BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2026
Phần 1 THUYẾT MINH
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình
a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.
c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của công nhân.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
2. Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình
Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:
Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát
Chương III : Công tác thi công cọc
Chương IV : Công tác thi công đường
Chương V : Công tác xây gạch, đá
Chương VI : Công tác thi công kết cấu bê tông
Chương VII : Công tác bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X : Công tác hoàn thiện
Chương XI : Các công tác khác
Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
Chương XIII : Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.
Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt 0.00 đến cốt ≤ 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v…, khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng bổ sung định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.
Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)
| Loại rừng | Nội dung |
|---|---|
| I | - Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10 cm. |
| II | - Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10 cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm. - Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dày đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo. |
| III | - Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10 cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi. |
| IV | - Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dày đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10 cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi. |
Quy định áp dụng định mức:
Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30 cm.
Đối với loại cây có đường kính > 10 cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:
Bảng 0.2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
| Đường kính gốc cây (D) | Đổi ra cây tiêu chuẩn |
|---|---|
| 10 cm ≤ D ≤ 20 cm | 1,0 |
| 20 cm < D ≤ 30 cm | 1,5 |
| 30 cm < D ≤ 40 cm | 3,5 |
| 40 cm < D ≤ 50 cm | 6,0 |
| D > 50 cm | 15 |
Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
| Loại bùn | Đặc điểm và công cụ thi công |
|---|---|
| 1. Bùn đặc | Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài |
| 2. Bùn lỏng | Dùng xô và gầu để múc |
| 3. Bùn rác | Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát |
| 4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến | Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến |
Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất)
| Cấp đất | Nhóm đất | Tên các loại đất |
|---|---|---|
| 1 | - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt. | |
| I | 2 | - Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát. - Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo. - Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ. - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. |
| 3 | - Đất sét pha cát. - Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm. - Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên. | |
| II | 4 | - Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính. - Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn. - Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ. - Đất sét nặng kết cấu chặt. - Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm. |
| 5 | - Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi). - Đất mặt sườn đồi có ít sỏi. - Đất đỏ ở đồi núi. - Đất sét pha sỏi non. - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. - Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3. | |
| III | 6 | - Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ. - Đất chua, đất kiềm thổ cứng. - Đất mặt đê, mặt đường cũ. - Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dày. - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ. |
| 7 | - Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích. - Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thể tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3. | |
| IV | 8 | - Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích. - Đất mặt đường nhựa hỏng. - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường). - Đất lẫn đá bọt. |
| 9 | - Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét. - Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc. |
Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
| Cấp đất | Tên các loại đất |
|---|---|
| I | Cát pha lẫn 310% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. |
| II | Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 1030% sỏi, đá. |
Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
| Cấp đá | Cường độ chịu nén |
|---|---|
| I | Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2 |
| II | Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2 |
| III | Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2 |
| IV | Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén 600kg/cm2 |
Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)
| Cấp đá | Tên các loại đá |
|---|---|
| Đặc biệt | - Đá Quắczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. |
| - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá | |
| I | - Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. |
| II | - Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ. |
| - Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít. | |
| III | - Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi. |
| - Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô. | |
| IV | - Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. |
| - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá. |
Quy định áp dụng định mức: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của định mức khoan tương ứng.
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | ≤ 2 | ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||
| AA.1111 | Phát rừng loại I | 0,95 | 1,42 | 1,64 | - | - |
| AA.1112 | Phát rừng loại II | 1,21 | 1,82 | 2,11 | 2,60 | 3,28 |
| AA.1113 | Phát rừng loại III | 1,39 | 1,98 | 2,28 | 2,77 | 3,46 |
| AA.1114 | Phát rừng loại IV | 1,52 | 2,15 | 2,49 | - | - |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | ≤ 2 | ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||||
| AA.1121 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Nhân công nhóm 1 Máy thi công Máy ủi 110 cv | công ca | 0,07 0,015 | 0,12 0,020 | 0,28 0,0250 | 0,42 0,030 | 0,53 0,032 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính gốc cây (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 20 | ≤ 30 | ≤ 40 | ≤ 50 | ||||
| AA.1211 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng | Nhân công nhóm 1 | công | 0,07 | 0,14 | 0,29 | 0,56 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,065 | 0,13 | 0,16 | 0,22 | ||
| AA.1212 | Chặt cây ở sườn dốc | Nhân công nhóm 1 | công | 0,08 | 0,16 | 0,33 | 0,61 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,075 | 0,15 | 0,19 | 0,26 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính gốc cây (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 60 | ≤ 70 | > 70 | ||||
| AA.1211 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng | Nhân công nhóm 1 | công | 1,22 | 2,92 | 5,51 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,28 | 0,36 | 0,47 | ||
| AA.1212 | Chặt cây ở sườn dốc | Nhân công nhóm 1 | công | 1,70 | 3,65 | 6,00 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,33 | 0,42 | 0,55 | ||
| 5 | 6 | 7 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Đường kính gốc cây (cm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 20 | ≤ 30 | ≤ 40 | ≤ 50 | ≤ 60 | ≤ 70 | > 70 | ||
| AA.1311 | Đào gốc cây | 0,15 | 0,28 | 0,53 | 1,01 | 2,43 | 4,56 | 8,20 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Đào bụi dừa nước | Đào bụi tre | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính bụi dừa nước (cm) | Đường kính bụi tre (cm) | |||||
| ≤ 30 | > 30 | ≤ 50 | 80 | > 80 | ||
| AA.1321 | Đào bụi dừa nước | 0,40 | 0,56 | - | - | - |
| AA.1322 | Đào bụi tre | - | - | 0,79 | 5,01 | 9,02 |
| 1 | 2 | 1 | 2 | 3 | ||
AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Hướng dẫn áp dụng:
Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông | Gạch đá | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Có cốt thép | Không cốt thép | Gạch đá | ||||
| AA.221 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Vật liệu | ||||
| Que hàn | kg | 0,960 | - | - | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,60 | 0,50 | 0,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,300 | 0,250 | 0,150 | ||
| Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,150 | 0,125 | 0,075 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | - | - | ||
| 11 | 12 | 21 | ||||
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông | Gạch đá | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Có cốt thép | Không cốt thép | Gạch đá | ||||
| AA.222 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Vật liệu | ||||
| Que hàn | kg | 0,960 | - | - | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,02 | 1,88 | 1,65 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan bê tông 1,5 kW | ca | 1,050 | 0,720 | 0,650 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | - | - | ||
| 11 | 12 | 21 | ||||
AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kết cấu bê tông | Kết cấu gạch |
|---|---|---|---|---|---|
| AA.223 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhân công nhóm 1 | công | 0,013 | 0,005 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 0,022 | 0,008 | ||
| 10 | 20 | ||||
AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3 m3/ph
Thành phần công việc:
Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AA.224 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 0,960 | 0,960 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,72 | 1,05 | ||
| Máy thi công | |||||
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,360 | 0,420 | ||
| Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,180 | 0,210 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | 0,230 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,111 | 0,133 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,050 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,024 | ||
| 10 | 20 | ||||
AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp bóc (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 4 | ≤ 5 | ≤ 6 | ≤ 7 | ||||
| AA.225 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 | Vật liệu | ||||||
| Răng cào | bộ | 0,07 | 0,09 | 0,13 | 0,17 | 0,23 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,78 | 2,08 | 2,42 | 2,82 | 3,28 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cào bóc Wirtgen C1000 | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 | ||
| Ôtô chở nước 5 m3 | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 | ||
| Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,263 | 0,288 | 0,318 | 0,350 | 0,384 | ||
| Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 t | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 | ||
| Máy nén khí 420 m3/h | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||
AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ 7T
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Đơn vị | Chiều dày lớp bóc (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 4 | ≤ 5 | ≤ 6 | ≤ 7 | |||
| AA.2310 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,017 | 0,022 | 0,028 | 0,033 | 0,044 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
Hướng dẫn áp dụng:
Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.
Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công/m3 | Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công /tấn | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||
| ≤ 6 | ≤ 28 | ≤ 6 | ≤ 28 | ||
| AA.311 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép | 1,89 | 2,99 | 6,50 | 8,80 |
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||
AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Mái tôn | |
|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||
| ≤ 6 | ≤ 28 | ||
| AA.312 | Tháo dỡ mái | 0,03 | 0,04 |
| 21 | 22 | ||
AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Số lượng |
|---|---|---|
| AA.313 | Tháo dỡ cửa | 0,04 |
| 12 |
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Điều hoà cục bộ | Bình nóng lạnh |
|---|---|---|---|
| AA.316 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bình nóng lạnh | 0,60 | 0,20 |
| 11 | 21 |
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tháo bằng máy hàn | Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháo sàn cầu | Tháo dàn cầu | Tháo sàn cầu | Tháo dàn cầu | ||||
| AA.321 | Tháo dỡ bằng máy hàn | Vật liệu | |||||
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,750 | 1,200 | 1,750 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| AA.321 | Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 7,34 | 9,42 | 3,61 | 5,64 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | - | 0,065 | 0,074 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,300 | 0,430 | 0,300 | 0,430 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
CHƯƠNG II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát
- Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.
Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.
Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.
Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.
Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.
Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.
Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.
Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.
Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
| Hệ số đầm nén, dung trọng đất | Hệ số |
|---|---|
| K = 0,85; ≤ 1,45T/m3 1,60T/m3 | 1,07 |
| K = 0,90; ≤ 1,75T/m3 | 1,10 |
| K = 0,95; ≤ 1,80T/m3 | 1,13 |
| K = 0,98; > 1,80T/m3 | 1,16 |
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.
Căn cứ tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.
2. Công tác vận chuyển đất, đá
Định mức vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.
Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.
Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5km = Đm1 + Đm2 x (L-1)
Định mức vận chuyển với cự ly L > 5km = Đm1 + Đm2x4 + Đm3 x (L-5)
Trong đó:
Đm1 Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m
Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km
Đm3: Định mức vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km
- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công và bảo đảm tuân thủ các quy định của Luật Đường bộ về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ cũng như các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Loại bùn | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Bùn đặc | Bùn lẫn rác | Bùn lẫn sỏi đá | Bùn lỏng | ||
| AB.1111 | Đào bùn trong mọi điều kiện | 0,94 | 1,0 | 1,63 | 1,43 |
| AB.1112 | Vận chuyển tiếp 10m | 0,014 | 0,066 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đất | ||
|---|---|---|---|---|
| I | II | III | ||
| AB.1121 | Đào xúc đất | 0,45 | 0,62 | 0,78 |
| 1 | 2 | 3 | ||
AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | |||
| Đào móng băng | ||||||
| Rộng (m) | Sâu (m) | |||||
| AB.1131 | ≤ | 0,56 | 0,82 | 1,24 | 1,93 | |
| AB.1132 | ≤ | ≤ | 0,62 | 0,88 | 1,31 | 2,00 |
| AB.1133 | ≤ | 0,68 | 0,95 | 1,38 | 2,10 | |
| AB.1134 | >3 | 0,76 | 1,05 | 1,49 | 2,23 | |
| AB.1135 | ≤ | 0,46 | 0,63 | 0,97 | 1,46 | |
| AB.1136 | >3 | ≤ | 0,50 | 0,68 | 1,02 | 1,52 |
| AB.1137 | ≤ | 0,54 | 0,73 | 1,09 | 1,60 | |
| AB.1138 | >3 | 0,60 | 0,80 | 1,16 | 1,70 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | |||
| Đào móng cột, trụ, | ||||||
| hố kiểm tra | ||||||
| Rộng (m) | Sâu (m) | |||||
| AB.1141 | ≤ | 0,76 | 1,19 | 1,90 | 3,10 | |
| AB.1142 | >1 | 1,09 | 1,58 | 2,34 | 3,60 | |
| AB.1143 | >1 | ≤ | 0,50 | 0,77 | 1,25 | 2,00 |
| AB.1144 | >1 | 0,71 | 1,04 | 1,51 | 2,34 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | |||
| Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | ||||||
| Rộng (m) | Sâu (m) | |||||
| AB.1150 | ≤1 | ≤1 | 0,73 | 1,09 | 1,62 | 2,47 |
| AB.1151 | ≤3 | ≤1 | 0,61 | 0,91 | 1,35 | 2,06 |
| AB.1152 | ≤2 | 0,68 | 0,94 | 1,37 | 2,08 | |
| AB.1153 | ≤3 | 0,72 | 1,00 | 1,44 | 2,17 | |
| AB.1154 | >3 | 0,79 | 1,09 | 1,58 | 2,38 | |
| AB.1155 | >3 | 1 | 0,52 | 0,70 | 1,05 | 1,57 |
| AB.1156 | ≤2 | 0,54 | 0,73 | 1,08 | 1,59 | |
| AB.1157 | ≤3 | 0,60 | 0,83 | 1,13 | 1,65 | |
| AB.1158 | >3 | 0,65 | 0,90 | 1,18 | 1,73 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||
| AB.1171 | Đào nền đường | 0,36 | 0,54 | 0,87 | 1,38 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||
| AB.1211 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m | 5,80 | 4,50 | 3,90 | 3,50 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Số lượng |
|---|---|---|
| AB.1311 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,56 |
| 1 |
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Dung trọng T/m3 | |||
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 1,45 | ≤ 1,50 | ≤≤1,55 | ≤ 1,60 | ||
| AB.1321 | Đắp bờ kênh mương | 0,57 | 0,68 | 0,74 | 0,81 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đắp nền móng công trình | Đắp móng đường ống |
|---|---|---|---|---|
| AB.1341 | Vật liệu | |||
| Cát | m3 | 1,22 | 1,22 | |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | |
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,45 | 0,58 | |
| 1 | 2 | |||
ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2111 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,44 | 0,57 | 0,70 | 0,98 | |
| Đào san đất bằng máy đào 0,4m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,400 | 0,470 | 0,592 | 0,651 | ||
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,030 | 0,039 | 0,048 | 0,056 | ||
| AB.2112 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,42 | 0,54 | 0,66 | 0,92 | |
| Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,250 | 0,294 | 0,370 | 0,407 | ||
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,027 | 0,034 | 0,041 | 0,052 | ||
| AB.2113 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,39 | 0,51 | 0,62 | 0,86 | |
| Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,189 | 0,218 | 0,254 | 0,347 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,023 | 0,029 | 0,033 | 0,048 | ||
| AB.2114 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,37 | 0,48 | 0,59 | 0,82 | |
| Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,167 | 0,188 | 0,222 | 0,323 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,025 | 0,029 | 0,045 | ||
| AB.2115 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,34 | 0,45 | 0,55 | 0,76 | |
| Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,133 | 0,161 | 0,203 | 0,289 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,016 | 0,021 | 0,027 | 0,040 | ||
| AB.2116 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,31 | 0,40 | 0,50 | 0,69 | |
| Đào san đất bằng máy đào 3,6m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,092 | 0,114 | 0,147 | 0,210 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,011 | 0,015 | 0,020 | 0,029 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng: | |||||||
| AB.2212 | - Máy ủi 110 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,311 | 0,383 | 0,501 | 0,676 | ||
| AB.2213 | - Máy ủi 140 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,285 | 0,357 | 0,475 | 0,641 | ||
| AB.2214 | - Máy ủi 180 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,240 | 0,303 | 0,361 | 0,487 | ||
| AB.2215 | - Máy ủi 240 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,158 | 0,189 | 0,244 | 0,329 | ||
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng | |||||||
| AB.2218 | - Máy ủi 110 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,419 | 0,518 | 0,606 | 0,818 | ||
| AB.2219 | - Máy ủi 140 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,370 | 0,400 | 0,500 | 0,675 | ||
| AB.2221 | - Máy ủi 180 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,296 | 0,377 | 0,493 | 0,666 | ||
| AB.2222 | - Máy ủi 240 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,244 | 0,307 | 0,435 | 0,587 | ||
| AB.2223 | - Máy ủi 320 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,133 | 0,162 | 0,202 | 0,273 | ||
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng | |||||||
| AB.2225 | - Máy ủi 110 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,581 | 0,721 | 0,843 | 1,138 | ||
| AB.2226 | - Máy ủi 140 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,446 | 0,578 | 0,769 | 1,038 | ||
| AB.2227 | - Máy ủi 180 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,380 | 0,465 | 0,617 | 0,833 | ||
| AB.2228 | - Máy ủi 240 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,310 | 0,382 | 0,508 | 0,686 | ||
| AB.2229 | - Máy ủi 320 cv | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,185 | 0,204 | 0,241 | 0,325 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II |
| Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp | Máy thi công | ||||
| AB.2311 | ^^ | Máy cạp 9m3 | ca | 0,302 | 0,327 |
| - Máy cạp 9m3 | Máy ủi 110 cv | ca | 0,101 | 0,109 | |
| AB.2312 | - Máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,172 | 0,186 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,057 | 0,062 | ||
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp | Máy thi công | ||||
| AB.2313 | Máy cạp 9m3 | ca | 0,380 | 0,413 | |
| - Máy cạp 9m3 | Máy ủi 110 cv | ca | 0,106 | 0,114 | |
| AB.2314 | - Máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,217 | 0,235 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,060 | 0,065 | ||
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp | Máy thi công | ||||
| AB.2315 | Máy cạp 9m3 | ca | 0,459 | 0,497 | |
| - Máy cạp 9m3 | Máy ủi 110 cv | ca | 0,111 | 0,120 | |
| AB.2316 | - Máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,262 | 0,283 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,063 | 0,068 | ||
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp | Máy thi công | ||||
| AB.2317 | Máy cạp 9m3 | ca | 0,573 | 0,623 | |
| - Máy cạp 9m3 | Máy ủi 110 cv | ca | 0,117 | 0,126 | |
| AB.2318 | - Máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,327 | 0,355 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,066 | 0,072 | ||
| AB.2319 | Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp | Máy thi công | |||
| - Máy cạp 9m3 | Máy cạp 9m3 | ca | 0,134 | 0,153 | |
| AB.2320 | - Máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,070 | 0,077 | ||
| 1 | 2 | ||||
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2411 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,42 | 0,55 | 0,68 | 0,94 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,363 | 0,427 | 0,538 | 0,586 | ||
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,027 | 0,036 | 0,045 | 0,054 | ||
| AB.2412 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,40 | 0,52 | 0,64 | 0,88 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,227 | 0,267 | 0,336 | 0,366 | ||
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,024 | 0,032 | 0,038 | 0,050 | ||
| AB.2413 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,37 | 0,47 | 0,58 | 0,81 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,172 | 0,198 | 0,229 | 0,312 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,027 | 0,031 | 0,046 | ||
| AB.2414 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,34 | 0,45 | 0,55 | 0,76 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,152 | 0,171 | 0,202 | 0,294 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,018 | 0,023 | 0,027 | 0,043 | ||
| AB.2415 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,32 | 0,42 | 0,51 | 0,71 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,121 | 0,146 | 0,184 | 0,263 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,014 | 0,020 | 0,025 | 0,038 | ||
| AB.2416 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,29 | 0,38 | 0,46 | 0,64 | |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 | Máy thi công | ||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,087 | 0,105 | 0,133 | 0,183 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,010 | 0,014 | 0,018 | 0,026 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG 6M
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2510 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,90 | 4,61 | 5,18 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,527 | 0,631 | 0,897 | 1,040 | ||
| AB.2511 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,92 | 3,80 | 4,47 | 4,96 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,316 | 0,372 | 0,520 | 0,603 | ||
| AB.2512 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,89 | 3,75 | 4,41 | 4,89 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,237 | 0,276 | 0,321 | 0,438 | ||
| AB.2513 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,86 | 3,73 | 4,38 | 4,84 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,204 | 0,232 | 0,274 | 0,396 | ||
| AB.2514 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,84 | 3,70 | 4,34 | 4,79 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,159 | 0,193 | 0,243 | 0,347 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG 10M
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2521 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,72 | 2,12 | 2,73 | 3,94 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,301 | 0,354 | 0,448 | 0,574 | ||
| AB.2522 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,69 | 2,07 | 2,67 | 3,87 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,226 | 0,263 | 0,306 | 0,417 | ||
| AB.2523 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,66 | 2,05 | 2,64 | 3,82 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,196 | 0,221 | 0,261 | 0,377 | ||
| AB.2524 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,64 | 2,02 | 2,60 | 3,77 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,149 | 0,185 | 0,234 | 0,338 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG 20M
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.2531 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,12 | 1,48 | 1,80 | 2,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,279 | 0,328 | 0,415 | 0,532 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,033 | 0,044 | 0,054 | 0,073 | ||
| AB.2532 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,09 | 1,43 | 1,74 | 2,68 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,210 | 0,244 | 0,284 | 0,387 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,025 | 0,033 | 0,037 | 0,053 | ||
| AB.2533 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,06 | 1,41 | 1,71 | 2,63 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,175 | 0,205 | 0,242 | 0,349 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,021 | 0,028 | 0,032 | 0,048 | ||
| AB.2534 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,04 | 1,38 | 1,67 | 2,58 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,138 | 0,171 | 0,217 | 0,313 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,017 | 0,023 | 0,029 | 0,043 | ||
| AB.2535 | Đào móng bằng máy đào 3,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,01 | 1,34 | 1,62 | 2,51 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,101 | 0,124 | 0,158 | 0,227 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,017 | 0,021 | 0,031 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.2541 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 1,00 | 1,32 | 1,62 | 2,50 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,264 | 0,310 | 0,391 | 0,502 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,031 | 0,042 | 0,051 | 0,069 | ||
| AB.2542 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,97 | 1,27 | 1,57 | 2,42 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,199 | 0,230 | 0,268 | 0,366 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,023 | 0,031 | 0,035 | 0,050 | ||
| AB.2543 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,94 | 1,25 | 1,54 | 2,38 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,171 | 0,193 | 0,228 | 0,33 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,026 | 0,030 | 0,045 | ||
| AB.2544 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,92 | 1,22 | 1,50 | 2,32 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,135 | 0,165 | 0,208 | 0,295 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,016 | 0,022 | 0,027 | 0,040 | ||
| AB.2545 | Đào móng bằng máy đào 3,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,89 | 1,18 | 1,45 | 2,26 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,099 | 0,120 | 0,150 | 0,214 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,019 | 0,029 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.2611 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 5,25 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,600 | ||
| AB.2612 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 5,52 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,900 | ||
| AB.2613 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 5,79 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 1,200 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 6M
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2710 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 4,06 | 5,12 | 6,09 | 7,16 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,542 | 0,639 | 0,908 | 1,053 | ||
| AB.2711 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,97 | 5,02 | 5,95 | 6,94 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,325 | 0,383 | 0,536 | 0,621 | ||
| AB.2712 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,94 | 4,97 | 5,89 | 6,86 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,244 | 0,284 | 0,331 | 0,451 | ||
| AB.2713 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,92 | 4,95 | 5,86 | 6,82 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,210 | 0,236 | 0,279 | 0,406 | ||
| AB.2714 | Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,89 | 4,92 | 5,82 | 6,76 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,167 | 0,203 | 0,255 | 0,364 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 10M
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu | xây dựng | hao phí | vị | I | II | III | IV |
| AB.2721 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,32 | 4,12 | 4,89 | 5,90 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,310 | 0,365 | 0,461 | 0,591 | ||
| AB.2722 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,29 | 4,07 | 4,83 | 5,83 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,233 | 0,271 | 0,315 | 0,430 | ||
| AB.2723 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,27 | 4,05 | 4,80 | 5,78 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,202 | 0,227 | 0,268 | 0,389 | ||
| AB.2724 | Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,24 | 4,02 | 4,76 | 5,73 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,160 | 0,194 | 0,247 | 0,348 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG 20M
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.2731 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,76 | 4,41 | 5,38 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,288 | 0,339 | 0,427 | 0,550 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,034 | 0,045 | 0,056 | 0,075 | ||
| AB.2732 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,97 | 3,71 | 4,36 | 5,31 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,217 | 0,251 | 0,302 | 0,412 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,026 | 0,033 | 0,040 | 0,056 | ||
| AB.2733 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,94 | 3,69 | 4,33 | 5,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,193 | 0,217 | 0,256 | 0,373 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,023 | 0,029 | 0,034 | 0,051 | ||
| AB.2734 | Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,92 | 3,66 | 4,29 | 5,21 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,153 | 0,186 | 0,234 | 0,334 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,031 | 0,046 | ||
| AB.2735 | Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,89 | 3,62 | 4,24 | 5,14 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,109 | 0,131 | 0,166 | 0,237 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,022 | 0,033 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.2741 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 2,87 | 3,49 | 4,18 | 5,04 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,272 | 0,319 | 0,403 | 0,517 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,032 | 0,042 | 0,053 | 0,071 | ||
| AB.2742 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 2,84 | 3,44 | 4,12 | 4,96 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,205 | 0,237 | 0,278 | 0,380 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,024 | 0,031 | 0,037 | 0,052 | ||
| AB.2743 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 2,81 | 3,42 | 4,09 | 4,92 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,177 | 0,199 | 0,235 | 0,343 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,021 | 0,026 | 0,031 | 0,047 | ||
| AB.2744 | Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 2,79 | 3,39 | 4,05 | 4,86 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,14 | 0,171 | 0,215 | 0,307 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,017 | 0,022 | 0,028 | 0,042 | ||
| AB.2745 | Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 2,76 | 3,35 | 4,00 | 4,80 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,102 | 0,124 | 0,156 | 0,223 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,020 | 0,031 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.2811 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 5,96 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,630 | ||
| AB.2812 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 6,26 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,945 | ||
| AB.2813 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 6,57 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 1,260 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.2821 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 4,02 |
| Máy thi công | ||||
| Máy xáng cạp 1,25m3 | ca | 0,207 | ||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,300 | ||
| AB.2822 | Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,73 |
| Máy thi công | ||||
| Máy xáng cạp 1,25m3 | ca | 0,196 | ||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,300 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.3111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,80 | 3,46 | 4,16 | 4,94 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,482 | 0,568 | 0,714 | 0,906 | ||
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,040 | 0,052 | 0,061 | 0,079 | ||
| AB.3112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,77 | 3,43 | 4,12 | 4,89 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,301 | 0,355 | 0,446 | 0,567 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,036 | 0,047 | 0,058 | 0,076 | ||
| AB.3113 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,74 | 3,39 | 4,06 | 4,81 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,228 | 0,264 | 0,311 | 0,424 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,027 | 0,035 | 0,040 | 0,058 | ||
| AB.3114 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,72 | 3,36 | 4,03 | 4,77 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,202 | 0,227 | 0,268 | 0,389 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,024 | 0,030 | 0,034 | 0,053 | ||
| AB.3115 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,70 | 3,33 | 3,99 | 4,71 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,161 | 0,194 | 0,245 | 0,348 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,019 | 0,026 | 0,031 | 0,047 | ||
| AB.3116 | Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,67 | 3,29 | 3,94 | 4,65 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,112 | 0,135 | 0,171 | 0,244 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,022 | 0,033 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m, bằng máy ủi 110 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,42 | 3,08 | 3,59 | 3,96 | ||
| AB.3212 | ^^ | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,424 | 0,519 | 0,624 | 0,842 | ||
| Phạm vi ≤50m, Máy ủi 140 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,32 | 2,95 | 3,44 | 3,79 | ||
| AB.3213 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,389 | 0,484 | 0,592 | 0,798 | ||
| Phạm vi ≤50m, Máy ủi 180 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,16 | 2,75 | 3,21 | 3,54 | ||
| AB.3214 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,327 | 0,383 | 0,427 | 0,607 | ||
| Phạm vi ≤50m, Máy ủi 240 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,98 | 2,52 | 2,94 | 3,24 | ||
| AB.3215 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,215 | 0,256 | 0,304 | 0,41 | ||
| AB.3216 | Phạm vi ≤50m, Máy ủi 320 cv | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,85 | 2,36 | 2,75 | 3,03 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,161 | 0,184 | 0,203 | 0,274 | ||
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m, bằng máy ủi 110 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,79 | 3,55 | 4,15 | 4,57 | ||
| AB.3218 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,573 | 0,699 | 0,84 | 1,134 | ||
| Phạm vi ≤70m, Máy ủi 140 cv | Nhân công nhóm 1 | công | 2,67 | 3,40 | 3,97 | 4,37 | |
| AB.3219 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,506 | 0,540 | 0,693 | 0,936 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,49 | 3,18 | 3,70 | 4,08 | ||
| AB.3220 | ^^ | Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,405 | 0,509 | 0,683 | 0,814 | ||
| Phạm vi ≤70m, Máy ủi 240 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,29 | 2,91 | 3,40 | 3,74 | ||
| AB.3221 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,334 | 0,414 | 0,603 | 0,814 | ||
| Phạm vi ≤70m, Máy ủi 320 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,14 | 2,72 | 3,18 | 3,50 | ||
| AB.3222 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,182 | 0,219 | 0,280 | 0,378 | ||
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m, bằng máy ủi 110 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,10 | 3,95 | 4,61 | 5,08 | ||
| AB.3224 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,797 | 0,969 | 1,164 | 1,571 | ||
| Phạm vi ≤100m, Máy ủi 140 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,97 | 3,78 | 4,41 | 4,86 | ||
| AB.3225 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,612 | 0,777 | 1,062 | 1,433 | ||
| Phạm vi ≤100m, Máy ủi 180 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,77 | 3,53 | 4,12 | 4,54 | ||
| AB.3226 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,521 | 0,625 | 0,852 | 1,150 | ||
| Phạm vi ≤100m, Máy ủi 240 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,54 | 3,23 | 3,77 | 4,16 | ||
| AB.3227 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 240 cv | ca | 0,425 | 0,513 | 0,701 | 0,947 | ||
| Phạm vi ≤100m, Máy ủi 320 cv | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,38 | 3,02 | 3,53 | 3,89 | ||
| AB.3228 | Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,254 | 0,274 | 0,333 | 0,449 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||
| AB.3311 | Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,41 | 4,39 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,332 | 0,360 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,111 | 0,120 | ||
| AB.3312 | Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,99 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,189 | 0,205 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,063 | 0,068 | ||
| AB.3313 | Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,55 | 4,56 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,418 | 0,454 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,117 | 0,126 | ||
| AB.3314 | Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,12 | 4,15 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,239 | 0,259 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,066 | 0,071 | ||
| AB.3315 | Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,72 | 4,78 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,505 | 0,547 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,122 | 0,132 | ||
| AB.3316 | Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,27 | 4,35 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,288 | 0,311 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,069 | 0,075 | ||
| AB.3317 | Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,86 | 4,96 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,630 | 0,685 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,128 | 0,139 | ||
| 1 | 2 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 3,39 | 4,51 | |
| AB.3318 | ^^ | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,360 | 0,391 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,073 | 0,079 | ||
| AB.3319 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,144 | 0,163 | ||
| AB.3320 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3 | Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,075 | 0,082 | ||
| 1 | 2 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15; hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | San đất | San đá |
|---|---|---|---|---|---|
| AB.341 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv | Máy thi công | |||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,092 | 0,129 | ||
| AB.342 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140 cv | Máy thi công | |||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,086 | 0,120 | ||
| AB.343 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180 cv | Máy thi công | |||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,073 | 0,102 | ||
| 10 | 20 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.35110 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.351 | Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công | Nhân công nhóm 1 | công | 41 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào gầu dây 1,2m3 | ca | 4,76 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy để đào đất trong khung vây.
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Các trụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | ||||
| Vật liệu | |||||
| AB.361 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Ống xói 50mm | m | 0,005 | 0,005 |
| Ống xói 150mm | m | 0,005 | 0,005 | ||
| Ống xói 250mm | m | 0,005 | 0,005 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,16 | 0,34 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,028 | 0,057 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,028 | - | ||
| Máy bơm xói 4MC | ca | 0,028 | 0,057 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,057 | ||
| Canô 150 cv | ca | - | 0,001 | ||
| Cần cẩu nổi 30 t | ca | - | 0,057 | ||
| Máy bơm nước 14 kW | ca | 0,028 | 0,057 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.4111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,666 | 0,790 | 1,000 | 1,100 |
| AB.4112 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,519 | 0,593 | 0,740 | 0,825 | |
| AB.4113 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,420 | 0,480 | 0,592 | 0,660 | |
| AB.4114 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,349 | 0,402 | 0,509 | 0,561 | |
| AB.4115 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,234 | 0,269 | 0,340 | 0,375 | |
| AB.4116 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,180 | 0,207 | 0,269 | 0,296 | |
| AB.4117 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,297 | 0,342 | 0,433 | 0,477 | |
| AB.4121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,833 | 0,948 | 1,230 | 1,309 |
| AB.4122 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,650 | 0,749 | 0,910 | 0,982 | |
| AB.4123 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,514 | 0,589 | 0,698 | 0,760 | |
| AB.4124 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,453 | 0,520 | 0,621 | 0,676 | |
| AB.4125 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,299 | 0,343 | 0,416 | 0,453 | |
| AB.4126 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,245 | 0,281 | 0,341 | 0,371 | |
| AB.4127 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,385 | 0,442 | 0,528 | 0,575 | |
| AB.4131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,966 | 1,109 | 1,402 | 1,492 |
| AB.4132 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,752 | 0,869 | 1,079 | 1,134 | |
| AB.4133 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,587 | 0,665 | 0,809 | 0,848 | |
| AB.4134 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,517 | 0,580 | 0,720 | 0,746 | |
| AB.4135 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,341 | 0,381 | 0,481 | 0,499 | |
| AB.4136 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,282 | 0,307 | 0,404 | 0,419 | |
| AB.4137 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,439 | 0,493 | 0,612 | 0,634 | |
| AB.4141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,150 | 1,329 | 1,711 | 1,791 |
| AB.4142 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,882 | 0,999 | 1,283 | 1,348 | |
| AB.4143 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,679 | 0,769 | 0,924 | 0,984 | |
| AB.4144 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,598 | 0,684 | 0,813 | 0,876 | |
| AB.4145 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,395 | 0,457 | 0,553 | 0,587 | |
| AB.4146 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,328 | 0,379 | 0,459 | 0,487 | |
| AB.4147 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,508 | 0,581 | 0,691 | 0,745 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.4211 | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,530 | 0,600 | 0,688 | 0,730 | |
| AB.4212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,376 | 0,426 | 0,461 | 0,504 |
| AB.4213 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,256 | 0,294 | 0,318 | 0,363 | |
| AB.4214 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,225 | 0,262 | 0,283 | 0,323 | |
| AB.4215 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,150 | 0,175 | 0,189 | 0,216 | |
| AB.4216 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,113 | 0,131 | 0,141 | 0,164 | |
| AB.4217 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,191 | 0,223 | 0,241 | 0,275 | |
| AB.4221 | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,440 | 0,510 | 0,571 | 0,628 | |
| AB.4222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,299 | 0,342 | 0,377 | 0,414 |
| AB.4223 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,206 | 0,236 | 0,264 | 0,293 | |
| AB.4224 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,179 | 0,210 | 0,232 | 0,261 | |
| AB.4225 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,119 | 0,141 | 0,155 | 0,175 | |
| AB.4226 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,090 | 0,105 | 0,116 | 0,131 | |
| AB.4227 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,152 | 0,179 | 0,197 | 0,222 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
| - Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ | KTN = 350 / e |
|---|---|
| - Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại : | KVL = (1+( KTN -1) / 2) |
| - Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: | KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3) |
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật_._
AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 42mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5111 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 42mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 64,89 | 56,70 | 51,98 | 50,09 |
| Kíp điện vi sai | cái | 6,750 | 5,850 | 4,950 | 4,500 | ||
| Dây nổ | m | 315,00 | 270,00 | 225,00 | 189,00 | ||
| Dây điện nổ mìn | m | 92,70 | 85,50 | 81,00 | 76,50 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 | ||
| Cần khoan 32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,95 | 17,55 | 15,30 | 12,60 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 14,043 | 8,547 | 7,027 | 4,492 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 4,681 | 2,849 | 2,342 | 1,497 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 76mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5112 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 76mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 63,45 | 55,35 | 50,67 | 47,70 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,810 | 0,700 | 0,590 | 0,570 | ||
| Dây nổ | m | 49,50 | 45,54 | 38,61 | 32,67 | ||
| Dây điện | m | 27,00 | 25,20 | 24,30 | 23,40 | ||
| Mũi khoan 76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 | ||
| Cần khoan 38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 | ||
| Đuôi choòng 38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,61 | 6,09 | 5,56 | 5,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 1,099 | 0,989 | 0,765 | 0,450 | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,099 | 0,989 | 0,765 | 0,450 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,216 | 0,198 | 0,153 | 0,090 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,072 | 0,066 | 0,051 | 0,030 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 105mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5113 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan 105mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 63,11 | 55,20 | 50,60 | 46,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,690 | 0,600 | 0,530 | 0,460 | ||
| Dây nổ | m | 46,00 | 42,32 | 35,88 | 30,36 | ||
| Dây điện | m | 27,60 | 24,84 | 23,00 | 20,24 | ||
| Mũi khoan 105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 | ||
| Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 | ||
| Quả đập khí nén 105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,30 | 5,80 | 5,30 | 5,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 1,517 | 1,302 | 0,912 | 0,684 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,517 | 1,302 | 0,912 | 0,684 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,269 | 0,222 | 0,155 | 0,116 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,090 | 0,074 | 0,052 | 0,039 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 42mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5121 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 42mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 72,10 | 63,00 | 57,75 | 55,65 |
| Kíp điện vi sai | cái | 7,500 | 6,500 | 5,500 | 5,000 | ||
| Dây nổ | m | 350,00 | 300,00 | 250,00 | 210,00 | ||
| Dây điện | m | 103,00 | 95,00 | 90,00 | 85,00 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 | ||
| Cần khoan 32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,50 | 19,50 | 17,00 | 14,00 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 15,603 | 9,497 | 7,808 | 4,991 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 5,201 | 3,166 | 2,603 | 1,664 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 76mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5122 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 76mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 70,50 | 61,50 | 56,30 | 53,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,900 | 0,780 | 0,660 | 0,630 | ||
| Dây nổ | m | 55,00 | 50,60 | 42,90 | 36,30 | ||
| Dây điện | m | 30,00 | 28,00 | 27,00 | 26,00 | ||
| Mũi khoan 76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 | ||
| Cần khoan 38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 | ||
| Đuôi choòng 38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,94 | 7,31 | 6,68 | 6,42 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 1,221 | 1,099 | 0,850 | 0,500 | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,221 | 1,099 | 0,850 | 0,500 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,240 | 0,220 | 0,170 | 0,100 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,080 | 0,073 | 0,057 | 0,033 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN 105mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5123 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan 105mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 68,60 | 60,00 | 55,00 | 50,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,750 | 0,650 | 0,580 | 0,500 | ||
| Dây nổ | m | 50,00 | 46,00 | 39,00 | 33,00 | ||
| Dây điện | m | 30,00 | 27,00 | 25,00 | 22,00 | ||
| Mũi khoan 105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 | ||
| Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 | ||
| Quả đập khí nén 105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,56 | 6,96 | 6,36 | 6,12 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 1,596 | 1,370 | 0,960 | 0,720 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,596 | 1,370 | 0,960 | 0,720 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,283 | 0,234 | 0,163 | 0,122 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,094 | 0,078 | 0,054 | 0,041 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 42mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5131 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 42mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 68,50 | 59,85 | 54,86 | 52,87 |
| Kíp điện vi sai | cái | 7,125 | 6,175 | 5,225 | 4,750 | ||
| Dây nổ | m | 332,5 | 285,0 | 237,5 | 199,5 | ||
| Dây điện | m | 97,85 | 90,25 | 85,50 | 80,75 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 | ||
| Cần khoan 32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,23 | 18,53 | 16,15 | 13,30 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 14,823 | 9,022 | 7,418 | 4,741 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 4,941 | 3,007 | 2,473 | 1,580 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương, nền đường thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 76mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5132 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 76mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 66,98 | 58,43 | 53,49 | 50,35 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,860 | 0,740 | 0,630 | 0,600 | ||
| Dây nổ | m | 52,25 | 48,07 | 40,76 | 34,49 | ||
| Dây điện | m | 28,50 | 26,60 | 25,65 | 24,70 | ||
| Mũi khoan 76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 | ||
| Cần khoan 38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 | ||
| Đuôi choòng 38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,28 | 6,70 | 6,12 | 5,89 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 1,160 | 1,044 | 0,808 | 0,475 | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,160 | 1,044 | 0,808 | 0,475 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,228 | 0,209 | 0,162 | 0,095 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,076 | 0,070 | 0,054 | 0,032 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN 105mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5133 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan 105mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 65,17 | 57,00 | 52,25 | 47,50 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,710 | 0,620 | 0,550 | 0,480 | ||
| Dây nổ | m | 47,50 | 43,70 | 37,05 | 31,35 | ||
| Dây điện | m | 28,50 | 25,65 | 23,75 | 20,90 | ||
| Mũi khoan 105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 | ||
| Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 | ||
| Quả đập khí nén 105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,93 | 6,38 | 5,83 | 5,61 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 1,550 | 1,329 | 0,931 | 0,698 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,550 | 1,329 | 0,931 | 0,698 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,275 | 0,227 | 0,158 | 0,118 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,092 | 0,076 | 0,053 | 0,039 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN 105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật_._
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5141 | Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm | Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 68,60 | 60,00 | 55,00 | 50,00 | ||
| Kíp điện vi sai | cái | 0,750 | 0,650 | 0,580 | 0,500 | ||
| Dây nổ | m | 50,00 | 46,00 | 39,00 | 33,00 | ||
| Dây điện | m | 30,00 | 27,00 | 25,00 | 22,00 | ||
| Mũi khoan 105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 | ||
| Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 | ||
| Cần khoan 32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 | ||
| Quả đập khí nén 105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,03 | 13,76 | 12,50 | 11,73 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 1,915 | 1,644 | 1,152 | 0,864 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,915 | 1,644 | 1,152 | 0,864 | ||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,340 | 0,281 | 0,196 | 0,146 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,113 | 0,094 | 0,065 | 0,049 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 1,986 | 1,806 | 1,625 | 1,544 | ||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 1,986 | 1,806 | 1,625 | 1,544 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN 105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | |||||
| AB.5151 | Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm | Thuốc nổ Amônít | kg | 58,00 | 53,20 | 48,30 | |
| Kíp điện vi sai | cái | 34,00 | 34,00 | 34,00 | |||
| Dây nổ | m | 373,0 | 340,0 | 311,0 | |||
| Ống thép dàn khoan 60 | m | 4,000 | 4,000 | 4,000 | |||
| Mũi khoan 105mm | cái | 2,790 | 1,860 | 1,674 | |||
| Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 2,070 | 1,380 | 1,242 | |||
| Quả đập khí nén 105mm | cái | 2,040 | 1,360 | 1,224 | |||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,50 | 6,85 | 6,25 | |||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105 | ca | 20,120 | 18,110 | 16,300 | |||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,120 | 18,110 | 16,300 | |||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 1 | 2 | 3 | |||||
AB.51550 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN CẦM TAY 42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 7m
Thành phần công việc
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay 42mm, chiều sâu mặt nước 37m | Vật liệu | ||||||
| AB.5155 | ^^ | Thuốc nổ P113-F32 | kg | 2,850 | 2,740 | 2,590 | 2,460 |
| Kíp điện vi sai | cái | 2,600 | 2,470 | 2,340 | 2,220 | ||
| Dây điện | m | 1,600 | 1,570 | 1,490 | 1,430 | ||
| Dây nổ chịu nước | m | 2,760 | 2,620 | 2,490 | 2,340 | ||
| Phao nhựa | cái | 1,800 | 1,700 | 1,600 | 1,500 | ||
| Phao đánh dấu | cái | 1,000 | 0,900 | 0,800 | 0,700 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,036 | 0,034 | 0,031 | 0,028 | ||
| Cần khoan L=2,5m | cái | 0,027 | 0,022 | 0,019 | 0,016 | ||
| Ống vách 76mm | m | 0,100 | 0,095 | 0,09 | 0,086 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,59 | 3,40 | 3,23 | 3,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 1,150 | 1,090 | 1,030 | 0,980 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,570 | 0,540 | 0,520 | 0,490 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,280 | 0,270 | 0,260 | 0,240 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,280 | 0,270 | 0,260 | 0,240 | ||
| Phao 250 t | ca | 0,570 | 0,540 | 0,520 | 0,490 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,320 | 0,300 | 0,285 | 0,273 | ||
| Ca nô 54 cv | ca | 0,280 | 0,280 | 0,280 | 0,280 | ||
| Trạm lặn | ca | 0,090 | 0,090 | 0,090 | 0,090 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu <3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.
AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5161 | Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhân công nhóm 1 | công | 1,41 | 1,28 | 1,15 | 1,00 |
| Máy thi công | |||||||
| Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 1,010 | 0,920 | 0,830 | 0,750 | ||
| Máy nén khí 540m3/h | ca | 0,337 | 0,307 | 0,277 | 0,250 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.517 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Nhân công nhóm 1 | công | 8,70 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | ca | 3,20 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,06 | ||
| 10 | ||||
AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |
|---|---|---|---|---|---|
| III | IV | ||||
| AB.5181 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Nhân công nhóm 1 | công | 2,21 | 2,05 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 3,995 | - | ||
| Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | - | 3,546 | ||
| 1 | 2 | ||||
AB.51900 ĐÀO ĐÁ CẤP IV NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đá cấp IV bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Máy đào dung tích gầu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,25m3 | 1,6m3 | 2,3m3 | ||||
| AB.5191 | Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào | Nhân công nhóm 1 | công | 2,19 | 1,85 | 1,54 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy đào | ca | 2,115 | 1,446 | 1,200 | ||
| Máy ủi 110cv | ca | 0,282 | 0,257 | 0,224 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức công tác đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào được xác định cho đá cấp IV có cường độ ≤ 150kg/cm2.
AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.5211 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 1,46 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,500 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,090 | ||
| AB.5212 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 1,30 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,430 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,077 | ||
| AB.5213 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 1,18 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,410 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,073 | ||
| AB.5214 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 1,09 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,340 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,061 | ||
| AB.5215 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,98 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,290 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,052 | ||
| 1 | ||||
AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.5311 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,628 |
| AB.5312 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1,229 | |
| AB.5313 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,975 | |
| AB.5314 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,842 | |
| AB.5315 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,574 | |
| AB.5316 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,462 | |
| AB.5317 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,715 | |
| AB.5321 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,833 |
| AB.5322 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1,463 | |
| AB.5323 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 1,140 | |
| AB.5324 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 1,014 | |
| AB.5325 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,670 | |
| AB.5326 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,549 | |
| AB.5327 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,862 | |
| AB.5331 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 2,029 |
| AB.5332 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1,667 | |
| AB.5333 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 1,255 | |
| AB.5334 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 1,114 | |
| AB.5335 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,739 | |
| AB.5336 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,620 | |
| AB.5337 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,947 | |
| AB.5341 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 2,471 |
| AB.5342 | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 2,022 | |
| AB.5343 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 1,437 | |
| AB.5344 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 1,279 | |
| AB.5345 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,863 | |
| AB.5346 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,721 | |
| AB.5347 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 1,087 | |
| 1 | ||||
AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.5411 | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,840 | |||
| AB.5412 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,716 | ||
| AB.5413 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,581 | |||
| AB.5414 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,510 | |||
| AB.5415 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,335 | |||
| AB.5416 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,267 | |||
| AB.5417 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,434 | |||
| AB.5421 | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,753 | |||
| AB.5422 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,642 | ||
| AB.5423 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,464 | |||
| AB.5424 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,403 | |||
| AB.5425 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,266 | |||
| AB.5426 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,210 | |||
| AB.5427 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,342 | |||
| 1 | ||||||
AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.5511 | Ủi đá sau nổ mìn trong Phạm vi 50m, máy ủi 140 cv | Máy thi công Máy ủi 140 cv | ca | 0,77 |
| AB.5512 | Phạm vi 50m, máy ủi 180 cv | Máy thi công Máy ủi 180 cv | ca | 0,64 |
| AB.5513 | Phạm vi 50m, máy ủi 240 cv | Máy thi công Máy ủi 240 cv | ca | 0,43 |
| AB.5514 | Phạm vi 50m, máy ủi 320 cv | Máy thi công Máy ủi 320 cv | ca | 0,29 |
| AB.5515 | Ủi đá sau nổ mìn trong Phạm vi 70m, máy ủi 140 cv | Máy thi công Máy ủi 140 cv | ca | 0,98 |
| AB.5516 | Phạm vi 70m, máy ủi 180 cv | Máy thi công Máy ủi 180 cv | ca | 0,85 |
| AB.5517 | Phạm vi 70m, máy ủi 240 cv | Máy thi công Máy ủi 240 cv | ca | 0,68 |
| AB.5518 | Phạm vi 70m, máy ủi 320 cv | Máy thi công Máy ủi 320 cv | ca | 0,40 |
| AB.5519 | Ủi đá sau nổ mìn trong Phạm vi 100m, máy ủi 140 cv | Máy thi công Máy ủi 140 cv | ca | 1,50 |
| AB.5520 | Phạm vi 100m, máy ủi 180 cv | Máy thi công Máy ủi 180 cv | ca | 1,21 |
| AB.5521 | Phạm vi 100m, máy ủi 240 cv | Máy thi công Máy ủi 240 cv | ca | 0,97 |
| AB.5522 | Phạm vi 100m, máy ủi 320 cv | Máy thi công Máy ủi 320 cv | ca | 0,47 |
| 1 |
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Máy đào có dung tích gầu (m3) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,25 | 1,60 | 2,3 | 3,6 | ||||
| AB.5531 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Nhân công nhóm 1 | công | 0,89 | 0,81 | 0,75 | 0,67 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào | ca | 0,297 | 0,283 | 0,234 | 0,192 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,053 | 0,050 | 0,042 | 0,036 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,41m ĐVT: 100m3 | Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên |
|---|---|---|---|---|---|
| AB.5532 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,67 | 0,59 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,973 | 0,875 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,202 | 0,182 | ||
| AB.5533 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,75 | 0,66 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 1,188 | 1,069 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,290 | 0,262 | ||
| 1 | 2 | ||||
AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 | Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,41m ĐVT 100m3 | Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.5611 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,588 | 1,957 | 1,761 |
| AB.5612 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,416 | 1,383 | 1,244 | |
| AB.5613 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,335 | 1,113 | 1,001 | |
| AB.5614 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,500 | 1,663 | 1,497 | |
| AB.5621 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,710 | 2,212 | 1,991 |
| AB.5622 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,493 | 1,535 | 1,382 | |
| AB.5623 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,404 | 1,258 | 1,132 | |
| AB.5624 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,604 | 1,881 | 1,692 | |
| AB.5631 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,784 | 2,534 | 2,281 |
| AB.5632 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,539 | 1,743 | 1,569 | |
| AB.5633 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,453 | 1,463 | 1,317 | |
| AB.5634 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,666 | 2,154 | 1,939 | |
| AB.5641 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,895 | 3,152 | 2,836 |
| AB.5642 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,619 | 2,181 | 1,962 | |
| AB.5643 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,517 | 1,822 | 1,639 | |
| AB.5644 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,760 | 2,679 | 2,410 | |
| 1 | 2 | 3 |
AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 /1km | Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,41m ĐVT 100m3/1km | Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên/1km |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.5711 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,409 | 1,195 | 1,076 |
| AB.5712 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,262 | 0,767 | 0,690 | |
| AB.5713 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,214 | 0,626 | 0,564 | |
| AB.5714 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,347 | 1,016 | 0,914 | |
| AB.5721 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,340 | 1,019 | 0,916 |
| AB.5722 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,216 | 0,648 | 0,583 | |
| AB.5723 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,172 | 0,516 | 0,465 | |
| AB.5724 | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,289 | 0,866 | 0,779 | |
| 1 | 2 | 3 |
Quy định áp dụng định mức:
Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.
AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.
2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
| - Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: | KTN = 330/e |
|---|---|
| - Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: | KVLK = (1+( KTN -1)/2) |
| - Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: | KNC, MTC = (1+( KTN -1)/3) |
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
3. Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hoá mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vẩy vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.
4. Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.
ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5811 | Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 1015m2, bằng máy khoan tự hành | Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 342,29 | 272,43 | 245,19 | 220,67 | ||
| Kíp vi sai phi điện | cái | 298,18 | 269,79 | 242,80 | 218,52 | ||
| Dây nổ | m | 591,63 | 534,83 | 481,35 | 433,22 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,369 | 4,310 | 4,251 | 4,196 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,166 | 0,119 | 0,107 | 0,096 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 3,670 | 2,447 | 2,201 | 1,982 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,332 | 0,238 | 0,214 | 0,193 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,551 | 0,398 | 0,359 | 0,323 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,412 | 0,299 | 0,269 | 0,242 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,551 | 0,398 | 0,359 | 0,323 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 35,98 | 32,18 | 28,97 | 26,07 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 4,937 | 4,272 | 3,845 | 3,461 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5812 | Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành | Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 272,57 | 223,72 | 201,35 | 181,21 | ||
| Kíp vi sai phi điện | cái | 219,50 | 198,53 | 178,68 | 160,81 | ||
| Dây nổ | m | 399,18 | 356,26 | 322,85 | 292,67 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 2,420 | 2,387 | 2,354 | 2,324 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,143 | 0,082 | 0,073 | 0,067 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 3,588 | 2,156 | 1,940 | 1,745 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,215 | 0,164 | 0,147 | 0,132 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,538 | 0,359 | 0,323 | 0,291 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,404 | 0,269 | 0,242 | 0,218 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,538 | 0,359 | 0,323 | 0,291 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,82 | 21,93 | 19,74 | 17,76 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 3,371 | 2,892 | 2,603 | 2,343 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5813 | Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2, bằng máy khoan tự hành | Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 266,29 | 220,59 | 198,53 | 178,67 | ||
| Kíp vi sai phi điện | cái | 185,09 | 149,79 | 134,81 | 121,33 | ||
| Dây nổ | m | 284,68 | 260,46 | 239,64 | 220,64 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 1,619 | 1,537 | 1,488 | 1,440 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,131 | 0,081 | 0,073 | 0,065 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 3,547 | 2,122 | 1,910 | 1,719 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,228 | 0,161 | 0,146 | 0,130 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,532 | 0,353 | 0,318 | 0,287 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,399 | 0,265 | 0,238 | 0,215 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,532 | 0,353 | 0,318 | 0,287 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,70 | 18,51 | 16,66 | 14,99 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 2,794 | 2,289 | 2,060 | 1,856 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AB.5814 | Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành | Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 260,00 | 217,45 | 195,71 | 176,14 | ||
| Kíp vi sai phi điện | cái | 150,68 | 101,05 | 90,94 | 81,85 | ||
| Dây nổ | m | 170,18 | 164,66 | 156,43 | 148,61 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,818 | 0,687 | 0,622 | 0,556 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,120 | 0,080 | 0,072 | 0,064 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 3,506 | 2,089 | 1,881 | 1,692 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,241 | 0,159 | 0,144 | 0,129 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,526 | 0,348 | 0,313 | 0,283 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,395 | 0,261 | 0,235 | 0,212 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,526 | 0,348 | 0,313 | 0,283 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,59 | 15,08 | 13,58 | 12,22 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 2,218 | 1,686 | 1,517 | 1,368 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành | Vật liệu | ||||||
| AB.5815 | ^^ | Thuốc nổ P113 | kg | 260,00 | 217,45 | 195,71 | 176,14 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 132,21 | 100,35 | 90,31 | 81,29 | ||
| Dây nổ | m | 148,54 | 143,00 | 135,85 | 129,05 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,687 | 0,578 | 0,520 | 0,468 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,105 | 0,076 | 0,069 | 0,062 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 3,039 | 2,001 | 1,801 | 1,621 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,208 | 0,153 | 0,137 | 0,123 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,456 | 0,334 | 0,300 | 0,271 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,341 | 0,250 | 0,225 | 0,203 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,456 | 0,334 | 0,300 | 0,271 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,61 | 13,28 | 11,95 | 10,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 1,920 | 1,612 | 1,453 | 1,305 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành | Vật liệu | ||||||
| AB.5821 | ^^ | Thuốc nổ P113 | kg | 177,45 | 160,95 | 152,10 | 136,89 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 77,33 | 70,14 | 66,29 | 59,66 | ||
| Dây nổ | m | 83,75 | 75,96 | 71,78 | 64,61 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,389 | 0,353 | 0,334 | 0,300 | ||
| Mũi dẫn hướng 40mm | cái | 0,029 | 0,027 | 0,025 | 0,023 | ||
| Mũi khoan 45mm | cái | 1,453 | 1,318 | 1,246 | 1,121 | ||
| Mũi khoan 102mm | cái | 0,059 | 0,053 | 0,051 | 0,046 | ||
| Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,244 | 0,223 | 0,209 | 0,189 | ||
| Đuôi choòng | cái | 0,183 | 0,167 | 0,157 | 0,142 | ||
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,244 | 0,223 | 0,209 | 0,189 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,60 | 8,71 | 8,23 | 7,40 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 1,243 | 1,127 | 1,066 | 0,959 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG
AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơnvị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơnvị | I | II | III | IV | |||
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay 42mm và dàn khoan leo | Vật liệu | ||||||
| AB.5831 | ^^ | Thuốc nổ P113 | kg | 4,641 | 4,210 | 3,789 | 3,410 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 10,465 | 9,492 | 8,543 | 7,689 | ||
| Dây nổ | m | 19,379 | 17,578 | 15,820 | 14,239 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 150m | cuộn | 0,358 | 0,324 | 0,292 | 0,263 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,787 | 0,601 | 0,301 | 0,151 | ||
| Cần khoan L=1,83m | cái | 0,255 | 0,170 | 0,113 | 0,085 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,83 | 5,58 | 5,46 | 5,31 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,821 | 0,615 | 0,513 | 0,385 | ||
| Tổ hợp dàn khoan leo | ca | 0,821 | 0,615 | 0,513 | 0,385 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay 42mm và dàn khoan leo | Vật liệu | ||||||
| AB.5832 | Thuốc nổ P113 | kg | 4,641 | 4,210 | 3,789 | 3,410 | |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 10,465 | 9,492 | 8,543 | 7,689 | ||
| Dây nổ | m | 19,379 | 17,578 | 15,820 | 14,239 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 150m | cuộn | 0,358 | 0,324 | 0,292 | 0,263 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 0,787 | 0,601 | 0,301 | 0,151 | ||
| Cần khoan L=1,83m | cái | 0,255 | 0,170 | 0,113 | 0,085 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,99 | 6,70 | 6,55 | 6,37 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 1,182 | 0,887 | 0,738 | 0,554 | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 | ||
| Tổ hợp dàn khoan leo | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.
AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm đứng | Hầm nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | Vật liệu | ||||
| AB.584 | ^^ | Mũi khoan ROBBIN | cái | 0,396 | 0,396 |
| Cần khoan ROBBIN | cái | 1,200 | 1,200 | ||
| Lưỡi doa ROBBIN | bộ | 0,198 | 0,198 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 391,3 | 430,43 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan ROBBIN | ca | 42,948 | 47,243 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay 42mm | Vật liệu | ||||||
| AB.5851 | ^^ | Thuốc nổ P113 | kg | 266,80 | 241,99 | 217,80 | 196,02 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 471,62 | 427,77 | 385,00 | 346,50 | ||
| Dây nổ | m | 982,55 | 891,21 | 802,09 | 721,88 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,538 | 4,113 | 3,698 | 3,327 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 40,586 | 31,036 | 15,518 | 7,759 | ||
| Cần khoan L=1,22m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 | ||
| Cần khoan L=1,83m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 158,17 | 145,46 | 139,11 | 131,18 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 50,803 | 38,108 | 31,755 | 23,821 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 16,938 | 12,706 | 10,585 | 7,944 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay 42mm | Vật liệu | ||||||
| AB.5852 | Thuốc nổ P113 | kg | 266,80 | 241,99 | 217,80 | 196,02 | |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 471,62 | 427,77 | 385,00 | 346,50 | ||
| Dây nổ | m | 982,55 | 891,21 | 802,09 | 721,88 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,538 | 4,113 | 3,698 | 3,327 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 40,586 | 31,036 | 15,518 | 7,759 | ||
| Cần khoan L=1,22m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 | ||
| Cần khoan L=1,83m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 189,80 | 174,55 | 166,94 | 157,40 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 60,974 | 45,723 | 38,108 | 28,583 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,321 | 15,241 | 12,706 | 9,524 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN 42MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay 42mm | Vật liệu | ||||||
| AB.5871 | ^^ | Thuốc nổ P113 | kg | 570,350 | 507,450 | 463,250 | 386,750 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 703,518 | 636,516 | 569,514 | 519,263 | ||
| Dây nổ | m | 1591,289 | 1440,536 | 1239,531 | 1189,279 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 16,750 | 16,750 | 16,750 | 16,750 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 78,624 | 54,567 | 24,505 | 11,210 | ||
| Cần khoan L=1,2m | cái | 25,553 | 15,461 | 9,257 | 6,353 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 185,49 | 160,41 | 137,93 | 121,20 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 80,706 | 68,584 | 57,764 | 49,714 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 26,902 | 22,861 | 19,255 | 16,571 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay 42mm | Vật liệu | ||||||
| AB.5872 | Thuốc nổ P113 | kg | 406,300 | 306,850 | 294,100 | 270,300 | |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 522,388 | 469,083 | 405,117 | 373,134 | ||
| Dây nổ | m | 1211,087 | 1100,213 | 990,405 | 916,844 | ||
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 10,661 | 10,661 | 10,661 | 10,661 | ||
| Mũi khoan 42mm | cái | 58,389 | 40,261 | 17,465 | 8,058 | ||
| Cần khoan L=1,2m | cái | 18,977 | 11,407 | 6,598 | 4,566 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 133,55 | 114,33 | 95,28 | 83,86 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cầm tay 42mm | ca | 58,646 | 49,372 | 40,243 | 34,736 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 19,549 | 16,457 | 13,414 | 11,579 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.59000 CÔNG TÁC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM
AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, ÔTÔ TỰ ĐỔ 22 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly trung bình (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 500 | 1000 | ||||
| AB.591 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t | Nhân công nhóm 1 | công | 1,89 | 2,22 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cào vơ 3 m3/ph | ca | 0,746 | 0,746 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,102 | 0,102 | ||
| Ôtô tự đổ 22 t | ca | 1,478 | 2,273 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, ÔTÔ TỰ ĐỔ 10 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly trung bình (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 500 | 1000 | ||||
| AB.592 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t | Nhân công nhóm 1 | công | 2,36 | 2,78 |
| Máy thi công | |||||
| Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,136 | 1,136 | ||
| Ôtô tự đổ 10 t | ca | 3,067 | 4,688 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly trung bình (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 500 | 1000 | ||||
| AB.593 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t | Nhân công nhóm 1 | công | 5,98 | 7,03 |
| Máy thi công | |||||
| Máy xúc lật 0,9 m3 | ca | 4,944 | 4,944 | ||
| Tời ma nơ 13 kW | ca | 4,944 | 4,944 | ||
| Đầu kéo 30 t | ca | 6,005 | 6,944 | ||
| Xe goòng 3 t | ca | 36,029 | 41,667 | ||
| Quang lật 360 t/h | ca | 4,944 | 4,944 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m
Thành phần công việc:
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.594 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65 m3 cự ly trung bình ≤ 100m | Nhân công nhóm 1 | công | 1,72 |
| Máy thi công | ||||
| Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,72 | ||
| 10 | ||||
AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.5951 | Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | Nhân công nhóm 1 | công | 73,24 |
| AB.5952 | Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | Nhân công nhóm 1 | công | 17,76 |
| 1 |
AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.5961 | Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | Nhân công nhóm 1 | công | 47,44 |
| AB.5962 | Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | Nhân công nhóm 1 | công | 13,74 |
| 1 |
AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT 585 cv
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| AB.611 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cv | Nhân công nhóm 1 | công | 1,50 | 2,00 |
| Máy thi công | |||||
| Tàu hút 585 cv | ca | 0,100 | 0,200 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,120 | 0,150 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | 0,040 | ||
| Ca nô 30 cv | ca | 0,037 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.
Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển (Km) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,5 | ≤ 1,0 | ≤ 1,5 | ≤ 2,0 | ≤ 3,0 | ||||
| AB.612 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy | Vật liệu Ống PVC 200mm Vật liệu khác Nhân công nhóm 1 Máy thi công Máy bơm nước động cơ diezel công suất 30 cv Máy bơm nước động cơ diezel công suất 40 cv Máy bơm nước động cơ diezel công suất 75 cv Máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv Máy bơm cát động cơ diezel công suất 126 cv Máy bơm cát động cơ diezel công suất 350 cv Máy bơm cát động cơ diezel công suất 380 cv Máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cv Thuyền (ghe) 5 t đặt máy bơm Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm | m % công ca ca ca ca ca ca ca ca ca ca | 0,800 5 0,46 0,120 - - - 0,120 - - - 0,120 - | 0,880 5 0,59 - 0,122 - - - 0,122 - - - 0,122 | 0,970 5 0,77 - - 0,123 - - - 0,123 - - 0,123 | 1,060 5 1,10 - - - 0,130 - - - 0,130 - 0,130 | 1,170 5 1,43 - - - 0,134 - - - 0,134 - 0,134 |
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | K=0,98 | ||||
| AB.6212 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t | Nhân công nhóm 1 | công | 0,36 | 0,47 | 0,58 | 0,67 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,144 | 0,210 | 0,285 | 0,357 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,072 | 0,105 | 0,143 | 0,175 | ||
| AB.6213 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 t | Nhân công nhóm 1 | công | 0,32 | 0,40 | 0,51 | 0,58 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,130 | 0,179 | 0,250 | 0,312 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,065 | 0,089 | 0,125 | 0,156 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K=0,85
AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dung trọng (T/m3) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,65 T/m3 | 1,75 T/m3 | 1,8 T/m3 | > 1,8 T/m3 | ||||
| AB.6311 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,99 | 1,25 | 1,40 | 1,48 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,210 | 0,293 | 0,361 | 0,400 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,104 | 0,147 | 0,181 | 0,182 | ||
| AB.6312 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16t | Nhân công nhóm 1 | công | 0,91 | 1,16 | 1,30 | 1,33 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,168 | 0,234 | 0,289 | 0,326 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,084 | 0,117 | 0,145 | 0,161 | ||
| AB.6313 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25t | Nhân công nhóm 1 | công | 0,80 | 1,02 | 1,14 | 1,14 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,147 | 0,206 | 0,253 | 0,280 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,074 | 0,103 | 0,127 | 0,140 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | K=0,98 | ||||
| Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t | |||||||
| AB.6411 | ^^ | Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | 1,30 | 1,65 | - |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,220 | 0,300 | 0,420 | - | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,110 | 0,150 | 0,210 | - | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | - | ||
| Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t | |||||||
| AB.6412 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,95 | 1,20 | 1,45 | 1,65 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,174 | 0,241 | 0,335 | 0,420 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,087 | 0,12 | 0,167 | 0,210 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AB.6413 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 t | Nhân công nhóm 1 | công | 0,83 | 1,05 | 1,27 | 1,44 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,152 | 0,211 | 0,294 | 0,367 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,076 | 0,105 | 0,147 | 0,183 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp đắp đất nền đường độ chặt K=0,95, K=0,98 theo yêu cầu đầm nén cải tiến thì áp dụng định mức đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25t độ chặt K=0,95, K=0,98 tại bảng trên và điều chỉnh máy lu bánh thép 25t bằng máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) với mức hao phí máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) được điều chỉnh với hệ số 1,8.
AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | ||||
| AB.651 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhân công nhóm 1 | công | 5,39 | 6,19 | 7,13 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 3,350 | 3,845 | 4,428 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | K=0,98 | ||||
| AB.6611 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,02 | 1,33 | 1,49 | 1,50 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,195 | 0,278 | 0,342 | 0,380 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,097 | 0,139 | 0,171 | 0,190 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AB.6612 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 t | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,87 | 1,18 | 1,31 | 1,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,150 | 0,223 | 0,274 | 0,310 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,075 | 0,111 | 0,137 | 0,155 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AB.6613 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,81 | 1,03 | 1,15 | 1,16 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,139 | 0,195 | 0,240 | 0,266 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,069 | 0,097 | 0,120 | 0,133 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AB.6614 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,89 | 4,18 | 4,31 | 4,61 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 1,900 | 2,042 | 2,174 | 2,464 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K=0,85.
AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật_._
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng máy ủi 180 cv | Bằng máy ủi 320 cv |
|---|---|---|---|---|---|
| AB.671 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Nhân công nhóm 1 | công | 3,75 | 3,19 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi | ca | 1,120 | 0,656 | ||
| 10 | 20 | ||||
AB.67200 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San đá hỗn hợp, bù phụ, xử lý phân tầng. Lu lèn, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật về nền đường đắp đá.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.672 | Đắp đá hỗn hợp nền đường bằng máy lu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,85 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,25m³ | ca | 0,161 | ||
| Máy ủi 110cv | ca | 0,139 | ||
| Máy lu chân cừu 25t | ca | 0,115 | ||
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,315 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,085 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức : Định mức chưa gồm hao phí vật liệu đá hỗn hợp đắp nền đường và công tác tưới nước phục vụ thi công (nếu có).
AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
1. Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
3. Nạo vét bằng tàu hút:
Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+m*0,07 (trong đó m là số m chiều cao, chiểu sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).
Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.
4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:
Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu < 6m hoặc > 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.
Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.
5. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:
Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu < 4m hoặc > 6m đối với tàu có công suất 2500cv và < 5m hoặc > 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.711 | Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | Nhân công nhóm 1 | công | 1,16 | 1,50 | 1,95 | 2,54 | 3,28 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,024 | 0,033 | 0,040 | 0,052 | 0,078 | ||
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 | ||
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 | ||
| Tời điện 3 t | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.712 | Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,72 | 0,94 | 1,15 | 1,58 | 2,45 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,031 | 0,043 | 0,058 | ||
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 | ||
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 | ||
| Tời điện 3 t | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.713 | Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,53 | 0,68 | 0,84 | 1,16 | 1,79 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút HA97 4170 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,006 | 0,007 | 0,009 | 0,011 | 0,018 | ||
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 | ||
| Máy phát điện 93,75 kVA | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 | ||
| Tời điện 5T | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).
AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.721 | Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m | Nhân công nhóm 1 | công | 3,25 | 3,64 | 4,45 | 5,24 | 7,32 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu cuốc biển công suất 2085 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 | ||
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,016 | 0,021 | 0,025 | 0,030 | 0,042 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,033 | 0,044 | 0,053 | 0,063 | 0,088 | ||
| Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 | ||
| Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.722 | Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv | Nhân công nhóm 1 | công | 2,90 | 3,25 | 3,97 | 4,49 | 6,88 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu cuốc sông TC82 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,035 | 0,046 | 0,055 | 0,063 | 0,095 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,083 | 0,114 | 0,138 | 0,156 | 0,232 | ||
| Tời điện 5T | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 | ||
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1390 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.731 | Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | Nhân công nhóm 1 | công | 1,89 | 2,19 | 2,7 | 3,75 | 5,41 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút bụng tự hành HB88 1390cv (hoặc tương tự) | ca | 0,108 | 0,148 | 0,179 | 0,222 | 0,320 | ||
| Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 | ||
| Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,108 | 0,148 | 0,179 | 0,222 | 0,320 | ||
| Canô 23 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5945 cv
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.732 | Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | Nhân công nhóm 1 | công | 1,07 | 1,25 | 1,54 | 2,14 | 2,95 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự) | ca | 0,024 | 0,033 | 0,039 | 0,055 | 0,076 | ||
| Tàu cấp dầu 600cv | ca | 0,008 | 0,011 | 0,013 | 0,017 | 0,024 | ||
| Tàu cấp nước 360cv | ca | 0,008 | 0,011 | 0,013 | 0,017 | 0,024 | ||
| Tàu phục vụ 360cv | ca | 0,024 | 0,033 | 0,039 | 0,055 | 0,076 | ||
| Canô 75 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,019 | 0,027 | 0,038 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THUỶ LỰC XẢ ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất phù sa bùn lỏng | Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | Cát hạt mịn | Đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.741 | Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | Nhân công nhóm 1 | công | 1,32 | 1,53 | 1,87 | 2,62 | 3,79 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958cv | ca | 0,088 | 0,104 | 0,125 | 0,155 | 0,224 | ||
| Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 | ||
| Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,076 | 0,104 | 0,125 | 0,155 | 0,224 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,038 | 0,052 | 0,063 | 0,078 | 0,112 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài ống (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤300 | ≤500 | ≤800 | ≤1000 | ||||
| AB.751 | Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958cv, phun lên bờ | Vật liệu | |||||
| Ống thép 650mm | m | 0,050 | 0,055 | 0,06 | 0,065 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,25 | 0,30 | 0,35 | 0,45 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Tàu hút bụng, phun tự hành 3958 cv | ca | 0,018 | 0,021 | 0,023 | 0,026 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | ||||
| AB.8111 | Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,82 | 0,91 | 1,05 | 1,20 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 0,4m3 | ca | 0,440 | 0,488 | 0,568 | 0,648 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,440 | 0,488 | 0,568 | 0,648 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8112 | Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m | Nhân công nhóm 1 | công | 1,02 | 1,14 | 1,31 | 1,50 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 0,4m3 | ca | 0,552 | 0,616 | 0,704 | 0,808 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,552 | 0,616 | 0,704 | 0,808 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8113 | Máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,56 | 0,64 | 0,71 | 0,86 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 0,65m3 | ca | 0,304 | 0,344 | 0,384 | 0,464 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,304 | 0,344 | 0,384 | 0,464 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8114 | Máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,71 | 0,80 | 0,91 | 1,07 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 0,65m3 | ca | 0,384 | 0,432 | 0,488 | 0,576 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,384 | 0,432 | 0,488 | 0,576 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | ||||
| AB.8115 | Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,36 | 0,40 | 0,46 | 0,53 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 1,2m3 | ca | 0,192 | 0,216 | 0,248 | 0,288 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,192 | 0,216 | 0,248 | 0,288 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8116 | Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất >3m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,46 | 0,50 | 0,58 | 0,67 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 1,2m3 | ca | 0,248 | 0,272 | 0,312 | 0,360 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,248 | 0,272 | 0,312 | 0,360 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.
AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).
ĐVT: 100m3
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||||
| AB.8121 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,46 | 0,50 | 0,58 | 0,97 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,248 | 0,272 | 0,312 | 0,520 | ||
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,248 | 0,272 | 0,312 | 0,520 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,248 | 0,272 | 0,312 | 0,520 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,124 | 0,136 | 0,156 | 0,260 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8122 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu ≤6m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,33 | 0,37 | 0,42 | 0,62 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 2,3m3 | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 | ||
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,088 | 0,100 | 0,112 | 0,168 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8123 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu >6m 9m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,55 | 0,59 | 0,68 | 1,01 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,296 | 0,320 | 0,368 | 0,544 | ||
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,296 | 0,320 | 0,368 | 0,544 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,296 | 0,320 | 0,368 | 0,544 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,148 | 0,160 | 0,184 | 0,272 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AB.8124 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu >6m 9m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,39 | 0,45 | 0,50 | 0,76 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy đào gầu dây 2,3m3 | ca | 0,208 | 0,240 | 0,272 | 0,408 | ||
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,208 | 0,240 | 0,272 | 0,408 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,208 | 0,240 | 0,272 | 0,408 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,104 | 0,120 | 0,136 | 0,204 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đất, đá | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | Đất sét nửa cứng, sét cứng | Đá mồ côi đường kính 13m | ||||
| AB.813 | Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 915m | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,44 | 1,52 | 1,61 | 1,79 | 8,37 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu đào gầu ngoạm 3170 cv | ca | 0,072 | 0,099 | 0,142 | 0,197 | 1,060 | ||
| Cầu nổi 30 t (làm neo) | ca | 0,036 | 0,042 | 0,071 | 0,099 | 0,530 | ||
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,036 | 0,049 | 0,265 | ||
| Sà lan 800 t | ca | 0,072 | 0,099 | 0,142 | 0,197 | 1,060 | ||
| Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,018 | 0,025 | 0,036 | 0,049 | 0,350 | ||
| Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,014 | 0,015 | 0,016 | 0,018 | 0,350 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,036 | 0,049 | 0,071 | 0,099 | 0,530 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Chiều sâu đào từ 1520m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.
AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm | Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá ngầm, đá cấp I, II | Phá đá ngầm, đá cấp III, IV | Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan | ||||
| AB.821 AB.822 | Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 8,10 | 7,00 | 12,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đào 3170 cv | ca | 2,970 | 2,580 | 0,370 | ||
| Cầu nổi 30 t | ca | 1,480 | 1,280 | 0,185 | ||
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,750 | 0,650 | 0,092 | ||
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,750 | 0,650 | - | ||
| Sà lan 800t | ca | - | - | 0,370 | ||
| Sà lan chở dầu 250t | ca | 0,840 | 0,640 | 0,123 | ||
| Sà lan chở nước 250t | ca | 0,740 | 0,640 | 0,123 | ||
| Trạm lặn | ca | 0,740 | 0,640 | 0,185 | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,740 | 0,640 | 0,185 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước >10m 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.
AB.83100 KHAI THÁC CÁT SÔNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.
Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.8311 | Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 2,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,33 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào gầu dây 2,5m3 | ca | 0,08 | ||
| Sà lan 200t | ca | 0,08 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | 0,015 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| AB.8312 | Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 3,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m | Nhân công nhóm 1 | công | 0,24 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào gầu dây 3,5m3 | ca | 0,057 | ||
| Sà lan 200t | ca | 0,057 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | 0,011 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.
Trường hợp chiều sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiều sâu khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiều sâu khai thác > 20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.
Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của máy đào gầu dây.
Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.
AB.83200 KHAI THÁC CÁT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.
Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tàu hút công suất | |
|---|---|---|---|---|---|
| 280cv | 400cv | ||||
| AB.832 | Khai thác cát bằng tàu hút | Nhân công nhóm 1 | công | 0,79 | 0,58 |
| Máy thi công | |||||
| Tàu hút công suất 280cv | ca | 0,198 | - | ||
| Tàu hút công suất 400cv | ca | - | 0,168 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiện vận chuyển.
Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.
Chỉ áp dụng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiện khai thác cát bằng máy đào gầu dây.
Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.
AB.83310 XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát trung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AB.8331 | Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,3 | 0,35 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,122 | 0,141 | ||
| Sà lan 200t | ca | - | 0,141 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | - | 0,028 | ||
| 1 | 2 | ||||
AB.84100 KHAI THÁC CÁT BIỂN THEO PHƯƠNG PHÁP XÓI HÚT BẰNG MÁY BƠM CÁT TRÊN SÀ LAN TỰ HÀNH 1200 t
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên sà lan và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.
Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
Bơm hút cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra, thu dọn dụng cụ, mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.841 | Khai thác cát biển theo phương pháp xói hút bằng máy bơm cát trên sà lan tự hành 1200 tấn | Nhân công nhóm 1 | công | 0,267 |
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 25cv | ca | 0,839 | ||
| Sà lan tự hành 1200 t | ca | 0,047 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm công tác đảm bảo an toàn giao thông thủy.
Định mức được thực hiện ở khu vực mỏ khai thác cát ven biển cách bờ ≤ 10km và độ sâu khai thác ≤ 9m.
Định mức khai thác cát biển tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên sà lan sau khi khai thác.
AB.84200 BƠM CÁT BIỂN TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN) LÊN BÃI TẬP KẾT, CỰ LY ≤ 0,5 KM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí bãi tập kết.
Xả nước, bơm cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra, thu dọn vật tư, dụng cụ, mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.842 | Bơm cát biển từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) lên bãi tập kết, cự ly ≤ 0,5 km | Vật liệu | ||
| Ống PVC ɸ200mm | m | 0,8 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,434 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 350cv | ca | 0,079 | ||
| Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cv | ca | 0,079 | ||
| Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm | ca | 0,079 | ||
| 10 | ||||
AB.84300 BƠM CHUYỂN CÁT BIỂN GIỮA HAI PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công.
Cập mạn phương tiện thủy, xả nước bơm cát biển theo yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra, thu dọn dụng cụ, mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AB.843 | Bơm chuyển cát biển giữa hai phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) | Nhân công nhóm 1 | công | 0,533 |
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm cát động cơ diesel - công suất 250cv | ca | 0,131 | ||
| Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cv | ca | 0,066 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm công tác đảm bảo an toàn giao thông thủy
Định mức bơm chuyển cát biển giữa hai phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên phương tiện thủy sau khi bơm.
AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.
Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.
AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Vận chuyển 1km đầu | Vận chuyển 1km tiếp theo | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển 1km đầu | Cự ly < 6km | Cự ly 620km | Cự ly > 20km | ||||
| AB.911 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 t | Máy thi công | |||||
| Sà lan mở đáy 400 t | ca | 0,094 | 0,080 | 0,071 | 0,069 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,094 | 0,080 | 0,071 | 0,069 | ||
| AB.912 | Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200 cv, sà lan 800 t ≤1000 t | Máy thi công | |||||
| Sà lan 800 t ≤1000 t | ca | 0,038 | 0,032 | 0,029 | 0,027 | ||
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,038 | 0,032 | 0,029 | 0,027 | ||
| 11 | 21 | 22 | 23 | ||||
AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tàu hút bụng tự hành công suất | Tàu hút bụng tự hành công suất | Tàu hút bụng tự hành công suất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1390 cv | 3958 cv | 5945 cv | ||||
| AB.921 | Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 620km tàu hút bụng tự hành | Máy thi công | ||||
| Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,011 | - | - | ||
| Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cv (hoặc tương tự) | ca | - | 0,004 | - | ||
| Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự) | ca | - | - | 0,002 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.
AB.93000 VẬN CHUYỂN CÁT BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
__ Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Vận chuyển 1km đầu | Vận chuyển 1km tiếp theo | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển 1km đầu | Cự ly < 6km | Cự ly 620km | Cự ly > 20km | ||||
| AB.931 | Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 200t | Máy thi công | |||||
| Sà lan tự hành 200t | ca | 0,163 | 0,095 | 0,087 | 0,083 | ||
| AB.932 | Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t | Máy thi công | |||||
| Sà lan tự hành 400t | ca | 0,135 | 0,071 | 0,065 | 0,062 | ||
| AB.933 | Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t | Máy thi công | |||||
| Sà lan tự hành 800t | ca | 0,101 | 0,042 | 0,038 | 0,036 | ||
| AB.934 | Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200t | Máy thi công | |||||
| Sà lan tự hành 1200t | ca | 0,069 | 0,015 | 0,014 | 0,013 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).
AB.94000 VẬN CHUYỂN CÁT BIỂN TRÊN BIỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành đến địa điểm sang mạn.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Vận chuyển 1km đầu | Vận chuyển 1km tiếp theo | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển 1km đầu | Cự ly < 6km | Cự ly 6÷20km | ||||
| AB.940 | Vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành 1200 t | Máy thi công | ||||
| Sà lan tự hành 1200t | ca | 0,0037 | 0,0023 | 0,0022 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành tính cho 100m3 cát biển (khối nén) đo trên sà lan.
CHƯƠNG III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
Hướng dẫn áp dụng:
1. Định mức đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất. Hao phí nhân công, máy thi công đoạn cọc không ngập đất nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
2. Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.
3. Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.
4. Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.
5. Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.
6. Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
7. Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:
Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.
Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.
8. Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).
9. Công tác đóng, ép cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
10. Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc ngập đất. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:
a. Hao phí tính theo thời gian và môi trường
- Hao phí vật liệu cọc cho thời gian cọc được thi công trong công trình ≤ 1 tháng như sau:
Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,
Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,
Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.
- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.
Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.
Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.
b. Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc
Đóng nhổ vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.
Đóng nhổ vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.
Trường hợp ép nhổ cọc vào đất, đá thì hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũi cọc tính bằng 50% hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũi cọc khi đóng nhổ cọc.
c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).
11. Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn | I | II | ||||
| AC.1111 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Cây chống | cây | 1,250 | 1,560 | 1,560 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,007 | 0,009 | 0,009 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,10 | 1,34 | 1,44 | ||
| AC.1112 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Cây chống | cây | 1,320 | 1,650 | 1,650 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,008 | 0,010 | 0,010 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 2,02 | 2,25 | ||
| 0 | 1 | 2 | ||||
AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn | I | II | ||||
| AC.1121 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Cây chống | cây | 1,500 | 1,660 | 1,660 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,008 | 0,010 | 0,010 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | 1,74 | 1,84 | ||
| AC.1122 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Cây chống | cây | 1,550 | 1,730 | 1,730 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,010 | 0,012 | 0,012 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,31 | 2,62 | 2,90 | ||
| 0 | 1 | 2 | ||||
AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn | I | II | ||||
| AC.1211 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,21 | 0,27 | 0,28 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,065 | 0,085 | 0,090 | ||
| AC.1212 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,25 | 0,33 | 0,37 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,072 | 0,098 | 0,108 | ||
| 0 | 1 | 2 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) 8-10 CM BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùn | I | II | ||||
| AC.1221 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,24 | 0,31 | 0,33 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,077 | 0,100 | 0,106 | ||
| AC.1222 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,39 | 0,43 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,085 | 0,115 | 0,127 | ||
| 0 | 1 | 2 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG 50kW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao máng cọc (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-50 | 60-84 | 94-120 | ||||
| AC.124 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc | Vật liệu | ||||
| Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Thép hình định vị cọc | kg | 46,61 | 49,86 | 53,1 | ||
| Ống cao su cao áp 60 | m | 1,11 | 1,67 | 2,22 | ||
| Ống cao su cao áp 34 | m | 8,89 | 13,33 | 17,78 | ||
| Cút thép đầu cọc D34/15 | cái | 0,44 | 0,67 | 0,89 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,84 | 16,40 | 24,80 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Búa rung 50 kW | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | ||
| Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cv | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 2,392 | 3,880 | 5,848 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao máng cọc (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-50 | 60-84 | 94-120 | ||||
| AC.124 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc | Vật liệu | ||||
| Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Thép hình định vị cọc | kg | 46,610 | 49,860 | 53,100 | ||
| Ống cao su cao áp 60 | m | 1,110 | 1,670 | 2,220 | ||
| Ống cao su cao áp 34 | m | 8,890 | 13,33 | 17,780 | ||
| Cút thép đầu cọc D34/15 | cái | 0,440 | 0,670 | 0,890 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,28 | 18,24 | 27,60 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Búa rung 50 kW | ca | 2,864 | 4,664 | 7,024 | ||
| Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc 300 cv | ca | 2,864 | 4,664 | 7,024 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 2,864 | 4,664 | 7,024 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 2,864 | 4,664 | 7,024 | ||
| Sà lan chở vật liệu 200 t | ca | 2,864 | 4,664 | 7,024 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 1,432 | 2,336 | 3,512 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||||||
| 20x20 | 25x25 | 30x30 | 20x20 | 25x25 | 30x30 | ||||
| AC.131 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,36 | 3,50 | 4,76 | 3,67 | 4,54 | 5,46 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,680 | 1,960 | 2,380 | 1,834 | 2,268 | 2,730 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| AC.132 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,74 | 3,29 | 4,03 | 3,30 | 3,84 | 4,87 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,372 | 1,645 | 2,016 | 1,652 | 1,918 | 2,436 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | ||||
AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||||||||
| 20x20 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | 20x20 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | ||||
| AC.141 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,67 | 3,21 | 3,95 | 4,82 | 3,21 | 3,85 | 4,66 | 5,81 | ||
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy đóng cọc 1,8 t | ca | 1,337 | 1,603 | 1,974 | 2,408 | 1,603 | 1,925 | 2,331 | 2,891 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| AC.142 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,58 | 2,86 | 3,50 | 4,03 | 3,11 | 3,60 | 4,38 | 5,39 | ||
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy đóng cọc 1,8 t | ca | 1,288 | 1,428 | 1,750 | 2,016 | 1,554 | 1,799 | 2,191 | 2,695 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 2,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||||||||
| 25x25 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.151 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,08 | 3,58 | 4,16 | 5,12 | 3,43 | 4,35 | 5,04 | 6,20 | ||
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy đóng cọc 2,5 t | ca | 1,400 | 1,610 | 1,869 | 2,310 | 1,505 | 1,848 | 2,275 | 2,639 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| AC.152 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,80 | 3,25 | 3,70 | 4,54 | 3,36 | 3,70 | 4,42 | 5,07 | ||
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy đóng cọc 2,5 t | ca | 1,386 | 1,575 | 1,716 | 1,944 | 1,484 | 1,785 | 2,054 | 2,353 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||||||
| 30x30 | 35x35 | 40x40 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.161 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,28 | 3,85 | 4,62 | 3,85 | 4,41 | 5,04 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 1,428 | 1,666 | 1,995 | 1,736 | 1,995 | 2,394 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| AC.162 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,56 | 3,21 | 3,93 | 3,35 | 3,92 | 4,73 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 1,379 | 1,603 | 1,967 | 1,673 | 1,960 | 2,352 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | ||||
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 4,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||
| 45x45 | 45x45 | ||||
| AC.163 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24m | Vật liệu | |||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,500 | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,81 | 5,89 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 4,5 t | ca | 2,272 | 2,751 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | ||
| AC.164 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,500 | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,34 | 5,33 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 4,5 t | ca | 2,169 | 2,66 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | ||
| 14 | 24 | ||||
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |
|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||
| 50x50 | 50x50 | ||||
| AC.165 | Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc ≤ __ 24m | Vật liệu | |||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,94 | 7,01 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 8 t | ca | 2,15 | 2,51 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | ||
| AC.166 | Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | |||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,36 | 6,26 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 8 t | ca | 2,10 | 2,44 | ||
| Máy khác | % | 6 | 6 | ||
| 15 | 25 | ||||
AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.171 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,60 | 5,78 | 6,22 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 2,180 | 2,430 | 2,760 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,180 | 2,430 | 2,760 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 2,180 | 2,430 | 2,760 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.172 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,04 | 4,86 | 5,65 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 1,929 | 2,157 | 2,461 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,929 | 2,157 | 2,461 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 1,929 | 2,157 | 2,461 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 2,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.181 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,20 | 4,88 | 6,02 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 2,5 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.182 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,54 | 4,10 | 4,82 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 2,5 t | ca | 1,682 | 1,830 | 2,010 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,682 | 1,739 | 2,010 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 1,682 | 1,739 | 2,010 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.191 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,46 | 4,06 | 4,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.192 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,74 | 3,53 | 4,17 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | 1,476 | 1,710 | 2,150 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,476 | 1,710 | 2,150 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 1,476 | 1,710 | 2,150 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 4,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) |
|---|---|---|---|---|
| 45x45 | ||||
| AC.193 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc 24m | Vật liệu | ||
| Cọc bê tông | m | 101,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,23 | ||
| Máy thi công | ||||
| Tàu đóng cọc búa 4,5 t | ca | 2,349 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,349 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 2,349 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| AC.194 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài cọc > 24m | Vật liệu | ||
| Cọc bê tông | m | 101,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,04 | ||
| Máy thi công | ||||
| Tàu đóng cọc búa 4,5 t | ca | 2,198 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,198 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 2,198 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 14 | ||||
AC.21100 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170 KW
AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||||||
| ≤550 | ≤800 | ≤1000 | ≤550 | ≤800 | ≤1000 | |||||
| AC.211 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW | Vật liệu | ||||||||
| Cọc ống bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,96 | 7,42 | 8,89 | 7,65 | 9,10 | 10,80 | |||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 2,394 | - | - | - | - | ||||
| AC.211 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW | Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | - | - | - | 2,870 | - | - | |
| Búa rung 170 kW | ca | - | 2,70 | 3,08 | - | 3,220 | 3,710 | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,394 | 2,70 | 3,08 | 2,870 | 3,220 | 3,710 | |||
| Tời điện 5 t | ca | - | 2,70 | 3,08 | - | 3,220 | 3,710 | |||
| Phao thép 60 t | ca | - | - | - | 6,440 | 7,420 | ||||
| Sà lan 400 t | ca | - | - | - | 2,870 | 3,220 | 3,710 | |||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | - | - | 0,135 | 0,540 | 0,540 | |||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | |||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | |||||
AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dưới nước | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| ≤600 | ≤800 | ≤1000 | ||||
| AC.2121 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | Vật liệu | ||||
| Cọc ống bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,40 | 8,79 | 9,24 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | ca | 1,920 | 2,008 | 2,112 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 1,920 | 2,008 | 2,112 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 1,920 | 2,008 | 2,112 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.
AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 | 400 | 500 | 600 | ||||
| AC.215 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay | Vật liệu | |||||
| Bộ choòng nón xoay - loại M | cái | 0,015 | 0,015 | 0,038 | 0,058 | ||
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,013 | - | - | - | ||
| Cần khoan D 114 mm | m | - | 0,013 | 0,024 | 0,034 | ||
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,003 | 0,006 | 0,008 | ||
| Đất sét | m3 | 0,369 | 0,656 | 1,025 | 1,476 | ||
| Nước thi công | m3 | 1,96 | 3,48 | 5,444 | 7,840 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | 0,21 | 0,26 | 0,28 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,050 | - | - | - | ||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | - | 0,071 | 0,086 | 0,093 | ||
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,011 | 0,014 | 0,021 | 0,030 | ||
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,023 | 0,029 | 0,041 | 0,060 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m;
Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750 l.
AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cọc (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12 | > 12 | ||||||
| Cấp đất | |||||||
| I | II | I | II | ||||
| AC.221 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t | Vật liệu | |||||
| Cọc ván thép | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,68 | 8,54 | 6,09 | 7,79 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đóng cọc 1,8T | ca | 2,226 | 2,863 | 2,030 | 2,590 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cọc (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12 | > 12 | ||||||
| Cấp đất | |||||||
| I | II | I | II | ||||
| AC.222 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t | Vật liệu | |||||
| Cọc ván thép | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,75 | 10,13 | 7,35 | 9,18 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Tàu đóng cọc búa 1,8t | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 | ||
| Tầu kéo 150CV | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Xà lan 200T | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | |||||||
| ≤ 300 | ≤ 500 | ≤ 300 | ≤ 500 | ||||
| AC.2231 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t | Vật liệu | |||||
| Cọc | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,85 | 2,99 | 4,14 | 4,34 | ||
| AC.2232 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t | Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 1,8 t | ca | 1,424 | 1,496 | - | - | ||
| Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | - | - | 1,840 | 1,928 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | - | 1,840 | 1,928 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | - | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | - | 1,840 | 1,928 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 1 | 2 | 1 | 2 | ||||
AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC 7,5T
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cọc (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤600 | ≤800 | ≤1000 | ||||
| AC.224 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | Vật liệu | ||||
| Cọc ống thép | m | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,27 | 6,57 | 6,90 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T / TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,2T
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cọc (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | > 10 | ||||||
| Cấp đất | |||||||
| I | II | I | II | ||||
| AC.225 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t | Vật liệu | |||||
| Cọc U, I | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,55 | 3,74 | 5,02 | 5,38 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,776 | 1,872 | 2,512 | 2,688 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 1,5 | 1,5 | ||
| AC.226 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 t | Vật liệu | |||||
| Cọc U, I | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,14 | 5,67 | 7,58 | 8,06 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Tàu đóng cọc búa 1,2 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| Dưới nước | |||||
| AC.231 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 t | Nhân công nhóm 2 | công | 2,66 | 3,71 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,330 | 1,632 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,060 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 1,632 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc
AC.23300 ÉP CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp đất | |||||||
| I | II | I | II | ||||
| AC.233 | Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW | Vật liệu | |||||
| Cừ Larsen | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,80 | 3,11 | 3,92 | 4,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,666 | 0,741 | 0,933 | 1,037 | ||
| Búa rung 60kW | ca | 0,666 | 0,741 | 0,933 | 1,037 | ||
| Sà lan 200t | ca | - | - | 0,933 | 1,037 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | - | - | 0,055 | 0,055 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.23400 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AC.234 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW | Nhân công nhóm 2 | công | 2,12 | 2,89 |
| Máy thi công | |||||
| Búa rung 60kW | ca | 0,506 | 0,690 | ||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,506 | 0,690 | ||
| Sà lan 200t | ca | - | 0,690 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | - | 0,055 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AC.23500 ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp đất | |||||||
| I | II | I | II | ||||
| AC.235 | Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW | Vật liệu | |||||
| Cừ ván thép kiểu mũ | m | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 3,31 | 4,13 | 4,59 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,713 | 0,792 | 0,986 | 1,095 | ||
| Búa rung 60kW | ca | 0,713 | 0,792 | 0,986 | 1,095 | ||
| Sà lan 200t | ca | - | - | 0,986 | 1,095 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | - | - | 0,055 | 0,055 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.23600 NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AC.236 | Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW | Nhân công nhóm 2 | công | 2,22 | 3,03 |
| Máy thi công | |||||
| Búa rung 60kW | ca | 0,531 | 0,724 | ||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,531 | 0,724 | ||
| Sà lan 200t | ca | - | 0,724 | ||
| Tàu kéo 150cv | ca | - | 0,055 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AC.24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||
| Đường kính giếng D400 mm | |||||||
| Chiều dài giếng | |||||||
| L ≤ 20 | 20 < L ≤ 40 | L ≤ 20 | 20 < L ≤ 40 | ||||
| AC.245 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 16,190 | 16,190 | 16,190 | 16,190 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,76 | 1,42 | 2,10 | 1,93 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy búa rung tự hành 60kW | ca | 0,174 | - | 0,193 | - | ||
| Máy búa rung tự hành 90kW | ca | - | 0,160 | - | 0,178 | ||
| Máy bơm nước 1,1 kW | ca | 0,174 | 0,160 | 0,193 | 0,178 | ||
| Máy xúc lật 1,25 m3 | ca | 0,107 | 0,099 | 0,113 | 0,104 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||
| Đường kính giếng D400 mm | |||||||
| Chiều dài giếng (m) | |||||||
| L ≤ 20 | 20 < L ≤ 40 | L ≤ 20 | 20 < L ≤ 40 | ||||
| AC.246 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí | Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 16,190 | 16,190 | 16,190 | 16,190 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,15 | 1,10 | 1,44 | 1,38 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy búa rung tự hành 60kW | ca | 0,154 | - | 0,170 | - | ||
| Máy búa rung tự hành 90kW | ca | - | 0,147 | - | 0,163 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,154 | - | 0,170 | - | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | - | 0,147 | - | 0,163 | ||
| Máy xúc lật 1,25 m3 | ca | 0,095 | 0,091 | 0,100 | 0,096 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | |||||||||
| Kích thước cọc (cm) | ||||||||||
| 15x15 | 20x20 | 25x25 | 15x15 | 20x20 | 25x25 | |||||
| AC.251 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc 4m | Vật liệu | ||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,68 | 8,47 | 9,98 | 5,38 | 9,73 | 12,18 | |||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy ép cọc 150 t | ca | 1,169 | 1,694 | 1,995 | 1,344 | 1,946 | 2,436 | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 1,169 | 1,694 | 1,995 | 1,344 | 1,946 | 2,436 | |||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||
| AC.252 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc > 4m | Vật liệu | ||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,34 | 7,88 | 8,75 | 5,10 | 8,58 | 10,75 | |||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy ép cọc 150 t | ca | 1,085 | 1,575 | 1,750 | 1,274 | 1,715 | 2,135 | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 1,085 | 1,575 | 1,750 | 1,274 | 1,715 | 2,135 | |||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | |||||
AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | |||||||||
| Kích thước cọc (cm) | ||||||||||
| 30x30 | 35x35 | 40x40 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | |||||
| AC.261 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc 4m | Vật liệu | ||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,33 | 18,14 | 23,60 | 16,25 | 22,10 | 28,73 | |||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy ép cọc 200 t | ca | 2,665 | 3,627 | 4,940 | 3,250 | 4,420 | 5,753 | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,665 | 3,627 | 4,940 | 3,250 | 4,420 | 5,753 | |||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||
| AC.262 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m | Vật liệu | ||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,70 | 15,93 | 20,67 | 14,37 | 19,57 | 25,42 | |||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy ép cọc 200 t | ca | 2,340 | 3,185 | 4,141 | 2,860 | 3,881 | 5,051 | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,340 | 3,185 | 4,141 | 2,860 | 3,881 | 5,051 | |||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | |||||
AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||
| Đường kính cọc (mm) | |||||||
| 400 | 600 | 400 | 600 | ||||
| AC.263 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t | Vật liệu | |||||
| Cọc bê tông dự ứng lực | m | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,26 | 6,72 | 6,45 | 6,92 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t | ca | 1,200 | 1,216 | 1,237 | 1,252 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,300 | 0,304 | 0,310 | 0,313 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | ||||||
| Kích thước cọc (cm) | |||||||
| 35x35 | 40x40 | 35x35 | 40x40 | ||||
| AC.264 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t | Vật liệu | |||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,64 | 4,98 | 4,78 | 5,13 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t | ca | 0,958 | 0,969 | 0,987 | 0,998 | ||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,239 | 0,243 | 0,246 | 0,250 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC
AC.29100 NỐI CỪ LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | hao phí | Trên cạn | Dưới nước | |
| AC.291 | Nối cừ Larsen | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 12,50 | 12,50 | ||
| Que hàn | kg | 1,750 | 1,750 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | 0,65 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,550 | 0,550 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,100 | 0,150 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,150 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | ||
| 11 | 21 | ||||
AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc thép hình | Cọc ống thép |
|---|---|---|---|---|---|
| AC.292 | Nối cọc ống thép, cọc thép hình | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 18,50 | 14,50 | ||
| Que hàn | kg | 1,500 | 2,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | 2,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 | 0,700 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | ||||
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hao phí | 20x20 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | |||
| AC.293 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Vật liệu | ||||||
| Thép tấm | kg | 9,270 | 10,29 | 12,16 | 19,41 | 32,42 | ||
| Que hàn | kg | 1,820 | 1,920 | 2,130 | 3,580 | 5,660 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,34 | 0,77 | 0,81 | 0,96 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,360 | 0,380 | 0,430 | 0,720 | 1,130 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | 51 | ||||
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 45x45 | 50 x50 | ||||
| AC.293 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 34,00 | 35,61 | ||
| Que hàn | kg | 6,130 | 6,590 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,20 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,220 | 1,320 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | ||
| 61 | 71 | ||||
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cọc (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 600 | ≤ 1000 | ||||
| AC.294 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép | Vật liệu | |||
| Bulông M24x85 | bộ | 16,00 | 33,00 | ||
| Thép tấm | kg | 3,450 | 6,900 | ||
| Nhựa đường | kg | 1,000 | 2,000 | ||
| Que hàn | kg | 1,500 | 3,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 1,50 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,370 | 0,705 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | ||
| 11 | 21 | ||||
_Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:_Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thuỷ triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống).
Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.
Định mức công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (mã hiệu AC.31000) chưa gồm hao phí cho công tác gia công ống vách.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH
(Không sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.311 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | 1,08 | 1,16 | 1,27 | 1,50 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,064 | 0,069 | 0,076 | - | - | ||
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | - | - | - | 0,089 | 0,108 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,064 | 0,069 | 0,076 | 0,089 | 0,108 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.312 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,21 | 1,27 | 1,36 | 1,50 | 1,76 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,075 | 0,080 | 0,089 | - | - | ||
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | - | - | - | 0,103 | 0,126 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,075 | 0,080 | 0,089 | 0,103 | 0,126 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,075 | 0,080 | 0,089 | 0,103 | 0,126 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,075 | 0,080 | 0,089 | 0,103 | 0,126 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,050 | 0,054 | 0,059 | 0,069 | 0,084 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3131 | Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 2,89 | 3,16 | 3,54 | 4,26 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,225 | 0,243 | 0,273 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,319 | 0,394 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,225 | 0,243 | 0,273 | 0,319 | 0,394 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3132 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,16 | 2,31 | 2,51 | 2,82 | 3,38 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,180 | 0,194 | 0,217 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,254 | 0,312 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,180 | 0,194 | 0,217 | 0,254 | 0,312 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3133 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,80 | 1,92 | 2,09 | 2,33 | 2,80 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,150 | 0,161 | 0,180 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,210 | 0,258 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,180 | 0,210 | 0,258 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3134 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,382 | 0,454 | 0,553 | 0,690 | 0,912 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 | 1,64 | 1,78 | 1,99 | 2,38 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,129 | 0,138 | 0,154 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,179 | 0,220 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,129 | 0,138 | 0,154 | 0,179 | 0,220 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3141 | Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,10 | 3,32 | 3,63 | 4,07 | 4,90 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,371 | 0,458 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,162 | 0,175 | 0,197 | 0,230 | 0,284 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3142 | Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,48 | 2,65 | 2,89 | 3,24 | 3,89 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,295 | 0,363 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,130 | 0,140 | 0,157 | 0,183 | 0,225 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3143 | Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,07 | 2,21 | 2,40 | 2,68 | 3,21 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,174 | 0,188 | 0,210 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,245 | 0,300 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,174 | 0,188 | 0,210 | 0,245 | 0,300 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,174 | 0,188 | 0,210 | 0,245 | 0,300 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,174 | 0,188 | 0,210 | 0,245 | 0,300 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,108 | 0,116 | 0,130 | 0,152 | 0,186 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3144 | Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,382 | 0,454 | 0,553 | 0,690 | 0,912 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,89 | 2,05 | 2,28 | 2,73 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,208 | 0,255 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,093 | 0,100 | 0,111 | 0,129 | 0,158 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.321 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,98 | 1,03 | 1,11 | 1,22 | 1,44 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,062 | 0,066 | 0,073 | - | - | ||
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | - | - | - | 0,085 | 0,103 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,062 | 0,066 | 0,073 | 0,085 | 0,103 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.322 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,19 | 1,27 | 1,40 | 1,65 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | - | - | ||
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | - | - | - | 0,100 | 0,122 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,049 | 0,052 | 0,058 | 0,067 | 0,082 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3231 | Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,40 | 2,57 | 2,81 | 3,15 | 3,79 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,200 | 0,216 | 0,242 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,284 | 0,350 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,200 | 0,216 | 0,242 | 0,284 | 0,350 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3232 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,92 | 2,05 | 2,24 | 2,50 | 3,01 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,160 | 0,173 | 0,193 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,226 | 0,278 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,160 | 0,173 | 0,193 | 0,226 | 0,278 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3233 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,60 | 1,71 | 1,86 | 2,07 | 2,49 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,133 | 0,144 | 0,160 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,187 | 0,230 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,133 | 0,144 | 0,160 | 0,187 | 0,230 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3234 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,382 | 0,454 | 0,553 | 0,690 | 0,912 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,46 | 1,58 | 1,77 | 2,11 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,114 | 0,123 | 0,137 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,159 | 0,195 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,114 | 0,123 | 0,137 | 0,159 | 0,195 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3241 | Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,76 | 2,95 | 3,22 | 3,62 | 4,35 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,334 | 0,412 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,146 | 0,158 | 0,177 | 0,207 | 0,255 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3242 | Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,21 | 2,36 | 2,57 | 2,88 | 3,46 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,266 | 0,327 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,117 | 0,126 | 0,141 | 0,165 | 0,203 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 | ||||
| AC.3243 | Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | 1,96 | 2,13 | 2,38 | 2,86 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,220 | 0,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,097 | 0,105 | 0,117 | 0,136 | 0,167 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AC.3244 | Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm | Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,382 | 0,454 | 0,553 | 0,690 | 0,912 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,58 | 1,68 | 1,82 | 2,03 | 2,43 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,134 | 0,144 | 0,161 | - | - | ||
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | - | - | - | 0,187 | 0,230 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,134 | 0,144 | 0,161 | 0,187 | 0,230 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,134 | 0,144 | 0,161 | 0,187 | 0,230 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,134 | 0,144 | 0,161 | 0,187 | 0,230 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,083 | 0,090 | 0,100 | 0,116 | 0,142 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức của các công tác có mã hiệu AC.32100÷AC.32400 chưa gồm:
Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lỗ khoan trên cạn | Lỗ khoan dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AC.328 | Bơm dung dịch bentônít | Vật liệu | |||
| Ben tô nít | kg | 39,26 | 39,26 | ||
| Phụ gia CMC | kg | 1,910 | 1,910 | ||
| Nước ngọt | m3 | 0,670 | 0,670 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,58 | 0,64 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,050 | 0,055 | ||
| Máy sàng lọc 100 m3/h | ca | 0,050 | 0,055 | ||
| Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,050 | 0,055 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,120 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,010 | ||
| Máy khác | % | 2 | 3 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.
AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lỗ khoan trên cạn | Lỗ khoan dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AC.329 | Bơm dung dịch polymer | Vật liệu | |||
| Polymer | kg | 0,900 | 0,900 | ||
| Phụ gia Soda | kg | 1,120 | 1,120 | ||
| Nước | m3 | 0,660 | 0,660 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,36 | 0,40 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,035 | 0,038 | ||
| Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,033 | 0,037 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,120 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,010 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.
AC.33100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 600 | 800 | 1000 | ||||||
| AC.331 | Khoan vào đất trên cạn | Nhân công nhóm 2 | công | 2,53 | 3,35 | 4,19 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 0,406 | 0,539 | 0,672 | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,058 | 0,077 | 0,096 | ||||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||||
| 11 | 12 | 13 | ||||||
AC.33200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 600 | 800 | 1000 | |||||
| AC.332 | Khoan vào đất dưới nước | Nhân công nhóm 2 | công | 3,16 | 4,19 | 5,23 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,116 | 0,154 | 0,202 | |||
| Sà lan (đặt máy) 200t | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 | |||
| Sà lan (chứa vật liệu) 200t | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 | |||
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,151 | 0,202 | 0,252 | |||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | |||
| 11 | 12 | 13 | |||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Định mức công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp chưa bao gồm hao phí bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan.
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá cấp I | Đá cấp II | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính lỗ khoan (mm) | |||||||||
| 600 | 800 | 1000 | 600 | 800 | 1000 | ||||
| AC.333 | Khoan vào đá trên cạn | Nhân công nhóm 2 | công | 8,97 | 11,96 | 14,95 | 8,52 | 11,38 | 14,22 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,295 | 1,750 | 2,184 | 1,225 | 1,631 | 2,044 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,203 | 0,266 | 0,329 | 0,189 | 0,245 | 0,308 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá cấp III | Đá cấp IV | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính lỗ khoan (mm) | |||||||||
| 600 | 800 | 1000 | 600 | 800 | 1000 | ||||
| AC.333 | Khoan vào đá trên cạn | Nhân công nhóm 2 | công | 8,10 | 10,79 | 13,49 | 7,69 | 10,17 | 12,71 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,162 | 1,547 | 1,932 | 1,099 | 1,463 | 1,827 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,175 | 0,231 | 0,287 | 0,161 | 0,210 | 0,259 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 31 | 32 | 33 | 41 | 42 | 43 | ||||
AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá cấp I | Đá cấp II | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính lỗ khoan (mm) | |||||||||
| 600 | 800 | 1000 | 600 | 800 | 1000 | ||||
| AC.334 | Khoan vào đá duới nước | Nhân công nhóm 2 | công | 10,32 | 13,72 | 17,15 | 9,80 | 13,03 | 16,29 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,231 | 0,301 | 0,371 | 0,217 | 0,287 | 0,357 | ||
| Sà lan (đặt máy) 200 t | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | ||
| Sà lan (chứa vật liệu) 200 t | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | ||
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,441 | 0,581 | 0,721 | 0,413 | 0,546 | 0,679 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá cấp III | Đá cấp IV | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính lỗ khoan (mm) | |||||||||
| 600 | 800 | 1000 | 600 | 800 | 1000 | ||||
| AC.334 | Khoan vào đá duới nước | Nhân công nhóm 2 | công | 9,31 | 12,38 | 15,47 | 8,84 | 11,75 | 14,69 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,203 | 0,266 | 0,329 | 0,189 | 0,245 | 0,301 | ||
| Sà lan (đặt máy) 200 t | ca | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 | ||
| Sà lan (chứa vật liệu) 200 t | ca | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 | ||
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,392 | 0,518 | 0,644 | 0,371 | 0,490 | 0,609 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 31 | 32 | 33 | 41 | 42 | 43 | ||||
AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Định mức chưa bao gồm hao phí ống vách).
AC.34510 DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cọc (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.3451 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Vật liệu | ||||||
| Thép hình | kg | 3,970 | 4,360 | 4,570 | 4,790 | 5,260 | ||
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,320 | 1,450 | 1,590 | 2,100 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,04 | 3,58 | 4,34 | 5,17 | 9,17 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 | ||
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,400 | 0,440 | 0,483 | 0,530 | 0,700 | ||
| Búa rung 170kW | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AC.34520 TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cọc (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.3452 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Vật liệu | ||||||
| Thép hình | kg | 1,200 | 1,500 | 1,700 | 2,000 | 2,500 | ||
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,320 | 1,450 | 1,590 | 2,100 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,43 | 2,87 | 3,47 | 4,14 | 7,33 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,048 | 0,050 | 0,053 | 0,056 | 0,064 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,400 | 0,440 | 0,483 | 0,530 | 0,700 | ||
| Búa rung 170 kW | ca | 0,048 | 0,050 | 0,053 | 0,056 | 0,064 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Áp dụng các định mức mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.
AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước đào (m x m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5x1,2 | 0,6x1,2 | 0,6x1,8 | 0,8x1,8 | ||||
| AC.351 | Đào tạo tường barrette | Nhân công nhóm 2 | công | 0,92 | 1,13 | 1,17 | 1,34 |
| Máy thi công | |||||||
| Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,051 | 0,061 | 0,064 | 0,074 | ||
| Gầu đào | ca | 0,051 | 0,061 | 0,064 | 0,074 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước đào (m x m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,8x2,8 | 1,0x2,8 | 1,2x2,8 | 1,5x2,8 | ||||
| AC.351 | Đào tạo tường barrette | Nhân công nhóm 2 | công | 1,98 | 2,44 | 3,19 | 4,00 |
| Máy thi công | |||||||
| Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,110 | 0,133 | 0,174 | 0,220 | ||
| Gầu đào | ca | 0,110 | 0,133 | 0,174 | 0,220 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào.
Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).
AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hàm lượng xi măng (kg/m3) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 | 220 | 240 | 350 | ||||
| AC.4111 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần | Vật liệu | |||||
| Xi măng | kg | 59,35 | 65,28 | 71,22 | 103,91 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Máy cấp xi măng | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hàm lượng xi măng (kg/m3) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 | 220 | 240 | 350 | ||||
| AC.4121 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần | Vật liệu | |||||
| Xi măng | kg | 59,35 | 65,28 | 71,22 | 103,91 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | ||
| Máy trộn vữa xi măng 1200 lít | ca | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | ||
| Máy trộn vữa xi măng 1600 lít | ca | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | ||
| Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/h | ca | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | 0,0135 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hàm lượng xi măng (kg/m3) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 220 | 240 | 260 | 280 | ||||
| AC.4122 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần | Vật liệu | |||||
| Xi măng | kg | 116,05 | 126,60 | 137,16 | 147,71 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Máy trộn vữa xi măng 1200 lít | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Máy trộn vữa xi măng 1600 lít | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/h | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp thi công cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,6 của định mức mã hiệu AC.41110, AC.41210 và AC.41220.
Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức của mã hiệu AC.41111, AC.41211 và AC.41221 nhân với hao phí vữa xi măng của định mức tương ứng.
AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢNG XI MĂNG 180kg/m3, ĐƯỜNG KÍNH D1800mm BẰNG CÔNG NGHỆ RAS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AC.431 | Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3,đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS | Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 4.807 | ||
| Nước | m3 | 4,807 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,164 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW | ca | 0,164 | ||
| Máy bơm vữa 15-24m3/h | ca | 0,224 | ||
| Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h | ca | 0,336 | ||
| Hệ thống kiểm soát khoan RAS | ca | 0,164 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức trên được tính đối với cọc sử dụng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương ứng.
CHƯƠNG IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG
AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải cấp phối đá dăm, xử lý phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt yêu cầu**.** Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu K 0,95 | Độ chặt yêu cầu K 0,98 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp dưới | Lớp trên | Lớp dưới | Lớp trên | ||||
| AD.112 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Vật liệu | |||||
| Cấp phối đá dăm | m3 | 134 | 134 | 140 | 140 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,50 | 2,82 | 2,87 | 3,17 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,501 | 0,501 | 0,626 | 0,626 | ||
| Máy lu bánh hơi 16t | ca | 0,120 | 0,150 | 0,120 | 0,150 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,260 | 0,260 | 0,260 | 0,260 | ||
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 12 | 22 | 32 | 42 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức thi công móng cấp phối đá dăm quy định mức hao phí tương ứng độ chặt theo yêu cầu đầm nén tiêu chuẩn. Trường hợp thi công móng cấp phối đá dăm có độ chặt theo yêu cầu đầm nén cải tiến thì mức hao phí vật liệu được điều chỉnh với hệ số 1,015, hao phí máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) được điều chỉnh với hệ số 1,2_._
AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn 20-25m3/h | Trạm trộn 30m3/h | Trạm trộn 50m3/h | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ xi măng (%) | |||||||||
| 6 | 8 | 6 | 8 | 6 | 8 | ||||
| AD.121 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Vật liệu | |||||||
| Xi măng PCB30 | kg | 9902 | 13202 | 9902 | 13202 | 9902 | 13202 | ||
| Cát vàng | m3 | 111,28 | 109,1 | 111,28 | 109,1 | 111,28 | 109,1 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Trạm trộn | ca | 1,020 | 1,020 | 0,850 | 0,850 | 0,510 | 0,510 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | ||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | ||
| Máy lu bánh hơi 25 t | ca | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | ||
| Máy san 110 cv | ca | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn 20-25m3/h | Trạm trộn 30m3/h | Trạm trộn 50m3/h | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ xi măng (%) | ||||||||
| 6 | 8 | 6 | 8 | 6 | 8 | |||
| AD.122 | Vật liệu | |||||||
| Xi măng PCB30 | kg | 8487 | 11316 | 8487 | 11316 | 8487 | 11316 | |
| Cát mịn | m3 | 112,32 | 110,33 | 112,32 | 110,33 | 112,32 | 110,33 | |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 | |
| Máy thi công | ||||||||
| Trạm trộn | ca | 1,020 | 1,020 | 0,850 | 0,850 | 0,510 | 0,510 | |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | |
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | |
| Máy lu bánh hơi 25 t | ca | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | |
| Máy san 110 cv | ca | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | |||
AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn 20-25m3/h | Trạm trộn 30m3/h | Trạm trộn 50m3/h |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ xi măng (%) | ||||||
| 5 | ||||||
| AD.123 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Vật liệu | ||||
| Xi măng PCB30 | kg | 10.735 | 10.735 | 10.735 | ||
| Cấp phối đá dăm | m3 | 137,42 | 137,42 | 137,42 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,0 | 2,0 | 2,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,40 | 17,40 | 17,40 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Trạm trộn | ca | 1,020 | 0,850 | 0,510 | ||
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,197 | 0,197 | 0,197 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,197 | 0,197 | 0,197 | ||
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,757 | 0,757 | 0,757 | ||
| Máy xúc lật 0,65 m3 | ca | 1,020 | 0,850 | - | ||
| Máy xúc lật 1,6 m3 | ca | - | - | 0,510 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã bao gồm hao phí công tác ván khuôn, công tác bảo dưỡng giữ ẩm, phụ gia kéo dài thời gian ninh kết.
Trường hợp thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng có tỷ lệ xi măng khác 5%, áp dụng bảng mức trên và điều chỉnh hao phí xi măng và cấp phối đá dăm như sau:
Tỷ lệ xi măng tăng 1% thì hao phí xi măng tăng 19%, hao phí CPDD giảm 0,5%.
Tỷ lệ xi măng giảm 1% thì hao phí xi măng giảm 19%, hao phí CPDD tăng 0,5%.
AD.13100 ĐẮP CẤP PHỐI VẬT LIỆU TẠI VỊ TRÍ CHUYỂN TIẾP ĐẦU CẦU, ĐẦU CỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị vị trí đắp. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | |
|---|---|---|---|---|---|
| K ≥ 0,95 | K ≥ 0,98 | ||||
| AD.1311 | Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống | Vật liệu | |||
| Cấp phối vật liệu | m3 | 134 | 140 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 3,07 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,532 | 0,612 | ||
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 1,018 | 1,469 | ||
| Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,577 | 0,607 | ||
| Máy ủi 110cv | ca | 0,268 | 0,268 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| 1 | 2 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Cấp phối vật liệu gồm: đất lẫn cuội sỏi (Dmax ≤ 90mm) hoặc cát lẫn đá dăm (Dmax ≤ 90mm); cấp phối vật liệu thô thoát nước (Dmax ≤ 25mm). Độ chặt theo yêu cầu đầm nén cải tiến.
AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 10 | 12 | 14 | 15 | ||||
| AD.2111 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Vật liệu | ||||||
| Đá 4x6 | m3 | 10,56 | 13,19 | 15,83 | 18,47 | 19,79 | ||
| Đá 2x4 | m3 | 0,280 | 0,360 | 0,430 | 0,500 | 0,530 | ||
| Đá 1x2 | m3 | 0,290 | 0,370 | 0,440 | 0,520 | 0,550 | ||
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,390 | 0,490 | 0,590 | 0,690 | 0,740 | ||
| Cát | m3 | 2,960 | 3,200 | 3,440 | 3,680 | 3,800 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,96 | 9,60 | 10,06 | 10,49 | 10,74 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 1,190 | 1,470 | 1,760 | 2,050 | 2,190 | ||
| Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 0,044 | 0,054 | 0,065 | 0,075 | 0,080 | ||
| AD.2112 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới | Vật liệu | ||||||
| Đá 4x6 | m3 | 10,56 | 13,19 | 15,83 | 18,47 | 19,79 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,65 | 5,21 | 5,58 | 5,95 | 6,14 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 1,000 | 1,200 | 1,570 | 1,740 | 1,860 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,044 | 0,054 | 0,065 | 0,075 | 0,080 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Khi chiều dày mặt đường nằm trong khoảng chiều dày quy định trong bảng định mức thì sử dụng định mức tại bảng trên để nội suy xác định định mức.
Trường hợp thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên sử dụng lớp bảo vệ mặt đường bằng loại vật liệu khác thay cho cát thì vật liệu cát được thay bằng loại vật liệu khác với mức hao phí giữ nguyên.
AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
Thành phần công việc :
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 8 | 10 | 12 | ||||
| AD.2121 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên | Vật liệu | |||||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 8,57 | 11,42 | 14,28 | 17,14 | ||
| Đất dính | m3 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Cát sạn | m3 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,85 | 3,03 | 3,21 | 3,40 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,710 | 0,980 | 1,200 | 1,460 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,026 | 0,037 | 0,044 | 0,054 | ||
| AD.2122 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới | Vật liệu | |||||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 8,57 | 11,42 | 14,28 | 17,14 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 1,87 | 2,06 | 2,24 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,510 | 0,700 | 0,850 | 1,040 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,018 | 0,026 | 0,031 | 0,038 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 16 | 18 | 20 | ||||
| AD.2121 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên | Vật liệu | |||||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 19,99 | 22,85 | 25,70 | 28,56 | ||
| Đất dính | m3 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Cát sạn | m3 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,59 | 3,77 | 3,95 | 4,14 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 1,700 | 1,910 | 2,170 | 2,410 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,062 | 0,069 | 0,079 | 0,088 | ||
| AD.2122 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới | Vật liệu | |||||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 19,99 | 22,85 | 25,70 | 28,56 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,43 | 2,61 | 2,80 | 2,98 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5T | ca | 1,210 | 1,360 | 1,550 | 1,780 | ||
| Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 0,044 | 0,049 | 0,056 | 0,065 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.
AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC A XÍT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 8 | 10 | 12 | ||||
| AD.213 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít | Vật liệu | |||||
| Đá 4x6 | m3 | - | 10,560 | 13,190 | 16,580 | ||
| Đá 2x4 | m3 | - | 0,280 | 0,360 | 0,430 | ||
| Đá 1x2 | m3 | 1,400 | 2,290 | 2,370 | 2,440 | ||
| Đá 0,5x1 | m3 | 1,800 | 2,200 | 2,200 | 2,200 | ||
| Nhũ tương gốc axít 60% | kg | 512,50 | 512,50 | 512,50 | 512,50 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,61 | 10,63 | 13,52 | 14,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 1,200 | 1,430 | 1,620 | 2,060 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 16 | 18 | ||||
| AD.221 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Vật liệu | |||||
| Đá 4x6 | m3 | 13,19 | 18,46 | 21,1 | 23,7 | ||
| Đá 2x4 | m3 | 0,33 | 0,46 | 0,53 | 0,59 | ||
| Đá 1x2 | m3 | 0,33 | 0,46 | 0,53 | 0,59 | ||
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | ||
| Đá 0,15 0,5 | m3 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,34 | 6,72 | 7,68 | 8,64 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu 10T | ca | 0,33 | 0,44 | 0,51 | 0,57 | ||
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,17 | 0,2 | 0,24 | 0,28 | ||
| Máy khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức tính cho chiều dày lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15 0,5).
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | ||||
| AD.231 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | Vật liệu | |||||||
| Đá dăm đen | tấn | 11,62 | 13,94 | 16,26 | 18,59 | 23,24 | 27,88 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,22 | 1,45 | 1,71 | 1,95 | 2,43 | 2,92 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy rải 50-60m3/h | ca | 0,033 | 0,040 | 0,046 | 0,053 | 0,066 | 0,080 | ||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,110 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||||
AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG HỖN HỢP NHỰA BÁN RỖNG (LOẠI HHBR25)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 12 | ||||
| AD.2321 | Rải thảm mặt đường hỗn hợp nhựa bán rỗng (Loại HHBR25) | Vật liệu | |||
| Hỗn hợp nhựa bán rỗng | tấn | 24,313 | 29,176 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,49 | 2,92 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,070 | 0,082 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,120 | 0,120 | ||
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,062 | 0,062 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| 7 | 8 | ||||
AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC19)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||
| AD.2322 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC19) | Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa chặt | tấn | 7,420 | 9,894 | 12,367 | 14,840 | 17,314 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,93 | 1,23 | 1,55 | 1,85 | 2,17 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,026 | 0,035 | 0,043 | 0,050 | 0,061 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | ||
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,056 | 0,056 | 0,062 | 0,062 | 0,062 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC12,5)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||
| AD.2323 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) | Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa chặt | tấn | 7,384 | 9,845 | 12,306 | 14,768 | 17,229 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,26 | 1,57 | 1,89 | 2,20 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,027 | 0,036 | 0,045 | 0,052 | 0,063 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | ||
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,056 | 0,056 | 0,062 | 0,062 | 0,062 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,05.
AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dày 2,2 cm | Dày 3 cm |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.2324 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao | Vật liệu | |||
| Bê tông nhựa độ nhám cao | tấn | 5,210 | 7,090 | ||
| Nhũ tương Novabond | lít | 92,25 | - | ||
| Nhũ tương Polime | lít | - | 81,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | 0,70 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy rải Novachip 170 cv | ca | 0,010 | - | ||
| Máy rải 130-140 cv | ca | - | 0,012 | ||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,110 | 0,132 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | 0,049 | 0,050 | |||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | ||||
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG THOÁT NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||
| AD.2325 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) | Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa rỗng | tấn | 6,62 | 8,82 | 11,03 | 13,23 | 15,44 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,83 | 1,11 | 1,43 | 1,72 | 2,00 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,025 | 0,032 | 0,041 | 0,047 | 0,057 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,082 | 0,082 | 0,090 | 0,090 | 0,090 | ||
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,043 | 0,043 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,5 | 2 | 3 | 4 | ||||
| AD.2326 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới | Vật liệu | |||||
| Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | tấn | 2,970 | 3,920 | 5,820 | 7,360 | ||
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | 0,73 | 0,80 | 0,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,025 | 0,029 | 0,033 | 0,038 | ||
| Máy lu bánh thép 6 t | ca | 0,058 | 0,060 | 0,063 | 0,065 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AD.23270 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT (LOẠI BTNC16)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||
| AD.2327 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC16) | Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa chặt | tấn | 7,394 | 9,859 | 12,323 | 14,788 | 17,253 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,25 | 1,56 | 1,87 | 2,19 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,027 | 0,036 | 0,044 | 0,051 | 0,062 | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | ||
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,056 | 0,056 | 0,062 | 0,062 | 0,062 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,05.
AD.23400 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.
Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.
Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
AD.23410 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,5 | 2 | 3 | ||||
| AD.2341 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy | Vật liệu | ||||
| Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | tấn | 0,297 | 0,392 | 0,582 | ||
| Nước | lít | 20 | 20 | 20 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,176 | 0,190 | 0,219 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 6t | ca | 0,0058 | 0,0060 | 0,0063 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AD.23500 THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công_._
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại II | Loại III | ||||
| AD.235 | Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing | Vật liệu | |||
| Đá < 9,5mm | m3 | 0,51 | 0,77 | ||
| Nhũ tương nhựa đường | kg | 110,99 | 160,979 | ||
| Phụ gia | kg | 16,440 | 24,766 | ||
| Xi măng | kg | 8,222 | 12,383 | ||
| Nước | lít | 82,215 | 123,83 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,12 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| Máy xúc lật 2,3m3 | ca | 0,062 | 0,062 | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,037 | 0,037 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 11 | 12 | ||||
AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiêu chuẩn nhựa (kg/m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,9 | 1,2 | 1,6 | ||||
| AD.241 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp | Vật liệu | ||||
| Đá 2,36÷4,75 (mm) | m3 | 0,94 | - | - | ||
| Đá 4,75÷9,5 (mm) | m3 | - | 1,21 | - | ||
| Đá 9,5÷12,5 (mm) | m3 | - | - | 1,34 | ||
| Nhũ tương gốc Axít 60% | kg | 94,5 | 126,0 | 168,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,16 | 2,16 | 2,16 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,192 | 0,192 | 0,192 | ||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,090 | 0,090 | 0,090 | ||
| Ô tô tự đổ 5 t | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiêu chuẩn nhựa (kg/m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2,8 | 3,6 | 4,2 | ||||
| AD.241 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp | Vật liệu | ||||
| Đá 2,36÷4,75 (mm) | m3 | 0,67 | 0,94 | - | ||
| Đá 4,75÷9,5 (mm) | m3 | 1,47 | - | 1,21 | ||
| Đá 9,5÷12,5 (mm) | m3 | - | 1,74 | - | ||
| Đá 12,5÷19 (mm) | m3 | - | - | 2,14 | ||
| Nhũ tương gốc Axít 60% | kg | 294,0 | 378,0 | 441,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,52 | 2,52 | 2,52 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,222 | 0,222 | 0,222 | ||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Ô tô tự đổ 5 t | ca | 0,111 | 0,111 | 0,111 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiêu chuẩn nhựa (kg/m2) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3,8 | 4,5 | ||||
| AD.241 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp | Vật liệu | |||
| Đá 2,36÷4,75 (mm) | m3 | 0,67 | - | ||
| Đá 4,75÷9,5 (mm) | m3 | 0,94 | 0,67 | ||
| Đá 9,5÷12,5 (mm) | m3 | 1,74 | 1,21 | ||
| Đá 12,5÷19 (mm) | m3 | - | 2,01 | ||
| Nhũ tương gốc Axít 60% | kg | 399,0 | 472,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,32 | 4,32 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,258 | 0,258 | ||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,126 | 0,126 | ||
| Ô tô tự đổ 5 t | ca | 0,129 | 0,129 | ||
| 31 | 32 | ||||
AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lượng nhựa (kg/m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 | 0,8 | 1 | 1,5 | ||||
| AD.242 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Vật liệu | |||||
| Nhựa bitum | kg | 35,322 | 62,916 | 78,650 | 110,97 | ||
| Dầu hoả | kg | 16,050 | 25,680 | 32,100 | 48,150 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | ||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM, THẤM BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lượng nhũ tương (kg/m2) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,5 | |||||||||
| AD.242 | Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít | Vật liệu | ||||||||||
| Nhũ tương gốc Axít | kg | 51,25 | 82,00 | 102,50 | 153,75 | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |||||||
| Máy thi công | ||||||||||||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | |||||||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |||||||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||||||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng thì nhũ tương gốc axít được thay bằng nhựa đường lỏng với mức hao phí giữ nguyên.
AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.2423 | Láng nhựa mặt đường | Vật liệu | |||||
| Nhựa | kg | 193 | 321 | 481 | 588 | ||
| Đá 0,5÷2 | m3 | - | - | 2,99 | 3,84 | ||
| Đá 0,5÷1,6 | m3 | 2,52 | 2,56 | 1,58 | 1,58 | ||
| Đá 0,5÷1,0 | m3 | - | 1,27 | 1,05 | 1,05 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,34 | 2,73 | 4,68 | 5,46 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,192 | 0,222 | 0,258 | 0,270 | ||
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,120 | 0,144 | 0,168 | 0,200 | ||
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,060 | 0,072 | 0,084 | 0,100 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt | |
|---|---|---|---|---|---|
| K=0,90 | K=0,95 | ||||
| AD.2501 | Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm | Nhân công nhóm 2 | công | 0,469 | 0,591 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,134 | 0,134 | ||
| Máy lu bánh thép 16t | ca | 0,263 | 0,324 | ||
| 1 | 2 | ||||
AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cày xới mặt đường cũ | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mặt đường bê tông nhựa | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | ||||
| AD.251 | Cày xới mặt đường cũ | Nhân công nhóm 2 | công | 0,150 | 0,286 | 0,900 |
| Máy thi công | ||||||
| Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | - | - | 0,090 | ||
| Máy lu rung 25 t | ca | - | - | 0,180 | ||
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Máy san 110 cv | ca | 0,030 | 0,036 | 0,090 | |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,030 | 0,036 | - | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 21 | ||||
AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài rãnh (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | > 2 | ||||
| AD.252 | Thi công rãnh xương cá | Vật liệu | |||
| Đá 2x4 | m3 | 0,804 | 0,804 | ||
| Đá 1x2 | m3 | 0,466 | 0,466 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,49 | 1,13 | ||
| 11 | 21 | ||||
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:
Định mức chưa tính hao phí công tác rải vải địa kỹ thuật.
Định mức AD.25200 được áp dụng đối với công tác thi công tầng lọc ngược bằng thủ công.
AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | Cấp phối đá dăm cũ | Cấp phối thiên nhiên cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.253 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Vật liệu | ||||
| Răng cào hợp kim | bộ | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Hỗn hợp chất kết dính Polime PT2A2 | kg | 420,40 | 468,60 | 491,52 | ||
| Nước | m3 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||
| Xi măng PC40 | kg | 546,52 | 702,90 | 614,40 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | 1,50 | 1,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400 | ca | 0,092 | 0,092 | 0,075 | ||
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,092 | 0,092 | 0,092 | ||
| Xe bồn (13-14m3) chở Polime PT2A2 có lắp hệ thống phun | ca | 0,184 | 0,184 | 0,184 | ||
| Ô tô tưới nước 16 m3 | ca | 0,184 | 0,184 | 0,184 | ||
| Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,092 | 0,092 | 0,075 | ||
| Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,195 | 0,195 | 0,160 | ||
| Máy lu bánh thép tự hành 12 t | ca | 0,081 | 0,081 | 0,066 | ||
| Máy lu bánh hơi tự hành 18 t | ca | 0,159 | 0,159 | 0,130 | ||
| Máy san 110 cv | ca | 0,073 | 0,073 | 0,060 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.254 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Vật liệu | ||
| Răng cào hợp kim | bộ | 0,025 | ||
| Nhựa bitum bọt | kg | 1.353,55 | ||
| Nước | m3 | 0,50 | ||
| Xi măng PC40 | kg | 516,12 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400 | ca | 0,092 | ||
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,092 | ||
| Xe bồn (13-14m3) chở bitum | ca | 0,184 | ||
| Ô tô tưới nước 16m3 | ca | 0,184 | ||
| Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,092 | ||
| Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,195 | ||
| Máy lu bánh thép tự hành 12 t | ca | 0,081 | ||
| Máy lu bánh hơi tự hành 18 t | ca | 0,159 | ||
| Máy san 110 cv | ca | 0,073 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG ÔTÔ
AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.255 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Vật liệu | ||
| Xi măng PC40 | kg | 1.813 | ||
| Phụ gia kháng trương nở | lít | 56,00 | ||
| Nước | m3 | 1,810 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HP | ca | 0,096 | ||
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,096 | ||
| Ô tô tưới nước 10 m3 | ca | 0,096 | ||
| Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | ca | 0,105 | ||
| Máy lu rung 12 t | ca | 0,114 | ||
| Máy lu rung chân cừu 12 t | ca | 0,106 | ||
| Máy san 110 cv | ca | 0,051 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG ÔTÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.255 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | Vật liệu | ||
| Xi măng PC40 | kg | 1.133 | ||
| Nhũ tương nhựa đường | kg | 1.813 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HP | ca | 0,096 | ||
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,096 | ||
| Ô tô cấp nhũ tương 5m3 | ca | 0,096 | ||
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,105 | ||
| Máy lu rung 12 t | ca | 0,114 | ||
| Máy lu rung chân cừu 12 t | ca | 0,106 | ||
| Máy san 110 cv | ca | 0,051 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 20 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn công suất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 T/h | 50÷60T/h | 80T/h | 120T/h | |||
| AD.261 | Vật liệu phụ | |||||
| Dầu diezel | lít | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Dầu mazút | lít | 850 | 850 | 850 | 850 | |
| Dầu bảo ôn | lít | 42,5 | 42,5 | 42,5 | 42,5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,20 | 4,08 | 3,32 | 1,88 | |
| Máy thi công | ||||||
| Trạm trộn | ca | 0,720 | 0,347 | 0,274 | 0,210 | |
| Máy xúc lật 0,65 m3 | ca | 0,720 | - | - | - | |
| Máy xúc lật 1,6 m3 | ca | - | 0,347 | - | - | |
| Máy xúc lật 2,3 m3 | ca | - | - | 0,274 | - | |
| Máy xúc lật 3,2 m3 | ca | - | - | - | 0,210 | |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,300 | 0,226 | 0,192 | 0,161 | |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||
Quy định áp dụng định mức:
Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.
Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1.
Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.
AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ.
| Mã hiệu | Cự ly vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương tiện vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ô tô 5 tấn | Ô tô 7 tấn | Ô tô 10 tấn | ||||
| AD.2711 | 0,5km | Ô tô tự đổ | ca | 1,890 | 1,390 | 1,080 |
| AD.2712 | 1,0km | Ô tô tự đổ | ca | 2,550 | 1,920 | 1,380 |
| AD.2713 | 1,5km | Ô tô tự đổ | ca | 2,990 | 2,170 | 1,590 |
| AD.2714 | 2,0km | Ô tô tự đổ | ca | 3,430 | 2,420 | 1,800 |
| AD.2715 | 3,0km | Ô tô tự đổ | ca | 4,160 | 2,830 | 2,140 |
| AD.2716 | 4,0km | Ô tô tự đổ | ca | 4,890 | 3,240 | 2,480 |
| AD.2717 | 1km tiếp theo | Ô tô tự đổ | ca | 0,660 | 0,370 | 0,260 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
| Mã hiệu | Cự ly vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương tiện vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ô tô 7 tấn | Ô tô 10 tấn | Ô tô 12 tấn | ||||
| AD.2721 | 1,0km | Ô tô tự đổ | ca | 1,770 | 1,260 | 1,050 |
| AD.2722 | 2,0km | Ô tô tự đổ | ca | 2,220 | 1,660 | 1,380 |
| AD.2723 | 3,0km | Ô tô tự đổ | ca | 2,600 | 1,970 | 1,630 |
| AD.2724 | 4,0km | Ô tô tự đổ | ca | 2,980 | 2,280 | 1,890 |
| AD.2725 | 1km tiếp theo | Ô tô tự đổ | ca | 0,360 | 0,280 | 0,240 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
| Mã hiệu | Cự ly vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương tiện vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ôtô 7 tấn | Ôtô 10 tấn | Ôtô 12 tấn | ||||
| AD.2731 | 1,0km | Ôtô tự đổ | ca | 2,780 | 1,990 | 1,650 |
| AD.2732 | 2,0km | Ôtô tự đổ | ca | 3,500 | 2,610 | 2,170 |
| AD.2733 | 3,0km | Ôtô tự đổ | ca | 4,100 | 3,100 | 2,570 |
| AD.2734 | 4,0km | Ôtô tự đổ | ca | 4,700 | 3,590 | 2,970 |
| AD.2735 | 1km tiếp theo | Ôtô tự đổ | ca | 0,570 | 0,460 | 0,370 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AD.28000 XAY NGHIỀN ĐÁ BẰNG TRẠM NGHIỀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị. Đá hộc được đổ vào hàm nghiền; nghiền đá bằng hệ thống trạm nghiền đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. San gạt đá sau nghiền chống ùn đầu băng tải và vận chuyển ra bãi trữ tạm cự ly 30m bằng máy xúc lật.
AD.28200 XAY NGHIỀN ĐÁ BẰNG TRẠM NGHIỀN CÔNG SUẤT 250T/H
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đá thành phẩm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đá 0,5x1 | Đá 1x2 | Đá 2x4 | Đá 4x6 | ||||
| AD.282 | Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h | Nhân công nhóm 2 Máy thi công | công | 0,32 | 0,31 | 0,31 | 0,29 |
| Trạm nghiền công suất 250T/h | ca | 0,145 | 0,143 | 0,139 | 0,133 | ||
| Máy xúc lật 3,2m3 | ca | 0,051 | 0,050 | 0,049 | 0,047 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đá thành phẩm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đá Dmax ≤ 90mm | CPĐD loại 1 | CPĐD loại 2 | ||||
| AD.282 | Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h | Nhân công nhóm 2 Máy thi công | công | 0,29 | 0,30 | 0,30 |
| Trạm nghiền công suất 250T/h | ca | 0,131 | 0,137 | 0,134 | ||
| Máy xúc lật 3,2m3 | ca | 0,046 | 0,048 | 0,047 | ||
| 50 | 60 | 70 | ||||
AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc :
Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)
AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,120,121,025 (m), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Cột km bê tông |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.311 AD.311 | Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép | Vật liệu | |||
| Xi măng PC30 | kg | 4,030 | 42,59 | ||
| Thép tròn ɸ6mm | kg | 1,746 | - | ||
| Dây thép | kg | 0,017 | - | ||
| Cát vàng | m3 | 0,007 | 0,085 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,012 | 0,140 | ||
| Sơn | kg | 0,015 | 0,240 | ||
| Ván khuôn 3mm | m3 | 0,0002 | 0,010 | ||
| Đinh 6cm | kg | 0,015 | 0,350 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | 1,56 | ||
| 11 | 21 | ||||
AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại biển báo phản quang | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biển vuông 60x60 cm | Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Biển tam giác cạnh 70cm | Biển chữ nhật 30x50cm | ||||
| AD.325 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 0,089 | 0,089 | 0,089 | 0,089 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | 0,67 | 0,62 | 0,54 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ôtô 2,5 t.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên mặt bê tông | Trên mặt đường nhựa |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.331 | Gắn viên phản quang | Vật liệu | |||
| Viên phản quang | viên | 1,000 | 1,000 | ||
| Keo Bituminuos | kg | - | 0,100 | ||
| Keo Megapoxy | kg | 0,100 | - | ||
| Gas | kg | 0,004 | - | ||
| Dầu diesel | lít | 0,001 | - | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,072 | 0,069 | ||
| Máy thi công | |||||
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,010 | 0,010 | ||
| Lò nung keo | ca | 0,004 | 0,004 | ||
| 10 | 20 | ||||
AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dải phân cách cứng (cái) | Dải phân cách mềm (cái) | Dải phân cách bằng tôn lượn sóng (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.341 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Vật liệu | ||||
| Trụ bê tông | cái | 1 | 0,2 | - | ||
| Lắp đặt dải phân cách mềm | Tôn lượn sóng | m | - | - | 1 | |
| Trụ đỡ tôn lượn sóng | cái | - | - | 0,2 | ||
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Ống thép 80mm | m | - | 2,2 | - | |
| Bu lông | cái | - | - | 0,4 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,085 | 0,058 | 0,065 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.342 | Lắp dựng tấm lưới chống chói trên dải phân cách | Vật liệu | ||
| Tấm lưới chống chói | m | 1,00 | ||
| Trụ đỡ thép D60mm | cái | 0,50 | ||
| Bu lông M10 | cái | 6,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,06 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan bê tông 0,75 kW | ca | 0,013 | ||
| 10 | ||||
AD.34310 LẮP ĐẶT TRỤ THÉP ĐỠ TÔN LƯỢN SÓNG DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY ÉP CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.343 | Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc | Vật liệu | ||
| Trụ thép | cái | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,143 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy ép cọc thuỷ lực 45Hp | ca | 0,036 | ||
| 10 | ||||
Hướng dẫn áp dụng: Định mức trên được xác định cho trụ thép ngập đất ≤ 1,5m.
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.
AD.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;
Đặt đường, giật nâng đường các đợt;
Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.
AD.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m
AD.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.411 | Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | cái | 160,0 | 144,0 | 160,0 | 144,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 60,56 | 57,16 | 51,33 | 48,45 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt sắt, chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.412 | Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Tà vẹt sắt | cái | 160,0 | 151,0 | 160,0 | 151,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 57,67 | 54,44 | 51,68 | 48,78 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1.
AD.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.413 | Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Tà vẹt bê tông DƯL | cái | 160,0 | 152,0 | 160,0 | 152,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 85,28 | 80,49 | 79,38 | 74,92 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.
Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m
AD.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.421 | Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | cái | 176,0 | 160,0 | 176,0 | 160,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 76,45 | 72,15 | 67,34 | 63,56 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.42200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.422 | Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| Tà vẹt bê tông (DƯL, thường) | cái | 176,0 | 160,0 | 176,0 | 160,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 115,69 | 109,19 | 107,69 | 101,64 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG
AD.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.431 | Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
| Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | cái | 176,0 | 160,0 | 176,0 | 160,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 80,83 | 76,30 | 71,15 | 67,15 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.43200 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 12,5m | ≤ 25m | ||||||
| Độ cong R (m) | |||||||
| 500 | > 500 | 500 | > 500 | ||||
| AD.432 | Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường | Vật liệu | |||||
| Ray | m | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
| Tà vẹt bê tông (DƯL, thường) | cái | 176,0 | 160,0 | 176,0 | 160,0 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 131,57 | 124,18 | 125,38 | 118,33 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.50000 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT
AD.51100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m
Thành phần công việc:
Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.511 | Lắp thanh giằng | Vật liệu | |||
| Thanh giằng sắt | |||||
| và phụ kiện | bộ | 400 | 240 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 27,74 | 16,61 | ||
| 10 | 20 | ||||
AD.51200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dốc5‰ 2 chiều | Dốc>5‰ 1 chiều | Tầu hãm trước ga 1 chiều | Phòng xô cho 1 bộ ghi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.512 | Lắp thiết bị phòng xô | Vật liệu | |||||
| Ngàm phòng xô | cái | 640 | 640 | 320 | 24 | ||
| Gỗ phòng xô | |||||||
| 100x100x700mm | thanh | 960 | 1920 | 960 | 12 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 26,00 | 41,65 | 20,78 | 1,04 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AD.51300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.513 | Lắp giá ray dự phòng | Vật liệu | ||
| Ray dự phòng | thanh | 2 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | ||
| Trụ (Bê tông đúc sẵn) | ||||
| 150x320x720mm | cái | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,04 | ||
| 10 | ||||
AD.52000 ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:
Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.52100 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tg1/9 dài 22,312m | Tg1/9 dài 25,012m | Tg1/10 dài 19,979m | Tg1/10 dài 24,414m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.521 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m | Vật liệu | |||||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Tà vẹt gỗ | thanh | 49 | 60 | 45 | 57 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 60,92 | 64,44 | 59,64 | 63,48 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tg1/10 dài 24,984m | Tg1/10 dài 31,416m | Tg1/12 dài 28,334m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.521 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m | Vật liệu | ||||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 | 1 | 1 | ||
| Tà vẹt gỗ | thanh | 55 | 75 | 62 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 62,84 | 69,24 | 65,08 | ||
| 50 | 60 | 70 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.
Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.52200 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tg1/10 dài 24,552m |
|---|---|---|---|---|
| AD.522 | Đặt ghi đường lồng | Vật liệu | ||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 | ||
| Tà vẹt gỗ | thanh | 59 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 84,96 | ||
| 11 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.
Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.60000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
Thành phần công việc:
Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.
AD.61100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 1,00m | Đường 1,435m | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | ||||
| AD.611 | Làm nền đá ba lát đường | Vật liệu | |||||
| Đá ba lát | m3 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,88 | 0,96 | 0,90 | ||
| 11 | 12 | 21 | 31 | ||||
AD.61200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ghi đường 1,00m | Ghi đường 1,435m |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.612 | Làm nền đá ba lát ghi | Vật liệu | |||
| Đá ba lát | m3 | 1,15 | 1,15 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | ||
| 10 | 20 | ||||
AD.70000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU
AD.71000 LẮP DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO
AD.71100 LẮP DỰNG CỘT KM
Thành phần công việc:
Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.711 | Lắp dựng cột km | Vật liệu | ||
| Cột km | cái | 1,01 | ||
| Đế chân cột bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | ||
| Vật liệu khác | % | 5,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | ||
| 10 | ||||
AD.71200 LẮP DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG
Thành phần công việc:
Sơn kẻ chữ cột, biển.
Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.712 | Lắp dụng cột và biển đường cong | Vật liệu | ||
| Cột đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 4,04 | ||
| Biển đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | ||
| 10 | ||||
AD.71300 LẮP DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.713 | Lắp dựng biển đổi dốc | Vật liệu | ||
| Biển đổi dốc bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,13 | ||
| 10 | ||||
AD.71400 LẮP DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.714 | Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa | Vật liệu | ||
| Biển kéo còi bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | ||
| 10 | ||||
AD.71500 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột | Cột đánh dấu 1,2m | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6m | 7m | 8m | 9m | Cột đánh dấu 1,2m | ||||
| AD.7151 | Lắp dựng cột thông tin hình chữ H | Vật liệu | ||||||
| Cột bê tông chữ H | cột | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Thép làm dây co 6 | kg | 7,68 | 8,55 | 10,24 | 10,55 | - | ||
| Thép tròn 18 | kg | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | - | ||
| AD.7152 | Cột đánh dấu | Tăng đơ M12 | cái | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | - |
| Bu lông M12 | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | - | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,63 | 8,18 | 9,76 | 11,41 | 0,83 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 1 | ||||
LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7,5m | 8,5m | 9,5m | ||||
| AD.7153 | Lắp dựng cột tín hiệu | Vật liệu | ||||
| Cột bê tông li tâm | cột | 1 | 1 | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,00 | 17,50 | 20,00 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AD.72100 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột tín hiệu | Cột đánh dấu | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vào ga | Ra ga | Cột đánh dấu | ||||
| AD.721 | Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu | Vật liệu | ||||
| Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn | cái | 2 | 1 | 1 | ||
| Giá trên bắt cơ cấu vào cột | bộ | 3 | 1 | - | ||
| Giá dưới bắt cơ cấu vào cột | bộ | 3 | 1 | - | ||
| AD.721 | Cột đánh dấu | Bu lông chữ U, M12 | cái | 7 | 3 | - |
| Ống luồn dây tín hiệu 32 | m | 3 | 1 | - | ||
| Đui đèn tín hiệu | cái | 5 | 2 | 2 | ||
| Bóng đèn 25W | cái | 5 | 2 | 2 | ||
| Thấu kính tín hiệu | cái | 10 | 4 | 4 | ||
| Ống luồn dây 52 | m | 1,5 | 0,6 | 1 | ||
| Tán che đèn | cái | 3 | 1 | - | ||
| Dây điện 19x0,52 | m | 100 | 50 | 20 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 24,09 | 11,74 | 8,00 | ||
| 11 | 12 | 21 | ||||
AD.73100 LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ghi cơ khí | Ghi điện đơn | Ghi liên động | Ghi lồng 3 đầu dây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.731 | Lắp đặt ghi tín hiệu | Vật liệu | |||||
| Ghi tín hiệu | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Hộp khoá điện | cái | - | 1 | 1 | 1 | ||
| Công tắc đạp chân | cái | - | 1 | 1 | 1 | ||
| Bulông M20x65 | cái | - | 8 | 12 | 16 | ||
| Bulông đầu vuông M20x70 | cái | - | 4 | 14 | 4 | ||
| Bulông M14x50 | cái | - | 3 | 3 | 3 | ||
| Bulông M14x70 | cái | - | 2 | 2 | 2 | ||
| Bulông M22x350 | cái | 4 | - | - | - | ||
| Thép hình | kg | - | 10 | 40 | 10 | ||
| Dây điện | m | - | 15 | 30 | 15 | ||
| Ổ khoá | cái | - | 1 | 1 | 1 | ||
| Bulông M18x200 | cái | - | 3 | 6 | 6 | ||
| Bulông M12x150 | cái | - | - | 120 | 16 | ||
| Ống thép D36 | m | - | - | 70 | 10 | ||
| Bánh xe đỡ ống | bộ | - | - | 30 | 4 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,35 | 33,65 | 79,13 | 71,80 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AD.74100 KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.
Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dây sắt | Dây lưỡng kim | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3mm | 4mm | 2,5mm | 3mm | ||||
| AD.741 | Kéo rải dây thông tin | Vật liệu | |||||
| Dây dẫn | kg | 56 | 102 | 42 | 60 | ||
| Dây hãm | kg | 1,4 | 1,4 | 0,7 | 0,7 | ||
| Thiếc hàn | kg | 0,3 | 0,3 | 0,25 | 0,25 | ||
| Axít hàn | lít | 0,05 | 0,05 | - | - | ||
| Nhựa thông | kg | - | - | 0,01 | 0,01 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 7,13 | 7,96 | 6,96 | 7,13 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AD.74200 LẮP XÀ THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà 1,1m | Xà 2,5m |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.742 | Lắp xà thông tin | Vật liệu | |||
| Xà | cái | 1 | 1 | ||
| Sứ | cái | 4 | 8 | ||
| Cuống sứ | cái | 4 | 8 | ||
| Thanh chống | cái | 2 | 2 | ||
| Puli D14 | cái | 5 | 5 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,88 | 1,20 | ||
| 11 | 12 | ||||
AD.74300 LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.743 | Bộ giá đỡ đặt bộ ray ghi | Vật liệu | ||
| Thép hình 100x100 | m | 9,6 | ||
| Thép hình 50x50 | m | 4,4 | ||
| Sắt L bắt ray | cái | 4 | ||
| Đệm chống xoáy | cái | 4 | ||
| Long đen vênh | cái | 10 | ||
| Bulông M 20x50 | cái | 4 | ||
| Bulông M 20x70 | cái | 10 | ||
| Bulông M 20x75 | cái | 8 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 5,22 | ||
| 10 | ||||
AD.74400 LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.744 | Lắp đặt mạch điện đường ray | Vật liệu | ||
| Lập lách | cái | 8 | ||
| Tấm cách điện PVC | cái | 8 | ||
| Miếng cách điện chữ I | cái | 8 | ||
| Dây dẫn thép nhiều sợi | m | 11,5 | ||
| Chốt dây | cái | 10 | ||
| Bulông M 24 | cái | 24 | ||
| Ống và đệm cách điện | cái | 48 | ||
| Bulông M 16x200 | cái | 2 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 30,78 | ||
| 10 | ||||
AD.74500 LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hộp cáp cuối | Hộp cáp phân hướng | Hòm biến thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.745 | Lắp hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu | Vật liệu | ||||
| Hộp cáp bằng gang | cái | 1 | 1 | 1 | ||
| Bảng đấu dây | cái | 4 | 7 | 2 | ||
| Cọc đấu dây đồng mạ | bộ | 24 | 42 | 12 | ||
| Ống bảo vệ 32 | cái | 2 | 7 | 4 | ||
| Dây điện | m | 2,5 | 3 | 2,5 | ||
| Bu lông M16x200 | cái | - | 2 | - | ||
| Bu lông M12x200 | cái | 2 | - | 4 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 8,00 | 12,54 | 14,30 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AD.74600 LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.746 | Lắp các loại rơ le | Vật liệu | ||
| Rơ le | cái | 1 | ||
| Đế cắm rơ le | cái | 1 | ||
| Quang treo rơ le | cái | 1 | ||
| Chốt phân loại | cái | 2 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 5,00 | ||
| 10 | ||||
AD.74700 LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Điện thoại nam châm | Cộng điện điều độ |
|---|---|---|---|---|---|
| AD.747 | Lắp đặt tổng đài | Nhân công nhóm 2 | công | 49,57 | 64,35 |
| 11 | 12 |
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.747 | Lắp đặt máy đóng đường | Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 42 | ||
| Dây điện | m | 250 | ||
| Bulông M16x250 | cái | 4 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 53,50 | ||
| 21 | ||||
AD.74800 LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển trong phạm vi 500m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.748 | Lắp đặt cáp ngầm | Vật liệu | ||
| Cáp | m | 101 | ||
| Ống bảo vệ cáp 50 | m | 4 | ||
| Cọc mốc cáp 120x120x1200 | cái | 2 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 4,70 | ||
| 10 | ||||
AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn toạ độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính phao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | ||||
| AD.821 | Lắp đặt phao tiêu | Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | 0,99 | 1,28 | 1,56 |
| Máy thi công | |||||||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,203 | 0,284 | 0,366 | 0,447 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH 160MM-200MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cột (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5,5 | 6,5 | 7,5 | ||||
| AD.822 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm-200mm | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 0,850 | 0,850 | 0,850 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,11 | 5,32 | 5,47 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| AD.823 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 8,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | ||
| 10 | ||||
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG
1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 4 | 4,5 | 5 | 5,5 | 6 |
| AO10 | Đá | m3 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 |
| Nhựa | kg | 41,174 | 46,117 | 50,953 | 55,790 | 60,753 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhũ tương % | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 7 | 8 | 9 | 10 |
| AO20 | Đá | m3 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 |
| Nhũ tương | kg | 70,010 | 79,266 | 88,350 | 97,274 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA
- Khoáng chất
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 |
| AO30 | Đá | m3 | - | - | - | 0,128 | 0,160 |
| Cát | m3 | - | - | - | - | 0,194 | |
| Bột đá | kg | 47,235 | 94,470 | 141,705 | 188,940 | 236,175 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 30 | 35 | 40 | 45 |
| AO30 | Đá | m3 | 0,192 | 0,224 | 0,256 | 0,288 |
| Cát | m3 | 0,233 | 0,272 | 0,311 | 0,350 | |
| Bột đá | kg | 283,410 | - | - | - | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 |
| AO40 | Đá | m3 | 0,319 | 0,351 | 0,383 | 0,415 | 0,447 |
| Cát | m3 | 0,388 | 0,426 | 0,465 | 0,504 | 0,543 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 75 | 80 | 85 | 90 |
| AO40 | Cát | m3 | 0,582 | 0,611 | 0,649 | 0,687 |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
- Nhựa bi tum
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 4 | 4,5 | 5 | 5,5 | 6 | 6,5 |
| AO50 | Nhựa | Kg | 41,174 | 46,117 | 50,953 | 55,790 | 60,573 | 65,313 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 7 | 7,5 | 8 | 8,5 | 9 |
| AO60 | Nhựa | Kg | 70,010 | 74,654 | 79,267 | 83,888 | 88,350 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ dầu% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 |
| AO70 | Dầu ma dút | kg | 102 | 153 | 204 | 255 | 306 |
| Nhựa | kg | 945,0 | 892,5 | 804,0 | 787,5 | 735,0 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 50 | 55 | 60 |
| AO80 | Nhựa bi tum | kg | 525,0 | 577,5 | 630,0 |
| Nước | m3 | 0,500 | 0,450 | 0,400 | |
| Xút (0,2%) | kg | 2,020 | 2,020 | 2,020 | |
| Xà phòng gốc (1%) | kg | 10,10 | 10,10 | 10,10 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
CHƯƠNG V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
Hướng dẫn áp dụng:
Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ trong định mức.
Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.
Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.
XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC
AE.11100 XÂY MÓNG
| Mã Hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ | > 60 | ||||
| AE.111 | Xây móng | Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,81 | 1,74 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | ||||
AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
| Mã Hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ | > 60 | ||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | ||||
| AE.112 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 5 | - | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,06 | 2,40 | 1,98 | 2,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
| Chiều dày (cm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Công tác | Thành phần | Đơn | ≤ | > 60 | ||
| Hiệu | xây dựng | hao phí | vị | Chiều cao (m) | |||
| ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | ||||
| AE.113 | Xây tường trụ | Vật liệu | |||||
| pin, tường cong | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | |
| nghiêng vặn vỏ | Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | |
| đỗ | Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | |
| Vật liệu khác | % | - | 5 | - | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,25 | 2,67 | 2,15 | 2,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT
| Mã Hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mố | Trụ, cột | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | ||||
| AE.114 | Xây mố | Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | ||
| AE.115 | Xây trụ, cột | Vật liệu khác | % | - | 5 | 5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,37 | 4,54 | 3,88 | 5,45 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AE.11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
| Mã Hiệu | Công tác Xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường cánh, tường đầu cầu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||
| ≤ | > 2 | ||||
| AE.116 | Xây tường cánh, | Vật liệu | |||
| tường đầu cầu | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,28 | 3,96 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | ||||
AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
| Mã Hiệu | Công tác Xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trụ đỡ đường ống | Gối đỡ đường ống | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | ||||
| AE.117 | Xây trụ đỡ đường ống | Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 | 1,22 | 1,22 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | ||
| AE.118 | Xây gối đỡ đường ống | Vật liệu khác | % | 5 | - | 5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,41 | 4,05 | 3,41 | 4,03 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | ||||
| AE.119 | Xây mặt bằng, | Vật liệu | ||||
| mái dốc | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,22 | |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | ||
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | ||
| Vật liệu khác | % | - | - | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,98 | 2,09 | 2,32 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xếp đá khan không chít mạch | Xếp đá khan có chít mạch | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | ||||
| AE.121 | Xếp đá | Vật liệu | |||||||
| khan | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,22 | 1,2 | 1,2 | 1,22 | |
| không | Đá dăm 4x6 | m3 | 0,061 | 0,061 | 0,065 | 0,061 | 0,061 | 0,065 | |
| chit mạch | Vữa | m3 | - | - | - | 0,067 | 0,067 | 0,067 | |
| AE.122 | Xếp đá | Vật liệu khác | % | - | - | 2,5 | - | - | 2,5 |
| khan có | |||||||||
| chít mạch | Nhân công nhóm 2 | công | 1,2 | 1,4 | 1,98 | 1,55 | 1,75 | 2,01 | |
| 10 | 20 | 30 | 10 | 20 | 30 | ||||
AE.12300 XÂY CỐNG
AE.12400 XÂY NÚT HẦM
AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây cống | Xây nút hầm | Xây kết cấu phức tạp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.123 | Xây cống | Vật liệu | ||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,22 | ||
| AE.124 | Xây nút hầm | Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | ||
| AE.125 | Xây các bộ phận | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| kết cấu phức tạp | Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 3,46 | 4,03 | |
| khác | Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
| 10 | 10 | 10 | ||||
AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≥ 5m | ≥ 10m | > 20m | ||||
| AE.126 | Xây rãnh đỉnh, | Vật liệu | ||||
| dốc nước, thải | Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | |
| nước, gân chữ V | Đá dăm | m3 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | |
| trên độ dốc taluy | Vữa | m3 | 0,460 | 0,460 | 0,460 | |
| ≥ 40% | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,47 | 6,40 | 7,61 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,058 | 0,058 | 0,058 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)
AE.13100 XÂY MÓNG
AE.13200 XÂY TƯỜNG
AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | Trụ, cột | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Móng | ≤ | > 30 | Trụ, cột | ||||||
| Móng | Chiều cao (m) | Trụ, cột | |||||||
| Móng | ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | Trụ, cột | ||||
| AE.131 | Xây móng | Vật liệu | |||||||
| Đá | m3 | 0,89 | 0,89 | 0,89 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | ||
| AE.132 | Xây tường | Vữa | m3 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,190 | 0,190 | 0,250 |
| Vật liệu khác | % | - | - | 5 | - | 5 | 5 | ||
| AE.133 | Xây trụ, cột | Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,56 | 2,74 | 2,25 | 2,67 | 4,38 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,027 | 0,027 | 0,033 | ||
| 10 | 10 | 20 | 30 | 40 | 10 | ||||
AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ
AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Móng | >30 | |||||||
| Móng | Chiều cao (m) | |||||||
| Móng | > 2 | > 2 | ||||||
| AE.141 | Xây móng | Vật liệu | ||||||
| Đá | viên | 430 | 430 | 430 | 430 | 430 | ||
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | ||
| AE.142 | Xây tường | Vật liệu khác | % | - | - | 5 | - | 5 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,71 | 3,03 | 3,31 | 2,71 | 3,02 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| 10 | 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gối đỡ ống | Trụ, cột | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | Trụ, cột | |||||
| >2 | Trụ, cột | |||||
| AE.143 | Xây gối đỡ | Vật liệu | ||||
| ống | Đá | viên | 430 | 430 | 410 | |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,310 | 0,310 | ||
| AE.144 | Xây trụ, cột | Vật liệu khác | % | - | 5 | 5 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,71 | 3,02 | 4,38 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,037 | 0,037 | ||
| 10 | 20 | 10 | ||||
AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)
AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Móng | ≤ | > 30 | ||||||
| Móng | Chiều cao (m) | |||||||
| Móng | > 2 | > 2 | ||||||
| AE.151 | Xây móng | Vật liệu | ||||||
| bằng đá chẻ | Đá chẻ | viên | 72 | 73 | 73 | 72 | 72 | |
| 20x20x25 | Đá dăm chèn | m3 | 0,047 | 0,05 | 0,05 | 0,047 | 0,047 | |
| Vữa | m3 | 0,280 | 0,290 | 0,290 | 0,280 | 0,280 | ||
| AE.152 | Xây tường | Vật liệu khác | % | - | - | 5 | - | 5 |
| bằng đá chẻ | Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | 1,45 | 1,55 | 1,39 | 1,45 | |
| 20x20x25 | Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,035 | 0,035 | 0,034 | 0,034 | ||
| 10 | 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Móng | ≤ | > 30 | ||||||
| Móng | Chiều cao (m) | |||||||
| Móng | ≤ | > 2 | ≤ | > 2 | ||||
| AE.161 | Xây móng bằng | Vật liệu | ||||||
| đá chẻ 15x20x25 | Đá chẻ | viên | 108 | 109 | 109 | 108 | 108 | |
| Vữa | m3 | 0,290 | 0,300 | 0,300 | 0,290 | 0,290 | ||
| Vật liệu khác | % | - | - | 5 | - | 5 | ||
| AE.162 | Xây tường bằng | Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,47 | 1,63 | 1,44 | 1,52 |
| đá chẻ 15x20x25 | Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,036 | 0,036 | 0,035 | 0,035 | ||
| 10 | 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)
AE.21000 XÂY MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 33 | >33 | ||||
| AE.21 | Xây móng | Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 550 | 539 | ||
| Vữa | m3 | 0,290 | 0,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,26 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,036 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 11 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.221 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 643 | 643 | 643 | 643 | |
| Vữa | m3 | 0,230 | 0,230 | 0,230 | 0,230 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 2,07 | 2,27 | 2,37 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 33 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.222 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 550 | 550 | 550 | 550 | |
| Vữa | m3 | 0,290 | 0,290 | 0,290 | 0,290 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,63 | 1,67 | 1,84 | 1,92 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 33 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.223 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 539 | 539 | 539 | 539 | |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,41 | 1,53 | 1,68 | 1,76 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.231 | Xây cột, | Vật liệu | |||||
| trụ | Gạch | viên | 539 | 539 | 539 | 539 | |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,00 | 4,00 | 4,40 | 4,60 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 33 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.241 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| cong | Gạch | viên | 550 | 550 | 550 | 550 | |
| nghiêng | Vữa | m3 | 0,290 | 0,290 | 0,290 | 0,290 | |
| vặn vỏ | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| đỗ | Nhân công nhóm 2 | công | 2,78 | 3,09 | 3,39 | 3,55 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 33 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.242 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| cong | Gạch | viên | 539 | 539 | 539 | 539 | |
| nghiêng | Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | |
| vặn vỏ | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| đỗ | Nhân công nhóm 2 | công | 2,60 | 2,89 | 3,17 | 3,32 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.25000 XÂY CỐNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cống | |
|---|---|---|---|---|---|
| Cuốn cong | Thành vòm cong | ||||
| AE.25 | Xây cống | Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 550 | 560 | ||
| Vữa | m3 | 0,280 | 0,290 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,66 | 4,28 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,035 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bể chứa | Hố van, hố ga | Gối đỡ ống, rãnh thoát nước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.26 | Bể chứa | Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 550 | 550 | 550 | ||
| AE.26 | Hố van, hố ga | Vữa | m3 | 0,310 | 0,330 | 0,333 |
| Vật liệu khác | % | 5,5 | 5,5 | 5,5 | ||
| AE.26 | Gối đỡ ống, rãnh | Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 3,20 | 4,50 |
| thoát nước | Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,039 | 0,039 | ||
| 110 | 210 | 310 | ||||
AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AE.271 | Xây bể hoá chất, bể | Vật liệu | ||
| chống ăn mòn | Gạch thẻ | viên | 550 | |
| Bột thạch anh | kg | 330,5 | ||
| Cát thạch anh | kg | 166 | ||
| Thuỷ tinh nước | kg | 149 | ||
| Thuốc trừ sâu | kg | 22,3 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,032 | ||
| 10 | ||||
AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.281 | Xây các | Vật liệu | |||||
| bộ phận | Gạch | viên | 573 | 573 | 573 | 573 | |
| kết cấu | Vữa | m3 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | |
| phức tạp | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| khác | Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 4,00 | 4,40 | 4,60 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)
AE.31000 XÂY MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | > 30 | ||||
| AE.31 | Xây móng | Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 810 | 780 | ||
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,310 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,60 | 1,42 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,037 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.32000 XÂY TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.321 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 830 | 830 | 830 | 830 | |
| Vữa | m3 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,23 | 2,43 | 2,67 | 2,79 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.322 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 810 | 810 | 810 | 810 | |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,83 | 1,97 | 2,16 | 2,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.323 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 782 | 782 | 782 | 782 | |
| Vữa | m3 | 0,310 | 0,310 | 0,310 | 0,310 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,64 | 1,80 | 1,98 | 2,07 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,037 | 0,037 | 0,037 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.331 | Xây cột, | Vật liệu | |||||
| trụ | Gạch | viên | 782 | 782 | 782 | 782 | |
| Vữa | m3 | 0,310 | 0,310 | 0,310 | 0,310 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 4,00 | 4,40 | 4,60 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,037 | 0,037 | 0,037 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây hố van, hố ga | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AE.34 | Xây hố van, hố | Vật liệu | |||
| ga, rãnh thoát | Gạch | viên | 810 | 810 | |
| nước | Vữa | m3 | 0,350 | 0,370 | |
| Vật liệu khác | % | 5,5 | 5,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,42 | 4,60 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,040 | 0,043 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.351 | Xây các | Vật liệu | |||||
| bộ phận | Gạch | viên | 820 | 820 | 820 | 820 | |
| kết cấu | Vữa | m3 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | |
| phức tạp | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| khác | Nhân công nhóm 2 | công | 3,96 | 4,40 | 4,84 | 5,06 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19
AE.41000 XÂY MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | > 30 | ||||
| AE.41 | Xây móng | Vật liệu | |||
| Gạch thẻ | viên | 937 | 920 | ||
| Vữa | m3 | 0,313 | 0,328 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,67 | 1,47 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,039 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.421 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 989 | 989 | 989 | 989 | |
| Vữa | m3 | 0,256 | 0,256 | 0,256 | 0,256 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,46 | 2,72 | 2,99 | 3,12 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.422 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 937 | 937 | 937 | 937 | |
| Vữa | m3 | 0,313 | 0,313 | 0,313 | 0,313 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,97 | 2,18 | 2,39 | 2,49 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,037 | 0,037 | 0,037 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.423 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 921 | 921 | 921 | 921 | |
| Vữa | m3 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,92 | 2,10 | 2,30 | 2,41 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.431 | Xây cột, | Vật liệu | |||||
| trụ | Gạch | viên | 921 | 921 | 921 | 921 | |
| Vữa | m3 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,00 | 4,44 | 4,88 | 5,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.441 | Xây các | Vật liệu | |||||
| bộ phận | Gạch | viên | 937 | 937 | 937 | 937 | |
| kết cấu | Vữa | m3 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | |
| phức tạp | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| khác | Nhân công nhóm 2 | công | 4,20 | 4,66 | 5,11 | 5,35 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)
AE.51000 XÂY MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | > 30 | ||||
| AE.51 | Xây móng | Vật liệu | |||
| Gạch thẻ | viên | 1.164 | 1.134 | ||
| Vữa | m3 | 0,342 | 0,356 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| . | Máy trộn vữa 150l | ca | 0,040 | 0,040 | |
| 110 | 210 | ||||
AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.521 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 1.315 | 1.315 | 1.315 | 1.315 | |
| Vữa | m3 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,028 | 0,028 | 0,028 | 0,028 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.522 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 1.110 | 1.110 | 1.110 | 1.110 | |
| Vữa | m3 | 0,325 | 0,325 | 0,325 | 0,325 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,40 | 2,60 | 2,86 | 2,99 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.523 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 1.084 | 1.084 | 1.084 | 1.084 | |
| Vữa | m3 | 0,347 | 0,347 | 0,347 | 0,347 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,30 | 2,50 | 2,75 | 2,87 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.531 | Xây cột, | Vật liệu | |||||
| trụ | Gạch | viên | 1.048 | 1.048 | 1.048 | 1.048 | |
| Vữa | m3 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,50 | 5,00 | 5,50 | 5,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.541 | Xây các | Vật liệu | |||||
| bộ phận | Gạch | viên | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | |
| kết cấu | Vữa | m3 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | |
| phức tạp | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| khác | Nhân công nhóm 2 | công | 4,54 | 5,04 | 5,55 | 5,80 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,039 | 0,039 | 0,039 | 0,039 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG
AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.611 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 460 | 460 | 460 | 460 | |
| Vữa | m3 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,53 | 1,69 | 1,85 | 1,94 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.612 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 450 | 450 | 450 | 450 | |
| Vữa | m3 | 0,165 | 0,165 | 0,165 | 0,165 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,42 | 1,56 | 1,63 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.613 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 440 | 440 | 440 | 440 | |
| Vữa | m3 | 0,174 | 0,174 | 0,174 | 0,174 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,25 | 1,37 | 1,43 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.621 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| Gạch ống | viên | 350 | 350 | 350 | 350 | ||
| Gạch thẻ | viên | 175 | 175 | 175 | 175 | ||
| Vữa | m3 | 0,240 | 0,240 | 0,240 | 0,240 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | 1,71 | 1,88 | 1,96 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.631 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 682 | 682 | 682 | 682 | |
| Vữa | m3 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,95 | 2,15 | 2,36 | 2,47 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.632 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 649 | 649 | 649 | 649 | |
| Vữa | m3 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,70 | 1,85 | 2,03 | 2,12 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.633 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 608 | 608 | 608 | 608 | |
| Vữa | m3 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,47 | 1,62 | 1,78 | 1,86 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.641 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| Gạch ống | viên | 542 | 542 | 542 | 542 | ||
| Gạch thẻ | viên | 233 | 233 | 233 | 233 | ||
| Vữa | m3 | 0,230 | 0,230 | 0,230 | 0,230 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,85 | 2,15 | 2,36 | 2,47 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.651 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 550 | 550 | 550 | 550 | |
| Vữa | m3 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,75 | 1,93 | 2,12 | 2,21 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.652 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 520 | 520 | 520 | 520 | |
| Vữa | m3 | 0,190 | 0,190 | 0,190 | 0,190 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,65 | 1,81 | 1,89 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.653 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 510 | 510 | 510 | 510 | |
| Vữa | m3 | 0,220 | 0,220 | 0,220 | 0,220 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,31 | 1,44 | 1,58 | 1,65 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.711 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 275 | 275 | 275 | 275 | |
| Vữa | m3 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,33 | 1,40 | 1,54 | 1,61 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày >10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.712 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 264 | 264 | 264 | 264 | |
| Vữa | m3 | 0,181 | 0,181 | 0,181 | 0,181 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,16 | 1,28 | 1,34 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.721 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 298 | 298 | 298 | 298 | |
| Vữa | m3 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,44 | 1,57 | 1,65 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày >10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.722 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 290 | 290 | 290 | 290 | |
| Vữa | m3 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,17 | 1,21 | 1,33 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.731 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 394 | 394 | 394 | 394 | |
| Vữa | m3 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | 0,170 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,43 | 1,47 | 1,62 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày >10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.732 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 380 | 380 | 380 | 380 | |
| Vữa | m3 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,42 | 1,56 | 1,64 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.811 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 57 | 57 | 57 | 57 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,44 | 1,50 | 1,64 | 1,71 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.812 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 77 | 77 | 77 | 77 | |
| Vữa | m3 | 0,109 | 0,109 | 0,109 | 0,109 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,59 | 1,75 | 1,83 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.813 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 115 | 115 | 115 | 115 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,72 | 1,77 | 1,95 | 2,03 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 19 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.814 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 65 | 65 | 65 | 65 | |
| Vữa | m3 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | 1,55 | 1,71 | 1,79 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.815 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 82 | 82 | 82 | 82 | |
| Vữa | m3 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,59 | 1,64 | 1,80 | 1,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.816 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 123 | 123 | 123 | 123 | |
| Vữa | m3 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,75 | 1,81 | 1,98 | 2,07 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 11,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.817 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 171 | 171 | 171 | 171 | |
| Vữa | m3 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,96 | 2,15 | 2,25 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 11,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.818 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 333 | 333 | 333 | 333 | |
| Vữa | m3 | 0,214 | 0,214 | 0,214 | 0,214 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,07 | 2,13 | 2,33 | 2,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.819 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 101 | 101 | 101 | 101 | |
| Vữa | m3 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,70 | 1,75 | 1,93 | 2,01 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8211 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 103 | 103 | 103 | 103 | |
| Vữa | m3 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | 0,113 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,71 | 1,77 | 1,94 | 2,02 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8212 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 77 | 77 | 77 | 77 | |
| Vữa | m3 | 0,128 | 0,128 | 0,128 | 0,128 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,59 | 1,75 | 1,83 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8213 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 90 | 90 | 90 | 90 | |
| Vữa | m3 | 0,133 | 0,133 | 0,133 | 0,133 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,67 | 1,72 | 1,88 | 1,97 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8214 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 102 | 102 | 102 | 102 | |
| Vữa | m3 | 0,133 | 0,133 | 0,133 | 0,133 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,70 | 1,75 | 1,93 | 2,01 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 13 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8215 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 118 | 118 | 118 | 118 | |
| Vữa | m3 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,73 | 1,79 | 1,96 | 2,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8216 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 153 | 153 | 153 | 153 | |
| Vữa | m3 | 0,134 | 0,134 | 0,134 | 0,134 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | 1,89 | 2,08 | 2,17 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 9 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8217 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 170 | 170 | 170 | 170 | |
| Vữa | m3 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | 0,132 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,89 | 1,95 | 2,14 | 2,24 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8218 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 77 | 77 | 77 | 77 | |
| Vữa | m3 | 0,109 | 0,109 | 0,109 | 0,109 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,60 | 1,76 | 1,83 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8219 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 103 | 103 | 103 | 103 | |
| Vữa | m3 | 0,144 | 0,144 | 0,144 | 0,144 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,71 | 1,77 | 1,94 | 2,02 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8220 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 116 | 116 | 116 | 116 | |
| Vữa | m3 | 0,147 | 0,147 | 0,147 | 0,147 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,72 | 1,78 | 1,95 | 2,03 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 14 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8221 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 125 | 125 | 125 | 125 | |
| Vữa | m3 | 0,144 | 0,144 | 0,144 | 0,144 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,78 | 1,83 | 2,01 | 2,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8222 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 145 | 145 | 145 | 145 | |
| Vữa | m3 | 0,146 | 0,146 | 0,146 | 0,146 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,82 | 1,87 | 2,05 | 2,15 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8223 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 174 | 174 | 174 | 174 | |
| Vữa | m3 | 0,147 | 0,147 | 0,147 | 0,147 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,93 | 1,98 | 2,17 | 2,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 8 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8224 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 218 | 218 | 218 | 218 | |
| Vữa | m3 | 0,146 | 0,146 | 0,146 | 0,146 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,97 | 2,03 | 2,23 | 2,32 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8225 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 288 | 288 | 288 | 288 | |
| Vữa | m3 | 0,167 | 0,167 | 0,167 | 0,167 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,99 | 2,05 | 2,25 | 2,34 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8226 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 546 | 546 | 546 | 546 | |
| Vữa | m3 | 0,267 | 0,267 | 0,267 | 0,267 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,25 | 2,31 | 2,54 | 2,65 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8227 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| Vữa | m3 | 0,270 | 0,270 | 0,270 | 0,270 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,38 | 2,45 | 2,69 | 2,80 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 9,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8228 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 658 | 658 | 658 | 658 | |
| Vữa | m3 | 0,274 | 0,274 | 0,274 | 0,274 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,47 | 2,55 | 2,79 | 2,92 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, AE.82270, AE.82280. Trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.
AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gạch thông gió | |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 x 20 cm | 30 x 30 cm | ||||
| AE.83 | Xây tường thông gió | Vật liệu | |||
| Gạch thông gió | viên | 25,5 | 11,5 | ||
| Vữa | m3 | 0,006 | 0,0057 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,59 | 0,65 | ||
| 110 | 210 | ||||
AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 33 | >33 | ||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 6 | 28 | ||||
| AE.84 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| gạch | Gạch | viên | 424 | 424 | 416 | 416 | |
| silicat | Vữa | m3 | 0,267 | 0,267 | 0,271 | 0,271 | |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,12 | 2,27 | 1,81 | 1,99 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | - | 0,012 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | - | 0,012 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 110 | 120 | 210 | 220 | ||||
AE.85000 AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Phạm vi định mức:
Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.851 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 212 | 212 | 212 | 212 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,43 | 1,56 | 1,72 | 1,80 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.851 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 209 | 209 | 209 | 209 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,53 | 1,68 | 1,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.852 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 159 | 159 | 159 | 159 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | 1,46 | 1,61 | 1,67 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.853 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 127 | 127 | 127 | 127 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,48 | 1,62 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.853 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 129 | 129 | 129 | 129 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,28 | 1,40 | 1,54 | 1,61 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.854 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 106 | 106 | 106 | 106 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,18 | 1,27 | 1,39 | 1,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.854 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 108 | 108 | 108 | 108 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.855 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 91 | 91 | 91 | 91 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.855 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 93 | 93 | 93 | 93 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,16 | 1,26 | 1,39 | 1,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.857 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 64 | 64 | 64 | 64 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | 1,11 | 1,21 | 1,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.857 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 66 | 66 | 66 | 66 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,14 | 1,26 | 1,32 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.861 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 109 | 109 | 109 | 109 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.861 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 104 | 104 | 104 | 104 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,17 | 1,26 | 1,38 | 1,43 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.862 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 82 | 82 | 82 | 82 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,22 | 1,35 | 1,40 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.862 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,10 | 1,19 | 1,31 | 1,36 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.863 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 65 | 65 | 65 | 65 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,12 | 1,22 | 1,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.863 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 64 | 64 | 64 | 64 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | 1,11 | 1,21 | 1,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.864 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 54 | 54 | 54 | 54 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,00 | 1,07 | 1,18 | 1,22 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.864 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 54 | 54 | 54 | 54 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,00 | 1,07 | 1,18 | 1,22 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.865 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 47 | 47 | 47 | 47 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.865 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 46 | 46 | 46 | 46 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.866 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 41 | 41 | 41 | 41 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,93 | 1,01 | 1,10 | 1,14 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.867 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 33 | 33 | 33 | 33 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | 0,95 | 1,04 | 1,08 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.867 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 33 | 33 | 33 | 33 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.871 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 73 | 73 | 73 | 73 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,18 | 1,29 | 1,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.871 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 70 | 70 | 70 | 70 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 1,16 | 1,26 | 1,32 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.872 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 55 | 55 | 55 | 55 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,01 | 1,09 | 1,21 | 1,26 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.872 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 53 | 53 | 53 | 53 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,98 | 1,06 | 1,17 | 1,21 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.873 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 44 | 44 | 44 | 44 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,95 | 1,03 | 1,12 | 1,17 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.873 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 43 | 43 | 43 | 43 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,02 | 1,11 | 1,16 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.874 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 36 | 36 | 36 | 36 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.874 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 36 | 36 | 36 | 36 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.875 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,86 | 0,92 | 1,01 | 1,05 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.875 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,86 | 0,92 | 1,01 | 1,05 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.876 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 27 | 27 | 27 | 27 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,82 | 0,89 | 0,97 | 1,02 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.876 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 27 | 27 | 27 | 27 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,82 | 0,89 | 0,97 | 1,02 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.877 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 22 | 22 | 22 | 22 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | 0,77 | 0,85 | 0,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.877 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 22 | 22 | 22 | 22 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | 0,77 | 0,85 | 0,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Phạm vi định mức:
Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8811 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 193 | 193 | 193 | 193 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,44 | 1,57 | 1,73 | 1,81 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8811 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 184 | 184 | 184 | 184 | |
| Vữa | m3 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,41 | 1,54 | 1,69 | 1,77 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8812 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 145 | 145 | 145 | 145 | |
| Vữa | m3 | 0,168 | 0,168 | 0,168 | 0,168 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,48 | 1,63 | 1,70 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8813 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 116 | 116 | 116 | 116 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | 1,40 | 1,53 | 1,59 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8813 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 119 | 119 | 119 | 119 | |
| Vữa | m3 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,31 | 1,42 | 1,56 | 1,64 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8814 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 97 | 97 | 97 | 97 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,23 | 1,33 | 1,46 | 1,51 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8814 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 101 | 101 | 101 | 101 | |
| Vữa | m3 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | 1,37 | 1,50 | 1,56 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8815 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 83 | 83 | 83 | 83 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,18 | 1,27 | 1,39 | 1,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8815 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 88 | 88 | 88 | 88 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8817 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 58 | 58 | 58 | 58 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,12 | 1,22 | 1,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8817 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 63 | 63 | 63 | 63 | |
| Vữa | m3 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,11 | 1,21 | 1,34 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8821 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 103 | 103 | 103 | 103 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | 1,37 | 1,50 | 1,56 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8821 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 92 | 92 | 92 | 92 | |
| Vữa | m3 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,21 | 1,31 | 1,42 | 1,49 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8822 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 78 | 78 | 78 | 78 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,16 | 1,26 | 1,39 | 1,44 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8822 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 73 | 73 | 73 | 73 | |
| Vữa | m3 | 0,168 | 0,168 | 0,168 | 0,168 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8823 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 62 | 62 | 62 | 62 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,06 | 1,14 | 1,25 | 1,31 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8823 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 60 | 60 | 60 | 60 | |
| Vữa | m3 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,13 | 1,24 | 1,29 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8824 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 52 | 52 | 52 | 52 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,10 | 1,20 | 1,25 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8824 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 51 | 51 | 51 | 51 | |
| Vữa | m3 | 0,122 | 0,122 | 0,122 | 0,122 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,01 | 1,09 | 1,19 | 1,24 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8825 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 44 | 44 | 44 | 44 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,97 | 1,05 | 1,14 | 1,20 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8825 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 44 | 44 | 44 | 44 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,97 | 1,05 | 1,14 | 1,20 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8826 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 39 | 39 | 39 | 39 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,02 | 1,11 | 1,16 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8827 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,90 | 0,97 | 1,06 | 1,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8827 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | |
| Vữa | m3 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,90 | 0,97 | 1,06 | 1,10 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8831 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 71 | 71 | 71 | 71 | |
| Vữa | m3 | 0,073 | 0,073 | 0,073 | 0,073 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,24 | 1,36 | 1,42 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8831 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 61 | 61 | 61 | 61 | |
| Vữa | m3 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,13 | 1,24 | 1,29 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8832 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 53 | 53 | 53 | 53 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,11 | 1,22 | 1,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8832 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 48 | 48 | 48 | 48 | |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,98 | 1,06 | 1,17 | 1,21 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 12,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8833 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 42 | 42 | 42 | 42 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8833 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 40 | 40 | 40 | 40 | |
| Vữa | m3 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,95 | 1,03 | 1,12 | 1,17 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8834 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 35 | 35 | 35 | 35 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,92 | 1,00 | 1,08 | 1,13 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8834 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 34 | 34 | 34 | 34 | |
| Vữa | m3 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,91 | 0,98 | 1,07 | 1,12 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8835 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 30 | 30 | 30 | 30 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8835 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 29 | 29 | 29 | 29 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | 0,95 | 1,04 | 1,08 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8836 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 26 | 26 | 26 | 26 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,91 | 1,00 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8836 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 26 | 26 | 26 | 26 | |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,91 | 1,00 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 25 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8837 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 21 | 21 | 21 | 21 | |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 0,81 | 0,89 | 0,92 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 30 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8837 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 21 | 21 | 21 | 21 | |
| Vữa | m3 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 0,81 | 0,89 | 0,92 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Phạm vi định mức:
Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8911 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 196 | 196 | 196 | 196 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,042 | 0,042 | 0,042 | 0,042 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | 1,65 | 1,81 | 1,89 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8911 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 188 | 188 | 188 | 188 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,49 | 1,61 | 1,76 | 1,83 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8912 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 125 | 125 | 125 | 125 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,39 | 1,52 | 1,67 | 1,74 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.891 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 121 | 121 | 121 | 121 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,064 | 0,064 | 0,064 | 0,064 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,48 | 1,62 | 1,68 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8913 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 210 | 210 | 210 | 210 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,067 | 0,067 | 0,067 | 0,067 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,53 | 1,65 | 1,81 | 1,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8913 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 214 | 214 | 214 | 214 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 | 1,68 | 1,85 | 1,93 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8914 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 108 | 108 | 108 | 108 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,041 | 0,041 | 0,041 | 0,041 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | 1,45 | 1,57 | 1,64 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8914 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 107 | 107 | 107 | 107 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,33 | 1,43 | 1,56 | 1,63 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8915 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 113 | 113 | 113 | 113 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | 1,45 | 1,57 | 1,64 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8915 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 116 | 116 | 116 | 116 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | 1,46 | 1,59 | 1,66 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8916 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 56 | 56 | 56 | 56 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,40 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 22 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8916 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 55 | 55 | 55 | 55 | |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,21 | 1,32 | 1,38 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Phạm vi định mức:
Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức.
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 7,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8951 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 183 | 183 | 183 | 183 | |
| Vữa | m3 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,49 | 1,63 | 1,79 | 1,86 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 17 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8951 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 165 | 165 | 165 | 165 | |
| Vữa | m3 | 0,226 | 0,226 | 0,226 | 0,226 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,47 | 1,58 | 1,73 | 1,81 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8952 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 118 | 118 | 118 | 118 | |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,53 | 1,68 | 1,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8952 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 110 | 110 | 110 | 110 | |
| Vữa | m3 | 0,179 | 0,179 | 0,179 | 0,179 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,49 | 1,63 | 1,70 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8953 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 188 | 188 | 188 | 188 | |
| Vữa | m3 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | 1,62 | 1,77 | 1,84 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8953 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 197 | 197 | 197 | 197 | |
| Vữa | m3 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,52 | 1,66 | 1,82 | 1,90 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 15 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8954 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 101 | 101 | 101 | 101 | |
| Vữa | m3 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,47 | 1,61 | 1,67 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8954 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 99 | 99 | 99 | 99 | |
| Vữa | m3 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | 1,46 | 1,59 | 1,66 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8955 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 102 | 102 | 102 | 102 | |
| Vữa | m3 | 0,172 | 0,172 | 0,172 | 0,172 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,47 | 1,61 | 1,67 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 10,5 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8955 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 109 | 109 | 109 | 109 | |
| Vữa | m3 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,49 | 1,63 | 1,70 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 20 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8956 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 53 | 53 | 53 | 53 | |
| Vữa | m3 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 | 1,24 | 1,35 | 1,41 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày 22 (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AE.8956 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| thẳng | Gạch | viên | 52 | 52 | 52 | 52 | |
| Vữa | m3 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | ||
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 5 | 6 | 7 | 8 | ||||
AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.
AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây ống khói | Lò nung Clinke | Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.91 | Xây ống | Vật liệu | ||||
| khói | Gạch chịu lửa | kg | 1.020 | 1.050 | 1.050 | |
| Vữa Samốt | kg | 105 | 58 | 54 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 1 | 2 | ||
| AE.91 | Xây lò nung | Nhân công nhóm 2 | công | 9,50 | 7,25 | 4,50 |
| Clinke | Máy thi công | |||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,600 | 0,450 | 0,300 | ||
| AE.91 | Xây cửa lò, | Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | 0,072 | 0,072 |
| đáy lò nung, | Tời điện 5 t | ca | 1,200 | - | - | |
| cửa ống | Palăng xích 3 t | ca | - | 0,500 | - | |
| khói | Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | |
| 110 | 210 | 310 | ||||
AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân Xiclon | Trong phễu, trong ống thép | Trong côn, cút thép |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.92 | Xây thân Xiclon | Vật liệu | ||||
| Gạch chịu lửa | kg | 1.050 | 1.010 | 1.015 | ||
| Vữa Samốt | kg | 105 | 126 | 157 | ||
| AE.92 | Xây trong phễu, | Vật liệu khác | % | 1 | 2 | 2 |
| trong ống thép | Nhân công nhóm 2 | công | 9,0 | 12,5 | 14,5 | |
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,900 | 1,500 | 1,500 | ||
| AE.92 | Xây trong côn, cút | Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | 0,072 | 0,072 |
| thép | Tời điện 5 t | ca | 1,300 | 1,500 | 1,500 | |
| Palăng xích 3 t | ca | 1,300 | - | - | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 110 | 210 | 310 | ||||
AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây tường lò | Xây vòm lò | Xây đáy lò | Xây đường khói |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.93 | Xây tường lò | Vật liệu | |||||
| Gạch chịu lửa | kg | 1050 | 1010 | 1050 | 1010 | ||
| Xây vòm lò | Vữa Samốt | kg | 50 | 52 | 50 | 50 | |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Xây đáy lò | Nhân công nhóm 2 | công | 7,5 | 8,5 | 7,0 | 9,5 | |
| Máy thi công | |||||||
| Xây đường khói | Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,550 | 0,650 | 0,100 | 0,600 | |
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | 0,072 | 0,072 | 0,072 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 110 | 120 | 130 | 140 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY
I- THUYẾT MINH
Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.
Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.
Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.
Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006
Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989
Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
1. Xi măng PCB30
1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 10 | 25 | 50 | 75 | 100 |
| B111 | Xi măng | kg | 72 | 125 | 231 | 323 | 417 |
| Vôi cục | kg | 122 | 111 | 82 | 57 | 32 | |
| Cát vàng | m3 | 1,295 | 1,265 | 1,224 | 1,193 | 1,163 | |
| Nước | lít | 221 | 222 | 221 | 220 | 219 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 10 | 25 | 50 | 75 |
| B112 | Xi măng | kg | 79 | 135 | 250 | 347 |
| Vôi cục | kg | 117 | 104 | 74 | 49 | |
| Cát mịn | m3 | 1,283 | 1,263 | 1,221 | 1,180 | |
| Nước | lít | 231 | 233 | 231 | 231 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 10 | 25 | 50 |
| B113 | Xi măng | kg | 89 | 155 | 285 |
| Vôi cục | kg | 115 | 96 | 63 | |
| Cát mịn | m3 | 1,252 | 1,232 | 1,18 | |
| Nước | lít | 243 | 245 | 242 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn
1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 | 125 |
| B121 | Xi măng | kg | 124 | 226 | 310 | 399 | 477 |
| Cát vàng | m3 | 1,255 | 1,193 | 1,153 | 1,102 | 1,061 | |
| Nước | lít | 276 | 273 | 270 | 266 | 266 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 |
| B122 | Xi măng | kg | 134 | 246 | 338 | 430 |
| Cát mịn | m3 | 1,252 | 1,201 | 1,149 | 1,097 | |
| Nước | lít | 280 | 276 | 272 | 270 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 |
| B123 | Xi măng | kg | 156 | 282 | 385 |
| Cát mịn | m3 | 1,242 | 1,170 | 1,118 | |
| Nước | lít | 283 | 278 | 275 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
2. Xi măng PC40 & PCB40
2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 | 125 |
| B211 | Xi măng | kg | 97 | 180 | 250 | 324 | 396 |
| Vôi cục | kg | 95 | 78 | 64 | 47 | 32 | |
| Cát vàng | m3 | 1,295 | 1,265 | 1,234 | 1,204 | 1,173 | |
| Nước | lít | 223 | 221 | 222 | 221 | 220 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 |
| B212 | Xi măng | kg | 104 | 194 | 270 | 350 |
| Vôi cục | kg | 93 | 73 | 58 | 40 | |
| Cát mịn | m3 | 1,283 | 1,252 | 1,221 | 1,190 | |
| Nước | lít | 234 | 233 | 232 | 230 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 |
| B213 | Xi măng | kg | 119 | 220 | 306 |
| Vôi cục | kg | 88 | 66 | 47 | |
| Cát mịn | m3 | 1,263 | 1,221 | 1,180 | |
| Nước | lít | 246 | 245 | 243 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn
2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 |
| B221 | Xi măng | kg | 95 | 174 | 241 | 312 | 378 | 439 |
| Cát vàng | m3 | 1,275 | 1,224 | 1,193 | 1,153 | 1,112 | 1,081 | |
| Nước | lít | 277 | 275 | 274 | 270 | 269 | 266 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 | 125 |
| B222 | Xi măng | kg | 104 | 190 | 264 | 339 | 410 |
| Cát mịn | m3 | 1,273 | 1,232 | 1,190 | 1,149 | 1,107 | |
| Nước | lít | 280 | 279 | 275 | 273 | 271 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
| Mã Hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 25 | 50 | 75 | 100 |
| B223 | Xi măng | kg | 119 | 218 | 301 | 384 |
| Cát mịn | m3 | 1,263 | 1,201 | 1,159 | 1,118 | |
| Nước | lít | 285 | 281 | 278 | 275 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | Nước (lít) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 50 | 75 | Xây | Trát |
| B311 | Vữa khô trộn sẵn (xây) | kg | 1.403 | 1.413 | 243 | |
| B312 | Vữa khô trộn sẵn (trát) | kg | 1.392 | 1.402 | 258 | |
| 1 | 2 | |||||
CHƯƠNG VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
1. Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:
Công tác đổ bê tông:
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.
Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.
2. Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:
Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.
Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.
Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.
3. Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.
4. Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,9, máy bơm bê tông tĩnh trong định mức được thay bằng xe bơm bê tông tự hành và hao phí được điều chỉnh với hệ số 0,8.
5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.
AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.
AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY
AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| >250 | |||||
| AF.111 | Bê tông lót móng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 0,89 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| >250 | |||||
| AF.112 | Bê tông móng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,23 | 1,48 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.11300 BÊ TÔNG NỀN
AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông nền | Bê tông bệ máy |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.113 | Bê tông nền | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| AF.114 | Bê tông bệ máy | Nhân công nhóm 2 | công | 1,19 | 1,81 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | - | 0,089 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | - | ||
| 10 | 10 | ||||
AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ | > 45 | ||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤6 | ≤28 | ≤6 | ≤28 | ||||
| AF.121 | Bê tông tường | Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,49 | 2,95 | 2,30 | 2,77 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng 2 t | ca | - | 0,110 | - | 0,110 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.12200 BÊ TÔNG CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện cột (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| > 0,1 | |||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤6 | ≤28 | ≤6 | ≤28 | ||||
| AF.122 | Bê tông cột | Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,15 | 3,37 | 2,84 | 3,03 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,200 | 0,200 | ||
| Vận thăng 2 t | ca | - | 0,110 | - | 0,110 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤6 | ≤28 | ||||
| AF.123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,67 | 2,85 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng 2 t | ca | - | 0,110 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI
AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sàn mái | Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Cầu thang | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sàn mái | Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Thường | Xoáy trôn ốc | ||||
| AF.124 | Bê tông sàn mái | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.125 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,86 | 2,66 | 2,03 | 2,15 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| AF.126 | Bê tông cầu thang | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | 0,089 | 0,089 | 0,089 |
| Vận thăng 0,8 t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,110 | 0,110 | ||
| 10 | 10 | 10 | 20 | ||||
AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Giếng nước, giếng cáp | Mương cáp, rãnh nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.131 | Bê tông giếng nước, giếng cáp | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.132 | Bê tông mương cáp, rãnh nước | Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,66 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| 10 | 10 | ||||
AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY
AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ống xi phông, ống phun, ống buy | Ống cống hình hộp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính ống (cm) | Ống cống hình hộp | ||||||
| > 200 | Ống cống hình hộp | ||||||
| AF.133 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 2,51 | 2,39 | 2,21 | ||
| AF.134 | Bê tông ống cống hình hộp | Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,089 | ||
| 10 | 20 | 30 | 10 | ||||
AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU
AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng, mố, trụ | Mũ mố, mũ trụ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | |||||
| AF.141 | Bê tông móng, mố, trụ cầu | Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | |||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,04 | 2,44 | 2,58 | 2,93 | |||
| AF.142 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu | Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,110 | 0,095 | 0,110 | |||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,100 | 0,089 | 0,100 | |||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,045 | 0,060 | 0,045 | 0,060 | |||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,110 | - | 0,110 | |||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,110 | - | 0,110 | |||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,040 | - | 0,040 | |||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 10 | 20 | 10 | 20 | |||||
AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ, LAN CAN, GỜ CHẮN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bản mặt cầu | Lan can, gờ chắn |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.143 | Bê tông bản mặt cầu, bản quá độ, lan can, gờ chắn | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,10 | 3,15 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | - | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT
AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG
AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3 | Cầu máng thường ĐVT: 1m3 | Cầu máng vỏ mỏng ĐVT: 1m2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.151 | Bê tông buồng xoắn, ống hút | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 0,036 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 5 | ||
| Bê tông cầu máng | Nhân công nhóm 2 | công | 3,12 | 2,49 | 0,80 | |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,003 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,080 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông mối nối bản dầm dọc | Bê tông dầm |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.152 | Bê tông cầu cảng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 1,74 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,210 | 0,210 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,006 | 0,006 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.153 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,10 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 10 | ||||
AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| > 25 | |||||
| AF.154 | Bê tông mặt đường | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Gỗ làm khe co dãn | m3 | 0,008 | 0,0085 | ||
| Nhựa đường | kg | 1,91 | 2,03 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,22 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.155 | Bê tông gạch vỡ | Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 0,538 | ||
| Gạch vỡ | m3 | 0,893 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | ||
| 10 | ||||
AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thành thẳng | Thành cong |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.160 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,13 | 5,23 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 120 | 210 | ||||
AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.171 | Máng máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | ||
| 10 | ||||
AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.172 | Bê tông hố van, hố ga | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,95 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | ||
| 10 | ||||
AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tháp đèn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao ( m ) | |||||
| > 25 | |||||
| AF.174 | Bê tông tháp đèn trên đảo | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,050 | 1,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,49 | 7,18 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,200 | 0,200 | ||
| Tời điện 2T | ca | 0,328 | 0,399 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,109 | 0,109 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.181 | Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,250 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,88 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm vữa 6 m3 | ca | 0,415 | ||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,415 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,415 | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 0,415 | ||
| Máy khác | ca | 2 | ||
| 10 | ||||
ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)
AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lót móng | Chiều rộng móng (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lót móng | ≤ 250 | > 250 | ||||
| AF.211 | Bê tông lót móng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 1 | 3 | ||
| AF.212 | Bê tông móng | Nhân công nhóm 2 | công | 0,42 | 0,58 | 0,75 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | 0,089 | ||
| 10 | 10 | 20 | ||||
AF.21300 BÊ TÔNG NỀN
AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông nền | Bê tông Bệ máy |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.213 | Bê tông nền | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| AF.214 | Bê tông bệ máy | Nhân công nhóm 2 | công | 0,44 | 1,08 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | 0,030 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | - | 0,089 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | - | ||
| 10 | 10 | ||||
AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày ≤ 45 cm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.221 | Bê tông tường | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,25 | 2,66 | 2,96 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 | - | - | - | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | 0,040 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,040 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày > 45 cm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.221 | Bê tông tường | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,48 | 2,06 | 2,42 | 2,70 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 | - | - | - | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | 0,040 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,040 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AF.22200 BÊ TÔNG CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện cột ≤ 0,1m2 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.222 | Bê tông cột | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,67 | 3,14 | 3,50 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,060 | - | - | - | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,028 | 0,040 | 0,050 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,028 | 0,040 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,050 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện cột > 0,1m2 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.222 | Bê tông cột | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,98 | 2,33 | 2,75 | 3,06 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,050 | - | - | - | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,025 | 0,035 | 0,045 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,025 | 0,035 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,045 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.223 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,07 | 2,45 | 2,73 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 | - | - | - | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | 0,040 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,021 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,040 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng, mố, trụ cầu | Mũ mố, mũ trụ cầu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | |||||
| AF.231 | Bê tông móng, mố, trụ cầu. | Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,58 | 2,02 | 2,40 | 3,08 | |||
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,045 | 0,060 | 0,054 | 0,080 | |||
| AF.232 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu. | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,085 | 0,100 | 0,085 | 0,100 | |
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,060 | - | 0,080 | |||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,060 | - | 0,080 | |||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,020 | - | 0,025 | |||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 10 | 20 | 10 | 20 | |||||
AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông mối nối bản dầm dọc | Bê tông dầm |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.241 | Bê tông cầu cảng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,11 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | 0,030 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,030 | 0,030 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,010 | 0,010 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.242 | Bê tông mái bờ kênh mương | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 10 | ||||
AF.24300 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 45 | > 45 | ||||
| AF.243 | Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 1,48 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,027 | 0,027 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Hướng dẫn áp dụng: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng cần cẩu áp dụng định mức mã hiệu AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05
AF.24400 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.244 | Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,41 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc nhồi | Cọc Barrette | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Cọc Barrette | ||||||
| Đường kính cọc (mm) | Cọc Barrette | |||||||
| > 1000 | > 1000 | Cọc Barrette | ||||||
| AF.251 | Bê tông cọc nhồi trên cạn | Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,91 | 0,77 | 1,09 | 0,92 | 0,79 | ||
| AF.252 | Bê tông cọc nhồi dưới nước | Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,083 | 0,057 | 0,090 | 0,060 | 0,055 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | - | 0,090 | 0,060 | - | ||
| AF.253 | Bê tông cọc, tường Barrette | Sà lan 400 t | ca | - | - | 0,090 | 0,060 | - |
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | - | 0,030 | 0,020 | - | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.
AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bể chứa | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thành thẳng | Thành cong | ||||
| AF.261 | Bê tông bể chứa | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 3,92 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,080 | 0,080 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.262 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,42 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,080 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | ||
| 10 | ||||
AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông trượt lồng thang máy | Bê tông trượt Silô | Bê tông trượt ống khói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.271 | Bê tông trượt lồng thang máy | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,66 | 1,91 | 3,41 | ||
| AF.272 | Bê tông trượt Silô | Máy thi công | ||||
| Cẩu tháp 50 t | ca | 0,065 | 0,065 | 0,075 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,150 | 0,250 | ||
| AF.273 | Bê tông trượt ống khói | Máy bơm nước 20 KW | ca | 0,050 | 0,030 | 0,040 |
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 10 | 10 | ||||
AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| > 250 | |||||
| AF.311 | Bê tông móng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | 0,79 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.31200 BÊ TÔNG NỀN
AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông nền | Bê tông bệ máy |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.312 | Bê tông nền | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| AF.313 | Bê tông bệ máy | Nhân công nhóm 2 | công | 0,40 | 1,07 |
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | - | 0,089 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | - | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.313 | Bê tông bản mặt cầu, bản quá độ | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,74 | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | ||
| Máy dầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| > 45 | |||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 6 | 28 | ||||
| AF.321 | Bê tông tường | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,25 | 1,48 | 2,06 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.32200 BÊ TÔNG CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện cột (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| > 0,1 | |||||||
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 6 | 28 | ||||
| AF.322 | Bê tông cột | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,67 | 1,98 | 2,33 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,200 | 0,200 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.323 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AF.32400 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 45 | > 45 | ||||
| AF.324 | Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 1,48 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
Hướng dẫn áp dụng: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng bơm áp dụng định mức mã hiệu AF.32400 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05
AF.32500 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.325 | Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,41 | ||||
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | ||||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | ||||
| Máy khác | % | 1 | ||||
| 10 | ||||||
AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng, mố, trụ cầu | Mũ mố, mũ trụ cầu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | ||||
| AF.331 | Bê tông móng, mố, trụ cầu | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,98 | 2,35 | 2,66 | ||
| AF.332 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu | Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,033 | 0,044 | 0,040 | 0,060 | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,044 | 0,040 | 0,060 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,085 | 0,100 | 0,085 | 0,100 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,088 | - | 0,120 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,044 | - | 0,060 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,026 | - | 0,033 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại dầm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đúc đẩy | Đúc hẫng trên cạn | Đúc hẫng dưới nước | ||||
| AF.333 | Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,84 | 6,59 | 8,15 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,035 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,035 | - | ||
| Cần cẩu nổi 30 t | ca | - | - | 0,050 | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,035 | 0,035 | 0,050 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | - | 0,050 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | - | 0,012 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
Phạm vi định mức: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.
AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại dầm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầm hộp | Dầm bản | ||||
| AF.334 | Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,03 | 3,89 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,035 | 0,035 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,035 | 0,035 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông mối nối bản dầm dọc | Bê tông dầm |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.341 | Bê tông cầu cảng | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,11 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,033 | 0,033 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,010 | 0,010 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.342 | Bê tông mái bờ kênh mương | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | ||
| Mày đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc nhồi | Cọc, tường Barrette | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Cọc, tường Barrette | ||||||
| Đường kính cọc (mm) | Cọc, tường Barrette | |||||||
| 1000 | >1000 | 1000 | >1000 | Cọc, tường Barrette | ||||
| AF.351 | Bê tông cọc nhồi trên cạn | Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,83 | 0,70 | 0,99 | 0,84 | 0,72 | ||
| AF.352 | Bê tông cọc nhồi dưới nước | Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,079 | 0,047 | 0,087 | 0,057 | 0,046 | ||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,079 | 0,047 | 0,087 | 0,057 | 0,046 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | - | 0,174 | 0,114 | - | ||
| AF.353 | Bê tông cọc, tường Barette | Sà lan 400 t | ca | - | - | 0,087 | 0,057 | - |
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | - | 0,040 | 0,028 | - | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.
AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦMVỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).
AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.361 | Bê tông toàn tiết diện hầm ngang | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | ||
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,217 | ||
| Thép tròn | kg | 3,100 | ||
| Que hàn | kg | 0,180 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,95 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,177 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,046 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,063 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG
AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG
AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nền hầm | Tường hầm | Vòm hầm | ||||
| AF.361 | Bê tông nền hầm | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,030 | 1,030 | ||
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,233 | 0,260 | 0,200 | ||
| Thép tròn | kg | 3,100 | 3,100 | 3,100 | ||
| Que hàn | kg | 0,068 | 0,260 | 0,180 | ||
| AF.361 | Bê tông tường hầm | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,93 | 2,01 | 3,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| AF.361 | Bê tông vòm hầm | Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,068 | 0,188 | 0,188 | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | - | - | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | - | 0,013 | 0,068 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,014 | 0,091 | 0,063 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG
AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG
AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông hầm đứng | Bê tông hầm nghiêng | Bê tông nút hầm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hầm đứng | Bê tông hầm nghiêng | Bê tông nút hầm | ||||
| AF.362 | Bê tông hầm đứng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | ||
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | - | 0,217 | 0,217 | ||
| Thép tròn | kg | - | 2,800 | 3,500 | ||
| Que hàn | kg | 0,063 | 0,180 | 0,172 | ||
| AF.363 | Bê tông hầm nghiêng | Vật liệu khác | % | 1 | 2 | 2 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,67 | 4,26 | 2,01 | ||
| Máy thi công | ||||||
| AF.364 | Bê tông nút hầm | Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,143 | 0,143 | 0,188 | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | 0,188 | 0,188 | 0,013 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,014 | 0,063 | 0,0600 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | - | - | 0,013 | ||
| Máy khác | % | 1 | 2 | 2 | ||
| 10 | 10 | 10 | ||||
AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông cột | Bê tông dầm | Bê tông sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột | Bê tông dầm | Bê tông sàn | ||||
| AF.365 | Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | ||
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | - | 0,260 | 0,280 | ||
| Thép tròn | kg | - | 3,100 | 1,090 | ||
| Que hàn | kg | - | 0,260 | 0,255 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,16 | 2,61 | 3,11 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | 0,188 | 0,188 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | 0,020 | 0,026 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 0,091 | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bệ đỡ máy phát | Buồng xoắn, ống hút |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.365 | Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | 1,030 | ||
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,273 | 0,273 | ||
| Thép tròn | kg | 3,100 | 3,100 | ||
| Que hàn | kg | 0,328 | 0,328 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,88 | 3,96 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | 0,188 | ||
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | - | 0,068 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | 0,020 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,116 | 0,116 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 40 | 50 | ||||
AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AF.365 | Bê tông chèn buồng xoắn ống hút trong hầm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,34 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | ||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 60 | ||||
AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.371 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,020 | 1,020 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,31 | 1,46 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,045 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,045 | ||
| Cano 23 cv | ca | - | 0,045 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.
AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN ĐÁ HỘC
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. __
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.372 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc | Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,100 | 1,100 | ||
| Vữa xi măng | m3 | 0,334 | 0,334 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | 2,12 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,045 | 0,055 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,045 | 0,055 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,055 | ||
| Cano 23 cv | ca | - | 0,055 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.
AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ, SÂN QUAY ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.373 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500 | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,76 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy rải bê tông SP500 | ca | 0,013 | ||
| Máy đào 0,65m3 | ca | 0,013 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
Phạm vi định mức: Định mức chưa gồm công tác tạo nhám bằng máy sau khi bê tông đạt cường độ.
AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.374 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 1.824 | ||
| Phụ gia | kg | 40,56 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,85 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150 l | ca | 1,830 | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 1,830 | ||
| Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 1,830 | ||
| Máy bơm nước 20 kW | ca | 0,500 | ||
| Máy khác | % | 3 | ||
| 10 | ||||
AF.37500 BƠM VỮA XI MĂNG LẤP ĐẦY ỐNG SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.375 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 4,23 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 80l | ca | 0,200 | 0,240 | ||
| Máy bơm vữa xi măng 9m3/h | ca | 0,200 | 0,240 | ||
| Máy bơm nước 20kW | ca | 0,060 | 0,066 | ||
| Sà lan 400T | ca | - | 0,240 | ||
| Tàu kéo 150CV | ca | - | 0,160 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.377 | Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,91 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | ||||
| AF.382 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP 500 | Vữa bê tông | m3 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,21 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy rải bê tông SP500 | ca | 0,009 | ||
| Máy đào 0,65m3 | ca | 0,009 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,009 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp rải (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 14 | 16 | ||||
| AF.391 | Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông RCC | m3 | 12,24 | 14,28 | 16,32 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,36 | 2,73 | 3,36 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,080 | 0,091 | 0,104 | ||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,019 | 0,021 | 0,023 | ||
| Máy lu rung 15 t | ca | 0,087 | 0,099 | 0,103 | ||
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,082 | 0,093 | 0,097 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
(Tiếp theo)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp rải (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 20 | 22 | ||||
| AF.391 | Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông RCC | m3 | 18,36 | 20,40 | 22,44 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,99 | 4,43 | 4,88 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,117 | - | - | ||
| Máy rải SP500 | ca | - | 0,050 | 0,055 | ||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,025 | 0,028 | 0,031 | ||
| Máy lu rung 15 t | ca | 0,107 | 0,119 | 0,131 | ||
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,101 | 0,112 | 0,123 | ||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 14 | 15 | 16 | ||||
AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác bê tông thuỷ công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thuỷ công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.
Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thuỷ công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.
Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.
Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có).
Thành phần công việc:
Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN
AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.41130 BÊ TÔNG NỀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lót móng, Lấp đầy | Bản đáy | Nền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.411 | Bê tông lót móng, lấp đầy | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 2 | 1 | ||
| AF.411 | Bê tông bản đáy | Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,020 | 0,022 | 0,020 | ||
| AF.411 | Bê tông nền | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | - |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | - | - | 0,089 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | ||||
| AF.412 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||||
| AF.412 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,30 | 1,17 | 1,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 40 | 50 | 60 | ||||
AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.413 | Bê tông trụ pin, trụ biên | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,71 | 1,54 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,025 | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.414 | Bê tông tường thượng lưu | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,025 | 0,025 | 0,022 | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước | ||||
| AF.415 | Bê tông phía trong thân đập | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.415 | Bê tông mặt cong đập tràn | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 | ||
| AF.415 | Bê tông mũi phóng | Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,022 | ||
| AF.415 | Bê tông dốc nước | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | 0,18 | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | - | 1 | - | - | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.416 | Bê tông tháp điều áp | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,030 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AF.417 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,03 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,18 | ||
| 10 | ||||
AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bọc đường ống áp lực | Bệ đỡ máy phát | Mái kênh, mái hố xói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bọc đường ống áp lực | Bệ đỡ máy phát | Mái kênh, mái hố xói | ||||
| AF.417 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 2 | 1 | ||
| AF.417 | Bê tông bệ đỡ máy phát | Nhân công nhóm 2 | công | 1,59 | 1,57 | 1,35 |
| Máy thi công | ||||||
| AF.417 | Bê tông mái kênh hố xói | Cần cẩu 16 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,025 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Buồng xoắn | Ống hút |
|---|---|---|---|---|---|
| Buồng xoắn | Ống hút | ||||
| AF.417 | Bê tông buồng xoắn | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.417 | Bê tông ống hút | Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,91 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,022 | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 50 | 60 | ||||
AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.417 | Bê tông sàn dày ≥ 30cm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 70 | ||||
AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.418 | Bê tông cốt liệu lớn DMAX 80mm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùm | ca | 0,031 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 3,5kW | ca | 0,089 | ||
| 10 | ||||
AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN ( KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN )
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.419 | Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van ) | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,243 | ||
| 10 | ||||
AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN
AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.42130 BÊ TÔNG NỀN
| Mã | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lót móng, lấp đầy | Bản đáy | Nền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lót móng, lấp đầy | Bản đáy | Nền | ||||
| AF.421 | Bê tông lót móng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 2 | 1 | ||
| AF.421 | Bê tông bản đáy | Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,015 | 0,017 | 0,015 | ||
| AF.421 | Bê tông nền | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | - |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | - | - | 0,089 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | ||||
| AF.422 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,020 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||||
| AF.422 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,30 | 1,17 | 1,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,020 | 0,017 | 0,015 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 40 | 50 | 60 | ||||
AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.423 | Bê tông trụ pin, trụ biên | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,71 | 1,54 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,020 | 0,020 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.424 | Bê tông tường thượng lưu | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,020 | 0,020 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước | ||||
| AF.425 | Bê tông phía trong thân đập | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.425 | Bê tông mặt cong đập tràn | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 | ||
| AF.425 | Bê tông mũi phóng | Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| AF.425 | Bê tông dốc nước | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,18 | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | - | 1 | - | - | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.426 | Bê tông tháp điều áp | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,022 | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.427 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,025 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 10 | ||||
AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bọc đường ống áp lực | Bệ đỡ máy phát | Mái kênh, mái hố xói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.427 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 2 | 1 | ||
| AF.427 | Bê tông bệ đỡ máy phát | Nhân công nhóm 2 | công | 1,59 | 1,57 | 1,35 |
| Máy thi công | ||||||
| AF.427 | Bê tông mái kênh hố xói | Cần cẩu 25 t | ca | 0,020 | 0,0170 | 0,020 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Buồng xoắn | Ống hút |
|---|---|---|---|---|---|
| Buồng xoắn | Ống hút | ||||
| AF.427 | Bê tông buồng xoắn | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.427 | Bê tông ống hút | Bu lông các loại | cái | 0,041 | 0,041 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,91 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 50 | 60 | ||||
AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.427 | Bê tông sàn dày ≥ 30cm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,020 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 70 | ||||
AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.428 | Bê tông cốt liệu lớn DMAX 80mm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùm | ca | 0,031 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 3,5 kW | ca | 0,089 | ||
| 10 | ||||
AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN ( KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN )
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.429 | Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van ) | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,243 | ||
| 10 | ||||
AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN
AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.43130 BÊ TÔNG NỀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lót móng, lấp đầy | Bản đáy | Nền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lót móng, lấp đầy | Bản đáy | Nền | ||||
| AF.431 | Bê tông lót móng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.431 | Bê tông bản đáy | Vật liệu khác | % | - | 2 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 | ||
| AF.431 | Bê tông nền | Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,013 | 0,015 | 0,013 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | - | ||
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | - | - | 0,089 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | ||||
| AF.432 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,019 | 0,019 | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||||
| AF.432 | Bê tông tường cánh, | Vật liệu | ||||
| tường biên | Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | |
| Vật liệu khác | % | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,30 | 1,17 | 1,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,017 | 0,015 | 0,013 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 40 | 50 | 60 | ||||
AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.433 | Bê tông trụ pin, trụ biên | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,71 | 1,54 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,019 | 0,019 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.434 | Bê tông tường thượng lưu | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,017 | 0,017 | 0,015 | 0,015 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.435 | Bê tông phía trong thân đập | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.435 | Bê tông mặt công đập tràn | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 | ||
| AF.435 | Bê tông mũi phóng | Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| AF.435 | Bê tông dốc nước | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | 0,180 | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | - | 1 | - | - | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.436 | Bê tông tháp điều áp | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,019 | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.437 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,022 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 10 | ||||
AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bọc đường ống áp lực | Bệ đỡ máy phát | Mái kênh, mái hố xói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.437 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 2 | 1 | ||
| AF.437 | Bê tông bệ đỡ máy phát | Nhân công nhóm 2 | công | 1,59 | 1,57 | 1,35 |
| Máy thi công | ||||||
| AF.437 | Bê tông mái kênh hố xói | Cần cẩu 40 t | ca | 0,017 | 0,015 | 0,017 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Buồng xoắn | Ống hút |
|---|---|---|---|---|---|
| Buồng xoắn | Ống hút | ||||
| AF.437 | Bê tông buồng xoắn | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | ||
| AF.437 | Bê tông ống hút | Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,91 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,015 | 0,015 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| 50 | 60 | ||||
AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AF.437 | Bê tông sàn dày ≥ 30cm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,017 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| 70 | ||||
AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX 80mm
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AF.438 | Bê tông cốt liệu lớn DMAX 80mm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10T phục vụ đầm chùm | ca | 0,031 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,015 | ||
| Máy đầm dùi 3,5 kW | ca | 0,089 | ||
| 10 | ||||
AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.439 | Bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,020 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,243 | ||
| 10 | ||||
AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.44130 BÊ TÔNG NỀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lót móng, lấp đầy | Bản đáy | Nền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.441 | Bê tông lót móng | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 2 | 1 | ||
| AF.441 | Bê tông bản đáy | Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| AF.441 | Bê tông nền | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | - |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | - | - | 0,089 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | ||||
| AF.442 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 3 | ≤ 5 | > 5 | ||||
| AF.442 | Bê tông tường cánh, tường biên | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,30 | 1,17 | 1,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 40 | 50 | 60 | ||||
AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.443 | Bê tông trụ | Vật liệu | |||||
| pin, trụ biên | Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,71 | 1,54 | 1,39 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,45 | ≤ 1 | ≤ 2 | > 2 | ||||
| AF.444 | Bê tông tường thượng lưu | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân đập | Mặt cong đập tràn | Mũi phóng | Dốc nước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.445 | Bê tông phía trong thân đập | Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 | ||
| AF.445 | Bê tông mặt công đập tràn | Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 |
| Máy thi công | |||||||
| AF.445 | Bê tông mũi | Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Bê tông dốc nước | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,18 | 0,089 | 0,089 | |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.446 | Bê tông tháp điều áp | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,023 | 0,027 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mố đỡ, mố néo đường ống áp lực |
|---|---|---|---|---|
| AF.447 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bọc đường ống áp lực | Bệ đỡ máy phát | Mái kênh, mái hố xói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.447 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 4 | 2 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,59 | 1,57 | 1,35 | ||
| AF.447 | Bê tông bệ đỡ máy phát | Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | ||
| AF.447 | Bê tông mái kênh hố xói | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Buồng xoắn | Ống hút |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.447 | Bê tông buồng xoắn | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| AF.447 | Bê tông ống hút | Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,91 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 50 | 60 | ||||
AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.447 | Bê tông sàn dày ≥ 30cm | Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 70 | ||||
AF.50000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG, VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn tại công trình.
AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn công suất (m3/h) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | |||||||
| AF.511 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Nhân công nhóm 2 | công | 8,25 | 6,97 | 6,75 | 5,25 |
| Máy thi công | |||||||
| Trạm trộn | ca | 1,736 | 1,190 | 1,016 | 0,641 | ||
| Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 1,736 | 1,190 | 1,016 | 0,641 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,868 | 0,595 | 0,508 | 0,321 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn công suất (m3/h) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.511 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Nhân công nhóm 2 | công | 5,14 | 4,82 | 4,50 | 4,20 |
| Máy thi công | |||||||
| Trạm trộn | ca | 0,563 | 0,397 | 0,326 | 0,269 | ||
| Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 0,563 | 0,397 | 0,326 | 0,269 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,282 | 0,198 | 0,163 | 0,135 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm trộn công suất | |
|---|---|---|---|---|---|
| 60 m3/h | 120 m3/h | ||||
| AF.512 | Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng bằng trạm trộn | Nhân công nhóm 2 | công | 5,00 | 3,90 |
| Máy thi công | |||||
| Trạm trộn bê tông | ca | 0,600 | 0,320 | ||
| Máy xúc lật 1,25 m3 | ca | 0,600 | 0,320 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,300 | 0,160 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Vận chuyển trong phạm vi | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương tiện vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển trong phạm vi | Đơn vị | Ô tô 6m3 | Ô tô 10,7m3 | Ô tô 14,5m3 | |||
| AF.5211 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,700 | 2,450 | 1,670 |
| AF.5212 | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,960 | 2,610 | 1,780 | |
| AF.5213 | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 4,200 | 2,800 | 1,900 | |
| AF.5214 | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 4,560 | 3,020 | 2,050 | |
| AF.5215 | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 5,400 | 3,560 | 2,420 | |
| AF.5216 | km | Ô tô chuyển trộn | ca | 5,930 | 3,920 | 2,670 | |
| 1 | 2 | 3 | |||||
Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Vận chuyển trong phạm vi | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương tiện vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển trong phạm vi | Đơn vị | Ô tô 6m3 | Ô tô 10,7m3 | Ô tô 14,5m3 | |||
| AF.5217 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Ô tô chuyển trộn | ca | 0,504 | 0,334 | 0,227 |
| 1 | 2 | 3 | |||||
AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN
Thành phần công việc:
Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển trong hầm (km) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 | 1,0 | 1,5 | 2,0 | 2,5 | ||||
| Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn: | ||||||||
| AF.5241 | Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm | 0,5km | ca | 4,883 | 5,883 | 6,655 | 7,369 | 8,083 |
| AF.5242 | 1,0km | ca | 5,383 | 6,383 | 7,155 | 7,869 | 8,583 | |
| AF.5243 | 1,5km | ca | 5,883 | 6,883 | 7,655 | 8,369 | 9,083 | |
| AF.5244 | 2,0km | ca | 6,217 | 7,217 | 7,988 | 8,702 | 9,417 | |
| AF.5245 | 2,5km | ca | 6,550 | 7,550 | 8,321 | 9,036 | 9,750 | |
| AF.5246 | 3,0km | ca | 6,883 | 7,883 | 8,655 | 9,369 | 10,083 | |
| AF.5247 | 3,5km | ca | 7,133 | 8,133 | 8,905 | 9,619 | 10,333 | |
| AF.5248 | 4,0km | ca | 7,383 | 8,383 | 9,155 | 9,869 | 10,583 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Cự ly vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.5251 | Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ôtô tự đổ | km | Ôtô tự đổ 10T | ca | 2,010 |
| AF.5252 | km | Ôtô tự đổ 10T | ca | 2,570 | |
| AF.5253 | km | Ôtô tự đổ 10T | ca | 3,120 | |
| AF.5254 | 4km | Ôtô tự đổ 10T | ca | 3,660 | |
| AF.5255 | 5km | Ôtô tự đổ 10T | ca | 4,190 | |
| 1 |
Hướng dẫn áp dụng: Định mức AF.52500 áp dụng đối với công tác vận chuyển vữa bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay.
AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.
Trường hợp cốt thép nối bằng cóc nối, thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,9 của định mức tương ứng và không tính hao phí que hàn, máy hàn 23kW. Số lượng cóc nối cốt thép được xác định theo hồ sơ thiết kế của công trình.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AF.61100 CỐT THÉP MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.611 | Cốt thép móng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,75 | 7,67 | 5,59 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.612 | Cốt thép bệ máy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.613 | Cốt thép tường | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 | 13,41 | 14,75 | 15,42 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,014 | 0,028 | 0,034 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,014 | 0,028 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,034 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.613 | Cốt thép tường | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,640 | 4,640 | 4,640 | 4,640 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,28 | 11,22 | 12,35 | 12,88 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.613 | Cốt thép tường | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 7,850 | 7,850 | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,01 | 8,97 | 9,86 | 10,31 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,270 | 1,270 | 1,270 | 1,270 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | 0,029 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,029 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 31 | 32 | 33 | 34 | ||||
AF.61340 CỐT THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | ≤ 18 | >18 | ||||||||
| AF.613 | Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||||||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||||||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 | 10,28 | 8,01 | ||||||
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy hàn 23kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||||||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||||||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||||||
| 41 | 42 | 43 | ||||||||
Hướng dẫn áp dụng: Cốt thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.61340 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.614 | Cốt thép cột, trụ | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,14 | 14,50 | 15,94 | 16,67 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | 0,036 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,036 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.614 | Cốt thép cột, trụ | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,820 | 4,820 | 4,820 | 4,820 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,22 | 9,37 | 10,31 | 10,78 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,160 | 1,160 | 1,160 | 1,160 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.614 | Cốt thép cột, trụ | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 7,850 | 7,850 | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 6,200 | 6,200 | 6,200 | 6,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,46 | 7,79 | 8,57 | 8,96 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | 0,029 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,029 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 31 | 32 | 33 | 34 | ||||
AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.615 | Cốt thép xà dầm, giằng | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1005 | 1005 | 1005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,39 | 15,74 | 17,32 | 18,15 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | 0,036 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,036 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.615 | Cốt thép xà dầm, giằng | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,700 | 4,700 | 4,700 | 4,700 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,24 | 9,58 | 10,53 | 11,01 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,133 | 1,133 | 1,133 | 1,133 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >18mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.615 | Cốt thép xà dầm, giằng | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 7,850 | 7,850 | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 6,040 | 6,040 | 6,040 | 6,040 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,01 | 8,07 | 8,89 | 9,28 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,456 | 1,456 | 1,456 | 1,456 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | 0,029 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,011 | 0,022 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,029 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 31 | 32 | 33 | 34 | ||||
AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.616 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,46 | 18,79 | 20,67 | 21,59 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | 0,036 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,036 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.616 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,617 | 4,617 | 4,617 | 4,617 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,68 | 15,95 | 17,48 | 18,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,123 | 1,123 | 1,123 | 1,123 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | 0,031 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,012 | 0,025 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,031 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | ||||||
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.617 | Cốt thép sàn mái | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 15,30 | 15,99 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,017 | 0,035 | 0,044 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,017 | 0,035 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,044 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >10mm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | ||||||
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.617 | Cốt thép sàn mái | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,617 | 4,617 | 4,617 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,04 | 11,04 | 15,49 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,123 | 1,123 | 1,123 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,015 | 0,030 | 0,039 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,039 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | > 10 | |||||||
| AF.617 | Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | |||||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | |||||
| Que hàn | kg | 4,617 | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 10,04 | |||||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23kW | ca | - | 1,123 | |||||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,400 | 0,320 | |||||
| Máy khác | % | 2 | 2 | |||||
| 11 | 12 | |||||||
AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.618 | Cốt thép cầu thang | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 17,58 | 19,34 | 20,22 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | 0,036 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,036 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >10mm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| 6 | 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.618 | Cốt thép cầu thang | Vật liệu | |||||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,617 | 4,617 | 4,617 | 4,617 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,26 | 13,46 | 14,58 | 15,24 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,123 | 1,123 | 1,123 | 1,123 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | 0,036 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,015 | 0,030 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | - | 0,036 | ||
| Máy khác | % | - | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||
AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤ 10mm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||
| > 25 | |||||
| AF.619 | Cốt thép tháp đèn trên đảo | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,440 | ||
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,440 | 0,440 | ||
| 11 | 12 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ≤ 18mm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||
| > 25 | |||||
| AF.619 | Cốt thép tháp đèn trên đảo | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,640 | 4,640 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,34 | 20,17 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,240 | 1,240 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,350 | 0,350 | ||
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,240 | 1,240 | ||
| 21 | 22 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép >18mm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||
| > 25 | |||||
| AF.619 | Cốt thép tháp đèn trên đảo | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 5,300 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,23 | 17,85 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,400 | 1,400 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | ||
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,400 | 1,400 | ||
| 31 | 32 | ||||
AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).
AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.621 | Cốt thép lồng thang máy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,78 | 12,42 | 9,94 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,240 | 1,400 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,350 | 0,180 | ||
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.62200 CỐT THÉP SILÔ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.622 | Cốt thép Silô | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,73 | 11,50 | 8,80 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,240 | 1,400 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,350 | 0,180 | ||
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.623 | Cốt thép ống khói | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,63 | 13,80 | 10,56 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,240 | 1,400 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,350 | 0,180 | ||
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.631 | Cốt thép giếng nước, cáp nước | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,793 | 6,174 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,86 | 18,15 | 16,33 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,300 | 1,490 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| >10 | |||||
| AF.632 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | ||
| Que hàn | kg | - | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,65 | 6,38 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,280 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.633 | Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,53 | 14,54 | 13,34 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,290 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.641 | Cốt thép cầu máng thường | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,48 | 16,10 | 14,26 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,240 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AF.642 | Cốt thép cầu máng vỏ mỏng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,55 | 19,59 | 18,51 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,240 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.643 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,95 | 10,78 | 8,97 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần trục tháp 15 t | ca | 0,102 | 0,077 | 0,068 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.644 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,10 | 12,94 | 10,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,048 | 0,048 | 0,036 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,048 | 0,048 | 0,036 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,010 | 0,010 | 0,008 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.651 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,95 | 10,78 | 8,97 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,120 | 0,090 | 0,080 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.652 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,10 | 12,94 | 10,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,060 | 0,060 | 0,040 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,060 | 0,060 | 0,040 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,060 | 0,060 | 0,040 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,012 | 0,012 | 0,010 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | ≤ 18 | > 18 | ||||
| AF.654 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,14 | 12,94 | 10,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,144 | 0,108 | 0,096 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10mm | ≤ 18mm | > 18mm | ||||
| AF.655 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,92 | 15,52 | 12,92 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,072 | 0,072 | 0,048 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,072 | 0,072 | 0,048 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,072 | 0,072 | 0,048 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,024 | 0,014 | 0,012 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | ≤ 18 | > 18 | ||||
| AF.656 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,14 | 12,94 | 10,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần trục tháp 15 t | ca | 0,122 | 0,092 | 0,082 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10mm | ≤ 18mm | > 18mm | ||||
| AF.657 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 6,500 | 6,930 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,92 | 15,52 | 12,92 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,600 | 1,730 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,058 | 0,058 | 0,038 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,058 | 0,058 | 0,038 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,024 | 0,014 | 0,012 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm đúc hẫng trên cạn | Dầm đúc hẫng trên mặt nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.661 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) | Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1.025 | 1.025 | ||
| Đá cắt | viên | 6,700 | 6,700 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 28,00 | 32,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,170 | 0,250 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,420 | 0,620 | ||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,300 | 3,300 | ||
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 9,100 | 9,100 | ||
| Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,300 | 1,300 | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,990 | 1,200 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,660 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,330 | ||
| Kích 250 t | ca | 3,300 | 3,800 | ||
| Kích 500 t | ca | 3,300 | 3,800 | ||
| Pa lăng xích 3 t | ca | 5,300 | 5,300 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.662 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) | Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1.025 | ||
| Đá cắt | viên | 6,700 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 25,20 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,153 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,378 | ||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,970 | ||
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 8,100 | ||
| Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,170 | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,891 | ||
| Kích 250 t | ca | 3,300 | ||
| Kích 500 t | ca | 3,300 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | ||
| 10 | ||||
AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Silô | Dầm, sàn nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.665 | Cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau) | Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1025 | 1025 | ||
| Đá cắt | viên | 4,50 | 1,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 30,42 | 15,66 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,043 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,043 | ||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,160 | 1,330 | ||
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 7,890 | - | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 2,630 | - | ||
| Kích 250 t | ca | 7,890 | - | ||
| Kích 30 t | ca | - | 1,670 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.67000 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc cốt thép, lắp dựng cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.
AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE TRÊN CẠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | > 18 | ||||
| AF.671 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 9,500 | 10,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,30 | 10,80 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,370 | 2,620 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,130 | 0,120 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | > 18 | ||||
| AF.672 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 9,500 | 10,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,53 | 11,88 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,370 | 2,620 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,160 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,070 | 0,060 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,150 | 0,140 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,150 | 0,140 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,150 | 0,140 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | > 18 | ||||
| AF.681 | Gia công cốt thép bê tông hầm | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 | ||
| Que hàn | kg | 2,750 | 4,750 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,52 | 6,32 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,600 | 1,050 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG
AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM
AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nền, tường hầm | Vòm hầm | Toàn tiết diện | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cốt thép (mm) | |||||||||
| 18 | > 18 | 18 | > 18 | 18 | > 18 | ||||
| Lắp dựng cốt thép: | Vật liệu | ||||||||
| Que hàn | kg | 9,050 | 8,950 | 9,950 | 9,840 | 10,95 | 10,83 | ||
| AF.682 | Nền, tường hầm | Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | 9,280 | 7,850 | 9,280 | 7,850 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,34 | 16,49 | 31,18 | 29,39 | 23,58 | 22,47 | ||
| AF.683 | Vòm hầm | Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,260 | 2,230 | 2,480 | 2,460 | 2,730 | 2,700 | ||
| AF.684 | Toàn tiết diện | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | - | - | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG
AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm đứng | Hầm nghiêng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cốt thép (mm) | |||||||
| 18 | > 18 | 18 | > 18 | ||||
| Lắp dựng cốt thép: | Vật liệu | ||||||
| Que hàn | kg | 28,150 | 20,650 | 28,150 | 20,650 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | 9,280 | 7,850 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| AF.685 | Hầm đứng | Nhân công nhóm 2 | công | 37,89 | 35,59 | 39,42 | 37,34 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 6,250 | 4,590 | 6,250 | 4,590 | ||
| AF.686 | Hầm nghiêng | Tời điện 1,5 t | ca | 1,013 | 1,013 | 1,125 | 1,125 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 18 | ||||
| AF.687 | Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế | Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 9,080 | 8,950 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,71 | 18,88 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,260 | 2,230 | ||
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 18 | ||||
| AF.688 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế | Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 9,950 | 9,840 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 26,25 | 25,17 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,480 | 2,460 | ||
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 18 | ||||
| AF.689 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm | Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 9,950 | 9,840 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 32,73 | 30,86 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,480 | 2,460 | ||
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.691 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,07 | 8,37 | 6,16 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thanh truyền lực khe co, khe giãn | Thanh truyền lực khe dọc |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.692 | Gia công thanh truyền lực | Vật liệu | |||
| Thép tròn ≤ 18mm | kg | - | 1.020 | ||
| Thép tròn > 18mm | kg | 1.020 | - | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 27,92 | 20,74 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,400 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN
AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.711 | Cốt thép móng, nền, bản đáy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,75 | 7,67 | 5,59 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.712 | Cốt thép tường | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,22 | 10,85 | 8,58 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.713 | Cốt thép trụ pin, trụ biên | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 6,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,35 | 9,31 | 7,66 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,490 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.714 | Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,19 | 10,75 | 8,49 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.715 | Cốt thép dốc nước | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | |||||||
| Chiều cao (m) | |||||||||
| ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.716 | Cốt thép tháp điều áp | Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | - | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | - | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,100 | 0,170 | 0,100 | 0,170 | 0,100 | 0,170 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7171 | Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,14 | 10,66 | 7,93 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7172 | Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,25 | 14,54 | 12,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,290 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7173 | Cốt thép buồng xoắn | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 13,46 | 12,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7174 | Cốt thép bệ đỡ máy phát | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7175 | Cốt thép mái kênh, mái hố sói | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 | 10,28 | 8,01 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.718 | Cốt thép sàn dày ≥30cm | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 10,04 | 7,30 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 25TẤN
AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.721 | Cốt thép móng, nền, bản đáy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,75 | 7,67 | 5,59 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.722 | Cốt thép tường | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,22 | 10,85 | 8,58 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.723 | Cốt thép trụ pin, trụ biên | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 6,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,35 | 9,31 | 7,66 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,490 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.724 | Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,19 | 10,75 | 8,49 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.725 | Cốt thép dốc nước | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | |||||||
| Chiều cao (m) | |||||||||
| ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ||||
| AF.726 | Cốt thép tháp điều áp | Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | - | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | - | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,080 | 0,140 | 0,080 | 0,140 | 0,080 | 0,140 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7271 | Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,14 | 10,66 | 7,93 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7272 | Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,25 | 14,54 | 12,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,290 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7273 | Cốt thép buống xoắn | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 13,46 | 12,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7274 | Cốt thép bệ đỡ máy phát | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7275 | Cốt thép mái kênh, mái hồ sói | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 | 10,28 | 8,01 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.728 | Cốt thép sàn dày ≥30cm | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 10,04 | 7,30 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THUỶ CÔNG BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN
AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.731 | Cốt thép móng, nền, bản đáy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,75 | 7,67 | 5,59 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.732 | Cốt thép tường | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,22 | 10,85 | 8,58 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.733 | Cốt thép trụ pin, trụ biên | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 6,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,35 | 9,31 | 7,66 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,490 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.734 | Cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,19 | 10,75 | 8,49 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.735 | Cốt thép dốc nước | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | |||||||||
| Chiều cao (m) | |||||||||||
| ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ≤ 25 | > 25 | ||||||
| AF.736 | Cốt thép tháp điều áp | Vật liệu | |||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | ||||
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | ||||
| Que hàn | kg | - | - | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 | ||||
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | - | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,060 | 0,100 | 0,060 | 0,100 | 0,060 | 0,100 | ||||
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||||
AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7371 | Cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,14 | 10,66 | 7,93 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7372 | Cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,500 | 9,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,25 | 14,54 | 12,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,290 | 2,290 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7373 | Cốt thép buồng xoắn | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 13,46 | 12,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7374 | Cốt thép bệ đỡ máy phát | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | 9,27 | 6,89 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,160 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.7375 | Cốt thép mái kênh, mái hố xói | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,640 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 | 10,28 | 8,01 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,270 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY 30CM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | > 18 | ||||
| AF.738 | Cốt thép sàn dày ≥30cm | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,617 | 5,300 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 10,04 | 7,30 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,123 | 1,277 | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AF.80000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
AF.81000 VÁN KHUÔN GỖ
Hướng dẫn áp dụng:
Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.
Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.811 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,087 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,459 | ||
| Đinh | kg | 12,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,61 | ||
| 11 | ||||
AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng tròn, đa giác | Móng vuông, chữ nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.511 | Ván khuôn móng cột | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,936 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,252 | 0,210 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,402 | 0,335 | ||
| Đinh | kg | 18,00 | 15,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 36,56 | 29,70 | ||
| 21 | 22 | ||||
AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột tròn, đa giác | Cột vuông, chữ nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.811 | Ván khuôn cột | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,936 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,186 | 0,149 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,622 | 0,496 | ||
| Đinh | kg | 22,00 | 15,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 55,15 | 31,90 | ||
| 31 | 32 | ||||
AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.811 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,189 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,957 | ||
| Đinh | kg | 14,29 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 27,50 | ||
| 41 | ||||
AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sàn mái | Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.811 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,112 | 0,112 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,668 | 0,668 | ||
| Đinh | kg | 8,050 | 8,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 26,95 | 28,47 | ||
| 51 | 52 | ||||
AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thường | Xoáy ốc |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.811 | Ván khuôn cầu thang | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | 0,936 | ||
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 0,981 | 1,450 | ||
| Đinh | kg | 11,45 | 16,93 | ||
| Đinh đỉa | cái | 29,00 | 31,93 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 38,90 | 56,46 | ||
| 61 | 62 | ||||
AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MÁI TALUY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.812 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | ||
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 0,540 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,50 | ||
| 11 | ||||
AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường thẳng | Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dày (cm) | |||||||
| > 45 | > 45 | ||||||
| AF.813 | Ván khuôn tường thẳng | Vật liệu | |||||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | 0,794 | 0,936 | 0,936 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,190 | 0,190 | 0,280 | 0,280 | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,357 | 0,455 | 0,446 | 0,556 | ||
| Bu lông | cái | - | 2,600 | - | 3,800 | ||
| AF.813 | Ván khuôn tường cong nghiêng, vặn vỏ đỗ | Đinh | kg | 17,13 | 4,600 | 22,50 | 6,800 |
| Đinh đỉa | cái | - | 10,26 | - | 15,13 | ||
| Dây thép | kg | - | 11,40 | - | 16,85 | ||
| Tăng đơ Ф14 | cái | - | 5,100 | - | 7,530 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 27,78 | 32,61 | 34,70 | 41,73 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU
AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM
AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xi phông, phễu | Ống cống, ống buy | Cống, vòm | Cầu máng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.814 | Ván khuôn xi phông, phễu | Vật liệu | |||||
| Gỗ ván | m3 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | ||
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 1,540 | 0,749 | 1,210 | 1,670 | ||
| AF.814 | Ống cống, ống buy | Bu lông | cái | - | - | 1,600 | 3,080 |
| Đinh | kg | 20,00 | 4,900 | 12,40 | 2,900 | ||
| Đinh đỉa | cái | 16,30 | 17,49 | 16,50 | 10,00 | ||
| AF.814 | Cống, vòm | Dây thép | kg | - | - | - | 4,680 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| AF.814 | Cầu máng | Nhân công nhóm 2 | công | 70,95 | 45,63 | 60,39 | 76,96 |
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.816 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,459 | ||
| Đinh | kg | 11,00 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,62 | ||
| 11 | ||||
AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | |
|---|---|---|---|---|---|
| < 25 | >25 | ||||
| AF.817 | Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 1,010 | 1,010 | ||
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 1,210 | 1,210 | ||
| Bu lông | cái | 1,600 | 1,600 | ||
| Đinh | kg | 12,40 | 12,40 | ||
| Đinh đỉa | cái | 16,50 | 16,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 60,39 | 63,41 | ||
| Máy thi công | |||||
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,113 | 0,192 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.
AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.824 | Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ | Vật liệu | ||
| Thép hình, thép tấm | kg | 31,50 | ||
| Que hàn | kg | 1,580 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,50 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,420 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 11 | ||||
AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng dài | Móng cột |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.825 | Ván khuôn móng | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 32,02 | 35,58 | ||
| Que hàn | kg | 3,260 | 3,650 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,25 | 26,73 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,820 | 0,920 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | ||||
AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.826 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 30,24 | ||
| Que hàn | kg | 2,940 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,36 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,750 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 11 | ||||
AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.831 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Ván công nghiệp | m2 | 21,00 | 21,00 | 21,00 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 36,15 | 36,15 | 36,15 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,50 | 21,50 | 23,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.832 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Ván công nghiệp | m2 | 13,13 | 13,13 | 13,13 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,65 | 12,65 | 12,65 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,47 | 22,50 | 24,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.833 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Ván công nghiệp | m2 | 21,00 | 21,00 | 21,00 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 15,05 | 15,05 | 15,05 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,45 | 23,64 | 26,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.834 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Ván công nghiệp | m2 | 13,13 | 13,13 | 13,13 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 13,73 | 13,73 | 13,73 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG THÉP ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.
AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.861 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 40,70 | 40,70 | 40,70 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 36,15 | 36,15 | 36,15 | ||
| Que hàn | kg | 5,500 | 5,500 | 5,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,00 | 22,50 | 24,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.862 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 48,84 | 48,84 | 48,84 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Que hàn | kg | 5,600 | 5,600 | 5,600 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 28,50 | 30,00 | 35,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.863 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 48,84 | 48,84 | 48,84 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 | ||
| Que hàn | kg | 5,600 | 5,600 | 5,600 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 23,00 | 25,00 | 27,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.8635 | Ván khuôn vách thang máy | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,54 | 51,54 | 51,54 | ||
| Thép hình | kg | 38,25 | 38,25 | 38,25 | ||
| Cây chống thép ống | kg | 3,740 | 3,740 | 3,740 | ||
| Côn cao su | cái | 170,0 | 170,0 | 170,0 | ||
| Ty xuyên D25 | cái | 170,0 | 170,0 | 170,0 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,56 | 27,00 | 29,71 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.8636 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 48,84 | 48,84 | 48,84 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Que hàn | kg | 5,600 | 5,600 | 5,600 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 29,93 | 31,50 | 36,75 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN
| Mã | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiệu | xây dựng | vị | | |||
| AF.8637 | Ván khuôn cột tròn | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 58,60 | 58,60 | 58,60 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 | ||
| Que hàn | kg | 6,700 | 6,700 | 6,700 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 34,41 | 36,23 | 42,26 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,700 | 1,700 | 1,700 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.86380 VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.8638 | Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | ||||
| Thép hình | kg | 48,84 | ||||
| Cột chống, thanh giằng thép ống | kg | 38,13 | ||||
| Que hàn | kg | 5,600 | ||||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,23 | ||||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,500 | ||||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,120 | ||||
| Máy khác | % | 2 | ||||
| 1 | ||||||
Hướng dẫn áp dụng: Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.86380 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
AF.86390 VÁN KHUÔN THÉP MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.8639 | Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 51,81 | ||
| Thép hình | kg | 40,70 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 36,15 | ||
| Que hàn | kg | 5,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,500 | ||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,120 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 1 | ||||
AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lồng thang máy | Silô | Ống khói |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.864 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 62,00 | 70,00 | 76,00 | ||
| Thép hình | kg | 33,80 | 40,00 | 42,20 | ||
| Thép tròn | kg | 21,00 | 25,50 | 34,00 | ||
| Thép ống | kg | 8,700 | 9,300 | 10,00 | ||
| Bu lông M24x100 | cái | 3,500 | 3,500 | 6,500 | ||
| Bu lông M16x150 | cái | 2,500 | 2,000 | 2,500 | ||
| Que hàn | kg | 9,500 | 8,500 | 10,000 | ||
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,190 | 0,200 | 0,250 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 46,00 | 42,00 | 65,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bộ thiết bị trượt | ca | 1,270 | 1,120 | 1,430 | ||
| (60 kích loại 6T) | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,500 | 2,400 | 2,800 | ||
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,780 | 0,700 | 0,850 | ||
| Máy khoan 1,7 kW | ca | 0,200 | 1,000 | 1,500 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.871 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | Vật liệu | ||
| Mỡ bò | kg | 0,100 | ||
| Que hàn | kg | 9,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,50 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,054 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,040 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,370 | ||
| Kích 500 t | ca | 0,050 | ||
| Kích 200 t | ca | 0,040 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 11 | ||||
AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.872 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 56,00 | 56,00 | ||
| Thép hình | kg | 15,60 | 15,60 | ||
| Que hàn | kg | 12,50 | 12,50 | ||
| Ôxy | chai | 1,800 | 1,800 | ||
| Khí gas | kg | 3,600 | 3,600 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 33,50 | 40,20 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,800 | 3,800 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 2,500 | 2,500 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,800 | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,960 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,500 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,500 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,250 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| 11 | 21 | ||||
AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ
Thành phần công việc
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.873 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 0,638 | ||
| Thép hình | kg | 0,495 | ||
| Que hàn | kg | 1,337 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,71 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,350 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,017 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,010 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 10 | ||||
AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM.
AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ván khuôn hầm | Hệ giá lắp cốt thép |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.881 | Gia công ván khuôn hầm | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 722,00 | 722,00 | ||
| Thép hình | kg | 220,00 | 220,00 | ||
| Thép tròn > Φ18mm | kg | 128,00 | 128,00 | ||
| Que hàn | kg | 22,600 | 22,600 | ||
| AF.881 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông hầm | Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công nhóm 2 | công | 36,50 | 43,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần trục bánh xích 16 t | ca | 0,270 | 0,270 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,250 | 4,250 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | ||
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng, nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hầm ngang | Hầm đứng, nghiêng | ||||
| AF.8821 | Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm | Vật liệu | |||
| Gỗ chống | m3 | 0,050 | 0,050 | ||
| Que hàn | kg | 12,00 | 9,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,63 | 14,25 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,200 | 0,250 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,200 | 0,250 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,760 | 2,200 | ||
| Bộ kích 10 t | ca | 0,450 | 0,500 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 1 | 2 | ||||
AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng, nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hầm ngang | Hầm đứng, nghiêng | ||||
| AF.8822 | Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm | Nhân công nhóm 2 | công | 1,020 | 1,220 |
| Máy thi công | |||||
| Tời điện 3,5 t | ca | 0,150 | 0,150 | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | 0,150 | 0,150 | ||
| Bộ kích 10 t | ca | 0,300 | 0,300 | ||
| Máy khác | % | 10 | 10 | ||
| 1 | 2 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.
AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN, DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.882 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 22,613 | ||
| Thép tấm | kg | 8,612 | ||
| Que hàn | kg | 1,583 | ||
| Bu lông | cái | 14,274 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,71 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,414 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,065 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 30 | ||||
AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.882 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 722,000 | ||
| Thép hình | kg | 220,000 | ||
| Thép tròn | kg | 127,900 | ||
| Que hàn | kg | 4,690 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 69,93 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,386 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 1,080 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 40 | ||||
Phạm vi áp dụng: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính
AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AF.882 | Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | Vật liệu | ||
| Tôn tráng kẽm | kg | 1100 | ||
| Que hàn | kg | 7,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 36,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,410 | ||
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 1,682 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 50 | ||||
AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.883 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | Vật liệu | ||
| Thép tấm dày 5mm | kg | 0,617 | ||
| Thép hình | kg | 0,952 | ||
| Thép tròn Φ >18mm | kg | 0,012 | ||
| Cột chống thép hình | kg | 1,931 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 0,165 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,62 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,021 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,039 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.
AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.884 | Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng | Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 3,683 | ||
| Thép tấm | kg | 1,786 | ||
| Que hàn | kg | 1,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,375 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,020 | ||
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,020 | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,020 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,015 | ||
| Máy khác | ca | 5 | ||
| 10 | ||||
AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Tổ hợp, lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | ||||
| AF.8842 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Vật liệu | |||
| Bulông thép cường độ cao | kg | 0,730 | 0,730 | ||
| Φ36mm, L=5-8m | |||||
| Bulông Φ22-27mm | cái | 0,420 | 0,420 | ||
| Tăng đơ Φ38mm, L=5-7m | cái | 0,050 | 0,050 | ||
| Gỗ sàn thao tác, kê đệm | m3 | 0,015 | 0,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,76 | 2,12 | ||
| Máy thi công | |||||
| Bộ kích 50 t | ca | 0,250 | 0,350 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,015 | 0,018 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,080 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,080 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,025 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Định mức tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng tính bằng 60% hao phí nhân công, máy thi công định mức công tác tổ hợp, lắp dựng.
AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm trên cạn | Dầm dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AF.8843 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng | Vật liệu | |||
| Bulông thép cường độ cao | kg | 0,730 | 0,730 | ||
| Φ36mm, L=5-8m | |||||
| Bulông Φ22-27mm | cái | 0,110 | 0,110 | ||
| Tăng đơ Φ38mm, L=5-7m | cái | 0,050 | 0,050 | ||
| Dầu CS46 | kg | 0,150 | 0,150 | ||
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,140 | 0,140 | ||
| Gỗ sàn thao tác, kê đệm | m3 | 0,012 | 0,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | 1,65 | ||
| Máy thi công | |||||
| Bộ kích 50 t | ca | 0,250 | 0,350 | ||
| Tời điện 3 t | ca | 0,150 | 0,180 | ||
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,040 | 0,080 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,080 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,025 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | ||||
AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8911 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 36,15 | 36,15 | 36,15 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,50 | 21,50 | 23,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8912 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,65 | 12,65 | 12,65 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,47 | 22,50 | 24,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8913 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 15,05 | 15,05 | 15,05 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,45 | 23,64 | 26,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8914 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 13,73 | 13,73 | 13,73 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH, DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8941 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,673 | 0,673 | 0,673 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,733 | 1,733 | 1,733 | ||
| Giáo công cụ | bộ | 0,340 | 0,340 | 0,340 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 34,50 | 38,00 | 41,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8942 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,302 | 1,302 | 1,302 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,548 | 1,548 | 1,548 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 2,137 | 2,137 | 2,137 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 | ||
| Bulông M16 | cái | 43,00 | 43,00 | 43,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,47 | 22,50 | 24,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23KW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8943 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,807 | 0,807 | 0,807 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 2,080 | 2,080 | 2,080 | ||
| Thép hộp 80x100x3mm | m | 2,222 | 2,222 | 2,222 | ||
| Thép hộp 40x60x3mm | m | 3,333 | 3,333 | 3,333 | ||
| Giáo công cụ | bộ | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,50 | 41,50 | 45,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8944 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,778 | 1,778 | 1,778 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,720 | 1,720 | 1,720 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 2,495 | 2,495 | 2,495 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 | ||
| Bulông M16 | cái | 43,00 | 43,00 | 43,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89450 VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.8945 | Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,302 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,548 | ||
| Cột chống, thanh giằng thép ống | kg | 21,45 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | ||
| Bulông M16 | cái | 43,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,40 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23kW | ca | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 1,490 | ||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,120 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 1 | ||||
Hướng dẫn áp dụng: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.89450 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
AF.89460 VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AF.8946 | Ván khuôn v án ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh | Vật liệu | ||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,673 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,733 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 20,45 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,58 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,120 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8951 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 36,15 | 36,15 | 36,15 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,50 | 21,50 | 23,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8952 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 12,65 | 12,65 | 12,65 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,47 | 22,50 | 24,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8953 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 15,05 | 15,05 | 15,05 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,45 | 23,64 | 26,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8954 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
| Khung xương (nhôm) | kg | 13,73 | 13,73 | 13,73 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 38,13 | 38,13 | 38,13 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8981 | Ván khuôn sàn mái | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,673 | 0,673 | 0,673 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,733 | 1,733 | 1,733 | ||
| Giáo công cụ | bộ | 0,340 | 0,340 | 0,340 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 34,50 | 38,00 | 41,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8982 | Ván khuôn tường | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,302 | 1,302 | 1,302 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,548 | 1,548 | 1,548 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 2,137 | 2,137 | 2,137 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 | ||
| Bulông M16 | cái | 43,00 | 43,00 | 43,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,47 | 22,50 | 24,76 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8983 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,807 | 0,807 | 0,807 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 2,080 | 2,080 | 2,080 | ||
| Thép hộp 80x100x3mm | m | 2,222 | 2,222 | 2,222 | ||
| Thép hộp 40x60x3mm | m | 3,333 | 3,333 | 3,333 | ||
| Giáo công cụ | bộ | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,50 | 41,50 | 45,50 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 100 | 200 | ||||
| AF.8984 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,778 | 1,778 | 1,778 | ||
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,720 | 1,720 | 1,720 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 2,495 | 2,495 | 2,495 | ||
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 | ||
| Bulông M16 | cái | 43,00 | 43,00 | 43,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,310 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG
I- THUYẾT MINH
Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.
Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:
| Cường độ mẫu trụ, daN/cm2 | 80 | 120 | 160 | 200 | 250 | 300 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.
Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:
Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.
Không vượt quá 1/3 chiều dày tấm, bản bê tông cần đổ.
Không vượt quá 2/3 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.
Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).
- Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:
Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5÷10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5÷0,8% khối lượng xi măng.
Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12÷20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1% khối lượng xi măng.
Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21÷30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1,5% khối lượng xi măng.
- Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG
1. BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG
1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30
1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C211 | Xi măng | kg | 220 | 269 | 317 | 364 | 411 | 458 | 495 |
| Cát vàng | m3 | 0,537 | 0,524 | 0,513 | 0,503 | 0,492 | 0,480 | 0,479 | |
| Đá dăm | m3 | 0,884 | 0,864 | 0,846 | 0,828 | 0,811 | 0,792 | 0,790 | |
| Nước | lít | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 175 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C212 | Xi măng | kg | 208 | 255 | 300 | 344 | 389 | 421 | 467 |
| Cát vàng | m3 | 0,547 | 0,536 | 0,524 | 0,514 | 0,504 | 0,500 | 0,493 | |
| Đá dăm | m3 | 0,900 | 0,883 | 0,864 | 0,848 | 0,831 | 0,824 | 0,813 | |
| Nước | lít | 175 | 175 | 175 | 175 | 175 | 170 | 165 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C213 | Xi măng | kg | 196 | 239 | 283 | 324 | 366 | 408 | 466 |
| Cát vàng | m3 | 0,556 | 0,547 | 0,537 | 0,526 | 0,517 | 0,507 | 0,494 | |
| Đá dăm | m3 | 0,903 | 0,887 | 0,871 | 0,855 | 0,838 | 0,823 | 0,801 | |
| Nước | lít | 164 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C214 | Xi măng | kg | 184 | 224 | 266 | 304 | 343 | 383 | 437 |
| Cát vàng | m3 | 0,566 | 0,557 | 0,548 | 0,539 | 0,529 | 0,520 | 0,507 | |
| Đá dăm | m3 | 0,920 | 0,904 | 0,889 | 0,874 | 0,859 | 0,844 | 0,823 | |
| Nước | lít | 154 | 154 | 154 | 155 | 155 | 155 | 155 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm
1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C221 | Xi măng | kg | 229 | 281 | 331 | 380 | 422 | 471 | 523 |
| Cát vàng | m3 | 0,528 | 0,516 | 0,505 | 0,493 | 0,486 | 0,474 | 0,465 | |
| Đá dăm | m3 | 0,870 | 0,851 | 0,831 | 0,813 | 0,799 | 0,782 | 0,767 | |
| Nước | lít | 193 | 193 | 193 | 193 | 190 | 190 | 185 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C222 | Xi măng | kg | 217 | 266 | 314 | 360 | 400 | 433 | 481 |
| Cát vàng | m3 | 0,539 | 0,527 | 0,516 | 0,505 | 0,498 | 0,494 | 0,487 | |
| Đá dăm | m3 | 0,887 | 0,868 | 0,850 | 0,832 | 0,820 | 0,814 | 0,801 | |
| Nước | lít | 183 | 183 | 183 | 183 | 180 | 175 | 170 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C223 | Xi măng | kg | 205 | 250 | 296 | 340 | 384 | 421 | 481 |
| Cát vàng | m3 | 0,549 | 0,538 | 0,527 | 0,517 | 0,507 | 0,500 | 0,487 | |
| Đá dăm | m3 | 0,890 | 0,873 | 0,856 | 0,839 | 0,823 | 0,812 | 0,790 | |
| Nước | lít | 172 | 173 | 173 | 173 | 173 | 170 | 170 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C224 | Xi măng | kg | 193 | 236 | 279 | 320 | 362 | 396 | 452 |
| Cát vàng | m3 | 0,559 | 0,549 | 0,539 | 0,528 | 0,519 | 0,513 | 0,500 | |
| Đá dăm | m3 | 0,906 | 0,890 | 0,874 | 0,859 | 0,843 | 0,833 | 0,812 | |
| Nước | lít | 162 | 162 | 162 | 163 | 163 | 160 | 160 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm
1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C231 | Xi măng | kg | 238 | 291 | 343 | 394 | 433 | 471 | 523 |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,509 | 0,497 | 0,485 | 0,479 | 0,474 | 0,465 | |
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,838 | 0,818 | 0,798 | 0,790 | 0,782 | 0,767 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 195 | 190 | 185 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C232 | Xi măng | kg | 227 | 278 | 327 | 376 | 411 | 458 | 509 |
| Cát vàng | m3 | 0,530 | 0,518 | 0,507 | 0,496 | 0,492 | 0,480 | 0,472 | |
| Đá dăm | m3 | 0,873 | 0,854 | 0,835 | 0,817 | 0,810 | 0,792 | 0,779 | |
| Nước | lít | 191 | 191 | 191 | 191 | 185 | 185 | 180 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C233 | Xi măng | kg | 215 | 263 | 310 | 356 | 400 | 433 | 481 |
| Cát vàng | m3 | 0,541 | 0,529 | 0,518 | 0,508 | 0,498 | 0,494 | 0,487 | |
| Đá dăm | m3 | 0,877 | 0,860 | 0,841 | 0,824 | 0,808 | 0,802 | 0,790 | |
| Nước | lít | 180 | 181 | 181 | 181 | 180 | 175 | 170 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C234 | Xi măng | kg | 203 | 247 | 293 | 336 | 379 | 396 | 452 |
| Cát vàng | m3 | 0,551 | 0,540 | 0,529 | 0,519 | 0,509 | 0,513 | 0,500 | |
| Đá dăm | m3 | 0,894 | 0,877 | 0,860 | 0,843 | 0,827 | 0,833 | 0,812 | |
| Nước | lít | 170 | 170 | 170 | 171 | 171 | 160 | 160 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm
1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C241 | Xi măng | kg | 238 | 291 | 343 | 394 | 444 | 471 | 523 |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,509 | 0,497 | 0,485 | 0,473 | 0,474 | 0,465 | |
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,838 | 0,818 | 0,798 | 0,780 | 0,782 | 0,767 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 190 | 185 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C242 | Xi măng | kg | 236 | 289 | 341 | 392 | 422 | 458 | 509 |
| Cát vàng | m3 | 0,522 | 0,510 | 0,498 | 0,487 | 0,486 | 0,480 | 0,472 | |
| Đá dăm | m3 | 0,860 | 0,840 | 0,820 | 0,801 | 0,799 | 0,792 | 0,779 | |
| Nước | lít | 199 | 199 | 199 | 199 | 190 | 185 | 180 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C243 | Xi măng | kg | 224 | 274 | 324 | 372 | 400 | 433 | 481 |
| Cát vàng | m3 | 0,532 | 0,521 | 0,509 | 0,498 | 0,498 | 0,494 | 0,487 | |
| Đá dăm | m3 | 0,865 | 0,845 | 0,827 | 0,809 | 0,808 | 0,802 | 0,790 | |
| Nước | lít | 188 | 189 | 189 | 189 | 180 | 175 | 170 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C244 | Xi măng | kg | 212 | 260 | 306 | 351 | 378 | 408 | 452 |
| Cát vàng | m3 | 0,543 | 0,531 | 0,520 | 0,510 | 0,510 | 0,507 | 0,500 | |
| Đá dăm | m3 | 0,881 | 0,863 | 0,845 | 0,828 | 0,828 | 0,822 | 0,812 | |
| Nước | lít | 178 | 178 | 178 | 179 | 170 | 165 | 160 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm
1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C251 | Xi măng | kg | 238 | 291 | 343 | 394 | 433 | 471 | 523 |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,509 | 0,497 | 0,485 | 0,479 | 0,474 | 0,465 | |
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,838 | 0,818 | 0,798 | 0,790 | 0,782 | 0,767 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 195 | 190 | 185 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | Poly | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C252 | Xi măng | kg | 238 | 291 | 343 | 394 | 422 | 458 | 509 |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,509 | 0,497 | 0,485 | 0,486 | 0,480 | 0,472 | |
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,838 | 0,818 | 0,798 | 0,799 | 0,792 | 0,779 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 190 | 185 | 180 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C253 | Xi măng | kg | 226 | 277 | 326 | 375 | 411 | 458 | 495 |
| Cát vàng | m3 | 0,530 | 0,519 | 0,508 | 0,497 | 0,492 | 0,480 | 0,479 | |
| Đá dăm | m3 | 0,874 | 0,843 | 0,824 | 0,806 | 0,798 | 0,781 | 0,779 | |
| Nước | lít | 190 | 190 | 190 | 190 | 185 | 185 | 175 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| C254 | Xi măng | kg | 222 | 271 | 320 | 368 | 389 | 421 | 467 |
| Cát vàng | m3 | 0,534 | 0,523 | 0,512 | 0,501 | 0,504 | 0,500 | 0,493 | |
| Đá dăm | m3 | 0,868 | 0,850 | 0,830 | 0,813 | 0,818 | 0,812 | 0,801 | |
| Nước | lít | 186 | 186 | 186 | 187 | 175 | 170 | 165 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm
1.1.6.1. Đá d max = 20mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |
|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 250 | 300 |
| C261 | Xi măng | kg | 394 | 444 |
| Cát vàng | m3 | 0,485 | 0,473 | |
| Đá dăm | m3 | 0,798 | 0,780 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | |||
1.1.6.2. Đá d max = 40mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |
|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 250 | 300 |
| C262 | Xi măng | kg | 384 | 433 |
| Cát vàng | m3 | 0,491 | 0,479 | |
| Đá dăm | m3 | 0,797 | 0,779 | |
| Nước | lít | 195 | 195 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | |||
1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40
1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 |
| C311 | Xi măng | kg | 220 | 262 | 304 | 345 | 389 | 429 | 450 | 490 | 558 |
| Cát vàng | m3 | 0,537 | 0,526 | 0,516 | 0,507 | 0,497 | 0,488 | 0,490 | 0,485 | 0,475 | |
| Đá dăm | m3 | 0,884 | 0,867 | 0,851 | 0,835 | 0,819 | 0,803 | 0,806 | 0,797 | 0,784 | |
| Nước | lít | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 175 | 170 | 160 | |
| Phụ gia | Dẻo hóa | Siêu dẻo | Poly | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |||
1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C312 | Xi măng | kg | 208 | 247 | 288 | 326 | 368 | 395 | 425 | 475 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,547 | 0,538 | 0,527 | 0,518 | 0,509 | 0,506 | 0,503 | 0,491 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,900 | 0,885 | 0,869 | 0,855 | 0,838 | 0,834 | 0,828 | 0,810 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 175 | 175 | 175 | 175 | 175 | 170 | 165 | 165 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hóa | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C313 | Xi măng | kg | 196 | 232 | 271 | 308 | 346 | 383 | 424 | 461 | 540 | |
| Cát vàng | m3 | 0,556 | 0,548 | 0,539 | 0,530 | 0,521 | 0,513 | 0,503 | 0,498 | 0,483 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,903 | 0,889 | 0,875 | 0,861 | 0,847 | 0,832 | 0,817 | 0,809 | 0,785 | ||
| Nước | lít | 164 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 160 | 155 | ||
| Phụ gia | Dẻo hóa | Siêu dẻo | Poly | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C314 | Xi măng | kg | 184 | 218 | 255 | 289 | 325 | 360 | 398 | 445 | 539 | |
| Cát vàng | m3 | 0,566 | 0,558 | 0,550 | 0,542 | 0,533 | 0,525 | 0,516 | 0,506 | 0,483 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,920 | 0,906 | 0,893 | 0,880 | 0,866 | 0,854 | 0,838 | 0,821 | 0,786 | ||
| Nước | lít | 154 | 154 | 154 | 155 | 155 | 155 | 155 | 155 | 155 | ||
| Phụ gia | Dẻo hóa | Siêu dẻo | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm
1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C321 | Xi măng | kg | 229 | 273 | 317 | 361 | 399 | 441 | 477 | 490 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,528 | 0,518 | 0,508 | 0,498 | 0,491 | 0,480 | 0,476 | 0,485 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,870 | 0,854 | 0,836 | 0,820 | 0,809 | 0,792 | 0,785 | 0,797 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 193 | 193 | 193 | 193 | 190 | 190 | 185 | 170 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hóa | Siêu dẻo | Poly | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 |
| C322 | Xi măng | kg | 217 | 259 | 301 | 341 | 378 | 407 | 438 | 490 | 558 |
| Cát vàng | m3 | 0,539 | 0,528 | 0,519 | 0,509 | 0,503 | 0,500 | 0,496 | 0,485 | 0,475 | |
| Đá dăm | m3 | 0,887 | 0,871 | 0,855 | 0,839 | 0,828 | 0,824 | 0,818 | 0,797 | 0,784 | |
| Nước | lít | 183 | 183 | 183 | 183 | 180 | 175 | 170 | 170 | 160 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |||
1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C323 | Xi măng | kg | 205 | 244 | 284 | 322 | 363 | 395 | 438 | 475 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,549 | 0,540 | 0,530 | 0,521 | 0,512 | 0,506 | 0,496 | 0,491 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,890 | 0,876 | 0,861 | 0,845 | 0,830 | 0,822 | 0,806 | 0,798 | 0,772 | ||
| Nước | lít | 172 | 173 | 173 | 173 | 173 | 170 | 170 | 165 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C324 | Xi măng | kg | 193 | 229 | 268 | 304 | 341 | 372 | 412 | 461 | 540 | |
| Cát vàng | m3 | 0,559 | 0,550 | 0,542 | 0,532 | 0,524 | 0,519 | 0,509 | 0,498 | 0,483 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,906 | 0,893 | 0,879 | 0,865 | 0,851 | 0,842 | 0,827 | 0,809 | 0,785 | ||
| Nước | lít | 162 | 162 | 162 | 163 | 163 | 160 | 160 | 160 | 155 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm
1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C331 | Xi măng | kg | 238 | 283 | 329 | 374 | 410 | 441 | 477 | 490 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,511 | 0,500 | 0,490 | 0,485 | 0,480 | 0,476 | 0,485 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,842 | 0,823 | 0,806 | 0,798 | 0,792 | 0,785 | 0,797 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 195 | 190 | 185 | 170 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C332 | Xi măng | kg | 226 | 269 | 313 | 356 | 389 | 430 | 464 | 504 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,530 | 0,521 | 0,511 | 0,501 | 0,497 | 0,488 | 0,482 | 0,477 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,874 | 0,858 | 0,842 | 0,825 | 0,819 | 0,802 | 0,796 | 0,786 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 190 | 190 | 190 | 190 | 185 | 185 | 180 | 175 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C333 | Xi măng | kg | 215 | 256 | 297 | 337 | 368 | 407 | 438 | 475 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,541 | 0,531 | 0,521 | 0,512 | 0,509 | 0,500 | 0,496 | 0,491 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,877 | 0,863 | 0,847 | 0,831 | 0,826 | 0,812 | 0,806 | 0,798 | 0,772 | ||
| Nước | lít | 180 | 180 | 180 | 180 | 175 | 175 | 170 | 165 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C334 | Xi măng | kg | 203 | 241 | 281 | 318 | 358 | 384 | 425 | 461 | 540 | |
| Cát vàng | m3 | 0,551 | 0,542 | 0,532 | 0,524 | 0,515 | 0,512 | 0,503 | 0,498 | 0,483 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,894 | 0,879 | 0,864 | 0,851 | 0,836 | 0,832 | 0,816 | 0,809 | 0,785 | ||
| Nước | lít | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 165 | 165 | 160 | 155 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm
1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C341 | Xi măng | kg | 238 | 283 | 329 | 374 | 420 | 441 | 477 | 490 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,511 | 0,500 | 0,490 | 0,478 | 0,480 | 0,476 | 0,485 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,842 | 0,823 | 0,806 | 0,789 | 0,792 | 0,785 | 0,797 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 190 | 185 | 170 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | Poly | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C342 | Xi măng | kg | 236 | 280 | 326 | 370 | 399 | 430 | 464 | 504 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,523 | 0,513 | 0,502 | 0,492 | 0,491 | 0,488 | 0,482 | 0,477 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,861 | 0,845 | 0,827 | 0,811 | 0,809 | 0,802 | 0,796 | 0,786 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 198 | 198 | 198 | 198 | 190 | 185 | 180 | 175 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C343 | Xi măng | kg | 224 | 267 | 310 | 352 | 378 | 407 | 438 | 475 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,563 | 0,522 | 0,512 | 0,503 | 0,503 | 0,500 | 0,496 | 0,491 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,865 | 0,849 | 0,832 | 0,816 | 0,816 | 0,812 | 0,806 | 0,798 | 0,772 | ||
| Nước | lít | 188 | 189 | 189 | 189 | 180 | 175 | 170 | 165 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C344 | Xi măng | kg | 212 | 253 | 294 | 333 | 358 | 384 | 425 | 461 | 540 | |
| Cát vàng | m3 | 0,543 | 0,533 | 0,523 | 0,514 | 0,515 | 0,512 | 0,503 | 0,498 | 0,483 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,881 | 0,866 | 0,850 | 0,835 | 0,836 | 0,832 | 0,816 | 0,809 | 0,785 | ||
| Nước | lít | 178 | 178 | 178 | 179 | 170 | 165 | 165 | 160 | 155 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm
1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C351 | Xi măng | kg | 238 | 283 | 329 | 374 | 410 | 441 | 477 | 490 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,511 | 0,500 | 0,490 | 0,485 | 0,480 | 0,476 | 0,485 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,842 | 0,823 | 0,806 | 0,798 | 0,792 | 0,785 | 0,797 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 195 | 190 | 185 | 170 | 160 | ||
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | Poly | Poly | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C352 | Xi măng | kg | 238 | 283 | 329 | 374 | 399 | 430 | 464 | 504 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,521 | 0,511 | 0,500 | 0,490 | 0,491 | 0,488 | 0,482 | 0,477 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,858 | 0,842 | 0,823 | 0,806 | 0,809 | 0,802 | 0,796 | 0,786 | 0,784 | ||
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | 190 | 185 | 180 | 175 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Poly | Poly | Poly | Poly | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| C353 | Xi măng | kg | 226 | 269 | 313 | 356 | 389 | 430 | 450 | 475 | 558 | |
| Cát vàng | m3 | 0,530 | 0,521 | 0,511 | 0,501 | 0,497 | 0,488 | 0,490 | 0,491 | 0,475 | ||
| Đá dăm | m3 | 0,862 | 0,845 | 0,829 | 0,813 | 0,807 | 0,791 | 0,795 | 0,798 | 0,772 | ||
| Nước | lít | 190 | 190 | 190 | 190 | 185 | 185 | 175 | 165 | 160 | ||
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | Poly | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 70)% cỡ 2x4 cm và (60 30)% cỡ 4x7 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 |
| C354 | Xi măng | kg | 222 | 264 | 307 | 348 | 368 | 395 | 425 | 461 | 540 |
| Cát vàng | m3 | 0,534 | 0,525 | 0,515 | 0,505 | 0,509 | 0,506 | 0,503 | 0,498 | 0,483 | |
| Đá dăm | m3 | 0,868 | 0,853 | 0,835 | 0,820 | 0,826 | 0,822 | 0,816 | 0,809 | 0,785 | |
| Nước | lít | 186 | 186 | 186 | 187 | 175 | 170 | 165 | 160 | 155 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Poly | Poly | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |||
1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm
1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 30)% cỡ 1x2 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 300 | 350 | 400 |
| C361 | Xi măng | kg | 374 | 420 | 465 |
| Cát vàng | m3 | 0,490 | 0,478 | 0,468 | |
| Đá dăm | m3 | 0,806 | 0,789 | 0,771 | |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 70)% cỡ 1x2 cm và (60 30)% cỡ 2x4 cm ]
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 300 | 350 | 400 |
| C362 | Xi măng | kg | 365 | 410 | 453 |
| Cát vàng | m3 | 0,495 | 0,485 | 0,474 | |
| Đá dăm | m3 | 0,804 | 0,787 | 0,770 | |
| Nước | lít | 195 | 195 | 195 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95
1.3.1. Độ sụt 12± 2 cm, đá d max = 20mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 |
| C411 | Xi măng | kg | 178 | 198 | 225 | 248 | 273 | 300 | 329 |
| Xi lò cao S95 | kg | 76 | 85 | 97 | 106 | 117 | 128 | 140 | |
| Cát vàng | m3 | 0,667 | 0,628 | 0,604 | 0,586 | 0,564 | 0,548 | 0,526 | |
| Đá dăm | m3 | 0,742 | 0,757 | 0,754 | 0,751 | 0,757 | 0,749 | 0,743 | |
| Nước | lít | 173 | 169 | 170 | 172 | 171 | 169 | 172 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.3.2. Độ sụt 14± 2 cm, đá d max = 20mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 |
| C412 | Xi măng | kg | 190 | 232 | 259 | 283 | 309 | 335 | 349 |
| Xi lò cao S95 | kg | 81 | 99 | 111 | 121 | 132 | 143 | 149 | |
| Cát vàng | m3 | 0,611 | 0,598 | 0,572 | 0,553 | 0,538 | 0,520 | 0,523 | |
| Đá dăm | m3 | 0,818 | 0,746 | 0,750 | 0,748 | 0,752 | 0,749 | 0,744 | |
| Nước | lít | 166 | 176 | 177 | 175 | 170 | 169 | 166 | |
| Phụ gia | Dẻo hoá | Dẻo hoá | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.3.3. Độ sụt 16± 2 cm, đá d max = 20mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 |
| C413 | Xi măng | kg | 266 | 287 | 320 | 345 | 362 |
| Xi lò cao S95 | kg | 114 | 123 | 137 | 148 | 155 | |
| Cát vàng | m3 | 0,556 | 0,537 | 0,521 | 0,522 | 0,518 | |
| Đá dăm | m3 | 0,788 | 0,780 | 0,756 | 0,752 | 0,745 | |
| Nước | lít | 171 | 178 | 179 | 160 | 147 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
1.3.4. Độ sụt 19± 1 cm, đá d max = 20mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 400 | 450 | 500 | 550 |
| C414 | Xi măng | kg | 322 | 346 | 366 | 375 |
| Xi lò cao S95 | kg | 131 | 148 | 156 | 161 | |
| Cát vàng | m3 | 0,529 | 0,519 | 0,501 | 0,500 | |
| Đá dăm | m3 | 0,743 | 0,736 | 0,733 | 0,730 | |
| Nước | lít | 168 | 160 | 167 | 132 | |
| Phụ gia | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | Siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
1.3.5. Độ xòe 60 ÷ 70 cm, đá d max = 10mm
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ^^ | ^^ | ^^ | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 |
| C415 | Xi măng | kg | 336 | 372 | 375 | 393 | 471 |
| Xi lò cao S95 | kg | 144 | 160 | 161 | 168 | 202 | |
| Cát vàng | m3 | 0,595 | 0,579 | 0,567 | 0,537 | 0,486 | |
| Đá dăm | m3 | 0,739 | 0,717 | 0,698 | 0,702 | 0,724 | |
| Nước | lít | 167 | 166 | 167 | 172 | 147 | |
| Phụ gia | Siêu siêu dẻo | Siêu siêu dẻo | Siêu siêu dẻo | Siêu siêu dẻo | Siêu siêu dẻo | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
2. BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT
2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:
Lượng xi măng tăng thêm 5%
Lượng cát tăng thêm 12%
Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.
2.2. Bê tông cát mịn (F0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau
Lượng xi măng tăng thêm 5%
Lượng cát giảm đi 12%
Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.
2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ) (G0000)
Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:
Lượng xi măng tăng thêm 5%
Lượng cát tăng thêm 12%
Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.
Đối với các định mức cấp phối quy định trong 1.1.1 và 1.2.1 điểm 1 mục II không có thành phần phụ gia, khi áp dụng cho bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ có yêu cầu sử dụng phụ gia theo tiêu chuẩn kỹ thuật thi công để đạt được các đặc tính theo thiết kế, thi công thì được bổ sung phụ gia và điều chỉnh lượng nước và xi măng đảm bảo tỷ lệ N/X theo tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế, thi công.
2.4. Bê tông không co ngót (H0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh mục I được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:
Lượng xi măng tăng thêm 5%
Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.
Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.
CHƯƠNG VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Hướng dẫn áp dụng:
- Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau:
Đổ bê tông.
Gia công, lắp dựng cốt thép.
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.
Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông).
Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.
Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.
AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.
AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc, cột | Cọc cừ |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.111 | Bê tông cọc, cột | Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| AG.111 | Bê tông cọc cừ | Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 2,44 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,120 | ||
| 10 | 20 | ||||
AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM
AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà dầm | Pa nen | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xà dầm | 3 mặt | 4 mặt | ||||
| AG.112 | Bê tông xà dầm | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,33 | 1,73 | 2,24 | ||
| AG.113 | Bê tông pa nen | Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,089 | 0,089 | ||
| 10 | 10 | 20 | ||||
AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm đan, mái hắt, lanh tô | Nan hoa | Lá chớp | Cửa sổ trời, con sơn | Hàng rào, lan can |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can | Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,93 | 2,98 | 2,18 | 2,35 | 2,15 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ống cống | Ống buy (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ống cống | D ≤ 70 | D > 70 | ||||
| AG.115 | Bê tông ống cống | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| AG.116 | Bê tông ống buy | Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 2,04 | 1,87 |
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| 10 | 10 | 20 | ||||
AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG KẾT CẤU CẦU KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bản mặt cầu | Bản ngăn ba lát | Kết cấu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.118 | Bê tông bản mặt cầu, bản ngăn ba lát | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,24 | 2,49 | 2,14 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,18 | 0,18 | 0,18 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, THÙNG CHÌM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cục lấp sông | Khối chắn sóng các loại | Thùng chìm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.119 | Bê tông cục lấp sông, khối chắn sóng các loại, thùng chìm | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 1,0 | 2,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | 1,92 | 2,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,095 | 0,095 | 0,180 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)
AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm I, T | Dầm hộp, dầm Super T | Dầm bản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.122 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,48 | 1,58 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,035 | 0,040 | 0,035 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,220 | 0,160 | ||
| Máy đầm cạnh 1 kW | ca | 0,270 | 0,330 | 0,240 | ||
| Cổng trục 60 t | ca | 0,030 | 0,036 | 0,026 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu có trọng lượng > 60t thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.
AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ( mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| >18 | ||||||
| AG.131 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1020 | 1020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,7 | 4,7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,54 | 7,19 | 6,59 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,133 | 1,093 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,4 | 0,32 | 0,16 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CON SƠN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Pa nen | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cốt thép | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | |||||
| mm | > 10 mm | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ||||
| AG.132 | Cốt thép pa nen | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1020 | 1020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 16,07 | ||
| AG.132 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Que hàn | kg | - | 4,62 | - |
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,30 | 12,09 | 16,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,127 | - | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,480 | 0,320 | 0,400 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ( mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| > 18 | ||||||
| AG.133 | Cốt thép ống cống, ống buy | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1020 | 1020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 9,5 | 9,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,59 | 12,58 | 10,48 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 2,289 | 2,209 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép ( mm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | ≤ | ||||
| AG.134 | Cốt thép dầm cầu | Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1020 | 1020 | ||
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | 5,083 | 6,931 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,29 | 3,88 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,225 | 1,612 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,210 | 0,140 | ||
| 21 | 31 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11ca/tấn.
AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kéo sau | Kéo trước |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.135 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1025 | 1050 | ||
| Đá cắt | viên | 6,70 | 6,70 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 23,80 | 20,40 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,140 | 0,120 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,350 | 0,300 | ||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,800 | 2,200 | ||
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 6,500 | - | ||
| Máy bơm nước 20kW | ca | 1,150 | - | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,750 | - | ||
| Kích 250 t | ca | 3,100 | 2,800 | ||
| Kích 500 t | ca | 3,100 | 2,800 | ||
| Pa lăng xích 3 t | ca | 4,200 | - | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| 11 | 12 | ||||
AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.135 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Vật liệu | ||
| Đầu neo kéo | cái | 1,000 | ||
| Côn nhựa | cái | 1,000 | ||
| Cốc nhựa | cái | 1,000 | ||
| Mỡ trung tính | kg | 0,050 | ||
| Vữa không co ngót | kg | 0,220 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | ||
| 31 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2.
AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.135 | Cáp thép dự ứng lực cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) | Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1.100 | ||
| Đá cắt | viên | 4,810 | ||
| Khí gas | kg | 6,084 | ||
| Ô xy | chai | 3,082 | ||
| Nêm neo cáp | bộ | 3,977 | ||
| Nêm kích | bộ | 0,062 | ||
| Gỗ kê chèn | m3 | 0,013 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,75 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,093 | ||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,800 | ||
| Hệ kích thủy lực 25 t | ca | 0,280 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 51 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.
AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10mm | 18mm | >18mm | ||||
| AG.136 | Cốt thép thùng chìm | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,820 | 4,820 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,76 | 10,59 | 8,74 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,120 | 1,120 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10mm | 18mm | > 18mm | ||||
| AG.137 | Cốt thép khối chắn sóng các loại | Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 | ||
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 | ||
| Que hàn | kg | - | 4,82 | 4,82 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,97 | 9,45 | 7,61 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | - | 1,210 | 1,210 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức).
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.
AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5cm | 10cm | 15cm | ||||
| AG.211 | Lắp dựng tấm tường 3D-SG | Vật liệu | ||||
| Tấm tường D5 | m2 | 1,060 | - | - | ||
| Tấm tường D10 | m2 | - | 1,060 | - | ||
| Tấm tường D15 | m2 | - | - | 1,060 | ||
| Tấm lưới nối D5 | m | 2,260 | - | - | ||
| Tấm lưới nối D10 | m | - | 2,260 | - | ||
| Tấm lưới nối D15 | m | - | 2,260 | |||
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,0902 | 0,0902 | 0,0902 | ||
| Thép hình | kg | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| Thép hộp 50x100 | m | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Thép ống 42-49 | m | 0,069 | 0,069 | 0,069 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,78 | 0,80 | 0,82 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,012 | 0,020 | 0,020 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm sàn 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5cm | 10cm | 15cm | ||||
| AG.212 | Lắp dựng tấm sàn 3D-SG | Vật liệu | ||||
| Tấm sàn D5 | m2 | 1,060 | - | - | ||
| Tấm sàn D10 | m2 | - | 1,060 | - | ||
| Tấm sàn D15 | m2 | - | - | 1,060 | ||
| Tấm lưới nối D5 | m | 1,840 | - | - | ||
| Tấm lưới nối D10 | m | - | 1,840 | - | ||
| Tấm lưới nối D15 | m | - | - | 1,840 | ||
| Vữa bê tông đá 1x1 M200 | m3 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | ||
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,0048 | 0,0048 | 0,0048 | ||
| Gỗ hộp | m3 | 0,0047 | 0,0047 | 0,0047 | ||
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,15 | 1,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,008 | 0,008 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5cm | 10cm | 15cm | ||||
| AG.213 | Lắp dựng tấm mái 3D-SG | Vật liệu | ||||
| Tấm mái D5 | m2 | 1,060 | - | - | ||
| Tấm mái D10 | m2 | - | 1,060 | - | ||
| Tấm mái D15 | m2 | - | - | 1,060 | ||
| Tấm lưới nối D5 | m | 1,840 | - | - | ||
| Tấm lưới nối D10 | m | - | 1,840 | - | ||
| Tấm lưới nối D15 | m | - | - | 1,840 | ||
| Vữa bê tông đá 1x1 M200 | m3 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | ||
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,0048 | 0,0048 | 0,0048 | ||
| Gỗ hộp | m3 | 0,0056 | 0,0056 | 0,0056 | ||
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,46 | 1,48 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,008 | 0,008 | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lõi xốp (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 40 | 60 | 80 | ||||
| Chiều dày 1 lớp vữa (mm) | |||||||
| 25 | 30 | 40 | 50 | ||||
| AG.221 | Lắp dựng tấm V-3D làm tường | Vật liệu | |||||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,088 | 0,088 | 0,088 | 0,088 | ||
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150 | m3 | 0,062 | 0,075 | 0,101 | 0,127 | ||
| Thép hình | kg | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| Thép hộp | m | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 | ||
| Thép ống 42-49 | m | 0,069 | 0,069 | 0,069 | 0,069 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,74 | 0,78 | 0,84 | 0,87 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,024 | 0,029 | 0,04 | 0,05 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,017 | 0,021 | 0,028 | 0,035 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lõi xốp (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 40 | 60 | 80 | ||||
| Chiều dày 1 lớp vữa (mm) | |||||||
| 35 | 40 | 50 | 60 | ||||
| AG.222 | Lắp dựng tấm V-3D làm sàn | Vật liệu | |||||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200 | m3 | 0,076 | 0,087 | 0,110 | 0,133 | ||
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,12 | 1,21 | 1,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 | 0,018 | 0,023 | 0,028 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,010 | 0,012 | 0,015 | ||
| Máy đầm bàn 1,0 kW | % | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lõi xốp (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 40 | 60 | 80 | ||||
| Chiều dày 1 lớp vữa (mm) | |||||||
| 35 | 40 | 50 | 60 | ||||
| AG.223 | Lắp dựng tấm V-3D làm mái, cầu thang | Vật liệu | |||||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200 | m3 | 0,076 | 0,087 | 0,110 | 0,133 | ||
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 | ||
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,24 | 1,40 | 1,53 | 1,57 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 | 0,024 | 0,026 | 0,032 | ||
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,013 | 0,013 | 0,016 | ||
| Máy đầm bàn 1,0 kW | % | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG, SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.224 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Vật liệu | ||
| Lưới thép V-3D tăng cường | m | 1,030 | ||
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,044 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,07 | ||
| 10 | ||||
AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 16 | ≤ 50 | > 50 | ||||
| AG.225 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck | Vật liệu | ||||
| Tấm sàn C-Deck | m2 | 100 | 100 | 100 | ||
| Giáo công cụ | bộ | 0,340 | 0,340 | 0,340 | ||
| Xà gồ gỗ 80x100mm | m | 13,050 | 13,050 | 13,050 | ||
| Xà gồ thép 3x50x50mm | m | 1,440 | 1,440 | 1,440 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,63 | 7,30 | 7,98 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Vận thăng 0,8 t | ca | 0,100 | - | - | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | - | 0,100 | 0,108 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,100 | - | - | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | - | 0,100 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,108 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AG.23100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC**)**
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày tấm tường | |
|---|---|---|---|---|---|
| 10cm | 14 cm | ||||
| AG.231 | Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec) | Vật liệu | |||
| Tấm tường Acotec | m2 | 1,060 | 1,060 | ||
| Vữa Acotec chuyên dụng | m3 | 0,002 | 0,003 | ||
| Vữa xi măng | m3 | 0,004 | 0,005 | ||
| Ke thép mạ kẽm | cái | 0,790 | 0,790 | ||
| Lưỡi cắt D350 | cái | 0,005 | 0,005 | ||
| Vữa dẻo đàn hồi | kg | 0,118 | 0,118 | ||
| Vữa bả dẻo | kg | 0,114 | 0,114 | ||
| Thanh chèn Backer rod Փ15 | m | 0,713 | 0,713 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,400 | 0,464 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 7,5kW | ca | 0,0028 | 0,0045 | ||
| Máy khuấy cầm tay | ca | 0,0040 | 0,0042 | ||
| Máy khoan bê tông 1,5kW | ca | 0,0027 | 0,0027 | ||
| Máy mài 1kW | ca | 0,0027 | 0,0027 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | ||
| 10 | 20 | ||||
AG.23500 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢNG ≤ 1,8 tấn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | |||||
| AG.235 | Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn | Vật liệu | |||
| Thép Փ6 | kg | 0,234 | |||
| Gỗ chèn | m3 | 0,0002 | |||
| Vật liệu khác | % | 3 | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,172 | |||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 5t | ca | 0,034 | |||
| 10 | |||||
AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ
Hướng dẫn áp dụng:
Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.
Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Pa nen | Cọc, cột |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.311 | Ván khuôn pa nen | Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,083 | 0,083 | ||
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,018 | 0,002 | ||
| AG.311 | Ván khuôn cọc, cột | Đinh | kg | 15,00 | 10,00 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 29,7 | 28,71 | ||
| 11 | 21 | ||||
AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.312 | Ván khuôn xà, dầm | Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,083 | ||
| Gỗ nẹp, giằng chống | m3 | 0,210 | ||
| Đinh | kg | 4,970 | ||
| Đinh đỉa | cái | 30,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 31,76 | ||
| 11 | ||||
AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.313 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Vật liệu | ||
| Gỗ ván (cả nẹp) | m3 | 0,123 | ||
| Đinh | kg | 16,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,62 | ||
| 11 | ||||
AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại dầm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dầm bản | Dầm chữ T, I | Dầm hộp | ||||
| AG.321 | Ván khuôn dầm cầu | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 0,425 | 0,510 | 0,354 | ||
| Thép hình | kg | 0,305 | 0,396 | 0,487 | ||
| Que hàn | kg | 0,130 | 0,165 | 0,210 | ||
| Ô xy | chai | 0,023 | 0,018 | 0,029 | ||
| Khí gas | kg | 0,046 | 0,036 | 0,058 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,45 | 0,57 | 0,63 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,030 | 0,045 | 0,055 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,002 | 0,003 | 0,004 | ||
| Tời điện 5 t | ca | - | 0,010 | 0,020 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | - | 0,008 | - | ||
| Máy khác | % | 3 | 1,5 | 1,5 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.322 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 17,27 | ||
| Thép hình | kg | 16,28 | ||
| Que hàn | kg | 1,900 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 31,76 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,530 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 11 | ||||
AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Pa nen | Cọc, cột |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.323 | Ván khuôn pa nen | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 34,54 | 34,54 | ||
| Thép hình | kg | 16,75 | 13,95 | ||
| AG.323 | Ván khuôn cọc, cột | Que hàn | kg | 1,470 | 1,220 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 26,73 | 25,84 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,410 | 0,340 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | ||||
AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.325 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 23,03 | ||
| Thép hình | kg | 13,68 | ||
| Que hàn | kg | 1,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 23,06 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,330 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 11 | ||||
AG.32610 GIA CÔNG VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU SUPER T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn các tấm ván khuôn. Thu dọn hiện trường.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.3261 | Gia công ván khuôn thép dầm cầu Super T | Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 590,52 | ||
| Thép hình | kg | 448,54 | ||
| Đá mài | viên | 0,40 | ||
| Ô xy | chai | 2,70 | ||
| Khí gas | kg | 5,50 | ||
| Que hàn | kg | 16,17 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,93 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23kW | ca | 4,057 | ||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 1,826 | ||
| Máy mài 2,7kW | ca | 1,826 | ||
| Máy khoan sắt cầm tay 1,7kW | ca | 1,826 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức gia công ván khuôn thép dầm cầu Super T được tính cho 1 tấn ván khuôn thép (gồm cả ván khuôn trong, ván khuôn ngoài). Khối lượng thép của 1 bộ ván khuôn, số lượng bộ ván khuôn được xác định theo yêu cầu thiết kế và tiến độ của dự án.
Khối lượng vật liệu chính (thép tấm, thép hình) được khấu hao 70% vào công trình. Trường hợp 1 bộ ván khuôn dầm cầu Super T sử dụng để đúc > 80 dầm thì từ dầm thứ 81 trở đi, cứ 1 dầm được bổ sung hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công bằng 0,5% của định mức trên tương ứng với tổng khối lượng của bộ ván khuôn.
AG.32620 LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU SUPER T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị; vệ sinh bề mặt bệ đúc, kiểm tra độ bằng phẳng trước khi lắp đặt ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ các tấm thép của ván khuôn ngoài theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.3262 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm cầu Super T | Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 3,41 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,45 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23kW | cái | 0,852 | ||
| Cổng trục 90t | cái | 0,071 | ||
| Cần cẩu bánh xích 16t | cái | 0,213 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Một bộ ván khuôn ngoài của dầm cầu Super T được tính 1 lần lắp dựng và tháo dỡ.
AG.32630 LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRONG DẦM CẦU SUPER T
Thành phần công việc
Chuẩn bị; lắp đặt từng tấm ván khuôn trong trên giá đỡ ván khuôn thành từng đốt, vệ sinh và bôi dầu chống dính ván khuôn (gồm cả ván khuôn trong và ngoài). Cẩu từng đốt ván khuôn trong vào và ra bệ đúc, căn chỉnh cao độ, cố định các mối liên kết. Tháo dỡ ván khuôn trong theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.3263 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trong dầm cầu Super T | Vật liệu | ||
| Dầu chống dính | lít | 7,440 | ||
| Bu lông M16 | cái | 0,260 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,39 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cổng trục 90t | ca | 0,086 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Định mức được tính cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ một bộ ván khuôn trong để đúc được 1 dầm Super T.
AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY
AG.41100 LẮP CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng cấu kiện ( tấn) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| > 7 | |||||||
| AG.411 | Lắp cột | Vật liệu | |||||
| Dây thép | kg | 0,520 | 0,520 | 0,520 | 0,520 | ||
| Sắt đệm | kg | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Gỗ chèn | m3 | 0,020 | 0,020 | 0,025 | 0,025 | ||
| Ô xy | chai | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| Khí gas | kg | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | ||
| Que hàn | kg | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,17 | 1,58 | 1,69 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,050 | 0,070 | 0,090 | 0,140 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng cấu kiện ( tấn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.412 | Lắp xà dầm, giằng | Vật liệu | ||||
| Bu lông M 20x200 | cái | 4,000 | 2,000 | 2,000 | ||
| Sắt đệm | kg | 2,600 | 19,20 | 19,20 | ||
| Que hàn | kg | 1,200 | 2,500 | 2,500 | ||
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,300 | 0,300 | ||
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,600 | 0,600 | ||
| Gỗ chèn | m3 | 0,005 | 0,040 | 0,040 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,49 | 0,93 | 1,04 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,060 | 0,100 | 0,130 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,300 | 0,630 | 0,630 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm cầu trục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng cấu kiện (tấn) | |||||
| > 3 | |||||
| AG.413 | Lắp dầm cầu trục | Vật liệu | |||
| Bu lông M20x500 | cái | 10,00 | 10 | ||
| Que hàn | kg | 2,000 | 2 | ||
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,3 | ||
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,6 | ||
| Gỗ chèn | m3 | 0,040 | 0,04 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 | 1,36 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,13 | 0,2 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 | 0,500 | ||
| 11 | 21 | ||||
AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.414 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Vật liệu | ||
| Bu lông M18x20 | cái | 6,000 | ||
| Thép đệm | kg | 2,600 | ||
| Que hàn | kg | 2,000 | ||
| Ô xy | chai | 0,200 | ||
| Khí gas | kg | 0,400 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,47 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,050 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 | ||
| 11 | ||||
AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Pa nen | Tấm mái | Máng nước | Mái hắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.415 | Lắp pa nen, tấm mái, máng nước, mái hắt | Vật liệu | |||||
| Bu lông M20x1200 | cái | - | - | - | 2,000 | ||
| Sắt đệm | kg | 0,500 | 0,500 | 0,500 | - | ||
| Que hàn | kg | 0,720 | 0,720 | 0,720 | - | ||
| Gỗ chèn | m3 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | 0,10 | 0,15 | 0,27 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,018 | 0,019 | 0,027 | 0,050 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | - | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AG.41600 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU, TRỌNG LƯỢNG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng cấu kiện | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 ÷ 500 kg | ≤ 1 tấn | ≤ 2 tấn | ||||
| AG.416 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 2 | công | 0,070 | 0,096 | 0,128 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,022 | 0,032 | 0,038 | ||
| 20 | 30 | 40 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trường hợp sử dụng vữa liên kết thì hao phí vữa liên kết tính theo thiết kế và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.
AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG TỪ 50kg ĐẾN 200kg BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.416 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 2 | công | 0,030 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,015 | ||
| 10 | ||||
AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng cấu kiện (kg) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 35 | 50 | 75 | 100 | ||||
| AG.421 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Nhân công nhóm 2 | công | 0,035 | 0,048 | 0,070 | 0,100 | 0,130 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||
AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài dầm (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12≤L22 | 22<L33 | 33<L40 | ||||
| AG.521 | Lao lắp dầm bê tông | Vật liệu | ||||
| Ray P43 | kg | 4,620 | 7,560 | 9,240 | ||
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,330 | 0,590 | 0,690 | ||
| Đinh crămpông | cái | 1,230 | 1,420 | 1,670 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,97 | 11,30 | 13,69 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cẩu lao dầm | ca | 0,565 | 0,712 | 0,863 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:
Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng.
Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài dầm (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12≤L22 | 22<L33 | 33<L40 | ||||
| AG.522 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Vật liệu | ||||
| Ray P43 | kg | 1,800 | 2,500 | 3,000 | ||
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,180 | 0,310 | 0,360 | ||
| Đinh crămpông | cái | 0,300 | 0,370 | 0,400 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | 0,29 | 0,32 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Hệ thống xe goòng | ca | 0,017 | 0,018 | 0,020 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤1km.
Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép.
Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.
AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm bản | Dầm | Vòi voi | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng cấu kiện ( tấn) | ||||||||||
| > 15 | > 15 | > 10 | ||||||||
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng | Vật liệu | |||||||||
| Que hàn | kg | 2,00 | 2,00 | 4,00 | 1,00 | 3,00 | 4,50 | 6,00 | ||
| Xà nẹp | bộ | - | - | - | 1 | 1 | - | - | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,03 | 4,03 | 8,07 | 4,03 | 8,07 | 5,36 | 8,07 | ||
| AG.523 | Tấm bản | Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,25 | 0,35 | 0,05 | 0,07 | ||
| AG.523 | Dầm | Sà lan 200 t | ca | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,25 | 0,35 | 0,05 | 0,07 |
| Ca nô 150 cv | ca | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | ||
| AG.523 | Vòi voi | Máy hàn 23 kW | ca | 0,5 | 0,5 | 1,00 | 0,27 | 0,8 | 1,20 | 1,60 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm bản | Dầm | Vòi voi | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng cấu kiện (tấn) | ||||||||||
| > 15 | > 15 | > 10 | ||||||||
| Vật liệu | ||||||||||
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo | Que hàn | kg | 2,00 | 2,00 | 4,00 | 1,00 | 3,00 | 4,50 | 6,00 | |
| Xà nẹp | bộ | - | - | - | 1 | 1 | - | - | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,44 | 4,84 | 9,68 | 4,84 | 9,68 | 6,43 | 9,68 | ||
| Máy thi công | ||||||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,057 | 0,081 | 0,092 | 0,287 | 0,403 | 0,057 | 0,081 | ||
| Sà lan 1000 t | ca | 0,057 | 0,081 | 0,092 | 0,287 | 0,403 | 0,057 | 0,081 | ||
| AG.524 | Tấm bản | Tàu kéo 250 cv | ca | 0,012 | 0,023 | 0,023 | 0,057 | 0,081 | 0,012 | 0,023 |
| Dầm | Máy hàn 23 kW | ca | 0,575 | 0,575 | 1,150 | 0,310 | 0,920 | 1,380 | 1,840 | |
| Vòi voi | Máy phát điện | ca | 0,575 | 0,575 | 1,150 | 0,310 | 0,920 | 1,380 | 1,840 | |
| 37,5 kVA | ||||||||||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m ≤ L ≤ 24m) BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.525 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu | Vật liệu | |||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,44 | 2,93 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,330 | 0,380 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,380 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,133 | ||
| Máy khác | ca | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k=0,7.
AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m ≤ L ≤ 33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.526 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu | Vật liệu | |||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,79 | 4,55 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 63 t | ca | 0,577 | 0,664 | ||
| Sà lan 600 t | - | 0,664 | |||
| Tàu kéo 250 cv | - | 0,232 | |||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AG.527 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu | Vật liệu | |||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 | 0,026 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,40 | 5,28 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 80 t | ca | 0,670 | 0,771 | ||
| Sà lan 800 t | - | 0,771 | |||
| Tàu kéo 250 cv | - | 0,270 | |||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.528 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,040 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,74 | ||
| Máy thi công | ||||
| Thiết bị nâng hạ dầm 90 t | ca | 0,437 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
Phạm vi định mức: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.
AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài dầm L (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 L < 28 | 28 L < 35 | 35 L < 40 | ||||
| AG.533 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Vật liệu | ||||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 | 0,032 | 0,040 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,15 | 0,22 | 0,28 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,070 | - | - | ||
| Cần cẩu 63 t | ca | - | 0,100 | - | ||
| Cần cẩu 80 t | ca | - | - | 0,130 | ||
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài dầm L (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 L < 28 | 28 L < 35 | 35 L < 40 | ||||
| AG.534 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Vật liệu | ||||
| Gỗ kê | m3 | 0,013 | 0,016 | 0,020 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,12 | 0,16 | 0,18 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Ôtô đầu kéo 150 cv | ca | 0,068 | - | - | ||
| Ôtô đầu kéo 200 cv | ca | - | 0,081 | - | ||
| Ôtô đầu kéo 272 cv | ca | - | - | 0,090 | ||
| Rơ moóc 30 t | ca | 0,068 | - | - | ||
| Rơ moóc 60 t | ca | - | 0,081 | - | ||
| Rơ moóc 100 t | ca | - | - | 0,090 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
_Quy định áp dụng định mức:_Trường hợp vận chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức vận chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công theo định mức trên. Trường hợp vận chuyển 100m tiếp theo ngoài phạm vi 1km được tính bằng 15% mức hao phí máy thi công theo định mức trên với cự ly vận chuyển tối đa 10km.
AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chắn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20 | 30 | ||||
| AG.611 | Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 2 | công | 0,42 | 0,53 | 0,64 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,060 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,077 | |||
| Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,091 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20 | 30 | ||||
| AG.612 | Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | 0,63 | 0,76 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,067 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,083 | - | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,111 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,067 | - | - | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,083 | 0,111 | |||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,022 | 0,02739 | 0,037 | ||
| Trạm lặn | giờ | 0,125 | 0,160 | 0,200 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
_Quy định áp dụng định mức:_Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.
AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc
Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng 1 thùng (tấn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 | 300 | > 300 | ||||
| AG.621 | Lắp đặt thùng chìm vào vị trí | Vật liệu | ||||
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,130 | 0,130 | 0,130 | ||
| Rọ thép | cái | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Cáp d20mm | m | 18,75 | 18,75 | 18,75 | ||
| Đá hộc xếp rọ | m3 | 1,230 | 1,230 | 1,230 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,00 | 35,00 | 40,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tời điện 5 t | ca | 5,000 | 7,000 | 7,500 | ||
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,500 | 0,660 | 0,660 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 | ||
| Ca nô 54 cv | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 | ||
| Trạm lặn | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 | ||
| Máy bơm nước 5,5 cv | ca | 5,000 | 8,000 | 8,400 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AG.622 | Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | Nhân công nhóm 2 | công | 5,000 |
| Thợ lặn | giờ | 10,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 60 t | ca | 0,500 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,500 | ||
| Tàu kéo 250 cv | ca | 0,500 | ||
| 10 | ||||
AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ôtô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).
AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ LY 500m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển 500 (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) | ||||||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| AG.641 | Bốc xếp, vận khối chắn sóng các loại | Nhân công nhóm 2 | công | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,040 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,040 | - | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,040 | ||
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,040 | - | - | ||
| Ôtô thùng 20 t | ca | - | 0,040 | - | ||
| Ôtô thùng 32 t | ca | - | - | 0,040 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ LY 1000m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển 1000 (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) | ||||||
| 10 | 20 | 30 | ||||
| AG.642 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại | Nhân công nhóm 2 | công | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,047 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,047 | - | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | - | - | 0,047 | ||
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,047 | - | - | ||
| Ôtô thùng 20 t | ca | - | 0,047 | - | ||
| Ôtô thùng 32 t | ca | - | - | 0,047 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20 | 30 | ||||
| AG.645 | Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại | Máy thi công | ||||
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,012 | - | - | ||
| Ôtô thùng 20 t | ca | - | 0,012 | - | ||
| Ôtô thùng 32 t | ca | - | - | 0,012 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
CHƯƠNG VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ
Thành phần công việc:
Gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO
AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6,9 | 8,1 | 9,0 | >9,0 | ||||
| AH.111 | Gia công | Vật liệu | |||||
| vì kèo mái | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| ngói | Bulông M16x330 | cái | 82,500 | 71,000 | 78,000 | 50,000 | |
| Đinh đỉa 6x120 | cái | 42,500 | 58,000 | 49,000 | 30,000 | ||
| Đinh mũ | kg | 1,500 | 1,000 | 1,140 | 0,600 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,11 | 10,42 | 10,71 | 11,68 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 5,7 | 6,9 | ||||
| AH.112 | Gia công vì kèo | Vật liệu | ||||
| mái Fibro xi | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| măng | Bulông M12x250 | cái | 189 | 180,500 | 126 | |
| Bulông M16x250 | cái | 1,580 | 1,500 | 1,200 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,44 | 9,03 | 9,76 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,1 | 9 | >9 | ||||
| AH.112 | Gia công vì kèo | Vật liệu | ||||
| mái Fibro xi | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| măng | Bulông M12x250 | cái | 117,960 | 51,000 | - | |
| Bulông M16x320 | cái | 7,000 | 62,500 | 60,500 | ||
| Bulông M16x250 | cái | 0,860 | 0,780 | 35,000 | ||
| Đinh mũ 4x100 | kg | - | - | 0,650 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,63 | 10,74 | 11,54 | ||
| 41 | 51 | 61 | ||||
AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo 6,9m | |
|---|---|---|---|---|---|
| Theo thanh đứng gian giữa | Theo thanh đứng gian đầu hồi | ||||
| AH.121 | Gia công giằng | Vật liệu | |||
| vì kèo | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | |
| Bulông M12x200 | cái | 128,200 | 140,000 | ||
| Bật sắt 3x30x250 | cái | - | 40,000 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,12 | 9,96 | ||
| 11 | 21 | ||||
AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Theo mái gian giữa | ||||||
| 8,1 | 9 | >9 | ||||
| AH.122 | Gia công giằng | Vật liệu | ||||
| vì kèo gỗ mái | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| nằm nghiêng | Bulông M12x250 | cái | 188,700 | 180,000 | 144,000 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,46 | 11,20 | 9,49 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Theo mái gian đầu hồi | ||||||
| 8,1 | 9 | >9 | ||||
| AH.122 | Gia công giằng | Vật liệu | ||||
| vì kèo gỗ mái | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| nằm nghiêng | Bulông M12x250 | cái | 191,000 | 180,000 | 162,500 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,38 | 11,38 | 11,13 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ 15m |
|---|---|---|---|---|
| AH.123 | Gia công giằng | Vật liệu | ||
| Sắt tròn | kg | 1.020 | ||
| Bulông M12x200 | cái | 326,500 | ||
| Tăng đơ 14 | cái | 16,350 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 36,13 | ||
| 11 | ||||
AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà gồ | Cầu phong | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mái thẳng | Mái nối, mái góc | Cầu phong | ||||
| AH.13 | Gia công xà | Vật liệu | ||||
| gồ, cầu phong | Gỗ | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | |
| gỗ | Đinh | kg | 1,200 | 1,200 | 1,600 | |
| Hắc ín | kg | 1,300 | 1,300 | - | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,97 | 4,25 | 3,87 | ||
| 111 | 121 | 211 | ||||
AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ
AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 9 | >9 | ||||
| AH.211 | Gia công, | Vật liệu | ||||
| lắp dựng | Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| dầm gỗ | Bulông M20x48 | cái | 1,500 | 1,500 | 1,500 | |
| Đinh đỉa | cái | 3,300 | 3,300 | 3,300 | ||
| Sắt hình | kg | 21,000 | 21,250 | 21,250 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,12 | 2,33 | 2,56 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6t | ca | 0,078 | 0,094 | 0,120 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại kết cấu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lan can | Gỗ ngang mặt cầu | Gỗ băng lăn | Gỗ đà chắn bánh xe | ||||
| AH.212 | Gia công,lắp | Vật liệu | |||||
| dựng các kết | Gỗ | m3 | 1,130 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | |
| cấu gỗ mặt | Đinh 10mm | kg | 4,310 | - | - | - | |
| cầu | Đinh đỉa | cái | - | 55 | 273 | 39,700 | |
| Bulông M16 | cái | 37 | - | - | - | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,72 | 3,78 | 5,18 | 9,24 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lắp khuôn cửa đơn | Lắp khuôn cửa kép |
|---|---|---|---|---|---|
| AH.31 | Lắp dựng khuôn | Vật liệu | |||
| cửa | Vữa | m3 | 0,004 | 0,006 | |
| Bật sắt 6 | cái | 2 | 4 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,22 | ||
| 111 | 211 | ||||
AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lắp cửa vào khuôn | Lắp cửa không có khuôn |
|---|---|---|---|---|---|
| AH.32 | Lắp dựng cửa | Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | - | 0,010 | ||
| Vật liệu khác | % | - | 5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | 0,40 | ||
| 111 | 211 | ||||
CHƯƠNG IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 ÷ 24 | ≤ 36 | > 36 | ||||
| AI.111 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn | Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 860,0 | 879,0 | 898,0 | ||
| Thép tấm | kg | 170,0 | 150,0 | 131,0 | ||
| Ô xy | chai | 1,720 | 1,590 | 1,500 | ||
| Khí gas | kg | 3,440 | 3,180 | 3,000 | ||
| Que hàn | kg | 14,57 | 13,19 | 11,09 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 22,80 | 19,87 | 17,33 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,470 | 3,140 | 2,640 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,430 | 0,400 | 0,380 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,430 | 0,350 | 0,320 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 12 | 18 | ||||
| AI.111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 802,0 | 810,0 | 855,0 | ||
| Thép tấm | kg | 230,0 | 222,0 | 175,0 | ||
| Ô xy | chai | 2,820 | 2,000 | 1,620 | ||
| Khí gas | kg | 5,640 | 4,000 | 3,240 | ||
| Que hàn | kg | 15,54 | 10,71 | 9,620 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 29,75 | 24,96 | 22,69 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,700 | 2,550 | 2,290 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 2,739 | 2,436 | 1,350 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,722 | 0,506 | 0,345 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột thép hình | Cột thép tấm |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.111 | Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép tấm | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 1005 | 25,0 | ||
| Thép tấm | kg | 22,00 | 1025 | ||
| Ô xy | chai | 1,590 | 3,500 | ||
| Khí gas | kg | 3,180 | 7,000 | ||
| Que hàn | kg | 5,040 | 21,76 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,60 | 14,80 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,200 | 5,180 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,500 | 1,250 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,500 | 1,500 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,320 | 0,380 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | 1,0 | ||
| 31 | 32 | ||||
AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Giằng mái | Xà gồ |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.112 | Gia công giằng mái Gia công xà gồ thép | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 995,0 | 1025 | ||
| Thép tấm | kg | 30,73 | - | ||
| Ô xy | chai | 0,900 | 0,232 | ||
| AI.112 | Khí gas | kg | 1,800 | 0,460 | |
| Que hàn | kg | 4,200 | - | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,60 | 5,62 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,0 | - | ||
| 11 | 21 | ||||
AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm tường, dầm dưới vì kèo | Dầm mái | Dầm cầu trục |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.113 AI.113 AI.113 | Gia công dầm tường Gia công dầm mái Gia công dầm cầu trục | Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 811,43 | 842,85 | 964,53 | ||
| Thép tấm | kg | 218,78 | 186,60 | 62,150 | ||
| Thép tròn | kg | 0,950 | - | - | ||
| Que hàn | kg | 17,220 | 9,790 | 20,160 | ||
| Ô xy | chai | 1,600 | 0,930 | 2,530 | ||
| Khí gas | kg | 3,200 | 1,860 | 5,060 | ||
| Vật liệu khác | % | - | - | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,25 | 17,58 | 15,83 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,100 | 2,330 | 4,800 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,500 | 2,000 | 0,040 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,170 | 0,120 | 0,270 | ||
| Máy nén khí 360 m3/h | ca | - | - | 0,160 | ||
| Máy khác | % | - | - | 10 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thang sắt | Lan can | Cửa sổ trời |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công thang sắt Gia công lan can Gia công cửa sổ trời | ||||||
| AI.114 AI.114 AI.114 | ^^ | Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 618,4 | 654,82 | 1016,65 | ||
| Thép tấm | kg | - | 316,00 | 3,050 | ||
| Thép tròn | kg | 416,5 | 61,400 | 8,190 | ||
| Que hàn | kg | 24,500 | 22,660 | 11,610 | ||
| Ô xy | chai | 0,480 | 0,780 | 0,190 | ||
| Khí gas | kg | 0,960 | 1,560 | 0,380 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 20,73 | 25,75 | 26,95 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 6,150 | 5,600 | 2,950 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,750 | - | 5,640 | ||
| Máy cắt đột 2,8 kW | ca | - | - | 11,29 | ||
| Máy khác | % | - | - | 1 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hàng rào lưới thép | Cửa lưới thép | Hàng rào song sắt | Cửa song sắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.115 AI.115 AI.115 AI.115 | Gia công hàng rào lưói thép Gia công cửa lưới thép. Gia công hàng rào song sắt. Gia công cửa song sắt | Vật liệu | |||||
| Thép hình | kg | 13,00 | 16,00 | 5,000 | 8,500 | ||
| Thép tròn | kg | 0,700 | 0,500 | 16,50 | 13,50 | ||
| Lưới thép B40 | m2 | 1,100 | 1,100 | - | 0,700 | ||
| Que hàn | kg | 0,420 | 0,510 | 0,650 | 0,950 | ||
| Ô xy | chai | 0,060 | 0,070 | 0,010 | 0,010 | ||
| Khí gas | kg | 0,120 | 0,140 | 0,020 | 0,020 | ||
| Bản lề | cái | - | 1,500 | - | 1,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,82 | 0,91 | 1,05 | 1,19 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,120 | 0,140 | 0,180 | 0,270 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT
Thành phần công việc
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AI.116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 1010 | ||
| Que hàn | kg | 9,380 | ||
| Đá mài | viên | 3,270 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,04 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,640 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 2,210 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 2,210 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | ||
| 10 | ||||
AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT
Thành phần công việc
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AI.117 | Gia công cổng sắt | Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 1010 | ||
| Que hàn | kg | 15,23 | ||
| Đá mài | viên | 5,320 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 20,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,080 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 4,320 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 4,420 | ||
| Máy khác | % | 1,0 | ||
| 10 | ||||
AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hệ khung dàn | Hệ sàn đạo, Sàn thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.119 | Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 654,82 | 697,85 | ||
| Thép tấm | kg | 316,00 | 362,15 | ||
| Thép tròn | kg | 61,400 | - | ||
| Que hàn | kg | 17,850 | 19,320 | ||
| Ô xy | chai | 1,700 | 2,100 | ||
| Khí gas | kg | 3,400 | 4,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,88 | 16,96 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,250 | 4,600 | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,400 | 0,270 | ||
| 11 | 12 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.
AI.12100 GIA CÔNG ỐNG VÁCH THÉP CỌC KHOAN NHỒI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 1025 | |||
| Ô xy | chai | 0,078 | |||
| Khí gas | kg | 0,156 | |||
| Que hàn | kg | 13,44 | |||
| Vật liệu khác | % | 0,500 | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 14,80 | |||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,200 | |||
| Máy uốn ống 2,8 kW | ca | 0,500 | |||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,270 | |||
| Máy khác | % | 1 | |||
| 11 | |||||
AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | ≤ 20 | ≤ 50 | ≤ 100 | ≤ 200 | ||||
| AI.131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Vật liệu | ||||||
| Thép tấm | kg | 825,0 | 817,0 | 787,0 | 785,0 | 695,0 | ||
| Thép tròn | kg | 275,5 | 273,0 | 263,0 | 259,0 | 347,0 | ||
| Ô xy | chai | 3,300 | 2,980 | 2,690 | 2,450 | 2,100 | ||
| Khí gas | kg | 6,600 | 5,960 | 5,380 | 4,900 | 4,20 | ||
| Đá mài | viên | 0,700 | 0,650 | 0,600 | 0,550 | 0,500 | ||
| Que hàn | kg | 13,57 | 12,26 | 11,00 | 10,16 | 9,450 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 24,43 | 20,76 | 19,54 | 18,34 | 17,08 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,230 | 2,920 | 2,620 | 2,420 | 2,250 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 1,550 | 1,400 | 1,290 | 1,000 | 0,950 | ||
| Máy khoan 2,5 kW | ca | 1,550 | 1,400 | 1,290 | 1,000 | 0,950 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | 51 | ||||
AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Bản nút dàn chủ |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.211 | Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 635,25 | 82,410 | ||
| Thép tấm | kg | 407,95 | 967,46 | ||
| Ô xy | chai | 1,340 | 2,840 | ||
| Khí gas | kg | 2,680 | 5,680 | ||
| Bulông | cái | 15,870 | 29,970 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| AI.211 | Gia công bản nút dàn chủ | Nhân công nhóm 3 | công | 21,07 | 26,45 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,590 | 4,140 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 1,980 | 3,990 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,190 | 0,430 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | ||||
AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thanh đứng, thanh treo | Thanh xiên |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.211 | Gia công thanh đứng, thanh treo Gia công thanh xiên | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 497,03 | 391,62 | ||
| Thép tấm | kg | 542,84 | 648,83 | ||
| Ô xy | chai | 1,290 | 1,560 | ||
| Khí gas | kg | 2,580 | 3,120 | ||
| Bulông | cái | 20,440 | 17,240 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 23,80 | 21,88 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,590 | 3,720 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 1,980 | 2,180 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,330 | 0,280 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 21 | 22 | ||||
AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Liên kết dọc trên | Liên kết dọc dưới |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.211 | Gia công hệ liên kết dọc trên Gia công hệ liên kết dọc dưới | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 741,09 | 693,77 | ||
| Thép tấm | kg | 290,83 | 339,31 | ||
| Ô xy | chai | 0,950 | 0,800 | ||
| Khí gas | kg | 1,900 | 1,600 | ||
| Bulông | cái | 14,790 | 16,880 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,78 | 17,05 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,090 | 3,280 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 2,280 | 2,130 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,240 | 0,190 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 31 | 32 | ||||
AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm dọc | Dầm ngang |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.211 | Gia công dầm dọc | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 411,39 | 386,73 | ||
| Thép tấm | kg | 631,41 | 655,83 | ||
| Ô xy | chai | 1,880 | 2,000 | ||
| Khí gas | kg | 3,760 | 4,000 | ||
| Bulông | cái | 19,54 | 15,58 | ||
| Gia công dầm ngang | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 21,14 | 21,35 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,990 | 3,480 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 2,760 | 2,060 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,140 | 0,180 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 41 | 42 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lan can cầu đường sắt | Lan can cầu đường bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.211 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 834,0 | 214,0 | ||
| Thép ống | kg | 229,0 | 836,0 | ||
| Que hàn | kg | 9,500 | 4,500 | ||
| Ô xy | chai | 1,310 | 1,660 | ||
| Khí gas | kg | 2,620 | 3,320 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,95 | 15,51 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,800 | 1,780 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,890 | 0,890 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,500 | 1,500 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 51 | 52 | ||||
AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ.... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Bản nút dàn chủ |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.212 | Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 602,09 | 95,45 | ||
| Thép tấm | kg | 437,25 | 954,74 | ||
| Ô xy | chai | 1,990 | 2,330 | ||
| Khí gas | kg | 3,980 | 4,660 | ||
| Bulông | cái | 15,710 | 40,140 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Gia công bản nút dàn chủ cầu thép | Nhân công nhóm 3 | công | 18,95 | 26,52 | |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,590 | 4,140 | ||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 1,890 | 3,990 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,190 | 0,430 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | ||||
AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thanh đứng, thanh treo | Thanh xiên | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.212 | Gia công thanh đứng, thanh treo | Vật liệu | ||||||
| Thép hình | kg | 699,53 | 593,45 | |||||
| Thép tấm | kg | 333,41 | 443,07 | |||||
| Ô xy | chai | 1,410 | 1,870 | |||||
| Khí gas | kg | 2,820 | 3,740 | |||||
| Bulông | cái | 10,780 | 14,040 | |||||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||||
| Gia công thanh xiên | Nhân công nhóm 3 | công | 14,54 | 17,87 | ||||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,780 | 3,960 | |||||
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,850 | 2,360 | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,280 | 0,230 | |||||
| Máy khác | % | 1 | 1 | |||||
| 21 | 22 | |||||||
AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Liên kết dọc dưới | Dầm dọc | Dầm Ngang |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | ||||||
| AI.212 | Gia công hệ liên kết dọc dưới | Thép hình | kg | 695,88 | 525,75 | 447,79 |
| Thép tấm | kg | 337,15 | 522,25 | 592,28 | ||
| Ô xy | chai | 1,450 | 4,590 | 2,620 | ||
| Khí gas | kg | 2,900 | 9,180 | 5,240 | ||
| Bulông | cái | 9,710 | 12,700 | 15,190 | ||
| AI.212 | Gia công dầm dọc | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 18,86 | 30,39 | 22,46 | ||
| AI.212 | Gia công dầm ngang | Máy thi công | ||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 2,500 | 4,760 | 2,220 | ||
| Máy nén khí 240m3/h | ca | 1,600 | 2,520 | 1,560 | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,190 | 0,150 | 0,150 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| 31 | 32 | 33 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
AI.22100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP (DẦM CHỦ, LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm chủ | Liên kết dọc dưới | Dầm dọc | Dầm ngang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.221 | Gia công dầm chủ | Vật liệu | |||||
| Thép hình | kg | 154,65 | 833,21 | 476,36 | 446,08 | ||
| Thép tấm | kg | 870,35 | 196,46 | 562,00 | 593,04 | ||
| AI.221 | Gia công liên kết dọc dưới | Ôxy | chai | 0,620 | 1,380 | 1,940 | 1,240 |
| Khí gas | kg | 1,240 | 2,760 | 3,880 | 2,480 | ||
| Que hàn | kg | 2,140 | - | - | - | ||
| Bulông | cái | 8,930 | 13,58 | 45,93 | 27,43 | ||
| AI.221 | Gia công dầm dọc | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,42 | 16,62 | 27,41 | 18,46 | ||
| AI.221 | Gia công dầm ngang | ||||||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 2,490 | 5,020 | 8,600 | 13,90 | ||
| Máy nén khí 240m3/h | ca | 1,690 | 2,370 | 2,870 | 3,300 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,520 | - | - | - | ||
| Cần cẩu 10T | ca | 0,150 | - | - | - | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Gia công vì thép gia cố hầm | Vật liệu | |||
| AI.311 | ^^ | Thép hình | kg | 1.025 |
| Que hàn | kg | 1,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,32 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt đột 2,8 kW | ca | 0,600 | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,152 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,05 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng | Hầm nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm | Vật liệu | |||||
| AI.312 | ^^ | Thép hình | kg | 8,500 | 9,500 | 10,500 |
| Que hàn | kg | 5,610 | 7,060 | 7,760 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,84 | 22,56 | 25,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,335 | 1,680 | 1,848 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,180 | - | - | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | - | 1,013 | 1,125 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng | Hầm nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông | Vật liệu | |||||
| AI.321 | ^^ | Thép tấm | kg | 1.100 | 1.100 | 1.100 |
| Ô xy | chai | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||
| Khí gas | kg | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
| Que hàn | kg | 5,920 | 5,920 | 5,920 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 27,60 | 28,80 | 30,24 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,410 | 1,410 | 1,410 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,182 | - | - | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | - | 1,013 | 1,125 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành bình bể | Nắp bình bể | Đáy bình bể | ||||
| AI.511 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp | Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 1050 | 1070 | 1070 | ||
| Đá mài | viên | 0,240 | 0,260 | 0,260 | ||
| Que hàn | kg | 7,500 | 8,500 | 6,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,20 | 16,80 | 16,80 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt tôn 15 kW | ca | 1,400 | 1,500 | 1,200 | ||
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,400 | 1,500 | 1,200 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,920 | 0,850 | 0,850 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,500 | 2,830 | 2,170 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống | Kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hình trụ | Hình phễu | Hình cong | Kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập | ||||
| AI.521 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống, kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập | Vật liệu | |||||
| Thép tấm | kg | 1070 | 1070 | 1100 | 1100 | ||
| Đá mài | viên | 0,260 | 0,350 | 0,450 | 0,750 | ||
| Que hàn | kg | 10,500 | 11,500 | 14,000 | 17,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 18,40 | 22,40 | 25,90 | 29,75 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt tôn 15 kW | ca | 1,560 | 1,620 | 1,800 | 2,200 | ||
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,560 | 1,620 | 1,800 | 2,200 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,800 | 0,950 | 1,150 | 1,500 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,500 | 3,830 | 4,670 | 5,830 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 21 | 22 | 23 | 31 | ||||
AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kết cấu thép | |
|---|---|---|---|---|---|
| Máng rót, máng chứa, phễu | Vỏ bao che | ||||
| Gia công các kết cấu thép khác | |||||
| AI.522 | ^^ | Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 850,0 | 830,0 | ||
| Thép hình | kg | 200,0 | 220,0 | ||
| Đá mài | viên | 0,370 | 0,400 | ||
| Ô xy | chai | 2,580 | 2,750 | ||
| Khí gas | kg | 5,160 | 5,500 | ||
| Que hàn | kg | 15,54 | 16,17 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,92 | 15,28 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,700 | 3,850 | ||
| Máy mài 2,7 kw | ca | 1,550 | 1,680 | ||
| Máy khoan 2,5 kW | ca | 1,550 | 1,680 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 21 | 31 | ||||
AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP
AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột thép các loại | Vì kèo khẩu độ (m) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cột thép các loại | 18 | > 18 | ||||
| AI.611 AI.611 | Lắp cột thép Lắp vì kèo thép | Vật liệu | ||||
| Bu lông | cái | 12,000 | 15,00 | 15,00 | ||
| Đinh tán 22 | cái | 20,000 | 10,00 | 8,000 | ||
| Que hàn | kg | 5,040 | 5,880 | 6,890 | ||
| Dây thép | kg | 0,240 | 0,500 | 0,240 | ||
| Thép hình | kg | 1,000 | 1,000 | 1,490 | ||
| Gỗ chèn | m3 | 0,030 | 0,040 | 0,040 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,71 | 5,20 | 6,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,320 | 0,300 | - | ||
| Cần cẩu 30 t | ca | - | - | 0,250 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,200 | 1,400 | 1,640 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,900 | 0,500 | 0,400 | ||
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,250 | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 21 | 22 | ||||
AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP
AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà gồ | Giằng thép | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xà gồ | Đinh tán | Bu lông | ||||
| AI.611 AI.611 | Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng giằng thép | Vật liệu | ||||
| Bu lông | cái | 48,00 | 54,00 | 160,0 | ||
| Đinh tán 20 | cái | - | 108,0 | - | ||
| Que hàn | kg | 6,000 | - | 9,000 | ||
| Thép hình | kg | 0,150 | 0,150 | 0,150 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,73 | 21,58 | 2,39 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,338 | 0,500 | 0,338 | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | - | 5,400 | - | ||
| Máy nén khí 360m3/h | ca | - | 1,350 | - | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,000 | - | 3,000 | ||
| 31 | 41 | 42 | ||||
AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC
AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.611 AI.611 | Dầm tường cột, dầm cầu trục đơn Dầm cầu trục | Vật liệu | |||
| Bu lông | cái | 68,00 | 27,00 | ||
| Que hàn | kg | 5,460 | - | ||
| Thép tròn | kg | 1,160 | - | ||
| Thép hình | kg | 0,150 | - | ||
| Đinh tán 22 | cái | - | 27,000 | ||
| Gỗ chèn | m3 | - | 0,030 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,15 | 6,59 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,412 | 0,275 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,300 | - | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | - | 1,250 | ||
| Máy nén khí 360m3/h | ca | - | 0,338 | ||
| 51 | 61 | ||||
AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AI.611 | Lắp sàn thao tác | Vật liệu | ||
| Bu lông | cái | 12,00 | ||
| Que hàn | kg | 12,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,63 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,420 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,000 | ||
| 71 | ||||
AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.621 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Vật liệu | |||
| Tà vẹt gỗ | cái | 0,170 | 0,170 | ||
| Bulông | cái | 17,50 | 17,85 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,60 | 20,90 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,100 | 0,140 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,230 | 0,280 | ||
| Phao thép 200 t | ca | - | 0,270 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,270 | ||
| Canô 150 cv | ca | - | 0,050 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 1,350 | 1,080 | ||
| Cổng trục 30 t | ca | 0,370 | 0,270 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 11 | 21 | ||||
AI.62200 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BAILEY, UYKM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.622 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm | Vật liệu | |||
| Đinh các loại | kg | 2,524 | 2,524 | ||
| Thép ống | kg | 10,215 | 10,215 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,50 | 9,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,080 | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,100 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,100 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,024 | ||
| 11 | 21 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Công tác tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm tính bằng 60% mức hao phí nhân công và máy thi công công tác lắp dựng.
AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT, KHUNG NHÔM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cửa sắt xếp, cửa cuốn | Cửa khung sắt, khung nhôm |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.631 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm | Vật liệu | |||
| Xi măng | kg | 1,200 | 1,200 | ||
| Bật sắt d= 10mm | cái | - | 2 | ||
| Bật sắt 20x4x250 | cái | 2 | - | ||
| Que hàn | kg | 0,200 | - | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,47 | 0,30 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | - | ||
| 11 | 21 | ||||
AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lan can sắt | Hoa sắt cửa | Vách kính khung nhôm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lan can sắt | Hoa sắt cửa | Mặt tiền | Trong nhà | ||||
| AI.632 | Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm | Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,003 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | ||
| Bật sắt d=10mm | cái | - | 2 | - | - | ||
| Que hàn | kg | 0,200 | - | - | - | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,20 | 0,50 | 0,30 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | - | - | - | ||
| 11 | 21 | 31 | 32 | ||||
AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.633 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 0,450 | 0,650 | ||
| Bu lông | cái | 12,00 | 12,00 | ||
| Que hàn | kg | 12,00 | 16,60 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,50 | 11,50 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,270 | 0,083 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,120 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,000 | 4,150 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,120 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,120 | ||
| Ca nô 150 cv | ca | - | 0,060 | ||
| 11 | 21 | ||||
AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trên cạn | Dưới nước |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.634 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Vật liệu | |||
| Ô xy | chai | 1,500 | 1,800 | ||
| Khí ga | kg | 3,000 | 3,600 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,70 | 6,90 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,160 | 0,050 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,070 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,070 | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,070 | ||
| Ca nô 150 cv | ca | - | 0,040 | ||
| 11 | 21 | ||||
AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống luồn cáp (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 80 | 100 | 150 | ||||
| AI.641 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực | Vật liệu | ||||
| Ống thép luồn cáp | m | 1,020 | 1,020 | 1,020 | ||
| Ống nối | m | 0,060 | 0,060 | 0,060 | ||
| Thép lưới 6 | kg | 0,190 | 0,190 | 0,190 | ||
| Dây thép | kg | 0,012 | 0,015 | 0,022 | ||
| Lưỡi cắt | cái | 0,020 | 0,025 | 0,031 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,19 | 0,21 | 0,26 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt ống 5 kW | ca | 0,025 | 0,030 | 0,036 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 10 | ≤ 20 | ≤ 50 | ≤ 100 | ≤ 200 | ||||
| AI.642 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Vật liệu | ||||||
| Que hàn | kg | 3,870 | 3,490 | 3,140 | 2,900 | 2,300 | ||
| Thép tròn | kg | 17,500 | 14,870 | 14,000 | 13,100 | 10,500 | ||
| Dây thép | kg | 14,700 | 12,490 | 8,800 | 7,350 | 6,620 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,70 | 14,20 | 12,50 | 9,20 | 8,30 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,290 | 1,160 | 1,050 | 0,970 | 0,770 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | 51 | ||||
AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật | Kết cấu thép dạng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành bể | Nắp bể | Đáy bể | Hình trụ, hình ống | Hình phễu | Hình côn, cút, tê, thập | ||||
| AI.651 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập | Vật liệu | |||||||
| Que hàn | kg | 9,74 | 8,88 | 13,44 | 15,50 | 17,40 | 20,50 | ||
| Thép hình | kg | 9,40 | 8,65 | 7,54 | 11,50 | 14,50 | 15,70 | ||
| Đá mài | viên | 0,280 | 0,260 | 0,250 | 0,350 | 0,400 | 0,500 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,010 | 0,015 | 0,015 | 0,017 | 0,020 | 0,025 | ||
| Dầu bôi | kg | 4,500 | 4,150 | 4,150 | 3,150 | 4,200 | 4,500 | ||
| Mỡ các loại | kg | 3,500 | 3,320 | 3,250 | 3,000 | 3,500 | 4,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,54 | 14,76 | 13,40 | 17,50 | 19,50 | 22,50 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 2,320 | 2,220 | 3,200 | 4,420 | 4,970 | 5,700 | ||
| Palăng xích 5t | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 | ||
| Tời điện 5t | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 | ||
| Máy mài 2,7kW | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,040 | 0,040 | 0,050 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | 13 | 21 | 22 | 23 | ||||
AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.
(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m | Chiều cao đỉnh dàn > 10m | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dàn nút cầu | Dàn nút hàn | Dàn nút cầu | Dàn nút hàn | ||||
| AI.653 | Lắp dựng dàn không gian | Vật liệu: | |||||
| Thép hình | kg | 1,300 | 1,700 | 1,600 | 2,100 | ||
| Bulông cường độ cao M16-M50 | kg | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | ||
| Que hàn | kg | 7,980 | 14,800 | 8,400 | 16,380 | ||
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,032 | 0,032 | 0,035 | 0,035 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,20 | 15,47 | 17,90 | 18,20 | ||
| Máy thi công: | |||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,220 | 0,230 | - | - | ||
| Cần cẩu 25 t | - | - | 0,260 | 0,280 | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,900 | 3,700 | 2,000 | 3,900 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Máng rót, máng chứa, phễu | Vỏ bao che |
|---|---|---|---|---|---|
| AI.654 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 11,350 | 8,750 | ||
| Thép tấm | kg | 8,500 | 8,500 | ||
| Đá mài | viên | 0,450 | 0,370 | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,025 | 0,020 | ||
| Dầu bôi | kg | 4,500 | 4,500 | ||
| Mỡ các loại | kg | 3,500 | 3,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,32 | 14,40 | ||
| Máy thi công: | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,950 | 2,180 | ||
| Palăng xích 5 t | ca | 0,950 | 0,970 | ||
| Tời điện 5 t | ca | 0,950 | 0,970 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,950 | 0,970 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,120 | 0,130 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 21 | 31 | ||||
AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AI.655 | Lắp đặt phao neo các loại trên biển | |||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1,400 | ||
| Xích rùa | kg | 417,0 | ||
| Maní | kg | 158,0 | ||
| Gioăng cao su | kg | 1,140 | ||
| Mắt xoay | kg | 0,280 | ||
| Que hàn | kg | 4,200 | ||
| Thép ray hoặc I | kg | 74,00 | ||
| Thép tấm | kg | 67,00 | ||
| Thép hình | kg | 1,500 | ||
| Tà vẹt gỗ | kg | 0,030 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,40 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,000 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,000 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,470 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,470 | ||
| Cần cẩu 60 t | ca | 0,170 | ||
| Ca nô 12 cv | ca | 0,700 | ||
| Máy khác | % | 0,5 | ||
| 10 | ||||
AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bích neo tàu | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 5 tấn | ≤ 25 tấn | ||||
| AI.656 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo | ||||
| Vật liệu phụ | |||||
| Thép hình | kg | 0,016 | 0,019 | ||
| Thép tấm | kg | 0,022 | 0,027 | ||
| Bulông đầu T d=30 | kg | 0,012 | 0,019 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,23 | 1,54 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 5 t | ca | 0,230 | 0,250 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đệm tựa tàu | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 1000 tấn | ≤ 500 tấn | ||||
| AI.657 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo | ||||
| Vật liệu | |||||
| Đệm cao su đúc | cái | 4,000 | 4,000 | ||
| Ma ní | cái | 1,000 | 1,000 | ||
| Thép tấm | kg | 0,029 | 0,018 | ||
| Thép tròn | kg | 0,019 | 0,018 | ||
| Xích treo đệm d=20 | kg | 0,007 | 0,005 | ||
| Que hàn | kg | 0,400 | 0,400 | ||
| Ô xy | chai | 0,067 | 0,067 | ||
| Khí gas | kg | 0,134 | 0,134 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,24 | 1,24 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,350 | 0,400 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
CHƯƠNG X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI
AK.11000 LỢP MÁI NGÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2
AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ngói 22v/m2 | Ngói 13v/m2 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ | ≤ | ||||||
| AK.111 | Lợp mái | Vật liệu | |||||
| ngói 22v/m2 | Litô 3x3 | m3 | 0,426 | 0,426 | 0,302 | 0,302 | |
| Ngói | viên | 2.260 | 2.260 | 1.339 | 1.339 | ||
| Ngói bò | viên | 27,00 | 27,00 | 27,00 | 27,00 | ||
| Gạch chỉ | viên | 62,00 | 62,00 | 62,00 | 62,00 | ||
| Vữa xi măng | m3 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | ||
| AK.112 | Lợp mái | Đinh 6cm | kg | 5,30 | 5,30 | 3,02 | 3,02 |
| ngói 13v/m2 | Dây thép | kg | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,42 | 13,7 | 10,2 | 11,22 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | ||
| Vận thăng 0,8 t | ca | - | 0,600 | - | 0,600 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2
AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ngói 75v/m2 | Ngói âm dương 80v/m2 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (m) | |||||||
| AK.113 | Lợp mái ngói | Vật liệu | |||||
| 75v/m2 | Litô | m3 | 0,750 | 0,750 | 0,800 | 0,800 | |
| Ngói | viên | 7.725 | 7.725 | 8.240 | 8.240 | ||
| Ngói bò | viên | 27,00 | 27,00 | 27,00 | 27,00 | ||
| Gạch chỉ | viên | 62,00 | 62,00 | 62,00 | 62,00 | ||
| Vữa | m3 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | ||
| AK.114 | Lợp mái ngói | Đinh 6cm | kg | 7 | 7 | 7 | 7 |
| âm dương | Nhân công nhóm 3 | công | 15,59 | 17,37 | 15,90 | 17,72 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | ||
| Vận thăng 0,8 t | ca | - | 0,600 | - | 0,600 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔXIMĂNG, TÔN TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật
AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 1,52m)
AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI
AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Fibrô ximăng | Tôn múi | Tấm nhựa | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fibrô ximăng | Chiều dài 2m | Chiều dài bất kỳ | Tấm nhựa | ||||
| AK.121 | Lợp mái che tường | Vật liệu | |||||
| bằng fibrô xi măng | Fibrôximăng | m2 | 129,5 | - | - | - | |
| AK.122 | Lợp mái che tường | Tôn múi | m2 | - | 133,5 | 118,5 | - |
| bằng tôn múi | Tấm nhựa | m2 | - | - | - | 132,5 | |
| AK.123 | Lợp mái che tường | Đinh, đinh vít | cái | - | 320 | 450 | 300 |
| bằng tấm nhựa | Móc sắt đệm | cái | 280 | - | - | - | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,30 | 6,40 | 4,50 | 5,12 | ||
| 11 | 21 | 22 | 31 | ||||
AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ngói mũi hài 75v/m2 | Ngói 22v/m2 |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.131 | Dán ngói | Vật liệu | |||
| Ngói | viên | - | 23,00 | ||
| Ngói mũi hài | viên | 79,00 | - | ||
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,385 | 0,300 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT
Hướng dẫn áp dụng:
Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.21000 TRÁT TƯỜNG
AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.211 | Trát tường ngoài | Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,26 | 0,32 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.212 | Trát tường trong | Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,20 | 0,22 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%
AK.21300÷AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 | 0,7 | 1,0 | ||||
| AK.213 | Trát tường ngoài | Vật liệu | ||||
| Vữa trát bê tông nhẹ | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,3 | 0,3 | 0,3 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,20 | 0,24 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 | 0,7 | 1,0 | ||||
| AK.214 | Trát tường trong | Vật liệu | ||||
| Vữa trát bê tông nhẹ | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,011 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,3 | 0,3 | 0,3 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,12 | 0,15 | 0,17 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.21500÷AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.215 | Trát tường ngoài | Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 | 0,29 | 0,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.216 | Trát tường trong | Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,22 | 0,24 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày trát (cm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.221 | Trát trụ, cột, lam | Vật liệu | ||||
| đứng, cầu thang | Vữa xi măng | m3 | 0,013 | 0,018 | 0,025 | |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,52 | 0,57 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,003 | 0,004 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10
AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà dầm | Trần |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.23 | Trát xà dầm, trần | Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 0,018 | 0,018 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,50 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,003 | 0,003 | ||
| 110 | 210 | ||||
Quy định áp dụng định mức
Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10
AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phào đơn | Phào kép | Trát gờ chỉ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.241 | Đắp phào đơn | Vật liệu | ||||
| AK.242 | Đắp phào kép | Vữa xi măng | m3 | 0,011 | 0,013 | 0,0025 |
| AK.243 | Trát gờ chỉ | Vật liệu khác | % | 1,5 | 9,5 | 9,5 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,2 | 0,25 | 0,12 | ||
| 10 | 10 | 10 | ||||
AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AK.251 | Trát sê nô, mái hắt, lam | Vật liệu | ||
| ngang | Vữa xi măng | m3 | 0,012 | |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 | ||
| 10 | ||||
AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát vẩy tường chống vang |
|---|---|---|---|---|
| ẠK.252 | Trát vẩy tường chống | Vật liệu | ||
| vang | Vữa xi măng | m3 | 0,041 | |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,31 | ||
| 10 | ||||
AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường |
|---|---|---|---|---|
| AK.261 | Trát granitô gờ chỉ, gờ | Vật liệu | ||
| lồi, đố tường | Vữa lót | m3 | 0,002 | |
| Đá trắng nhỏ | kg | 1,411 | ||
| Bột đá | kg | 0,705 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,761 | ||
| Bột mầu | kg | 0,011 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,32 | ||
| 10 | ||||
AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN
AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm | Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm | Dày 1cm | Dày 1,5cm | ||||
| AK.262 | Trát granitô | Vật liệu | ||||
| cầu thang, lan | Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | |
| can | Đá trắng nhỏ | kg | 19,14 | 14,11 | 16,62 | |
| AK.263 | Trát granitô | Bột đá | kg | 12,10 | 7,050 | 9,570 |
| thành ô văng, | Xi măng trắng | kg | 8,420 | 7,610 | 8,020 | |
| sê nô, diềm | Bột mầu | kg | 0,111 | 0,106 | 0,111 | |
| che nắng | Nhân công nhóm 3 | công | 2,93 | 1,09 | 1,14 | |
| 10 | 10 | 20 | ||||
AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát tường | Trát trụ, cột |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.264 | Trát granitô tường | Vật liệu | |||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 | ||
| Đá trắng nhỏ | kg | 16,62 | 16,62 | ||
| Bột đá | kg | 9,570 | 9,570 | ||
| AK.264 | Trát granitô trụ cột | Xi măng trắng | kg | 8,020 | 8,020 |
| Bột mầu | kg | 0,111 | 0,111 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,74 | 1,77 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát tường | Trát trụ, cột |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.271 | Trát đá rửa tường | Vật liệu | |||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 | ||
| Đá trắng nhỏ | kg | 15,10 | 15,10 | ||
| Xi măng trắng | kg | 8,800 | 8,800 | ||
| Bột đá | kg | 8,500 | 8,500 | ||
| AK.272 | Trát đá rửa trụ, cột | Bột mầu | kg | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | 0,83 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng |
|---|---|---|---|---|
| AK.273 | Trát đá rửa thành | Vật liệu | ||
| ô văng, sênô, lan | Vữa lót | m3 | 0,025 | |
| can, diềm chắn | Đá trắng nhỏ | kg | 16,32 | |
| nắng | Xi măng trắng | kg | 8,900 | |
| Bột đá | kg | 8,700 | ||
| Bột mầu | kg | 0,074 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,13 | ||
| 10 | ||||
AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH
AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤0,05 | ≤0,06 | ≤0,09 | ≤0,16 | ||||
| AK.311 | Ốp tường | Vật liệu | |||||
| trụ, cột | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| Vữa lót | m3 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Xi măng | kg | 0,650 | 0,700 | 0,750 | 0,800 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,170 | 0,160 | 0,150 | 0,140 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | 0,42 | 0,39 | 0,35 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤0,25 | ≤0,36 | ≤0,40 | ≤0,54 | ||||
| AK.311 | Ốp tường | Vật liệu | |||||
| trụ, cột | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| Vữa lót | m3 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | ||
| Xi măng | kg | 0,850 | 0,900 | 1,000 | 1,150 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,120 | 0,12 | 0,120 | 0,130 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,34 | 0,32 | 0,31 | 0,29 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | ||||
AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,036 | ≤ 0,048 | ≤ 0,06 | ≤ 0,023 | ||||
| AK.312 | Ốp chân | Vật liệu | |||||
| tường, | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| viền tường | Xi măng | kg | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | |
| viền trụ, | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| cột | Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 | 0,40 | 0,38 | 0,48 | |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,045 | ≤ 0,08 | ≤ 0,075 | ||||
| AK.312 | Ốp chân | Vật liệu | ||||
| . | tường, | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| viền tường, | Xi măng | kg | 2,500 | 2,500 | 2,500 | |
| viền trụ, cột | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,42 | 0,36 | 0,37 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | ||
| 50 | 60 | 70 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.
AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN
AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Có chốt bằng Inox | Sử dụng keo dán |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.321 | Ốp đá granit tự | Vật liệu | |||
| nhiên vào tường | Đá granít tự nhiên | m2 | 1,010 | 1,010 | |
| Móc inox | cái | 11,00 | - | ||
| Keo dán | kg | - | 4,700 | ||
| Silicon chít mạch | kg | 0,280 | 0,330 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,57 | 0,48 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt đá 1,7 kW | ca | 0,250 | 0,250 | ||
| Máy khác | % | 10 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện đá (m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,16 | ≤ 0,25 | > 0,25 | ||||
| AK.322 | Ốp đá cẩm | Vật liệu | ||||
| thạch, đá hoa | Đá | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| cương vào | Vữa xi măng | m2 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | |
| tường | Xi măng trắng | kg | 0,35 | 0,35 | 0,25 | |
| Móc sắt | cái | 24 | 16 | 8 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,04 | 0,98 | 0,91 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt đá 1,7 kW | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
| Máy khác | % | 10 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức :
Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.
Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.
AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật
AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2,0 | 3,0 | ||||
| AK.411 | Láng nền | Vật liệu | |||
| sàn không | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,035 | |
| đánh mầu | Nhân công nhóm 3 | công | 0,068 | 0,106 | |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150l | ca | 0,004 | 0,005 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2,0 | 3,0 | ||||
| AK.412 | Láng nền, sàn | Vật liệu | |||
| có đánh mầu | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,035 | |
| Xi măng | kg | 0,301 | 0,301 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,091 | 0,125 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150l | ca | 0,004 | 0,005 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm | Mương cáp, mương rãnh dày 1cm | Hè dày 3cm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.421 | Láng sê nô, mái | Vật liệu | |||||
| hắt, máng nước | Vữa xi măng | m3 | 0,013 | 0,025 | 0,013 | 0,035 | |
| AK.422 | Láng bể nước, | Xi măng | kg | - | 0,303 | - | 0,301 |
| giếng nước, | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| giếng cáp | |||||||
| AK.423 | Láng mương | Nhân công nhóm 3 | công | 0,118 | 0,142 | 0,118 | 0,135 |
| cáp, mương rãnh | Máy thi công | ||||||
| AK.424 | Láng hè | Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,004 | 0,002 | 0,005 |
| 10 | 10 | 10 | 10 | ||||
AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nền sàn | Cầu thang |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.431 | Láng granitô | Vật liệu | |||
| nền sàn | Đá trắng | kg | 12,06 | 16,50 | |
| Bột đá | kg | 5,628 | 9,500 | ||
| AK.432 | Láng granitô | Bột mầu | kg | 0,071 | 0,105 |
| cầu thang | Xi măng trắng | kg | 5,656 | 9,550 | |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,52 | 2,77 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày láng (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1,5 | 2 | ||||
| AK.441 | Láng gắn sỏi nền, | Vật liệu | |||
| sân, hè đường | Sỏi hạt lớn | kg | 30,00 | 40,00 | |
| Xi măng | kg | 9,400 | 12,50 | ||
| Bột đá | kg | 6,500 | 9,000 | ||
| Nẹp gỗ 10x20 | m | 0,500 | 0,500 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,45 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,003 | 0,003 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH
AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lát gạch chỉ | Lát gạch thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.511 | Lát gạch chỉ | Vật liệu | |||
| Lát gạch thẻ | Gạch chỉ, gạch thẻ | viên | 39 | 45 | |
| Vữa miết mạch | m3 | 0,0025 | 0,0027 | ||
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,20 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.51200 LÁT NỀN, SÀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,023 | ≤ 0,04 | ≤ 0,06 | ≤ 0,09 | ||||
| AK.512 | Lát nền, | Vật liệu | |||||
| sàn | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Xi măng | kg | 0,850 | 0,850 | 0,850 | 0,800 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,240 | 0,200 | 0,180 | 0,160 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 | 0,18 | 0,17 | 0,17 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,16 | ≤ 0,25 | ≤ 0,27 | ≤ 0,36 | ≤ 0,54 | ||||
| AK.512 | Lát nền, | Vật liệu | ||||||
| sàn | Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||
| Xi măng | kg | 0,800 | 0,750 | 0,700 | 0,650 | 0,600 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,120 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,035 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | ||
| 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lát gạch vỉ | Dán gạch vỉ |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.521 | Lát gạch vỉ | Vật liệu | |||
| Gạch vỉ | m2 | 1,005 | 1,005 | ||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | - | ||
| Xi măng | kg | 0,850 | - | ||
| AK.522 | Dán gạch vỉ | Keo dán | kg | - | 0,500 |
| Xi măng trắng | kg | 2,000 | 2,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,22 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bậc tam cấp | Bậc cầu thang |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.531 | Lát bậc tam cấp | Vật liệu | |||
| Gạch | m2 | 1,050 | 1,050 | ||
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,150 | 0,150 | ||
| AK.532 | Lát bậc cầu thang | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,32 | 0,41 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,150 | 0,200 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm) | Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm) | Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.541 | Gạch | Vật liệu | ||||
| 22x10,5x15 | Gạch | viên | 40,00 | 29,00 | 21,00 | |
| AK.542 | Gạch | Vữa miết mạch | m3 | 0,008 | 0,005 | 0,006 |
| 22x15x10,5 | Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | |
| AK.543 | Gạch | Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 22x22x10,5 | Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,18 | 0,17 | |
| 10 | 10 | 10 | ||||
AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.
AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG
AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA
AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gạch xi măng | Gạch lá dừa | Gạch xi măng tự chèn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gạch xi măng | Gạch lá dừa | Chiều dày (cm) | |||||
| Gạch xi măng | Gạch lá dừa | 3,5 | 5,5 | ||||
| AK.551 | Lát gạch xi | Vật liệu | |||||
| măng | Gạch xi măng | m2 | 1,010 | - | - | - | |
| Gạch lá dừa | m2 | - | 1,010 | - | - | ||
| AK.552 | Lát gạch lá | Gạch xi măng tự chèn | m2 | - | - | 1,010 | 1,010 |
| dừa | Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | - | - | |
| AK.553 | Lát gạch xi | Vữa miết mạch | m3 | - | 0,003 | - | - |
| măng tự | Xi măng | kg | 0,080 | - | - | - | |
| chèn | Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,16 | 0,12 | 0,13 | |
| 10 | 10 | 10 | 20 | ||||
AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện gạch (m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,09 | ≤ 0,122 | ≤ 0,16 | ||||
| AK.554 | Lát gạch đất | Vật liệu | ||||
| nung | Gạch đất nung | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| Vữa lót | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | ||
| Xi măng | kg | 2,000 | 1,750 | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,145 | 0,143 | 0,139 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tiết diện đá (m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 0,16 | ≤ 0,25 | > 0,25 | ||||
| AK.561 | Lát đá cẩm | Vật liệu | ||||
| thạch, hoa | Đá | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | |
| cương | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | |
| Xi măng trắng | kg | 0,500 | 0,350 | 0,250 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,30 | 0,26 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.
AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bậc tam cấp | Bậc cầu thang | Mặt bệ các loại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.562 | Lát đá bậc | Vật liệu | ||||
| tam cấp, bậc | Đá granít tự nhiên | m2 | 1,050 | 1,050 | 1,050 | |
| cầu thang, | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | |
| mặt bệ các | Xi măng trắng | kg | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |
| loại. | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,32 | 0,35 | 0,43 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,3500 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bó vỉa thẳng | Bó vỉa cong 20x20cm | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18x22x100 cm | 18x33x100 cm | Bó vỉa cong 20x20cm | ||||
| AK.571 | Bó vỉa thẳng hè, | Vật liệu | ||||
| đường bằng tấm | Tấm bê tông | m | 1,025 | 1,025 | 1,025 | |
| bê tông đúc sẵn | Vữa xi măng | m3 | 0,005 | 0,005 | 0,015 | |
| AK.572 | Bó vỉa cong hè, | |||||
| đường bằng tấm | Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 | 0,14 | 0,46 | |
| bê tông đúc sẵn | ||||||
| 10 | 20 | 10 | ||||
AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.
AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trần gỗ dán, ván ép |
|---|---|---|---|---|
| AK.612 | Thi công trần gỗ dán, ván | Vật liệu | ||
| ép | Gỗ dán, ván ép | m2 | 1,100 | |
| Gỗ xẻ | m3 | 0,020 | ||
| Đinh các loại | kg | 0,150 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,02 | ||
| 10 | ||||
AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trần có tấm cách âm acostic | Trần có tấm cách nhiệt sirofort |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.621 | Thi công trần gỗ | Vật liệu | |||
| dán(ván ép) cách | Gỗ xẻ | m3 | 0,024 | 0,024 | |
| âm acostic | Gỗ dán (ván ép) | m2 | 1,100 | 1,100 | |
| Đinh các loại | kg | 0,180 | 0,180 | ||
| AK.622 | Thi công trần gỗ | Tấm cách âm | m2 | 1,050 | - |
| dán(ván ép) cách | Tấm cách nhiệt | m2 | - | 1,050 | |
| nhiệt sirofort | Keo dán | kg | 0,300 | 0,300 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,40 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trần chia ô có gioăng chìm hoặc nẹp nổi |
|---|---|---|---|---|
| AK.632 | Thi công trần ván ép chia ô | Vật liệu | ||
| nhỏ có gioăng chìm hoặc | Ván ép | m2 | 1,100 | |
| nẹp nổi trang trí | Gỗ xẻ | m3 | 0,020 | |
| Đinh các loại | kg | 0,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 5,0 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,60 | ||
| 10 | ||||
AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AK.643 | Thi công trần bằng | Vật liệu | ||
| tấm nhựa | Tấm nhựa+khung xương | m2 | 1,050 | |
| Vật liệu khác | % | 3,0 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 | ||
| 20 | ||||
AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thi công trần phẳng | Thi công trần giật cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.661 | Thi công trần | Vật liệu | |||
| phẳng bằng | Thép mạ kẽm U25 | m | 1,093 | 1,174 | |
| tấm thạch cao | Thép mạ kẽm C14 | m | 2,318 | 2,573 | |
| Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,364 | 0,437 | ||
| AK.662 | Thi công trần | Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1,050 | 1,050 |
| giật cấp bằng | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | 1,17 | |
| tấm thạch cao | Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,36 | 0,42 | ||
| 10 | 10 | ||||
AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Vách ngăn ván ép | Gỗ ván ghép khít | Gỗ ván chồng mí | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vách ngăn ván ép | Chiều dày gỗ (cm) | |||||||
| Vách ngăn ván ép | 1,5 | 2,0 | 1,5 | 2,0 | ||||
| AK.711 | Thi công vách ngăn | Vật liệu | ||||||
| bằng ván ép | Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,017 | 0,023 | 0,020 | 0,025 | |
| AK.712 | Thi công vách ngăn | Ván ép | m2 | 1,100 | - | - | - | - |
| bằng gỗ ván ghép khít | Đinh các loại | kg | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| AK.713 | Thi công vách ngăn | |||||||
| bằng gỗ ván chống mí | Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 | 0,38 | 0,38 | 0,58 | 0,58 | |
| 10 | 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chân tường | Tay vịn cầu thang | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước (cm) | ||||||||
| 2x10 | 2x20 | 8x10 | 8x14 | |||||
| AK.721 | Gia công và đóng | Vật liệu | ||||||
| chân tường, bằng gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,005 | 0,009 | 0,013 | ||
| AK.722 | Gia công và lắp | Vật liệu khác | % | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | |
| đặt tay vịn cầu | ||||||||
| thang bằng gỗ | Nhân công nhóm 3 | công | 0,143 | 0,172 | 0,40 | 0,49 | ||
| 10 | 20 | 10 | 20 | |||||
AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Khung gỗ dầm sàn |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.731 | Gia công và lắp dựng | Vật liệu | |||
| khung gỗ để đóng | Gỗ xẻ | m3 | 1,12 | 1,12 | |
| lưới, vách ngăn | Đinh các loại | kg | 3,00 | 3,00 | |
| AK.732 | Gia công và lắp dựng | ||||
| khung gỗ dầm sàn | Nhân công nhóm 3 | công | 6,0 | 7,5 | |
| 10 | 10 | ||||
AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ván dày 2cm | Ván dày 3cm |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.741 | Thi công mặt sàn | Vật liệu | |||
| gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 0,023 | 0,035 | |
| Đinh các loại | kg | 0,150 | 0,150 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,76 | 0,76 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2
AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm
AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đóng mắt cáo | Đóng diềm mái | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lỗ 5x5cm | Lỗ 10x10cm | Dày 2cm | Dày 3cm | ||||
| AK.761 | Gia công và đóng | Vật liệu | |||||
| mắt cáo bằng nẹp | Gỗ xẻ | m3 | 0,010 | 0,007 | 0,023 | 0,035 | |
| gỗ 3x1cm | Đinh các loại | kg | 0,200 | 0,200 | 0,100 | 0,100 | |
| AK.762 | Gia công và đóng | ||||||
| diềm mái bằng gỗ | Nhân công nhóm 3 | công | 0,84 | 0,74 | 0,30 | 0,33 | |
| 10 | 20 | 10 | 20 | ||||
AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dán dạng tấm ĐVT: 1m2 | Dán dạng chỉ rộng 3cm ĐVT: 1m |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.771 | Dán Foocmica | Vật liệu | |||
| vào các kết cấu | Foocmica | m2 | 1,100 | 0,033 | |
| Keo dán | kg | 0,150 | 0,005 | ||
| Vật liệu khác | % | 3,0 | 3,0 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 | 0,05 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dán giấy vào tường | Dán giấy vào trần | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tường gỗ ván | Tường trát vữa | Trần gỗ | Trần trát vữa | ||||
| AK.773 | Dán giấy | Vật liệu | |||||
| trang trí | Giấy trang trí | m2 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | |
| Keo dán | kg | 0,100 | 0,180 | 0,100 | 0,180 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,10 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | ||||
AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thuỷ tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AK.774 | Thi công vách | Vật liệu | ||
| bằng tấm thạch | Thép mạ kẽm U (ngang) | m | 0,661 | |
| cao | Thép mạ kẽm C (đứng) | m | 1,845 | |
| Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,410 | ||
| Tấm thạch cao 12mm | m2 | 1,050 | ||
| Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 | ||
| 10 | ||||
AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thuỷ tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 lớp | 2 lớp | 3 lớp | ||||
| AK.7742 | Thi công | Vật liệu | ||||
| tường | Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm | m | 0,680 | 0,680 | - | |
| bằng tấm | Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm | m | - | - | 1,230 | |
| thạch cao | Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm | m | 2,120 | 2,120 | - | |
| Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm | m | - | - | 4,090 | ||
| Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0,680 | 0,680 | 0,680 | ||
| Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0,720 | 0,720 | 0,720 | ||
| Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 2,100 | 4,200 | 4,200 | ||
| Tấm thạch cao, dày 9mm | m2 | - | - | 2,100 | ||
| Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | 0,52 | 0,56 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gioăng đồng | Gioăng kính |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.775 | Lắp gioăng đồng, gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Vật liệu | |||
| Gioăng đồng | m | 1,02 | - | ||
| Gioăng kính | m | - | 1,05 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,12 | ||
| 10 | 20 | ||||
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ,
QUÉT NHỰA BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI
AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 nước trắng 2 nước mầu | 3 nước trắng | Quét nước xi măng 2 nước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.811 | Quét vôi | Vật liệu | ||||
| quét nước | Xi măng | kg | - | - | 1,130 | |
| xi măng | Bột mầu | kg | 0,020 | - | - | |
| Vôi | kg | 0,300 | 0,316 | - | ||
| Phèn chua | kg | 0,006 | 0,006 | - | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,038 | 0,038 | 0,030 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 lớp bả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vào tường | Vào cột, dầm, trần | |||||||
| AK.825 | Bả bằng bột bả | Vật liệu | ||||||
| Bột bả | kg | 0,658 | 0,658 | |||||
| Giấy ráp | m2 | 0,020 | 0,020 | |||||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | 0,11 | |||||
| 10 | 20 | |||||||
AK.83000 CÔNG TÁC SƠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn kết cấu gỗ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót 1 nước phủ | 1 nước lót 2 nước phủ | ||||
| AK.833 | Sơn kết cấu gỗ | Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,108 | 0,108 | ||
| Sơn phủ | kg | 0,074 | 0,145 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,050 | 0,068 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn sắt thép | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót 1 nước phủ | 1 nước lót 2 nước phủ | ||||
| AK.835 | Sơn sắt thép | Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,113 | 0,113 | ||
| Sơn phủ | kg | 0,109 | 0,210 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,071 | 0,094 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm, trần, cột, tường trong nhà | Tường ngoài nhà | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | ||||
| AK.841 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả | Vật liệu | |||||
| Sơn lót nội thất | lít | 0,122 | 0,122 | - | - | ||
| Sơn lót ngoại thất | lít | - | - | 0,119 | 0,119 | ||
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,104 | 0,202 | - | - | ||
| Sơn phủ ngoại thất | lít | - | - | 0,098 | 0,189 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,042 | 0,060 | 0,046 | 0,066 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm, trần, cột, tường trong nhà | Tường ngoài nhà | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | |||||||||
| AK.842 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả | Vật liệu | ||||||||||
| Sơn lót nội thất | lít | 0,155 | 0,155 | - | - | |||||||
| Sơn lót ngoại thất | lít | - | - | 0,150 | 0,150 | |||||||
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,127 | 0,247 | - | - | |||||||
| Sơn phủ ngoại thất | lít | - | - | 0,119 | 0,237 | |||||||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,046 | 0,066 | 0,051 | 0,073 | |||||||
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||||||||
AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót 1 nước phủ | 1 nước lót 2 nước phủ | ||||
| AK.854 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,156 | 0,156 | ||
| Sơn phủ | kg | 0,161 | 0,322 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,050 | 0,071 | ||
| 10 | 20 | ||||
AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AK.859 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Vật liệu | ||
| Dung dịch sơn cách nhiệt | lít | 0,018 | ||
| Sơn cách nhiệt | kg | 0,033 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | ||
| 11 | ||||
AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp sơn (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,0 | 1,5 | 2,0 | 3,0 | 3,2 | ||||
| AK.911 | Sơn kẻ | Vật liệu | ||||||
| đường | Sơn dẻo nhiệt | kg | 2,910 | 3,940 | 5,190 | 7,870 | 10,526 | |
| bằng sơn | Sơn lót | kg | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | - | |
| dẻo nhiệt | Hạt thuỷ tinh | kg | - | - | - | - | 0,450 | |
| phản | Khí gas | kg | 0,103 | 0,138 | 0,152 | 0,180 | 0,210 | |
| quang | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,13 | 0,15 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Thiết bị sơn kẻ vạch | ca | 0,024 | 0,028 | 0,032 | 0,040 | 0,048 | ||
| YHK10A | ||||||||
| Lò nấu sơn YHK3A | ca | 0,024 | 0,028 | 0,032 | 0,040 | 0,048 | ||
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,022 | 0,026 | 0,028 | 0,032 | 0,036 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | 51 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Bảo đảm an toàn giao thông. Vệ sinh bề mặt trước khi sơn. Đo, đánh dấu định vị vị trí sơn. Sơn và rắc hạt phản quang (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Sơn phân tuyến bằng thủ công | Sơn phân tuyến bằng máy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | ||||||
| AK.912 | Sơn, kẻ phân | Sơn | kg | 0,58 | 0,58 | 0,55 |
| tuyến đường | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,11 | 0,04 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Thiết bị phun sơn YHK10A | ca | - | - | 0,03 | ||
| 11 | 21 | 31 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp sơn có hạt phản quang thì bổ sung hao phí vật liệu hạt phản quang theo thiết kế.
Trường hợp sơn kẻ tín hiệu bằng máy trên bề mặt đường có khe tạo nhám theo yêu cầu kỹ thuật thì hao phí vật liệu sơn, hạt phản quang (nếu có) xác định theo thiết kế.
AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AK.921 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Vật liệu | ||
| Dung dịch chống thấm | kg | 2,21 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,03 | ||
| 11 | ||||
AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Quét nhựa bi tum nguội vào tường |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.941 | Quét nhựa | Vật liệu | |||
| bitum | Nhựa bi tum | kg | 2,100 | 0,158 | |
| Bột đá | kg | 1,206 | - | ||
| Củi đun | kg | 2,000 | - | ||
| Xăng | lít | - | 0,352 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,02 | ||
| 11 | 21 | ||||
AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3 lớp giấy 4 lớp nhựa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.942 | Quét nhựa | Vật liệu | |||||
| bi tum và | Nhựa bi tum | kg | 1,575 | 3,150 | 4,725 | 6,300 | |
| dán giấy | Giấy dầu | m2 | 1,248 | 2,496 | 2,496 | 3,744 | |
| dầu | Bột đá | kg | 0,905 | 1,809 | 2,714 | 3,618 | |
| Củi đun | kg | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,40 | 0,47 | 0,51 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.943 | Quét nhựa bi tum và | Vật liệu | |||
| dán bao tải | Nhựa bi tum | kg | 3,150 | 4,725 | |
| Bao tải | m2 | 1,200 | 2,400 | ||
| Bột đá | kg | 1,810 | 2,715 | ||
| Củi | kg | 3,000 | 4,000 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,76 | ||
| 11 | 21 | ||||
AK.95100 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM MỐI NỐI ỐNG CỐNG
Thành phần công việc:
Đun nhựa đường, quét 2 lớp nhựa đường bề ngoài ống cống, tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,75 | 1,00 | 1,25 | 1,50 | ||||
| AK.951 | Quét nhựa đường | Vật liệu | |||||
| chống thấm mối | Nhựa đường | kg | 11,70 | 15,48 | 18,96 | 22,70 | |
| nối ống cống | Giấy dầu | m2 | 1,070 | 1,440 | 1,750 | 1,870 | |
| Đay | kg | 0,480 | 0,620 | 0,790 | 0,970 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,41 | 0,54 | 0,66 | ||
| 11 | 21 | 31 | 41 | ||||
AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG DUNG DỊCH BẢO VỆ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bề mặt bê tông | Bề mặt đá tự nhiên |
|---|---|---|---|---|---|
| AK.953 | Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệ | Vật liệu | |||
| Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông | lít | 0,100 | - | ||
| Dung dịch bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | lít | - | 0,066 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,03 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,016 | 0,008 | ||
| 11 | 21 | ||||
AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cát | Đá cấp phối dmax≤6 | Đá dăm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cát | Đá cấp phối dmax≤6 | 1x2 | 2x4 | 4x6 | ||||
| AK.961 | Thi công | Vật liệu | ||||||
| tầng lọc | Cấp phối đá dăm | m3 | - | 138 | - | - | - | |
| Cát | m3 | 131 | - | - | - | - | ||
| Đá dăm | m3 | - | - | 122 | 122 | 122 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,87 | 8,60 | 8,60 | 8,60 | 8,60 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 | ||
| Máy lu rung 18 t | ca | 0,310 | 0,380 | 0,380 | 0,380 | 0,380 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 31 | 32 | 33 | ||||
AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường đá | Tường gạch | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại lõm | Loại lồi | Loại lõm | Loại lồi | ||||
| AK.97 | Miết mạch | Vật liệu | |||||
| tường đá, | Vữa xi măng | m3 | - | 0,002 | - | 0,003 | |
| tường gạch | Xi măng | kg | - | 0,450 | - | 0,640 | |
| Cát vàng | m3 | - | 0,003 | - | 0,004 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,13 | 0,10 | 0,198 | 0,153 | ||
| 110 | 120 | 210 | 220 | ||||
AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đá có đường kính | Đá hộc | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dmax≤4 | Dmax≤6 | Dmax>6 | Đá hộc | ||||
| AK.98 | Thi công | Vật liệu | |||||
| lớp đá đệm | Đá dăm | m3 | 1,200 | 1,200 | 1,200 | 0,350 | |
| móng | Cát | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | - | |
| Đá hộc | m3 | - | - | - | 1,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,48 | 1,40 | 1,35 | 1,15 | ||
| 110 | 120 | 130 | 210 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp thi công lớp đá đệm móng sử dụng đá dăm kết hợp loại vật liệu khác thay cho cát thì vật liệu cát được thay bằng loại vật liệu khác với mức hao phí giữ nguyên.
CHƯƠNG XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC
AL.14000 THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên sàg lan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng đá hộc | Bằng đá dăm | Bằng đá dăm + cát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.141 | Thi công lớp lót | Vật liệu | ||||
| móng trong khung | Đá hộc | m3 | 1,150 | - | - | |
| vây | Đá 4x6 | m3 | - | 1,200 | 0,675 | |
| Cát | m3 | - | - | 0,525 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,60 | 0,47 | 0,35 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Sà lan 400 t | ca | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Sà lan 200 t | ca | 0,038 | 0,038 | 0,038 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,019 | 0,019 | 0,019 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AL.15100 THI CÔNG RỌ ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rọ bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rọ đá vào vị trí bằng cần cẩu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Lặn kiểm tra, hoàn thiện trường hợp thi công dưới nước.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rọ 2x1x1m | Loại rọ 2x1x0,5m | Loại rọ 1x1x1m | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | ||||
| AL.151 | Thi công rọ đá | Vật liệu | |||||||
| Rọ đá | rọ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||
| Đá hộc | m3 | 2,10 | 2,10 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | ||
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,242 | 0,300 | 0,132 | 0,163 | 0,125 | 0,154 | ||
| Thợ lặn | công | - | 0,120 | - | 0,066 | - | 0,062 | ||
| Máy thi công | |||||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,049 | - | 0,027 | - | 0,025 | - | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | - | 0,060 | - | 0,033 | - | 0,031 | ||
| Sà lan 250 t | ca | - | 0,060 | - | 0,033 | - | 0,031 | ||
| Sà lan 200 t | ca | - | 0,060 | - | 0,033 | - | 0,031 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,049 | 0,060 | 0,027 | 0,033 | 0,025 | 0,031 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - | 0,019 | - | 0,010 | - | 0,010 | ||
| Ca nô 75 cv | ca | - | 0,023 | - | 0,013 | - | 0,012 | ||
| Máy khác | % | - | 15 | - | 15 | - | 15 | ||
| 11 | 12 | 21 | 22 | 31 | 32 | ||||
AL.15210 THI CÔNG RỒNG ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rồng bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rồng đá vào vị trí bằng cần cẩu. Lặn kiểm tra, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rồng | |
|---|---|---|---|---|---|
| cmdài 10m | cmdài 10m | ||||
| AL.1521 | Thi công rồng đá | Vật liệu | |||
| Rồng đá | rồng | 1,00 | 1,00 | ||
| Đá hộc | m3 | 2,97 | 5,28 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,667 | 1,081 | ||
| Thợ lặn | công | 0,167 | 0,271 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 50 t | ca | - | 0,136 | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,084 | - | ||
| Sà lan 400 t | ca | - | 0,136 | ||
| Sà lan 250 t | ca | 0,084 | - | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,084 | 0,136 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,026 | 0,042 | ||
| Ca nô 75 cv | ca | 0,032 | 0,051 | ||
| Máy khác | % | 15 | 15 | ||
| 1 | 2 | ||||
AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ
Thành phần công việc:
Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.153 | Thả đá hộc vào thân kè | Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,200 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,37 | ||
| Máy thi công | ||||
| Sà lan 200 t | ca | 0,038 | ||
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,001 | ||
| Máy khác | % | 3 | ||
| 11 | ||||
AL.15410 XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉP CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rọ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2x1x1m | 2x1x0,5m | 1x1x1m | ||||
| AL.1541 | Xếp rọ đá (rọ thép có sẵn) trên cạn bằng thủ công | Vật liệu | ||||
| Rọ thép | rọ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||
| Đá hộc | m3 | 2,10 | 1,05 | 1,05 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,24 | 1,34 | 1,28 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AL.15420 XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rọ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2x1x1m | 2x1x0,5m | 1x1x1m | ||||
| AL.1542 | Xếp rọ đá (đan rọ) trên cạn bằng thủ công | Vật liệu | ||||
| Dây thép Փ3mm | kg | 13,5 | 9,41 | 7,53 | ||
| Đá hộc | m3 | 2,10 | 1,05 | 1,05 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,80 | 1,68 | 1,60 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m | Rải vải địa kỹ thuật ĐVT: 100m2 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m | Nền đường, mái đê, đập | Móng công trình | ||||
| AL.161 | Gia cố nền đất | Vật liệu | ||||
| yếu bằng bấc | Bấc thấm | m | 105 | - | - | |
| thấm, bằng vải | Vải địa kỹ thuật | m2 | - | 105 | 105 | |
| địa kỹ thuật | Vật liệu khác | % | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,06 | 1,18 | 1,08 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy cấy bấc thấm | ca | 0,024 | - | - | ||
| 11 | 21 | 22 | ||||
AL.16130 THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm đứng, rải bấc thấm ngang, kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật_._
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.1613 | Thi công bấc thấm ngang nền đường | Vật liệu | ||
| Bấc thấm | m | 105 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | ||
| 1 | ||||
AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.162 | Rải giấy dầu lớp | Vật liệu | ||
| cách ly | Giấy dầu | m2 | 110 | |
| Vật liệu khác | % | 0,2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,15 | ||
| 01 | ||||
AL.16202 RẢI MÀNG HDPE LỚP CÁCH LY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.162 | Rải màng HDPE lớp cách ly | Vật liệu | ||
| Màng HDPE | m2 | 110 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,15 | ||
| 02 | ||||
AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 120 | ≤ 150 | ≤ 180 | ||||
| AL.1621 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,75 | 15,75 | 15,75 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 34,65 | 39,38 | 44,10 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 63,00 | 78,75 | 94,50 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,49 | 0,49 | 0,49 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 210 | ≤ 240 | ≤ 270 | ||||
| AL.1621 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,75 | 15,75 | 15,75 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 48,83 | 53,55 | 58,28 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 110,25 | 126,00 | 141,75 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,49 | 0,49 | 0,49 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 120 | ≤ 150 | ≤ 180 | ||||
| AL.1622 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,75 | 15,75 | 15,75 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 30,16 | 34,49 | 38,81 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 63,00 | 78,75 | 94,50 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,33 | 0,33 | 0,33 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 210 | ≤ 240 | ≤ 270 | ||||
| AL.1622 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,75 | 15,75 | 15,75 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 43,13 | 47,46 | 51,78 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 110,25 | 126,00 | 141,75 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,33 | 0,33 | 0,33 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 120 | ≤ 150 | ≤ 180 | ||||
| AL.1623 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,93 | 15,93 | 15,93 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 29,35 | 33,30 | 37,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 63,00 | 78,75 | 94,50 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 210 | ≤ 240 | ≤ 270 | ||||
| AL.1623 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu kho | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bãi, nhà | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| máy, khu | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| công nghiệp, | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| khu dân cư | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,93 | 15,93 | 15,93 | |
| bằng phương | Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | |
| pháp cố kết | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| hút chân | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| không có màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 41,20 | 45,15 | 49,10 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 110,25 | 126,00 | 141,75 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG, KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 120 | ≤ 150 | ≤ 180 | ||||
| AL.1631 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu đường | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| giao thông, | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| đường ống, | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| kênh xả nước | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bằng phương | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,39 | 13,39 | 13,39 | |
| pháp cố kết hút | Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 | 105,00 | 105,00 | |
| chân không có | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
| màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 118,12 | 141,7 | 165,4 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 75,60 | 94,50 | 113,40 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,85 | 0,85 | 0,85 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 210 | ≤ 240 | ≤ 270 | ||||
| AL.1631 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu đường | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| giao thông, | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| đường ống, | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| kênh xả nước | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bằng phương | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,39 | 13,39 | 13,39 | |
| pháp cố kết hút | Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 | 105,00 | 105,00 | |
| chân không có | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
| màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 189,00 | 212,63 | 236,25 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 132,30 | 151,20 | 170,10 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,85 | 0,85 | 0,85 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000m2
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 120 | ≤ 150 | ≤ 180 | ||||
| AL.1632 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu đường | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| giao thông, | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| đường ống, | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| kênh xả nước | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bằng phương | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,02 | 13,02 | 13,02 | |
| pháp cố kết hút | Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 | 105,00 | 105,00 | |
| chân không có | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 85,84 | 102,38 | 118,91 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 75,60 | 94,50 | 113,40 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian vận hành (ngày đêm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 210 | ≤ 240 | ≤ 270 | ||||
| AL.1632 | Xử lý nền | Vật liệu | ||||
| đất yếu đường | Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| giao thông, | Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| đường ống, | Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| kênh xả nước | Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | |
| bằng phương | Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,02 | 13,02 | 13,02 | |
| pháp cố kết hút | Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 | 105,00 | 105,00 | |
| chân không có | Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| màng kín khí | Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 | 10,50 | 10,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 135,45 | 151,99 | 168,53 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 132,30 | 151,20 | 170,10 | ||
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 4 | 5 | 6 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cọc đơn D700 | Cọc đôi D700 | Cọc đơn D1200 | ||||
| AL.1641 | Khoan tạo | Vật liệu | ||||
| lỗ làm tường | Đất sét | m3 | 0,18 | 0,36 | 0,53 | |
| sét sử dụng | Nước | m3 | 0,36 | 0,72 | 1,06 | |
| đất sét | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,07 | 0,14 | 0,13 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan tường sét (khoan trộn đất) | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 | ||
| Máy trộn dung dịch 1000 lít | ca | 0,048 | 0,087 | 0,078 | ||
| Máy bơm dung dịch 15m3/h | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cọc đơn D700 | Cọc đôi D700 | Cọc đơn D1200 | ||||
| AL.1642 | Khoan tạo | Vật liệu | ||||
| lỗ làm tường | Bentonite | kg | 95,25 | 190,50 | 279,92 | |
| sét sử dụng | Nước | m3 | 0,64 | 1,27 | 1,87 | |
| bentonite | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,10 | 0,21 | 0,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan tường sét (khoan trộn đất) | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 | ||
| Máy trộn dung dịch 1000 lít | ca | 0,048 | 0,087 | 0,078 | ||
| Máy bơm dung dịch 15m3/h | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.165 | Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base | Vật liệu | ||
| Phễu nhựa D500mm | cái | 401 | ||
| Thép tròn D10mm | kg | 523 | ||
| Thép buộc | kg | 11,14 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,02 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,208 | ||
| 10 | ||||
AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.165 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Vật liệu | ||
| Đá dăm 1x2 | m3 | 1,20 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,30 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,091 | ||
| 20 | ||||
AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.171 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Nhân công nhóm 2 | công | 6,30 |
| AL.172 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Nhân công nhóm 2 | công | 0,10 |
| 11 |
AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 11,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,10,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao >20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mái taluy dương | Mái taluy âm |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.181 | Trồng cỏ vetiver | Vật liệu | |||
| gia cố mái taluy | Bầu cỏ Vetiver | bầu | 792 | 600 | |
| Phân sinh hoá hữu cơ bón lót | kg | 150 | 121 | ||
| Phân bón lá | lít | 0,93 | 0,75 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,33 | 17,15 | ||
| Máy thi công | |||||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 1,89 | 1,52 | ||
| Máy khác | ca | 5 | 5 | ||
| 11 | 12 | ||||
AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường.
Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng.
Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông.
Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày.
Dỡ lớp bao tải đay.
Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.191 | Bảo dưỡng mặt | Vật liệu | ||
| đường bê tông | Chất tạo màng | lít | 20.87 | |
| đường cất hạ cánh, | Bao tải đay 1m x 0,6m | cái | 67,00 | |
| đường lăn, sân đỗ | Nước | m3 | 50,00 | |
| bằng chất tạo màng | Vật liệu khác | % | 2 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 26,40 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp | ca | 0,131 | ||
| Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 1,313 | ||
| 10 | ||||
AL.19200 CẮT RÃNH KHÁNG TRƯỢT TRÊN BỀ MẶT ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH BÊ TÔNG XI MĂNG (SAU KHI BÊ TÔNG ĐẠT CƯỜNG ĐỘ)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Vệ sinh và tạo ẩm bề mặt đường bê tông xi măng. Định vị, đánh dấu vị trí cắt khe tạo nhám. Thi công cắt rãnh kháng trượt bằng máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.192 | Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ) | Vật liệu | ||
| Bộ lưỡi cắt chuyên dụng D300mm | bộ | 0,008 | ||
| Nước | m3 | 1,500 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,26 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt khe tạo nhám 75 cv | ca | 0,219 | ||
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,214 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AL.19300 CẮT VÁT TẠO MÉP KHE BÊ TÔNG XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị công. Định vị vị trí cắt khe. Cắt vát mép khe bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.193 | Cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng | Vật liệu | ||
| Lưỡi cắt chuyên dụng 12" x 250mm x 1" | cái | 0,500 | ||
| Nước | m3 | 0,120 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,35 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt vát 20,5 cv | ca | 0,065 | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,018 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
Phạm vi áp dụng: Đơn vị tính định mức được xác định cho 10m khe bê tông đã có sẵn.
AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM LIÊN KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe co | Khe giãn | Khe ngàm liên kết | Khe tăng cường |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.211 | Gia công, | Vật liệu | |||||
| lắp đặt khe | Thép tròn 25mm | kg | 53,88 | 75,43 | 17,90 | 97,33 | |
| co, khe giãn | Thép tròn 8mm | kg | 54,40 | 76,16 | 19,59 | 25,53 | |
| khe ngàm | Tấm chèn khe | m3 | 0,008 | 0,117 | - | - | |
| liên kết, khe | Que hàn | kg | 0,190 | 0,260 | 0,090 | 0,570 | |
| tăng cường | Nhựa đường | kg | 1,090 | 1,510 | 3,940 | - | |
| đường cất hạ | Vật liệu khác | % | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | |
| cánh, đường | Nhân công nhóm 2 | công | 3,50 | 4,90 | 2,50 | 6,50 | |
| lăn, sân đỗ | Máy thi công | ||||||
| Máy khoan bê tông 1,5 kW | ca | 0,040 | 0,060 | 0,040 | - | ||
| Máy cắt uốn thép 5 kW | ca | 0,010 | 0,014 | 0,010 | 0,025 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,047 | 0,065 | 0,022 | 0,140 | ||
| 11 | 12 | 13 | 14 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp vật liệu thép có đường kính khác với định mức thì hao phí vật liệu thép có đường kính khác xác định theo thiết kế.
AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 4 cm | Khe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 4 cm |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.221 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Vật liệu | |||
| Lưới cắt D350 | cái | 0,132 | 0,180 | ||
| Nước | m3 | 0,083 | 0,120 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,48 | 0,48 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 7,5 kW | ca | 0,190 | 0,190 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 8 cm | Khe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 8 cm |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.221 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Vật liệu | |||
| Lưới cắt D350 | cái | 0,146 | 0,200 | ||
| Nước | m3 | 0,092 | 0,135 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | 0,55 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 7,5 kW | ca | 0,220 | 0,220 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | ||||
AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe co | Khe giãn |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.231 | Trám khe | Vật liệu | |||
| đường cất hạ | Backer rod 13mm | m | 11,550 | - | |
| cánh, đường | Backer rod 25mm | m | - | 11,330 | |
| lăn, sân đỗ | Chất trám khe | lít | 1,133 | 2,931 | |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,70 | 1,10 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,060 | 0,060 | ||
| Máy rót mastic | ca | 0,020 | 0,020 | ||
| 11 | 12 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Trường hợp phải quét dính bám trước khi trám khe hao phí vật liệu dính bám xác định theo yêu cầu thiết kế.
AL.23200 TRÁM KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG NHỰA BITUM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch mặt bằng thi công. Trám khe bằng nhựa bitum theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe co | Khe giãn |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.232 | Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum | Nhân công nhóm 2 | công | 0,62 | 0,64 |
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | 0,049 | ||
| 11 | 12 | ||||
Hướng dẫn áp dụng: Hao phí vật liệu nhựa bitum được tính theo thể tích của khe và tỷ lệ hao hụt vật liệu theo quy định.
AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN, BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần công việc | Đơn vị | Khe co | Khe giãn | Khe dọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.241 | Thi công khe | Vật liệu | ||||
| co | Ma tít chèn khe | kg | 1,36 | 1,33 | 0,75 | |
| Nhựa đường | kg | 0,13 | 0,25 | - | ||
| Thép 25 | kg | 3,80 | 7,65 | 1,10 | ||
| Mùn cưa | kg | - | 0,43 | - | ||
| Thi công khe | Cao su đệm | m | - | 1,2 | - | |
| giãn | Ống nhựa 42 | m | - | 1,59 | - | |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | 0,22 | 0,06 | ||
| Thi công khe | Máy thi công | |||||
| dọc | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,013 | 0,026 | 0,010 | |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 11 | 12 | 13 | ||||
AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG KEO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại khe | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khe co | Khe giãn | Khe dọc | ||||
| AL.242 | Trám khe co, | Vật liệu | ||||
| khe giãn, khe | Keo | kg | 0,005 | 0,017 | 0,003 | |
| dọc mặt đuờng | Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
| bê tông | Nhân công nhóm 2 | công | 0,07 | 0,13 | 0,04 | |
| Máy thi công | ||||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 21 | 22 | 23 | ||||
AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 14cm | ≤ 22cm | ||||
| AL.243 | Cắt khe dọc | Vật liệu | |||
| đường bê tông | Lưỡi cắt D350 | cái | 0,053 | 0,077 | |
| đầm lăn (RCC) | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 1,54 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,252 | 0,315 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường (cm) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 14cm | ≤ 22cm | ||||
| AL.244 | Thi công khe co | Vật liệu | |||
| đường bê tông | Lưỡi cắt D350 | cái | 0,053 | 0,077 | |
| đầm lăn (RCC) | Vữa chèn khe | m3 | 0,028 | 0,044 | |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | 0,44 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,252 | 0,315 | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | 0,052 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại gối cầu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Gối thép | Gối cao su | ||||
| AL.251 | Lắp đặt gối cầu | Vật liệu | |||
| Gối cầu | bộ | 1,00 | 1,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,50 | 3,50 | ||
| 11 | 12 | ||||
AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe co giãn bằng cao su | |
|---|---|---|---|---|---|
| Khe co giãn dầm liên tục | Khe co giãn dầm đúc sẵn | ||||
| AL.251 | Lắp đặt khe co | Vật liệu | |||
| giãn mặt cầu | Khe co giãn | m | 1,00 | 1,00 | |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 0,70 | ||
| 21 | 22 | ||||
AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.
Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.
Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.
Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | ||||
| AL.252 | Lắp đặt khe co | Vật liệu | ||
| giãn thép bản răng | Thép bản răng lược khe co dãn | m | 1,050 | |
| lược mặt cầu bằng | Lưỡi cắt bê tông D356mm | cái | 0,022 | |
| phương pháp lắp | Thép hình | kg | 12,494 | |
| sau | Thép tấm | kg | 1,910 | |
| Ôxy | chai | 0,036 | ||
| Đá mài | viên | 0,274 | ||
| Khí gas | kg | 0,072 | ||
| Que hàn | kg | 1,735 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,50 | ||
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,082 | ||
| Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,018 | ||
| Máy cưa kim loại 2,7 kW | ca | 0,054 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,698 | ||
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,048 | ||
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,434 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AL.25300 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.253 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau | Vật liệu | ||
| Khe co giãn thép kiểu ray C50 | m | 1,050 | ||
| Lưỡi cắt bê tông D356mm | cái | 0,007 | ||
| Chổi cáp | cái | 0,070 | ||
| Đá mài | viên | 0,315 | ||
| Que hàn | kg | 0,119 | ||
| Dây thép | kg | 0,344 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,87 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt bê tông 12cv | ca | 0,006 | ||
| Máy mài 1,6kW | ca | 0,154 | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 0,048 | ||
| Máy khác | % | 5 | ||
| 10 | ||||
Phạm vi áp dụng: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”
AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khe co giãn | Khe đặt thép |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.261 | Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt | Vật liệu | |||
| Lưỡi cắt | cái | 0,003 | 0,003 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,022 | 0,033 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt gạch đá 1,7 kW | ca | 0,100 | 0,100 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY
Thành phần công việc:
__ Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.271 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay | Vật liệu | ||
| Thép ống mạ kẽm D141 | tấn | 0,100 | ||
| Thép tấm mạ kẽm các loại | tấn | 0,020 | ||
| Bu lông M18, L=200mm | bộ | 1,440 | ||
| Bu lông M8, L=60mm | bộ | 8,640 | ||
| Bu lông M18, L=125mm | bộ | 2,880 | ||
| Bánh xoay nhựa D345x480mm | cái | 1,440 | ||
| Que hàn | kg | 0,540 | ||
| Ôxy | chai | 0,100 | ||
| Khí gas | kg | 0,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt 1,7 kW | ca | 0,143 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,143 | ||
| Máy xiết bu lông | ca | 0,105 | ||
| Máy ép cọc thủy lực 45 Hp | ca | 0,042 | ||
| Cần cẩu 5 t | ca | 0,010 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45 Hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45 Hp.
AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày máng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3cm | 4cm | 5cm | ||||
| AL.311 | Thi công cầu | Vật liệu | ||||
| máng vỏ mỏng | Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,035 | 0,046 | 0,058 | |
| bằng vữa xi | Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | |
| măng cát vàng | Đinh | kg | 0,059 | 0,059 | 0,059 | |
| và lưới thép | Đinh đỉa | cái | 1,461 | 1,461 | 1,461 | |
| Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,200 | 2,200 | 2,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,15 | 1,23 | 1,31 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,005 | 0,006 | 0,008 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| AL.312 | Thi công kênh | Vật liệu | ||||
| máng vỏ mỏng | Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,035 | 0,046 | 0,058 | |
| bằng vữa xi | Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,009 | 0,009 | 0,009 | |
| măng cát vàng | Đinh | kg | 0,020 | 0,020 | 0,020 | |
| và lưới thép | Đinh đỉa | cái | 1,000 | 1,000 | 1,000 | |
| Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,200 | 2,200 | 2,200 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,09 | 1,15 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,005 | 0,006 | 0,008 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI
Thành phần công việc:
Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kiểu I | Kiểu II | Kiểu III | Kiểu IV | Kiểu V |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.411 | Thi công | Vật liệu | ||||||
| khớp nối | Thép bản d=2mm | kg | 11,59 | - | - | - | - | |
| bằng thép | Tôn d=1,5mm | kg | 8,880 | 9,610 | 9,780 | 6,010 | - | |
| Que hàn thép | kg | 0,350 | 0,150 | 0,200 | 0,100 | 0,130 | ||
| Nhựa Bitum | kg | 23,85 | 10,60 | 12,73 | 29,15 | 31,80 | ||
| Củi đốt | kg | 22,50 | 10,00 | 12,86 | 27,50 | 30,00 | ||
| Vữa xi măng mác 100 | m3 | - | - | - | 0,032 | - | ||
| Gỗ nhóm 4 | m3 | - | - | - | - | 0,048 | ||
| Thép không rỉ | kg | - | - | - | - | 8,340 | ||
| Bu lông M16x320 | cái | - | - | - | - | 4,000 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,33 | 1,45 | 0,91 | 1,06 | 1,48 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,077 | 0,030 | 0,032 | 0,032 | 0,025 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.412 | Thi công khớp nối | Vật liệu | ||
| ngăn nước bằng | Gioăng cao su | m | 1,050 | |
| gioăng cao su | Gỗ ván | m3 | 0,001 | |
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,350 | ||
| 10 | ||||
AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kiểu I | Kiểu II | Kiểu III | Kiểu IV |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.413 | Thi công | Vật liệu | |||||
| khớp nối | Đồng tấm =2mm | kg | 7,102 | 10,61 | 7,102 | 5,691 | |
| bằng đồng | Tôn =2mm | kg | 4,805 | 2,480 | - | 4,118 | |
| Que hàn đồng | kg | 0,105 | 0,155 | 0,105 | 0,087 | ||
| Que hàn thép | kg | 0,045 | 0,066 | - | 0,066 | ||
| Nhựa Bitum | kg | 21,20 | 29,15 | 21,63 | 7,630 | ||
| Củi đốt | kg | 20,00 | 27,50 | 20,62 | 7,200 | ||
| Vữa xi măng M100 | m3 | 0,031 | 0,031 | 0,010 | 0,010 | ||
| Bu lông M16x320 | cái | - | - | - | 4,000 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,41 | 10,89 | 6,80 | 7,76 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,022 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.414 | Thi công khớp nối | Vật liệu | ||
| bằng tấm nhựa PVC | Tấm nhựa PVC loại KN92 | m | 1,05 | |
| Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,02 | ||
| Dây thừng | m | 2,05 | ||
| Nhựa đường | kg | 3,5 | ||
| Thép tròn 6 | kg | 1,047 | ||
| Củi đốt | kg | 3,32 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,20 | ||
| 10 | ||||
AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 76mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu lỗ khoan | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10m | 30m | 50m | > 50m | ||||
| AL.501 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| để phun | Mũi khoan 76mm | cái | 0,071 | 0,071 | 0,071 | 0,071 | |
| xi măng | Cần khoan 32, L=2,8m | cái | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | |
| gia cố | Tam pôn 76mm | cái | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | |
| nền đập, | Khớp nối nhanh | cái | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | |
| màng | Quả đập khí nén 76mm | cái | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | |
| chống | Van 3 chiều | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| thấm và | Đầu nối nhanh | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| khoan lỗ | Zoăng tam pôn | cái | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | |
| kiểm tra | Ông nối nhanh | cái | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | |
| nền đập, | Xi măng | kg | 8,510 | 8,510 | 8,510 | 8,510 | |
| màng | Đồng hồ áp lực 60 | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| chống | Cát xây | m3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| thấm | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| bằng | Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 | |
| máy | Máy thi công | ||||||
| khoan tự hành | Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 0,068 | 0,072 | 0,102 | 0,122 | |
| 76mm | Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,068 | 0,072 | 0,102 | 0,122 | |
| Máy bơm nước 20 cv | ca | 0,054 | 0,058 | 0,082 | 0,098 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu lỗ khoan | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10m | 30m | 50m | > 50m | ||||
| AL.511 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| để phun | Mũi khoan 105mm | cái | 0,071 | 0,071 | 0,071 | 0,071 | |
| xi măng | Cần khoan 76, L=1,2m | cái | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | |
| gia cố | Tam pôn 105mm | cái | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | |
| nền đập, | Khớp nối nhanh | cái | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | |
| màng | Quả đập khí nén 105mm | cái | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | |
| chống | Van 3 chiều | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| thấm và | Đầu nối nhanh | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| khoan lỗ | Zoăng tam pôn | cái | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | |
| kiểm tra | Ông nối nhanh | cái | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | |
| nền đập, | Xi măng | kg | 8,510 | 8,510 | 8,510 | 8,510 | |
| màng | Đồng hồ áp lực 60 | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| chống | Cát xây | m3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| thấm | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| bằng | Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 | |
| máy | Máy thi công | ||||||
| khoan tự hành | Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 0,153 | 0,163 | 0,231 | 0,277 | |
| 105mm | Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,153 | 0,163 | 0,231 | 0,277 | |
| Máy bơm nước 20cv | ca | 0,120 | 0,128 | 0,180 | 0,215 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||||
AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.512 | Gia cố nền đập, | Vật liệu | ||
| màng chống | Xi măng | kg | 102,5 | |
| thấm bằng phun | Vật liệu khác | % | 4,5 | |
| xi măng | Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | |
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm vữa 32-50m3/h | ca | 0,100 | ||
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,100 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 10 | ||||
AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.513 | Khoan giảm áp | Vật liệu | ||
| bằng máy khoan | Mũi khoan f105 | cái | 6,000 | |
| xoay đập tự hành | Cần khoan f76, L=1,20m | cái | 2,500 | |
| 105mm | Quả đập khí nén f105 | cái | 2,000 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 50,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105mm | ca | 16,28 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 16,28 | ||
| 10 | ||||
AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ).
AL.51410 KHOAN LỖ 42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY 42MM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AL.5141 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| 42mm | Mũi khoan 42 | cái | 7,692 | 5,882 | 2,941 | 1,471 | |
| để cắm | Cần khoan 1,22m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 | |
| néo anke | Cần khoan 1,83m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 | |
| bằng máy | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| khoan tay | Nhân công nhóm 2 | công | 20,66 | 16,09 | 13,81 | 10,95 | |
| 42mm | Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đá cầm tay 42mm | ca | 4,991 | 4,527 | 4,074 | 3,667 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,664 | 1,509 | 1,350 | 1,222 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.51420 KHOAN LỖ 42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AL.5142 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| 42mm | Mũi khoan 42 | cái | 7,692 | 5,882 | 2,941 | 1,471 | |
| để cắm | Cần khoan 32, L=4m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 | |
| néo anke | Đuôi choòng 38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 | |
| bằng máy | Nhân công nhóm 2 | công | 10,80 | 10,02 | 9,26 | 8,57 | |
| khoan | Máy thi công | ||||||
| xoay đập tự hành | Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 4,211 | 3,819 | 3,437 | 3,093 | |
| 76mm | Máy nén khí 1200m3/h | ca | 4,211 | 3,819 | 3,437 | 3,093 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.51430 KHOAN TẠO LỖ 45MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AL.5143 | Khoan tạo lỗ | Vật liệu | |||||
| 45mm để | Mũi khoan 45mm | cái | 0,526 | 0,379 | 0,341 | 0,307 | |
| cắm néo | Cần khoan 38, L=4,32m | cái | 0,079 | 0,063 | 0,057 | 0,051 | |
| anke bằng | Đuôi choòng | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 | |
| máy khoan | Đầu nối cần khoan | cái | 0,079 | 0,063 | 0,057 | 0,051 | |
| tự hành 2 cần | Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 0,457 | 0,420 | 0,378 | 0,340 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.51440 KHOAN LỖ 51MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AL.5144 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| 51mm | Mũi khoan 51mm | cái | 4,197 | 3,790 | 3,411 | 3,070 | |
| để cắm | Cần khoan 32, L=4m | cái | 1,082 | 0,981 | 0,883 | 0,795 | |
| néo anke | Đuôi choòng 38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 | |
| bằng máy | Nhân công nhóm 2 | công | 11,88 | 10,30 | 9,95 | 9,09 | |
| khoan | Máy thi công | ||||||
| xoay đập tự hành | Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 5,261 | 4,771 | 4,294 | 3,865 | |
| 76mm | Máy nén khí 1200m3/h | ca | 5,261 | 4,771 | 4,294 | 3,865 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.51450 KHOAN LỖ 76MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 76MM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | II | III | IV | ||||
| AL.5145 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| 76mm để | Mũi khoan 76mm | cái | 4,967 | 4,505 | 4,054 | 3,649 | |
| cắm néo | Cần khoan 32, L=4m | cái | 1,082 | 0,981 | 0,883 | 0,795 | |
| anke bằng | Đuôi choòng 38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 | |
| máy khoan | Nhân công nhóm 2 | công | 15,88 | 14,50 | 13,16 | 11,95 | |
| xoay đập tự | Máy thi công | ||||||
| Hành 76mm | Máy khoan xoay đập tự hành 76mm | ca | 7,413 | 6,724 | 6,051 | 5,446 | |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 7,413 | 6,724 | 6,051 | 5,446 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.51460 KHOAN LỖ 105MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH 105MM
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơnvị | Cấp đá | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơnvị | I | II | III | IV | |||
| AL.5146 | Khoan lỗ | Vật liệu | |||||
| 105mm để | Mũi khoan 105 | cái | 6,300 | 5,714 | 5,143 | 4,629 | |
| cắm néo anke | Cần khoan 89, L=0,96m | cái | 2,625 | 2,381 | 2,143 | 1,929 | |
| bằng máy | Quả đập khí nén f105 | cái | 2,100 | 1,905 | 1,714 | 1,543 | |
| khoan xoay | Đuôi choòng 38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 | |
| đập tự hành | Nhân công nhóm 2 | công | 31,25 | 28,44 | 25,69 | 23,21 | |
| 105mm | Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105 | ca | 13,500 | 12,420 | 11,420 | 10,500 | ||
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 13,500 | 12,420 | 11,420 | 10,500 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khoan không có ống vách đường kính 80mm | Khoan có ống vách đường kính 168mm |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.5211 | Khoan tạo lỗ | Vật liệu | |||
| neo để cắm | Mũi khoan 80mm | cái | 0,046 | - | |
| neo gia cố mái | Mũi khoan 168mm | cái | - | 0,046 | |
| taluy đường | Cần khoan L=1m | cái | 0,017 | - | |
| Cần khoan L=1,5m | cái | - | 0,015 | ||
| Quả đập khí nén | quả | 0,013 | 0,018 | ||
| Ống vách 168mm | m | - | 0,010 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,76 | 1,51 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan YG60 | ca | 0,100 | 0,146 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,100 | 0,146 | ||
| Máy khác | % | 1 | 2 | ||
| 1 | 2 | ||||
AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức)
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.5212 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Vật liệu | ||
| Thanh neo thép | kg | 1.050 | ||
| Thép tròn ≤10mm | kg | 4,500 | ||
| Que hàn | kg | 11,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,50 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,550 | ||
| Tời điện 3t | ca | 1,550 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 1 | ||||
AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ sâu hố khoan | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0÷5 m | 0÷10 m | ||||
| AL.5213 | Khoan tạo lỗ đường | Vật liệu | |||
| kính nhỏ vào đất | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,070 | 0,070 | |
| Cần khoan | m | 0,015 | 0,015 | ||
| Đầu nối cần | bộ | 0,005 | 0,005 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,68 | 0,72 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự | ca | 0,061 | 0,061 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 1 | 2 | ||||
AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ VÀ BƠM VỮA
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nền đá | Mái đá |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.522 | Gia công, lắp đặt thép | Vật liệu | |||
| néo anke nền đá và | Thép tròn > 18 | kg | 1050 | 1050 | |
| bơm vữa | Vữa xi măng | m3 | 0,396 | 0,396 | |
| Ôxy | chai | 2,250 | 2,25 | ||
| AL.522 | Gia công, lắp đặt thép | Khí gas | kg | 4,500 | 4,500 |
| néo anke mái đá và | Nhân công nhóm 2 | công | 32,14 | 35,21 | |
| bơm vữa | Máy thi công | ||||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,313 | 1,313 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | - | 1,793 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ BƠM VỮA
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng | Hầm nghiêng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dùng máy nâng | Dùng máy khoan | Hầm đứng | Hầm nghiêng | ||||
| AL.523 | Gia công, | Vật liệu | |||||
| lắp đặt | Thép tròn > 18mm | kg | 1050 | 1050 | 1050 | 1050 | |
| thép néo | Vữa xi măng | m3 | 0,396 | 0,396 | 0,396 | 0,396 | |
| anke và | Ôxy | chai | 2,250 | 2,250 | 2,250 | 2,250 | |
| bơm vữa | Khí gas | kg | 4,500 | 4,500 | 4,500 | 4,500 | |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,15 | 37,15 | 56,25 | 64,68 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 1,858 | 1,858 | 2,007 | 2,230 | ||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | - | 1,287 | - | - | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 2,538 | - | - | - | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | - | - | 1,013 | 1,125 | ||
| 11 | 12 | 21 | 31 | ||||
AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cáp neo kiểu lực kéo | Cáp neo kiểu phân tán lực |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.524 | Gia công, lắp | Vật liệu | |||
| đặt kéo căng | Cáp thép | kg | 1025 | 1025 | |
| cáp neo gia cố | Neo OVM 15-4 | bộ | 2,580 | - | |
| mái taluy | Neo OVM 15-6 | bộ | 5,170 | 1,180 | |
| đường | Neo OVM 15-8 | bộ | - | 4,710 | |
| Neo OVM 158 | bộ | - | 44,790 | ||
| Vòng đỡ | cái | 171,49 | 130,43 | ||
| Thép tròn | kg | 165,05 | 192,96 | ||
| Đầu dẫn hướng | cái | 7,750 | 5,890 | ||
| Ống nhựa | m | 495,87 | - | ||
| Bản chịu tải | cái | - | 22,39 | ||
| Bản đệm neo | cái | - | 5,890 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 39,65 | 42,90 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,24 | 2,80 | ||
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 5,65 | 8,40 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 1,28 | 1,12 | ||
| Kích 250 t | ca | 3,50 | 3,50 | ||
| Kích 500 t | ca | 3,50 | 3,50 | ||
| Pa lăng xích 3 t | ca | 3,50 | 3,50 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ
Thành phần công việc:
Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lưới thép d4 | Lưới thép B40 |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.525 | Lắp dựng lưới | Vật liệu | |||
| thép gia cố mái | Lưới thép d4 | m2 | 1,100 | - | |
| đá | Lưới thép B40 | m2 | - | 1,100 | |
| Thép tấm các loại | kg | 0,590 | 0,590 | ||
| Thép tròn 18 | kg | 3,520 | 3,520 | ||
| Que hàn các bon | kg | 0,050 | 0,050 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 0,75 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,070 | ||
| Máy khác | % | 1 | 1 | ||
| 10 | 20 | ||||
Quy định áp dụng và phạm vi định mức:
Trường hợp sử dụng lưới thép có đường kính khác thành phần lưới thép d4 thì lưới thép d4 được thay bằng lưới thép có đường kính theo thiết kế với mức hao phí giữ nguyên.
Định mức chưa gồm hệ sàn đạo phục vụ thi công.
AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp vữa (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 cm | 3 cm | 5 cm | 7 cm | 10 cm | ||||
| AL.526 | Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h | Vật liệu | ||||||
| Vữa phun khô | m3 | 3,126 | 4,168 | 6,252 | 8,336 | 11,462 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,289 | 0,386 | 0,579 | 0,772 | 1,061 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,289 | 0,386 | 0,579 | 0,772 | 1,061 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,387 | 0,483 | 0,676 | 0,869 | 1,159 | ||
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mái đá đào | Mái đá đắp |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.527 | Bạt mái đá đào, mái đá | Máy thi công | |||
| đắp bằng máy | Máy đào 1,25 m3 | ca | 1,43 | 1,05 | |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,2 | 0,2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM
Thành phần công việc:
Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm ngang | Hầm đứng | Hầm nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.5281 | Gia công lắp | Vật liệu | ||||
| dựng lưới thép | Lưới thép d4 | m2 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | |
| d4 gia cố | Thép tấm các loại | kg | 0,590 | 0,590 | 0,590 | |
| Thép tròn 18 | kg | 3,520 | 3,520 | 3,520 | ||
| Que hàn | kg | 0,047 | 0,047 | 0,047 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,20 | 1,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,070 | 0,070 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,092 | - | - | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | - | 0,020 | 0,023 | ||
| AL.5282 | Gia công lắp | Vật liệu | ||||
| dựng lưới thép | Lưới thép B40 | m2 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | |
| B40 gia cố | Thép tấm các loại | kg | 0,590 | 0,590 | 0,590 | |
| Thép tròn 18 | kg | 3,520 | 3,520 | 3,520 | ||
| Que hàn | kg | 0,047 | 0,047 | 0,047 | ||
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,20 | 1,20 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,070 | 0,070 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,092 | - | - | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | - | 0,020 | 0,023 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Trường hợp sử dụng lưới thép có đường kính khác thành phần lưới thép d4 thì lưới thép d4 được thay bằng lưới thép có đường kính theo thiết kế với mức hao phí giữ nguyên.
AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)
Thành phần công việc :
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.529 | Căng lưới thép | Vật liệu | ||
| gia cố tường gạch | Lưới thép 1 a20 | m2 | 1,100 | |
| bê tông khí | Vật liệu khác | % | 10 | |
| chưng áp (AAC) | Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,100 | ||
| 10 | ||||
AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.529 | Căng lưới thủy tinh cố | Vật liệu | ||
| tường gạch không nung | Lưới thủy tinh | m2 | 1,050 | |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,40 | ||
| 20 | ||||
Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp vữa (cm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 cm | 3 cm | 5 cm | 7 cm | 10 cm | ||||
| AL.5311 | Phun vẩy vữa | Vật liệu | ||||||
| phun khô gia | Vữa phun khô | m3 | 4,478 | 5,971 | 8,955 | 11,940 | 16,418 | |
| cố hầm ngang | Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 | |
| bằng máy phun | Máy thi công | |||||||
| vẩy 16m3/h | Máy phun vẩy 16 m3/h | ca | 0,308 | 0,410 | 0,616 | 0,821 | 1,129 | |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 | ||
| AL.5312 | Phun vẩy vữa | Vật liệu | ||||||
| phun ướt gia cố | Vữa phun ướt | m3 | 3,750 | 5,000 | 7,500 | 10,000 | 13,750 | |
| hầm ngang | Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 | |
| bằng máy phun | Máy thi công | |||||||
| vẩy 16m3/h | Máy phun vẩy 16 m3/h | ca | 0,256 | 0,341 | 0,511 | 0,682 | 0,938 | |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 | ||
| AL.5313 | Phun vẩy vữa | Vật liệu | ||||||
| phun khô gia | Vữa phun khô | m3 | 4,478 | 5,971 | 8,955 | 11,940 | 16,418 | |
| cố hầm ngang | Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 | |
| bằng máy phun | Máy thi công | |||||||
| vẩy 9m3/h | Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,622 | 0,829 | 1,244 | 1,658 | 2,280 | |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,622 | 0,829 | 1,244 | 1,658 | 2,280 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,914 | 1,121 | 1,536 | 1,951 | 2,572 | ||
| AL.5314 | Phun vẩy vữa | Vật liệu | ||||||
| phun khô gia | Vữa phun khô | m3 | 3,282 | 4,376 | 6,563 | 8,752 | 12,034 | |
| cố hầm đứng, | Nhân công nhóm 2 | công | 4,65 | 5,14 | 6,00 | 6,98 | 8,31 | |
| nghiêng bằng | Máy thi công | |||||||
| máy phun vẩy | Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,456 | 0,608 | 0,911 | 1,216 | 1,671 | |
| 9m3/h | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,456 | 0,608 | 0,911 | 1,216 | 1,671 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện <15m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.
AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.532 | Phun xi măng lấp | Vật liệu | ||
| đầy hầm ngang | Xi măng | kg | 1020 | |
| Vật liệu khác | % | 3,5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,64 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,26 | ||
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 0,20 | ||
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,20 | ||
| 10 | ||||
AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP 32mm GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp 32mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.533 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần | Vật liệu | ||
| neo thép 32mm gia cố | Xi măng | kg | 1930 | |
| mái taluy đường | Phụ gia dẻo | lít | 14,60 | |
| Phụ gia trương nở | kg | 27,36 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,42 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150 l | ca | 1,281 | ||
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 1,281 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.5341 | Khoan, phun bằng | Vật liệu | ||
| máy khoan xoay đập | Cần khoan 32, L=2,8m | cái | 2,40 | |
| tự hành 76mm | Mũi khoan 59-76 | cái | 5,65 | |
| Quả đập khí nén 76 | cái | 2,00 | ||
| Tam pôn 42 | cái | 2,50 | ||
| Đồng hồ áp lực | cái | 1,00 | ||
| Van 3 chiều | cái | 1,00 | ||
| Khớp nối nhanh | cái | 4,00 | ||
| Zoăng tam pôn | cái | 20,00 | ||
| Đầu nối nhanh | cái | 3,00 | ||
| Ông nối nhanh | cái | 10,00 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 92,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 76 | ca | 7,19 | ||
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 | ||
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 3,15 | ||
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 7,19 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| AL.5342 | Khoan, phun bằng | Vật liệu | ||
| máy khoan xoay đập | Cần khoan 76, L=1,2m | cái | 2,50 | |
| tự hành 105mm | Mũi khoan 105 | cái | 6,00 | |
| Quả đập khí nén 105 | cái | 2,00 | ||
| Tam pôn 105 | cái | 2,50 | ||
| Đồng hồ áp lực | cái | 1,00 | ||
| Van 3 chiều | cái | 1,00 | ||
| Khớp nối nhanh | cái | 4,00 | ||
| Zoăng tam pôn | cái | 20,00 | ||
| Đầu nối nhanh | cái | 3,00 | ||
| Ông nối nhanh | cái | 10,00 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 92,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105 | ca | 16,28 | ||
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 | ||
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 | ||
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 1,28 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 16,28 | ||
| Máy khác | % | 1 | ||
| 1 | ||||
Phạm vi định mức: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.
AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.541 | Đục cạy dọn nền | Nhân công nhóm 1 | công | 1,06 |
| hầm trước khi đổ | Máy thi công | |||
| bê tông bằng búa căn | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,042 | |
| Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,014 | ||
| 10 | ||||
AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG
Thành phần công việc:
Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dày ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |
|---|---|---|---|---|---|
| I,II | III,IV | ||||
| AL.542 | Đào phá, cậy | Nhân công nhóm 1 | công | 2,58 | 1,93 |
| dọn lớp đá tiếp | Máy thi công | ||||
| giáp nền móng | Máy đào 1,25m3 | ca | 0,053 | 0,039 | |
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,160 | 0,118 | ||
| Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,053 | 0,039 | ||
| Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,009 | 0,009 | ||
| Máy khác | % | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.543 | Vệ sinh nền đá trước | Nhân công nhóm 1 | công | 0,09 |
| khi đổ bê tông | Máy thi công | |||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,006 | ||
| 10 | ||||
AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính lỗ khoan | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 80mm | > 80mm | ||||
| AL.551 | Khoan kiểm tra, xử | Vật liệu | |||
| lý đáy cọc khoan | Cần khoan L=1,5m | cái | 0,024 | 0,026 | |
| nhồi | Mũi khoan | cái | 0,050 | 0,065 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,0 | 10,5 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành 105 mm | ca | 0,35 | 0,45 | ||
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,35 | 0,45 | ||
| Máy khác | ca | 5 | 5 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.561 | Gia công đường trượt | Vật liệu | ||
| hầm đứng, hầm nghiêng | Thép chữ U | kg | 1.025 | |
| Que hàn | kg | 7,020 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,08 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt đột 2,8 kW | ca | 0,160 | ||
| Cần trục bánh xích 16 t | ca | 0,040 | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,823 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 10 | ||||
AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hầm đứng | Hầm nghiêng |
|---|---|---|---|---|---|
| AL.562 | Lắp dựng, tháo dỡ | Vật liệu | |||
| đường trượt hầm | Thép hình | kg | 20,000 | 22,000 | |
| đứng, hầm nghiêng | Que hàn | kg | 14,742 | 16,380 | |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 43,70 | 49,00 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,827 | 4,253 | ||
| Tời điện 1,5 t | ca | 1,013 | 1,125 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.563 | Lắp đặt đường | Vật liệu | ||
| goòng trong hầm | Ray P24 | kg | 50,400 | |
| Tấm lót | kg | 6,090 | ||
| Tấm ốp | kg | 2,110 | ||
| Đinh vấu | kg | 1,890 | ||
| Bulông và đai ốc | kg | 0,260 | ||
| Vòng đệm | kg | 0,020 | ||
| Tà vẹt gỗ | m3 | 0,040 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | ||
| 10 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.
AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ dốc mái | |
|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 400 | > 400 | ||||
| AL.5711 | Thi công ô ngăn bằng | Vật liệu | |||
| tấm Neoweb trên mái | Tấm Neoweb | m2 | 103 | 103 | |
| dốc | Đầu neo nhựa | cái | 100 | 100 | |
| Cọc neo thép D10mm | kg | 30,5 | 30,5 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,23 | 3,67 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,36 | 0,36 | ||
| 1 | 2 | ||||
AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.5712 | Thi công ô ngăn bằng | Vật liệu | ||
| tấm Neoweb trên mặt | Tấm Neoweb | m2 | 103 | |
| bằng | Vật liệu khác | % | 2 | |
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,89 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,36 | ||
| 1 | ||||
LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1. Thuyết minh
Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo khi hoàn thành công việc.
Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong công trình.
2. Hướng dẫn áp dụng
Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt nền hoặc cốt sàn của công trình đến cao độ đáp ứng yêu cầu thi công kết cấu.
Diện tích dàn giáo ngoài xác định theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).
Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao > 3,6m. Diện tích dàn giáo trong xác định theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ cốt nền hoặc cốt sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m. Khi khoảng chiều cao tăng 1,2m thì tính thêm một lớp dàn giáo (trường hợp chưa đủ 0,6m thì không tính bổ sung).
Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập được tính bằng chu vi mặt cắt của cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột, trụ.
Thời gian sử dụng dàn giáo được xác định tương ứng với khoảng thời gian ≤ 1 tháng. Trường hợp kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.
AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.
AL.61100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO NGOÀI
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 16 | ≤ 50 | >50 | ||||
| AL.611 | Lắp dựng, | Vật liệu | ||||
| tháo dỡ dàn | Gỗ ván | m3 | 0,035 | 0,04 | 0,05 | |
| giáo ngoài | Giáo thép | kg | 9,50 | 9,50 | 9,50 | |
| Thép tròn ≤18 | kg | 1,50 | 2,0 | 2,5 | ||
| Thép hình | kg | 3,0 | 3,5 | 4,5 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | 15,0 | 20,0 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,5 | 6,5 | 7,2 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,015 | 0,018 | - | ||
| Cần trục tháp 40 t | ca | - | - | 0,020 | ||
| Máy khác | % | 5,0 | 5,0 | 5,0 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
AL.61200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRONG
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao 3,6m | Mỗi 1,2m tăng thêm | ||||
| AL.612 | Lắp dựng, | Vật liệu | |||
| tháo dỡ dàn | Gỗ ván | m3 | 0,036 | - | |
| giáo trong | Giáo thép | kg | 9,50 | 2,12 | |
| Vật liệu khác | % | 20 | - | ||
| Nhân công nhóm 2 | Công | 3,50 | 0,96 | ||
| 10 | 20 | ||||
AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG LƯỚI THÉP KHÔNG GÌ
AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.911 | Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông | Vật liệu | ||
| Lưới thép không gỉ | m2 | 1,10 | ||
| Keo chống mối | kg | 4,72 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,22 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 1,7 kW | ca | 0,10 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 11 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
- Lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm, mắt lưới không lớn hơn 0,72mm × 0,49mm.
Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AL.911 | Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette | Vật liệu | ||
| Lưới thép không gỉ | m2 | 1,10 | ||
| Keo chống mối | kg | 8,50 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,00 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 1,7 kW | ca | 0,10 | ||
| Máy khác | % | 2 | ||
| 21 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
- Lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm, mắt lưới không lớn hơn 0,72mm × 0,49mm.
Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
AL. 91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 100 | ≤ 300 | ≤ 500 | ≤ 800 | ||||
| AL.9113 | Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường | Vật liệu | |||||
| Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật | bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,13 | 0,16 | 0,26 | 0,35 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ có đường kính sợi thép > 0,16mm.
Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN
CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG
THUYẾT MINH
Định mức bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến công trình.
Định mức bốc xếp
Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.
Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤300m) tùy theo đặc điểm của công trình.
Định mức vận chuyển
Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.
Định mức vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đo trên ôtô tự đổ.
Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại Bảng 12.1.
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường
| Loại đường (L) | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số điều chỉnh (kđ) | k1=0,57 | k2=0,68 | k3=1,00 | k4=1,35 | k5=1,50 | k6=1,80 |
- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x i=1n(lix kđ), trong đó i=1nli≤1km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x i=1n(lix kđ) + Đm2 x j=1n(ljx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ)+ Đm3 x 0,95 x g=1n(lgx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km; g=1nlg>60km
Trong đó:
Đm1Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;
Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;
Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;
kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường;
li,j,h,g: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;
i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
- Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 19km; trong đó: 0,3km đầu là đường loại 5; 5km tiếp theo là đường loại 3; 2km tiếp theo là đường loại 4; 7km tiếp theo là đường loại 2; 3km tiếp theo là đường loại 1; 1,7km tiếp theo là đường loại 3. Mức hao phí ô tô tự đổ vận chuyển với cự ly 19km = Đm1 x (0,3xk5 + 0,7xk3) + Đm2 x (4,3xk3 + 2xk4 + 2,7xk2) + Đm3 x (4,3xk2 + 3xk1 + 1,7xk3)..
AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG
AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG
AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Cát các loại | Đất | Sỏi, đá dăm các loại | Đá hộc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AM.111 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Nhân công nhóm 1 | 0,14 | 0,17 | 0,24 | 0,33 |
| 01 | 02 | 03 | 04 |
AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết.
Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.
Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.
Nhân công nhóm 1.
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Bốc lên | Bốc xuống |
|---|---|---|---|---|
| AM.1121 | Gạch xây các loại | 1000v | 0,34 | 0,31 |
| AM.1122 | Gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0,20 | 0,19 |
| AM.1123 | Ngói các loại | 1000v | 0,38 | 0,38 |
| AM.1124 | Xi măng bao | tấn | 0,15 | 0,11 |
| AM.1125 | Gỗ các loại | m3 | 0,14 | 0,09 |
| AM.1126 | Cọc gỗ, cừ tràm | 100cây | 0,87 | 0,56 |
| AM.1127 | Tre, cây chống | 100cây | 0,75 | 0,47 |
| AM.1128 | Thép các loại | tấn | 0,34 | 0,21 |
| 1 | 2 |
AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc hàng lên ôtô, dỡ hàng từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu.
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại vật tư, phụ kiện | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu dời đã đóng bao | Vật tư, phụ kiện khác | ||||
| AM.113 | Bốc lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết bằng thủ công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,59 | 0,85 | ||
| 10 | 20 | ||||
AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu.
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại vật tư, phụ kiện | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu dời đã đóng bao | Vật tư, phụ kiện khác | ||||
| AM.114 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,57 | 0,80 | ||
| 10 | 20 | ||||
AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU TẠI BỜ ĐẢO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu.
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp bằng thủ công | Bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.115 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,45 | 0,32 | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần trục ôtô 5t | ca | - | 0,043 | ||
| 10 | 20 | ||||
AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG P≤200kg BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển.
Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Nhân công nhóm 1 | công | 0,20 | 0,13 |
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,20 | 0,13 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,20 | 0,13 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết.
Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).
AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,030 | 0,022 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,011 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤500kg BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤500kg bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,06 | 0,05 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,020 | 0,016 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤1T BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,08 | 0,06 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6t | ca | 0,026 | 0,020 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤2T BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤2T bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,09 | 0,08 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,030 | 0,024 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤5T BẰNG CẦN CẨU
| Mã hiệu | Công tác bốc xếp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bốc xếp lên | Bốc xếp xuống |
|---|---|---|---|---|---|
| AM.125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩu | Nhân công nhóm 1 | công | 0,13 | 0,11 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,043 | 0,034 | ||
| 01 | 02 | ||||
AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤300m đến địa điểm tập kết.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | |
|---|---|---|---|---|
| 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | |||
| AM.2101 | Cát các loại | m³ | 0,075 | 0,008 |
| AM.2102 | Đất các loại | m³ | 0,088 | 0,010 |
| AM.2103 | Sỏi, đá dăm các loại | m³ | 0,075 | 0,009 |
| AM.2104 | Đá hộc | m³ | 0,088 | 0,010 |
| AM.2105 | Gạch xây các loại | 1000v | 0,075 | 0,008 |
| AM.2106 | Gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0,038 | 0,004 |
| AM.2107 | Ngói các loại | 1000v | 0,090 | 0,010 |
| AM.2108 | Xi măng bao | tấn | 0,075 | 0,008 |
| AM.2109 | Gỗ các loại | m3 | 0,050 | 0,006 |
| AM.2110 | Cọc gỗ, cừ tràm | 100cây | 0,054 | 0,006 |
| AM.2111 | Tre, cây chống | 100cây | 0,063 | 0,007 |
| AM.2112 | Sắt thép các loại | tấn | 0,081 | 0,009 |
| 1 | 2 | |||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức vận chuyển bằng thủ công được tính khởi điểm là 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì áp dụng theo định mức, không phải điều chỉnh giảm định mức.
Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công.
Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên.
Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh tại bảng sau:
| Stt | Địa hình cho công tác vận chuyển thủ công | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Đường độ dốc ≤ 100 | 1,20 |
| 2 | Đường độ dốc ≤ 150 | 1,35 |
| 3 | Đường độ dốc ≤ 200 | 1,70 |
| 4 | Đường độ dốc ≤ 250 | 2,00 |
| 5 | Đường độ dốc ≤ 300 | 2,50 |
| 6 | Đường gồ ghề, lởm chởm | 1,50 |
| 7 | Đường trơn, lầy lún | 2,50 |
AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công nhóm 1
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 100m | ≤ 300m | ≤ 500m | ≥ 500m | |||
| AM.2121 | Cát | tấn | 4,92 | 4,12 | 3,72 | 3,38 |
| AM.2122 | Đá dăm, sỏi | tấn | 5,50 | 4,36 | 3,85 | 3,36 |
| AM.2123 | Đá hộc | m3 | 8,25 | 6,51 | 5,65 | 5,01 |
| AM.2124 | Nước | m3 | 12,43 | 9,80 | 8,49 | 7,52 |
| AM.2125 | Xi măng | tấn | 6,67 | 5,83 | 5,40 | 4,98 |
| AM.2126 | Gạch xây | 1000v | 12,43 | 9,80 | 8,49 | 7,52 |
| AM.2127 | Gạch lát | 1000v | 10,96 | 8,47 | 7,22 | 6,34 |
| AM.2128 | Gỗ, cây chống, đà giáo | m3 | 7,30 | 5,64 | 4,81 | 4,22 |
| AM.2129 | Thép các loại | tấn | 8,57 | 7,07 | 6,32 | 5,71 |
| AM.2130 | Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 11,24 | 9,20 | 8,19 | 7,37 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
Quy định áp dụng định mức: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150, với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau:
Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k=1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k=1,7
Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k=2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k=2,5
Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k=3,00. Độ dốc > 400, k=4,0
AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao.
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Nhân công nhóm 1 ĐVT: công | Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca |
|---|---|---|---|---|
| AM.22010 | Cát các loại, than xỉ | m3 | 0,37 | 0,090 |
| AM.22020 | Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0,45 | 0,090 |
| AM.22030 | Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) | tấn | 0,33 | 0,100 |
| AM.22040 | Gạch xây các loại | tấn | 0,19 | 0,024 |
| AM.22050 | Gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 0,20 | 0,020 |
| AM.22060 | Đá ốp, lát các loại | 10m2 | 0,20 | 0,020 |
| AM.22070 | Ngói các loại | tấn | 0,21 | 0,093 |
| AM.22080 | Vôi, than xỉ các loại | tấn | 0,46 | 0,100 |
| AM.22090 | Tấm lợp các loại | 100m2 | 0,38 | 0,300 |
| AM.22100 | Xi măng | tấn | 0,38 | 0,090 |
| AM.22110 | Gỗ các loại | m3 | 0,38 | 0,100 |
| AM.22120 | Kính các loại | 10m2 | 0,30 | 0,050 |
| AM.22130 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn | tấn | 0,59 | 0,030 |
| AM.22140 | Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0,70 | 0,140 |
| AM.22150 | Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 2,50 | 0,200 |
| AM.22160 | Cửa các loại | 10m2 | 1,50 | 0,160 |
| AM.22170 | Vật liệu phụ các loại | tấn | 0,12 | 0,030 |
| AM.22180 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0,49 | 0,130 |
AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AM.2311 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,027 | 0,019 | 0,014 |
| AM.2312 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,020 | 0,015 | 0,010 | |
| AM.2313 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,016 | 0,012 | 0,008 | |
| AM.2314 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,011 | 0,008 | 0,004 | |
| AM.2321 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,030 | 0,021 | 0,015 |
| AM.2322 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,022 | 0,016 | 0,011 | |
| AM.2323 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,018 | 0,013 | 0,009 | |
| AM.2324 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,012 | 0,008 | 0,005 | |
| AM.2341 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,034 | 0,025 | 0,018 |
| AM.2342 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,026 | 0,019 | 0,013 | |
| AM.2343 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,021 | 0,016 | 0,010 | |
| AM.2344 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,014 | 0,009 | 0,007 | |
| AM.2351 | Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,034 | 0,025 | 0,016 |
| AM.2352 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,025 | 0,018 | 0,012 | |
| AM.2353 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,020 | 0,015 | 0,009 | |
| AM.2354 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,013 | 0,009 | 0,006 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết.
Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AM.2411 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,076 | 0,055 | 0,037 |
| AM.2412 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,049 | 0,036 | 0,023 | |
| AM.2413 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,028 | 0,020 | 0,014 | |
| AM.2421 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,108 | 0,078 | 0,053 |
| AM.2422 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,072 | 0,051 | 0,035 | |
| AM.2423 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,043 | 0,029 | 0,020 | |
| AM.2431 | Vận chuyển ngói các loại bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,090 | 0,066 | 0,045 |
| AM.2432 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,059 | 0,043 | 0,031 | |
| AM.2433 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,033 | 0,024 | 0,017 | |
| AM.2441 | Vận chuyển xi măng bao bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,043 | 0,031 | 0,021 |
| AM.2442 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,027 | 0,019 | 0,013 | |
| AM.2443 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,016 | 0,011 | 0,008 | |
| AM.2451 | Vận chuyển thép các loại bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,022 | 0,016 | 0,011 |
| AM.2452 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,013 | 0,010 | 0,006 | |
| AM.2453 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,007 | 0,006 | 0,003 | |
| AM.2461 | Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,031 | 0,023 | 0,015 |
| AM.2462 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,019 | 0,014 | 0,012 | |
| AM.2463 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,011 | 0,009 | 0,005 | |
| AM.2471 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,024 | 0,018 | 0,011 |
| AM.2472 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,015 | 0,011 | 0,006 | |
| AM.2473 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,009 | 0,006 | 0,003 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AM.2511 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,024 | 0,019 | 0,015 |
| AM.2512 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,016 | 0,013 | 0,01 | |
| AM.2513 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,011 | 0,009 | 0,006 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AM.2611 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,026 | 0,021 | 0,017 |
| AM.2612 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,018 | 0,015 | 0,012 | |
| AM.2613 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,013 | 0,011 | 0,009 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AM.2711 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ôtô vận tải thùng | Ôtô thùng 7 t | ca | 0,025 | 0,020 | 0,016 |
| AM.2712 | Ôtô thùng 12 t | ca | 0,017 | 0,014 | 0,011 | |
| AM.2713 | Ôtô thùng 20 t | ca | 0,012 | 0,010 | 0,008 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 300m | ≤ 500m | V/c tiếp 100m | ||||
| AM.280 | Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới | |||||
| Vật liệu | ||||||
| Vải bạt | m2 | 0,2 | 0,2 | - | ||
| Cáp nilon d=20mm | m | 0,933 | 1,733 | 0,4 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,01 | 2,06 | 0,09 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Pông tông | ca | 0,060 | 0,070 | 0,020 | ||
| Canô 30 cv | ca | 0,020 | 0,025 | 0,007 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 10 | 20 | 30 | ||||
CHƯƠNG XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN
AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG
AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AN.1111 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,20 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,191 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,031 | ||
| AN.1112 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,17 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,157 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,026 | ||
| AN.1113 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3 | Nhân công nhóm 1 | công | 0,14 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,119 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức: Định mức trên được xác định cho 100m3 đo tại nơi đào xúc.
AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | ||||
| AN.1121 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệt | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,87 | 1,18 | 1,65 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,232 | 0,317 | 0,444 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,116 | 0,158 | 0,222 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AN.1122 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,80 | 1,11 | 1,54 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,202 | 0,280 | 0,389 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,101 | 0,139 | 0,194 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AN.1123 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,73 | 1,02 | 1,42 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,153 | 0,212 | 0,295 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,076 | 0,106 | 0,148 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.
Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m.
AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|---|---|---|---|---|
| AN.113 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Vật liệu | ||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 8,14 | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 4,068 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.
Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K=0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.
AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Độ chặt yêu cầu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| K=0,85 | K=0,90 | K=0,95 | ||||
| AN.1141 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,81 | 1,09 | 1,58 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,206 | 0,294 | 0,361 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,103 | 0,147 | 0,181 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AN.1142 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,73 | 1,03 | 1,46 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,170 | 0,252 | 0,310 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,085 | 0,126 | 0,155 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| AN.1143 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,68 | 0,95 | 1,33 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,117 | 0,190 | 0,233 | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,059 | 0,095 | 0,117 | ||
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.
AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| hao phí | Số lượng | |||
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110 cv | ||||
| AN.1151 | ^^ | Máy thi công | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,098 | ||
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140 cv | ||||
| AN.1152 | Máy thi công | |||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,092 | ||
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv | ||||
| AN.1153 | Máy thi công | |||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,078 | ||
| 1 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.
AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| AN.116 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Vật liệu | ||
| Màng HDPE | m2 | 110 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,2 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,86 | ||
| 10 | ||||
AN.20000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)
AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY BÚA RUNG 90 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 500 | 600 | 700 | ||||
| AN.211 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,33 | 1,42 | 1,56 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,178 | 0,190 | 0,210 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,103 | 0,110 | 0,121 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 01 | 02 | 03 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 800 | 900 | 1000 | ||||
| AN.211 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 51,50 | 65,17 | 80,46 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 1,77 | 1,86 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,225 | 0,237 | 0,249 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,130 | 0,137 | 0,144 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 04 | 05 | 06 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 500 | 600 | 700 | ||||
| AN.212 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,47 | 1,57 | 1,73 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,190 | 0,203 | 0,223 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,109 | 0,117 | 0,129 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 01 | 02 | 03 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 800 | 900 | 1000 | ||||
| AN.212 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 51,50 | 65,17 | 80,46 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,85 | 1,95 | 2,05 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,240 | 0,253 | 0,266 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,138 | 0,146 | 0,153 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 04 | 05 | 06 | ||||
AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY KHOAN XOAY 125 kNm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 500 | 600 | 700 | ||||
| AN.221 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,50 | 5,70 | 7,00 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 1,029 | 1,303 | 1,600 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,592 | 0,750 | 0,921 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 01 | 02 | 03 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 800 | 900 | 1000 | ||||
| AN.221 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 51,50 | 65,17 | 80,46 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,40 | 9,72 | 11,10 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 1,920 | 2,222 | 2,537 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 1,105 | 1,279 | 1,460 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 04 | 05 | 06 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 500 | 600 | 700 | ||||
| AN.222 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,98 | 6,31 | 7,75 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 1,097 | 1,390 | 1,707 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,631 | 0,800 | 0,982 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 01 | 02 | 03 | ||||
| Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cọc (mm) | ||||||
| 800 | 900 | 1000 | ||||
| AN.222 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm | Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 51,50 | 65,17 | 80,46 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,30 | 10,76 | 12,29 | ||
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 2,048 | 2,370 | 2,706 | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 1,179 | 1,364 | 1,558 | ||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 04 | 05 | 06 | ||||
BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG
| Stt | Tỷ lệ tro bay/xi măng (%) | Tỷ lệ nước/xi măng (%) | Xi măng (kg) | Tro bay (kg) | Cát (kg) | Đá (kg) | Nước (lít) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 0,65 | 210 | 70 | 790,67 | 974,33 | 194,67 |
Quy định áp dụng định mức: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo. Cấp phối hỗn hợp bê tông CFG được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình.
AN.30000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển.
Định mức vận chuyển áp dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ tại bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công.
Định mức vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng sau:
| Loại đường (L) | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số điều chỉnh (kđ) | k1=0,57 | k2=0,68 | k3=1,00 | k4=1,35 | k5=1,50 | k6=1,80 |
- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x i=1n(lix kđ), trong đó i=1nli≤1km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x i=1n(lix kđ) + Đm2 x j=1n(ljx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km.
Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x i=1n(lix kđ)+ Đm2 x j=1n(ljx kđ) + Đm3 x h=1n(lhx kđ)+ Đm3 x 0,95 x g=1n(lgx kđ), trong đó i=1nli≤1km; j=1nlj≤9km; h=1nlh≤50km; g=1nlg>60km
Trong đó:
Đm1Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;
Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;
Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;
kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường;
li,j,h: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;
i, j, h: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;
Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
Xả vật liệu đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AN.3101 | Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t | Xe bồn 30 t | ca | 0,021 | 0,015 | 0,013 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;
Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
| Mã hiệu | Công tác vận chuyển | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly vận chuyển | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong phạm vi ≤1km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||||
| AN.3201 | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,040 | 0,029 | 0,028 | |
| AN.3202 | Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,030 | 0,023 | 0,020 |
| AN.3203 | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,023 | 0,016 | 0,014 | |
| AN.3204 | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,019 | 0,014 | 0,012 | |
| AN.3205 | Ôtô tự đổ 20 t | ca | 0,014 | 0,012 | 0,010 | |
| AN.3206 | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,012 | 0,010 | 0,007 | |
| AN.3207 | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,009 | 0,007 | 0,005 | |
| 1 | 2 | 3 | ||||
MỤC LỤC
| Mã hiệu | Nội dung | Trang |
|---|---|---|
| THUYẾN MINH | 1 | |
| CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG | 8 | |
| AA.11100 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | 8 |
| AA.11200 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | 8 |
| AA.12100 | Chặt cây bằng máy cưa | 9 |
| AA.13100 | Đào gốc cây bằng thủ công | 10 |
| AA.13200 | Đào bụi cây bằng thủ công | 10 |
| AA.22100 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén | 11 |
| AA.22200 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông | 12 |
| AA.22300 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 12 |
| AA.22400 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | 13 |
| AA.22500 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000 | 14 |
| AA.31100 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công | 15 |
| AA.31200 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | 15 |
| AA.31300 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16 |
| AA.31600 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công | 16 |
| AA.32100 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu | 16 |
| CHƯƠNG II : CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT | 17 | |
| AB.10000 | Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công | 19 |
| AB.11000 | Đào đất công trình bằng thủ công | 19 |
| AB.11100 | Đào bùn bằng thủ công | 19 |
| AB.11200 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | 19 |
| AB.11300 | Đào đất móng băng bằng thủ công | 20 |
| AB.11400 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | 21 |
| AB.11500 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | 22 |
| AB.11700 | Đào nền đường bằng thủ công | 22 |
| AB.12110 | Phá đá bằng thủ công | 23 |
| AB.13000 | Đắp đất công trình bằng thủ công | 23 |
| AB.13100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 23 |
| AB.13200 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | 24 |
| AB.13400 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 24 |
| AB.20000 | Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy | 25 |
| AB.21000 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | 25 |
| AB.22000 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 26 |
| AB.23000 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp | 27 |
| AB.24000 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | 28 |
| AB.25000 | Đào móng công trình bằng máy đào | 29 |
| AB.26100 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào | 33 |
| AB.27000 | Đào kênh mương bằng máy đào | 34 |
| AB.28100 | Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào | 38 |
| AB.28200 | Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào | 39 |
| AB.31000 | Đào nền đường bằng máy đào | 40 |
| AB.32000 | Đào nền đường bằng máy ủi | 41 |
| AB.33000 | Đào nền đường bằng máy cạp | 43 |
| AB.34000 | San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi | 44 |
| AB.36000 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | 45 |
| AB.41000 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 46 |
| AB.42000 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | 47 |
| AB.51100 | Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn | 48 |
| AB.51200 | Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn | 51 |
| AB.51300 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn | 54 |
| AB.51410 | Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm | 57 |
| AB.51510 | Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan 105mm | 58 |
| AB.51550 | Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m | 59 |
| AB.51610 | Đào phá đá bằng búa căn | 60 |
| AB.51700 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | 60 |
| AB.51810 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 61 |
| AB.51900 | Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào | 61 |
| AB.52100 | Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 62 |
| AB.53000 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | 63 |
| AB.54000 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 64 |
| AB.55000 | Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi | 65 |
| AB.55300 | Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 66 |
| AB.56000 | Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ | 67 |
| AB.57000 | Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 68 |
| AB.58100 | Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn | 70 |
| AB.58210 | Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn | 75 |
| AB.58300 | Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn | 76 |
| AB.58400 | Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 77 |
| AB.58500 | Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan nổ mìn | 78 |
| AB.58700 | Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan Φ42mm | 79 |
| AB.59100 | Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô | 80 |
| AB.59200 | Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô | 80 |
| AB.59300 | Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng | 81 |
| AB.59400 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật | 81 |
| AB.59500 | Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công | 81 |
| AB.59600 | Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công | 82 |
| AB.60000 | Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy | 82 |
| AB.61100 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút | 82 |
| AB.61200 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) | 83 |
| AB.62000 | San đầm đất mặt bằng | 84 |
| AB.63000 | Đắp đê, đập, kênh mương | 85 |
| AB.64000 | Đắp nền đường | 86 |
| AB.65100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 87 |
| AB.66000 | Đắp cát công trình | 88 |
| AB.67100 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | 89 |
| AB.70000 | Công tác nạo vét các công trình thuỷ | 90 |
| AB.71000 | Nạo vét bằng tàu hút | 91 |
| AB.72000 | Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông | 94 |
| AB.73000 | Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành | 96 |
| AB.74100 | Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ thống thuỷ lực xả đáy | 98 |
| AB.75100 | Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ | 99 |
| AB.81100 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây | 100 |
| AB.81200 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | 102 |
| AB.81300 | Nạo vét đất, đá bằng tàu đào | 103 |
| AB.82000 | Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm | 104 |
| AB.83000 | Khai thác cát | 105 |
| AB.84000 | Khai thác cát biển | 107 |
| AB.90000 | Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành | 109 |
| AB.91000 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan | 109 |
| AB.92000 | Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành | 110 |
| AB.93000 | Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành | 111 |
| AB.94000 | Vận chuyển cát biển trên biển bằng sà lan tự hành | 112 |
| CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC | 113 | |
| AC.11100 | Đóng cọc tre bằng thủ công | 114 |
| AC.11200 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) 8-10cm bằng thủ công | 115 |
| AC.12100 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | 116 |
| AC.12200 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 | 117 |
| AC.12400 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp xói nước đầu cọc | 118 |
| AC.13000 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 t | 120 |
| AC.14000 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 t | 121 |
| AC.15000 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 t | 122 |
| AC.16000 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t | 123 |
| AC.17000 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t | 126 |
| AC.18000 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t | 127 |
| AC.19000 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t và 4,5 t | 128 |
| AC.21000 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa rung 170kW | 130 |
| AC.21200 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t | 131 |
| AC.21500 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay | 132 |
| AC.22000 | Đóng cọc ván thép, cọc ống thép, cọc thép hình | 133 |
| AC.22100 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t | 133 |
| AC.22200 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t | 133 |
| AC.22300 | Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8 t / tàu đóng cọc búa 1,8 t | 134 |
| AC.22400 | Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | 134 |
| AC.22500 | Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc 1,2 t / tàu đóng cọc búa 1,2 t | 135 |
| AC.23100 | Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu | 136 |
| AC.23300 | Ép cừ larsen bằng búa rung 60 kW | 136 |
| AC.23400 | Nhổ cử larsen bằng búa rung 60kW | 137 |
| AC.23500 | Ép cừ ván thép bản rộng kiếu mũ bằng búa rung 60kW | 137 |
| AC.23600 | Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW | 138 |
| AC.24500 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước | 138 |
| AC.24600 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí | 139 |
| AC.25000 | Ép trước cọc bê tông cốt thép | 140 |
| AC.26000 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T | 141 |
| AC.26300 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành | 142 |
| AC.26400 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành | 143 |
| AC.29100 | Nối cừ Larsen | 143 |
| AC.29200 | Nối cọc ống thép, cọc thép hình | 144 |
| AC.29300 | Nối cọc bê tông cốt thép | 144 |
| AC.29400 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | 145 |
| AC.30000 | Công tác khoan cọc nhồi | 146 |
| AC.31000 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan) | 147 |
| AC.32000 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (sử dụng dung dịch khoan) | 152 |
| AC.33000 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp | 159 |
| AC.34000 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 162 |
| AC.35000 | Đào tạo tường Barrette | 163 |
| AC.41000 | Thi công cọc xi măng đất | 164 |
| CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG | 168 | |
| AD.11000 | Thi công móng đường | 168 |
| AD.11200 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 168 |
| AD.12100 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | 169 |
| AD.12200 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng | 170 |
| AD.12300 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | 171 |
| AD.13110 | Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống | 172 |
| AD.21100 | Thi công mặt đường đá dăm | 173 |
| AD.21200 | Thi công mặt đường cấp phối | 174 |
| AD.21300 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít | 175 |
| AD.22100 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | 176 |
| AD.23000 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen và bê tông nhựa | 177 |
| AD.24100 | Thi công mặt đường láng nhũ tương | 183 |
| AD.24200 | Tưới lớp dính bám mặt đường | 185 |
| AD.24230 | Thi công mặt đường láng nhựa | 186 |
| AD.25100 | Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá | 186 |
| AD.25200 | Thi công rãnh xương cá | 187 |
| AD.25300 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 188 |
| AD.25400 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ôtô | 189 |
| AD.25500 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ôtô | 190 |
| AD.26000 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | 192 |
| AD.27100 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng | 193 |
| AD.27200 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | 193 |
| AD.27300 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng | 193 |
| AD.28000 | Xay nghiền đá bằng trạm nghiền | 194 |
| AD.31100 | Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép | 195 |
| AD.32500 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 195 |
| AD.33100 | Gắn viên phản quang | 196 |
| AD.34000 | Lắp đặt dải phản cách, tấm lưới chống chói trên dải phân cách | 197 |
| AD.40000 | Đặt đường sắt | 199 |
| AD.41000 | Đặt đường sắt khổ 1,00 m | 199 |
| AD.42000 | Đặt đường sắt khổ 1,435 m | 201 |
| AD.43000 | Đặt đường lồng | 203 |
| AD.50000 | Lắp đặt các phụ kiện đường sắt | 205 |
| AD.60000 | Làm nền đá ba lát | 208 |
| AD.70000 | Lắp đặt hệ thống thông tin, tín hiệu | 209 |
| AD.82000 | Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông | 218 |
| Định mức cấp phối vật liệu thi công đường | 220 | |
| CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ | 223 | |
| AE.10000 | Xây đá | 223 |
| AE.11000 | Xây đá hộc | 223 |
| AE.12000 | Xếp đá khan | 227 |
| AE.13000 | Xây đá miếng (10x20x30) | 228 |
| AE.14000 | Xây đá chẻ | 229 |
| AE.15100 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25) | 230 |
| AE.16100 | Xây móng bằng đáchẻ (15x20x25) | 230 |
| AE.20000 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) | 231 |
| AE.30000 | Xây gạch đất sét nung (5x10x20)cm | 236 |
| AE.40000 | Xây gạch đất sét nung (4,5x9x19)cm | 240 |
| AE.50000 | Xây gạch đất sét nung (4x8x19)cm | 243 |
| AE.60000 | Xây gạch ống | 246 |
| AE.71000 | Xây gạch rỗng | 252 |
| AE.81000 | Xây gạch bê tông | 255 |
| AE.82000 | Xây tường thẳng gạch | 260 |
| AE.83000 | Xây tường thông gió | 269 |
| AE.84000 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm | 269 |
| AE.85000 | Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông nhẹ | 270 |
| AE.88000 | Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông thường | 290 |
| AE.89000 | Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ | 310 |
| AE.89500 | Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa thông thường | 317 |
| AE.90000 | Xây gạch chịu lửa | 324 |
| Định mức cấp phối vữa xây | 326 | |
| CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG | 332 | |
| Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 307 | |
| AF.11000 | Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy | 333 |
| AF.12000 | Bê tông tường, cột | 334 |
| AF.13000 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước | 336 |
| AF.14000 | Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,… | 337 |
| AF.15000 | Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ… | 338 |
| AF.16000 | Bê tông bể chứa | 341 |
| AF.17000 | Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo | 341 |
| AF.18000 | Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô | 342 |
| Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) | 343 | |
| AF.20000 | Đổ bằng cần cẩu | 343 |
| AF.21100 | Bê tông lót móng | 343 |
| AF.22000 | Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái | 344 |
| AF.23000 | Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | 346 |
| AF.24000 | Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương | 347 |
| AF.25000 | Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette | 349 |
| AF.26000 | Bê tông bể chứa, máng thu nước | 349 |
| AF.27000 | Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói | 350 |
| AF.30000 | Đổ bằng máy bơm bê tông | 351 |
| AF.31000 | Bê tông móng, nền, bệ máy, mặt cầu | 351 |
| AF.32000 | Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái | 353 |
| AF.33000 | Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | 355 |
| AF.34000 | Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương | 357 |
| AF.35000 | Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette | 358 |
| AF.36100 | Bê tông hầm ngang | 359 |
| AF.36200 | Bê tông hầm đứng | 361 |
| AF.36300 | Bê tông hầm nghiêng | 361 |
| AF.36400 | Bê tông nút hầm | 361 |
| AF.36500 | Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế | 362 |
| AF.37100 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông | 364 |
| AF.37200 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc | 365 |
| AF.37300 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500 | 365 |
| AF.37400 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 366 |
| AF.37500 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | 366 |
| AF.37700 | Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base | 367 |
| AF.38000 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500 | 367 |
| AF.39000 | Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường | 368 |
| AF.41000 | Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T | 369 |
| AF.42000 | Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T | 376 |
| AF.43000 | Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T | 383 |
| AF.44000 | Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm | 390 |
| AF.51100 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | 396 |
| AF.51200 | Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn | 397 |
| AF.52000 | Vận chuyển vữa bê tông | 398 |
| AF.60000 | Gia công, lắp dựng cốt thép | 400 |
| AF.61000 | Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; sàn mái,.. | 400 |
| AF.62000 | Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo phương pháp ván khuôn trượt | 412 |
| AF.63000 | Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu mán | 413 |
| AF.65000 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu | 417 |
| AF.66000 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà | 420 |
| AF.67000 | Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette | 423 |
| AF.68000 | Cốt thép hầm | 425 |
| AF.69000 | Cốt thép mặt đường, mặt cầu | 428 |
| AF.70000 | Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công | 429 |
| AF.80000 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 448 |
| AF.81000 | Ván khuôn gỗ | 448 |
| AF.82000 | Ván khuôn thép | 453 |
| AF.83000 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | 454 |
| AF.86000 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 457 |
| AF.86400 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy, silô, ống khói | 461 |
| AF.87100 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | 462 |
| AF.87200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | 463 |
| AF.87300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 464 |
| AF.88000 | Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm | 465 |
| AF.88300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | 468 |
| AF.88410 | Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 469 |
| AF.88420 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 470 |
| AF.88430 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng | 471 |
| AF.89100 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | 472 |
| AF.89400 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | 474 |
| AF.89500 | Ván khuôn nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | 478 |
| AF.89800 | Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | 480 |
| Định mức cấp phối vữa bê tông | 484 | |
| CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | 503 | |
| AG.10000 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | 503 |
| AG.11000 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 504 |
| AG.12000 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) | 507 |
| AG.13000 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 508 |
| AG.20000 | Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái 3D-SG | 514 |
| AG.21100 | Lắp dựng tấm tường | 514 |
| AG.21200 | Lắp dựng tấm sàn | 515 |
| AG.22000 | Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D | 517 |
| AG.31000 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ | 522 |
| AG.32000 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép | 523 |
| AG.41000 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 529 |
| AG.42100 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 533 |
| AG.52100 | Lao lắp dầm cầu | 533 |
| AG.61000 | Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí | 541 |
| AG.62100 | Lắp đặt thùng chìm vào vị trí | 542 |
| AG.62200 | Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 542 |
| AG.64000 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại | 543 |
| CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ | 545 | |
| AH.10000 | Gia công vì kèo | 545 |
| AH.20000 | Làm cầu gỗ | 548 |
| AH.30000 | Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại | 549 |
| CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP | 550 | |
| AI.10000 | Gia công cấu kiện sắt thép | 550 |
| AI.21100 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín | 558 |
| AI.21200 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở | 562 |
| AI.22100 | Gia công cấu kiện dầm thép | 565 |
| AI.31000 | Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm | 566 |
| AI.32000 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm | 567 |
| AI.51000 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng | 568 |
| AI.52100 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, cút, tê, thập | 569 |
| AI.52200 | Gia công các kết cấu thép khác | 570 |
| AI.60000 | Lắp dựng cấu kiện thép | 571 |
| AI.61110 | Lắp dựng cột thép | 571 |
| AI.61120 | Lắp dựng vì kèo thép | 571 |
| AI.61130 | Lắp dựng xà gồ thép | 572 |
| AI.61140 | Lắp dựng giằng thép | 572 |
| AI.61150 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 573 |
| AI.61160 | Lắp dựng dầm cầu trục | 573 |
| AI.61170 | Lắp sàn thao tác | 573 |
| AI.62100 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | 574 |
| AI.62200 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm | 575 |
| AI.63100 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm | 575 |
| AI.63200 | Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm | 576 |
| AI.63300 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 576 |
| AI.63400 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 577 |
| AI.64100 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực | 577 |
| AI.64200 | Lắp đắt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 578 |
| AI.65100 | Lắp đặt cấu kiện thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập | 579 |
| AI.65300 | Lắp dựng dàn không gian | 580 |
| AI.65400 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 581 |
| AI.65500 | Lắp đặt phao neo các loại, trên biển | 582 |
| AI.65600 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo | 583 |
| AI.65700 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo | 584 |
| CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | 585 | |
| AK.10000 | Công tác thi công mái | 585 |
| AK.11000 | Lợp mái ngói | 585 |
| AK.12000 | Lớp mái, che tường bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa | 587 |
| AK.13100 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | 587 |
| AK.20000 | Công tác trát | 588 |
| AK.21000 | Trát tường | 588 |
| AK.22100 | Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang | 590 |
| AK.23000 | Trát xà dầm, trần | 591 |
| AK.24000 | Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ | 591 |
| AK.25000 | Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tường chống vang | 592 |
| AK.26000 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tay vịn cầu thang, lan can, ô văng, sê nô, tường, trụ cột, … | 592 |
| AK.27000 | Trát đá rửa tường, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can, … | 594 |
| AK.30000 | Công tác ốp gạch, đá | 595 |
| AK.31000 | Công tác ốp gạch | 595 |
| AK.32000 | Công tác ốp đá tự nhiên | 597 |
| AK.40000 | Công tác láng | 598 |
| AK.50000 | Công tác lát gạch, đá | 600 |
| AK.51000 | Công tác lát gạch | 600 |
| AK.52000 | Lát, dán gạch vỉ | 602 |
| AK.53000 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang | 602 |
| AK.54000 | Lát gạch chống nóng | 603 |
| AK.55000 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | 603 |
| AK.56100 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, nền, sàn | 604 |
| AK.56200 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn,…) | 605 |
| AK.57000 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | 605 |
| AK.60000 | Công tác thi công trần | 606 |
| AK.61000 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | 606 |
| AK.62000 | Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt | 606 |
| AK.63000 | Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | 607 |
| AK.64000 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 607 |
| AK.66000 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | 608 |
| AK.70000 | Công tác thi công mộc trang trí | 609 |
| AK.80000 | Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả, | 614 |
| AK.90000 | Công tác sơn kẻ đường, quét dung dịch chống thấm, quét nhựa bitum, … | 618 |
| CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC | 624 | |
| AL.14000 | Thi công lớp lót móng trong khung vây | 624 |
| AL.15100 | Thi công rọ đá | 625 |
| AL.15200 | Thi công rồng đá | 626 |
| AL.15300 | Thả đá hộc vào thân kè | 627 |
| AL.16100 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật | 628 |
| AL.16200 | Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí | 628 |
| AL. 16300 | Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí | 636 |
| AL.16400 | Khoan tạo lỗ làm tường sét | 640 |
| AL.16510 | Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base | 641 |
| AL.16520 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base | 641 |
| AL.17000 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 642 |
| AL.18100 | Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy | 642 |
| AL.19100 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng | 643 |
| AL.19200 | Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ) | 644 |
| AL.19300 | Cắt vát tạo mép khe bê tông xi măng | 644 |
| AL.21100 | Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 645 |
| AL.22100 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 646 |
| AL.23100 | Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 647 |
| AL.23200 | Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum | 647 |
| AL.24100 | Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 648 |
| AL.24200 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | 648 |
| AL.24300 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | 649 |
| AL.24400 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC) | 649 |
| AL.25100 | Lắp đặt gối cầu, khe co giãn | 650 |
| AL.26100 | Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 653 |
| AL.27100 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay | 653 |
| AL.31000 | Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép | 654 |
| AL.40000 | Công tác thi công khớp nối | 655 |
| AL.50000 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm | 657 |
| AL.51200 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 659 |
| AL.51300 | Khoan giảm áp | 659 |
| AL.51400 | Khoan cắm néo anke | 660 |
| AL.52100 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | 664 |
| AL.52200 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bơm vữa | 665 |
| AL.52300 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa | 666 |
| AL.52400 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường | 667 |
| AL.52500 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá | 668 |
| AL.52600 | Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy | 669 |
| AL.52700 | Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy | 669 |
| AL.52800 | Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố hầm | 670 |
| AL.52900 | Căng lưới thép gia cố thường gạch | 671 |
| AL.53100 | Phun vẩy gia cố hầm | 672 |
| AL.53200 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 673 |
| AL.53300 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái taluy đường | 673 |
| AL.53400 | Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang | 674 |
| AL.54000 | Hoàn thiện nền hầm, nền đá trước khi đổ bê tông | 675 |
| AL.55000 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 676 |
| AL.56000 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | 677 |
| AL.57000 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc | 678 |
| AL.60000 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ | 681 |
| AL.90000 | Phòng chống mối | 682 |
| CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG | 685 | |
| AM.10000 | Công tác bốc xếp | 687 |
| AM.11000 | Bốc xếp bằng thủ công | 687 |
| AM.12000 | Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu | 690 |
| AM.20000 | Công tác vận chuyển | 691 |
| AM.21000 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | 691 |
| AM.22000 | Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng | 693 |
| AM.23000 | Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ | 694 |
| AM.24000 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng | 695 |
| AM.25000 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 696 |
| AM.26000 | Vận chuyển ống cống bê tông | 696 |
| AM.27000 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | 697 |
| AM.28000 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo | 697 |
| CHƯƠNG XIII: CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN | 698 | |
| AN.10000 | Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng | 698 |
| AN.11100 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào | 698 |
| AN.11200 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép | 699 |
| AN.11300 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | 700 |
| AN.11400 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép | 701 |
| AN.11500 | San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi | 702 |
| AN.11600 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 702 |
| AN.20000 | Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) | 703 |
| AN.21000 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW | 703 |
| AN.22000 | Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm | 705 |
| AN.30000 | Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ | 707 |
| AN.31000 | Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t | 708 |
| AN.32000 | Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ôtô tự đổ | 708 |