SỔ TAY PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị tư vấn, đào tạo, cung cấp phần mềm Dự toán GXD hàng đầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 124A phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

GXD NƠI HỌC DỰ TOÁN TỐT NHẤT CỦA BẠN
Sổ tay dự toán được phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng
nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
Để ghi danh khóa học lập Dự toán online từ xa hãy liên hệ Ms Thu An 0985 099 938 hoặc 0975 381 900.
BỘ XÂY DỰNG
------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG
KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
DỮ LIỆU NGUỒN CHO AI & PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Hà Nội - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của công nhân.

+ Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

Tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác lắp đặt; cụ thể như sau:

- Chương I : Lắp đặt hệ thống điện trong công trình, hệ thống chiếu sáng công cộng

- Chương II : Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

- Chương III : Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

- Chương IV : Công tác khác

Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, ... áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt 0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 6m, nếu thi công ở độ cao > 6m thì định mức bốc xếp, vận chuyển lên cao được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình.

- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hoà không khí, phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép trong định mức dự toán xây dựng công trình.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI

BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại quạt điện
Quạt trầnQuạt treo tườngQuạt ốp trầnQuạt thông gió trên tường
BA.111Lắp đặt quạt điệnVật liệu
Quạt trầncái1---
Quạt treo tườngcái-1--
Quạt thông giócái---1
Quạt ốp trầncái--1-
Hộp số (nếu có)cái1---
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,200,150,400,15
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,150,100,150,07
10203040

Quy định áp dụng định mức: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì hao phí nhân công của công tác lắp quạt trần được điều chỉnh nhân với hệ số k = 1,3.

BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuạt có công suất (kW)
1,53,04,57,5
BA.112Lắp đặt
quạt trên
đường ống
thông gió
Vật liệu
Quạt thông giócái1111
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,971,622,273,24
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0110,0190,0260,038
10203040

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuạt có công suất (kW)
2,55,01022
BA.113Lắp đặt
quạt ly tâm
Vật liệu
Quạt ly tâmcái1111
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 3công1,512,523,535,04
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,010,020,030,04
10203040

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ (Điều hoà cục bộ)

Thành phần công việc:

Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, đấu dây, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.

BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 2 CỤC

Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại máy điều hoà
Treo tườngỐp trầnÂm trầnTủ đứng
BA.121Lắp đặt
máy điều
hoà 2 cục
Vật liệu
Giá đỡ máycái1111
Ống các loại và dây điệnmThiết kếThiết kếThiết kếThiết kế
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,781,011,311,72
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,300,330,360,40
10203040

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

Định mức dự toán công tác lắp điều hoà 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường. Trường hợp khi lắp đặt điều hòa không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,8.

BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.

BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCác loại đèn
Đèn thường có chụpĐèn sát trần có chụpĐèn chống nổLắp đèn chống ẩm
BA.131Lắp đặt các loại đèn có chao chụpVật liệu
Đènbộ1111
Chao chụpbộ1111
Vật liệu phụ%5555
Nhân công nhóm 3công0,100,120,170,15
01020304

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m

BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐèn ống dài 0,6mĐèn ống dài 1,2m
Loại hộp đènLoại hộp đèn
1 bóng2 bóng3 bóng1 bóng2 bóng3 bóng4 bóng
BA.132Lắp đặt đèn ống dài 0,6mVật liệu
Hộp và bóng đèn 0,6mbộ111
BA.133Lắp đặt đèn ống dài 1,2mHộp và bóng đèn 1,2mbộ---1111
Vật liệu khác%2,01,51,01,51,00,750,5
Nhân công nhóm 3công0,130,150,210,150,190,240, 28
10203010203040

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5m

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại hộp đèn
1 bóng2 bóng3 bóng4 bóng
BA.134Lắp đặt đèn ống dài 1,5mVật liệu
Hộp và bóng đènbộ1111
Vật liệu khác%1,51,00,750,5
Nhân công nhóm 3công0,170,220,270,31
10203040

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại đèn chùm
3 bóng5 bóng10 bóng> 10 bóng
BA.135Lắp đặt các loại đèn chùmVật liệu
Đèn chùmbộ1111
Vật liệu khác%0,10,10,050,03
Nhân công nhóm 3công0,170,200,330,35
10203040

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại đèn
Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐèn đũaĐèn cổ còĐèn trang trí nổiĐèn trang trí âm trần
BA.136Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácVật liệu
Đènbộ11111
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 3công0,180,200,160,120,15
0102030405

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
263540506680
BA.141Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫnVật liệu
Ống kim loạim1,0051,0051,0051,0051,0051,005
Vật liệu khác%333221,5
Nhân công nhóm 3công0,040,050,060,070,0750,08
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0100,0100,0110,0120,0140,015
102030405060

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
263540506680
BA.142Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫnVật liệu
Ống kim loạim1,0051,0051,0051,0051,0051,005
Vật liệu khác%333221,5
Nhân công nhóm 3công0,150,170,200,240,270,31
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0150,0150,0170,0170,0190,02
102030405060

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

Định mức đã bao gồm cả tê, côn, cút và măng sông.

Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.

Trường hợp ống kim loại đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh thì áp dụng định mức công tác lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152734487690
BA.143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ
dây dẫn
Vật liệu
Ống nhựam1,021,021,021,021,021,02
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 3công0,0280,0340,0390,0460,0540,063
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,010,010,0120,0140,0170,02
010203040506

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152734487690
BA.144Lắp đặt ống
nhựa đặt chìm bảo hộ
dây dẫn
Vật liệu
Ống nhựam1,021,021,021,021,021,02
Vật liệu khác%151515151515
Nhân công nhóm 3công0,110,150,170,200,230,26
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,010,010,0120,0140,0170,02
010203040506

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

Định mức đã bao gồm cả tê, côn, cút và măng sông.

Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh;

Trường hợp ống nhựa đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát thì áp dụng định mức lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY

BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG

Thành phần công việc:

Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dài ống (mm)
150250350
tường gạchtường bê tôngtường gạchtường bê tôngtường gạchtường bê tông
BA.151Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tườngVật liệu
Ống sứ, ống nhựacái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 3công0,150,210,210,240,240,29
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0100,0120,0120,0150,0150,017
010203040506

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại sứ
sứ các loạisứ tai mèo2 sứ3 sứ4 sứ
BA.152Lắp đặt các loại sứ hạ
thế
Vật liệu
Ống sứ hạ thếcái11---
Bộ sứbộ--111
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,050,060,220,310,44
0102030405

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.

BA.15300 LẮP ĐẶT PULI

Thành phần công việc:

Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại pu li
Sứ kẹp30x3035x35
TườngTrầnTườngTrầnTườngTrần
BA.153Lắp đặt
puli
Vật liệu
Pulicái111111
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,0230,0300,0300,0340,0510,053
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0100,0150,0100,0150,0100,015
010203040506

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP CÁC LOẠI (HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT)

Thành phần công việc:

Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: hộp
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịDiện tích hộp (cm2)
≤ 40≤ 225≤ 500≤ 1600
BA.154Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat)Vật liệu
Hộpcái1111
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,190,210,250,30
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0200,0200,0200,020
01020304

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây (mm2)
≤ 0,7≤ 1,0≤ 2,5≤ 6≤ 10≤ 25
BA.161Lắp đặt
dây đơn
Vật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,0160,020,0240,0270,030,036
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây (mm2)
≤ 50≤ 95≤ 150≤ 200≤ 300
BA.161Lắp đặt
dây đơn
Vật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 3công0,0420,0530,0660,0780,102
0708091011

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây (mm2)
≤ 1≤ 4≤ 10≤ 25≤ 50≤ 95
BA.162Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtVật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,0230,0280,0330,0410,0470,057
010203040506

Hướng dẫn áp dụng: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 2 ruột.

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây (mm2)
≤ 1≤ 3≤ 10≤ 25≤ 50≤ 95
BA.163Lắp đặt dây dẫn 3 ruộtVật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,0240,0300,0500,0600,0680,078
010203040506

Hướng dẫn áp dụng: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 3 ruột.

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây (mm2)
≤ 1≤ 3≤ 10≤ 25≤ 50≤ 95
BA.164Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtVật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,0250,0310,0470,0630,0710,086
010203040506

Hướng dẫn áp dụng: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 4 ruột.

BA.17000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.17100 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố hạt trên 1 công tắc
123456
BA.171Lắp đặt công tắcVật liệu
Công tắccái111111
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,080,0880,0960,1040,1120,136
010203040506

BA.17200 LẮP ĐẶT Ổ CẮM

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại
Ổ đơnỔ đôiỔ baỔ bốn
BA.172Lắp đặt
ổ cắm
Vật liệu
Ổ cắmcái1111
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,080,0960,1120,128
01020304

BA.17300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bảng
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại công tắc, ổ cắm
1 công tắc, 1 ổ cắm1 công tắc, 2 ổ cắm1 công tắc, 3 ổ cắm2 công tắc, 1 ổ cắm2 công tắc, 2 ổ cắm2 công tắc, 3 ổ cắm
BA.173Lắp đặt
công tắc
ổ cắm
hỗn hợp
Vật liệu
Công tắccái111222
Ổ cắmcái123123
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,080,0880,0960,1120,1280,144
010203040506

BA.17400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCường độ dòng điện (Ampe)
60100200400
BA.174Lắp đặt cầu
dao 3 cực một chiều
Vật liệu
Cầu daobộ1111
Vật liệu khác%8221
Nhân công nhóm 3công0,200,380,400,60
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,070,080,100,12
01020304

BA.17500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCường độ dòng điện (Ampe)
60100200400
BA.175Lắp đặt cầu
dao 3 cực đảo
chiều
Vật liệu
Cầu daobộ1111
Vật liệu khác%6210,5
Nhân công nhóm 3công0,240,460,480,68
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0950,1150,1250,130
01020304

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ

BA.18100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ

Thành phần công việc:

Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại đồng hồ
Vol kếAmpe kếOát kế Công tơRơ le
BA.181Lắp đặt các loại đồng hồVật liệu
Đồng hồcái1111
Vật liệu khác%1112
Nhân công nhóm 3công0,110,120,150,22
01020304

BA.18200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCường độ dòng điện (Ampe)
1050100150200>200
BA.182Lắp đặt các
aptomat
1 pha
Vật liệu
Aptomatcái111111
Vật liệu khác%532220,5
Nhân công nhóm 3công0,110,150,230,240,340,81
010203040506

BA.18300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCường độ dòng điện (Ampe)
1050100150200>200
BA.183Lắp đặt các
Aptomat 3 pha
Vật liệu
Aptomatcái111111
Vật liệu khác%421110,5
Nhân công nhóm 3công0,180,300,420,510,901,20
010203040506

BA.18400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT,

BÁO CHÁY

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy biến dòng Cường độ dòng điệnLinh kiện chống điện giậtLinh kiện báo cháy
50/5A100/5A200/5A
BA.184Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháyVật liệu
Linh kiện báo cháycái----1
Máy biến dòngcái111--
Linh kiện chống điện giậtcái---1-
Vật liệu khác%1,51,5111
Nhân công nhóm 3công0,210,390,720,180,15
0102030405

BA.18500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp công tơ vào bảng đã có sẵnLắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường
1 pha3 pha1 pha3pha
BA.185Lắp đặt công tơ
điện
Vật liệu
Công tơcái1111
Bảng gỗcái--11
Vật liệu khác%2221
Nhân công nhóm 3công0,140,160,190,27
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,1500,1500,1500,150
01020304

BA.18600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.186Lắp đặt chuông điệnVật liệu
Chuông điệncái1
Công tắc chuôngcái1
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công0,09
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,10
01

BA.19000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

BA.19100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT

Thành phần công việc:

Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cọc
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịGia công và đóng cọcĐóng cọc đã có sẵnĐóng cọc ống đồng 50mm có sẵn
BA.191Gia công, đóng cọc chống sétVật liệu
Cọc chống sétcái111
Vật liệu khác%511
Nhân công nhóm 3công0,500,270,32
010203

BA.19200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây
Dây đồng Φ8mmDây thép
Φ10mmΦ12mm
BA.192Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtVật liệu
Dây đồngkg0,43
Thép trònkg0,620,90
Que hàn đồngkg0,02--
Que hànkg0,020,02
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 3công0,0180,0210,021
Máy thi công
Máy hàn 14 kWca0,0050,0050,005
010203

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối.

BA.19300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại dây
Dây đồng Φ8mmDây thép
Φ10mmΦ12mm
BA.193Kéo rải dây chống sét
theo tường, cột và mái nhà
Vật liệu
Dây đồngkg0,43
Thép trònkg0,620,90
Que hàn đồngkg0,02--
Que hànkg0,020,020,02
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 3công0,0580,0680,124
Máy thi công
Máy hàn 14 kWca0,0050,0050,005
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0500,0500,050
010203

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dài kim (m)
0,511,52
BA.194Gia công các kim thu sétVật liệu
Thépkg1,563,134,696,26
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 3công0,180,240,300,36
Máy thi công
Máy mài 1kWca0,050,050,050,05
01020304

BA.19500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dài kim (m)
0,511,52
BA.195Lắp đặt kim thu sétVật liệu
Kim thu sétcái1111
Que hànkg0,150,200,250,35
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 3công0,660,780,961,12
Máy thi công
Máy hàn 14 kWca0,180,180,230,23
01020304

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

BA.20000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHOÁ ĐÈN

BA.21000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCột bê tông chiều cao cột (m)Cột thép, cột gang chiều cao cột (m)
10> 1081012
BA.211Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngVật liệu
Cột đèncột1,01,01,01,01,0
Nhân công nhóm 3công2,933,251,952,933,25
BA.212Lắp dựng cột đèn bằng máyVật liệu
Cột đèncột1,01,01,01,01,0
Nhân công nhóm 3công1,632,281,381,631,95
Máy thi công
Cần trục ô tô 3 tca0,1500,2000,1000,1000,150
0102030405

BA.22000 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều cao cột đèn (m)
10,5m> 10,5m
BA.220Lắp đặt chụp đầu cộtVật liệu
Chụp đầu cột (cột mới)bộ1,01,0
Nhân công nhóm 3công0,330,33
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,150-
Xe nâng 18mca-0,150
0102

BA.23000 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động;

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.23100 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN D60

Đơn vị tính: 1 cần đèn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cần đèn (m)
2,8m3,2m3,6m
BA.231Lắp đặt cần đèn D60Vật liệu
Cần đènbộ1,01,01,0
Nhân công nhóm 3công0,620,680,74
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,1500,1500,150
010203

BA.23200 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CHỮ S

Đơn vị tính: 1 cần đèn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cần đèn (m)
2,8m3,2m
BA.232Lắp cần đèn chữ SVật liệu
Cần đènbộ1,01,0
Tay bắt cầncái1,01,0
Nhân công nhóm 3công0,650,75
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,1700,170
0102

BA.23300 LẮP ĐẶT CHÓA ĐÈN; CHAO CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Kiểm tra, thử bóng và choá đèn;

- Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐèn cao áp ở độ cao (m)Chao cao áp
12m>12m
BA.233Lắp choá đèn, chao cao ápVật liệu
Chóa đènbộ1,01,0-
Chao cao ápbộ--1,0
Nhân công nhóm 3công0,260,390,20
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,130-0,150
Xe nâng 18mca-0,130-
010203

BA.24000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI XÀ, SỨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ;

- Khoan lỗ để lắp xà đưa xà lên cao;

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.24100 KHOAN LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.241Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápNhân công nhóm 3công0,13
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,120
01

BA.24200 LẮP ĐẶT XÀ

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp thủ côngLắp bằng máy (chiều dài >1m)
BA.242Lắp đặt xàVật liệu
bộ1,01,0
Nhân công nhóm 3công0,340,23
Máy thi công
Xe nâng 12mca-0,100
0102

Quy định áp dụng định mức:

- Đối với công tác lắp xà bằng máy chiều dài 1m, thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.

- Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,8.

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2.

BA.25000 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đóng cọc tiếp địa;

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;

- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;

- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.25100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.251Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnVật liệu
Cọc tiếp địa có râubộ1,0
Nhân công nhóm 3công0,31
Máy thi công
Máy hàn 23kWca0,100
01

BA.25200 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.252Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmVật liệu
Tiếp địa 6 cọcbộ1,0
Nhân công nhóm 3công0,26
Máy thi công
Máy hàn 23kWca0,10
01

BA.25300 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.253Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoVật liệu
Tiếp địabộ1,0
Nhân công nhóm 3công0,33
Máy thi công
Máy hàn 23kWca0,30
Xe nâng 9mca0,15
01

BA.30000 KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;

- Cảnh giới, giám sát an toàn;

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTiết diện 6 ÷ 25mm2Tiết diện 6 ÷ 50mm2
BA.310Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángVật liệu
Dây điệnm101,5
Cáp điệnm-101,5
Thép văng D4 mạ kẽmm-101,5
Thép buộc D1,5 mạ kẽmkg-1,50
Băng dínhcuộn1,001,00
Nhân công nhóm 3công0,981,63
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,251,00
0102

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp kéo dây tiết diện > 25 mm2, cáp tiết diện > 50mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.

BA. 32000 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp;

- Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp;

- Đấu các đầu cáp vào bảng điện;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.320Làm đầu cáp khôVật liệu
Đầu cốt đồngbộ1,0
Nhân công nhóm 3công0,20
01

BA. 33000 RẢI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí;

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí;

- Đặt lưới bảo vệ;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.330Rải cáp ngầmVật liệu
Cáp ngầmm101,5
Nhân công nhóm 3công0,98
01

BA. 34000 LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng;

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;

- Lấp đất chân cột;

- Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.340Luồn cáp ngầm cửa cộtNhân công nhóm 3công0,13
01

BA. 35000 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

BA.35100 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Định vị và lắp bulông;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bảng
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.351Lắp bảng điện cửa cộtVật liệu
Bảng điệnbảng1,00
Nhân công nhóm 3công0,10
01

BA.35200 LẮP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột;

- Lắp cửa cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cửa
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.352Lắp cửa cộtVật liệu
Cửa cộtcửa1,00
Que hànkg0,10
Nhân công nhóm 3công0,20
Máy thi công
Máy hàn 23kWca0,10
01

BA.36000 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.36100 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.361Luồn dây từ cáp treo lên đènVật liệu
Dây điệnm101,5
Nhân công nhóm 3công1,63
Máy thi công
Xe nâng 12mca1,0
01

BA.36200 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.362Luồn dây từ cáp ngầm lên đènVật liệu
Dây điệnm101,5
Nhân công nhóm 3công1,30
01

BA.37000 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

BA.37100 LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BA.371Lắp giá đỡ tủ điệnVật liệu
Giá đỡ tủbộ1,00
Nhân công nhóm 3công1,30
01

BA.37200 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ;

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 tủ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐộ cao của tủ điện
< 2m2m
BA.372Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángVật liệu
Tủ điệnbộ1,001,00
Nhân công nhóm 3công1,531,53
Máy thi công
Xe nâng 12mca-0,20
0102

BA.38000 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư;

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Kiểm tra hoàn thiện;

- Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐèn cầuĐèn nấmĐèn chiếu sáng thảm cỏ
BA.380Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏVật liệu
Đènbộ1,001,001,00
Nhân công nhóm 3công0,130,200,39
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,150,15-
010203

BA.39000 LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế;

- Kéo dây nguồn đấu điện;

- Kiểm tra, hoàn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥ 3mLắp đèn pha dưới nước
BA.390Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúcVật liệu
Đèn phabộ1,01,0
Nhân công nhóm 3công0,650,98
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,140-
12

Quy định áp dụng định mức:

Đối với việc lắp bằng máy ở độ cao <3m thì hao phí nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8 và hao phí ca máy được nhân với hệ số 0,86 đối với công tác lắp bằng máy ở độ cao ≥ 3m.

CHƯƠNG II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.

Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình ≤1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) ≤ 6,0m.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m.

Điều kiện lắp đặtĐộ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
≤ 2,5≤ 3,5≤ 4,5≤ 5,5≤ 7,0≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh1,061,081,141,211,281,34

Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m.

Điều kiện lắp đặtĐộ cao lớn hơn quy định (m)
≤ 6,5≤ 8,5≤ 10,5≤ 12,5
Hệ số điều chỉnh1,081,141,211,28

Trường hợp bốc xếp vât liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao >6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.

Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.

Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,…) phải dùng tàu thuyền hoặc các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).

Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.

Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.

Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ

cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ốngChiều dài ống (m)
4,06,07,08,09,012,0
Ống thép các loại1,56-0,880,810,690,50
Ống nhựa nối măng sông1,921,23--0,850,62
Ống nhựa nối miệng bát1,56-0,880,81--

Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công

cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ốngChiều dài ống (m)
4,06,07,08,09,012,0
Ống thép các loại1,15-0,970,950,890,87
Ống nhựa nối măng sông1,201,05--0,890,91
Ống nhựa nối miệng bát1,15-0,970,95--

Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.

Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.

Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP

Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.

Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:

- Đối với ống có đường kính 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.

- Với ống có đường kính 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

BB. 10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI

BB. 11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG

BB. 11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB. 11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300
BB.1111Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mVật liệu
Ống bê tôngđoạn11
Vật liệu khác%0,050,05
Nhân công nhóm 3công0,190,26
12

BB. 11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300
BB.1112Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2mVật liệu
Ống bê tôngđoạn11
Vật liệu khác%0,050,05
Nhân công nhóm 3công0,250,35
12

BB. 11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB. 11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000≤ 1250
BB.1121Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công0,260,470,74
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0370,0370,040
Máy khác%555
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1800≤ 2250≤ 3000
BB.1121Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,121,482,14
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,044--
Cần cẩu 10 tca-0,047-
Cần cẩu 16 tca--0,050
Máy khác%555
456

BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000≤ 1250
BB.1122Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công0,350,630,99
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0560,060-
Cần cẩu 10 tca--0,064
Máy khác%555
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1800≤ 2250≤ 3000
BB.1122Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,481,962,84
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,073--
Cần cẩu 16 tca-0,076-
Cần cẩu 25 tca--0,086
Máy khác%555
456

BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000≤ 1250
BB.1123Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công0,380,691,08
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0620,066-
Cần cẩu 10 tca--0,070
Máy khác%555
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1800≤ 2250≤ 3000
BB.1123Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,632,143,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,079--
Cần cẩu 16 tca-0,083-
Cần cẩu 25 tca--0,094
Máy khác%555
456

BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000≤ 1250
BB.1124Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công0,410,751,17
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0670,072-
Cần cẩu 10 tca--0,076
Máy khác%555
123

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1800≤ 2250≤ 3000
BB.1124Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,762,323,36
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,086--
Cần cẩu 25 tca-0,090-
Cần cẩu 40 tca--0,101
Máy khác%555
456

BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000
BB.1125Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4mVật liệu
Ống bê tôngđoạn11
Vật liệu khác%0,050,05
Nhân công nhóm 3công0,520,93
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0830,090
Máy khác%55
12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1250≤ 1800≤ 2250
BB.1125Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,462,202,89
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,094--
Cần cẩu 25 tca-0,107-
Cần cẩu 40 tca--0,112
Máy khác%555
345

BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 600≤ 1000
BB.1126Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5mVật liệu
Ống bê tôngđoạn11
Vật liệu khác%0,050,05
Nhân công nhóm 3công0,601,09
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0970,104
Máy khác%55
12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1250≤ 1800≤ 2250
BB.1126Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5mVật liệu
Ống bê tôngđoạn111
Vật liệu khác%0,050,050,05
Nhân công nhóm 3công1,702,563,37
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,110--
Cần cẩu 40 tca-0,125-
Cần cẩu 63 tca--0,136
Máy khác%555
345

BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
100012001600
100012001600
BB.121Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mVật liệu
Cống hộpđoạn111
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,610,660,90
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0600,060-
Cần cẩu 10 tca--0,064
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
1600200025003000
2000200025003000
BB.121Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mVật liệu
Cống hộpđoạn1111
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,121,201,341,64
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,073---
Cần cẩu 16 tca-0,0730,086
Cần cẩu 25 tca0,090
Máy khác%3333
04050607

BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
2(1600x1600)2(1600x2000)
BB.122Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2mVật liệu
Cống hộpđoạn11
Vật liệu khác%0,010,01
Nhân công nhóm 3công1,201,50
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0760,086
Máy khác%33
0102

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
2(2000x2000)2(2500x2500)2(3000x3000)
BB.122Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2mVật liệu
Cống hộpđoạn111
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,611,792,19
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,090--
Cần cẩu 25 tca-0,112-
Cần cẩu 40 tca--0,136
Máy khác%333
030405

BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG

BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300400500
BB.131Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng thủ côngVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ1111
Vữa XM cátm30,0060,0080,0090,010
Nhân công nhóm 3công0,050,070,080,10
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
600750800
BB.131Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng thủ côngVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ111
Vữa XM cátm30,0110,0130,014
Nhân công nhóm 3công0,130,160,18
050607

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
90010001050
BB.131Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng thủ côngVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ111
Vữa XM cátm30,0150,0160,017
Nhân công nhóm 3công0,210,230,24
080910

BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu định mứcCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1200125013501500
BB.132Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ1111
Vữa XM cátm30,0200,0210,0230,025
Nhân công nhóm 3công0,210,220,230,27
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu định mứcCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1650180019502000
BB.132Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ1111
Vữa XM cátm30,0270,0310,0330,034
Nhân công nhóm 3công0,290,310,340,35
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu định mứcCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
2100225024002550
BB.132Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ1111
Vữa XM cátm30,0360,0360,0380,041
Nhân công nhóm 3công0,370,390,420,44
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu định mứcCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
270028503000
BB.132Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuVật liệu
Vành đai BT đúc sẵnbộ111
Vữa XM cátm30,0430,0490,051
Nhân công nhóm 3công0,470,500,52
131415

BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300400500
BB.133Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)Vật liệu
Gạch chỉviên10152124
Vữa XM cátm30,0050,0080,0100,013
Nhân công nhóm 3công0,070,100,130,15
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
600750800900
BB.133Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)Vật liệu
Gạch chỉviên28333843
Vữa XM cátm30,0180,0280,0310,043
Nhân công nhóm 3công0,180,230,250,29
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100010501200
BB.133Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)Vật liệu
Gạch chỉviên475056
Vữa XM cátm30,0510,0520,055
Nhân công nhóm 3công0,320,330,38
091011

BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300400500
BB.134Nối ống bê tông bằng gạch thẻ
(5x10x20cm)
Vật liệu
Gạch thẻviên15223136
Vữa XM cátm30,0070,0120,0150,020
Nhân công nhóm 3công0,090,140,170,20
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
600750800900
BB.134Nối ống bê tông bằng gạch thẻ
(5x10x20cm)
Vật liệu
Gạch thẻviên42495764
Vữa XM cátm30,0270,0370,0470,065
Nhân công nhóm 3công0,230,300,320,36
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100010501200
BB.134Nối ống bê tông bằng gạch thẻ
(5x10x20cm)
Vật liệu
Gạch thẻviên717585
Vữa XM cátm30,0760,0800,083
Nhân công nhóm 3công0,400,420,47
091011

BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300400500
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,00320,00480,00640,0080
Nhân công nhóm 3công0,050,070,090,11
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
600750800900
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,00960,01200,01270,0143
Nhân công nhóm 3công0,130,160,180,20
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1000105012001250
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,01590,01670,01910,0199
Nhân công nhóm 3công0,220,230,260,28
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1350150016501800
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,02150,02390,02630,0311
Nhân công nhóm 3công0,300,340,360,40
13141516

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1950200021002250
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,03190,03290,03350,0359
Nhân công nhóm 3công0,430,440,460,49
17181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
24002550270028503000
BB.135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,03820,04060,04300,04540,0478
Nhân công nhóm 3công0,530,560,590,630,66
2122232425

BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300400500
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0220,0410,0440,053
Nhân công nhóm 3công0,030,050,070,08
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
600750800900
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0660,0710,0830,096
Nhân công nhóm 3công0,090,120,130,14
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1000105012001250
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,1000,1050,1280,133
Nhân công nhóm 3công0,160,170,190,20
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1350150016501800
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,1440,1600,1760,192
Nhân công nhóm 3công0,210,240,260,28
13141516

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1950200021002250
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,2080,2140,2240,240
Nhân công nhóm 3công0,300,310,330,35
17181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
24002550270028503000
BB.136Nối ống bê tông bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái11111
Mỡ bôi trơnkg0,2560,2720,2880,3040,320
Nhân công nhóm 3công0,380,400,420,450,47
2122232425

BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
200300
BB.137Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngVật liệu
Khối móng bê tôngcái11
Nhân công nhóm 3công0,050,073
0102

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤ 600≤ 1000≤ 1250
BB.137Lắp đặt khối móng bê tông
đỡ đoạn ống
Vật liệu
Khối móng bê tôngcái111
Nhân công nhóm 3công0,110,200,31
030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤1800≤2250≤3000
BB.137Lắp đặt khối móng bê tông
đỡ đoạn ống
Vật liệu
Khối móng bê tôngcái111
Nhân công nhóm 3công0,520,741,14
060708

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG

BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
100012001600
100012001600
BB.141Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,0200,0240,032
Nhân công nhóm 3công0,280,340,44
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
1600200025003000
2000200025003000
BB.141Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,0370,0410,0510,061
Nhân công nhóm 3công0,490,560,660,79
04050607

BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
2(1600x1600)2(1600x2000)
BB.142Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,0490,055
Nhân công nhóm 3công0,640,71
0102

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách (mm)
2(2000x2000)2(2500x2500)2(3000x3000)
BB.142Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảmVật liệu
Vữa XM cátm30,0610,0760,091
Nhân công nhóm 3công0,790,991,19
030405

BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG

BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100150200250
BB.210Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống gangđoạn1111
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,081,291,501,77
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 400≤ 600≤ 900≤ 1200
BB.210Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống gangđoạn1111
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,311,963,364,47
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,1130,1130,1310,131
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1600≤ 2200≤ 2500
BB.210Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống gangđoạn111
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,147,419,08
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,144--
Cần cẩu 16 tca-0,156-
Cần cẩu 25 tca--0,169
091011

BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI

BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100150200250
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg0,1340,1860,2480,309
Xăngkg0,0620,0830,1030,144
Bi tumkg0,0190,0260,0410,062
Xi măngkg0,3610,4640,5680,671
Amiăngkg0,1500,2500,3500,450
Củikg0,0740,1030,1660,227
Nhân công nhóm 3công0,100,120,160,21
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
300350400450
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg0,3820,4540,5360,603
Xăngkg0,0830,1030,1240,134
Bi tumkg0,1860,2270,2890,325
Xi măngkg0,7940,9291,2381,650
Amiăngkg0,5500,6500,7500,900
Củikg0,3510,4130,4950,536
Nhân công nhóm 3công0,330,410,570,64
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
500600700800
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg0,6710,8981,1341,393
Xăngkg0,1440,1860,2270,289
Bi tumkg0,3610,5160,6710,774
Xi măngkg2,0632,7843,5064,228
Amiăngkg1,0501,3001,5001,750
Củikg0,5780,7430,9081,155
Nhân công nhóm 3công0,720,941,161,39
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
900100011001200
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg1,7021,8772,0112,124
Xăngkg0,3630,4660,4850,508
Bi tumkg0,9801,0831,1451,186
Xi măngkg5,0535,8786,2396,446
Amiăngkg2,0502,3002,4502,650
Củikg1,4441,8491,9232,014
Nhân công nhóm 3công1,541,761,792,01
13141516

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1400150016001800
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg2,4132,5482,7183,057
Xăngkg0,5900,6110,6510,733
Bi tumkg1,3721,4441,5411,733
Xi măngkg7,1167,9418,4709,529
Amiăngkg3,0503,3503,5734,020
Củikg2,3441,9782,1092,373
Nhân công nhóm 3công2,342,572,732,77
17181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
2000220024002500
BB.221Nối ống gang
bằng phương
pháp xảm
Vật liệu
Dây đaykg3,3973,7364,0764,246
Xăngkg0,8140,8960,9771,018
Bi tumkg1,9262,1192,3112,408
Xi măngkg10,58811,64612,70513,234
Amiăngkg4,4674,9135,3605,583
Củikg2,6372,9013,1643,296
Nhân công nhóm 3công3,073,383,693,84
21222324

BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100150200250
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0090,0160,0220,034
Nhân công nhóm 3công0,070,150,150,22
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
300350400450
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0410,0440,0470,048
Nhân công nhóm 3công0,220,390,510,58
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
500600700800
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0500,0530,0560,063
Nhân công nhóm 3công0,640,770,870,97
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
900100011001200
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0690,0780,0780,087
Nhân công nhóm 3công1,091,211,231,38
13141516

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1400150016001800
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,0990,1240,1280,153
Nhân công nhóm 3công1,601,821,931,96
17181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
2000220024002500
BB.222Nối ống gang bằng gioăng cao suVật liệu
Gioăng cao sucái1111
Mỡ bôi trơnkg0,1700,1870,2040,213
Nhân công nhóm 3công2,182,402,612,72
21222324

BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
100150200250
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ88812
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công0,070,130,130,20
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
300350400450
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ12161618
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công0,200,350,460,52
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
500600700800
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ20202424
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công0,580,690,780,87
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
900100011001200
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ25283232
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công0,981,091,111,24
13141516

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
1400150016001800
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ36364044
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công1,441,611,701,74
17181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
2000220024002500
BB.223Nối ống gang bằng mặt bíchVật liệu
Bu lông M16-M20bộ48525660
Tấm đệm cao sucái1111
Nhân công nhóm 3công1,932,122,312,41
21222324

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI

BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
15202532
BB.310Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Que hànkg0,290,380,490,68
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công16,6918,9421,1822,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,150,150,19
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
40506075
BB.310Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Que hànkg0,871,241,541,83
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công25,5026,3029,1229,14
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,260,330,410,49
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
80100125150
BB.310Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Que hànkg2,332,833,554,25
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công31,3035,2839,0242,72
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,610,760,931,11
Máy khác%5555
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200250300350
BB.310Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Que hànkg6,4610,1815,7218,00
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công53,0260,5640,0844,56
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,8942,6754,1345,530
Cần cẩu 10 tca--1,3571,357
Máy khác%5555
13141516

BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
15202532
BB.320Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thép không rỉm100,5100,5100,5100,5
Que hàn không rỉkg0,180,240,370,46
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công10,5314,7418,4520,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,040,060,090,11
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
40506075
BB.320Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thép không rỉm100,5100,5100,5100,5
Que hàn không rỉkg0,560,690,841,04
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công23,5724,8827,0327,29
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,140,170,210,26
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
80100125150
BB.320Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thép không rỉm100,5100,5100,5100,5
Que hàn không rỉkg1,151,671,822,80
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công29,0733,4339,2744,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,280,410,550,70
Máy khác%5555
09101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200250300350
BB.320Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thép không rỉm100,5100,5100,5100,5
Que hàn không rỉkg8,1910,1612,1514,13
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công45,6557,3737,2439,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,042,543,033,53
Cần cẩu 10 tca--0,950,95
Máy khác%5555
13141516

BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
253240506776
BB.330Lắp đặt ống thép tráng
kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
Vật liệu
Ống thép tráng kẽmm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Măng sôngcái121212121212
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công10,5012,4014,2015,6016,9818,92
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
89100110150200250
BB.330Lắp đặt ống thép tráng
kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
Vật liệu
Ống thép tráng kẽmm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Măng sôngcái121212121212
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công19,9321,0521,9924,2132,3937,98
070809101112

Quy định áp dụng định mức:

Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.

BB.40000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA CÁC LOẠI

BB.41000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC

BB.41100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO - ĐOẠN ÔNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
202532405060
BB.411Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng
phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm101101101101101101
Cồn rửakg0,110,130,150,180,230,29
Nhựa dánkg0,0200,0300,0360,0450,060,09
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,492,923,514,385,485,98
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
89100125150200250300
BB.411Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống nhựa PVCm101101101101101101101
Cồn rửakg0,290,390,420,490,650,761,06
Nhựa dánkg0,090,130,140,160,220,320,36
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,327,698,369,0311,3712,7815,34
07080910111213

BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG GIOĂNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250300
BB.412Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát
bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm100,5100,5100,5100,5100,5
Gioăng cao sucái16,016,016,016,016,0
Mỡ thoa ốngkg0,130,150,240,340,53
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,677,009,3411,6814,04
0102030405

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
20253240
BB.413Lắp đặt
ống nhựa PVC
bằng phương
pháp hàn, đoạn ống dài 6m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm101101101101
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,607,177,468,33
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,150,170,220,25
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
50607580
BB.413Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống nhựa PVCm101101101101
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,769,509,6410,21
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,290,360,400,45
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
BB.413Lắp đặt ống nhựa
PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm101101101101101
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công12,2912,9114,6516,1218,14
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,580,730,830,971,20
0910111213

BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
1520253240
BB.414Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống nhựa PVCm100,5100,5100,5100,5100,5
Măng sôngcái1212121212
Cồn rửakg0,0110,0150,0180,0240,036
Nhựa dánkg0,0310,0420,0520,0830,088
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công5,415,685,795,957,47
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
50677689100
BB.414Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống nhựa PVCm100,5100,5100,5100,5100,5
Măng sôngcái1212121212
Cồn rửakg0,0420,0660,0810,0960,12
Nhựa dánkg0,110,1320,1650,1960,22
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công7,578,129,2110,7911,51
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
110150200250
BB.414Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống nhựa PVCm100,5100,5100,5100,5
Măng sôngcái12121212
Cồn rửakg0,1320,180,240,30
Nhựa dánkg0,240,330,440,55
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công12,6615,5420,7325,34
11121314

Quy định áp dụng và phạm vi định mức: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,32,83,44,1
BB.4201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 20mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công5,315,385,505,57
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,3980,3980,3980,398
1234

BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,83,54,25,1
BB.4202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công5,845,916,036,10
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,4850,4850,4850,485
1234

BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,94,45,46,5
BB.4203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,386,456,576,64
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,5760,5760,5760,576
1234

BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
3,75,56,78,1
BB.4204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 40mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,926,997,117,18
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,6660,6660,6660,666
1234

BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,66,98,310,1
BB.4205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 50mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,008,078,198,26
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,8450,8450,8450,845
1234

BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
5,88,610,512,7
BB.4206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 63mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công9,109,179,299,36
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca1,0291,0291,0291,029
1234

BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,810,312,515,1
BB.4207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 75mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công10,1810,2510,3710,44
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca1,2081,2081,2081,208
1234

BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
8,212,315,018,1
BB.4208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 90mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công11,3011,3711,4911,56
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca1,3941,3941,3941,394
1234

BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
10,015,118,322,1
BB.4209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 110mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công13,4213,4813,6013,67
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca1,7471,7471,7471,747
1234

BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
11,417,120,825,1
BB.4210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 125mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công16,5416,6116,7316,80
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca2,2672,2672,2672,267
1234

BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
12,719,223,328,1
BB.4211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 140mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công22,2122,2822,4022,47
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca3,2123,2123,2123,212
1234

BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
14,621,926,632,1
BB.4212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 160mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công26,3826,4526,5726,64
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca3,9063,9063,9063,906
1234

BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
18,227,433,2
BB.4213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 200mmVật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái161616
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công34,7334,8034,92
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca5,2965,2965,296
123

BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250
BB.431Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 mVật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5100,5
Ống nốicái19191919
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,501,631,902,50
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400500600
BB.431Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 mVật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5100,5100,5
Ống nốicái1919191919
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công3,734,355,477,609,80
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
7008001000
BB.431Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 mVật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5
Ống nốicái191919
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công12,0014,4419,26
101112

Quy định áp dụng định mức:

Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP, NỐI MÀNG KEO - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250
BB.432Lắp đặt ống nhựa gân xoắn
HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5100,5
Cùm nhựa nối ốngcái19191919
Màng keo dán ốngm20,751,742,944,65
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,731,872,192,88
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400500600
BB.432Lắp đặt ống nhựa gân xoắn
HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5100,5100,5
Cùm nhựa nối ốngcái1919191919
Màng keo dán ốngm26,6610,1411,5917,7625,65
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,295,016,298,7412,25
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
7008001000
BB.432Lắp đặt ống nhựa gân xoắn
HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5
Cùm nhựa nối ốngcái191919
Màng keo dán ốngm234,0645,4974,18
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công13,8015,7922,15
101112

BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
1216
BB.441Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100mVật liệu
Ống nhựa nhômm100,01100,01
Măng sôngcái11
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,610,63
0102

BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
20
BB.442Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50mVật liệu
Ống nhựa nhômm100,02
Măng sôngcái2
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công1,3
01

BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
2632
BB.443Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6 mVật liệu
Ống nhựa nhômm100,02100,02
Măng sôngcái1717
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công1011
0102

BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE

BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
162025
BB.4511Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,01100,01100,01
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,461,541,62
123

BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
32
BB.4512Lắp đặt ống nhựa
HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200 m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,01
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công2,42
1

BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 150m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
40
BB.4513Lắp đặt ống nhựa
HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,01
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công2,74
1

BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
50
BB.4514Lắp đặt ống nhựa
HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,01
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công3,06
1

BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6375
BB.4515Lắp đặt ống nhựa
HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,02100,02
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công3,223,38
12

BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 25m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
90
BB.4516Lắp đặt ống nhựa
HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,02
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công3,88
1

BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.

BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
20
BB.4521Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công4,14
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,01
1

BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
25
BB.4522Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công4,50
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,012
1

BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
32
BB.4523Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công6,24
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,013
1

BB.45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
40
BB.4524Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công6,96
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,015
1

BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
20253240
BB.4525Lắp đặt ống nhựa HDPE
nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm101101101101
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công5,245,705,936,62
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0140,0170,0180,021
1234

BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
5063
BB.4526Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101101
Vật liệu khác%0,010,01
Nhân công nhóm 3công5,666,30
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,020,024
12

BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
7590
BB.4527Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 mVật liệu
Ống nhựa HDPEm101101
Vật liệu khác%0,010,01
Nhân công nhóm 3công6,717,66
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0260,03
12

BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,25,36,68,110,012,3
BB.4601Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,268,929,3710,1811,1312,24
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,8130,8720,8920,9581,0311,109
123456

BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,86,07,49,211,414,0
BB.4602Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,379,029,7410,5911,5712,70
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,8290,8900,9541,0241,1011,184
123456

BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
5,46,78,310,312,715,7
BB.4603Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,759,139,8610,7111,6914,75
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,8900,9090,9741,0461,1241,507
123456

BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,27,79,511,814,617,9
BB.4604Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công8,929,5810,3311,2112,2415,85
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,9160,9801,0491,1251,2091,682
123456

BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 180mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,98,610,713,316,420,1
BB.4605Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công9,089,7710,5611,7614,7017,01
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,9411,0091,0831,2061,5921,859
123456

BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
7,79,611,914,718,222,4
BB.4606Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công10,5311,3212,2213,2716,9620,05
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca1,0561,1271,2041,2891,7662,127
123456

BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 225mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
8,610,813,416,620,525,2
BB.4607Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công10,7711,6112,8215,8218,4821,63
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca1,0941,1701,2951,6841,9992,370
123456

BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 250mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
9,611,914,818,422,727,9
BB.4608Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công11,4512,2913,2817,1619,8823,39
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca1,1801,2591,3481,8712,1942,617
123456

BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 280mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
10,713,416,620,625,431,3
BB.4609Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công11,7912,9715,8918,4721,5325,42
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca1,2351,3641,7552,0752,4512,931
123456

BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 315mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
12,115,018,723,228,635,2
BB.4610Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công13,2715,8018,1121,1924,7929,27
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca1,3751,7081,9892,3712,8123,363
123456

BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 355mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
13,616,921,726,132,239,7
BB.4611Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công14,1317,1220,1823,2327,2432,44
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca1,5091,9142,3002,6913,1963,857
123456

BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 400mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
15,319,123,729,436,344,7
BB.4612Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công13,5115,7018,3021,3525,1429,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca1,881,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D630ca1,842,172,553,003,564,27
123456

BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 450mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
17,221,526,733,140,950,3
BB.4613Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công14,7116,9619,8823,5227,6832,88
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca1,881,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D630ca2,042,382,823,363,984,76
123456

BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 500mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
19,123,929,736,845,455,8
BB.4614Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công16,3518,9521,9826,0130,8336,74
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca1,881,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D630ca2,272,663,113,714,435,31
123456

BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 560mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
21,426,733,241,250,8
BB.4615Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 560mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công17,7320,6424,2828,6833,87
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca1,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D630ca2,502,943,494,164,94
12345

BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 630mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
24,130,037,446,357,2
BB.4616Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công19,9323,2227,2632,0938,29
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca1,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D1200ca2,823,323,934,665,60
12345

BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 710mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
27,233,942,152,264,5
BB.4617Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 710mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công22,2025,8530,2635,7742,68
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,402,402,402,402,40
Máy gia nhiệt D1200ca3,203,764,435,276,33
12345

BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 800mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
30,638,147,458,8
BB.4618Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 800mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công25,0729,1334,2740,54
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,402,402,402,40
Máy gia nhiệt D1200ca3,634,255,046,00
1234

BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 900mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
34,442,953,366,2
BB.4619Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 900mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công28,2032,6838,5145,54
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,402,402,402,40
Máy gia nhiệt D1200ca4,154,845,756,83
1234

BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1000mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
38,247,759,372,5
BB.4620Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 1000mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công31,4936,9443,2850,68
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,402,402,402,40
Máy gia nhiệt D1200ca4,665,506,487,63
1234

BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
45,957,267,9
BB.4621Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 1200mmVật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công38,3444,6750,64
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,402,402,40
Máy gia nhiệt D1200ca5,806,797,73
123

BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI

BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN-ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m

Thành phần công việc :

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6,49,512,715,9
BB.510Lắp đặt ống đồng bằng
phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
Vật liệu
Ống đồngm100,5100,5100,5100,5
Que hàn đồngkg0,0650,0870,1090,125
Ô xychai0,0030,0040,0050,006
Khí gaskg0,0060,0080,010,012
Thuốc hànkg0,0040,0060,0070,008
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công13,5015,9016,7418,39
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
19,122,225,428,631,8
BB.510Lắp đặt ống đồng bằng
phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
Vật liệu
Ống đồngm100,5100,5100,5100,5100,5
Que hàn đồngkg0,1320,1590,1940,2150,242
Ô xychai0,0060,0070,0090,010,011
Khí gaskg0,0120,0140,0180,020,022
Thuốc hànkg0,090,0110,0130,0140,016
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công22,1923,0723,7724,1724,72
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
34,938,141,35466,7
BB.510Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 mVật liệu
Ống đồngm100,5100,5100,5100,5100,5
Que hàn đồngkg0,2620,2850,2980,3670,436
Ô xychai0,0120,0130,0130,0160,019
Khí gaskg0,0240,0260,0260,0320,038
Thuốc hànkg0,0170,0190,020,0240,029
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công25,1726,8327,2228,4730,33
1011121314

BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống.

Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.

BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤0,64≤0,80≤0,90
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0140,0180,021
Bu lông mạ M6x20cái557
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,290,370,44
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0090,0110,013
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤0,95≤1,13≤1,30
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0240,0260,031
Bu lông mạ M6x20cái777
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,490,540,64
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0140,0160,019
Máy khác%333
040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤1,50≤1,76≤1,89
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0360,0420,045
Bu lông mạ M6x20cái799
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,740,820,94
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0220,0240,028
Máy khác%333
070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤2,06≤2,26≤2,40
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0500,0550,060
Bu lông mạ M6x20cái111313
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,041,141,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0300,0340,037
Máy khác%333
101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤2,63≤2,86≤3,26
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0650,0710,079
Bu lông mạ M6x20cái131515
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,331,441,61
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0390,0420,047
Máy khác%333
131415

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤3,50≤4,00≤4,20
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0840,0950,106
Bu lông mạ M6x20cái171921
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,711,932,17
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0500,0570,064
Máy khác%333
161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤4,50≤5,70≤6,50
BB.610Lắp đặt ống thông gió hộpVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,1130,1380,156
Bu lông mạ M10x30cái232533
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,302,813,19
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0680,0830,094
Máy khác%333
192021

BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤125≤160≤200
BB.620Lắp đặt ống thông gió trònVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0120,0150,020
Bu lông mạ M6x20cái223
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,150,200,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0040,0060,007
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤250≤315≤400
BB.620Lắp đặt ống thông gió trònVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0340,0540,068
Bu lông mạ M6x20cái455
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,300,390,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0090,0110,014
Máy khác%333
040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤450≤500≤560
BB.620Lắp đặt ống thông gió trònVật liệu
Ống thông gióm1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0810,0900,101
Bu lông mạ M6x20cái677
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,590,660,74
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0170,0180,021
Máy khác%333
070809

BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Hao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,...) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.

Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Công việc rà van chưa tính trong định mức.

BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG

BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
200300≤ 600≤ 1000
BB.711Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng gioăng cao suVật liệu
Côn, cút bê tôngcái1111
Gioăng cao sucái2222
Vật liệu khác%3333
Nhân công nhóm 3công0,210,290,250,44
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca--0,020,025
Máy khác%--11
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
≤ 1250≤ 1800≤ 2250≤ 3000
BB.711Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng gioăng cao suVật liệu
Côn, cút bê tôngcái1111
Gioăng cao sucái2222
Vật liệu khác%3333
Nhân công nhóm 3công0,500,741,031,38
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0290,0290,0290,029
Máy khác%1111
05060708

BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG

BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
5075100150200
BB.721Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảmVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Dây đaykg0,160,200,260,360,48
Bi tumkg0,020,0280,0360,050,08
Xăngkg0,050,070,100,150,20
Ximăng PCB30kg0,300,500,700,901,10
Amiăngkg0,090,120,150,250,35
Củikg0,080,100,140,200,32
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,240,310,400,500,64
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
250300350400500
BB.721Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảmVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Dây đaykg0,600,740,881,041,30
Bi tumkg0,120,160,200,240,28
Xăngkg0,280,360,440,560,70
Ximăng PCB30kg1,301,541,802,404,00
Amiăngkg0,451,11,31,52,10
Củikg0,480,640,800,961,12
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,810,961,141,271,51
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca-0,0180,0180,0180,02
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
6007008009001000
BB.721Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảmVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Dây đaykg1,742,202,703,303,64
Bi tumkg0,320,440,560,700,90
Xăngkg1,031,341,551,922,10
Ximăng PCB30kg5,406,808,209,8011,40
Amiăngkg2,63,03,504,14,60
Củikg1,441,762,242,803,60
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,721,972,212,482,75
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0220,0220,0220,0250,025
1112131415

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
11001200140015001600
BB.721Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảmVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Dây đaykg3,804,154,845,195,26
Bi tumkg0,971,021,181,221,30
Xăngkg2,292,372,742,893,08
Xi măng PCB 30kg11,9013,0015,1616,2516,50
Amiăngkg4,95,36,106,77,15
Củikg3,854,034,693,965,37
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,873,133,653,914,00
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0250,030,030,030,03
1617181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
18002000220024002500
BB.721Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảmVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Dây đaykg5,926,577,237,888,21
Bi tumkg1,461,631,791,952,03
Xăngkg3,473,854,244,624,82
Xi măng PCB30kg18,5220,5822,6324,6925,72
Amiăngkg8,048,939,8310,7211,17
Củikg6,046,717,388,068,73
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,495,005,505,996,24
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,030,030,030,030,03
2122232425

BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
100150200250
BB.722Lắp đặt côn, cút
gang nối bằng goăng cao su
Vật liệu
Côn, cút gangcái1111
Gioăng cao sucái2222
Mỡ bôi trơnkg0,0180,0300,0400,060
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,420,520,670,85
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
300350400500
BB.722Lắp đặt côn, cút
gang nối bằng goăng cao su
Vật liệu
Côn, cút gangcái1111
Gioăng cao sucái2222
Mỡ bôi trơnkg0,0810,0880,0940,1
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,011,21,341,59
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0180,0180,0180,02
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
6007008009001000
BB.722Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao suVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Gioăng cao sucái22222
Mỡ bôi trơnkg0,110,110,130,140,16
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,812,072,332,612,89
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0220,0220,0220,0250,025
0911121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cút (mm)
11001200140015001600
BB.722Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao suVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Gioăng cao sucái22222
Mỡ bôi trơnkg0,1740,20,250,260,28
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công3,023,293,844,124,21
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0250,0270,0270,0270,027
1516171819

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cút (mm)
18002000220024002500
BB.722Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao suVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Gioăng cao sucái22222
Mỡ bôi trơnkg0,310,350,380,420,43
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,735,265,796,316,57
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,0270,027
2021222324

BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
100150200
BB.723Lắp đặt côn, cút gang nối bằng
mặt bích
Vật liệu
Côn, cút gangcái111
Cao su tấmm20,050,070,09
Bu lông M16-M20bộ888
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,380,470,60
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
250300350400500
BB.723Lắp đặt côn, cút
gang nối bằng
mặt bích
Vật liệu
Côn, cút gangcái11111
Cao su tấmm20,120,130,150,160,17
Bu lông M20-M24bộ2424323240
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,770,911,081,211,43
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca-0,0180,0180,0180,02
0405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
6007008009001000
BB.723Lắp đặt côn, cút
gang nối bằng
mặt bích
Vật liệu
Côn, cút gangcái11111
Cao su tấmm20,180,190,190,220,24
Bu lông M24-M33bộ4048485656
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,631,862,102,352,60
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,020,0210,0210,0210,021
0910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
11001200140015001600
BB.723Lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bíchVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Cao su tấmm20,270,290,340,3780
Bu lông M33-M39bộ646472720,40
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,722,963,463,713,79
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0230,0230,0230,0230,023
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
18002000220024002500
BB.723Lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bíchVật liệu
Côn, cút gangcái11111
Bulông M39-M52bộ8896104112120
Cao su tấmm20,440,490,540,590,62
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,264,735,215,685,91
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0230,0230,0230,0230,023
1920212223

BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP

BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
1520253240
BB.731Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,040,050,060,080,107
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,090,120,150,170,19
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0120,0150,0180,0300,038
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
50607580100
BB.731Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,150,180,220,290,35
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,210,240,290,320,36
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0440,0540,0640,0820,10
Máy khác%55555
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
125150200250300
BB.731Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,430,520,891,251,77
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,400,480,620,770,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,120,150,260,360,5
Cần cẩu 6 tca----0,015
Máy khác%55555
1112131415

BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
1520253240
BB.732Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,030,040,050,060,07
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,170,180,230,270,29
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,010,0110,0120,0150,017
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
50607580100
BB.732Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,090,110,130,140,21
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,320,350,370,390,46
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0220,0270,0320,0350,05
Máy khác%55555
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
125150200250300
BB.732Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cútcái11111
Que hànkg0,280,351,021,271,52
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,500,610,760,990,69
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0650,080,230,310,38
Cần cẩu 6 tca----0,02
Máy khác%55555
1112131415

BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
1520253240
BB.733Lắp đặt côn, cút thép tráng
kẽm bằng
măng sông
Vật liệu
Côn, cútcái11111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,070,110,120,140,16
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
50677689100
BB.733Lắp đặt côn, cút thép tráng
kẽm bằng
măng sông
Vật liệu
Côn, cútcái11111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,170,190,210,220,23
0607080910

BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG

BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
6,49,512,715,9
BB.741Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút đồngcái1111
Que hàn đồngkg0,0030,0040,0040,005
Ô xychai0,00010,00020,00020,0002
Khí gaskg0,00020,00040,00040,0004
Thuốc hànkg0,00020,00020,00030,0003
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0410,0410,0430,046
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
19,122,225,428,631,8
BB.741Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút đồngcái11111
Que hànkg0,0060,0060,0080,0090,01
Ô xychai0,00030,00040,00040,00040,0005
Khí gaskg0,00060,00080,00080,00080,001
Thuốc hànkg0,00040,00050,00060,00070,0007
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0480,0510,0560,0570,058
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
34,938,141,353,966,7
BB.741Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút đồngcái11111
Que hànkg0,0110,0120,0120,0150,018
Ô xychai0,00050,00050,00050,00070,0008
Khí gaskg0,0010,0010,0010,00140,0016
Thuốc hànkg0,0010,0010,0010,0010,001
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0590,060,0610,0670,072
1011121314

BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC

BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT NỐI BẰNG DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
32405065
BB.751Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keoVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111
Cồn rửakg0,0180,0230,030,035
Keo dánkg0,00450,00560,0080,009
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0280,0350,0370,039
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
89100125150
BB.751Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keoVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111
Cồn rửakg0,040,050,0550,06
Keo dánkg0,010,0180,020,025
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,050,060,0650,08
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
200250300
BB.751Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng
bát nối bằng dán keo
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái111
Cồn rửakg0,080,10,13
Keo dánkg0,030,040,058
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,090,0950,10
091011

BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
2025324050
BB.752Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái11111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,050,060,070,080,10
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0190,0210,0270,030,035
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
607580100
BB.752Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,110,120,130,15
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,040,050,0560,07
06070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
125150200250
BB.752Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hànVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,1550,160,190,21
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,090,100,120,14
10111213

BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG NỐI GIOĂNG

Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
100150200250300
BB.753Lắp đặt
côn, cút
nhựa PVC
miệng bát
bằng nối gioăng
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái11111
Gioăng cao sucái11111
Mỡ thoa ốngkg0,0160,0190,030,0430,066
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,110,130,140,160,23
0102030405

*Quy định áp dụng và phạm vi định mức:*Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.

BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
152025
BB.754Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sôngVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái111
Cồn rửakg0,0020,0020,003
Nhựa dánkg0,0050,0070,009
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,040,050,06
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
324050
BB.754Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sôngVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái111
Cồn rửakg0,0040,0060,007
Nhựa dánkg0,0140,0150,018
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,070,080,09
040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
677689100
BB.754Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sôngVật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111
Cồn rửakg0,0110,0140,0160,02
Nhựa dánkg0,0220,0280,0330,037
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,120,140,160,18
07080910

BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM

BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
100150200250300350
BB.761Lắp đặt côn, cút nhựa gân
xoắn HDPE
1 lớp, nối bằng ống nối
Vật liệu
Côn, cút nhựacái111111
Ống nốicái222222
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,060,080,100,140,180,19
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
4005006007008001000
BB.761Lắp đặt côn, cút nhựa gân
xoắn HDPE
1 lớp, nối
bằng ống nối
Vật liệu
Côn, cút nhựacái111111
Ống nốicái222222
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,210,290,320,370,400,46
070809101112

BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM

Thành phần công việc

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
100150200250
BB.762Lắp đặt côn,
cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
Vật liệu
Côn, cút nhựacái1111
Cùm nhựa nối ốngcái2222
Màng keo dán ốngm20,230,340,450,57
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0800,0880,1120,160
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
300350400500
BB.762Lắp đặt côn,
cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
Vật liệu
Côn, cút nhựacái1111
Cùm nhựa nối ốngcái2222
Màng keo dán ốngm20,680,800,901,13
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,180,200,220,24
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
6007008001000
BB.762Lắp đặt côn,
cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
Vật liệu
Côn, cút nhựacái1111
Cùm nhựa nối ốngcái2222
Màng keo dán ốngm21,361,581,812,26
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,340,380,430,48
09101112

BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
1216202632
BB.763Lắp đặt côn, cút
măng sông
nhựa nhôm
Vật liệu
Côn, cút, măng sôngcái11111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,10,10,10,120,15
0102030405

BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
16202532
BB.771Lắp đặt côn, cút
nhựa HDPE bằng dán keo
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEcái1111
Keo dánkg0,00230,00280,00350,0045
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0250,0280,0300,032
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
4050637590
BB.771Lắp đặt côn, cút
nhựa HDPE bằng dán keo
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEcái11111
Keo dánkg0,00560,0070,00880,0100,0126
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,040,0420,0450,050,06
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
110125140160180
BB.771Lắp đặt côn, cút
nhựa HDPE
bằng dán keo
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEm11111
Keo dánkg0,01540,01750,01960,02240,0252
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0650,0720,080,0920,11
1011121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính côn, cút (mm)
200250280320350
BB.771Lắp đặt côn, cút
nhựa HDPE
bằng dán keo
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEm11111
Keo dánkg0,0280,0350,03920,04480,049
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,120,130,150,170,18
1516171819

BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính măng sông (mm)
16202532
BB.772Lắp đặt măng sông nhựa HDPEVật liệu
Măng sông nhựa HDPEcái1111
Keo dánkg0,0020,0020,0090,014
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0440,0550,0660,077
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính măng sông (mm)
4050637590
BB.772Lắp đặt măng sông nhựa HDPEVật liệu
Măng sông nhựa HDPEcái11111
Keo dánkg0,0150,0180,0220,0280,033
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,0880,0990,1320,1540,176
0506070809

BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,25,36,68,110,012,3
Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110 mm
BB.7811^^Vật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,200,210,220,240,260,28
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0440,0470,0480,0520,0560,060
123456

BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,86,07,49,211,414,0
BB.7812Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,210,220,240,260,280,30
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0450,0480,0520,0550,0600,064
123456

BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
5,46,78,310,312,715,7
Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140 mm
BB.7813^^Vật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,220,230,240,260,280,37
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0480,0490,0530,0570,0610,082
123456

BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,27,79,511,814,617,9
BB.7814Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,230,240,260,280,300,41
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0500,0530,0570,0610,0660,091
123456

BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,98,610,713,316,420,1
BB.7815Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,230,250,270,300,380,44
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0510,0550,0590,0650,0860,101
123456

BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
7,79,611,914,718,222,4
BB.7816Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,260,280,300,320,430,51
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0570,0610,0650,0700,0960,115
123456

BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
8,610,813,416,620,525,2
BB.7817Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,270,290,320,400,480,56
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0590,0630,0700,0910,1080,129
123456

BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
9,611,914,818,422,727,9
BB.7818Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,290,310,330,450,520,62
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0640,0680,0730,1010,1190,142
123456

BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
10,713,416,620,625,431,3
BB.7819Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,300,330,420,490,570,68
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0670,0740,0950,1130,1330,159
123456

BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
12,115,018,723,228,635,2
BB.7821Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,330,410,480,560,660,79
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca0,0740,0940,1090,1300,1540,184
123456

BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
13,616,921,726,132,239,7
BB.7822Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,360,450,540,630,740,89
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca0,0820,1040,1250,1460,1730,209
123456

BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
15,319,123,729,436,344,7
BB.7823Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,210,250,290,340,400,48
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,0950,1120,1330,1580,1880,227
123456

BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
17,221,526,733,140,950,3
BB.7824Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 450 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,230,270,320,380,450,53
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,1050,1220,1460,1760,2090,251
123456

BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
19,123,929,736,845,455,8
BB.7825Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,250,300,350,410,490,59
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,1150,1360,1600,1920,2310,278
123456

BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
21,426,733,241,250,862,5
BB.7826Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 560 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,270,320,380,450,540,65
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0120,0120,0120,0120,0120,012
Máy gia nhiệt D630ca0,1250,1480,1780,2130,2550,307
123456

BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
24,130,037,446,357,2
BB.7827Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 630 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,300,360,420,500,60
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1390,1650,1970,2360,285
12345

BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
27,233,942,152,264,5
BB.7828Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 710 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,330,390,470,560,67
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1540,1840,2190,2630,318
12345

BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
30,638,147,458,8
BB.7829Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 800 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,340,410,480,57
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1580,1880,2230,268
1234

BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
34,442,953,366,2
BB.7831Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 900 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,410,490,580,69
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1920,2270,2730,328
1234

BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
38,247,759,372,5
BB.7832Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 1000 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,450,540,640,76
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,2090,2520,3020,359
1234

BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
45,957,267,9
BB.7833Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 1200 mmVật liệu
Cút HDPEcái1,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,470,560,66
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0160,0160,016
Máy gia nhiệt D1200ca0,2170,2610,309
123

BB.79000 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Quy định áp dụng định mức:

01 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.

BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,25,36,68,110,012,3
Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110 mm
BB.7911^^Vật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,230,240,250,270,290,31
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0440,0470,0480,0520,0560,060
123456

BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,86,07,49,211,414,0
BB.7912Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,240,250,270,290,310,33
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0450,0480,0520,0550,0600,064
123456

BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
5,46,78,310,312,715,7
Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140 mm
BB.7913^^Vật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,250,260,280,300,320,41
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0480,0490,0530,0570,0610,082
123456

BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,27,79,511,814,617,9
BB.7914Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,260,280,300,320,340,45
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0500,0530,0570,0610,0660,091
123456

BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,98,610,713,316,420,1
BB.7915Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,270,280,300,340,430,49
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0510,0550,0590,0650,0860,101
123456

BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
7,79,611,914,718,222,4
BB.7916Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,300,320,340,360,470,56
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0570,0610,0650,0700,0960,115
123456

BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
8,610,813,416,620,525,2
BB.7917Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,320,340,370,460,540,63
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0590,0630,0700,0910,1080,129
123456

BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
9,611,914,818,422,727,9
BB.7918Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,340,360,380,510,580,69
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0640,0680,0730,1010,1190,142
123456

BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
10,713,416,620,625,431,3
BB.7919Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,350,380,480,550,640,76
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,0670,0740,0950,1130,1330,159
123456

BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
12,115,018,723,228,635,2
BB.7921Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,400,480,550,640,750,88
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca0,0740,0940,1090,1300,1540,184
123456

BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
13,616,921,726,132,239,7
BB.7922Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,440,540,630,730,851,00
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca0,0820,1040,1250,1460,1730,209
123456

BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
15,319,123,729,436,344,7
BB.7923Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,260,300,340,390,450,54
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,0950,1120,1330,1580,1880,227
123456

BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
17,221,526,733,140,950,3
BB.7924Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,290,320,370,430,500,59
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,1050,1220,1460,1760,2090,251
123456

BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
19,123,929,736,845,455,8
BB.7925Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,320,360,410,480,560,65
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0110,0110,0110,0110,0110,011
Máy gia nhiệt D630ca0,1150,1360,1600,1920,2310,278
123456

BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
21,426,733,241,250,862,5
BB.7926Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 560 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,340,390,450,530,610,72
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0120,0120,0120,0120,0120,012
Máy gia nhiệt D630ca0,1250,1480,1780,2130,2550,307
123456

BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
24,130,037,446,357,2
BB.7927Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 630 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,380,440,500,580,68
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1390,1650,1970,2360,285
12345

BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
27,233,942,152,264,5
BB.7928Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 710 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,420,480,550,640,76
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1540,1840,2190,2630,318
12345

BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
30,638,147,458,8
BB.7929Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 800 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,440,500,570,67
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1580,1880,2230,268
1234

BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
34,442,953,366,2
BB.7931Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 900 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,520,590,690,80
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,1920,2270,2730,328
1234

BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
38,247,759,372,5
BB.7932Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 1000 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,570,660,760,88
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0140,0140,0140,014
Máy gia nhiệt D1200ca0,2090,2520,3020,359
1234

BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
45,957,267,9
BB.7933Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 1200 mmVật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,610,690,79
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0160,0160,016
Máy gia nhiệt D1200ca0,2170,2610,309
123

BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,32,83,44,1
BB.8011Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0740,0820,0850,089
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0120,0120,0120,012
1234

BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,83,54,25,1
BB.8012Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0770,0850,0890,092
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0150,0150,0150,015
1234

BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
2,94,45,46,5
BB.8013Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0800,0880,0920,096
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0170,0170,0170,017
1234

BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
3,75,56,78,1
BB.8014Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0820,0910,0950,099
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0200,0200,0200,020
1234

BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
4,66,98,310,1
BB.8015Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0880,0970,1010,105
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0250,0250,0250,025
1234

BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
5,88,610,512,7
BB.8016Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0930,1030,1070,112
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0300,0300,0300,030
1234

BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
6,810,312,515,1
BB.8017Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0990,1090,1130,118
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0350,0350,0350,035
1234

BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
8,212,315,018,1
BB.8018Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,1150,1260,1320,138
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0410,0410,0410,041
1234

BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
10,015,118,322,1
BB.8019Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,1260,1390,1450,152
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0510,0510,0510,051
1234

BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
11,417,120,825,1
BB.8021Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 125mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,1440,1580,1650,172
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0650,0650,0650,065
1234

BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
12,719,223,328,1
BB.8022Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 140mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,1750,1920,2010,210
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0920,0920,0920,092
1234

BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
14,621,926,632,1
BB.8023Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 160mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,1980,2180,2270,237
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,1120,1120,1120,112
1234

BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (mm)
18,227,433,2
BB.8024Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 200mmVật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,2330,2560,268
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,1510,1510,151
123

BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ

BB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi côn, cút (m)
≤0,64≤0,80≤0,90
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0140,0180,021
Bu lông mạ M6x20cái679
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,270,370,43
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0150,0180,021
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤0,95≤1,13≤1,30
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0230,0260,031
Bu lông mạ M6x20cái101114
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,470,540,64
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0240,0270,032
Máy khác%333
040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤1,50≤1,76≤1,89
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0360,0420,045
Bu lông mạ M6x20cái161820
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,740,850,93
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0370,0420,046
Máy khác%333
070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤2,06≤2,26≤2,40
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0510,0560,062
Bu lông mạ M6x20cái232527
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công1,071,171,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0530,0590,063
Máy khác%333
101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤2,63≤2,86≤3,26
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0650,0710,078
Bu lông mạ M6x20cái293234
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công1,771,912,10
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0670,0720,079
Máy khác%333
131415

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤3,50≤4,00≤4,20
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0850,0970,104
Bu lông mạ M6x20cái374246
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công2,302,622,81
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0870,0990,106
Máy khác%333
161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChu vi ống (m)
≤4,50≤5,70≤6,50
BB.811Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộpVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,1120,1360,156
Bu lông mạ M10x30cái505968
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công3,035,716,55
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,1140,1390,159
Máy khác%333
192021

BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤125≤160≤200
BB.812Lắp đặt côn, cút ống thông gió trònVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0120,0150,020
Bu lông mạ M6x20cái223
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,120,160,20
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0060,0080,010
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤250≤315≤400
BB.812Lắp đặt côn, cút ống thông gió trònVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0340,0540,068
Bu lông mạ M6x20cái455
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,380,620,79
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0200,0340,043
Máy khác%333
040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
≤450≤500≤560
BB.812Lắp đặt côn, cút ống thông gió trònVật liệu
Côn, cútcái1,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0810,0900,101
Bu lông mạ M6x20cái677
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,941,051,17
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0510,0570,064
Máy khác%333
070809

BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO

HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI

BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BB.821Gia công, lắp đặt
thanh tăng cường
Vật liệu
Thép góc Lkg1050
Que hànkg4,64
Sơn bóngkg8,65
Sơn màukg5,23
Nhân công nhóm 3công57,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,5
01

BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BB.822Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hóa không khíVật liệu
Thép góc Lkg1050
Que hànkg7,2
Sơn bóngkg8,65
Sơn màukg5,23
Nhân công nhóm 3công65,3
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,5
01

BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cửa
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
250200500300500400500500
BB.823Lắp đặt cửa lướiVật liệu
Cửa lướicái1111
Đinh vítcái6101214
Nhân công nhóm 3công0,200,350,410,47
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0100,0180,0210,025
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cửa
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
600 60010004001000600130012001250300
Vật liệu
BB.823Lắp đặt cửa lướiCửa lướicái11111
Đinh vítcái1618223420
Nhân công nhóm 3công0,540,620,731,140,69
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0280,0320,0390,0610,036
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cửa
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
150020015005001600150020002003000250
Vật liệu
BB.823Lắp đặt cửa lướiCửa lướicái11111
Đinh vítcái2226423044
Nhân công nhóm 3công0,750,891,441,001,48
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0390,0460,0760,0540,079
1011121314

BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
150150200200100200
BB.824Lắp đặt cửa gió
đơn
Vật liệu
Cửa gió đơncái111
Đinh vítcái686
Gioăng cao su tấmm20,00990,0130,0099
Nhân công nhóm 3công0,090,100,09
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0720,0960,072
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
200300200400200600
Vật liệu
BB.824Lắp đặt cửa gió
đơn
Cửa gió đơncái111
Đinh vítcái101216
Gioăng cao su tấmm20,0130,0190,025
Nhân công nhóm 3công0,110,150,19
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,01440,0180,025
040506

BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
200450200750200950
BB.825Lắp đặt
cửa gió
kép
Vật liệu
Cửa gió képcái111
Đinh vítcái131923
Gioăng cao su tấmm20,0200,0290,035
Nhân công nhóm 3công0,210,240,29
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0280,0440,057
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKích thước cửa (mm)
2001200200400200850
BB.825Lắp đặt
cửa gió
kép
Vật liệu
Cửa gió képcái111
Đinh vítcái281221
Gioăng cao su tấmm20,0430,0190,032
Nhân công nhóm 3công0,360,170,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0720,0280,046
040506

BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
BB.826Lắp đặt cửa phân
phối khí
Vật liệu
Cửa phân phối khícái1
Bulông M620cái12
Gioăng cao su tấmm20,144
Nhân công nhóm 3công1,25
01

BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.83100 LẮP ĐẶT BU

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
5060708090
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
BUcái11111
Cao su tấmm20,0380,0450,0530,060,068
Bu lông M16bộ22222
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,160,180,210,230,25
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
100110125150160
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
BUcái11111
Cao su tấmm20,0750,0830,0940,1130,12
Bu lông M20bộ88888
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,270,290,320,340,35
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
170180200250
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
BUcái1111
Cao su tấmm20,130,140,150,19
Bu lông M20bộ8888
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,370,390,430,55
11121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
300350400500600
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
BUcái11111
Cao su tấmm20,230,260,300,400,54
Bu lông M24-M27bộ1216162020
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,3450,4030,460,560,68
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0080,010,0110,0110,014
Máy khác%55555
1516171819

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
70080090010001100
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
BUcái11111
Cao su tấmm20,720,91,011,21,32
Bu lông M27-M33bộ2424282832
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,820,941,131,31,61
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy khác%55555
2021222324

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BU (mm)
12001400160018002000
BB.831Lắp đặt BUVật liệu
Lắp BUcái11111
Cao su tấmm21,451,541,691,982,1
Bu lông M23-M45bộ3236404448
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,742,162,733,03,4
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0160,0160,0160,0160,016
Máy khác%55555
2526272829

BB.83200 LẮP ĐẶT BE

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BE (mm)
5060708090100110125
BB.832Lắp đặt
BE
Vật liệu
BEcái11111111
Gioăng cao sucái11111111
Mỡ bôi trơnkg0,0070,0080,0090,010,0110,0130,0140,016
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,110,130,150,160,180,190,200,22
0102030405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BE (mm)
150160170180200240
BB.832Lắp đặt BEVật liệu
BEcái111111
Gioăng cao sucái111111
Mỡ bôi trơnkg0,0190,020,0210,0230,0250,031
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,240,250,260,270,300,39
091011121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BE (mm)
300350400500600
BB.832Lắp đặt BEVật liệu
BEcái11111
Gioăng cao sucái11111
Mỡ bôi trơnkg0,0380,0440,050,060,07
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,240,280,350,430,52
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0080,010,0110,0110,014
Máy khác%55555
1516171819

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BE (mm)
70080090010001100
BB.832Lắp đặt BEVật liệu
BEcái11111
Gioăng cao sucái11111
Mỡ bôi trơnkg0,080,090,0990,110,13
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,60,720,861,001,12
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0140,0140,0140,014
Máy khác%55555
2021222324

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính BE (mm)
120014001500160018002000
BB.832Lắp đặt BEVật liệu
BEcái111111
Gioăng cao sucái111111
Mỡ bôi trơnkg0,140,150,160,170,180,23
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,341,701,852,102,302,62
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0160,0160,0160,0160,016
Máy khác%555555
252627282930

BB.83300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính mối nối mềm (mm)
5075100150200
BB.833Lắp đặt mối nối mềmVật liệu
Mối nối mềmcái11111
Bu lông M16-M20bộ44888
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,260,380,460,550,70
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính mối nối mềm (mm)
250300350400500
BB.833Lắp đặt mối nối mềmVật liệu
Mối nối mềmcái11111
Bu lông M20-M24bộ1212161620
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,800,730,880,991,17
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca-0,0140,0140,0180,018
Máy khác%-5555
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính mối nối mềm (mm)
600700800900
BB.833Lắp đặt mối nối mềmVật liệu
Mối nối mềmcái1111
Bu lông M27-M30bộ20242428
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,401,571,801,92
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0220,0220,0280,028
Máy khác%5555
11121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính mối nối mềm (mm)
110012001250130013501400
BB.833Lắp đặt mối nối mềmVật liệu
Mối nối mềmcái111111
Bu lông M33-M39bộ323232323236
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,352,572,672,782,892,99
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0280,0320,0320,0320,0320,032
Máy khác%555555
151617181920

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính mối nối mềm (mm)
150016001700180019002000
BB.833Lắp đặt mối nối mềmVật liệu
Mối nối mềmcái111111
Bu lông M39-M45bộ364042444648
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công3,213,423,633,854,064,28
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0360,0360,040,040,040,04
Máy khác%555555
212223242526

BB.83500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6080100125
BB.835Lắp đai khởi thuỷVật liệu
Đai khởi thuỷcái1111
Bu lông M16-M20bộ4444
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,120,170,200.23
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
150200250300350
BB.835Lắp đai khởi thuỷVật liệu
Đai khởi thuỷcái11111
Bu lôngbộ44444
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,250,330,480,550,60
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
400450500600700800
BB.835Lắp đai khởi thuỷVật liệu
Đai khởi thuỷcái111111
Bu lôngbộ444444
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,740,780,921,11,221,39
101112131415

BB.84000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật .

BB.84100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính trụ cứu hoả (mm)
100150
BB.841Lắp đặt trụ cứu
hoả
Vật liệu
Trụ cứu hoảcái11
Gioăng cao su lá 10mmm20,050,08
Bu lôngbộ88
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,450,51
0102

BB.84200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính họng cứu hoả (mm)
80100
BB.842Lắp đặt họng cứu hoảVật liệu
Họng cứu hoảcái11
Gioăng cao su lá 10mmm20,040,051
Bu lôngbộ48
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,350,41
0102

Hướng dẫn áp dụng: Họng cứu hoả và trụ cứu hoả được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước.

BB.85100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách đồng hồ (mm)
50100200
BB.851Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngVật liệu
Đồng hồ đo lưu lượngcái111
Cao su tấmm20,010,020,08
Bu lông M16-M20cái488
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,660,840,99
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịQuy cách đồng hồ (mm)
< 300< 400< 500< 600
BB.851Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngVật liệu
Đồng hồ đo lưu lượngcái1111
Cao su tấmm20,170,300,470,68
Bu lông M20-M27cái12162020
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,061,361,621,83
04050607

BB.85200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
BB.852Lắp đặt
đồng hồ đo
áp lực
Vật liệu
Đồng hồ đo áp lựccái1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công0,85
01

BB.86100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH

Thành phần công việc

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
405075100
BB.861Lắp đặt
van mặt
bích
Vật liệu
Vancái1111
Bulông M16bộ4488
Cao su tấmm20,010,020,240,07
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,350,410,500,60
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
150200250300350
BB.861Lắp đặt van mặt
bích
Vật liệu
Vancái11111
Bulông M16-M20bộ88121216
Cao su tấmm20,140,180,260,360,50
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,760,961,090,810,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,014
Máy khác%55
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
400500600700800
BB.861Lắp đặt van mặt bíchVật liệu
Vancái11111
Bu lông M20-M27bộ1620202424
Cao su tấmm20,600,801,001,421,80
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,101,301,551,742,00
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0180,0180,0220,0220,028
Máy khác%55555
1011121314

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
1000120015001800
BB.861Lắp đặt
van mặt bích
Vật liệu
Vancái1111
Bu lông M27-M45bộ28323644
Cao su tấmm22,402,583,203,87
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,212,653,323,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0280,0320,0360,04
Máy khác%5555
15161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
2000220024002500
BB.861Lắp đặt
van mặt bích
Vật liệu
Vancái1111
Bu lông M45-M52bộ48525660
Cao su tấmm24,34,735,165,59
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,024,424,825,23
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,040,0430,0430,043
Máy khác%5555
19202122

BB.86200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật .

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
25324050
BB.862Lắp đặt van xả khíVật liệu
Van xả khícái1111
Cao sum20,020,020,020,02
Bu lông M16bộ4444
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,140,180,230,26
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
7689100150200
BB.862Lắp đặt van xả khíVật liệu
Van xả khícái11111
Cao sum20,030,0350,040,060,08
Bu lông M16-M20bộ48888
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,330,350,380,570,76
0506070809

BB.86300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
250300350400500
BB.863Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcVật liệu
Van phaocái11111
Cao sum20,120,170,230,300,47
Bu lông M20-M24cái812161620
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,451,702,002,052,43
0102030405

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.86400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
400500600700800
BB.864Lắp đặt van đáyVật liệu
Van đáybộ11111
Bulông M24-M30bộ16,020,020,024,024,0
Cao su tấmm20,150,160,170,180,19
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,952,342,612,983,42
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,0270,027
0102030405

BB.86500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
400500600700800
BB.865Lắp đặt van điệnVật liệu
Cao sum20,300,470,680,921,21
Bu lông M24-M30cái1620202424
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,442,963,263,493,72
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,0270,027
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
900100012001400
BB.865Lắp đặt van điệnVật liệu
Cao sum21,531,882,713,69
Bu lông M24-M30cái28283236
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công3,984,284,985,97
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,027
06070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
1500180020002500
BB.865Lắp đặt van điệnVật liệu
Cao sum24,246,107,5411,78
Bu lông M24-M30cái36444856
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,036,637,237,85
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,027
10111213

BB.86600 LẮP ĐẶT VAN REN

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
25324050677689
BB.866Lắp đặt van renVật liệu
Vancái1111111
Băng tanm0,480,60,750,931,231,431,67
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,100,140,170,210,250,310,34
01020304050607

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính van (mm)
100110150200250
BB.866Lắp đặt van renVật liệu
Vancái11111
Băng tanm1,881,962,683,574,47
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,370,410,470,630,79
0809101112

BB.87100 LẮP BÍCH THÉP

Thành phần công việc

Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cặp bích
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
405075100
BB.871Lắp bích
thép
Vật liệu
Bích thépcái2222
Que hànkg0,160,180,260,40
Bulông M16bộ4488
Cao su tấmm20,020,020,0240,07
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,280,30,380,45
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca
Máy hàn 23 kWca0,040,040,060,09
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cặp bích
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
150200250300350
BB.871Lắp bích
thép
Vật liệu
Bích thépcái22222
Que hànkg0,600,781,442,222,98
Ô xychai0,0120,0160,020,0250,029
Axetylenchai0,0050,0060,0080,0100,012
Bulông M16bộ88121216
Cao su tấmm20,140,180,260,360,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,540,690,810,830,92
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0070,007
Máy hàn 23 kWca0,130,170,320,490,66
Máy khác%55555
0506070809

BB.88100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
15202532
BB.881Lắp nút bịt
nhựa nối măng sông
Vật liệu
Nút bịtcái1111
Cồn rửakg0,0020,0030,0030,005
Nhựa dánkg0,0040,0050,0060,008
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,0280,0310,0360,04
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
4050677689
BB.881Lắp nút bịt
nhựa nối măng sông
Vật liệu
Nút bịtcái11111
Cồn rửakg0,0070,00750,0080,00850,009
Nhựa dánkg0,0090,010,0110,0120,013
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,050,0550,060,070,08
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
100110150200250
BB.881Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngVật liệu
Nút bịtcái11111
Cồn rửakg0,010,010,010,010,01
Nhựa dánkg0,0150,0160,0210,0290,036
Vật liệu khác%0,010,0110,0140,0190,024
Nhân công nhóm 3công0,100,110,140,190,24
1011121314

BB.88200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
152025304050
BB.882Lắp
nút bịt
đầu ông
thép
tráng kẽm
Vật liệu
Nút bịtcái111111
Măng sôngcái111111
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,040,050,080,090,110,12
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
677689100
BB.882Lắp nút bịt
đầu ông thép
tráng kẽm
Vật liệu
Nút bịtcái1111
Măng sôngkg1111
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,130,140,150,17
07080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính nút bịt (mm)
110150200250
BB.882Lắp nút bịt
đầu ông thép
tráng kẽm
Vật liệu
Nút bịtcái1111
Măng sôngkg1111
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,190,240,270,34
11121314

BB.89000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA

BB.89100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.

Đơn vị tính: 10 mối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250
BB.891Cắt ống
HDPE bằng thủ công
Vật liệu
Lưỡi cưacái0,030,0350,040,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,160,190,210,23
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400500
BB.891Cắt ống
HDPE bằng thủ công
Vật liệu
Lưỡi cưacái0,060,060,070,09
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,270,290,310,43
05060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008001000
BB.891Cắt ống
HDPE bằng thủ công
Vật liệu
Lưỡi cưacái0,110,140,170,2
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,600,680,801,28
09101112

BB.89200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ AXETYLEN

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 mối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250300350
BB.892Cắt ống
thép
bằng
ô xy và
axetylen
Vật liệu
Ô xychai0,080,100,120,160,200,250,29
Axetylenchai0,030,040,050,060,080,100,11
Vật liệu khác%2222222
Nhân công nhóm 3công1,651,761,952,12,22,552,77
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,0650,080,10,1260,1570,190,22
01020304050607

Quy định áp dụng định mức: Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.89300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ KHÍ GAS

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 10 mối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250300350
BB.893Cắt ống
thép bằng
ô xy và
khí gas
Vật liệu
Ô xychai0,080,100,120,160,200,250,29
Khí gaskg0,160,200,240,320,400,500,58
Vật liệu khác%2222222
Nhân công nhóm 3công1,651,761,952,102,202,552,77
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,0650,080,100,1260,1570,190,22
01020304050607

*Quy định áp dụng định mức:*Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.89400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay .

Đơn vị tính: mối
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250300350
BB.894Cắt ống thép
bằng máy
cắt cầm tay
Vật liệu
Đĩa cắtcái0,080,120,160,240,310,39
Đĩa màicái0,020,020,030,050,060,08
Vật liệu khác%222222
Nhân công nhóm 3công0,080,090,100,120,130,15
Máy thi công
Máy cắt ống 5kWca0,030,050,0580,0640,080,1
010203040506

BB.90000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG

GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m

- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0,75 của bảng mức có đường kính tương ứng và đoạn ống có chiều dài > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0,7 của bảng mức có đường kính tương ứng.

- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.

BB.90100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP

Thành phần công việc

Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
<100100125150200
BB.901Thử áp lực
đường ống
gang và
đường
ống thép
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,05
BUcái0,050,050,050,050,05
BEcái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,0160,0180,020,030,035
Bu lông M16-M20cái0,080,080,080,080,08
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công1,001,501,702,002,50
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,510,750,780,800,85
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
250300350400500
BB.901Thử áp lực
đường ống
gang và
đường ống thép
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,0450,0650,090,130,15
Bu lông M20-M24cái0,120,120,120,160,20
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công3,003,204,004,305,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,001,001,251,301,50
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
BB.901Thử áp lực
đường ống
gang và
đường ống thép
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,200,250,450,500,60
Bu lông M24-M33cái0,200,240,240,280,28
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công5,506,007,008,009,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,752,002,502,702,80
1112131415

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
110012001300140015001600
BB.901Thử áp lực
đường ống
gang và
đường ống thép
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,730,861,011,181,351,54
Bu lông M33-M39cái0,320,320,360,360,360,40
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công9,5010,0011,0012,0013,0014,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca3,383,834,334,865,446,05
161718192021

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
18002000220024002500
BB.901Thử áp lực
đường ống
gang và
đường ống thép
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm21,942,42,93,463,75
Bu lông M33-M39cái0,440,480,520,560,60
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công15,8017,5019,2521,0022,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca7,48,9010,5612,3813,35
2223242526

BB.90200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250300
BB.902Thử áp lực
đường ống
bê tông
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,020,030,040,050,07
Bu lông M16-M20cái0,080,080,080,120,12
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công1,201,401,802,102,40
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,500,750,751,001,00
Máy khác%22222
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
350400500600700
BB.902Thử áp lực
đường ống
bê tông
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,090,130,150,20,25
Bu lông M20-M30cái0,160,160,20,20,24
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công2,703,003,604,004,80
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,251,251,502,002,00
Máy khác%22222
0607080910

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
800900100011001200
BB.902Thử áp lực
đường ống
bê tông
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,0500,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,0500,050,050,050,05
Bích đặccái0,0500,050,050,050,05
Cao su tấmm20,450,500,600,620,64
Bu lông M30-M39cái0,240,280,280,320,32
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công5,206,006,607,007,40
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca2,502,502,753,003,00
Máy khác%22222
1112131415

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
1400160018002000
BB.902Thử áp lực
đường ống
bê tông
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,05
Cao su tấmm20,730,801,101,22
Bu lông M39-M45cái0,360,400,440,48
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công8,008,609,009,60
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca3,504,004,254,25
Máy khác%2222
16171819

BB.90300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025324050
BB.903Thử áp lực
đường ống
nhựa
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,05
Ống sắt tráng kẽmm0,250,250,250,250,250,25
Ống mềmm0,250,250,250,250,250,25
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công0,460,500,550,620,660,70
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,30,30,30,30,30,3
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
657589100125150
BB.903Thử áp lực
đường ống
nhựa
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,05
Ống sắt tráng kẽmm0,250,250,250,250,250,25
Ống mềmm0,250,250,250,250,250,25
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công0,760,800,841,051,231,40
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,30,310,310,320,330,34
070809101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
200250300350400500
BB.903Thử áp lực
đường ống
nhựa
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,05
Ống sắt tráng kẽmm0,250,250,250,250,250,25
Ống mềmm0,250,250,250,250,250,25
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,001
Nhân công nhóm 3công1,752,103,003,53,804,30
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,370,420,470,540,610,79
131415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008001000
BB.903Thử áp lực
đường ống
nhựa
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,05
Ống sắt tráng kẽmm0,250,250,250,25
Ống mềmm0,250,250,250,25
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,805,205,606,30
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,011,271,562,27
19202122

BB.90400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

Thành phần công việc:

Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần công việcĐơn vịQuy cách ống (mm)
100-500600-800>1000
BB.904Thử nghiệm
đường
ống thông
gió
Vật liệu
Sắt dẹt 25x4kg0,010,010,01
Tôn b=3kg0,230,230,23
Tôn đenkg0,230,230,23
Bulông M8x30bộ0,010,020,02
Gioăng cao su tấmm20,0040,0040,004
Thuốc tạo khóikg0,0020,0030,003
Matitkg0,0010,00230,0044
Thiếc hànkg0,00060,00080,001
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,290,340,46
Máy thi công
Quạt gió 2,5 kWca0,010,010,02
Máy vi áp kếca0,010,010,02
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,010,0130,017
Máy khác%0,10,10,1
010203

BB.90500 KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100150200250300350400
BB.905Khử trùng
ống nước
Vật liệu
Nước sạchm30,952,133,775,898,4811,5415,07
Clor bộtgam47,50106,5188,5294,5424,0577,0753,5
Nhân công nhóm 3công0,751,001,251,501,601,802,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,380,510,640,770,771,071,09
01020304050607

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
450500600700800900
BB.905Khử trùng
ống nước
Vật liệu
Nước sạchm319,0823,5533,91246,1660,2976,30
Clor bộtgam954,001177,501695,602307,93014,43815,1
Nhân công nhóm 3công2,202,503,003,53,84,06
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,201,401,701,962,252,59
080910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
10001100120014001600
BB.905Công tác
khử trùng
ống nước
Vật liệu
Nước sạchm394,20113,98135,65184,63241,15
Clor bộtgam4710,005699,16782,49231,612057,6
Nhân công nhóm 3công4,294,484,645,155,59
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca2,963,383,834,866,05
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
18002000220024002600
BB.905Công tác
khử trùng
ống nước
Vật liệu
Nước sạchm3305,21376,80455,93542,59636,79
Clor bộtgam15260,418840,022796,427129,631839,6
Nhân công nhóm 3công5,976,447,087,728,37
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca7,408,9010,5612,3814,36
1920212223

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT

VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH

Hướng dẫn áp dụng:

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.

Trong định mức đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.

BB.91100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM

Thành phần công việc :

Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChậu rửaThuyền tắm
1 vòi2 vòiCó hương senKhông hương sen
BB.911Lắp đặt
chậu rửa
Lắp đặt
thuyền tắm
Vật liệu
Chậu rửabộ11
Thuyền tắmbộ11
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,500,601,501,60
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.

BB.91200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ

BB.91300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU

Thành phần công việc :

Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChậu xíChậu tiểu
Xí bệtXí xổmNamNữ
BB.912Lắp đặt
chậu xí
Vật liệu
Chậu xíbộ11
BB.913Lắp đặt
chậu tiểu
Chậu tiểubộ11
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,501,501,501,50
01020102

BB.91400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN

BB.91500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA

Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịVòi tắm hương senVòi rửa
1vòi, 1 hương sen2vòi, 1 hương sen1 vòi2 vòi
BB.914Lắp đặt vòi
tắm hương sen
Vật liệu
Vòi tắm hương senbộ11
Vòi rửacái11
BB.915Lắp đặt
vòi rửa
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,200,250,170,20
01020102

BB.91600 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG

Thành phần công việc :

Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.

Đơn vị tính: bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại thùng đun nước nóng
Thùng đun nước nóngThùng đun nước nóng kiểu liên tục
BB.916Lắp đặt thùng
đun nước nóng
Vật liệu
Thùng đun nước nóngbộ1
Thùng đun nước nóngbộ1
kiểu liên tục
Vật liệu khác%0,010,01
Nhân công nhóm 3công2,181,85
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,10,1
0102

BB.91700 LẮP ĐẶT PHỄU THU

BB.91800 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA

Thành phần công việc :

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính phễu thu (mm)Đường kính ống kiểm tra (mm)
5010050100
BB.917Lắp đặtVật liệu
phễu thuPhễu thucái11
BB.918Lắp đặtỐng kiểm trabộ11
ống kiểm traVật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,160,190,020,04
01020102

BB.91900 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ

Thành phần công việc :

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịGương và các dụng cụ
Gương soiKệ kínhGiá treoHộp đựng
BB.919Lắp đặt
gương soi và
các dụng cụ
Vật liệu
Gương soicái1
Kệ kínhcái1
Giá treocái1
Hộp đựngcái1
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,130,130,090,09
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,020,020,010,01
01020304

BB.92000 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BB.920Lắp đặt vòi rửa
vệ sinh
Vật liệu
Vòi rửacái1
Cútcái1
Vật liệu khác%0,1
Nhân công nhóm 3công0,13
01

BB.92100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,51,01,52,02,5
BB.921Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxVật liệu
Bể inoxbể11111
Vật liệu phụ%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công1,62,12,242,42,56
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: bể
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
3,03,54,05,06,0
BB.921Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxVật liệu
Bể inoxbể11111
Vật liệu phụ%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công2,883,123,444,806,40
0607080910

BB.92200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,250,300,400,500,70
BB.922Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựaVật liệu
Bể nhựabể11111
Vật liệu phụ%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,201,301,501,882,10
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: bể
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,91,01,52,03,04,0
BB.922Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựaVật liệu
Bể nhựabể111111
Vật liệu phụ%0,10,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,442,622,823,003,203,38
060708091011

CHƯƠNG III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ

BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BC.111Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoángVật liệu
Bông khoáng dày 40 mmm30,04
Giấy dầum21,15
Băng vải thủy tinhcuộn1,02
Vật liệu phụ%1
Nhân công nhóm 3công0,3
01

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BC.112Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoángVật liệu
Bông khoáng dày 60 mmm30,06
Giấy dầum21,15
Lưới thép 16x16m21,02
Vữa xi măngm30,02
Nhôm lá b=0,8m21,03
Đinh vítcái100
Vật liệu phụ%1
Nhân công nhóm 3công0,80
01

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐộ dày lớp bông thuỷ tinh (mm)
2550
BC.121Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinhVật liệu
Bông thuỷ tinhm30,0260,053
Đinh ghimcái2222
Keo dánkg0,0360,036
Băng dính giấy bạccuộn0,1250,131
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,450,62
0102

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐộ dày lớp bông thuỷ tinh (mm)
2550
BC.122Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinhVật liệu
Bông thuỷ tinhm30,0260,053
Đinh ghimcái2222
Keo dánkg0,0360,036
Băng dính giấy bạccuộn0,1250,131
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,550,67
0102

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG

BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
BC.131Bảo ôn đường ống lớp bọc
25mm
Vật liệu
Bông khoángm30,420,460,51
Lưới thép d=10x10m224,4125,9827,55
Dây thép d=1mmkg1,421,481,54
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công7,117,988,56
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
BC.131Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mmVật liệu
Bông khoángm30,580,650,750,931,03
Lưới thép d=10x10m229,7532,2635,441,6844,82
Dây thép d=1mmkg1,631,731,852,12,22
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công9,1010,0010,6011,8012,50
0405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
BC.131Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mmVật liệu
Bông khoángm31,221,451,692,162,63
Lưới thép d=10x10m251,158,9566,882,598,2
Dây thép d=1mmkg2,462,773,083,74,31
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công13,4414,5614,9015,7516,12
0910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
BC.131Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mmVật liệu
Bông khoángm33,13,574,044,514,99
Lưới thép d=10x10m2113,9129,6145,3161176,7
Dây thép d=1mmkg4,935,556,166,787,39
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công17,0117,6618,7320,5521,42
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
BC.131Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mmVật liệu
Bông khoángm35,936,877,818,759,7
Lưới thép d=10x10m2208,1239,5270,9302,3333,7
Dây thép d=1mmkg8,639,8611,0912,3213,56
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công25,3127,4828,4830,0634,24
1920212223

BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
BC.132Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mmVật liệu
Bông khoángm30,550,610,66
Lưới thép d=10x10m227,5529,1230,69
Dây thép d=1mmkg1,541,601,66
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công8,539,5810,15
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
BC.132Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mmVật liệu
Bông khoángm30,740,830,941,171,28
Lưới thép d=10x10m232,8935,4038,5444,8247,96
Dây thép d=1mmkg1,751,851,972,222,34
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công10,9211,9712,6814,1515,00
0405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
BC.132Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mmVật liệu
Bông khoángm31,511,792,072,643,21
Lưới thép d=10x10m254,2462,0969,9485,64101,34
Dây thép d=1mmkg2,592,903,203,824,44
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công16,1317,4717,8518,9019,83
0910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
BC.132Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mmVật liệu
Bông khoángm33,774,344,905,476,03
Lưới thép d=10x10m2117,04132,74148,44164,14179,84
Dây thép d=1mmkg5,055,676,296,97,52
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công20,4121,1722,4724,6625,70
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
BC.132Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mmVật liệu
Bông khoángm37,168,299,4210,5511,68
Lưới thép d=10x10m2211,24242,64274,04305,44336,84
Dây thép d=1mmkg8,759,9811,2212,4513,68
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công30,3732,4734,2340,8747,08
1920212223

BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
BC.133Bảo ôn đường ống lớp bọc
50mm
Vật liệu
Bông khoángm31,261,361,45
Lưới thép d=10x10m240,1141,6843,25
Dây thép d=1mmkg2,032,102,16
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công10,0011,1711,84
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
BC.133Bảo ôn đường ống lớp bọc
50mm
Vật liệu
Bông khoángm31,581,741,922,302,49
Lưới thép d=10x10m245,4547,9651,1057,3860,52
Dây thép d=1mmkg2,242,342,462,712,83
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công12,7414,0015,0016,1517,44
0405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
BC.133Bảo ôn đường ống lớp bọc
50mm
Vật liệu
Bông khoángm32,873,343,814,755,69
Lưới thép d=10x10m266,8074,6582,5098,20113,90
Dây thép d=1mmkg3,083,393,704,314,93
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công18,8220,3820,8322,1023,13
0910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
BC.133Bảo ôn đường ống lớp bọc
50mm
Vật liệu
Bông khoángm36,637,588,529,4610,40
Lưới thép d=10x10m2129,60145,30161,00176,70192,40
Dây thép d=1mmkg5,556,166,787,398,01
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công23,8124,7026,2228,8030,00
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
BC.133Bảo ôn đường ống lớp bọc
50mm
Vật liệu
Bông khoángm312,2914,1716,0517,9419,82
Lưới thép d=10x10m2223,80255,20286,60318,00349,40
Dây thép d=1mmkg9,2410,4811,7112,9414,17
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công35,4338,4739,9447,6854,93
1920212223

BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
BC.134Bảo ôn đường ống lớp bọc
100mm
Vật liệu
Bông khoángm34,374,564,75
Lưới thép d=10x10m271,5173,0874,65
Dây thép d=1mmkg3,273,333,39
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công12,1013,6014,40
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
BC.134Bảo ôn đường ống lớp bọc
100mm
Vật liệu
Bông khoángm35,015,325,696,456,82
Lưới thép d=10x10m276,8579,3682,5088,7891,92
Dây thép d=1mmkg3,483,573,703,944,07
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công15,4717,0018,0020,0521,18
0405060708

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
BC.134Bảo ôn đường ống lớp bọc
100mm
Vật liệu
Bông khoángm37,588,529,4611,3413,23
Lưới thép d=10x10m298,20106,05113,90129,60145,30
Dây thép d=1mmkg4,314,624,935,556,16
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công22,8524,7525,2926,7828,08
0910111213

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
BC.134Bảo ôn đường ống lớp bọc
100mm
Vật liệu
Bông khoángm315,1117,0018,8820,7622,65
Lưới thép d=10x10m2161,00176,70192,40208,10223,80
Dây thép d=1mmkg6,787,398,018,639,24
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công29,0030,0031,8334,9436,41
1415161718

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phiĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
BC.134Bảo ôn đường ống lớp bọc
100mm
Vật liệu
Bông khoángm326,4230,1833,9537,7241,49
Lưới thép d=10x10m2255,20286,16318,00349,40380,80
Dây thép d=1mmkg10,4811,7112,9414,1715,41
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công43,0246,7148,4957,8466,70
1920212223

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP

Thành phần công việc :

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6,49,512,715,9
BC.141Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm100,5100,5100,5100,5
Băng cuốn bảo ôncuộn8,0411,9315,9519,97
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công4,554,775,025,34
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
19,122,225,428,631,8
BC.141Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm100,5100,5100,5100,5100,5
Băng cuốn bảo ôncuộn23,9927,8831,9035,9239,94
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công5,545,846,296,406,54
0506070809

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
34,938,141,35466,7
BC.141Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm100,5100,5100,5100,5100,5
Băng cuốn bảo ôncuộn43,8347,8551,8767,8283,78
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công6,616,856,967,648,20
1011121314

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC KHÁC

BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về;

Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường;

Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;

BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH

HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKhoan ngầm trên cạnKhoan ngầm băng sông
BD.111Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm
Vật liệu
Bột Bentonitekg437,5787,5
Bột Ejectomerkg2,82,8
Ống khoan (cần khoan)cái0,690,77
Mũi khoancái0,010,01
Lưỡi khoancái0,070,08
Bộ phát sóng 86B11cái0,01-
Bộ định vịbộ0,01-
Đầu phá 250mmcái0,010,01
Dây xích truyền độngcái0,010,01
Vật liệu khác%66
Nhân công nhóm 3công14,8518,77
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,8330,934
Máy bơm 200m3/hca0,8330,934
Máy khoan ngầm có định hướngca1,0861,217
Hệ thống STSca-0,522
1020

Hướng dẫn áp dụng:

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn;

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.

BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH

HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.112Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm-400mm
Vật liệu
Bột Bentonitekg630
Bột Ejectomerkg2,8
Ống khoan (cần khoan)cái0,69
Mũi khoancái0,01
Lưỡi khoancái0,07
Bộ phát sóng 86B11cái0,01
Bộ định vịbộ0,01
Đầu phá 250mmcái0,01
Đầu phá 450mmcái0,01
Dây xích truyền độngcái0,01
Vật liệu khác%6
Nhân công nhóm 3công20,30
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca1,288
Máy bơm 200m3/hca1,288
Máy khoan ngầm có định hướngca1,540
10

BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH

HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.113Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mm-600mm
Vật liệu
Bột Bentonitekg1.750
Bột Ejectomerkg2,8
Ống khoan (cần khoan)cái0,69
Mũi khoancái0,01
Lưỡi khoancái0,07
Bộ phát sóng 86B11cái0,01
Bộ định vịbộ0,01
Đầu phá 400mmcái0,01
Đầu phá 500mmcái0,01
Đầu phá 650mmcái0,01
Dây xích truyền độngcái0,01
Vật liệu khác%6
Nhân công nhóm 3công23,94
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca1,591
Máy bơm 200m3/hca1,591
Máy khoan ngầm có định hướngca1,843
10

BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH

HƯỚNG 150-200mm

BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

Thành phần công việc :

Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;

Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;

Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKhoan ngầm trên cạnKhoan ngầm băng sông
Số lượng cáp ngầm
01 sợi02 sợi01 sợi02 sợi
BD.121Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnVật liệu
Bột Bentonitekg250437,5450787,5
BD.122Khoan đặt 02 sợi cáp trên cạnBột Ejectomerkg1,62,81,62,8
Ống khoan (cần khoan)m0,610,690,690,77
BD.123Khoan đặt 01 sợi cáp băng sôngMũi khoancái0,010,010,010,01
Lưỡi khoancái0,060,070,070,08
BD.124Khoan đặt 02 sợi cáp băng sôngBộ phát sóng 86B11cái0,010,01--
Bộ định vịbộ0,010,01--
Đầu phá 150mmcái0,01-0,01-
Đầu phá 250mmcái-0,01-0,01
Dây xích truyền độngcái0,010,010,010,01
Vật liệu khác%6666
Nhân công nhóm 3công13,4517,9316,2521,85
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,7320,8360,8330,937
Máy bơm 200m3/hca0,7320,8360,8330,937
Máy khoan ngầm có định hướngca0,951,091,0861,22
Hệ thống STSca--0,5220,522
11111111

BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.

2. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.

3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.

4. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.

5. Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước:

- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.

- Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với quy định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.

6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

7. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.

8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.

9. Quy cách ống theo quy định của thiết kế.

10. Phân cấp đá áp dụng trong định mức khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay quy định tại Phụ lục kèm theo.

BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Đơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại máy - thiết bị
Khoan đập cáp 40 kWKhoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV
BD.210Lắp đặt và
tháo dỡ máy
thiết bị
khoan giếng
Vật liệu
Gỗ hộp kê máy nhóm IIm30,510,51
Gỗ ván nhóm IVm30,250,25
Đinh 7 cmkg2,002,00
Dây thép d3mmkg5,005,00
Cáp d16 giằng máy khoankg18,7518,75
Đất sét chèn ống miệng giếngm32,002,00
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công12,0310,18
Máy thi công
Máy khoanca0,560,37
0102

BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN 50m

BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2211Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan
từ 300 đến
<400mm
Vật liệu
Choòng khoan loại: 596 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,001
Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0010,001
Ống múc loại: 409 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,001
Cáp khoankg0,1270,3170,6341,2672,376
Que hànkg0,36951,0471,2571,7201,945
Thép nhípkg0,4621,1881,619--
Bi hợp kimkg---0,6160,924
Đất sétm30,4840,6160,6600,7040,774
Nước thi côngm32,3963,0493,2673,4853,833
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,911,461,692,785,10
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,1380,3120,5601,0522,102
Máy hàn 23 kWca0,0570,1280,2290,4310,861
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0830,1880,3360,6311,261
Máy bơm nước 2 kWca0,0570,1280,2290,4310,861
12345

BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2212Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mmVật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0010,002
Ống múc loại: 522 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Cáp khoankg0,1600,4000,7991,5982,997
Que hànkg0,4671,3211,5852,1702,453
Thép nhípkg0,5831,4992,042--
Bi hợp kimkg---0,7771,166
Đất sétm30,6110,7770,8330,8880,977
Nước thi côngm33,0223,8464,1214,3964,835
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,141,842,133,466,19
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,1700,3940,7081,3072,538
Máy hàn 23 kWca0,0700,1610,2900,5351,039
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1020,2370,4240,8111,523
Máy bơm nước 2 kWca0,0700,1610,2900,5351,039
12345

BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2213Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mmVật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0020,002
Ống múc loại: 635 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0020,002
Cáp khoankg0,1920,4790,9581,9153,591
Que hànkg0,5591,5831,8992,62,939
Thép nhípkg0,6991,7962,447
Bi hợp kimkg0,9311,397
Đất sétm30,7320,9310,9981,0641,17
Nước thi côngm33,6214,6084,9385,2675,793
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,472,492,854,437,79
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,2411,3050,9831,6983,213
Máy hàn 23 kWca0,0990,2340,4020,6951,315
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1440,3440,5901,0191,927
Máy bơm nước 2 kWca0,0990,2340,4020,6951,315
12345

BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2214Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1400 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0020,0020,002
Ống múc loại: 692 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2250,5621,1232,2464,212
Que hànkg0,6561,8562,2283,053,448
Thép nhípkg0,8192,1062,87--
Bi hợp kimkg---1,0921,638
Đất sétm30,8581,0921,171,2481,373
Nước thi côngm34,2475,4055,7926,1786,795
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,763,053,515,449,44
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,2970,7161,2322,1053,911
Máy hàn 23 kWca0,1220,2930,5040,8621,601
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1780,4290,7391,2632,346
Máy bơm nước 2 kWca0,1220,2930,5040,8611,601
12345

BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2215Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1450 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0020,0020,0020,002
Ống múc loại: 735 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2560,6411,2822,5634,806
Que hànkg0,7482,1182,5423,483,934
Thép nhípkg0,9352,4033,275--
Bi hợp kimkg---1,2461,869
Đất sétm30,9791,2461,3351,4241,566
Nước thi côngm34,8476,1686,6087,0497,754
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công2,073,674,437,1512,30
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,3620,8881,6022,8405,176
Máy hàn 23 kWca0,1480,3640,6561,1632,119
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2170,5330,9611,7043,106
Máy bơm nước 2 kWca0,1480,3630,6581,1632,119
12345

BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2216Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1520 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,003
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0020,0020,0020,003
Ống múc loại: 793 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,003
Cáp khoankg0,2880,7211,4422,8845,407
Que hànkg0,8412,3832,863,9154,426
Thép nhípkg1,0522,7033,685--
Bi hợp kimkg---1,4022,103
Đất sétm31,1021,4021,5021,6021,762
Nước thi côngm35,4526,9397,4347,938,723
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công2,334,134,988,0513,84
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5291,2991,8023,1965,823
Máy hàn 23 kWca0,1670,4090,7381,3082,384
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2440,5991,0811,9183,494
Máy bơm nước 2 kWca0,1670,4090,7381,3082,384
12345

BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2217Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1580 kg/cáicái0,0020,0020,0020,0030,003
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0020,0020,0020,0030,003
Ống múc loại: 824 kg/cáicái0,0020,0020,0020,0030,003
Cáp khoankg0,3200,8011,6023,2046,008
Que hànkg0,9352,6483,1774,354,917
Thép nhípkg1,1693,0044,094--
Bi hợp kimkg---1,5582,336
Đất sétm31,2241,5581,6691,781,958
Nước thi côngm36,0587,718,268,8119,692
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công2,594,595,538,9415,38
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5881,4432,0023,5516,470
Máy hàn 23 kWca0,1860,4540,821,4542,649
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2720,6661,2012,1303,882
Máy bơm nước 2 kWca0,1860,4540,821,4542,649
12345

BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m

BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2221Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m 100m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mmVật liệu
Choòng khoan loại: 596 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,001
Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0010,001
Ống múc loại: 409 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,001
Cáp khoankg0,1320,330,6591,3182,471
Que hànkg0,3701,0471,2571,721,945
Thép nhípkg0,4621,1881,619--
Bi hợp kimkg---0,6160,924
Đất sétm30,4840,6160,660,7040,774
Nước thi côngm32,3963,0493,2673,4853,833
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,001,631,883,085,53
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,1710,3740,6501,1902,303
Máy hàn 23 kWca0,0710,1530,2660,4870,943
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1030,2240,3900,7141,382
Máy bơm nước 2 kWca0,0710,1530,2660,4870,943
12345

BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2222Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m 100m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mmVật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0010,002
Ống múc loại: 522 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Cáp khoankg0,1660,4160,8311,6623,117
Que hànkg0,4671,3211,5852,172,453
Thép nhípkg0,5831,4992,042--
Bi hợp kimkg---0,7771,166
Đất sétm30,6110,7770,8330,8880,977
Nước thi côngm33,0223,8464,1214,3964,835
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,242,042,363,806,67
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,2070,4650,8111,4622,762
Máy hàn 23 kWca0,0860,190,3320,5991,131
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1250,2780,4870,8771,657
Máy bơm nước 2 kWca0,0860,190,3320,5991,131
12345

BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2223Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mmVật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0020,002
Ống múc loại: 635 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0020,002
Cáp khoankg0,1990,4980,9961,9923,735
Que hànkg0,5591,5831,8992,62,939
Thép nhípkg0,6991,7962,447--
Bi hợp kimkg0,9311,397
Đất sétm30,7320,9310,9981,0641,17
Nước thi côngm33,6214,6084,9385,2675,793
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,602,753,124,838,34
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,2900,6651,1131,8813,469
Máy hàn 23 kWca0,1190,2720,4560,771,42
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1740,3990,6681,1292,082
Máy bơm nước 2 kWca0,1190,2720,4560,771,42
12345

BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2224Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m 100m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1400 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0020,0020,002
Ống múc loại: 692 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2320,5811,1622,3244,357
Que hànkg0,6521,8462,2163,0343,429
Thép nhípkg0,8152,0952,855--
Bi hợp kimkg---1,0861,629
Đất sétm30,8581,0921,171,2481,373
Nước thi côngm34,2475,4055,7926,1786,795
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,873,203,655,639,72
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,4391,0081,2992,1954,047
Máy hàn 23 kWca0,1380,3180,5320,8991,657
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2030,4650,7791,3172,429
Máy bơm nước 2 kWca0,1380,3180,5320,8991,657
12345

BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
IVIIIIII
BD.2225Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m 100m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mmVật liệu
Choòng khoan loại: 1450 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0020,0020,002
Ống múc loại: 735 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2660,6641,3282,6564,979
Que hànkg0,7452,112,5323,4673,919
Thép nhípkg0,9312,3943,263--
Bi hợp kimkg---1,2411,862
Đất sétm30,9791,2461,3351,4241,566
Nước thi côngm34,8476,1686,6087,0497,754
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công2,143,664,176,4411,12
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5021,1521,4842,5084,625
Máy hàn 23 kWca0,1580,3630,6081,0271,894
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2320,5320,8901,5052,775
Máy bơm nước 2 kWca0,1580,3630,6081,0271,894
12345

BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

Thành phần công việc :

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN 50 m

BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2311Khoan
giếng
bằng
máy
khoan
xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan
50m
đường
kính
lỗ khoan
<200mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0100,0130,0260,0340,038
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0060,0080,009
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm31,0891,3611,7021,8151,815
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,260,330,530,921,78
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0490,0620,1510,3430,778
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0290,0370,0900,2050,466
Máy bơm nước 2 kWca0,0180,0220,0540,1230,279
Máy khác%55555
12345

BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2312Khoan
giếng
bằng
máy
khoan
xoay
tự
hành
54 CV
độ sâu
khoan
50 m
đường
kính
lỗ khoan
từ 200 đến
<300mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
+01D295
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0100,0130,0260,0340,038
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0060,0080,009
Đất sétm30,3170,3960,4950,5280,528
Nước thi côngm31,5681,9602,4502,6142,614
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,360,440,731,252,44
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0590,0740,1920,4531,049
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,0440,1150,2710,629
Máy bơm nước 2 kWca0,0210,0260,0690,1630,377
Máy khác%55555
12345

BD.23200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m

BD.23210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2321Khoan giếng
bằng máy
khoan xoay
tự hành
54 CV
độ sâu khoan từ 50 đến
100 m
đường kính
lỗ khoan <200mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0110,0140,0270,0350,040
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0070,0090,010
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm31,0891,3611,7021,8151,815
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,290,360,611,072,14
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0630,0790,1890,4250,968
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0380,0480,1140,2550,581
Máy bơm nước 2 kWca0,0220,0280,0680,1530,348
Máy khác%55555
12345

BD.23220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2322Khoan giếng
bằng máy
khoan xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan từ
50 đến
100 m
đường kính
lỗ khoan
từ 200 đến
<300 mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
+01D295
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0110,0140,0270,0350,040
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0070,0090,010
Đất sétm30,3170,3960,4950,5280,528
Nước thi côngm31,5681,9602,4502,6142,614
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,390,480,831,462,95
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0750,0940,2410,5611,320
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0450,0560,1450,3370,792
Máy bơm nước 2 kWca0,0270,0340,0870,2020,474
Máy khác%55555
12345

BD.23300 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m

BD.23310 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2331Khoan giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan từ
100 đến
150m
đường
kính lỗ khoan
<200mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0110,0140,0280,0370,041
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0090,010
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm31,0891,3611,7021,8151,815
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,320,400,691,262,57
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0800,0990,2320,5211,193
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0470,0590,0980,3120,716
Máy bơm nước 2 kWca0,0290,0360,0830,1870,428
Máy khác%55555
12345

BD.23320 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2332Khoan
giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan từ
100 đến
150m
đường
kính
lỗ khoan
từ 200 đến
<300 mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
+01D295
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,020,02---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,05--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0110,0140,0280,0370,041
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0090,010
Đất sétm30,3170,3960,4950,5280,528
Nước thi côngm31,5681,9602,4502,6142,614
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,420,520,931,693,51
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0930,1160,2960,6841,614
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0550,0690,1770,4100,968
Máy bơm nước 2 kWca0,0340,0420,1060,2460,580
Máy khác%55555
12345

BD.23400 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m

BD.23410 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2341Khoan
giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan từ
150 đến
200 m
đường
kính
lỗ khoan
< 200 mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,020,02---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,05--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 63,5 mmm0,0120,0150,0290,0390,043
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0100,011
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm30,8711,0891,3611,4521,452
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,350,440,791,473,07
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0970,1210,2820,6321,456
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0580,0730,1700,3790,874
Máy bơm nước 2 kWca0,0350,0440,1010,2270,523
Máy khác%55555
12345

BD.23420 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.2342Khoan giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
54 CV
độ sâu
khoan từ
150 đến
200 m
đường
kính
lỗ khoan
từ 200 mm
đến <300mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D132+01D190
+01D295
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,020,02---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,05--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,07-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,1
Cần khoan D 63,5 mmm0,0120,0150,0290,0390,043
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0100,011
Đất sétm30,3170,3960,4950,5280,528
Nước thi côngm31,5681,9602,4502,6142,614
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,460,581,051,964,17
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,1140,1420,3580,8271,960
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0680,0850,2150,4961,176
Máy bơm nước 2 kWca0,0410,0510,1290,2970,704
Máy khác%55555
12345

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

Thành phần công việc :

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.24000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN 50 m

BD.24100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.241Khoan giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan
50m
đường
kính
lỗ khoan
từ 300
đến
<400mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0150,015---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,038--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,053-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,075
Cần khoan D 114 mmm0,0100,0130,0260,0340,038
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0060,0080,009
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,2702,8383,5483,7843,784
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,660,821,352,293,12
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0790,1180,2660,2780,294
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0470,0710,1600,1670,177
Máy bơm nước 2 kWca0,0280,0350,1280,1330,141
Máy khác%22222
0102030405

BD.24200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.242Khoan
giếng
bằng
máy
khoan
xoay
tự
hành
300 CV
độ sâu
khoan
50m
đường
kính
lỗ khoan
từ 400
đến
<500mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0380,038---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,078--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,088-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,111
Cần khoan D 114 mmm0,0190,0240,0400,0450,050
Đầu nối cầnbộ0,0050,0060,0090,0100,012
Sét bột Bentonítkg74,58093,225116,532124,300124,300
Nước thi côngm32,8643,5804,4754,7734,773
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,801,001,642,793,81
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0830,1240,2790,3720,403
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0490,0740,1670,2220,241
Máy bơm nước 2 kWca0,0300,0370,1440,1670,206
Máy khác%22222
0102030405

BD.24300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.243Khoan
giếng
bằng máy
khoan
xoay tự hành
300 CV
độ sâu
khoan
50m
đường kính
lỗ khoan
từ 500
đến
<600mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490
+01D590
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0580,058---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,114--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,120-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,144
Cần khoan D 114 mmm0,0270,0340,0530,0560,062
Đầu nối cầnbộ0,0060,0080,0110,0120,015
Sét bột Bentonítkg89,362111,702139,628148,937148,937
Nước thi côngm33,4314,2895,3625,7195,719
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,191,492,454,175,68
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1210,1810,4070,4260,451
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0730,1090,2450,2570,272
Máy bơm nước 2 kWca0,0430,0540,1960,2050,217
Máy khác%22222
0102030405

BD.24400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.244Khoan
giếng
bằng máy
khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan
50m
đường kính lỗ khoan
từ 600 đến
<700mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
+01D690
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0590,059---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,113--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,121-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,143
Cần khoan D 114 mmm0,0300,0380,0560,0590,075
Đầu nối cầnbộ0,0070,0090,0130,0140,119
Sét bột Bentonítkg104,815131,019163,774174,693174,693
Nước thi côngm34,0255,0316,2896,7086,708
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,391,742,854,856,61
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1340,2010,4530,4730,497
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0810,1210,2720,2850,299
Máy bơm nước 2 kWca0,0480,0600,2290,2400,252
Máy khác%22222
0102030405

BD.24500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.245Khoan giếng bằng
máy khoan
xoay tự hành
300 CV
độ sâu khoan
50m
đường kính
lỗ khoan
từ 700 đến
<800mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
+01D690+01D790
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0600,060---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,110--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,120-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,140
Cần khoan D 114 mmm0,0330,0410,0590,0620,089
Đầu nối cầnbộ0,0080,0100,0140,0150,222
Sét bột Bentonítkg119,598149,497186,871199,329199,329
Nước thi côngm34,5935,7417,1767,6547,654
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,591,993,255,547,56
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1480,2210,4980,5200,544
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0890,1330,2990,3130,327
Máy bơm nước 2 kWca0,0530,0660,2630,2750,287
Máy khác%22222
0102030405

BD.24600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.246Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành
300 CV
độ sâu khoan 50m
đường kính
lỗ khoan
từ 800 đến
<900mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
+01D690+01D790
+01D890
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0610,061---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,108--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,117-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,140
Cần khoan D 114 mmm0,0370,0460,0640,0680,089
Đầu nối cầnbộ0,0080,0100,0150,0160,222
Sét bột Bentonítkg134,547168,184210,229224,245224,245
Nước thi côngm35,1666,4588,0738,6118,611
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,792,233,666,238,51
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1610,2410,5430,5700,601
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0970,1450,3260,3440,362
Máy bơm nước 2 kWca0,0580,0720,2930,3080,324
Máy khác%22222
0102030405

BD.24700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.247Khoan
giếng bằng
máy khoan
xoay tự hành
300 CV
độ sâu khoan
50m
đường kính
lỗ khoan từ 900 đến
<1000mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
+01D690+01D790
+01D890+01D990
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0630,063---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,109--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,118-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,143
Cần khoan D 114 mmm0,0400,0500,0690,0730,089
Đầu nối cầnbộ0,0080,0100,0160,0170,222
Sét bột Bentonítkg149,497186,871233,588249,161249,161
Nước thi côngm35,7417,1768,9709,5689,568
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,992,484,076,939,45
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1750,2620,5900,6230,662
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1050,1570,3530,3730,396
Máy bơm nước 2 kWca0,0620,0780,3230,3410,362
Máy khác%22222
0102030405

BD.25000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m

BD.25100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.251Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
50 đến
100 m
đường kính
lỗ khoan
từ 300 đến
<400mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0180,018---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,046--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,065-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,092
Cần khoan D 114 mmm0,0130,0160,0320,0420,047
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0080,0100,012
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,7993,4994,3744,6664,666
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,500,631,031,762,40
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0550,0680,1850,4390,462
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0330,0410,1110,2640,277
Máy bơm nước 2 kWca0,0200,0250,0660,1110,166
Máy khác%22222
0102030405

BD.25200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.252Khoan
giếng
bằng máy
khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
50 đến
100 m
đường
kính lỗ khoan
từ 400
đến <500mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0460,046---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,096--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,108-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,136
Cần khoan D 114 mmm0,0230,0290,0490,0560,062
Đầu nối cầnbộ0,0060,0070,0110,0130,015
Sét bột Bentonítkg74,58093,225116,532124,300124,300
Nước thi côngm33,5314,4145,5175,8855,885
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,991,232,023,444,70
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1020,1530,3440,4590,498
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0610,0920,2070,2760,299
Máy bơm nước 2 kWca0,0370,0460,1080,2050,223
Máy khác%22222
0102030405

BD.25300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.253Khoan
giếng bằng
máy khoan xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
50 đến
100 m
đường kính
lỗ khoan
từ 500 đến
<600mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0710,071---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,141--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,148-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,178
Cần khoan D 114 mmm0,0340,0420,0660,0690,077
Đầu nối cầnbộ0,0080,0100,0140,0150,019
Sét bột Bentonítkg89,362111,702139,628148,937148,937
Nước thi côngm34,2315,2896,6117,0527,052
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,471,843,015,136,99
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1490,2230,5020,5250,556
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0900,1340,3020,3150,334
Máy bơm nước 2 kWca0,0540,0670,1820,2530,268
Máy khác%22222
0102030405

BD.25400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.254Khoan
giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
50 đến
100 m
đường kính
lỗ khoan
từ 600 đến
<700mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
+01D690
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0730,073---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,139--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,149-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,176
Cần khoan D 114 mmm0,0380,0470,0690,0730,093
Đầu nối cầnbộ0,0090,0110,0160,0170,146
Sét bột Bentonítkg104,815131,019163,774174,693174,693
Nước thi côngm34,9626,2037,7548,2718,271
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,722,143,515,988,16
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1660,2480,5580,5840,613
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1000,1490,3350,3510,368
Máy bơm nước 2 kWca0,0590,0740,2120,2960,311
Máy khác%22222
0102030405

BD.26000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m

BD.26100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.261Khoan
giếng bằng máy khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
100 đến
150m
đường kính
lỗ khoan
từ 300 đến
<400mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0190,019---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,048-
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,068-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,097
Cần khoan D 114 mmm0,0140,0170,0330,0440,049
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0080,0110,012
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,9343,6674,5844,8894,889
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,530,661,081,852,88
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0570,0860,1940,4620,485
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,0520,1170,2790,293
Máy bơm nước 2 kWca0,0210,0260,0690,1650,193
Máy khác%22222
0102030405

BD.26200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.262Khoan
giếng bằng
máy khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
100 đến
150m
đường
kính
lỗ khoan
từ 400 đến
<500mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0490,049---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,101--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,113-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,143
Cần khoan D 114 mmm0,0250,0310,0510,0580,065
Đầu nối cầnbộ0,0060,0070,0110,0130,016
Sét bột Bentonítkg74,58093,225116,532124,300124,300
Nước thi côngm33,7004,6255,7816,1676,167
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,031,292,123,604,92
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1070,160,3600,4810,521
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0640,0960,2160,2880,312
Máy bơm nước 2 kWca0,0380,0480,1610,2150,233
Máy khác%22222
0102030405

BD.26300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.263Khoan
giếng bằng máy khoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
100 đến
150m
đường
kính
lỗ khoan
từ 500 đến
<600mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490+01D590
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0740,074---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,147--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,155-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,186
Cần khoan D 114 mmm0,0350,0440,0690,0730,081
Đầu nối cầnbộ0,0080,0100,0140,0160,019
Sét bột Bentonítkg89,362111,702139,628148,937148,937
Nước thi côngm34,4345,5426,9277,3897,389
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,541,933,165,387,34
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1560,2340,5270,5510,584
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0940,140,3150,3290,349
Máy bơm nước 2 kWca0,0560,0700,2530,2650,281
Máy khác%22222
0102030405

BD.27000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m

BD.27100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.271Khoan
giếng bằng máy khoan xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
150 đến
200 m
đường kính
lỗ khoan
từ 300 đến
<400mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,050--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,070-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,100
Cần khoan D 114 mmm0,0140,0170,0340,0450,050
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0090,0110,013
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm33,0243,7804,7255,0405,040
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,540,681,121,903,15
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0590,0740,2000,4740,554
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,0440,1190,2850,332
Máy bơm nước 2 kWca0,0220,0270,0720,1710,239
Máy khác%22222
0102030405

BD.27200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐấtCấp đá
IVIIIIII
BD.272Khoan
giếng bằng
máykhoan
xoay
tự hành
300 CV
độ sâu
khoan từ
150 đến
200 m
đường kính
lỗ khoan
từ 400 đến
<500mm
Vật liệu
Bộ choòng gồm:
01D310+01D390
+01D490
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0500,050---
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ--0,104--
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ---0,117-
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ----0,147
Cần khoan D 114 mmm0,0250,0310,0530,0600,067
Đầu nối cầnbộ0,0060,0080,0120,0140,016
Sét bột Bentonítkg74,58093,225116,532124,300124,300
Nước thi côngm33,8144,7685,9606,3586,358
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công1,071,332,203,635,38
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1100,1650,3710,4950,614
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0660,0990,2230,2970,368
Máy bơm nước 2 kWca0,0400,0500,1660,2220,275
Máy khác%22222
01020304

BD.28000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG

BD.28100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm )
89108127146168194
BD.281Nối ống
bằng
phương
pháp hàn
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,0051,005
Que hànkg0,0750,0920,1080,1240,1420,164
Ô xychai0,0130,0130,0130,0140,0140,015
Khí gaskg0,0260,0260,0260,0280,0280,030
Sắt trònkg0,1500,1500,1500,2200,2200,290
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,220,220,240,250,260,27
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,0540,0560,0600,0620,0660,069
Máy hàn 23kWca0,0540,0560,0600,0620,0660,069
Máy khác%555555
010203040506

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm )
219273325350377426
BD.281Nối ống
bằng
phương
pháp hàn
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,0051,005
Que hànkg0,2700,3360,4010,4310,4650,525
Ô xychai0,0150,0160,0170,0180,0180,035
Khí gaskg0,0300,0320,0340,0360,0360,070
Sắt trònkg0,2900,3600,4300,5100,6000,680
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,310,330,380,390,430,49
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,0780,0840,0950,0980,1080,122
Máy hàn 23 kWca0,0780,0840,0950,0980,1080,122
Máy khác%555555
070809101112

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm )
450477529630720820
BD.281Nối ống
bằng
phương
pháp hàn
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,0051,005
Que hànkg0,5550,5880,8260,9841,1251,281
Ô xychai0,0350,0380,0400,0400,0500,063
Khí gaskg0,0700,0760,0800,0800,1000,126
Sắt trònkg0,4800,5200,5500,5700,6000,632
Vật liệu khác%333333
Nhân công nhóm 3công0,500,500,520,570,590,62
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1240,1250,1290,1420,1490,156
Máy hàn 23 kWca0,1240,1250,1600,1910,2420,307
Máy khác%555555
131415161718

Hướng dẫn áp dụng: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN

Thành phần công việc :

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm )
89108127146168
BD.282Nối ống
bằng phương
pháp nối
ren
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,005
Mỡ bôi trơnkg0,1040,1260,1470,2430,282
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 3công0,110,110,130,130,14
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,0280,0290,0320,0330,036
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm )
194219273325377
BD.282Nối ống
bằng phương
pháp nối
ren
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,005
Mỡ bôi trơnkg0,3290,3730,4640,5500,728
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 3công0,150,180,200,240,25
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,0370,0440,0490,0600,062
Máy khác%55555
0607080910

Hướng dẫn áp dụng: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28300 CHỐNG ỐNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
377426477529630720
BD.283Chống
ống
Vật liệu
Ống chốngm0,0500,0500,0500,0500,0500,050
Que hànkg0,5230,7510,8380,8961,0981,271
Ô xychai0,0250,0490,0530,0560,0560,070
Khí gaskg0,0500,0980,1060,1120,1120,140
Sắt trònkg0,4800,5000,5200,5500,5700,600
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 3công0,650,730,750,780,850,89
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1630,1830,1880,1940,2120,223
Mày hàn 23 kWca0,1080,1220,1250,1600,1910,242
Máy khác%555555
010203040506

Hướng dẫn áp dụng: Máy khoan trong công tác chống ống khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

BD.29100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN 100 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống lọc ( mm )
<219<300<450450
BD.291Thổi rửa giếng
khoan
độ sâu
giếng
100m
Vật liệu
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60m0,5000,5000,5000,500
Ống nâng nước D200m0,2500,2500,2500,250
Ống gió D50m0,0180,0180,0180,018
Que hànkg0,2000,3000,4000,500
Thùng đo lưu lượngcái0,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công1,201,501,802,20
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1600,2000,2800,340
Máy nén khí diezen 660m3/hca1,0001,500
Máy nén khí diezen 1260m3/hca1,0001,500
Máy hàn 23 kWca0,1000,1200,1400,160
01020304

BD.29200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống lọc ( mm )
<219<300<450
BD.292Thổi rửa
giếng
khoan
độ sâu
giếng
từ 100 đến 150m
Vật liệu
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60m0,5000,5000,500
Ống nâng nước: D200m0,2800,2800,280
Ống gió: D50m0,0200,0200,020
Que hànkg0,2240,3360,448
Thùng đo lưu lượngcái0,0500,0500,050
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 3công1,341,682,02
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1920,2400,336
Máy nén khí diezen 660m3/hca1,5002,250
Máy nén khí diezen 1260m3/hca1,500
Máy hàn 23 kWca0,1050,1260,147
010203

BD.29300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống lọc ( mm )
<219<300
BD.293Thổi rửa
giếng
khoan
độ sâu
giếng
từ 150
đến
200m
Vật liệu
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60m0,5000,500
Ống nâng nước: D200m0,2880,288
Ống gió: D50m0,0200,020
Que hànkg0,2300,345
Thùng đo lưu lượngcái0,0500,050
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công1,381,73
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,2080,260
Máy nén khí diezen 1260m3/hca1,0001,500
Máy hàn 23 kWca0,1080,129
0102

Hướng dẫn áp dụng: Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29400 CHÈN SỎI, SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịChèn sỏiChèn sét
BD.294Chèn sỏi,
chèn sét
Vật liệu
Sỏi chènm31,030
Sét chènm31,050
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công1,200,80
Máy thi công
Máy khoanca0,150-
Máy khác%5
0102

Hướng dẫn áp dụng: Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.31100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN

Thành phần công việc:

Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển (km)
≤0,5≤1≤2≤3≤4
BD.311Vận
chuyển
mùn
khoan
Nhân công nhóm 3công0,140,150,190,220,25
Máy thi công
Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3ca0,4760,5160,6290,7420,828
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịCự ly vận chuyển (km)
≤5≤6≤7≤8≤9≤10
BD.311Nhân công nhóm 3công0,270,300,320,340,360,37
Máy thi công
Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3ca0,9150,9921,0681,1441,1921,239
060708091011

BD.32000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC

BD.32100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của sản phẩm.

- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông.

- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông.

- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc.

- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.321Lắp đặt chụp lọc sứ,
chụp lọc nhựa
Vật liệu
Chụp lọccái1,00
Vữa ximăng M100lít0,15
Nhân công nhóm 3công0,03
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Trong định mức chưa tính hao phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc.

BD.32200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI

Thành phần công việc:

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế.

- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.

- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối.

- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm... của các tấm kính sau khi gắn vữa.

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.322Lắp đặt chậu điện giảiVật liệu
Vỏ chậu điện giải 724x174bộ1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công nhóm 3công0,94
01

Quy định áp dụng định mức: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.

BD.40000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

BD.41000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM

BD.41100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY

BD.41110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU BÁO VÀ ĐẦU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đầu báo, lắp đặt đế đầu báo vào trần, đấu nối dây tín hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 10 đầu
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4111Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyVật liệu
Đế đầu báo cháy và đầu báo cháybộ10
Cồn công nghiệpkg0,1
Đinh vít nở M8bộ20
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sưcông0,87
Nhân công nhóm 3công0,87
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,68
1

BD.41120 LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đèn báo cháy, lắp đặt đèn báo cháy vào trần, vào tường, đấu nối dây tín hiệu vào đèn báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4112Lắp đặt đèn báo cháyVật liệu
Đèn báo cháybộ5
Cồn công nghiệpkg0,1
Đinh vít nở M8bộ10
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sưcông0,35
Nhân công nhóm 3công0,82
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,75
1

BD.41130 LẮP ĐẶT NÚT ẤN BÁO CHÁY KHẨN CẤP

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu và đục lỗ cho nút ấn báo cháy khẩn cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp vào tường, đấu nối dây tín hiệu và nút ấn báo cháy khẩn cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 nút
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4113Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpVật liệu
Nút báo cháy khẩn cấpbộ5
Cồn công nghiệpkg0,1
Đinh vít nở M6bộ10
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sưcông1,50
Nhân công nhóm 3công1,50
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,37
Đồng hồ vạn năngca0,37
1

BD.41140 LẮP ĐẶT CHUÔNG BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu đế chuông báo cháy, lắp đặt chuông và dây tín hiệu chuông báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 chuông
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4114Lắp đặt chuông báo cháyVật liệu
Chuông báo cháybộ5
Cồn công nghiệpkg0,1
Đinh vít nở M6bộ10
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,82
Nhân công nhóm 3công0,82
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,41
Đồng hồ vạn năngca0,75
1

BD.41150 LẮP ĐẶT TRUNG TÂM XỬ LÝ TÍN HIỆU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc và lấy dấu để lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động, lắp bảng mạch và ắc quy biến áp vào trung tâm;

Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống, kiểm tra bộ nạp ắc quy, kiểm tra chế độ toàn hệ thống, luồn cáp từ tủ trung tâm ra ngoài, do đọ cách điện của từng tuyến cáp;

Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 trung tâm
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4115Lắp đặtVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,10
Đinh vít nở M8bộ4,00
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông1,30
Nhân công nhóm 3công1,30
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,12
Đồng hồ vạn năngca0,86
1

BD.41160 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC CÁC LOẠI CHỮA CHÁY

Thành phần công việc:

Tháo dỡ máy bơm; đo đạc, đánh dấu vị trí lắp đặt; lắp đặt máy; lắp đặt đường ống nước vào ra với máy;

Kiểm tra xăng dầu và ắc quy đối với máy bơm xăng, kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện;

Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 máy
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4116Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyVật liệu
Đệm cao sum20,01
Cồn công nghiệpkg0,10
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông1,50
Nhân công nhóm 3công1,50
Máy thi công
Đồng hồ vạn năngca0,80
Đồng hồ áp lựcca0,80
1

BD.41170 LẮP ĐẶT ĐÈN THOÁT HIỂM

Thành phần công việc:

Đo đạc lấy dấu, lắp đèn thoát hiểm vào vị trí; đấu nối dây nguồn và lắp đặt ắc quy vào đèn;

Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.4117Lắp đặt đèn thoát hiểmVật liệu
Đèn thoát hiểmbộ5,0
Cồn công nghiệpkg0,1
Đinh vít nở M6bộ10,0
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,73
Nhân công nhóm 3công0,73
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,34
Đồng hồ vạn năngca0,78
1

BD.42000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNH GIỚI VÀ BẢO VỆ

BD.42100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;

Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;

Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;

Xác định vị trí lắp monitor;

Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);

Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;

Kiểm tra toàn bộ công việc;

Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCameraMonitorBản điều khiển tín hiệu hình
BD.421Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraVật liệu
Thiếc hànkg0,050,030,1
Nhựa thôngkg0,010,010,03
Cồn công nghiệpkg0,2-0,2
Đinh vít nở M5bộ4-
Gen nilon cách điện Φ6m-1,5-
Vật liệu khác%222
Nhân công
Kỹ sưcông0,650,650,35
Nhân công nhóm 3công1,531,250,35
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,86--
Vôn mét điện tửca0,86-1,48
Đồng hồ vạn năngca0,860,29-
010203

BD.42200 LẮP ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN, BỘ CHUYỂN MẠCH VÀ CÁC ĐẦU BÁO TỪ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;

Lắp đặt bộ điều khiển quay quét;

Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom;

Điều chỉnh bộ gạt nước;

Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình;

Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra;

Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây;

Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động;

Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí;

Trát bả matít sơn hoá trang;

Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị;

Lắp hộp che, đầu báo;

Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịBộ điều khiểnBộ chuyển mạchĐầu báo từ vào cửa gỗĐầu báo từ bọc nhôm vào cửa sắt
BD.422Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cameraVật liệu
Thiếc hànkg0,010,010,030,03
Nhựa thôngkg--0,010,01
Cồn công nghiệpkg0,10,1--
Sơn màukg0,030,030,0150,15
Giấy ráp số 0tờ--1,01,0
Ma títkg--0,30,3
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Kỹ sưcông0,060,700,41033
Nhân công nhóm 3công0,200,700,810,78
Máy thi công
Máy khoan 1kWca--0,400,65
Vôn mét điện tửca--0,400,65
01020304

BD.42300 LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO HỒNG NGOẠI (TÍCH CỰC, THỤ ĐỘNG)

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

Tháo dỡ vỏ, tấm cách nhiệt;

Lấy dấu khoan lỗ;

Lắp đặt bộ phát tia hồng ngoại;

Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào bộ phát tia hồng ngoại;

Kiểm tra toàn bộ công việc đã lắp đặt;

Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ (phát, thu)
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.423Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động)Vật liệu
Đinh vít nở M4bộ4,0
Đinh vít nở M3bộ4,0
Thiếc hànkg0,03
Nhựa thôngkg0,01
Nhân công
Kỹ sưcông0,36
Nhân công nhóm 3công0,72
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,32
Vôn mét điện tửca0,32
01

BD.42400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BÁO ĐỘNG

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuât, hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

Nhận, kiểm tra toàn bộ thiết bị, vật tư vận chuyển tới vị trí lắp đặt;

Lắp đặt thiết bị, đấu nối dây nguồn vào trung tâm, dây tín hiệu vào trung tâm;

Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

Đơn vị tính: 5 tủ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
BD.424Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngVật liệu
Thiếc hànkg0,15
Nhựa thôngkg0,01
Cồn công nghiệpkg0,3
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sưcông2,0
Nhân công nhóm 3công2,0
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca1,25
Vôn mét điện tửca0,71
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)ca0,71
01

PHỤ LỤC BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ ÁP DỤNG TRONG CÔNG TÁC KHOAN GIẾNG

Cấp đáTên các loại đá
Đặc biệt- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
- Đá Quắczit các loại.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
I- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
II- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.
- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
III- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
IV- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.

Quy định áp dụng định mức: Khoan tạo giếng vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan giếng đá cấp I nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan tương ứng.

MỤC LỤC

Mã hiệuNội dungTrang
THUYẾT MINH1
CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH3
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH3
BA.11000Lắp đặt quạt các loại3
BA.11100Lắp đặt quạt điện3
BA.11200Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió4
BA.11300Lắp đặt quạt ly tâm4
BA.12000Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)5
BA.12100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục5
BA.13000Lắp đặt các loại đèn6
BA.13100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp6
BA.13200Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m6
BA.13300Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m6
BA.13400Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m7
BA.13500Lắp đặt các loại đèn chùm7
BA.13600Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác7
BA.14000Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn8
BA.14100Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn8
BA.14200Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn8
BA.14300Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn9
BA.14400Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn9
BA.15000Lắp đặt phụ kiện đường dây10
BA.15100Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường10
BA.15200Lắp đặt các loại sứ hạ thế10
BA.15300Lắp đặt puli11
BA.15400Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat11
BA.16000Kéo rải các loại dây dẫn12
BA.16100Lắp đặt dây đơn12
BA.16200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột13
BA.16300Lắp đặt dây dẫn 3 ruột13
BA.16400Lắp đặt dây dẫn 4 ruột14
BA.17000Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt14
BA.17100Lắp công tắc14
BA.17200Lắp ổ cắm14
BA.17300Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp15
BA.17400Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều15
BA.17500Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều16
BA.18000Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ16
BA.18100Lắp đặt các loại đồng hồ16
BA.18200Lắp đặt các automat loại 1 pha17
BA.18300Lắp đặt các automat loại 3 pha17
BA.18400Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy17
BA.18500Lắp đặt công tơ điện18
BA.18600Lắp đặt chuông điện18
BA.19000Hệ thống chống sét19
BA.19100Gia công và đóng cọc chống sét19
BA.19200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất19
BA.19300Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà20
BA.19400Gia công các kim thu sét20
BA.19500Lắp đặt kim thu sét21
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG21
BA.20000Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn21
BA.21000Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang21
BA.22000Lắp đặt chụp đầu cột22
BA.23000Lắp đặt cần đèn các loại22
BA.23100Lắp đặt cần đèn D6022
BA.23200Lắp đặt cần đèn chữ S23
BA.23300Lắp đặt choá đèn, chao cao áp23
BA.24000Lắp đặt các loại xà, sứ24
BA.24100Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp24
BA.24200Lắp đặt xà24
BA.25000Lắp đặt tiếp địa25
BA.25100Lắp đặt tiếp địa cho cột điện25
BA.25200Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm25
BA.25300Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo26
BA.30000Kéo dây, kéo cáp – làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện27
BA.31000Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng27
BA.32000Làm đầu cáp khô28
BA.33000Rải cáp ngầm28
BA.34000Luồn cáp ngầm của cột29
BA.35000Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột29
BA.35100Lắp bảng điện cửa cột29
BA.35200Lắp cửa cột30
BA.36000Luồn dây lên đèn30
BA.36100Luồn dây từ cáp treo lên đèn30
BA.36200Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn31
BA.37000Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng31
BA.37100Lắp giá đỡ tủ điện31
BA.37200Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng32
BA.38000Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ32
BA.39000Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc33
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG34
BB.10000Lắp đặt ống, cống hộp bê tông các loại36
BB.11000Lắp đặt ống bê tông36
BB.11100Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công36
BB.11200Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu37
BB.12000Lắp đặt cống hộp bê tông43
BB.12100Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m43
BB.12200Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m44
BB.13000Nối ống bê tông, lắp đặt gối đỡ ống bê tông45
BB.13100Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công45
BB.13200Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu46
BB.13300Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)48
BB.13400Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm)49
BB.13500Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm50
BB.13600Nối ống bê tông bằng gioăng cao su52
BB.13700Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống54
BB.14000Nối cống hộp bê tông55
BB.14100Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng55
BB.14200Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng55
BB.20000Lắp đặt ống gang, nối ống gang56
BB.21000Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m56
BB.22000Nối ống gang các loại57
BB.22100Nối ống gang bằng phương pháp xảm57
BB.22200Nối ống gang bằng gioăng cao su60
BB.22300Nối ống gang bằng mặt bích62
BB.30000Lắp đặt ống thép các loại65
BB.31000Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn hai đoạn ống dài 6m65
BB.32000Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m67
BB.33000Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương măng sông đoạn ống dài 8m69
BB.40000Lắp đặt ống nhựa các loại70
BB.41000Lắp đặt ống nhựa PVC70
BB.42000Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng pháp hàn đoạn ống dài 6m74
BB.43000Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE81
BB.44000Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông83
BB.45000Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, dán keo84
BB.46000Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt90
BB.50000Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại99
BB.51000Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m99
BB.60000Lắp đặt đường ống thông gió101
BB.61000Lắp đặt ống thông gió hộp101
BB.62000Lắp đặt ống thông gió tròn105
BB.70000Lắp đặt phụ tùng đường ống107
BB.71000Lắp đặt phụ tùng đường ống bê tông107
BB.71100Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su107
BB.72000Lắp đặt phụ tùng ống gang108
BB.72100Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm108
BB.72200Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp gioăng cao su111
BB.72300Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp mặt bích113
BB.73000Lắp đặt phụ tùng ống thép116
BB.74000Lắp đặt phụ tùng ống đồng120
BB.75000Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC121
BB.76000Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE bằng ống nối, cùm126
BB.77000Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo128
BB.78000Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt131
BB.79000Hàn nối bích nhựa HDPE140
BB.80000Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PPR149
BB.81000Lắp đặt phụ tùng ống thông gió153
BB.81100Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp153
BB.81200Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn157
BB.82000Gia công, lắp đặt thanh tăng cường và giá đỡ ống cho hệ thống điều hòa không khí, cửa các loại158
BB.82100Gia công, lắp đặt thanh tăng cường158
BB.82200Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí159
BB.82300Lắp đặt cửa lưới159
BB.82400Lắp đặt cửa gió đơn161
BB.82500Lắp đặt cửa gió kép162
BB.82600Lắp đặt cửa phân phối khí163
BB.83000Lắp đặt BU, BE các loại163
BB.83100Lắp đặt BU163
BB.83200Lắp đặt BE165
BB.83300Lắp đặt mối nối mềm168
BB.83400Lắp đặt đai khởi thủy170
BB.84000Lắp đặt trụ và họng cứu hỏa171
BB.84100Lắp đặt trụ cứu hoả171
BB.84200Lắp đặt họng cứu hoả171
BB.85100Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng172
BB.85200Lắp đặt đồng hồ đo áp lực172
BB.86100Lắp đặt van mặt bích173
BB.86200Lắp đặt van xả khí176
BB.86300Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc177
BB.86400Lắp đặt van đáy177
BB.86500Lắp đặt van điện178
BB.86600Lắp đặt van ren179
BB.87100Lắp bích thép180
BB.88100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông181
BB.88200Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm182
BB.89000Cắt ống thép, ống nhựa183
BB.89100Cắt ống HDPE bằng thủ công183
BB.89200Cắt ống thép bằng ô xy và axetylen184
BB.89300Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas184
BB.89400Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay185
BB.90000Thử áp lực các loại đường ống, độ kín đường ống thông gió, khử trùng ống186
BB.90100Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép186
BB.90200Thử áp lực đường ống bê tông189
BB.90300Thử áp lực đường ống nhựa191
BB.90400Thử nghiệm đường ống thông gió193
BB.90500Công tác khử trùng ống nước193
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH195
BB.91100Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm195
BB.91200Lắp đặt chậu xí196
BB.91300Lắp đặt chậu tiểu196
BB.91400Lắp đặt vòi tắm hương sen196
BB.91500Lắp đặt vòi rửa196
BB.91600Lắp đặt thùng đun nước nóng197
BB.91700Lắp đặt phễu thu197
BB.91800Lắp đặt ống kiểm tra197
BB.91900Lắp đặt gương soi và các dụng cụ198
BB.92000Lắp đặt vòi rửa vệ sinh198
BB.92100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox199
BB.92200Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa200
CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ201
BC.11100Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng201
BC.12100Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh202
BC.12200Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh202
BC.13000Bảo ôn đường ống bằng bông khoáng203
BC.13100Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm)203
BC.13200Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm)205
BC.13300Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm)207
BC.13400Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)209
BC.14100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp211
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC KHÁC212
BD.11000Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng212
BD.11100Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính ống từ 150-200mm212
BD.11200Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 200mm – 400mm213
BD.11300Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 400mm – 600mm214
BD.12000Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng 150 – 200MM214
BD.12100Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn214
BD.12200Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn214
BD.12300Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông214
BD.12400Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông214
BD.20000Khai thác nước ngầm216
BD.21000Lắp đặt tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng217
BD.22000Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp218
BD.22100Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50m218
BD.22110Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm218
BD.22120Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm219
BD.22130Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm220
BD.22140Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm221
BD.22150Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm222
BD.22160Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm223
BD.22170Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm224
BD.22200Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu từ 50 100m225
BD.22210Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm225
BD.22220Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm226
BD.22230Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm227
BD.22240Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm228
BD.22250Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm229
BD.23000Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV230
BD.23100Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan 50m230
BD.23110Đường kính lỗ khoan < 200 mm230
BD.23120Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm231
BD.23200Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 50 100m232
BD.23210Đường kính lỗ khoan < 200 mm232
BD.23220Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm233
BD.23300Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 100 150m234
BD.23310Đường kính lỗ khoan < 200 mm234
BD.23320Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm235
BD.23400Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 150 200m236
BD.23410Đường kính lỗ khoan < 200 mm236
BD.23420Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm237
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv238
BD.24000Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan 50m238
BD.24100Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm238
BD.24200Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm239
BD.24300Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm240
BD.24400Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm241
BD.24500Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm242
BD.24600Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm243
BD.24700Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm244
BD.25000Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 50 m đến 100 m245
BD.25100Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm245
BD.25200Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm246
BD.25300Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm247
BD.25400Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm248
BD.26000Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 100 m đến 150 m249
BD.26100Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm249
BD.26200Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm250
BD.26300Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm251
BD.27000Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 150 m đến 200 m252
BD.27100Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm252
BD.27200Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm253
BD.28000Lắp đặt kết cấu giếng254
BD.28100Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn254
BD.28200Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren256
BD.28300Chống ống257
BD.29000Thổi rửa giếng khoan258
BD.29100Độ sâu giếng khoan 100 m258
BD.29200Độ sâu giếng khoan từ 100 m đến 150 m259
BD.29300Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến 200 m260
BD.29100Chèn sỏi, sét260
BD.31100Vận chuyển mùn khoan261
BD.32000Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước262
BD.32100Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa262
BD.32200Lắp đặt chậu điện giải262
BD.40000Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy263
BD.41000Lắp đặt thiết bị báo cháy, chữa cháy, đèn thoát hiểm263
BD.41100Lắp đặt thiết bị báo cháy263
BD.41110Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy263
BD.41120Lắp đặt đèn báo cháy264
BD.41130Lắp đặt lút ấn báo cháy khẩn cấp265
BD.41140Lắp đặt chuông báo cháy266
BD.41150Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy267
BD.41160Lắp đặt máy bơm nước các loại báo cháy268
BD.41170Lắp đặt đèn thoát hiểm269
BD.42000Lắp đặt thiết bị cảnh giới và bảo vệ270
BD.42100Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera270
BD.42200Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển đổi mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera271
BD.42300Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động)272
BD.42400Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động273
Phụ lụcBảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng274
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen