0190,916
AB.5722Ôtô tự đổ 22 tca0,2160,6480,583
AB.5723Ôtô tự đổ 27 tca0,1720,5160,465
AB.5724Ôtô tự đổ 15 tca0,2890,8660,779
123

Quy định áp dụng định mức:

Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.

2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ:KTN = 330/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan:KVLK = (1+( KTN -1)/2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công:KNC, MTC = (1+( KTN -1)/3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

3. Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hoá mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vẩy vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.

4. Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.

ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5811Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 1015m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg342,29272,43245,19220,67
Kíp vi sai phi điệncái298,18269,79242,80218,52
Dây nổm591,63534,83481,35433,22
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,3694,3104,2514,196
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,1660,1190,1070,096
Mũi khoan 45mmcái3,6702,4472,2011,982
Mũi khoan 102mmcái0,3320,2380,2140,193
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,5510,3980,3590,323
Đuôi choòngcái0,4120,2990,2690,242
Đầu nối cần khoancái0,5510,3980,3590,323
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công35,9832,1828,9726,07
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca4,9374,2723,8453,461
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5812Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg272,57223,72201,35181,21
Kíp vi sai phi điệncái219,50198,53178,68160,81
Dây nổm399,18356,26322,85292,67
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn2,4202,3872,3542,324
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,1430,0820,0730,067
Mũi khoan 45mmcái3,5882,1561,9401,745
Mũi khoan 102mmcái0,2150,1640,1470,132
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,5380,3590,3230,291
Đuôi choòngcái0,4040,2690,2420,218
Đầu nối cần khoancái0,5380,3590,3230,291
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công24,8221,9319,7417,76
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca3,3712,8922,6032,343
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5813Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg266,29220,59198,53178,67
Kíp vi sai phi điệncái185,09149,79134,81121,33
Dây nổm284,68260,46239,64220,64
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn1,6191,5371,4881,440
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,1310,0810,0730,065
Mũi khoan 45mmcái3,5472,1221,9101,719
Mũi khoan 102mmcái0,2280,1610,1460,130
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,5320,3530,3180,287
Đuôi choòngcái0,3990,2650,2380,215
Đầu nối cần khoancái0,5320,3530,3180,287
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công20,7018,5116,6614,99
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,7942,2892,0601,856
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AB.5814Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
Thuốc nổ P113kg260,00217,45195,71176,14
Kíp vi sai phi điệncái150,68101,0590,9481,85
Dây nổm170,18164,66156,43148,61
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,8180,6870,6220,556
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,1200,0800,0720,064
Mũi khoan 45mmcái3,5062,0891,8811,692
Mũi khoan 102mmcái0,2410,1590,1440,129
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,5260,3480,3130,283
Đuôi choòngcái0,3950,2610,2350,212
Đầu nối cần khoancái0,5260,3480,3130,283
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công16,5915,0813,5812,22
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,2181,6861,5171,368
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hànhVật liệu
AB.5815^^Thuốc nổ P113kg260,00217,45195,71176,14
Kíp vi sai phi điệncái132,21100,3590,3181,29
Dây nổm148,54143,00135,85129,05
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,6870,5780,5200,468
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,1050,0760,0690,062
Mũi khoan 45mmcái3,0392,0011,8011,621
Mũi khoan 102mmcái0,2080,1530,1370,123
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,4560,3340,3000,271
Đuôi choòngcái0,3410,2500,2250,203
Đầu nối cần khoancái0,4560,3340,3000,271
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công14,6113,2811,9510,75
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca1,9201,6121,4531,305
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hànhVật liệu
AB.5821^^Thuốc nổ P113kg177,45160,95152,10136,89
Kíp vi sai phi điệncái77,3370,1466,2959,66
Dây nổm83,7575,9671,7864,61
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,3890,3530,3340,300
Mũi dẫn hướng 40mmcái0,0290,0270,0250,023
Mũi khoan 45mmcái1,4531,3181,2461,121
Mũi khoan 102mmcái0,0590,0530,0510,046
Cần khoan 38, L=4,32mcái0,2440,2230,2090,189
Đuôi choòngcái0,1830,1670,1570,142
Đầu nối cần khoancái0,2440,2230,2090,189
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công9,608,718,237,40
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca1,2431,1271,0660,959
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG

AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơnvịCấp đá
ĐơnvịIIIIIIIV
Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay 42mm và dàn khoan leoVật liệu
AB.5831^^Thuốc nổ P113kg4,6414,2103,7893,410
Kíp vi sai phi điệncái10,4659,4928,5437,689
Dây nổm19,37917,57815,82014,239
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,3580,3240,2920,263
Mũi khoan 42mmcái0,7870,6010,3010,151
Cần khoan L=1,83mcái0,2550,1700,1130,085
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công5,835,585,465,31
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca0,9850,7380,6150,461
Máy nén khí 1200m3/hca0,8210,6150,5130,385
Tổ hợp dàn khoan leoca0,8210,6150,5130,385
Máy khác%0,50,50,50,5
Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay 42mm và dàn khoan leoVật liệu
AB.5832Thuốc nổ P113kg4,6414,2103,7893,410
Kíp vi sai phi điệncái10,4659,4928,5437,689
Dây nổm19,37917,57815,82014,239
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,3580,3240,2920,263
Mũi khoan 42mmcái0,7870,6010,3010,151
Cần khoan L=1,83mcái0,2550,1700,1130,085
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,996,706,556,37
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca1,1820,8870,7380,554
Máy nén khí 1200m3/hca0,9850,7380,6150,461
Tổ hợp dàn khoan leoca0,9850,7380,6150,461
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Quy định áp dụng định mức: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.

AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm đứngHầm nghiêng
Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan RobbinVật liệu
AB.584^^Mũi khoan ROBBINcái0,3960,396
Cần khoan ROBBINcái1,2001,200
Lưỡi doa ROBBINbộ0,1980,198
Nhân công nhóm 2công391,3430,43
Máy thi công
Máy khoan ROBBINca42,94847,243
Máy khác%11
1020

AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay 42mmVật liệu
AB.5851^^Thuốc nổ P113kg266,80241,99217,80196,02
Kíp vi sai phi điệncái471,62427,77385,00346,50
Dây nổm982,55891,21802,09721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,5384,1133,6983,327
Mũi khoan 42mmcái40,58631,03615,5187,759
Cần khoan L=1,22mcái13,1908,7945,8634,396
Cần khoan L=1,83mcái13,1908,7945,8634,396
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công158,17145,46139,11131,18
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca50,80338,10831,75523,821
Máy nén khí 660m3/hca16,93812,70610,5857,944
Máy khác%0,50,50,50,5
Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay 42mmVật liệu
AB.5852Thuốc nổ P113kg266,80241,99217,80196,02
Kíp vi sai phi điệncái471,62427,77385,00346,50
Dây nổm982,55891,21802,09721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,5384,1133,6983,327
Mũi khoan 42mmcái40,58631,03615,5187,759
Cần khoan L=1,22mcái13,1908,7945,8634,396
Cần khoan L=1,83mcái13,1908,7945,8634,396
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công189,80174,55166,94157,40
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca60,97445,72338,10828,583
Máy nén khí 660m3/hca20,32115,24112,7069,524
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN 42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay 42mmVật liệu
AB.5871^^Thuốc nổ P113kg570,350507,450463,250386,750
Kíp vi sai phi điệncái703,518636,516569,514519,263
Dây nổm1591,2891440,5361239,5311189,279
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn16,75016,75016,75016,750
Mũi khoan 42mmcái78,62454,56724,50511,210
Cần khoan L=1,2mcái25,55315,4619,2576,353
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công185,49160,41137,93121,20
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca80,70668,58457,76449,714
Máy nén khí 660 m3/hca26,90222,86119,25516,571
Máy khác%0,50,50,50,5
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay 42mmVật liệu
AB.5872Thuốc nổ P113kg406,300306,850294,100270,300
Kíp vi sai phi điệncái522,388469,083405,117373,134
Dây nổm1211,0871100,213990,405916,844
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn10,66110,66110,66110,661
Mũi khoan 42mmcái58,38940,26117,4658,058
Cần khoan L=1,2mcái18,97711,4076,5984,566
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công133,55114,3395,2883,86
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 42mmca58,64649,37240,24334,736
Máy nén khí 660 m3/hca19,54916,45713,41411,579
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AB.59000 CÔNG TÁC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM

AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, ÔTÔ TỰ ĐỔ 22 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
5001000
AB.591Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 tNhân công nhóm 1công1,892,22
Máy thi công
Máy cào vơ 3 m3/phca0,7460,746
Máy ủi 140 cvca0,1020,102
Ôtô tự đổ 22 tca1,4782,273
1020

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, ÔTÔ TỰ ĐỔ 10 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
5001000
AB.592Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 tNhân công nhóm 1công2,362,78
Máy thi công
Máy xúc lật 1,65 m3ca1,1361,136
Ôtô tự đổ 10 tca3,0674,688
1020

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly trung bình (m)
5001000
AB.593Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 tNhân công nhóm 1công5,987,03
Máy thi công
Máy xúc lật 0,9 m3ca4,9444,944
Tời ma nơ 13 kWca4,9444,944
Đầu kéo 30 tca6,0056,944
Xe goòng 3 tca36,02941,667
Quang lật 360 t/hca4,9444,944
1020

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m

Thành phần công việc:

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.594Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65 m3 cự ly trung bình ≤ 100mNhân công nhóm 1công1,72
Máy thi công
Máy xúc lật 1,65 m3ca1,72
10

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5951Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100mNhân công nhóm 1công73,24
AB.5952Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiếnNhân công nhóm 1công17,76
1

AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.5961Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100mNhân công nhóm 1công47,44
AB.5962Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiếnNhân công nhóm 1công13,74
1

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT 585 cv

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.

  • Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly (m)
AB.611Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cvNhân công nhóm 1công1,502,00
Máy thi công
Tàu hút 585 cvca0,1000,200
Máy ủi 110 cvca0,1200,150
Tàu kéo 150 cvca0,0370,040
Ca nô 30 cvca0,0370,040
1020

AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

  • Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

  • Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3 cát
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển (Km)
≤ 0,5≤ 1,0≤ 1,5≤ 2,0≤ 3,0
AB.612Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủyVật liệu
Ống PVC 200mm
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 1
Máy thi công
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 30 cv
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 40 cv
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 75 cv
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 126 cv
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 350 cv
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 380 cv
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cv
Thuyền (ghe) 5 t đặt máy bơm
Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm
m
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
0,800
5
0,46
0,120
-
-
-
0,120
-
-
-
0,120
-
0,880
5
0,59
-
0,122
-
-
-
0,122
-
-
-
0,122
0,970
5
0,77
-
-
0,123
-
-
-
0,123
-
-
0,123
1,060
5
1,10
-
-
-
0,130
-
-
-
0,130
-
0,130
1,170
5
1,43
-
-
-
0,134
-
-
-
0,134
-
0,134
1020304050

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
AB.6212San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tNhân công nhóm 1công0,360,470,580,67
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1440,2100,2850,357
Máy ủi 110 cvca0,0720,1050,1430,175
AB.6213San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tNhân công nhóm 1công0,320,400,510,58
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1300,1790,2500,312
Máy ủi 110 cvca0,0650,0890,1250,156
1234

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K=0,85

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDung trọng (T/m3)
1,65 T/m31,75 T/m31,8 T/m3> 1,8 T/m3
AB.6311Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9Nhân công nhóm 1công0,991,251,401,48
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,2100,2930,3610,400
Máy ủi 110 cvca0,1040,1470,1810,182
AB.6312Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16tNhân công nhóm 1công0,911,161,301,33
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1680,2340,2890,326
Máy ủi 110 cvca0,0840,1170,1450,161
AB.6313Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25tNhân công nhóm 1công0,801,021,141,14
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1470,2060,2530,280
Máy ủi 110 cvca0,0740,1030,1270,140
1234

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t
AB.6411^^Nhân công nhóm 1công1,051,301,65-
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,2200,3000,420-
Máy ủi 110 cvca0,1100,1500,210-
Máy khác%1,51,51,5-
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t
AB.6412Nhân công nhóm 1công0,951,201,451,65
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1740,2410,3350,420
Máy ủi 110 cvca0,0870,120,1670,210
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6413Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tNhân công nhóm 1công0,831,051,271,44
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1520,2110,2940,367
Máy ủi 110 cvca0,0760,1050,1470,183
Máy khác%1,51,51,51,5
1234

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp đắp đất nền đường độ chặt K=0,95, K=0,98 theo yêu cầu đầm nén cải tiến thì áp dụng định mức đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25t độ chặt K=0,95, K=0,98 tại bảng trên và điều chỉnh máy lu bánh thép 25t bằng máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) với mức hao phí máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) được điều chỉnh với hệ số 1,8.

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
AB.651Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgNhân công nhóm 1công5,396,197,13
Máy thi công
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca3,3503,8454,428
102030

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95K=0,98
AB.6611Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công nhóm 1công1,021,331,491,50
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,1950,2780,3420,380
Máy ủi 110 cvca0,0970,1390,1710,190
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6612Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công nhóm 1công0,871,181,311,35
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1500,2230,2740,310
Máy ủi 110 cvca0,0750,1110,1370,155
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6613Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công nhóm 1công0,811,031,151,16
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1390,1950,2400,266
Máy ủi 110 cvca0,0690,0970,1200,133
Máy khác%1,51,51,51,5
AB.6614Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgVật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công nhóm 1công3,894,184,314,61
Máy thi công
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca1,9002,0422,1742,464
Máy khác%1,51,51,51,5
1234

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K=0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật_._

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng máy ủi 180 cvBằng máy ủi 320 cv
AB.671Đắp đá hỗn hợp công trìnhNhân công nhóm 1công3,753,19
Máy thi công
Máy ủica1,1200,656
1020

AB.67200 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San đá hỗn hợp, bù phụ, xử lý phân tầng. Lu lèn, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật về nền đường đắp đá.

Đơn vị tính: 100m³
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.672Đắp đá hỗn hợp nền đường bằng máy luNhân công nhóm 1công0,85
Máy thi công
Máy đào 1,25m³ca0,161
Máy ủi 110cvca0,139
Máy lu chân cừu 25tca0,115
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca0,315
Máy lu bánh thép 10tca0,085
Máy khác%1,0
10

Quy định áp dụng định mức : Định mức chưa gồm hao phí vật liệu đá hỗn hợp đắp nền đường và công tác tưới nước phục vụ thi công (nếu có).

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1. Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

3. Nạo vét bằng tàu hút:

Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+m*0,07 (trong đó m là số m chiều cao, chiểu sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).

Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu < 6m hoặc > 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

5. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu < 4m hoặc > 6m đối với tàu có công suất 2500cv và < 5m hoặc > 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.711Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300mNhân công nhóm 1công1,161,501,952,543,28
Máy thi công
Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự)ca0,1210,1660,2000,2630,390
Tàu kéo 360 cvca0,0240,0330,0400,0520,078
Cẩu nổi 30 tca0,0610,0830,1000,1320,195
Canô 23 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Tàu phục vụ 360 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1210,1660,2000,2630,390
Tời điện 3 tca0,1210,1660,2000,2630,390
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.712Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500mNhân công nhóm 1công0,720,941,151,582,45
Máy thi công
Tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự)ca0,0900,1240,1490,2090,287
Tàu kéo 360 cvca0,0180,0250,0310,0430,058
Cẩu nổi 30 tca0,0450,0620,0750,1040,143
Canô 23 cvca0,0450,0620,0750,1040,143
Tàu phục vụ 360 cvca0,0450,0620,0750,1040,143
Máy phát điện 62,5 kVAca0,0900,1240,1490,2090,287
Tời điện 3 tca0,0900,1240,1490,2090,287
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.713Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500mNhân công nhóm 1công0,530,680,841,161,79
Máy thi công
Tàu hút HA97 4170 cv (hoặc tương tự)ca0,0260,0360,0430,0550,080
Tàu kéo 360 cvca0,0060,0070,0090,0110,018
Cẩu nổi 30 tca0,0130,0180,0210,0280,040
Canô 23 cvca0,0130,0180,0210,0280,040
Tàu phục vụ 360 cvca0,0130,0180,0210,0280,040
Máy phát điện 93,75 kVAca0,0260,0360,0430,0550,080
Tời điện 5Tca0,0260,0360,0430,0550,080
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).

AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv

Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.721Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9mNhân công nhóm 1công3,253,644,455,247,32
Máy thi công
Tàu cuốc biển công suất 2085 cv (hoặc tương tự)ca0,0650,0880,1070,1260,176
Sà lan công tác 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Tàu kéo 360 cvca0,0160,0210,0250,0300,042
Canô 23 cvca0,0330,0440,0530,0630,088
Sà lan chở nước 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Sà lan chở dầu 250 tca0,0650,0880,1070,1260,176
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv

Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.722Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cvNhân công nhóm 1công2,903,253,974,496,88
Máy thi công
Tàu cuốc sông TC82 495cv (hoặc tương tự)ca0,1670,2290,2770,3130,480
Tàu kéo 360 cvca0,0350,0460,0550,0630,095
Sà lan 250 tca0,1670,2290,2770,3130,480
Canô 23 cvca0,0830,1140,1380,1560,232
Tời điện 5Tca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1390 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.731Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất  cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công nhóm 1công1,892,192,73,755,41
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành HB88 1390cv (hoặc tương tự)ca0,1080,1480,1790,2220,320
Tàu cấp dầu 360 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Tàu cấp nước 360 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Tàu phục vụ 360 cvca0,1080,1480,1790,2220,320
Canô 23 cvca0,0540,0740,0890,1110,160
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5945 cv

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.732Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công nhóm 1công1,071,251,542,142,95
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự)ca0,0240,0330,0390,0550,076
Tàu cấp dầu 600cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu cấp nước 360cvca0,0080,0110,0130,0170,024
Tàu phục vụ 360cvca0,0240,0330,0390,0550,076
Canô 75 cvca0,0120,0160,0190,0270,038
Máy khác%1,51,51,51,51,5
1020304050

AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THUỶ LỰC XẢ ĐÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Đất phù sa bùn lỏngCát hạt trung, hạt to, đất cát phaCát hạt mịnĐất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.741Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6kmNhân công nhóm 1công1,321,531,872,623,79
Máy thi công
Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cvca0,0880,1040,1250,1550,224
Tàu cấp dầu 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu cấp nước 360 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Tàu phục vụ 360 cvca0,0760,1040,1250,1550,224
Ca nô 23 cvca0,0380,0520,0630,0780,112
Máy khác%0,50,50,50,50,5
1020304050

AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài ống (m)
≤300≤500≤800≤1000
AB.751Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958cv, phun lên bờVật liệu
Ống thép 650mmm0,0500,0550,060,065
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 1công0,250,300,350,45
Máy thi công
Tàu hút bụng, phun tự hành 3958 cvca0,0180,0210,0230,026
Máy khác%5555
10203040

AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétĐất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng
AB.8111Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3mNhân công nhóm 1công0,820,911,051,20
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,4m3ca0,4400,4880,5680,648
Sà lan 200 tca0,4400,4880,5680,648
Máy khác%2222
AB.8112Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3mNhân công nhóm 1công1,021,141,311,50
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,4m3ca0,5520,6160,7040,808
Sà lan 200 tca0,5520,6160,7040,808
Máy khác%2222
AB.8113Máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3mNhân công nhóm 1công0,560,640,710,86
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,3040,3440,3840,464
Sà lan 250 tca0,3040,3440,3840,464
Máy khác%2222
AB.8114Máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3mNhân công nhóm 1công0,710,800,911,07
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,3840,4320,4880,576
Sà lan 250 tca0,3840,4320,4880,576
Máy khác%2222
1234
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétĐất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng
AB.8115Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3mNhân công nhóm 1công0,360,400,460,53
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,2m3ca0,1920,2160,2480,288
Sà lan 250 tca0,1920,2160,2480,288
Máy khác%2222
AB.8116Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất >3mNhân công nhóm 1công0,460,500,580,67
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,2m3ca0,2480,2720,3120,360
Sà lan 250 tca0,2480,2720,3120,360
Máy khác%2222
1234

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).

ĐVT: 100m3

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứng
AB.8121Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6mNhân công nhóm 1công0,460,500,580,97
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,2480,2720,3120,520
Sà lan công tác 250 tca0,2480,2720,3120,520
Sà lan 200 tca0,2480,2720,3120,520
Ca nô 23 cvca0,1240,1360,1560,260
Máy khác%2222
AB.8122Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu ≤6mNhân công nhóm 1công0,330,370,420,62
Máy thi công
Máy đào gầu dây 2,3m3ca0,1760,2000,2240,336
Sà lan công tác 250 tca0,1760,2000,2240,336
Sà lan 200 tca0,1760,2000,2240,336
Ca nô 23 cvca0,0880,1000,1120,168
Máy khác%2222
AB.8123Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu >6m  9mNhân công nhóm 1công0,550,590,681,01
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,2960,3200,3680,544
Sà lan công tác 250 tca0,2960,3200,3680,544
Sà lan 200 tca0,2960,3200,3680,544
Ca nô 23 cvca0,1480,1600,1840,272
Máy khác%2222
AB.8124Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu >6m  9mNhân công nhóm 1công0,390,450,500,76
Máy thi công
Máy đào gầu dây 2,3m3ca0,2080,2400,2720,408
Sà lan công tác 250 tca0,2080,2400,2720,408
Sà lan 200 tca0,2080,2400,2720,408
Ca nô 23 cvca0,1040,1200,1360,204
Máy khác%2222
1234

AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đất, đá
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiĐất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dínhĐất sét nửa cứng, sét cứngĐá mồ côi đường kính 13m
AB.813Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 915m
Nhân công nhóm 1công1,441,521,611,798,37
Máy thi công
Tàu đào gầu ngoạm 3170 cvca0,0720,0990,1420,1971,060
Cầu nổi 30 t (làm neo)ca0,0360,0420,0710,0990,530
Tàu kéo 1200 cvca0,0180,0250,0360,0490,265
Sà lan 800 tca0,0720,0990,1420,1971,060
Sà lan chở dầu 250 tca0,0180,0250,0360,0490,350
Sà lan chở nước 250 tca0,0140,0150,0160,0180,350
Ca nô 23 cvca0,0360,0490,0710,0990,530
Máy khác%22222
1020304050

Quy định áp dụng định mức:

Chiều sâu đào từ 1520m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.

AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhá đá ngầm bằng tàu ngoạmXúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan
Phá đá ngầm, đá cấp I, IIPhá đá ngầm, đá cấp III, IVXúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan
AB.821
AB.822
Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m
Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m
Nhân công nhóm 1công8,107,0012,50
Máy thi công
Tàu đào 3170 cvca2,9702,5800,370
Cầu nổi 30 tca1,4801,2800,185
Tàu kéo 1200 cvca0,7500,6500,092
Tàu phục vụ 360 cvca0,7500,650-
Sà lan 800tca--0,370
Sà lan chở dầu 250tca0,8400,6400,123
Sà lan chở nước 250tca0,7400,6400,123
Trạm lặnca0,7400,6400,185
Ca nô 23 cvca0,7400,6400,185
Máy khác%0,50,50,5
102010

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước >10m 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.

AB.83100 KHAI THÁC CÁT SÔNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

  • Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

  • Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.8311Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 2,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15mNhân công nhóm 1công0,33
Máy thi công
Máy đào gầu dây 2,5m3ca0,08
Sà lan 200tca0,08
Tàu kéo 150cvca0,015
Máy khác%2
AB.8312Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 3,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15mNhân công nhóm 1công0,24
Máy thi công
Máy đào gầu dây 3,5m3ca0,057
Sà lan 200tca0,057
Tàu kéo 150cvca0,011
Máy khác%2
1

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

  • Trường hợp chiều sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiều sâu khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiều sâu khai thác > 20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.

  • Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của máy đào gầu dây.

  • Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

AB.83200 KHAI THÁC CÁT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

  • Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

  • Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTàu hút công suất
280cv400cv
AB.832Khai thác cát bằng tàu hútNhân công nhóm 1công0,790,58
Máy thi công
Tàu hút công suất 280cvca0,198-
Tàu hút công suất 400cvca-0,168
Máy khác%22
1020

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.

  • Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.

  • Chỉ áp dụng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiện khai thác cát bằng máy đào gầu dây.

  • Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

AB.83310 XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát trung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AB.8331Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3Nhân công nhóm 1công0,30,35
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,1220,141
Sà lan 200tca-0,141
Tàu kéo 150cvca-0,028
12

AB.84100 KHAI THÁC CÁT BIỂN THEO PHƯƠNG PHÁP XÓI HÚT BẰNG MÁY BƠM CÁT TRÊN SÀ LAN TỰ HÀNH 1200 t

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên sà lan và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

  • Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

  • Bơm hút cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Kiểm tra, thu dọn dụng cụ, mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.841Khai thác cát biển theo phương pháp xói hút bằng máy bơm cát trên sà lan tự hành 1200 tấnNhân công nhóm 1công0,267
Máy thi công
Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 25cvca0,839
Sà lan tự hành 1200 tca0,047
10

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm công tác đảm bảo an toàn giao thông thủy.

  • Định mức được thực hiện ở khu vực mỏ khai thác cát ven biển cách bờ ≤ 10km và độ sâu khai thác ≤ 9m.

  • Định mức khai thác cát biển tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên sà lan sau khi khai thác.

AB.84200 BƠM CÁT BIỂN TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN) LÊN BÃI TẬP KẾT, CỰ LY ≤ 0,5 KM

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

  • Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí bãi tập kết.

  • Xả nước, bơm cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Kiểm tra, thu dọn vật tư, dụng cụ, mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.842Bơm cát biển từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) lên bãi tập kết, cự ly ≤ 0,5 kmVật liệu
Ống PVC ɸ200mmm0,8
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 1công0,434
Máy thi công
Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 350cvca0,079
Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cvca0,079
Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơmca0,079
10

AB.84300 BƠM CHUYỂN CÁT BIỂN GIỮA HAI PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công.

  • Cập mạn phương tiện thủy, xả nước bơm cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Kiểm tra, thu dọn dụng cụ, mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AB.843Bơm chuyển cát biển giữa hai phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan)Nhân công nhóm 1công0,533
Máy thi công
Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 250cvca0,131
Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cvca0,066
10

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm công tác đảm bảo an toàn giao thông thủy

  • Định mức bơm chuyển cát biển giữa hai phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên phương tiện thủy sau khi bơm.

AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.

Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.

AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVận chuyển 1km đầuVận chuyển 1km tiếp theo
Vận chuyển 1km đầuCự ly < 6kmCự ly 620kmCự ly > 20km
AB.911Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 tMáy thi công
Sà lan mở đáy 400 tca0,0940,0800,0710,069
Tàu kéo 360 cvca0,0940,0800,0710,069
AB.912Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ≤1000 tMáy thi công
Sà lan 800 t ≤1000 tca0,0380,0320,0290,027
Tàu kéo 1200 cvca0,0380,0320,0290,027
11212223

AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTàu hút bụng tự hành công suấtTàu hút bụng tự hành công suấtTàu hút bụng tự hành công suất
1390 cv3958 cv5945 cv
AB.921Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 620km tàu hút bụng tự hànhMáy thi công
Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự)ca0,011--
Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cv (hoặc tương tự)ca-0,004-
Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự)ca--0,002
102030

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

AB.93000 VẬN CHUYỂN CÁT BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

__ Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVận chuyển 1km đầuVận chuyển 1km tiếp theo
Vận chuyển 1km đầuCự ly < 6kmCự ly 620kmCự ly > 20km
AB.931Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 200tMáy thi công
Sà lan tự hành 200tca0,1630,0950,0870,083
AB.932Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400tMáy thi công
Sà lan tự hành 400tca0,1350,0710,0650,062
AB.933Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800tMáy thi công
Sà lan tự hành 800tca0,1010,0420,0380,036
AB.934Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200tMáy thi công
Sà lan tự hành 1200tca0,0690,0150,0140,013
11121314

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).

AB.94000 VẬN CHUYỂN CÁT BIỂN TRÊN BIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành đến địa điểm sang mạn.

Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVận chuyển 1km đầuVận chuyển 1km tiếp theo
Vận chuyển 1km đầuCự ly < 6kmCự ly 6÷20km
AB.940Vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành 1200 tMáy thi công
Sà lan tự hành 1200tca0,00370,00230,0022
102030

Quy định áp dụng định mức:

Định mức vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên sà lan.

CHƯƠNG III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Hướng dẫn áp dụng:

1. Định mức đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất. Hao phí nhân công, máy thi công đoạn cọc không ngập đất nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.

2. Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.

3. Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.

4. Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.

5. Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.

6. Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.

7. Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:

  • Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.

  • Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.

8. Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).

9. Công tác đóng, ép cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.

10. Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc ngập đất. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:

a. Hao phí tính theo thời gian và môi trường

  • Hao phí vật liệu cọc cho thời gian cọc được thi công trong công trình ≤ 1 tháng như sau:
  • Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,

  • Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,

  • Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.

  • Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
  • Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.

  • Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.

  • Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.

b. Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc

  • Đóng nhổ vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.

  • Đóng nhổ vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.

  • Trường hợp ép nhổ cọc vào đất, đá thì hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũi cọc tính bằng 50% hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũi cọc khi đóng nhổ cọc.

c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).

11. Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1111Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Cây chốngcây1,2501,5601,560
Gỗ vánm30,0070,0090,009
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công1,101,341,44
AC.1112Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Cây chốngcây1,3201,6501,650
Gỗ vánm30,0080,0100,010
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công1,682,022,25
012

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1121Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Cây chốngcây1,5001,6601,660
Gỗ vánm30,0080,0100,010
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công1,341,741,84
AC.1122Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Cây chốngcây1,5501,7301,730
Gỗ vánm30,0100,0120,012
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công2,312,622,90
012

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1211Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Nhân công nhóm 2công0,210,270,28
Máy thi công
Máy đào 0,5m3ca0,0650,0850,090
AC.1212Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu
Cọc trem105105105
Nhân công nhóm 2công0,250,330,37
Máy thi công
Máy đào 0,5m3ca0,0720,0980,108
012

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) 8-10 CM BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
BùnIII
AC.1221Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Nhân công nhóm 2công0,240,310,33
Máy thi công
Máy đào 0,5m3ca0,0770,1000,106
AC.1222Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mVật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105105105
Nhân công nhóm 2công0,290,390,43
Máy thi công
Máy đào 0,5m3ca0,0850,1150,127
012

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG 50kW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao máng cọc (cm)
30-5060-8494-120
AC.124Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọcVật liệu
Cọc cừ máng bê tông dự ứng lựcm101101101
Thép hình định vị cọckg46,6149,8653,1
Ống cao su cao áp 60m1,111,672,22
Ống cao su cao áp 34m8,8913,3317,78
Cút thép đầu cọc D34/15cái0,440,670,89
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công9,8416,4024,80
Máy thi công
Búa rung 50 kWca2,3923,8805,848
Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cvca2,3923,8805,848
Cần cẩu 50 tca2,3923,8805,848
Máy khác%0,50,50,5
111213

AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao máng cọc (cm)
30-5060-8494-120
AC.124Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọcVật liệu
Cọc cừ máng bê tông dự ứng lựcm101101101
Thép hình định vị cọckg46,61049,86053,100
Ống cao su cao áp 60m1,1101,6702,220
Ống cao su cao áp 34m8,89013,3317,780
Cút thép đầu cọc D34/15cái0,4400,6700,890
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công11,2818,2427,60
Máy thi công
Búa rung 50 kWca2,8644,6647,024
Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cvca2,8644,6647,024
Cần cẩu 50 tca2,8644,6647,024
Sà lan 200 tca2,8644,6647,024
Sà lan chở vật liệu 200 tca2,8644,6647,024
Tàu kéo 150 cvca1,4322,3363,512
Máy khác%0,50,50,5
212223

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
20x2025x2530x3020x2025x2530x30
AC.131Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều
dài cọc
24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công3,363,504,763,674,545,46
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca1,6801,9602,3801,8342,2682,730
Máy khác%666666
AC.132Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều
dài cọc
> 24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công2,743,294,033,303,844,87
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca1,3721,6452,0161,6521,9182,436
Máy khác%666666
111213212223

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
20x2025x2530x3035x3520x2025x2530x3035x35
AC.141Đóng cọc
bê tông
cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều
dài cọc
24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công2,673,213,954,823,213,854,665,81
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,8 tca1,3371,6031,9742,4081,6031,9252,3312,891
Máy khác%66666666
AC.142Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều
dài cọc
> 24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công2,582,863,504,033,113,604,385,39
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,8 tca1,2881,4281,7502,0161,5541,7992,1912,695
Máy khác%66666666
1112131421222324

AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
25x2530x3035x3540x4025x2530x3035x3540x40
AC.151Đóng cọc
bê tông
cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều
dài cọc
24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công3,083,584,165,123,434,355,046,20
Máy thi công
Máy đóng cọc 2,5 tca1,4001,6101,8692,3101,5051,8482,2752,639
Máy khác%66666666
AC.152Đóng cọc
bê tông
cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều
dài cọc
> 24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công2,803,253,704,543,363,704,425,07
Máy thi công
Máy đóng cọc 2,5 tca1,3861,5751,7161,9441,4841,7852,0542,353
Máy khác%66666666
1112131421222324

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
30x3035x3540x4030x3035x3540x40
AC.161Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều
dài cọc
24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công3,283,854,623,854,415,04
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca1,4281,6661,9951,7361,9952,394
Máy khác%666666
AC.162Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều
dài cọc
> 24m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công nhóm 2công2,563,213,933,353,924,73
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca1,3791,6031,9671,6731,9602,352
Máy khác%666666
111213212223

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
45x4545x45
AC.163Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,5001,500
Nhân công nhóm 2công4,815,89
Máy thi công
Máy đóng cọc 4,5 tca2,2722,751
Máy khác%66
AC.164Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,5001,500
Nhân công nhóm 2công4,345,33
Máy thi công
Máy đóng cọc 4,5 tca2,1692,66
Máy khác%66
1424

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
50x5050x50
AC.165Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc ≤ __ 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 2công5,947,01
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 tca2,152,51
Máy khác%66
AC.166Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 2công5,366,26
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 tca2,102,44
Máy khác%66
1525

AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.171Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công4,605,786,22
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca2,1802,4302,760
Cần cẩu 25 tca2,1802,4302,760
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca2,1802,4302,760
Máy khác%222
AC.172Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công4,044,865,65
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca1,9292,1572,461
Cần cẩu 25 tca1,9292,1572,461
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,9292,1572,461
Máy khác%222
111213

AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.181Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công4,204,886,02
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 2,5 tca1,7282,0522,499
Cần cẩu 25 tca1,7282,0522,499
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,7282,0522,499
Máy khác%222
AC.182Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công3,544,104,82
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 2,5 tca1,6821,8302,010
Cần cẩu 25 tca1,6821,7392,010
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,6821,7392,010
Máy khác%222
111213

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
30x3035x3540x40
AC.191Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công3,464,064,89
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 3,5 tca1,4961,7342,079
Cần cẩu 25 tca1,4961,7342,079
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,4961,7342,079
Máy khác%222
AC.192Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công2,743,534,17
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 3,5 tca1,4761,7102,150
Cần cẩu 25 tca1,4761,7102,150
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Sà lan 250 tca1,4761,7102,150
Máy khác%222
111213

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
45x45
AC.193Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101,00
Vật liệu khác%1,500
Nhân công nhóm 2công5,23
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 4,5 tca2,349
Cần cẩu 25 tca2,349
Tàu kéo 150 cvca0,135
Sà lan 250 tca2,349
Máy khác%2
AC.194Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc > 24mVật liệu
Cọc bê tôngm101,00
Vật liệu khác%1,500
Nhân công nhóm 2công5,04
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 4,5 tca2,198
Cần cẩu 25 tca2,198
Tàu kéo 150 cvca0,135
Sà lan 250 tca2,198
Máy khác%2
14

AC.21100 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170 KW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤550≤800≤1000≤550≤800≤1000
AC.211Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kWVật liệu
Cọc ống bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%222222
Nhân công nhóm 2công5,967,428,897,659,1010,80
Máy thi công
Máy đóng cọc 3,5 tca2,394----
AC.211Đóng cọc ống bê tông cốt thép
dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW
Tàu đóng cọc búa 3,5 tca---2,870--
Búa rung 170 kWca-2,703,08-3,2203,710
Cần cẩu 25 tca2,3942,703,082,8703,2203,710
Tời điện 5 tca-2,703,08-3,2203,710
Phao thép 60 tca---6,4407,420
Sà lan 400 tca---2,8703,2203,710
Tàu kéo 150 cvca---0,1350,5400,540
Máy khác%1112,52,52,5
111213212223

AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤600≤800≤1000
AC.2121Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tVật liệu
Cọc ống bê tôngm101101101
Vật liệu khác%1,51,51,5
Nhân công nhóm 2công8,408,799,24
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tca1,9202,0082,112
Cần cẩu 50 tca1,9202,0082,112
Sà lan 400 tca1,9202,0082,112
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Máy khác%0,50,50,5
123

Quy định áp dụng định mức:

Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.

AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
300400500600
AC.215Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoayVật liệu
Bộ choòng nón xoay - loại Mcái0,0150,0150,0380,058
Cần khoan D 63,5 mmm0,013---
Cần khoan D 114 mmm-0,0130,0240,034
Đầu nối cầnbộ0,0030,0030,0060,008
Đất sétm30,3690,6561,0251,476
Nước thi côngm31,963,485,4447,840
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,160,210,260,28
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,050---
Máy khoan xoay 300 cvca-0,0710,0860,093
Máy bơm nước 2 kWca0,0110,0140,0210,030
Máy trộn dung dịch 750 lca0,0230,0290,0410,060
Máy khác%2222
10203040

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m;

  • Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750 l.

AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.

AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 12> 12
Cấp đất
IIIIII
AC.221Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tVật liệu
Cọc ván thépm100100100100
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,688,546,097,79
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,8Tca2,2262,8632,0302,590
Máy khác%3333
11122122

AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 12> 12
Cấp đất
IIIIII
AC.222Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tVật liệu
Cọc ván thépm100100100100
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công7,7510,137,359,18
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,8tca2,8383,4022,6583,055
Cần cẩu 25Tca2,8383,4022,6583,055
Tầu kéo 150CVca0,1350,1350,1350,135
Xà lan 200Tca2,8383,4022,6583,055
Máy khác%3333
11122122

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Đường kính cọc (mm)
≤ 300≤ 500≤ 300≤ 500
AC.2231Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tVật liệu
Cọcm100100100100
Vật liệu khác%111,51,5
Nhân công nhóm 2công2,852,994,144,34
AC.2232Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tMáy thi công
Máy đóng cọc 1,8 tca1,4241,496--
Tàu đóng cọc búa 1,8 tca--1,8401,928
Cần cẩu 25 tca--1,8401,928
Tàu kéo 150 cvca--0,1350,135
Sà lan 200 tca--1,8401,928
Máy khác%3333
1212

AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤600≤800≤1000
AC.224Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tVật liệu
Cọc ống thépm100100100
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 2công6,276,576,90
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tca1,6721,7521,840
Cần cẩu 50 tca1,6721,7521,840
Sà lan 400 tca1,6721,7521,840
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,135
Máy khác%0,50,50,5
102030

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,2T

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cọc (m)
≤ 10> 10
Cấp đất
IIIIII
AC.225Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tVật liệu
Cọc U, Im100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công3,553,745,025,38
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca1,7761,8722,5122,688
Máy khác%221,51,5
AC.226Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tVật liệu
Cọc U, Im100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công5,145,677,588,06
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,2 tca2,3142,4573,2833,491
Cần cẩu 25 tca2,3142,4573,2833,491
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,1350,135
Sà lan 200 tca2,3142,4573,2833,491
Máy khác%2222
11122122

AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Dưới nước
AC.231Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tNhân công nhóm 2công2,663,71
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca1,3301,632
Tàu kéo 150 cvca-0,060
Sà lan 200 tca-1,632
Máy khác%22
1020

Quy định áp dụng định mức: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc

AC.23300 ÉP CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Cấp đất
IIIIII
AC.233Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kWVật liệu
Cừ Larsenm100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công2,803,113,924,35
Máy thi công
Cần cẩu 50tca0,6660,7410,9331,037
Búa rung 60kWca0,6660,7410,9331,037
Sà lan 200tca--0,9331,037
Tàu kéo 150cvca--0,0550,055
Máy khác%2222
11122122

AC.23400 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AC.234Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kWNhân công nhóm 2công2,122,89
Máy thi công
Búa rung 60kWca0,5060,690
Cần cẩu 50tca0,5060,690
Sà lan 200tca-0,690
Tàu kéo 150cvca-0,055
Máy khác%22
1020

AC.23500 ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Cấp đất
IIIIII
AC.235Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kWVật liệu
Cừ ván thép kiểu mũm100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công2,983,314,134,59
Máy thi công
Cần cẩu 50tca0,7130,7920,9861,095
Búa rung 60kWca0,7130,7920,9861,095
Sà lan 200tca--0,9861,095
Tàu kéo 150cvca--0,0550,055
Máy khác%2222
11122122

AC.23600 NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AC.236Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kWNhân công nhóm 2công2,223,03
Máy thi công
Búa rung 60kWca0,5310,724
Cần cẩu 50tca0,5310,724
Sà lan 200tca-0,724
Tàu kéo 150cvca-0,055
Máy khác%22
1020

AC.24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính giếng D400 mm
Chiều dài giếng
L ≤ 2020 < L ≤ 40L ≤ 2020 < L ≤ 40
AC.245Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nướcVật liệu
Cátm316,19016,19016,19016,190
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công1,761,422,101,93
Máy thi công
Máy búa rung tự hành 60kWca0,174-0,193-
Máy búa rung tự hành 90kWca-0,160-0,178
Máy bơm nước 1,1 kWca0,1740,1600,1930,178
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,1070,0990,1130,104
Máy khác%2222
11122122

AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính giếng D400 mm
Chiều dài giếng (m)
L ≤ 2020 < L ≤ 40L ≤ 2020 < L ≤ 40
AC.246Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khíVật liệu
Cátm316,19016,19016,19016,190
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công1,151,101,441,38
Máy thi công
Máy búa rung tự hành 60kWca0,154-0,170-
Máy búa rung tự hành 90kWca-0,147-0,163
Máy nén khí 660 m3/hca0,154-0,170-
Máy nén khí 1200 m3/hca-0,147-0,163
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,0950,0910,1000,096
Máy khác%2222
11122122

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
15x1520x2025x2515x1520x2025x25
AC.251Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc 4mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công nhóm 2công4,688,479,985,389,7312,18
Máy thi công
Máy ép cọc 150 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Cần cẩu 10 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Máy khác%333333
AC.252Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc > 4mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công nhóm 2công4,347,888,755,108,5810,75
Máy thi công
Máy ép cọc 150 tca1,0851,5751,7501,2741,7152,135
Cần cẩu 10 tca1,0851,5751,7501,2741,7152,135
Máy khác%333333
111213212223

AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
30x3035x3540x4030x3035x3540x40
AC.261Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc 4mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công nhóm 2công13,3318,1423,6016,2522,1028,73
Máy thi công
Máy ép cọc 200 tca2,6653,6274,9403,2504,4205,753
Cần cẩu 10 tca2,6653,6274,9403,2504,4205,753
Máy khác%333333
AC.262Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4mVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công nhóm 2công11,7015,9320,6714,3719,5725,42
Máy thi công
Máy ép cọc 200 tca2,3403,1854,1412,8603,8815,051
Cần cẩu 10 tca2,3403,1854,1412,8603,8815,051
Máy khác%333333
111213212223

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Đường kính cọc (mm)
400600400600
AC.263Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tVật liệu
Cọc bê tông dự ứng lựcm101101101101
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công6,266,726,456,92
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca1,2001,2161,2371,252
Cần cẩu 50 tca0,3000,3040,3100,313
Máy khác%1111
11122122

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
III
Kích thước cọc (cm)
35x3540x4035x3540x40
AC.264Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tVật liệu
Cọc bê tôngm101101101101
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công4,644,984,785,13
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca0,9580,9690,9870,998
Cần cẩu 50tca0,2390,2430,2460,250
Máy khác%0,50,50,50,5
11122122

AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC

AC.29100 NỐI CỪ LARSEN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Công tácThành phầnĐơn vịTrên cạnDưới nước
hiệuxây dựnghao phíTrên cạnDưới nước
AC.291Nối cừ LarsenVật liệu
Thép hìnhkg12,5012,50
Que hànkg1,7501,750
Nhân công nhóm 2công0,500,65
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,5500,550
Cần cẩu 25 tca0,1000,150
Sà lan 200 tca-0,150
Máy khác%-2
1121

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc thép hìnhCọc ống thép
AC.292Nối cọc ống thép, cọc thép hìnhVật liệu
Thép tấmkg18,5014,50
Que hànkg1,5002,500
Vật liệu khác%1010
Nhân công nhóm 2công1,252,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,5000,700
Máy khác%55
1121

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phầnĐơn vịKích thước cọc (cm)
hao phí20x2025x2530x3035x3540x40
AC.293Nối cọc vuông bê tông cốt thépVật liệu
Thép tấmkg9,27010,2912,1619,4132,42
Que hànkg1,8201,9202,1303,5805,660
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 2công0,290,340,770,810,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,3600,3800,4300,7201,130
Máy khác%33333
1121314151

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước cọc (cm)
45x4550 x50
AC.293Nối cọc vuông bê tông cốt thépVật liệu
Thép tấmkg34,0035,61
Que hànkg6,1306,590
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công1,081,20
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,2201,320
Máy khác%33
6171

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
≤ 600≤ 1000
AC.294Nối loại cọc ống bê tông cốt thépVật liệu
Bulông M24x85bộ16,0033,00
Thép tấmkg3,4506,900
Nhựa đườngkg1,0002,000
Que hànkg1,5003,000
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công0,751,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,3700,705
Máy khác%33
1121

_Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:_Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

  • Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

  • Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

  • Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

  • Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thuỷ triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống).

  • Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

  • Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.

  • Định mức công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (mã hiệu AC.31000) chưa gồm hao phí cho công tác gia công ống vách.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH

(Không sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.311Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,031,081,161,271,50
Máy thi công
Máy khoan
80KNm÷125KNm
ca0,0640,0690,076--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,0890,108
Cần cẩu 50 tca0,0640,0690,0760,0890,108
Máy khác%22222
1020304050

AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.312Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,211,271,361,501,76
Máy thi công
Máy khoan
80KNm÷125KNm
ca0,0750,0800,089--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,1030,126
Cần cẩu 50 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Sà lan 400 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Sà lan 200 tca0,0750,0800,0890,1030,126
Tàu kéo 150 cvca0,0500,0540,0590,0690,084
Máy khác%22222
1020304050

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3131Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,702,893,163,544,26
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2250,2430,273--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3190,394
Cần cẩu 50 tca0,2250,2430,2730,3190,394
Máy khác%22222
AC.3132Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,162,312,512,823,38
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1800,1940,217--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2540,312
Cần cẩu 50 tca0,1800,1940,2170,2540,312
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3133Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,801,922,092,332,80
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1500,1610,180--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2100,258
Cần cẩu 50 tca0,1500,1610,1800,2100,258
Máy khác%22222
AC.3134Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,541,641,781,992,38
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1290,1380,154--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1790,220
Cần cẩu 50 tca0,1290,1380,1540,1790,220
Máy khác%22222
12345

AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3141Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công3,103,323,634,074,90
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2620,2830,317--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3710,458
Cần cẩu 50 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 400 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 200 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Tàu kéo 150 cvca0,1620,1750,1970,2300,284
Máy khác%22222
AC.3142Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,482,652,893,243,89
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2090,2260,253--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2950,363
Cần cẩu 50 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Sà lan 400 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Sà lan 200 tca0,2090,2260,2530,2950,363
Tàu kéo 150 cvca0,1300,1400,1570,1830,225
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3143Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,072,212,402,683,21
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1740,1880,210--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2450,300
Cần cẩu 50 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Sà lan 400 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Sà lan 200 tca0,1740,1880,2100,2450,300
Tàu kéo 150 cvca0,1080,1160,1300,1520,186
Máy khác%22222
AC.3144Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,771,892,052,282,73
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1500,1610,179--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2080,255
Cần cẩu 50 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 400 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 200 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Tàu kéo 150 cvca0,0930,1000,1110,1290,158
Máy khác%22222
12345

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.321Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công0,981,031,111,221,44
Máy thi công
Máy khoan
80KNm÷125KNm
ca0,0620,0660,073--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,0850,103
Cần cẩu 25 tca0,0620,0660,0730,0850,103
Máy khác%22222
1020304050

AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.322Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNmVật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,131,191,271,401,65
Máy thi công
Máy khoan
80KNm÷125KNm
ca0,0720,0770,086--
Máy khoan 150KNm÷200KNmca---0,1000,122
Cần cẩu 25 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Sà lan 400 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Sà lan 200 tca0,0720,0770,0860,1000,122
Tàu kéo 150 cvca0,0490,0520,0580,0670,082
Máy khác%22222
1020304050

AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3231Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,402,572,813,153,79
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2000,2160,242--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2840,350
Cần cẩu 25 tca0,2000,2160,2420,2840,350
Máy khác%22222
AC.3232Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,922,052,242,503,01
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1600,1730,193--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2260,278
Cần cẩu 25 tca0,1600,1730,1930,2260,278
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3233Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,601,711,862,072,49
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1330,1440,160--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1870,230
Cần cẩu 25 tca0,1330,1440,1600,1870,230
Máy khác%22222
AC.3234Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,371,461,581,772,11
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1140,1230,137--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1590,195
Cần cẩu 25 tca0,1140,1230,1370,1590,195
Máy khác%22222
12345

AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3241Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,762,953,223,624,35
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2350,2540,285--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,3340,412
Cần cẩu 25 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Sà lan 400 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Sà lan 200 tca0,2350,2540,2850,3340,412
Tàu kéo 150 cvca0,1460,1580,1770,2070,255
Máy khác%22222
AC.3242Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công2,212,362,572,883,46
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1880,2030,227--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2660,327
Cần cẩu 25 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Sà lan 400 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Sà lan 200 tca0,1880,2030,2270,2660,327
Tàu kéo 150 cvca0,1170,1260,1410,1650,203
Máy khác%22222
12345
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
8001000120015002000
AC.3243Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,4200,5000,6100,7641,011
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,841,962,132,382,86
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1570,1690,189--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,2200,270
Cần cẩu 25 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Sà lan 400 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Sà lan 200 tca0,1570,1690,1890,2200,270
Tàu kéo 150 cvca0,0970,1050,1170,1360,167
Máy khác%22222
AC.3244Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNmVật liệu
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 2công1,581,681,822,032,43
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1340,1440,161--
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca---0,1870,230
Cần cẩu 25 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Sà lan 400 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Sà lan 200 tca0,1340,1440,1610,1870,230
Tàu kéo 150 cvca0,0830,0900,1000,1160,142
Máy khác%22222
12345

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức của các công tác có mã hiệu AC.32100÷AC.32400 chưa gồm:

  • Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

  • Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan trên cạnLỗ khoan dưới nước
AC.328Bơm dung dịch
bentônít
Vật liệu
Ben tô nítkg39,2639,26
Phụ gia CMCkg1,9101,910
Nước ngọtm30,6700,670
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,580,64
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0500,055
Máy sàng lọc 100 m3/hca0,0500,055
Máy bơm dung dịch 200 m3/hca0,0500,055
Sà lan 200 tca-0,120
Tàu kéo 150 cvca-0,010
Máy khác%23
1020

Quy định áp dụng định mức: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan trên cạnLỗ khoan dưới nước
AC.329Bơm dung dịch polymerVật liệu
Polymerkg0,9000,900
Phụ gia Sodakg1,1201,120
Nướcm30,6600,660
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,360,40
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,038
Máy bơm dung dịch 200 m3/hca0,0330,037
Sà lan 200 tca-0,120
Tàu kéo 150 cvca-0,010
Máy khác%22
1020

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
6008001000
AC.331Khoan vào đất trên cạnNhân công nhóm 2công2,533,354,19
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca0,4060,5390,672
Cần cẩu 25 tca0,0580,0770,096
Máy khác%555
111213

AC.33200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
6008001000
AC.332Khoan vào đất dưới nướcNhân công nhóm 2công3,164,195,23
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca0,5040,6720,840
Cần cẩu 25 tca0,1160,1540,202
Sà lan (đặt máy) 200tca0,5040,6720,840
Sà lan (chứa vật liệu) 200tca0,5040,6720,840
Tàu kéo 75 cvca0,1510,2020,252
Máy khác%555
111213

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Định mức công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp chưa bao gồm hao phí bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IĐá cấp II
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.333Khoan vào đá trên cạnNhân công nhóm 2công8,9711,9614,958,5211,3814,22
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,2951,7502,1841,2251,6312,044
Cần cẩu 25 tca0,2030,2660,3290,1890,2450,308
Máy khác%555555
111213212223
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IIIĐá cấp IV
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.333Khoan vào đá trên cạnNhân công nhóm 2công8,1010,7913,497,6910,1712,71
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,1621,5471,9321,0991,4631,827
Cần cẩu 25 tca0,1750,2310,2870,1610,2100,259
Máy khác%555555
313233414243

AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IĐá cấp II
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.334Khoan vào đá duới nướcNhân công nhóm 2công10,3213,7217,159,8013,0316,29
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Cần cẩu 25 tca0,2310,3010,3710,2170,2870,357
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,366
Tàu kéo 75 cvca0,4410,5810,7210,4130,5460,679
Máy khác%555555
111213212223
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐá cấp IIIĐá cấp IV
Đường kính lỗ khoan (mm)
60080010006008001000
AC.334Khoan vào đá duới nướcNhân công nhóm 2công9,3112,3815,478,8411,7514,69
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Cần cẩu 25 tca0,2030,2660,3290,1890,2450,301
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,3511,7922,2401,2811,7012,121
Tàu kéo 75 cvca0,3920,5180,6440,3710,4900,609
Máy khác%555555
313233414243

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Định mức chưa bao gồm hao phí ống vách).

AC.34510 DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
AC.3451Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nướcVật liệu
Thép hìnhkg3,9704,3604,5704,7905,260
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 2công3,043,584,345,179,17
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Cẩu nổi 30 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170kWca0,0560,0590,0610,0650,096
Sà lan 400 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy khác%22222
12345

AC.34520 TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cọc (mm)
AC.3452Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạnVật liệu
Thép hìnhkg1,2001,5001,7002,0002,500
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 2công2,432,873,474,147,33
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170 kWca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy khác%22222
12345

Quy định áp dụng định mức: Áp dụng các định mức mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước đào (m x m)
0,5x1,20,6x1,20,6x1,80,8x1,8
AC.351Đào tạo tường barretteNhân công nhóm 2công0,921,131,171,34
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,0510,0610,0640,074
Gầu đàoca0,0510,0610,0640,074
Máy khác%2222
10203040
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước đào (m x m)
0,8x2,81,0x2,81,2x2,81,5x2,8
AC.351Đào tạo tường barretteNhân công nhóm 2công1,982,443,194,00
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,1100,1330,1740,220
Gầu đàoca0,1100,1330,1740,220
Máy khác%2222
50607080

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào.

  • Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
200220240350
AC.4111Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cầnVật liệu
Xi măngkg59,3565,2871,22103,91
Nhân công nhóm 2công0,080,080,080,08
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,0130,0130,0130,013
Máy nén khí 600 m3/hca0,0130,0130,0130,013
Máy cấp xi măngca0,0130,0130,0130,013
Máy khác%2222
1234

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
200220240350
AC.4121Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cầnVật liệu
Xi măngkg59,3565,2871,22103,91
Nhân công nhóm 2công0,0850,0850,0850,085
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,01350,01350,01350,0135
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,01350,01350,01350,0135
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,01350,01350,01350,0135
Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/hca0,01350,01350,01350,0135
Máy khác%2222
1234

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng xi măng (kg/m3)
220240260280
AC.4122Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cầnVật liệu
Xi măngkg116,05126,60137,16147,71
Nhân công nhóm 2công0,090,090,090,09
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,0140,0140,0140,014
Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/hca0,0140,0140,0140,014
Máy khác%2222
1234

Quy định áp dụng định mức:

  • Trường hợp thi công cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,6 của định mức mã hiệu AC.41110, AC.41210 và AC.41220.

  • Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức của mã hiệu AC.41111, AC.41211 và AC.41221 nhân với hao phí vữa xi măng của định mức tương ứng.

AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢNG XI MĂNG 180kg/m3, ĐƯỜNG KÍNH D1800mm BẰNG CÔNG NGHỆ RAS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AC.431Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3,đường kính D1800mm bằng công nghệ RASVật liệu
Xi măngkg4.807
Nướcm34,807
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2
Nhân công nhóm 2công1,164
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kWca0,164
Máy bơm vữa 15-24m3/hca0,224
Trạm trộn vữa xi măng 24m3/hca0,336
Hệ thống kiểm soát khoan RASca0,164
Máy khác%5
10

Quy định áp dụng định mức:

Định mức trên được tính đối với cọc sử dụng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương ứng.

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG

AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải cấp phối đá dăm, xử lý phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt yêu cầu**.** Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu K 0,95Độ chặt yêu cầu K 0,98
Lớp dướiLớp trênLớp dướiLớp trên
AD.112Thi công móng cấp phối đá dămVật liệu
Cấp phối đá dămm3134134140140
Nhân công nhóm 2công2,502,822,873,17
Máy thi công
Máy rải 50-60 m3/hca0,2100,2100,2100,210
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca0,5010,5010,6260,626
Máy lu bánh hơi 16tca0,1200,1500,1200,150
Máy lu bánh thép 10tca0,2600,2600,2600,260
Ô tô tưới nước 5m3ca0,2100,2100,2100,210
Máy khác%0,50,50,50,5
12223242

Quy định áp dụng định mức:

Định mức thi công móng cấp phối đá dăm quy định mức hao phí tương ứng độ chặt theo yêu cầu đầm nén tiêu chuẩn. Trường hợp thi công móng cấp phối đá dăm có độ chặt theo yêu cầu đầm nén cải tiến thì mức hao phí vật liệu được điều chỉnh với hệ số 1,015, hao phí máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) được điều chỉnh với hệ số 1,2_._

AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG

Thành phần công việc:

Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn 20-25m3/hTrạm trộn 30m3/hTrạm trộn 50m3/h
Tỷ lệ xi măng (%)
686868
AD.121Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngVật liệu
Xi măng PCB30kg990213202990213202990213202
Cát vàngm3111,28109,1111,28109,1111,28109,1
Vật liệu khác%1,01,01,01,01,01,0
Nhân công nhóm 2công23,2024,0023,2024,0023,2024,00
Máy thi công
Trạm trộnca1,0201,0200,8500,8500,5100,510
Máy ủi 110 cvca0,9500,9500,9500,9500,9500,950
Máy lu bánh thép 10 tca0,2450,2450,2450,2450,2450,245
Máy lu bánh hơi 25 tca0,3700,3700,3700,3700,3700,370
Máy san 110 cvca0,7500,7500,7500,7500,7500,750
Máy khác%0,50,50,50,50,50,5
111221223132

AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn 20-25m3/hTrạm trộn 30m3/hTrạm trộn 50m3/h
Tỷ lệ xi măng (%)
686868
AD.122Vật liệu
Xi măng PCB30kg848711316848711316848711316
Cát mịnm3112,32110,33112,32110,33112,32110,33
Vật liệu khác%1,01,01,01,01,01,0
Nhân công nhóm 2công23,2024,0023,2024,0023,2024,00
Máy thi công
Trạm trộnca1,0201,0200,8500,8500,5100,510
Máy ủi 110 cvca0,9500,9500,9500,9500,9500,950
Máy lu bánh thép 10 tca0,2450,2450,2450,2450,2450,245
Máy lu bánh hơi 25 tca0,3700,3700,3700,3700,3700,370
Máy san 110 cvca0,7500,7500,7500,7500,7500,750
Máy khác%0,50,50,50,50,50,5
111221223132

AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn 20-25m3/hTrạm trộn 30m3/hTrạm trộn 50m3/h
Tỷ lệ xi măng (%)
5
AD.123Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măngVật liệu
Xi măng PCB30kg10.73510.73510.735
Cấp phối đá dămm3137,42137,42137,42
Vật liệu khác%2,02,02,0
Nhân công nhóm 2công17,4017,4017,40
Máy thi công
Trạm trộnca1,0200,8500,510
Máy rải 50-60 m3/hca0,1970,1970,197
Máy lu bánh thép 10tca0,1970,1970,197
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca0,7570,7570,757
Máy xúc lật 0,65 m3ca1,0200,850-
Máy xúc lật 1,6 m3ca--0,510
Máy khác%1,01,01,0
102030

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã bao gồm hao phí công tác ván khuôn, công tác bảo dưỡng giữ ẩm, phụ gia kéo dài thời gian ninh kết.

  • Trường hợp thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng có tỷ lệ xi măng khác 5%, áp dụng bảng mức trên và điều chỉnh hao phí xi măng và cấp phối đá dăm như sau:

  • Tỷ lệ xi măng tăng 1% thì hao phí xi măng tăng 19%, hao phí CPDD giảm 0,5%.

  • Tỷ lệ xi măng giảm 1% thì hao phí xi măng giảm 19%, hao phí CPDD tăng 0,5%.

AD.13100 ĐẮP CẤP PHỐI VẬT LIỆU TẠI VỊ TRÍ CHUYỂN TIẾP ĐẦU CẦU, ĐẦU CỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị vị trí đắp. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K ≥ 0,95K ≥ 0,98
AD.1311Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cốngVật liệu
Cấp phối vật liệum3134140
Nhân công nhóm 2công2,703,07
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10tca0,5320,612
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca1,0181,469
Đầm đất cầm tay 70kgca0,5770,607
Máy ủi 110cvca0,2680,268
Máy khác%1,51,5
12

Hướng dẫn áp dụng:

Cấp phối vật liệu gồm: đất lẫn cuội sỏi (Dmax ≤ 90mm) hoặc cát lẫn đá dăm (Dmax ≤ 90mm); cấp phối vật liệu thô thoát nước (Dmax ≤ 25mm). Độ chặt theo yêu cầu đầm nén cải tiến.

AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG

AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
810121415
AD.2111Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênVật liệu
Đá 4x6m310,5613,1915,8318,4719,79
Đá 2x4m30,2800,3600,4300,5000,530
Đá 1x2m30,2900,3700,4400,5200,550
Đá 0,5x1m30,3900,4900,5900,6900,740
Cátm32,9603,2003,4403,6803,800
Nhân công nhóm 2công8,969,6010,0610,4910,74
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10 tca1,1901,4701,7602,0502,190
Ôtô tưới nước 5m3ca0,0440,0540,0650,0750,080
AD.2112Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiVật liệu
Đá 4x6m310,5613,1915,8318,4719,79
Nhân công nhóm 2công4,655,215,585,956,14
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10 tca1,0001,2001,5701,7401,860
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0440,0540,0650,0750,080
12345

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Khi chiều dày mặt đường nằm trong khoảng chiều dày quy định trong bảng định mức thì sử dụng định mức tại bảng trên để nội suy xác định định mức.

  • Trường hợp thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên sử dụng lớp bảo vệ mặt đường bằng loại vật liệu khác thay cho cát thì vật liệu cát được thay bằng loại vật liệu khác với mức hao phí giữ nguyên.

AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc :

Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
681012
AD.2121Thi công mặt đường cấp phối lớp trênVật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm38,5711,4214,2817,14
Đất dínhm30,4000,4000,4000,400
Cát sạnm31,0201,0201,0201,020
Nhân công nhóm 2công2,853,033,213,40
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,7100,9801,2001,460
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0260,0370,0440,054
AD.2122Thi công mặt đường cấp phối lớp dướiVật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm38,5711,4214,2817,14
Nhân công nhóm 2công1,681,872,062,24
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,5100,7000,8501,040
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0180,0260,0310,038
1234
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
14161820
AD.2121Thi công mặt đường cấp phối lớp trênVật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm319,9922,8525,7028,56
Đất dínhm30,4000,4000,4000,400
Cát sạnm31,0201,0201,0201,020
Nhân công nhóm 2công3,593,773,954,14
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca1,7001,9102,1702,410
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0620,0690,0790,088
AD.2122Thi công mặt đường cấp phối lớp dướiVật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm319,9922,8525,7028,56
Nhân công nhóm 2công2,432,612,802,98
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5Tca1,2101,3601,5501,780
Ôtô tưới nước 5m3ca0,0440,0490,0560,065
5678

Quy định áp dụng định mức: Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC A XÍT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
381012
AD.213Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axítVật liệu
Đá 4x6m3-10,56013,19016,580
Đá 2x4m3-0,2800,3600,430
Đá 1x2m31,4002,2902,3702,440
Đá 0,5x1m31,8002,2002,2002,200
Nhũ tương gốc axít 60%kg512,50512,50512,50512,50
Nhân công nhóm 2công8,6110,6313,5214,26
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca1,2001,4301,6202,060
11121314

AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
10141618
AD.221Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămVật liệu
Đá 4x6m313,1918,4621,123,7
Đá 2x4m30,330,460,530,59
Đá 1x2m30,330,460,530,59
Đá 0,5x1m30,440,440,440,44
Đá 0,15  0,5m30,770,770,770,77
Nhân công nhóm 2công5,346,727,688,64
Máy thi công
Máy lu 10Tca0,330,440,510,57
Ô tô tưới nước 5m3ca0,170,20,240,28
Máy khác%7777
11121314

Quy định áp dụng định mức:

Định mức tính cho chiều dày lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15 0,5).

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc :

Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
56781012
AD.231Rải thảm mặt đường đá dăm đenVật liệu
Đá dăm đentấn11,6213,9416,2618,5923,2427,88
Nhân công nhóm 2công1,221,451,711,952,432,92
Máy thi công
Máy rải 50-60m3/hca0,0330,0400,0460,0530,0660,080
Máy lu bánh thép 10 tca0,1100,1800,1800,1800,1800,180
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0460,0460,0460,0460,0460,046
Máy khác%0,50,50,50,50,50,5
131415161718

AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG HỖN HỢP NHỰA BÁN RỖNG (LOẠI HHBR25)

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
1012
AD.2321Rải thảm mặt đường hỗn hợp nhựa bán rỗng (Loại HHBR25)Vật liệu
Hỗn hợp nhựa bán rỗngtấn24,31329,176
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 2công2,492,92
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,0700,082
Máy lu bánh thép 10tca0,1200,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,0620,062
Máy khác%0,50,5
78

AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC19)

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
34567
AD.2322Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC19)Vật liệu
Bê tông nhựa chặttấn7,4209,89412,36714,84017,314
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công0,931,231,551,852,17
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,0260,0350,0430,0500,061
Máy lu bánh thép 10tca0,1100,1100,1200,1200,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,0560,0560,0620,0620,062
Máy khác%0,50,50,50,50,5
12345

AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC12,5)

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
34567
AD.2323Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5)Vật liệu
Bê tông nhựa chặttấn7,3849,84512,30614,76817,229
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công0,941,261,571,892,20
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,0270,0360,0450,0520,063
Máy lu bánh thép 10tca0,1100,1100,1200,1200,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,0560,0560,0620,0620,062
Máy khác%0,50,50,50,50,5
12345

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,05.

AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDày 2,2 cmDày 3 cm
AD.2324Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám caoVật liệu
Bê tông nhựa độ nhám caotấn5,2107,090
Nhũ tương Novabondlít92,25-
Nhũ tương Polimelít-81,13
Vật liệu khác%0,050,05
Nhân công nhóm 2công0,650,70
Máy thi công
Máy rải Novachip 170 cvca0,010-
Máy rải 130-140 cvca-0,012
Máy lu bánh thép 10 tca0,1100,132
Máy nén khí 660 m3/h0,0490,050
Máy khác%22
12

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG THOÁT NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
34567
AD.2325Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5)Vật liệu
Bê tông nhựa rỗngtấn6,628,8211,0313,2315,44
Nhân công nhóm 2công0,831,111,431,722,00
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0250,0320,0410,0470,057
Máy lu bánh thép 10tca0,0820,0820,0900,0900,090
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0430,0430,0480,0480,048
Máy khác%0,50,50,50,50,5
12345

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
1,5234
AD.2326Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giớiVật liệu
Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)tấn2,9703,9205,8207,360
Nướclít200200200200
Nhân công nhóm 2công0,650,730,800,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0250,0290,0330,038
Máy lu bánh thép 6 tca0,0580,0600,0630,065
Ôtô tưới nước 5 m3 ca0,0210,0210,0210,021
Máy nén khí 600 m3/hca0,0310,0310,0310,031
1234

AD.23270 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC16)

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
34567
AD.2327Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC16)Vật liệu
Bê tông nhựa chặttấn7,3949,85912,32314,78817,253
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công0,941,251,561,872,19
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,0270,0360,0440,0510,062
Máy lu bánh thép 10tca0,1100,1100,1200,1200,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,0560,0560,0620,0620,062
Máy khác%0,50,50,50,50,5
12345

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,05.

AD.23400 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

Thành phần công việc:

  • Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.

  • Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.

  • Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

AD.23410 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
1,523
AD.2341Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máyVật liệu
Carboncor Asphalt
(loại CA 9,5)
tấn0,2970,3920,582
Nướclít202020
Nhân công nhóm 2công0,1760,1900,219
Máy thi công
Máy lu bánh thép 6tca0,00580,00600,0063
Máy khác%111
123

AD.23500 THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công_._

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Loại IILoại III
AD.235Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacingVật liệu
Đá < 9,5mmm30,510,77
Nhũ tương nhựa đườngkg110,99160,979
Phụ giakg16,44024,766
Xi măngkg8,22212,383
Nướclít82,215123,83
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,121,12
Máy thi công
Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hànhca0,0890,089
Máy xúc lật 2,3m3ca0,0620,062
Máy nén khí 600m3/hca0,0370,037
Máy khác%55
1112

AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa (kg/m2)
0,91,21,6
AD.241Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpVật liệu
Đá 2,36÷4,75 (mm)m30,94--
Đá 4,75÷9,5 (mm)m3-1,21-
Đá 9,5÷12,5 (mm)m3--1,34
Nhũ tương gốc Axít 60%kg94,5126,0168,0
Nhân công nhóm 2công2,162,162,16
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,1920,1920,192
Máy phun nhựa đường 190cvca0,0900,0900,090
Ô tô tự đổ 5 tca0,1000,1000,100
111213

AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa (kg/m2)
2,83,64,2
AD.241Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớpVật liệu
Đá 2,36÷4,75 (mm)m30,670,94-
Đá 4,75÷9,5 (mm)m31,47-1,21
Đá 9,5÷12,5 (mm)m3-1,74-
Đá 12,5÷19 (mm)m3--2,14
Nhũ tương gốc Axít 60%kg294,0378,0441,0
Nhân công nhóm 2công2,522,522,52
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,2220,2220,222
Máy phun nhựa đường 190cvca0,1080,1080,108
Ô tô tự đổ 5 tca0,1110,1110,111
212223

AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa (kg/m2)
3,84,5
AD.241Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớpVật liệu
Đá 2,36÷4,75 (mm)m30,67-
Đá 4,75÷9,5 (mm)m30,940,67
Đá 9,5÷12,5 (mm)m31,741,21
Đá 12,5÷19 (mm)m3-2,01
Nhũ tương gốc Axít 60%kg399,0472,5
Nhân công nhóm 2công4,324,32
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,2580,258
Máy phun nhựa đường 190cvca0,1260,126
Ô tô tự đổ 5 tca0,1290,129
3132

AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLượng nhựa (kg/m2)
0,50,811,5
AD.242Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầuVật liệu
Nhựa bitumkg35,32262,91678,650110,97
Dầu hoảkg16,05025,68032,10048,150
Nhân công nhóm 2công0,270,270,270,27
Máy thi công
Thiết bị nấu nhựaca0,0490,0490,0490,049
Máy phun nhựa đường 190cvca0,0980,0980,0980,098
Máy nén khí 600m3/hca0,0490,0490,0490,049
11121314

AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM, THẤM BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLượng nhũ tương (kg/m2)
0,50,81,01,5
AD.242Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc AxítVật liệu
Nhũ tương gốc Axítkg51,2582,00102,50153,75
Nhân công nhóm 2công0,230,230,230,23
Máy thi công
Máy phun nhựa đường 190cvca0,0680,0680,0680,068
Máy nén khí 600m3/hca0,0340,0340,0340,034
Máy khác%2222
21222324

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng thì nhũ tương gốc axít được thay bằng nhựa đường lỏng với mức hao phí giữ nguyên.

AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100 m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2
AD.2423Láng nhựa
mặt đường
Vật liệu
Nhựakg193321481588
Đá 0,5÷2m3--2,993,84
Đá 0,5÷1,6m32,522,561,581,58
Đá 0,5÷1,0m3-1,271,051,05
Nhân công nhóm 2công2,342,734,685,46
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,1920,2220,2580,270
Máy phun nhựa đường 190cvca0,1200,1440,1680,200
Thiết bị nấu nhựaca0,0600,0720,0840,100
1234

AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt
K=0,90K=0,95
AD.2501Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cmNhân công nhóm 2công0,4690,591
Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,1340,134
Máy lu bánh thép 16tca0,2630,324
12

AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCày xới mặt đường cũLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMặt đường bê tông nhựaLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
AD.251Cày xới
mặt đường cũ
Nhân công nhóm 2công0,1500,2860,900
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5 m3ca--0,090
Máy lu rung 25 tca--0,180
Lu lèn lại mặt đường
cũ đã cày phá
Máy san 110 cvca0,0300,0360,090
Máy ủi 110 cvca0,0300,036-
Máy khác%222
111221

AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài rãnh (m)
2> 2
AD.252Thi công rãnh xương cáVật liệu
Đá 2x4m30,8040,804
Đá 1x2m30,4660,466
Nhân công nhóm 2công1,491,13
1121

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

  • Định mức chưa tính hao phí công tác rải vải địa kỹ thuật.

  • Định mức AD.25200 được áp dụng đối với công tác thi công tầng lọc ngược bằng thủ công.

AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũCấp phối đá dăm cũCấp phối thiên nhiên cũ
AD.253Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tôVật liệu
Răng cào hợp kimbộ0,0250,0250,025
Hỗn hợp chất kết dính Polime PT2A2kg420,40468,60491,52
Nướcm30,500,500,50
Xi măng PC40kg546,52702,90614,40
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 2công1,501,501,50
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400ca0,0920,0920,075
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)ca0,0920,0920,092
Xe bồn (13-14m3) chở Polime PT2A2 có lắp hệ thống phunca0,1840,1840,184
Ô tô tưới nước 16 m3ca0,1840,1840,184
Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung 20-35T)ca0,0920,0920,075
Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung 20-35T)ca0,1950,1950,160
Máy lu bánh thép tự hành 12 tca0,0810,0810,066
Máy lu bánh hơi tự hành 18 tca0,1590,1590,130
Máy san 110 cvca0,0730,0730,060
Máy khác%222
102030

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.254Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tôVật liệu
Răng cào hợp kimbộ0,025
Nhựa bitum bọtkg1.353,55
Nướcm30,50
Xi măng PC40kg516,12
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công1,50
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400ca0,092
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)ca0,092
Xe bồn (13-14m3) chở bitumca0,184
Ô tô tưới nước 16m3ca0,184
Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung 20-35T)ca0,092
Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung 20-35T)ca0,195
Máy lu bánh thép tự hành 12 tca0,081
Máy lu bánh hơi tự hành 18 tca0,159
Máy san 110 cvca0,073
Máy khác%2
10

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG ÔTÔ

AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.255Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tôVật liệu
Xi măng PC40kg1.813
Phụ gia kháng trương nởlít56,00
Nướcm31,810
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,02
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HPca0,096
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)ca0,096
Ô tô tưới nước 10 m3ca0,096
Máy lu bánh hơi tự hành 16 tca0,105
Máy lu rung 12 tca0,114
Máy lu rung chân cừu 12 tca0,106
Máy san 110 cvca0,051
Máy khác%1
10

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG ÔTÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.255Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tôVật liệu
Xi măng PC40kg1.133
Nhũ tương nhựa đườngkg1.813
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,02
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HPca0,096
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)ca0,096
Ô tô cấp nhũ tương 5m3ca0,096
Máy lu bánh hơi 16 tca0,105
Máy lu rung 12 tca0,114
Máy lu rung chân cừu 12 tca0,106
Máy san 110 cvca0,051
Máy khác%1
20

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.

Đơn vị tính: 100tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất
25 T/h50÷60T/h80T/h120T/h
AD.261Vật liệu phụ
Dầu diezellít150150150150
Dầu mazútlít850850850850
Dầu bảo ônlít42,542,542,542,5
Nhân công nhóm 2công7,204,083,321,88
Máy thi công
Trạm trộnca0,7200,3470,2740,210
Máy xúc lật 0,65 m3ca0,720---
Máy xúc lật 1,6 m3ca-0,347--
Máy xúc lật 2,3 m3ca--0,274-
Máy xúc lật 3,2 m3ca---0,210
Máy ủi 110 cvca0,3000,2260,1920,161
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

Quy định áp dụng định mức:

  • Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.

  • Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1.

  • Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.

AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCự ly vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Ô tô 5 tấnÔ tô 7 tấnÔ tô 10 tấn
AD.27110,5kmÔ tô tự đổca1,8901,3901,080
AD.27121,0kmÔ tô tự đổca2,5501,9201,380
AD.27131,5kmÔ tô tự đổca2,9902,1701,590
AD.27142,0kmÔ tô tự đổca3,4302,4201,800
AD.27153,0kmÔ tô tự đổca4,1602,8302,140
AD.27164,0kmÔ tô tự đổca4,8903,2402,480
AD.27171km tiếp theoÔ tô tự đổca0,6600,3700,260
123

AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100tấn
Mã hiệuCự ly vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Ô tô 7 tấnÔ tô 10 tấnÔ tô 12 tấn
AD.27211,0kmÔ tô tự đổca1,7701,2601,050
AD.27222,0kmÔ tô tự đổca2,2201,6601,380
AD.27233,0kmÔ tô tự đổca2,6001,9701,630
AD.27244,0kmÔ tô tự đổca2,9802,2801,890
AD.27251km tiếp theoÔ tô tự đổca0,3600,2800,240
123

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCự ly vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Ôtô 7 tấnÔtô 10 tấnÔtô 12 tấn
AD.27311,0kmÔtô tự đổca2,7801,9901,650
AD.27322,0kmÔtô tự đổca3,5002,6102,170
AD.27333,0kmÔtô tự đổca4,1003,1002,570
AD.27344,0kmÔtô tự đổca4,7003,5902,970
AD.27351km tiếp theoÔtô tự đổca0,5700,4600,370
123

AD.28000 XAY NGHIỀN ĐÁ BẰNG TRẠM NGHIỀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị. Đá hộc được đổ vào hàm nghiền; nghiền đá bằng hệ thống trạm nghiền đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. San gạt đá sau nghiền chống ùn đầu băng tải và vận chuyển ra bãi trữ tạm cự ly 30m bằng máy xúc lật.

AD.28200 XAY NGHIỀN ĐÁ BẰNG TRẠM NGHIỀN CÔNG SUẤT 250T/H

Đơn vị tính: 100m3 đá thành phẩm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đá thành phẩm
Đá 0,5x1Đá 1x2Đá 2x4Đá 4x6
AD.282Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/hNhân công nhóm 2
Máy thi công
công0,320,310,310,29
Trạm nghiền công suất 250T/hca0,1450,1430,1390,133
Máy xúc lật 3,2m3ca0,0510,0500,0490,047
10203040
Đơn vị tính: 100m3 đá thành phẩm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đá thành phẩm
Đá Dmax ≤ 90mmCPĐD loại 1CPĐD loại 2
AD.282Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/hNhân công nhóm 2
Máy thi công
công0,290,300,30
Trạm nghiền công suất 250T/hca0,1310,1370,134
Máy xúc lật 3,2m3ca0,0460,0480,047
506070

AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc :

Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)

AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,120,121,025 (m), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc tiêu bê tông cốt thépCột km bê tông
AD.311
AD.311
Thi công cọc tiêu
Cột km bê tông cốt thép
Vật liệu
Xi măng PC30kg4,03042,59
Thép tròn ɸ6mmkg1,746-
Dây thépkg0,017-
Cát vàngm30,0070,085
Đá dămm30,0120,140
Sơnkg0,0150,240
Ván khuôn 3mmm30,00020,010
Đinh 6cmkg0,0150,350
Vật liệu khác%1,01,0
Nhân công nhóm 2công0,161,56
1121

AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại biển báo phản quang
Biển vuông 60x60 cmBiển tròn D70, bát giác cạnh 25cmBiển tam giác cạnh 70cmBiển chữ nhật 30x50cm
AD.325Lắp đặt cột và
biển báo phản quang
Vật liệu
Vữa bê tôngm30,0890,0890,0890,089
Nhân công nhóm 2công0,650,670,620,54
Máy thi công
Ôtô thùng 2,5 tca0,0350,0350,0350,035
11213141

AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

  • Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.

  • Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ôtô 2,5 t.

Đơn vị tính: 1viên
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên mặt bê tôngTrên mặt đường nhựa
AD.331Gắn viên phản quangVật liệu
Viên phản quangviên1,0001,000
Keo Bituminuoskg-0,100
Keo Megapoxykg0,100-
Gaskg0,004-
Dầu diesellít0,001-
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công0,0720,069
Máy thi công
Ôtô thùng 2,5 tca0,0100,010
Lò nung keoca0,0040,004
1020

AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDải phân cách cứng (cái)Dải phân cách mềm (cái)Dải phân cách bằng tôn lượn sóng (m)
AD.341Lắp đặt dải phân cách cứngVật liệu
Trụ bê tôngcái10,2-
Lắp đặt dải phân cách mềmTôn lượn sóngm--1
Trụ đỡ tôn lượn sóngcái--0,2
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngỐng thép 80mmm-2,2-
Bu lôngcái--0,4
Vật liệu khác%1,51,51,5
Nhân công nhóm 2công0,0850,0580,065
102030

AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.342Lắp dựng tấm lưới chống chói trên dải phân cáchVật liệu
Tấm lưới chống chóim1,00
Trụ đỡ thép D60mmcái0,50
Bu lông M10cái6,00
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 2công0,06
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,75 kWca0,013
10

AD.34310 LẮP ĐẶT TRỤ THÉP ĐỠ TÔN LƯỢN SÓNG DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY ÉP CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.343Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọcVật liệu
Trụ thépcái1,0
Nhân công nhóm 2công0,143
Máy thi công
Máy ép cọc thuỷ lực 45Hpca0,036
10

Hướng dẫn áp dụng: Định mức trên được xác định cho trụ thép ngập đất ≤ 1,5m.

CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

AD.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;

  • Đặt đường, giật nâng đường các đợt;

  • Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.

AD.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m

AD.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.411Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpVật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpcái160,0144,0160,0144,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công60,5657,1651,3348,45
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt sắt, chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.412Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắtVật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt sắtcái160,0151,0160,0151,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công57,6754,4451,6848,78
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1.

AD.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.413Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lựcVật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt bê tông DƯLcái160,0152,0160,0152,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công85,2880,4979,3874,92
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m

AD.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.421Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpVật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpcái176,0160,0176,0160,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công76,4572,1567,3463,56
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.42200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.422Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thườngVật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)cái176,0160,0176,0160,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công115,69109,19107,69101,64
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

AD.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.431Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpVật liệu
Raym300300300300
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpcái176,0160,0176,0160,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công80,8376,3071,1567,15
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.43200 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray
≤ 12,5m≤ 25m
Độ cong R (m)
500> 500500> 500
AD.432Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thườngVật liệu
Raym300300300300
Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)cái176,0160,0176,0160,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công131,57124,18125,38118,33
11122122

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.50000 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

AD.51100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

Thành phần công việc:

  • Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại 5 thanh giằng cho 1 cầu rayLoại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray
AD.511Lắp thanh
giằng
Vật liệu
Thanh giằng sắt
và phụ kiệnbộ400240
Nhân công nhóm 3công27,7416,61
1020

AD.51200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m

Đơn vị tính: 1km có phòng xô
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDốc5‰ 2 chiềuDốc>5‰ 1 chiềuTầu hãm trước ga 1 chiềuPhòng xô cho 1 bộ ghi
AD.512Lắp thiết
bị phòng
Vật liệu
Ngàm phòng xôcái64064032024
Gỗ phòng xô
100x100x700mmthanh960192096012
Nhân công nhóm 3công26,0041,6520,781,04
10203040

AD.51300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG

Đơn vị tính: 1km đường các loại
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.513Lắp giá ray dự phòngVật liệu
Ray dự phòngthanh2
Lập láchđôi1
Trụ (Bê tông đúc sẵn)
150x320x720mmcái2
Nhân công nhóm 3công1,04
10

AD.52000 ĐẶT CÁC LOẠI GHI

Thành phần công việc:

Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.52100 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTg1/9 dài 22,312mTg1/9 dài 25,012mTg1/10 dài 19,979mTg1/10 dài 24,414m
AD.521Đặt ghi đường
sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ1111
Tà vẹt gỗthanh49604557
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công60,9264,4459,6463,48
10203040
Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTg1/10 dài 24,984mTg1/10 dài 31,416mTg1/12 dài 28,334m
AD.521Đặt ghi đường
sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ111
Tà vẹt gỗthanh557562
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công62,8469,2465,08
506070

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.52200 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTg1/10 dài 24,552m
AD.522Đặt ghi đường lồngVật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ1
Tà vẹt gỗthanh59
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công84,96
11

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.60000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT

Thành phần công việc:

Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

AD.61100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗTà vẹt sắtTà vẹt bê tông
Đường 1,00mĐường 1,435mTà vẹt sắtTà vẹt bê tông
AD.611Làm nền đá ba lát đườngVật liệu
Đá ba látm31,151,151,151,15
Nhân công nhóm 2công0,850,880,960,90
11122131

AD.61200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGhi đường 1,00mGhi đường 1,435m
AD.612Làm nền đá
ba lát ghi
Vật liệu
Đá ba látm31,151,15
Nhân công nhóm 2công0,961,04
1020

AD.70000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

AD.71000 LẮP DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO

AD.71100 LẮP DỰNG CỘT KM

Thành phần công việc:

  • Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.711Lắp dựng cột kmVật liệu
Cột kmcái1,01
Đế chân cột bê tông đúc sẵncái1,01
Vật liệu khác%5,0
Nhân công nhóm 2công0,26
10

AD.71200 LẮP DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG

Thành phần công việc:

  • Sơn kẻ chữ cột, biển.

  • Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1 đường cong
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.712Lắp dụng cột và biển đường congVật liệu
Cột đường cong bê tông đúc sẵncái4,04
Biển đường cong bê tông đúc sẵncái1,01
Vật liệu khác%2,0
Nhân công nhóm 2công0,65
10

AD.71300 LẮP DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.713Lắp dựng biển đổi dốcVật liệu
Biển đổi dốc bê tông đúc sẵncái1,01
Vật liệu khác%1,0
Nhân công nhóm 2công0,13
10

AD.71400 LẮP DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.714Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏaVật liệu
Biển kéo còi bê tông đúc sẵncái1,01
Vật liệu khác%2,0
Nhân công nhóm 2công0,26
10

AD.71500 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.

  • Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

  • Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại cộtCột đánh dấu 1,2m
6m7m8m9mCột đánh dấu 1,2m
AD.7151Lắp dựng
cột thông tin
hình chữ H
Vật liệu
Cột bê tông chữ Hcột11111
Thép làm dây co 6kg7,688,5510,2410,55-
Thép tròn 18kg3,53,53,53,5-
AD.7152Cột đánh dấuTăng đơ M12cái1,51,51,51,5-
Bu lông M12cái2222-
Vật liệu khác%11111
Nhân công nhóm 2công6,638,189,7611,410,83
12341

LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại cột
7,5m8,5m9,5m
AD.7153Lắp dựng
cột tín hiệu
Vật liệu
Cột bê tông li tâmcột111
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công16,0017,5020,00
123

AD.72100 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột tín hiệuCột đánh dấu
Vào gaRa gaCột đánh dấu
AD.721Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệuVật liệu
Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèncái211
Giá trên bắt cơ cấu vào cộtbộ31-
Giá dưới bắt cơ cấu vào cộtbộ31-
AD.721Cột đánh dấuBu lông chữ U, M12cái73-
Ống luồn dây tín hiệu 32m31-
Đui đèn tín hiệucái522
Bóng đèn 25Wcái522
Thấu kính tín hiệucái1044
Ống luồn dây 52m1,50,61
Tán che đèncái31-
Dây điện 19x0,52m1005020
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 4công24,0911,748,00
111221

AD.73100 LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 bộ ghi
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGhi cơ khíGhi điện đơnGhi liên độngGhi lồng 3 đầu dây
AD.731Lắp đặt ghi
tín hiệu
Vật liệu
Ghi tín hiệubộ1111
Hộp khoá điệncái-111
Công tắc đạp châncái-111
Bulông M20x65cái-81216
Bulông đầu vuông
M20x70
cái-4144
Bulông M14x50cái-333
Bulông M14x70cái-222
Bulông M22x350cái4---
Thép hìnhkg-104010
Dây điệnm-153015
Ổ khoácái-111
Bulông M18x200cái-366
Bulông M12x150cái--12016
Ống thép D36m--7010
Bánh xe đỡ ốngbộ--304
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 4công12,3533,6579,1371,80
11213141

AD.74100 KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.

  • Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

Đơn vị tính: 1km/sợi
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDây sắtDây lưỡng kim
3mm4mm2,5mm3mm
AD.741Kéo rải dây thông tinVật liệu
Dây dẫnkg561024260
Dây hãmkg1,41,40,70,7
Thiếc hànkg0,30,30,250,25
Axít hànlít0,050,05--
Nhựa thôngkg--0,010,01
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công7,137,966,967,13
11122122

AD.74200 LẮP XÀ THÔNG TIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1xà
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà 1,1mXà 2,5m
AD.742Lắp xà thông tinVật liệu
cái11
Sứcái48
Cuống sứcái48
Thanh chốngcái22
Puli D14cái55
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công0,881,20
1112

AD.74300 LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1bộ giá đỡ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.743Bộ giá đỡ đặt
bộ ray ghi
Vật liệu
Thép hình 100x100m9,6
Thép hình 50x50m4,4
Sắt L bắt raycái4
Đệm chống xoáycái4
Long đen vênhcái10
Bulông M 20x50cái4
Bulông M 20x70cái10
Bulông M 20x75cái8
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 4công5,22
10

AD.74400 LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1mạch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.744Lắp đặt mạch
điện đường ray
Vật liệu
Lập láchcái8
Tấm cách điện PVCcái8
Miếng cách điện chữ Icái8
Dây dẫn thép nhiều sợim11,5
Chốt dâycái10
Bulông M 24cái24
Ống và đệm cách điệncái48
Bulông M 16x200cái2
Vật liệu khác%2,5
Nhân công nhóm 4công30,78
10

AD.74500 LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1hộp
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHộp cáp cuốiHộp cáp phân hướngHòm biến thế
AD.745Lắp hộp cáp,
hòm biến thế
tín hiệu
Vật liệu
Hộp cáp bằng gangcái111
Bảng đấu dâycái472
Cọc đấu dây đồng mạbộ244212
Ống bảo vệ 32cái274
Dây điệnm2,532,5
Bu lông M16x200cái-2-
Bu lông M12x200cái2-4
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công8,0012,5414,30
112131

AD.74600 LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.746Lắp các loại rơ leVật liệu
Rơ lecái1
Đế cắm rơ lecái1
Quang treo rơ lecái1
Chốt phân loạicái2
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công5,00
10

AD.74700 LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐiện thoại nam châmCộng điện điều độ
AD.747Lắp đặt tổng đàiNhân công nhóm 2công49,5764,35
1112
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.747Lắp đặt máy đóng đườngVật liệu
Thép hìnhkg42
Dây điệnm250
Bulông M16x250cái4
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công53,50
21

AD.74800 LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển trong phạm vi 500m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AD.748Lắp đặt cáp ngầmVật liệu
Cápm101
Ống bảo vệ cáp 50m4
Cọc mốc cáp 120x120x1200cái2
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công4,70
10

AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn toạ độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính phao (m)
0,81,01,21,4
AD.821Lắp đặt phao tiêuNhân công nhóm 2công0,720,991,281,56
Máy thi công
Ca nô 23 cvca0,2030,2840,3660,447
11213141

AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH 160MM-200MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cột (m)
5,56,57,5
AD.822Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm-200mmVật liệu
Vữa bê tôngm30,8500,8500,850
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công5,115,325,47
112131

AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng
AD.823Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngVật liệu
Thép hìnhkg8,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công1,50
10

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG

1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN

  • Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
^^^^^^44,555,56
AO10Đám30,6520,6520,6520,6520,652
Nhựakg41,17446,11750,95355,79060,753
12345
  • Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhũ tương %
^^^^^^78910
AO20Đám30,6520,6520,6520,652
Nhũ tươngkg70,01079,26688,35097,274
1234

2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA

  • Khoáng chất
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
^^^^^^510152025
AO30Đám3---0,1280,160
Cátm3----0,194
Bột đákg47,23594,470141,705188,940236,175
12345
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
^^^^^^30354045
AO30Đám30,1920,2240,2560,288
Cátm30,2330,2720,3110,350
Bột đákg283,410---
6789
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
^^^^^^5055606570
AO40Đám30,3190,3510,3830,4150,447
Cátm30,3880,4260,4650,5040,543
12345
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
^^^^^^75808590
AO40Cátm30,5820,6110,6490,687
6789
  • Nhựa bi tum
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
^^^^^^44,555,566,5
AO50NhựaKg41,17446,11750,95355,79060,57365,313
123456
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
^^^^^^77,588,59
AO60NhựaKg70,01074,65479,26783,88888,350
12345

3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ dầu%
^^^^^^1015202530
AO70Dầu ma dútkg102153204255306
Nhựakg945,0892,5804,0787,5735,0
12345

4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
^^^^^^505560
AO80Nhựa bi tumkg525,0577,5630,0
Nướcm30,5000,4500,400
Xút (0,2%)kg2,0202,0202,020
Xà phòng gốc (1%)kg10,1010,1010,10
123

CHƯƠNG V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

  • Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ trong định mức.

  • Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

  • Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã HiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
> 60
AE.111Xây móngVật liệu
Đá hộcm31,21,2
Đá dămm30,0570,057
Vữam30,4200,420
Nhân công nhóm 2công1,811,74
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,053
1020

AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã HiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
> 60
Chiều cao (m)
> 2> 2
AE.112Xây tườngVật liệu
thẳngĐá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
Vật liệu khác%-5-5
Nhân công nhóm 2công2,062,401,982,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10203040

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày (cm)
Công tácThành phầnĐơn> 60
Hiệuxây dựnghao phívịChiều cao (m)
> 2> 2
AE.113Xây tường trụVật liệu
pin, tường congĐá hộcm31,21,21,21,2
nghiêng vặn vỏĐá dămm30,0570,0570,0570,057
đỗVữam30,4200,4200,4200,420
Vật liệu khác%-5-5
Nhân công nhóm 2công2,252,672,152,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10203040

AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m3
Mã HiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMốTrụ, cột
Chiều cao (m)
> 2> 2
AE.114Xây mốVật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
AE.115Xây trụ, cộtVật liệu khác%-5-5
Nhân công nhóm 2công2,374,543,885,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10201020

AE.11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã HiệuCông tác Xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường cánh, tường đầu cầu
Chiều cao (m)
> 2
AE.116Xây tường cánh,Vật liệu
tường đầu cầuĐá hộcm31,21,2
Đá dămm30,0570,057
Vữam30,4200,420
Vật liệu khác%-5
Nhân công nhóm 2công2,283,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,053
1020

AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã HiệuCông tác Xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrụ đỡ đường ốngGối đỡ đường ống
Chiều cao (m)
> 2> 2
AE.117Xây trụ đỡ đường ốngVật liệu
Đá hộcm31,221,221,221,22
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
AE.118Xây gối đỡ đường ốngVật liệu khác%-5-5
Nhân công nhóm 2công3,414,053,414,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053
10201020

AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
AE.119Xây mặt bằng,Vật liệu
mái dốcĐá hộcm31,21,21,22
Đá dămm30,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,420
Vật liệu khác%--2,5
Nhân công nhóm 2công1,982,092,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,053
102030

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXếp đá khan không chít mạchXếp đá khan có chít mạch
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc congMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
AE.121Xếp đáVật liệu
khanĐá hộcm31,21,21,221,21,21,22
khôngĐá dăm 4x6m30,0610,0610,0650,0610,0610,065
chit mạchVữam3---0,0670,0670,067
AE.122Xếp đáVật liệu khác%--2,5--2,5
khan có
chít mạchNhân công nhóm 2công1,21,41,981,551,752,01
102030102030

AE.12300 XÂY CỐNG

AE.12400 XÂY NÚT HẦM

AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cốngXây nút hầmXây kết cấu phức tạp
AE.123Xây cốngVật liệu
Đá hộcm31,21,21,22
AE.124Xây nút hầmĐá dămm30,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,420
AE.125Xây các bộ phậnVật liệu khác%555
kết cấu phức tạpNhân công nhóm 2công2,983,464,03
khácMáy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,053
101010

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao
≥ 5m≥ 10m> 20m
AE.126Xây rãnh đỉnh,Vật liệu
dốc nước, thảiĐá hộcm31,21,21,2
nước, gân chữ VĐá dămm30,0610,0610,061
trên độ dốc taluyVữam30,4600,4600,460
≥ 40%Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công5,476,407,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0580,0580,058
102030

AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)

AE.13100 XÂY MÓNG

AE.13200 XÂY TƯỜNG

AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)Trụ, cột
Móng> 30Trụ, cột
MóngChiều cao (m)Trụ, cột
Móng> 2> 2Trụ, cột
AE.131Xây móngVật liệu
Đám30,890,890,890,850,850,85
AE.132Xây tườngVữam30,1600,1600,1600,1900,1900,250
Vật liệu khác%--5-55
AE.133Xây trụ, cộtNhân công nhóm 2công2,272,562,742,252,674,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,0270,0270,033
101020304010

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
Móng>30
MóngChiều cao (m)
Móng> 2> 2
AE.141Xây móngVật liệu
Đáviên430430430430430
Vữam30,3000,3000,3000,3000,300
AE.142Xây tườngVật liệu khác%--5-5
Nhân công nhóm 2công2,713,033,312,713,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,0360,036
1010203040

AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGối đỡ ốngTrụ, cột
Chiều cao (m)Trụ, cột
>2Trụ, cột
AE.143Xây gối đỡVật liệu
ốngĐáviên430430410
Vữam30,3000,3100,310
AE.144Xây trụ, cộtVật liệu khác%-55
Nhân công nhóm 2công2,713,024,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0370,037
102010

AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)

AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
Móng> 30
MóngChiều cao (m)
Móng> 2> 2
AE.151Xây móngVật liệu
bằng đá chẻĐá chẻviên7273737272
20x20x25Đá dăm chènm30,0470,050,050,0470,047
Vữam30,2800,2900,2900,2800,280
AE.152Xây tườngVật liệu khác%--5-5
bằng đá chẻNhân công nhóm 2công1,351,451,551,391,45
20x20x25Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0350,0350,0340,034
1010203040

AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường, chiều dày (cm)
Móng> 30
MóngChiều cao (m)
Móng> 2> 2
AE.161Xây móng bằngVật liệu
đá chẻ 15x20x25Đá chẻviên108109109108108
Vữam30,2900,3000,3000,2900,290
Vật liệu khác%--5-5
AE.162Xây tường bằngNhân công nhóm 2công1,421,471,631,441,52
đá chẻ 15x20x25Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0360,0360,0350,035
1010203040

XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
33>33
AE.21Xây móngVật liệu
Gạchviên550539
Vữam30,2900,300
Nhân công nhóm 2công1,421,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,036
110210

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.221Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên643643643643
Vữam30,2300,2300,2300,230
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,902,072,272,37
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 33 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.222Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên550550550550
Vữam30,2900,2900,2900,290
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,631,671,841,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 33 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.223Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên539539539539
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,411,531,681,76
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.231Xây cột,Vật liệu
trụGạchviên539539539539
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công3,004,004,404,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 33 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.241Xây tườngVật liệu
congGạchviên550550550550
nghiêngVữam30,2900,2900,2900,290
vặn vỏVật liệu khác%5555
đỗNhân công nhóm 2công2,783,093,393,55
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 33 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.242Xây tườngVật liệu
congGạchviên539539539539
nghiêngVữam30,3000,3000,3000,300
vặn vỏVật liệu khác%5555
đỗNhân công nhóm 2công2,602,893,173,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCống
Cuốn congThành vòm cong
AE.25Xây cốngVật liệu
Gạchviên550560
Vữam30,2800,290
Vật liệu khác%44
Nhân công nhóm 2công4,664,28
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,035
110210

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBể chứaHố van, hố gaGối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.26Bể chứaVật liệu
Gạchviên550550550
AE.26Hố van, hố gaVữam30,3100,3300,333
Vật liệu khác%5,55,55,5
AE.26Gối đỡ ống, rãnhNhân công nhóm 2công3,603,204,50
thoát nướcMáy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0390,039
110210310

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AE.271Xây bể hoá chất, bểVật liệu
chống ăn mònGạch thẻviên550
Bột thạch anhkg330,5
Cát thạch anhkg166
Thuỷ tinh nướckg149
Thuốc trừ sâukg22,3
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công3,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,032
10

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.281Xây cácVật liệu
bộ phậnGạchviên573573573573
kết cấuVữam30,280,280,280,28
phức tạpVật liệu khác%5555
khácNhân công nhóm 2công3,604,004,404,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

AE.31000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
AE.31Xây móngVật liệu
Gạchviên810780
Vữam30,3000,310
Nhân công nhóm 2công1,601,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,037
110210

AE.32000 XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.321Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên830830830830
Vữam30,2500,2500,2500,250
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,232,432,672,79
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.322Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên810810810810
Vữam30,3000,3000,3000,300
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,831,972,162,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.323Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên782782782782
Vữam30,3100,3100,3100,310
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,641,801,982,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.331Xây cột,Vật liệu
trụGạchviên782782782782
Vữam30,3100,3100,3100,310
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công3,604,004,404,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây hố van, hố gaXây gối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.34Xây hố van, hốVật liệu
ga, rãnh thoátGạchviên810810
nướcVữam30,3500,370
Vật liệu khác%5,55,5
Nhân công nhóm 2công3,424,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0400,043
110210

AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.351Xây cácVật liệu
bộ phậnGạchviên820820820820
kết cấuVữam30,300,300,300,30
phức tạpVật liệu khác%5555
khácNhân công nhóm 2công3,964,404,845,06
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0360,0360,0360,036
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

AE.41000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
AE.41Xây móngVật liệu
Gạch thẻviên937920
Vữam30,3130,328
Nhân công nhóm 2công1,671,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,039
110210

AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.421Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên989989989989
Vữam30,2560,2560,2560,256
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,462,722,993,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.422Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên937937937937
Vữam30,3130,3130,3130,313
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,972,182,392,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0370,0370,037
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.423Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên921921921921
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,922,102,302,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.431Xây cột,Vật liệu
trụGạchviên921921921921
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công4,004,444,885,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.441Xây cácVật liệu
bộ phậnGạchviên937937937937
kết cấuVữam30,3280,3280,3280,328
phức tạpVật liệu khác%5555
khácNhân công nhóm 2công4,204,665,115,35
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)

AE.51000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
AE.51Xây móngVật liệu
Gạch thẻviên1.1641.134
Vữam30,3420,356
Nhân công nhóm 2công2,272,00
Máy thi công
.Máy trộn vữa 150lca0,0400,040
110210

AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.521Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên1.3151.3151.3151.315
Vữam30,2000,2000,2000,200
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,703,003,303,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0280,0280,0280,028
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.522Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên1.1101.1101.1101.110
Vữam30,3250,3250,3250,325
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,402,602,862,99
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.523Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên1.0841.0841.0841.084
Vữam30,3470,3470,3470,347
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,302,502,752,87
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0400,0400,0400,040
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.531Xây cột,Vật liệu
trụGạchviên1.0481.0481.0481.048
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công4,505,005,505,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.541Xây cácVật liệu
bộ phậnGạchviên1.0871.0871.0871.087
kết cấuVữam30,3280,3280,3280,328
phức tạpVật liệu khác%5555
khácNhân công nhóm 2công4,545,045,555,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG

AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.611Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên460460460460
Vữam30,1500,1500,1500,150
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,531,691,851,94
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.612Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên450450450450
Vữam30,1650,1650,1650,165
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,381,421,561,63
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.613Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên440440440440
Vữam30,1740,1740,1740,174
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,131,251,371,43
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.621Xây tườngVật liệu
Gạch ốngviên350350350350
Gạch thẻviên175175175175
Vữam30,2400,2400,2400,240
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,501,711,881,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.631Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên682682682682
Vữam30,170,170,170,17
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,952,152,362,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.632Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên649649649649
Vữam30,210,210,210,21
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,701,852,032,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0300,0300,0300,030
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.633Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên608608608608
Vữam30,260,260,260,26
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,471,621,781,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AE.641Xây tườngVật liệu
Gạch ốngviên542542542542
Gạch thẻviên233233233233
Vữam30,2300,2300,2300,230
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,852,152,362,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.651Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên550550550550
Vữam30,1600,1600,1600,160
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,751,932,122,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.652Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên520520520520
Vữam30,1900,1900,1900,190
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,551,651,811,89
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0270,0270,0270,027
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.653Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên510510510510
Vữam30,2200,2200,2200,220
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,311,441,581,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.711Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên275275275275
Vữam30,1700,1700,1700,170
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,331,401,541,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.712Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên264264264264
Vữam30,1810,1810,1810,181
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,131,161,281,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.721Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên298298298298
Vữam30,1600,1600,1600,160
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,361,441,571,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.722Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên290290290290
Vữam30,1700,1700,1700,170
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,171,211,331,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.731Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên394394394394
Vữam30,1700,1700,1700,170
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,431,471,621,69
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày >10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.732Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên380380380380
Vữam30,1800,1800,1800,180
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,381,421,561,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
10203040

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.811Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên57575757
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,441,501,641,71
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.812Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên77777777
Vữam30,1090,1090,1090,109
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,551,591,751,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.813Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên115115115115
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,721,771,952,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 19 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.814Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên65656565
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,511,551,711,79
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.815Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên82828282
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,591,641,801,88
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.816Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên123123123123
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,751,811,982,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.817Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên171171171171
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,901,962,152,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.818Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên333333333333
Vữam30,2140,2140,2140,214
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,072,132,332,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.819Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên101101101101
Vữam30,1180,1180,1180,118
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,701,751,932,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
10203040

AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8211Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên103103103103
Vữam30,1130,1130,1130,113
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,711,771,942,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8212Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên77777777
Vữam30,1280,1280,1280,128
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,551,591,751,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0180,0180,0180,018
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8213Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên90909090
Vữam30,1330,1330,1330,133
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,671,721,881,97
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8214Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên102102102102
Vữam30,1330,1330,1330,133
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,701,751,932,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 13 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8215Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên118118118118
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,731,791,962,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8216Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên153153153153
Vữam30,1340,1340,1340,134
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,841,892,082,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8217Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên170170170170
Vữam30,1320,1320,1320,132
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,891,952,142,24
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0190,0190,0190,019
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8218Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên77777777
Vữam30,1090,1090,1090,109
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,551,601,761,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8219Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên103103103103
Vữam30,1440,1440,1440,144
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,711,771,942,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8220Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên116116116116
Vữam30,1470,1470,1470,147
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,721,781,952,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 14 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8221Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên125125125125
Vữam30,1440,1440,1440,144
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,781,832,012,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8222Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên145145145145
Vữam30,1460,1460,1460,146
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,821,872,052,15
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8223Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên174174174174
Vữam30,1470,1470,1470,147
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,931,982,172,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 8 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8224Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên218218218218
Vữam30,1460,1460,1460,146
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,972,032,232,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0210,0210,0210,021
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8225Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên288288288288
Vữam30,1670,1670,1670,167
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,992,052,252,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8226Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên546546546546
Vữam30,2670,2670,2670,267
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,252,312,542,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8227Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên600600600600
Vữam30,2700,2700,2700,270
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,382,452,692,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8228Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên658658658658
Vữam30,2740,2740,2740,274
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,472,552,792,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

Quy định áp dụng định mức:

Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, AE.82270, AE.82280. Trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch thông gió
20 x 20 cm30 x 30 cm
AE.83Xây tường thông gióVật liệu
Gạch thông gióviên25,511,5
Vữam30,0060,0057
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công0,590,65
110210

AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
33>33
Chiều cao (m)
628628
AE.84Xây tườngVật liệu
gạchGạchviên424424416416
silicatVữam30,2670,2670,2710,271
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,122,271,811,99
Máy thi công
Máy trộn vữa150lca0,0340,0340,0340,034
Vận thăng lồng 3 tca-0,012-0,012
Cần trục tháp 25 tca-0,012-0,012
Máy khác%0,50,50,50,5
110120210220

AE.85000 AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Phạm vi định mức:

  • Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.

  • Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.851Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên212212212212
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,431,561,721,80
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.851Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên209209209209
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,401,531,681,75
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.852Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên159159159159
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,341,461,611,67
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.853Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên127127127127
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,371,481,621,69
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.853Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên129129129129
Vữa xây bê tông nhẹm30,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,281,401,541,61
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.854Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên106106106106
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,181,271,391,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.854Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên108108108108
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,201,311,431,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.855Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên91919191
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,131,221,341,39
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.855Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên93939393
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,161,261,391,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.857Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên64646464
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,031,111,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.857Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên66666666
Vữa xây bê tông nhẹm30,030,030,030,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,051,141,261,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.861Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên109109109109
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,201,311,431,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.861Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên104104104104
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,171,261,381,43
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.862Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên82828282
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,121,221,351,40
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.862Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên80808080
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,101,191,311,36
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.863Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên65656565
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,041,121,221,27
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.863Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên64646464
Vữa xây bê tông nhẹm30,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,031,111,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.864Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên54545454
Vữa xây bê tông nhẹm30,0340,0340,0340,034
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,001,071,181,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.864Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên54545454
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,001,071,181,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.865Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên47474747
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.865Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên46464646
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.866Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên41414141
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,931,011,101,14
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.867Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên33333333
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,880,951,041,08
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.867Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên33333333
Vữa xây bê tông nhẹm30,0300,0300,0300,030
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,961,041,131,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.871Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên73737373
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,081,181,291,35
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.871Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên70707070
Vữa xây bê tông nhẹm30,0770,0770,0770,077
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,071,161,261,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.872Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên55555555
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,011,091,211,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.872Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên53535353
Vữa xây bê tông nhẹm30,0600,0600,0600,060
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,981,061,171,21
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.873Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên44444444
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,0270,0270,027
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,951,031,121,17
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.873Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên43434343
Vữa xây bê tông nhẹm30,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,941,021,111,16
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.874Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên36363636
Vữa xây bê tông nhẹm30,0300,0300,0300,030
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,890,961,051,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.874Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên36363636
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0430,0430,043
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,890,961,051,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.875Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên31313131
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,860,921,011,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.875Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên31313131
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,860,921,011,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.876Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên27272727
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,820,890,971,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.876Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên27272727
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,0350,0350,035
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,820,890,971,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.877Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên22222222
Vữa xây bê tông nhẹm30,0260,0260,0260,026
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,720,770,850,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.877Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên22222222
Vữa xây bê tông nhẹm30,0300,0300,0300,030
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,720,770,850,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
50607080

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Phạm vi định mức:

  • Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.

  • Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8811Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên193193193193
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,441,571,731,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8811Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên184184184184
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,411,541,691,77
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8812Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên145145145145
Vữam30,1680,1680,1680,168
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,361,481,631,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8813Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên116116116116
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,291,401,531,59
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8813Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên119119119119
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,311,421,561,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8814Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên97979797
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,231,331,461,51
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8814Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên101101101101
Vữam30,1200,1200,1200,120
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,251,371,501,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0180,0180,0180,018
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8815Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên83838383
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,181,271,391,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8815Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên88888888
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,201,311,431,50
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8817Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên58585858
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,041,121,221,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8817Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên63636363
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,111,211,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8821Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên103103103103
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,251,371,501,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8821Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên92929292
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,211,311,421,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8822Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên78787878
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,161,261,391,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8822Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên73737373
Vữam30,1680,1680,1680,168
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,131,221,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0230,0230,0230,023
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8823Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên62626262
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,061,141,251,31
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8823Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên60606060
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,051,131,241,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8824Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên52525252
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,021,101,201,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8824Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên51515151
Vữam30,1220,1220,1220,122
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,011,091,191,24
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0170,0170,0170,017
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8825Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên44444444
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,971,051,141,20
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8825Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên44444444
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,971,051,141,20
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8826Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên39393939
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,941,021,111,16
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8827Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên31313131
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,900,971,061,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8827Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên31313131
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,900,971,061,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8831Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên71717171
Vữam30,0730,0730,0730,073
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,131,241,361,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8831Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên61616161
Vữam30,2160,2160,2160,216
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,051,131,241,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8832Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên53535353
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,021,111,221,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8832Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên48484848
Vữam30,1690,1690,1690,169
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,981,061,171,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8833Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên42424242
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,961,041,131,19
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8833Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên40404040
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,951,031,121,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8834Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên35353535
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,921,001,081,13
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8834Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên34343434
Vữam30,1200,1200,1200,120
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,910,981,071,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0170,0170,0170,017
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8835Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên30303030
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,890,961,051,09
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8835Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên29292929
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,880,951,041,08
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8836Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên26262626
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,850,911,001,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8836Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên26262626
Vữam30,0980,0980,0980,098
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,850,911,001,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 25 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8837Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên21212121
Vữam30,0740,0740,0740,074
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,750,810,890,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 30 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8837Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên21212121
Vữam30,0830,0830,0830,083
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công0,750,810,890,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0140,0140,0140,014
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Phạm vi định mức:

  • Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.

  • Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8911Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên196196196196
Vữa xây bê tông nhẹm30,0420,0420,0420,042
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,511,651,811,89
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8911Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên188188188188
Vữa xây bê tông nhẹm30,0800,0800,0800,080
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,491,611,761,83
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8912Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên125125125125
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,391,521,671,74
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.891Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên121121121121
Vữa xây bê tông nhẹm30,0640,0640,0640,064
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,371,481,621,68
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8913Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên210210210210
Vữa xây bê tông nhẹm30,0670,0670,0670,067
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,531,651,811,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8913Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên214214214214
Vữa xây bê tông nhẹm30,0490,0490,0490,049
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,541,681,851,93
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8914Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên108108108108
Vữa xây bê tông nhẹm30,0410,0410,0410,041
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,341,451,571,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8914Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên107107107107
Vữa xây bê tông nhẹm30,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,331,431,561,63
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8915Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên113113113113
Vữa xây bê tông nhẹm30,0610,0610,0610,061
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,341,451,571,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8915Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên116116116116
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,351,461,591,66
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8916Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên56565656
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,0360,0360,036
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,131,221,341,40
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 22 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8916Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên55555555
Vữa xây bê tông nhẹm30,0380,0380,0380,038
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,121,211,321,38
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-0,50,50,5
5678

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Phạm vi định mức:

  • Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.

  • Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 7,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8951Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên183183183183
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,491,631,791,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8951Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên165165165165
Vữam30,2260,2260,2260,226
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,471,581,731,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0290,0290,0290,029
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8952Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên118118118118
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,401,531,681,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8952Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên110110110110
Vữam30,1790,1790,1790,179
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,381,491,631,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0250,0250,0250,025
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8953Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên188188188188
Vữam30,1880,1880,1880,188
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,501,621,771,84
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0260,0260,0260,026
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8953Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên197197197197
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,521,661,821,90
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8954Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên101101101101
Vữam30,1180,1180,1180,118
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,361,471,611,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0160,0160,0160,016
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8954Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên99999999
Vữam30,1410,1410,1410,141
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,351,461,591,66
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0200,0200,0200,020
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8955Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên102102102102
Vữam30,1720,1720,1720,172
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,361,471,611,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0240,0240,0240,024
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8955Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên109109109109
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,381,491,631,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8956Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên53535353
Vữam30,100,100,100,10
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,141,241,351,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
1234
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 22 (cm)
Chiều cao (m)
628100200
AE.8956Xây tườngVật liệu
thẳngGạchviên52525252
Vữam30,1070,1070,1070,107
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 2công1,131,221,341,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%0,50,50,50,5
5678

AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.

AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây ống khóiLò nung ClinkeCửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
AE.91Xây ốngVật liệu
khóiGạch chịu lửakg1.0201.0501.050
Vữa Samốtkg1055854
Vật liệu khác%512
AE.91Xây lò nungNhân công nhóm 2công9,507,254,50
ClinkeMáy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,6000,4500,300
AE.91Xây cửa lò,Máy trộn vữa 150lca0,0720,0720,072
đáy lò nung,Tời điện 5 tca1,200--
cửa ốngPalăng xích 3 tca-0,500-
khóiMáy khác%555
110210310

AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân XiclonTrong phễu, trong ống thépTrong côn, cút thép
AE.92Xây thân XiclonVật liệu
Gạch chịu lửakg1.0501.0101.015
Vữa Samốtkg105126157
AE.92Xây trong phễu,Vật liệu khác%122
trong ống thépNhân công nhóm 2công9,012,514,5
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,9001,5001,500
AE.92Xây trong côn, cútMáy trộn vữa 150lca0,0720,0720,072
thépTời điện 5 tca1,3001,5001,500
Palăng xích 3 tca1,300--
Máy khác%555
110210310

AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây tường lòXây vòm lòXây đáy lòXây đường khói
AE.93Xây tường lòVật liệu
Gạch chịu lửakg1050101010501010
Xây vòm lòVữa Samốtkg50525050
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Xây đáy lòNhân công nhóm 2công7,58,57,09,5
Máy thi công
Xây đường khóiMáy cắt gạch 1,7kWca0,5500,6500,1000,600
Máy trộn vữa 150lca0,0720,0720,0720,072
Máy khác%5555
110120130140

Quy định áp dụng định mức:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY

I- THUYẾT MINH

  • Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.

  • Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.

  • Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.

  • Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006

  • Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989

  • Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

1. Xi măng PCB30

1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^10255075100
B111Xi măngkg72125231323417
Vôi cụckg122111825732
Cát vàngm31,2951,2651,2241,1931,163
Nướclít221222221220219
12345

1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^10255075
B112Xi măngkg79135250347
Vôi cụckg1171047449
Cát mịnm31,2831,2631,2211,180
Nướclít231233231231
1234

1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^102550
B113Xi măngkg89155285
Vôi cụckg1159663
Cát mịnm31,2521,2321,18
Nướclít243245242
123

1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B121Xi măngkg124226310399477
Cát vàngm31,2551,1931,1531,1021,061
Nướclít276273270266266
12345

1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B122Xi măngkg134246338430
Cát mịnm31,2521,2011,1491,097
Nướclít280276272270
1234

1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075
B123Xi măngkg156282385
Cát mịnm31,2421,1701,118
Nướclít283278275
123

2. Xi măng PC40 & PCB40

2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B211Xi măngkg97180250324396
Vôi cụckg9578644732
Cát vàngm31,2951,2651,2341,2041,173
Nướclít223221222221220
12345

2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B212Xi măngkg104194270350
Vôi cụckg93735840
Cát mịnm31,2831,2521,2211,190
Nướclít234233232230
1234

2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075
B213Xi măngkg119220306
Vôi cụckg886647
Cát mịnm31,2631,2211,180
Nướclít246245243
123

2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125150
B221Xi măngkg95174241312378439
Cát vàngm31,2751,2241,1931,1531,1121,081
Nướclít277275274270269266
123456

2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100125
B222Xi măngkg104190264339410
Cát mịnm31,2731,2321,1901,1491,107
Nướclít280279275273271
12345

2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã HiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữa
^^^^^^255075100
B223Xi măngkg119218301384
Cát mịnm31,2631,2011,1591,118
Nướclít285281278275
1234

III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữaNước (lít)
^^^^^^5075XâyTrát
B311Vữa khô trộn sẵn (xây)kg1.4031.413243
B312Vữa khô trộn sẵn (trát)kg1.3921.402258
12

CHƯƠNG VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:

  • Công tác đổ bê tông:

  • Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

  • Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

2. Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:

  • Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

  • Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

  • Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

3. Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

4. Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,9, máy bơm bê tông tĩnh trong định mức được thay bằng xe bơm bê tông tự hành và hao phí được điều chỉnh với hệ số 0,8.

5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

  • Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
>250
AF.111Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Nhân công nhóm 2công1,070,89
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,0890,089
1020

AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
>250
AF.112Bê tông móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%15
Nhân công nhóm 2công1,231,48
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
1020

AF.11300 BÊ TÔNG NỀN

AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
AF.113Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
AF.114Bê tông bệ máyNhân công nhóm 2công1,191,81
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
1010

AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
> 45
Chiều cao (m)
≤6≤28≤6≤28
AF.121Bê tông tườngVật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công2,492,952,302,77
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng 2 tca-0,110-0,110
10203040

AF.12200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột (m2)
> 0,1
Chiều cao (m)
≤6≤28≤6≤28
AF.122Bê tông cộtVật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công3,153,372,843,03
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,2000,200
Vận thăng 2 tca-0,110-0,110
10203040

AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤6≤28
AF.123Bê tông xà dầm, giằng nhàVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công2,672,85
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
Vận thăng 2 tca-0,110
1020

AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI

AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSàn máiLanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngCầu thang
Sàn máiLanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngThườngXoáy trôn ốc
AF.124Bê tông sàn máiVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.125Bê tông lanh tô,
mái hắt, máng
nước, tấm đan
ô văng
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công1,862,662,032,15
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
AF.126Bê tông cầu thangMáy đầm dùi 1,5kWca0,0890,0890,0890,089
Vận thăng 0,8 tca0,1100,1100,1100,110
10101020

AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGiếng nước, giếng cápMương cáp, rãnh nước
AF.131Bê tông giếng nước, giếng cápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.132Bê tông mương cáp, rãnh nướcVật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,401,66
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
1010

AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY

AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịỐng xi phông, ống phun, ống buyỐng cống hình hộp
Đường kính ống (cm)Ống cống hình hộp
> 200Ống cống hình hộp
AF.133Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buyVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5533
Nhân công nhóm 2công2,982,512,392,21
AF.134Bê tông ống cống hình hộpMáy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,089
10203010

AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU

AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụMũ mố, mũ trụ
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.141Bê tông móng, mố, trụ cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công2,042,442,582,93
AF.142Bê tông mũ mố, mũ trụ cầuMáy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,1100,0950,110
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,1000,0890,100
Cần cẩu 16 tca0,0450,0600,0450,060
Sà lan 400 tca-0,110-0,110
Sà lan 200 tca-0,110-0,110
Tàu kéo 150 cvca-0,040-0,040
Máy khác%1111
10201020

AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ, LAN CAN, GỜ CHẮN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBản mặt cầuLan can, gờ chắn
AF.143Bê tông bản mặt cầu, bản quá độ, lan can, gờ chắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công2,103,15
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
Máy khác%11
1020

AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT

AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG

AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3Cầu máng thường ĐVT: 1m3Cầu máng vỏ mỏng ĐVT: 1m2
AF.151Bê tông buồng xoắn, ống hútVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0250,036
Vật liệu khác%445
Bê tông cầu mángNhân công nhóm 2công3,122,490,80
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,003
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,080
102030

AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.152Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,681,74
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2000,200
Sà lan 200 tca0,2100,210
Tàu kéo 150 cvca0,0060,006
Máy khác%11
1020

AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.153Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công2,10
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
10

AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
> 25
AF.154Bê tông mặt đườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Gỗ làm khe co dãnm30,0080,0085
Nhựa đườngkg1,912,03
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 2công1,371,22
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,0890,089
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
Máy khác%22
1020

AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.155Bê tông gạch vỡVật liệu
Vữam30,538
Gạch vỡm30,893
Nhân công nhóm 2công0,88
10

AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThành thẳngThành cong
AF.160Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành congVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công4,135,23
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,100
Máy khác%11
120210

AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.171Máng máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giácVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công2,98
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089
10

AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.172Bê tông hố van, hố gaVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,95
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5kWca0,089
10

AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTháp đèn
Chiều cao ( m )
> 25
AF.174Bê tông tháp
đèn trên đảo
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0501,050
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công6,497,18
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5kWca0,2000,200
Tời điện 2Tca0,3280,399
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1090,109
1020

AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.181Bê tông mái taluy
đường bằng phương
pháp phun khô
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,250
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công6,88
Máy thi công
Máy bơm vữa 6 m3ca0,415
Máy trộn 150 lca0,415
Máy nén khí 1200 m3/hca0,415
Máy bơm nước 5 cvca0,415
Máy khácca2
10

ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móngChiều rộng móng (cm)
Lót móng≤ 250> 250
AF.211Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-13
AF.212Bê tông móngNhân công nhóm 2công0,420,580,75
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0300,0300,030
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,0890,089
101020

AF.21300 BÊ TÔNG NỀN

AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông Bệ máy
AF.213Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
AF.214Bê tông bệ máyNhân công nhóm 2công0,441,08
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0300,030
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
1010

AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày ≤ 45 cm
Chiều cao (m)
628100200
AF.221Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,662,252,662,96
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,040---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,0300,040
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,040
Máy khác%2222
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày > 45 cm
Chiều cao (m)
628100200
AF.221Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,482,062,422,70
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,040---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,0300,040
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,040
Máy khác%2222
50607080

AF.22200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột ≤ 0,1m2
Chiều cao (m)
628100200
AF.222Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,272,673,143,50
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,060---
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng lồng 3 tca-0,0280,0400,050
Cần trục tháp 25 tca-0,0280,040-
Cần trục tháp 40 tca---0,050
Máy khác%2222
10203040
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột > 0,1m2
Chiều cao (m)
628100200
AF.222Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công1,982,332,753,06
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,050---
Máy đầm dùi 1,5kWca0,2000,2000,2000,200
Vận thăng lồng 3 tca-0,0250,0350,045
Cần trục tháp 25 tca-0,0250,035-
Cần trục tháp 40 tca---0,045
Máy khác%2222
50607080

AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
628100200
AF.223Bê tông xà dầm, giằng,
sàn mái
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công1,662,072,452,73
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,040---
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng lồng 3 tca-0,0210,0300,040
Cần trục tháp 25 tca-0,0210,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,040
Máy khác%2222
10203040

AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụ cầuMũ mố, mũ trụ cầu
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.231Bê tông
móng, mố,
trụ cầu.
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công1,582,022,403,08
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0450,0600,0540,080
AF.232Bê tông
mũ mố, mũ
trụ cầu.
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0850,1000,0850,100
Sà lan 400 tca-0,060-0,080
Sà lan 200 tca-0,060-0,080
Tàu kéo 150 cvca-0,020-0,025
Máy khác%1111
10201020

AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.241Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,051,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0300,030
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2000,200
Sà lan 200 tca0,0300,030
Tàu kéo 150 cvca0,0100,010
Máy khác%11
1020

AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.242Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,35
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,030
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
10

AF.24300 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 45> 45
AF.243Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công1,661,48
Máy thi công
Cần cẩu 16tca0,0270,027
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,180
Máy khác%22
1020

Hướng dẫn áp dụng: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng cần cẩu áp dụng định mức mã hiệu AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05

AF.24400 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.244Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩuVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,41
Máy thi công
Cần cẩu 16tca0,025
Máy đầm dùi 1,5kWca0,180
Máy khác%1
10

AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc nhồiCọc Barrette
Trên cạnDưới nướcCọc Barrette
Đường kính cọc (mm)Cọc Barrette
> 1000> 1000Cọc Barrette
AF.251Bê tông
cọc nhồi
trên cạn
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,1001,1001,1001,1001,100
Vật liệu khác%1,51,5222
Nhân công nhóm 2công0,910,771,090,920,79
AF.252Bê tông
cọc nhồi
dưới nước
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0830,0570,0900,0600,055
Sà lan 200 tca--0,0900,060-
AF.253Bê tông
cọc, tường
Barrette
Sà lan 400 tca--0,0900,060-
Tàu kéo 150 cvca--0,0300,020-
Máy khác%11111
1020102010

Quy định áp dụng định mức: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBể chứa
Thành thẳngThành cong
AF.261Bê tông bể chứaVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công2,703,92
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0800,080
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2000,200
Máy khác%11
1020

AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.262Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giácVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công2,42
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,080
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,200
10

AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông trượt lồng thang máyBê tông trượt SilôBê tông trượt ống khói
AF.271Bê tông trượt lồng thang máyVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công2,661,913,41
AF.272Bê tông trượt SilôMáy thi công
Cẩu tháp 50 tca0,0650,0650,075
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2000,1500,250
AF.273Bê tông trượt ống khóiMáy bơm nước 20 KWca0,0500,0300,040
Vận thăng 3 tca0,0250,0250,025
Máy khác%222
101010

AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
> 250
AF.311Bê tông móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%13
Nhân công nhóm 2công0,550,79
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
Máy khác%11
1020

AF.31200 BÊ TÔNG NỀN

AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
AF.312Bê tông nềnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
AF.313Bê tông bệ máyNhân công nhóm 2công0,401,07
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca-0,089
Máy đầm bàn 1 kWca0,089-
Máy khác%11
1020

AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.313Bê tông bản mặt cầu, bản quá độVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,74
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,033
Máy dầm dùi 1,5kWca0,089
Máy khác%1
10

AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
> 45
Chiều cao (m)
628628
AF.321Bê tông tườngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,662,251,482,06
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0330,0330,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Máy khác%1111
10203040

AF.32200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện cột (m2)
> 0,1
Chiều cao (m)
628628
AF.322Bê tông cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4444
Nhân công nhóm 2công2,272,671,982,33
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,0330,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,2000,200
Máy khác%1111
10203040

AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.323Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiVật liệu
Vữam31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,66
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%1
10

AF.32400 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 45> 45
AF.324Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơmVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công1,661,48
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,180
Máy khác%11
1020

Hướng dẫn áp dụng: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng bơm áp dụng định mức mã hiệu AF.32400 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05

AF.32500 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.325Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơmVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,41
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5kWca0,180
Máy khác%1
10

AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụ cầuMũ mố, mũ trụ cầu
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AF.331Bê tông
móng, mố, trụ cầu
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công1,551,982,352,66
AF.332Bê tông mũ
mố, mũ trụ cầu
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0330,0440,0400,060
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,0440,0400,060
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0850,1000,0850,100
Sà lan 200 tca-0,088-0,120
Sà lan 400 tca-0,044-0,060
Tàu kéo 150 cvca-0,026-0,033
Máy khác%1111
10201020

AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại dầm
Đúc đẩyĐúc hẫng trên cạnĐúc hẫng dưới nước
AF.333Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công4,846,598,15
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
Cần cẩu 16 tca0,035--
Cần cẩu 25 tca-0,035-
Cần cẩu nổi 30 tca--0,050
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0350,0350,050
Sà lan 400 tca--0,050
Tàu kéo 150 cvca--0,012
Máy khác%222

Phạm vi định mức: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.

AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại dầm
Dầm hộpDầm bản
AF.334Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầuVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công5,033,89
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0350,035
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
Cần cẩu 25 tca0,0350,035
Máy khác%22
1020

AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông mối nối bản dầm dọcBê tông dầm
AF.341Bê tông cầu cảngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,051,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,2000,200
Sà lan 200 tca0,0330,033
Tàu kéo 150 cvca0,0100,010
Máy khác%11
1020

AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.342Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,35
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Mày đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%1
10

AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc nhồiCọc, tường Barrette
Trên cạnDưới nướcCọc, tường Barrette
Đường kính cọc (mm)Cọc, tường Barrette
1000>10001000>1000Cọc, tường Barrette
AF.351Bê tông cọc
nhồi trên
cạn
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,1001,1001,1001,1001,100
Vật liệu khác%1,51,52,02,02,0
Nhân công nhóm 2công0,830,700,990,840,72
AF.352Bê tông cọc
nhồi dưới
nước
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0790,0470,0870,0570,046
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0790,0470,0870,0570,046
Sà lan 200 tca--0,1740,114-
AF.353Bê tông cọc, tường BaretteSà lan 400 tca--0,0870,057-
Tàu kéo 150 cvca--0,0400,028-
Máy khác%11111
1020102010

Quy định áp dụng định mức: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦMVỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).

AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.361Bê tông toàn tiết diện hầm ngangVật liệu
Vữa bê tôngm31,030
Lưới thép làm đầu đốcm20,217
Thép trònkg3,100
Que hànkg0,180
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công2,95
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,177
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,046
Máy ủi 140 cvca0,020
Máy hàn 23 kWca0,063
Máy khác%2
10

AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG

AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG

AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông
Nền hầmTường hầmVòm hầm
AF.361Bê tông nền hầmVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0301,030
Lưới thép làm đầu đốcm20,2330,2600,200
Thép trònkg3,1003,1003,100
Que hànkg0,0680,2600,180
AF.361Bê tông tường hầmVật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,932,013,35
Máy thi công
AF.361Bê tông vòm hầmMáy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0680,1880,188
Máy đầm bàn 1 kWca0,089--
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca-0,0130,068
Máy ủi 140 cvca0,0200,0200,020
Máy hàn 23 kWca0,0140,0910,063
Máy khác%222
203040

AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG

AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG

AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM

Đơn vị tính: 1 m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông hầm đứngBê tông hầm nghiêngBê tông nút hầm
Bê tông hầm đứngBê tông hầm nghiêngBê tông nút hầm
AF.362Bê tông
hầm đứng
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,0301,030
Lưới thép làm đầu đốcm2-0,2170,217
Thép trònkg-2,8003,500
Que hànkg0,0630,1800,172
AF.363Bê tông
hầm nghiêng
Vật liệu khác%122
Nhân công nhóm 2công3,674,262,01
Máy thi công
AF.364Bê tông
nút hầm
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1430,1430,188
Tời điện 1,5 tca0,1880,1880,013
Máy ủi 140 cvca0,0170,0170,017
Máy hàn 23 kWca0,0140,0630,0600
Máy nâng thuỷ lực 135cvca--0,013
Máy khác%122
101010

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông cộtBê tông dầmBê tông sàn
Bê tông cộtBê tông dầmBê tông sàn
AF.365Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thếVật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,0301,030
Lưới thép làm đầu đốcm2-0,2600,280
Thép trònkg-3,1001,090
Que hànkg-0,2600,255
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công3,162,613,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1880,1880,188
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,0130,0130,013
Máy ủi 140 cvca0,0200,0200,026
Máy hàn 23 kWca-0,0910,089
Máy khác%222
102030

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBệ đỡ máy phátBuồng xoắn, ống hút
AF.365Bê tông bệ đỡ máy
phát, buồng xoắn,
ống hút trong hầm
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,030
Lưới thép làm đầu đốcm20,2730,273
Thép trònkg3,1003,100
Que hànkg0,3280,328
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công2,883,96
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1880,188
Máy nâng thủy lực 135 cvca-0,068
Máy ủi 140 cvca0,0200,020
Máy hàn 23 kWca0,1160,116
Máy khác%22
4050

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AF.365Bê tông chèn buồng xoắn
ống hút trong hầm
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,030
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công9,34
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,188
Máy ủi 140 cvca0,020
Máy khác%2
60

AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.371Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tôngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0201,020
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công1,311,46
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,045
Sà lan 200 tca-0,045
Cano 23 cvca-0,045
Máy khác%22
1020

Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN ĐÁ HỘC

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. __

Đơn vị tính: m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.372Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộcVật liệu
Đá hộcm31,1001,100
Vữa xi măngm30,3340,334
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công1,842,12
Máy thi công
Máy bơm vữa 9 m3/hca0,0450,055
Cần cẩu 25 tca0,0450,055
Sà lan 400 tca-0,055
Cano 23 cvca-0,055
Máy khác%55
1020

Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ, SÂN QUAY ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.373Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 2công1,76
Máy thi công
Máy rải bê tông SP500ca0,013
Máy đào 0,65m3ca0,013
Máy khác%2
10

Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác tạo nhám bằng máy sau khi bê tông đạt cường độ.

AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.374Bơm vữa xi măng
trong ống luồn cáp
Vật liệu
Xi măngkg1.824
Phụ giakg40,56
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 2công17,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150 lca1,830
Máy nén khí 600 m3/hca1,830
Máy bơm vữa 9 m3/hca1,830
Máy bơm nước 20 kWca0,500
Máy khác%3
10

AF.37500 BƠM VỮA XI MĂNG LẤP ĐẦY ỐNG SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.375Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiVật liệu
Vữa xi măngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công3,604,23
Máy thi công
Máy trộn vữa 80lca0,2000,240
Máy bơm vữa xi măng 9m3/hca0,2000,240
Máy bơm nước 20kWca0,0600,066
Sà lan 400Tca-0,240
Tàu kéo 150CVca-0,160
1020

AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.377Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-baseVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,91
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089
Máy khác%1
10

AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Vật liệu
AF.382Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP 500Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 2công1,21
Máy thi công
Máy rải bê tông SP500ca0,009
Máy đào 0,65m3ca0,009
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,009
Máy khác%2
10

AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp rải (cm)
121416
AF.391Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đườngVật liệu
Vữa bê tông RCCm312,2414,2816,32
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công2,362,733,36
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0800,0910,104
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,0190,0210,023
Máy lu rung 15 tca0,0870,0990,103
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0820,0930,097
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0170,0170,017
Máy khác%222
111213

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp rải (cm)
182022
AF.391Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đườngVật liệu
Vữa bê tông RCCm318,3620,4022,44
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công3,994,434,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,117--
Máy rải SP500ca-0,0500,055
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,0250,0280,031
Máy lu rung 15 tca0,1070,1190,131
Máy lu bánh hơi 16 tca0,1010,1120,123
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0170,0170,017
Máy khác%222
141516

AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

  • Công tác bê tông thuỷ công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thuỷ công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.

  • Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thuỷ công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.

  • Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.

  • Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có).

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.41130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, Lấp đầyBản đáyNền
AF.411Bê tông lót
móng, lấp đầy
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-21
AF.411Bê tông bản đáyNhân công nhóm 2công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0200,0220,020
AF.411Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.412Bê tông tường
cánh, tường biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công nhóm 2công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,0270,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
102030
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.412Bê tông tường
cánh, tường biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công nhóm 2công1,301,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0250,0220,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
405060

AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.413Bê tông trụ
pin, trụ biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công nhóm 2công1,901,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,0270,0250,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.414Bê tông tường
thượng lưu
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0250,0250,0220,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
Thân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.415Bê tông phía
trong thân đập
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.415Bê tông mặt
cong đập tràn
Vật liệu khác%2221
Nhân công nhóm 2công0,512,101,100,92
AF.415Bê tông mũi
phóng
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0220,0220,0220,022
AF.415Bê tông dốc
nước
Máy đầm dùi 1,5kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.416Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công2,773,10
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0270,030
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
1020

AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AF.417Bê tông mố đỡ, mố néo
đường ống áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,03
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18
10

AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
Bọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.417Bê tông bọc
đường ống thép
áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.417Bê tông bệ đỡ
máy phát
Nhân công nhóm 2công1,591,571,35
Máy thi công
AF.417Bê tông mái
kênh hố xói
Cần cẩu 16 tca0,0250,0220,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
203040

AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
Buồng xoắnỐng hút
AF.417Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.417Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công nhóm 2công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0220,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
5060

AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.417Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
70

AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.418Bê tông cốt liệu lớn DMAX 80mmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 16 tca0,022
Máy đầm dùi 3,5kWca0,089
10

AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN ( KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN )

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.419Bê tông chèn (khe
van, khe phai, khe
lưới chắn rác, mố
đỡ, gối van )
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công7,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,027
Máy đầm dùi 1,5kWca0,243
10

AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN

AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.42130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3
Công tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
Lót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.421Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-21
AF.421Bê tông bản đáyNhân công nhóm 2công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0150,0170,015
AF.421Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.422Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công nhóm 2công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,0220,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
102030
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.422Bê tông tường cánh, tường biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công nhóm 2công1,301,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0200,0170,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
405060

AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.423Bê tông trụ pin, trụ biênVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công nhóm 2công1,901,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,0220,0200,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.424Bê tông tường
thượng lưu
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0200,0200,0170,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
Thân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.425Bê tông phía
trong thân đập
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.425Bê tông mặt
cong đập tràn
Vật liệu khác%2221
Nhân công nhóm 2công0,512,101,100,92
AF.425Bê tông mũi
phóng
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0170,0170,0170,017
AF.425Bê tông dốc
nước
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.426Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công2,773,10
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0220,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
1020

AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.427Bê tông mố đỡ, mố néo
đường ống áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
10

AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.427Bê tông bọc
đường ống
thép áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.427Bê tông bệ
đỡ máy phát
Nhân công nhóm 2công1,591,571,35
Máy thi công
AF.427Bê tông mái
kênh hố xói
Cần cẩu 25 tca0,0200,01700,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
203040

AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
Buồng xoắnỐng hút
AF.427Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.427Bê tông ống hútBu lông các loạicái0,0410,041
Vật liệu khác%44
Nhân công nhóm 2công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0170,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
5060

AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.427Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
70

AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.428Bê tông cốt liệu lớn DMAX 80mmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 25 tca0,017
Máy đầm dùi 3,5 kWca0,089
10

AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN ( KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN )

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.429Bê tông chèn (khe van,
khe phai, khe lưới chắn
rác, mố đỡ, gối van )
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công7,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,243
10

AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.43130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
Lót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.431Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
AF.431Bê tông bản đáyVật liệu khác%-21
Nhân công nhóm 2công0,290,680,44
AF.431Bê tông nềnMáy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0130,0150,013
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030

AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.432Bê tông tường cánh,
tường biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%544
Nhân công nhóm 2công1,771,611,44
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,0190,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
102030
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.432Bê tông tường cánh,Vật liệu
tường biênVữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%322
Nhân công nhóm 2công1,301,171,05
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0170,0150,013
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
405060

AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.433Bê tông trụ
pin, trụ biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công nhóm 2công1,901,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,0190,0170,017
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.434Bê tông tường
thượng lưu
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0170,0170,0150,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
10203040

AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.435Bê tông phía
trong thân đập
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
AF.435Bê tông mặt
công đập tràn
Vật liệu khác%2221
Nhân công nhóm 2công0,512,101,100,92
AF.435Bê tông
mũi phóng
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0150,0150,0150,015
AF.435Bê tông
dốc nước
Máy đầm dùi 1,5kWca0,0890,1800,0890,089
Máy khác%-1--
10203040

AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.436Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công2,773,10
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
1020

AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.437Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,29
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
10

AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.437Bê tông bọc
đường ống thép
áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%421
AF.437Bê tông bệ đỡ
máy phát
Nhân công nhóm 2công1,591,571,35
Máy thi công
AF.437Bê tông mái
kênh hố xói
Cần cẩu 40 tca0,0170,0150,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
203040

AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
Buồng xoắnỐng hút
AF.437Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
AF.437Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công nhóm 2công1,911,69
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0150,015
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
5060

AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AF.437Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
70

AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AF.438Bê tông cốt liệu lớn
DMAX 80mm
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10T phục vụ đầm chùmca0,031
Cần cẩu 40 tca0,015
Máy đầm dùi 3,5 kWca0,089
10

AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.439Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van)Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công7,00
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,243
10

AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.44130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.441Bê tông lót
móng
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%-21
AF.441Bê tông bản
đáy
Nhân công nhóm 2công0,290,680,44
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,023
AF.441Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
Máy khác%222
102030

AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2
AF.442Bê tông tường
cánh, tường
biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%544
Nhân công nhóm 2công1,771,611,44
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
Máy khác%222
102030
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 3≤ 5> 5
AF.442Bê tông tường
cánh, tường
biên
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%322
Nhân công nhóm 2công1,301,171,05
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
Máy khác%222
405060

AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.443Bê tông trụVật liệu
pin, trụ biênVữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%5443
Nhân công nhóm 2công1,901,711,541,39
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Máy khác%2222
10203040

AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (m)
≤ 0,45≤ 1≤ 2> 2
AF.444Bê tông tường
thượng lưu
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4322
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180
Máy khác%2222
10203040

AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThân đậpMặt cong đập trànMũi phóngDốc nước
AF.445Bê tông phía
trong thân đập
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%2221
AF.445Bê tông mặt
công đập tràn
Nhân công nhóm 2công0,512,101,100,92
Máy thi công
AF.445Bê tông mũiMáy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Bê tông dốc nướcMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%2222
10203040

AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 25> 25
AF.446Bê tông tháp điều ápVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công2,773,10
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,027
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
Máy khác%22
1020

AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMố đỡ, mố néo đường ống áp lực
AF.447Bê tông mố đỡ, mố
néo đường ống áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,29
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%2
10

AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBọc đường ống áp lựcBệ đỡ máy phátMái kênh, mái hố xói
AF.447Bê tông bọc
đường ống thép
áp lực
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%421
Nhân công nhóm 2công1,591,571,35
AF.447Bê tông bệ đỡ
máy phát
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,023
AF.447Bê tông mái
kênh hố xói
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,180
Máy khác%222
203040

AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBuồng xoắnỐng hút
AF.447Bê tông buồng xoắnVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
AF.447Bê tông ống hútVật liệu khác%44
Nhân công nhóm 2công1,911,69
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,180
Máy khác%22
5060

AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.447Bê tông sàn dày ≥ 30cmVật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công1,03
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%2
70

AF.50000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG, VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn tại công trình.

AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất (m3/h)
5
AF.511Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnNhân công nhóm 2công8,256,976,755,25
Máy thi công
Trạm trộnca1,7361,1901,0160,641
Máy xúc lật 1,25m3ca1,7361,1901,0160,641
Máy ủi 110 cvca0,8680,5950,5080,321
Máy khác%5555
10203040
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất (m3/h)
AF.511Sản xuất vữa
bê tông qua
dây chuyền
trạm trộn
Nhân công nhóm 2công5,144,824,504,20
Máy thi công
Trạm trộnca0,5630,3970,3260,269
Máy xúc lật 1,25m3ca0,5630,3970,3260,269
Máy ủi 110 cvca0,2820,1980,1630,135
Máy khác%5555
50607080

AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrạm trộn công suất
60 m3/h120 m3/h
AF.512Sản xuất vữa bê tông
đầm lăn (RCC) bằng
bằng trạm trộn
Nhân công nhóm 2công5,003,90
Máy thi công
Trạm trộn bê tôngca0,6000,320
Máy xúc lật 1,25 m3ca0,6000,320
Máy ủi 110 cvca0,3000,160
Máy khác%55
1020

AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngVận chuyển trong phạm viThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Vận chuyển trong phạm viĐơn vịÔ tô 6m3Ô tô 10,7m3Ô tô 14,5m3
AF.5211Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnkmÔ tô chuyển trộnca3,7002,4501,670
AF.5212kmÔ tô chuyển trộnca3,9602,6101,780
AF.5213kmÔ tô chuyển trộnca4,2002,8001,900
AF.5214kmÔ tô chuyển trộnca4,5603,0202,050
AF.5215kmÔ tô chuyển trộnca5,4003,5602,420
AF.5216kmÔ tô chuyển trộnca5,9303,9202,670
123

Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây lắpVận chuyển trong phạm viThành phần hao phíĐơn vịPhương tiện vận chuyển
Vận chuyển trong phạm viĐơn vịÔ tô 6m3Ô tô 10,7m3Ô tô 14,5m3
AF.5217Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnVận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmÔ tô chuyển trộnca0,5040,3340,227
123

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển trong hầm (km)
0,51,01,52,02,5
Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn:
AF.5241Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm0,5kmca4,8835,8836,6557,3698,083
AF.52421,0kmca5,3836,3837,1557,8698,583
AF.52431,5kmca5,8836,8837,6558,3699,083
AF.52442,0kmca6,2177,2177,9888,7029,417
AF.52452,5kmca6,5507,5508,3219,0369,750
AF.52463,0kmca6,8837,8838,6559,36910,083
AF.52473,5kmca7,1338,1338,9059,61910,333
AF.52484,0kmca7,3838,3839,1559,86910,583
12345

AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngCự ly vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.5251Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ôtô tự đổkmÔtô tự đổ 10Tca2,010
AF.5252kmÔtô tự đổ 10Tca2,570
AF.5253kmÔtô tự đổ 10Tca3,120
AF.52544kmÔtô tự đổ 10Tca3,660
AF.52555kmÔtô tự đổ 10Tca4,190
1

Hướng dẫn áp dụng: Định mức AF.52500 áp dụng đối với công tác vận chuyển vữa bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay.

AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.

Trường hợp cốt thép nối bằng cóc nối, thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,9 của định mức tương ứng và không tính hao phí que hàn, máy hàn 23kW. Số lượng cóc nối cốt thép được xác định theo hồ sơ thiết kế của công trình.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.61100 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.611Cốt thép móngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.612Cốt thép bệ máyVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công12,9513,4114,7515,42
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca-0,0140,0280,034
Cần trục tháp 25 tca-0,0140,028-
Cần trục tháp 40 tca---0,034
Máy khác%-222
11121314
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,6404,6404,6404,640
Nhân công nhóm 2công10,2811,2212,3512,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1201,1201,1201,120
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.613Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg7,8507,8507,8507,850
Que hànkg5,3005,3005,3005,300
Nhân công nhóm 2công8,018,979,8610,31
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,2701,2701,2701,270
Máy cắt uốn 5 kWca0,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61340 CỐT THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
AF.613Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinhVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy hàn 23kWca-1,1201,270
Máy cắt uốn 5kWca0,4000,3200,160
Máy khác%222
414243

Hướng dẫn áp dụng: Cốt thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.61340 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công14,1414,5015,9416,67
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,0300,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,8204,8204,8204,820
Nhân công nhóm 2công9,229,3710,3110,78
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1601,1601,1601,160
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.614Cốt thép cột, trụVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg7,8507,8507,8507,850
Que hànkg6,2006,2006,2006,200
Nhân công nhóm 2công7,467,798,578,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,4901,4901,4901,490
Máy cắt uốn 5 kWca0,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1005100510051005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công15,3915,7417,3218,15
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,0300,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,7004,7004,7004,700
Nhân công nhóm 2công9,249,5810,5311,01
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1331,1331,1331,133
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.615Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg7,8507,8507,8507,850
Que hànkg6,0406,0406,0406,040
Nhân công nhóm 2công8,018,078,899,28
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,4561,4561,4561,456
Máy cắt uốn 5 kWca0,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca-0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca-0,0110,022-
Cần trục tháp 40 tca---0,029
Máy khác%-222
31323334

AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.616Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công18,4618,7920,6721,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,0300,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.616Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,6174,6174,6174,617
Nhân công nhóm 2công15,6815,9517,4818,35
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca-0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca-0,0120,025-
Cần trục tháp 40 tca---0,031
Máy khác%-222
21222324

AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
28100200
AF.617Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.005
Dây thépkg16,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công13,9015,3015,99
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca0,0170,0350,044
Cần trục tháp 25 tca0,0170,035-
Cần trục tháp 40 tca--0,044
Máy khác%222
111213
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
28100200
AF.617Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,280
Que hànkg4,6174,6174,617
Nhân công nhóm 2công10,0411,0415,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca0,0150,0300,039
Cần trục tháp 25 tca0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca--0,039
Máy khác%222
212223

AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10> 10
AF.617Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinhVật liệu
Thép trònkg1.0051.020
Dây thépkg16,079,280
Que hànkg4,617
Nhân công nhóm 2công13,9010,04
Máy thi công
Máy hàn 23kWca-1,123
Máy cắt uốn 5kWca0,4000,320
Máy khác%22
1112

AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.618Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.005
Dây thépkg16,0716,0716,0716,07
Nhân công nhóm 2công17,2217,5819,3420,22
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,400
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,0300,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
11121314
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >10mm
Chiều cao (m)
628100200
AF.618Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép trònkg1.0201.0201.0201.020
Dây thépkg9,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,6174,6174,6174,617
Nhân công nhóm 2công13,2613,4614,5815,24
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,1231,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca-0,0150,0300,036
Cần trục tháp 25 tca-0,0150,030-
Cần trục tháp 40 tca---0,036
Máy khác%-222
21222324

AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤ 10mm
Chiều cao (m)
> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg1.0051.005
Dây thépkg16,0716,07
Nhân công nhóm 2công21,6723,84
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4400,440
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,4400,440
1112
Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ≤ 18mm
Chiều cao (m)
> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Dây thépkg9,2809,280
Que hànkg4,6404,640
Nhân công nhóm 2công18,3420,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,2401,240
Máy cắt uốn 5 kWca0,3500,350
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca1,2401,240
2122
Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép >18mm
Chiều cao (m)
> 25
AF.619Cốt thép tháp đèn trên đảoVật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Dây thépkg7,8507,850
Que hànkg5,3005,300
Nhân công nhóm 2công16,2317,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,4001,400
Máy cắt uốn 5 kWca0,1800,180
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca1,4001,400
3132

AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).

AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.621Cốt thép lồng thang máyVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công14,7812,429,94
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,2401,400
Máy cắt uốn 5 kWca0,4400,3500,180
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,020
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,020
102030

AF.62200 CỐT THÉP SILÔ

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.622Cốt thép SilôVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,7311,508,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,2401,400
Máy cắt uốn 5 kWca0,4400,3500,180
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,020
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,020
102030

AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.623Cốt thép ống khóiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công16,6313,8010,56
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,2401,400
Máy cắt uốn 5 kWca0,4400,3500,180
Cần trục tháp 50 tca0,0250,0220,020
Vận thăng 3 tca0,0250,0220,020
102030

AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.631Cốt thép giếng nước, cáp nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,7936,174
Nhân công nhóm 2công20,8618,1516,33
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,3001,490
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>10
AF.632Cốt thép mương cáp, rãnh nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.020
Dây thépkg16,079,280
Que hànkg-5,300
Nhân công nhóm 2công9,656,38
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,280
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,320
1020

AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.633Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắnVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,500
Nhân công nhóm 2công18,5314,5413,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,2902,290
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.641Cốt thép cầu máng thườngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,300
Nhân công nhóm 2công19,4816,1014,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,2902,240
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
>18
AF.642Cốt thép cầu máng vỏ mỏngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,300
Nhân công nhóm 2công24,5519,5918,51
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,2902,240
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.643Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục thápVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công15,9510,788,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần trục tháp 15 tca0,1020,0770,068
102030

AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.644Cốt thép móng,
mố, trụ, mũ mố,
mũ trụ cầu dưới
nước bằng cần trục tháp
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công19,1012,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần trục tháp 25 tca0,0480,0480,036
Sà lan 200 tca0,0480,0480,036
Tàu kéo 150 cvca0,0100,0100,008
102030

AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.651Cốt thép móng,
mố, trụ, mũ mố,
mũ trụ cầu trên
cạn bằng cần cẩu
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công15,9510,788,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 16 tca0,1200,0900,080
102030

AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.652Cốt thép móng,
mố, trụ, mũ mố,
mũ trụ cầu dưới
nước bằng cần cẩu
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công19,1012,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 25 tca0,0600,0600,040
Sà lan 200 tca0,0600,0600,040
Sà lan 400 tca0,0600,0600,040
Tàu kéo 150 cvca0,0120,0120,010
102030

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.654Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công19,1412,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 16 tca0,1440,1080,096
102030

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép
≤ 10mm≤ 18mm> 18mm
AF.655Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công22,9215,5212,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 25 tca0,0720,0720,048
Sà lan 200 tca0,0720,0720,048
Sà lan 400 tca0,0720,0720,048
Tàu kéo 150 cvca0,0240,0140,012
102030

AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18> 18
AF.656Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công19,1412,9410,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần trục tháp 15 tca0,1220,0920,082
102030

AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép
≤ 10mm≤ 18mm> 18mm
AF.657Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩuVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-6,5006,930
Nhân công nhóm 2công22,9215,5212,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,6001,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần trục tháp 25 tca0,0580,0580,038
Sà lan 200 tca0,0580,0580,038
Tàu kéo 150 cvca0,0240,0140,012
102030

AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm đúc hẫng trên cạnDầm đúc hẫng trên mặt nước
AF.661Cáp thép dự ứng
lực dầm cầu đúc
hẫng (kéo sau)
Vật liệu
Cáp thépkg1.0251.025
Đá cắtviên6,7006,700
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công28,0032,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,1700,250
Tời điện 5 tca0,4200,620
Máy cắt cáp 10 kWca3,3003,300
Máy luồn cáp 15 kWca9,1009,100
Máy bơm nước 20 kWca1,3001,300
Máy nén khí 600m3/hca0,9901,200
Sà lan 200 tca-0,660
Tàu kéo 150 cvca-0,330
Kích 250 tca3,3003,800
Kích 500 tca3,3003,800
Pa lăng xích 3 tca5,3005,300
Máy khác%1,51,5
1020

AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.662Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau)Vật liệu
Cáp thépkg1.025
Đá cắtviên6,700
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công25,20
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,153
Tời điện 5 tca0,378
Máy cắt cáp 10 kWca2,970
Máy luồn cáp 15 kWca8,100
Máy bơm nước 20 kWca1,170
Máy nén khí 600m3/hca0,891
Kích 250 tca3,300
Kích 500 tca3,300
Máy khác%1,5
10

AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSilôDầm, sàn nhà
AF.665Cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau)Vật liệu
Cáp thépkg10251025
Đá cắtviên4,501,50
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công30,4215,66
Máy thi công
Cần trục tháp 25 tca0,1200,043
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,043
Máy cắt cáp 10 kWca3,1601,330
Máy luồn cáp 15 kWca7,890-
Máy nén khí 600m3/hca2,630-
Kích 250 tca7,890-
Kích 30 tca-1,670
Máy khác%22
1020

AF.67000 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc cốt thép, lắp dựng cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
18> 18
AF.671Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạnVật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Dây thépkg9,2807,850
Que hànkg9,50010,50
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công12,3010,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,3702,620
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,160
Cần cẩu 25 tca0,1300,120
1020

AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
18> 18
AF.672Cốt thép cọc khoan
nhồi dưới nước
Vật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Dây thépkg9,2807,850
Que hànkg9,50010,500
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công13,5311,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,3702,620
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,160
Cần cẩu 16 tca0,0700,060
Cần cẩu 25 tca0,1500,140
Sà lan 200 tca0,1500,140
Sà lan 400 tca0,1500,140
Tàu kéo 150 cvca0,0300,030
1020

AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
18> 18
AF.681Gia công cốt thép bê tông hầmVật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Que hànkg2,7504,750
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 2công7,526,32
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,6001,050
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,160
Máy khác%22
1020

AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG

AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM

AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNền, tường hầmVòm hầmToàn tiết diện
Đường kính cốt thép (mm)
18> 1818> 1818> 18
Lắp dựng cốt thép:Vật liệu
Que hànkg9,0508,9509,9509,84010,9510,83
AF.682Nền,
tường
hầm
Dây thépkg9,2807,8509,2807,8509,2807,850
Vật liệu khác%222222
Nhân công nhóm 2công17,3416,4931,1829,3923,5822,47
AF.683Vòm
hầm
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,2602,2302,4802,4602,7302,700
AF.684Toàn tiết
diện
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca--0,1000,1000,1000,100
Máy khác%222222
102010201020

AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG

AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm đứngHầm nghiêng
Đường kính cốt thép (mm)
18> 1818> 18
Lắp dựng cốt thép:Vật liệu
Que hànkg28,15020,65028,15020,650
Dây thépkg9,2807,8509,2807,850
Vật liệu khác%2222
AF.685Hầm đứngNhân công nhóm 2công37,8935,5939,4237,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca6,2504,5906,2504,590
AF.686Hầm nghiêngTời điện 1,5 tca1,0131,0131,1251,125
Máy khác%2222
10201020

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1818
AF.687Lắp dựng cốt
thép cột trong
hầm gian máy, gian biến thế
Vật liệu
Que hànkg9,0808,950
Dây thépkg9,2807,850
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công19,7118,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,2602,230
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,1000,100
Máy khác%22
1020

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1818
AF.688Lắp dựng cốt
thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế
Vật liệu
Que hànkg9,9509,840
Dây thépkg9,2807,850
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công26,2525,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,4802,460
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,1000,100
Máy khác%22
1020

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1818
AF.689Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầmVật liệu
Que hànkg9,9509,840
Dây thépkg9,2807,850
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công32,7330,86
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,4802,460
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,1000,100
Máy khác%22
1020

AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.691Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công11,078,376,16
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
102030

AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThanh truyền lực khe co, khe giãnThanh truyền lực khe dọc
AF.692Gia công thanh
truyền lực
Vật liệu
Thép tròn ≤ 18mmkg-1.020
Thép tròn > 18mmkg1.020-
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công27,9220,74
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,400
Máy khác%55
1020

AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.711Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.712Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.713Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8206,200
Nhân công nhóm 2công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,490
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.714Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.715Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.716Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg--5,3005,3005,3005,300
Nhân công nhóm 2công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,3200,3200,1600,160
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 16 tca0,1000,1700,1000,1700,1000,170
111221223132

AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7171Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
123

AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7172Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,500
Nhân công nhóm 2công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-2,2902,290
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
123

AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7173Cốt thép buồng xoắnVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
123

AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7174Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
123

AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7175Cốt thép mái kênh, mái hố sóiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
123

AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.718Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công13,9010,047,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
102030

AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 25TẤN

AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.721Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.722Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.723Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8206,200
Nhân công nhóm 2công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,490
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.724Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.725Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.726Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg--5,3005,3005,3005,300
Nhân công nhóm 2công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,3200,3200,1600,160
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 25 tca0,0800,1400,0800,1400,0800,140
111221223132

AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7271Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
123

AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7272Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,500
Nhân công nhóm 2công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-2,2902,290
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
123

AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7273Cốt thép buống xoắnVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
123

AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7274Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
123

AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7275Cốt thép mái kênh, mái hồ sóiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
123

AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.728Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công13,9010,047,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 25 tca0,0400,0400,040
102030

AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.731Cốt thép móng, nền, bản đáyVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.732Cốt thép tườngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,2210,858,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.733Cốt thép trụ pin, trụ biênVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8206,200
Nhân công nhóm 2công14,359,317,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,490
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.734Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóngVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công13,1910,758,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.735Cốt thép dốc nướcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
Chiều cao (m)
≤ 25> 25≤ 25> 25≤ 25> 25
AF.736Cốt thép tháp điều ápVật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg--5,3005,3005,3005,300
Nhân công nhóm 2công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,3200,3200,1600,160
Máy hàn 23 kWca--1,2771,2771,2771,277
Cần cẩu 40 tca0,0600,1000,0600,1000,0600,100
111221223132

AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7371Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lựcVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công14,1410,667,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
123

AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7372Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hútVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,5009,500
Nhân công nhóm 2công18,2514,5412,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-2,2902,290
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
123

AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7373Cốt thép buồng xoắnVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công17,2213,4612,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
123

AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7374Cốt thép bệ đỡ máy phátVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8205,300
Nhân công nhóm 2công12,299,276,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1601,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
123

AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.7375Cốt thép mái kênh, mái hố xóiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6405,300
Nhân công nhóm 2công12,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1201,270
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
123

AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018> 18
AF.738Cốt thép sàn dày ≥30cmVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,6175,300
Nhân công nhóm 2công13,9010,047,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca-1,1231,277
Cần cẩu 40 tca0,0300,0300,030
102030

AF.80000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AF.81000 VÁN KHUÔN GỖ

Hướng dẫn áp dụng:

  • Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.

  • Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.811Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ đà nẹpm30,087
Gỗ chốngm30,459
Đinhkg12,00
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công13,61
11

AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng tròn, đa giácMóng vuông, chữ nhật
AF.511Ván khuôn móng cộtVật liệu
Gỗ vánm30,9360,794
Gỗ đà nẹpm30,2520,210
Gỗ chốngm30,4020,335
Đinhkg18,0015,00
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công36,5629,70
2122

AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột tròn, đa giácCột vuông, chữ nhật
AF.811Ván khuôn cộtVật liệu
Gỗ vánm30,9360,794
Gỗ đà nẹpm30,1860,149
Gỗ chốngm30,6220,496
Đinhkg22,0015,00
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công55,1531,90
3132

AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.811Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ đà nẹpm30,189
Gỗ chốngm30,957
Đinhkg14,29
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công27,50
41

AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSàn máiLanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan
AF.811Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVật liệu
Gỗ vánm30,7940,794
Gỗ đà nẹpm30,1120,112
Gỗ chốngm30,6680,668
Đinhkg8,0508,050
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công26,9528,47
5152

AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThườngXoáy ốc
AF.811Ván khuôn cầu thangVật liệu
Gỗ vánm30,7940,936
Gỗ nẹp, chốngm30,9811,450
Đinhkg11,4516,93
Đinh đỉacái29,0031,93
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công38,9056,46
6162

AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MÁI TALUY

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.812Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ nẹp, chốngm30,540
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công13,50
11

AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường thẳngTường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ
Chiều dày (cm)
> 45> 45
AF.813Ván khuôn tường thẳngVật liệu
Gỗ vánm30,7940,7940,9360,936
Gỗ đà nẹpm30,1900,1900,2800,280
Gỗ chốngm30,3570,4550,4460,556
Bu lôngcái-2,600-3,800
AF.813Ván khuôn tường cong nghiêng, vặn vỏ đỗĐinhkg17,134,60022,506,800
Đinh đỉacái-10,26-15,13
Dây thépkg-11,40-16,85
Tăng đơ Ф14cái-5,100-7,530
Vật liệu khác%0,510,51
Nhân công nhóm 2công27,7832,6134,7041,73
11122122

AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU

AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM

AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXi phông, phễuỐng cống, ống buyCống, vòmCầu máng
AF.814Ván khuôn xi phông, phễuVật liệu
Gỗ vánm31,0101,0101,0101,010
Gỗ nẹp, chốngm31,5400,7491,2101,670
AF.814Ống cống, ống buyBu lôngcái--1,6003,080
Đinhkg20,004,90012,402,900
Đinh đỉacái16,3017,4916,5010,00
AF.814Cống, vòmDây thépkg---4,680
Vật liệu khác%1111
AF.814Cầu mángNhân công nhóm 2công70,9545,6360,3976,96
11213141

AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.816Ván khuôn mái bờ kênh mươngVật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ đà nẹpm30,459
Đinhkg11,00
Nhân công nhóm 2công12,62
11

AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
< 25>25
AF.817Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảoVật liệu
Gỗ vánm31,0101,010
Gỗ nẹp, chốngm31,2101,210
Bu lôngcái1,6001,600
Đinhkg12,4012,40
Đinh đỉacái16,5016,50
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công60,3963,41
Máy thi công
Tời điện 2 tca0,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1130,192
1020

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.

AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.824Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độVật liệu
Thép hình, thép tấmkg31,50
Que hànkg1,580
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công11,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,420
Máy khác%2
11

AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng dàiMóng cột
AF.825Ván khuôn móngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,81
Thép hìnhkg32,0235,58
Que hànkg3,2603,650
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công12,2526,73
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,8200,920
Máy khác%22
1121

AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.826Ván khuôn mái bờ kênh mươngVật liệu
Thép tấmkg51,81
Thép hìnhkg30,24
Que hànkg2,940
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công11,36
Máy hàn 23 kWca0,750
Máy khác%2
11

AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.831Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván công nghiệpm221,0021,0021,00
Khung xương (nhôm)kg12,0012,0012,00
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công19,5021,5023,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.832Ván khuôn tườngVật liệu
Ván công nghiệpm213,1313,1313,13
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,4722,5024,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.833Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván công nghiệpm221,0021,0021,00
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công21,4523,6426,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.834Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván công nghiệpm213,1313,1313,13
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG THÉP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.

AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.861Ván khuôn sàn máiVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg40,7040,7040,70
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Que hànkg5,5005,5005,500
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,0022,5024,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,5001,5001,500
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.862Ván khuôn tườngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Que hànkg5,6005,6005,600
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công28,5030,0035,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,5001,5001,500
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.863Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Que hànkg5,6005,6005,600
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công23,0025,0027,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,5001,5001,500
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
112131

AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.8635Ván khuôn vách thang máyVật liệu
Thép tấmkg51,5451,5451,54
Thép hìnhkg38,2538,2538,25
Cây chống thép ốngkg3,7403,7403,740
Côn cao sucái170,0170,0170,0
Ty xuyên D25cái170,0170,0170,0
Que hànkg21,5121,5121,51
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công24,5627,0029,71
Máy thi công
Máy hàn 23kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốnca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.8636Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Que hànkg5,6005,6005,600
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công29,9331,5036,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,5001,5001,500
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN

Đơn vị tính: 100m2
Công tácThành phần hao phíĐơnChiều cao (m)
hiệuxây dựngvị
AF.8637Ván khuôn cột trònVật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg58,6058,6058,60
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Que hànkg6,7006,7006,700
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công34,4136,2342,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,7001,7001,700
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.86380 VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.8638Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinhVật liệu
Thép tấmkg51,81
Thép hìnhkg48,84
Cột chống, thanh giằng thép ốngkg38,13
Que hànkg5,600
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công24,23
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,500
Cần cẩu 16tca0,120
Máy khác%2
1

Hướng dẫn áp dụng: Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.86380 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

AF.86390 VÁN KHUÔN THÉP MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.8639Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinhVật liệu
Thép tấmkg51,81
Thép hìnhkg40,70
Cột chống thép ốngkg36,15
Que hànkg5,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công17,00
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,500
Cần cẩu 16tca0,120
Máy khác%2
1

AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLồng thang máySilôỐng khói
AF.864Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượtVật liệu
Thép tấmkg62,0070,0076,00
Thép hìnhkg33,8040,0042,20
Thép trònkg21,0025,5034,00
Thép ốngkg8,7009,30010,00
Bu lông M24x100cái3,5003,5006,500
Bu lông M16x150cái2,5002,0002,500
Que hànkg9,5008,50010,000
Gỗ nhóm 4m30,1900,2000,250
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 2công46,0042,0065,00
Máy thi công
Bộ thiết bị trượtca1,2701,1201,430
(60 kích loại 6T)
Máy hàn 23 kWca2,5002,4002,800
Cần trục tháp 50 tca0,7800,7000,850
Máy khoan 1,7 kWca0,2001,0001,500
Máy khác%555
112131

AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.871Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩyVật liệu
Mỡ bòkg0,100
Que hànkg9,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công11,50
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,054
Tời điện 5 tca0,040
Máy hàn 23 kWca2,370
Kích 500 tca0,050
Kích 200 tca0,040
Máy khác%2
11

AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AF.872Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuVật liệu
Thép tấmkg56,0056,00
Thép hìnhkg15,6015,60
Que hànkg12,5012,50
Ôxychai1,8001,800
Khí gaskg3,6003,600
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công33,5040,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,8003,800
Máy cắt uốn 5 kWca2,5002,500
Cần cẩu 16 tca0,800-
Cần cẩu 25 tca-0,960
Sà lan 200 tca-0,500
Sà lan 400 tca-0,500
Tàu kéo 150 cvca-0,250
Máy khác%1,51,5
1121

AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.873Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗVật liệu
Thép tấmkg0,638
Thép hìnhkg0,495
Que hànkg1,337
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 2công0,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,350
Máy cắt uốn 5 kWca0,017
Cần cẩu 16 tca0,010
Máy khác%5
10

AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM.

AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVán khuôn hầmHệ giá lắp cốt thép
AF.881Gia công ván
khuôn hầm
Vật liệu
Thép tấmkg722,00722,00
Thép hìnhkg220,00220,00
Thép tròn > Φ18mmkg128,00128,00
Que hànkg22,60022,600
AF.881Gia công, lắp
dựng, tháo dỡ giá
lắp cốt thép bê tông hầm
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công36,5043,00
Máy thi công
Cần trục bánh xích 16 tca0,2700,270
Máy hàn 23 kWca4,2504,250
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,400
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,4000,400
Máy khác%22
1020

AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn/lần đầu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứng, nghiêng
Hầm ngangHầm đứng, nghiêng
AF.8821Tổ hợp, di chuyển
lắp dựng ván khuôn hầm
Vật liệu
Gỗ chốngm30,0500,050
Que hànkg12,009,500
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công13,6314,25
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,2000,250
Tời điện 5 tca0,2000,250
Máy hàn 23 kWca2,7602,200
Bộ kích 10 tca0,4500,500
Máy khác%11
12

AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn/lần di chuyển tiếp theo
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứng, nghiêng
Hầm ngangHầm đứng, nghiêng
AF.8822Tháo dỡ, di chuyển
hệ ván khuôn hầm
Nhân công nhóm 2công1,0201,220
Máy thi công
Tời điện 3,5 tca0,1500,150
Tời điện 1,5 tca0,1500,150
Bộ kích 10 tca0,3000,300
Máy khác%1010
12

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.

AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN, DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.882Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Thép hìnhkg22,613
Thép tấmkg8,612
Que hànkg1,583
Bu lôngcái14,274
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công4,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,414
Cần cẩu 16 tca0,065
Máy khác%2
30

AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.882Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thếVật liệu
Thép tấmkg722,000
Thép hìnhkg220,000
Thép trònkg127,900
Que hànkg4,690
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công69,93
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,386
Cần cẩu 16 tca1,080
Máy khác%2
40

Phạm vi áp dụng: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AF.882Gia công, lắp dựng tôn
tráng kẽm chống thấm
trong hầm
Vật liệu
Tôn tráng kẽmkg1100
Que hànkg7,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công36,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,410
Máy nâng thủy lực 135 cvca1,682
Máy khác%2
50

AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.883Gia công, lắp dựng,
tháo dỡ ván khuôn
công trình thuỷ công
Vật liệu
Thép tấm dày 5mmkg0,617
Thép hìnhkg0,952
Thép tròn Φ >18mmkg0,012
Cột chống thép hìnhkg1,931
Cột chống thép ốngkg0,165
Vật liệu khác%2,5
Nhân công nhóm 2công0,62
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,021
Cần cẩu 25 tca0,039
Máy khác%5
10

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.

AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.884Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫngVật liệu
Thép hìnhkg3,683
Thép tấmkg1,786
Que hànkg1,500
Vật liệu khác%1,500
Nhân công nhóm 2công0,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,375
Máy cắt uốn 5 kWca0,020
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,020
Máy nén khí 600 m3/hca0,020
Máy mài 2,7 kWca0,015
Máy khácca5
10

AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Tổ hợp, lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/lần đầu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
Trên cạnDưới nước
AF.8842Tổ hợp, lắp dựng
ván khuôn, hệ treo
đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng
Vật liệu
Bulông thép cường độ caokg0,7300,730
Φ36mm, L=5-8m
Bulông Φ22-27mmcái0,4200,420
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,0500,050
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,0150,015
Vật liệu khác%1010
Nhân công nhóm 2công1,762,12
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,2500,350
Cần cẩu 50 tca0,0150,018
Sà lan 400 tca-0,080
Sà lan 200 tca-0,080
Tàu kéo 150 cvca-0,025
Máy khác%55
12

Quy định áp dụng định mức: Định mức tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng tính bằng 60% hao phí nhân công, máy thi công định mức công tác tổ hợp, lắp dựng.

AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm trên cạnDầm dưới nước
AF.8843Tháo, di chuyển
ván khuôn, hệ
treo đỡ ván khuôn
dầm đúc hẫng
Vật liệu
Bulông thép cường độ caokg0,7300,730
Φ36mm, L=5-8m
Bulông Φ22-27mmcái0,1100,110
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,0500,050
Dầu CS46kg0,1500,150
Mỡ bôi trơnkg0,1400,140
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,0120,015
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công1,251,65
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,2500,350
Tời điện 3 tca0,1500,180
Cần cẩu 50 tca0,0400,080
Sà lan 400 tca-0,080
Tàu kéo 150 cvca-0,025
Máy khác%55
12

AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8911Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván ép phủ phimm215,0015,0015,00
Khung xương (nhôm)kg12,0012,0012,00
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công19,5021,5023,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8912Ván khuôn tườngVật liệu
Ván ép phủ phimm210,5010,5010,50
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,4722,5024,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8913Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván ép phủ phimm215,0015,0015,00
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công21,4523,6426,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8914Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván ép phủ phimm210,5010,5010,50
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH, DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8941Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván ép phủ phimm215,0015,0015,00
Thép hộp 60x120x3mmm0,6730,6730,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,7331,7331,733
Giáo công cụbộ0,3400,3400,340
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công34,5038,0041,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8942Ván khuôn tườngVật liệu
Ván ép phủ phimm210,5010,5010,50
Thép hộp 60x120x3mmm1,3021,3021,302
Thép hộp 50x50x3mmm1,5481,5481,548
Cột chống thép ốngkg2,1372,1372,137
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái43,0043,0043,00
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,4722,5024,76
Máy thi công
Máy hàn 23KWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốnca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8943Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván ép phủ phimm215,0015,0015,00
Thép hộp 60x120x3mmm0,8070,8070,807
Thép hộp 50x50x3mmm2,0802,0802,080
Thép hộp 80x100x3mmm2,2222,2222,222
Thép hộp 40x60x3mmm3,3333,3333,333
Giáo công cụbộ0,4000,4000,400
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công37,5041,5045,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8944Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván ép phủ phimm210,5010,5010,50
Thép hộp 60x120x3mmm1,7781,7781,778
Thép hộp 50x50x3mmm1,7201,7201,720
Cột chống thép ốngkg2,4952,4952,495
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái43,0043,0043,00
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốn 5kWca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89450 VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.8945Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinhVật liệu
Ván ép phủ phimm210,50
Thép hộp 60x120x3mmm1,302
Thép hộp 50x50x3mmm1,548
Cột chống, thanh giằng thép ốngkg21,45
Que hànkg21,51
Bulông M16cái43,00
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công17,40
Máy thi công
Máy hàn 23kWca5,370
Máy cắt uốn 5kWca1,490
Cần cẩu 16tca0,120
Máy khác%2
1

Hướng dẫn áp dụng: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.89450 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

AF.89460 VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AF.8946Ván khuôn v án ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinhVật liệu
Ván ép phủ phimm215,00
Thép hộp 60x120x3mmm0,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,733
Cột chống thép ốngkg20,45
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công16,58
Máy thi công
Cần cẩu 16tca0,120
Máy khác%2
10

AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8951Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván khuôn nhựam23,5003,5003,500
Khung xương (nhôm)kg12,0012,0012,00
Cột chống thép ốngkg36,1536,1536,15
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công19,5021,5023,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8952Ván khuôn tườngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,0003,0003,000
Khung xương (nhôm)kg12,6512,6512,65
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,4722,5024,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8953Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,5003,5003,500
Khung xương (nhôm)kg15,0515,0515,05
Cột chống thép ốngkg39,6139,6139,61
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công21,4523,6426,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8954Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván khuôn nhựam23,0003,0003,000
Khung xương (nhôm)kg13,7313,7313,73
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8981Ván khuôn sàn máiVật liệu
Ván khuôn nhựam23,5003,5003,500
Thép hộp 60x120x3mmm0,6730,6730,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,7331,7331,733
Giáo công cụbộ0,3400,3400,340
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công34,5038,0041,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8982Ván khuôn tườngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,0003,0003,000
Thép hộp 60x120x3mmm1,3021,3021,302
Thép hộp 50x50x3mmm1,5481,5481,548
Cột chống thép ốngkg2,1372,1372,137
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái43,0043,0043,00
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công20,4722,5024,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốn 5 kWca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8983Ván khuôn xà dầm, giằngVật liệu
Ván khuôn nhựam23,5003,5003,500
Thép hộp 60x120x3mmm0,8070,8070,807
Thép hộp 50x50x3mmm2,0802,0802,080
Thép hộp 80x100x3mmm2,2222,2222,222
Thép hộp 40x60x3mmm3,3333,3333,333
Giáo công cụbộ0,4000,4000,400
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công37,5041,5045,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
28100200
AF.8984Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVật liệu
Ván khuôn nhựam23,0003,0003,000
Thép hộp 60x120x3mmm1,7781,7781,778
Thép hộp 50x50x3mmm1,7201,7201,720
Cột chống thép ốngkg2,4952,4952,495
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái43,0043,0043,00
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốn 5 kWca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250-
Cần trục tháp 40 tca--0,310
Máy khác%222
123

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG

I- THUYẾT MINH

  • Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.

  • Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:

Cường độ mẫu trụ, daN/cm280120160200250300350
Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2100150200250300350400
  • Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.

  • Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

  • Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.

  • Không vượt quá 1/3 chiều dày tấm, bản bê tông cần đổ.

  • Không vượt quá 2/3 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.

  • Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).

  • Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:
  • Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5÷10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5÷0,8% khối lượng xi măng.

  • Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12÷20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1% khối lượng xi măng.

  • Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21÷30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1,5% khối lượng xi măng.

  • Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG

1. BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG

1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30

1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C211Xi măngkg220269317364411458495
Cát vàngm30,5370,5240,5130,5030,4920,4800,479
Đá dămm30,8840,8640,8460,8280,8110,7920,790
Nướclít185185185185185185175
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C212Xi măngkg208255300344389421467
Cát vàngm30,5470,5360,5240,5140,5040,5000,493
Đá dămm30,9000,8830,8640,8480,8310,8240,813
Nướclít175175175175175170165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C213Xi măngkg196239283324366408466
Cát vàngm30,5560,5470,5370,5260,5170,5070,494
Đá dămm30,9030,8870,8710,8550,8380,8230,801
Nướclít164165165165165165165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C214Xi măngkg184224266304343383437
Cát vàngm30,5660,5570,5480,5390,5290,5200,507
Đá dămm30,9200,9040,8890,8740,8590,8440,823
Nướclít154154154155155155155
Phụ giaDẻo hoá
1234567

1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C221Xi măngkg229281331380422471523
Cát vàngm30,5280,5160,5050,4930,4860,4740,465
Đá dămm30,8700,8510,8310,8130,7990,7820,767
Nướclít193193193193190190185
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C222Xi măngkg217266314360400433481
Cát vàngm30,5390,5270,5160,5050,4980,4940,487
Đá dămm30,8870,8680,8500,8320,8200,8140,801
Nướclít183183183183180175170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C223Xi măngkg205250296340384421481
Cát vàngm30,5490,5380,5270,5170,5070,5000,487
Đá dămm30,8900,8730,8560,8390,8230,8120,790
Nướclít172173173173173170170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C224Xi măngkg193236279320362396452
Cát vàngm30,5590,5490,5390,5280,5190,5130,500
Đá dămm30,9060,8900,8740,8590,8430,8330,812
Nướclít162162162163163160160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoá
1234567

1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C231Xi măngkg238291343394433471523
Cát vàngm30,5210,5090,4970,4850,4790,4740,465
Đá dămm30,8580,8380,8180,7980,7900,7820,767
Nướclít200200200200195190185
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C232Xi măngkg227278327376411458509
Cát vàngm30,5300,5180,5070,4960,4920,4800,472
Đá dămm30,8730,8540,8350,8170,8100,7920,779
Nướclít191191191191185185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C233Xi măngkg215263310356400433481
Cát vàngm30,5410,5290,5180,5080,4980,4940,487
Đá dămm30,8770,8600,8410,8240,8080,8020,790
Nướclít180181181181180175170
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C234Xi măngkg203247293336379396452
Cát vàngm30,5510,5400,5290,5190,5090,5130,500
Đá dămm30,8940,8770,8600,8430,8270,8330,812
Nướclít170170170171171160160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C241Xi măngkg238291343394444471523
Cát vàngm30,5210,5090,4970,4850,4730,4740,465
Đá dămm30,8580,8380,8180,7980,7800,7820,767
Nướclít200200200200200190185
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
1234567

1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C242Xi măngkg236289341392422458509
Cát vàngm30,5220,5100,4980,4870,4860,4800,472
Đá dămm30,8600,8400,8200,8010,7990,7920,779
Nướclít199199199199190185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C243Xi măngkg224274324372400433481
Cát vàngm30,5320,5210,5090,4980,4980,4940,487
Đá dămm30,8650,8450,8270,8090,8080,8020,790
Nướclít188189189189180175170
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻo
1234567

1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C244Xi măngkg212260306351378408452
Cát vàngm30,5430,5310,5200,5100,5100,5070,500
Đá dămm30,8810,8630,8450,8280,8280,8220,812
Nướclít178178178179170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C251Xi măngkg238291343394433471523
Cát vàngm30,5210,5090,4970,4850,4790,4740,465
Đá dămm30,8580,8380,8180,7980,7900,7820,767
Nướclít200200200200195190185
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
1234567

1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C252Xi măngkg238291343394422458509
Cát vàngm30,5210,5090,4970,4850,4860,4800,472
Đá dămm30,8580,8380,8180,7980,7990,7920,779
Nướclít200200200200190185180
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
1234567

1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C253Xi măngkg226277326375411458495
Cát vàngm30,5300,5190,5080,4970,4920,4800,479
Đá dămm30,8740,8430,8240,8060,7980,7810,779
Nướclít190190190190185185175
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
1234567

1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^100150200250300350400
C254Xi măngkg222271320368389421467
Cát vàngm30,5340,5230,5120,5010,5040,5000,493
Đá dămm30,8680,8500,8300,8130,8180,8120,801
Nướclít186186186187175170165
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
1234567

1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.1.6.1. Đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^250300
C261Xi măngkg394444
Cát vàngm30,4850,473
Đá dămm30,7980,780
Nướclít200200
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻo
12

1.1.6.2. Đá d max = 40mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^250300
C262Xi măngkg384433
Cát vàngm30,4910,479
Đá dămm30,7970,779
Nướclít195195
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻo
12

1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40

1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C311Xi măngkg220262304345389429450490558
Cát vàngm30,5370,5260,5160,5070,4970,4880,4900,4850,475
Đá dămm30,8840,8670,8510,8350,8190,8030,8060,7970,784
Nướclít185185185185185185175170160
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C312Xi măngkg208247288326368395425475558
Cát vàngm30,5470,5380,5270,5180,5090,5060,5030,4910,475
Đá dămm30,9000,8850,8690,8550,8380,8340,8280,8100,784
Nướclít175175175175175170165165160
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C313Xi măngkg196232271308346383424461540
Cát vàngm30,5560,5480,5390,5300,5210,5130,5030,4980,483
Đá dămm30,9030,8890,8750,8610,8470,8320,8170,8090,785
Nướclít164165165165165165165160155
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C314Xi măngkg184218255289325360398445539
Cát vàngm30,5660,5580,5500,5420,5330,5250,5160,5060,483
Đá dămm30,9200,9060,8930,8800,8660,8540,8380,8210,786
Nướclít154154154155155155155155155
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻo
123456789

1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C321Xi măngkg229273317361399441477490558
Cát vàngm30,5280,5180,5080,4980,4910,4800,4760,4850,475
Đá dămm30,8700,8540,8360,8200,8090,7920,7850,7970,784
Nướclít193193193193190190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hóaSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C322Xi măngkg217259301341378407438490558
Cát vàngm30,5390,5280,5190,5090,5030,5000,4960,4850,475
Đá dămm30,8870,8710,8550,8390,8280,8240,8180,7970,784
Nướclít183183183183180175170170160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C323Xi măngkg205244284322363395438475558
Cát vàngm30,5490,5400,5300,5210,5120,5060,4960,4910,475
Đá dămm30,8900,8760,8610,8450,8300,8220,8060,7980,772
Nướclít172173173173173170170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C324Xi măngkg193229268304341372412461540
Cát vàngm30,5590,5500,5420,5320,5240,5190,5090,4980,483
Đá dămm30,9060,8930,8790,8650,8510,8420,8270,8090,785
Nướclít162162162163163160160160155
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C331Xi măngkg238283329374410441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4850,4800,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7980,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200195190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C332Xi măngkg226269313356389430464504558
Cát vàngm30,5300,5210,5110,5010,4970,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8740,8580,8420,8250,8190,8020,7960,7860,784
Nướclít190190190190185185180175160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C333Xi măngkg215256297337368407438475558
Cát vàngm30,5410,5310,5210,5120,5090,5000,4960,4910,475
Đá dămm30,8770,8630,8470,8310,8260,8120,8060,7980,772
Nướclít180180180180175175170165160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C334Xi măngkg203241281318358384425461540
Cát vàngm30,5510,5420,5320,5240,5150,5120,5030,4980,483
Đá dămm30,8940,8790,8640,8510,8360,8320,8160,8090,785
Nướclít170170170170170165165160155
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C341Xi măngkg238283329374420441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4780,4800,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7890,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200200190185170160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
123456789

1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C342Xi măngkg236280326370399430464504558
Cát vàngm30,5230,5130,5020,4920,4910,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8610,8450,8270,8110,8090,8020,7960,7860,784
Nướclít198198198198190185180175160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C343Xi măngkg224267310352378407438475558
Cát vàngm30,5630,5220,5120,5030,5030,5000,4960,4910,475
Đá dămm30,8650,8490,8320,8160,8160,8120,8060,7980,772
Nướclít188189189189180175170165160
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C344Xi măngkg212253294333358384425461540
Cát vàngm30,5430,5330,5230,5140,5150,5120,5030,4980,483
Đá dămm30,8810,8660,8500,8350,8360,8320,8160,8090,785
Nướclít178178178179170165165160155
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
123456789

1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C351Xi măngkg238283329374410441477490558
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4850,4800,4760,4850,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7980,7920,7850,7970,784
Nướclít200200200200195190185170160
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C352Xi măngkg238283329374399430464504558
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4910,4880,4820,4770,475
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,8090,8020,7960,7860,784
Nướclít200200200200190185180175160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C353Xi măngkg226269313356389430450475558
Cát vàngm30,5300,5210,5110,5010,4970,4880,4900,4910,475
Đá dămm30,8620,8450,8290,8130,8070,7910,7950,7980,772
Nướclít190190190190185185175165160
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
123456789

1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450500600
C354Xi măngkg222264307348368395425461540
Cát vàngm30,5340,5250,5150,5050,5090,5060,5030,4980,483
Đá dămm30,8680,8530,8350,8200,8260,8220,8160,8090,785
Nướclít186186186187175170165160155
Phụ giaDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
123456789

1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^300350400
C361Xi măngkg374420465
Cát vàngm30,4900,4780,468
Đá dămm30,8060,7890,771
Nướclít200200200
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
123

1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^300350400
C362Xi măngkg365410453
Cát vàngm30,4950,4850,474
Đá dămm30,8040,7870,770
Nướclít195195195
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
123

1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

1.3.1. Độ sụt 12± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^150200250300350400450
C411Xi măngkg178198225248273300329
Xi lò cao S95kg768597106117128140
Cát vàngm30,6670,6280,6040,5860,5640,5480,526
Đá dămm30,7420,7570,7540,7510,7570,7490,743
Nướclít173169170172171169172
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.3.2. Độ sụt 14± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^200250300350400450500
C412Xi măngkg190232259283309335349
Xi lò cao S95kg8199111121132143149
Cát vàngm30,6110,5980,5720,5530,5380,5200,523
Đá dămm30,8180,7460,7500,7480,7520,7490,744
Nướclít166176177175170169166
Phụ giaDẻo hoáDẻo hoáSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234567

1.3.3. Độ sụt 16± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^300350400450500
C413Xi măngkg266287320345362
Xi lò cao S95kg114123137148155
Cát vàngm30,5560,5370,5210,5220,518
Đá dămm30,7880,7800,7560,7520,745
Nướclít171178179160147
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
12345

1.3.4. Độ sụt 19± 1 cm, đá d max = 20mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^400450500550
C414Xi măngkg322346366375
Xi lò cao S95kg131148156161
Cát vàngm30,5290,5190,5010,500
Đá dămm30,7430,7360,7330,730
Nướclít168160167132
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻo
1234

1.3.5. Độ xòe 60 ÷ 70 cm, đá d max = 10mm

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
^^^^^^350400450500550
C415Xi măngkg336372375393471
Xi lò cao S95kg144160161168202
Cát vàngm30,5950,5790,5670,5370,486
Đá dămm30,7390,7170,6980,7020,724
Nướclít167166167172147
Phụ giaSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻoSiêu siêu dẻo
12345

2. BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

Lượng xi măng tăng thêm 5%

Lượng cát tăng thêm 12%

Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

2.2. Bê tông cát mịn (F0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau

Lượng xi măng tăng thêm 5%

Lượng cát giảm đi 12%

Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.

2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ) (G0000)

Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

Lượng xi măng tăng thêm 5%

Lượng cát tăng thêm 12%

Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.

Đối với các định mức cấp phối quy định trong 1.1.1 và 1.2.1 điểm 1 mục II không có thành phần phụ gia, khi áp dụng cho bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ có yêu cầu sử dụng phụ gia theo tiêu chuẩn kỹ thuật thi công để đạt được các đặc tính theo thiết kế, thi công thì được bổ sung phụ gia và điều chỉnh lượng nước và xi măng đảm bảo tỷ lệ N/X theo tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế, thi công.

2.4. Bê tông không co ngót (H0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

Lượng xi măng tăng thêm 5%

Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

CHƯƠNG VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Hướng dẫn áp dụng:

  • Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau:
  • Đổ bê tông.

  • Gia công, lắp dựng cốt thép.

  • Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

  • Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông).

  • Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

  • Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.

AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.

AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCọc, cộtCọc cừ
AG.111Bê tông cọc, cộtVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,015
Vật liệu khác%0,50,5
AG.111Bê tông cọc cừNhân công nhóm 2công1,372,44
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,120
1020

AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM

AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà dầmPa nen
Xà dầm3 mặt4 mặt
AG.112Bê tông xà dầmVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 2công1,331,732,24
AG.113Bê tông pa nenMáy thi công
Máy trộn 250 lca0,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,0890,089
101020

AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm đan, mái hắt, lanh tôNan hoaLá chớpCửa sổ trời, con sơnHàng rào, lan can
AG.114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan canVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công1,932,982,182,352,15
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,0950,095
1020304050

AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịỐng cốngỐng buy (cm)
Ống cốngD ≤ 70D > 70
AG.115Bê tông ống cốngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%0,50,50,5
AG.116Bê tông ống buyNhân công nhóm 2công1,682,041,87
Máy trộn 250 lca0,0950,0950,095
101020

AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG KẾT CẤU CẦU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBản mặt cầuBản ngăn ba látKết cấu cầu khác
AG.118Bê tông bản mặt cầu, bản ngăn ba látVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 2công2,242,492,14
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180,180,18
102030

AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCục lấp sôngKhối chắn sóng các loạiThùng chìm
AG.119Bê tông cục lấp sông, khối chắn sóng các loại, thùng chìmVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%0,51,02,0
Nhân công nhóm 2công1,511,922,05
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0950,0950,180
102030

AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm I, TDầm hộp, dầm Super TDầm bản
AG.122Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữVật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công2,272,481,58
Máy thi công
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,0350,0400,035
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,2200,160
Máy đầm cạnh 1 kWca0,2700,3300,240
Cổng trục 60 tca0,0300,0360,026
Máy khác%0,50,50,5
102030

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu có trọng lượng > 60t thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.

AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ( mm)
>18
AG.131Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,74,7
Nhân công nhóm 2công13,547,196,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,1331,093
Máy cắt uốn 5 kWca0,40,320,16
112131

AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CON SƠN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPa nenTấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Đường kính cốt thépTấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
mm> 10 mmTấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
AG.132Cốt thép pa nenVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,28016,07
AG.132Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQue hànkg-4,62-
Nhân công nhóm 2công20,3012,0916,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,127-
Máy cắt uốn 5 kWca0,4800,3200,400
112131

AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ( mm)
> 18
AG.133Cốt thép ống cống, ống buyVật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-9,59,5
Nhân công nhóm 2công22,5912,5810,48
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-2,2892,209
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
112131

AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép ( mm)
8≤
AG.134Cốt thép dầm cầuVật liệu
Thép trònkg10201020
Dây thépkg9,2807,850
Que hànkg5,0836,931
Nhân công nhóm 2công7,293,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,2251,612
Máy cắt uốn 5 kWca0,2100,140
2131

Quy định áp dụng định mức: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11ca/tấn.

AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKéo sauKéo trước
AG.135Cáp thép dự ứng lực dầm cầuVật liệu
Cáp thépkg10251050
Đá cắtviên6,706,70
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công23,8020,40
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,1400,120
Tời điện 5 tca0,3500,300
Máy cắt cáp 10 kWca2,8002,200
Máy luồn cáp 15 kWca6,500-
Máy bơm nước 20kWca1,150-
Máy nén khí 600m3/hca0,750-
Kích 250 tca3,1002,800
Kích 500 tca3,1002,800
Pa lăng xích 3 tca4,200-
Máy khác%1,51,5
1112

AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 đầu neo
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.135Lắp neo cáp
dự ứng lực
Vật liệu
Đầu neo kéocái1,000
Côn nhựacái1,000
Cốc nhựacái1,000
Mỡ trung tínhkg0,050
Vữa không co ngótkg0,220
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công0,25
31

Quy định áp dụng định mức: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2.

AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.135Cáp thép dự ứng lực cọc bê tông 50x50cm (kéo trước)Vật liệu
Cáp thépkg1.100
Đá cắtviên4,810
Khí gaskg6,084
Ô xychai3,082
Nêm neo cápbộ3,977
Nêm kíchbộ0,062
Gỗ kê chènm30,013
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công15,75
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,093
Máy cắt cáp 10 kWca2,800
Hệ kích thủy lực 25 tca0,280
Máy khác%2
51

Quy định áp dụng định mức: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.

AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép
10mm18mm>18mm
AG.136Cốt thép thùng
chìm
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,8204,820
Nhân công nhóm 2công12,7610,598,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,1201,120
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép
10mm18mm> 18mm
AG.137Cốt thép khối chắn sóng các loạiVật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg-4,824,82
Nhân công nhóm 2công13,979,457,61
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca-1,2101,210
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
102030

AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức).

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.

AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp)
5cm10cm15cm
AG.211Lắp dựng tấm tường 3D-SGVật liệu
Tấm tường D5m21,060--
Tấm tường D10m2-1,060-
Tấm tường D15m2--1,060
Tấm lưới nối D5m2,260--
Tấm lưới nối D10m-2,260-
Tấm lưới nối D15m-2,260
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0510,0510,051
Kẽm buộc 1mmkg0,09020,09020,0902
Thép hìnhkg0,2000,2000,200
Thép hộp 50x100m0,0140,0140,014
Thép ống 42-49m0,0690,0690,069
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 2công0,780,800,82
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0120,0200,020
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0140,0140,014
Máy khác%333
112131

AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm sàn 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp)
5cm10cm15cm
AG.212Lắp dựng tấm sàn 3D-SGVật liệu
Tấm sàn D5m21,060--
Tấm sàn D10m2-1,060-
Tấm sàn D15m2--1,060
Tấm lưới nối D5m1,840--
Tấm lưới nối D10m-1,840-
Tấm lưới nối D15m--1,840
Vữa bê tông đá 1x1 M200m30,0460,0460,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0260,0260,026
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,061
Gỗ vánm30,00480,00480,0048
Gỗ hộpm30,00470,00470,0047
Thép hìnhkg0,2100,2100,210
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,121,151,20
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0150,0150,015
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0080,008
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0040,0040,004
Máy khác%555
112131

AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp)
5cm10cm15cm
AG.213Lắp dựng tấm mái 3D-SGVật liệu
Tấm mái D5m21,060--
Tấm mái D10m2-1,060-
Tấm mái D15m2--1,060
Tấm lưới nối D5m1,840--
Tấm lưới nối D10m-1,840-
Tấm lưới nối D15m--1,840
Vữa bê tông đá 1x1 M200m30,0460,0460,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0260,0260,026
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,061
Gỗ vánm30,00480,00480,0048
Gỗ hộpm30,00560,00560,0056
Thép hìnhkg0,2100,2100,210
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,401,461,48
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0160,016
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0080,008
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0040,0040,004
Máy khác%555
112131

AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lõi xốp (mm)
30406080
Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
25304050
AG.221Lắp dựng tấm V-3D làm tườngVật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0880,0880,0880,088
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150m30,0620,0750,1010,127
Thép hìnhkg0,2000,2000,2000,200
Thép hộpm0,0180,0180,0180,018
Thép ống 42-49m0,0690,0690,0690,069
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công nhóm 2công0,740,780,840,87
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0240,0290,040,05
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0170,0210,0280,035
Máy khác%3333
10203040

AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lõi xốp (mm)
30406080
Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
35405060
AG.222Lắp dựng tấm V-3D làm sànVật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,0610,061
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200m30,0760,0870,1100,133
Thép hìnhkg0,2100,2100,2100,210
Gỗ ván cầu công tácm30,00120,00120,00120,0012
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,081,121,211,27
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0180,0230,028
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0100,0120,015
Máy đầm bàn 1,0 kW%0,0040,0040,0040,004
Máy khác%5555
10203040

AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lõi xốp (mm)
30406080
Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
35405060
AG.223Lắp dựng tấm V-3D làm mái, cầu thangVật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,0610,061
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200m30,0760,0870,1100,133
Thép hìnhkg0,2100,2100,2100,210
Gỗ ván cầu công tácm30,00120,00120,00120,0012
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,241,401,531,57
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0240,0260,032
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0130,0130,016
Máy đầm bàn 1,0 kW%0,0040,0040,0040,004
Máy khác%5555
10203040

AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG, SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.224Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangVật liệu
Lưới thép V-3D tăng cườngm1,030
Kẽm buộc 1mmkg0,044
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,07
10

AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 16≤ 50> 50
AG.225Lắp dựng tấm sàn C-DeckVật liệu
Tấm sàn C-Deckm2100100100
Giáo công cụbộ0,3400,3400,340
Xà gồ gỗ 80x100mmm13,05013,05013,050
Xà gồ thép 3x50x50mmm1,4401,4401,440
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công6,637,307,98
Máy thi công
Vận thăng 0,8 tca0,100--
Vận thăng lồng 3 tca-0,1000,108
Cần cẩu 16 tca0,100--
Cần trục tháp 25 tca-0,100-
Cần trục tháp 40 tca--0,108
Máy khác%222
111213

AG.23100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC**)**

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tấm tường
10cm14 cm
AG.231Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec)Vật liệu
Tấm tường Acotecm21,0601,060
Vữa Acotec chuyên dụngm30,0020,003
Vữa xi măngm30,0040,005
Ke thép mạ kẽmcái0,7900,790
Lưỡi cắt D350cái0,0050,005
Vữa dẻo đàn hồikg0,1180,118
Vữa bả dẻokg0,1140,114
Thanh chèn Backer rod Փ15m0,7130,713
Vật liệu khác%2,52,5
Nhân công nhóm 2công0,4000,464
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5kWca0,00280,0045
Máy khuấy cầm tayca0,00400,0042
Máy khoan bê tông 1,5kWca0,00270,0027
Máy mài 1kWca0,00270,0027
Máy khác%33
1020

AG.23500 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢNG ≤ 1,8 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AG.235Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấnVật liệu
Thép Փ6kg0,234
Gỗ chènm30,0002
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 2công0,172
Máy thi công
Cần cẩu 5tca0,034
10

AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ

Hướng dẫn áp dụng:

  • Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

  • Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức.

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

  • Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPa nenCọc, cột
AG.311Ván khuôn pa nenVật liệu
Gỗ vánm30,0830,083
Gỗ đà nẹpm30,0180,002
AG.311Ván khuôn cọc, cộtĐinhkg15,0010,00
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công29,728,71
1121

AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.312Ván khuôn xà, dầmVật liệu
Gỗ vánm30,083
Gỗ nẹp, giằng chốngm30,210
Đinhkg4,970
Đinh đỉacái30,00
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công31,76
11

AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.313Ván khuôn nắp đan, tấm chớpVật liệu
Gỗ ván (cả nẹp)m30,123
Đinhkg16,00
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công25,62
11

AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại dầm
Dầm bảnDầm chữ T, IDầm hộp
AG.321Ván khuôn dầm cầuVật liệu
Thép tấmkg0,4250,5100,354
Thép hìnhkg0,3050,3960,487
Que hànkg0,1300,1650,210
Ô xychai0,0230,0180,029
Khí gaskg0,0460,0360,058
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công0,450,570,63
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0300,0450,055
Máy cắt uốn 5 kWca0,0020,0030,004
Tời điện 5 tca-0,0100,020
Cần cẩu 16 tca-0,008-
Máy khác%31,51,5
112131

AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.322Ván khuôn các loại cấu kiện khácVật liệu
Thép tấmkg17,27
Thép hìnhkg16,28
Que hànkg1,900
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công31,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,530
Máy khác%5
11

AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPa nenCọc, cột
AG.323Ván khuôn pa nenVật liệu
Thép tấmkg34,5434,54
Thép hìnhkg16,7513,95
AG.323Ván khuôn cọc, cộtQue hànkg1,4701,220
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công26,7325,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,4100,340
Máy khác%55
1121

AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.325Ván khuôn nắp đan, tấm chớpVật liệu
Thép tấmkg23,03
Thép hìnhkg13,68
Que hànkg1,200
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công23,06
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,330
Máy khác%5
11

AG.32610 GIA CÔNG VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn các tấm ván khuôn. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.3261Gia công ván khuôn thép dầm cầu Super TVật liệu
Thép tấmkg590,52
Thép hìnhkg448,54
Đá màiviên0,40
Ô xychai2,70
Khí gaskg5,50
Que hànkg16,17
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công16,93
Máy thi công
Máy hàn 23kWca4,057
Máy cắt uốn 5kWca1,826
Máy mài 2,7kWca1,826
Máy khoan sắt cầm tay 1,7kWca1,826
Máy khác%1
1

Quy định áp dụng định mức:

Định mức gia công ván khuôn thép dầm cầu Super T được tính cho 1 tấn ván khuôn thép (gồm cả ván khuôn trong, ván khuôn ngoài). Khối lượng thép của 1 bộ ván khuôn, số lượng bộ ván khuôn được xác định theo yêu cầu thiết kế và tiến độ của dự án.

Khối lượng vật liệu chính (thép tấm, thép hình) được khấu hao 70% vào công trình. Trường hợp 1 bộ ván khuôn dầm cầu Super T sử dụng để đúc > 80 dầm thì từ dầm thứ 81 trở đi, cứ 1 dầm được bổ sung hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công bằng 0,5% của định mức trên tương ứng với tổng khối lượng của bộ ván khuôn.

AG.32620 LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị; vệ sinh bề mặt bệ đúc, kiểm tra độ bằng phẳng trước khi lắp đặt ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ các tấm thép của ván khuôn ngoài theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.3262Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm cầu Super TVật liệu
Que hànkg3,41
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công12,45
Máy thi công
Máy hàn 23kWcái0,852
Cổng trục 90tcái0,071
Cần cẩu bánh xích 16tcái0,213
1

Quy định áp dụng định mức: Một bộ ván khuôn ngoài của dầm cầu Super T được tính 1 lần lắp dựng và tháo dỡ.

AG.32630 LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRONG DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc

Chuẩn bị; lắp đặt từng tấm ván khuôn trong trên giá đỡ ván khuôn thành từng đốt, vệ sinh và bôi dầu chống dính ván khuôn (gồm cả ván khuôn trong và ngoài). Cẩu từng đốt ván khuôn trong vào và ra bệ đúc, căn chỉnh cao độ, cố định các mối liên kết. Tháo dỡ ván khuôn trong theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.3263Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trong dầm cầu Super TVật liệu
Dầu chống dínhlít7,440
Bu lông M16cái0,260
Nhân công nhóm 2công0,39
Máy thi công
Cổng trục 90tca0,086
1

Quy định áp dụng định mức: Định mức được tính cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ một bộ ván khuôn trong để đúc được 1 dầm Super T.

AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

AG.41100 LẮP CỘT

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện ( tấn)
> 7
AG.411Lắp cộtVật liệu
Dây thépkg0,5200,5200,5200,520
Sắt đệmkg1,0001,0001,0001,000
Gỗ chènm30,0200,0200,0250,025
Ô xychai0,2000,2000,2000,200
Khí gaskg0,4000,4000,4000,400
Que hànkg1,0001,0001,0001,000
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công1,041,171,581,69
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0500,0700,0900,140
Máy hàn 23 kWca0,2500,2500,2500,250
11213141

AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện ( tấn)
AG.412Lắp xà dầm, giằngVật liệu
Bu lông M 20x200cái4,0002,0002,000
Sắt đệmkg2,60019,2019,20
Que hànkg1,2002,5002,500
Ô xychai0,3000,3000,300
Khí gaskg0,6000,6000,600
Gỗ chènm30,0050,0400,040
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công0,490,931,04
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0600,1000,130
Máy hàn 23 kWca0,3000,6300,630
112131

AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm cầu trục
Trọng lượng cấu kiện (tấn)
> 3
AG.413Lắp dầm cầu trụcVật liệu
Bu lông M20x500cái10,0010
Que hànkg2,0002
Ô xychai0,3000,3
Khí gaskg0,6000,6
Gỗ chènm30,0400,04
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công1,141,36
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,130,2
Máy hàn 23 kWca0,5000,500
1121

AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.414Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanVật liệu
Bu lông M18x20cái6,000
Thép đệmkg2,600
Que hànkg2,000
Ô xychai0,200
Khí gaskg0,400
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công1,47
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,050
Máy hàn 23 kWca0,500
11

AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPa nenTấm máiMáng nướcMái hắt
AG.415Lắp pa nen, tấm mái, máng nước, mái hắtVật liệu
Bu lông M20x1200cái---2,000
Sắt đệmkg0,5000,5000,500-
Que hànkg0,7200,7200,720-
Gỗ chènm30,0050,0050,0050,005
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công0,090,100,150,27
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0180,0190,0270,050
Máy hàn 23 kWca0,1800,1800,180-
11213141

AG.41600 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU, TRỌNG LƯỢNG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện
200 ÷ 500 kg≤ 1 tấn≤ 2 tấn
AG.416Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuNhân công nhóm 2công0,0700,0960,128
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0220,0320,038
203040

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trường hợp sử dụng vữa liên kết thì hao phí vữa liên kết tính theo thiết kế và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.

AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG TỪ 50kg ĐẾN 200kg BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.416Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhân công nhóm 2công0,030
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,015
10

AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện (kg)
25355075100
AG.421Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhân công nhóm 2công0,0350,0480,0700,1000,130
1112131415

AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài dầm (m)
12≤L2222<L3333<L40
AG.521Lao lắp dầm bê tôngVật liệu
Ray P43kg4,6207,5609,240
Tà vẹt gỗ 14x22x180thanh0,3300,5900,690
Đinh crămpôngcái1,2301,4201,670
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công8,9711,3013,69
Máy thi công
Cẩu lao dầmca0,5650,7120,863
Máy khác%222
102030

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

  • Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng.

  • Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1dầm/10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài dầm (m)
12≤L2222<L3333<L40
AG.522Di chuyển
dầm cầu bê tông
Vật liệu
Ray P43kg1,8002,5003,000
Tà vẹt gỗ 14x22x180thanh0,1800,3100,360
Đinh crămpôngcái0,3000,3700,400
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,260,290,32
Máy thi công
Hệ thống xe goòngca0,0170,0180,020
102030

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤1km.

  • Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép.

  • Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.

AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm bảnDầmVòi voi
Trọng lượng cấu kiện ( tấn)
> 15> 15> 10
Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảngVật liệu
Que hànkg2,002,004,001,003,004,506,00
Xà nẹpbộ---11--
Nhân công nhóm 2công2,034,038,074,038,075,368,07
AG.523Tấm bảnMáy thi công
Cần cẩu 25 tca0,050,070,080,250,350,050,07
AG.523DầmSà lan 200 tca0,050,070,080,250,350,050,07
Ca nô 150 cvca0,010,020,020,050,070,010,02
AG.523Vòi voiMáy hàn 23 kWca0,50,51,000,270,81,201,60
Máy khác%2222222
11121321223132

AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm bảnDầmVòi voi
Trọng lượng cấu kiện (tấn)
> 15> 15> 10
Vật liệu
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảoQue hànkg2,002,004,001,003,004,506,00
Xà nẹpbộ---11--
Nhân công nhóm 2công2,444,849,684,849,686,439,68
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0570,0810,0920,2870,4030,0570,081
Sà lan 1000 tca0,0570,0810,0920,2870,4030,0570,081
AG.524Tấm bảnTàu kéo 250 cvca0,0120,0230,0230,0570,0810,0120,023
DầmMáy hàn 23 kWca0,5750,5751,1500,3100,9201,3801,840
Vòi voiMáy phát điệnca0,5750,5751,1500,3100,9201,3801,840
37,5 kVA
Máy khác%2222222
11121321223132

AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m ≤ L ≤ 24m) BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AG.525Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩuVật liệu
Gỗ kêm30,0260,026
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công2,442,93
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,3300,380
Sà lan 400 tca-0,380
Tàu kéo 150 cvca-0,133
Máy khácca22
1020

Quy định áp dụng định mức:

  • Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

  • Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k=0,7.

AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m ≤ L ≤ 33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AG.526Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩuVật liệu
Gỗ kêm30,0260,026
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công3,794,55
Máy thi công
Cần cẩu 63 tca0,5770,664
Sà lan 600 t-0,664
Tàu kéo 250 cv-0,232
Máy khác%22
1020

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AG.527Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩuVật liệu
Gỗ kêm30,0260,026
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công4,405,28
Máy thi công
Cần cẩu 80 tca0,6700,771
Sà lan 800 t-0,771
Tàu kéo 250 cv-0,270
Máy khác%22
1020

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.528Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạnVật liệu
Gỗ kêm30,040
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công5,74
Máy thi công
Thiết bị nâng hạ dầm 90 tca0,437
Máy khác%2
10

Phạm vi định mức: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.

AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài dầm L (m)
18 L < 2828 L < 3535 L < 40
AG.533Nâng hạ dầm cầu bằng máyVật liệu
Gỗ kêm30,0260,0320,040
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 2công0,150,220,28
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,070--
Cần cẩu 63 tca-0,100-
Cần cẩu 80 tca--0,130
Máy khác%333
102030

AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.

Đơn vị tính: 1 dầm/100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài dầm L (m)
18 L < 2828 L < 3535 L < 40
AG.534Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụngVật liệu
Gỗ kêm30,0130,0160,020
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 2công0,120,160,18
Máy thi công
Ôtô đầu kéo 150 cvca0,068--
Ôtô đầu kéo 200 cvca-0,081-
Ôtô đầu kéo 272 cvca--0,090
Rơ moóc 30 tca0,068--
Rơ moóc 60 tca-0,081-
Rơ moóc 100 tca--0,090
102030

_Quy định áp dụng định mức:_Trường hợp vận chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức vận chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công theo định mức trên. Trường hợp vận chuyển 100m tiếp theo ngoài phạm vi 1km được tính bằng 15% mức hao phí máy thi công theo định mức trên với cự ly vận chuyển tối đa 10km.

AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chắn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
102030
AG.611Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩuNhân công nhóm 2công0,420,530,64
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,060--
Cần cẩu 25 tca-0,077
Cần cẩu 40 tca--0,091
102030

AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
102030
AG.612Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩuNhân công nhóm 2công0,500,630,76
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,067--
Cần cẩu 25 tca-0,083-
Cần cẩu 40 tca--0,111
Sà lan 200 tca0,067--
Sà lan 400 tca0,0830,111
Tàu kéo 150 cvca0,0220,027390,037
Trạm lặngiờ0,1250,1600,200
102030

_Quy định áp dụng định mức:_Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.

AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Đơn vị tính: 1 thùng
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng 1 thùng (tấn)
200300> 300
AG.621Lắp đặt thùng chìm vào vị tríVật liệu
Gỗ nhóm IVm30,1300,1300,130
Rọ thépcái1,0001,0001,000
Cáp d20mmm18,7518,7518,75
Đá hộc xếp rọm31,2301,2301,230
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công25,0035,0040,00
Máy thi công
Tời điện 5 tca5,0007,0007,500
Tàu kéo 360 cvca0,5000,6600,660
Sà lan 400 tca2,5003,5003,750
Cần cẩu 25 tca2,5003,5003,750
Ca nô 54 cvca2,5003,5003,750
Trạm lặnca2,5003,5003,750
Máy bơm nước 5,5 cvca5,0008,0008,400
102030

AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 rùa
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AG.622Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríNhân công nhóm 2công5,000
Thợ lặngiờ10,00
Máy thi công
Cần cẩu 60 tca0,500
Sà lan 400 tca0,500
Tàu kéo 250 cvca0,500
10

AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ôtô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).

AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ LY 500m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển 500 (m)
Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
102030
AG.641Bốc xếp, vận khối chắn sóng các loạiNhân công nhóm 2công0,360,360,36
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,040--
Cần cẩu 25 tca-0,040-
Cần cẩu 40 tca--0,040
Ôtô thùng 10 tca0,040--
Ôtô thùng 20 tca-0,040-
Ôtô thùng 32 tca--0,040
102030

AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ LY 1000m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển 1000 (m)
Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
102030
AG.642Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loạiNhân công nhóm 2công0,450,450,45
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,047--
Cần cẩu 25 tca-0,047-
Cần cẩu 40 tca--0,047
Ôtô thùng 10 tca0,047--
Ôtô thùng 20 tca-0,047-
Ôtô thùng 32 tca--0,047
102030

AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
102030
AG.645Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loạiMáy thi công
Ôtô thùng 10 tca0,012--
Ôtô thùng 20 tca-0,012-
Ôtô thùng 32 tca--0,012
102030

CHƯƠNG VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO

AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
6,98,19,0>9,0
AH.111Gia côngVật liệu
vì kèo máiGỗm31,1201,1201,1201,120
ngóiBulông M16x330cái82,50071,00078,00050,000
Đinh đỉa 6x120cái42,50058,00049,00030,000
Đinh mũkg1,5001,0001,1400,600
Nhân công nhóm 3công8,1110,4210,7111,68
11213141

AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
45,76,9
AH.112Gia công vì kèoVật liệu
mái Fibro xiGỗm31,1201,1201,120
măngBulông M12x250cái189180,500126
Bulông M16x250cái1,5801,5001,200
Nhân công nhóm 3công8,449,039,76
112131
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
8,19>9
AH.112Gia công vì kèoVật liệu
mái Fibro xiGỗm31,1201,1201,120
măngBulông M12x250cái117,96051,000-
Bulông M16x320cái7,00062,50060,500
Bulông M16x250cái0,8600,78035,000
Đinh mũ 4x100kg--0,650
Nhân công nhóm 3công10,6310,7411,54
415161

AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo 6,9m
Theo thanh đứng gian giữaTheo thanh đứng gian đầu hồi
AH.121Gia công giằngVật liệu
vì kèoGỗm31,1201,120
Bulông M12x200cái128,200140,000
Bật sắt 3x30x250cái-40,000
Nhân công nhóm 3công10,129,96
1121

AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
Theo mái gian giữa
8,19>9
AH.122Gia công giằngVật liệu
vì kèo gỗ máiGỗm31,1201,1201,120
nằm nghiêngBulông M12x250cái188,700180,000144,000
Nhân công nhóm 3công11,4611,209,49
111213
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
Theo mái gian đầu hồi
8,19>9
AH.122Gia công giằngVật liệu
vì kèo gỗ máiGỗm31,1201,1201,120
nằm nghiêngBulông M12x250cái191,000180,000162,500
Nhân công nhóm 3công11,3811,3811,13
212223

AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ 15m
AH.123Gia công giằngVật liệu
Sắt trònkg1.020
Bulông M12x200cái326,500
Tăng đơ 14cái16,350
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công36,13
11

AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà gồCầu phong
Mái thẳngMái nối, mái gócCầu phong
AH.13Gia công xàVật liệu
gồ, cầu phongGỗm31,1001,1001,100
gỗĐinhkg1,2001,2001,600
Hắc ínkg1,3001,300-
Nhân công nhóm 3công3,974,253,87
111121211

AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ

AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cầu (m)
69>9
AH.211Gia công,Vật liệu
lắp dựngGỗm31,1201,1201,120
dầm gỗBulông M20x48cái1,5001,5001,500
Đinh đỉacái3,3003,3003,300
Sắt hìnhkg21,00021,25021,250
Nhân công nhóm 3công2,122,332,56
Máy thi công
Cần cẩu 6tca0,0780,0940,120
112131

AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại kết cấu
Lan canGỗ ngang mặt cầuGỗ băng lănGỗ đà chắn bánh xe
AH.212Gia công,lắpVật liệu
dựng các kếtGỗm31,1301,1201,1201,120
cấu gỗ mặtĐinh 10mmkg4,310---
cầuĐinh đỉacái-5527339,700
Bulông M16cái37---
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 3công11,723,785,189,24
11213141

AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA

Đơn vị tính: 1m cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLắp khuôn cửa đơnLắp khuôn cửa kép
AH.31Lắp dựng khuônVật liệu
cửaVữam30,0040,006
Bật sắt 6cái24
Nhân công nhóm 3công0,150,22
111211

AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLắp cửa vào khuônLắp cửa không có khuôn
AH.32Lắp dựng cửaVật liệu
Vữam3-0,010
Vật liệu khác%-5
Nhân công nhóm 3công0,250,40
111211

CHƯƠNG IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ (m)
18 ÷ 24≤ 36> 36
AI.111Gia công vì kèo thép khẩu độ lớnVật liệu
Thép hìnhkg860,0879,0898,0
Thép tấmkg170,0150,0131,0
Ô xychai1,7201,5901,500
Khí gaskg3,4403,1803,000
Que hànkg14,5713,1911,09
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công22,8019,8717,33
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,4703,1402,640
Máy khoan 4,5 kWca0,4300,4000,380
Cần cẩu 10 tca0,4300,3500,320
Máy khác%1,01,01,0
111213

AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhẩu độ (m)
91218
AI.111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏVật liệu
Thép hìnhkg802,0810,0855,0
Thép tấmkg230,0222,0175,0
Ô xychai2,8202,0001,620
Khí gaskg5,6404,0003,240
Que hànkg15,5410,719,620
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công29,7524,9622,69
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,7002,5502,290
Máy khoan 4,5 kWca2,7392,4361,350
Cần cẩu 10 tca0,7220,5060,345
Máy khác%1,01,01,0
212223

AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột thép hìnhCột thép tấm
AI.111Gia công cột bằng thép hình
Gia công cột bằng thép tấm
Vật liệu
Thép hìnhkg100525,0
Thép tấmkg22,001025
Ô xychai1,5903,500
Khí gaskg3,1807,000
Que hànkg5,04021,76
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công7,6014,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,2005,180
Máy cắt uốn 5 kWca0,5001,250
Máy khoan 4,5 kWca1,5001,500
Cần cẩu 10 tca0,3200,380
Máy khác%1,01,0
3132

AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGiằng máiXà gồ
AI.112Gia công giằng mái
Gia công xà gồ thép
Vật liệu
Thép hìnhkg995,01025
Thép tấmkg30,73-
Ô xychai0,9000,232
AI.112Khí gaskg1,8000,460
Que hànkg4,200-
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công11,605,62
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,0-
1121

AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm tường, dầm dưới vì kèoDầm máiDầm cầu trục
AI.113
AI.113
AI.113
Gia công dầm tường
Gia công dầm mái
Gia công dầm cầu trục
Vật liệu
Thép hìnhkg811,43842,85964,53
Thép tấmkg218,78186,6062,150
Thép trònkg0,950--
Que hànkg17,2209,79020,160
Ô xychai1,6000,9302,530
Khí gaskg3,2001,8605,060
Vật liệu khác%--1
Nhân công nhóm 3công19,2517,5815,83
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca4,1002,3304,800
Máy khoan 4,5 kWca0,5002,0000,040
Cần cẩu 10 tca0,1700,1200,270
Máy nén khí 360 m3/hca--0,160
Máy khác%--10
112131

AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThang sắtLan canCửa sổ trời
Gia công thang sắt Gia công lan can Gia công cửa sổ trời
AI.114
AI.114
AI.114
^^Vật liệu
Thép hìnhkg618,4654,821016,65
Thép tấmkg-316,003,050
Thép trònkg416,561,4008,190
Que hànkg24,50022,66011,610
Ô xychai0,4800,7800,190
Khí gaskg0,9601,5600,380
Nhân công nhóm 3công20,7325,7526,95
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca6,1505,6002,950
Máy khoan 4,5 kWca1,750-5,640
Máy cắt đột 2,8 kWca--11,29
Máy khác%--1
112131

AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHàng rào lưới thépCửa lưới thépHàng rào song sắtCửa song sắt
AI.115
AI.115
AI.115
AI.115
Gia công hàng rào lưói thép
Gia công cửa lưới thép.
Gia công hàng rào song sắt.
Gia công cửa song sắt
Vật liệu
Thép hìnhkg13,0016,005,0008,500
Thép trònkg0,7000,50016,5013,50
Lưới thép B40m21,1001,100-0,700
Que hànkg0,4200,5100,6500,950
Ô xychai0,0600,0700,0100,010
Khí gaskg0,1200,1400,0200,020
Bản lềcái-1,500-1,500
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,820,911,051,19
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,1200,1400,1800,270
11213141

AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT

Thành phần công việc

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AI.116Gia công cửa sắt, hoa sắtVật liệu
Thép các loạikg1010
Que hànkg9,380
Đá màiviên3,270
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công19,04
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,640
Máy mài 2,7 kWca2,210
Máy cắt uốn 5 kWca2,210
Máy khác%1,0
10

AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT

Thành phần công việc

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AI.117Gia công cổng sắtVật liệu
Thép các loạikg1010
Que hànkg15,23
Đá màiviên5,320
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công20,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,080
Máy mài 2,7 kWca4,320
Máy cắt uốn 5 kWca4,420
Máy khác%1,0
10

AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHệ khung dànHệ sàn đạo, Sàn thao tác
AI.119Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tácVật liệu
Thép hìnhkg654,82697,85
Thép tấmkg316,00362,15
Thép trònkg61,400-
Que hànkg17,85019,320
Ô xychai1,7002,100
Khí gaskg3,4004,200
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công19,8816,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca4,2504,600
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,400
Cần cẩu 10 tca0,4000,270
1112

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.

AI.12100 GIA CÔNG ỐNG VÁCH THÉP CỌC KHOAN NHỒI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AI.121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiVật liệu
Thép tấmkg1025
Ô xychai0,078
Khí gaskg0,156
Que hànkg13,44
Vật liệu khác%0,500
Nhân công nhóm 3công14,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,200
Máy uốn ống 2,8 kWca0,500
Cần cẩu 16 tca0,270
Máy khác%1
11

AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện)
≤ 10≤ 20≤ 50≤ 100≤ 200
AI.131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngVật liệu
Thép tấmkg825,0817,0787,0785,0695,0
Thép trònkg275,5273,0263,0259,0347,0
Ô xychai3,3002,9802,6902,4502,100
Khí gaskg6,6005,9605,3804,9004,20
Đá màiviên0,7000,6500,6000,5500,500
Que hànkg13,5712,2611,0010,169,450
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công24,4320,7619,5418,3417,08
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,2302,9202,6202,4202,250
Máy mài 2,7 kWca1,5501,4001,2901,0000,950
Máy khoan 2,5 kWca1,5501,4001,2901,0000,950
Máy khác%11111
1121314151

AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMá hạ, má thượng, thanh đầu dànBản nút dàn chủ
AI.211Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànVật liệu
Thép hìnhkg635,2582,410
Thép tấmkg407,95967,46
Ô xychai1,3402,840
Khí gaskg2,6805,680
Bulôngcái15,87029,970
Vật liệu khác%0,50,5
AI.211Gia công bản nút dàn chủNhân công nhóm 3công21,0726,45
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,5904,140
Máy nén khí 240 m3/hca1,9803,990
Cần cẩu 10 tca0,1900,430
Máy khác%11
1112

AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThanh đứng, thanh treoThanh xiên
AI.211Gia công thanh đứng, thanh treo
Gia công thanh xiên
Vật liệu
Thép hìnhkg497,03391,62
Thép tấmkg542,84648,83
Ô xychai1,2901,560
Khí gaskg2,5803,120
Bulôngcái20,44017,240
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công23,8021,88
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,5903,720
Máy nén khí 240 m3/hca1,9802,180
Cần cẩu 10 tca0,3300,280
Máy khác%11
2122

AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLiên kết dọc trênLiên kết dọc dưới
AI.211Gia công hệ
liên kết dọc trên
Gia công hệ
liên kết dọc dưới
Vật liệu
Thép hìnhkg741,09693,77
Thép tấmkg290,83339,31
Ô xychai0,9500,800
Khí gaskg1,9001,600
Bulôngcái14,79016,880
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công17,7817,05
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,0903,280
Máy nén khí 240 m3/hca2,2802,130
Cần cẩu 10 tca0,2400,190
Máy khác%11
3132

AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm dọcDầm ngang
AI.211Gia công
dầm dọc
Vật liệu
Thép hìnhkg411,39386,73
Thép tấmkg631,41655,83
Ô xychai1,8802,000
Khí gaskg3,7604,000
Bulôngcái19,5415,58
Gia công
dầm ngang
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công21,1421,35
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,9903,480
Máy nén khí 240 m3/hca2,7602,060
Cần cẩu 10 tca0,1400,180
Máy khác%11
4142

Quy định áp dụng định mức:

  • Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

  • Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLan can cầu đường sắtLan can cầu đường bộ
AI.211Gia công kết cấu thép lan can cầuVật liệu
Thép hìnhkg834,0214,0
Thép ốngkg229,0836,0
Que hànkg9,5004,500
Ô xychai1,3101,660
Khí gaskg2,6203,320
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công19,9515,51
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca1,8001,780
Máy nén khí 240 m3/hca0,8900,890
Máy hàn 23 kWca2,5001,500
Máy khác%11
5152

AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ.... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànBản nút dàn chủ
AI.212Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thépVật liệu
Thép hìnhkg602,0995,45
Thép tấmkg437,25954,74
Ô xychai1,9902,330
Khí gaskg3,9804,660
Bulôngcái15,71040,140
Vật liệu khác%0,50,5
Gia công bản nút dàn chủ cầu thépNhân công nhóm 3công18,9526,52
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,5904,140
Máy nén khí 240 m3/hca1,8903,990
Cần cẩu 10 tca0,1900,430
Máy khác%11
1112

AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThanh đứng, thanh treoThanh xiên
AI.212Gia công thanh đứng, thanh treoVật liệu
Thép hìnhkg699,53593,45
Thép tấmkg333,41443,07
Ô xychai1,4101,870
Khí gaskg2,8203,740
Bulôngcái10,78014,040
Vật liệu khác%0,50,5
Gia công thanh xiênNhân công nhóm 3công14,5417,87
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca1,7803,960
Máy nén khí 240 m3/hca0,8502,360
Cần cẩu 10 tca0,2800,230
Máy khác%11
2122

AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLiên kết dọc dướiDầm dọcDầm Ngang
Vật liệu
AI.212Gia công hệ liên kết dọc dướiThép hìnhkg695,88525,75447,79
Thép tấmkg337,15522,25592,28
Ô xychai1,4504,5902,620
Khí gaskg2,9009,1805,240
Bulôngcái9,71012,70015,190
AI.212Gia công dầm dọcVật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công18,8630,3922,46
AI.212Gia công dầm ngangMáy thi công
Máy khoan 4,5 kWca2,5004,7602,220
Máy nén khí 240m3/hca1,6002,5201,560
Cần cẩu 10 tca0,1900,1500,150
Máy khác%111
313233

Quy định áp dụng định mức:

  • Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

  • Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.22100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP (DẦM CHỦ, LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm chủLiên kết dọc dướiDầm dọcDầm ngang
AI.221Gia công
dầm chủ
Vật liệu
Thép hìnhkg154,65833,21476,36446,08
Thép tấmkg870,35196,46562,00593,04
AI.221Gia công
liên kết
dọc dưới
Ôxychai0,6201,3801,9401,240
Khí gaskg1,2402,7603,8802,480
Que hànkg2,140---
Bulôngcái8,93013,5845,9327,43
AI.221Gia công
dầm dọc
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công15,4216,6227,4118,46
AI.221Gia công
dầm ngang
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca2,4905,0208,60013,90
Máy nén khí 240m3/hca1,6902,3702,8703,300
Máy hàn 23 kWca0,520---
Cần cẩu 10Tca0,150---
Máy khác%1111
11121314

AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Gia công vì thép gia cố hầmVật liệu
AI.311^^Thép hìnhkg1.025
Que hànkg1,050
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công6,32
Máy thi công
Máy cắt đột 2,8 kWca0,600
Cần cẩu 16 tca0,152
Máy hàn 23 kWca1,05
Máy khác%1
10

AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứngHầm nghiêng
Lắp dựng vì thép gia cố hầmVật liệu
AI.312^^Thép hìnhkg8,5009,50010,500
Que hànkg5,6107,0607,760
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công19,8422,5625,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,3351,6801,848
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,180--
Tời điện 1,5 tca-1,0131,125
Máy khác%111
102030

AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứngHầm nghiêng
Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tôngVật liệu
AI.321^^Thép tấmkg1.1001.1001.100
Ô xychai1,5001,5001,500
Khí gaskg3,0003,0003,000
Que hànkg5,9205,9205,920
Nhân công nhóm 3công27,6028,8030,24
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,4101,4101,410
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,182--
Tời điện 1,5 tca-1,0131,125
102030

AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật
Thành bình bểNắp bình bểĐáy bình bể
AI.511Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng thápVật liệu
Thép tấmkg105010701070
Đá màiviên0,2400,2600,260
Que hànkg7,5008,5006,500
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công13,2016,8016,80
Máy thi công
Máy cắt tôn 15 kWca1,4001,5001,200
Máy lốc tôn 5 kWca1,4001,5001,200
Máy mài 2,7 kWca0,9200,8500,850
Máy hàn 23 kWca2,5002,8302,170
Máy khác%111
111213

AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ốngKết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập
Hình trụHình phễuHình congKết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập
AI.521Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống, kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thậpVật liệu
Thép tấmkg1070107011001100
Đá màiviên0,2600,3500,4500,750
Que hànkg10,50011,50014,00017,50
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công18,4022,4025,9029,75
Máy thi công
Máy cắt tôn 15 kWca1,5601,6201,8002,200
Máy lốc tôn 5 kWca1,5601,6201,8002,200
Máy mài 2,7 kWca0,8000,9501,1501,500
Máy hàn 23 kWca3,5003,8304,6705,830
Máy khác%1111
21222331

AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKết cấu thép
Máng rót, máng chứa, phễuVỏ bao che
Gia công các kết cấu thép khác
AI.522^^Vật liệu
Thép tấmkg850,0830,0
Thép hìnhkg200,0220,0
Đá màiviên0,3700,400
Ô xychai2,5802,750
Khí gaskg5,1605,500
Que hànkg15,5416,17
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công17,9215,28
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,7003,850
Máy mài 2,7 kwca1,5501,680
Máy khoan 2,5 kWca1,5501,680
Máy khác%11
2131

AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP

AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột thép các loạiVì kèo khẩu độ (m)
Cột thép các loại18> 18
AI.611
AI.611
Lắp cột thép
Lắp vì kèo
thép
Vật liệu
Bu lôngcái12,00015,0015,00
Đinh tán 22cái20,00010,008,000
Que hànkg5,0405,8806,890
Dây thépkg0,2400,5000,240
Thép hìnhkg1,0001,0001,490
Gỗ chènm30,0300,0400,040
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công9,715,206,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,3200,300-
Cần cẩu 30 tca--0,250
Máy hàn 23 kWca1,2001,4001,640
Máy khoan 4,5 kWca0,9000,5000,400
Máy nén khí 360m3/hca0,2500,1000,100
Máy khác%111
112122

AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP

AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà gồGiằng thép
Xà gồĐinh tánBu lông
AI.611
AI.611
Lắp dựng
xà gồ thép
Lắp dựng
giằng thép
Vật liệu
Bu lôngcái48,0054,00160,0
Đinh tán 20cái-108,0-
Que hànkg6,000-9,000
Thép hìnhkg0,1500,1500,150
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công2,7321,582,39
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,3380,5000,338
Máy khoan 4,5 kWca-5,400-
Máy nén khí 360m3/hca-1,350-
Máy hàn 23 kWca2,000-3,000
314142

AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC

AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơnDầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)
AI.611
AI.611
Dầm tường
cột, dầm cầu
trục đơn
Dầm cầu trục
Vật liệu
Bu lôngcái68,0027,00
Que hànkg5,460-
Thép trònkg1,160-
Thép hìnhkg0,150-
Đinh tán 22cái-27,000
Gỗ chènm3-0,030
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công6,156,59
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,4120,275
Máy hàn 23 kWca1,300-
Máy khoan 4,5 kWca-1,250
Máy nén khí 360m3/hca-0,338
5161

AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AI.611Lắp sàn thao tácVật liệu
Bu lôngcái12,00
Que hànkg12,00
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công13,63
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,420
Máy hàn 23 kWca3,000
71

AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AI.621Lắp dựng
dầm cầu thép
các loại
Vật liệu
Tà vẹt gỗcái0,1700,170
Bulôngcái17,5017,85
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công16,6020,90
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,1000,140
Cần cẩu 25 tca0,2300,280
Phao thép 200 tca-0,270
Sà lan 400 tca-0,270
Canô 150 cvca-0,050
Tời điện 5 tca1,3501,080
Cổng trục 30 tca0,3700,270
Máy khác%11
1121

AI.62200 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BAILEY, UYKM

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AI.622Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, UykmVật liệu
Đinh các loạikg2,5242,524
Thép ốngkg10,21510,215
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công7,509,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,080-
Cần cẩu 25 tca-0,100
Sà lan 400 tca-0,100
Tàu kéo 150 cvca-0,024
1121

Quy định áp dụng định mức:

Công tác tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm tính bằng 60% mức hao phí nhân công và máy thi công công tác lắp dựng.

AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT, KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCửa sắt xếp, cửa cuốnCửa khung sắt, khung nhôm
AI.631Lắp dựng các loại
cửa sắt, cửa khung
sắt, khung nhôm
Vật liệu
Xi măngkg1,2001,200
Bật sắt d= 10mmcái-2
Bật sắt 20x4x250cái2-
Que hànkg0,200-
Nhân công nhóm 3công0,470,30
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,070-
1121

AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLan can sắtHoa sắt cửaVách kính khung nhôm
Lan can sắtHoa sắt cửaMặt tiềnTrong nhà
AI.632Lắp dựng lan
can sắt, hoa
sắt cửa, vách
kính khung
nhôm
Vật liệu
Vữam30,0030,0020,0020,002
Bật sắt d=10mmcái-2--
Que hànkg0,200---
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,400,200,500,30
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,070---
11213132

AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AI.633Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoVật liệu
Thép hìnhkg0,4500,650
Bu lôngcái12,0012,00
Que hànkg12,0016,60
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công9,5011,50
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,2700,083
Cần cẩu 25 tca-0,120
Máy hàn 23 kWca3,0004,150
Sà lan 200 tca-0,120
Sà lan 400 tca-0,120
Ca nô 150 cvca-0,060
1121

AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrên cạnDưới nước
AI.634Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoVật liệu
Ô xychai1,5001,800
Khí gakg3,0003,600
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công5,706,90
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,1600,050
Cần cẩu 25 tca-0,070
Sà lan 200 tca-0,070
Sà lan 400 tca-0,070
Ca nô 150 cvca-0,040
1121

AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống luồn cáp (mm)
80100150
AI.641Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lựcVật liệu
Ống thép luồn cápm1,0201,0201,020
Ống nốim0,0600,0600,060
Thép lưới 6kg0,1900,1900,190
Dây thépkg0,0120,0150,022
Lưỡi cắtcái0,0200,0250,031
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,190,210,26
Máy thi công
Máy cắt ống 5 kWca0,0250,0300,036
Máy khác%555
112131

AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện)
≤ 10≤ 20≤ 50≤ 100≤ 200
AI.642Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngVật liệu
Que hànkg3,8703,4903,1402,9002,300
Thép trònkg17,50014,87014,00013,10010,500
Dây thépkg14,70012,4908,8007,3506,620
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công16,7014,2012,509,208,30
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,2901,1601,0500,9700,770
Máy khác%22222
1121314151

AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhậtKết cấu thép dạng
Thành bểNắp bểĐáy bểHình trụ, hình ốngHình phễuHình côn, cút, tê, thập
AI.651Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thậpVật liệu
Que hànkg9,748,8813,4415,5017,4020,50
Thép hìnhkg9,408,657,5411,5014,5015,70
Đá màiviên0,2800,2600,2500,3500,4000,500
Gỗ vánm30,0100,0150,0150,0170,0200,025
Dầu bôikg4,5004,1504,1503,1504,2004,500
Mỡ các loạikg3,5003,3203,2503,0003,5004,000
Vật liệu khác%111111
Nhân công nhóm 3công15,5414,7613,4017,5019,5022,50
Máy thi công
Máy hàn 23kWca2,3202,2203,2004,4204,9705,700
Palăng xích 5tca2,7002,5702,3502,9503,0003,500
Tời điện 5tca2,7002,5702,3502,9503,0003,500
Máy mài 2,7kWca2,7002,5702,3502,9503,0003,500
Cần cẩu 25 tca0,0350,0350,0350,0400,0400,050
Máy khác%111111
111213212223

AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.

(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao đỉnh dàn ≤ 10mChiều cao đỉnh dàn > 10m
Dàn nút cầuDàn nút hànDàn nút cầuDàn nút hàn
AI.653Lắp dựng dàn không gianVật liệu:
Thép hìnhkg1,3001,7001,6002,100
Bulông cường độ cao M16-M50kg8,7008,7008,7008,700
Que hànkg7,98014,8008,40016,380
Gỗ nhóm IVm30,0320,0320,0350,035
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công15,2015,4717,9018,20
Máy thi công:
Cần cẩu 16 tca0,2200,230--
Cần cẩu 25 t--0,2600,280
Máy hàn 23 kWca1,9003,7002,0003,900
Máy khác%1111
11122122

AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMáng rót, máng chứa, phễuVỏ bao che
AI.654Lắp đặt kết cấu thép khácVật liệu
Que hànkg11,3508,750
Thép tấmkg8,5008,500
Đá màiviên0,4500,370
Gỗ vánm30,0250,020
Dầu bôikg4,5004,500
Mỡ các loạikg3,5003,500
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công15,3214,40
Máy thi công:
Máy hàn 23 kWca2,9502,180
Palăng xích 5 tca0,9500,970
Tời điện 5 tca0,9500,970
Máy mài 2,7 kWca0,9500,970
Cần cẩu 25 tca0,1200,130
Máy khác%11
2131

AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AI.655Lắp đặt phao neo các loại trên biển
Vật liệu
Thép trònkg1,400
Xích rùakg417,0
Maníkg158,0
Gioăng cao sukg1,140
Mắt xoaykg0,280
Que hànkg4,200
Thép ray hoặc Ikg74,00
Thép tấmkg67,00
Thép hìnhkg1,500
Tà vẹt gỗkg0,030
Nhân công nhóm 3công2,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,000
Máy phát điện 37,5 kVAca1,000
Sà lan 400 tca0,470
Tàu kéo 150 cvca0,470
Cần cẩu 60 tca0,170
Ca nô 12 cvca0,700
Máy khác%0,5
10

AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBích neo tàu
≤ 5 tấn≤ 25 tấn
AI.656Lắp đặt bích
neo tàu trên đảo
Vật liệu phụ
Thép hìnhkg0,0160,019
Thép tấmkg0,0220,027
Bulông đầu T d=30kg0,0120,019
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công1,231,54
Máy thi công
Cần cẩu 5 tca0,2300,250
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1000,100
Máy khác%11
1020

AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐệm tựa tàu
≤ 1000 tấn≤ 500 tấn
AI.657Lắp đặt đệm
tựa tàu trên đảo
Vật liệu
Đệm cao su đúccái4,0004,000
Ma nícái1,0001,000
Thép tấmkg0,0290,018
Thép trònkg0,0190,018
Xích treo đệm d=20kg0,0070,005
Que hànkg0,4000,400
Ô xychai0,0670,067
Khí gaskg0,1340,134
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công1,241,24
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,3500,400
Máy hàn 23 kWca0,1000,100
Máy phát điện 37,5 kVAca0,1000,100
Máy khác%11
1020

CHƯƠNG X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI

AK.11000 LỢP MÁI NGÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2

AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNgói 22v/m2Ngói 13v/m2
Chiều cao (m)
AK.111Lợp máiVật liệu
ngói 22v/m2Litô 3x3m30,4260,4260,3020,302
Ngóiviên2.2602.2601.3391.339
Ngói bòviên27,0027,0027,0027,00
Gạch chỉviên62,0062,0062,0062,00
Vữa xi măngm30,230,230,230,23
AK.112Lợp máiĐinh 6cmkg5,305,303,023,02
ngói 13v/m2Dây thépkg2,552,552,552,55
Nhân công nhóm 3công12,4213,710,211,22
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng 0,8 tca-0,600-0,600
10201020

AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2

AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNgói 75v/m2Ngói âm dương 80v/m2
Chiều cao (m)
AK.113Lợp mái ngóiVật liệu
75v/m2Litôm30,7500,7500,8000,800
Ngóiviên7.7257.7258.2408.240
Ngói bòviên27,0027,0027,0027,00
Gạch chỉviên62,0062,0062,0062,00
Vữam30,230,230,230,23
AK.114Lợp mái ngóiĐinh 6cmkg7777
âm dươngNhân công nhóm 3công15,5917,3715,9017,72
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng 0,8 tca-0,600-0,600
10201020

AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔXIMĂNG, TÔN TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật

AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 1,52m)

AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI

AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịFibrô ximăngTôn múiTấm nhựa
Fibrô ximăngChiều dài 2mChiều dài bất kỳTấm nhựa
AK.121Lợp mái che tườngVật liệu
bằng fibrô xi măngFibrôximăngm2129,5---
AK.122Lợp mái che tườngTôn múim2-133,5118,5-
bằng tôn múiTấm nhựam2---132,5
AK.123Lợp mái che tườngĐinh, đinh vítcái-320450300
bằng tấm nhựaMóc sắt đệmcái280---
Nhân công nhóm 3công7,306,404,505,12
11212231

AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNgói mũi hài 75v/m2Ngói 22v/m2
AK.131Dán ngóiVật liệu
Ngóiviên-23,00
Ngói mũi hàiviên79,00-
Vữa xi măngm30,0250,025
Nhân công nhóm 3công0,3850,300
1020

AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.21000 TRÁT TƯỜNG

AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
AK.211Trát tường ngoàiVật liệu
Vữa xi măngm30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,220,260,32
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0020,003
102030

AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
AK.212Trát tường trongVật liệu
Vữa xi măngm30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,150,200,22
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0020,003
102030

Quy định áp dụng định mức: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%

AK.21300÷AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
0,50,71,0
AK.213Trát tường ngoàiVật liệu
Vữa trát bê tông nhẹm30,0060,0080,011
Vật liệu khác%0,30,30,3
Nhân công nhóm 3công0,170,200,24
102030

AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
0,50,71,0
AK.214Trát tường trongVật liệu
Vữa trát bê tông nhẹm30,0060,0080,011
Vật liệu khác%0,30,30,3
Nhân công nhóm 3công0,120,150,17
102030

AK.21500÷AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
AK.215Trát tường ngoàiVật liệu
Vữa xi măngm30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,240,290,35
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0020,003
102030

AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
AK.216Trát tường trongVật liệu
Vữa xi măngm30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,170,220,24
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0020,003
102030

AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
AK.221Trát trụ, cột, lamVật liệu
đứng, cầu thangVữa xi măngm30,0130,0180,025
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,500,520,57
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0030,004
102030

Quy định áp dụng định mức:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà dầmTrần
AK.23Trát xà dầm, trầnVật liệu
Vữa xi măngm30,0180,018
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công0,350,50
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0030,003
110210

Quy định áp dụng định mức

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhào đơnPhào képTrát gờ chỉ
AK.241Đắp phào đơnVật liệu
AK.242Đắp phào képVữa xi măngm30,0110,0130,0025
AK.243Trát gờ chỉVật liệu khác%1,59,59,5
Nhân công nhóm 3công0,20,250,12
101010

AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AK.251Trát sê nô, mái hắt, lamVật liệu
ngangVữa xi măngm30,012
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 3công0,24
10

AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát vẩy tường chống vang
ẠK.252Trát vẩy tường chốngVật liệu
vangVữa xi măngm30,041
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 3công0,31
10

AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường
AK.261Trát granitô gờ chỉ, gờVật liệu
lồi, đố tườngVữa lótm30,002
Đá trắng nhỏkg1,411
Bột đákg0,705
Xi măng trắngkg0,761
Bột mầukg0,011
Nhân công nhóm 3công0,32
10

AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN

AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cmTrát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng
Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cmDày 1cmDày 1,5cm
AK.262Trát granitôVật liệu
cầu thang, lanVữa lótm30,0160,0160,016
canĐá trắng nhỏkg19,1414,1116,62
AK.263Trát granitôBột đákg12,107,0509,570
thành ô văng,Xi măng trắngkg8,4207,6108,020
sê nô, diềmBột mầukg0,1110,1060,111
che nắngNhân công nhóm 3công2,931,091,14
101020

AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát tườngTrát trụ, cột
AK.264Trát granitô tườngVật liệu
Vữa lótm30,0160,016
Đá trắng nhỏkg16,6216,62
Bột đákg9,5709,570
AK.264Trát granitô trụ cộtXi măng trắngkg8,0208,020
Bột mầukg0,1110,111
Nhân công nhóm 3công0,741,77
1020

AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát tườngTrát trụ, cột
AK.271Trát đá rửa tườngVật liệu
Vữa lótm30,0160,016
Đá trắng nhỏkg15,1015,10
Xi măng trắngkg8,8008,800
Bột đákg8,5008,500
AK.272Trát đá rửa trụ, cộtBột mầukg0,0500,050
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công0,480,83
1010

AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng
AK.273Trát đá rửa thànhVật liệu
ô văng, sênô, lanVữa lótm30,025
can, diềm chắnĐá trắng nhỏkg16,32
nắngXi măng trắngkg8,900
Bột đákg8,700
Bột mầukg0,074
Nhân công nhóm 3công1,13
10

AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH

AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,05≤0,06≤0,09≤0,16
AK.311Ốp tườngVật liệu
trụ, cộtGạchm21,0101,0101,0101,010
Vữa lótm30,0130,0130,0130,013
Xi măngkg0,6500,7000,7500,800
Xi măng trắngkg0,1700,1600,1500,140
Vật liệu khác%1,01,01,01,0
Nhân công nhóm 3công0,480,420,390,35
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,2000,2000,2000,200
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,25≤0,36≤0,40≤0,54
AK.311Ốp tườngVật liệu
trụ, cộtGạchm21,0101,0101,0101,010
Vữa lótm30,0130,0130,0130,013
Xi măngkg0,8500,9001,0001,150
Xi măng trắngkg0,1200,120,1200,130
Vật liệu khác%1,01,01,01,0
Nhân công nhóm 3công0,340,320,310,29
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,2000,2000,2000,200
50607080

AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤ 0,036≤ 0,048≤ 0,06≤ 0,023
AK.312Ốp chânVật liệu
tường,Gạchm21,0101,0101,0101,010
viền tườngXi măngkg2,5002,5002,5002,500
viền trụ,Vật liệu khác%0,50,50,50,5
cộtNhân công nhóm 3công0,450,400,380,48
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,1000,1000,1000,100
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤ 0,045≤ 0,08≤ 0,075
AK.312Ốp chânVật liệu
.tường,Gạchm21,0101,0101,010
viền tường,Xi măngkg2,5002,5002,500
viền trụ, cộtVật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,420,360,37
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,1000,1000,100
506070

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.

AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN

AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCó chốt bằng InoxSử dụng keo dán
AK.321Ốp đá granit tựVật liệu
nhiên vào tườngĐá granít tự nhiênm21,0101,010
Móc inoxcái11,00-
Keo dánkg-4,700
Silicon chít mạchkg0,2800,330
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công0,570,48
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kWca0,2500,250
Máy khác%105
1020

AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện đá (m2)
≤ 0,16≤ 0,25> 0,25
AK.322Ốp đá cẩmVật liệu
thạch, đá hoaĐám21,0101,0101,010
cương vàoVữa xi măngm20,0350,0350,035
tườngXi măng trắngkg0,350,350,25
Móc sắtcái24168
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 3công1,040,980,91
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kWca0,250,250,25
Máy khác%1055
102030

Quy định áp dụng định mức :

  • Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.

  • Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.

AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
AK.411Láng nềnVật liệu
sàn khôngVữa xi măngm30,0250,035
đánh mầuNhân công nhóm 3công0,0680,106
Máy thi công
Máy trộn 150lca0,0040,005
1020

AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
AK.412Láng nền, sànVật liệu
có đánh mầuVữa xi măngm30,0250,035
Xi măngkg0,3010,301
Nhân công nhóm 3công0,0910,125
Máy thi công
Máy trộn 150lca0,0040,005
1020

AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSê nô, mái hắt, máng nước dày 1cmBể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cmMương cáp, mương rãnh dày 1cmHè dày 3cm
AK.421Láng sê nô, máiVật liệu
hắt, máng nướcVữa xi măngm30,0130,0250,0130,035
AK.422Láng bể nước,Xi măngkg-0,303-0,301
giếng nước,Vật liệu khác%0,50,50,50,5
giếng cáp
AK.423Láng mươngNhân công nhóm 3công0,1180,1420,1180,135
cáp, mương rãnhMáy thi công
AK.424Láng hèMáy trộn 150 lca0,0020,0040,0020,005
10101010

AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNền sànCầu thang
AK.431Láng granitôVật liệu
nền sànĐá trắngkg12,0616,50
Bột đákg5,6289,500
AK.432Láng granitôBột mầukg0,0710,105
cầu thangXi măng trắngkg5,6569,550
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công1,522,77
1010

AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày láng (cm)
1,52
AK.441Láng gắn sỏi nền,Vật liệu
sân, hè đườngSỏi hạt lớnkg30,0040,00
Xi măngkg9,40012,50
Bột đákg6,5009,000
Nẹp gỗ 10x20m0,5000,500
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 3công0,400,45
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0030,003
1020

AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH

AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLát gạch chỉLát gạch thẻ
AK.511Lát gạch chỉVật liệu
Lát gạch thẻGạch chỉ, gạch thẻviên3945
Vữa miết mạchm30,00250,0027
Vữa lótm30,0250,025
Nhân công nhóm 3công0,170,20
1020

AK.51200 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤ 0,023≤ 0,04≤ 0,06≤ 0,09
AK.512Lát nền,Vật liệu
sànGạchm21,0101,0101,0101,010
Vữa lótm30,0250,0250,0250,025
Xi măngkg0,8500,8500,8500,800
Xi măng trắngkg0,2400,2000,1800,160
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,180,180,170,17
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,0300,0300,0300,030
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤ 0,16≤ 0,25≤ 0,27≤ 0,36≤ 0,54
AK.512Lát nền,Vật liệu
sànGạchm21,0101,0101,0101,0101,010
Vữa lótm30,0250,0250,0250,0250,025
Xi măngkg0,8000,7500,7000,6500,600
Xi măng trắngkg0,1200,1000,1000,1000,100
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,150,150,150,140,12
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,0350,0400,0400,0400,040
5060708090

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLát gạch vỉDán gạch vỉ
AK.521Lát gạch vỉVật liệu
Gạch vỉm21,0051,005
Vữa lótm30,016-
Xi măngkg0,850-
AK.522Dán gạch vỉKeo dánkg-0,500
Xi măng trắngkg2,0002,000
Vật liệu khác%11,5
Nhân công nhóm 3công0,200,22
1010

AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBậc tam cấpBậc cầu thang
AK.531Lát bậc tam cấpVật liệu
Gạchm21,0501,050
Vữa xi măngm30,0250,025
Xi măng trắngkg0,1500,150
AK.532Lát bậc cầu thangVật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 3công0,320,41
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,1500,200
1010

AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm)Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm)Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)
AK.541GạchVật liệu
22x10,5x15Gạchviên40,0029,0021,00
AK.542GạchVữa miết mạchm30,0080,0050,006
22x15x10,5Vữa lótm30,0250,0250,025
AK.543GạchVật liệu khác%1,01,01,0
22x22x10,5Nhân công nhóm 3công0,200,180,17
101010

AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.

AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG

AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA

AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch xi măngGạch lá dừaGạch xi măng tự chèn
Gạch xi măngGạch lá dừaChiều dày (cm)
Gạch xi măngGạch lá dừa3,55,5
AK.551Lát gạch xiVật liệu
măngGạch xi măngm21,010---
Gạch lá dừam2-1,010--
AK.552Lát gạch láGạch xi măng tự chènm2--1,0101,010
dừaVữa lótm30,0250,025--
AK.553Lát gạch xiVữa miết mạchm3-0,003--
măng tựXi măngkg0,080---
chènNhân công nhóm 3công0,150,160,120,13
10101020

AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤ 0,09≤ 0,122≤ 0,16
AK.554Lát gạch đấtVật liệu
nungGạch đất nungm21,0101,0101,010
Vữa lótm30,0260,0260,026
Xi măngkg2,0001,7501,500
Nhân công nhóm 3công0,1450,1430,139
102030

AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện đá (m2)
≤ 0,16≤ 0,25> 0,25
AK.561Lát đá cẩmVật liệu
thạch, hoaĐám21,0101,0101,010
cươngVữa xi măngm30,0250,0250,025
Xi măng trắngkg0,5000,3500,250
Vật liệu khác%1,0001,0001,000
Nhân công nhóm 3công0,350,300,26
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,1500,1500,150
102030

Quy định áp dụng định mức: Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.

AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)

Đơn vị tính: 1 m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBậc tam cấpBậc cầu thangMặt bệ các loại
AK.562Lát đá bậcVật liệu
tam cấp, bậcĐá granít tự nhiênm21,0501,0501,050
cầu thang,Vữa xi măngm30,0250,0250,025
mặt bệ cácXi măng trắngkg0,1500,1500,150
loại.Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,320,350,43
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,2000,2000,3500
102030

AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBó vỉa thẳngBó vỉa cong 20x20cm
18x22x100 cm18x33x100 cmBó vỉa cong 20x20cm
AK.571Bó vỉa thẳng hè,Vật liệu
đường bằng tấmTấm bê tôngm1,0251,0251,025
bê tông đúc sẵnVữa xi măngm30,0050,0050,015
AK.572Bó vỉa cong hè,
đường bằng tấmNhân công nhóm 3công0,100,140,46
bê tông đúc sẵn
102010

AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.

AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrần gỗ dán, ván ép
AK.612Thi công trần gỗ dán, vánVật liệu
épGỗ dán, ván épm21,100
Gỗ xẻm30,020
Đinh các loạikg0,150
Nhân công nhóm 3công0,02
10

AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrần có tấm cách âm acosticTrần có tấm cách nhiệt sirofort
AK.621Thi công trần gỗVật liệu
dán(ván ép) cáchGỗ xẻm30,0240,024
âm acosticGỗ dán (ván ép)m21,1001,100
Đinh các loạikg0,1800,180
AK.622Thi công trần gỗTấm cách âmm21,050-
dán(ván ép) cáchTấm cách nhiệtm2-1,050
nhiệt sirofortKeo dánkg0,3000,300
Nhân công nhóm 3công0,400,40
1010

AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrần chia ô có gioăng chìm hoặc nẹp nổi
AK.632Thi công trần ván ép chia ôVật liệu
nhỏ có gioăng chìm hoặcVán épm21,100
nẹp nổi trang tríGỗ xẻm30,020
Đinh các loạikg0,200
Vật liệu khác%5,0
Nhân công nhóm 3công0,60
10

AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1 m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AK.643Thi công trần bằngVật liệu
tấm nhựaTấm nhựa+khung xươngm21,050
Vật liệu khác%3,0
Nhân công nhóm 3công0,13
20

AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThi công trần phẳngThi công trần giật cấp
AK.661Thi công trầnVật liệu
phẳng bằngThép mạ kẽm U25m1,0931,174
tấm thạch caoThép mạ kẽm C14m2,3182,573
Thép mạ kẽm V20x22m0,3640,437
AK.662Thi công trầnTấm thạch cao 9mmm21,0501,050
giật cấp bằngTiren + Ecu 6bộ1,071,17
tấm thạch caoVật liệu khác%2,52,5
Nhân công nhóm 3công0,360,42
1010

AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.

AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVách ngăn ván épGỗ ván ghép khítGỗ ván chồng mí
Vách ngăn ván épChiều dày gỗ (cm)
Vách ngăn ván ép1,52,01,52,0
AK.711Thi công vách ngănVật liệu
bằng ván épGỗ xẻm30,0020,0170,0230,0200,025
AK.712Thi công vách ngănVán épm21,100----
bằng gỗ ván ghép khítĐinh các loạikg0,150,150,150,150,15
AK.713Thi công vách ngăn
bằng gỗ ván chống míNhân công nhóm 3công0,300,380,380,580,58
1010201020

AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChân tườngTay vịn cầu thang
Kích thước (cm)
2x102x208x108x14
AK.721Gia công và đóngVật liệu
chân tường, bằng gỗGỗ xẻm30,0020,0050,0090,013
AK.722Gia công và lắpVật liệu khác%5,05,05,05,0
đặt tay vịn cầu
thang bằng gỗNhân công nhóm 3công0,1430,1720,400,49
10201020

AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhung gỗ để đóng lưới, vách ngănKhung gỗ dầm sàn
AK.731Gia công và lắp dựngVật liệu
khung gỗ để đóngGỗ xẻm31,121,12
lưới, vách ngănĐinh các loạikg3,003,00
AK.732Gia công và lắp dựng
khung gỗ dầm sànNhân công nhóm 3công6,07,5
1010

AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVán dày 2cmVán dày 3cm
AK.741Thi công mặt sànVật liệu
gỗGỗ xẻm30,0230,035
Đinh các loạikg0,1500,150
Nhân công nhóm 3công0,760,76
1020

Quy định áp dụng định mức: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2

AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐóng mắt cáoĐóng diềm mái
Lỗ 5x5cmLỗ 10x10cmDày 2cmDày 3cm
AK.761Gia công và đóngVật liệu
mắt cáo bằng nẹpGỗ xẻm30,0100,0070,0230,035
gỗ 3x1cmĐinh các loạikg0,2000,2000,1000,100
AK.762Gia công và đóng
diềm mái bằng gỗNhân công nhóm 3công0,840,740,300,33
10201020

AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDán dạng tấm ĐVT: 1m2Dán dạng chỉ rộng 3cm ĐVT: 1m
AK.771Dán FoocmicaVật liệu
vào các kết cấuFoocmicam21,1000,033
Keo dánkg0,1500,005
Vật liệu khác%3,03,0
Nhân công nhóm 3công0,100,05
1020

AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDán giấy vào tườngDán giấy vào trần
Tường gỗ vánTường trát vữaTrần gỗTrần trát vữa
AK.773Dán giấyVật liệu
trang tríGiấy trang trím21,1001,1001,1001,100
Keo dánkg0,1000,1800,1000,180
Vật liệu khác%1,51,51,51,5
Nhân công nhóm 3công0,070,080,090,10
11122122

AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thuỷ tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AK.774Thi công váchVật liệu
bằng tấm thạchThép mạ kẽm U (ngang)m0,661
caoThép mạ kẽm C (đứng)m1,845
Thép mạ kẽm V20x22m0,410
Tấm thạch cao 12mmm21,050
Bông thuỷ tinh dày 50mmm21,000
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công0,24
10

AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thuỷ tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt)
1 lớp2 lớp3 lớp
AK.7742Thi côngVật liệu
tườngThép mạ kẽm U76 dày 0,52mmm0,6800,680-
bằng tấmThép mạ kẽm U52 dày 0,52mmm--1,230
thạch caoThép mạ kẽm C75 dày 0,52mmm2,1202,120-
Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mmm--4,090
Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mmm0,6800,6800,680
Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mmm0,7200,7200,720
Tấm thạch cao, dày 15mmm22,1004,2004,200
Tấm thạch cao, dày 9mmm2--2,100
Bông thuỷ tinh dày 50mmm21,0001,0001,000
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,480,520,56
123

AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGioăng đồngGioăng kính
AK.775Lắp gioăng đồng, gioăng
kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô
Vật liệu
Gioăng đồngm1,02-
Gioăng kínhm-1,05
Nhân công nhóm 3công0,220,12
1020

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ,

QUÉT NHỰA BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI

AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 nước trắng 2 nước mầu3 nước trắngQuét nước xi măng 2 nước
AK.811Quét vôiVật liệu
quét nướcXi măngkg--1,130
xi măngBột mầukg0,020--
Vôikg0,3000,316-
Phèn chuakg0,0060,006-
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 3công0,0380,0380,030
102030

AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp bả
Vào tườngVào cột, dầm, trần
AK.825Bả bằng bột bảVật liệu
Bột bảkg0,6580,658
Giấy rápm20,0200,020
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,090,11
1020

AK.83000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn kết cấu gỗ
1 nước lót 1 nước phủ1 nước lót 2 nước phủ
AK.833Sơn kết cấu gỗVật liệu
Sơn lótkg0,1080,108
Sơn phủkg0,0740,145
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0500,068
1020

AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn sắt thép
1 nước lót 1 nước phủ1 nước lót 2 nước phủ
AK.835Sơn sắt thépVật liệu
Sơn lótkg0,1130,113
Sơn phủkg0,1090,210
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0710,094
1020

AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm, trần, cột, tường trong nhàTường ngoài nhà
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
AK.841Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bảVật liệu
Sơn lót nội thấtlít0,1220,122--
Sơn lót ngoại thấtlít--0,1190,119
Sơn phủ nội thấtlít0,1040,202--
Sơn phủ ngoại thấtlít--0,0980,189
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,0420,0600,0460,066
11121314

AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm, trần, cột, tường trong nhàTường ngoài nhà
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
AK.842Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bảVật liệu
Sơn lót nội thấtlít0,1550,155--
Sơn lót ngoại thấtlít--0,1500,150
Sơn phủ nội thấtlít0,1270,247--
Sơn phủ ngoại thấtlít--0,1190,237
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,0460,0660,0510,073
21222324

AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn sàn, nền, bề mặt bê tông
1 nước lót 1 nước phủ1 nước lót 2 nước phủ
AK.854Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngVật liệu
Sơn lótkg0,1560,156
Sơn phủkg0,1610,322
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0500,071
1020

AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AK.859Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtVật liệu
Dung dịch sơn cách nhiệtlít0,018
Sơn cách nhiệtkg0,033
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công0,08
11

AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp sơn (mm)
1,01,52,03,03,2
AK.911Sơn kẻVật liệu
đườngSơn dẻo nhiệtkg2,9103,9405,1907,87010,526
bằng sơnSơn lótkg0,2500,2500,2500,250-
dẻo nhiệtHạt thuỷ tinhkg----0,450
phảnKhí gaskg0,1030,1380,1520,1800,210
quangVật liệu khác%11111
Nhân công nhóm 3công0,080,090,100,130,15
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạchca0,0240,0280,0320,0400,048
YHK10A
Lò nấu sơn YHK3Aca0,0240,0280,0320,0400,048
Ôtô thùng 2,5 tca0,0220,0260,0280,0320,036
Máy khác%22222
1121314151

Quy định áp dụng định mức: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Bảo đảm an toàn giao thông. Vệ sinh bề mặt trước khi sơn. Đo, đánh dấu định vị vị trí sơn. Sơn và rắc hạt phản quang (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn nút, đảo bằng thủ côngSơn phân tuyến bằng thủ côngSơn phân tuyến bằng máy
Vật liệu
AK.912Sơn, kẻ phânSơnkg0,580,580,55
tuyến đườngVật liệu khác%222
Nhân công nhóm 3công0,080,110,04
Máy thi công
Thiết bị phun sơn YHK10Aca--0,03
112131

Quy định áp dụng định mức:

  • Trường hợp sơn có hạt phản quang thì bổ sung hao phí vật liệu hạt phản quang theo thiết kế.

  • Trường hợp sơn kẻ tín hiệu bằng máy trên bề mặt đường có khe tạo nhám theo yêu cầu kỹ thuật thì hao phí vật liệu sơn, hạt phản quang (nếu có) xác định theo thiết kế.

AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AK.921Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngVật liệu
Dung dịch chống thấmkg2,21
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công0,03
11

AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịQuét nhựa bi tum nóng vào tườngQuét nhựa bi tum nguội vào tường
AK.941Quét nhựaVật liệu
bitumNhựa bi tumkg2,1000,158
Bột đákg1,206-
Củi đunkg2,000-
Xănglít-0,352
Nhân công nhóm 3công0,070,02
1121

AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp giấy 1 lớp nhựa2 lớp giấy 2 lớp nhựa2 lớp giấy 3 lớp nhựa3 lớp giấy 4 lớp nhựa
AK.942Quét nhựaVật liệu
bi tum vàNhựa bi tumkg1,5753,1504,7256,300
dán giấyGiấy dầum21,2482,4962,4963,744
dầuBột đákg0,9051,8092,7143,618
Củi đunkg1,5003,0004,5006,000
Nhân công nhóm 3công0,280,400,470,51
11213141

AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
AK.943Quét nhựa bi tum vàVật liệu
dán bao tảiNhựa bi tumkg3,1504,725
Bao tảim21,2002,400
Bột đákg1,8102,715
Củikg3,0004,000
Nhân công nhóm 3công0,500,76
1121

AK.95100 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM MỐI NỐI ỐNG CỐNG

Thành phần công việc:

Đun nhựa đường, quét 2 lớp nhựa đường bề ngoài ống cống, tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu.

Đơn vị tính: 1 ống cống
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống cống (m)
0,751,001,251,50
AK.951Quét nhựa đườngVật liệu
chống thấm mốiNhựa đườngkg11,7015,4818,9622,70
nối ống cốngGiấy dầum21,0701,4401,7501,870
Đaykg0,4800,6200,7900,970
Nhân công nhóm 3công0,350,410,540,66
11213141

AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG DUNG DỊCH BẢO VỆ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBề mặt bê tôngBề mặt đá tự nhiên
AK.953Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệVật liệu
Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tônglít0,100-
Dung dịch bảo vệ bề mặt đá tự nhiênlít-0,066
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công0,050,03
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/hca0,0160,008
1121

AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCátĐá cấp phối dmax≤6Đá dăm
CátĐá cấp phối dmax≤61x22x44x6
AK.961Thi côngVật liệu
tầng lọcCấp phối đá dămm3-138---
Cátm3131----
Đá dămm3--122122122
Nhân công nhóm 2công5,878,608,608,608,60
Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,1350,1350,1350,1350,135
Máy lu rung 18 tca0,3100,3800,3800,3800,380
Máy khác%22222
1020313233

AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường đáTường gạch
Loại lõmLoại lồiLoại lõmLoại lồi
AK.97Miết mạchVật liệu
tường đá,Vữa xi măngm3-0,002-0,003
tường gạchXi măngkg-0,450-0,640
Cát vàngm3-0,003-0,004
Nhân công nhóm 2công0,130,100,1980,153
110120210220

AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại đá có đường kínhĐá hộc
Dmax≤4Dmax≤6Dmax>6Đá hộc
AK.98Thi côngVật liệu
lớp đá đệmĐá dămm31,2001,2001,2000,350
móngCátm30,3000,3000,300-
Đá hộcm3---1,200
Nhân công nhóm 2công1,481,401,351,15
110120130210

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp thi công lớp đá đệm móng sử dụng đá dăm kết hợp loại vật liệu khác thay cho cát thì vật liệu cát được thay bằng loại vật liệu khác với mức hao phí giữ nguyên.

CHƯƠNG XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC

AL.14000 THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên sàg lan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng đá hộcBằng đá dămBằng đá dăm + cát
AL.141Thi công lớp lótVật liệu
móng trong khungĐá hộcm31,150--
vâyĐá 4x6m3-1,2000,675
Cátm3--0,525
Nhân công nhóm 2công0,600,470,35
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0380,0380,038
Sà lan 400 tca0,0380,0380,038
Sà lan 200 tca0,0380,0380,038
Tàu kéo 150 cvca0,0190,0190,019
Máy khác%222
111213

AL.15100 THI CÔNG RỌ ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rọ bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rọ đá vào vị trí bằng cần cẩu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Lặn kiểm tra, hoàn thiện trường hợp thi công dưới nước.

Đơn vị tính: 1 rọ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại rọ 2x1x1mLoại rọ 2x1x0,5mLoại rọ 1x1x1m
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
AL.151Thi công rọ đáVật liệu
Rọ đárọ1,001,001,001,001,001,00
Đá hộcm32,102,101,051,051,051,05
Vật liệu khác%2,02,02,02,02,02,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,2420,3000,1320,1630,1250,154
Thợ lặncông-0,120-0,066-0,062
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,049-0,027-0,025-
Cần cẩu 25 tca-0,060-0,033-0,031
Sà lan 250 tca-0,060-0,033-0,031
Sà lan 200 tca-0,060-0,033-0,031
Máy đào 0,5 m3ca0,0490,0600,0270,0330,0250,031
Tàu kéo 150 cvca-0,019-0,010-0,010
Ca nô 75 cvca-0,023-0,013-0,012
Máy khác%-15-15-15
111221223132

AL.15210 THI CÔNG RỒNG ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rồng bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rồng đá vào vị trí bằng cần cẩu. Lặn kiểm tra, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 rồng
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại rồng
cmdài 10mcmdài 10m
AL.1521Thi công rồng đáVật liệu
Rồng đárồng1,001,00
Đá hộcm32,975,28
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,6671,081
Thợ lặncông0,1670,271
Máy thi công
Cần cẩu 50 tca-0,136
Cần cẩu 25 tca0,084-
Sà lan 400 tca-0,136
Sà lan 250 tca0,084-
Máy đào 0,5 m3ca0,0840,136
Tàu kéo 150 cvca0,0260,042
Ca nô 75 cvca0,0320,051
Máy khác%1515
12

AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ

Thành phần công việc:

Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.153Thả đá hộc vào thân kèVật liệu
Đá hộcm31,200
Nhân công nhóm 2công0,37
Máy thi công
Sà lan 200 tca0,038
Tàu kéo 150 cvca0,001
Máy khác%3
11

AL.15410 XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉP CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 rọ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại rọ
2x1x1m2x1x0,5m1x1x1m
AL.1541Xếp rọ đá (rọ thép có sẵn) trên cạn bằng thủ côngVật liệu
Rọ théprọ1,001,001,00
Đá hộcm32,101,051,05
Nhân công nhóm 2công2,241,341,28
123

AL.15420 XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 rọ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại rọ
2x1x1m2x1x0,5m1x1x1m
AL.1542Xếp rọ đá (đan rọ) trên cạn bằng thủ côngVật liệu
Dây thép Փ3mmkg13,59,417,53
Đá hộcm32,101,051,05
Nhân công nhóm 2công2,801,681,60
123

AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100mRải vải địa kỹ thuật ĐVT: 100m2
Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100mNền đường, mái đê, đậpMóng công trình
AL.161Gia cố nền đấtVật liệu
yếu bằng bấcBấc thấmm105--
thấm, bằng vảiVải địa kỹ thuậtm2-105105
địa kỹ thuậtVật liệu khác%0,20,20,2
Nhân công nhóm 2công0,061,181,08
Máy thi công
Máy cấy bấc thấmca0,024--
112122

AL.16130 THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm đứng, rải bấc thấm ngang, kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật_._

Đơn vị tính: _:_ 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.1613Thi công bấc thấm ngang nền đườngVật liệu
Bấc thấmm105
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 2công1,02
1

AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.162Rải giấy dầu lớpVật liệu
cách lyGiấy dầum2110
Vật liệu khác%0,2
Nhân công nhóm 2công0,15
01

AL.16202 RẢI MÀNG HDPE LỚP CÁCH LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.162Rải màng HDPE lớp cách lyVật liệu
Màng HDPEm2110
Vật liệu khác%0,2
Nhân công nhóm 2công0,15
02

AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 120≤ 150≤ 180
AL.1621Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,7515,7515,75
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,200,200,20
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,210,210,21
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công34,6539,3844,10
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca63,0078,7594,50
Máy đào 0,5 m3ca0,490,490,49
Máy khác%555
123
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 210≤ 240≤ 270
AL.1621Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,7515,7515,75
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,200,200,20
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,210,210,21
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công48,8353,5558,28
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca110,25126,00141,75
Máy đào 0,5 m3ca0,490,490,49
Máy khác%555
456

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

  • Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
120 150 180
AL.1622Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,7515,7515,75
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,170,170,17
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,180,180,18
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công30,1634,4938,81
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca63,0078,7594,50
Máy đào 0,5 m3ca0,330,330,33
Máy khác%555
123
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 210≤ 240≤ 270
AL.1622Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,7515,7515,75
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,170,170,17
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,180,180,18
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công43,1347,4651,78
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca110,25126,00141,75
Máy đào 0,5 m3ca0,330,330,33
Máy khác%555
456

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

  • Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 120≤ 150≤ 180
AL.1623Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,9315,9315,93
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,170,170,17
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,180,180,18
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công29,3533,3037,25
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca63,0078,7594,50
Máy đào 0,5 m3ca0,250,250,25
Máy khác%555
123
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 210≤ 240≤ 270
AL.1623Xử lý nềnVật liệu
đất yếu khoMàng kín khí lớp dướim2110110110
bãi, nhàMàng kín khí lớp trênm2110110110
máy, khuVải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
công nghiệp,Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
khu dân cưỐng thoát nước nhựa D63mmm15,9315,9315,93
bằng phươngỐng lọc nhựa D50mmm52,5052,5052,50
pháp cố kếtVan nhựa một chiều D63mmcái0,170,170,17
hút chânĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,180,180,18
không có màng kín khíĐầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái5,255,255,25
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công41,2045,1549,10
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca110,25126,00141,75
Máy đào 0,5 m3ca0,250,250,25
Máy khác%555
456

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

  • Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG, KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 120≤ 150≤ 180
AL.1631Xử lý nềnVật liệu
đất yếu đườngMàng kín khí lớp dướim2110110110
giao thông,Màng kín khí lớp trênm2110110110
đường ống,Vải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
kênh xả nướcVải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
bằng phươngỐng thoát nước nhựa D63mmm13,3913,3913,39
pháp cố kết hútỐng lọc nhựa D50mmm105,00105,00105,00
chân không cóVan nhựa một chiều D63mmcái0,250,250,25
màng kín khíĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,260,260,26
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái10,5010,5010,50
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công118,12141,7165,4
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca75,6094,50113,40
Máy đào 0,5 m3ca0,850,850,85
Máy khác%555
123
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
≤ 210≤ 240≤ 270
AL.1631Xử lý nềnVật liệu
đất yếu đườngMàng kín khí lớp dướim2110110110
giao thông,Màng kín khí lớp trênm2110110110
đường ống,Vải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
kênh xả nướcVải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
bằng phươngỐng thoát nước nhựa D63mmm13,3913,3913,39
pháp cố kết hútỐng lọc nhựa D50mmm105,00105,00105,00
chân không cóVan nhựa một chiều D63mmcái0,250,250,25
màng kín khíĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,260,260,26
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái10,5010,5010,50
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công189,00212,63236,25
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca132,30151,20170,10
Máy đào 0,5 m3ca0,850,850,85
Máy khác%555
456

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

  • Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000m2

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
120 150 180
AL.1632Xử lý nềnVật liệu
đất yếu đườngMàng kín khí lớp dướim2110110110
giao thông,Màng kín khí lớp trênm2110110110
đường ống,Vải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
kênh xả nướcVải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
bằng phươngỐng thoát nước nhựa D63mmm13,0213,0213,02
pháp cố kết hútỐng lọc nhựa D50mmm105,00105,00105,00
chân không cóVan nhựa một chiều D63mmcái0,200,200,20
màng kín khíĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,210,210,21
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái10,5010,5010,50
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công85,84102,38118,91
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca75,6094,50113,40
Máy đào 0,5 m3ca0,720,720,72
Máy khác%555
123
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThời gian vận hành (ngày đêm)
210 240 270
AL.1632Xử lý nềnVật liệu
đất yếu đườngMàng kín khí lớp dướim2110110110
giao thông,Màng kín khí lớp trênm2110110110
đường ống,Vải địa kỹ thuật lớp dướim2110110110
kênh xả nướcVải địa kỹ thuật lớp trênm2110110110
bằng phươngỐng thoát nước nhựa D63mmm13,0213,0213,02
pháp cố kết hútỐng lọc nhựa D50mmm105,00105,00105,00
chân không cóVan nhựa một chiều D63mmcái0,200,200,20
màng kín khíĐầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,210,210,21
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái10,5010,5010,50
Vật liệu khác%777
Nhân công nhóm 2công135,45151,99168,53
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca132,30151,20170,10
Máy đào 0,5 m3ca0,720,720,72
Máy khác%555
456

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

  • Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT

Đơn vị tính: m cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
Cọc đơn D700Cọc đôi D700Cọc đơn D1200
AL.1641Khoan tạoVật liệu
lỗ làm tườngĐất sétm30,180,360,53
sét sử dụngNướcm30,360,721,06
đất sétVật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công0,070,140,13
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)ca0,0160,0290,026
Máy trộn dung dịch 1000 lítca0,0480,0870,078
Máy bơm dung dịch 15m3/hca0,0160,0290,026
Máy khác%555
123

AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE

Đơn vị tính: m cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan (mm)
Cọc đơn D700Cọc đôi D700Cọc đơn D1200
AL.1642Khoan tạoVật liệu
lỗ làm tườngBentonitekg95,25190,50279,92
sét sử dụngNướcm30,641,271,87
bentoniteVật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công0,100,210,20
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)ca0,0160,0290,026
Máy trộn dung dịch 1000 lítca0,0480,0870,078
Máy bơm dung dịch 15m3/hca0,0160,0290,026
Máy khác%555
123

AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.165Lắp đặt phễu nhựa móng Top-baseVật liệu
Phễu nhựa D500mmcái401
Thép tròn D10mmkg523
Thép buộckg11,14
Nhân công nhóm 2công7,02
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,208
10

AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.165Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-baseVật liệu
Đá dăm 1x2m31,20
Nhân công nhóm 2công0,30
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,091
20

AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.171Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngNhân công nhóm 2công6,30
AL.172Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mNhân công nhóm 2công0,10
11

AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 11,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,10,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao >20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMái taluy dươngMái taluy âm
AL.181Trồng cỏ vetiverVật liệu
gia cố mái taluyBầu cỏ Vetiverbầu792600
Phân sinh hoá hữu cơ bón lótkg150121
Phân bón lálít0,930,75
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công22,3317,15
Máy thi công
Ôtô tưới nước 5 m3ca1,891,52
Máy khácca55
1112

AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị vật liệu, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường.

  • Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng.

  • Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông.

  • Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày.

  • Dỡ lớp bao tải đay.

  • Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.191Bảo dưỡng mặtVật liệu
đường bê tôngChất tạo mànglít20.87
đường cất hạ cánh,Bao tải đay 1m x 0,6mcái67,00
đường lăn, sân đỗNướcm350,00
bằng chất tạo màngVật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công26,40
Máy thi công
Máy phun chất tạo màng 5,5 Hpca0,131
Ô tô tưới nước 5 m3ca1,313
10

AL.19200 CẮT RÃNH KHÁNG TRƯỢT TRÊN BỀ MẶT ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH BÊ TÔNG XI MĂNG (SAU KHI BÊ TÔNG ĐẠT CƯỜNG ĐỘ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Vệ sinh và tạo ẩm bề mặt đường bê tông xi măng. Định vị, đánh dấu vị trí cắt khe tạo nhám. Thi công cắt rãnh kháng trượt bằng máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.192Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ)Vật liệu
Bộ lưỡi cắt chuyên dụng D300mmbộ0,008
Nướcm31,500
Nhân công nhóm 2công1,26
Máy thi công
Máy cắt khe tạo nhám 75 cvca0,219
Ô tô tưới nước 5m3ca0,214
Máy khác%1
10

AL.19300 CẮT VÁT TẠO MÉP KHE BÊ TÔNG XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị công. Định vị vị trí cắt khe. Cắt vát mép khe bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.193Cắt vát tạo mép khe bê tông xi măngVật liệu
Lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1"cái0,500
Nướcm30,120
Nhân công nhóm 2công0,35
Máy thi công
Máy cắt vát 20,5 cvca0,065
Máy nén khí 600m3/hca0,018
Máy khác%1
10

Phạm vi áp dụng: Đơn vị tính định mức được xác định cho 10m khe bê tông đã có sẵn.

AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM LIÊN KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe coKhe giãnKhe ngàm liên kếtKhe tăng cường
AL.211Gia công,Vật liệu
lắp đặt kheThép tròn 25mmkg53,8875,4317,9097,33
co, khe giãnThép tròn 8mmkg54,4076,1619,5925,53
khe ngàmTấm chèn khem30,0080,117--
liên kết, kheQue hànkg0,1900,2600,0900,570
tăng cườngNhựa đườngkg1,0901,5103,940-
đường cất hạVật liệu khác%2,02,02,02,0
cánh, đườngNhân công nhóm 2công3,504,902,506,50
lăn, sân đỗMáy thi công
Máy khoan bê tông 1,5 kWca0,0400,0600,040-
Máy cắt uốn thép 5 kWca0,0100,0140,0100,025
Máy hàn 23 kWca0,0470,0650,0220,140
11121314

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp vật liệu thép có đường kính khác với định mức thì hao phí vật liệu thép có đường kính khác xác định theo thiết kế.

AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 4 cmKhe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 4 cm
AL.221Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗVật liệu
Lưới cắt D350cái0,1320,180
Nướcm30,0830,120
Nhân công nhóm 2công0,480,48
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5 kWca0,1900,190
Máy khác%22
1112
Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 8 cmKhe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 8 cm
AL.221Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗVật liệu
Lưới cắt D350cái0,1460,200
Nướcm30,0920,135
Nhân công nhóm 2công0,550,55
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5 kWca0,2200,220
Máy khác%22
2122

AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe coKhe giãn
AL.231Trám kheVật liệu
đường cất hạBacker rod 13mmm11,550-
cánh, đườngBacker rod 25mmm-11,330
lăn, sân đỗChất trám khelít1,1332,931
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,701,10
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,0600,060
Máy rót masticca0,0200,020
1112

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp phải quét dính bám trước khi trám khe hao phí vật liệu dính bám xác định theo yêu cầu thiết kế.

AL.23200 TRÁM KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG NHỰA BITUM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch mặt bằng thi công. Trám khe bằng nhựa bitum theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe coKhe giãn
AL.232Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitumNhân công nhóm 2công0,620,64
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,0490,049
1112

Hướng dẫn áp dụng: Hao phí vật liệu nhựa bitum được tính theo thể tích của khe và tỷ lệ hao hụt vật liệu theo quy định.

AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN, BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần công việcĐơn vịKhe coKhe giãnKhe dọc
AL.241Thi công kheVật liệu
coMa tít chèn khekg1,361,330,75
Nhựa đườngkg0,130,25-
Thép 25kg3,807,651,10
Mùn cưakg-0,43-
Thi công kheCao su đệmm-1,2-
giãnỐng nhựa 42m-1,59-
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công0,090,220,06
Thi công kheMáy thi công
dọcMáy cắt uốn 5 kWca0,0130,0260,010
Máy nén khí 600 m3/hca0,0050,0050,005
Máy khác%222
111213

AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG KEO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại khe
Khe coKhe giãnKhe dọc
AL.242Trám khe co,Vật liệu
khe giãn, kheKeokg0,0050,0170,003
dọc mặt đuờngVật liệu khác%555
bê tôngNhân công nhóm 2công0,070,130,04
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,0050,0050,005
Máy khác%222
212223

AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
≤ 14cm≤ 22cm
AL.243Cắt khe dọcVật liệu
đường bê tôngLưỡi cắt D350cái0,0530,077
đầm lăn (RCC)Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công1,071,54
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12 cvca0,2520,315
Máy khác%22
1020

AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
≤ 14cm≤ 22cm
AL.244Thi công khe coVật liệu
đường bê tôngLưỡi cắt D350cái0,0530,077
đầm lăn (RCC)Vữa chèn khem30,0280,044
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,310,44
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12 cvca0,2520,315
Máy nén khí 600 m3/hca0,0490,052
Máy khác%22
1020

AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại gối cầu
Gối thépGối cao su
AL.251Lắp đặt gối cầuVật liệu
Gối cầubộ1,001,00
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công5,503,50
1112

AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe co giãn bằng cao su
Khe co giãn dầm liên tụcKhe co giãn dầm đúc sẵn
AL.251Lắp đặt khe coVật liệu
giãn mặt cầuKhe co giãnm1,001,00
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công1,200,70
2122

AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.

  • Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.

  • Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Số lượng
AL.252Lắp đặt khe coVật liệu
giãn thép bản răngThép bản răng lược khe co dãnm1,050
lược mặt cầu bằngLưỡi cắt bê tông D356mmcái0,022
phương pháp lắpThép hìnhkg12,494
sauThép tấmkg1,910
Ôxychai0,036
Đá màiviên0,274
Khí gaskg0,072
Que hànkg1,735
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công12,50
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,082
Máy cắt bê tông 12 cvca0,018
Máy cưa kim loại 2,7 kWca0,054
Máy hàn 23 kWca0,698
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,048
Máy mài 2,7 kWca0,434
Máy khác%1
10

AL.25300 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.253Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sauVật liệu
Khe co giãn thép kiểu ray C50m1,050
Lưỡi cắt bê tông D356mmcái0,007
Chổi cápcái0,070
Đá màiviên0,315
Que hànkg0,119
Dây thépkg0,344
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công0,87
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12cvca0,006
Máy mài 1,6kWca0,154
Máy hàn 23kWca0,048
Máy khác%5
10

Phạm vi áp dụng: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”

AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhe co giãnKhe đặt thép
AL.261Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứtVật liệu
Lưỡi cắtcái0,0030,003
Nhân công nhóm 2công0,0220,033
Máy thi công
Máy cắt gạch đá 1,7 kWca0,1000,100
1020

AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY

Thành phần công việc:

__ Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.271Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoayVật liệu
Thép ống mạ kẽm D141tấn0,100
Thép tấm mạ kẽm các loạitấn0,020
Bu lông M18, L=200mmbộ1,440
Bu lông M8, L=60mmbộ8,640
Bu lông M18, L=125mmbộ2,880
Bánh xoay nhựa D345x480mmcái1,440
Que hànkg0,540
Ôxychai0,100
Khí gaskg0,200
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công1,05
Máy thi công
Máy cắt 1,7 kWca0,143
Máy hàn 23 kWca0,143
Máy xiết bu lôngca0,105
Máy ép cọc thủy lực 45 Hpca0,042
Cần cẩu 5 tca0,010
10

Quy định áp dụng: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45 Hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45 Hp.

AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày máng
3cm4cm5cm
AL.311Thi công cầuVật liệu
máng vỏ mỏngVữa xi măng cát vàngm30,0350,0460,058
bằng vữa xiGỗ ván cầu công tácm30,0460,0460,046
măng cát vàngĐinhkg0,0590,0590,059
và lưới thépĐinh đỉacái1,4611,4611,461
Lưới thép Φ1mm (2 lớp)m22,2002,2002,200
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công1,151,231,31
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0050,0060,008
Máy khác%555
AL.312Thi công kênhVật liệu
máng vỏ mỏngVữa xi măng cát vàngm30,0350,0460,058
bằng vữa xiGỗ ván cầu công tácm30,0090,0090,009
măng cát vàngĐinhkg0,0200,0200,020
và lưới thépĐinh đỉacái1,0001,0001,000
Lưới thép Φ1mm (2 lớp)m22,2002,2002,200
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 2công1,021,091,15
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0050,0060,008
Máy khác%555
102030

AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI

Thành phần công việc:

Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKiểu IKiểu IIKiểu IIIKiểu IVKiểu V
AL.411Thi côngVật liệu
khớp nốiThép bản d=2mmkg11,59----
bằng thépTôn d=1,5mmkg8,8809,6109,7806,010-
Que hàn thépkg0,3500,1500,2000,1000,130
Nhựa Bitumkg23,8510,6012,7329,1531,80
Củi đốtkg22,5010,0012,8627,5030,00
Vữa xi măng mác 100m3---0,032-
Gỗ nhóm 4m3----0,048
Thép không rỉkg----8,340
Bu lông M16x320cái----4,000
Nhân công nhóm 2công2,331,450,911,061,48
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0770,0300,0320,0320,025
1020304050

AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.412Thi công khớp nốiVật liệu
ngăn nước bằngGioăng cao sum1,050
gioăng cao suGỗ vánm30,001
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,350
10

AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKiểu IKiểu IIKiểu IIIKiểu IV
AL.413Thi côngVật liệu
khớp nốiĐồng tấm =2mmkg7,10210,617,1025,691
bằng đồngTôn =2mmkg4,8052,480-4,118
Que hàn đồngkg0,1050,1550,1050,087
Que hàn thépkg0,0450,066-0,066
Nhựa Bitumkg21,2029,1521,637,630
Củi đốtkg20,0027,5020,627,200
Vữa xi măng M100m30,0310,0310,0100,010
Bu lông M16x320cái---4,000
Nhân công nhóm 2công9,4110,896,807,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0220,0220,0220,022
10203040

AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.414Thi công khớp nốiVật liệu
bằng tấm nhựa PVCTấm nhựa PVC loại KN92m1,05
Vữa xi măng mác 100m30,02
Dây thừngm2,05
Nhựa đườngkg3,5
Thép tròn 6kg1,047
Củi đốtkg3,32
Nhân công nhóm 2công2,20
10

AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 76mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu lỗ khoan
10m30m50m> 50m
AL.501Khoan lỗVật liệu
để phunMũi khoan 76mmcái0,0710,0710,0710,071
xi măngCần khoan 32, L=2,8mcái0,0400,0400,0400,040
gia cốTam pôn 76mmcái0,0140,0140,0140,014
nền đập,Khớp nối nhanhcái0,0230,0230,0230,023
màngQuả đập khí nén 76mmcái0,0210,0210,0210,021
chốngVan 3 chiềucái0,0060,0060,0060,006
thấm vàĐầu nối nhanhcái0,0170,0170,0170,017
khoan lỗZoăng tam pôncái0,1150,1150,1150,115
kiểm traÔng nối nhanhcái0,0570,0570,0570,057
nền đập,Xi măngkg8,5108,5108,5108,510
màngĐồng hồ áp lực 60cái0,0060,0060,0060,006
chốngCát xâym30,0060,0060,0060,006
thấmVật liệu khác%2222
bằngNhân công nhóm 2công1,371,371,371,37
máyMáy thi công
khoan tự hànhMáy khoan xoay đập tự hành 76mmca0,0680,0720,1020,122
76mmMáy nén khí 1200m3/hca0,0680,0720,1020,122
Máy bơm nước 20 cvca0,0540,0580,0820,098
Máy khác%2222
10203040

AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu lỗ khoan
10m30m50m> 50m
AL.511Khoan lỗVật liệu
để phunMũi khoan 105mmcái0,0710,0710,0710,071
xi măngCần khoan 76, L=1,2mcái0,0400,0400,0400,040
gia cốTam pôn 105mmcái0,0140,0140,0140,014
nền đập,Khớp nối nhanhcái0,0230,0230,0230,023
màngQuả đập khí nén 105mmcái0,0210,0210,0210,021
chốngVan 3 chiềucái0,0060,0060,0060,006
thấm vàĐầu nối nhanhcái0,0170,0170,0170,017
khoan lỗZoăng tam pôncái0,1150,1150,1150,115
kiểm traÔng nối nhanhcái0,0570,0570,0570,057
nền đập,Xi măngkg8,5108,5108,5108,510
màngĐồng hồ áp lực 60cái0,0060,0060,0060,006
chốngCát xâym30,0060,0060,0060,006
thấmVật liệu khác%2222
bằngNhân công nhóm 2công1,371,371,371,37
máyMáy thi công
khoan tự hànhMáy khoan xoay đập tự hành 105mmca0,1530,1630,2310,277
105mmMáy nén khí 1200m3/hca0,1530,1630,2310,277
Máy bơm nước 20cvca0,1200,1280,1800,215
Máy khác%2222
10203040

AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.512Gia cố nền đập,Vật liệu
màng chốngXi măngkg102,5
thấm bằng phunVật liệu khác%4,5
xi măngNhân công nhóm 2công0,31
Máy thi công
Máy bơm vữa 32-50m3/hca0,100
Máy trộn dung dịch 750 lca0,100
Máy khác%1
10

AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.513Khoan giảm ápVật liệu
bằng máy khoanMũi khoan f105cái6,000
xoay đập tự hànhCần khoan f76, L=1,20mcái2,500
105mmQuả đập khí nén f105cái2,000
Nhân công nhóm 2công50,00
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105mmca16,28
Máy nén khí 1200 m3/hca16,28
10

AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ).

AL.51410 KHOAN LỖ 42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY 42MM

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AL.5141Khoan lỗVật liệu
42mmMũi khoan 42cái7,6925,8822,9411,471
để cắmCần khoan 1,22mcái2,5001,6671,1110,833
néo ankeCần khoan 1,83mcái2,5001,6671,1110,833
bằng máyVật liệu khác%1111
khoan tayNhân công nhóm 2công20,6616,0913,8110,95
42mmMáy thi công
Máy khoan đá cầm tay 42mmca4,9914,5274,0743,667
Máy nén khí 660 m3/hca1,6641,5091,3501,222
1234

AL.51420 KHOAN LỖ 42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AL.5142Khoan lỗVật liệu
42mmMũi khoan 42cái7,6925,8822,9411,471
để cắmCần khoan 32, L=4mcái2,5001,6671,1110,833
néo ankeĐuôi choòng 38cái0,0590,0470,0430,039
bằng máyNhân công nhóm 2công10,8010,029,268,57
khoanMáy thi công
xoay đập tự hànhMáy khoan xoay đập tự hành 76mmca4,2113,8193,4373,093
76mmMáy nén khí 1200m3/hca4,2113,8193,4373,093
1234

AL.51430 KHOAN TẠO LỖ 45MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AL.5143Khoan tạo lỗVật liệu
45mm đểMũi khoan 45mmcái0,5260,3790,3410,307
cắm néoCần khoan 38, L=4,32mcái0,0790,0630,0570,051
anke bằngĐuôi choòngcái0,0590,0470,0430,039
máy khoanĐầu nối cần khoancái0,0790,0630,0570,051
tự hành 2 cầnVật liệu khác%1,01,01,01,0
Nhân công nhóm 2công0,340,340,340,34
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca0,4570,4200,3780,340
Máy khác%1111
1234

AL.51440 KHOAN LỖ 51MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AL.5144Khoan lỗVật liệu
51mmMũi khoan 51mmcái4,1973,7903,4113,070
để cắmCần khoan 32, L=4mcái1,0820,9810,8830,795
néo ankeĐuôi choòng 38cái0,0590,0470,0430,039
bằng máyNhân công nhóm 2công11,8810,309,959,09
khoanMáy thi công
xoay đập
tự hành
Máy khoan xoay đập tự hành 76mmca5,2614,7714,2943,865
76mmMáy nén khí 1200m3/hca5,2614,7714,2943,865
1234

AL.51450 KHOAN LỖ 76MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
IIIIIIIV
AL.5145Khoan lỗVật liệu
76mm đểMũi khoan 76mmcái4,9674,5054,0543,649
cắm néoCần khoan 32, L=4mcái1,0820,9810,8830,795
anke bằngĐuôi choòng 38cái0,0590,0470,0430,039
máy khoanNhân công nhóm 2công15,8814,5013,1611,95
xoay đập tựMáy thi công
Hành 76mmMáy khoan xoay đập tự hành 76mmca7,4136,7246,0515,446
Máy nén khí 1200m3/hca7,4136,7246,0515,446
1234

AL.51460 KHOAN LỖ 105MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 105MM

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơnvịCấp đá
ĐơnvịIIIIIIIV
AL.5146Khoan lỗVật liệu
105mm đểMũi khoan 105cái6,3005,7145,1434,629
cắm néo ankeCần khoan 89, L=0,96mcái2,6252,3812,1431,929
bằng máyQuả đập khí nén f105cái2,1001,9051,7141,543
khoan xoayĐuôi choòng 38cái0,0590,0470,0430,039
đập tự hànhNhân công nhóm 2công31,2528,4425,6923,21
105mmMáy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105ca13,50012,42011,42010,500
Máy nén khí 660m3/hca13,50012,42011,42010,500
1234

AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhoan không có ống vách đường kính 80mmKhoan có ống vách đường kính 168mm
AL.5211Khoan tạo lỗVật liệu
neo để cắmMũi khoan 80mmcái0,046-
neo gia cố máiMũi khoan 168mmcái-0,046
taluy đườngCần khoan L=1mcái0,017-
Cần khoan L=1,5mcái-0,015
Quả đập khí nénquả0,0130,018
Ống vách 168mmm-0,010
Vật liệu khác%33
Nhân công nhóm 2công0,761,51
Máy thi công
Máy khoan YG60ca0,1000,146
Máy nén khí 1200 m3/hca0,1000,146
Máy khác%12
12

AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.5212Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngVật liệu
Thanh neo thépkg1.050
Thép tròn ≤10mmkg4,500
Que hànkg11,50
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công16,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,550
Tời điện 3tca1,550
Máy khác%2
1

AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ sâu hố khoan
0÷5 m0÷10 m
AL.5213Khoan tạo lỗ đườngVật liệu
kính nhỏ vào đấtMũi khoan hợp kimcái0,0700,070
Cần khoanm0,0150,015
Đầu nối cầnbộ0,0050,005
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,680,72
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca0,0610,061
Máy khác%22
12

AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ VÀ BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNền đáMái đá
AL.522Gia công, lắp đặt thépVật liệu
néo anke nền đá vàThép tròn > 18kg10501050
bơm vữaVữa xi măngm30,3960,396
Ôxychai2,2502,25
AL.522Gia công, lắp đặt thépKhí gaskg4,5004,500
néo anke mái đá vàNhân công nhóm 2công32,1435,21
bơm vữaMáy thi công
Máy nén khí 600m3/hca1,3131,313
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca-1,793
1020

AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứngHầm nghiêng
Dùng máy nângDùng máy khoanHầm đứngHầm nghiêng
AL.523Gia công,Vật liệu
lắp đặtThép tròn > 18mmkg1050105010501050
thép néoVữa xi măngm30,3960,3960,3960,396
anke vàÔxychai2,2502,2502,2502,250
bơm vữaKhí gaskg4,5004,5004,5004,500
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 2công37,1537,1556,2564,68
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca1,8581,8582,0072,230
Máy khoan tự hành 2 cầnca-1,287--
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca2,538---
Tời điện 1,5 tca--1,0131,125
11122131

AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCáp neo kiểu lực kéoCáp neo kiểu phân tán lực
AL.524Gia công, lắpVật liệu
đặt kéo căngCáp thépkg10251025
cáp neo gia cốNeo OVM 15-4bộ2,580-
mái taluyNeo OVM 15-6bộ5,1701,180
đườngNeo OVM 15-8bộ-4,710
Neo OVM 158bộ-44,790
Vòng đỡcái171,49130,43
Thép trònkg165,05192,96
Đầu dẫn hướngcái7,7505,890
Ống nhựam495,87-
Bản chịu tảicái-22,39
Bản đệm neocái-5,890
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công39,6542,90
Máy thi công
Máy cắt cáp 10 kWca2,242,80
Máy luồn cáp 15 kWca5,658,40
Máy nén khí 1200 m3/hca1,281,12
Kích 250 tca3,503,50
Kích 500 tca3,503,50
Pa lăng xích 3 tca3,503,50
Máy khác%22
1020

AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ

Thành phần công việc:

Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLưới thép d4Lưới thép B40
AL.525Lắp dựng lướiVật liệu
thép gia cố máiLưới thép d4m21,100-
đáLưới thép B40m2-1,100
Thép tấm các loạikg0,5900,590
Thép tròn 18kg3,5203,520
Que hàn các bonkg0,0500,050
Vật liệu khác%2,52,5
Nhân công nhóm 2công0,750,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0700,070
Máy khác%11
1020

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

  • Trường hợp sử dụng lưới thép có đường kính khác thành phần lưới thép d4 thì lưới thép d4 được thay bằng lưới thép có đường kính theo thiết kế với mức hao phí giữ nguyên.

  • Định mức chưa gồm hệ sàn đạo phục vụ thi công.

AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp vữa (cm)
2 cm3 cm5 cm7 cm10 cm
AL.526Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/hVật liệu
Vữa phun khôm33,1264,1686,2528,33611,462
Nhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
Máy thi công
Máy phun vẩy 9 m3/hca0,2890,3860,5790,7721,061
Máy nén khí 660 m3/hca0,2890,3860,5790,7721,061
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,3870,4830,6760,8691,159
1020304050

AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMái đá đàoMái đá đắp
AL.527Bạt mái đá đào, mái đáMáy thi công
đắp bằng máyMáy đào 1,25 m3ca1,431,05
Máy ủi 140 cvca0,20,2
1020

AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm ngangHầm đứngHầm nghiêng
AL.5281Gia công lắpVật liệu
dựng lưới thépLưới thép d4m21,1001,1001,100
d4 gia cốThép tấm các loạikg0,5900,5900,590
Thép tròn 18kg3,5203,5203,520
Que hànkg0,0470,0470,047
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,201,201,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0700,0700,070
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,092--
Tời điện 1,5 tca-0,0200,023
AL.5282Gia công lắpVật liệu
dựng lưới thépLưới thép B40m21,1001,1001,100
B40 gia cốThép tấm các loạikg0,5900,5900,590
Thép tròn 18kg3,5203,5203,520
Que hànkg0,0470,0470,047
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 2công1,201,201,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0700,0700,070
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,092--
Tời điện 1,5 tca-0,0200,023
123

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp sử dụng lưới thép có đường kính khác thành phần lưới thép d4 thì lưới thép d4 được thay bằng lưới thép có đường kính theo thiết kế với mức hao phí giữ nguyên.

AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc :

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thép
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.529Căng lưới thépVật liệu
gia cố tường gạchLưới thép 1 a20m21,100
bê tông khíVật liệu khác%10
chưng áp (AAC)Nhân công nhóm 2công0,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,100
10

AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thủy tinh
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.529Căng lưới thủy tinh cốVật liệu
tường gạch không nungLưới thủy tinhm21,050
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công0,40
20

Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp vữa (cm)
2 cm3 cm5 cm7 cm10 cm
AL.5311Phun vẩy vữaVật liệu
phun khô giaVữa phun khôm34,4785,9718,95511,94016,418
cố hầm ngangNhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
bằng máy phunMáy thi công
vẩy 16m3/hMáy phun vẩy 16 m3/hca0,3080,4100,6160,8211,129
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,2920,2920,2920,2920,292
AL.5312Phun vẩy vữaVật liệu
phun ướt gia cốVữa phun ướtm33,7505,0007,50010,00013,750
hầm ngangNhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
bằng máy phunMáy thi công
vẩy 16m3/hMáy phun vẩy 16 m3/hca0,2560,3410,5110,6820,938
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,2920,2920,2920,2920,292
AL.5313Phun vẩy vữaVật liệu
phun khô giaVữa phun khôm34,4785,9718,95511,94016,418
cố hầm ngangNhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
bằng máy phunMáy thi công
vẩy 9m3/hMáy phun vẩy 9 m3/hca0,6220,8291,2441,6582,280
Máy nén khí 660 m3/hca0,6220,8291,2441,6582,280
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,9141,1211,5361,9512,572
AL.5314Phun vẩy vữaVật liệu
phun khô giaVữa phun khôm33,2824,3766,5638,75212,034
cố hầm đứng,Nhân công nhóm 2công4,655,146,006,988,31
nghiêng bằngMáy thi công
máy phun vẩyMáy phun vẩy 9 m3/hca0,4560,6080,9111,2161,671
9m3/hMáy nén khí 660 m3/hca0,4560,6080,9111,2161,671
12345

Quy định áp dụng định mức:

Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện <15m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.

AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 tấn xi măng
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.532Phun xi măng lấpVật liệu
đầy hầm ngangXi măngkg1020
Vật liệu khác%3,5
Nhân công nhóm 2công1,64
Máy thi công
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,26
Máy bơm vữa 32-50 m3/hca0,20
Máy trộn dung dịch 750 lca0,20
10

AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP 32mm GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp 32mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.533Bơm vữa chèn cáp neo, cầnVật liệu
neo thép 32mm gia cốXi măngkg1930
mái taluy đườngPhụ gia dẻolít14,60
Phụ gia trương nởkg27,36
Nhân công nhóm 2công21,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150 lca1,281
Máy bơm vữa 32-50 m3/hca1,281
Máy khác%2
10

AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.5341Khoan, phun bằngVật liệu
máy khoan xoay đậpCần khoan 32, L=2,8mcái2,40
tự hành 76mmMũi khoan 59-76cái5,65
Quả đập khí nén 76cái2,00
Tam pôn 42cái2,50
Đồng hồ áp lựccái1,00
Van 3 chiềucái1,00
Khớp nối nhanhcái4,00
Zoăng tam pôncái20,00
Đầu nối nhanhcái3,00
Ông nối nhanhcái10,00
Nhân công nhóm 2công92,00
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 76ca7,19
Máy bơm vữa 32-50 m3/hca4,95
Máy trộn dung dịch 750 lca8,63
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca3,15
Máy nén khí 1200 m3/hca7,19
Máy khác%1
AL.5342Khoan, phun bằngVật liệu
máy khoan xoay đậpCần khoan 76, L=1,2mcái2,50
tự hành 105mmMũi khoan 105cái6,00
Quả đập khí nén 105cái2,00
Tam pôn 105cái2,50
Đồng hồ áp lựccái1,00
Van 3 chiềucái1,00
Khớp nối nhanhcái4,00
Zoăng tam pôncái20,00
Đầu nối nhanhcái3,00
Ông nối nhanhcái10,00
Nhân công nhóm 2công92,00
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105ca16,28
Máy bơm vữa 32-50 m3/hca4,95
Máy trộn dung dịch 750 lca8,63
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca1,28
Máy nén khí 660 m3/hca16,28
Máy khác%1
1

Phạm vi định mức: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.

AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.541Đục cạy dọn nềnNhân công nhóm 1công1,06
hầm trước khi đổMáy thi công
bê tông bằng búa cănBúa căn khí nén 3 m3/phca0,042
Máy nén khí 540 m3/hca0,014
10

AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG

Thành phần công việc:

Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dày ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCấp đá
I,IIIII,IV
AL.542Đào phá, cậyNhân công nhóm 1công2,581,93
dọn lớp đá tiếpMáy thi công
giáp nền móngMáy đào 1,25m3ca0,0530,039
Búa căn khí nén 3 m3/phca0,1600,118
Máy nén khí 540 m3/hca0,0530,039
Ôtô tự đổ 12 tca0,0090,009
Máy khác%55
1020

AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.543Vệ sinh nền đá trướcNhân công nhóm 1công0,09
khi đổ bê tôngMáy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,006
10

AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.

Đơn vị tính: 1cọc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính lỗ khoan
≤ 80mm> 80mm
AL.551Khoan kiểm tra, xửVật liệu
lý đáy cọc khoanCần khoan L=1,5mcái0,0240,026
nhồiMũi khoancái0,0500,065
Nhân công nhóm 2công8,010,5
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành 105 mmca0,350,45
Máy nén khí 660 m3/hca0,350,45
Máy khácca55
1020

AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.561Gia công đường trượtVật liệu
hầm đứng, hầm nghiêngThép chữ Ukg1.025
Que hànkg7,020
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công5,08
Máy thi công
Máy cắt đột 2,8 kWca0,160
Cần trục bánh xích 16 tca0,040
Máy hàn 23 kWca1,823
Máy khác%2
10

AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịHầm đứngHầm nghiêng
AL.562Lắp dựng, tháo dỡVật liệu
đường trượt hầmThép hìnhkg20,00022,000
đứng, hầm nghiêngQue hànkg14,74216,380
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công43,7049,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,8274,253
Tời điện 1,5 tca1,0131,125
Máy khác%22
1020

AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.563Lắp đặt đườngVật liệu
goòng trong hầmRay P24kg50,400
Tấm lótkg6,090
Tấm ốpkg2,110
Đinh vấukg1,890
Bulông và đai ốckg0,260
Vòng đệmkg0,020
Tà vẹt gỗm30,040
Nhân công nhóm 2công1,25
10

Quy định áp dụng định mức:

Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.

AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ dốc mái
≤ 400> 400
AL.5711Thi công ô ngăn bằngVật liệu
tấm Neoweb trên máiTấm Neowebm2103103
dốcĐầu neo nhựacái100100
Cọc neo thép D10mmkg30,530,5
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công3,233,67
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/hca0,360,36
12

AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.5712Thi công ô ngăn bằngVật liệu
tấm Neoweb trên mặtTấm Neowebm2103
bằngVật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công2,89
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/hca0,36
1

LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

1. Thuyết minh

  • Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo khi hoàn thành công việc.

  • Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong công trình.

2. Hướng dẫn áp dụng

  • Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt nền hoặc cốt sàn của công trình đến cao độ đáp ứng yêu cầu thi công kết cấu.

  • Diện tích dàn giáo ngoài xác định theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).

  • Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao > 3,6m. Diện tích dàn giáo trong xác định theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ cốt nền hoặc cốt sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m. Khi khoảng chiều cao tăng 1,2m thì tính thêm một lớp dàn giáo (trường hợp chưa đủ 0,6m thì không tính bổ sung).

  • Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập được tính bằng chu vi mặt cắt của cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột, trụ.

  • Thời gian sử dụng dàn giáo được xác định tương ứng với khoảng thời gian ≤ 1 tháng. Trường hợp kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.

AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.

AL.61100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO NGOÀI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao (m)
≤ 16≤ 50>50
AL.611Lắp dựng,Vật liệu
tháo dỡ dànGỗ vánm30,0350,040,05
giáo ngoàiGiáo thépkg9,509,509,50
Thép tròn ≤18kg1,502,02,5
Thép hìnhkg3,03,54,5
Vật liệu khác%1015,020,0
Nhân công nhóm 2công5,56,57,2
Máy thi công
Cần trục tháp 25 tca0,0150,018-
Cần trục tháp 40 tca--0,020
Máy khác%5,05,05,0
102030

AL.61200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRONG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo trong có chiều cao > 3,6m
Chiều cao 3,6mMỗi 1,2m tăng thêm
AL.612Lắp dựng,Vật liệu
tháo dỡ dànGỗ vánm30,036-
giáo trongGiáo thépkg9,502,12
Vật liệu khác%20-
Nhân công nhóm 2Công3,500,96
1020

AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG LƯỚI THÉP KHÔNG GÌ

AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.911Phòng chống mối
cho các mạch ngừng bê tông
Vật liệu
Lưới thép không gỉm21,10
Keo chống mốikg4,72
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công1,22
Máy thi công
Máy mài 1,7 kWca0,10
Máy khác%2
11

Quy định áp dụng định mức:

- Lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm, mắt lưới không lớn hơn 0,72mm × 0,49mm.

Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AL.911Phòng chống mối
vị trí các khe của tường Barrette
Vật liệu
Lưới thép không gỉm21,10
Keo chống mốikg8,50
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 2công2,00
Máy thi công
Máy mài 1,7 kWca0,10
Máy khác%2
21

Quy định áp dụng định mức:

- Lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm, mắt lưới không lớn hơn 0,72mm × 0,49mm.

Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL. 91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤ 100≤ 300≤ 500≤ 800
AL.9113Phòng mối tại vị
trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp
với sàn, tường
Vật liệu
Bộ phòng mối đường ống kỹ thuậtbộ1,001,001,001,00
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công0,130,160,260,35
1234

Quy định áp dụng định mức:

01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm.

Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN

CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

THUYẾT MINH

Định mức bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến công trình.

Định mức bốc xếp

Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.

Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

Định mức vận chuyển

Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.

Định mức vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đo trên ôtô tự đổ.

Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại Bảng 12.1.

Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Loại đường (L)L1L2L3L4L5L6
Hệ số điều chỉnh (kđ)k1=0,57k2=0,68k3=1,00k4=1,35k5=1,50k6=1,80
  • Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x i=1n(lix kđ), trong đó i=1nli≤1km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x i=1n(lix kđ) + Đm2 x j=1n(ljx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ)+ Đm3 x 0,95 x g=1n(lgx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km; g=1nlg>60km

  • Trong đó:

Đm1Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;

Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;

Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;

kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường;

li,j,h,g: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;

i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

  • Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 19km; trong đó: 0,3km đầu là đường loại 5; 5km tiếp theo là đường loại 3; 2km tiếp theo là đường loại 4; 7km tiếp theo là đường loại 2; 3km tiếp theo là đường loại 1; 1,7km tiếp theo là đường loại 3. Mức hao phí ô tô tự đổ vận chuyển với cự ly 19km = Đm1 x (0,3xk5 + 0,7xk3) + Đm2 x (4,3xk3 + 2xk4 + 2,7xk2) + Đm3 x (4,3xk2 + 3xk1 + 1,7xk3)..

AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: công/m3
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíCát các loạiĐấtSỏi, đá dăm các loạiĐá hộc
AM.111Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngNhân công nhóm 10,140,170,240,33
01020304

AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết.

Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.

Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

Nhân công nhóm 1.

Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịBốc lênBốc xuống
AM.1121Gạch xây các loại1000v0,340,31
AM.1122Gạch ốp, lát các loại1000v0,200,19
AM.1123Ngói các loại1000v0,380,38
AM.1124Xi măng baotấn0,150,11
AM.1125Gỗ các loạim30,140,09
AM.1126Cọc gỗ, cừ tràm100cây0,870,56
AM.1127Tre, cây chống100cây0,750,47
AM.1128Thép các loạitấn0,340,21
12

AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng lên ôtô, dỡ hàng từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịLoại vật tư, phụ kiện
Vật liệu dời đã đóng baoVật tư, phụ kiện khác
AM.113Bốc lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết bằng thủ công
Nhân công nhóm 1công0,590,85
1020

AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịLoại vật tư, phụ kiện
Vật liệu dời đã đóng baoVật tư, phụ kiện khác
AM.114Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công
Nhân công nhóm 1công0,570,80
1020

AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU TẠI BỜ ĐẢO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp bằng thủ côngBốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công
AM.115Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu
Nhân công nhóm 1công0,450,32
Máy thi công
Cần trục ôtô 5tca-0,043
1020

AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG P≤200kg BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển.

Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng thủ côngNhân công nhóm 1công0,200,13
Nhân công nhóm 1công0,200,13
Nhân công nhóm 1công0,200,13
0102

AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết.

Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).

AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1cấu kiện
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩuNhân công nhóm 1công0,0300,022
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,011
0102

AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤500kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤500kg bằng cần cẩuNhân công nhóm 1công0,060,05
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0200,016
0102

AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤1T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T bằng cần cẩuNhân công nhóm 1công0,080,06
Máy thi công
Cần cẩu 6tca0,0260,020
0102

AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤2T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤2T bằng cần cẩuNhân công nhóm 1công0,090,08
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0300,024
0102

AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤5T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác bốc xếpThành phần hao phíĐơn vịBốc xếp lênBốc xếp xuống
AM.125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩuNhân công nhóm 1công0,130,11
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0430,034
0102

AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN

AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤300m đến địa điểm tập kết.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịCự ly vận chuyển
10m khởi điểm10m tiếp theo
AM.2101Cát các loại0,0750,008
AM.2102Đất các loại0,0880,010
AM.2103Sỏi, đá dăm các loại0,0750,009
AM.2104Đá hộc0,0880,010
AM.2105Gạch xây các loại1000v0,0750,008
AM.2106Gạch ốp, lát các loại1000v0,0380,004
AM.2107Ngói các loại1000v0,0900,010
AM.2108Xi măng baotấn0,0750,008
AM.2109Gỗ các loạim30,0500,006
AM.2110Cọc gỗ, cừ tràm100cây0,0540,006
AM.2111Tre, cây chống100cây0,0630,007
AM.2112Sắt thép các loạitấn0,0810,009
12

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức vận chuyển bằng thủ công được tính khởi điểm là 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì áp dụng theo định mức, không phải điều chỉnh giảm định mức.

  • Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công.

  • Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên.

  • Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh tại bảng sau:

SttĐịa hình cho công tác vận chuyển thủ côngHệ số
1Đường độ dốc ≤ 1001,20
2Đường độ dốc ≤ 1501,35
3Đường độ dốc ≤ 2001,70
4Đường độ dốc ≤ 2502,00
5Đường độ dốc ≤ 3002,50
6Đường gồ ghề, lởm chởm1,50
7Đường trơn, lầy lún2,50

AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1000m
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
≤ 100m≤ 300m≤ 500m≥ 500m
AM.2121Cáttấn4,924,123,723,38
AM.2122Đá dăm, sỏitấn5,504,363,853,36
AM.2123Đá hộcm38,256,515,655,01
AM.2124Nướcm312,439,808,497,52
AM.2125Xi măngtấn6,675,835,404,98
AM.2126Gạch xây1000v12,439,808,497,52
AM.2127Gạch lát1000v10,968,477,226,34
AM.2128Gỗ, cây chống, đà giáom37,305,644,814,22
AM.2129Thép các loạitấn8,577,076,325,71
AM.2130Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi côngtấn11,249,208,197,37
1234

Quy định áp dụng định mức: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150, với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau:

  • Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k=1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k=1,7

  • Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k=2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k=2,5

  • Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k=3,00. Độ dốc > 400, k=4,0

AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao.

Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịNhân công nhóm 1 ĐVT: côngVận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca
AM.22010Cát các loại, than xỉm30,370,090
AM.22020Sỏi, đá dăm các loạim30,450,090
AM.22030Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..)tấn0,330,100
AM.22040Gạch xây các loạitấn0,190,024
AM.22050Gạch ốp, lát các loại10m20,200,020
AM.22060Đá ốp, lát các loại10m20,200,020
AM.22070Ngói các loạitấn0,210,093
AM.22080Vôi, than xỉ các loạitấn0,460,100
AM.22090Tấm lợp các loại100m20,380,300
AM.22100Xi măngtấn0,380,090
AM.22110Gỗ các loạim30,380,100
AM.22120Kính các loại10m20,300,050
AM.22130Cấu kiện bê tông đúc sẵntấn0,590,030
AM.22140Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàtấn0,700,140
AM.22150Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàtấn2,500,200
AM.22160Cửa các loại10m21,500,160
AM.22170Vật liệu phụ các loạitấn0,120,030
AM.22180Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngm30,490,130

AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;

  • Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

  • Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

  • Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AM.2311Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổÔtô tự đổ 7 tca0,0270,0190,014
AM.2312Ôtô tự đổ 10 tca0,0200,0150,010
AM.2313Ôtô tự đổ 12 tca0,0160,0120,008
AM.2314Ôtô tự đổ 22 tca0,0110,0080,004
AM.2321Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổÔtô tự đổ 7 tca0,0300,0210,015
AM.2322Ôtô tự đổ 10 tca0,0220,0160,011
AM.2323Ôtô tự đổ 12 tca0,0180,0130,009
AM.2324Ôtô tự đổ 22 tca0,0120,0080,005
AM.2341Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổÔtô tự đổ 7 tca0,0340,0250,018
AM.2342Ôtô tự đổ 10 tca0,0260,0190,013
AM.2343Ôtô tự đổ 12 tca0,0210,0160,010
AM.2344Ôtô tự đổ 22 tca0,0140,0090,007
AM.2351Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổÔtô tự đổ 7 tca0,0340,0250,016
AM.2352Ôtô tự đổ 10 tca0,0250,0180,012
AM.2353Ôtô tự đổ 12 tca0,0200,0150,009
AM.2354Ôtô tự đổ 22 tca0,0130,0090,006
123

AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết.

  • Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

  • Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10tấn/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AM.2411Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0760,0550,037
AM.2412Ôtô thùng 12 tca0,0490,0360,023
AM.2413Ôtô thùng 20 tca0,0280,0200,014
AM.2421Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,1080,0780,053
AM.2422Ôtô thùng 12 tca0,0720,0510,035
AM.2423Ôtô thùng 20 tca0,0430,0290,020
AM.2431Vận chuyển ngói các loại bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0900,0660,045
AM.2432Ôtô thùng 12 tca0,0590,0430,031
AM.2433Ôtô thùng 20 tca0,0330,0240,017
AM.2441Vận chuyển xi măng bao bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0430,0310,021
AM.2442Ôtô thùng 12 tca0,0270,0190,013
AM.2443Ôtô thùng 20 tca0,0160,0110,008
AM.2451Vận chuyển thép các loại bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0220,0160,011
AM.2452Ôtô thùng 12 tca0,0130,0100,006
AM.2453Ôtô thùng 20 tca0,0070,0060,003
AM.2461Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0310,0230,015
AM.2462Ôtô thùng 12 tca0,0190,0140,012
AM.2463Ôtô thùng 20 tca0,0110,0090,005
AM.2471Vận chuyển gỗ các loại bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0240,0180,011
AM.2472Ôtô thùng 12 tca0,0150,0110,006
AM.2473Ôtô thùng 20 tca0,0090,0060,003
123

AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

  • Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10tấn/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AM.2511Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0240,0190,015
AM.2512Ôtô thùng 12 tca0,0160,0130,01
AM.2513Ôtô thùng 20 tca0,0110,0090,006
123

AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

  • Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10tấn/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AM.2611Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0260,0210,017
AM.2612Ôtô thùng 12 tca0,0180,0150,012
AM.2613Ôtô thùng 20 tca0,0130,0110,009
123

AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

  • Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10tấn/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AM.2711Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ôtô vận tải thùngÔtô thùng 7 tca0,0250,0200,016
AM.2712Ôtô thùng 12 tca0,0170,0140,011
AM.2713Ôtô thùng 20 tca0,0120,0100,008
123

AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
≤ 300m≤ 500mV/c tiếp 100m
AM.280Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới
Vật liệu
Vải bạtm20,20,2-
Cáp nilon d=20mmm0,9331,7330,4
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 1công2,012,060,09
Máy thi công
Pông tôngca0,0600,0700,020
Canô 30 cvca0,0200,0250,007
Máy khác%222
102030

CHƯƠNG XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG

AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AN.1111Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3Nhân công nhóm 1công0,20
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,191
Máy ủi 110 cvca0,031
AN.1112Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3Nhân công nhóm 1công0,17
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,157
Máy ủi 110 cvca0,026
AN.1113Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3Nhân công nhóm 1công0,14
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,119
Máy ủi 110 cvca0,020
1

Quy định áp dụng định mức: Định mức trên được xác định cho 100m3 đo tại nơi đào xúc.

AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
AN.1121Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệtm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,871,181,65
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,2320,3170,444
Máy ủi 110 cvca0,1160,1580,222
Máy khác%1,51,51,5
AN.1122Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,801,111,54
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,2020,2800,389
Máy ủi 110 cvca0,1010,1390,194
Máy khác%1,51,51,5
AN.1123Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,731,021,42
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1530,2120,295
Máy ủi 110 cvca0,0760,1060,148
Máy khác%1,51,51,5
123

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

  • Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.

  • Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m.

AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu K=0,85
AN.113Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135
Nhân công nhóm 1công8,14
Máy thi công
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca4,068
Máy khác%1,5
1

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.

  • Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K=0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.

AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
AN.1141Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,811,091,58
Máy thi công
Máy lu bánh thép 9 tca0,2060,2940,361
Máy ủi 110 cvca0,1030,1470,181
Máy khác%1,51,51,5
AN.1142Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,731,031,46
Máy thi công
Máy lu bánh thép 16 tca0,1700,2520,310
Máy ủi 110 cvca0,0850,1260,155
Máy khác%1,51,51,5
AN.1143Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 tVật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công nhóm 1công0,680,951,33
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1170,1900,233
Máy ủi 110 cvca0,0590,0950,117
Máy khác%1,51,51,5
123

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

  • Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phầnĐơn vịSố lượng
hao phíSố lượng
San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110 cv
AN.1151^^Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,098
San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140 cv
AN.1152Máy thi công
Máy ủi 140 cvca0,092
San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv
AN.1153Máy thi công
Máy ủi 180 cvca0,078
1

Quy định áp dụng định mức:

  • Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

  • Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
AN.116Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpVật liệu
Màng HDPEm2110
Vật liệu khác%0,2
Nhân công nhóm 2công0,86
10

AN.20000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)

AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY BÚA RUNG 90 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp I
Đường kính cọc (mm)
500600700
AN.211Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kWVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,43
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công1,331,421,56
Máy thi công
Máy búa rung 90 kWca0,1780,1900,210
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,1030,1100,121
Máy khác%222
010203
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp I
Đường kính cọc (mm)
8009001000
AN.211Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kWVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công1,681,771,86
Máy thi công
Máy búa rung 90 kWca0,2250,2370,249
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,1300,1370,144
Máy khác%222
040506
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp II
Đường kính cọc (mm)
500600700
AN.212Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kWVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,43
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công1,471,571,73
Máy thi công
Máy búa rung 90 kWca0,1900,2030,223
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,1090,1170,129
Máy khác%222
010203
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp II
Đường kính cọc (mm)
8009001000
AN.212Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kWVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công1,851,952,05
Máy thi công
Máy búa rung 90 kWca0,2400,2530,266
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,1380,1460,153
Máy khác%222
040506

AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY KHOAN XOAY 125 kNm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp I
Đường kính cọc (mm)
500600700
AN.221Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNmVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,43
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công4,505,707,00
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca1,0291,3031,600
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,5920,7500,921
Máy khác%222
010203
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp I
Đường kính cọc (mm)
8009001000
AN.221Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNmVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công8,409,7211,10
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca1,9202,2222,537
Xe bơm bê tông 50 m3/hca1,1051,2791,460
Máy khác%222
040506
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp II
Đường kính cọc (mm)
500600700
AN.222Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNmVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,43
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công4,986,317,75
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca1,0971,3901,707
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,6310,8000,982
Máy khác%222
010203
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐất cấp II
Đường kính cọc (mm)
8009001000
AN.222Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNmVật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 2công9,3010,7612,29
Máy thi công
Máy khoan xoay 125 kNmca2,0482,3702,706
Xe bơm bê tông 50 m3/hca1,1791,3641,558
Máy khác%222
040506

BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG

SttTỷ lệ tro bay/xi măng (%)Tỷ lệ nước/xi măng (%)Xi măng (kg)Tro bay (kg)Cát (kg)Đá (kg)Nước (lít)
1250,6521070790,67974,33194,67

Quy định áp dụng định mức: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo. Cấp phối hỗn hợp bê tông CFG được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình.

AN.30000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

  • Định mức vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển.

  • Định mức vận chuyển áp dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ tại bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công.

  • Định mức vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng sau:

Loại đường (L)L1L2L3L4L5L6
Hệ số điều chỉnh (kđ)k1=0,57k2=0,68k3=1,00k4=1,35k5=1,50k6=1,80
  • Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x i=1n(lix kđ), trong đó i=1nli≤1km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x i=1n(lix kđ) + Đm2 x j=1n(ljx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km.

  • Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ)+ Đm3 x 0,95 x g=1n(lgx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km; g=1nlg>60km

  • Trong đó:

Đm1Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;

Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;

Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;

kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường;

li,j,h: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;

i, j, h: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;

  • Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

  • Xả vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AN.3101Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 tXe bồn 30 tca0,0210,0150,013
123

AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;

  • Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

  • Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

  • Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³/1km
Mã hiệuCông tác vận chuyểnThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển
Trong phạm vi ≤1km1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
AN.3201Ôtô tự đổ 5 tca0,0400,0290,028
AN.3202Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổÔtô tự đổ 7 tca0,0300,0230,020
AN.3203Ôtô tự đổ 10 tca0,0230,0160,014
AN.3204Ôtô tự đổ 12 tca0,0190,0140,012
AN.3205Ôtô tự đổ 20 tca0,0140,0120,010
AN.3206Ôtô tự đổ 22 tca0,0120,0100,007
AN.3207Ôtô tự đổ 27 tca0,0090,0070,005
123

MỤC LỤC

Mã hiệuNội dungTrang
THUYẾN MINH1
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG8
AA.11100Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công8
AA.11200Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới8
AA.12100Chặt cây bằng máy cưa9
AA.13100Đào gốc cây bằng thủ công10
AA.13200Đào bụi cây bằng thủ công10
AA.22100Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén11
AA.22200Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông12
AA.22300Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực12
AA.22400Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén13
AA.22500Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C100014
AA.31100Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công15
AA.31200Tháo dỡ mái bằng thủ công15
AA.31300Tháo dỡ cửa bằng thủ công16
AA.31600Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công16
AA.32100Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu16
CHƯƠNG II : CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT17
AB.10000Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công19
AB.11000Đào đất công trình bằng thủ công19
AB.11100Đào bùn bằng thủ công19
AB.11200Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công19
AB.11300Đào đất móng băng bằng thủ công20
AB.11400Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công21
AB.11500Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công22
AB.11700Đào nền đường bằng thủ công22
AB.12110Phá đá bằng thủ công23
AB.13000Đắp đất công trình bằng thủ công23
AB.13100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công23
AB.13200Đắp bờ kênh mương bằng thủ công24
AB.13400Đắp cát công trình bằng thủ công24
AB.20000Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy25
AB.21000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào25
AB.22000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi26
AB.23000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp27
AB.24000Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào28
AB.25000Đào móng công trình bằng máy đào29
AB.26100Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào33
AB.27000Đào kênh mương bằng máy đào34
AB.28100Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào38
AB.28200Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào39
AB.31000Đào nền đường bằng máy đào40
AB.32000Đào nền đường bằng máy ủi41
AB.33000Đào nền đường bằng máy cạp43
AB.34000San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi44
AB.36000Xói hút bùn trong khung vây phòng nước45
AB.41000Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ46
AB.42000Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ47
AB.51100Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn48
AB.51200Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn51
AB.51300Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn54
AB.51410Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm57
AB.51510Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm58
AB.51550Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m59
AB.51610Đào phá đá bằng búa căn60
AB.51700Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp60
AB.51810Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực61
AB.51900Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào61
AB.52100Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào62
AB.53000Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ63
AB.54000Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ64
AB.55000Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi65
AB.55300Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào66
AB.56000Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ67
AB.57000Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ68
AB.58100Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn70
AB.58210Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn75
AB.58300Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn76
AB.58400Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin77
AB.58500Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan nổ mìn78
AB.58700Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan Φ42mm79
AB.59100Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô80
AB.59200Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô80
AB.59300Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng81
AB.59400Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật81
AB.59500Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công81
AB.59600Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công82
AB.60000Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy82
AB.61100Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút82
AB.61200Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan)83
AB.62000San đầm đất mặt bằng84
AB.63000Đắp đê, đập, kênh mương85
AB.64000Đắp nền đường86
AB.65100Đắp đất công trình bằng đầm cóc87
AB.66000Đắp cát công trình88
AB.67100Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi89
AB.70000Công tác nạo vét các công trình thuỷ90
AB.71000Nạo vét bằng tàu hút91
AB.72000Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông94
AB.73000Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành96
AB.74100Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ thống thuỷ lực xả đáy98
AB.75100Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ99
AB.81100Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây100
AB.81200Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây102
AB.81300Nạo vét đất, đá bằng tàu đào103
AB.82000Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm104
AB.83000Khai thác cát105
AB.84000Khai thác cát biển107
AB.90000Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành109
AB.91000Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan109
AB.92000Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành110
AB.93000Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành111
AB.94000Vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành112
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC113
AC.11100Đóng cọc tre bằng thủ công114
AC.11200Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) 8-10cm bằng thủ công115
AC.12100Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3116
AC.12200Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) 8-10cm bằng máy đào 0,5m3117
AC.12400Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp xói nước đầu cọc118
AC.13000Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 t120
AC.14000Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 t121
AC.15000Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 t122
AC.16000Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t123
AC.17000Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t126
AC.18000Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t127
AC.19000Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t và 4,5 t128
AC.21000Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa rung 170kW130
AC.21200Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t131
AC.21500Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay132
AC.22000Đóng cọc ván thép, cọc ống thép, cọc thép hình133
AC.22100Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t133
AC.22200Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t133
AC.22300Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8 t / tàu đóng cọc búa 1,8 t134
AC.22400Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t134
AC.22500Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc 1,2 t / tàu đóng cọc búa 1,2 t135
AC.23100Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu136
AC.23300Ép cừ larsen bằng búa rung 60 kW136
AC.23400Nhổ cử larsen bằng búa rung 60kW137
AC.23500Ép cừ ván thép bản rộng kiếu mũ bằng búa rung 60kW137
AC.23600Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW138
AC.24500Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước138
AC.24600Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí139
AC.25000Ép trước cọc bê tông cốt thép140
AC.26000Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T141
AC.26300Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành142
AC.26400Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành143
AC.29100Nối cừ Larsen143
AC.29200Nối cọc ống thép, cọc thép hình144
AC.29300Nối cọc bê tông cốt thép144
AC.29400Nối cọc ống bê tông cốt thép145
AC.30000Công tác khoan cọc nhồi146
AC.31000Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan)147
AC.32000Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (sử dụng dung dịch khoan)152
AC.33000Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp159
AC.34000Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi162
AC.35000Đào tạo tường Barrette163
AC.41000Thi công cọc xi măng đất164
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG168
AD.11000Thi công móng đường168
AD.11200Thi công móng cấp phối đá dăm168
AD.12100Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng169
AD.12200Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng170
AD.12300Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng171
AD.13110Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống172
AD.21100Thi công mặt đường đá dăm173
AD.21200Thi công mặt đường cấp phối174
AD.21300Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít175
AD.22100Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm176
AD.23000Rải thảm mặt đường đá dăm đen và bê tông nhựa177
AD.24100Thi công mặt đường láng nhũ tương183
AD.24200Tưới lớp dính bám mặt đường185
AD.24230Thi công mặt đường láng nhựa186
AD.25100Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá186
AD.25200Thi công rãnh xương cá187
AD.25300Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô188
AD.25400Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ôtô189
AD.25500Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ôtô190
AD.26000Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa192
AD.27100Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng193
AD.27200Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa193
AD.27300Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng193
AD.28000Xay nghiền đá bằng trạm nghiền194
AD.31100Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép195
AD.32500Lắp đặt cột và biển báo phản quang195
AD.33100Gắn viên phản quang196
AD.34000Lắp đặt dải phản cách, tấm lưới chống chói trên dải phân cách197
AD.40000Đặt đường sắt199
AD.41000Đặt đường sắt khổ 1,00 m199
AD.42000Đặt đường sắt khổ 1,435 m201
AD.43000Đặt đường lồng203
AD.50000Lắp đặt các phụ kiện đường sắt205
AD.60000Làm nền đá ba lát208
AD.70000Lắp đặt hệ thống thông tin, tín hiệu209
AD.82000Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông218
Định mức cấp phối vật liệu thi công đường220
CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ223
AE.10000Xây đá223
AE.11000Xây đá hộc223
AE.12000Xếp đá khan227
AE.13000Xây đá miếng (10x20x30)228
AE.14000Xây đá chẻ229
AE.15100Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)230
AE.16100Xây móng bằng đáchẻ (15x20x25)230
AE.20000Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)231
AE.30000Xây gạch đất sét nung (5x10x20)cm236
AE.40000Xây gạch đất sét nung (4,5x9x19)cm240
AE.50000Xây gạch đất sét nung (4x8x19)cm243
AE.60000Xây gạch ống246
AE.71000Xây gạch rỗng252
AE.81000Xây gạch bê tông255
AE.82000Xây tường thẳng gạch260
AE.83000Xây tường thông gió269
AE.84000Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm269
AE.85000Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông nhẹ270
AE.88000Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông thường290
AE.89000Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ310
AE.89500Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa thông thường317
AE.90000Xây gạch chịu lửa324
Định mức cấp phối vữa xây326
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG332
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)307
AF.11000Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy333
AF.12000Bê tông tường, cột334
AF.13000Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước336
AF.14000Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,…337
AF.15000Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ…338
AF.16000Bê tông bể chứa341
AF.17000Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo341
AF.18000Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô342
Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm)343
AF.20000Đổ bằng cần cẩu343
AF.21100Bê tông lót móng343
AF.22000Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái344
AF.23000Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu346
AF.24000Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương347
AF.25000Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette349
AF.26000Bê tông bể chứa, máng thu nước349
AF.27000Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói350
AF.30000Đổ bằng máy bơm bê tông351
AF.31000Bê tông móng, nền, bệ máy, mặt cầu351
AF.32000Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái353
AF.33000Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu355
AF.34000Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương357
AF.35000Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette358
AF.36100Bê tông hầm ngang359
AF.36200Bê tông hầm đứng361
AF.36300Bê tông hầm nghiêng361
AF.36400Bê tông nút hầm361
AF.36500Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế362
AF.37100Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông364
AF.37200Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc365
AF.37300Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500365
AF.37400Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp366
AF.37500Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi366
AF.37700Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base367
AF.38000Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500367
AF.39000Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường368
AF.41000Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T369
AF.42000Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T376
AF.43000Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T383
AF.44000Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm390
AF.51100Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường396
AF.51200Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn397
AF.52000Vận chuyển vữa bê tông398
AF.60000Gia công, lắp dựng cốt thép400
AF.61000Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; sàn mái,..400
AF.62000Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo phương pháp ván khuôn trượt412
AF.63000Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu mán413
AF.65000Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu417
AF.66000Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà420
AF.67000Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette423
AF.68000Cốt thép hầm425
AF.69000Cốt thép mặt đường, mặt cầu428
AF.70000Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công429
AF.80000Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn448
AF.81000Ván khuôn gỗ448
AF.82000Ván khuôn thép453
AF.83000Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống454
AF.86000Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống457
AF.86400Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy, silô, ống khói461
AF.87100Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy462
AF.87200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu463
AF.87300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ464
AF.88000Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm465
AF.88300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công468
AF.88410Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng469
AF.88420Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng470
AF.88430Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng471
AF.89100Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống472
AF.89400Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống474
AF.89500Ván khuôn nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống478
AF.89800Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống480
Định mức cấp phối vữa bê tông484
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN503
AG.10000Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn503
AG.11000Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)504
AG.12000Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm)507
AG.13000Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn508
AG.20000Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái 3D-SG514
AG.21100Lắp dựng tấm tường514
AG.21200Lắp dựng tấm sàn515
AG.22000Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D517
AG.31000Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ522
AG.32000Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép523
AG.41000Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy529
AG.42100Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công533
AG.52100Lao lắp dầm cầu533
AG.61000Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí541
AG.62100Lắp đặt thùng chìm vào vị trí542
AG.62200Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí542
AG.64000Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại543
CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ545
AH.10000Gia công vì kèo545
AH.20000Làm cầu gỗ548
AH.30000Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại549
CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP550
AI.10000Gia công cấu kiện sắt thép550
AI.21100Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín558
AI.21200Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở562
AI.22100Gia công cấu kiện dầm thép565
AI.31000Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm566
AI.32000Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm567
AI.51000Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng568
AI.52100Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, cút, tê, thập569
AI.52200Gia công các kết cấu thép khác570
AI.60000Lắp dựng cấu kiện thép571
AI.61110Lắp dựng cột thép571
AI.61120Lắp dựng vì kèo thép571
AI.61130Lắp dựng xà gồ thép572
AI.61140Lắp dựng giằng thép572
AI.61150Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn573
AI.61160Lắp dựng dầm cầu trục573
AI.61170Lắp sàn thao tác573
AI.62100Lắp dựng dầm cầu thép các loại574
AI.62200Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm575
AI.63100Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm575
AI.63200Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm576
AI.63300Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo576
AI.63400Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo577
AI.64100Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực577
AI.64200Lắp đắt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông578
AI.65100Lắp đặt cấu kiện thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập579
AI.65300Lắp dựng dàn không gian580
AI.65400Lắp đặt kết cấu thép khác581
AI.65500Lắp đặt phao neo các loại, trên biển582
AI.65600Lắp đặt bích neo tàu trên đảo583
AI.65700Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo584
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN585
AK.10000Công tác thi công mái585
AK.11000Lợp mái ngói585
AK.12000Lớp mái, che tường bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa587
AK.13100Dán ngói trên mái nghiêng bê tông587
AK.20000Công tác trát588
AK.21000Trát tường588
AK.22100Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang590
AK.23000Trát xà dầm, trần591
AK.24000Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ591
AK.25000Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tường chống vang592
AK.26000Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tay vịn cầu thang, lan can, ô văng, sê nô, tường, trụ cột, …592
AK.27000Trát đá rửa tường, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can, …594
AK.30000Công tác ốp gạch, đá595
AK.31000Công tác ốp gạch595
AK.32000Công tác ốp đá tự nhiên597
AK.40000Công tác láng598
AK.50000Công tác lát gạch, đá600
AK.51000Công tác lát gạch600
AK.52000Lát, dán gạch vỉ602
AK.53000Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang602
AK.54000Lát gạch chống nóng603
AK.55000Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè603
AK.56100Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, nền, sàn604
AK.56200Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn,…)605
AK.57000Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn605
AK.60000Công tác thi công trần606
AK.61000Thi công trần gỗ dán, ván ép606
AK.62000Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt606
AK.63000Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí607
AK.64000Thi công trần bằng tấm nhựa607
AK.66000Thi công trần bằng tấm thạch cao608
AK.70000Công tác thi công mộc trang trí609
AK.80000Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả,614
AK.90000Công tác sơn kẻ đường, quét dung dịch chống thấm, quét nhựa bitum, …618
CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC624
AL.14000Thi công lớp lót móng trong khung vây624
AL.15100Thi công rọ đá625
AL.15200Thi công rồng đá626
AL.15300Thả đá hộc vào thân kè627
AL.16100Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật628
AL.16200Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí628
AL. 16300Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí636
AL.16400Khoan tạo lỗ làm tường sét640
AL.16510Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base641
AL.16520Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base641
AL.17000Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường642
AL.18100Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy642
AL.19100Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng643
AL.19200Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ)644
AL.19300Cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng644
AL.21100Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ645
AL.22100Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ646
AL.23100Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ647
AL.23200Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum647
AL.24100Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông648
AL.24200Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo648
AL.24300Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)649
AL.24400Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)649
AL.25100Lắp đặt gối cầu, khe co giãn650
AL.26100Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)653
AL.27100Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay653
AL.31000Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép654
AL.40000Công tác thi công khớp nối655
AL.50000Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm657
AL.51200Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng659
AL.51300Khoan giảm áp659
AL.51400Khoan cắm néo anke660
AL.52100Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường664
AL.52200Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bơm vữa665
AL.52300Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa666
AL.52400Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường667
AL.52500Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá668
AL.52600Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy669
AL.52700Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy669
AL.52800Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố hầm670
AL.52900Căng lưới thép gia cố thường gạch671
AL.53100Phun vẩy gia cố hầm672
AL.53200Phun xi măng lấp đầy hầm ngang673
AL.53300Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái taluy đường673
AL.53400Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang674
AL.54000Hoàn thiện nền hầm, nền đá trước khi đổ bê tông675
AL.55000Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi676
AL.56000Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng677
AL.57000Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc678
AL.60000Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ681
AL.90000Phòng chống mối682
CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG685
AM.10000Công tác bốc xếp687
AM.11000Bốc xếp bằng thủ công687
AM.12000Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu690
AM.20000Công tác vận chuyển691
AM.21000Vận chuyển vật liệu bằng thủ công691
AM.22000Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng693
AM.23000Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ694
AM.24000Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng695
AM.25000Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg696
AM.26000Vận chuyển ống cống bê tông696
AM.27000Vận chuyển cọc, cột bê tông697
AM.28000Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo697
CHƯƠNG XIII: CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN698
AN.10000Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng698
AN.11100Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào698
AN.11200Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép699
AN.11300Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg700
AN.11400Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép701
AN.11500San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi702
AN.11600Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp702
AN.20000Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG)703
AN.21000Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW703
AN.22000Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm705
AN.30000Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ707
AN.31000Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t708
AN.32000Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ôtô tự đổ708