SỔ TAY PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị tư vấn, đào tạo, cung cấp phần mềm Dự toán GXD hàng đầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 124A phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

GXD NƠI HỌC DỰ TOÁN TỐT NHẤT CỦA BẠN
Sổ tay dự toán được phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng
nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
Để ghi danh khóa học lập Dự toán online từ xa hãy liên hệ Ms Thu An 0985 099 938 hoặc 0975 381 900.
BỘ XÂY DỰNG
------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
DỮ LIỆU NGUỒN CHO AI & PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Hà Nội - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

1. Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ

a. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ qui định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp đặt của máy và thiết bị đến khi lắp đặt hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (nếu có) theo yêu cầu kỹ thuật.

b. Công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trong định mức bao gồm các công việc lắp ráp tổ hợp, lắp đặt, điều chỉnh cân bằng phần chính của máy và thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của máy, thiết bị và các vật liệu khác đi theo máy, thiết bị (sau đây gọi chung là lắp đặt máy).

c. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có).

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu, mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu cần dùng cho công tác chạy thử toàn bộ hệ thống như hao phí vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng như thông rửa thiết bị bằng hoá chất... trong quá trình lắp đặt máy và thiết bị.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của công nhân.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2. Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ

Tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm 18 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt; cụ thể như sau:

- Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác

- Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

- Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

- Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

- Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

- Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

- Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

- Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống

- Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí

- Chương X: Lắp đặt Tuabin

- Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

- Chương XII: Lắp đặt thiết bị van

- Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

- Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

- Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

- Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

- Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

- Chương XVIII: Công tác khác

3. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ được xác định trong điều kiện lắp đặt bình thường (ở độ cao và độ sâu 1m). Trong những điều kiện khác với quy định này thì mức hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh theo hệ số quy định trong phụ lục kèm theo.

- Mức hao phí nhân công và máy thi công tính cho một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.

- Máy và thiết bị gồm nhiều khối, nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết sẽ được làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết tương tự. Nhưng mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết sau khi được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận đầu tiên.

- Trong định mức lắp đặt máy và thiết bị công nghệ đã bao gồm công việc sơn vá, sơn dặm. Công tác sơn phủ thiết bị (nếu có yêu cầu) được tính riêng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Chương I LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI KHÁC

MA.01000 LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2,0≤ 5,0
MA.010Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loạiVật liệu
Mỡ các loạikg2,3001,4901,300
Dầu các loạikg2,6001,7101,500
Thép tấmkg3,5002,2902,000
Đồng lákg0,0700,0460,040
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công30,5820,6418,35
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,420--
Cần cẩu 5Tca-0,240-
Cần cẩu 10Tca--0,210
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MA.010Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loạiVật liệu
Mỡ các loạikg1,1501,0600,9900,950
Dầu các loạikg1,3301,2201,1401,090
Thép tấmkg1,7801,6301,5201,450
Đồng lákg0,0400,0300,0300,030
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công15,4813,1410,879,07
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,191---
Cần cẩu 30Tca-0,178--
Cần cẩu 90Tca--0,169-
Cần cẩu 150Tca---0,140
Máy khác%2222
04050607

Chương II LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN

MB.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5> 5
MB.010Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điệnVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3201,200
Dầu các loạikg1,6501,4501,320
Thép tấmkg2,2501,9801,800
Que hàn các loạikg0,1500,1300,120
Khí gaskg0,3000,2400,160
Ô xychai0,1500,1200,080
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công28,8825,4223,10
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,460--
Cần cẩu 10Tca-0,4000,370
Máy hàn điện 50 kWca0,1100,0940,085
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3300,2800,220
Máy khác%222
010203

MB.02000 LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN CẨU, CẦU TRỤC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤10
MB.020Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trụcVật liệu
Mỡ các loạikg1,7901,5601,380
Dầu các loạikg2,0701,8001,590
Thép tấmkg2,7602,4002,120
Que hàn các loạikg0,2100,1800,160
Khí gaskg0,2400,2200,200
Ô xychai0,1200,1100,100
Đồng lákg0,0550,0480,042
Đá mài, cắtviên0,5000,4300,380
Gỗ nhóm 4m30,0140,0120,011
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công29,4522,1017,95
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,310--
Cần cẩu 10Tca-0,250-
Cần cẩu 16Tca--0,240
Máy mài 2,7 kWca0,5000,4300,380
Máy hàn điện 50 kWca0,0810,0690,057
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2690,2460,224
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤20≤50≤100> 100
MB.020Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trụcVật liệu
Mỡ các loạikg1,3001,2101,1501,060
Dầu các loạikg1,5001,4001,3301,220
Thép tấmkg2,0001,8701,7801,630
Que hàn các loạikg0,1500,1400,1300,120
Khí gaskg0,1800,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0370,0360,033
Đá mài, cắtviên0,3600,3400,3200,300
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công15,2912,4311,5910,57
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,220---
Cần cẩu 90Tca-0,200--
Cần cẩu 150Tca--0,180-
Cần cẩu 250Tca---0,168
Máy mài 2,7 kWca0,3600,3400,3200,300
Máy hàn điện 50 kWca0,0510,0440,0390,033
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2020,2000,1790,157
Máy khác%2222
04050607

MB.03000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG RAY CỦA MÁY NÂNG CHUYỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m ray đơn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường ray
Mặt đấtTrên cao
MB.030Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyểnVật liệu
Mỡ các loạikg0,0500,050
Thép các loạikg0,2400,240
Que hànkg0,0500,050
Khí gaskg0,0920,092
Ô xychai0,0460,046
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công0,901,80
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,026-
Cần cẩu 30Tca-0,040
Máy hàn điện 50 kWca0,0290,040
Máy cưa kim loại 1,7 kWca0,0100,010
Máy khác%22
0102

MB.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG, VÍT TẢI, MÁNG KHÍ ĐỘNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤ 10
MB.040Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí độngVật liệu
Mỡ các loạikg1,7201,5001,320
Dầu các loạikg1,9801,7301,530
Thép tấmkg2,6402,3102,030
Que hàn các loạikg0,2000,1700,150
Khí gaskg0,2000,1800,180
Ô xychai0,1000,0900,090
Đồng lákg0,0500,0500,040
Đá mài, cắtviên0,8000,7000,620
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,010
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công24,1918,1514,75
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300--
Cần cẩu 10Tca-0,250-
Cần cẩu 16Tca--0,230
Máy mài 2,7 kWca0,8000,6990,616
Máy hàn điện 50 kWca0,0780,0660,055
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2240,2020,202
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 20≤ 50> 50
MB.040Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí độngVật liệu
Mỡ các loạikg1,2501,1701,110
Dầu các loạikg1,4401,3501,280
Thép tấmkg1,9201,8001,710
Que hàn các loạikg0,1400,1300,130
Khí gaskg0,1600,1600,140
Ô xychai0,0800,0800,070
Đồng lákg0,0400,0400,030
Đá mài, cắtviên0,5800,5400,520
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công12,5011,1010,21
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,210--
Cần cẩu 90Tca-0,190-
Cần cẩu 150Tca--0,173
Máy mài 2,7 kWca0,5830,5450,517
Máy hàn điện 50 kWca0,0490,0420,038
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,1790,1700,157
Máy khác%222
040506

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức đã bao gồm phạm vi thiết bị phần cơ đầu, cuối, kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

MB.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤ 10≤ 20> 20
MB.050Lắp đặt thiết bị băng tảiVật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,5001,3801,280
Dầu các loạikg2,1501,9501,7301,5901,470
Thép tấmkg2,8602,6002,3102,1201,970
Que hàn các loạikg0,2100,2000,1700,1600,150
Khí gaskg0,2600,2200,2000,1800,160
Ô xychai0,1300,1100,1000,0900,080
Đồng lákg0,0600,0500,0500,0400,040
Đá mài, cắtviên1,0000,9100,8100,7400,690
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,0100,0100,009
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công34,3926,4621,5018,3215,71
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,190----
Cần cẩu 10Tca-0,150---
Cần cẩu 16Tca--0,130--
Cần cẩu 30Tca---0,120-
Cần cẩu 90Tca----0,110
Máy mài 2,7 kWca1,0000,9100,8100,7400,690
Máy hàn điện 50 kWca0,0810,0750,0670,0600,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2910,2460,2240,2020,179
Máy khác%22222
0102030405

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Định mức đã bao gồm lắp đặt thiết bị băng tải ngoài phạm vi kết cấu băng chuyền, thiết bị phần cơ đầu và cuối băng tải, bao gồm cả kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

- Trường hợp băng tải được lắp đặt ở địa hình qua đồi núi thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,2; trường hợp băng tải được lắp đặt từ cầu cảng qua biển vào đất liền thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,5.

MB.06000 DÁN BĂNG TẢI (LOẠI BĂNG TẢI KHÔNG LÕI THÉP)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 mối dán
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng băng tải (mm)
≤ 600≤ 800≤ 1000≤ 1200≤ 1600
MB.060Dán băng tải (loại băng tải không lõi thép)Vật liệu
Keo dánkg3,5004,0005,0006,0007,000
Bàn chải sắtcái1,0002,0003,0004,0005,000
Bát đánh rỉcái2,0002,5003,0004,0005,000
Đá màiviên1,0001,5002,0002,5003,000
Vật liệu khác%11111
Nhân công nhóm 4công5,407,209,0010,8012,60
Máy thi công
Tời điện 5Tca1,0001,0001,0001,0001,000
Máy dán băng tảica1,0001,0001,0001,0001,000
Máy mài 1,0 kWca0,6000,8001,0001,2001,400
Máy khác%22222
0102030405

MB.07000 LẮP ĐẶT THANG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MB.070Lắp đặt thang máyVật liệu
Mỡ các loạikg1,300
Dầu các loạikg1,500
Thép các loạikg15,00
Que hànkg2,000
Khí gaskg1,000
Ô xychai0,500
Xăngkg0,400
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 4công36,00
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,506
Máy hàn điện 50 kWca0,500
Máy khác%1
01

Chương III LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN, SÀNG, CẤP LIỆU

MC.01000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÚA, NGHIỀN HÀM, NGHIỀN LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤ 10
MC.010Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồngVật liệu
Mỡ các loạikg1,6901,5001,330
Dầu các loạikg1,9501,6901,500
Thép tấmkg2,6002,2802,020
Que hàn các loạikg0,2000,1600,140
Khí gaskg0,2400,2200,180
Ô xychai0,1200,1100,090
Đồng lákg0,0500,0500,040
Đá mài, cắtviên0,2600,2300,200
Gỗ nhóm 4m30,0140,0130,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công31,2627,3525,40
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,290--
Cần cẩu 10Tca-0,280-
Cần cẩu 16Tca--0,254
Máy mài 2,7 kWca0,2600,2300,200
Máy hàn điện 50 kWca0,1030,0850,078
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3000,2750,225
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 20≤ 50≤ 100> 100
MC.010Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồngVật liệu
Mỡ các loạikg1,2201,1001,0701,060
Dầu các loạikg1,3801,2501,2101,200
Thép tấmkg1,8601,6801,6401,620
Que hàn các loạikg0,1300,1200,1200,120
Khí gaskg0,1600,1440,1400,136
Ô xychai0,0800,0720,0700,068
Đồng lákg0,0400,0300,0300,030
Đá mài, cắtviên0,1900,1700,1640,160
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công21,6416,7513,9813,29
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,231---
Cần cẩu 90Tca-0,210--
Cần cẩu 150Tca--0,180-
Cần cẩu 250Tca---0,170
Máy mài 2,7 kWca0,1900,1700,1600,160
Máy hàn điện 50 kWca0,0740,0610,0560,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2000,1800,1750,170
Máy khác%2222
04050607

MC.02000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI, NGHIỀN ĐỨNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤ 10
MC.020Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứngVật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,500
Dầu các loạikg2,1501,9501,730
Thép tấmkg2,8602,6002,310
Que hàn các loạikg0,2100,2000,170
Khí gaskg0,2600,2200,200
Ô xychai0,1300,1100,100
Đồng lákg0,0600,0500,050
Đá mài, cắtviên0,5000,4500,400
Gỗ nhóm 4m30,0140,0130,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công43,5032,4630,14
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,329--
Cần cẩu 10Tca-0,293-
Cần cẩu 16Tca--0,270
Máy mài 2,7 kWca0,5000,4500,400
Máy hàn điện 50 kWca0,1160,0950,086
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3250,2750,250
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 20≤ 50≤ 100> 100
MC.020Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứngVật liệu
Mỡ các loạikg1,3801,2501,2101,200
Dầu các loạikg1,5901,4401,4001,390
Thép tấmkg2,1201,9201,8701,850
Que hàn các loạikg0,1600,1400,1400,140
Khí gaskg0,1800,1600,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,0800,070
Đồng lákg0,0450,0450,0400,040
Đá mài, cắtviên0,3700,3400,3300,320
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công27,2921,1117,6316,75
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,240---
Cần cẩu 90Tca-0,220--
Cần cẩu 150Tca--0,180-
Cần cẩu 250Tca---0,170
Máy mài 2,7 kWca0,3700,3400,3300,320
Máy hàn điện 50 kWca0,0820,0680,0620,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2250,2100,2000,175
Máy khác%2222
04050607

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng bao gồm cả hệ thống truyền động, hệ thống bôi trơn các ổ trục, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ.

MC.03000 LẮP ĐẶT MÁY SÀNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MC.030Lắp đặt máy sàngVật liệu
Mỡ các loạikg1,8201,5001,300
Dầu các loạikg2,0001,6901,430
Thép tấmkg2,7302,2801,950
Que hàn các loạikg0,1800,1600,130
Khí gaskg0,2800,2400,220
Ô xychai0,1400,1200,110
Đồng lákg0,0500,0500,040
Đá mài, cắtviên0,5000,4200,360
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công33,1323,6622,70
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,380--
Cần cẩu 5Tca-0,270-
Cần cẩu 10Tca--0,270
Máy mài 2,7 kWca0,5000,4200,360
Máy hàn điện 50 kWca0,0930,0840,077
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3150,2700,248
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MC.030Lắp đặt máy sàngVật liệu
Mỡ các loạikg1,1501,0601,0100,930
Dầu các loạikg1,2701,1701,1101,030
Thép tấmkg1,7301,5901,5101,400
Que hàn các loạikg0,1200,1100,1000,090
Khí gaskg0,2000,1800,1600,140
Ô xychai0,1000,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0350,0350,030
Đá mài, cắtviên0,3200,2900,2800,260
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công19,2216,3814,7910,50
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,250---
Cần cẩu 30Tca-0,230--
Cần cẩu 90Tca--0,210-
Cần cẩu 150Tca---0,180
Máy mài 2,7 kWca0,3200,2900,2800,260
Máy hàn điện 50 kWca0,0700,0660,0600,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2250,2030,1800,158
Máy khác%2222
04050607

MC.04000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU, VAN QUAY, MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM, THIẾT BỊ RÚT ĐỐNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MC.040Lắp đặt các thiết bị cấp liệu (xích cấp liệu, van quay, máng cấp liệu kiểu tấm, thiết bị rút đống)Vật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,500
Dầu các loạikg2,1501,9501,690
Thép tấmkg2,8602,6002,280
Que hàn các loạikg0,2100,2000,160
Khí gaskg0,2600,2200,200
Ô xychai0,1300,1100,100
Đồng lákg0,0600,0500,050
Đá mài, cắtviên0,8000,6700,590
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,010
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công31,1026,4324,10
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300--
Cần cẩu 5Tca-0,286-
Cần cẩu 10Tca--0,273
Máy mài 2,7 kWca0,8000,6700,590
Máy hàn điện 50 kWca0,0900,0800,075
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2400,225
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MC.040Lắp đặt các thiết bị cấp liệu (xích cấp liệu, van quay, máng cấp liệu kiểu tấm, thiết bị rút đống)Vật liệu
Mỡ các loạikg1,3301,2201,160
Dầu các loạikg1,5001,3801,310
Thép tấmkg2,0201,8601,760
Que hàn các loạikg0,1400,1300,130
Khí gaskg0,1700,1600,150
Ô xychai0,0900,0800,076
Đồng lákg0,0450,0400,040
Đá mài, cắtviên0,5200,4800,460
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công22,3319,8316,52
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,257--
Cần cẩu 30Tca-0,238-
Cần cẩu 90Tca--0,220
Máy mài 2,7 kWca0,5200,4800,460
Máy hàn điện 50 kWca0,0720,0680,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2190,2030,190
Máy khác%222
040506

MC.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khoá chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MC.050Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa)Vật liệu
Mỡ các loạikg4,192
Dầu các loạikg3,040
Thép các loạikg5,000
Que hànkg6,500
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Gỗ hộp nhóm 4m30,020
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công23,60
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,150
Cần cẩu 50Tca0,150
Máy hàn điện 50 kWca1,500
Máy nén khí 600m3/hca0,100
Kích thủy lực 100Tca0,200
Tời điện 10Tca0,500
Máy khác%2
01

Chương IV LẮP ĐẶT LÒ VÀ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT

MD.01000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
MD.010Lắp đặt lò hơiVật liệu
Thép các loạikg11,00010,70010,50010,000
Que hànkg13,20012,84012,60012,000
Que hàn hợp kimkg9,9009,6309,4509,000
Khí gaskg1,6441,5981,5681,494
Ô xychai0,8220,7990,7840,747
Khí Argonchai0,1380,1340,1310,125
Đá màiviên0,2750,2680,2630,250
Đá cắtviên0,1380,1340,1310,125
Gỗ nhóm 4m30,0140,0140,0140,014
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 4công51,348,4545,642,75
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca--0,0120,010
Cần cẩu 250Tca-0,020--
Cần cẩu 150Tca0,030---
Cần cẩu 100Tca0,1650,1600,1550,150
Cần cẩu 50Tca0,1650,1600,1550,150
Cần cẩu tháp 50Tca0,0550,0500,0450,040
Tời điện 10Tca0,1000,1000,1000,100
Palăng xích 5Tca0,1000,1000,1000,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,1000,1000,100
Máy hàn điện 50 kWca2,0002,0002,0002,000
Máy hàn TIGca3,0003,0003,0003,000
Máy mài 1,0 kWca0,0500,0500,0500,050
Máy siêu âmca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%5555
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.02000 LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịBộ xử lý khíBộ phận phối khí
MD.020Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khíVật liệu
Mỡ các loạikg1,3101,350
Dầu các loạikg1,5101,550
Thép các loạikg-6,500
Que hàn carbon cường độ caokg1,0001,000
Khí gaskg1,0001,000
Ô xychai0,5000,500
Gỗ nhóm 4m30,010-
Đá màiviên-1,000
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công19,0713,99
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,1500,150
Máy hàn điện 50 kWca0,7501,000
Máy mài 1,0 kWca-1,000
Máy khác%22
0102

MD.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt chai chứa khí, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.030Lắp đặt thiết bị mồi khí propanVật liệu
Mỡ các loạikg1,250
Dầu các loạikg1,000
Thép các loạikg3,250
Que hàn carbon cường độ caokg1,000
Đá màiviên1,000
Khí gaskg0,480
Ô xychai0,240
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công12,83
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,100
Máy hàn điện 50 kWca0,750
Máy mài 1,0 kWca1,100
Máy uốn ống 2000Wca1,000
Palăng 5Tca0,100
Máy khác%2
01

MD.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ, DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.040Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầuVật liệu
Mỡ các loạikg0,625
Dầu các loạikg0,575
Que hàn carbon cường độ caokg1,000
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Đá màiviên2,000
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công12,83
Máy thi công
Cần cẩu 20Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,300
Máy mài 1,0 kWca2,100
Palăng 5Tca1,000
Máy khác%2
01

MD.05000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ điện khớp nối và hộp số theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.050Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cốVật liệu
Mỡ các loạikg0,980
Dầu các loạikg1,080
Que hàn carbon cường độ caokg1,000
Khí gaskg1,000
Ô xychai0,500
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công17,62
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,200
Máy khác%2
01

MD.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.060Lắp đặt thiết bị cảng dầuVật liệu
Mỡ các loạikg0,980
Dầu các loạikg1,080
Thép các loạikg5,000
Que hàn carbon cường độ caokg1,000
Khí gaskg1,000
Ô xychai0,500
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công21,25
Máy thi công
Cần cẩu nổi 50Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,200
Máy khác%2
01

MD.07000 LẮP ĐẶT BAO HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
MD.070Lắp đặt bao hơiVật liệu
Thép các loạikg77,00074,90073,50070,000
Que hànkg0,1540,1500,1470,140
Khí gaskg0,1540,1500,1480,140
Ô xychai0,0770,0750,0740,070
Xăngkg0,4070,3960,3890,370
Đá màiviên0,2090,2030,2000,190
Gỗ nhóm 4m30,0090,0090,0090,009
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công18,7017,8917,0816,26
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca--0,1400,125
Cần cẩu 250Tca0,2500,220--
Cần cẩu 150Tca0,2160,2060,1960,186
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,1000,1000,100
Palăng xích 5Tca0,1000,1000,1000,100
Tời điện 15Tca0,2500,2500,2500,250
Máy mài 1,0 kWca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%2222
01020304

MD.08000 LẮP ĐẶT LÒ THU HỒI NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất -MW
≤150≤250
MD.080Lắp đặt lò thu hồi nhiệtVật liệu
Thép các loạikg5,0004,750
Que hànkg3,5003,325
Que hàn hợp kimkg5,0004,750
Khí gaskg0,4000,380
Ô xychai0,2000,190
Khí Argonchai0,1000,095
Đá màiviên0,2500,238
Đá cắtviên0,1250,119
Gỗ nhóm 4m30,0140,014
Vật liệu khác%1010
Nhân công nhóm 4công30,4527,84
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca0,0100,008
Cần cẩu 150Tca0,1500,130
Cần cẩu 50Tca0,1500,130
Cần cẩu tháp 50Tca0,0400,030
Tời điện 10Tca0,1000,100
Palăng xích 5Tca0,1000,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,100
Máy hàn 50 kWca1,5001,500
Máy hàn TIGca2,0002,000
Máy mài 1,0 kWca0,0500,050
Máy siêu âmca0,1000,100
Máy khác%55
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.09000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT KIỂU GIÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.090Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giànVật liệu
Mỡ các loạikg1,620
Dầu các loạikg1,860
Thép các loạikg2,490
Que hànkg0,190
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công31,10
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,406
Máy hàn điện 50 kWca0,050
Máy khác%2
01

MD.10000 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ VÀ KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ

MD.10100 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.101Lắp đặt khung sườn lòVật liệu
Mỡ các loạikg0,250
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg10,000
Que hànkg6,000
Khí gaskg0,400
Ô xychai0,200
Gỗ nhóm 4m30,015
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công25,50
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,100
Cần cẩu 150Tca0,070
Cần cẩu 100Tca0,070
Cần cẩu 50Tca0,030
Cần cẩu 25Tca0,020
Tời điện 5Tca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy khác%5
01

MD.10200 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MD.102Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bịVật liệu
Mỡ các loạikg0,250
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg7,500
Que hànkg5,000
Khí gaskg0,800
Ô xychai0,400
Gỗ nhóm 4m30,015
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công22,95
Máy thi công
Cần cẩu 100Tca0,100
Cần cẩu 50Tca0,030
Cần cẩu 25Tca0,020
Tời điện 5Tca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy khác%5
01

MD.11000 LẮP ĐẶT LÒ NUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 1≤ 5≤ 10
MD.110Lắp đặt lò nungVật liệu
Mỡ các loạikg2,0301,6901,500
Dầu các loạikg2,3401,9501,730
Thép tấmkg3,1202,6002,310
Que hàn các loạikg0,2300,2000,170
Khí gaskg0,2400,2000,180
Ô xychai0,1200,1000,090
Đồng lákg0,0600,0550,050
Đá mài, cắtviên1,0000,8300,740
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công53,8248,1039,31
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,340--
Cần cẩu 10Tca-0,300-
Cần cẩu 16Tca--0,270
Máy mài 2,7 kWca1,0000,8300,740
Máy hàn điện 50 kWca0,0960,0830,074
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2900,2500,220
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 20≤ 50≤ 100> 100
MD.110Lắp đặt lò nungVật liệu
Mỡ các loạikg1,3801,2601,2201,200
Dầu các loạikg1,5901,4501,4001,390
Thép tấmkg2,1201,9301,8701,850
Que hàn các loạikg0,1600,1400,1400,140
Khí gaskg0,1600,1500,1440,136
Ô xychai0,0800,0750,0720,068
Đồng lákg0,0500,0450,0450,040
Đá mài, cắtviên0,6800,6200,6000,590
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công30,4221,9719,5316,84
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,250---
Cần cẩu 90Tca-0,200--
Cần cẩu 150Tca--0,186-
Cần cẩu 250Tca---0,184
Máy mài 2,7 kWca0,6800,6200,6000,590
Máy hàn điện 50 kWca0,0680,0630,0610,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,1940,1820,1740,165
Máy khác%2222
04050607

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Lắp đặt lò nung bao gồm phạm vi cả các bệ đỡ, hệ thống truyền động cơ khí và thuỷ lực, hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ, con lăn đẩy, con lăn đỡ, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ, vòi đốt lò, các tầng ghi tĩnh, thanh gạt, xích cào và các phụ kiện của thiết bị làm lạnh.

MD.12000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU HOÀ KHÍ THẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MD.120Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hoà khí thảiVật liệu
Mỡ các loạikg2,0301,8101,690
Dầu các loạikg2,3402,0901,950
Thép tấmkg3,1202,7802,600
Que hàn các loạikg0,2300,2100,200
Khí gaskg0,2400,2200,200
Ô xychai0,1200,1100,100
Đá mài, cắtviên1,0000,8900,830
Đồng lákg0,0600,0550,050
Gỗ nhóm 4m30,0160,0140,013
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công46,1836,9432,32
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,340--
Cần cẩu 5Tca-0,314-
Cần cẩu 10Tca--0,300
Máy mài 2,7 kWca1,0000,8900,830
Máy hàn điện 50 kWca0,0960,0890,083
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2900,2700,250
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MD.120Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hoà khí thảiVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,2501,220
Dầu các loạikg1,7301,5901,4401,400
Thép tấmkg2,3102,1201,9201,870
Que hàn các loạikg0,1700,1600,1400,140
Khí gaskg0,1800,1600,1500,140
Ô xychai0,0900,0800,0750,070
Đá mài, cắtviên0,7400,6800,6200,600
Đồng lákg0,0500,0450,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,0100,009
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công30,0227,7020,7818,47
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,270---
Cần cẩu 30Tca-0,250--
Cần cẩu 90Tca--0,191-
Cần cẩu 150Tca---0,187
Máy mài 2,7 kWca0,7400,6800,6200,600
Máy hàn điện 50 kWca0,0740,0680,0620,061
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2200,1940,1820,169
Máy khác%2222
04050607

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hoà khí thải bao gồm cả phạm vi buồng phân hủy với vòi đốt đa kênh, các van đối trọng cho mỗi cyclon trao đổi nhiệt, các vòng với các đầu phun của tháp điều hoà khí thải.

MD.13000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU, SẤY, HẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MD.130Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấpVật liệu
Mỡ các loạikg2,0301,8101,690
Dầu các loạikg2,3402,0901,950
Thép tấmkg3,1202,7802,600
Que hàn các loạikg0,2300,2100,200
Khí gaskg0,2400,2200,200
Ô xychai0,1200,1100,100
Đồng lákg0,0600,0550,050
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công44,4435,5526,91
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,340--
Cần cẩu 5Tca-0,310-
Cần cẩu 10Tca--0,290
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,0900,080
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2460,224
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MD.130Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấpVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,2601,220
Dầu các loạikg1,7301,5901,4501,400
Thép tấmkg2,3102,1201,9301,870
Que hàn các loạikg0,1700,1600,1400,140
Khí gaskg0,1800,1600,1500,140
Ô xychai0,0900,0800,0750,070
Đồng lákg0,0500,0450,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công24,9821,2915,9313,66
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,260---
Cần cẩu 30Tca-0,240--
Cần cẩu 90Tca--0,190-
Cần cẩu 150Tca---0,180
Máy hàn điện 50 kWca0,0730,0680,0620,061
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2020,1790,1680,157
Máy khác%2222
04050607

MD.14000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MD.140Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loạiVật liệu
Mỡ các loạikg2,0901,6901,500
Dầu các loạikg2,3701,9201,690
Thép tấmkg3,1902,5802,280
Que hàn các loạikg0,2300,1800,160
Khí gaskg0,2800,2400,220
Ô xychai0,1400,1200,110
Đồng lákg0,0600,0550,050
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công31,4523,5822,02
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,390--
Cần cẩu 5Tca-0,320-
Cần cẩu 10Tca--0,280
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,0800,074
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3080,2640,242
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MD.140Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loạiVật liệu
Mỡ các loạikg1,3301,2201,1001,070
Dầu các loạikg1,5001,3801,2501,210
Thép tấmkg2,0201,8601,6801,640
Que hàn các loạikg0,1400,1300,1200,120
Khí gaskg0,2000,1800,1600,140
Ô xychai0,1000,0900,0800,070
Đồng lákg0,0500,0400,0300,030
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công20,4418,8715,7313,37
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,252---
Cần cẩu 30Tca-0,235--
Cần cẩu 90Tca--0,190-
Cần cẩu 150Tca---0,180
Máy hàn điện 50 kWca0,0670,0620,0570,053
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2200,1980,1760,154
Máy khác%2222
04050607

Chương V LẮP ĐẶT MÁY BƠM, QUẠT, TRẠM MÁY NÉN KHÍ

ME.01000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC CẤP CHO LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
ME.010Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơiVật liệu
Mỡ các loạikg0,940
Dầu các loạikg1,193
Thép các loạikg12,000
Que hànkg0,400
Khí gaskg0,600
Ô xychai0,300
Gỗ nhóm 4m30,030
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công40,00
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,170
Máy hàn điện 50 kWca0,200
Máy khác%5
01

ME.02000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, miệng loe hút, co, khớp nối, vỏ bọc khớp nối, tấm móng, vành khung, đế bơm, đệm kín, đường ống nước làm mát cho gối trục bơm, toàn bộ các ống thông, ống xả và các van theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
ME.020Lắp đặt bơm nước tuần hoànVật liệu
Mỡ các loạikg0,930
Dầu các loạikg1,020
Thép các loạikg10,000
Que hànkg0,500
Khí gaskg0,600
Ô xychai0,300
Gỗ nhóm 4m30,030
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công29,75
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,200
Máy khác%5
02

ME.03000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC NGƯNG, BƠM THẢI XỈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
ME.030Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉVật liệu
Mỡ các loạikg1,030
Dầu các loạikg1,180
Thép các loạikg10,000
Que hànkg0,425
Khí gaskg0,600
Ô xychai0,300
Gỗ nhóm 4m30,020
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công39,15
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,150
Máy hàn 50 kWca0,170
Máy khác%2
01

ME.04000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC, MÁY QUẠT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,2≤ 1≤ 2
ME.040Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạtVật liệu
Mỡ các loạikg2,6002,3001,300
Dầu các loạikg3,0002,6001,500
Thép tấmkg4,0003,5002,000
Que hàn các loạikg0,3000,2500,170
Khí gaskg0,3000,2600,200
Ô xychai0,1500,1300,100
Đồng lákg0,0600,0500,045
Đá mài, cắtviên0,5000,4400,250
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công45,3634,0227,60
Máy thi công
Tời điện 0,5Tca0,460--
Tời điện 1Tca-0,400-
Cần cẩu 5Tca--0,220
Máy mài 2,7 kWca0,5000,4400,250
Máy hàn điện 50 kWca0,1300,1100,075
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3600,3120,216
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 5≤ 10> 10
ME.040Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạtVật liệu
Mỡ các loạikg1,2101,1501,060
Dầu các loạikg1,3901,3301,220
Thép tấmkg1,8601,7801,630
Que hàn các loạikg0,1500,1300,120
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0360,033
Đá mài, cắtviên0,2300,2200,200
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công22,5021,5620,25
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,210--
Cần cẩu 16Tca-0,200-
Cần cẩu 30Tca--0,180
Máy mài 2,7 kWca0,2300,2200,200
Máy hàn điện 50 kWca0,0650,0560,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2160,1920,168
Máy khác%222
040506

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Lắp đặt nhóm máy bơm khác, máy quạt bao gồm cả giá đỡ, động cơ, khớp nối và các thiết bị phụ kiện kèm theo khác như hệ thống làm mát các gối trục (nếu có).

- Đối với công tác lắp đặt máy quạt, định mức được tính bằng định mức tương ứng của máy bơm nhân với hệ số 0,9.

ME.05000 LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
ME.050Lắp đặt trạm máy nén khíVật liệu
Mỡ các loạikg2,6001,7301,300
Dầu các loạikg3,0002,0001,500
Thép tấmkg4,0002,6702,000
Que hàn các loạikg0,3000,2000,150
Khí gaskg0,3000,2400,200
Ô xychai0,1500,1200,100
Đồng lákg0,0800,0600,050
Đá mài, cắtviên0,8000,5300,400
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công81,6554,4339,19
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,440--
Cần cẩu 5Tca-0,290-
Cần cẩu 10Tca--0,220
Máy mài 1 kWca0,8000,5300,400
Máy hàn điện 50 kWca0,1250,0830,063
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3600,2880,240
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 10> 10
ME.050Lắp đặt trạm máy nén khíVật liệu
Mỡ các loạikg1,1501,060
Dầu các loạikg1,3301,220
Thép tấmkg1,7801,630
Que hàn các loạikg0,1300,120
Khí gaskg0,1800,160
Ô xychai0,0900,080
Đồng lákg0,0500,040
Đá mài, cắtviên0,3600,330
Gỗ nhóm 4m30,0110,010
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công29,4825,12
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,200-
Cần cẩu 30Tca-0,180
Máy mài 1 kWca0,3600,330
Máy hàn điện 50 kWca0,0600,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2160,192
Máy khác%22
0405

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Lắp đặt trạm máy nén khí bao gồm cả phạm vi giá đỡ, động cơ dẫn động, khớp nối, các thiết bị phụ kiện khác kèm theo trạm như hệ thống làm mát các gối trục, van an toàn, van điều áp, bình tích áp, thiết bị tách nước, tách dầu trong khí nén.

Chương VI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ ỐNG KHÓI

MF.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MF.010Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điệnVật liệu
Mỡ các loạikg2,3701,9701,690
Dầu các loạikg2,7302,2801,950
Thép tấmkg3,6403,0302,600
Que hàn các loạikg0,2700,2300,200
Khí gaskg0,2800,2400,220
Ô xychai0,1400,1200,110
Đá mài, cắtviên0,3600,3000,260
Đồng lákg0,0700,0600,050
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công59,6342,5937,27
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,420--
Cần cẩu 5Tca-0,350-
Cần cẩu 10Tca--0,300
Máy mài 2,7 kWca0,3640,3030,260
Máy hàn điện 50 kWca0,1160,0970,083
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3360,2880,264
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 50> 50
MF.010Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điệnVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,3101,210
Dầu các loạikg1,7301,5901,5101,400
Thép tấmkg2,3102,1202,0201,870
Que hàn các loạikg0,1700,1600,1500,140
Khí gaskg0,2000,1800,1600,140
Ô xychai0,1000,0900,0800,070
Đá mài, cắtviên0,2300,2100,2000,190
Đồng lákg0,0500,0400,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,0100,009
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công33,6228,6425,8620,69
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,270---
Cần cẩu 30Tca-0,250--
Cần cẩu 90Tca--0,230-
Cần cẩu 150Tca---0,190
Máy mài 2,7 kWca0,2310,2120,2020,187
Máy hàn điện 50 kWca0,0740,0680,0650,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2400,2160,1920,168
Máy khác%2222
04050607

MF.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KIỂU TÚI, TAY ÁO)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MF.020Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo)Vật liệu
Mỡ các loạikg2,1501,7901,540
Dầu các loạikg2,4802,0701,770
Thép tấmkg3,3102,7602,360
Que hàn các loạikg0,2500,2100,180
Khí gaskg0,2400,2200,200
Ô xychai0,1200,1100,100
Đá mài, cắtviên0,3300,2800,240
Đồng lákg0,0700,0600,050
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công44,7231,9426,10
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,400--
Cần cẩu 5Tca-0,330-
Cần cẩu 10Tca--0,280
Máy mài 2,7 kWca0,3300,2800,240
Máy hàn điện 50 kWca0,1060,0880,076
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2880,2640,240
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MF.020Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo)Vật liệu
Mỡ các loạikg1,3601,3101,250
Dầu các loạikg1,5701,5101,440
Thép tấmkg2,1002,0201,920
Que hàn các loạikg0,1600,1500,140
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đá mài, cắtviên0,2100,2000,190
Đồng lákg0,0400,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0120,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công25,9522,1118,43
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,250--
Cần cẩu 30Tca-0,230-
Cần cẩu 90Tca--0,220
Máy mài 2,7 kWca0,2100,2000,190
Máy hàn điện 50 kWca0,0670,0650,062
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2160,1920,168
Máy khác%222
040506

MF.03000 LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƯU HUỲNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MF.030Lắp đặt bộ khử lưu huỳnhVật liệu
Mỡ các loạikg0,500
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg10,000
Que hànkg5,000
Que hàn hợp kimkg8,000
Khí gaskg0,750
Ô xychai0,375
Đá màiviên0,250
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công40,27
Máy thi công
Cần cẩu 100Tca0,060
Cần cẩu 50Tca0,186
Máy hàn điện 50 kWca3,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy mài 1,0 kWca0,050
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MF.04000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG KHÓI, GIÓ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MF.040Lắp đặt đường khói, gióVật liệu
Mỡ các loạikg0,300
Dầu các loạikg0,300
Thép các loạikg15,000
Que hànkg1,500
Que hàn Carbon cường độ caokg5,000
Khí gaskg0,600
Ô xychai0,300
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công30,40
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,150
Cần cẩu 16Tca0,150
Máy hàn 50 kWca2,000
Máy khác%2
01

MF.05000 LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÒNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thuỷ lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MF.050Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khóiVật liệu
Mỡ các loạikg1,410
Dầu các loạikg1,630
Thép các loạikg15,000
Que hànkg3,000
Khí gaskg1,000
Ô xychai0,500
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công31,32
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,240
Máy hàn điện 50 kWca1,000
Máy khác%2
01

MF.06000 LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTua bin khí và lò thu hồi nhiệtLò hơi đốt than, dầu, khí
MF.060Lắp đặt ống khóiVật liệu
Thép các loạikg10,00010,000
Que hànkg3,0005,000
Khí gaskg0,4200,840
Ô xychai0,2100,420
Đá màiviên-0,200
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công22,9539,69
Máy thi công
Cần cẩu 125Tca0,200-
Cần cẩu 30Tca0,100-
Cần cẩu 20Tca-0,220
Tời điện 5Tca-0,200
Máy hàn 50 kWca1,0005,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,0500,100
Máy mài 1,0 kWca-0,200
Kích rút (bộ)ca-0,200
Máy khác%22
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Chương VII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN, ĐÓNG BAO VÀ XẾP BAO

MG.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƯỜNG SẮT, CÂN ĐƯỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCân đường sắt, cân đường bộCân băng tải
MG.010Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tảiVật liệu
Mỡ các loạikg1,3800,910
Dầu các loạikg1,5901,050
Thép các loạikg2,1201,400
Que hànkg1,0000,100
Khí gaskg0,1600,100
Ô xychai0,0800,050
Gỗ nhóm 4m30,0110,007
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công26,6011,40
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,300-
Cần cẩu 5Tca-0,075
Máy hàn 50 kWca0,2500,050
Máy khác%22
0102

MG.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MG.020Lắp đặt thiết bị các loại cân khácVật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,500
Dầu các loạikg2,1501,9501,690
Thép tấmkg2,8602,6002,280
Que hàn các loạikg0,2100,2000,160
Khí gaskg0,2600,2200,200
Ô xychai0,1300,1100,100
Đồng lákg0,0600,0520,046
Đá mài, cắtviên0,3600,3270,286
Gỗ nhóm 4m30,0130,0110,010
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công30,0425,5323,26
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300--
Cần cẩu 5Tca-0,290-
Cần cẩu 10Tca--0,270
Máy mài 2,7 kWca0,3600,3300,290
Máy hàn điện 50 kWca0,0900,0800,080
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2900,2500,230
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MG.020Lắp đặt thiết bị các loại cân khácVật liệu
Mỡ các loạikg1,3301,2201,160
Dầu các loạikg1,5001,3801,310
Thép tấmkg2,0201,8601,760
Que hàn các loạikg0,1400,1300,130
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0400,040
Đá mài, cắtviên0,2540,2330,222
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công20,3018,0215,02
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,260--
Cần cẩu 30Tca-0,240-
Cần cẩu 90Tca--0,220
Máy mài 2,7 kWca0,2540,2330,222
Máy hàn điện 50 kWca0,0720,0680,065
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2030,1800,158
Máy khác%222
040506

MG.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO, XẾP BAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MG.030Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp baoVật liệu
Mỡ các loạikg2,0901,8201,690
Dầu các loạikg2,3702,0601,950
Thép tấmkg3,1902,7702,600
Que hàn các loạikg0,2300,2000,200
Khí gaskg0,2800,2400,200
Ô xychai0,1400,1200,100
Đồng lákg0,0600,0600,050
Đá mài, cắtviên0,3600,3130,294
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công27,1423,6019,83
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,360--
Cần cẩu 5Tca-0,320-
Cần cẩu 10Tca--0,280
Máy mài 2,7 kWca0,3600,3130,294
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,0800,070
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3150,2700,225
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MG.030Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp baoVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,250
Dầu các loạikg1,7301,5901,440
Thép tấmkg2,3102,1201,920
Que hàn các loạikg0,1700,1600,140
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0500,0400,040
Đá mài, cắtviên0,2610,2400,217
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công18,1716,5213,22
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,250--
Cần cẩu 30Tca-0,230-
Cần cẩu 90Tca--0,220
Máy mài 2,7 kWca0,2610,2400,217
Máy hàn điện 50 kWca0,0670,0620,059
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2030,1800,158
Máy khác%222
040506

Chương VIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY, ĐÙN ÉP LIỆU VÀ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG

MH.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MH.010Lắp đặt thiết bị trộn, khuấyVật liệu
Mỡ các loạikg2,0901,8201,690
Dầu các loạikg2,3702,0601,950
Thép tấmkg3,1902,7702,600
Que hàn các loạikg0,2300,2000,200
Khí gaskg0,2800,2400,200
Ô xychai0,1400,1200,100
Đồng lákg0,0600,0600,050
Đá mài, cắtviên0,4000,3480,327
Gỗ nhóm 4m30,0130,0110,010
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công31,2627,1823,44
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,360--
Cần cẩu 5Tca-0,290-
Cần cẩu 10Tca--0,260
Máy mài 2,7 kWca0,4000,3480,327
Máy hàn điện 50 kWca0,0900,0800,070
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3150,2700,225
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MH.010Lắp đặt thiết bị trộn, khuấyVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,250
Dầu các loạikg1,7301,5901,440
Thép tấmkg2,3102,1201,920
Que hàn các loạikg0,1700,1600,140
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0500,0400,040
Đá mài, cắtviên0,2900,2660,241
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công20,3217,6714,07
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,247--
Cần cẩu 30Tca-0,231-
Cần cẩu 90Tca--0,222
Máy mài 2,7 kWca0,2900,2660,241
Máy hàn điện 50 kWca0,0680,0650,058
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2030,1800,158
Máy khác%222
040506

MH.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MH.020Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đốngVật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,610
Dầu các loạikg2,1501,9501,860
Thép tấmkg2,8602,6002,480
Que hàn các loạikg0,2100,2000,190
Khí gaskg0,2400,2200,200
Ô xychai0,1200,1100,100
Đồng lákg0,0570,0520,050
Đá mài, cắtviên0,5000,4550,433
Gỗ nhóm 4m30,0150,0120,011
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công29,7625,3020,83
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300--
Cần cẩu 5Tca-0,280-
Cần cẩu 10Tca--0,270
Máy mài 2,7 kWca0,5000,4550,433
Máy hàn điện 50 kWca0,0900,0810,074
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2480,225
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MH.020Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đốngVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,310
Dầu các loạikg1,7301,5901,510
Thép tấmkg2,3102,1202,020
Que hàn các loạikg0,1700,1600,150
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0460,0420,040
Đá mài, cắtviên0,4030,3710,352
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công19,3417,8514,88
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,250--
Cần cẩu 30Tca-0,240-
Cần cẩu 90Tca--0,230
Máy mài 2,7 kWca0,4030,3710,352
Máy hàn điện 50 kWca0,0680,0600,050
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2030,1800,158
Máy khác%222
040506

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Công tác lắp đặt thiết bị này bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống ống trên thiết bị, hệ thống truyền động dầu thuỷ lực. Định mức này không bao gồm công tác lắp đặt đường ray.

MH.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÙN, ÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MH.030Lắp đặt thiết bị đùn, épVật liệu
Mỡ các loạikg1,8101,6901,500
Dầu các loạikg2,0901,9501,690
Thép tấmkg2,7802,6002,280
Que hàn các loạikg0,2100,2000,160
Khí gaskg0,2200,2000,180
Ô xychai0,1100,1000,090
Đồng lákg0,0560,0520,046
Gỗ nhóm 4m30,0140,0120,011
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công28,3424,0919,84
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,280--
Cần cẩu 5Tca-0,270-
Cần cẩu 10Tca--0,260
Máy hàn điện 50 kWca0,2500,2300,210
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2310,2100,189
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MH.030Lắp đặt thiết bị đùn, épVật liệu
Mỡ các loạikg1,3301,2201,160
Dầu các loạikg1,5001,3801,310
Thép tấmkg2,0201,8601,760
Que hàn các loạikg0,1400,1300,130
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0370,035
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công18,4217,0014,17
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,240--
Cần cẩu 30Tca-0,230-
Cần cẩu 90Tca--0,220
Máy hàn điện 50 kWca0,2000,1800,150
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,1890,1680,147
Máy khác%222
040506

Chương IX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE, BÌNH BỂ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ

MI.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MI.010Lắp đặt thiết bị bunkeVật liệu
Mỡ các loạikg0,960
Dầu các loạikg1,060
Thép các loạikg5,000
Que hànkg12,300
Que hàn Inoxkg1,800
Khí gaskg0,140
Ôxychai0,070
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%3
Nhân công nhóm 4công28,12
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,053
Pa lăng 5Tca0,942
Máy hàn 50 kWca2,608
Máy khác%2
01

MI.02000 LẮP ĐẶT BÌNH NGƯNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLàm mát bằng nướcLàm mát bằng không khí
MI.020Lắp đặt bình ngưngVật liệu
Thép các loạikg72,73060,608
Que hànkg3,6403,640
Khí gaskg1,1001,100
Ô xychai0,5500,550
Gỗ nhóm 4m30,0090,009
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công25,8025,80
Máy thi công
Cần cẩu 200Tca0,070-
Cần cẩu 150Tca-0,050
Cần cẩu 50Tca0,1000,100
Máy hàn điện 50 kWca2,0002,000
Pa lăng 5Tca0,1300,100
Máy nén khí 600m3/hca0,0500,050
Máy bơm áp lực caoca0,050-
Máy khác%52
0102

MI.03000 LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MI.030Lắp đặt bình khử khíVật liệu
Thép các loạikg20,000
Que hànkg2,645
Khí gaskg0,800
Ô xychai0,400
Gỗ nhóm 4m30,009
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công13,33
Máy thi công
Cần cẩu 200Tca0,100
Cần cẩu 50Tca0,144
Máy hàn 50 kWca1,000
Máy khác%5
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm các van, bảo ôn.

MI.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2), CÁCBONNÍC (CO2) VÀ HYDRO (H2)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịN2, CO2H2
MI.040Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (N2), cácbonníc (CO2) và hydro (H2)Vật liệu
Mỡ các loạikg1,2401,240
Dầu các loạikg1,3701,370
Thép các loạikg10,00010,000
Que hànkg1,3001,300
Que hàn hợp kimkg5,0005,000
Khí gaskg0,4000,400
Ô xychai0,2000,200
Gỗ nhóm 4m30,0100,010
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công34,8039,37
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca-0,200
Cần cẩu 10Tca0,200-
Máy hàn điện 50 kWca3,0003,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,100
Máy khác%33
0102

MI.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP, HẠ ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tấm đế, giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MI.050Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ ápVật liệu
Mỡ các loạikg0,500
Dầu các loạikg1,000
Thép các loạikg3,000
Que hànkg0,150
Khí gaskg0,140
Ô xychai0,070
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công22,25
Máy thi công
Cần cẩu 65Tca0,100
Cần cẩu 30Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,050
Máy nén khí 240 m3/hca0,200
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm bảo ôn, sơn.

MI.06000 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA (BÌNH BỂ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hoá chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MI.060Lắp đặt bồn chứa (bình bể)Vật liệu
Mỡ các loạikg0,300
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg11,500
Que hànkg15,000
Khí gaskg2,000
Ô xychai1,000
Đá màiviên5,000
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công33,66
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca5,000
Máy mài 1,0 kWca2,500
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm sơn và phun cát.

Chương X LẮP ĐẶT TUABIN

MK.01100 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
MK.011Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rútVật liệu
Mỡ các loạikg0,5500,5350,5250,500
Dầu các loạikg5,5005,3505,2505,000
Thép các loạikg99,00096,30094,50090,000
Que hànkg4,5104,3874,3054,100
Que hàn hợp kimkg0,2640,2570,2520,240
Khí gaskg1,8041,7541,7221,640
Ô xychai0,9020,8770,8610,820
Đá màiviên3,8503,7453,6753,500
Gỗ nhóm 4m30,0730,0710,0690,066
Vật liệu khác%7777
Nhân công nhóm 4công62,6459,1655,6852,2
Máy thi công
Máy khoan điện 0,62 kWca1,4511,4511,4511,451
Máy mài 1,0 kWca3,5003,5003,5003,500
Máy hàn điện 50 kWca0,9000,9000,9000,900
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,4100,4100,4100,410
Kích thủy lực 100Tca2,5002,4002,3002,200
Kích rútca0,1250,1200,1150,110
Pa lăng 20Tca3,8063,8063,8063,806
Pa lăng 5Tca1,5221,5221,5221,522
Máy nén khí 600 m3/hca0,3810,3810,3810,381
Máy xiết bulôngca0,0500,0500,0500,050
Máy khác%5555
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.01200 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
MK.012Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩuVật liệu
Mỡ các loạikg0,5500,5350,5250,500
Dầu các loạikg5,5005,3505,2505,000
Thép các loạikg99,00096,30094,50090,000
Que hànkg4,5104,3874,3054,100
Que hàn hợp kimkg0,2640,2570,2520,240
Khí gaskg1,8041,7541,7221,640
Ô xychai0,9020,8770,8610,820
Đá màiviên3,8503,7453,6753,500
Gỗ nhóm 4m30,0730,0710,0690,066
Vật liệu khác%7777
Nhân công nhóm 4công62,6459,1655,6852,2
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca--0,1200,100
Cần cẩu 150Tca0,2500,200--
Cần cẩu 65Tca0,1400,1350,1300,125
Cần cẩu 30Tca0,1400,1350,1300,125
Máy khoan điện 0,62 kWca1,4511,4511,4511,451
Máy mài 1,0 kWca3,5003,5003,5003,500
Máy hàn điện 50 kWca0,9000,9000,9000,900
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,4100,4100,4100,410
Máy nén khí 600 m3/hca0,3810,3810,3810,381
Máy xiết bulôngca0,0500,0500,0500,050
Máy khác%5555
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02100 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤150≤250
MK.021Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rútVật liệu
Mỡ các loạikg0,2000,190
Dầu các loạikg3,0002,850
Thép các loạikg15,00014,250
Que hànkg1,5001,425
Que hàn hợp kimkg0,0500,048
Khí gaskg1,6401,558
Ô xychai0,8200,779
Gỗ nhóm 4m30,0300,029
Vật liệu khác%77
Nhân công nhóm 4công44,240,8
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,2000,200
Pa lăng 5Tca2,0002,000
Kích thủy lực 100Tca1,0000,800
Máy hàn điện 50 kWca0,7000,700
Máy xiết bulôngca0,0500,050
Máy khác%55
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02200 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤150≤250
MK.022Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩuVật liệu
Mỡ các loạikg0,2000,190
Dầu các loạikg3,0002,850
Thép các loạikg15,00014,250
Que hànkg1,5001,425
Que hàn hợp kimkg0,0500,048
Khí gaskg1,6401,558
Ô xychai0,8200,779
Gỗ nhóm 4m30,0300,030
Vật liệu khác%77
Nhân công nhóm 4công44,240,8
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca-0,050
Cần cẩu 150Tca0,100-
Cần cẩu 65Tca0,1250,115
Cần cẩu 30Tca0,1250,115
Máy nén khí 600 m3/hca0,2000,200
Máy hàn điện 50 kWca0,7000,700
Máy xiết bulôngca0,0500,050
Máy khác%55
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.03100 LẮP ĐẶT TUABIN THUỶ LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTuabin có khối lượng (tấn)
≤5≤15≤25≤50
MK.031Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấnVật liệu
Mỡ các loạikg1,7881,7031,6221,544
Dầu các loạikg2,3192,2092,1042,004
Thép các loạikg6,0785,7885,5135,250
Que hànkg2,5002,2502,0251,823
Khí gaskg0,5900,5620,5360,510
Ô xychai0,2950,2810,2680,255
Xăngkg0,5470,5210,4960,472
Dây chìkg0,1330,1270,1210,115
Đồng trònkg0,5170,4920,4690,447
Bu lôngcái6,9006,5716,2585,960
Gỗ nhóm 4m30,0150,0140,0130,013
Vật liệu khác%3333
Nhân công nhóm 4công58,8244,1139,2135,29
Máy thi công
Cầu trục 20T (V.hành)ca0,350---
Cầu trục 70T (V.hành)ca-0,2800,2700,240
Máy hàn 50 kWca1,0000,9000,8100,729
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2900,2400,2300,230
Máy khác%2222
01020304

Quy định áp dụng định mức: Các loại tua bin có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, buồng xoắn, ống hút được chế tạo thành từng cụm.

MK.03200 LẮP ĐẶT TUABIN THUỶ LỰC VÀ PHỤ KIỆN 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTua bin có khối lượng (tấn)
≤100≤150≤200
MK.032Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấnVật liệu
Mỡ các loạikg1,4711,4011,334
Dầu các loạikg1,9091,8181,731
Thép các loạikg7,6807,2966,931
Que hànkg12,37511,75711,169
Que hàn thankg1,6041,5281,455
Khí gaskg0,4860,4640,442
Ô xychai0,2430,2320,221
Xăngkg0,4500,4300,410
Dây chìkg0,1100,1040,099
Đồng trònkg0,4250,4050,386
Bu lôngcái5,6765,4065,149
Gỗ nhóm 4m30,0120,0120,011
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 4công63,1660,1657,29
Máy thi công
Cầu trục 75T (V. hành)ca0,350--
Cầu trục 100T (V. hành)ca-0,330-
Cầu trục 150T (V. hành)ca--0,303
Cổng trục 30Tca0,1870,178-
Cổng trục 50Tca--0,170
Máy hàn điện 50 kWca5,5504,9954,496
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2070,1970,187
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTua bin có khối lượng (tấn)
≤300≤400>400
MK.032Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấnVật liệu
Mỡ các loạikg1,2101,2101,090
Dầu các loạikg1,5791,5701,422
Thép các loạikg6,5856,2555,943
Que hànkg10,61010,0809,576
Que hàn thankg1,3681,3201,254
Khí gaskg0,4200,4000,380
Ô xychai0,2100,2000,190
Xăngkg0,3890,3700,325
Dây chìkg0,0950,090,086
Đồng trònkg0,3680,3500,333
Bu lôngcái4,9044,6704,437
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,010
Vật liệu khác%333
Nhân công nhóm 4công54,5651,9749,37
Máy thi công
Cầu trục 250T (V.hành)ca0,282
Cầu trục 350T (V.hành)ca0,2620,244
Cổng trục 50Tca0,1620,1540,146
Máy hàn điện 50 kWca4,0463,6413,277
Máy hàn hơica0,1790,1700,160
Máy khác%222
040506

Quy định áp dụng định mức:

- Các loại tua bin có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, buồng xoắn, ống hút phải tổ hợp từ các tấm phôi.

- Đối với tua bin cánh quay có cơ cấu điều chỉnh kép thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1

- Đối với tua bin có khối lượng > 50 tấn, công tác tổ hợp phức tạp thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,20.

Chương XI LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN

ML.01100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
ML.011Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rútVật liệu
Mỡ các loạikg0,5500,5350,5250,500
Dầu các loạikg1,1001,0701,0501,000
Thép các loạikg99,00096,30094,50090,000
Que hànkg4,5104,3874,3054,100
Khí gaskg0,5720,5560,5460,520
Ô xychai0,5500,5350,5250,500
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 4công39,9037,0535,1533,25
Máy thi công
Tời điện 10Tca0,2000,2000,2000,200
Kích thủy lực 100Tca0,2300,2200,2100,200
Kích rútca0,1250,1200,1150,110
Máy hàn 50 kWca0,9000,9000,9000,900
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%5555
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.01200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤50≤100≤200≤300
ML.012Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩuVật liệu
Mỡ các loạikg0,5500,5350,5250,500
Dầu các loạikg1,1001,0701,0501,000
Thép các loạikg99,00096,30094,50090,000
Que hànkg4,5104,3874,3054,100
Khí gaskg0,5720,5560,5460,520
Ô xychai0,5500,5350,5250,500
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 4công37,8035,1033,3031,50
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca--0,1200,100
Cần cẩu 150Tca0,2500,200--
Cần cẩu 50Tca0,1300,1200,1100,100
Máy hàn điện 50 kWca0,9000,9000,9000,900
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%5555
01020304

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤150≤250
ML.021Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rútVật liệu
Mỡ các loạikg0,4500,428
Dầu các loạikg0,9000,855
Thép các loạikg31,50029,925
Que hànkg1,8001,710
Khí gaskg0,0940,089
Ô xychai0,0900,086
Vật liệu khác%77
Nhân công nhóm 4công28,9825,76
Máy thi công
Tời điện 10Tca0,1800,180
Kích thủy lực 100Tca0,1800,160
Máy hàn điện 50kWca0,4500,450
Máy nén khí 600 m3/hca0,0900,090
Máy khác%22
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCông suất - MW
≤150≤250
ML.022Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần cẩuVật liệu
Mỡ các loạikg0,4500,428
Dầu các loạikg0,9000,855
Thép các loạikg31,50029,925
Que hànkg1,8001,710
Khí gaskg0,0940,089
Ô xychai0,0900,086
Vật liệu khác%77
Nhân công nhóm 4công28,3525,20
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,0900,070
Cần cẩu 50Tca0,0900,070
Máy hàn điện 50 kWca0,4500,450
Máy nén khí 600 m3/hca0,0900,090
Máy khác%7,0007,000
0102

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.03100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy phát có khối lượng
≤5≤15≤25≤50
Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấnVật liệu
ML.031^^Mỡ các loạikg3,2433,0892,9422,801
Dầu các loạikg3,7523,5743,4033,241
Thép các loạikg5,0124,7734,5464,330
Que hànkg1,8011,7151,6341,556
Que hàn đồngkg0,1340,1280,1220,116
Khí gaskg0,3760,3580,3400,324
Ôxychai0,1880,1790,1700,162
Khí argonbình0,0010,0010,0010,001
Đồng lákg0,1070,1020,0970,093
Dây chìkg0,2410,2300,2190,208
Bulôngbộ12,51611,92011,35310,812
Gỗ nhóm 4m30,0270,0260,0240,023
Vật liệu khác%7777
Nhân công nhóm 4công51,9549,4747,1244,87
Máy thi công
Cần cẩu 15Tca0,1060,097--
Cần cẩu 25Tca--0,1870,078
Cầu trục 50T (V.hành)ca0,3500,350--
Cầu trục 70T (V.hành)ca--0,3070,307
Máy hàn điện 50 kWca1,2441,2881,1281,074
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3410,3250,3100,295
Máy khác%2222
01020304

Quy định áp dụng định mức: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, được chế tạo thành các cụm roto, stato liền khối.

ML.03200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy phát có khối lượng - tấn
≤100≤150≤200
ML.032Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấnVật liệu
Mỡ các loạikg2,6682,5412,420
Dầu các loạikg3,0872,9402,800
Thép các loạikg4,1233,9273,740
Que hànkg1,4821,4111,344
Que hàn đồngkg0,1100,1050,100
Khí gaskg0,3080,2940,280
Ôxychai0,1540,1470,140
Khí argonbình0,0010,0010,001
Đồng lákg0,0880,0840,080
Dây chìkg0,1980,1890,180
Bulôngbộ10,2979,8079,340
Gỗ nhóm 4m30,0220,0210,020
Vật liệu khác%777
Nhân côngcông75,5971,9968,57
Máy thi công
Cầu trục 250T (V.hành)ca0,3970,3780,360
Cần cẩu 40Tca0,1700,1620,154
Máy hàn điện 50 kWca1,0230,9740,928
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2810,2680,255
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy phát có khối lượng (tấn)
≤300≤400> 400
ML.032Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấnVật liệu
Mỡ các loạikg2,2992,1842,075
Dầu các loạikg2,6602,5272,401
Thép các loạikg3,5533,3753,207
Que hànkg1,2771,2131,152
Que hàn đồngkg0,0950,0900,086
Khí gaskg0,2660,2520,240
Ôxychai0,1330,1260,120
Khí argonbình0,0010,0010,001
Đồng lákg0,0760,0720,069
Dây chìkg0,1710,1620,154
Bulôngbộ8,8738,4298,008
Gỗ nhóm 4m30,0190,0180,017
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công65,1461,8858,79
Máy thi công
Cầu trục 350T (V. hành)ca0,3420,3250,309
Cần cẩu 63Tca0,1460,1390,132
Máy hàn điện 50 kWca0,8820,8380,796
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2420,2300,218
Máy khác%222
040506

Quy định áp dụng định mức: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, được chế tạo thành các cụm roto, stato không liền khối phải tổ hợp từ các mảnh thép từ và ghép thanh dẫn.

ML.04000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN (DẠNG CATỐT HY SINH)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
ML.040Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt hy sinh)Vật liệu
Que hànkg15,000
Khí gaskg2,000
Ô xychai1,000
Đá màiviên2,000
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công40,50
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca3,000
Máy mài 1,0 kWca2,000
Máy khác%2
01

ML.05000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
ML.050Lắp đặt tổ máy phát điệnVật liệu
Mỡ các loạikg2,3701,8001,690
Dầu các loạikg2,7302,0801,950
Thép tấmkg3,6402,7702,600
Que hàn các loạikg0,2700,2100,200
Khí gaskg0,2200,2000,180
Ô xychai0,1100,1000,090
Đá mài, cắtviên0,3600,2800,260
Đồng lákg0,0700,0600,050
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công31,9724,3520,55
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,200--
Cần cẩu 5Tca-1,580-
Cần cẩu 10Tca--0,140
Máy hàn điện 50 kWca0,1100,0900,080
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2500,240
Máy mài 2,7 kWca0,3600,2800,260
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
ML.050Lắp đặt tổ máy phát điệnVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,280
Dầu các loạikg1,7301,5901,470
Thép tấmkg2,3102,1201,970
Que hàn các loạikg0,1700,1600,150
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đá mài, cắtviên0,2300,2100,200
Đồng lákg0,0500,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công18,5615,8113,63
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,130--
Cần cẩu 30Tca-0,120-
Cần cẩu 90Tca--0,100
Máy hàn điện 50 kWca0,0730,0680,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2200,2000,180
Máy mài 2,7 kWca0,2300,2100,200
Máy khác%222
040506

Chương XII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN

MM.01000 LẮP ĐẶT VAN PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng van (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 30≤ 50
MM.010Lắp đặt van phẳngVật liệu
Mỡ các loạikg0,2750,250,2250,203
Dầu các loạikg0,1540,140,1260,113
Thép các loạikg8,8378,4728,1077,779
Que hànkg3,1332,8792,6252,396
Khí gaskg0,3240,2980,2720,248
Ô xychai0,1620,1490,1360,124
Xăngkg0,3300,3000,2700,243
Đồng lákg0,0330,0300,0270,024
Gỗ nhóm 4m30,0060,0050,0050,005
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công30,6328,3125,9923,90
Máy thi công
Cổng trục 20Tca0,2200,200--
Cổng trục 50Tca--0,1800,160
Cầu cẩu 20Tca0,1100,100--
Cầu cẩu 50Tca--0,0900,080
Cần cẩu 40Tca0,0300,0300,0300,030
Máy hàn điện 50 kWca0,7160,6580,6000,548
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2530,2300,2070,186
Tời điện 7,5Tca0,0330,0330,0330,033
Tời điện 3Tca0,0660,0660,0660,066
Máy khác%2222
01020304

Quy định áp dụng định mức: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.02000 LẮP ĐẶT VAN CUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng van (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 30≤ 50
MM.020Lắp đặt van cungVật liệu
Mỡ các loạikg1,0450,9500,8550,771
Dầu các loạikg1,2101,1000,9900,888
Thép các loạikg24,99923,96622,93322,006
Que hànkg5,7775,3094,8414,418
Khí gaskg0,5660,5200,4740,432
Ôxychai0,2830,2600,2370,216
Xăngkg0,3190,2900,2610,235
Đá màiviên0,1870,1700,1530,136
Gỗ nhóm 4m30,0120,0100,0100,010
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công23,6621,8720,0818,46
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,2600,220--
Cần cẩu 50Tca--0,1400,120
Máy mài 2,7 kWca0,2200,2000,1800,160
Máy hàn điện 50 kWca1,4801,3601,2401,133
Máy hàn hơi 1000l/hca0,2860,2600,2340,210
Máy khác%2222
01020304

Quy định áp dụng định mức: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.03000 LẮP ĐẶT VAN BƯỚM (VAN ĐĨA), VAN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng van (tấn)
≤ 10≤ 20≤ 30≤ 50
MM.030Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầuVật liệu
Mỡ các loạikg3,6673,3333,0002,705
Dầu các loạikg4,2783,8893,5003,139
Thép các loạikg10,90110,45010,0009,596
Que hànkg0,3580,3290,3000,274
Khí gaskg0,1680,1540,1400,128
Ôxychai0,0840,0770,0700,064
Đồng lákg0,0490,0440,0400,036
Gỗ nhóm 4m30,0120,0100,0100,010
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công39,6836,6733,6630,96
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,6500,600--
Cần cẩu 40Tca--0,3900,334
Máy hàn điện 50 kWca0,1550,1430,1300,119
Máy khác%2222
01020304

Quy định áp dụng định mức: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.04000 LẮP ĐẶT ĐẦU HÚT NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MM.040Lắp đặt đầu hút nướcVật liệu
Mỡ các loạikg0,500
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg15,000
Que hànkg1,028
Khí gaskg0,828
Ô xychai0,414
Đá màiviên0,100
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công54,35
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,100
Cần cẩu nổi 100Tca0,300
Sà lan 100Tca0,300
Máy hàn điện 50 kWca0,588
Máy mài 1,0 kWca0,600
Tời điện 5Tca0,100
Máy khác%5
01

MM.05000 LẮP KHE VAN, KHE LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu lắp (m)
≤ 10≤ 30≤ 40> 40
MM.050Lắp khe van, khe lưới chắn rácVật liệu
Dầu các loạikg0,5000,4750,4510,429
Que hànkg5,9505,6535,3705,101
Khí gaskg1,2001,1401,0841,028
Ôxychai0,6000,5700,5420,514
Đá màiviên0,3400,3230,3070,292
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công29,9837,0243,0050,40
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,2200,200--
Cần cẩu 63Tca--0,1900,170
Máy hàn điện 50 kWca1,8501,7581,6701,586
Máy mài 2,7 kWca0,6000,5700,5420,514
Máy khác%2222
01020304

MM.06000 LẮP ĐẶT LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLưới có khối lượng (tấn)
≤ 5≤ 10≤ 20≤ 30≤ 40> 40
MM.060Lắp đặt lưới chắn rácVật liệu
Mỡ các loạikg1,5601,2911,1741,0670,9700,922
Dầu các loạikg1,7901,4771,3431,2211,1101,055
Thép các loạikg10,4548,6377,8537,1396,4906,166
Que hànkg1,6601,3711,2461,1331,0300,979
Khí gaskg1,3201,0920,9920,9020,8200,780
Ô xychai0,6600,5460,4960,4510,4100,390
Xăngkg0,4800,3990,3630,3300,3000,285
Gỗ nhóm 4m30,0200,0130,0120,0110,0100,010
Vật liệu khác%222222
Nhân công nhóm 4công24,2320,0218,2016,5515,0414,29
Máy thi công
Cổng trục 20Tca0,2000,200----
Cổng trục 50Tca--0,2000,2000,1500,150
Cần cẩu 25Tca--0,0100,0100,0100,010
Máy hàn điện 50 kWca0,4670,3860,3510,3190,2900,276
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3700,3060,2780,2530,2300,219
Máy khác%222222
010203040506

MM.07000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG, MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị đóng, mở kiểu vítTời
Quay tayChạy điệnQuay tayChạy điện
MM.070Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tờiVật liệu
Mỡ các loạikg3,4003,4002,0002,000
Dầu các loạikg4,0004,0003,8003,800
Thép các loạikg32,0032,0016,0015,00
Que hànkg4,5004,5002,0001,370
Khí gaskg0,3600,3601,0801,000
Ô xychai0,1800,1800,5400,500
Sơnkg2,3002,3000,0100,010
Xăngkg2,400---
Gỗ nhóm 4m30,0400,040--
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công22,9521,2514,4512,75
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,3002,8000,2000,200
Máy hàn điện 50 kWca1,1201,1200,5000,340
Máy khác%2222
01020304

Chương XIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN LY, LY TÂM VÀ TẠO HÌNH

MN.01000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ LY TÂM, PHÂN LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MN.010Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân lyVật liệu
Mỡ các loạikg1,8601,6901,610
Dầu các loạikg2,1501,9501,860
Thép tấmkg2,8602,6002,480
Que hàn các loạikg0,2100,2000,190
Khí gaskg0,2200,2000,180
Ô xychai0,1100,1000,090
Đồng lákg0,0570,0520,050
Đá mài, cắtviên0,8000,7300,690
Gỗ nhóm 4m30,0150,0130,012
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công35,8233,2631,34
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300--
Cần cẩu 5Tca-0,286-
Cần cẩu 10Tca--0,273
Máy mài 2,7 kWca0,8000,7300,690
Máy hàn điện 50 kWca0,0890,0830,079
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2500,240
Máy khác%222
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MN.010Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân lyVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,250
Dầu các loạikg1,7301,5901,440
Thép tấmkg2,3102,1201,920
Que hàn các loạikg0,1700,1600,140
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0460,0420,038
Đá mài, cắtviên0,6500,5900,540
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công29,1024,8022,38
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,266--
Cần cẩu 30Tca-0,246-
Cần cẩu 90Tca--0,234
Máy mài 2,7 kWca0,6500,5900,540
Máy hàn điện 50 kWca0,0740,0680,059
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2200,2000,180
Máy khác%222
040506

MN.02000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ TẠO HÌNH

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 0,5≤ 2≤ 5
MN.020Lắp đặt máy, thiết bị tạo hìnhVật liệu
Mỡ các loạikg1,7701,6101,530
Dầu các loạikg2,0401,8601,770
Thép tấmkg2,7202,4802,360
Que hàn các loạikg0,2000,1900,180
Khí gaskg0,2200,2000,180
Ô xychai0,1100,1000,090
Đồng lákg0,0500,0500,050
Đá mài, cắtviên0,3000,2700,260
Gỗ nhóm 4m30,0120,0110,010
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 4công37,2234,5632,57
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300
Cần cẩu 5Tca0,286
Cần cẩu 10Tca0,273
Máy mài 1 kWca0,3000,2700,260
Máy hàn điện 50 kWca0,0900,0830,079
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2480,2250,203
Máy khác%555
010203

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤ 10≤ 20> 20
MN.020Lắp đặt máy, thiết bị tạo hìnhVật liệu
Mỡ các loạikg1,4301,3101,190
Dầu các loạikg1,6501,5101,370
Thép tấmkg2,2002,0201,830
Que hàn các loạikg0,1600,1500,140
Khí gaskg0,1800,1600,140
Ô xychai0,0900,0800,070
Đồng lákg0,0400,0400,040
Đá mài, cắtviên0,2400,2200,200
Gỗ nhóm 4m30,0100,0090,008
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 4công29,9225,4923,01
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,266
Cần cẩu 30Tca0,246
Cần cẩu 90Tca0,234
Máy mài 1 kWca0,2400,2200,200
Máy hàn điện 50 kWca0,0740,0680,059
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2030,1800,158
Máy khác%555
040506

MN.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MN.030Lắp đặt thiết bị tách kim loạiVật liệu
Mỡ các loạikg0,910
Dầu các loạikg1,050
Thép các loạikg1,400
Que hànkg0,100
Khí gaskg0,100
Ô xychai0,050
Gỗ nhóm 4m30,007
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công12,96
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,075
Máy hàn 50 kWca0,050
Máy khác%2
01

CHƯƠNG XIV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ

MO.01000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP

MO.01100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn phủ bằng que hàn hồ quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.011Lắp đặt hệ thống đường ống thép bằng phương pháp hànVật liệu
Thép các loạikg7,000
Que hàn cường độ caokg1,000
Que hàn hợp kinkg13,15
Que hàn TIGkg2,450
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Khí Argonchai0,100
Đá màiviên0,600
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công52,00
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,114
Cần cẩu 10Tca0,143
Máy hàn điện 50 kWca3,240
Máy hàn TIGca0,950
Máy nén khí 240 m3/hca0,095
Máy mài 2,7 kWca0,095
Tời điện 3Tca1,900
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

- Không bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin, đường ống làm mát tuần hoàn, đường ống thép không rỉ, đường ống cứu hoả.

- Định mức trên tính cho 1tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn hoàn thiện, làm sạch và xử lý nhiệt mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.012Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hànVật liệu
Thép các loạikg10,00
Que hàn cường độ caokg1,000
Que hàn hợp kimkg10,00
Que hàn TIGkg2,450
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Khí Argonchai0,100
Đá màiviên0,800
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công55,25
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,095
Cần cẩu 10Tca0,190
Máy hàn điện 50 kWca3,240
Máy hàn TIGca0,950
Máy nén khí 240 m3/hca0,095
Máy mài 2,7 kWca1,900
Tời điện 3Tca1,425
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

- Bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin.

- Định mức trên tính cho 1tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.013Lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương pháp hànVật liệu
Dầu các loạikg2,250
Thép các loạikg5,000
Que hàn cường độ caokg5,200
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Đá màiviên1,667
Bitumkg5,250
Vải thuỷ tinhm22,040
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công27,14
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,067
Cần cẩu 16Tca0,190
Máy hàn điện 50 kWca1,425
Máy nén khí 240 m3/hca0,095
Máy mài 2,7 kWca3,800
Tời điện 3Tca0,285
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức trên tính cho 1tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.014Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điệnVật liệu
Mỡ các loạikg0,042
Thép các loạikg8,805
Que hànkg3,840
Que hàn thankg0,108
Khí gaskg0,766
Ôxychai0,383
Đá màiviên0,315
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 4công41,34
Máy thi công
Cần cẩu 40Tca0,244
Máy hàn điện 50 kWca1,421
Máy nén khí 600 m3/hca0,141
Máy mài 1,0 kWca0,289
Máy khác%1
10

MO.01500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíMã hiệuĐoạn nằm ngangĐoạn đứng, nghiêng
MO.015Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điệnVật liệu
Mỡ các loạikg0,0420,042
Thép các loạikg8,8058,805
Que hànkg3,8403,840
Que hàn thankg0,1080,108
Khí gaskg0,7660,766
Ôxychai0,3830,383
Đá màiviên0,3150,315
Vật liệu khác%11
Nhân côngcông34,4541,34
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,1480,165
Ôtô đầu kéo 150CVca0,2030,226
Rơ moóc 15Tca0,2030,226
Máy hàn điện 50 kWca1,2791,421
Máy nén khí 600 m3/hca0,1260,141
Máy mài 1,0 kWca0,2600,289
Tời điện 5Tca1,4891,654
Máy khác%11
0102

Quy định áp dụng định mức: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.01600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíMã hiệuĐoạn nằm ngangĐoạn đứng, nghiêng
MO.016Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điệnVật liệu
Mỡ các loạikg0,0470,047
Thép các loạikg9,7849,784
Que hànkg4,2674,267
Que hàn thankg0,1200,120
Khí gaskg0,8520,852
Ôxychai0,4260,426
Đá màiviên0,3500,350
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 4công27,5435,80
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,2100,295
Máy hàn điện 50 kWca1,8301,830
Máy nén khí 600 m3/hca0,1400,140
Máy mài 1,0 kWca0,2800,280
Máy sấy 2 kWca0,4100,410
Máy khác%11
0102

Quy định áp dụng định mức: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.02000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.020Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hànVật liệu
Que hàn Inoxkg10,00
Khí Argonchai1,780
Đá màiviên9,000
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công65,00
Máy thi công
Palăng 5Tca0,190
Máy hàn TIGca3,240
Máy nén khí 240 m3/hca0,539
Máy mài 2,7 kWca3,914
Máy khác%2
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

- Bao gồm đường ống hệ thống cung cấp nhiên liệu dầu, khí, dầu bôi trơn, hệ thống đường ống điều khiển kiểm soát nước hoá học, tuyến ống lấy mẫu nước hơi.

- Định mức trên tính cho 1T bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.03000 LẮP ĐẶT CÔN THÉP, KHUỶU THÉP, ỐNG XẢ TUABIN TỪ CÁC PHÂN ĐOẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.030Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả tuabin từ các phân đoạnVật liệu
Thép các loạikg7,993
Que hànkg2,130
Khí gaskg2,400
Ô xychai1,200
Đá màiviên0,230
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công28,86
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,096
Máy hàn điện 50 kWca0,329
Máy mài 2,7 kWca0,663
Máy khác%2
01

MO.04000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MO.040Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ốngVật liệu
Thép các loạikg1,490
Que hànkg6,200
Khí gaskg0,320
Ôxychai0,160
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công7,8
Máy thi công
Cần cẩu 15Tca0,095
Máy hàn điện 50 kWca1,473
Máy sấy 2 kWca0,475
Máy khác%2
01

MO.05000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRƯỢT ĐỂ LẮP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrên tà vẹt gỗTrên tà vẹt thép
MO.050Lắp đặt đường
trượt để lắp ống
Vật liệu
Thép các loạikg10,460109,82
Ray P43kg89,30089,300
Đinh Crampongcái8,770-
Bulôngcái0,9740,974
Gỗ nhóm 4m30,119-
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công0,570,57
0102

Quy định áp dụng định mức: Định mức được tính cho cả hai bên đường trượt.

MO.06100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH

BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.061Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg78,13121,98148,03148,03
Củi đunkg100,0150,0179,6179,6
Xăngkg6,309,81212
Que hànkg0,520,821,01,2
Vải thuỷ tinhm223,3036,3944,1544,15
Bột cao sukg10,015,018,018,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công44,0854,8360,0068,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,110,180,220,26
Ô tô 5Tca0,020,040,100,10
01020304

Tiếp theo Đơn vị tính: 100m

Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.061Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg217,93217,93300,16300,16374,18
Củi đunkg259,2259,2356,1356,1437,3
Xăngkg17,5017,5020,0020,0030,00
Que hànkg2,703,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm265,0065,0089,5389,53111,61
Bột cao sukg26,026,035,635,643,7
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công77,686,4898,16110,00130,72
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Máy nâng TO-12-24ca1,101,101,471,471,47
Ô tô 5Tca0,200,200,300,300,40
0506070809

Quy định áp dụng định mức:

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7- 8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,12

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,14

- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1,2; nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.

MO.06200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH

BỌC 2 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.062Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg156,25243,97296,05296,05
Củi đunkg203295,8351351
Xăngkg6,309,8012,0012,00
Que hànkg0,520,821,001,20
Vải thuỷ tinhm246,6172,7788,3188,31
Bột cao sukg20,329,535,135,1
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công46,4858,0364,872,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,120,180,220,27
Ô tô 5Tca0,020,040,100,10
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.062Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thuỷ tinh
d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 8m
Vật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg435,85435,85600,33600,33748,35
Củi đunkg499499672,9672,9829,5
Xăngkg17,5017,5020,0020,0030,00
Que hànkg2,703,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm2130,01130,01179,07179,07223,22
Bột cao sukg50,0050,0067,3067,3083,00
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công82,5692,09104,16117,2139,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Máy nâng
TO-12-24
ca1,101,101,471,471,47
Ô tô 5Tca0,200,200,300,300,40
0506070809

MO.06300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH

BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.063Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 8mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg234,37365,95444,08444,08
Củi đunkg322,20457,80538,30538,30
Xăngkg6,309,8012,0012,00
Que hànkg0,520,821,001,20
Vải thuỷ tinhm269,91109,16132,46132,46
Bột cao sukg32,2045,8053,8053,80
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công46,4858,0364,872,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,110,180,220,26
Ô tô 5Tca0,020,040,10,1
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.063Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp vải thuỷ tinh
d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 8m
Vật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg653,78653,78900,49900,491122,53
Củi đunkg754,5754,51008,81008,81237,7
Xăngkg17,517,520,0020,0030,00
Que hànkg2,703,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm2195,01195,01268,6268,6334,83
Bột cao sukg75,575,5100,9100,9123,8
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công82,692,1104,2117,2139,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Máy nâng
TO-12-24
ca1,101,101,471,471,47
Ô tô 5Tca0,200,200,300,300,40
0506070809

MO.06400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO

QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.064Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Sơn chống rỉkg2,473,915,075,07
Sơn màukg1,642,302,802,80
Ô xychai0,030,060,080,09
Khí gaskg0,060,120,160,18
Que hànkg0,681,071,331,52
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công35,642,4850,2453,6
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,240,290,33
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.064Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5100,5
Sơn chống rỉkg8,068,0610,1410,1412,35
Sơn màukg4,104,105,645,647,00
Ô xychai0,130,190,270,350,33
Khí gaskg0,260,380,540,700,66
Que hànkg2,713,986,208,707,80
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công57,4764,0872,0080,9693,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Cần cẩu 5Tca1,201,201,601,601,60
0506070809

MO.06500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO

BỌC MỘT LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
<5767 - 89108
<5767 - 893,54,0
MO.065Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg78,13121,98148,03148,03
Củi đunkg100,00150,00179,60179,60
Xăngkg6,309,8012,0012,00
Ô xychai0,030,060,080,09
Khí gaskg0,060,120,160,18
Que hànkg0,681,071,331,52
Vải thuỷ tinhm223,3036,3944,1544,15
Bột cao sukg78,13121,98148,03148,03
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công48,8060,0071,2075,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,240,290,33
Máy khác%2222
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.065Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg217,93217,93300,16300,16374,18
Củi đunkg259,2259,2356,1356,1437,3
Xăngkg17,517,520,020,030,0
Ô xychai0,130,190,270,350,33
Khí gaskg0,260,380,540,700,66
Que hànkg2,713,986,28,77,8
Vải thuỷ tinhm265,0065,0089,5389,53111,61
Bột cao sukg262635,635,643,7
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công84,9894,76107,20120,64141,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Cần cẩu 5Tca1,201,201,601,601,60
Máy khác%22222
0506070809

MO.06600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO

BỌC HAI LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.066Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg156,25243,97296,05296,05
Củi đunkg203,0295,8351,0351,0
Xăngkg6,39,812,012,0
Ô xychai0,030,060,080,09
Khí gaskg0,060,120,160,18
Que hànkg0,681,071,331,52
Vải thuỷ tinhm246,6172,7788,3188,31
Bột cao sukg20,329,535,135,1
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công51,2063,5275,32880,36
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,240,290,33
Máy khác%2222
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.066Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh
d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 6m
Vật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg435,85435,85600,33600,33748,35
Củi đunkg498,9498,9672,9672,9829,5
Xăngkg17,5017,5020,0020,0030,00
Ô xychai0,130,190,270,350,33
Khí gaskg0,260,380,540,700,66
Que hànkg2,713,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm2130,01130,01179,07179,07223,22
Bột cao sukg50,0050,0067,3067,3083,00
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công91,38101,92114,70129,08151,02
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,600,881,361,911,72
Cần cẩu 5Tca1,201,201,601,601,60
Máy khác%22222
0506070809

MO.06700 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO

BỌC BA LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
< 5767 - 89108
< 5767 - 893,54,0
MO.067Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg234,37365,95444,08444,08
Củi đunkg322,20457,80538,30538,30
Xăngkg6,309,8012,0012,00
Ô xychai0,030,060,080,09
Khí gaskg0,060,120,160,18
Que hànkg0,681,071,331,52
Vải thuỷ tinhm269,91109,16132,46132,46
Bột cao sukg32,245,853,853,8
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công61,5276,2490,496,42
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,240,290,33
Máy khác%2222
01020304

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
159219273
5,06,37,09,07,0
MO.067Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6mVật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg653,78653,78900,49900,491122,53
Củi đunkg754,5754,51008,81008,81237,7
Xăngkg17,517,520,020,030,0
Ô xychai0,130,190,270,350,33
Khí gaskg0,260,380,540,700,66
Que hànkg2,713,986,28,77,8
Vải thuỷ tinhm2195,01195,01268,6268,6334,83
Bột cao sukg75,575,5100,9100,9123,8
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công108,58121,07137,68154,9181,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,60,881,361,911,72
Cần cẩu 5Tca1,21,21,61,61,6
Máy khác%22222
0506070809

MO.06800 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG - HỒ

BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
108159
8,08,012,0
MO.068Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông - hồ bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg444,08653,78653,78
Củi đunkg538754,5754,5
Xăngkg1217,517,5
Ô xychai0,130,210,31
Khí gaskg0,260,420,62
Que hànkg3,405,109,20
Vải thuỷ tinhm2132,46195,01195,01
Bột cao sukg53,875,575,5
Gỗ bao nhóm IVm30,460,630,63
Dây thép d = 3kg28,635,835,8
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 4công101,44116129,29
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,751,122,02
Máy nâng T0-12-24ca1,201,431,43
Ô tô 5Tca0,10,20,2
Máy ủi 100 CVca1,31,31,3
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
219273
9,012,012,0
MO.068Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông - hồ bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg900,49900,491122,53
Củi đunkg100910091237,7
Xăngkg202030
Ô xychai0,350,460,33
Khí gaskg0,700,920,66
Que hànkg8,7012,9016,30
Vải thuỷ tinhm2268,6268,6334,83
Bột cao sukg100,9100,9123,8
Gỗ bao nhóm IVm30,830,831,00
Dây thép d = 3kg44,444,452,1
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 4công146,27164,56195,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,912,843,59
Máy nâng T0-12-24ca1,901,901,90
Ô tô 5Tca0,30,30,4
Máy ủi 100 CVca1,32,52,5
Máy khác%333
040506

MO.06900 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
108159
8,08,012,0
MO.069Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg444,08653,78653,78
Củi đunkg547,8767,9767,9
Xăngkg1217,517,5
Ô xychai0,130,210,31
Khí gaskg0,260,420,62
Que hànkg3,45,19,2
Vải thuỷ tinhm2132,46195,01195,01
Gỗ bao nhóm IVm30,460,630,63
Dây thép d = 3kg28,635,835,8
Bột cao sukg53,875,575,5
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 4công104,08120,16134,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,751,122,02
Máy nâng T0-12-24ca1,21,431,43
Máy khác%333
010203

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
219273
9,012,012,0
MO.069Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 mVật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg900,49900,491122,53
Củi đunkg1024,21024,21267,1
Xăngkg20,020,030,0
Ô xychai0,350,460,33
Khí gaskg0,700,920,66
Que hànkg8,712,916,3
Vải thuỷ tinhm2268,60268,60334,83
Gỗ bao nhóm IVm30,830,831,00
Dây thép d = 3kg44,444,452,1
Bột cao sukg100,9100,9123,8
Vật liệu khác%0,010,010,01
Nhân công nhóm 4công150,00168,72200,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,912,843,59
Máy nâng T0-12-24ca1,91,91,9
Máy khác%333
040506

MO.07000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LỒNG DẪN XĂNG DẦU

BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 0,5 mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật..

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống lồng (mm)
21972738325842610
MO.070Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mmVật liệu
Ống thépm10,0210,0210,0210,02
Xăngkg2,03,03,64,7
Nhựa đườngkg30,0237,4244,5558,39
Củi đunkg35,643,751,967,6
Ô xychai0,030,030,040,05
Khí gaskg0,060,060,080,10
Que hànkg0,520,91,072,05
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công11,5513,7616,4818,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,110,200,240,45
Máy nâng T0-12-24ca0,150,210,250,25
Máy khoan ngang UĐB4ca0,50,50,50,5
Máy khác%0,50,50,50,5
01020304

MO.07100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật..

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cút (mm)
< 89108x4159
< 89108x45,06,012,0
MO.071Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hànVật liệu
Cútcái11111
Ô xychai0,010,010,030,040,04
Khí gaskg0,020,020,060,080,08
Que hànkg0,160,230,550,801,84
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công0,340,420,630,690,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0350,050,120,180,40
Máy khác%22222
0102030405

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cút (mm)
219273
7,09,012,07,012,0
MO.071Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hànVật liệu
Cútcái11111
Ô xychai0,0520,0520,0540,0650,066
Khí gaskg0,1040,1040,1080,1300,132
Que hànkg1,241,742,581,563,26
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công nhóm 4công0,880,961,001,031,12
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,270,380,570,340,72
Máy khác%22222
0607080910

CHƯƠNG XV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN

MP.01000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.010Lắp đặt các loại thiết bị cảm biếnVật liệu
Vải trắngkg0,100
Băng làm kíncuộn0,500
Cồn công nghiệpkg0,050
Xăngkg0,100
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,40
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm công việc kéo rải cáp.

MP.02000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, PHÂN TÍCH, ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.020Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thịVật liệu
Băng làm kíncuộn1,000
Mỡ bòkg0,010
Vải trắngkg0,100
Cồn công nghiệpkg0,050
Xăngkg0,100
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,40
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm các đường ống lấy mẫu.

MP.03000 LẮP ĐẶT TỦ DCS, PLC, RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.130Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiểnVật liệu
Xăngkg1,500
Vazơlinkg0,400
Băng nilôngcuộn2,000
Cồn công nghiệpkg0,700
Mỡ phấn chì YC-2kg0,500
Sơn cách điệnkg0,300
Giấy ráptờ3,000
Thép dẹt 25x4kg2,000
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công6,48
Máy thi công
Xe nâng 2Tca0,200
Cần cẩu 10Tca0,250
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm việc đấu nối cáp điện, cáp điều khiển tại tủ.

MP.04000 LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.040Lắp đặt bàn điều khiểnVật liệu
Vải trắngkg0,500
Giấy ráptờ0,500
Cồn công nghiệpkg0,500
Xăngkg0,500
Nhân công nhóm 4công2,25
01

MP.05000 LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịLoại ≤ 50”Loại > 50”
MP.050Lắp đặt màn hình giám sátVật liệu
Vải trắngkg0,2000,400
Cồn công nghiệpkg0,2000,400
Xăngkg0,4000,800
Nhân công nhóm 4công0,454,50
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca-0,200
0102

MP.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.060Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hànhVật liệu
Băng làm kíncuộn2,000
Mỡ bòkg0,010
Băng cách điệncuộn1,000
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công0,90
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm công việc lắp đặt các van vào đường ống, không bao gồm lắp đặt đường ống.

MP.07000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1kg
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.070Lắp đặt ống đo lườngVật liệu
Thép các loạikg0,150
Que hànkg0,030
Que hàn TIGkg0,150
Khí Argonchai0,030
Đá màiviên0,120
Vật liệu khác%20
Nhân công nhóm 4công0,49
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,010
Máy hàn TIGca0,040
Máy mài 1,0 kWca0,150
Máy khác%10
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Không bao gồm lắp ống khí nén.

MP.08100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.081Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tôngVật liệu
Thép các loạikg2,000
Dây thép mạ kẽmkg0,200
Que hànkg0,170
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công1,22
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,010
01

MP.08200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.082Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ trong bê tôngVật liệu
Cồn công nghiệpkg0,200
Vật liệu khác%5,000
Nhân công nhóm 4công1,35
01

MP.08300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN, ĐO THẤM

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MP.083Lắp đặt thiết bị đo độ tách nền, đo thấmVật liệu
Xăngkg0,500
Cồn công nghiệpkg0,200
Vật liệu khác%5,000
Nhân công nhóm 4công1,80
01

Chương XVI LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị chính xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành cỗ máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy & thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt.

MQ.01000 LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM MẢNH VÀ CẤP LIỆU

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤5≤10≤20≤50>50
MQ.010Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và cấp liệuVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,1501,0601,0200,970
Dầu các loạikg1,7301,2701,1701,1201,060
Thép tấmkg2,3101,7301,5901,5301,450
Que hàn các loạikg0,1700,1400,1200,1000,900
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,4300,4000,3600,3400,320
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công17,8011,4510,568,817,57
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,320----
Cần cẩu 16Tca-0,290--
Cần cẩu 30Tca--0,220--
Cần cẩu 90Tca---0,183-
Cần cẩu 125Tca----0,178
Máy mài 1 kWca0,4300,4000,3600,3400,320
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6600,5940,5280,5060,462
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0600,0560,0540,053
Máy khác%22222
0102030405

MQ.02000 LẮP ĐẶT NỒI NẤU, BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤10≤20≤50≤100>100
MQ.020Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệtVật liệu
Mỡ các loạikg1,3001,1501,0200,9400,920
Dầu các loạikg1,4301,2701,1201,0301,010
Thép tấmkg1,9501,7301,5301,4001,380
Que hàn các loạikg0,1300,1200,1000,1000,090
Khí gaskg0,6000,5200,4600,4200,400
Ô xychai0,3000,2600,2300,2100,200
Đá mài, cắtviên0,4200,4000,3900,3600,330
Vật liệu khác%66666
Nhân công nhóm 4công19,0816,2515,0110,438,19
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,270----
Cần cẩu 30Tca-0,250---
Cần cẩu 90Tca--0,230--
Cần cẩu 125Tca---0,200-
Cần cẩu 180Tca----0,180
Máy mài 1 kWca0,4200,4000,3900,3600,330
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,7200,6240,5520,5040,480
Máy hàn điện 23kWca0,1000,0900,0800,0600,055
Máy khác%22222
0102030405

MQ.03000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ, ĐÁNH TƠI (NGHIỀN THUỶ LỰC)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤5≤10≤20≤50>50
MQ.030Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thuỷ lực)Vật liệu
Mỡ các loạikg1,3001,1501,0601,0200,970
Dầu các loạikg1,4301,2701,1701,1201,060
Thép tấmkg1,9501,7301,5901,5301,450
Que hàn các loạikg0,1300,1200,1100,1000,100
Khí gaskg0,4600,4200,3800,3600,340
Ô xychai0,2300,2100,1900,1800,170
Đá mài, cắtviên0,4200,4000,3800,3400,320
Vật liệu khác%66666
Nhân công nhóm 4công11,9611,119,468,717,57
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,183----
Cần cẩu 16Tca0,178---
Cần cẩu 30Tca--0,156--
Cần cẩu 90Tca---0,130-
Cần cẩu 125Tca----0,120
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,5750,5250,4750,4500,425
Máy hàn điệnca0,0600,0560,0560,0540,053
Máy mài 1 kWca0,4200,4000,3800,3400,320
Máy khác%55555
0102030405

MQ.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT, RỬA, LÀM SẠCH BỘT, SÀNG CHỌN, CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤0,5≤2,0≤5,0≤20≤50>50
MQ.040Lắp đặt thiết bị khuấy bột, rửa, làm sạch bột, sàng chọn, cô đặc và lọc cátVật liệu
Mỡ các loạikg1,8201,4001,3001,1501,0400,960
Dầu các loạikg2,0001,5301,4301,2701,1401,050
Thép tấmkg2,7302,1501,9501,7301,5501,440
Que hàn các loạikg0,1800,1500,1300,1000,1100,100
Khí gaskg0,6400,5400,5000,4600,4200,400
Ô xychai0,3200,2700,2500,2300,2100,200
Đá mài, cắtviên0,4200,4000,3500,3200,2900,250
Vật liệu khác%666666
Nhân công nhóm 4công38,2827,3423,9222,2216,8011,86
Máy thi công
Pa lăng (tời) 1Tca0,380-----
Cần cẩu 5Tca-0,290----
Cần cẩu 10Tca--0,250---
Cần cẩu 30Tca---0,220--
Cần cẩu 90Tca----0,190-
Cần cẩu 125Tca-----0,170
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6400,5400,5000,4600,4200,400
Máy hàn điện
23kW
ca0,0900,0800,0700,0600,0560,053
Máy mài 1 kWca0,4200,4000,3500,3200,2900,250
Máy khác%222222
010203040506

MQ.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY, TUYỂN NỔI KHỬ MỰC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤5≤10≤20≤50>50
MQ.050Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mựcVật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3801,1501,0200,950
Dầu các loạikg1,7301,4701,2701,1201,040
Thép tấmkg2,3101,7301,5901,5301,420
Que hàn các loạikg0,2000,1700,1600,1400,110
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4400,400
Ô xychai0,3000,2700,2400,2200,200
Đá mài, cắtviên0,4300,4000,3600,3400,280
Vật liệu khác%66666
Nhân công nhóm 4công22,6621,0517,9414,6513,82
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,290----
Cần cẩu 16Tca-0,250---
Cần cẩu 30Tca--0,220--
Cần cẩu 90Tca---0,190-
Cần cẩu 125Tca----0,180
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6600,5900,5300,4800,440
Máy hàn điện
23kW
ca0,0800,0740,0680,0620,058
Máy mài 1 kWca0,4300,4000,3600,3400,280
Máy khác%22222
0102030405

MQ.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƯNG BỐC, CÔ ĐẶC DỊCH VÀ PHỤ TRỢ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤10≤20≤50≤100>100
MQ.060Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợVật liệu
Mỡ các loạikg1,6901,5001,3801,2501,200
Dầu các loạikg1,9501,7301,5901,4401,380
Thép tấmkg2,6002,3102,1201,9201,840
Que hànkg0,2000,1700,1600,1500,100
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,3200,2700,2500,2200,180
Vật liệu khác%77777
Nhân công nhóm 4công26,0424,1620,4216,7312,97
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,300----
Cần cẩu 30Tca-0,270---
Cần cẩu 90Tca--0,250--
Cần cẩu 150Tca---0,220-
Cần cẩu 180Tca----0,190
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5000,4800,440
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0740,0680,0700,055
Máy mài 1 kWca0,3200,2700,2500,2200,180
Máy khác%55555
0102030405

MQ.07000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ XÚT HOÁ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤10≤20≤50≤100>100
MQ.070Lắp đặt lò hơi thu hồi (đốt dịch đã cô đặc) và xút hoáVật liệu
Mỡ các loạikg1,6901,5001,3101,2501,220
Dầu các loạikg1,9501,7301,5101,4401,400
Thép tấmkg2,6002,3102,0201,9201,870
Que hànkg0,2000,1700,1600,1500,140
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,3600,3200,2700,2200,200
Vật liệu khác%77777
Nhân công nhóm 4công35,9732,4829,2325,0518,38
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,300----
Cần cẩu 30Tca-0,260---
Cần cẩu 90Tca--0,250--
Cần cẩu 150Tca---0,220-
Cần cẩu 180Tca----0,190
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5000,4800,440
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0740,0680,0700,060
Máy mài 1 kWca0,3600,3200,2700,2200,200
Máy khác%55555
0102030405

MQ.08000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤0,5≤2,0≤5,0≤20≤50>50
MQ.080Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinhVật liệu
Mỡ các loạikg1,8201,4001,3001,1501,0300,960
Dầu các loạikg2,0001,5301,4301,2701,1401,050
Thép tấmkg2,7302,1501,9501,7301,5501,440
Que hàn các loạikg0,1800,1500,1300,1100,1000,090
Khí gaskg0,6400,6000,5400,5000,4600,420
Ô xychai0,3200,3000,2700,2500,2300,210
Đá mài, cắtviên0,4200,4000,3500,3000,2800,250
Vật liệu khác%666666
Nhân công nhóm 4công18,5413,2411,5810,759,167,68
Máy thi công
Pa lăng 1Tca0,380-----
Cần cẩu 5Tca-0,270----
Cần cẩu 10Tca-0,240---
Cần cẩu 30Tca---0,220--
Cần cẩu 90Tca----0,200-
Cần cẩu 125Tca-----0,180
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6700,6300,5700,5300,4800,440
Máy hàn điện
23kW
ca0,0900,0800,0700,0600,0560,053
Máy mài 1 kWca0,4200,4000,3500,3000,2800,250
Máy khác%555555
010203040506

MQ.09000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ GIA KEO

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịThiết bị có khối lượng (tấn)
≤0,5≤2,0≤5,0≤20≤50>50
MQ.090Lắp đặt các loại thiết bị gia keoVật liệu
Mỡ các loạikg1,8201,3001,1501,0601,0300,960
Dầu các loạikg2,0001,4301,2701,1701,1301,050
Thép tấmkg2,7301,9501,7301,5901,5401,440
Que hàn các loạikg0,1800,1300,1200,1100,1000,900
Khí gaskg0,6600,6000,5400,5000,4600,420
Ô xychai0,3300,3000,2700,2500,2300,210
Đá mài, cắtviên0,6500,5400,4500,4500,4100,350
Vật liệu khác%666666
Nhân công nhóm 4công25,9020,7319,4316,8414,2511,66
Máy thi công
Pa lăng 1Tca0,380-----
Cần cẩu 5Tca0,270----
Cần cẩu 10Tca-0,250---
Cần cẩu 30Tca---0,240--
Cần cẩu 90Tca----0,230-
Cần cẩu 125Tca-----0,180
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6900,6300,5700,5300,4800,440
Máy hàn điện
23kW
ca0,0930,0700,0680,0600,0560,053
Máy mài 1 kWca0,6500,5400,4500,4500,4100,350
Máy khác%555555
010203040506

MQ.10000 LẮP ĐẶT MÁY XEO, CÁN VÀ CUỘN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤2≤5≤20≤50≤100>100
MQ.100Lắp đặt máy xeo, cán và cuộnVật liệu
Mỡ các loạikg2,2701,9201,6901,5001,3451,250
Dầu các loạikg2,7302,2101,9501,7301,5501,440
Thép tấmkg3,6402,9502,6002,3102,0701,920
Que hànkg0,2700,2200,2000,1700,1550,140
Khí gaskg0,6000,5400,5000,4600,4200,400
Ô xychai0,3000,2700,2500,2300,2100,200
Đá mài, cắtviên0,6500,5800,4800,4300,3700,300
Vật liệu khác%666666
Nhân công nhóm 4công28,1124,7122,2318,0715,4011,12
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,321-----
Cần cẩu 10Tca0,290----
Cần cẩu 30Tca--0,273---
Cần cẩu 90Tca---0,260--
Cần cẩu 150Tca----0,240-
Cần cẩu 180Tca-----0,190
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5300,4800,4400,420
Máy hàn điện
23kW
ca0,1100,1000,0900,0850,0780,072
Máy mài 1 kWca0,6500,5800,4800,4300,3700,300
Máy khác%555555
010203040506

MQ.11000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI, CẮT VÀ XÉN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy có khối lượng (tấn)
≤2≤5≤10≤20≤500>500
MQ.110Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xénVật liệu
Mỡ các loạikg2,2701,9201,6901,5001,3101,210
Dầu các loạikg2,7302,2101,9501,7301,5101,400
Thép tấmkg3,6802,9502,6002,3102,0201,870
Que hàn các loạikg0,2700,2200,2000,1700,1500,140
Khí gaskg0,6000,5400,5000,4600,4200,400
Ô xychai0,3000,2700,2500,2300,2100,200
Đá mài, cắtviên0,6500,5800,5200,4800,4000,360
Vật liệu khác%666666
Nhân công nhóm 4công16,4913,1912,1011,008,807,70
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,400-----
Cần cẩu 10Tca-0,290----
Cần cẩu 16Tca--0,260---
Cần cẩu 30Tca---0,240--
Cần cẩu 90Tca----0,220-
Cần cẩu 125Tca-----0,200
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5300,4800,4400,420
Máy hàn điện 23kWca0,1400,1100,1000,0900,0800,070
Máy mài 1 kWca0,6500,5800,5200,4800,4000,360
Máy khác%555555
010203040506

Chương XVII GIA CÔNG & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

MR.10000 GIA CÔNG THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế loại thiết bị, chi tiết cần gia công; gia công chế sửa bộ phận, chi tiết của thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước và tính năng kỹ thuật (các bước gia công chế tạo được thực hiện theo đúng quy trình công nghệ đã phê duyệt); việc tháo lắp, căn chỉnh trên sàn thao tác riêng cần đảm bảo độ chính xác theo đúng dung sai yêu cầu; đánh dấu mối ghép thử tại nơi gia công; đóng gói và vận chuyển đến vị trị tập kết tại nơi gia công.

MR.10100 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÚI (BAO GỒM CẢ MÁNG KHÍ ĐỘNG, VÍT TẢI, CÁC LOẠI GẦU TẢI)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.101Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí động, vít tải, các loại gầu tải)Vật liệu
Thép tấmtấn0,740
Thép hìnhtấn0,310
Ô xychai1,990
Khí gaskg3,980
Đá màiviên0,250
Que hànkg21,760
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công40,00
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca4,840
Máy lốc tôn 5 kWca1,780
Máy mài 1 kWca3,210
Pa lăng xích 3 tấnca3,210
Máy khác%0,5
01

MR.10200 GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO LIỆU, ỐNG SỤC KHÍ, ỐNG HÚT KHÍ SẠCH, ỐNG THU BỤI, ỐNG KHÓI)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.102Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói)Vật liệu
Thép tấmtấn0,791
Thép hìnhtấn0,264
Ô xychai2,160
Khí gaskg4,320
Đá màiviên0,270
Que hànkg23,590
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công45,15
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca5,240
Máy lốc tôn 5 kWca1,930
Máy mài 1 kWca3,480
Pa lăng xích 3 tấnca3,480
Máy khác%0,5
01

MR.10300 GIA CÔNG THIẾT BỊ BĂNG TẢI CÁC LOẠI, XÍCH CÀO, CẤP LIỆU TẤM

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.103Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấmVật liệu
Thép tấmtấn0,120
Thép hìnhtấn1,080
Ô xychai3,430
Khí gaskg6,860
Đá màiviên0,510
Vật liệu khác%3,50
Nhân công nhóm 4công50,10
Máy thi công
Máy mài 1 kWca3,270
Máy khoan đứng 4,5 kWca3,270
Máy khác%3
01

MR.10400 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU, CỬA THÁO LIỆU, CẤP LIỆU RUNG, CỬA RÚT CLINKER, CẤP LIỆU TẤM, PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.104Gia công thiết bị dạng phễu két (cửa chia liệu, cửa tháo liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)Vật liệu
Thép tấmtấn0,856
Thép hìnhtấn0,214
Ô xychai2,400
Khí gaskg4,800
Đá màiviên0,280
Que hànkg6,500
Vật liệu khác%4
Nhân công nhóm 4công32,60
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca1,500
Máy lốc tôn 5 kWca2,000
Máy mài 1 kWca3,590
Pa lăng xích 3 tấnca3,590
Máy khác%5
01

MR.10500 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, TẤM LÓT, GIÁ TRUYỀN ĐỘNG, SÀN THAO TÁC, TẤM CHẮN BẢO VỆ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.105Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệVật liệu
Thép tấmtấn0,157
Thép hìnhtấn0,893
Ô xychai1,030
Khí gaskg2,060
Đá màiviên6,720
Que hànkg0,240
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công42,10
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca0,490
Máy lốc tôn 5 kWca1,740
Máy mài 1 kWca3,140
Pa lăng xích 3 tấnca3,140
Máy khác%5
01

MR.10600 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN, VỎ, CHỤP THIẾT BỊ KHÁC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.106Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khácVật liệu
Thép tấmtấn0,840
Thép hìnhtấn0,360
Ô xychai3,430
Khí gaskg6,860
Đá màiviên0,510
Vật liệu khác%3,5
Nhân công nhóm 4công50,25
Máy thi công
Máy mài 1 kWca3,270
Máy khoan đứng 4,5 kWca3,270
Máy khác%3
01

MR.10700 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC LOẠI BỒN BỂ, THÙNG CHỨA, KÉT CHỨA, CYCLON, MÁY ĐÁNH ĐỐNG, MÁY CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TẦU)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.107Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tầu)Vật liệu
Thép tấmtấn0,749
Thép hìnhtấn0,321
Ô xychai2,110
Khí gaskg4,220
Đá màiviên0,340
Que hànkg6,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công46,35
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca1,500
Máy lốc tôn 5 kWca2,500
Máy mài 1 kWca2,550
Pa lăng xích 3Tca2,550
Máy khác%5
01

MR.10800 GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN, DẦM, RAY, CẦN NÂNG

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.108Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nângVật liệu
Thép tấmtấn0,577
Thép hìnhtấn0,473
Ô xychai1,990
Khí gaskg3,980
Đá màiviên0,250
Que hànkg21,760
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công36,00
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca4,840
Máy lốc tôn 5 kWca1,780
Máy mài 1 kWca3,210
Pa lăng xích 3Tca3,210
Máy khác%0,5
01

MR.10900 GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÒ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.109Gia công đoạn vỏ lòVật liệu
Ô xychai2,100
Khí gaskg4,200
Đá màiviên3,500
Que hànkg19,500
Gỗ nhóm 4m30,200
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công56,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca4,500
Máy lốc tôn 5 kWca0,750
Máy mài 1 kWca7,500
Pa lăng xích 5Tca4,500
Cần cẩu 30Tca0,520
Ôtô đầu kéo 255 cvca0,300
Rơ moóc 21Tca0,300
Cẩu long môn 30Tca0,300
Máy khác%3
01

MR.11000 GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TẦU, CẦN CẨU DỠ TẢI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.110Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tảiVật liệu
Thép tấmtấn0,107
Thép hìnhtấn0,963
Ô xychai2,110
Khí gaskg4,220
Đá màiviên0,340
Que hànkg6,500
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công44,35
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca1,500
Máy lốc tôn 5 kWca2,500
Máy mài 1 kWca2,250
Pa lăng xích 3Tca2,250
Máy khác%5
01

MR.11100 GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI, VỎ PHÂN LY MÁY NGHIỀN, CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ, HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ BÁO, CHỤP PHÂN PHỐI, GIẢI ÂM CHO QUẠT

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.111Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly máy nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạtVật liệu
Thép tấmtấn0,720
Thép hìnhtấn0,480
Ô xychai3,430
Khí gaskg6,860
Đá màiviên0,510
Vật liệu khác%3,5
Nhân công nhóm 4công53,26
Máy thi công
Máy mài 1 kWca3,270
Máy khoan đứng 4,5 kWca3,270
Máy khác%3
01

MR.11200 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO, SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT, CẦN NHIỀU BIỆN PHÁP CHỐNG BIẾN DẠNG HÀN

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.112Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, sử dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hànVật liệu
Thép tấmtấn0,479
Thép hìnhtấn0,586
Ô xychai6,000
Khí gaskg12,000
Đá màiviên5,600
Que hànkg32,000
Vật liệu khác%7
Nhân công nhóm 4công42,10
Máy thi công
Máy mài 1 kWca4,500
Máy hàn điện 50 kWca6,200
Máy khoan đứng 4,5 kWca3,270
Máy tiện 4,5 kWca6,500
Máy cắt tôn 15 kWca2,500
Máy lốc tôn 5 kWca3,000
Cần cẩu 25Tca0,800
Máy khác%5
01

MR.11300 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO, DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ, PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT HÀN TRƯỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÒNG

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.113Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòngVật liệu
Thép tấmtấn0,630
Thép hìnhtấn0,420
Ô xychai3,430
Khí gaskg6,860
Đá màiviên2,130
Que hànkg23,000
Vật liệu khác%4
Nhân công nhóm 4công45,83
Máy thi công
Máy mài 1 kWca3,270
Máy hàn điện 50 kWca4,500
Máy khoan đứng 4,5 kWca3,270
Máy tiện 4,5 kWca4,500
Cần cẩu 25Tca0,800
Máy khác%4
01

MR.11400 GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG, BU LÔNG NEO, THANH REN CÁC LOẠI)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.114Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại)Vật liệu
Thép tròn gia côngtấn1,070
Ô xychai4,530
Khí gaskg9,060
Đá màiviên1,280
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 4công42,36
Máy thi công
Máy mài 1 kWca4,520
Máy khoan đứng 4,5 kWca4,520
Máy khác%3
01

MR.11500 GIA CÔNG CỬA VAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt, nắn, uốn, mài thép tấm, thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịCửa van phẳngCửa van hình cánh cung
MR.115Gia công cửa vanVật liệu
Thép tấm, thép hìnhkg1.0501.050
Ôxychai3,0104,500
Khí gaskg6,0209,000
Que hànkg29,0029,00
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công59,0062,00
Máy thi công
Máy cưa 2,7 kWca4,5004,500
Máy tiện 10 kWca3,0004,000
Máy phay bào 7 kWca2,5003,500
Máy hàn 23 kWca7,0007,000
Máy mài 2,7 kWca1,5001,500
Máy cắt thép Plasmaca1,0001,000
Máy khoan 4,5 kWca3,0003,000
Cần cẩu 16 tca0,1000,200
Máy khác%22
0102

MR.20000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

MR.20100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU, KÉT CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.201Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loạiVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,010
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg21,79
Thép biện phápkg12,20
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công20,15
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,420
Máy hàn 23 kWca3,620
Máy khác%5
01

MR.20200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.202Lắp đặt thiết bị dạng xyclonVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,160
Gỗ nhóm 4m30,010
Que hànkg23,020
Thép biện phápkg14,900
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công30,50
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,550
Máy hàn 23 kWca5,006
Máy khác%5
01

MR.20300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.203Lắp đặt thiết bị dạng máng các loạiVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,160
Gỗ nhóm 4m30,010
Que hànkg23,02
Thép biện phápkg14,90
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công29,58
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,550
Máy hàn 23 kWca5,006
Máy khác%5
01

MR.20400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.204Lắp đặt thiết bị dạng ống các loạiVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,250
Gỗ nhóm 4m30,010
Que hànkg27,37
Thép biện phápkg16,81
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công28,48
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,440
Máy hàn 23 kWca5,567
Máy khác%5
01

MR.20500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.205Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụiVật liệu
Dầu bôi trơnkg2,550
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg20,75
Thép biện phápkg10,50
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công32,73
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,420
Máy hàn 23 kWca3,950
Máy khác%5
01

MR.20600 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.206Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,520
Gỗ nhóm 4m30,008
Que hànkg23,29
Thép biện phápkg14,30
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công28,32
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,420
Máy hàn 23 kWca3,970
Máy khác%5
01

MR.20700 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.207Lắp đặt vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nângVật liệu
Dầu bôi trơnkg3,980
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg22,82
Thép biện phápkg14,01
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công27,37
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,450
Máy hàn 23 kWca3,724
Máy khác%5
01

MR.20800 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP, BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.208Lắp đặt thiết bị dạng thùng tháp, bể chứaVật liệu
Dầu bôi trơnkg2,980
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg19,25
Thép biện phápkg10,50
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công31,28
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,430
Máy hàn 23 kWca3,920
Máy khác%5
01

MR.20900 LẮP ĐẶT VAN CỬA, CỬA, KHUNG DẪN HƯỚNG, BÍCH, SÀNG VÀ CÁC CHI TIẾT TƯƠNG TỰ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.209Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựVật liệu
Dầu bôi trơnkg2,920
Gỗ nhóm 4m30,008
Que hànkg19,21
Thép biện phápkg10,50
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công30,43
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,400
Máy hàn 23 kWca3,910
Máy khác%5
01

MR.21000 LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT, CHỊU MÀI MÒN)

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.210Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu nhiệt, chịu mài mòn)Vật liệu
Dầu bôi trơnkg2,980
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg20,73
Thép biện phápkg9,120
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công25,93
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca0,470
Cần cẩu 30Tca5,000
Máy hàn 23 kWca4,290
Máy khác%1
01

MR.21100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MR.211Lắp đặt thiết bị các dạng khácVật liệu
Dầu bôi trơnkg2,980
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg20,730
Thép biện phápkg9,120
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công28,53
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca0,470
Cần cẩu 30Tca5,000
Máy hàn 23 kWca4,290
Máy khác%1
01

CHƯƠNG XVIII: CÔNG TÁC KHÁC

MS.01000 VẬN CHUYỂN MÁY VÀ THIẾT BỊ

MS.01100 BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy, thiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 12≤ 25≤ 40
MS.011Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bịVật liệu
Thép lá đen thườngkg-0,2750,261
Que hànkg-0,0500,048
Khí gaskg-0,0260,024
Ô xychai-0,0130,012
Thép trònkg0,1670,0760,072
Gỗ kê chènm3-0,0010,001
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 1công0,540,510,48
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,023--
Ô tô thùng 12Tca0,057--
Cần cẩu 40Tca-0,0080,006
Cần cẩu 63Tca-0,0180,014
Ô tô đầu kéo 272 CVca-0,0320,025
Moóc kéo 60Tca-0,0320,025
Máy hàn điện 50 kWca-0,0150,012
Máy khác%333
010203

MS.01200 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy, thiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 12≤ 25≤ 40
MS.012Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máyNhân công nhóm 1công0,360,340,32
Máy thi công
Cầu trục 50Tca0,0220,0180,015
Máy khác%333
010203

MS.01300 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy, thiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 12≤ 25≤ 40
MS.013Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máyNhân công nhóm 1công0,270,260,25
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,016--
Cần cẩu 25Tca-0,005-
Cần cẩu 40Tca-0,0110,004
Cần cẩu 65Tca--0,008
Máy khác%3,0003,0003,000
010203

MS.01400 VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM NGOÀI NHÀ MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy, thiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 12≤ 25≤ 40
MS.014Vận chuyển tiếp 1km ngoài nhà máy và thiết bịNhân công nhóm 1công0,0370,0350,030
Máy thi công
Ô tô thùng 12Tca0,021--
Ô tô đầu kéo 272CVca-0,0200,016
Moóc kéo 60T%-0,0200,016
010203

MS.01500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1 KM TRONG HẦM MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịMáy, thiết bị có khối lượng (tấn)
≤ 12≤ 25≤ 40
MS.015Vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bịNhân công nhóm 1công0,0520,0480,041
Máy thi công
Ô tô thùng 12Tca0,029--
Ô tô đầu kéo 272 CVca-0,0280,023
Moóc kéo 60Tca-0,0280,023
010203

MS.02000 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI

MS.02100 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI, ĐỘ SẠCH 2,5Sa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/ phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSử dụng cátSử dụng bi thép
MS.021Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaVật liệu
Cát chuẩnm30,057-
Bi thépkg-0,600
Vật liệu khác%21
Nhân công nhóm 3công0,390,10
MS.021Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5SaMáy thi công
Cần cẩu 25Tca0,0040,003
Máy nén khí 600m3/hca0,0300,015
Thiết bị phun cátca0,030-
Thiết bị phun bica-0,015
Máy khác%11
1020

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức xác định cho làm sạch bề mặt kết cấu kim loại mới và đã tính đến thu hồi vật liệu.

MS.02200 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI SẮT (ĐỘ SẠCH ST 2.0)

Thành phần công việc:

Làm sạch mối hàn, bề mặt kết cấu kim loại bằng máy mài chổi sắt, vệ sinh bề mặt kim loại bằng dung môi trước khi sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.022Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch st 2.0)Vật liệu
Đĩa mài kiểu chổi sắtcái0,500
Dung môikg0,040
Vật liệu khác%1,000
Nhân công nhóm 3công2,850
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,010
Máy mài chổi sắtca1,500
Quạt thông gió 7,5 kWca0,500
01

MS.03000 LÀM SẠCH MỐI HÀN BẰNG MÁY MÀI CHỔI SẮT ĐỂ KIỂM TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM)

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.030Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm)Vật liệu
Đĩa mài kiểu chổi sắtcái0,100
Mỡ bòkg0,030
Dầu mazútkg0,050
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công0,44
Máy thi công
Máy chổi sắt cầm tayca0,270
Cần cẩu 25Tca0,005
Máy khác%2
01

MS.04000 KIỂM TRA MỐI HÀN

MS.04100 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrong xưởngHiện trường
MS.041Kiểm tra mối hàn bằng siêu âmVật liệu
Mỡ phấn chì YC-2kg0,4020,402
Dầu mazútkg0,0500,050
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công1,191,48
Máy thi công
Cổng trục 10Tca0,050-
Máy dò siêu âmca0,2000,200
Máy khác%55
0102

MS.04200 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG

Đơn vị tính: 1phim
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịTrong xưởngHiện trường
MS.042Kiểm tra mối hàn bằng chụp x-quangVật liệu
Mỡ phấn chì YC-2kg0,2010,201
Phim ảnh (0,1x0.35m)tấm1,0501,050
Thuốc rửakg0,0010,001
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công1,201,50
Máy thi công
Cổng trục 10Tca0,050-
Máy chụp X quangca0,1700,170
Máy khác%55
0102

MS.05000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, phun sơn bằng máy, kiểm tra chiều dày sơn và độ bám dính, độ chịu va đập. Hoàn thiện bề mặt thiết bị và kết cấu kim loại.

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Định mức chưa bao gồm hao phí vật liệu.

MS.05100 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp sơn (Mcr)Sơn dặm vá dày 130 Mcr
5080130
MS.051Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nướcNhân công nhóm 3công0,300,360,430,43
Máy thi công
Máy phun sơn 400 m2/hca0,0140,0220,0360,036
Máy nén khí 600 m3/hca0,0140,0220,0360,036
Máy khuấy sơnca0,0100,0150,0240,024
Máy khác%1111
01020304

MS.05200 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG HỆ SƠN NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1 m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp sơn (Mcr)
350400
MS.052Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nướcNhân công nhóm 3công0,430,43
Máy thi công
Máy phun sơn 400 m2/hca0,0400,048
Máy nén khí 600 m3/hca0,0400,048
Máy khuấy sơnca0,0200,020
Máy khác%11
0102

MS.06000 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT

MS.06100 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp bông khoáng (mm)
≤ 50≤ 100≤ 150≤ 200> 200
MS.061Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoángVật liệu
Bông bảo ônkg5,00010,0015,0020,0025,00
Thép trònkg0,0800,1000,1220,1440,166
Dây thép mạ kẽmkg0,0480,0480,0480,0480,048
Thép dẹt 25x4kg1,1131,5001,9002,3002,700
Que hànkg0,2500,2500,2500,2500,250
Lưới thép mạm21,2101,2101,2101,2101,210
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,430,851,281,702,13
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,1000,1000,1000,100
Tời điện 5Tca0,1000,1000,1000,1000,100
0102030405

Quy định áp dụng định mức: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06200 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp bông khoáng (mm)
≤ 50≤ 100≤ 150≤ 200> 200
MS.062Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trátVật liệu
Bông bảo ônkg5,00010,0015,0020,0025,00
Xi măng PC30kg22,9525,3027,8030,3032,80
Bột Amiăngkg0,0100,0120,0140,0160,018
Thép trònkg0,0800,0800,0800,0800,080
Dây thép mạ kẽmkg0,0480,0480,0480,0480,048
Thép dẹt 25x4kg1,1131,1131,1131,1131,113
Que hànkg0,2500,2500,2500,2500,250
Lưới thép mạm21,2101,2101,2101,2101,210
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,511,021,532,042,55
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,1000,1000,1000,100
Tời điện 5Tca0,1000,1000,1000,1000,100
0102030405

Quy định áp dụng định mức: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06300 BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, xếp tấm bảo ôn theo chiều dày thiết kế, bọc nhôm, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.063Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hìnhVật liệu
Dây thép mạ kẽmkg8,000
Thép dẹt 25x4kg5,000
Nhôm tấm dày 1,5mmm26,000
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công8,50
Máy thi công
Tời điện 5Tca1,00
01

MS.06400 BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.064Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗVật liệu
Cốt liệu sa mốtkg1.130
Xi măng PC30kg420,0
Đất sét chịu lửakg85,00
Phốt phát natrikg50,00
Thuỷ tinh nướckg100,0
Thép trònkg50,00
Lưới thép mạm250,00
Que hànkg2,000
Dây thừngkg2,000
Gỗ nhóm 4m30,050
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công21,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 80 lítca0,500
Máy hàn điện 50 kWca0,500
Tời điện 5Tca0,700
Đầm dùi 1,5 kWca0,500
01

MS.07100 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.071Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ốngVật liệu
Tôn tráng kẽm dày 0,47mmm21,210
Vít M4x20cái16,00
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công0,85
Máy thi công
Máy lốc tôn 5 kWca0,050
Máy gấp mépca0,100
Máy khoan sắt cầm tay 1,7 kWca0,250
Tời điện 5Tca0,010
01

MS.07200 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, ghép mí và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.072Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳngVật liệu
Tôn tráng kẽm dày 0,47mmm21,210
Vít M4x20cái4,000
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công0,77
Máy thi công
Máy khoan sắt cầm tay 1,7 kWca0,100
Tời điện 5Tca0,010
01

MS.08000 GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác lắp đặtThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
MS.080Gia công và bọc nhôm đường ốngVật liệu
Nhôm dày 1,5mmm21,210
Vít M4x20cái16,00
Vật liệu khác%5,000
Nhân công nhóm 3công0,85
Máy thi công
Máy lốc tôn 5 kWca0,050
Máy gấp mépca0,100
Máy khoan sắt cầm tay 1,7 kWca0,250
Tời điện 5Tca0,010
01

PHỤ LỤC

Bảng số 1: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt ở độ cao, độ sâu > 1m

SttĐộ cao, độ sâu lắp đặtHệ số
Vị trí bình thườngVị trí khó khăn, cheo leo
1Độ cao lắp đặt
1.1Độ cao 1m1,001,04
1.2Độ cao > 1m đến 5m1,041,10
1.3Độ cao > 5m đến 10m1,101,20
1.4Độ cao > 10m đến 15m1,161,30
1.5Độ cao > 15m đến 20m1,201,40
1.6Độ cao > 20m đến 40m1,301,60
1.7Độ cao > 40m đến 60m1,401,80
1.8Độ cao > 60m1,702,30
2Độ sâu lắp đặt
2.1Độ sâu 1m1,001,06
2.2Độ sâu > 1m đến 5m1,061,20
2.3Độ sâu > 5m đến 8m1,121,30
2.4Độ sâu > 8m đến 10m1,201,40
2.5Độ sâu > 10m đến 12m1,301,50
2.6Độ sâu > 12m đến 15m1,401,60
2.7Độ sâu > 15m1,601,80

Bảng số 2: Định mức vận chuyển 1tấn máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m

Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công/1tấn máy, thiết bị
Khối lượng máy, thiết bị vận chuyểnVận chuyển bằng thủ công
10 mét khởi điểm10 mét tiếp theo
10 mét tiếp theo
1tấn các loại máy, thiết bị0,0500,015

Quy định áp dụng định mức:

1 - Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hình gồ ghề phức tạp khác, định mức vận chuyển trên được điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 3 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công).

2 - Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thì định mức nhân công vận chuyển trong bảng 2 được nhân với hệ số bằng 0,7.

Bảng số 3: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường

Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m tính theo từng đoạn đường có khó khăn)Hệ số điều chỉnh
Đường bằng phẳng1,00
Đường gồ ghề1,15
Đường có độ dốc từ 150 đến 4501,25
Đường lầy, lún, trơn1,80
Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 4501,35
Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450, vừa lún, lầy2,00

MỤC LỤC

Mã hiệuNội dungTrang
Thuyết minh1
Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác3
MA.01000Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại3
Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển5
MB.01000Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện5
MB.02000Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cầu trục6
MB.03000Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển8
MB.04000Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động9
MB.05000Lắp đặt thiết bị băng tải11
MB.06000Công tác dán băng tải12
MB.07000Lắp đặt thang máy13
Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu14
MC.01000Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng14
MC.02000Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng16
MC.03000Lắp đặt máy sàng18
MC.04000Lắp đặt thiết bị cấp liệu20
MC.05000Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa)22
Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt23
MD.01000Lắp đặt lò hơi23
MD.02000Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí24
MD.03000Lắp đặt thiết bị mồi khí propan25
MD.04000Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu26
MD.05000Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố27
MD.06000Lắp đặt thiết bị cảng dầu28
MD.07000Lắp đặt bao hơi29
MD.08000Lắp đặt lò thu hồi nhiệt30
MD.09000Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn31
MD.10000Lắp đặt khung sườn lò và kết cấu đỡ thiết bị32
MD.10100Lắp đặt khung sườn lò32
MD.10200Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị33
MD.11000Lắp đặt lò nung34
MD.12000Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hoà khí thải36
MD.13000Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp38
MD.14000Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại40
Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí42
ME.01000Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi42
ME.02000Lắp đặt bơm nước tuần hoàn43
ME.03000Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ44
ME.04000Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt45
ME.05000Lắp đặt trạm máy nén khí47
Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói49
MF.01000Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện49
MF.02000Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo)51
MF.03000Lắp đặt bộ khử lưu huỳnh53
MF.04000Lắp đặt đường khói, gió54
MF.05000Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói55
MF.06000Lắp đặt ống khói56
Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao57
MG.01000Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tải57
MG.02000Lắp đặt thiết bị các loại cân khác58
MG.03000Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao60
Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống62
MH.01000Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy62
MH.02000Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống64
MH.03000Lắp đặt thiết bị đùn, ép66
Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí68
MI.01000Lắp đặt thiết bị bunke68
MI.02000Lắp đặt bình ngưng69
MI.03000Lắp đặt bình khử khí70
MI.04000Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (n2), cácbonníc (co2) và hydro (h2)71
MI.05000Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp72
MI.06000Lắp đặt bồn chứa (bình bể)73
Chương X: Lắp đặt Tuabin74
MK.01100Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút74
MK.01200Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần trục75
MK.02100Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút76
MK.02200Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần trục77
MK.03100Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn78
MK.03200Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn79
Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện81
ML.01100Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút81
ML.01200Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần trục82
ML.02100Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút83
ML.02200Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần trục84
ML.03100Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn85
ML.03200Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn86
ML.04000Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt hy sinh)88
ML.05000Lắp đặt tổ máy phát điện89
Chương XII: Lắp đặt thiết bị van91
MM.01000Lắp đặt van phẳng91
MM.02000Lắp đặt van cung92
MM.03000Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầu93
MM.04000Lăp đặt đầu hút nước94
MM.05000Lắp khe van, khe lưới chắn rác95
MM.06000Lăp đặt lưới chắn rác96
MM.07000Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời97
Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình98
MN.01000Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly98
MN.02000Lắp đặt máy, thiết bị tạo hình100
MN.03000Lắp đặt thiết bị tách kim loại102
Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ103
MO.01000Lắp đặt hệ thống đường ống thép103
MO.01100Lắp đặt hệ thống đường ống thép bằng phương pháp hàn103
MO.01200Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn104
MO.01300Lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương pháp hàn105
MO.01400Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện106
MO.01500Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện107
MO.01600Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện108
MO.02000Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn109
MO.03000Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả tuabin từ các phân đoạn110
MO.04000Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống111
MO.05000Lắp đặt đường trượt để lắp ống111
MO.06100lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d= 3 0,5 mm - đoạn ống dài 8m112
MO.06200lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d= 3 0,5 mm - đoạn ống dài 8m113
MO.06300lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d= 3 0,5 mm - đoạn ống dài 8m114
MO.06400Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m115
MO.06500Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 6m116
MO.06600Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 6m117
MO.06700Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm - đoạn ống dài 6m118
MO.06800Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9  0,5mm, đoạn ống dài 6m119
MO.06900Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9  0,5mm, đoạn ống dài 6m121
MO.07000Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3  0,5mm122
MO.07100Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn123
Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển125
MP.01000Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến125
MP.02000Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị125
MP.03000Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển126
MP.04000Lắp đặt bàn điều khiển126
MP.05000Lắp đặt màn hình giám sát127
MP.06000Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hành127
MP.07000Lắp đặt ống đo lường128
MP.08100Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông128
MP.08200Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ trong bê tông129
MP.08300Lắp đặt thiết bị đo độ tách nền, đo thấm129
Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến130
MQ.01000Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và cấp liệu130
MQ.02000Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt131
MQ.03000Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thuỷ lực)132
MQ.04000Lắp đặt thiết bị khuấy bột, rửa, làm sạch bột, sàng chọn, cô đặc và lọc cát133
MQ.05000Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mực134
MQ.06000Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ135
MQ.07000Lắp đặt lò hơi thu hồi (đốt dịch đã cô đặc) và xút hoá136
MQ.08000Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh137
MQ.09000Lắp đặt các loại thiết bị gia keo138
MQ.10000Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn139
MQ.11000Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén140
Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn141
MR.10000Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn141
MR.10100Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí động, vít tải, các loại gầu tải)141
MR.10200Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói)142
MR.10300Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấm143
MR.10400Gia công thiết bị dạng phễu két (cửa chia liệu, cửa tháo liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)144
MR.10500Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ145
MR.10600Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác146
MR.10700Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tầu)147
MR.10800Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng148
MR.10900Gia công đoạn vỏ lò149
MR.11000Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần trục dỡ tải150
MR.11100Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly máy nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạt151
MR.11200Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, sử dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn152
MR.11300Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng153
MR.11400Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại)154
MR.11500Gia công cửa van155
MR.20000Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn156
MR.20100Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại156
MR.20200Lắp đặt thiết bị dạng xyclon157
MR.20300Lắp đặt thiết bị dạng máng các loại158
MR.20400Lắp đặt thiết bị dạng ống các loại158
MR.20500Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi159
MR.20600Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ159
MR.20700Lắp đặt vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng160
MR.20800Lắp đặt thiết bị dạng thùng tháp, bể chứa160
MR.20900Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự161
MR.21000Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu nhiệt, chịu mài mòn)161
MR.21100Lắp đặt thiết bị các dạng khác162
Chương XVIII: Công tác khác163
MS.01100Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị163
MS.01200Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy163
MS.01300Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy164
MS.01400Vận chuyển tiếp 1km ngoài nhà máy và thiết bị164
MS.01500Vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bị164
MS.02110Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 Sa)165
MS.02120Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch 2,5 Sa)165
MS.02200Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt (độ sạch St 2.0)166
MS.03000Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm)166
MS.04100Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm167
MS.04200Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang167
MS.05100Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước168
MS.05200Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nước168
MS.06100Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng169
MS.06200Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát170
MS.06300Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình171
MS.06400Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ172
MS.07100Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống173
MS.07200Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng173
MS.08000Gia công và bọc nhôm đường ống174
Phụ lục175
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen