SỔ TAY PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị tư vấn, đào tạo, cung cấp phần mềm Dự toán GXD hàng đầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 124A phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

GXD NƠI HỌC DỰ TOÁN TỐT NHẤT CỦA BẠN
Sổ tay dự toán được phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng
nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
Để ghi danh khóa học lập Dự toán online từ xa hãy liên hệ Ms Thu An 0985 099 938 hoặc 0975 381 900.
BỘ XÂY DỰNG
------------------
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
DỮ LIỆU NGUỒN CHO AI & PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Hà Nội - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch ...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò ...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công.

1. Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo; cụ thể như sau:

Phần 1: Định mức sử dụng vật liệu

- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông.

- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.

- Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo.

- Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.

- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

- Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.

- Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.

Phần 2: Định mức hao hụt vật liệu

- Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công.

- Định mức hao hụt vữa bê tông.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.

Phụ lục:

- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu.

- Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ.

2. Hướng dẫn áp dụng

a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình.

b. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức sử dụng vật liệu xây dựng còn có thuyết minh hướng dẫn áp dụng và hướng dẫn áp dụng cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG

1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo cấp độ bền bê tông khi sử dụng áp dụng bảng tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông tại bảng sau:

Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén.

Mác bê tôngCấp độ bền bê tôngMác bê tôngCấp độ bền bê tông
50B3,5300B22,5
75B5350B25; B27,5
100B7,5400B30
150B10; B12,5450B35
200B15500B40
250B20600B45

3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;

- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG

11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB 30

11.11100 Độ sụt 0,5 1 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.11111Đá dmax = 10mm1002180,5260,858185
11.11112(Cỡ 0,5x1cm)1502660,5140,839185
11.111132003140,5030,821185
11.111142503600,4930,804185
11.111153004070,4820,787185dẻo hoá
11.111163504530,4710,769185dẻo hoá
11.111174004900,4700,767175siêu dẻo
11.11121Đá dmax = 20mm1002060,5360,874175
11.11122[(4070)% cỡ 0,5x1cm1502520,5250,857175
11.11123(6030)% cỡ 1x2 cm]2002970,5140,839175
11.111242503410,5040,823175
11.111253003850,4940,807175
11.111263504170,4900,800170dẻo hóa
11.111274004620,4830,789165dẻo hóa
11.11141Đá dmax = 40mm1001940,5450,890164
11.11142[(4070)% cỡ 1x2cm và1502370,5360,874165
11.11143(6030)% cỡ 2x4 cm]2002800,5260,858165
11.111442503210,5160,842165
11.111453003620,5070,826165
11.111463504040,4970,811165dẻo hóa
11.111474004610,4840,789165dẻo hóa
11.11171Đá dmax = 70mm1001820,5550,906154
11.11172[(4070)% cỡ 2x4cm và1502220,5460,891154
11.11173(6030)% cỡ 4x7 cm]2002630,5370,876154
11.111742503010,5280,861155
11.111753003400,5190,846155
11.111763503790,5100,832155
11.111774004330,4970,811155dẻo hóa

11.11200 Độ sụt 2 4 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.11211Đá dmax = 10mm1002270,5180,845193
11.11212(Cỡ 0,5x1cm)1502780,5060,826193
11.112132003280,4950,807193
11.112142503760,4830,789193
11.112153004180,4760,776190dẻo hoá
11.112163504660,4650,759190dẻo hóa
11.112174005180,4560,745185siêu dẻo
11.11221Đá dmax = 20mm1002150,5280,861183
11.11222[(4070)% cỡ 0,5x1cm1502630,5170,843183
11.11223(6030)% cỡ 1x2 cm]2003110,5060,825183
11.112242503560,4950,808183
11.112253003960,4880,796180dẻo hoá
11.112263504290,4840,790175dẻo hóa
11.112274004760,4770,778170siêu dẻo
11.11241Đá dmax = 40mm1002030,5380,877172
11.11242[(4070)% cỡ 1x2cm và1502480,5270,860173
11.11243(6030)% cỡ 2x4 cm]2002930,5170,843173
11.112442503370,5070,827173
11.112453003800,4970,811173
11.112463504170,4900,800170dẻo hóa
11.112474004760,4770,778170dẻo hóa
11.11271Đá dmax = 70mm1001910,5480,893162
11.11272[(4070)% cỡ 2x4cm và1502340,5380,877162
11.11273(6030)% cỡ 4x7 cm]2002760,5280,861162
11.112742503170,5180,846163
11.112753003580,5090.831163
11.112763503920,5030,821160dẻo hóa
11.112774004480,4900,800160dẻo hóa

11.11300 Độ sụt 6 8 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát Vàng (m3)Đá Dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.11311Đá dmax = 10mm1002360,5110,833200
11.11312(Cỡ 0,5x1cm)1502880,4990,814200
11.113132003400,4870,794200
11.113142503900,4750,775200
11.113153004290,4700,767195dẻo hoá
11.113163504660,4650,759190siêu dẻo
11.113174005180,4560,745185siêu dẻo
11.11321Đá dmax = 20mm1002250,5200,848191
11.11322[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;1502750,5080,829191
11.11323(60÷30)% cỡ 1x2 ÷cm]2003240,4970,811191
11.113242503720,4860,793191
11.113253004070,4820.786185dẻo hoá
11.113263504530,4710,769185dẻo hóa
11.113274005040,4630,756180siêu dẻo
11.11341Đá dmax = 40mm1002130,5300,864180
11.11342[(40÷70)% cỡ 1x2cm ;1502600,5190,847181
11.11343(60÷30)% cỡ 2x4 cm]2003070,5080,829181
11.113442503520,4980,812181
11.113453003960,4880,796180dẻo hoá
11.113463504290,4840,790175dẻo hóa
11.113474004760,4770,778170siêu dẻo
11.11371Đá dmax = 70mm1002010,5400,881170
11.11372[(40÷70)% cỡ 2x4cm ;1502450,5290,864170
11.11373(60÷30)% cỡ 4x7 cm]2002900,5190,847170
11.113742503330,5090,831171
11.113753003750,4990,815171
11.113763503920,5030,821160dẻo hóa
11.113774004480,4900,800160siêu dẻo

11.11400 Độ sụt 10 12 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.11411Đá dmax = 10mm1002360,5110,833200dẻo hóa
11.11412(Cỡ 0,5x1cm)1502880,4990,814200dẻo hóa
11.114132003400,4870,794200dẻo hóa
11.114142503900,4750,775200dẻo hóa
11.114153004400,4640,757200siêu dẻo
11.114163504660,4650,759190siêu dẻo
11.114174005180,4560,745185Poly
11.11421Đá dmax = 20mm1002340,5120,835199
11.11422[(4070)% cỡ 0,5x1cm1502860,5000,816199
11.11423(6030)% cỡ 1x2 cm]2003380,4880,796199
11.114242503880,4770,778199dẻo hóa
11.114253004180,4760,776190dẻo hóa
11.114263504530,4710,769185siêu dẻo
11.114274005040,4630,756180siêu dẻo
11.11441Đá dmax = 40mm1002220,5220,852188
11.11442[(4070)% cỡ 1x2cm và1502710,5110,833189
11.11443(6030)% cỡ 2x4 cm]2003210,4990,815189
11.114442503680,4880,797189
11.114453003960,4880,796180
11.114463504290,4840,790175dẻo hóa
11.114474004760,4770,778170siêu dẻo
11.11471Đá dmax = 70mm1002100,5320,868178
11.11472[(4070)% cỡ 2x4cm và1502570,5210,850178
11.11473(6030)% cỡ 4x7 cm]2003030,5100.833178
11.114742503480,5000,816179
11.114753003740,5000,816170dẻo hóa
11.114763504040,4970,810165siêu dẻo
11.114774004480,4900,800160siêu dẻo

11.11500 Độ sụt 14 17 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.115111002360,5110,833200siêu dẻo
11.11512Đá dmax = 10mm1502880,4990,814200siêu dẻo
11.11513(Cỡ 0,5x1cm)2003400,4870,794200siêu dẻo
11.115142503900,4750,775200siêu dẻo
11.115153004290,4700,767195poly
11.115163504660,4650,759190poly
11.15174005180,4560,745185poly
11.115211002360,5110,833200dẻo hóa
11.11522Đá dmax = 20mm1502880,4990,814200dẻo hoá
11.11523[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;2003400,4870,794200dẻo hoá
11.11524(60÷30)% cỡ 1x2cm]2503900,4750,775200dẻo hoá
11.115253004180,4760,776190siêu dẻo
11.115263504530,4710,769185poly
11.112574005040,4630,756180poly
11.115411002240,5200,849190dẻo hóa
11.11542Đá dmax = 40mm1502740,5090,831190dẻo hoá
11.115343[(40÷70)% cỡ 1x2cm và2003230,4980,812190dẻo hoá
11.115344(60÷30)% cỡ 2x4cm]2503710,4870,794190dẻo hoá
11.115453004070,4820,786185siêu dẻo
11.115463504530,4710,769185siêu dẻo
11.115474004900,4700,767175poly
11.115711002200,5240,855186dẻo hóa
11.11572Đá dmax = 70mm1502680,5130,837186dẻo hoá
11.11573[(40÷70)% cỡ 2x4cm và2003170,5020,818186dẻo hoá
11.11574(60÷30)% cỡ 4x7cm]2503640,4910,801187dẻo hoá
11.115753003850,4940,806175siêu dẻo
11.115763504170,4900,800170poly
11.115774004620,4830,789165poly

11.11600 Độ sụt 18 22 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.11624Đá dmax = 20mm
[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;
(60÷30)% cỡ 1x2cm]
2503900,4750,775200siêu dẻo
11.116253004400,4640,757200siêu dẻo
11.11644Đá dmax = 40mm
[(40÷70)% cỡ 1x2cm và
(60÷30)% cỡ 2x4cm]
2503800 4810 785195siêu dẻo
11.116453004290,4700,767195siêu dẻo

11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PC40 & PCB 40

11.12100 Độ sụt 0,5 1 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12111Đá dmax = 10mm1502180,5260,858185
11.12112(Cỡ 0,5x1cm)2002590,5160,842185
11.121132503010,5060,826185
11.121143003420,4970,811185
11.121153503850,4870,795185
11.121164004250,4780,780185dẻo hóa
11.121174504460,4800,783175siêu dẻo
11.121185004850,4750,774170poly
11.121296005520,4660,761160poly
11.12121Đá dmax = 20mm1502060,5360,874175
11.12122[(4070)% cỡ 0,5x1cm2002450,5270,859175
11.12123(6030)% cỡ 1x2 cm]2502850,5170,844175
11.121243003230,5080,830175
11.121253503640,4990,814175
11.121264003910,4960,810170dẻo hóa
11.121274504210,4930,804165siêu dẻo
11.121285004700,4810,786165siêu dẻo
11.121296005520,4660,761160poly
11.12141Đá dmax = 40mm1501940,5450,890164
11.12142[(4070)% cỡ 1x2cm và2002300,5370,876165
11.12143(6030)% cỡ 2x4 cm]2502680,5280,862165
11.121443003050,5200,848165
11.121453503430,5110,834165
11.121464003790,5030,820165
11.121474504200,4930,805165dẻo hóa
11.121485004560,4880,797160siêu dẻo
11.121496005350,4740,773155poly
0BĐộ sụt 0,5 1 cm (tiếp theo)
Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác
bê tông
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác
bê tông
Xi
măng (kg)
Cát vàng (m3)Đá
dăm
(m3)
Nước (lít)Phụ gia
11.12171Đá dmax = 70mm1501820,5550,906154
11.12172[(4070)% cỡ 2x4cm và2002160,5470,893154
11.12173(6030)% cỡ 4x7 cm]2502520,5390,880154
11.121743002860,5310,867155
11.121753503220,5230,853155
11.121764003560,5150,841155
11.121774503940,5060,826155
11.121785004410,4960,809155dẻo hóa
11.121796005340,4740,774155siêu dẻo

11.12200 Độ sụt 2 4 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12211Đá dmax = 10mm1502270,5180,845193
11.12212(Cỡ 0,5x1cm)2002700,5080,829193
11.122132503140,4980,812193
11.122143003570,4880,796193
11.122153503950,4810,785190
11.122164004370,4710,769190dẻo hoá
11.122174504720,4670,762185dẻo hóa
11.122185004850,4750,774170siêu dẻo
11.122196005520,4660,761160poly
11.12221Đá dmax = 20mm1502150,5280,861183
11.12222[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;2002560,5180,846183
11.12223(60÷30)% cỡ 1x2cm]2502980,5090,830183
11.122243003380,4990,815183
11.122253503740,4930,804180
11.122264004030,4900,800175dẻo hoá
11.122274504340,4860,794170siêu dẻo
11.122285004850,4750,774170poly
11.122296005520,4660,761160poly
11.12241Đá dmax = 40mm1502030,5380,877172
11.12242[(40÷70)% cỡ 1x2cm và2002420.5290,863173
11.12243(60÷30)% cỡ 2x4cm]2502810,5200,848173
11.122443003190,5110,833173
11.122453503590,5020,818173
11.122464003910,4960,810170
11.122474504340,4860,794170dẻo hóa
11.122485004700,4810,786165siêu dẻo
11.122496005520,4660,761160poly
Độ sụt 2 4 cm (tiếp theo)
Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác bê tôngXi
măng (kg)
Cát
vàng (m3)
Đá
dăm (m3)
Nước (lít)Phụ gia
11.12271Đá dmax = 70mm1501910,5480,893162
11.12272[(40÷70)% cỡ 2x4cm và2002270,5390,880162
11.12273(60÷30)% cỡ 4x7cm]2502650,5310,866162
11.122743003010,5220,852163
11.122753503380,5140,838163
11.122764003680,5090.830160dẻo hóa
11.122774504080,4990,815160dẻo hóa
11.122785004560,4880,797160siêu dẻo
11.122796005350,4740,773155poly

11.12300 Độ sụt 6 8 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá Dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12311Đá dmax = 10mm1502360,5110,833200
11.12312(Cỡ 0,5x1cm)2002800,5010,817200
11.123132503260,4900,799200
11.123143003700,4800,783200
11.123153504060,4750,775195dẻo hóa
11.123164004370,4710,769190dẻo hoá
11.123174504720,4670,762185siêu dẻo
11.123185004850,4750,774170poly
11.123196005520,4660,761160poly
11.12321Đá dmax = 20mm1502240,5200,849190
11.12322[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;2002660,5110,833190
11.12323(60÷30)% cỡ 1x2cm]2503100,5010,817190
11.123243003520,4910,801190
11.123253503850,4870,795185dẻo hóa
11.123264004260,4780,779185dẻo hoá
11.123274504590,4730,773180siêu dẻo
11.123285004990,4680,763175poly
11.123296005520,4660,761160poly
11.12341Đá dmax = 40mm1502130,5300,864180
11.12342[(40÷70)% cỡ 1x2cm và2002530,5210,850180
11.12343(60÷30)% cỡ 2x4cm]2502940,5110,834180
11.123443003340,5020,819180
11.123453503640,4990,814175dẻo hóa
11.123464004030,4900,800175dẻo hoá
11.123474504340,4860,794170siêu dẻo
11.123485004700,4810,786165siêu dẻo
11.123496005520,4660,761160poly
Độ sụt 6 8 cm (tiếp theo)
Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác
bê tông
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác
bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng
(m3)
Đá
Dăm
(m3)
Nước (lít)Phụ gia
11.12371Đá dmax = 70mm1502010,5400,881170
11.12372[(40÷70)% cỡ 2x4cm và2002390,5310,866170
11.12373(60÷30)% cỡ 4x7cm]2502780,5220,851170
11.123743003150,5140,838170
11.123753503540,5050,824170
11.123764003800,5020,820165dẻo hóa
11.123774504210,4930,804165dẻo hóa
11.123785004560,4880,797160siêu dẻo
11.123796005350,4740,773155poly

11.12400 Độ sụt 10 12 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12411Đá dmax = 10mm1502360,5110,833200dẻo hóa
11.12412(Cỡ 0,5x1cm)2002800,5010,817200dẻo hóa
11.124132503260,4900,799200dẻo hóa
11.124143003700,4800,783200dẻo hóa
11.124153504160,4690,766200siêu dẻo
11.124164004370,4710,769190siêu dẻo
11.124174504720,4670,762185poly
11.124185004850,4750,774170poly
11.124196005520,4660,761160poly
Độ sụt 10 12 cm (tiếp theo)
Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác
bê tông
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác
bê tông
Xi
măng (kg)
Cát vàng (m3)Đá
dăm (m3)
Nước (lít)Phụ gia
11.12421Đá dmax = 20mm1502340,5130,836198
11.12422[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm2002770,5030,820198
11.12423(60÷30)% cỡ 1x2cm]2503230,4920,803198
11.124243003660,4820,787198
11.124253503950,4810,785190dẻo hóa
11.124264004260,4780,779185siêu dẻo
11.124274504590,4730,773180siêu dẻo
11.124285004990,4680,763175poly
11.124296005520,4660,761160poly
11.12441Đá dmax = 40mm1502220,5520,852188
11.12442[(40÷70)% cỡ 1x2cm và2002640,5120,836189
11.12443(60÷30)% cỡ 2x4cm]2503070,5020,820189
11.124443003490,4930,804189
11.124453503740,4930,804180dẻo hóa
11.124464004030,4900,800175siêu dẻo
11.124474504340,4860,794170siêu dẻo
11.124485004700,4810,786165siêu dẻo
11.124496005520,4660,761160poly
11.12471Đá dmax = 70mm1502100,5320,868178
11.12472[(40÷70)% cỡ 2x4cm và2002500,5230,853178
11.12473(60÷30)% cỡ 4x7cm]2502910,5130,837178
11.124743003300,5040,823179
11.124753503540,5050,824170dẻo hóa
11.124764003800,5020,820165siêu dẻo
11.124774504210,4930,804165siêu dẻo
11.124785004560,4880,797160siêu dẻo
11.124796005350,4740,773155poly

11.12500 Độ sụt 14 17 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12511Đá dmax = 10mm1502360,5110,833200siêu dẻo
11.12512(Cỡ 0,5x1cm)2002800,5010,817200siêu dẻo
11.125132503260,4900,799200siêu dẻo
11.125143003700,4800,783200siêu dẻo
11.125153504060,4750,775195siêu dẻo
11.125164004370,4710,769190poly
11.125174504720,4670,762185poly
11.125185004850,4750,774170poly
11.125196005520,4660,761160poly
11.12521Đá dmax = 20mm1502360,5110,833200dẻo hoá
11.12522[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm2002800,5010,817200dẻo hoá
11.12523(60÷30)% cỡ 1x2cm]2503260,4900,799200dẻo hoá
11.125243003700,4800,783200dẻo hoá
11.125253503950,4810,785190siêu dẻo
11.125264004260,4780,779185poly
11.125274504590,4730,773180poly
11.125285004990,4680,763175poly
11.125296005520,4660,761160poly
11.12541Đá dmax = 40mm1502240,5200,849190dẻo hoá
11.12542[(40÷70)% cỡ 1x2cm và2002660,5110,833190dẻo hoá
11.12543(60÷30)% cỡ 2x4cm]2503100,5010,817190dẻo hoá
11.125443003520,4910,801190dẻo hoá
11.125453503850,4870,795185siêu dẻo
11.125464004260,4780,779185siêu dẻo
11.125474504460,4800,783175poly
11.125485004700,4810,786165poly
11.125496005520,4660,761160poly
1BĐộ sụt 14 17 cm (tiếp theo)
Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác
bê tông
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác
bê tông
Xi
măng (kg)
Cát vàng (m3)Đá
dăm (m3)
Nước (lít)Phụ gia
11.12571Đá dmax = 70mm1502200,5240,855186
11.12572[(40÷70)% cỡ 2x4cm và2002610,5150,840186
11.12573(60÷30)% cỡ 4x7cm]2503040,5050,823186
11.125743003450,4950,808187
11.125753503640,4990,814175dẻo hoá
11.125764003910,4960,810170siêu dẻo
11.125774504210,4930,804165siêu dẻo
11.125785004560,4880,797160poly
11.125796005350,4740,773155poly

11.12600 Độ sụt 18 22 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.12624Đá dmax = 20mm3003700,4800,783200siêu dẻo
11.12625[(40÷70)% cỡ 0,5x1cm3504160,4690,766200siêu dẻo
11.12626(60÷30)% cỡ 1x2cm]4004600,4590,749200siêu dẻo
11.12644Đá dmax = 40mm3003610,4850,792195siêu dẻo
11.12645[(40÷70)% cỡ 1x2cm và3504060,4750,775195siêu dẻo
11.12646(60÷30)% cỡ 2x4cm]4004490,4650,759195siêu dẻo

11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95

11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Xỉ lò cao S95 (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.13121Đá dmax = 20mm150176750,6540,720173dẻo hóa
11.13122200196840,6160,735169dẻo hóa
11.13123250223960,5920,732170dẻo hóa
11.131243002461050,5740,729172siêu dẻo
11.131253502701160,5520,735171siêu dẻo
11.131264002971270,5380,728169siêu dẻo
11.131274503251390,5160,721172siêu dẻo

11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Xỉ lò cao S95 (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.13222Đá dmax = 20mm200188800,5990,794166dẻo hóa
11.13223250230990,5860,724176dẻo hóa
11.132243002561100,5610,728177siêu dẻo
11.132253502811200,5420,727175siêu dẻo
11.132264003061310,5280,730170siêu dẻo
11.132274503311420,5100,728169siêu dẻo
11.132285003451480,5130,722166siêu dẻo

11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Xỉ lò cao S95 (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.13324Đá dmax = 20mm3002631130,5450,765171siêu dẻo
11.133253502841220,5260,757178siêu dẻo
11.133264003171360,5110,734179siêu dẻo
11.133274503421470,5120,730160siêu dẻo
11.133285003581530,5070,723147siêu dẻo

11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Xỉ lò cao S95 (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.13426Đá dmax = 20mm4003191300,5190,722168siêu dẻo
11.134274503431470,5090,714160siêu dẻo
11.134285003621550,4910,712167siêu dẻo
11.134295503711590,4910,709132siêu dẻo

11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm

Mã hiệuLoại vật liệu - quy cáchMác bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Xi măng (kg)Xỉ lò cao S95 (kg)Cát vàng (m3)Đá dăm (m3)Nước (lít)Phụ gia
11.13525Đá dmax = 10mm3503331430,5830,717167siêu siêu dẻo
11.135264003691580,5680,697166siêu siêu dẻo
11.135274503711590,5560,678167siêu siêu dẻo
11.135285003891660,5270,681172siêu siêu dẻo
11.135295504662000,4770,703147siêu siêu dẻo

II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC

II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm 12%

- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.

II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường, sân bãi, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.

Đối với các định mức cấp phối quy định tại nhóm mã 11.11100 và 11.12100 không có thành phần phụ gia, khi áp dụng cho bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ có yêu cầu sử dụng phụ gia theo tiêu chuẩn kỹ thuật thi công để đạt được các đặc tính theo thiết kế, thi công thì được bổ sung phụ gia và điều chỉnh lượng nước và xi măng đảm bảo tỷ lệ N/X theo tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế, thi công.

II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

Đơn vị tính: 1m3 bê tông
Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.21111Bê tông bọt cáchXútkg0,200
nhiệtNhựa thôngkg0,650
Keo da trâukg0,850
Dầu nhờnlít9,000
Xi măng PCB 30kg300,0
Nướclít186,0
11.21121Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 30kg251,0
mác 100Cát vàngm30,452
(loại 2000C÷3000C)Đá nham thạch 5 20m30,958
Nướclít195,0
11.21122Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 30kg301,0
mác 150Cát vàngm30,463
(loại 3000C÷5000C)Đá nham thạch 5 20m30,909
Nướclít195,0
11.21123Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 40kg302,0
mác 200Bột samốtkg90,45
(loại 5000C)Cát vàngm30,432
Đá nham thạch 5 20m30,840
Nướclít195,0
11.21124Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 40kg342,0
mác 200 (loại 3000C)Cát vàngm30,494
Đá nham thạch 5 20m30,832
Nướclít195,0
11.21125Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 40kg352,0
mác 200Bột samốtkg352,0
(loại 12000÷14000C)Sạn chịu lửakg392,0
Gạch vỡ chịu lửam30,787
Nướclít195,0
11.21126Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 40kg422,0
mác 300 (loại 5000C),Cát vàngm30,452
sử dụng XM PCB 40Đá nham thạch 5 20m30,818
Nướclít195,0

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.21127Bê tông chịu nhiệtXi măng PCB 30kg432,0
mác 300 (loại 5000C),Cát vàngm30,431
sử dụng XM PCB 30Đá nham thạch 5 20m30,883
Nướclít195,0
11.21131Bê tông chịu axítBột thạch anhkg495,0
Cát thạch anhkg518,0
Đá thạch anh 5 20kg1.005
Thuỷ tinh Nước Na2SiO3kg289,0
Thuốc trừ sâu NaSiF6kg42,00
11.21141Bê tông chống mònXi măng PCB 30kg370,0
(phôi thép)Cát vàngm30,520
Đá dăm 5 20m30,708
Phôi thépkg318,0
Nướclít195,0
11.21151Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg335,0
50Nếu dùng vôi bộtkg110,0
Nếu dùng vôi tôilít205,0
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0
11.21152Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg270,0
40Nếu dùng vôi bộtkg90,00
Nếu dùng vôi tôilít160,0
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0
11.21153Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg185,0
30Nếu dùng vôi bộtkg60,00
Nếu dùng vôi tôilít115,0
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.21154Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg270,0
50 có thêm 20%Xi măng PCB 30kg90,00
xi măngNếu dùng vôi bộtkg90,00
Nếu dùng vôi tôilít160,0
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0
11.21155Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg215,0
40 có thêm 20%Xi măng PCB 30kg75,00
xi măngNếu dùng vôi bộtkg75,00
Nếu dùng vôi tôilít140,0
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0
11.21156Bê tông Puzơlan mácBột Puzơlankg90,00
30 có thêm 20%Xi măng PCB 30kg30,00
xi măngNếu dùng vôi bộtkg30,00
Nếu dùng vôi tôilít55,00
Cát mịn M = 1,5 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít100,0
11.21211Bê tông gạch vỡ M50Gạch vỡm30,893
Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25m30,525
11.21212Bê tông gạch vỡ M75Gạch vỡm30,893
Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 50m30,525
11.21221Bê tông than xỉ cáchThan xỉm30,890
nhiệtVữa xi măng hoặc tam hợp mác 25m30,500

III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính : 1 tấn)

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
4,04,55,05,56,0
AO10Đám30,6520,6520,6520,6520,652
Nhựakg41,17446,11750,95355,79060,753
12345

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhũ tương %
7,08,09,010,0
AO20Đám30,6520,6520,6520,652
Nhũ tươngkg70,01079,26688,35097,274
1234

III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính : 1 tấn)

- Khoáng chất

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
5,010,015,020,025,0
AO30Đám3---0,1280,160
Cátm3----0,194
Bột đákg47,23594,470141,705188,940236,175
12345
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
30,035,040,045,0
:-:---:-::-::-::-::-:
AO30Đám30,1920,2240,2560,288
Cátm30,2330,2720,3110,350
Bột đákg283,410---
6789
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
50,055,060,065,070,0
:-:---:-::-::-::-::-::-:
AO40Đám30,3190,3510,3830,4150,447
Cátm30,3880,4260,4650,5040,543
12345
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ phối hợp %
75,080,085,090,0
:-:---:-::-::-::-::-:
AO40Cátm30,5820,6110,6490,687
6789

- Nhựa bi tum

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
4,04,55,05,56,06,5
AO50NhựaKg41,17446,11750,95355,79060,57365,313
123456
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
7,07,58,08,59,0
:-:---:-::-::-::-::-::-:
AO60NhựaKg70,01074,65479,26783,88888,350
12345

III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ dầu%
10,015,020,025,030,0
AO70Dầu ma dútkg102153204255306
Nhựakg945,00892,50804,00787,50735,00
12345

III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịTỷ lệ nhựa %
505560
AO80Nhựa bi tumkg525,000577,500630,000
Nướcm30,5000,4500,400
Xút (0,2%)kg2,0202,0202,020
Xà phòng gốc (1%)kg10,10010,10010,100
123

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG

IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ

1. Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt

- Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII.

- Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%.

- Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre ≤8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt.

- Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển.

Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau:

- Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%.

- Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt.

- Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu.

- Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt.

- Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt.

- Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu.

- Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm).

- Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt.

- Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt.

- Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt.

2. Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác

- Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau:

  • Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

  • Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

- Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.

IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

- Ván khuôn gỗ:

  • Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

  • Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

  • Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt.

  • Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt.

- Ván khuôn kim loại:

  • Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt.

  • Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.

IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:

- Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông.

- Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì:

  • Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

  • Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

  • Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...

V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt.

Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.

BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Số lần luân Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%)234567
30,5080,3430,2610,2120,1790,156
50,5130,3500,2690,2200,1880,164
70,5180,3570,2760,2260,1960,173
90,5230,3630,2840,2360,2040,181
100,5250,3670,2880,2400,2080,186
110,5280,3700,2910,2440,2120,190
120,5300,3730,2950,2480,2170,194
130,5330,3770,2990,2520,2210,199
150,5380,3830,3060,2600,2290,207
170,5430,3900,3140,2680,2380,216
200,5500,4000,3250,2800,2500,229

(tiếp theo)

Số lần luân Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%)8910152030
30,1380,1240,1140,0810,0640,048
50,1470,1330,1230,0900,0740,058
70,1560,1420,1320,0990,0840,067
90,1640,1510,1410,1090,0930,077
100,1690,1560,1450,1130,0980,082
110,1730,1600,1500,1180,1020,087
120,1780,1640,1540,1230,1070,091
130,1820,1680,1590,1270,1120,096
150,1910,1780,1680,1370,1210,106
170,1990,1870,1770,1460,1310,116
200,2130,2000,1900,1600,1450,130

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.

11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệuLoại công tácLoại vật liệu - quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
11.31001Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà nẹpm30,330
Gỗ chống 10x10cmm33,100
Đinh 6cmkg12,00
11.31002Ván khuôn gỗ các loại móng cộtGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà nẹpm30,800
Gỗ chống 10x10cmm32,200
Đinh 6cmkg15,00
11.31003Ván khuôn gỗ các loại cột đặcGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà nẹpm30,568
Gỗ chống 10x10cmm33,260
Đinh 6cmkg15,00
11.31004Ván khuôn gỗ các loại cột rỗngGỗ ván khuôn 3cmm33,000
(có mắt chéo hay vuông)Gỗ đà nẹpm31,136
Gỗ chống 10x10cmm34,234
Đinh 6cmkg18,00
11.31005Ván khuôn gỗ các loại dầm, xà,Gỗ ván khuôn 3cmm33,000
giằngGỗ đà nẹpm30,720
Gỗ chống 10x10cmm36,283
Đinh 6cmkg14,29
11.31006Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấmGỗ ván khuôn 3cmm33,000
đan, ôvăng, sênôGỗ đà nẹpm30,428
Gỗ chống 10x10cmm34,386
Đinh 6cmkg8,050

Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệuLoại công tácLoại vật liệu - quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
11.31007Ván khuôn gỗ các loại cầu thangGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà nẹp + gỗ chốngm33,736
Đinh 6cmkg11,45
Đinh đỉa 10cái29,00
11.31008Ván khuôn gỗ các loại tường dàyGỗ ván khuôn 3cmm33,000
45cm, bể chứa, phễuGỗ đà nẹpm30,724
Gỗ chống 10x10cmm32,345
Đinh 6cmkg17,13
11.31009Ván khuôn gỗ các loại tường dàyGỗ ván khuôn 3cmm33,000
> 45cmGỗ đà nẹpm30,724
Gỗ chống 10x10cmm32,986
Đinh 6cmkg4,600
Đinh đỉa 10cái10,26
Bu lông 2 êcu M16mmcái2,600
Dây thép 5kg11,40
Tăng đơcái5,100
11.31010Ván khuôn gỗ các loại ống cống,Gỗ ván khuôn 3cmm33,000
ống buyGỗ văng chốngm34,917
Đinh 6cmkg4,900
Đinh đỉa 10cái17,49
11.31011Ván khuôn gỗ cầu mángGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà chốngm36,360
Đinh 6cmkg2,900
Đinh đỉa 10cái10,00
Bu lông 2 êcu M16mmcái3,080
Dây thép φ≤5kg4,680

Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.31012Ván khuôn gỗ các loại cống, vòmGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà, chốngm34,608
Đinh 6cmkg12,40
Đinh đỉa 10cái16,50
Bu lông 2 êcu M16mmcái1,600
11.31013Ván khuôn gỗ vòm lò, miệngGỗ ván khuôn 3cmm33,000
phông, miệng phễuGỗ giằng chốngm35,868
Đinh 7cmkg20,00
Đinh đỉa 10cái16,30
11.31014Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo vàGỗ ván khuôn 3cmm33,000
các kết cấu phức tạp khácGỗ đà nẹpm30,720
Gỗ chống 10x10cmm36,283
Đinh 6cmkg20,00
11.31015Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngGỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ nẹpm31,748
Đinh 6cmkg11,00
11.310164BVán khuôn gỗ nền, sân bãi, mặtGỗ ván khuôn 3cmm33,000
đường bê tông, mái taluy và kếtGỗ nẹp, cọc chốngm32,041
cấu bê tông tương tựĐinh 6cmkg8,500

11.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.32001Ván khuôn kim loại tường, cộtThép tấmkg3.947
vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằngThép hìnhkg3.812
Gỗ chốngm33,255
Que hànkg5,600
11.32002Ván khuôn kim loại xà, dầm,Thép tấmkg3.947
giằng dùng cột chống thép ốngThép hìnhkg3.812
Cột chống thép ốngkg3.922
Que hànkg5,600
11.32003Ván khuôn kim loại cột trònThép tấmkg3.947
Thép hìnhkg4.574
Gỗ chốngm34,814
Que hànkg6,700
11.32004Ván khuôn kim loại sàn máiThép tấmkg3.947
Thép hìnhkg3.177
Gỗ chốngm34,386
Que hànkg5,500
11.32005Ván khuôn kim loại móng dàiThép tấmkg3.947
Thép hìnhkg2.499
Que hànkg3,26
11.32006Ván khuôn kim loại móng cộtThép tấmkg3.947
Thép hìnhkg2.777
Que hànkg3,65
11.32007Ván khuôn kim loại mái bờThép tấmkg3.947
kênh mươngThép hìnhkg2.360
Que hànkg2,94
Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo)
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
Loại vật liệu - quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
11.32008Ván khuôn kim loại mố trụ cầu5BThép tấmkg4.267
Thép hìnhkg1.218
Que hànkg12,50
Ôxychai1,800
Gaskg3,600
11.32009Ván khuôn kim loại hầmThép tấmkg687,62
Thép hìnhkg214,63
Thép tròn φ 20 25mmkg125,49
Que hànkg22,600

11.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.33001Ván khuôn sàn mái bằng ván épVán công nghiệpm2100,00
công nghiệp khung xương nhômKhung xương nhômkg588,24
Cột chống thép ốngkg3.543,7
11.33002Ván khuôn tường bằng ván épVán công nghiệpm2100,00
công nghiệp khung xương nhômKhung xương nhômkg620,98
Cột chống thép ốngkg3.737,9
11.33003Ván khuôn xà, dầm, giằng bằngVán công nghiệpm2100,00
ván ép công nghiệp khungKhung xương nhômkg737,75
xương nhômCột chống thép ốngkg3.883,5
11.33004Ván khuôn cột vuông, cột chữVán công nghiệpm2100,00
nhật bằng ván ép công nghiệpKhung xương nhômkg673,39
khung xương nhômCột chống thép ốngkg3.738,2

11.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.34001Ván khuôn sàn mái bằng ván épVán ép phủ phimm2100,00
phủ phim khung xương nhômKhung xương nhômkg588,24
Cột chống thép ốngkg3.543,7
11.34002Ván khuôn tường bằng ván épVán ép phủ phimm2100,00
phủ phim khung xương nhômKhung xương nhômkg620,98
Cột chống thép ốngkg3.737,9
11.34003Ván khuôn xà, dầm, giằng bằngVán ép phủ phimm2100,00
ván ép phủ phim khungKhung xương nhômkg737,75
xương nhômCột chống thép ốngkg3.883,5
11.34004Ván khuôn cột vuông, cột chữVán ép phủ phimm2100,00
nhật bằng ván ép phủ phimKhung xương nhômkg673,39
khung xương nhômCột chống thép ốngkg3.738,2

11.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.35001Ván khuôn sàn mái bằng vánVán khuôn nhựam2100,00
khuôn nhựa khung xương nhômKhung xương nhômkg588,24
Cột chống thép ốngkg3.543,7
11.35004Ván khuôn tường bằng vánVán khuôn nhựam2100,00
khuôn nhựa khung xương nhômKhung xương nhômkg620,98
Cột chống thép ốngkg3.737,9
11.35011Ván khuôn xà, dầm, giằng bằngVán khuôn nhựam2100,00
ván khuôn nhựa khungKhung xương nhômkg737,75
xương nhômCột chống thép ốngkg3.883,5
11.35014Ván khuôn cột vuông, cột chữVán khuôn nhựam2100,00
nhật bằng ván khuôn nhựaKhung xương nhômkg673,39
khung xương nhômCột chống thép ốngkg3.738,2

11.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.41001Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loạiGỗ ván khuôn 3cmm33,150
panen 4 mặtGỗ đà nẹpm30,680
Đinh 6cmkg15,00
Dầu cặn thảikg1,540
11.41002Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loạiGỗ ván khuôn 3cmm33,150
panen 3 mặt (U)Gỗ đà nẹpm30,700
Đinh 6cmkg12,00
Dầu cặn thảikg1,540

Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
11.41003Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại nắpGỗ ván khuôn 3cm (kểm34,680
đancả đà nẹp)
Đinh 6cmkg16,00
Dầu cặn thảikg0,710
11.41004Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loạiGỗ ván khuôn 3cmm33,150
cột, cọc, giếng chìmGỗ đà nẹpm30,056
Đinh 6cmkg10,00
Dầu cặn thảikg3,340
11.41005Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loạiGỗ ván khuôn 3cmm33,150
dầm, xàGỗ đà nẹp, giằng chốngm30,800
Đinh 6cmkg4,970
Đinh đỉa d10cái30,00
Dầu cặn thảikg3,720
Mattítkg0,370
11.41006Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loạiGỗ ván khuôn 3cmm33,150
móngGỗ đà nẹp, giằng chốngm30,800
Đinh 6cmkg15,00
Dầu cặn thảikg1,540
11.41007Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại cộtGỗ ván khuôn 3cmm33,150
rỗngGỗ đà nẹpm30,680
Đinh 6cmkg10,00
Dầu cặn thảikg1,540

11.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU CÔNG TÁC

11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU

Đơn vị tính: 1 sàn
Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.51001Sàn để vật liệu bằng chồng nềGỗ ván 5cmm30,900
phục vụ cho 1 máy trộn bê tôngTà vẹt 14x12x180thanh68,00
diện tích 18m2Ray (P.25) 8mthanh5,000
Đinh đỉa 10cái127,0
Đinh (bình quân 8cm)kg0,180
Đinh Crămpôngcái20,00
Dây thép 3kg1,000
Gỗ tay vịnm30,185
11.51002Sàn để vật liệu bằng palê phụcGỗ ván 5cmm30,900
vụ cho 1 máy trộn bê tông diệnGỗ cột giằngm30,340
tích 18m2Gỗ làm mũm30,170
Ray (P.25) 8mthanh4,000
Tà vẹt 14x12x180thanh24,00
Đinh đỉa 10cái104,0
Đinh (bình quân 8cm)kg0,180
Dây thép 3kg1,800
Gỗ tay vịnm30,195

11.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC

Đơn vị tính : 1 m
Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.52001Cầu công tác rộng 0,8mGỗ ván 5cmm30,040
Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6m30,010
Gỗ cột giằng 10x10cmm30,024
Đinh (bình quân 7cm)kg0,100
Đinh đỉa 10cái7,000

Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo)

Mã hiệuLoại bê tôngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Loại vật liệu - quy cáchSố lượng
11.52002Cầu công tác rộng 2,2mGỗ ván 5cmm30,110
Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8m30,039
Gỗ cột giằng, lan can
12x12; 4x8
m30,102
Đinh (bình quân 7cm)kg0,280
Đinh đỉa 10cái3,500
Dây thép 3kg0,300
11.52003Cầu công tác rộng 2,5mGỗ ván 5cmm30,125
Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8m30,051
Gỗ cột giằng, lan can
15x15; 4x8
m30,123
Đinh (bình quân 7cm)kg0,320
Đinh đỉa 10cái0,600
Dây thép 3kg3,500

Chương II ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN

12.10000- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA XÂY, TRÁT

Hướng dẫn áp dụng:

a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).

b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình.

c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất.

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30

Mác vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệuLoại vữaMác
vữa
Xi măngVôi cụcCátNước
(kg)(kg)(m3)(lít)
12.10101Vữa tam hợp cát vàng10711181,27221
12.10102(Cát có mô đun độ lớn M > 2)251241081,24222
12.1010350229801,20221
12.1010475320551,17220
12.10105100413311,14219
12.10111Vữa tam hợp cát mịn10781141,24231
12.10112(Cát có mô đun độ lớn251341011,22233
12.10113M = 1,5 2)50248721,18231
12.1011475344481,14231
12.10121Vữa tam hợp cát mịn10881121,21243
12.10122(Cát có mô đun độ lớn25153931,19245
12.10123M = 0,71,4)50282611,14242

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây trát xi măng PCB30 (tiếp theo)

Mác vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệuLoại vữaMác
vữa
Xi măngVôi cụcCátNước
(kg)(kg)(m3)(lít)
12.10132Vữa xi măng cát vàng251231,23276
12.10133(Cát có mô đun độ lớn M > 2)502241,17273
12.10134753071,13270
12.101351003951,08266
12.101361254721,04266
12.10142Vữa xi măng cát mịn251331,21280
12.10143(Cát có mô đun độ lớn502441,16276
12.10144M = 1,5 2)753351,11272
12.101451004261,06270
12.10152Vữa xi măng cát mịn251541,20283
12.10153(Cát có mô đun độ lớn M =502791,13278
12.101540,71,4)753811,08275

12.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40

Mác vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệuLoại vữaMác
vữa
Xi măngVôi cụcCátNước
(kg)(kg)(m3)(lít)
12.10202Vữa tam hợp cát vàng2596921,27223
12.10203(Cát có mô đun độ lớn M > 2)50178761,24221
12.1020475248621,21222
12.10205100321461,18221
12.10206125392311,15220
12.10212Vữa tam hợp cát mịn25103901,24234
12.10213(Cát có mô đun độ lớn50192711,21233
12.10214M =1,5 2)75267561,18232
12.10215100347391,15230

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo)

Mác vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệuLoại vữaMác
vữa
Xi măngVôi cụcCátNước
(kg)(kg)(m3)(lít)
12.10222Vữa tam hợp cát mịn25118851,22246
12.10223(Cát có mô đun độ lớn50218641,18245
12.10224M = 0,7 1,4)75303461,14243
12.10232Vữa xi măng cát vàng25941,25277
12.10233(Cát có mô đun độ lớn M > 2)501721,20275
12.10234752391,17274
12.102351003091,13270
12.102361253741,09269
12.102371504351,06266
12.10242Vữa xi măng cát mịn251031,23280
12.10243(Cát có mô đun độ lớn501881,19279
12.10244M =1,5 2)752611,15275
12.102451003361,11273
12.102461254061,07271
12.10252Vữa xi măng cát mịn251181,22285
12.10253(Cát có mô đun độ lớn502161,16281
12.10254M = 0,7 1,4)752981,12278
12.102551003801,08275

12.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT ĐẶC BIỆT

Mã hiệuLoại vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
12.10311Vữa chịu axitBột thạch anhkg1.040
Cát thạch anhkg520
Thuỷ tinh nước Na2SiO3kg468
Thuốc trừ sâu Na2SiF6kg70
12.10321Vữa chống mònXi măng PCB 30kg1.039
Cát vàngm30,334
Phoi thépkg1.350
Nướclít260
12.10331Vữa vôi, Puzơlan mác 50Bột Puzơlankg410
Nếu dùng vôi bộtkg135
Nếu dùng vôi tôilít200
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220
12.10332Vữa vôi, Puzơlan mác 25Bột Puzơlankg270
Nếu dùng vôi bộtkg90
Nếu dùng vôi tôilít160
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220
12.10333Vữa vôi, Puzơlan mác 10Bột Puzơlankg185
Nếu dùng vôi bộtkg60
Nếu dùng vôi tôilít115
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220
12.10334Vữa vôi, Puzơlan mác 50Bột Puzơlankg330
có thêm 20% xi măngXi măng PCB 30kg110
Nếu dùng vôi bộtkg110
Nếu dùng vôi tôikg205
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát đặc biệt (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vữaVật liệu dùng cho 1m3 vữa
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
12.10335Vữa vôi, Puzơlan mác 25Bột Puzơlankg210
có thêm 20% xi măngXi măng PCB 30kg70
Nếu dùng vôi bộtkg70
Nếu dùng vôi tôilít135
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220
12.10336Vữa vôi, Puzơlan mác 10Bột Puzơlankg150
có thêm 20% xi măngXi măng PCB 30kg50
Nếu dùng vôi bộtkg50
Nếu dùng vôi tôilít95
Cát mịn M = 0,7 1,4m31,010
Nước (khi dùng vôi bột)lít220

12.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác vữaNước (lít)
5075XâyTrát
12.10401Vữa khô trộn sẵn (xây)kg1.4031.413243-
12.10402Vữa khô trộn sẵn (trát)kg1.3921.402-258

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau:

a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường:

- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm.

- Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm.

b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn:

- Gạch đất sét nung:

  • Gạch đặc kích thước: 6,5x10,5x22cm; 5x10x20cm; 4,5x9x19cm và 4x8x19cm.

  • Gạch rỗng kích thước: 20x10x10cm; 19x9x9cm; 19x8x8cm; 22x15x10cm; 22x10x13,5cm; 22x13x8,5cm và 25x15x10cm.

  • Gạch thông gió kích thước: 20x20cm và 30x30cm.

- Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước theo tiêu chuẩn gạch bê tông.

- Gạch silicát cỡ 25x12x6,5cm và 25x12x9cm, v.v..

Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch:

02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây.

04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây.

06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây.

3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ.

5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU

12.21000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

12.21100 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.21101Xây móng dày **≤**33cm1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
xâyVữa xâylít290
12.21102Xây móng dày >33cm1m3Gạch6,5x10,5x22viên531
xâyVữa xâylít300
12.21103Xây tường dày ≤33cm1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
xâyVữa xâylít290
12.21104Xây tường dày >33cm1m3Gạch6,5x10,5x22viên531
xâyVữa xâylít300
12.21105Xây vỉa hè bằng gạch1mGạch6,5x10,5x22viên14
xếp nghiêngVữa xâylít4
12.21106Xây cột1m3Gạch6,5x10,5x22viên531
xâyVữa xâylít300
12.21107Xây cuốn vòm cống1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
xâyVữa xâylít280
12.21108Xây tường cong nghiêng1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
vặn vỏ đỗ dày ≤33cmxâyVữa xâylít290
12.21109Xây tường cong nghiêng1m3Gạch6,5x10,5x22viên531
vặn vỏ đỗ dày >33cmxâyVữa xâylít300
12.21110Xây gờ 1 chỉ1mGạch6,5x10,5x22viên5,00
gờVữa xâylít1,50
12.21111Xây bể chứa1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
xâyVữa xâylít310
12.21112Xây hố van, hố ga1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
xâyVữa xâylít330
12.21113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát1m3Gạch6,5x10,5x22viên542
nướcxâyVữa xâylít333
12.21114Xây các bộ phận kết cấu1m3Gạch6,5x10,5x22viên565
phức tạp khácxâyVữa xâylít280

12.21200- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5x10x20);(4x8x19);(4,5x9x19)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.21211Xây móng dày ≤ 30cm1m3Gạch5x10x20viên798
xâyVữa xâylít300
12.21212Xây móng dày > 30cm1m3Gạch5x10x20viên768
xâyVữa xâylít310
12.21213Xây tường dày >30cm1m3Gạch5x10x20viên770
xâyVữa xâylít310
12.21214Xây cột trụ1m3Gạch5x10x20viên770
xâyVữa xâylít310
12.21215Xây các bộ phận kết cấu1m3Gạch5x10x20viên808
phức tạp khácxâyVữa xâylít300
12.21216Xây hố van, hố ga1m3Gạch5x10x20viên798
xâyVữa xâylít350
12.21217Xây gối đỡ ống, rãnh thoát1m3Gạch5x10x20viên798
nướcxâyVữa xâylít370
12.21221Xây móng dày ≤ 30cm1m3Gạch4x8x19viên1.147
xâyVữa xâylít342
12.21222Xây móng dày > 30cm1m3Gạch4x8x19viên1.117
xâyVữa xâylít356
12.21223Xây tường dày >30cm1m3Gạch4x8x19viên1.068
xâyVữa xâylít347
12.21224Xây cột trụ1m3Gạch4x8x19viên1.033
xâyVữa xâylít328
12.21225Xây các bộ phận kết cấu1m3Gạch4x8x19viên1.071
phức tạp khácxâyVữa xâylít328
12.21231Xây móng dày ≤ 30cm1m3Gạch4,5x9x19viên923
xâyVữa xâylít313
12.21232Xây móng dày > 30cm1m3Gạch4,5x9x19viên906
xâyVữa xâylít328
12.21233Xây tường dày 4,5cm1m3Gạch4,5x9x19viên974
xâyVữa xâylít313
Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo)
Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị tínhLoại
vật liệu
Quy cách
(cm)
Đơn
vị
Số
lượng
12.21234Xây tường dày 9cm1m3Gạch4,5x9x19viên974
xâyVữa xâylít256
12.21235Xây tường dày 19cm1m3Gạch4,5x9x19viên923
xâyVữa xâylít313
12.21236Xây tường dày ≥ 30cm1m3Gạch4,5x9x19viên907
xâyVữa xâylít328
12.21237Xây cột trụ1m3Gạch4,5x9x19viên907
xâyVữa xâylít328
12.21238Xây các bộ phận kết cấu1m3Gạch4,5x9x19viên923
phức tạp khácxâyVữa xâylít328

12.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.21311Xây tường dày ≤30cm1m3Gạch ống8x8x19viên640
xâyVữa xâylít210
12.21321Xây tường dày ≤10cm1m3Gạch ống9x9x19viên545
xâyVữa xâylít160
12.21322Xây tường dày ≤30cm1m3Gạch ống9x9x19viên515
xâyVữa xâylít190
12.21323Xây tường dày > 30cm1m3Gạch ống9x9x19viên505
xâyVữa xâylít220

12.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x20); (10x13,5x22); (10x15x25)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.21411Xây tường dày ≤10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ8,5x13x20viên390
xâyVữa xâylít170
12.21412Xây tường dày > 10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ8,5x13x20viên376
xâyVữa xâylít180
12.21421Xây tường dày ≤10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x13,5x22viên295
xâyVữa xâylít160
12.21422Xây tường dày > 10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x13,5x22viên287
xâyVữa xâylít170
12.21431Xây tường dày ≤10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x15x22viên272
xâyVữa xâylít170
12.21432Xây tường dày > 10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x15x22viên261
xâyVữa xâylít181
12.21441Xây tường dày ≤10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x15x25viên238
xâyVữa xâylít170
12.21442Xây tường dày >10cm1m3Gạch rỗng 6 lỗ10x15x25viên229
xâyVữa xâylít181

12.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.21581Xây tường bằng gạch1m2Gạch thông gió20 x 20viên25
thông gióxâyVữa xâylít6
12.21582Xây tường bằng gạch1m2Gạch thông gió30 x 30viên11
thông gióxâyVữa xâylít5,7

12.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG

12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.22111Xây tường dày 11,5cm1m3Gạch bê tông rỗng11,5x9x24viên330
xâyVữa xâylít214
12.22112Xây tường dày 11,5cm1m3Gạch bê tông rỗng11,5x19x24viên169
xâyVữa xâylít132
12.22121Xây tường dày 10cm1m3Gạch bê tông rỗng10x19x39viên122
xâyVữa xâylít113
12.22122Xây tường dày 15cm1m3Gạch bê tông rỗng15x19x39viên81
xâyVữa xâylít113
12.22123Xây tường dày 19cm1m3Gạch bê tông rỗng19x19x39viên64
xâyVữa xâylít113
12.22131Xây tường dày 10cm1m3Gạch bê tông rỗng10x20x40viên114
xâyVữa xâylít108
12.22132Xây tường dày 15cm1m3Gạch bê tông rỗng15x20x40viên76
xâyVữa xâylít109
12.22133Xây tường dày 20cm1m3Gạch bê tông rỗng20x20x40viên56
xâyVữa xâylít108

12.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT

12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.23101Xây tường dày ≤33cm1m3Gạch silicát6,5x12x25viên416
xâyVữa xâylít267
12.23102Xây tường dày >33cm1m3Gạch silicát6,5x12x25viên408
xâyVữa xâylít271
12.23111Xây tường dày 25cm1m3Gạch silicát9x12x25viên312
xâyVữa xâylít192
12.23112Xây tường dày 38cm1m3Gạch silicát9x12x25viên303
xâyVữa xâylít200

12.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
12.24001Xây ống khói1 tấnGạch chịu lửakg990
Vữa chịu lửakg105
12.24002Xây lò nung Clinke1 tấnGạch chịu lửakg1.019
Vữa chịu lửakg58
12.24003Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống1 tấnGạch chịu lửakg1.019
khóiVữa chịu lửakg54
12.24004Xây gạch chịu lửa trong kết cấu thép1 tấnGạch chịu lửakg1.019
- thân XiclonVữa chịu lửakg105
12.24005Xây gạch chịu lửa trong phễu, ống1 tấnGạch chịu lửakg981
thépVữa chịu lửakg126
12.24006Xây gạch chịu lửa trong côn, cút1 tấnGạch chịu lửakg985
thépVữa chịu lửakg157
12.24007Xây tường lò nung1 tấnGạch chịu lửakg1.019
Vữa chịu lửakg50
12.24008Xây vòm lò nung1 tấnGạch chịu lửakg981
Vữa chịu lửakg52
12.24009Xây đáy lò nung1 tấnGạch chịu lửakg1.019
Vữa chịu lửakg50
12.24010Xây đường khói lò nung1 tấnGạch chịu lửakg981
Vữa chịu lửakg50

12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ

12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25101Xây mặt bằng hay mái1m2Đá hộc30 x 30m30,360
dày 30cm bằng đá hộcxâyĐá dăm4 x 6m30,016
Vữa xâylít130,0
12.25102Xây móng đá hộc1m3Đá hộc30 x 30m31,200
xâyĐá dăm4x6m30,056
Vữa xâylít420
12.25103Xây tường hay trụ pin1m3Đá hộc30 x 30m31,200
xâyĐá dăm (chèn)4 x 6m30,056
Vữa xâylít420,0
12.25104Xếp đá hộc 2 đầu mố1m3Đá hộc30 x 30m31,225
(1/4 nón )xếpĐá dăm (chèn)4 x 6m30,360
Dây thép D4kg0,500
12.25105Xây trụ đỡ ống bằng1m3Đá hộc30 x 30m31,220
đá hộc chèn đá dăm 4x6xâyĐá dăm (chèn)4 x 6m30,056
Vữa xâylít420,0
12.25106Xây gối đỡ đường ống1m3Đá hộc30 x 30m31,220
bằng đá hộcxâyĐá dăm (chèn)4 x 6m30,056
Vữa xâylít420,0
12.25107Xây nút hầm bằng1m3Đá hộc30 x 30m31,200
đá hộcxâyĐá dăm (chèn)4 x 6m30,056
Vữa xâylít420,0
12.25108Xây rãnh đỉnh, dốc nước,1m3Đá hộc30 x 30m31,200
thác nước gân chữ V trênxâyĐá dăm (chèn)4 x 6m30,060
độ dốc taluy ≥ 40%Vữa xâylít460,0
12.25109Xếp đá khan mặt bằng,1m3Đá hộc30 x 30m31,200
mái dốc thẳngxếpĐá dăm4 x 6m30,060
12.25110Xếp đá khan mái dốc1m3Đá hộc30 x 30m31,22
congxếpĐá dăm4 x 6m30,06

Xây các kết cấu bằng đá hộc (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25111Xếp đá khan mặt bằng,1m3Đá hộc30 x 30m31,200
mái dốc thẳng, có chítxếpĐá dăm4 x 6m30,060
mạchVữa xâylít67,00
12.25112Xếp đá khan mái dốc1m3Đá hộc30 x 30m31,22
cong có chít mạchxếpĐá dăm4 x 6m30,06
Vữa xâylít67,00
12.25113Xếp đá hộc làm kè1m3Đá hộc30 x 30m31,225
đườngxếp

12.25200- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25201Xây đá đẽo sơ1m3Đá đẽo sơ30 x 25 x 10m31,10
xâyVữa xâylít330
12.25202Xây đá đẽo kỹ1m3Đá đẽo kỹ30 x 25 x 10m31,00
xâyVữa xâylít300

12.25300- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25311Xây kết cấu1m3Đá ong40 x 20 x 10viên100
xâyVữa xâylít300
12.25321Xây kết cấu:1m3Đá ong35 x 22 x 15viên69
dày < 35cmxâyVữa xâylít300
12.25322Xây kết cấu:1m3Đá ong35 x 22 x 15viên68
dày ≥ 35cmxâyVữa xâylít290

12.25400- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25401Xây móng bằng đá xanh1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,89
miếng hình đa giácxâyVữa xâylít160
12.25402Xây tường dày 10cm bằng1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,89
đá xanh miếng hình đa giácxâyVữa xâylít160
12.25403Xây tường dày 20cm bằng1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,89
đá xanh miếng hình đa giácxâyVữa xâylít160
12.25404Xây tường dày ≤30cm bằng1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,89
đá xanh miếng hình đa giácxâyVữa xâylít160
12.25405Xây tường dày >30cm bằng1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,85
đá xanh miếng hình đa giácxâyVữa xâylít190
12.25406Xây trụ độc lập bằng đá1m3Đá xanh miếng10x20x30m30,85
xanh miếng hình đa giácxâyVữa xâylít250

12.25500- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu cho 1 đơn vị định mức
Loại Vật liệuQuy cách (cm)Đơn vịSố lượng
12.25511Xây móng1m3Đá chẻ15x20x25viên106
xâyVữa xâylít290
12.25512Xây tường dày 30cm1m3Đá chẻ15x20x25viên107
xâyVữa xâylít300
12.25513Xây tường dày > 30cm1m3Đá chẻ15x20x25viên106
xâyVữa xâylít290
12.25521Xây tường dày 10cm1m2Đá chẻ10x10x20viên45
xâyVữa xâylít14
12.25522Xây tường dày 20cm1m2Đá chẻ10x10x20viên86
xâyVữa xâylít32
12.25523Xây tường dày 30cm1m3Đá chẻ10x10x20viên422
xâyVữa xâylít310
12.25524Xây tường dày > 30cm1m3Đá chẻ10x10x20viên422
xâyVữa xâylít300
12.25531Xây tường dày 30cm1m3Đá chẻ20x20x25viên71
xâyVữa xâylít290
Đá dăm chèn4 x 6m30,049
12.25532Xây tường dày > 30cm1m3Đá chẻ20x20x25viên70
xâyVữa xâylít280
Đá dăm chèn4 x 6m30,046

12.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

Hướng dẫn áp dụng:

1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:

STTLoại tườngMức tăng vữa trát
1Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,4 lít/m2
2Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,7 lít/m2
3Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,4 lít/m2
4Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗngkhông tăng vữa
5Tường xây bằng gạch 4 6 lỗ rỗng1,2 lít/m2

2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.

3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tuỳ theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.

4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.

5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30.

6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát)

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31101Trát tường dày 1cmVữa trátTheo thiết kếlít12,00
12.31102Trát tường dày 1,5cmVữa trátTheo thiết kếlít17,00
12.31103Trát tường dày 2cmVữa trátTheo thiết kếlít23,00
12.31104Trát tường dày 2,5cmVữa trátTheo thiết kếlít26,00

Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31105Trát vẩy tường chống vangVữa trátTheo thiết kếlít41,00
12.31107Trát tường GranitôVữa trát lótlít16
Đá trắng nhỏ5 ÷ 8mmkg16,14
Bột đáTheokg9,52
Xi măng trắngthiết kếkg7,94
Bột màukg0,11
12.31108Trát tường đá rửaVữa trát lótM50 dày 1,5cmlít16
Đá trắng nhỏ5 ÷ 8mmkg14,66
Xi măng trắngkg8,71
Bột đákg8,46
Bột màukg0,05
12.31109Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diểm chắn nắngVữa trát lótM75 dày 2,2cmlít25,00
Đá trắng nhỏ5 8mmkg15,84
Xi măngkg8,81
Bột đákg8,66
Bột màukg0,070

12.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31201Trát trụ, cột, lam đứngVữa trátTheo thiết kếlít13,00
cầu thang dày 1cmVữa trátTheo thiết kếlít13,00
12.31202Trát trụ, cột, lam đứngVữa trátTheo thiết kếlít18,00
cầu thang dày 1,5cmVữa trátTheo thiết kếlít18,00
12.31203Trát trụ, cột, lam đứngVữa trátTheo thiết kếlít25,00
cầu thang dày 2cmVữa trátTheo thiết kếlít25,00

12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31301Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cmVữa trátTheo thiết kếlít18,00
12.31302Trát trần dày 1,5cmVữa trátTheo thiết kếlít18,00
12.31303Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cmVữa trátTheo thiết kếlít12,00

12.31400 - Trát các kết cấu khác

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31401Trát lưới thép 2 mặt1m2Lưới thépm22,100
dày 1cmĐinh3cmkg0,240
Gỗ hồng sắc3 x 10m5,000
Gỗ hồng sắc3 x 4m5,000
Cát mịnM = 0,7÷1,4m30,050
Vôi cụckg9,000
12.31402Trát phào đơn1mVữa trátTheo thiết kếlít11,00
12.31403Trát gờ chỉ thông thường1mVữa trátTheo thiết kếlít2,500

12.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31501Trát tường dày 0,5 cmVữa trátTheo thiết kếlít6
12.31502Trát tường dày 0,7cmVữa trátTheo thiết kếlít8
12.31503Trát tường dày 1cmVữa trátTheo thiết kếlít11

12.31600 - Láng bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt láng
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.31601Láng mặt nền, sàn …Vữa trátTheo thiết kếlít13,00
- Lớp vữa dày 1cmVữa trátTheo thiết kếlít13,00
12.31602Láng mặt nền, sàn …Vữa trátTheo thiết kếlít25,00
- Lớp vữa dày 2cmVữa trátTheo thiết kếlít25,00
12.31603Láng mặt nền, sàn …Vữa trátTheo thiết kếlít35,00
- Lớp vữa dày 3cmVữa trátTheo thiết kếlít35,00
12.31604Đánh màu khi láng trátXi măngPCB 30kg0,300
12.31605Láng Granitô nền, sànĐá trắngkg11,90
Bột đákg5,600
Bột màukg0,070
Xi măng trắngkg5,6
12.31606Láng Granitô cầu thangĐá trắngkg16,40
Bột đákg9,450
Bột màukg0,104
Xi măng trắngkg9,45

12.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP

12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32101Lát gạch 6,5x10,5x22Gạch6,5x10,5x22viên38
Vữa lót và gắn mạchmác 50lít25
Vữa miết mạchmác 75lít2,5
12.32102Lát gạch 5x10x20Gạch thẻ5x10x20viên44
Vữa gắn mạchmác 50lít25,00
Vữa miết mạchmác 75lít2,700
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
:------------------------------------:----------------------------------------------------------------------------:-----------:
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại
vật liệu
Quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
12.32103Lát gạch vỉGạch vỉm21,0
Vữa lótmác 50lít15,50
Xi măngPCB 30kg0,842
Xi măng trắngkg1,980
12.32111Lát gạch tiết diệnGạch látm21,0
≤0,023m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,842
Xi măng trắngkg0,238
12.32112Lát gạch tiết diệnGạch látm21,0
≤0,04m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,842
Xi măng trắngkg0,198
12.32113Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,06m2 Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,842
Xi măng trắngkg0,178
12.32114Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,09m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,792
Xi măng trắngkg0,158
12.32115Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,16m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,792
Xi măng trắngkg0,119
12.32116Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,25m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,743
Xi măng trắngkg0,099
12.32117Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,27m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,693
Xi măng trắngkg0,099

Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32118Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,36m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,644
Xi măng trắngkg0,099
12.32119Lát gạch tiết diệnGạch látm2 1,0
≤0,54m2Vữa lótmác 50lít25,00
Xi măngPCB 30kg0,594
Xi măng trắngkg0,099
12.32121Lát bậc tam cấp,Gạch látm21,000
bậc cầu thangVữa lótmác 50lít25,00
Xi măng trắngkg0,149
12.32122Lát gạch chống nóngGạch 4 lỗ22 x 10,5 x 15viên39,00
22 x 10,5 x 15 (4 lỗ)Vữa miết mạchmác 75lít7,500
Vữa lótmác 50lít25,50
12.32123Lát gạch chống nóngGạch 6 lỗ22 x 15 x 10,5viên28,00
22 x 15 x 10,5 (6 lỗ)Vữa miết mạchmác 75lít5,000
Vữa lótmác 50lít25,50
12.32124Lát gạch chống nóngGạch 10 lỗ22 x 22 x 10,5viên20,00
22 x 22 x 10,5 (10 lỗ)Vữa miết mạchmác 75lít5,500
Vữa lótmác 50lít25,5
12.32125Lát gạch lá dừaGạch lá dừam2 1,0
Vữa lótmác 50lít25
Vữa miết mạchmác 75lít3
12.32126Lát gạch xi măng tự chènGạch tự chèndày 3,5cmm21,0
dày 3,5cm
12.32127Lát gạch xi măng tự chènGạch tự chèndày 5,5cmm21,0
dày 5,5cm

Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32131Lát gạch đất nungGạch đất nungm2 1,0
tiết diện gạch ≤0,09m2Vữa lótmác 50lít26
Xi măngPCB 30kg1,980
12.32132Lát gạch đất nungGạch đất nungm2 1,0
tiết diện gạch ≤0,122m2Vữa lótmác 50lít26,00
Xi măngPCB 30kg1,733
12.32133Lát gạch đất nungGạch đất nungm2 1,0
tiết diện gạch ≤0,16m2Vữa lótmác 50lít26,00
Xi măngPCB 30kg1,485

12.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32201Lát đá xẻ 20 x 20cmĐá xẻ20 x 20m21,000
Vữa lótmác 75lít25
Xi măng trắngkg0,490
12.32202Lát đá xẻ 30 x 30cmĐá30 x 30m21,000
Vữa lótmác 75lít25
Xi măng trắngkg0,340
12.32203Lát đá xẻ 40 x 40cmĐá40 x 40m21,000
Vữa lótmác 75lít25
Xi măng trắngkg0,240
12.32204Lát đá cẩm thạch, đá hoaĐám21,000
cương, tiết diện các loạiVữa lótmác 75lít25
Xi măng trắngkg0,500
12.32205Lát đá tự nhiên bậc tamĐá tự nhiênm21,000
cấp, cầu thang, mặt bệVữa lótmác 75lít25,00
các loạiXi măng trắngkg0,150

12.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32301Lát bằng vật liệu cáchSiroporttấmm30,055
nhiệt dày 5cmNhựa bi tumSố 4kg3,864
Củi đunkg3,864
12.32302Lát bằng vật liệu cáchSiroporttấmm30,132
nhiệt dày 12cmNhựa bi tumSố 4kg5,713
Củi đunkg5,713

12.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32401Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gach ≤0,05m2Gạchm21,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,644
Xi măng trắngkg0,168
12.32402Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Gạchm21,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,693
Xi măng trắngkg0,158
12.32403Ốp tường, trụ, cột tiết diện
gạch ≤ 0,09m2
Gạchm2 1,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,743
Xi măng trắngkg0,149
12.32404Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Gạchm2 1,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,792
Xi măng trắngkg0,139
12.32405Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Gạchm2 1,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,842
Xi măng trắngkg0,119
12.32406Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Gạchm2 1,0
Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,891
Xi măng trắngkg0,119
Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại
vật liệu
Quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
12.32407Ốp tường, trụ, cột tiết diệnGạchm2 1,0
gạch ≤ 0,40m2 Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg0,990
Xi măng trắngkg0,119
12.32408Ốp tường, trụ, cột tiết diệnGạchm2 1,0
gạch ≤ 0,54m2 Vữamác 75lít13,00
Xi măngPCB 30kg1,139
Xi măng trắngkg0,129
12.32411Ốp tường, trụ, cột bằngGạch6 x 20viên83,00
gạch đất sét nung, gạchVữamác 75lít15,50
xi măng 6 x 20cmXi măngPCB 30kg0,594
Xi măng trắngkg0,340
12.32412Ốp tường bằng gạch gốmGạch3 x 10viên331,0
tráng men 3 x 10cmVữamác 75lít15,50
Xi măngPCB 30kg0,594
Xi măng trắngkg0,490
12.32413Ốp trụ bằng gạch gốmGạch3 x 10viên361,0
tráng men 3 x 10cmVữamác 75lít15,50
Xi măngPCB 30kg0,594
Xi măng trắngkg0,490
12.32414Ốp gạch vỉ vào các kết cấuGạch vỉvỉm21,000
Vữamác 75lít15,50
Xi măng trắngkg1,980
12.32415Ốp tường bằng gạch đaGạch đa giác30 x 30bản11,11
giác các màu ghép từngVữamác 75lít15,50
bản 30 x 30cmXi măngPCB 30kg0,743
Xi măng trắngkg2,500
Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại
vật liệu
Quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
12.32416Ốp chân tường bằng gạchGạch20 x 10viên50,00
ximăng 20 x 10cmVữamác 50lít17,00
Xi măng trắngkg0,120
12.32421Ốp chân tường, viền tường,Gạchm21,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,036m2Xi măng trắngkg0,120
12.32422Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,048m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32423Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,06m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32424Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,023m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32425Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,045m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32426Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,08m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32427Ốp chân tường, viền tường,Gạchm2 1,0
viền trụ, cột bằng gạchXi măngPCB 30kg2,475
tiết diện ≤0,075m2 Xi măng trắngkg0,120
12.32431Dán gạch vỉGạch vỉm2m21,000
Keo dánkg0,500
Xi măng trắngkg2,000

12.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32501Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngĐám21,0
vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2Vữa xi măngmác 75lít35
Xi măng trắngkg0,35
Móc sắtd4, L=10cmcái24
12.32501Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngĐám21,0
vào tường, tiết diện đá ≤0,25m2Vữa xi măngmác 75lít35
Xi măng trắngkg0,35
Móc sắtd4, L=10cmcái16
12.32503Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngĐám21,0
vào tường, tiết diện đá >0,25m2Vữa xi măngmác 75lít35
Xi măng trắngkg0,25
Móc sắtd4, L=10cmcái8

12.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp, dán
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.32601Dán Foocmica dạng tấmFoocmicam21,000
Keo dánkg0,150
12.32602Ốp Simili + mút vào cấuSimilim21,1
kiện gỗMútDày 3 ÷ 5cmm21,0
12.32603Dán giấy trang trí vàoGiấym21,000
tường, cột, trần gỗ …Keo dánkg0,100
12.32604Dán giấy trang trí vàoGiấym21,000
tường, cột, trần …Keo dánkg0,180
12.32605Dán Foocmica dạng chỉFoocmicam20,03
rộng ≤ 3cmKeo dánkg0,0054

12.33000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN, LỢP MÁI, XÂY BỜ NÓC, BỜ CHẢY

12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33101Làm sàn gạch bộng dàyGạch33 x 25 x 12viên13,00
17cm, gạch 33 x 25x12cmXi măngPCB 30kg24,50
Cát vàngm30,031
Đá dăm1 x 2m30,054
Cốt thépthiết kếkg10,00
12.33102Làm sàn gạch bộng dàyGạch33 x 25 x 12viên13,00
20cm, gạch 33 x 25 x 15cmXi măngPCB 30kg30,10
Cát vàngm30,038
Đá dăm1 x 2m30,066
Cốt thépthiết kếkg12,00
12.33103Làm sàn gạch bộng dàyGạch40 x 25 x 15viên11,00
20cm, gạch 40 x 25 x 15cmXi măngPCB 30kg30,10
Cát vàngm30,038
Đá dăm1 x 2m30,066
Cốt thépthiết kếkg12,00
12.33104Làm sàn gạch bộng dàyGạch40 x 20 x 20viên13,50
25cm, gạch 40 x 20 x 20cmXi măngPCB 30kg34,30
Cát vàngm30,043
Đá dăm1 x 2m30,075
Cốt thépthiết kếkg14,50
12.33105Làm mặt sàn gỗ dày 2cmGỗ xẻm30,021
Đinh3cmkg0,150

Định mức vật liệu công tác làm sàn (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33106Làm mặt sàn gỗ dày 3cmGỗ xẻm30,032
Đinh4cmkg0,150
12.33107Làm khung gỗ dầm sànGỗ xẻm31,020
chiều cao dầm = 10cmĐinhb/q 5cmkg3,000

12.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33201Làm trần bằng gỗ dán, ván épGỗ dán, ván épm2 1,050
Gỗ xẻm30,02
Đinh3cmkg0,15
12.33202Làm trần bằng tấm cách âmTấm cách âm30 x 60cmtấm5,6
Vít (đinh)3cmkg0,038
12.33203Làm trần bằng tấm phípPhíp phẳngm21,05
phẳngNẹp gỗ1 x 3cmm30,0012
Đinh3cmkg0,025
12.33204Làm trần gỗ dán có tấm cáchGỗ dánm21,050
âm hoặc tấm cách nhiệtNẹp gỗ1 x 3cmm30,02
Đinh3cmkg0,18
Tấm cách âmhoặc tấm
cách nhiệt
m21,05
Keo dánkg0,30

Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33205Làm trần ván ép chia ô nhỏVán épm21,0500
có gioăng chìm hoặc nẹp nổiGỗ xẻ1 x 3cmm30,0200
trang tríĐinh các loạikg0,2000
12.33211Làm trần phẳng bằng tấmThép mạ kẽmU25m1,066
thạch caoThép mạ kẽmC14m2,261
Thép mạ kẽmV20x22m0,355
Tấm thạch cao 9mmm21
Tiren + Ecu 6bộ1,07
12.33212Làm trần giật cấp bằng tấmThép mạ kẽmU25m1,145
thạch caoThép mạ kẽmC14m2,51
Tấm thạch cao 9mmm21
Tiren + Ecu 6bộ1,17

12.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33301Làm vách ngăn bằng ván épGỗ xẻm30,0018
Ván épm21,0500
Đinh3cmkg0,1500
12.33302Làm vách ngăn bằng gỗ vánGỗ xẻm30,0156
ghép khít dày 1,5cmĐinh3cmkg0,1500
12.33303Làm vách ngăn bằng gỗ vánGỗ xẻm30,0180
chồng mí dày 1,5cmĐinh3cmkg0,1500
12.33204Làm vách kính khung gỗGỗm30,0160
Kínhm20,7100
Vữalít2,5000
12.33305Làm vách kính khung sắtSắt hìnhL35 x 10 x 2kg9,7600
Sắt dẹtkg0,7600
Kínhm20,8000
Gioăng cao sum4,0000
Que hànkg0,4000
12.33306Làm khung gỗ để đóng lưới,Gỗ xẻm31,0200
vách ngănĐinh3cmkg3,0000
12.33307Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗGỗ xẻm30,0090
kích thước lỗ 5 x 5cmĐinh3cmkg0,2000
12.33308Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗGỗ xẻm30,0060
kích thước lỗ 10 x 10cmĐinh3cmkg0,2000

12.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái

Hướng dẫn áp dụng:

Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.

Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33401Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2Litô3 x 3cmm320
Đinh6cmkg3
Dây thép1mmkg2,5
Ngói13 viên/m2viên1300
Ngói bòviên27
Gạch chỉviên61
Vữa xi mănglít230
12.33402Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2Litô3 x 3cmm450
Đinh6cmkg5
Dây thép1mmkg2,5
Ngói22 viên/m2viên2200
Ngói bòviên27
Gạch chỉviên61
Vữa xi mănglít230
12.33403Lợp mái bằng mái ngóiLitô3 x 3cmm790
75 viên/m2Đinh6cmkg7
Ngói75 viên/m2viên7500
Ngói bòviên27
Gạch chỉviên61
Vữa xi mănglít230
Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo)
:---------------------------------------------:-------------------------------------------------------------------------------------------------------:-----------:
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại
vật liệu
Quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
12.33404Lợp mái bằng ngói âm dươngLitô3 x 3cmm850
Đinh6cmkg7
Ngóiviên8000
Ngói bòviên27
Gạch chỉviên61
Vữa xi mănglít230
12.33405Lợp mái bằng tấm nhựaTấm nhựa0,72 x 2,6m2130
lượn sóngĐinh vítcái300
12.33406Lợp mái bằng tôn múi dàiTôn múiDài ≤ 2mm2127
≤ 2mĐinh vítcái320
12.33407Lợp mái bằng tôn có chiềuTôn múiDài bất kỳm2118
dài bất kỳĐinh vítcái450
12.33408Dán ngói mũi hài trên máiNgói mũi hài75 viên/m2viên7500
bê tôngVữalít2500
12.33409Dán ngói 22viên/m2 trênNgói22 viên/m2viên2200
mái nghiêng bê tôngVữalít2500
12.33410Đóng diềm mái bằng gỗGỗ xẻm32,1
dày 2cmĐinhb/q 3cmkg10
12.33411Đóng diềm mái bằng gỗGỗ xẻm33,2
dày 3cmĐinhb/q 5cmkg10

12.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.33501Xây bờ nóc bằng gạch đất sétGạch6,5x10x22viên26,00
nung kể cả trátVữalít30,00
12.33502Xây bờ nóc bằng ngói bò 33cmNgói bò33cmviên3,300
Vữalít7,000
12.33503Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cmNgói bò45cmviên2,800
Vữalít7,000
12.33504Xây bờ góc bằng gạch đất sétGạch6,5x10x22viên5,000
nung kể cả trátVữalít15,00
12.33505Xây bờ chảy bằng gạch đất sétGạch6,5x10x22viên13,50
nungVữalít20,00
12.33506Sắp nóc hay con lượn xâyGạch4x8x19viên5,000
gạch kể cả trát rộng 5cmVữalít4,700
12.33507Sắp nóc hay con lượn xâyGạch4x8x19viên11,00
gạch kể cả trát rộng 10cmVữalít7,700

12.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI , SƠN, BẢ

12.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt quét vôi
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.34101Quét vôi tường 3 nước:Bột màuTheokg0,020
1 nước vôi trắngVôi cụcthiết kếkg0,294
2 nước vôi màuPhèn chuakg0,006
12.34102Quét vôi tường 3 nước vôiVôi cụckg0,309
trắngPhèn chuakg0,006
12.34103Quét 2 nước xi măng vàoXi măngkg1,120
tường, cột, dầm

12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bả
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
12.34201Bả bằng bột bả vào tườngBột bảkg0,651
(1 lớp bả)Giấy ráp21 x 31cmm20,020
12.34202Bả bằng bột bả vào cột, dầm,Bột bảkg0,651
trần (1 lớp bả)Giấy ráp21 x 31cmm20,020

12.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng.

2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21x31cm).

Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng.

Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn.

Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn.

Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn.

Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự.

12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
12.34310Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại
12.343111 nước lót, 1 nước phủSơn lót nội thấtlít0,120
Sơn phủ nội thấtlít0,102
12.343121 nước lót, 2 nước phủSơn lót nội thấtlít0,120
Sơn phủ nội thấtlít0,198
12.34320Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại
12.343211 nước lót, 1 nước phủSơn lót ngoại thấtlít0,117
Sơn phủ ngoại thấtlít0,096
12.343221 nước lót, 2 nước phủSơn lót ngoại thấtlít0,117
Sơn phủ ngoại thấtlít0,185
12.34330Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại
12.343311 nước lót, 1 nước phủSơn lót nội thấtlít0,152
Sơn phủ nội thấtlít0,125
Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình (tiếp theo)
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn
vị
Số
lượng
12.343321 nước lót, 2 nước phủSơn lót nội thấtlít0,152
Sơn phủ nội thấtlít0,242
12.34340Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại
12.343411 nước lót, 1 nước phủSơn lót ngoại thấtlít0,147
Sơn phủ ngoại thấtlít0,117
12.343421 nước lót, 2 nước phủSơn lót ngoại thấtlít0,147
Sơn phủ ngoại thấtlít0,232
12.34350Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại
12.343511 nước lót, 1 nước phủSơn lótlít0,153
Sơn phủlít0,158
12.343521 nước lót, 2 nước phủSơn lótlít0,153
Sơn phủlít0,316

12.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
12.344111 nước lót, 1 nước phủSơn lótlít0,106
Sơn phủlít0,073
12.344121 nước lót, 2 nước phủSơn lótlít0,106
Sơn phủlít0,142

12.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu - quy cáchĐơn vịSố lượng
Sơn sắt thép bằng sơn các loại
12.345111 nước lót, 1 nước phủSơn lótlít0,111
Sơn phủlít0,107
12.345121 nước lót, 2 nước phủSơn lótlít0,111
Sơn phủlít0,206

12.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cáchĐơn vịSố lượng
12.34610Sơn kẻ phân tuyến đườngSơnkg0,57

Chương III ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO

13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo

a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m.

Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao 0.00 của công trình

Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau:

- Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường).

- Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy.

b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây.

c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt.

d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển.

Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây .

Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót.

Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh.

Số lượng vật liệu làm giàn giáo tính vào đơn giá 1m3 xây (gồm luân chuyển và bù hao hụt) bằng số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ

a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ >4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,...

b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau:

- Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó.

- Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc.

- Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ.

c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang ...

d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường.

e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,...

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt.

Dây buộc không phải tính luân chuyển.

Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
13.11001Giàn giáo xây tường dày 11cm1m2Tre φ8cm, dài 6mcây1,0000
hoặc các kết cấu tương tự khácxâyGỗ ván lót 4cmm30,0082
Dây buộcm6,0000
13.11002Giàn giáo xây tường dày 22cm1m3Tre φ8cm, dài 6mcây4,5000
hoặc các kết cấu tương tự khácxâyGỗ ván lót 4cmm30,0378
Dây buộcm6,0000
13.11003Giàn giáo xây tường dày 33cm1m3Tre φ8cm, dài 6mcây3,0000
hoặc các kết cấu tương tự khácxâyGỗ ván lót 4cmm30,0250
Dây buộcm19,000
13.11004Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây4,4000
45 60cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0370
tương tự khácDây buộcm27,000
13.11005Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây3,1428
60 80cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0342
tương tự khácDây buộcm19,000
13.11006Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây2,4400
80 100cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0260
tương tự khácDây buộcm6,0000
13.11007Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây1,8330
100 150cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0200
tương tự khácDây buộcm4,5000
13.11008Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây1,2220
150 200cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0130
tương tự khácDây buộcm3,0000
13.11009Giàn giáo xây tường tường dày1m3Tre φ8cm, dài 6mcây1,1000
> 200cm hoặc các kết cấuxâyGỗ ván lót 4cmm30,0120
tương tự khácDây buộcm3,0000

Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
13.11010Cột xây vòm :1m3Gỗ ván, ly tô dày 3cmm30,1500
Đỉnh vòm dày ≤ 22cmxâyGỗ vành chốngm30,2050
Khẩu độ ≤ 100cmĐinh bình quân 6cmkg0,3500
Đinh đỉa φ10cái25,000
13.11011Cột xây vòm :1m3Gỗ ván, ly tô dày 3cmm30,0860
Đỉnh vòm dày >22cmxâyGỗ vành chốngm30,1750
khẩu độ >100cmĐinh bình quân 6cmkg0,3140
Đinh đỉa φ10cái15,000

13.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
13.12001Giàn giáo trát tường1m2Tre φ8cm, dài 6mcây0,750
trátGỗ ván lót 4cmm30,007
Dây buộcm3,500
13.12002Giàn giáo trát trần, mái1m2Tre φ8cm, dài 6mcây1,010
trátGỗ ván lót 4cmm30,010
Dây buộcm4,500
13.12003Nếu tường cao hơn 4,5m thì cứ1m2Tre φ8cm, dài 6mcây0,140
tăng 1,0m được tính thêmtrátDây buộcm1,000
13.12004Giàn giáo đóng cọc, cừ1m cừTre φ8cm, dài 6mcây5,000
hoặc 1mGỗ ván lót 4cmm30,052
móng cọcDây buộcm8,000
13.12005Cặp định hướng, gông, cọc, cừ1m cừ hoặc 1m móng cọcGỗ hộpm30,030

Chương IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ

Hướng dẫn áp dụng:

- Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định.

- Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công.

- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:

  • Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10%

  • Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5%

  • Gỗ làm vì kèo: 12%

  • Gỗ làm cửa các loại: 15%

Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế

14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO

14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
≤6,9≤8,1≤9,0>9
14.110Gỗm31111
Bu lông M16x330cái82,0970,6577,6149,75
Đinh đỉa 6x120cái42,0857,4348,5129,7
Đinh mũkg1,490,991,130,59
01020304

14.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
≤4≤5,7>6,9
14.120Gỗm3111
Bu lông M12x250cái188,06179,6125,37
Bu lông M16x250cái1,571,491,19
010203
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
≤8,1≤9,0>9
14.120Gỗm3111
Bu lông M12x250cái117,3750,75
Bu lông M16x320cái6,9762,1960,2
Bu lông M16x250cái0,860,7834,83
Đinh mũ 4x100cái0,65
040506

14.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.21000 - Giằng vì kèo gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo ≤6,9m
Theo thanh đứng gian giữaTheo thanh đứng gian đầu hồi
14.210Gỗm311
Bu lông M12x200cái127,56139,30
Bật sắt 3x30x250cái39,80
0102

14.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
Theo mái gian giữa
≤8,1≤9>9
14.220Gỗm3111
Bu lông M12x250cái187,76179,10143,28
010203
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
Theo mái gian đầu hồi
≤8,1≤9>9
14.220Gỗm3111
Bu lông M12x250cái190,05179,10161,69
040506

14.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịKhẩu độ vì kèo (m)
≤15
14.230Sắt trònkg1000
Bu lông M12x200cái324,88
Tăng đơ 14cái16,35
01

14.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịXà gồCầu phong
Mái thẳng, mái nối, mái góc
14.240Gỗm311
Đinhkg1,191,58
Hắc íncái1,24
0102

14.25000 - Dầm gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịChiều dài cầu (m)
≤6>6
14.250Gỗm311
Bu lông M20x48kg1,491,49
Đinh đỉacái3,273,27
Thép hìnhkg20,4920,73
0102

14.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã hiệuLoại vật liệu, quy cáchĐơn vịLoại kết cấu
Lan canGỗ ngang mặt cầuGỗ băng lănGỗ đà chắn bánh xe
14.260Gỗm31111
Đinh 10mmkg4,27---
Đinh đỉacái36,8254,46270,3039,31
Bu lông M16cái37---
01020304

Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công.

2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn.

3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn.

4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép).

5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy.

6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy.

7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp:

- Loại buộc

- Loại chỉ hàn

- Loại vừa buộc vừa hàn

8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40lít, áp suất 15Mpa, chứa 6m3 khí.

15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI

15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN

15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
2345678
15.111Que hànkg3,123,444,114,426,166,486,79
01020304050607

15.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y,V với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
67810121416182022
15.112Que hànkg6,848,289,8513,417,5122,1627,3633,139,3946,2
01020304050607080910
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
242628303234363840
:-:---:-::-::-::-::-::-::-::-::-::-:
15.112Que hànkg53,6261,670,0379,0688,6498,76109,4120,6132,4
111213141516171819

Quy định áp dụng:

Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau:

Khi góc vát: 500 thì K = 0,85 ; 700 thì K = 1,17

800 thì K = 1,36 ; 900 thì K = 1,58

15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
68101214161820
15.113Que hànkg7,911,415,4820,2225,5931,5938,2245,49
0102030405060708

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
2224262830323436
15.113Que hànkg53,3961,971,0880,8791,3102,4114,0126,4
0910111213141516

Quy định áp dụng:

Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15

15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
1214161820222426
15.114Que hànkg8,7511,0813,6816,5519,723,1226,8130,78
0102030405060708
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
28303234363840
:-:---:-::-::-::-::-::-::-::-:
15.114Que hànkg35,0239,5344,3249,3854,7160,3266,20
09101112131415

Quy định áp dụng:

- Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8.

- Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88.

15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
1214161820222426
15.115Que hànkg10,1112,815,819,1122,7426,6930,9635,54
0102030405060708

Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hàn (mm)
28303234363840
15.115Que hànkg40,4445,751,1857,0263,1869,6676,45
09101112131415

Quy định áp dụng:

Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1

15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều cao đường hàn (mm)
23456810
15.116Que hànkg0,320,711,261,972,845,057,90
01020304050607
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều cao đường hàn (mm)
121416182022
:-:---:-::-::-::-::-::-::-:
15.116Que hànkg11,3715,4820,2225,5931,5938,22
080910111213

15.11700 - Hàn hơi

(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)

Đơn vị tính: 10m hàn
Mã hiệuQuy cách hànVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Vật liệuĐơn vịSố lượng
15.11701Hàn với chiều cao mối hànÔxychai0,020
hay với chiều dày vật hàn < 3mmKhí gaskg0,04
Que hànkg0,450
Thuốc hànkg0,030

Hàn hơi (tiếp theo)

Mã hiệuQuy cách hànVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Vật liệuĐơn vịSố lượng
15.11702Hàn với chiều cao mối hàn hayÔxychai0,050
với chiều dày vật hàn 4 6mmKhí gaskg0,10
Que hànkg0,600
Thuốc hànkg0,050
15.11703Hàn với chiều cao mối hàn hayÔxychai0,100
với chiều dày vật hàn 710mmKhí gaskg0,20
Que hànkg0,670
Thuốc hànkg0,050
15.11704Hàn với chiều cao mối hànÔxychai0,150
hay với chiều dày vật hàn > 10mmKhí gaskg0,30
Que hànkg2,100
Thuốc hànkg0,060

15.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI

15.12100 - Cắt thép tấm

Đơn vị tính: 10m cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép (mm)
56÷1011÷2021÷3031÷5051÷7576÷100
15.121Ô xychai0,260,3980,741,221,963,576,20
Khí gaskg0,520,801,482,443,927,1412,4
01020304050607

15.12200 - Cắt thép góc

Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịKích thước thép góc mm)
75x7590x90120x120150x150200x200
15.122Ô xychai0,0860,1180,2100,3080,510
Khí gaskg0,1720,240,420,621,02
0102030405

15.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng)

Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều cao thép (mm)
5÷81012÷1416÷1820÷222427÷30
15.123Ô xychai0,0680,0780,1460,190,2380,270,34
Khí gaskg0,140,160,290,380,480,540,68
01020304050607

15.12400 - Cắt thép hình I

Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều cao thép (mm)
1012 ÷ 1416 ÷ 1820 ÷ 222427 ÷ 30
15.124Ô xychai0,0640,270,340,480,640,72
Khí gaskg0,130,540,680,961,281,44
010203040506
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều cao thép (mm)
33÷3640÷45505560
:-:---:-::-::-::-::-::-:
15.124Ô xychai0,941,221,541,701,96
Khí gaskg1,882,443,083,43,92
0708091011

15.12500 - Cắt thép vuông

Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịKích thước cạnh của thép (mm)
20406080100120
15.125Ô xychai0,100,1780,380,681,061,50
Khí gaskg0,200,360,761,362,123,0
010203040506

15.12600 - Cắt thép tròn

Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịĐường kính của thép (mm)
2436456080100
15.126Ô xychai0,0620,1220,1760,2880,4800,780
Khí gaskg0,120,240,350,580,961,56
010203040506

15.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày 10mm

Đơn vị tính: Cắt 10 chiếc
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày mạch cắt thép (mm)
1002003004005006007008009001000
15.127Ô xychai0,200,270,360,440,520,580,640,720,800,88
Khí gaskg0,400,540,720,881,041,161,281,441,61,76
01020304050607080910

15.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông

Đơn vị tính: 10 cái
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịĐường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm)
1621 ÷ 2530 ÷ 3540 ÷ 4550 ÷ 5560
15.128Ô xychai0,2280,3420,440,720,921,20
Khí gaskg0,460,680,881,441,842,4
010203040506

15.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn

Đơn vị tính: 10 cái
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịChiều dày thép hơ nóng (mm)
6÷12>12
15.129Ô xychai0,400,70
Khí gaskg0,801,40
0102

15.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, GIA CÔNG CHI TIẾT CHÔN NGẦM TRONG BÊ TÔNG

15.13100 - Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông

Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công.

15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịTrọng lượng sản phẩm (kg/cái)
<1,01,1 2,02,1 3,0>3,0
15.131Thép bảnkg0,9880,6930,9630,996
Thép trònkg0,1040,3920,1290,095
Ôxychai0,0100,0080,0070,006
Khí gaskg0,020,0160,0140,012
Que hànkg0,2450,0210,0180,014
11121314

15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịTrọng lượng sản phẩm (kg/cái)
<1,01,1 2,02,1 3,0>3,0
15.131Thép trònkg0,5200,4050,5150,536
Thép bản + thép hìnhkg0,5540,6640,5380,516
Ôxychai0,0060,0050,0040,003
Khí gaskg0,0120,0100,0080,006
Que hànkg0,2450,0210,0180,014
21222324

15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái.

2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ.

3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm.

4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.

15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịKhẩu độ (m)
18÷24≤36>36
15.211Thép hìnhkg839858876
Thép tấmkg162143125
Ôxychai1,721,591,50
Khí gaskg3,443,183,0
Que hànkg14,5713,1911,09
111213

15.21200 – Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịKhẩu độ (m)
≤9≤12≤18
15.212Thép hìnhkg782790834
Thép tấmkg219210167
Ôxychai2,822,01,62
Khí gaskg5,644,03,24
Que hànkg15,5410,719,62
111213

15.22000 – ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP

15.22100 – Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịCột thép hìnhCột thép tấm
15.221Thép hìnhkg98024
Thép tấmkg21976
Ôxychai1,593,5
Khí gaskg3,187,0
Que hànkg5,0421,76
1112

15.23000 – ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ

15.23100 – Gia công giằng mái, xà gồ thép

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịGiằng máiXà gồ
15.231Thép hìnhkg9711000
Thép tấmkg29-
Ôxychai0,90,232
Khí gaskg1,80,46
Que hànkg4,2-
1112

Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

Hướng dẫn áp dụng:

1. Những tính chất cơ lý của vật liệu sử dụng để làm bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật bảo ôn.

2. Số lượng vật liệu của định mức được tính toán theo đường kính ngoài của ống, còn quy cách ống trong mức là đường kính trong của ống.

Ví dụ: Đường kính ống là 25mm ống có bề dày 5mm thì đường kính tính toán là 35mm.

3. Số lượng vật liệu trong định mức đã tính hao hụt qua khâu thi công.

4. Trong trường hợp bảo ôn ống trong nhà máy thì thay lớp chống mưa bằng hai lớp sơn màu thích hợp. Các định mức vật liệu khác giống bảo ôn ống ngoài trời.

5. Trong điều kiện bảo ôn nhiều chỗ cong, chật hẹp, khó thao tác, không tiện bảo ôn bê tông bọt thì dùng xỉ bông.

6. Trường hợp bảo ôn các ống gió, cấu kiện các mặt phẳng hay mặt cong lớn (>500) thì phải gia cố bằng móc thép, bọc lưới thép bằng que hàn điện; hoặc hàn hơi nếu chiều dày thép ống 3mm

7. Định mức sử dụng vật liệu để gia công và lắp ráp bao gồm cả gia công và lắp ráp các cấu kiện phục vụ việc gia công và lắp ráp với điều kiện các cấu kiện đó sử dụng thép tấm có chiều dày 3mm và trọng lượng 30kg.

16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN

Mã hiệuLoại vật liệu bảo ônĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu quy cáchĐơn vịSố lượng
16.10001Bê tông bọt đúc sẵn để bảom3Xi măng PCB 30kg304,50
ôn đường ốngXútkg0,203
Keo da trâukg0,863
Nhựa thôngkg0,660
Gỗ ván khuônm30,256
16.10002Vữa xi măng đay vụnm2Xi măng PCB 30kg5,320
(dầy 10÷20mm)Vôi tôi lọckg10,32
Đay vụnkg0,626
Cát vàng mịnm30,001
16.10003Chống mưa bằng 2 lớpm2Giấy dầum22,280
giấy dầu (tính theo bề mặtNhựa bi tumkg5,000
đường ống)Xăngkg0,516
Bột hoạt thạchkg0,380
Vải bốm21,200
Củi đunkg2,500
16.10004Chống mưa bằng bao tảim2Bao tảim21,200
tẩm nhựa bi tum (tính theo bềXăngkg1,500
mặt đường ống)Nhựa bi tumkg4,200
Củi đunkg2,000
16.10005Chống mưa bằng nhựa bi tumm2Nhựa bi tumkg3,980
nguội và nóngXăngkg0,516
Củi đunkg1,000
16.10006Chống thấm tường, trần,m2Giấy dầum22,500
nền nhà kho lạnh.Nhựa bi tumkg5,250
Bột đákg3,020
Củi đunkg5,200

16.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ MẶT NÓNG

Mã hiệuLoại vật công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
16.20001Cách nhiệt bề mặt ống thép nóng bằng vỏ Điatômít.100m2 lớp cách nhiệtVỏ ĐiatômítDài 330 dày 55
tr: 62
m395,60
100m2 lớp cách nhiệtDây thép2kg250,00
100m2 lớp cách nhiệtAmiăngkg5.600,00
Điatômítkg2.500,00
Mùn cưakg3,70
16.20002Cách nhiệt 2 lớp bằng các mảnh Điatômít.100m2 lớp cách nhiệtMảnh Điatômítm394,60
100m2 lớp cách nhiệtDây thép2kg236,00
100m2 lớp cách nhiệtVữam31,70
16.20003Cách nhiệt 2 lớp bằng100m2
bề mặt
Củim20,40
giấy dầu100m2
bề mặt
Giấy dầum2230,00
Bi tumkg360,00
16.20004Sơn ống thép bằng nhựa bi100m2 bề mặtCủim30,20
tum100m2 bề mặtNhựa bi tumkg160,00
16.20005Cách nhiệt 1 lớp bằng100m2 lớpGạch Điatômítm396,00
gạch Điatômítcách nhiệtDây thép2kg2,50
16.20006Cách nhiệt 1 lớp bằng100m2Củim20,20
giấy dầubề mặtGiấy dầum2115,00
Nhựa bi tumkg180,00
16.20007Sơn bề mặt cách nhiệt bằng nhựa bi tum trên kim loại100m2Củim30,200
bề mặtNhựa bi tumkg160,00
16.20008Sơn bề mặt cách nhiệt100m2Củim30,20
bằng nhựa bi tum trên giấy dầubề mặtBi tumkg150,00

16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT CHỐNG GỈ 1M ỐNG DẪN GAS

16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường

Mã hiệuĐường kính và chiều dày thành ốngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
XăngNhựa bi tumCao lanhGiấy da
(mm)(kg)(kg)(kg)(m2)
16.31001100 (108x4)0,03881,0360,2500,710
16.31002125 (133x4)0,04771,2790,3100,870
16.31003150 (159x4,5)0,0571,5330,3701,040
16.31004200 (219x8)0,0782,0840,5101,440
16.31005250 (273x7)0,0972,7230,6401,790
16.31006300 (325x8)0,1153,1310,7602,140
16.31007350 (377x8)0,1343,6390,8802,480
16.31008400 (426x11)0,1524,1171,0002,800
16.31009500 (529x10)0,1885,0831,2503,460
16.31010700 (700x12)0,2506,7301,6504,580

16.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố

Mã hiệuĐường kính và chiều dày thành ốngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
XăngNhựa bi tumBrizonCao lanhGiấy da
(mm)(kg)(kg)(m2)(kg)(m2)
16.32001100 (108x4)0,03882,0660,4000,5100,710
16.32002125 (133x4)0,04772,5490,4900,6300,870
16.32003150 (159x4,5)0,0573,0230,5800,7501,400
16.32004200 (219x8)0,0784,1340,8101,1301,440
16.32005250 (273x7)0,0975,1431,0001,2801,790
16.32006300 (325x8)0,1156,2011,2001,5302,140
16.32007350 (377x8)0,1347,1991,4001,7802,480
16.32008400 (426x11)0,1528,1561,5902,0402,800
16.32009500 (529x10)0,18810,0831,9602,5303,160
16.32010700 (700x12)0,25013,1102,6003,3504,580

16. 33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều

Mã hiệuĐường kính và chiều dày thành ốngVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
XăngNhựa bi tumBrizonCao lanhGiấy da
(mm)(kg)(kg)(m2)(kg)(m2)
16.33001100 (108x4)0,03883,2600,8200,7600,710
16.33002125 (133x4)0,04773,7791,0200,9450,870
16.33003150 (159x4,5)0,0574,5331,2001,1301,400
16.33004200 (219x8)0,0786,2341,6801,5501,440
16.33005250 (273x7)0,0977,7932,1001,9201,790
16.33006300 (325x8)0,1159,2812,5002,2902,140
16.33007350 (377x8)0,13410,7592,9002,6602,480
16.33008400 (426x11)0,15212,2173,3003,0002,800
16.33009500 (529x10)0,18815,1834,0503,7003,160
16.33010700 (700x12)0,25019,8605,3604,8904,580

16.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC

16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
16.41001Bọc cách nhiệt bề mặt bê100m2Pécgaminm2111,00
tông cốt thép (bọc 1 lớp)Nhựa bi tumSố 4kg126,00
Củim30,20
16.41002Bọc cách nhiệt tấm ngăn100m2Ruberoitm2220,00
tông cốt thép (bọc 2 lớp)Nhựa bi tumSố 4kg240,00
Củim30,40

16.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thuỷ nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
16.42001Bọc cách thuỷ nhiệt trong100m2Ruberoitm2220,00
phòng vệ sinh (bọc 2 lớp)Nhựa bi tumSố 4kg489,00
Củim30,40

16.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Strirofoam tấm

- Vật liệu chính

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuLoại công tácĐơn vịVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
50100150200300
16.510Strirofoamm30,5301,0501,5802,1003,150

- Vật liệu khác

Đơn vị tính: 10m2
Số hiệuLoại vật liệu quy cáchĐơn vịVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm)Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm)
≤ 100>100≤ 100>100
16.510Bi tum số 4kg63,00078,75063,50078,750
Củi đunkg63,00078,00063,00078,000
Bột đákg36,10045,23036,18045,230
Giấy dầum237,44049,92037,44049,920
Dây thép 3kg2,4004,030--
Thép 6kg3,7007,40050,00050,000
Lưới thép 10x10m211,00011,000--
Xi măng P30kg90,51090,510240,00240,00
Cát vàngm30,1730,1730,2700,270
Đá dăm (sỏi)m3--0,5500,550
10203040

16.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (≤=0,50,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm ( =0,50,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Strirofoam tấm thì số lượng vật liệu Strirofoam tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm ( =0,50,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

Đơn vị tính: 100m đường ống
Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
Ống 25
16.61001Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,0131,1110,56
16.61002- nt- 40mm1,583811,84
16.61003- nt- 50mm2,2544,913,15
16.61004- nt- 70mm3,1662,1716,32
16.61005- nt- 100mm7,2979,4419,52
16.61006- nt- 150mm15,16113,9625,92
Ống 32
16.61007Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,1533,8511,11
16.61008- nt- 40mm1,7540,7612,34
16.61009- nt- 50mm2,4847,6613,56
16.61010- nt- 70mm4,7564,9314,79
16.61011- nt- 100mm7,7482,218,05
16.61012- nt- 150mm15,83116,7426,41

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
Ống 40
16.61013Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,3337,2911,73
16.61014- nt- 40mm1,9944,2212,95
16.61015- nt- 50mm2,7551,1514,38
16.61016- nt- 70mm5,1968,3917,44
16.61017- nt- 100mm8,3185,6620,7
16.61018- nt- 150mm16,68120,227,03
Ống 50
16.61019Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,4840,8112,54
16.61020- nt- 40mm2,2047,6613,56
16.61021- nt- 50mm3,0354,5614,99
16.61022- nt- 70mm5,6071,8318,05
16.61023- nt- 100mm8,8689,1021,31
16.61024- nt- 150mm17,50123,6427,64
Ống 70
16.61025Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,8347,6613,56
16.61026- nt- 40mm2,6554,5615,00
16.61027- nt- 50mm3,5961,4818,96
16.61028- nt- 70mm6,4478,7519,48
16.61029- nt- 100mm9,9996,0222,54
16.61030- nt- 150mm19,20130,5629,10
Ống 80
16.61031Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm1,9951,1214,17
16.61032- nt- 40mm2,8858,0315,60
16.61033- nt- 50mm3,8864,9316,83
16.61034- nt- 70mm6,8682,2020,10
16.61035- nt- 100mm10,5599,4723,15
16.61036- nt- 150mm20,04124,1129,68

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
Ống 105
16.61037Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm2,3358,0315,60
16.61038- nt- 40mm3,3364,9316,83
16.61039- nt- 50mm4,4471,8318,05
16.61040- nt- 70mm7,789,1021,31
16.61041- nt- 100mm11,68106,3724,58
16.61042- nt- 150mm21,71140,9130,90
Ống 125
16.61043Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm2,7566,6617,23
16.61044- nt- 40mm3,8873,5718,46
16.61045- nt- 50mm5,1380,4819,68
16.61046- nt- 70mm8,7697,7522,95
16.61047- nt- 100mm13,09115,0226,21
16.61048- nt- 150mm23,83149,5632,53
Ống 150
16.61049Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm3,1975,6518,87
16.61050- nt- 40mm4,4882,5520,1
16.61051- nt- 50mm5,8689,4621,31
16.61052- nt- 70mm9,85106,7324,58
16.61053- nt- 100mm14,54124,0027,84
16.61054- nt- 150mm26,01158,5434,17
Ống 200
16.61055Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm4,0893,9522,13
16.61056- nt- 40mm5,66100,8623,56
16.61057- nt- 50mm7,35107,7724,78
16.61058- nt- 70mm12,09125,0428,05
16.61059- nt- 100mm17,5142,3131,11
16.61060- nt- 150mm30,48176,8537,63

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
Ống 250
16.61061Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm4,91111,9125,60
16.61062- nt- 40mm6,83118,8226,82
16.61063- nt- 50mm8,81125,7328,05
16.61064- nt- 70mm14,26143,0031,31
16.61065- nt- 100mm20,43160,2734,57
16.61066- nt- 150mm34,86194,8140,90
Ống 300
16.61067Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm5,83129,8728,87
16.61068- nt- 40mm7,99136,7730,1
16.61069- nt- 50mm10,28143,6631,51
16.61070- nt- 70mm16,46160,9334,57
16.61071- nt- 100mm23,35178,2037,84
16.61072- nt- 150mm39,24212,7444,16
Ống 350
16.61073Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm6,74148,5032,33
16.61074- nt- 40mm9,20155,4333,55
16.61075- nt- 50mm11,78162,3435
16.61076- nt- 70mm18,74179,6138,04
16.61077- nt- 100mm16,39196,8841,31
16.61078- nt- 150mm43,78231,4347,63
Ống 400
16.61079Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm7,58165,7735,59
16.61080- nt- 40mm10,34172,7036,82
16.61081- nt- 50mm13,19179,6138,25
16.61082- nt- 70mm20,84196,8841,31
16.61083- nt- 100mm29,19214,1544,57
16.61084- nt- 150mm48,00248,6950,89

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
Ống 450
16.61085Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm8,43183,0438,65
16.61086- nt- 40mm11,46189,9740,08
16.61087- nt- 50mm14,59196,8841,31
16.61088- nt- 70mm22,94214,1544,57
16.61089- nt- 100mm32,00231,4450,89
16.61090- nt- 150mm52,20265,9654,16
Ống 500
16.61091Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm9,30201,0342,12
16.61092- nt- 40mm12,63207,9043,35
16.61093- nt- 50mm16,05214,8444,57
16.61094- nt- 70mm25,14232,1047,83
16.61095- nt- 100mm34,91249,3741,10
16.61096- nt- 150mm56,58283,9157,42

16.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ BẰNG BÔNG KHOÁNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho1 m2 diện tích bảo vệ.

Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Đơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Bông khoáng (m3)Lưới thép 10x10 (m2)Dây thép 12 (kg)
16.70001Chiều dày lớp bảo ôn 50mm1m20,0901,2100,190
16.70002- nt- 75mm1m20,1401,2700,200
16.70003- nt- 100mm1m20,1801,3300,210
16.70004- nt- 150mm1m20,2701,4700,240
16.70005- nt- 200mm1m20,3601,6100,270

16.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 100m đường ống
Mã hiệuLoại đường ống quy cách (mm)Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Sơn (kg)
16.80001Ống ≤≤≤≤25mm1,35
16.80002Ống ≤≤≤ 32mm1,73
16.80003Ống ≤≤≤ 40mm2,16
16.80004Ống ≤≤≤ 50mm2,70
16.80005Ống ≤≤≤ 70mm3,78
16.80006Ống ≤≤≤ 80mm4,33
16.80007Ống ≤≤≤≤≤100mm5,66
16.80008Ống ≤≤≤≤≤≤125mm7,08
16.80009Ống≤≤≤≤≤≤≤150mm8,49
16.80010Ống ≤≤≤≤≤200mm11,33
16.80011Ống ≤≤≤≤≤250mm14,16
16.80012Ống ≤≤≤ 300mm16,99
16.80013Ống ≤≤≤ 350mm19,83
16.80014Ống ≤≤≤ 400mm22,66
16.80015Ống ≤≤≤ 450mm25,79
16.80016Ống ≤≤≤ 500mm28,32

16.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuLoại công tácVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
16.90001Làm lớp gia cố bằng hànThép tròn4÷8kg3,50
điệnDây thép1÷2kg0,43
Lưới thép10x10m*2*1,20
Que hàn3÷4kg0,50
Sơn màukg0,40
16.90002Làm lớp gia cố bằng hàn hơi (khi thép dày ≤ 3mm)Thép tròn4÷8kg3,50
Lưới thép10x10m*2*1,20
Dây thép1÷2kg0,43
Que hàn hơi3÷4kg0,45
Ô xyChai0,02
Đất đènkg0,34
Thuốc hànkg0,03

Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM

Hướng dẫn áp dụng:

1. Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.

Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:

- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2

- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg

- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

2. Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.

3. Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:

- Nhựa bitum : 65%

- Bột đá : 20%

- Xi măng : 15%

- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.11001Quét 1 lớp nhựa nguội1 m2Nhựa bi tumkg0,150
Xăngkg0,345
17.11002Quét 1 lớp nhựa nóng1 m2Nhựa bi tumkg2,00
Bột đákg1,200
Củi đunkg2,000
17.11003Quét hắc ín vào gỗ1 m2Hắc ínkg0,19

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.11004Quét lớp nhựa sau mố dày1 m2Nhựa bi tumkg2,200
2cmCủi đunkg2,200
17.11005Quét bi tum vào tường1 m2Nhựa bi tumkg1,000
Củi đunkg1,000
17.11006Dán giấy dầu, 1 lớp giấy1 m2Giấy dầum21,200
dầu, 1 lớp nhựa bi tumNhựa bi tumkg1,500
Bột đákg0,900
Củi đunkg1,500
17.11007Rải lớp phòng nước mặt1 m2Nhựa bi tumkg3,800
cầu đường bộ dày 3cmCát vàngm30,0008
Bột đákg4,000
Củi đunkg8,000
17.11008Lớp bê tông nhựa mặt cầu1 m2Nhựa bi tumkg3,400
đường bộ dày 3cmCát vàngm30,0016
Bột đákg6,700
Đá dăm1x2m30,023
Củi đunkg16,00
17.11009Lớp bê tông nhựa mặt cầu1 m2Nhựa bi tumkg5,700
đường bộ dày 5cmCát vàngm30,0034
Bột đákg11,020
Đá dăm1x2m30,057
Củi đunkg24,00
17.11010Nhét dây thừng tẩm nhựa1 m2Nhựa bi tumkg0,779
vào khe lúnDây thừngm1,050
Củi đunkg3,118
17.11011Nhét bi tum và đay vào1 m2Đaykg390,0
khe co dãnNhựa bi tumkg685,0

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.11012Rải 1 lớp sỏi trên giấy1 m2Sỏim30,012
dầu trên máiNhựa bi tumkg0,700
Củi đunkg0,700
17.11013Phủ 1 lớp nhựa dày 1cm1 m2Nhựa bi tumkg11,00
Củi đunkg11,00
17.11014Khe nối bao tải tẩm nhựa1 m2Bao tảicái3,400
dày 3cmNhựa bi tumkg8,400
Củi đunkg8,400
17.11015Khe nối giấy XM tẩm nhựa1 m2Giấy ximăngcái3,000
dày 2cmNhựa bi tumkg6,200
Củi đunkg6,200
17.11016Trát vữa matít atsphan1 m2Vữa matítlít12,00
vào mái dày 1cmatsphan
17.11017Trát lớp bê tông bọt cách1 m2Bê tông bọtm30,105
nhiệt ở mái dày 10cmVữalít30,00
17.11018Làm tầng đệm đường sắt dày 5cm1 m2Vữa bê tônglít52,50
17.11019Làm tầng bảo hộ đường1 m2Vữalít31,50
sắt dày 3cmLưới thép20x20m21,100
17.11020Làm tầng đệm cầu Ô tô và cầu tàu dày 2cm1 m2Vữa bê tônglít24,00
17.11021Che mưa ở khe lún, khe1mTôn tráng kẽmDày 1mmm20,500
co dãnGạch gỗm30,0055
Bu lôngM16x150cái4,000
Nhựa bi tumkg0,050
Củi đunkg0,050

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.11022Che mưa ở khe co dãn bê1mTôn tráng kẽmDày 1mmm20,410
tông cầu đường bộGạch gỗm30,0055
Bu lôngM16x150cái4,00
Nhựa bi tumkg2,200
Bao tảicái0,250
Thiếc hànkg0,050
17.11023Che mưa ở khe co dầm bê1mTônDày 4mmkg9,500
tông cầu đường sắtThép trònΦ 6kg0,370
Que hànΦ 3kg0,100
Nhựa bi tumkg1,00
17.11024Chống dột vòm lò bằng1m2Giấy dầum21,250
giấy dầu. Tính cho 1 lớpNhựa Bi tumkg1,800
giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2Củi đunkg1,800
lớp vữa (1m2 dán giấy dầu)Vữa xi mănglít25,00
17.11025Quét nhựa Bitum và dán1m2Nhựa bi tumkg3,00
bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớpBao tảikg1,200
nhựaBột đákg1,80
Củi đunkg3,000
17.11026Quét nhựa Bitum và dán1m2Nhựa bi tumkg4,50
bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớpBao tảikg2,400
nhựaBột đákg2,701
Củi đunkg4,00
17.11027Quét nhựa đường chống1 ống cốngNhựa đườngkg11,143
thấm mối nối cống đườngGiấy dầum21,029
Kính 0,75mĐaykg0,475
Củi đunkg2,000

17.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE CO GIÃN

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.20011Làm khớp nối bằng thép1mThép bảndày 2mmkg11,038
kiểu ITôndày 1,5mmkg8,792
Que hànthépkg0,350
Nhựa bi tumkg22,741
Củi đunkg22,50
17.20012Làm khớp nối bằng thép1mTôndày 1,5mmkg9,515
kiểu IIQue hànthépkg0,150
Nhựa bi tumkg10,095
Củi đunkg10,00
17.20013Làm khớp nối bằng thép1mTôndày 1,5mmkg9,683
kiểu IIIQue hànthépkg0,200
Nhựa bi tumkg12,124
Củi đunkg12,86
17.20014Làm khớp nối bằng thép1mTôndày 1,5mmkg5,95
kiểu IVQue hànthépkg0,100
Nhựa bi tumkg27,762
Củi đunkg27,50
Vữa xi măngmác 100m30,032
17.20015Làm khớp nối bằng thép1mQue hànthépkg0,130
kiểu VNhựa bi tumkg30,286
Củi đunkg30,00
GỗNhóm 4m30,047
Thép bảnkhông gỉkg7,943
Bu lôngM16x320cái4,000

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.20021Làm khớp nối bằng đồng1mĐồng tấmdày 2mmkg6,997
kiểu ITôndày 2mmkg4,757
Que hànđồngkg0,105
Que hànthépkg0,045
Nhựa bi tumkg20,19
Củi đunkg20,00
Vữa xi măngmác 100m30,031
17.20022Làm khớp nối bằng đồng1mĐồng tấmdày 2mmkg10,453
kiểu IITôndày 2mmkg2,45
Que hànđồngkg0,155
Que hànthépkg0,066
Nhựa bi tumkg27,762
Củi đunkg27,50
Vữa xi măngmác 100m30,031
17.20023Làm khớp nối bằng đồng1mĐồng tấmdày 2mmkg6,997
kiểu IIIQue hànđồngkg0,105
Nhựa bi tumkg20,6
Củi đunkg20,62
Vữa xi măngmác 100m30,010
17.20024Làm khớp nối bằng đồng1mĐồng tấmdày 2mmkg5,607
kiểu IVTôndày 2mmkg4,077
Que hànđồngkg0,087
Que hànthépkg0,066
Nhựa bi tumkg7,267
Củi đunkg7,200
Vữa xi măngmác 100m30,010
Bu lôngM16x320cái4,000

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.20031Làm khớp nối bằng nhựa1mTấm nhựaPVC KN92m1,0
PVCVữa xi măngMác 100m30,020
Dây thừngm2,050
Nhựa đườngkg3,333
Thép tròn6kg1,042
Củi đunkg3,320
17.20032Làm khớp nối bằng gioăng cao su1mGioăng cao sum1,0
Gỗ vánm30,001
17.20041Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông1mMatít chèn khekg1,347
Nhựa đườngkg0,124
Thép 25kg3,725
17.20042Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông1mMatít chèn khekg1,317
Nhựa đườngkg0,238
Thép 25kg7,50
Mùn cưakg0,430
Cao su đệmm1,0
ống nhựa42m1,590
17.20043Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông1mMatít chèn khekg0,743
Thép 25kg1,078
17.20044Làm khe ngàm liên kết10mThép trònφ< 18mmkg17,549
đường lăn sân đỗ sân bay,Thép trònkg19,493
khe 1x4, h=30cmQue hànkg0,09
Nhựa đườngkg3,752
Dây thépkg0,480
Củi đunkg3,082

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.20045Làm khe co đường lăn, sân10mThép tròn< 25mmkg52,824
đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cmThép tròn6÷8mmkg54,129
Que hànkg0,19
Nhựa đườngkg1,038
Dây thépkg1,320
Gỗ xẻnhóm 4m30,008
Củi đunkg0,900
17.20046Làm khe giãn đường lăn, sân10mThép tròn25mmkg73,951
đỗ sân bay, khe 2x4, h=30cmThép tròn6÷8mmkg75,781
Que hànkg0,26
Nhựa đườngkg1,438
Dây thép buộckg1,320
Gỗ xẻnhóm 4m30,114
Củi đunkg0,900
17.20047Làm khe gia cường đường10mThép tròn≤ 18mmkg95,422
lăn, sân đỗ sân bay, khe 2x4,Thép tròn6÷8mmkg25,403
h=30cmQue hànkg0,57
Dây thép buộckg1,610
17.20051Cắt khe 2x4 bằng phương10mLưỡi cắt350mmcái0,180
pháp xẻ khôNướcm30,12
17.20052Cắt khe 1x4 bằng phương10mLưỡi cắt350mmcái0,132
pháp xẻ khôNướcm30,083

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
17.20061Trám khe, khe 2x4 bằng10mBacker rod25mmm11,33
mastíc 444/777Chất trám khelít2,931
17.20062Trám khe, khe 1x4 bằng10mBacker rod13mmm11,55
mastíc 444/777Chất trám khelít1,133

Phần 3

ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1001Bột đá loại có bao0,5
21.1002Bột đá loại không bao1,5
21.1003Bột chịu lửa0,5
21.1004Bột màu0,5
21.1005Bột đá0,5
21.1006Bu lông, lập lách, Êcu0,5
21.1007Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 52,0
21.1008Bột minium1,5
21.1009Bột Ventônit2,0
21.1010Cát vàng2,0
21.1011Cát mịn3,5
21.1012Cuống sứ bằng sắt2,0
21.1013Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 34,0
21.1014Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 54,0
21.1015Carton iorol0,5
21.1016Cột gỗ0
21.1017Cột tre0
21.1018Dây sắt làm dây co5,0
21.1019Dây thép buộc2,0
21.1020Dây thép buộc trong lò3,0
21.1021Dây đồng1,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1022Dây nhôm1,0
21.1023Dây súp dùng sửa chữa2,0
21.1024Cáp các loại1,0
21.1025Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại2,0
21.1026Dây buộc, quấn, hãm2,0
21.1027Chống xà gỗ nhóm 4,51,0
21.1028Chống xà gỗ nhóm 2,31,0
21.1029Dầu pha sơn0,5
21.1030Dầu cặn1,5
21.1031Dầu Crêosote5,0
21.1032Đay1,0
21.1033Đá dăm 0,5 ÷ 23,0
21.1034Đá dăm các loại 2 ÷ 81,5
21.1035Đá hộc0
21.1036Đá đẽo mặt2,0
21.1037Đá ong0,5
21.1038Đá để láng Granitô0,5
21.1039Đất đèn0
21.1040Đá mạt5,0
21.1041Đinh V và U2,0
21.1042Đinh Crămpông1,5
21.1043Đinh Tirơpông0,5
21.1044Đinh1,0
21.1045Đồng tấm1,5
21.1046Đệm gỗ các loại1,0
21.1047Gạch vụn3,0
21.1048Gạch đất sét nung1,5
21.1049Gạch Silicát2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1050Gạch thẻ1,5
21.1051Gạch AAC1,5
21.1052Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ1,0
21.1053Gạch Hourdis các loại1,5
21.1054Gạch xi măng khối (blốc)1,0
21.1055Gạch đất không nung2,5
21.1056Gạch sành0,5
21.1057Gạch lá nem1,5
21.1058Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân tạo1,0
21.1059Gạch lát xi măng Puzơlan1,0
21.1060Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô0,25
21.1061Gạch vỉ0,5
21.1062Gạch xi măng tự chèn1,0
21.1063Gạch lá dừa0,5
21.1064Gạch kính1,5
21.1065Gạch trang trí1,0
21.1066Gạch men sứ3,0
21.1067Gạch chịu lửa sản xuất trong nước3,0
21.1068Gạch chịu lửa nhập ngoại1,5
21.1069Đá xẻ để lát, ốp1,0
21.1070Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần đầu)10,0
21.1071Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần gỗ)0,5
21.1072Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu)5,0
21.1073Gỗ nẹp chống giàn giáo3,0
21.1074Giấy dầu4,0
21.1075Phibrô xi măng1,5
21.1076Hắc ín4,5
21.1077Kính các loại12,5

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1078Keo da trâu1,0
21.1079Lati - Litô5,0
21.1080Lưới sắt 1cm210,0
21.1081Lưới nilông 1mm210,0
21.1082Matít1,0
21.1083Nhôm5,0
21.1084Nhựa bi tum số 35,0
21.1085Nhựa bi tum số 4 trở lên5,0
21.1086Nứa3,0
21.1087Ngói 22 viên/m23,0
21.1088Ngói 13 viên/m22,5
21.1089Ngói bò2,0
21.1090Ngói dẹt2,5
21.1091Phèn chua0,5
21.1092Puli các cỡ1,0
21.1093Que hàn nội0
21.1094Que hàn ngoại0
21.1095Ống nhựa ≤ 1001,0
21.1096Ống nhựa > 1000,5
21.1097Ray0
21.1098Rivê dùng trên bờ5,0
21.1099Rivê dùng trên mặt nước7,0
21.1100Rông đen đàn hồi nội1,5
21.1101Rông đen đàn hồi ngoại2,0
21.1102Sơn2,0
21.1103Flinkote2,0
21.1104Sỏi2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1105Thép tròn cây2,0
21.1106Thép tròn cuộn0,5
21.1107Thép tấm5,0
21.1108Thép hình2,5
21.1109Tôn múi dài ≤ 2m1,0
21.1110Tôn múi chiều dài bất kỳ0,5
21.1111Tấm nhựa lợp mái1,0
21.1112Sứ các loại1,0
21.1113Siroport5,0
21.1114Thép ống2,0
21.1115Thiếc1,0
21.1116Tích sứ các loại các cỡ1,5
21.1117Than xỉ5,0
21.1118Than đá3,0
21.1119Tre cây5,0
21.1120Tà vẹt gỗ tứ thiết0,5
21.1121Tà vẹt gỗ hồng sắc1,0
21.1122Thép cầu cũ (dùng lại)2,0
21.1123Cọc bê tông cốt thép1,0
21.1124Thừng1,5
21.1125Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố định5,0
21.1126Ván các loại có ghép mộng6,0
21.1127Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu3,0
21.1128Vôi cục2,0
21.1129Vécni1,0
21.1130Vadơlin1,5
21.1131Xà gồ nhóm 4,51,0
21.1132Xăng, dầu các loại2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc
21.1133Xút1,0
21.1134Xà phòng1,0
21.1135Xi măng các loại1,0
21.1136Xỉ hạt lò cao nghiền mịn1,0

21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc.

Mã hiệuLoại bê tôngMức hao hụt (%)
21.2001Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu2,5
21.2002Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông1,5
21.2003Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô nít10,0
21.2004Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách5,0
21.2005Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công.5,0
21.2006Bê tông đúc sẵn1,5
21.2007Bê tông hầm3,0

21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau:

Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt (%)
21.3001Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì2
21.3002Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa bằng bao bì0,5
21.3003Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp1
21.3004Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây....0,5

21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau:

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng để gia công
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
21.4001Rửa sỏi1m3 sỏi sạchSỏi bẩnm31,10
21.4002Rửa cát mặn1m3 cát sạchCát mặnm31,10
21.4003Rửa đá dăm1m3 đá dăm sạchĐá dăm bẩnm31,05
21.4004Sàng đá dăm1m3 đá dămĐá dăm xôm31,10
21.4005Sàng cát vàng1m3 cát vàngCát xôm31,10
21.4006Sàng sỏi1m3 sỏi sạchSỏi xôm31,06
21.4007Sản xuất đá ba từ đá hộc1m3 đá baĐá hộcm31,08
21.4008Sản xuất đá 4x61m3 đá 4x6Đá hộcm31,10
21.4009Sản xuất đá 2x41m3 đá 2x4Đá hộcm31,15

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo)

Mã hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng để gia công
Loại vật liệuĐơn vịSố lượng
21.4010Sản xuất đá 0,5x11m3 đá 0,5x1Đá hộcm31,20
21.4011Xẻ gỗ các loại ≤30cm1m3 gỗ xẻGỗ tròn ≤30cmm32,00
21.4012Xẻ gỗ các loại >30cm1m3 gỗ xẻGỗ tròn >30cmm31,67

21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO

Hướng dẫn áp dụng:

1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).

2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

Mã hiệuLoại vật liệuMức hao hụt theo % khối lượng gốc
Vận chuyểnBảo quản ở kho
21.5001Cát vàng1,53,0
21.5002Cát mịn2,05,0
21.5003Đá mạt < 0,5 cm1,52,0
21.5004Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm1,01,0
21.5005Đá dăm các loại từ 2÷8cm0,50,5
21.5006Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì0,51,0
21.5007Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa0,20,3
21.5008Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại0,50,5
21.5009Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây....0,20,3

PHỤ LỤC I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU

A- Nhóm vật liệu không kim loại

Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
I- Vật liệu rời
1Atsphan (đổ)kg/m31500
2Atsphan (nén )kg/m32000
3Atsphan (láng)kg/m31800
4A xít H2SO4 nồng độ 40%kg/m31307
5Bông khoáng chất (đống)kg/m3200
6Bông khoáng chất (tấm thảm)kg/m3250
7Bông thuỷ tinh 80kg/m315
8Bi tum lỏngkg/m31050÷1100
9Bi tum số 5kg/m3970
10Cát có môđun độ lớn M < 0,7kg/m31200
11Cát có môđun độ lớn M > 2kg/m31450
12Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2kg/m31380
13Cát có môđun độ lớn M < 1,5kg/m31310
14Cỏ khôkg/m3350
15Củi khôkg/m3700
16Đất sét nén chặtkg/m32000
17Đất mùnkg/m3180
18Đất Silicátkg/m3600
19Đất sét (trạng thái tự nhiên)kg/m31300÷2500
20Đá sỏikg/m31700÷2000
21Đá Granitkg/m32400÷3000
22Đá xâykg/m32400÷2600
23Đá mạtkg/m31600
24Đá dăm 0,5 ÷ 2kg/m31550
25Đá dăm 2 ÷ 8kg/m31500
26Đá ba 8 ÷15kg/m31520
27Đá hộc >15kg/m31500

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
28Đá bọtkg/m3450
29Đá hoakg/m33500
30Đá nổ mìn hỗn hợpkg/m31600
31Dầu mazútkg/lít0,87
32Dầu hoảkg/lít0,87
33Dầu diezen TBkg/lít0,87
34Dầu luynkg/lít1
35Gạch mộc (đất sét chưa nung)kg/m31600
36Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmkg/viên2,3
37Gạch đất sét nung 5x10x20cmkg/viên1,6
38Gạch đất sét nung 4x8x19cmkg/viên0,97
39Gạch đất sét nung 4,5x9x19cmkg/viên1,23
40Gạch ống 19x8x8cmkg/viên0,97
41Gạch ống 19x9x9cmkg/viên1,23
42Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cmkg/viên1,6
43Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cmkg/viên2,32
44Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cmkg/viên2,72
45Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cmkg/viên3,14
46Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cmkg/viên3,57
47Gạch Hourdiskg/viên3,7
48Gạch xây chịu a xítkg/viên3,7
49Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cmkg/viên0,65
50Gạch lá nemkg/viên1,6
51Gạch AACkg/m3700÷1000
52Gạch xi măng 20x20cmkg/viên1,4
53Gạch xi măng hoa 15x15cmkg/viên0,7
54Gạch xi măng hoa 20x10cmkg/viên0,7
55Gạch men sứ 11 x 11cmkg/viên0,16
56Gạch men sứ 15 x 15 cmkg/viên0,25
57Gạch men sứ 20 x 15 cmkg/viên0,30
58Gạch men sứ 20 x 20 cmkg/viên0,42

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
59Gạch men sứ 20 x 30 cmkg/viên0,65
60Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cmkg/viên1,0
61Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cmkg/viên1,8
62Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cmkg/viên2,8
63Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cmkg/viên1,6
64Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cmkg/viên1,1
65Gạch vụnkg/m31350
66Gạch lát Granitôkg/m256
67Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm)kg/m31000
68Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm)kg/m3910
69Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm)kg/m3770
70Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm)kg/m3710
71Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm)kg/m3670
72Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm)kg/m3550
73Gỗ dánkg/m3600
74Gỗ sến xẻ khôkg/m3690÷1030
75Gỗ sến mới xẻkg/m3770÷1280
76Gỗ thông khôkg/m3310÷760
77Gỗ thông mới xẻkg/m3400÷1100
78Giấy các tông tốtkg/m31000
79Giấy các tông thườngkg/m3700
80Giấy các tông sơn sóngkg/m3150
81Giấy tẩm dầu thông nhựa đườngkg/m3600
82Kính dầy 1mmkg/m22,5
83Kính dầy 1,5mmkg/m23,75
84Kính dầy 2mmkg/m25
85Kính dầy 3mmkg/m27,5
86Kính dầy 4mmkg/m210
87Kính dầy 5mmkg/m212,5
88Kính dầy 7mmkg/m217,5
89Kính dầy 10mmkg/m225

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
90Ngói máy 22viên/m2kg/viên2,1
91Ngói máy 13viên/m2kg/viên3,1
92Ngói bò dài 45cmkg/viên2,6
93Ngói bò dài 39cmkg/viên2,4
94Ngói bò dài 33cmkg/viên1,9
95Ngói vẩy cákg/viên0,96
96Mùn cưakg/m3300
97Mùn cưa trộn nhựa thôngkg/m3300
98Ma títkg/m31350÷1890
99Mỡkg/m31000
100Mùn cưa thườngkg/m3250
101Thuỷ tinh hơi và bọtkg/m3500
102Thuỷ tinh sợikg/m3200
103Tấm sợi gỗ ép chắckg/m3600
104Tấm sợi gỗ ép thườngkg/m3250
105Tấm sợi gỗ ép vừakg/m3150
106Thuỷ tinhkg/m32600÷2700
107Than củikg/m3300
108Than đákg/m31300
109Thạch cao (tấm) nguyên chấtkg/m31100
110Than bùn làm tấm cách nhiệtkg/m3225
111Thạch cao làm tấm ốp mặtkg/m31000
112Tấm sợi cứng ốp mặtkg/m3700
113Than xỉkg/m3730
114Vôi cụckg/m32000
115Vôi nhuyễnkg/m31350
116Xi măngkg/m31500
117Xỉ lòkg/m31000
118Xỉ lò cao trạng thái hạtkg/m3500
119Xỉ hạt lò cao nghiền mịnkg/m3910
120Xỉ than các loạikg/m3750
121Xỉ lò ăng tra xítkg/m3900
122Xỉ than đákg/m3800
123Rơm khôkg/m3320
124Rơm ép thành tấmkg/m3300
Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
:---:---------------------------------------------------------------------:--------------::---------:-------
125La ty 3x1kg/1000m420
127Phi brô xi măng gợn sóngkg/m215
128Xăngkg/lít0,74
129Cát ướt (có lẫn nước trong cát)kg/m31605÷1750
IIVật liệu hỗn hợp
1Bê tông thườngkg/m32200
2Bê tông cốt thépkg/m32500
3Bê tông bọtkg/m3800
4Bê tông xỉkg/m31500
5Bê tông gạch vỡkg/m31800
6Bê tông bọt Silicátkg/m3400÷800
7Bê tông thạch cao xỉ lòkg/m31000
8Vữa bêtông (1m3 thành phẩm)kg/m32350
9Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn
(1m3 thành phẩm)
kg/m32370
10Vữa xỉ nhẹkg/m31400
11Vữa vôikg/m31600
12Vữa vôi xỉ quặngkg/m31200
13Bê tông Atsphankg/m32000÷2500

Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình.

B- Nhóm vật liệu kim loại

B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:

Đơn vị tính: kg/dm3
STTTên vật liệuTrọng lượng riêngGhí chú
1Nhôm2,5 ÷ 2,7
2Vôn Fram19,1
3Đuy ra2,6 ÷ 2,8
4Vàng19,33 ÷ 19,5
5Sắt7,6 ÷ 7,85
6Đồng thau8,1 ÷ 8,7
7Đồng8,3 ÷ 8,9
8Thép không rỉ8,1
9Kền8,85 ÷ 8,9
10Chì11,3 ÷ 11,4
11Kẽm6,9 ÷ 7,3
12Gang trắng7,58 ÷ 7,73
13Gang xám7,03 ÷ 7,19
14Thuỷ ngân13,6

B-2. Trọng lượng kim loại lá

Đơn vị tính: kg/m2
Bề dầy (mm)ThépĐồngKẽmChìThiếcBạcNhôm
0,251,9632,2351,7882,8431,8252,6520,675
0,53,9254,473,5755,6853,655,3051,35
1,07,858,947,1511,377,310,612,70
1,511,7813,4110,7317,010,9515,914,05
2,015,717,8814,322,7414,621,225,40
2,519,6322,3517,8828,4318,2526,526,75
3,023,5526,8221,4534,1121,931,838,10
3,527,4831,2925,0339,8025,5536,939,45

Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo)

Bề dầy (mm)ThépĐồngKẽmChìThiếcBạcNhôm
4,031,4035,7628,6045,4829,2042,4410,80
4,535,3340,2332,1851,1732,8547,7411,85
5,039,2544,7035,7556,8536,553,0513,50
5,543,1849,1739,3362,5440,1558,3514,85
6,047,1053,6442,9068,2243,8863,6616,20
6,551,0358,1146,4873,9147,5368,9617,55
7,054,9561,5850,0579,5951,1074,2718,90
7,558,8867,0553,6385,2854,7579,5720,25
8,062,8071,5257,2090,9658,484,8821,68
8,566,7375,9960,7896,6562,0589,8823,03
9,070,6580,4664,35102,3365,7795,4924,30
9,574,5984,9367,93108,0269,42100,7925,65
10,078,5089,4071,5113,773,0106,1027,0
11,086,4098,3078,7125,1080,3116,7129,70
12,094,20107,385,8136,487,6127,3232,40
13,0102,10116,2093,00147,8094,90137,9335,10
14,0109,9125,20100,1159,2102,2148,5437,80
15,0117,8134,1107,3170,6109,5159,1540,50
16,0125,6143,0114,4181,9116,8169,7643,20
17,0133,5152,0121,6193,3124,1180,3745,90
18,0141,3160,9128,7216,7131,4190,9848,60

B-3. Trọng lượng thép dẹt

Đơn vị tính: kg/m
Chiều dày (mm)Chiều rộng thép (mm)
10152025303540455060
10,0790,1180,1570,1960,2360,2750,3140,3530,3930,471
20,1570,2360,3140,3930,4710,5500,6280,7070,7850,942
30,2360,3530,4710,5890,7070,8240,9421,0601,1781,413
40,3140,4710,6280,7850,9421,0991,2561,4131,5701,884
50,3930,5890,7850,9811,1781,3741,5701,7661,9632,355
60,4710,7070,9421,1781,4131,6491,8842,1202,3552,826
70,5500,8241,0991,3741,6491,9232,1982,4732,7483,297
80,6280,9421,2561,5701,8842,1982,5122,8263,1403,768
90,7071,0601,4131,7662,1202,4732,8263,1793,5334,239
100,7851,1781,5701,9632,3552,7483,1403,5333,9254,710
110,8641,2951,7272,1592,5913,0223,4543,8864,3185,181
120,9421,4131,8842,3552,8263,2973,7684,2394,7105,652
131,0211,5312,0412,5513,0623,5724,0824,5925,1036,123
141,0991,6492,1982,7483,2973,8474,3964,9465,4956,594
151,1781,7662,3552,9443,5334,1214,7105,2995,8887,065
161,2561,8842,5123,1403,7684,3965,0245,6526,2087,536
171,3352,0022,6693,3364,0044,6715,3386,0056,6738,007
181,4132,1202,8263,5334,2394,9465,6526,3597,0658,478
191,4922,2372,9833,7294,4755,2205,9666,7127,4588,949
201,5702,3553,1403,9254,7105,4956,2807,0657,8509,420
211,6492,4733,2974,1214,9465,7706,5947,4188,2439,891
221,7272,5913,4544,3185,1816,0456,9087,7728,63510,362
231,8062,7083,6114,5145,4176,3197,2228,1259,02810,833
241,8842,8263,7684,7105,6526,5947,5368,4789,42011,304
251,9632,9443,9254,9065,8886,8697,8508,8319,81311,775
262,0413,0624,0825,1036,1237,1448,1649,18510,20512,246
272,1203,1794,2395,2996,3597,4188,4789,53810,59812,717
282,1983,2974,3965,4956,5947,6938,7929,89110,99013,188
292,2773,4154,5535,6916,8307,9689,10610,24411,38313,659
302,3553,5334,7105,8887,0658,2439,42010,59811,77514,130

Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)

Chiều dày (mm)Chiều rộng thép (mm)
708090100110120135150160
10,5500,6280,7070,7850,8640,9421,0601,1781,256
21,0991,2561,4131,5701,7271,8842,1202,3552,512
31,6491,8842,1202,3552,5912,8263,1793,5333,768
42,1982,5122,8263,1403,4543,7684,2394,7105,024
52,7483,1403,5333,9254,3184,7105,2995,8886,280
63,2973,7684,2394,7105,1815,6526,3597,0657,536
73,8474,3964,9465,4956,0456,5947,4188,4238,792
84,3965,0245,6526,2806,9087,5368,4789,42010,048
94,9465,6526,3597,0657,7728,4789,53810,59811,304
105,4956,2807,0657,8508,6359,42010,59811,77512,560
116,0456,9087,7728,6359,49910,36211,65712,95313,816
126,5947,5368,4789,42010,36211,30412,71714,13015,072
137,1448,1649,18510,20511,22612,24613,77715,30816,328
147,6938,7929,89110,99012,08913,18814,83716,48517,584
158,2439,42010,59811,77512,95314,13015,89617,66318,840
168,79210,04811,30412,56013,81615,07216,95618,84020,096
179,34210,67612,01113,34514,68016,01418,01620,01821,352
189,89111,30412,71714,13015,54316,95619,07621,19522,608
1910,44111,93213,42414,91516,40717,89820,13522,37323,864
2010,99012,56014,13015,70017,27018,84021,19523,55025,120
2111,54013,18814,83716,48518,13419,78222,25524,72826,376
2212,08913,81615,54317,27018,99720,72423,31525,90527,632
2312,63914,44416,25018,05519,86121,66624,37427,08328,888
2413,18815,07216,95618,84020,72422,60825,43428,26030,144
2513,73815,70017,66319,62521,58823,55026,49429,43831,400
2614,28716,32818,36920,41022,45124,49227,55430,61532,656
2714,83716,95619,07621,19523,31525,43428,61331,79333,912
2815,38617,58419,78221,98024,17826,37629,67332,97035,168
2915,93618,21220,48922,76525,04227,31830,73334,14836,424
3016,48518,84021,19523,55025,90528,26031,79335,32537,680

** B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:**

Đơn vị tính: kg/m
Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
30x3031,3375x7566,89
41,7477,96
52,1489,02
62,52910,01
35x3542,0680x805,56,78
52,5367,36
63,0078,51
73,4489,65
40x4042,3790x9068,33
52,9279,64
45x4542,73810,90
53,37912,20
50x5043,05100x1006,510,1
53,77710,8
63,46812,2
74,001015,1
56x5643,441217,9
54,251420,6
63x6343,901623,3
54,81110x110711,9
65,772813,5
55,80125x125815,5
70x704,54,87917,3
55,381019,1
66,391222,7
77,391426,2
88,371629,6
140x140919,4
1021,5
1225,5

Thép góc đều cạnh (tiếp theo)

Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
160x1601024,7200x2002060,1
1127,02574,0
1229,43087,6
1434,0220x2201447,4
1638,51653,8
1843,0250x2501661,5
2047,41868,9
180x1801130,52076,1
1233,12283,3
200x20037,02594,0
1339,928104,5
1442,830110,4
1648,7

B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh

Đơn vị tính: kg/m
Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
56x3642,81110x706,58,98
53,4679,64
810,9
63x4043,17125x80711,0
53,91812,5
64,631015,5
86,031218,3
70x454,53,98140x90814,1
54,391017,5
75x5054,79160x100918,0
65,691019,8
87,431223,6
1427,3
80x5054,99180x1101022,2
65,921226,4
90x565,56,17200x1251127,4
66,701229,7
88,771434,4
1639,1
100x6367,53
79,70
89,87
1012,10

B-6. Trọng lượng thép I

Đơn vị tính: kg/m
Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)
101009,463636048,60
1212011,504040056,10
1414013,704545065,20
1616015,905050076,80
1818018,405555089,80
18a19,9060600104,00
2020021,0065650120,00
20a22,7070700138,00
2222024,0070a700158,00
22a25,8070b700184,00
2424027,3075750
24a29,4075a750
2727031,5080800
27a33,9080a800
3030036,5085850
30a39,2085a850
3333042,20

B-7. Trọng lượng thép chữ U:

Đơn vị tính: kg/m
Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)
5504,84
6,5655,90
8807,05
101008,59
1212010,40
1414012,30
14a13,30
1616014,20
16a15,30
1818016,30
18a17,40
2020018,40
19,80
2222021,00
22a22,60
2424024,00
24a25,80
2727027,70
3030031,80
3333036,50
3636041,90
4040048,30
40a58,91
40b65,19
40c71,47

B-8. Trọng lượng thép ống

Đơn vị tính: kg/md
Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
40,50,043100,50,117122,50,586
0,60,0500,60,1392,80,635
0,80,0630,80,1823,00,666
1,00,0741,00,222130,50,154
50,50,0551,20,2610,60,184
0,60,0651,50,3140,80,241
0,80,0831,80,3631,00,296
1,00,0992,00,3951,20,349
60,50,0682,20,4231,50,425
0,60,0802,50,4621,80,496
0,80,1033,00,5182,00,543
1,00,123110,50,1292,20,585
1,50,1660,60,1542,50,647
2,00,1970,80,2012,80,703
70,50,0801,00,2473,00,740
0,60,0951,20,290140,50,166
0,80,1221,50,3510,60,199
1,00,1481,80,4070,80,260
1,20,1722,00,4441,00,321
1,50,2032,20,4771,20,379
80,50,0922,50,5241,50,462
0,60,110120,50,1421,80,541
0,80,1420,60,1692,00,592
1,00,1730,80,2212,20,640
1,20,2021,00,2712,50,709
1,50,2401,20,3202,80,772
1,80,2751,50,3883,00,814
2,00,2961,80,4523,50,906
2,20,3152,00,493150,50,179
2,50,3392,20,5320,60,214

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
150,80,280181,50,610211,750,831
1,00,3451,80,7172,00,937
1,20,4092,00,7892,41,101
1,50,4992,20,8562,51,141
1,80,5862,50,956220,50,265
2,00,6412,81,050,60,318
2,20,6943,01,110,80,419
2,50,7713,51,251,00,518
2,80,8414,01,381,20,616
3,00,888200,50,2401,50,758
4,51,170,60,2881,80,895
160,50,1910,80,3792,00,986
0,60,2281,00,4692,21,07
0,80,3001,20,5562,51,20
1,00,3701,50,6842,81,33
1,20,4381,80,8063,01,41
1,50,5362,00,8883,51,60
1,80,6292,20,9654,01,77
2,00,6912,51,084,51,94
2,20,7472,81,195,02,10
2,50,8323,01,26240,50,29
2,80,9113,51,420,60,347
3,00,9624,01,580,80,458
3,51,084,51,721,00,567
4,01,185,01,851,20,674
180,50,216211,00,4931,60,884
0,60,2581,20,5861,80,984
0,80,3401,250,6092,01,09
1,00,4191,400,6772,21,18
1,20,4971,50,7212,51,33

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
242,81,46265,02,59281,50,981
3,01,55270,50,3271,81,16
3,51,770,60,3912,01,28
4,01,970,750,4862,21,40
4,52,161,00,6412,51,57
5,02,341,20,7642,81,74
250,50,3021,250,7943,01,85
0,60,3631,40,8843,52,11
0,80,4781,50,9434,02,37
1,00,5921,751,094,52,61
1,20,7031,81,1195,02,84
1,50,8692,01,2335,53,05
1,81,032,21,3466,03,26
2,01,132,41,456300,50,364
2,21,242,51,5110,60,436
2,51,392,81,6710,80,576
2,81,533,01,7761,00,715
3,01,633,52,0281,20,852
3,51,864,02,2691,51,05
4,02,074,52,4971,81,25
4,52,285,02,7132,01,38
5,02,475,52,9162,21,51
5,52,646,03,1072,51,70
6,02,817,73,6642,81,88
262,01,188,03,7493,02,00
2,51,45280,50,343,52,29
3,01,700,60,4064,02,56
3,51,940,80,5364,52,83
4,02,171,00,6665,03,08
4,52,391,20,7925,53,32

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
320,50,389400,50,48741,56,05,253
0,60,4660,60,5857,05,956
0,80,6150,80,7748,06,609
1,00,7641,00,9629,07,213
1,20,9101,21,1510,07,768
1,51,131,51,42421,01,01
1,81,341,81,691,21,21
364,03,162,01,871,51,50
4,53,502,22,051,81,78
5,03,822,52,312,01,97
5,54,142,82,562,22,16
6,04,443,02,742,52,44
380,50,4643,53,152,82,70
0,60,5554,03,553,02,89
0,80,7344,53,943,53,32
1,00,9125,04,324,03,75
1,21,095,54,684,54,16
1,51,356,05,035,04,56
1,81,6141,51,51,485,54,95
2,01,781,81,7626,05,33
2,21,942,01,9487,06,04
2,52,192,22,1328,06,71
2,82,432,52,4059,07,32
3,02,592,82,67210,07,88
3,52,983,02,84844,51,51,591
4,03,353,53,2801,81,895
4,53,724,03,6992,02,096
5,04,074,54,1064,03,995
5,54,415,04,5014,54,439
6,04,745,54,8835,04,871

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
44,55,55,290482,22,485010,09,86
6,05,6972,52,81511,01,23
7,06,4742,83,111,21,47
8,07,2013,03,331,51,83
9,07,8793,53,841,82,18
10,08,5084,04,342,02,42
451,01,094,54,832,22,64
1,21,305,05,302,52,99
1,51,615,55,762,83,32
1,81,916,06,213,03,55
2,02,127,07,083,54,10
2,22,328,07,894,04,64
2,52,62501,01,214,55,16
2,82,911,21,445,05,67
3,03,111,51,795,56,17
3,53,581,82,146,06,66
4,04,042,02,377,07,60
4,54,492,22,598,08,48
5,04,932,52,939,09,32
5,55,362,83,2510,010,10
6,05,773,03,48541,01,31
7,06,563,54,011,21,56
8,07,304,04,541,51,94
9,07,994,55,051,82,31
10,08,635,05,552,02,56
481,01,165,56,042,22,81
1,21,386,06,512,53,18
1,51,727,07,422,83,53
1,82,058,08,293,03,77
2,02,279,09,103,54,36

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
544,04,93601,01,46633,55,13
4,55,491,21,744,05,81
5,06,041,52,164,56,49
5,56,581,82,585,07,14
6,07,102,02,865,57,77
7,08,112,23,136,08,41
8,09,082,53,557,09,67
9,09,992,83,948,010,8
10,010,93,04,229,012,0
571,01,383,54,8810,013,10
1,21,654,05,5263,51,82,739
1,52,054,56,162,03,033
1,82,455,06,782,23,326
2,02,715,57,392,53,761
2,22,976,07,992,84,191
2,53,367,09,153,04,476
2,763,688,010,303,55,179
2,83,749,011,34,05,869
3,04,0010,012,34,56,548
3,54,6212,014,25,07,213
4,05,2314,015,95,57,867
4,55,83631,01,536,08,508
5,06,411,21,837,09,754
5,56,991,52,278,010,95
6,07,551,82,719,012,096
7,08,632,03,0110,013,194
8,09,682,23,3011,014,242
9,010,702,53,7212,015,24
10,011,62,84,1513,016,19
12,013,33,04,44

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
651,01,58684,57,05751,01,82
1,21,895,07,771,22,18
1,52,355,58,481,52,71
1,82,806,09,171,83,24
2,03,117,010,52,03,6
2,23,408,011,82,23,95
2,53,859,013,12,54,46
2,84,2910,014,32,84,97
3,04,59701,01,73,05,32
3,55,311,22,033,56,17
4,06,021,52,534,07,0
4,56,711,83,024,57,82
5,07,402,03,355,08,62
5,58,072,23,685,59,41
6,08,732,54,166,010,2
7,010,02,84,637,011,7
8,011,303,04,968,013,2
9,012,43,55,749,014,6
10,013,64,06,5110,016,0
681,01,654,57,27763,05,4
1,21,985,08,013,56,26
1,52,465,58,754,07,10
1,82,936,09,474,57,93
2,03,267,010,95,08,75
2,23,578,012,26,010,4
2,54,0410,014,87,011,9
2,84,4911,016,08,013,4
3,04,8112,017,29,014,9
3,55,5714,019,310,016,3
4,06,3116,021,312,018,9

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
7614,021,48312,021,0895,511,326
16,023,6714,023,86,012,281
801,52,918,028,97,014,156
1,83,47851,53,088,015,981
2,03,841,83,699,017,756
2,24,222,04,0910,0019,483
2,54,782,24,4811,021,16
2,85,322,55,0812,022,787
3,05,692,85,6613,024,366
3,56,603,06,0614,025,895
4,07,493,57,0415,027,374
4,58,374,07,98901,53,27
5,09,244,58,931,83,91
5,510,105,09,862,04,4
6,010,95,510,82,24,76
7,012,66,011,72,55,39
8,014,27,013,52,86,01
9,015,78,015,13,06,43
10,017,269,016,93,57,47
833,56,8610,018,54,08,47
4,07,79892,04,2914,59,49
4,58,712,24,7095,010,5
5,09,622,55,3335,511,4
5,510,52,85,9526,012,4
6,011,43,06,3637,014,3
7,013,13,256,8738,016,1
8,014,83,57,389,018,0
9,016,44,08,38510,019,7
10,018,04,59,378
11,019,55,010,358

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
952,04,591007,016,01103,07,92
2,25,038,018,13,59,19
2,55,709,020,24,010,5
2,86,3510,022,24,511,7
3,06,811023,58,55,012,9
3,57,94,09,675,514,2
4,08,984,510,86,015,4
4,510,05,0127,017,8
5,011,16,014,28,020,1
5,512,18,018,69,022,5
6,013,210,022,710,024,7
7,015,212,026,612025,83
8,017,216,033,92,26,38
9,019,122,043,42,57,24
10,0211084,010,32,88,07
11,022,84,511,53,08,66
12,024,65,012,73,510,1
16,031,26,015,14,011,4
18,034,28,019,74,512,9
1002,04,831024,25,014,3
2,25,31126,35,515,5
2,56,01228,46,016,9
2,86,71432,57,019,5
3,07,171636,28,022,1
3,58,3218409,024,7
4,09,462855,210,027,2
4,510,61102,05,321211129,8
5,011,72,25,841232,3
5,512,82,56,621436,9
6,013,92,87,391641,4

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
1212049,8140929,1152725
2253,71032,1828,4
2559,21135931,7
1274,012,11443,51035
1028,91854,21138,3
1643,82059,21241,4
2052,82877,31447,7
2562,93081,41653,7
3071,751464,2514,91859,5
133412,74,515,71594,517,2
4,514,3517,38519
5,015,85,519,15,520,8
5,517,3620,7622,6
618,8724,0726,2
721,8827,22829,8
824,7930,4933,3
927,51033,51036,8
1030,31136,61140,1
1133,11239,71243,5
1235,81445,61450,1
1441,01651,31656,4
1646,21856,81862,6
1851,042062,22068,6
2055,72574,62890,5
2260,23085,83095,4
2566,61524,2515,5168520,1
1404,515,04,516,4624
516,7518,1727,8
619,85,519,9831,6
826621,6935,3

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
16810391918,036,1216945,9
1142,69,040,41050,8
1246,21044,61155,6
1453,21148,81260,4
166012531469,7
1866,61461,11678,9
20731669,11887,9
2279,21876,82096,7
2588,22084,322105,0
2896,72291,7219631,5
301021945,525,6736,6
361176,027,8841,6
1714,518,57,032,3946,6
5,020,58,036,71051,5
5,522,49,041,11156,4
6,024,41045,41261,3
7,028,31149,61471
8,032,21253,91680,1
9,036,01462,21889,2
10,039,71670,22098,2
11,043,41878,122107
12,047,12085,825120
14,054,22293,330140
1661,22510432148
1867,92811536162
2074,5321282416,2536,2
1915,252436140740,4
5,525,2216631,1846
6,027,4736,1951,5
7,031,88411057

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
2411162,4267241442991071,3
1267,8273745,91284,9
1478,4852,31498,4
1688,8958,616112
18991064,920138
201091171,122150
221191277,225169
241281489,030199
246741,31610132211
846,8181133187,557,4
105820125861,2
1163,725153968,6
1269281691076
18101301801183,3
20111321901290,6
221223621014105
25136292749,216119
3618685618133
2676,541,8962,820147
744,91069,522161
851,11176,224174
957,31282,926187
1063,4149628200
1169,41610930213
1275,518122325862,5
1487,420134970,1
1699221461077,7
18111,0241591292,6
201222617114107
22133299857,416122

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
32518136368221884199,595,9
201502420410101
221642621911111
282052823512120
302183025014140
322313226516159
36257377981,718178
343866,11090,520197
974,11199,322215
1082,11210824234
1190,11412526252
12981614228270
141142017630288
161292219332305
181442521735331
20159394985,542610103
221741094,711113
241891110412122
262031211314142
282181413116161
302321614918181
3688711816720200
979,72018425247
1088,32220244510107
1196,82421911118
121052623612128
141222825314149
161393026916169
181553228618190
201723531020210

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
445222294702224349530344
242492426432365
262692628535397
282882830552111,5144
303073032612151
323263234652714177
353543537516202
465121344951113118226
202191214320250
303221416622274
47010,51191618924298
111241821226321
121362023428345
141572225730368
161792427932391
182012630135425
2022228322

B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát

Đơn vị tính: kg/ống
Số TTĐường kính (mm)Chiều dày thành ống (mm)Chiều dài ống (mm)Trọng lượng (kg/ống)
1988400073
29400080
1188400087
49400096
514495000150
6105000155
717095000174
8105000192
9222105000256
10115000278
11274115000352
12125000375
1332611,55000434
14135000485
15429135000647
1614,55000724

B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích

Đơn vị tính: kg/ống
Số TTĐường kính (mm)Chiều dày thành ống (mm)Chiều dài ống (mm)Trọng lượng (kg/ống)
19893.00062,2
211893.00075,1
31449,53.00098,5
4170103.000122,6
5222113.000177,5
6114.000230,4
7274123.000239,7
8124.000311,3
9326133.000305,5
10134.000398,2
11378143.000385,0
12144.000501,0
1342914,53.000458,4
1414,54.000595,4
15532163.000625,2
16164.000813,2
17634173.000795,0
18174.0001034,0
19842213.0001331,0

C. Trọng lượng kim loại đen

C-1. Thép tròn

Đơn vị tính: kg/m
Đường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượng
50,154378,446727,65
60,222388,906828,51
6,50,261399,386929,33
80,395409,897030,21
100,6174110,357131,05
120,8884210,877231,97
141,214311,397332,82
151,394411,947433,73
161,584512,487534,68
171,784612,977635,58
182,004713,617736,52
192,234814,217837,51
202,474914,797938,44
212,725015,438039,64
222,985116,028140,41
233,265216,678241,41
243,555317,328342,43
253,855417,988443,46
264,175518,658544,45
274,495619,358645,56
284,835820,748746,63
295,195921,448847,70
305,556022,198948,79
315,926122,929049,94
326,316223,699555,64
336,716324,4710061,65
347,136425,2310567,97
357,556526,0511074,60
367,996626,8312088,78

Trọng lượng thép tròn (tiếp theo)

Đường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượng
12596,33150138,72180199,76
130104,20160157,83190222,57
140120,78170178,18200246,62

C-2. Thép vuông

Đơn vị tính: kg/md
Cạnh hình vuông (mm)Khối lượngCạnh hình vuông (mm)Khối lượngCạnh hình vuông (mm)Khối lượng
50,196286,159063,59
60,283307,059570,85
70,385328,0410078,5
80,502349,0710586,55
90,6363610,1711094,99
100,7854012,56120113,04
110,954213,85125122,66
121,134415,20130132,67
131,334515,90140153,86
141,544616,60150176,63
151,774818,09160200,96
162,015019,63170226,87
172,275322,05180254,34
182,545624,61190283,39
192,826028,26200314,00
203,146331,16210346,2
213,466533,17220379,9
223,807038,47240452,2
244,527544,16250490,6
254,918050,24
265,308556,72

C-3. Thép 6 cạnh cán nóng

Đơn vị tính: kg/m
Đường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượngĐường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượngĐường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượng
60,245243,925016,99
70,333254,255319,10
80,435264,595419,80
90,551274,965621,32
100,680285,335822,90
110,823295,726024,50
120,979306,126326,98
131,15326,966528,70
141,33347,866730,50
151,53358,337033,30
161,74368,817134,30
171,96389,827538,24
182,204010,887740,30
192,454111,408043,51
202,724211,998549,12
213,04513,779055,07
223,294614,409561,36
233,604815,6610067,98

C-4. Trọng lượng ray

Đơn vị tính: kg/m
2BLoại rayKhối lượngLoại rayKhối lượngLoại rayKhối lượng
P98,42P4344,65OP6583,2
P1111,20P5051,51TB6060,14
P1515,00P6564,93TB6564,80
P1818,06OPH354,8TH5555,39
P2424,14OP5064,8TH6059,97

D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

Số TTĐường kính ống tính bằng fút (ký hiệu)Đường kính ống tính bằng mm (ký hiệu mm)
11/86
21/48
33/810
41/215
53/420
6125
71 1/432
81 1/240
9250
102 1/265
11380
124100
135125
146150

II – Phụ lục phân loại gỗ

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
Nhóm 1
1Bàng Lang cườmLagerstroemia angustifolia Pierre
2Cẩm laiDalbergia Oliverii Gamble
3Cẩm lai Bà RịaDalbergia bariensis Pierre
4Cẩm lai Đồng NaiDalbergia dongnaiensis Pierre
5Cẩm liênPantacme siamensis KurzCà gần
6Cẩm thịDiospyros siamensis Warb
7Dáng hươngPterocarpus pedatus Pierre
8Dáng hương căm-bốtPterocarpus cambodianus Pierre
9Dáng hương mắt chimPterocarpus indicus Willd
10Dáng hương quả lớnPterocarpus macrocarpus Kurz
11Du samKeteleeria davidiana
Bertris Beissn
Ngô tùng
12Du sam Cao BằngKeteleeria calcaria Ching
13Gõ đỏPahudia cochinchinensisHồ bì
PierreCà te
14GụSindora maritima Pierre
15Gụ mậtSindora cochinchinensis BaillGỗ mật
16Gụ lauSindora tonkinensis A.ChevGỗ lau
17Hoàng đànCupressus funebris Endl
18Huệ mộcDalbergia sp
19Huỳnh đườngDisoxylon loureiri Pierre
20Hương tíaPterocarpus sp
21Lát hoaChukrasia tabularis A.Juss
22Lát da đồngChukrasia sp
23Lát chunChukrasia sp
24Lát xanhChukrasia var. quadrivalvis Pell
25Lát lôngChukrasia var.velutina King
26Mạy laySideroxylon eburneum A.Chev.
27Mun sừngDiospyros mun H.Lec
28Mun sọcDiospyros sp
29Muồng đenCassia siamea lamk
30Pơ muFokienia hodginsii A.Henry et thomas
31Sa mu dầuCunninghamia konishii Hayata
32Sơn huyếtMelanorrhoea laccifera Pierre
33SưaDalbergia tonkinensis Prain
34Thông réDucampopinus krempfii H.Lec
35Thông trePodocarpus neriifolius D.Don

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
36Trai (Nam Bộ)Fugraea fragrans Roxb.
37Trắc Nam BộDalbergia cochinchinensis Pierre
38Trắc đenDalbergia nigra Allen
39Trắc căm bốtDalbergia cambodiana Pierre
40Trầm hươngAquilaria Agallocha Roxb.
41Trắc vàngDalbergia fusca Pierre
Nhóm II
1Cẩm xeXylia dolabriformis Benth.
2Da đáXylia kerrii Craib et Hutchin
3Dầu đenDipterocarpus sp
4ĐinhMarkhamia stipulata Seem
5Đinh gan gàMarkhamia sp.
6Đinh khétRadermachera alata P.Dop
7Đinh mậtSpuchodeopsis collignonii P.Dop
8Đinh thốiHexaneurocarpon brilletii P.Dop
9Đinh vàngHaplophragma serratum P.Dop
10Đinh vàng Hòa BìnhHaplophragma hoabiensis
P.Dop
11Đinh xanhRadermachera brilletii P.Dop
12Lim xanhErythrophloeum fordii Oliv.
13NghiếnParapentace tonkinensis GagnepKiêng
14Kiền kiềnHopea pierrei Hance(Phía Nam)
15Săng đàoHopea ferrea Pierre
16Sao xanhHomalium caryophyllaceum Benth.Nạp ốc
17Sến mậtFassia pasquieri H.Lec
18Sến cátFosree cochinchinensis Pierre
19Sến trắng
20Táu mậtVatica tonkinensis A.chev.
21Táu núiVatica thorelii Pierre
22Táu nướcVatica philastreama Pierre
23Táu mắt quỷHopea sp
24Trai lyGarcimia fagraceides A.Chev
25XoayDialium cochinchinensis PierreNai sai mét
26VắpMesua ferrea LinnDõi
Nhóm III
1Bàng lang nướcLagerstroemia flos-reginae Retz
2Bàng lang tíaLagerstroemia loudoni Taijm
3Bình linhVitex pubescens Vahl.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
4Cà chắcShorea Obtusa WallCà chí
5Cà ổiCastanopsis indica A.DC.
6ChaiShorea vulgaris Pierre
7Chò chỉParashorea stellata Kury.
8Chò chaiShorea thorelii Pierre
9Chua khétChukrasia sp
10ChựLitsea longipes MeissnDự
11Chiêu liêu xanhTerminalia chebula Retz
12Dâu vàng
13HuỳnhHeritiera cochinchinensis KostHuẩn
14Lát khétChukrasia sp
15Lau táuVatica dyeri King
16Loại thụPterocarpus sp
17Re mitActinodaphne sinensis Benth
18Săng lẻLagerstroemia tomentosa Presl
19Sao đenTepana odorata Roxb
20Sao hải namHopea hainanensis Merr et ChunSao lá to (Kiền kiền
Nghệ Tĩnh)
21TếchTectona grandis LinnGia tỵ
22Trường mậtPaviesia anamonsis
23Trường chuaNephelium chryseum
24Vên vên vàngShorea hypochra HanceDên Dên
Nhóm IV
1Bời lờiLitsea laucilimba
2Bời lời vàngLitsea Vang H.Lec.
3Cà duốiCyanodaphne cuneata Bl.
4Chặc khếDisoxylon translucidum Pierre
5Chau chauElacorarpus tomentosus DCCôm lông
6Dầu mítDipterocarpus artocarpifolius Pierre
7Dầu lôngDipterocarpus sp
8Dầu song nàngDipterocarpus dyeri Pierre
9Dầu trà bengDipterocarpus obtusifolius Teysm
10Gội nếpAglaia gigantea Pellegrin
11Gội trung bộAglaia annamensis Pellegrin
12Gội dầuAphanamixis polystachya J.V.Parker
13GiổiTalauma giổi A.Chev.
14Hà nuIxonanthes cochinchinensis Pierre
15Hồng tùngDarydium pierrei HickelHoàng
đàn gia

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
16Kim giaoPodocarpus Wallichianus Presl.
17Kháo tíaMachilus odoratissima Nees.Re vàng
18Kháo dầuNothophoebe sp.
19Long nãoCinamomum camphora NeesDạ hương
20MítArtocarpus integrifolia Linn
21MỡManglietia glauca Anet.
22Re hươngCinamomum parthenoxylon Meissn.
23Re xanhCinamomum tonkinensis PitardNhè xanh
24Re đỏCinamomum tetragonum A.Chev.
25Re gừngLitsea annanensis H.Lec.
26Sến bo boShorea hypochra Hance
27Sến đỏShorea harmandi Pierre
28SụPhoebe cuneata Bl.
29So đo côngBrownlowia denysiana PierreLo bò
30Thông ba láPinus khasya RoyleNgô 3 lá
31Thông nàngPodocarpus imbricatus BlBạch tùng
32Vàng tâmManglietia fordiana Oliv.
33ViếtMadiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.
34Vên vênAnisoptera cochinchinensis Pierre
Nhóm V
1Bản xeAlbizzia lucida Benth.
2Bời lời giấyLitsea polyantha Juss.
3Ca buPleurostylla opposita Merr. et Mat.
4Chò lôngDipterocarpus pilosus Roxb.
5Chò xanhTerminalia myriocarpa Henrila
6Chò xótSchima crenata Korth.
7Chôm chômNephelium bassacense Pierre
8Chùm baoHydnocarpus anthelminthica Pierre
9Cồng tíaCallophyllum saigonensis Pierre
10Cồng trắngCallophyllum dryobalanoides Pierre
11Cồng chìmCallophyllum sp.
12Dải ngựaSwietenia mahogani Jaco.
13DầuDipterocarpus sp.
14Dầu ráiDipterocarpus alatus Roxb.
15Dầu chaiDipterocarpus intricatus Dyer
16Dầu đỏDipterocarpus duperreanus Pierre
17Dầu nướcDipterocarpus jourdanii Pierre
18Dầu sơnDipterocarpus tuberculata Roxb.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
19Giẻ gaiCastanopsis tonkinensis Seen
20Giẻ gai hạt nhỏCastanopsis chinensis Hance
21Giẻ thơmQuercus sp.
22Giẻ cauQuercus platycalyx Hickel et camus
23Giẻ cuốngQuercus chrysocalyx Hickel et camus
24Giẻ đenCastanopsis sp.
25Giẻ đỏLithocarpus ducampii Hickel et
A.camus
26Giẻ mỡ gàCastanopsis echidnocarpa A.DC.
27Giẻ xanhLithocarpus pseudosundaica
(Kickel et A.Camus) Camus
28Giẻ sồiLithocarpus tubulosa CamusSồi vàng
29Giẻ đề xiCastanopsis brevispinula Hickel et camus
30Gội tẻAglaia sp.Gội gác
31Hoàng linhPeltophorum dasyrachis Kyrz
32Kháo mậtCinamomum sp.
33Nephelium sp.Khé
34Kè đuôi dôngMakhamia cauda-felina Craib.
35KẹnAesculus chinensis Bunge
36Lim vangPeltophorum tonkinensis PierreLim xẹt
37Lõi thọGmelina arborea Roxb.
38MuồngCassia sp.Muồng
cánh dán
39Muồng gânCassia sp.
40Mò gỗCryptocarya obtusifolia Merr
41Mạ sưaHelicia cochinchinensis Lour
42NangAlangium ridley king
43Nhãn rừngNéphélium sp.
44Phi laoCasuarina equisetifolia Forst.Dương liễu
45Re bàuCinamomum botusifolium Nees
46Sa mộcCunninghamia chinensis R.Br
47Sau sauLiquidambar formosana hanceTáu hậu
48Săng táu
49Săng đáXanthophyllum colubrinum Gagnep.
50Săng trắngLophopetalum duperreanum Pierre
51Sồi đáLithocarpus cornea RehdSồi ghè
52SếuCeltis australis persoonÁp ảnh
53Thành ngạnhCratoxylon formosum B.et H.
54Tràm sừngEugenia chanlos Gagnep.
55Tràm tíaSysygium sp.
56ThíchAcer decandrum NerrillThích 10

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
57Thiều rừngNéphelium lappaceum LinhVải thiều
58Thông đuôi ngựaPinusmassonisca LambertThông tầu
59Thông nhựaPinusmerkusii J et ViersThông ta
60Tô hạp điện biênAltmgia takhtadinanii V.T.Thái
61Vải guốcMischocarpus sp.
62Vàng kiêngNauclea purpurea Roxb.
63VừngCareya sphaerica Roxb.
64Xà cừKhaya senegalensis A.Juss
65XoàiMangifera indica Linn.
Nhóm VI
1Ba khíaCophepetalum wallichi Kurz
2Bạch đàn chanhEucalyptus citriodora Bailey
3Bạch đàn đỏEucalyptus robusta Sm.
4Bạch đàn liễuEucalyptus tereticornis Sm.
5Bạch đàn trắngEucalyptus camaldulensis Deh.
6Bứa lá thuônGarcinia oblorgifolia Champ.
7Bứa nhàGarcinia loureiri Pierre
8Bứa núiGarcinia Oliveri Pierre
9Bồ kết giảAlbizzia lebbeckoides Benth.
10Cáng lòBetula alnoides Halmilton
11CầyIvringia malayana OliverKơ-nia
12Chẹo tíaEngelhardtia chrysolepis Hance
13Chiêu liêuTerminalia chebula Roxb.
14Chò nếp
15Chò nâuDipterocarpus tonkinensis A.Chev.
16Chò nhaiAnogeissus acuminata Wallrâm
17Chò ổiPlatanus KerriiChò nước
18DaCerlops divers
19ĐướcRhizophora conjugata Linh.
20Hậu phátCinamomum iners ReinwQuế lợn
21Kháo chuôngActinodaphne sp.
22KháoSymplocos ferruginea
23Kháo thốiMachilus sp.
24Kháo vàngMachilus bonii H.Lec.
25KhếAverrhoa carambola Linn.
26Lòng mangPterospermum diversifolium Blume
27Mang kiêngPterospermum truncatolobatum Gagnep.
28Mã nhâm
29Mã tiềnStrychosos nux - Vomica Linn.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
30Máu chớKnemaconferta var tonkinensis Warbg.Huyết muông
31Mận rừngPranus triflora
32MắmAvicenia officinalis Linn.
33Mắc niễngEberhardtia tonkinensis H. Lec.
34Mít nàiArtocarpus asperula Gagret.
35Mù uCallophyllum inophyllum Linn.
36MuỗmMangifera foetida Lour.
37Nhọ nồiDiospyros erientha champNho nghẹ
38NhộiBischofia trifolia Bl.Lội
39Nọng heoHoloptelea integrifolia Pl.Chàm ổi. Hôi
40PhayDuabanga sonneratioides Ham.
41QuaoDoliohandrone rheedii Seen.
42QuếCinamomum cassia Bl.
43Quế xây lanCinamomum Zeylacicum Nees.
44Ràng ràng đáOrmosia pinnata
45Ràng ràng mítOrmosia balansae Drake
46Ràng ràng mậtOrmosia sp
47Ràng ràng tíaOrmosia sp.
48ReCinamomum albiflorum Nees.
49SângSapindus oocarpus Radlk.
50SấuDracontomelum duperreanum Pierre
51Sấu tíaSandorium indicum Cav.
52SồiCastanopsis fissa Rehd et Wils
53Sồi phăngQuercus resinifera A.Chev.Giẻ phảng
54Sồi vàng mépCastanopsis sp
55Săng bópEhretia acuminata R.Br.Lá ráp
56Trám hồngCanarium sp.Cà na
57TràmMelaleuca leucadendron Linn.
58Thôi baAlangium Chinensis Harms.
59Thôi chanhEvodia meliaefolia Benth.
60Thị rừngDiospyros rubra H.Lec.
61TrínSchima Wallichii Choisy
62Vẩy ốcDalbengia sp.
63Vàng rèMachilus trijugaVàng danh
64Vối thuốcSchima superba Gard et Champ.
65Vù hươngCinamomum balansae H.LecGù hương
66Xoan taMelia azedarach Linn.
67Xoan nhừSpondias mangifera Wied.
68Xoan đàoPygeum arboreum Endl. et Kurz

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
69Xoan mộcToona febrifuga Roen
70Xương cáCanthium didynum Roxb.
Nhóm VII
1Cao suHevea brasiliensis Pohl
2Cả lồCaryodapnnopsis tonkinensis
3CámParinarium aunamensis Hance
4ChoaiTerminalia bellirica roxbBàng nhút
5Chân chimVitex parviflora Juss
6Côm lá bạcElaeocarpus nitentifolius Merr
7Côm tầngElaeocarpus dubius A.D.C
8Dung namSymplocos cochinchinensis Moore
9Gáo vàngAdina sessifolia Hook
10Giẻ bộpCastanopsis lecomtei Hickel et Camus
11Giẻ trắngQuercus poilanei Hickel et Camus
12Hồng rừngDiospyros Kaki Linn
13Hoàng mang lá toPterospermum lancaefolium Roxb
14Hồng quânFlacourtia cataphracta RoxbBồ quân, mùng quân
15Lành ngạnh hôiCratoxylon ligustrinum BlThành ngạnh hôi
16Lọng bàngDillenia heterosepala Finetet Gagnep
17Lõi khoai
18MeTamarindus indica LinnChua me
19Lysidica rhodostegia Hance
20Vitex glabrata R. Br
21Mò cuaAlstonia scholaris R.BrMù cua, sữa
22NgátGironniera subaequelis Planch
23Phay viSarcocephalus orientalis Merr
24Phổi bòMeliosma angustifolia Merr
25Rù rìCalophyllum balansae Pitard
26Răng viCarallia sp
27Săng máuHorfieldia amygdalina Warbg
28SảngSterculia lanceolata CavanSăng vè
29Sâng mây
30Sở bàDillenia pantagyna Roxb
31Sổ con quayDillenia turbinata Gagnep
32Sồi bộpLithocarpus fissus Ocsted
Var. tonlinensis H. et C
33Sồi trắngPasania hemiphaerica Hicket et Camus
34SuiAntiaris toxicaria Lesch

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
35Trám đenCanarium nigrum Engl
36Trám trắngCanarium albrun Racusch
37Táu muốiVatica fleuxyana tardieu
38ThungTetrameles nudiflora R. Br.
39Tai nghéHymenodictyon excelsum WallTai trâu
40Thừng mựcWrightia annamensis
41Thàn mátMillettia ichthyochtona Drake
42Thầu tấuAporosa microcalyx Hassh
43ƯởiStoreulia lychnophlora Hance
44Vang trứngEndospermum sinensis Benth
45Vàng anhSaraca diversHoàng anh
46Xoan tâyDelonix regiaPhượng vĩ
Nhóm VIII
1Ba bétMallotus cochinchinensis Lour
2Ba soiMacaranga denticulata Muell-Arg
3Bay thưaSterculia thorelii Pierre
4Bồ đềStyrax tonkinensis Pierre
5Bồ hònSapindus mukorossi Gaertn
6Bồ kếtGleditschia sinensis. Lam
7Bông bạcVernomia arborea Ham.
8BộpFicus ChampioniĐa xanh
9BoSterculia colorata Roxb
10Bung bíCapparis grands
11ChayArtocarpus tonkinensis A.Chev
12CócSpondiaspinnata Kurz
13CơiPterocarya tonkinensis Dode
14Dâu da bắcAllospondias tonkinensis
15Dâu da xoanAllospondias lakonensis Stapf
16Dung giấySymplocos laurina WallDung
17DàngScheffera octophylla Hams
18Duối rừngCoclodiscus musicatus
19ĐềFicus religiosa Linn.
20Đỏ ngọnCratoxylon prunifolium Kurz.
21GáoAdina polycephala Benth
22GạoBombax malabaricum D.C
23GònEriodendron anfractuosum D.CBông gòn
24GioiEugenia jambos LinnRoi,đào tiên
25HuMallotus apelta Muell. ArgThung
26Hu lôngMallotus barbatus Muell. Arg

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo)

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
27Hu đayTrema orientalis Bl.
28Lai rừngAluerites moluccana Willd
29LaiAlcurites fordii Hemsl
30LôiCrypeteronia paniculata
31Mán đĩaPithecolobium clyperia var acumianata Gagnep
32Mán đĩa trâuPithecolobium lucidum benth
33MốpAlstonia spathulata Blume
34Muồng trắngZenia insignis chun
35Muồng gaiCassia arabicaMuống mít
36NóngSideroxylon sp
37Núc nắcOroxylum indicum Vent
38Ngọc lan tâyCananga odorata Hook et Thor
39SungFicus racemosa
40Sồi bấcSapium discolor Muell-Arg
41So đũaSesbania paludosa
42Sang nướcHeynea trijuga Roxb
43Thanh thấtAilanthus malabarica D.C
44TrẩuAleurites montara willd.
45Tung trắngHeteropanax fragans Hem.
46TrômSterculia sp
47VôngErythrina indica Lam.

MỤC LỤC

3BMã hiệuNội dungTrang
THUYẾT MINH1
CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG3
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông
11.10000Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông4
11.11000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 304
11.12000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & PCB 4010
11.13000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S9519
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác21
Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông26
Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông
11.30000Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ32
11.31000Định mức vật liệu ván khuôn gỗ32
11.32000Định mức vật liệu ván khuôn kim loại35
11.33000Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp36
11.34000Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim37
11.35000Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa38
11.40000Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn38
11.50000Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác40
11.51000Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu40
11.52000Định mức vật liệu làm cầu công tác40
CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN
Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát
12.10100Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB3042
12.10200Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB4043
12.10300Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt45
12.10400Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ46
Định mức vật liệu dùng để xây47
12.21000Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung48
12.21100Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22)48
12.21200Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19)49
12.21300Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)50
12.21400Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25)51
12.21500Xây tường bằng gạch thông gió51
12.22000Xây các kết cấu bằng gạch bê tông52
12.22100Xây tường bằng gạch bê tông52
12.23000Xây các kết cấu bằng gạch Silicát53
12.24000Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa54
12.25000Xây các kết cấu bằng đá55
12.25100Xây các kết cấu bằng đá hộc55
12.25200Xây các kết cấu bằng đá đẽo56
12.25300Xây các kết cấu bằng đá ong57
12.25400Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác57
12.25500Xây các kết cấu bằng đá chẻ58
Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện
12.31000Định mức vật liệu công tác trát, láng59
12.31100Trát tường bằng vữa thông thường59
12.31200Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang60
12.31300Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang61
12.31400Trát các kết cấu khác61
12.31500Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ61
12.31600Láng bề mặt các kết cấu62
12.32000Định mức vật liệu công tác lát, ốp62
12.32100Lát gạch bề mặt các kết cấu62
12.32200Lát đá bề mặt các kết cấu66
12.32300Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt66
12.32400Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu67
12.32500Ốp đá bề mặt các kết cấu70
12.32600Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác70
12.33000Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy71
12.33100Định mức vật liệu công tác làm sàn71
12.33200Định mức vật liệu công tác làm trần72
12.33300Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn74
12.33400Định mức vật liệu dùng để lợp mái75
12.33500Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy77
12.34000Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả77
12.34100Định mức vật liệu công tác quét vôi77
12.34200Định mức vật liệu công tác bả78
12.34300Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình79
12.34400Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ80
12.34500Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại81
12.34600Định mức vật liệu công tác sơn khác81
CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO
13.10000Định mức vật liệu làm giàn giáo tre82
13.11000Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác84
13.12000Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ85
CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ
Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác
14.10000Định mức vật liệu gia công vì kèo86
14.20000Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác87
14.21000Định mức gia công giằng vì kèo gỗ87
14.22000Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng88
14.23000Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn88
14.24000Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ89
14.25000Định mức gia công dầm gỗ89
14.26000Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu89
CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI
15.10000Định mức vật liệu công tác gia công kim loại91
15.11000Định mức vật liệu công tác hàn91
15.11100Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát91
15.11200Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y,V với góc vát 60091
15.11300Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 45091
15.11400Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 60092
15.11500Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 45092
15.11600Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát93
15.11700Hàn hơi93
15.12000Định mức vật liệu công tác cắt kim loại94
15.12100Cắt thép tấm94
15.12200Cắt thép góc94
15.12300Cắt thép hình U (lòng máng)95
15.12400Cắt thép hình I95
15.12500Cắt thép vuông95
15.12600Cắt thép tròn96
15.12700Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm96
15.12800Cắt mũ đinh tán và bu lông96
15.12900Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn96
15.13000Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông97
15.13100Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông97
15.20000Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép98
15.21000Định mức vật liệu gia công vì kèo thép98
15.22000Định mức vật liệu gia công cột thép99
15.23000Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ99
CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN
16.10000Định mức vật liệu dùng để bảo ôn101
16.20000Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng102
16.30000Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống dẫn gas103
16.31000Dạng bọc cách nhiệt bình thường103
16.32000Dạng bọc cách nhiệt có gia cố103
16.33000Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều104
16.40000Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước104
16.41000Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn104
16.42000Định mức vật liệu dùng để bọc cách thuỷ nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh105
16.51000Định mức vật liệu bảo ôn bằng Strirofoam tấm105
16.60000Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống106
16.70000Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng110
16.80000Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống111
16.90000Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn112
CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
17.10000Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm113
17.20000Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn117
PHẦN 3: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
21.1000Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công122
21.2000Định mức hao hụt vữa bê tông127
21.3000Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển128
21.4000Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công128
21.5000Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho130
PHỤ LỤC
Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu
Nhóm vật liệu không kim loại130
Nhóm vật liệu kim loại135
Quan hệ đơn vị đo đường kính ống163
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen