nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
------------------
Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch ...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò ...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công.
1. Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng
Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo; cụ thể như sau:
Phần 1: Định mức sử dụng vật liệu
- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông.
- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo.
- Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.
- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
- Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
- Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.
Phần 2: Định mức hao hụt vật liệu
- Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công.
- Định mức hao hụt vữa bê tông.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.
Phụ lục:
- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu.
- Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ.
2. Hướng dẫn áp dụng
a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình.
b. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức sử dụng vật liệu xây dựng còn có thuyết minh hướng dẫn áp dụng và hướng dẫn áp dụng cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng.
Phần 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG
1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.
2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo cấp độ bền bê tông khi sử dụng áp dụng bảng tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông tại bảng sau:
Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén.
| Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông | Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông |
|---|---|---|---|
| 50 | B3,5 | 300 | B22,5 |
| 75 | B5 | 350 | B25; B27,5 |
| 100 | B7,5 | 400 | B30 |
| 150 | B10; B12,5 | 450 | B35 |
| 200 | B15 | 500 | B40 |
| 250 | B20 | 600 | B45 |
3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.
4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:
- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;
- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;
- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.
5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG
11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB 30
11.11100 Độ sụt 0,5 1 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11111 | Đá dmax = 10mm | 100 | 218 | 0,526 | 0,858 | 185 | |
| 11.11112 | (Cỡ 0,5x1cm) | 150 | 266 | 0,514 | 0,839 | 185 | |
| 11.11113 | 200 | 314 | 0,503 | 0,821 | 185 | ||
| 11.11114 | 250 | 360 | 0,493 | 0,804 | 185 | ||
| 11.11115 | 300 | 407 | 0,482 | 0,787 | 185 | dẻo hoá | |
| 11.11116 | 350 | 453 | 0,471 | 0,769 | 185 | dẻo hoá | |
| 11.11117 | 400 | 490 | 0,470 | 0,767 | 175 | siêu dẻo | |
| 11.11121 | Đá dmax = 20mm | 100 | 206 | 0,536 | 0,874 | 175 | |
| 11.11122 | [(4070)% cỡ 0,5x1cm | 150 | 252 | 0,525 | 0,857 | 175 | |
| 11.11123 | (6030)% cỡ 1x2 cm] | 200 | 297 | 0,514 | 0,839 | 175 | |
| 11.11124 | 250 | 341 | 0,504 | 0,823 | 175 | ||
| 11.11125 | 300 | 385 | 0,494 | 0,807 | 175 | ||
| 11.11126 | 350 | 417 | 0,490 | 0,800 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.11127 | 400 | 462 | 0,483 | 0,789 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.11141 | Đá dmax = 40mm | 100 | 194 | 0,545 | 0,890 | 164 | |
| 11.11142 | [(4070)% cỡ 1x2cm và | 150 | 237 | 0,536 | 0,874 | 165 | |
| 11.11143 | (6030)% cỡ 2x4 cm] | 200 | 280 | 0,526 | 0,858 | 165 | |
| 11.11144 | 250 | 321 | 0,516 | 0,842 | 165 | ||
| 11.11145 | 300 | 362 | 0,507 | 0,826 | 165 | ||
| 11.11146 | 350 | 404 | 0,497 | 0,811 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.11147 | 400 | 461 | 0,484 | 0,789 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.11171 | Đá dmax = 70mm | 100 | 182 | 0,555 | 0,906 | 154 | |
| 11.11172 | [(4070)% cỡ 2x4cm và | 150 | 222 | 0,546 | 0,891 | 154 | |
| 11.11173 | (6030)% cỡ 4x7 cm] | 200 | 263 | 0,537 | 0,876 | 154 | |
| 11.11174 | 250 | 301 | 0,528 | 0,861 | 155 | ||
| 11.11175 | 300 | 340 | 0,519 | 0,846 | 155 | ||
| 11.11176 | 350 | 379 | 0,510 | 0,832 | 155 | ||
| 11.11177 | 400 | 433 | 0,497 | 0,811 | 155 | dẻo hóa | |
11.11200 Độ sụt 2 4 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11211 | Đá dmax = 10mm | 100 | 227 | 0,518 | 0,845 | 193 | |
| 11.11212 | (Cỡ 0,5x1cm) | 150 | 278 | 0,506 | 0,826 | 193 | |
| 11.11213 | 200 | 328 | 0,495 | 0,807 | 193 | ||
| 11.11214 | 250 | 376 | 0,483 | 0,789 | 193 | ||
| 11.11215 | 300 | 418 | 0,476 | 0,776 | 190 | dẻo hoá | |
| 11.11216 | 350 | 466 | 0,465 | 0,759 | 190 | dẻo hóa | |
| 11.11217 | 400 | 518 | 0,456 | 0,745 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.11221 | Đá dmax = 20mm | 100 | 215 | 0,528 | 0,861 | 183 | |
| 11.11222 | [(4070)% cỡ 0,5x1cm | 150 | 263 | 0,517 | 0,843 | 183 | |
| 11.11223 | (6030)% cỡ 1x2 cm] | 200 | 311 | 0,506 | 0,825 | 183 | |
| 11.11224 | 250 | 356 | 0,495 | 0,808 | 183 | ||
| 11.11225 | 300 | 396 | 0,488 | 0,796 | 180 | dẻo hoá | |
| 11.11226 | 350 | 429 | 0,484 | 0,790 | 175 | dẻo hóa | |
| 11.11227 | 400 | 476 | 0,477 | 0,778 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.11241 | Đá dmax = 40mm | 100 | 203 | 0,538 | 0,877 | 172 | |
| 11.11242 | [(4070)% cỡ 1x2cm và | 150 | 248 | 0,527 | 0,860 | 173 | |
| 11.11243 | (6030)% cỡ 2x4 cm] | 200 | 293 | 0,517 | 0,843 | 173 | |
| 11.11244 | 250 | 337 | 0,507 | 0,827 | 173 | ||
| 11.11245 | 300 | 380 | 0,497 | 0,811 | 173 | ||
| 11.11246 | 350 | 417 | 0,490 | 0,800 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.11247 | 400 | 476 | 0,477 | 0,778 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.11271 | Đá dmax = 70mm | 100 | 191 | 0,548 | 0,893 | 162 | |
| 11.11272 | [(4070)% cỡ 2x4cm và | 150 | 234 | 0,538 | 0,877 | 162 | |
| 11.11273 | (6030)% cỡ 4x7 cm] | 200 | 276 | 0,528 | 0,861 | 162 | |
| 11.11274 | 250 | 317 | 0,518 | 0,846 | 163 | ||
| 11.11275 | 300 | 358 | 0,509 | 0.831 | 163 | ||
| 11.11276 | 350 | 392 | 0,503 | 0,821 | 160 | dẻo hóa | |
| 11.11277 | 400 | 448 | 0,490 | 0,800 | 160 | dẻo hóa | |
11.11300 Độ sụt 6 8 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát Vàng (m3) | Đá Dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11311 | Đá dmax = 10mm | 100 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | |
| 11.11312 | (Cỡ 0,5x1cm) | 150 | 288 | 0,499 | 0,814 | 200 | |
| 11.11313 | 200 | 340 | 0,487 | 0,794 | 200 | ||
| 11.11314 | 250 | 390 | 0,475 | 0,775 | 200 | ||
| 11.11315 | 300 | 429 | 0,470 | 0,767 | 195 | dẻo hoá | |
| 11.11316 | 350 | 466 | 0,465 | 0,759 | 190 | siêu dẻo | |
| 11.11317 | 400 | 518 | 0,456 | 0,745 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.11321 | Đá dmax = 20mm | 100 | 225 | 0,520 | 0,848 | 191 | |
| 11.11322 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; | 150 | 275 | 0,508 | 0,829 | 191 | |
| 11.11323 | (60÷30)% cỡ 1x2 ÷cm] | 200 | 324 | 0,497 | 0,811 | 191 | |
| 11.11324 | 250 | 372 | 0,486 | 0,793 | 191 | ||
| 11.11325 | 300 | 407 | 0,482 | 0.786 | 185 | dẻo hoá | |
| 11.11326 | 350 | 453 | 0,471 | 0,769 | 185 | dẻo hóa | |
| 11.11327 | 400 | 504 | 0,463 | 0,756 | 180 | siêu dẻo | |
| 11.11341 | Đá dmax = 40mm | 100 | 213 | 0,530 | 0,864 | 180 | |
| 11.11342 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm ; | 150 | 260 | 0,519 | 0,847 | 181 | |
| 11.11343 | (60÷30)% cỡ 2x4 cm] | 200 | 307 | 0,508 | 0,829 | 181 | |
| 11.11344 | 250 | 352 | 0,498 | 0,812 | 181 | ||
| 11.11345 | 300 | 396 | 0,488 | 0,796 | 180 | dẻo hoá | |
| 11.11346 | 350 | 429 | 0,484 | 0,790 | 175 | dẻo hóa | |
| 11.11347 | 400 | 476 | 0,477 | 0,778 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.11371 | Đá dmax = 70mm | 100 | 201 | 0,540 | 0,881 | 170 | |
| 11.11372 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm ; | 150 | 245 | 0,529 | 0,864 | 170 | |
| 11.11373 | (60÷30)% cỡ 4x7 cm] | 200 | 290 | 0,519 | 0,847 | 170 | |
| 11.11374 | 250 | 333 | 0,509 | 0,831 | 171 | ||
| 11.11375 | 300 | 375 | 0,499 | 0,815 | 171 | ||
| 11.11376 | 350 | 392 | 0,503 | 0,821 | 160 | dẻo hóa | |
| 11.11377 | 400 | 448 | 0,490 | 0,800 | 160 | siêu dẻo | |
11.11400 Độ sụt 10 12 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11411 | Đá dmax = 10mm | 100 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | dẻo hóa |
| 11.11412 | (Cỡ 0,5x1cm) | 150 | 288 | 0,499 | 0,814 | 200 | dẻo hóa |
| 11.11413 | 200 | 340 | 0,487 | 0,794 | 200 | dẻo hóa | |
| 11.11414 | 250 | 390 | 0,475 | 0,775 | 200 | dẻo hóa | |
| 11.11415 | 300 | 440 | 0,464 | 0,757 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.11416 | 350 | 466 | 0,465 | 0,759 | 190 | siêu dẻo | |
| 11.11417 | 400 | 518 | 0,456 | 0,745 | 185 | Poly | |
| 11.11421 | Đá dmax = 20mm | 100 | 234 | 0,512 | 0,835 | 199 | |
| 11.11422 | [(4070)% cỡ 0,5x1cm | 150 | 286 | 0,500 | 0,816 | 199 | |
| 11.11423 | (6030)% cỡ 1x2 cm] | 200 | 338 | 0,488 | 0,796 | 199 | |
| 11.11424 | 250 | 388 | 0,477 | 0,778 | 199 | dẻo hóa | |
| 11.11425 | 300 | 418 | 0,476 | 0,776 | 190 | dẻo hóa | |
| 11.11426 | 350 | 453 | 0,471 | 0,769 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.11427 | 400 | 504 | 0,463 | 0,756 | 180 | siêu dẻo | |
| 11.11441 | Đá dmax = 40mm | 100 | 222 | 0,522 | 0,852 | 188 | |
| 11.11442 | [(4070)% cỡ 1x2cm và | 150 | 271 | 0,511 | 0,833 | 189 | |
| 11.11443 | (6030)% cỡ 2x4 cm] | 200 | 321 | 0,499 | 0,815 | 189 | |
| 11.11444 | 250 | 368 | 0,488 | 0,797 | 189 | ||
| 11.11445 | 300 | 396 | 0,488 | 0,796 | 180 | ||
| 11.11446 | 350 | 429 | 0,484 | 0,790 | 175 | dẻo hóa | |
| 11.11447 | 400 | 476 | 0,477 | 0,778 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.11471 | Đá dmax = 70mm | 100 | 210 | 0,532 | 0,868 | 178 | |
| 11.11472 | [(4070)% cỡ 2x4cm và | 150 | 257 | 0,521 | 0,850 | 178 | |
| 11.11473 | (6030)% cỡ 4x7 cm] | 200 | 303 | 0,510 | 0.833 | 178 | |
| 11.11474 | 250 | 348 | 0,500 | 0,816 | 179 | ||
| 11.11475 | 300 | 374 | 0,500 | 0,816 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.11476 | 350 | 404 | 0,497 | 0,810 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.11477 | 400 | 448 | 0,490 | 0,800 | 160 | siêu dẻo | |
11.11500 Độ sụt 14 17 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11511 | 100 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.11512 | Đá dmax = 10mm | 150 | 288 | 0,499 | 0,814 | 200 | siêu dẻo |
| 11.11513 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 340 | 0,487 | 0,794 | 200 | siêu dẻo |
| 11.11514 | 250 | 390 | 0,475 | 0,775 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.11515 | 300 | 429 | 0,470 | 0,767 | 195 | poly | |
| 11.11516 | 350 | 466 | 0,465 | 0,759 | 190 | poly | |
| 11.1517 | 400 | 518 | 0,456 | 0,745 | 185 | poly | |
| 11.11521 | 100 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | dẻo hóa | |
| 11.11522 | Đá dmax = 20mm | 150 | 288 | 0,499 | 0,814 | 200 | dẻo hoá |
| 11.11523 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; | 200 | 340 | 0,487 | 0,794 | 200 | dẻo hoá |
| 11.11524 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 390 | 0,475 | 0,775 | 200 | dẻo hoá |
| 11.11525 | 300 | 418 | 0,476 | 0,776 | 190 | siêu dẻo | |
| 11.11526 | 350 | 453 | 0,471 | 0,769 | 185 | poly | |
| 11.11257 | 400 | 504 | 0,463 | 0,756 | 180 | poly | |
| 11.11541 | 100 | 224 | 0,520 | 0,849 | 190 | dẻo hóa | |
| 11.11542 | Đá dmax = 40mm | 150 | 274 | 0,509 | 0,831 | 190 | dẻo hoá |
| 11.115343 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 200 | 323 | 0,498 | 0,812 | 190 | dẻo hoá |
| 11.115344 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 371 | 0,487 | 0,794 | 190 | dẻo hoá |
| 11.11545 | 300 | 407 | 0,482 | 0,786 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.11546 | 350 | 453 | 0,471 | 0,769 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.11547 | 400 | 490 | 0,470 | 0,767 | 175 | poly | |
| 11.11571 | 100 | 220 | 0,524 | 0,855 | 186 | dẻo hóa | |
| 11.11572 | Đá dmax = 70mm | 150 | 268 | 0,513 | 0,837 | 186 | dẻo hoá |
| 11.11573 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm và | 200 | 317 | 0,502 | 0,818 | 186 | dẻo hoá |
| 11.11574 | (60÷30)% cỡ 4x7cm] | 250 | 364 | 0,491 | 0,801 | 187 | dẻo hoá |
| 11.11575 | 300 | 385 | 0,494 | 0,806 | 175 | siêu dẻo | |
| 11.11576 | 350 | 417 | 0,490 | 0,800 | 170 | poly | |
| 11.11577 | 400 | 462 | 0,483 | 0,789 | 165 | poly | |
11.11600 Độ sụt 18 22 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.11624 | Đá dmax = 20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 390 | 0,475 | 0,775 | 200 | siêu dẻo |
| 11.11625 | 300 | 440 | 0,464 | 0,757 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.11644 | Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 380 | 0 481 | 0 785 | 195 | siêu dẻo |
| 11.11645 | 300 | 429 | 0,470 | 0,767 | 195 | siêu dẻo | |
11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PC40 & PCB 40
11.12100 Độ sụt 0,5 1 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.12111 | Đá dmax = 10mm | 150 | 218 | 0,526 | 0,858 | 185 | |
| 11.12112 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 259 | 0,516 | 0,842 | 185 | |
| 11.12113 | 250 | 301 | 0,506 | 0,826 | 185 | ||
| 11.12114 | 300 | 342 | 0,497 | 0,811 | 185 | ||
| 11.12115 | 350 | 385 | 0,487 | 0,795 | 185 | ||
| 11.12116 | 400 | 425 | 0,478 | 0,780 | 185 | dẻo hóa | |
| 11.12117 | 450 | 446 | 0,480 | 0,783 | 175 | siêu dẻo | |
| 11.12118 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | poly | |
| 11.12129 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12121 | Đá dmax = 20mm | 150 | 206 | 0,536 | 0,874 | 175 | |
| 11.12122 | [(4070)% cỡ 0,5x1cm | 200 | 245 | 0,527 | 0,859 | 175 | |
| 11.12123 | (6030)% cỡ 1x2 cm] | 250 | 285 | 0,517 | 0,844 | 175 | |
| 11.12124 | 300 | 323 | 0,508 | 0,830 | 175 | ||
| 11.12125 | 350 | 364 | 0,499 | 0,814 | 175 | ||
| 11.12126 | 400 | 391 | 0,496 | 0,810 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.12127 | 450 | 421 | 0,493 | 0,804 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12128 | 500 | 470 | 0,481 | 0,786 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12129 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12141 | Đá dmax = 40mm | 150 | 194 | 0,545 | 0,890 | 164 | |
| 11.12142 | [(4070)% cỡ 1x2cm và | 200 | 230 | 0,537 | 0,876 | 165 | |
| 11.12143 | (6030)% cỡ 2x4 cm] | 250 | 268 | 0,528 | 0,862 | 165 | |
| 11.12144 | 300 | 305 | 0,520 | 0,848 | 165 | ||
| 11.12145 | 350 | 343 | 0,511 | 0,834 | 165 | ||
| 11.12146 | 400 | 379 | 0,503 | 0,820 | 165 | ||
| 11.12147 | 450 | 420 | 0,493 | 0,805 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.12148 | 500 | 456 | 0,488 | 0,797 | 160 | siêu dẻo | |
| 11.12149 | 600 | 535 | 0,474 | 0,773 | 155 | poly | |
| 0BĐộ sụt 0,5 1 cm (tiếp theo) | |||||||
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
| Mác bê tông | Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | ||
| 11.12171 | Đá dmax = 70mm | 150 | 182 | 0,555 | 0,906 | 154 | |
| 11.12172 | [(4070)% cỡ 2x4cm và | 200 | 216 | 0,547 | 0,893 | 154 | |
| 11.12173 | (6030)% cỡ 4x7 cm] | 250 | 252 | 0,539 | 0,880 | 154 | |
| 11.12174 | 300 | 286 | 0,531 | 0,867 | 155 | ||
| 11.12175 | 350 | 322 | 0,523 | 0,853 | 155 | ||
| 11.12176 | 400 | 356 | 0,515 | 0,841 | 155 | ||
| 11.12177 | 450 | 394 | 0,506 | 0,826 | 155 | ||
| 11.12178 | 500 | 441 | 0,496 | 0,809 | 155 | dẻo hóa | |
| 11.12179 | 600 | 534 | 0,474 | 0,774 | 155 | siêu dẻo | |
11.12200 Độ sụt 2 4 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||||
| 11.12211 | Đá dmax = 10mm | 150 | 227 | 0,518 | 0,845 | 193 | |||
| 11.12212 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 270 | 0,508 | 0,829 | 193 | |||
| 11.12213 | 250 | 314 | 0,498 | 0,812 | 193 | ||||
| 11.12214 | 300 | 357 | 0,488 | 0,796 | 193 | ||||
| 11.12215 | 350 | 395 | 0,481 | 0,785 | 190 | ||||
| 11.12216 | 400 | 437 | 0,471 | 0,769 | 190 | dẻo hoá | |||
| 11.12217 | 450 | 472 | 0,467 | 0,762 | 185 | dẻo hóa | |||
| 11.12218 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | siêu dẻo | |||
| 11.12219 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |||
| 11.12221 | Đá dmax = 20mm | 150 | 215 | 0,528 | 0,861 | 183 | |||
| 11.12222 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; | 200 | 256 | 0,518 | 0,846 | 183 | |||
| 11.12223 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 298 | 0,509 | 0,830 | 183 | |||
| 11.12224 | 300 | 338 | 0,499 | 0,815 | 183 | ||||
| 11.12225 | 350 | 374 | 0,493 | 0,804 | 180 | ||||
| 11.12226 | 400 | 403 | 0,490 | 0,800 | 175 | dẻo hoá | |||
| 11.12227 | 450 | 434 | 0,486 | 0,794 | 170 | siêu dẻo | |||
| 11.12228 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | poly | |||
| 11.12229 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |||
| 11.12241 | Đá dmax = 40mm | 150 | 203 | 0,538 | 0,877 | 172 | |||
| 11.12242 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 200 | 242 | 0.529 | 0,863 | 173 | |||
| 11.12243 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 281 | 0,520 | 0,848 | 173 | |||
| 11.12244 | 300 | 319 | 0,511 | 0,833 | 173 | ||||
| 11.12245 | 350 | 359 | 0,502 | 0,818 | 173 | ||||
| 11.12246 | 400 | 391 | 0,496 | 0,810 | 170 | ||||
| 11.12247 | 450 | 434 | 0,486 | 0,794 | 170 | dẻo hóa | |||
| 11.12248 | 500 | 470 | 0,481 | 0,786 | 165 | siêu dẻo | |||
| 11.12249 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |||
| Độ sụt 2 4 cm (tiếp theo) | |||||||||
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||||
| Mác bê tông | Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | ||||
| 11.12271 | Đá dmax = 70mm | 150 | 191 | 0,548 | 0,893 | 162 | |||
| 11.12272 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm và | 200 | 227 | 0,539 | 0,880 | 162 | |||
| 11.12273 | (60÷30)% cỡ 4x7cm] | 250 | 265 | 0,531 | 0,866 | 162 | |||
| 11.12274 | 300 | 301 | 0,522 | 0,852 | 163 | ||||
| 11.12275 | 350 | 338 | 0,514 | 0,838 | 163 | ||||
| 11.12276 | 400 | 368 | 0,509 | 0.830 | 160 | dẻo hóa | |||
| 11.12277 | 450 | 408 | 0,499 | 0,815 | 160 | dẻo hóa | |||
| 11.12278 | 500 | 456 | 0,488 | 0,797 | 160 | siêu dẻo | |||
| 11.12279 | 600 | 535 | 0,474 | 0,773 | 155 | poly | |||
11.12300 Độ sụt 6 8 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá Dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.12311 | Đá dmax = 10mm | 150 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | |
| 11.12312 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 280 | 0,501 | 0,817 | 200 | |
| 11.12313 | 250 | 326 | 0,490 | 0,799 | 200 | ||
| 11.12314 | 300 | 370 | 0,480 | 0,783 | 200 | ||
| 11.12315 | 350 | 406 | 0,475 | 0,775 | 195 | dẻo hóa | |
| 11.12316 | 400 | 437 | 0,471 | 0,769 | 190 | dẻo hoá | |
| 11.12317 | 450 | 472 | 0,467 | 0,762 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.12318 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | poly | |
| 11.12319 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12321 | Đá dmax = 20mm | 150 | 224 | 0,520 | 0,849 | 190 | |
| 11.12322 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; | 200 | 266 | 0,511 | 0,833 | 190 | |
| 11.12323 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 310 | 0,501 | 0,817 | 190 | |
| 11.12324 | 300 | 352 | 0,491 | 0,801 | 190 | ||
| 11.12325 | 350 | 385 | 0,487 | 0,795 | 185 | dẻo hóa | |
| 11.12326 | 400 | 426 | 0,478 | 0,779 | 185 | dẻo hoá | |
| 11.12327 | 450 | 459 | 0,473 | 0,773 | 180 | siêu dẻo | |
| 11.12328 | 500 | 499 | 0,468 | 0,763 | 175 | poly | |
| 11.12329 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12341 | Đá dmax = 40mm | 150 | 213 | 0,530 | 0,864 | 180 | |
| 11.12342 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 200 | 253 | 0,521 | 0,850 | 180 | |
| 11.12343 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 294 | 0,511 | 0,834 | 180 | |
| 11.12344 | 300 | 334 | 0,502 | 0,819 | 180 | ||
| 11.12345 | 350 | 364 | 0,499 | 0,814 | 175 | dẻo hóa | |
| 11.12346 | 400 | 403 | 0,490 | 0,800 | 175 | dẻo hoá | |
| 11.12347 | 450 | 434 | 0,486 | 0,794 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.12348 | 500 | 470 | 0,481 | 0,786 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12349 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| Độ sụt 6 8 cm (tiếp theo) | |||||||
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
| Mác bê tông | Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá Dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | ||
| 11.12371 | Đá dmax = 70mm | 150 | 201 | 0,540 | 0,881 | 170 | |
| 11.12372 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm và | 200 | 239 | 0,531 | 0,866 | 170 | |
| 11.12373 | (60÷30)% cỡ 4x7cm] | 250 | 278 | 0,522 | 0,851 | 170 | |
| 11.12374 | 300 | 315 | 0,514 | 0,838 | 170 | ||
| 11.12375 | 350 | 354 | 0,505 | 0,824 | 170 | ||
| 11.12376 | 400 | 380 | 0,502 | 0,820 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.12377 | 450 | 421 | 0,493 | 0,804 | 165 | dẻo hóa | |
| 11.12378 | 500 | 456 | 0,488 | 0,797 | 160 | siêu dẻo | |
| 11.12379 | 600 | 535 | 0,474 | 0,773 | 155 | poly | |
11.12400 Độ sụt 10 12 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.12411 | Đá dmax = 10mm | 150 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | dẻo hóa |
| 11.12412 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 280 | 0,501 | 0,817 | 200 | dẻo hóa |
| 11.12413 | 250 | 326 | 0,490 | 0,799 | 200 | dẻo hóa | |
| 11.12414 | 300 | 370 | 0,480 | 0,783 | 200 | dẻo hóa | |
| 11.12415 | 350 | 416 | 0,469 | 0,766 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.12416 | 400 | 437 | 0,471 | 0,769 | 190 | siêu dẻo | |
| 11.12417 | 450 | 472 | 0,467 | 0,762 | 185 | poly | |
| 11.12418 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | poly | |
| 11.12419 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| Độ sụt 10 12 cm (tiếp theo) | |||||||
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
| Mác bê tông | Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | ||
| 11.12421 | Đá dmax = 20mm | 150 | 234 | 0,513 | 0,836 | 198 | |
| 11.12422 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm | 200 | 277 | 0,503 | 0,820 | 198 | |
| 11.12423 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 323 | 0,492 | 0,803 | 198 | |
| 11.12424 | 300 | 366 | 0,482 | 0,787 | 198 | ||
| 11.12425 | 350 | 395 | 0,481 | 0,785 | 190 | dẻo hóa | |
| 11.12426 | 400 | 426 | 0,478 | 0,779 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.12427 | 450 | 459 | 0,473 | 0,773 | 180 | siêu dẻo | |
| 11.12428 | 500 | 499 | 0,468 | 0,763 | 175 | poly | |
| 11.12429 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12441 | Đá dmax = 40mm | 150 | 222 | 0,552 | 0,852 | 188 | |
| 11.12442 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 200 | 264 | 0,512 | 0,836 | 189 | |
| 11.12443 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 307 | 0,502 | 0,820 | 189 | |
| 11.12444 | 300 | 349 | 0,493 | 0,804 | 189 | ||
| 11.12445 | 350 | 374 | 0,493 | 0,804 | 180 | dẻo hóa | |
| 11.12446 | 400 | 403 | 0,490 | 0,800 | 175 | siêu dẻo | |
| 11.12447 | 450 | 434 | 0,486 | 0,794 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.12448 | 500 | 470 | 0,481 | 0,786 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12449 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12471 | Đá dmax = 70mm | 150 | 210 | 0,532 | 0,868 | 178 | |
| 11.12472 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm và | 200 | 250 | 0,523 | 0,853 | 178 | |
| 11.12473 | (60÷30)% cỡ 4x7cm] | 250 | 291 | 0,513 | 0,837 | 178 | |
| 11.12474 | 300 | 330 | 0,504 | 0,823 | 179 | ||
| 11.12475 | 350 | 354 | 0,505 | 0,824 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.12476 | 400 | 380 | 0,502 | 0,820 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12477 | 450 | 421 | 0,493 | 0,804 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12478 | 500 | 456 | 0,488 | 0,797 | 160 | siêu dẻo | |
| 11.12479 | 600 | 535 | 0,474 | 0,773 | 155 | poly | |
11.12500 Độ sụt 14 17 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.12511 | Đá dmax = 10mm | 150 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | siêu dẻo |
| 11.12512 | (Cỡ 0,5x1cm) | 200 | 280 | 0,501 | 0,817 | 200 | siêu dẻo |
| 11.12513 | 250 | 326 | 0,490 | 0,799 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.12514 | 300 | 370 | 0,480 | 0,783 | 200 | siêu dẻo | |
| 11.12515 | 350 | 406 | 0,475 | 0,775 | 195 | siêu dẻo | |
| 11.12516 | 400 | 437 | 0,471 | 0,769 | 190 | poly | |
| 11.12517 | 450 | 472 | 0,467 | 0,762 | 185 | poly | |
| 11.12518 | 500 | 485 | 0,475 | 0,774 | 170 | poly | |
| 11.12519 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12521 | Đá dmax = 20mm | 150 | 236 | 0,511 | 0,833 | 200 | dẻo hoá |
| 11.12522 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm | 200 | 280 | 0,501 | 0,817 | 200 | dẻo hoá |
| 11.12523 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 250 | 326 | 0,490 | 0,799 | 200 | dẻo hoá |
| 11.12524 | 300 | 370 | 0,480 | 0,783 | 200 | dẻo hoá | |
| 11.12525 | 350 | 395 | 0,481 | 0,785 | 190 | siêu dẻo | |
| 11.12526 | 400 | 426 | 0,478 | 0,779 | 185 | poly | |
| 11.12527 | 450 | 459 | 0,473 | 0,773 | 180 | poly | |
| 11.12528 | 500 | 499 | 0,468 | 0,763 | 175 | poly | |
| 11.12529 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 11.12541 | Đá dmax = 40mm | 150 | 224 | 0,520 | 0,849 | 190 | dẻo hoá |
| 11.12542 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 200 | 266 | 0,511 | 0,833 | 190 | dẻo hoá |
| 11.12543 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 250 | 310 | 0,501 | 0,817 | 190 | dẻo hoá |
| 11.12544 | 300 | 352 | 0,491 | 0,801 | 190 | dẻo hoá | |
| 11.12545 | 350 | 385 | 0,487 | 0,795 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.12546 | 400 | 426 | 0,478 | 0,779 | 185 | siêu dẻo | |
| 11.12547 | 450 | 446 | 0,480 | 0,783 | 175 | poly | |
| 11.12548 | 500 | 470 | 0,481 | 0,786 | 165 | poly | |
| 11.12549 | 600 | 552 | 0,466 | 0,761 | 160 | poly | |
| 1BĐộ sụt 14 17 cm (tiếp theo) | |||||||
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
| Mác bê tông | Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | ||
| 11.12571 | Đá dmax = 70mm | 150 | 220 | 0,524 | 0,855 | 186 | |
| 11.12572 | [(40÷70)% cỡ 2x4cm và | 200 | 261 | 0,515 | 0,840 | 186 | |
| 11.12573 | (60÷30)% cỡ 4x7cm] | 250 | 304 | 0,505 | 0,823 | 186 | |
| 11.12574 | 300 | 345 | 0,495 | 0,808 | 187 | ||
| 11.12575 | 350 | 364 | 0,499 | 0,814 | 175 | dẻo hoá | |
| 11.12576 | 400 | 391 | 0,496 | 0,810 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.12577 | 450 | 421 | 0,493 | 0,804 | 165 | siêu dẻo | |
| 11.12578 | 500 | 456 | 0,488 | 0,797 | 160 | poly | |
| 11.12579 | 600 | 535 | 0,474 | 0,773 | 155 | poly | |
11.12600 Độ sụt 18 22 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.12624 | Đá dmax = 20mm | 300 | 370 | 0,480 | 0,783 | 200 | siêu dẻo |
| 11.12625 | [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm | 350 | 416 | 0,469 | 0,766 | 200 | siêu dẻo |
| 11.12626 | (60÷30)% cỡ 1x2cm] | 400 | 460 | 0,459 | 0,749 | 200 | siêu dẻo |
| 11.12644 | Đá dmax = 40mm | 300 | 361 | 0,485 | 0,792 | 195 | siêu dẻo |
| 11.12645 | [(40÷70)% cỡ 1x2cm và | 350 | 406 | 0,475 | 0,775 | 195 | siêu dẻo |
| 11.12646 | (60÷30)% cỡ 2x4cm] | 400 | 449 | 0,465 | 0,759 | 195 | siêu dẻo |
11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95
11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Xỉ lò cao S95 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.13121 | Đá dmax = 20mm | 150 | 176 | 75 | 0,654 | 0,720 | 173 | dẻo hóa |
| 11.13122 | 200 | 196 | 84 | 0,616 | 0,735 | 169 | dẻo hóa | |
| 11.13123 | 250 | 223 | 96 | 0,592 | 0,732 | 170 | dẻo hóa | |
| 11.13124 | 300 | 246 | 105 | 0,574 | 0,729 | 172 | siêu dẻo | |
| 11.13125 | 350 | 270 | 116 | 0,552 | 0,735 | 171 | siêu dẻo | |
| 11.13126 | 400 | 297 | 127 | 0,538 | 0,728 | 169 | siêu dẻo | |
| 11.13127 | 450 | 325 | 139 | 0,516 | 0,721 | 172 | siêu dẻo | |
11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Xỉ lò cao S95 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.13222 | Đá dmax = 20mm | 200 | 188 | 80 | 0,599 | 0,794 | 166 | dẻo hóa |
| 11.13223 | 250 | 230 | 99 | 0,586 | 0,724 | 176 | dẻo hóa | |
| 11.13224 | 300 | 256 | 110 | 0,561 | 0,728 | 177 | siêu dẻo | |
| 11.13225 | 350 | 281 | 120 | 0,542 | 0,727 | 175 | siêu dẻo | |
| 11.13226 | 400 | 306 | 131 | 0,528 | 0,730 | 170 | siêu dẻo | |
| 11.13227 | 450 | 331 | 142 | 0,510 | 0,728 | 169 | siêu dẻo | |
| 11.13228 | 500 | 345 | 148 | 0,513 | 0,722 | 166 | siêu dẻo | |
11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Xỉ lò cao S95 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.13324 | Đá dmax = 20mm | 300 | 263 | 113 | 0,545 | 0,765 | 171 | siêu dẻo |
| 11.13325 | 350 | 284 | 122 | 0,526 | 0,757 | 178 | siêu dẻo | |
| 11.13326 | 400 | 317 | 136 | 0,511 | 0,734 | 179 | siêu dẻo | |
| 11.13327 | 450 | 342 | 147 | 0,512 | 0,730 | 160 | siêu dẻo | |
| 11.13328 | 500 | 358 | 153 | 0,507 | 0,723 | 147 | siêu dẻo | |
11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Xỉ lò cao S95 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.13426 | Đá dmax = 20mm | 400 | 319 | 130 | 0,519 | 0,722 | 168 | siêu dẻo |
| 11.13427 | 450 | 343 | 147 | 0,509 | 0,714 | 160 | siêu dẻo | |
| 11.13428 | 500 | 362 | 155 | 0,491 | 0,712 | 167 | siêu dẻo | |
| 11.13429 | 550 | 371 | 159 | 0,491 | 0,709 | 132 | siêu dẻo | |
11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm
| Mã hiệu | Loại vật liệu - quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xi măng (kg) | Xỉ lò cao S95 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| 11.13525 | Đá dmax = 10mm | 350 | 333 | 143 | 0,583 | 0,717 | 167 | siêu siêu dẻo |
| 11.13526 | 400 | 369 | 158 | 0,568 | 0,697 | 166 | siêu siêu dẻo | |
| 11.13527 | 450 | 371 | 159 | 0,556 | 0,678 | 167 | siêu siêu dẻo | |
| 11.13528 | 500 | 389 | 166 | 0,527 | 0,681 | 172 | siêu siêu dẻo | |
| 11.13529 | 550 | 466 | 200 | 0,477 | 0,703 | 147 | siêu siêu dẻo | |
II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC
II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.
II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát giảm 12%
- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.
II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN
Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường, sân bãi, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.
Đối với các định mức cấp phối quy định tại nhóm mã 11.11100 và 11.12100 không có thành phần phụ gia, khi áp dụng cho bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ có yêu cầu sử dụng phụ gia theo tiêu chuẩn kỹ thuật thi công để đạt được các đặc tính theo thiết kế, thi công thì được bổ sung phụ gia và điều chỉnh lượng nước và xi măng đảm bảo tỷ lệ N/X theo tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế, thi công.
II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT
Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.
- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.
11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 11.21111 | Bê tông bọt cách | Xút | kg | 0,200 |
| nhiệt | Nhựa thông | kg | 0,650 | |
| Keo da trâu | kg | 0,850 | ||
| Dầu nhờn | lít | 9,000 | ||
| Xi măng PCB 30 | kg | 300,0 | ||
| Nước | lít | 186,0 | ||
| 11.21121 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 30 | kg | 251,0 |
| mác 100 | Cát vàng | m3 | 0,452 | |
| (loại 2000C÷3000C) | Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,958 | |
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21122 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 30 | kg | 301,0 |
| mác 150 | Cát vàng | m3 | 0,463 | |
| (loại 3000C÷5000C) | Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,909 | |
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21123 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 40 | kg | 302,0 |
| mác 200 | Bột samốt | kg | 90,45 | |
| (loại 5000C) | Cát vàng | m3 | 0,432 | |
| Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,840 | ||
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21124 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 40 | kg | 342,0 |
| mác 200 (loại 3000C) | Cát vàng | m3 | 0,494 | |
| Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,832 | ||
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21125 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 40 | kg | 352,0 |
| mác 200 | Bột samốt | kg | 352,0 | |
| (loại 12000÷14000C) | Sạn chịu lửa | kg | 392,0 | |
| Gạch vỡ chịu lửa | m3 | 0,787 | ||
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21126 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 40 | kg | 422,0 |
| mác 300 (loại 5000C), | Cát vàng | m3 | 0,452 | |
| sử dụng XM PCB 40 | Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,818 | |
| Nước | lít | 195,0 | ||
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 11.21127 | Bê tông chịu nhiệt | Xi măng PCB 30 | kg | 432,0 |
| mác 300 (loại 5000C), | Cát vàng | m3 | 0,431 | |
| sử dụng XM PCB 30 | Đá nham thạch 5 20 | m3 | 0,883 | |
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21131 | Bê tông chịu axít | Bột thạch anh | kg | 495,0 |
| Cát thạch anh | kg | 518,0 | ||
| Đá thạch anh 5 20 | kg | 1.005 | ||
| Thuỷ tinh Nước Na2SiO3 | kg | 289,0 | ||
| Thuốc trừ sâu NaSiF6 | kg | 42,00 | ||
| 11.21141 | Bê tông chống mòn | Xi măng PCB 30 | kg | 370,0 |
| (phôi thép) | Cát vàng | m3 | 0,520 | |
| Đá dăm 5 20 | m3 | 0,708 | ||
| Phôi thép | kg | 318,0 | ||
| Nước | lít | 195,0 | ||
| 11.21151 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 335,0 |
| 50 | Nếu dùng vôi bột | kg | 110,0 | |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 205,0 | ||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210,0 | ||
| 11.21152 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 270,0 |
| 40 | Nếu dùng vôi bột | kg | 90,00 | |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 160,0 | ||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210,0 | ||
| 11.21153 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 185,0 |
| 30 | Nếu dùng vôi bột | kg | 60,00 | |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 115,0 | ||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210,0 | ||
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||||
| 11.21154 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 270,0 | ||
| 50 có thêm 20% | Xi măng PCB 30 | kg | 90,00 | |||
| xi măng | Nếu dùng vôi bột | kg | 90,00 | |||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 160,0 | ||||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210,0 | ||||
| 11.21155 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 215,0 | ||
| 40 có thêm 20% | Xi măng PCB 30 | kg | 75,00 | |||
| xi măng | Nếu dùng vôi bột | kg | 75,00 | |||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 140,0 | ||||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210,0 | ||||
| 11.21156 | Bê tông Puzơlan mác | Bột Puzơlan | kg | 90,00 | ||
| 30 có thêm 20% | Xi măng PCB 30 | kg | 30,00 | |||
| xi măng | Nếu dùng vôi bột | kg | 30,00 | |||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 55,00 | ||||
| Cát mịn M = 1,5 2 | m3 | 0,500 | ||||
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 | ||||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 100,0 | ||||
| 11.21211 | Bê tông gạch vỡ M50 | Gạch vỡ | m3 | 0,893 | ||
| Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 | m3 | 0,525 | ||||
| 11.21212 | Bê tông gạch vỡ M75 | Gạch vỡ | m3 | 0,893 | ||
| Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 50 | m3 | 0,525 | ||||
| 11.21221 | Bê tông than xỉ cách | Than xỉ | m3 | 0,890 | ||
| nhiệt | Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 | m3 | 0,500 | |||
III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 4,5 | 5,0 | 5,5 | 6,0 | |||
| AO10 | Đá | m3 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 |
| Nhựa | kg | 41,174 | 46,117 | 50,953 | 55,790 | 60,753 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhũ tương % | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7,0 | 8,0 | 9,0 | 10,0 | |||
| AO20 | Đá | m3 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 |
| Nhũ tương | kg | 70,010 | 79,266 | 88,350 | 97,274 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Khoáng chất
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5,0 | 10,0 | 15,0 | 20,0 | 25,0 | |||
| AO30 | Đá | m3 | - | - | - | 0,128 | 0,160 |
| Cát | m3 | - | - | - | - | 0,194 | |
| Bột đá | kg | 47,235 | 94,470 | 141,705 | 188,940 | 236,175 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
| 30,0 | 35,0 | 40,0 | 45,0 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| AO30 | Đá | m3 | 0,192 | 0,224 | 0,256 | 0,288 | |
| Cát | m3 | 0,233 | 0,272 | 0,311 | 0,350 | ||
| Bột đá | kg | 283,410 | - | - | - | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
| 50,0 | 55,0 | 60,0 | 65,0 | 70,0 | |||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: |
| AO40 | Đá | m3 | 0,319 | 0,351 | 0,383 | 0,415 | 0,447 |
| Cát | m3 | 0,388 | 0,426 | 0,465 | 0,504 | 0,543 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ phối hợp % | ||||
| 75,0 | 80,0 | 85,0 | 90,0 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| AO40 | Cát | m3 | 0,582 | 0,611 | 0,649 | 0,687 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
- Nhựa bi tum
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 4,5 | 5,0 | 5,5 | 6,0 | 6,5 | |||
| AO50 | Nhựa | Kg | 41,174 | 46,117 | 50,953 | 55,790 | 60,573 | 65,313 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | |||||
| 7,0 | 7,5 | 8,0 | 8,5 | 9,0 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| AO60 | Nhựa | Kg | 70,010 | 74,654 | 79,267 | 83,888 | 88,350 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ dầu% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10,0 | 15,0 | 20,0 | 25,0 | 30,0 | |||
| AO70 | Dầu ma dút | kg | 102 | 153 | 204 | 255 | 306 |
| Nhựa | kg | 945,00 | 892,50 | 804,00 | 787,50 | 735,00 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tỷ lệ nhựa % | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 55 | 60 | |||
| AO80 | Nhựa bi tum | kg | 525,000 | 577,500 | 630,000 |
| Nước | m3 | 0,500 | 0,450 | 0,400 | |
| Xút (0,2%) | kg | 2,020 | 2,020 | 2,020 | |
| Xà phòng gốc (1%) | kg | 10,100 | 10,100 | 10,100 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG
IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ
1. Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt
- Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII.
- Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%.
- Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
- Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre ≤8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
- Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt.
- Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển.
Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau:
- Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%.
- Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt.
- Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu.
- Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt.
- Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt.
- Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu.
- Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm).
- Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt.
- Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt.
- Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt.
2. Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác
- Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau:
Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.
Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.
- Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.
IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
- Ván khuôn gỗ:
Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.
Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.
Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt.
Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt.
- Ván khuôn kim loại:
Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt.
Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.
IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:
- Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông.
- Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì:
Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển.
Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển.
Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...
V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN
Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt.
Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.
BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN
| Số lần luân Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,508 | 0,343 | 0,261 | 0,212 | 0,179 | 0,156 |
| 5 | 0,513 | 0,350 | 0,269 | 0,220 | 0,188 | 0,164 |
| 7 | 0,518 | 0,357 | 0,276 | 0,226 | 0,196 | 0,173 |
| 9 | 0,523 | 0,363 | 0,284 | 0,236 | 0,204 | 0,181 |
| 10 | 0,525 | 0,367 | 0,288 | 0,240 | 0,208 | 0,186 |
| 11 | 0,528 | 0,370 | 0,291 | 0,244 | 0,212 | 0,190 |
| 12 | 0,530 | 0,373 | 0,295 | 0,248 | 0,217 | 0,194 |
| 13 | 0,533 | 0,377 | 0,299 | 0,252 | 0,221 | 0,199 |
| 15 | 0,538 | 0,383 | 0,306 | 0,260 | 0,229 | 0,207 |
| 17 | 0,543 | 0,390 | 0,314 | 0,268 | 0,238 | 0,216 |
| 20 | 0,550 | 0,400 | 0,325 | 0,280 | 0,250 | 0,229 |
(tiếp theo)
| Số lần luân Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 8 | 9 | 10 | 15 | 20 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,138 | 0,124 | 0,114 | 0,081 | 0,064 | 0,048 |
| 5 | 0,147 | 0,133 | 0,123 | 0,090 | 0,074 | 0,058 |
| 7 | 0,156 | 0,142 | 0,132 | 0,099 | 0,084 | 0,067 |
| 9 | 0,164 | 0,151 | 0,141 | 0,109 | 0,093 | 0,077 |
| 10 | 0,169 | 0,156 | 0,145 | 0,113 | 0,098 | 0,082 |
| 11 | 0,173 | 0,160 | 0,150 | 0,118 | 0,102 | 0,087 |
| 12 | 0,178 | 0,164 | 0,154 | 0,123 | 0,107 | 0,091 |
| 13 | 0,182 | 0,168 | 0,159 | 0,127 | 0,112 | 0,096 |
| 15 | 0,191 | 0,178 | 0,168 | 0,137 | 0,121 | 0,106 |
| 17 | 0,199 | 0,187 | 0,177 | 0,146 | 0,131 | 0,116 |
| 20 | 0,213 | 0,200 | 0,190 | 0,160 | 0,145 | 0,130 |
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.
11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ
| Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại công tác | Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng |
| 11.31001 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,330 | ||
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 3,100 | ||
| Đinh 6cm | kg | 12,00 | ||
| 11.31002 | Ván khuôn gỗ các loại móng cột | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,800 | ||
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 2,200 | ||
| Đinh 6cm | kg | 15,00 | ||
| 11.31003 | Ván khuôn gỗ các loại cột đặc | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,568 | ||
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 3,260 | ||
| Đinh 6cm | kg | 15,00 | ||
| 11.31004 | Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| (có mắt chéo hay vuông) | Gỗ đà nẹp | m3 | 1,136 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 4,234 | ||
| Đinh 6cm | kg | 18,00 | ||
| 11.31005 | Ván khuôn gỗ các loại dầm, xà, | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| giằng | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,720 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 6,283 | ||
| Đinh 6cm | kg | 14,29 | ||
| 11.31006 | Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| đan, ôvăng, sênô | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,428 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 4,386 | ||
| Đinh 6cm | kg | 8,050 |
Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)
| Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại công tác | Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng |
| 11.31007 | Ván khuôn gỗ các loại cầu thang | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà nẹp + gỗ chống | m3 | 3,736 | ||
| Đinh 6cm | kg | 11,45 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 29,00 | ||
| 11.31008 | Ván khuôn gỗ các loại tường dày | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| 45cm, bể chứa, phễu | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,724 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 2,345 | ||
| Đinh 6cm | kg | 17,13 | ||
| 11.31009 | Ván khuôn gỗ các loại tường dày | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| > 45cm | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,724 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 2,986 | ||
| Đinh 6cm | kg | 4,600 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 10,26 | ||
| Bu lông 2 êcu M16mm | cái | 2,600 | ||
| Dây thép 5 | kg | 11,40 | ||
| Tăng đơ | cái | 5,100 | ||
| 11.31010 | Ván khuôn gỗ các loại ống cống, | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| ống buy | Gỗ văng chống | m3 | 4,917 | |
| Đinh 6cm | kg | 4,900 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 17,49 | ||
| 11.31011 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà chống | m3 | 6,360 | ||
| Đinh 6cm | kg | 2,900 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 10,00 | ||
| Bu lông 2 êcu M16mm | cái | 3,080 | ||
| Dây thép φ≤5 | kg | 4,680 |
Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 11.31012 | Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà, chống | m3 | 4,608 | ||
| Đinh 6cm | kg | 12,40 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 16,50 | ||
| Bu lông 2 êcu M16mm | cái | 1,600 | ||
| 11.31013 | Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| phông, miệng phễu | Gỗ giằng chống | m3 | 5,868 | |
| Đinh 7cm | kg | 20,00 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 16,30 | ||
| 11.31014 | Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| các kết cấu phức tạp khác | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,720 | |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 6,283 | ||
| Đinh 6cm | kg | 20,00 | ||
| 11.31015 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ nẹp | m3 | 1,748 | ||
| Đinh 6cm | kg | 11,00 | ||
| 11.31016 | 4BVán khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| đường bê tông, mái taluy và kết | Gỗ nẹp, cọc chống | m3 | 2,041 | |
| cấu bê tông tương tự | Đinh 6cm | kg | 8,500 | |
11.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 11.32001 | Ván khuôn kim loại tường, cột | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng | Thép hình | kg | 3.812 | ||
| Gỗ chống | m3 | 3,255 | |||
| Que hàn | kg | 5,600 | |||
| 11.32002 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| giằng dùng cột chống thép ống | Thép hình | kg | 3.812 | ||
| Cột chống thép ống | kg | 3.922 | |||
| Que hàn | kg | 5,600 | |||
| 11.32003 | Ván khuôn kim loại cột tròn | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| Thép hình | kg | 4.574 | |||
| Gỗ chống | m3 | 4,814 | |||
| Que hàn | kg | 6,700 | |||
| 11.32004 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| Thép hình | kg | 3.177 | |||
| Gỗ chống | m3 | 4,386 | |||
| Que hàn | kg | 5,500 | |||
| 11.32005 | Ván khuôn kim loại móng dài | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| Thép hình | kg | 2.499 | |||
| Que hàn | kg | 3,26 | |||
| 11.32006 | Ván khuôn kim loại móng cột | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| Thép hình | kg | 2.777 | |||
| Que hàn | kg | 3,65 | |||
| 11.32007 | Ván khuôn kim loại mái bờ | Thép tấm | kg | 3.947 | |
| kênh mương | Thép hình | kg | 2.360 | ||
| Que hàn | kg | 2,94 | |||
| Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo) | |||||
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 11.32008 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu | 5BThép tấm | kg | 4.267 | |
| Thép hình | kg | 1.218 | |||
| Que hàn | kg | 12,50 | |||
| Ôxy | chai | 1,800 | |||
| Gas | kg | 3,600 | |||
| 11.32009 | Ván khuôn kim loại hầm | Thép tấm | kg | 687,62 | |
| Thép hình | kg | 214,63 | |||
| Thép tròn φ 20 25mm | kg | 125,49 | |||
| Que hàn | kg | 22,600 | |||
11.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.33001 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép | Ván công nghiệp | m2 | 100,00 |
| công nghiệp khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 588,24 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.543,7 | ||
| 11.33002 | Ván khuôn tường bằng ván ép | Ván công nghiệp | m2 | 100,00 |
| công nghiệp khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 620,98 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.737,9 | ||
| 11.33003 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng | Ván công nghiệp | m2 | 100,00 |
| ván ép công nghiệp khung | Khung xương nhôm | kg | 737,75 | |
| xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.883,5 | |
| 11.33004 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ | Ván công nghiệp | m2 | 100,00 |
| nhật bằng ván ép công nghiệp | Khung xương nhôm | kg | 673,39 | |
| khung xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.738,2 | |
11.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.34001 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép | Ván ép phủ phim | m2 | 100,00 |
| phủ phim khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 588,24 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.543,7 | ||
| 11.34002 | Ván khuôn tường bằng ván ép | Ván ép phủ phim | m2 | 100,00 |
| phủ phim khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 620,98 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.737,9 | ||
| 11.34003 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng | Ván ép phủ phim | m2 | 100,00 |
| ván ép phủ phim khung | Khung xương nhôm | kg | 737,75 | |
| xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.883,5 | |
| 11.34004 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ | Ván ép phủ phim | m2 | 100,00 |
| nhật bằng ván ép phủ phim | Khung xương nhôm | kg | 673,39 | |
| khung xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.738,2 | |
11.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.35001 | Ván khuôn sàn mái bằng ván | Ván khuôn nhựa | m2 | 100,00 |
| khuôn nhựa khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 588,24 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.543,7 | ||
| 11.35004 | Ván khuôn tường bằng ván | Ván khuôn nhựa | m2 | 100,00 |
| khuôn nhựa khung xương nhôm | Khung xương nhôm | kg | 620,98 | |
| Cột chống thép ống | kg | 3.737,9 | ||
| 11.35011 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng | Ván khuôn nhựa | m2 | 100,00 |
| ván khuôn nhựa khung | Khung xương nhôm | kg | 737,75 | |
| xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.883,5 | |
| 11.35014 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ | Ván khuôn nhựa | m2 | 100,00 |
| nhật bằng ván khuôn nhựa | Khung xương nhôm | kg | 673,39 | |
| khung xương nhôm | Cột chống thép ống | kg | 3.738,2 | |
11.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ
Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 11.41001 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| panen 4 mặt | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,680 | |
| Đinh 6cm | kg | 15,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 1,540 | ||
| 11.41002 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| panen 3 mặt (U) | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,700 | |
| Đinh 6cm | kg | 12,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 1,540 | ||
Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 11.41003 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại nắp | Gỗ ván khuôn 3cm (kể | m3 | 4,680 |
| đan | cả đà nẹp) | |||
| Đinh 6cm | kg | 16,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 0,710 | ||
| 11.41004 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| cột, cọc, giếng chìm | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,056 | |
| Đinh 6cm | kg | 10,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 3,340 | ||
| 11.41005 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| dầm, xà | Gỗ đà nẹp, giằng chống | m3 | 0,800 | |
| Đinh 6cm | kg | 4,970 | ||
| Đinh đỉa d10 | cái | 30,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 3,720 | ||
| Mattít | kg | 0,370 | ||
| 11.41006 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| móng | Gỗ đà nẹp, giằng chống | m3 | 0,800 | |
| Đinh 6cm | kg | 15,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 1,540 | ||
| 11.41007 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại cột | Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| rỗng | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,680 | |
| Đinh 6cm | kg | 10,00 | ||
| Dầu cặn thải | kg | 1,540 | ||
11.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU CÔNG TÁC
11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.51001 | Sàn để vật liệu bằng chồng nề | Gỗ ván 5cm | m3 | 0,900 |
| phục vụ cho 1 máy trộn bê tông | Tà vẹt 14x12x180 | thanh | 68,00 | |
| diện tích 18m2 | Ray (P.25) 8m | thanh | 5,000 | |
| Đinh đỉa 10 | cái | 127,0 | ||
| Đinh (bình quân 8cm) | kg | 0,180 | ||
| Đinh Crămpông | cái | 20,00 | ||
| Dây thép 3 | kg | 1,000 | ||
| Gỗ tay vịn | m3 | 0,185 | ||
| 11.51002 | Sàn để vật liệu bằng palê phục | Gỗ ván 5cm | m3 | 0,900 |
| vụ cho 1 máy trộn bê tông diện | Gỗ cột giằng | m3 | 0,340 | |
| tích 18m2 | Gỗ làm mũ | m3 | 0,170 | |
| Ray (P.25) 8m | thanh | 4,000 | ||
| Tà vẹt 14x12x180 | thanh | 24,00 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 104,0 | ||
| Đinh (bình quân 8cm) | kg | 0,180 | ||
| Dây thép 3 | kg | 1,800 | ||
| Gỗ tay vịn | m3 | 0,195 | ||
11.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.52001 | Cầu công tác rộng 0,8m | Gỗ ván 5cm | m3 | 0,040 |
| Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6 | m3 | 0,010 | ||
| Gỗ cột giằng 10x10cm | m3 | 0,024 | ||
| Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,100 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 7,000 | ||
Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại bê tông | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Số lượng | |||
| 11.52002 | Cầu công tác rộng 2,2m | Gỗ ván 5cm | m3 | 0,110 |
| Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8 | m3 | 0,039 | ||
| Gỗ cột giằng, lan can 12x12; 4x8 | m3 | 0,102 | ||
| Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,280 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 3,500 | ||
| Dây thép 3 | kg | 0,300 | ||
| 11.52003 | Cầu công tác rộng 2,5m | Gỗ ván 5cm | m3 | 0,125 |
| Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8 | m3 | 0,051 | ||
| Gỗ cột giằng, lan can 15x15; 4x8 | m3 | 0,123 | ||
| Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,320 | ||
| Đinh đỉa 10 | cái | 0,600 | ||
| Dây thép 3 | kg | 3,500 | ||
Chương II ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN
12.10000- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA XÂY, TRÁT
Hướng dẫn áp dụng:
a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).
b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình.
c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít
d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất.
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30
| Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại vữa | Mác vữa | Xi măng | Vôi cục | Cát | Nước |
| (kg) | (kg) | (m3) | (lít) | |||
| 12.10101 | Vữa tam hợp cát vàng | 10 | 71 | 118 | 1,27 | 221 |
| 12.10102 | (Cát có mô đun độ lớn M > 2) | 25 | 124 | 108 | 1,24 | 222 |
| 12.10103 | 50 | 229 | 80 | 1,20 | 221 | |
| 12.10104 | 75 | 320 | 55 | 1,17 | 220 | |
| 12.10105 | 100 | 413 | 31 | 1,14 | 219 | |
| 12.10111 | Vữa tam hợp cát mịn | 10 | 78 | 114 | 1,24 | 231 |
| 12.10112 | (Cát có mô đun độ lớn | 25 | 134 | 101 | 1,22 | 233 |
| 12.10113 | M = 1,5 2) | 50 | 248 | 72 | 1,18 | 231 |
| 12.10114 | 75 | 344 | 48 | 1,14 | 231 | |
| 12.10121 | Vữa tam hợp cát mịn | 10 | 88 | 112 | 1,21 | 243 |
| 12.10122 | (Cát có mô đun độ lớn | 25 | 153 | 93 | 1,19 | 245 |
| 12.10123 | M = 0,71,4) | 50 | 282 | 61 | 1,14 | 242 |
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây trát xi măng PCB30 (tiếp theo)
| Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại vữa | Mác vữa | Xi măng | Vôi cục | Cát | Nước |
| (kg) | (kg) | (m3) | (lít) | |||
| 12.10132 | Vữa xi măng cát vàng | 25 | 123 | 1,23 | 276 | |
| 12.10133 | (Cát có mô đun độ lớn M > 2) | 50 | 224 | 1,17 | 273 | |
| 12.10134 | 75 | 307 | 1,13 | 270 | ||
| 12.10135 | 100 | 395 | 1,08 | 266 | ||
| 12.10136 | 125 | 472 | 1,04 | 266 | ||
| 12.10142 | Vữa xi măng cát mịn | 25 | 133 | 1,21 | 280 | |
| 12.10143 | (Cát có mô đun độ lớn | 50 | 244 | 1,16 | 276 | |
| 12.10144 | M = 1,5 2) | 75 | 335 | 1,11 | 272 | |
| 12.10145 | 100 | 426 | 1,06 | 270 | ||
| 12.10152 | Vữa xi măng cát mịn | 25 | 154 | 1,20 | 283 | |
| 12.10153 | (Cát có mô đun độ lớn M = | 50 | 279 | 1,13 | 278 | |
| 12.10154 | 0,71,4) | 75 | 381 | 1,08 | 275 |
12.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40
| Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại vữa | Mác vữa | Xi măng | Vôi cục | Cát | Nước |
| (kg) | (kg) | (m3) | (lít) | |||
| 12.10202 | Vữa tam hợp cát vàng | 25 | 96 | 92 | 1,27 | 223 |
| 12.10203 | (Cát có mô đun độ lớn M > 2) | 50 | 178 | 76 | 1,24 | 221 |
| 12.10204 | 75 | 248 | 62 | 1,21 | 222 | |
| 12.10205 | 100 | 321 | 46 | 1,18 | 221 | |
| 12.10206 | 125 | 392 | 31 | 1,15 | 220 | |
| 12.10212 | Vữa tam hợp cát mịn | 25 | 103 | 90 | 1,24 | 234 |
| 12.10213 | (Cát có mô đun độ lớn | 50 | 192 | 71 | 1,21 | 233 |
| 12.10214 | M =1,5 2) | 75 | 267 | 56 | 1,18 | 232 |
| 12.10215 | 100 | 347 | 39 | 1,15 | 230 |
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo)
| Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại vữa | Mác vữa | Xi măng | Vôi cục | Cát | Nước |
| (kg) | (kg) | (m3) | (lít) | |||
| 12.10222 | Vữa tam hợp cát mịn | 25 | 118 | 85 | 1,22 | 246 |
| 12.10223 | (Cát có mô đun độ lớn | 50 | 218 | 64 | 1,18 | 245 |
| 12.10224 | M = 0,7 1,4) | 75 | 303 | 46 | 1,14 | 243 |
| 12.10232 | Vữa xi măng cát vàng | 25 | 94 | 1,25 | 277 | |
| 12.10233 | (Cát có mô đun độ lớn M > 2) | 50 | 172 | 1,20 | 275 | |
| 12.10234 | 75 | 239 | 1,17 | 274 | ||
| 12.10235 | 100 | 309 | 1,13 | 270 | ||
| 12.10236 | 125 | 374 | 1,09 | 269 | ||
| 12.10237 | 150 | 435 | 1,06 | 266 | ||
| 12.10242 | Vữa xi măng cát mịn | 25 | 103 | 1,23 | 280 | |
| 12.10243 | (Cát có mô đun độ lớn | 50 | 188 | 1,19 | 279 | |
| 12.10244 | M =1,5 2) | 75 | 261 | 1,15 | 275 | |
| 12.10245 | 100 | 336 | 1,11 | 273 | ||
| 12.10246 | 125 | 406 | 1,07 | 271 | ||
| 12.10252 | Vữa xi măng cát mịn | 25 | 118 | 1,22 | 285 | |
| 12.10253 | (Cát có mô đun độ lớn | 50 | 216 | 1,16 | 281 | |
| 12.10254 | M = 0,7 1,4) | 75 | 298 | 1,12 | 278 | |
| 12.10255 | 100 | 380 | 1,08 | 275 |
12.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT ĐẶC BIỆT
| Mã hiệu | Loại vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.10311 | Vữa chịu axit | Bột thạch anh | kg | 1.040 |
| Cát thạch anh | kg | 520 | ||
| Thuỷ tinh nước Na2SiO3 | kg | 468 | ||
| Thuốc trừ sâu Na2SiF6 | kg | 70 | ||
| 12.10321 | Vữa chống mòn | Xi măng PCB 30 | kg | 1.039 |
| Cát vàng | m3 | 0,334 | ||
| Phoi thép | kg | 1.350 | ||
| Nước | lít | 260 | ||
| 12.10331 | Vữa vôi, Puzơlan mác 50 | Bột Puzơlan | kg | 410 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 135 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 200 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
| 12.10332 | Vữa vôi, Puzơlan mác 25 | Bột Puzơlan | kg | 270 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 90 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 160 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
| 12.10333 | Vữa vôi, Puzơlan mác 10 | Bột Puzơlan | kg | 185 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 60 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 115 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
| 12.10334 | Vữa vôi, Puzơlan mác 50 | Bột Puzơlan | kg | 330 |
| có thêm 20% xi măng | Xi măng PCB 30 | kg | 110 | |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 110 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | kg | 205 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát đặc biệt (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vữa | Vật liệu dùng cho 1m3 vữa | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.10335 | Vữa vôi, Puzơlan mác 25 | Bột Puzơlan | kg | 210 |
| có thêm 20% xi măng | Xi măng PCB 30 | kg | 70 | |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 70 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 135 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
| 12.10336 | Vữa vôi, Puzơlan mác 10 | Bột Puzơlan | kg | 150 |
| có thêm 20% xi măng | Xi măng PCB 30 | kg | 50 | |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 50 | ||
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 95 | ||
| Cát mịn M = 0,7 1,4 | m3 | 1,010 | ||
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 | ||
12.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mác vữa | Nước (lít) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 75 | Xây | Trát | |||
| 12.10401 | Vữa khô trộn sẵn (xây) | kg | 1.403 | 1.413 | 243 | - |
| 12.10402 | Vữa khô trộn sẵn (trát) | kg | 1.392 | 1.402 | - | 258 |
Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY
Hướng dẫn áp dụng:
1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau:
a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường:
- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm.
- Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm.
b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn:
- Gạch đất sét nung:
Gạch đặc kích thước: 6,5x10,5x22cm; 5x10x20cm; 4,5x9x19cm và 4x8x19cm.
Gạch rỗng kích thước: 20x10x10cm; 19x9x9cm; 19x8x8cm; 22x15x10cm; 22x10x13,5cm; 22x13x8,5cm và 25x15x10cm.
Gạch thông gió kích thước: 20x20cm và 30x30cm.
- Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước theo tiêu chuẩn gạch bê tông.
- Gạch silicát cỡ 25x12x6,5cm và 25x12x9cm, v.v..
Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch:
02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây.
04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây.
06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây.
3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ.
5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU
12.21000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
12.21100 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.21101 | Xây móng dày **≤**33cm | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| xây | Vữa xây | lít | 290 | |||
| 12.21102 | Xây móng dày >33cm | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 531 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.21103 | Xây tường dày ≤33cm | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| xây | Vữa xây | lít | 290 | |||
| 12.21104 | Xây tường dày >33cm | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 531 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.21105 | Xây vỉa hè bằng gạch | 1m | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 14 |
| xếp nghiêng | Vữa xây | lít | 4 | |||
| 12.21106 | Xây cột | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 531 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.21107 | Xây cuốn vòm cống | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| xây | Vữa xây | lít | 280 | |||
| 12.21108 | Xây tường cong nghiêng | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| vặn vỏ đỗ dày ≤33cm | xây | Vữa xây | lít | 290 | ||
| 12.21109 | Xây tường cong nghiêng | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 531 |
| vặn vỏ đỗ dày >33cm | xây | Vữa xây | lít | 300 | ||
| 12.21110 | Xây gờ 1 chỉ | 1m | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 5,00 |
| gờ | Vữa xây | lít | 1,50 | |||
| 12.21111 | Xây bể chứa | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| xây | Vữa xây | lít | 310 | |||
| 12.21112 | Xây hố van, hố ga | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| xây | Vữa xây | lít | 330 | |||
| 12.21113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 542 |
| nước | xây | Vữa xây | lít | 333 | ||
| 12.21114 | Xây các bộ phận kết cấu | 1m3 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 565 |
| phức tạp khác | xây | Vữa xây | lít | 280 | ||
12.21200- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5x10x20);(4x8x19);(4,5x9x19)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | ||||
| 12.21211 | Xây móng dày ≤ 30cm | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 798 | |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | ||||
| 12.21212 | Xây móng dày > 30cm | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 768 | |
| xây | Vữa xây | lít | 310 | ||||
| 12.21213 | Xây tường dày >30cm | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 770 | |
| xây | Vữa xây | lít | 310 | ||||
| 12.21214 | Xây cột trụ | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 770 | |
| xây | Vữa xây | lít | 310 | ||||
| 12.21215 | Xây các bộ phận kết cấu | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 808 | |
| phức tạp khác | xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.21216 | Xây hố van, hố ga | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 798 | |
| xây | Vữa xây | lít | 350 | ||||
| 12.21217 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát | 1m3 | Gạch | 5x10x20 | viên | 798 | |
| nước | xây | Vữa xây | lít | 370 | |||
| 12.21221 | Xây móng dày ≤ 30cm | 1m3 | Gạch | 4x8x19 | viên | 1.147 | |
| xây | Vữa xây | lít | 342 | ||||
| 12.21222 | Xây móng dày > 30cm | 1m3 | Gạch | 4x8x19 | viên | 1.117 | |
| xây | Vữa xây | lít | 356 | ||||
| 12.21223 | Xây tường dày >30cm | 1m3 | Gạch | 4x8x19 | viên | 1.068 | |
| xây | Vữa xây | lít | 347 | ||||
| 12.21224 | Xây cột trụ | 1m3 | Gạch | 4x8x19 | viên | 1.033 | |
| xây | Vữa xây | lít | 328 | ||||
| 12.21225 | Xây các bộ phận kết cấu | 1m3 | Gạch | 4x8x19 | viên | 1.071 | |
| phức tạp khác | xây | Vữa xây | lít | 328 | |||
| 12.21231 | Xây móng dày ≤ 30cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 923 | |
| xây | Vữa xây | lít | 313 | ||||
| 12.21232 | Xây móng dày > 30cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 906 | |
| xây | Vữa xây | lít | 328 | ||||
| 12.21233 | Xây tường dày 4,5cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 974 | |
| xây | Vữa xây | lít | 313 | ||||
| Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo) | |||||||
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | ||||
| Đơn vị tính | Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.21234 | Xây tường dày 9cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 974 | |
| xây | Vữa xây | lít | 256 | ||||
| 12.21235 | Xây tường dày 19cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 923 | |
| xây | Vữa xây | lít | 313 | ||||
| 12.21236 | Xây tường dày ≥ 30cm | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 907 | |
| xây | Vữa xây | lít | 328 | ||||
| 12.21237 | Xây cột trụ | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 907 | |
| xây | Vữa xây | lít | 328 | ||||
| 12.21238 | Xây các bộ phận kết cấu | 1m3 | Gạch | 4,5x9x19 | viên | 923 | |
| phức tạp khác | xây | Vữa xây | lít | 328 | |||
12.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.21311 | Xây tường dày ≤30cm | 1m3 | Gạch ống | 8x8x19 | viên | 640 |
| xây | Vữa xây | lít | 210 | |||
| 12.21321 | Xây tường dày ≤10cm | 1m3 | Gạch ống | 9x9x19 | viên | 545 |
| xây | Vữa xây | lít | 160 | |||
| 12.21322 | Xây tường dày ≤30cm | 1m3 | Gạch ống | 9x9x19 | viên | 515 |
| xây | Vữa xây | lít | 190 | |||
| 12.21323 | Xây tường dày > 30cm | 1m3 | Gạch ống | 9x9x19 | viên | 505 |
| xây | Vữa xây | lít | 220 | |||
12.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x20); (10x13,5x22); (10x15x25)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.21411 | Xây tường dày ≤10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 8,5x13x20 | viên | 390 |
| xây | Vữa xây | lít | 170 | |||
| 12.21412 | Xây tường dày > 10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 8,5x13x20 | viên | 376 |
| xây | Vữa xây | lít | 180 | |||
| 12.21421 | Xây tường dày ≤10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x13,5x22 | viên | 295 |
| xây | Vữa xây | lít | 160 | |||
| 12.21422 | Xây tường dày > 10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x13,5x22 | viên | 287 |
| xây | Vữa xây | lít | 170 | |||
| 12.21431 | Xây tường dày ≤10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x15x22 | viên | 272 |
| xây | Vữa xây | lít | 170 | |||
| 12.21432 | Xây tường dày > 10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x15x22 | viên | 261 |
| xây | Vữa xây | lít | 181 | |||
| 12.21441 | Xây tường dày ≤10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x15x25 | viên | 238 |
| xây | Vữa xây | lít | 170 | |||
| 12.21442 | Xây tường dày >10cm | 1m3 | Gạch rỗng 6 lỗ | 10x15x25 | viên | 229 |
| xây | Vữa xây | lít | 181 | |||
12.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.21581 | Xây tường bằng gạch | 1m2 | Gạch thông gió | 20 x 20 | viên | 25 |
| thông gió | xây | Vữa xây | lít | 6 | ||
| 12.21582 | Xây tường bằng gạch | 1m2 | Gạch thông gió | 30 x 30 | viên | 11 |
| thông gió | xây | Vữa xây | lít | 5,7 | ||
12.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG
12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.22111 | Xây tường dày 11,5cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 11,5x9x24 | viên | 330 |
| xây | Vữa xây | lít | 214 | |||
| 12.22112 | Xây tường dày 11,5cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 11,5x19x24 | viên | 169 |
| xây | Vữa xây | lít | 132 | |||
| 12.22121 | Xây tường dày 10cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 10x19x39 | viên | 122 |
| xây | Vữa xây | lít | 113 | |||
| 12.22122 | Xây tường dày 15cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 15x19x39 | viên | 81 |
| xây | Vữa xây | lít | 113 | |||
| 12.22123 | Xây tường dày 19cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 19x19x39 | viên | 64 |
| xây | Vữa xây | lít | 113 | |||
| 12.22131 | Xây tường dày 10cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 10x20x40 | viên | 114 |
| xây | Vữa xây | lít | 108 | |||
| 12.22132 | Xây tường dày 15cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 15x20x40 | viên | 76 |
| xây | Vữa xây | lít | 109 | |||
| 12.22133 | Xây tường dày 20cm | 1m3 | Gạch bê tông rỗng | 20x20x40 | viên | 56 |
| xây | Vữa xây | lít | 108 | |||
12.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT
12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.23101 | Xây tường dày ≤33cm | 1m3 | Gạch silicát | 6,5x12x25 | viên | 416 |
| xây | Vữa xây | lít | 267 | |||
| 12.23102 | Xây tường dày >33cm | 1m3 | Gạch silicát | 6,5x12x25 | viên | 408 |
| xây | Vữa xây | lít | 271 | |||
| 12.23111 | Xây tường dày 25cm | 1m3 | Gạch silicát | 9x12x25 | viên | 312 |
| xây | Vữa xây | lít | 192 | |||
| 12.23112 | Xây tường dày 38cm | 1m3 | Gạch silicát | 9x12x25 | viên | 303 |
| xây | Vữa xây | lít | 200 | |||
12.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.24001 | Xây ống khói | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 990 |
| Vữa chịu lửa | kg | 105 | |||
| 12.24002 | Xây lò nung Clinke | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 1.019 |
| Vữa chịu lửa | kg | 58 | |||
| 12.24003 | Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 1.019 |
| khói | Vữa chịu lửa | kg | 54 | ||
| 12.24004 | Xây gạch chịu lửa trong kết cấu thép | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 1.019 |
| - thân Xiclon | Vữa chịu lửa | kg | 105 | ||
| 12.24005 | Xây gạch chịu lửa trong phễu, ống | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 981 |
| thép | Vữa chịu lửa | kg | 126 | ||
| 12.24006 | Xây gạch chịu lửa trong côn, cút | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 985 |
| thép | Vữa chịu lửa | kg | 157 | ||
| 12.24007 | Xây tường lò nung | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 1.019 |
| Vữa chịu lửa | kg | 50 | |||
| 12.24008 | Xây vòm lò nung | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 981 |
| Vữa chịu lửa | kg | 52 | |||
| 12.24009 | Xây đáy lò nung | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 1.019 |
| Vữa chịu lửa | kg | 50 | |||
| 12.24010 | Xây đường khói lò nung | 1 tấn | Gạch chịu lửa | kg | 981 |
| Vữa chịu lửa | kg | 50 | |||
12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ
12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25101 | Xây mặt bằng hay mái | 1m2 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 0,360 |
| dày 30cm bằng đá hộc | xây | Đá dăm | 4 x 6 | m3 | 0,016 | |
| Vữa xây | lít | 130,0 | ||||
| 12.25102 | Xây móng đá hộc | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| xây | Đá dăm | 4x6 | m3 | 0,056 | ||
| Vữa xây | lít | 420 | ||||
| 12.25103 | Xây tường hay trụ pin | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| xây | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,056 | ||
| Vữa xây | lít | 420,0 | ||||
| 12.25104 | Xếp đá hộc 2 đầu mố | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,225 |
| (1/4 nón ) | xếp | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,360 | |
| Dây thép D4 | kg | 0,500 | ||||
| 12.25105 | Xây trụ đỡ ống bằng | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,220 |
| đá hộc chèn đá dăm 4x6 | xây | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,056 | |
| Vữa xây | lít | 420,0 | ||||
| 12.25106 | Xây gối đỡ đường ống | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,220 |
| bằng đá hộc | xây | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,056 | |
| Vữa xây | lít | 420,0 | ||||
| 12.25107 | Xây nút hầm bằng | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| đá hộc | xây | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,056 | |
| Vữa xây | lít | 420,0 | ||||
| 12.25108 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| thác nước gân chữ V trên | xây | Đá dăm (chèn) | 4 x 6 | m3 | 0,060 | |
| độ dốc taluy ≥ 40% | Vữa xây | lít | 460,0 | |||
| 12.25109 | Xếp đá khan mặt bằng, | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| mái dốc thẳng | xếp | Đá dăm | 4 x 6 | m3 | 0,060 | |
| 12.25110 | Xếp đá khan mái dốc | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,22 |
| cong | xếp | Đá dăm | 4 x 6 | m3 | 0,06 | |
Xây các kết cấu bằng đá hộc (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25111 | Xếp đá khan mặt bằng, | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,200 |
| mái dốc thẳng, có chít | xếp | Đá dăm | 4 x 6 | m3 | 0,060 | |
| mạch | Vữa xây | lít | 67,00 | |||
| 12.25112 | Xếp đá khan mái dốc | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,22 |
| cong có chít mạch | xếp | Đá dăm | 4 x 6 | m3 | 0,06 | |
| Vữa xây | lít | 67,00 | ||||
| 12.25113 | Xếp đá hộc làm kè | 1m3 | Đá hộc | 30 x 30 | m3 | 1,225 |
| đường | xếp | |||||
12.25200- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25201 | Xây đá đẽo sơ | 1m3 | Đá đẽo sơ | 30 x 25 x 10 | m3 | 1,10 |
| xây | Vữa xây | lít | 330 | |||
| 12.25202 | Xây đá đẽo kỹ | 1m3 | Đá đẽo kỹ | 30 x 25 x 10 | m3 | 1,00 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
12.25300- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25311 | Xây kết cấu | 1m3 | Đá ong | 40 x 20 x 10 | viên | 100 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.25321 | Xây kết cấu: | 1m3 | Đá ong | 35 x 22 x 15 | viên | 69 |
| dày < 35cm | xây | Vữa xây | lít | 300 | ||
| 12.25322 | Xây kết cấu: | 1m3 | Đá ong | 35 x 22 x 15 | viên | 68 |
| dày ≥ 35cm | xây | Vữa xây | lít | 290 | ||
12.25400- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25401 | Xây móng bằng đá xanh | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,89 |
| miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 160 | ||
| 12.25402 | Xây tường dày 10cm bằng | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,89 |
| đá xanh miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 160 | ||
| 12.25403 | Xây tường dày 20cm bằng | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,89 |
| đá xanh miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 160 | ||
| 12.25404 | Xây tường dày ≤30cm bằng | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,89 |
| đá xanh miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 160 | ||
| 12.25405 | Xây tường dày >30cm bằng | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,85 |
| đá xanh miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 190 | ||
| 12.25406 | Xây trụ độc lập bằng đá | 1m3 | Đá xanh miếng | 10x20x30 | m3 | 0,85 |
| xanh miếng hình đa giác | xây | Vữa xây | lít | 250 | ||
12.25500- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại Vật liệu | Quy cách (cm) | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.25511 | Xây móng | 1m3 | Đá chẻ | 15x20x25 | viên | 106 |
| xây | Vữa xây | lít | 290 | |||
| 12.25512 | Xây tường dày 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 15x20x25 | viên | 107 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.25513 | Xây tường dày > 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 15x20x25 | viên | 106 |
| xây | Vữa xây | lít | 290 | |||
| 12.25521 | Xây tường dày 10cm | 1m2 | Đá chẻ | 10x10x20 | viên | 45 |
| xây | Vữa xây | lít | 14 | |||
| 12.25522 | Xây tường dày 20cm | 1m2 | Đá chẻ | 10x10x20 | viên | 86 |
| xây | Vữa xây | lít | 32 | |||
| 12.25523 | Xây tường dày 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 10x10x20 | viên | 422 |
| xây | Vữa xây | lít | 310 | |||
| 12.25524 | Xây tường dày > 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 10x10x20 | viên | 422 |
| xây | Vữa xây | lít | 300 | |||
| 12.25531 | Xây tường dày 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 20x20x25 | viên | 71 |
| xây | Vữa xây | lít | 290 | |||
| Đá dăm chèn | 4 x 6 | m3 | 0,049 | |||
| 12.25532 | Xây tường dày > 30cm | 1m3 | Đá chẻ | 20x20x25 | viên | 70 |
| xây | Vữa xây | lít | 280 | |||
| Đá dăm chèn | 4 x 6 | m3 | 0,046 | |||
12.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
Hướng dẫn áp dụng:
1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:
| STT | Loại tường | Mức tăng vữa trát |
|---|---|---|
| 1 | Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 2 | Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,7 lít/m2 |
| 3 | Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 4 | Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng | không tăng vữa |
| 5 | Tường xây bằng gạch 4 6 lỗ rỗng | 1,2 lít/m2 |
2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.
3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tuỳ theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.
4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.
5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30.
6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.
12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.31101 | Trát tường dày 1cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 12,00 |
| 12.31102 | Trát tường dày 1,5cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 17,00 |
| 12.31103 | Trát tường dày 2cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 23,00 |
| 12.31104 | Trát tường dày 2,5cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 26,00 |
Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.31105 | Trát vẩy tường chống vang | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 41,00 |
| 12.31107 | Trát tường Granitô | Vữa trát lót | lít | 16 | |
| Đá trắng nhỏ | 5 ÷ 8mm | kg | 16,14 | ||
| Bột đá | Theo | kg | 9,52 | ||
| Xi măng trắng | thiết kế | kg | 7,94 | ||
| Bột màu | kg | 0,11 | |||
| 12.31108 | Trát tường đá rửa | Vữa trát lót | M50 dày 1,5cm | lít | 16 |
| Đá trắng nhỏ | 5 ÷ 8mm | kg | 14,66 | ||
| Xi măng trắng | kg | 8,71 | |||
| Bột đá | kg | 8,46 | |||
| Bột màu | kg | 0,05 | |||
| 12.31109 | Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diểm chắn nắng | Vữa trát lót | M75 dày 2,2cm | lít | 25,00 |
| Đá trắng nhỏ | 5 8mm | kg | 15,84 | ||
| Xi măng | kg | 8,81 | |||
| Bột đá | kg | 8,66 | |||
| Bột màu | kg | 0,070 | |||
12.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.31201 | Trát trụ, cột, lam đứng | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 13,00 |
| cầu thang dày 1cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 13,00 | |
| 12.31202 | Trát trụ, cột, lam đứng | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 18,00 |
| cầu thang dày 1,5cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 18,00 | |
| 12.31203 | Trát trụ, cột, lam đứng | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 25,00 |
| cầu thang dày 2cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 25,00 | |
12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.31301 | Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 18,00 |
| 12.31302 | Trát trần dày 1,5cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 18,00 |
| 12.31303 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 12,00 |
12.31400 - Trát các kết cấu khác
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.31401 | Trát lưới thép 2 mặt | 1m2 | Lưới thép | m2 | 2,100 | |
| dày 1cm | Đinh | 3cm | kg | 0,240 | ||
| Gỗ hồng sắc | 3 x 10 | m | 5,000 | |||
| Gỗ hồng sắc | 3 x 4 | m | 5,000 | |||
| Cát mịn | M = 0,7÷1,4 | m3 | 0,050 | |||
| Vôi cục | kg | 9,000 | ||||
| 12.31402 | Trát phào đơn | 1m | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 11,00 |
| 12.31403 | Trát gờ chỉ thông thường | 1m | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 2,500 |
12.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.31501 | Trát tường dày 0,5 cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 6 |
| 12.31502 | Trát tường dày 0,7cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 8 |
| 12.31503 | Trát tường dày 1cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 11 |
12.31600 - Láng bề mặt các kết cấu
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.31601 | Láng mặt nền, sàn … | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 13,00 | |
| - Lớp vữa dày 1cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 13,00 | ||
| 12.31602 | Láng mặt nền, sàn … | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 25,00 | |
| - Lớp vữa dày 2cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 25,00 | ||
| 12.31603 | Láng mặt nền, sàn … | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 35,00 | |
| - Lớp vữa dày 3cm | Vữa trát | Theo thiết kế | lít | 35,00 | ||
| 12.31604 | Đánh màu khi láng trát | Xi măng | PCB 30 | kg | 0,300 | |
| 12.31605 | Láng Granitô nền, sàn | Đá trắng | kg | 11,90 | ||
| Bột đá | kg | 5,600 | ||||
| Bột màu | kg | 0,070 | ||||
| Xi măng trắng | kg | 5,6 | ||||
| 12.31606 | Láng Granitô cầu thang | Đá trắng | kg | 16,40 | ||
| Bột đá | kg | 9,450 | ||||
| Bột màu | kg | 0,104 | ||||
| Xi măng trắng | kg | 9,45 | ||||
12.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP
12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32101 | Lát gạch 6,5x10,5x22 | Gạch | 6,5x10,5x22 | viên | 38 | |
| Vữa lót và gắn mạch | mác 50 | lít | 25 | |||
| Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 2,5 | |||
| 12.32102 | Lát gạch 5x10x20 | Gạch thẻ | 5x10x20 | viên | 44 | |
| Vữa gắn mạch | mác 50 | lít | 25,00 | |||
| Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 2,700 | |||
| Định mức vật liệu để lát (tiếp theo) | ||||||
| :------------------------------------: | ------------------- | ----------------------------------- | -------- | -------------- | :-----------: | |
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32103 | Lát gạch vỉ | Gạch vỉ | m2 | 1,0 | ||
| Vữa lót | mác 50 | lít | 15,50 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,842 | |||
| Xi măng trắng | kg | 1,980 | ||||
| 12.32111 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,023m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,842 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,238 | ||||
| 12.32112 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,04m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,842 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,198 | ||||
| 12.32113 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,06m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,842 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,178 | ||||
| 12.32114 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,09m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,792 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,158 | ||||
| 12.32115 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,16m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,792 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,119 | ||||
| 12.32116 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,25m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,743 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,099 | ||||
| 12.32117 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | ||
| ≤0,27m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,693 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,099 | ||||
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.32118 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | |
| ≤0,36m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | |
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,644 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,099 | |||
| 12.32119 | Lát gạch tiết diện | Gạch lát | m2 | 1,0 | |
| ≤0,54m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | |
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,594 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,099 | |||
| 12.32121 | Lát bậc tam cấp, | Gạch lát | m2 | 1,000 | |
| bậc cầu thang | Vữa lót | mác 50 | lít | 25,00 | |
| Xi măng trắng | kg | 0,149 | |||
| 12.32122 | Lát gạch chống nóng | Gạch 4 lỗ | 22 x 10,5 x 15 | viên | 39,00 |
| 22 x 10,5 x 15 (4 lỗ) | Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 7,500 | |
| Vữa lót | mác 50 | lít | 25,50 | ||
| 12.32123 | Lát gạch chống nóng | Gạch 6 lỗ | 22 x 15 x 10,5 | viên | 28,00 |
| 22 x 15 x 10,5 (6 lỗ) | Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 5,000 | |
| Vữa lót | mác 50 | lít | 25,50 | ||
| 12.32124 | Lát gạch chống nóng | Gạch 10 lỗ | 22 x 22 x 10,5 | viên | 20,00 |
| 22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) | Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 5,500 | |
| Vữa lót | mác 50 | lít | 25,5 | ||
| 12.32125 | Lát gạch lá dừa | Gạch lá dừa | m2 | 1,0 | |
| Vữa lót | mác 50 | lít | 25 | ||
| Vữa miết mạch | mác 75 | lít | 3 | ||
| 12.32126 | Lát gạch xi măng tự chèn | Gạch tự chèn | dày 3,5cm | m2 | 1,0 |
| dày 3,5cm | |||||
| 12.32127 | Lát gạch xi măng tự chèn | Gạch tự chèn | dày 5,5cm | m2 | 1,0 |
| dày 5,5cm | |||||
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.32131 | Lát gạch đất nung | Gạch đất nung | m2 | 1,0 | |
| tiết diện gạch ≤0,09m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 26 | |
| Xi măng | PCB 30 | kg | 1,980 | ||
| 12.32132 | Lát gạch đất nung | Gạch đất nung | m2 | 1,0 | |
| tiết diện gạch ≤0,122m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 26,00 | |
| Xi măng | PCB 30 | kg | 1,733 | ||
| 12.32133 | Lát gạch đất nung | Gạch đất nung | m2 | 1,0 | |
| tiết diện gạch ≤0,16m2 | Vữa lót | mác 50 | lít | 26,00 | |
| Xi măng | PCB 30 | kg | 1,485 | ||
12.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.32201 | Lát đá xẻ 20 x 20cm | Đá xẻ | 20 x 20 | m2 | 1,000 |
| Vữa lót | mác 75 | lít | 25 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,490 | |||
| 12.32202 | Lát đá xẻ 30 x 30cm | Đá | 30 x 30 | m2 | 1,000 |
| Vữa lót | mác 75 | lít | 25 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,340 | |||
| 12.32203 | Lát đá xẻ 40 x 40cm | Đá | 40 x 40 | m2 | 1,000 |
| Vữa lót | mác 75 | lít | 25 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,240 | |||
| 12.32204 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa | Đá | m2 | 1,000 | |
| cương, tiết diện các loại | Vữa lót | mác 75 | lít | 25 | |
| Xi măng trắng | kg | 0,500 | |||
| 12.32205 | Lát đá tự nhiên bậc tam | Đá tự nhiên | m2 | 1,000 | |
| cấp, cầu thang, mặt bệ | Vữa lót | mác 75 | lít | 25,00 | |
| các loại | Xi măng trắng | kg | 0,150 | ||
12.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.32301 | Lát bằng vật liệu cách | Siroport | tấm | m3 | 0,055 |
| nhiệt dày 5cm | Nhựa bi tum | Số 4 | kg | 3,864 | |
| Củi đun | kg | 3,864 | |||
| 12.32302 | Lát bằng vật liệu cách | Siroport | tấm | m3 | 0,132 |
| nhiệt dày 12cm | Nhựa bi tum | Số 4 | kg | 5,713 | |
| Củi đun | kg | 5,713 | |||
12.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32401 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gach ≤0,05m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,644 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,168 | ||||
| 12.32402 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,693 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,158 | ||||
| 12.32403 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,743 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,149 | ||||
| 12.32404 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,792 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,139 | ||||
| 12.32405 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,842 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,119 | ||||
| 12.32406 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | |||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,891 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,119 | ||||
| Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) | ||||||
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32407 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| gạch ≤ 0,40m2 | Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,990 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,119 | ||||
| 12.32408 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| gạch ≤ 0,54m2 | Vữa | mác 75 | lít | 13,00 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 1,139 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,129 | ||||
| 12.32411 | Ốp tường, trụ, cột bằng | Gạch | 6 x 20 | viên | 83,00 | |
| gạch đất sét nung, gạch | Vữa | mác 75 | lít | 15,50 | ||
| xi măng 6 x 20cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 0,594 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,340 | ||||
| 12.32412 | Ốp tường bằng gạch gốm | Gạch | 3 x 10 | viên | 331,0 | |
| tráng men 3 x 10cm | Vữa | mác 75 | lít | 15,50 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,594 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,490 | ||||
| 12.32413 | Ốp trụ bằng gạch gốm | Gạch | 3 x 10 | viên | 361,0 | |
| tráng men 3 x 10cm | Vữa | mác 75 | lít | 15,50 | ||
| Xi măng | PCB 30 | kg | 0,594 | |||
| Xi măng trắng | kg | 0,490 | ||||
| 12.32414 | Ốp gạch vỉ vào các kết cấu | Gạch vỉ | vỉ | m2 | 1,000 | |
| Vữa | mác 75 | lít | 15,50 | |||
| Xi măng trắng | kg | 1,980 | ||||
| 12.32415 | Ốp tường bằng gạch đa | Gạch đa giác | 30 x 30 | bản | 11,11 | |
| giác các màu ghép từng | Vữa | mác 75 | lít | 15,50 | ||
| bản 30 x 30cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 0,743 | ||
| Xi măng trắng | kg | 2,500 | ||||
| Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) | ||||||
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32416 | Ốp chân tường bằng gạch | Gạch | 20 x 10 | viên | 50,00 | |
| ximăng 20 x 10cm | Vữa | mác 50 | lít | 17,00 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,120 | ||||
| 12.32421 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,036m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32422 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,048m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32423 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,06m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32424 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,023m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32425 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,045m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32426 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,08m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32427 | Ốp chân tường, viền tường, | Gạch | m2 | 1,0 | ||
| viền trụ, cột bằng gạch | Xi măng | PCB 30 | kg | 2,475 | ||
| tiết diện ≤0,075m2 | Xi măng trắng | kg | 0,120 | |||
| 12.32431 | Dán gạch vỉ | Gạch vỉ | m2 | m2 | 1,000 | |
| Keo dán | kg | 0,500 | ||||
| Xi măng trắng | kg | 2,000 | ||||
12.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 12.32501 | Ốp đá cẩm thạch, hoa cương | Đá | m2 | 1,0 | ||
| vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Vữa xi măng | mác 75 | lít | 35 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,35 | ||||
| Móc sắt | d4, L=10cm | cái | 24 | |||
| 12.32501 | Ốp đá cẩm thạch, hoa cương | Đá | m2 | 1,0 | ||
| vào tường, tiết diện đá ≤0,25m2 | Vữa xi măng | mác 75 | lít | 35 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,35 | ||||
| Móc sắt | d4, L=10cm | cái | 16 | |||
| 12.32503 | Ốp đá cẩm thạch, hoa cương | Đá | m2 | 1,0 | ||
| vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Vữa xi măng | mác 75 | lít | 35 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,25 | ||||
| Móc sắt | d4, L=10cm | cái | 8 | |||
12.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.32601 | Dán Foocmica dạng tấm | Foocmica | m2 | 1,000 | |
| Keo dán | kg | 0,150 | |||
| 12.32602 | Ốp Simili + mút vào cấu | Simili | m2 | 1,1 | |
| kiện gỗ | Mút | Dày 3 ÷ 5cm | m2 | 1,0 | |
| 12.32603 | Dán giấy trang trí vào | Giấy | m2 | 1,000 | |
| tường, cột, trần gỗ … | Keo dán | kg | 0,100 | ||
| 12.32604 | Dán giấy trang trí vào | Giấy | m2 | 1,000 | |
| tường, cột, trần … | Keo dán | kg | 0,180 | ||
| 12.32605 | Dán Foocmica dạng chỉ | Foocmica | m2 | 0,03 | |
| rộng ≤ 3cm | Keo dán | kg | 0,0054 | ||
12.33000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN, LỢP MÁI, XÂY BỜ NÓC, BỜ CHẢY
12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33101 | Làm sàn gạch bộng dày | Gạch | 33 x 25 x 12 | viên | 13,00 |
| 17cm, gạch 33 x 25x12cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 24,50 | |
| Cát vàng | m3 | 0,031 | |||
| Đá dăm | 1 x 2 | m3 | 0,054 | ||
| Cốt thép | thiết kế | kg | 10,00 | ||
| 12.33102 | Làm sàn gạch bộng dày | Gạch | 33 x 25 x 12 | viên | 13,00 |
| 20cm, gạch 33 x 25 x 15cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 30,10 | |
| Cát vàng | m3 | 0,038 | |||
| Đá dăm | 1 x 2 | m3 | 0,066 | ||
| Cốt thép | thiết kế | kg | 12,00 | ||
| 12.33103 | Làm sàn gạch bộng dày | Gạch | 40 x 25 x 15 | viên | 11,00 |
| 20cm, gạch 40 x 25 x 15cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 30,10 | |
| Cát vàng | m3 | 0,038 | |||
| Đá dăm | 1 x 2 | m3 | 0,066 | ||
| Cốt thép | thiết kế | kg | 12,00 | ||
| 12.33104 | Làm sàn gạch bộng dày | Gạch | 40 x 20 x 20 | viên | 13,50 |
| 25cm, gạch 40 x 20 x 20cm | Xi măng | PCB 30 | kg | 34,30 | |
| Cát vàng | m3 | 0,043 | |||
| Đá dăm | 1 x 2 | m3 | 0,075 | ||
| Cốt thép | thiết kế | kg | 14,50 | ||
| 12.33105 | Làm mặt sàn gỗ dày 2cm | Gỗ xẻ | m3 | 0,021 | |
| Đinh | 3cm | kg | 0,150 | ||
Định mức vật liệu công tác làm sàn (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33106 | Làm mặt sàn gỗ dày 3cm | Gỗ xẻ | m3 | 0,032 | |
| Đinh | 4cm | kg | 0,150 | ||
| 12.33107 | Làm khung gỗ dầm sàn | Gỗ xẻ | m3 | 1,020 | |
| chiều cao dầm = 10cm | Đinh | b/q 5cm | kg | 3,000 | |
12.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33201 | Làm trần bằng gỗ dán, ván ép | Gỗ dán, ván ép | m2 | 1,050 | |
| Gỗ xẻ | m3 | 0,02 | |||
| Đinh | 3cm | kg | 0,15 | ||
| 12.33202 | Làm trần bằng tấm cách âm | Tấm cách âm | 30 x 60cm | tấm | 5,6 |
| Vít (đinh) | 3cm | kg | 0,038 | ||
| 12.33203 | Làm trần bằng tấm phíp | Phíp phẳng | m2 | 1,05 | |
| phẳng | Nẹp gỗ | 1 x 3cm | m3 | 0,0012 | |
| Đinh | 3cm | kg | 0,025 | ||
| 12.33204 | Làm trần gỗ dán có tấm cách | Gỗ dán | m2 | 1,050 | |
| âm hoặc tấm cách nhiệt | Nẹp gỗ | 1 x 3cm | m3 | 0,02 | |
| Đinh | 3cm | kg | 0,18 | ||
| Tấm cách âm | hoặc tấm cách nhiệt | m2 | 1,05 | ||
| Keo dán | kg | 0,30 | |||
Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33205 | Làm trần ván ép chia ô nhỏ | Ván ép | m2 | 1,0500 | |
| có gioăng chìm hoặc nẹp nổi | Gỗ xẻ | 1 x 3cm | m3 | 0,0200 | |
| trang trí | Đinh các loại | kg | 0,2000 | ||
| 12.33211 | Làm trần phẳng bằng tấm | Thép mạ kẽm | U25 | m | 1,066 |
| thạch cao | Thép mạ kẽm | C14 | m | 2,261 | |
| Thép mạ kẽm | V20x22 | m | 0,355 | ||
| Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1 | |||
| Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | |||
| 12.33212 | Làm trần giật cấp bằng tấm | Thép mạ kẽm | U25 | m | 1,145 |
| thạch cao | Thép mạ kẽm | C14 | m | 2,51 | |
| Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1 | |||
| Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,17 | |||
12.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33301 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Gỗ xẻ | m3 | 0,0018 | |
| Ván ép | m2 | 1,0500 | |||
| Đinh | 3cm | kg | 0,1500 | ||
| 12.33302 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván | Gỗ xẻ | m3 | 0,0156 | |
| ghép khít dày 1,5cm | Đinh | 3cm | kg | 0,1500 | |
| 12.33303 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván | Gỗ xẻ | m3 | 0,0180 | |
| chồng mí dày 1,5cm | Đinh | 3cm | kg | 0,1500 | |
| 12.33204 | Làm vách kính khung gỗ | Gỗ | m3 | 0,0160 | |
| Kính | m2 | 0,7100 | |||
| Vữa | lít | 2,5000 | |||
| 12.33305 | Làm vách kính khung sắt | Sắt hình | L35 x 10 x 2 | kg | 9,7600 |
| Sắt dẹt | kg | 0,7600 | |||
| Kính | m2 | 0,8000 | |||
| Gioăng cao su | m | 4,0000 | |||
| Que hàn | kg | 0,4000 | |||
| 12.33306 | Làm khung gỗ để đóng lưới, | Gỗ xẻ | m3 | 1,0200 | |
| vách ngăn | Đinh | 3cm | kg | 3,0000 | |
| 12.33307 | Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 0,0090 | |
| kích thước lỗ 5 x 5cm | Đinh | 3cm | kg | 0,2000 | |
| 12.33308 | Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 0,0060 | |
| kích thước lỗ 10 x 10cm | Đinh | 3cm | kg | 0,2000 | |
12.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái
Hướng dẫn áp dụng:
Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.
Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33401 | Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2 | Litô | 3 x 3cm | m | 320 |
| Đinh | 6cm | kg | 3 | ||
| Dây thép | 1mm | kg | 2,5 | ||
| Ngói | 13 viên/m2 | viên | 1300 | ||
| Ngói bò | viên | 27 | |||
| Gạch chỉ | viên | 61 | |||
| Vữa xi măng | lít | 230 | |||
| 12.33402 | Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2 | Litô | 3 x 3cm | m | 450 |
| Đinh | 6cm | kg | 5 | ||
| Dây thép | 1mm | kg | 2,5 | ||
| Ngói | 22 viên/m2 | viên | 2200 | ||
| Ngói bò | viên | 27 | |||
| Gạch chỉ | viên | 61 | |||
| Vữa xi măng | lít | 230 | |||
| 12.33403 | Lợp mái bằng mái ngói | Litô | 3 x 3cm | m | 790 |
| 75 viên/m2 | Đinh | 6cm | kg | 7 | |
| Ngói | 75 viên/m2 | viên | 7500 | ||
| Ngói bò | viên | 27 | |||
| Gạch chỉ | viên | 61 | |||
| Vữa xi măng | lít | 230 | |||
| Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo) | |||||
| :---------------------------------------------: | ---------------------------------- | ----------------------------------- | --------------------- | ------------- | :-----------: |
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33404 | Lợp mái bằng ngói âm dương | Litô | 3 x 3cm | m | 850 |
| Đinh | 6cm | kg | 7 | ||
| Ngói | viên | 8000 | |||
| Ngói bò | viên | 27 | |||
| Gạch chỉ | viên | 61 | |||
| Vữa xi măng | lít | 230 | |||
| 12.33405 | Lợp mái bằng tấm nhựa | Tấm nhựa | 0,72 x 2,6 | m2 | 130 |
| lượn sóng | Đinh vít | cái | 300 | ||
| 12.33406 | Lợp mái bằng tôn múi dài | Tôn múi | Dài ≤ 2m | m2 | 127 |
| ≤ 2m | Đinh vít | cái | 320 | ||
| 12.33407 | Lợp mái bằng tôn có chiều | Tôn múi | Dài bất kỳ | m2 | 118 |
| dài bất kỳ | Đinh vít | cái | 450 | ||
| 12.33408 | Dán ngói mũi hài trên mái | Ngói mũi hài | 75 viên/m2 | viên | 7500 |
| bê tông | Vữa | lít | 2500 | ||
| 12.33409 | Dán ngói 22viên/m2 trên | Ngói | 22 viên/m2 | viên | 2200 |
| mái nghiêng bê tông | Vữa | lít | 2500 | ||
| 12.33410 | Đóng diềm mái bằng gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 2,1 | |
| dày 2cm | Đinh | b/q 3cm | kg | 10 | |
| 12.33411 | Đóng diềm mái bằng gỗ | Gỗ xẻ | m3 | 3,2 | |
| dày 3cm | Đinh | b/q 5cm | kg | 10 | |
12.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.33501 | Xây bờ nóc bằng gạch đất sét | Gạch | 6,5x10x22 | viên | 26,00 |
| nung kể cả trát | Vữa | lít | 30,00 | ||
| 12.33502 | Xây bờ nóc bằng ngói bò 33cm | Ngói bò | 33cm | viên | 3,300 |
| Vữa | lít | 7,000 | |||
| 12.33503 | Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm | Ngói bò | 45cm | viên | 2,800 |
| Vữa | lít | 7,000 | |||
| 12.33504 | Xây bờ góc bằng gạch đất sét | Gạch | 6,5x10x22 | viên | 5,000 |
| nung kể cả trát | Vữa | lít | 15,00 | ||
| 12.33505 | Xây bờ chảy bằng gạch đất sét | Gạch | 6,5x10x22 | viên | 13,50 |
| nung | Vữa | lít | 20,00 | ||
| 12.33506 | Sắp nóc hay con lượn xây | Gạch | 4x8x19 | viên | 5,000 |
| gạch kể cả trát rộng 5cm | Vữa | lít | 4,700 | ||
| 12.33507 | Sắp nóc hay con lượn xây | Gạch | 4x8x19 | viên | 11,00 |
| gạch kể cả trát rộng 10cm | Vữa | lít | 7,700 | ||
12.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI , SƠN, BẢ
12.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.34101 | Quét vôi tường 3 nước: | Bột màu | Theo | kg | 0,020 |
| 1 nước vôi trắng | Vôi cục | thiết kế | kg | 0,294 | |
| 2 nước vôi màu | Phèn chua | kg | 0,006 | ||
| 12.34102 | Quét vôi tường 3 nước vôi | Vôi cục | kg | 0,309 | |
| trắng | Phèn chua | kg | 0,006 | ||
| 12.34103 | Quét 2 nước xi măng vào | Xi măng | kg | 1,120 | |
| tường, cột, dầm | |||||
12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.34201 | Bả bằng bột bả vào tường | Bột bả | kg | 0,651 | |
| (1 lớp bả) | Giấy ráp | 21 x 31cm | m2 | 0,020 | |
| 12.34202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, | Bột bả | kg | 0,651 | |
| trần (1 lớp bả) | Giấy ráp | 21 x 31cm | m2 | 0,020 | |
12.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng.
2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21x31cm).
Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng.
Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn.
Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn.
Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn.
Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự.
12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.34310 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại | |||
| 12.34311 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót nội thất | lít | 0,120 |
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,102 | ||
| 12.34312 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót nội thất | lít | 0,120 |
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,198 | ||
| 12.34320 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại | |||
| 12.34321 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,117 |
| Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,096 | ||
| 12.34322 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,117 |
| Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,185 | ||
| 12.34330 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | |||
| 12.34331 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót nội thất | lít | 0,152 |
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,125 | ||
| Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình (tiếp theo) | ||||
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.34332 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót nội thất | lít | 0,152 |
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,242 | ||
| 12.34340 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | |||
| 12.34341 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,147 |
| Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,117 | ||
| 12.34342 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,147 |
| Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,232 | ||
| 12.34350 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại | |||
| 12.34351 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,153 |
| Sơn phủ | lít | 0,158 | ||
| 12.34352 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,153 |
| Sơn phủ | lít | 0,316 | ||
12.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại | ||||
| 12.34411 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,106 |
| Sơn phủ | lít | 0,073 | ||
| 12.34412 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,106 |
| Sơn phủ | lít | 0,142 | ||
12.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu - quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| Sơn sắt thép bằng sơn các loại | ||||
| 12.34511 | 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,111 |
| Sơn phủ | lít | 0,107 | ||
| 12.34512 | 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót | lít | 0,111 |
| Sơn phủ | lít | 0,206 | ||
12.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu – quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 12.34610 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Sơn | kg | 0,57 |
Chương III ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO
13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo
a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m.
Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao 0.00 của công trình
Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau:
- Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường).
- Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy.
b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây.
c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt.
d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển.
Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây .
Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót.
Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh.
Số lượng vật liệu làm giàn giáo tính vào đơn giá 1m3 xây (gồm luân chuyển và bù hao hụt) bằng số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.
2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ
a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ >4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,...
b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau:
- Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó.
- Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc.
- Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ.
c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang ...
d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường.
e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,...
Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt.
Dây buộc không phải tính luân chuyển.
Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.
13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 13.11001 | Giàn giáo xây tường dày 11cm | 1m2 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 1,0000 |
| hoặc các kết cấu tương tự khác | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0082 | |
| Dây buộc | m | 6,0000 | |||
| 13.11002 | Giàn giáo xây tường dày 22cm | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 4,5000 |
| hoặc các kết cấu tương tự khác | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0378 | |
| Dây buộc | m | 6,0000 | |||
| 13.11003 | Giàn giáo xây tường dày 33cm | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 3,0000 |
| hoặc các kết cấu tương tự khác | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0250 | |
| Dây buộc | m | 19,000 | |||
| 13.11004 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 4,4000 |
| 45 60cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0370 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 27,000 | ||
| 13.11005 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 3,1428 |
| 60 80cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0342 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 19,000 | ||
| 13.11006 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 2,4400 |
| 80 100cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0260 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 6,0000 | ||
| 13.11007 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 1,8330 |
| 100 150cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0200 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 4,5000 | ||
| 13.11008 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 1,2220 |
| 150 200cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0130 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 3,0000 | ||
| 13.11009 | Giàn giáo xây tường tường dày | 1m3 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 1,1000 |
| > 200cm hoặc các kết cấu | xây | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,0120 | |
| tương tự khác | Dây buộc | m | 3,0000 | ||
Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 13.11010 | Cột xây vòm : | 1m3 | Gỗ ván, ly tô dày 3cm | m3 | 0,1500 |
| Đỉnh vòm dày ≤ 22cm | xây | Gỗ vành chống | m3 | 0,2050 | |
| Khẩu độ ≤ 100cm | Đinh bình quân 6cm | kg | 0,3500 | ||
| Đinh đỉa φ10 | cái | 25,000 | |||
| 13.11011 | Cột xây vòm : | 1m3 | Gỗ ván, ly tô dày 3cm | m3 | 0,0860 |
| Đỉnh vòm dày >22cm | xây | Gỗ vành chống | m3 | 0,1750 | |
| khẩu độ >100cm | Đinh bình quân 6cm | kg | 0,3140 | ||
| Đinh đỉa φ10 | cái | 15,000 | |||
13.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 13.12001 | Giàn giáo trát tường | 1m2 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 0,750 |
| trát | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,007 | ||
| Dây buộc | m | 3,500 | |||
| 13.12002 | Giàn giáo trát trần, mái | 1m2 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 1,010 |
| trát | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,010 | ||
| Dây buộc | m | 4,500 | |||
| 13.12003 | Nếu tường cao hơn 4,5m thì cứ | 1m2 | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 0,140 |
| tăng 1,0m được tính thêm | trát | Dây buộc | m | 1,000 | |
| 13.12004 | Giàn giáo đóng cọc, cừ | 1m cừ | Tre φ8cm, dài 6m | cây | 5,000 |
| hoặc 1m | Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,052 | ||
| móng cọc | Dây buộc | m | 8,000 | ||
| 13.12005 | Cặp định hướng, gông, cọc, cừ | 1m cừ hoặc 1m móng cọc | Gỗ hộp | m3 | 0,030 |
Chương IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ
Hướng dẫn áp dụng:
- Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định.
- Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công.
- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:
Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10%
Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5%
Gỗ làm vì kèo: 12%
Gỗ làm cửa các loại: 15%
Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế
14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC
14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO
14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤6,9 | ≤8,1 | ≤9,0 | >9 | |||
| 14.110 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M16x330 | cái | 82,09 | 70,65 | 77,61 | 49,75 | |
| Đinh đỉa 6x120 | cái | 42,08 | 57,43 | 48,51 | 29,7 | |
| Đinh mũ | kg | 1,49 | 0,99 | 1,13 | 0,59 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
14.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ≤4 | ≤5,7 | >6,9 | |||
| 14.120 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 188,06 | 179,6 | 125,37 | |
| Bu lông M16x250 | cái | 1,57 | 1,49 | 1,19 | |
| 01 | 02 | 03 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ≤8,1 | ≤9,0 | >9 | |||
| 14.120 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 117,37 | 50,75 | ||
| Bu lông M16x320 | cái | 6,97 | 62,19 | 60,2 | |
| Bu lông M16x250 | cái | 0,86 | 0,78 | 34,83 | |
| Đinh mũ 4x100 | cái | 0,65 | |||
| 04 | 05 | 06 | |||
14.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC
14.21000 - Giằng vì kèo gỗ
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo ≤6,9m | |
|---|---|---|---|---|
| Theo thanh đứng gian giữa | Theo thanh đứng gian đầu hồi | |||
| 14.210 | Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x200 | cái | 127,56 | 139,30 | |
| Bật sắt 3x30x250 | cái | 39,80 | ||
| 01 | 02 | |||
14.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Theo mái gian giữa | |||||
| ≤8,1 | ≤9 | >9 | |||
| 14.220 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 187,76 | 179,10 | 143,28 | |
| 01 | 02 | 03 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Theo mái gian đầu hồi | |||||
| ≤8,1 | ≤9 | >9 | |||
| 14.220 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 190,05 | 179,10 | 161,69 | |
| 04 | 05 | 06 | |||
14.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Khẩu độ vì kèo (m) |
|---|---|---|---|
| ≤15 | |||
| 14.230 | Sắt tròn | kg | 1000 |
| Bu lông M12x200 | cái | 324,88 | |
| Tăng đơ 14 | cái | 16,35 | |
| 01 |
14.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Xà gồ | Cầu phong |
|---|---|---|---|---|
| Mái thẳng, mái nối, mái góc | ||||
| 14.240 | Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Đinh | kg | 1,19 | 1,58 | |
| Hắc ín | cái | 1,24 | ||
| 01 | 02 | |||
14.25000 - Dầm gỗ
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |
|---|---|---|---|---|
| ≤6 | >6 | |||
| 14.250 | Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Bu lông M20x48 | kg | 1,49 | 1,49 | |
| Đinh đỉa | cái | 3,27 | 3,27 | |
| Thép hình | kg | 20,49 | 20,73 | |
| 01 | 02 | |||
14.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu
| Mã hiệu | Loại vật liệu, quy cách | Đơn vị | Loại kết cấu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lan can | Gỗ ngang mặt cầu | Gỗ băng lăn | Gỗ đà chắn bánh xe | |||
| 14.260 | Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đinh 10mm | kg | 4,27 | - | - | - | |
| Đinh đỉa | cái | 36,82 | 54,46 | 270,30 | 39,31 | |
| Bu lông M16 | cái | 37 | - | - | - | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI
Hướng dẫn áp dụng:
1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công.
2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn.
3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn.
4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép).
5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy.
6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy.
7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp:
- Loại buộc
- Loại chỉ hàn
- Loại vừa buộc vừa hàn
8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40lít, áp suất 15Mpa, chứa 6m3 khí.
15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI
15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN
15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |||
| 15.111 | Que hàn | kg | 3,12 | 3,44 | 4,11 | 4,42 | 6,16 | 6,48 | 6,79 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | |||
15.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y,V với góc vát 600
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | |||
| 15.112 | Que hàn | kg | 6,84 | 8,28 | 9,85 | 13,4 | 17,51 | 22,16 | 27,36 | 33,1 | 39,39 | 46,2 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||||
| 24 | 26 | 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| 15.112 | Que hàn | kg | 53,62 | 61,6 | 70,03 | 79,06 | 88,64 | 98,76 | 109,4 | 120,6 | 132,4 | |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | ||||
Quy định áp dụng:
Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau:
Khi góc vát: 500 thì K = 0,85 ; 700 thì K = 1,17
800 thì K = 1,36 ; 900 thì K = 1,58
15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | |||
| 15.113 | Que hàn | kg | 7,9 | 11,4 | 15,48 | 20,22 | 25,59 | 31,59 | 38,22 | 45,49 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 | 24 | 26 | 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | |||
| 15.113 | Que hàn | kg | 53,39 | 61,9 | 71,08 | 80,87 | 91,3 | 102,4 | 114,0 | 126,4 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
Quy định áp dụng:
Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15
15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 26 | |||
| 15.114 | Que hàn | kg | 8,75 | 11,08 | 13,68 | 16,55 | 19,7 | 23,12 | 26,81 | 30,78 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||
| 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| 15.114 | Que hàn | kg | 35,02 | 39,53 | 44,32 | 49,38 | 54,71 | 60,32 | 66,20 | |
| 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||
Quy định áp dụng:
- Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8.
- Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88.
15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 26 | |||
| 15.115 | Que hàn | kg | 10,11 | 12,8 | 15,8 | 19,11 | 22,74 | 26,69 | 30,96 | 35,54 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hàn (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | |||
| 15.115 | Que hàn | kg | 40,44 | 45,7 | 51,18 | 57,02 | 63,18 | 69,66 | 76,45 |
| 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||
Quy định áp dụng:
Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1
15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều cao đường hàn (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |||
| 15.116 | Que hàn | kg | 0,32 | 0,71 | 1,26 | 1,97 | 2,84 | 5,05 | 7,90 |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều cao đường hàn (mm) | ||||||
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| 15.116 | Que hàn | kg | 11,37 | 15,48 | 20,22 | 25,59 | 31,59 | 38,22 | |
| 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | ||||
15.11700 - Hàn hơi
(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)
| Mã hiệu | Quy cách hàn | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | Đơn vị | Số lượng | ||
| 15.11701 | Hàn với chiều cao mối hàn | Ôxy | chai | 0,020 |
| hay với chiều dày vật hàn < 3mm | Khí gas | kg | 0,04 | |
| Que hàn | kg | 0,450 | ||
| Thuốc hàn | kg | 0,030 | ||
Hàn hơi (tiếp theo)
| Mã hiệu | Quy cách hàn | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | Đơn vị | Số lượng | ||
| 15.11702 | Hàn với chiều cao mối hàn hay | Ôxy | chai | 0,050 |
| với chiều dày vật hàn 4 6mm | Khí gas | kg | 0,10 | |
| Que hàn | kg | 0,600 | ||
| Thuốc hàn | kg | 0,050 | ||
| 15.11703 | Hàn với chiều cao mối hàn hay | Ôxy | chai | 0,100 |
| với chiều dày vật hàn 710mm | Khí gas | kg | 0,20 | |
| Que hàn | kg | 0,670 | ||
| Thuốc hàn | kg | 0,050 | ||
| 15.11704 | Hàn với chiều cao mối hàn | Ôxy | chai | 0,150 |
| hay với chiều dày vật hàn > 10mm | Khí gas | kg | 0,30 | |
| Que hàn | kg | 2,100 | ||
| Thuốc hàn | kg | 0,060 | ||
15.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI
15.12100 - Cắt thép tấm
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 6÷10 | 11÷20 | 21÷30 | 31÷50 | 51÷75 | 76÷100 | |||
| 15.121 | Ô xy | chai | 0,26 | 0,398 | 0,74 | 1,22 | 1,96 | 3,57 | 6,20 |
| Khí gas | kg | 0,52 | 0,80 | 1,48 | 2,44 | 3,92 | 7,14 | 12,4 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | |||
15.12200 - Cắt thép góc
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Kích thước thép góc mm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75x75 | 90x90 | 120x120 | 150x150 | 200x200 | |||
| 15.122 | Ô xy | chai | 0,086 | 0,118 | 0,210 | 0,308 | 0,510 |
| Khí gas | kg | 0,172 | 0,24 | 0,42 | 0,62 | 1,02 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | |||
15.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều cao thép (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5÷8 | 10 | 12÷14 | 16÷18 | 20÷22 | 24 | 27÷30 | |||
| 15.123 | Ô xy | chai | 0,068 | 0,078 | 0,146 | 0,19 | 0,238 | 0,27 | 0,34 |
| Khí gas | kg | 0,14 | 0,16 | 0,29 | 0,38 | 0,48 | 0,54 | 0,68 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | |||
15.12400 - Cắt thép hình I
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều cao thép (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 12 ÷ 14 | 16 ÷ 18 | 20 ÷ 22 | 24 | 27 ÷ 30 | |||
| 15.124 | Ô xy | chai | 0,064 | 0,27 | 0,34 | 0,48 | 0,64 | 0,72 |
| Khí gas | kg | 0,13 | 0,54 | 0,68 | 0,96 | 1,28 | 1,44 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều cao thép (mm) | |||||
| 33÷36 | 40÷45 | 50 | 55 | 60 | ||||
| :-: | --- | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | :-: | |
| 15.124 | Ô xy | chai | 0,94 | 1,22 | 1,54 | 1,70 | 1,96 | |
| Khí gas | kg | 1,88 | 2,44 | 3,08 | 3,4 | 3,92 | ||
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | ||||
15.12500 - Cắt thép vuông
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Kích thước cạnh của thép (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 40 | 60 | 80 | 100 | 120 | |||
| 15.125 | Ô xy | chai | 0,10 | 0,178 | 0,38 | 0,68 | 1,06 | 1,50 |
| Khí gas | kg | 0,20 | 0,36 | 0,76 | 1,36 | 2,12 | 3,0 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
15.12600 - Cắt thép tròn
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Đường kính của thép (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 36 | 45 | 60 | 80 | 100 | |||
| 15.126 | Ô xy | chai | 0,062 | 0,122 | 0,176 | 0,288 | 0,480 | 0,780 |
| Khí gas | kg | 0,12 | 0,24 | 0,35 | 0,58 | 0,96 | 1,56 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
15.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày 10mm
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày mạch cắt thép (mm) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 200 | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | |||
| 15.127 | Ô xy | chai | 0,20 | 0,27 | 0,36 | 0,44 | 0,52 | 0,58 | 0,64 | 0,72 | 0,80 | 0,88 |
| Khí gas | kg | 0,40 | 0,54 | 0,72 | 0,88 | 1,04 | 1,16 | 1,28 | 1,44 | 1,6 | 1,76 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
15.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 21 ÷ 25 | 30 ÷ 35 | 40 ÷ 45 | 50 ÷ 55 | 60 | |||
| 15.128 | Ô xy | chai | 0,228 | 0,342 | 0,44 | 0,72 | 0,92 | 1,20 |
| Khí gas | kg | 0,46 | 0,68 | 0,88 | 1,44 | 1,84 | 2,4 | |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | |||
15.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Chiều dày thép hơ nóng (mm) | |
|---|---|---|---|---|
| 6÷12 | >12 | |||
| 15.129 | Ô xy | chai | 0,40 | 0,70 |
| Khí gas | kg | 0,80 | 1,40 | |
| 01 | 02 | |||
15.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, GIA CÔNG CHI TIẾT CHÔN NGẦM TRONG BÊ TÔNG
15.13100 - Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông
Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công.
15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| <1,0 | 1,1 2,0 | 2,1 3,0 | >3,0 | |||
| 15.131 | Thép bản | kg | 0,988 | 0,693 | 0,963 | 0,996 |
| Thép tròn | kg | 0,104 | 0,392 | 0,129 | 0,095 | |
| Ôxy | chai | 0,010 | 0,008 | 0,007 | 0,006 | |
| Khí gas | kg | 0,02 | 0,016 | 0,014 | 0,012 | |
| Que hàn | kg | 0,245 | 0,021 | 0,018 | 0,014 | |
| 11 | 12 | 13 | 14 | |||
15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| <1,0 | 1,1 2,0 | 2,1 3,0 | >3,0 | |||
| 15.131 | Thép tròn | kg | 0,520 | 0,405 | 0,515 | 0,536 |
| Thép bản + thép hình | kg | 0,554 | 0,664 | 0,538 | 0,516 | |
| Ôxy | chai | 0,006 | 0,005 | 0,004 | 0,003 | |
| Khí gas | kg | 0,012 | 0,010 | 0,008 | 0,006 | |
| Que hàn | kg | 0,245 | 0,021 | 0,018 | 0,014 | |
| 21 | 22 | 23 | 24 | |||
15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái.
2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ.
3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm.
4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.
15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP
15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Khẩu độ (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 18÷24 | ≤36 | >36 | |||
| 15.211 | Thép hình | kg | 839 | 858 | 876 |
| Thép tấm | kg | 162 | 143 | 125 | |
| Ôxy | chai | 1,72 | 1,59 | 1,50 | |
| Khí gas | kg | 3,44 | 3,18 | 3,0 | |
| Que hàn | kg | 14,57 | 13,19 | 11,09 | |
| 11 | 12 | 13 | |||
15.21200 – Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Khẩu độ (m) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| ≤9 | ≤12 | ≤18 | |||
| 15.212 | Thép hình | kg | 782 | 790 | 834 |
| Thép tấm | kg | 219 | 210 | 167 | |
| Ôxy | chai | 2,82 | 2,0 | 1,62 | |
| Khí gas | kg | 5,64 | 4,0 | 3,24 | |
| Que hàn | kg | 15,54 | 10,71 | 9,62 | |
| 11 | 12 | 13 | |||
15.22000 – ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP
15.22100 – Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Cột thép hình | Cột thép tấm |
|---|---|---|---|---|
| 15.221 | Thép hình | kg | 980 | 24 |
| Thép tấm | kg | 21 | 976 | |
| Ôxy | chai | 1,59 | 3,5 | |
| Khí gas | kg | 3,18 | 7,0 | |
| Que hàn | kg | 5,04 | 21,76 | |
| 11 | 12 |
15.23000 – ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ
15.23100 – Gia công giằng mái, xà gồ thép
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Đơn vị | Giằng mái | Xà gồ |
|---|---|---|---|---|
| 15.231 | Thép hình | kg | 971 | 1000 |
| Thép tấm | kg | 29 | - | |
| Ôxy | chai | 0,9 | 0,232 | |
| Khí gas | kg | 1,8 | 0,46 | |
| Que hàn | kg | 4,2 | - | |
| 11 | 12 |
Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN
Hướng dẫn áp dụng:
1. Những tính chất cơ lý của vật liệu sử dụng để làm bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật bảo ôn.
2. Số lượng vật liệu của định mức được tính toán theo đường kính ngoài của ống, còn quy cách ống trong mức là đường kính trong của ống.
Ví dụ: Đường kính ống là 25mm ống có bề dày 5mm thì đường kính tính toán là 35mm.
3. Số lượng vật liệu trong định mức đã tính hao hụt qua khâu thi công.
4. Trong trường hợp bảo ôn ống trong nhà máy thì thay lớp chống mưa bằng hai lớp sơn màu thích hợp. Các định mức vật liệu khác giống bảo ôn ống ngoài trời.
5. Trong điều kiện bảo ôn nhiều chỗ cong, chật hẹp, khó thao tác, không tiện bảo ôn bê tông bọt thì dùng xỉ bông.
6. Trường hợp bảo ôn các ống gió, cấu kiện các mặt phẳng hay mặt cong lớn (>500) thì phải gia cố bằng móc thép, bọc lưới thép bằng que hàn điện; hoặc hàn hơi nếu chiều dày thép ống 3mm
7. Định mức sử dụng vật liệu để gia công và lắp ráp bao gồm cả gia công và lắp ráp các cấu kiện phục vụ việc gia công và lắp ráp với điều kiện các cấu kiện đó sử dụng thép tấm có chiều dày 3mm và trọng lượng 30kg.
16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN
| Mã hiệu | Loại vật liệu bảo ôn | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 16.10001 | Bê tông bọt đúc sẵn để bảo | m3 | Xi măng PCB 30 | kg | 304,50 |
| ôn đường ống | Xút | kg | 0,203 | ||
| Keo da trâu | kg | 0,863 | |||
| Nhựa thông | kg | 0,660 | |||
| Gỗ ván khuôn | m3 | 0,256 | |||
| 16.10002 | Vữa xi măng đay vụn | m2 | Xi măng PCB 30 | kg | 5,320 |
| (dầy 10÷20mm) | Vôi tôi lọc | kg | 10,32 | ||
| Đay vụn | kg | 0,626 | |||
| Cát vàng mịn | m3 | 0,001 | |||
| 16.10003 | Chống mưa bằng 2 lớp | m2 | Giấy dầu | m2 | 2,280 |
| giấy dầu (tính theo bề mặt | Nhựa bi tum | kg | 5,000 | ||
| đường ống) | Xăng | kg | 0,516 | ||
| Bột hoạt thạch | kg | 0,380 | |||
| Vải bố | m2 | 1,200 | |||
| Củi đun | kg | 2,500 | |||
| 16.10004 | Chống mưa bằng bao tải | m2 | Bao tải | m2 | 1,200 |
| tẩm nhựa bi tum (tính theo bề | Xăng | kg | 1,500 | ||
| mặt đường ống) | Nhựa bi tum | kg | 4,200 | ||
| Củi đun | kg | 2,000 | |||
| 16.10005 | Chống mưa bằng nhựa bi tum | m2 | Nhựa bi tum | kg | 3,980 |
| nguội và nóng | Xăng | kg | 0,516 | ||
| Củi đun | kg | 1,000 | |||
| 16.10006 | Chống thấm tường, trần, | m2 | Giấy dầu | m2 | 2,500 |
| nền nhà kho lạnh. | Nhựa bi tum | kg | 5,250 | ||
| Bột đá | kg | 3,020 | |||
| Củi đun | kg | 5,200 | |||
16.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ MẶT NÓNG
| Mã hiệu | Loại vật công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||||
| 16.20001 | Cách nhiệt bề mặt ống thép nóng bằng vỏ Điatômít. | 100m2 lớp cách nhiệt | Vỏ Điatômít | Dài 330 dày 55 tr: 62 | m3 | 95,60 | |
| 100m2 lớp cách nhiệt | Dây thép | 2 | kg | 250,00 | |||
| 100m2 lớp cách nhiệt | Amiăng | kg | 5.600,00 | ||||
| Điatômít | kg | 2.500,00 | |||||
| Mùn cưa | kg | 3,70 | |||||
| 16.20002 | Cách nhiệt 2 lớp bằng các mảnh Điatômít. | 100m2 lớp cách nhiệt | Mảnh Điatômít | m3 | 94,60 | ||
| 100m2 lớp cách nhiệt | Dây thép | 2 | kg | 236,00 | |||
| 100m2 lớp cách nhiệt | Vữa | m3 | 1,70 | ||||
| 16.20003 | Cách nhiệt 2 lớp bằng | 100m2 bề mặt | Củi | m2 | 0,40 | ||
| giấy dầu | 100m2 bề mặt | Giấy dầu | m2 | 230,00 | |||
| Bi tum | kg | 360,00 | |||||
| 16.20004 | Sơn ống thép bằng nhựa bi | 100m2 bề mặt | Củi | m3 | 0,20 | ||
| tum | 100m2 bề mặt | Nhựa bi tum | kg | 160,00 | |||
| 16.20005 | Cách nhiệt 1 lớp bằng | 100m2 lớp | Gạch Điatômít | m3 | 96,00 | ||
| gạch Điatômít | cách nhiệt | Dây thép | 2 | kg | 2,50 | ||
| 16.20006 | Cách nhiệt 1 lớp bằng | 100m2 | Củi | m2 | 0,20 | ||
| giấy dầu | bề mặt | Giấy dầu | m2 | 115,00 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 180,00 | |||||
| 16.20007 | Sơn bề mặt cách nhiệt bằng nhựa bi tum trên kim loại | 100m2 | Củi | m3 | 0,200 | ||
| bề mặt | Nhựa bi tum | kg | 160,00 | ||||
| 16.20008 | Sơn bề mặt cách nhiệt | 100m2 | Củi | m3 | 0,20 | ||
| bằng nhựa bi tum trên giấy dầu | bề mặt | Bi tum | kg | 150,00 | |||
16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT CHỐNG GỈ 1M ỐNG DẪN GAS
16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường
| Mã hiệu | Đường kính và chiều dày thành ống | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Xăng | Nhựa bi tum | Cao lanh | Giấy da | ||
| (mm) | (kg) | (kg) | (kg) | (m2) | |
| 16.31001 | 100 (108x4) | 0,0388 | 1,036 | 0,250 | 0,710 |
| 16.31002 | 125 (133x4) | 0,0477 | 1,279 | 0,310 | 0,870 |
| 16.31003 | 150 (159x4,5) | 0,057 | 1,533 | 0,370 | 1,040 |
| 16.31004 | 200 (219x8) | 0,078 | 2,084 | 0,510 | 1,440 |
| 16.31005 | 250 (273x7) | 0,097 | 2,723 | 0,640 | 1,790 |
| 16.31006 | 300 (325x8) | 0,115 | 3,131 | 0,760 | 2,140 |
| 16.31007 | 350 (377x8) | 0,134 | 3,639 | 0,880 | 2,480 |
| 16.31008 | 400 (426x11) | 0,152 | 4,117 | 1,000 | 2,800 |
| 16.31009 | 500 (529x10) | 0,188 | 5,083 | 1,250 | 3,460 |
| 16.31010 | 700 (700x12) | 0,250 | 6,730 | 1,650 | 4,580 |
16.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố
| Mã hiệu | Đường kính và chiều dày thành ống | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xăng | Nhựa bi tum | Brizon | Cao lanh | Giấy da | ||
| (mm) | (kg) | (kg) | (m2) | (kg) | (m2) | |
| 16.32001 | 100 (108x4) | 0,0388 | 2,066 | 0,400 | 0,510 | 0,710 |
| 16.32002 | 125 (133x4) | 0,0477 | 2,549 | 0,490 | 0,630 | 0,870 |
| 16.32003 | 150 (159x4,5) | 0,057 | 3,023 | 0,580 | 0,750 | 1,400 |
| 16.32004 | 200 (219x8) | 0,078 | 4,134 | 0,810 | 1,130 | 1,440 |
| 16.32005 | 250 (273x7) | 0,097 | 5,143 | 1,000 | 1,280 | 1,790 |
| 16.32006 | 300 (325x8) | 0,115 | 6,201 | 1,200 | 1,530 | 2,140 |
| 16.32007 | 350 (377x8) | 0,134 | 7,199 | 1,400 | 1,780 | 2,480 |
| 16.32008 | 400 (426x11) | 0,152 | 8,156 | 1,590 | 2,040 | 2,800 |
| 16.32009 | 500 (529x10) | 0,188 | 10,083 | 1,960 | 2,530 | 3,160 |
| 16.32010 | 700 (700x12) | 0,250 | 13,110 | 2,600 | 3,350 | 4,580 |
16. 33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều
| Mã hiệu | Đường kính và chiều dày thành ống | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xăng | Nhựa bi tum | Brizon | Cao lanh | Giấy da | ||
| (mm) | (kg) | (kg) | (m2) | (kg) | (m2) | |
| 16.33001 | 100 (108x4) | 0,0388 | 3,260 | 0,820 | 0,760 | 0,710 |
| 16.33002 | 125 (133x4) | 0,0477 | 3,779 | 1,020 | 0,945 | 0,870 |
| 16.33003 | 150 (159x4,5) | 0,057 | 4,533 | 1,200 | 1,130 | 1,400 |
| 16.33004 | 200 (219x8) | 0,078 | 6,234 | 1,680 | 1,550 | 1,440 |
| 16.33005 | 250 (273x7) | 0,097 | 7,793 | 2,100 | 1,920 | 1,790 |
| 16.33006 | 300 (325x8) | 0,115 | 9,281 | 2,500 | 2,290 | 2,140 |
| 16.33007 | 350 (377x8) | 0,134 | 10,759 | 2,900 | 2,660 | 2,480 |
| 16.33008 | 400 (426x11) | 0,152 | 12,217 | 3,300 | 3,000 | 2,800 |
| 16.33009 | 500 (529x10) | 0,188 | 15,183 | 4,050 | 3,700 | 3,160 |
| 16.33010 | 700 (700x12) | 0,250 | 19,860 | 5,360 | 4,890 | 4,580 |
16.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC
16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 16.41001 | Bọc cách nhiệt bề mặt bê | 100m2 | Pécgamin | m2 | 111,00 | |
| tông cốt thép (bọc 1 lớp) | Nhựa bi tum | Số 4 | kg | 126,00 | ||
| Củi | m3 | 0,20 | ||||
| 16.41002 | Bọc cách nhiệt tấm ngăn | 100m2 | Ruberoit | m2 | 220,00 | |
| tông cốt thép (bọc 2 lớp) | Nhựa bi tum | Số 4 | kg | 240,00 | ||
| Củi | m3 | 0,40 | ||||
16.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thuỷ nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 16.42001 | Bọc cách thuỷ nhiệt trong | 100m2 | Ruberoit | m2 | 220,00 | |
| phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) | Nhựa bi tum | Số 4 | kg | 489,00 | ||
| Củi | m3 | 0,40 | ||||
16.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Strirofoam tấm
- Vật liệu chính
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dày lớp bảo ôn (mm) | |||||||
| 50 | 100 | 150 | 200 | 300 | |||
| 16.510 | Strirofoam | m3 | 0,530 | 1,050 | 1,580 | 2,100 | 3,150 |
- Vật liệu khác
| Số hiệu | Loại vật liệu quy cách | Đơn vị | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | |||||
| ≤ 100 | >100 | ≤ 100 | >100 | |||
| 16.510 | Bi tum số 4 | kg | 63,000 | 78,750 | 63,500 | 78,750 |
| Củi đun | kg | 63,000 | 78,000 | 63,000 | 78,000 | |
| Bột đá | kg | 36,100 | 45,230 | 36,180 | 45,230 | |
| Giấy dầu | m2 | 37,440 | 49,920 | 37,440 | 49,920 | |
| Dây thép 3 | kg | 2,400 | 4,030 | - | - | |
| Thép 6 | kg | 3,700 | 7,400 | 50,000 | 50,000 | |
| Lưới thép 10x10 | m2 | 11,000 | 11,000 | - | - | |
| Xi măng P30 | kg | 90,510 | 90,510 | 240,00 | 240,00 | |
| Cát vàng | m3 | 0,173 | 0,173 | 0,270 | 0,270 | |
| Đá dăm (sỏi) | m3 | - | - | 0,550 | 0,550 | |
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||
16.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (≤=0,50,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm ( =0,50,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Strirofoam tấm thì số lượng vật liệu Strirofoam tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm ( =0,50,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | ||
| Ống 25 | ||||
| 16.61001 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,01 | 31,11 | 10,56 |
| 16.61002 | - nt- 40mm | 1,58 | 38 | 11,84 |
| 16.61003 | - nt- 50mm | 2,25 | 44,9 | 13,15 |
| 16.61004 | - nt- 70mm | 3,16 | 62,17 | 16,32 |
| 16.61005 | - nt- 100mm | 7,29 | 79,44 | 19,52 |
| 16.61006 | - nt- 150mm | 15,16 | 113,96 | 25,92 |
| Ống 32 | ||||
| 16.61007 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,15 | 33,85 | 11,11 |
| 16.61008 | - nt- 40mm | 1,75 | 40,76 | 12,34 |
| 16.61009 | - nt- 50mm | 2,48 | 47,66 | 13,56 |
| 16.61010 | - nt- 70mm | 4,75 | 64,93 | 14,79 |
| 16.61011 | - nt- 100mm | 7,74 | 82,2 | 18,05 |
| 16.61012 | - nt- 150mm | 15,83 | 116,74 | 26,41 |
Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | ||
| Ống 40 | ||||
| 16.61013 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,33 | 37,29 | 11,73 |
| 16.61014 | - nt- 40mm | 1,99 | 44,22 | 12,95 |
| 16.61015 | - nt- 50mm | 2,75 | 51,15 | 14,38 |
| 16.61016 | - nt- 70mm | 5,19 | 68,39 | 17,44 |
| 16.61017 | - nt- 100mm | 8,31 | 85,66 | 20,7 |
| 16.61018 | - nt- 150mm | 16,68 | 120,2 | 27,03 |
| Ống 50 | ||||
| 16.61019 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,48 | 40,81 | 12,54 |
| 16.61020 | - nt- 40mm | 2,20 | 47,66 | 13,56 |
| 16.61021 | - nt- 50mm | 3,03 | 54,56 | 14,99 |
| 16.61022 | - nt- 70mm | 5,60 | 71,83 | 18,05 |
| 16.61023 | - nt- 100mm | 8,86 | 89,10 | 21,31 |
| 16.61024 | - nt- 150mm | 17,50 | 123,64 | 27,64 |
| Ống 70 | ||||
| 16.61025 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,83 | 47,66 | 13,56 |
| 16.61026 | - nt- 40mm | 2,65 | 54,56 | 15,00 |
| 16.61027 | - nt- 50mm | 3,59 | 61,48 | 18,96 |
| 16.61028 | - nt- 70mm | 6,44 | 78,75 | 19,48 |
| 16.61029 | - nt- 100mm | 9,99 | 96,02 | 22,54 |
| 16.61030 | - nt- 150mm | 19,20 | 130,56 | 29,10 |
| Ống 80 | ||||
| 16.61031 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 1,99 | 51,12 | 14,17 |
| 16.61032 | - nt- 40mm | 2,88 | 58,03 | 15,60 |
| 16.61033 | - nt- 50mm | 3,88 | 64,93 | 16,83 |
| 16.61034 | - nt- 70mm | 6,86 | 82,20 | 20,10 |
| 16.61035 | - nt- 100mm | 10,55 | 99,47 | 23,15 |
| 16.61036 | - nt- 150mm | 20,04 | 124,11 | 29,68 |
Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | ||
| Ống 105 | ||||
| 16.61037 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 2,33 | 58,03 | 15,60 |
| 16.61038 | - nt- 40mm | 3,33 | 64,93 | 16,83 |
| 16.61039 | - nt- 50mm | 4,44 | 71,83 | 18,05 |
| 16.61040 | - nt- 70mm | 7,7 | 89,10 | 21,31 |
| 16.61041 | - nt- 100mm | 11,68 | 106,37 | 24,58 |
| 16.61042 | - nt- 150mm | 21,71 | 140,91 | 30,90 |
| Ống 125 | ||||
| 16.61043 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 2,75 | 66,66 | 17,23 |
| 16.61044 | - nt- 40mm | 3,88 | 73,57 | 18,46 |
| 16.61045 | - nt- 50mm | 5,13 | 80,48 | 19,68 |
| 16.61046 | - nt- 70mm | 8,76 | 97,75 | 22,95 |
| 16.61047 | - nt- 100mm | 13,09 | 115,02 | 26,21 |
| 16.61048 | - nt- 150mm | 23,83 | 149,56 | 32,53 |
| Ống 150 | ||||
| 16.61049 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 3,19 | 75,65 | 18,87 |
| 16.61050 | - nt- 40mm | 4,48 | 82,55 | 20,1 |
| 16.61051 | - nt- 50mm | 5,86 | 89,46 | 21,31 |
| 16.61052 | - nt- 70mm | 9,85 | 106,73 | 24,58 |
| 16.61053 | - nt- 100mm | 14,54 | 124,00 | 27,84 |
| 16.61054 | - nt- 150mm | 26,01 | 158,54 | 34,17 |
| Ống 200 | ||||
| 16.61055 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 4,08 | 93,95 | 22,13 |
| 16.61056 | - nt- 40mm | 5,66 | 100,86 | 23,56 |
| 16.61057 | - nt- 50mm | 7,35 | 107,77 | 24,78 |
| 16.61058 | - nt- 70mm | 12,09 | 125,04 | 28,05 |
| 16.61059 | - nt- 100mm | 17,5 | 142,31 | 31,11 |
| 16.61060 | - nt- 150mm | 30,48 | 176,85 | 37,63 |
Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | ||
| Ống 250 | ||||
| 16.61061 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 4,91 | 111,91 | 25,60 |
| 16.61062 | - nt- 40mm | 6,83 | 118,82 | 26,82 |
| 16.61063 | - nt- 50mm | 8,81 | 125,73 | 28,05 |
| 16.61064 | - nt- 70mm | 14,26 | 143,00 | 31,31 |
| 16.61065 | - nt- 100mm | 20,43 | 160,27 | 34,57 |
| 16.61066 | - nt- 150mm | 34,86 | 194,81 | 40,90 |
| Ống 300 | ||||
| 16.61067 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 5,83 | 129,87 | 28,87 |
| 16.61068 | - nt- 40mm | 7,99 | 136,77 | 30,1 |
| 16.61069 | - nt- 50mm | 10,28 | 143,66 | 31,51 |
| 16.61070 | - nt- 70mm | 16,46 | 160,93 | 34,57 |
| 16.61071 | - nt- 100mm | 23,35 | 178,20 | 37,84 |
| 16.61072 | - nt- 150mm | 39,24 | 212,74 | 44,16 |
| Ống 350 | ||||
| 16.61073 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 6,74 | 148,50 | 32,33 |
| 16.61074 | - nt- 40mm | 9,20 | 155,43 | 33,55 |
| 16.61075 | - nt- 50mm | 11,78 | 162,34 | 35 |
| 16.61076 | - nt- 70mm | 18,74 | 179,61 | 38,04 |
| 16.61077 | - nt- 100mm | 16,39 | 196,88 | 41,31 |
| 16.61078 | - nt- 150mm | 43,78 | 231,43 | 47,63 |
| Ống 400 | ||||
| 16.61079 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 7,58 | 165,77 | 35,59 |
| 16.61080 | - nt- 40mm | 10,34 | 172,70 | 36,82 |
| 16.61081 | - nt- 50mm | 13,19 | 179,61 | 38,25 |
| 16.61082 | - nt- 70mm | 20,84 | 196,88 | 41,31 |
| 16.61083 | - nt- 100mm | 29,19 | 214,15 | 44,57 |
| 16.61084 | - nt- 150mm | 48,00 | 248,69 | 50,89 |
Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | ||
| Ống 450 | ||||
| 16.61085 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 8,43 | 183,04 | 38,65 |
| 16.61086 | - nt- 40mm | 11,46 | 189,97 | 40,08 |
| 16.61087 | - nt- 50mm | 14,59 | 196,88 | 41,31 |
| 16.61088 | - nt- 70mm | 22,94 | 214,15 | 44,57 |
| 16.61089 | - nt- 100mm | 32,00 | 231,44 | 50,89 |
| 16.61090 | - nt- 150mm | 52,20 | 265,96 | 54,16 |
| Ống 500 | ||||
| 16.61091 | Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm | 9,30 | 201,03 | 42,12 |
| 16.61092 | - nt- 40mm | 12,63 | 207,90 | 43,35 |
| 16.61093 | - nt- 50mm | 16,05 | 214,84 | 44,57 |
| 16.61094 | - nt- 70mm | 25,14 | 232,10 | 47,83 |
| 16.61095 | - nt- 100mm | 34,91 | 249,37 | 41,10 |
| 16.61096 | - nt- 150mm | 56,58 | 283,91 | 57,42 |
16.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ BẰNG BÔNG KHOÁNG
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho1 m2 diện tích bảo vệ.
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Bông khoáng (m3) | Lưới thép 10x10 (m2) | Dây thép 12 (kg) | |||
| 16.70001 | Chiều dày lớp bảo ôn 50mm | 1m2 | 0,090 | 1,210 | 0,190 |
| 16.70002 | - nt- 75mm | 1m2 | 0,140 | 1,270 | 0,200 |
| 16.70003 | - nt- 100mm | 1m2 | 0,180 | 1,330 | 0,210 |
| 16.70004 | - nt- 150mm | 1m2 | 0,270 | 1,470 | 0,240 |
| 16.70005 | - nt- 200mm | 1m2 | 0,360 | 1,610 | 0,270 |
16.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG
| Mã hiệu | Loại đường ống quy cách (mm) | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức |
|---|---|---|
| Sơn (kg) | ||
| 16.80001 | Ống ≤≤≤≤25mm | 1,35 |
| 16.80002 | Ống ≤≤≤ 32mm | 1,73 |
| 16.80003 | Ống ≤≤≤ 40mm | 2,16 |
| 16.80004 | Ống ≤≤≤ 50mm | 2,70 |
| 16.80005 | Ống ≤≤≤ 70mm | 3,78 |
| 16.80006 | Ống ≤≤≤ 80mm | 4,33 |
| 16.80007 | Ống ≤≤≤≤≤100mm | 5,66 |
| 16.80008 | Ống ≤≤≤≤≤≤125mm | 7,08 |
| 16.80009 | Ống≤≤≤≤≤≤≤150mm | 8,49 |
| 16.80010 | Ống ≤≤≤≤≤200mm | 11,33 |
| 16.80011 | Ống ≤≤≤≤≤250mm | 14,16 |
| 16.80012 | Ống ≤≤≤ 300mm | 16,99 |
| 16.80013 | Ống ≤≤≤ 350mm | 19,83 |
| 16.80014 | Ống ≤≤≤ 400mm | 22,66 |
| 16.80015 | Ống ≤≤≤ 450mm | 25,79 |
| 16.80016 | Ống ≤≤≤ 500mm | 28,32 |
16.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN
| Mã hiệu | Loại công tác | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||
| 16.90001 | Làm lớp gia cố bằng hàn | Thép tròn | 4÷8 | kg | 3,50 |
| điện | Dây thép | 1÷2 | kg | 0,43 | |
| Lưới thép | 10x10 | m*2* | 1,20 | ||
| Que hàn | 3÷4 | kg | 0,50 | ||
| Sơn màu | kg | 0,40 | |||
| 16.90002 | Làm lớp gia cố bằng hàn hơi (khi thép dày ≤ 3mm) | Thép tròn | 4÷8 | kg | 3,50 |
| Lưới thép | 10x10 | m*2* | 1,20 | ||
| Dây thép | 1÷2 | kg | 0,43 | ||
| Que hàn hơi | 3÷4 | kg | 0,45 | ||
| Ô xy | Chai | 0,02 | |||
| Đất đèn | kg | 0,34 | |||
| Thuốc hàn | kg | 0,03 | |||
Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM
Hướng dẫn áp dụng:
1. Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.
Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:
- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2
- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg
- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg
- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg
2. Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.
3. Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:
- Nhựa bitum : 65%
- Bột đá : 20%
- Xi măng : 15%
- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.11001 | Quét 1 lớp nhựa nguội | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 0,150 | |
| Xăng | kg | 0,345 | ||||
| 17.11002 | Quét 1 lớp nhựa nóng | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 2,00 | |
| Bột đá | kg | 1,200 | ||||
| Củi đun | kg | 2,000 | ||||
| 17.11003 | Quét hắc ín vào gỗ | 1 m2 | Hắc ín | kg | 0,19 | |
Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.11004 | Quét lớp nhựa sau mố dày | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 2,200 | |
| 2cm | Củi đun | kg | 2,200 | |||
| 17.11005 | Quét bi tum vào tường | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 1,000 | |
| Củi đun | kg | 1,000 | ||||
| 17.11006 | Dán giấy dầu, 1 lớp giấy | 1 m2 | Giấy dầu | m2 | 1,200 | |
| dầu, 1 lớp nhựa bi tum | Nhựa bi tum | kg | 1,500 | |||
| Bột đá | kg | 0,900 | ||||
| Củi đun | kg | 1,500 | ||||
| 17.11007 | Rải lớp phòng nước mặt | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 3,800 | |
| cầu đường bộ dày 3cm | Cát vàng | m3 | 0,0008 | |||
| Bột đá | kg | 4,000 | ||||
| Củi đun | kg | 8,000 | ||||
| 17.11008 | Lớp bê tông nhựa mặt cầu | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 3,400 | |
| đường bộ dày 3cm | Cát vàng | m3 | 0,0016 | |||
| Bột đá | kg | 6,700 | ||||
| Đá dăm | 1x2 | m3 | 0,023 | |||
| Củi đun | kg | 16,00 | ||||
| 17.11009 | Lớp bê tông nhựa mặt cầu | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 5,700 | |
| đường bộ dày 5cm | Cát vàng | m3 | 0,0034 | |||
| Bột đá | kg | 11,020 | ||||
| Đá dăm | 1x2 | m3 | 0,057 | |||
| Củi đun | kg | 24,00 | ||||
| 17.11010 | Nhét dây thừng tẩm nhựa | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 0,779 | |
| vào khe lún | Dây thừng | m | 1,050 | |||
| Củi đun | kg | 3,118 | ||||
| 17.11011 | Nhét bi tum và đay vào | 1 m2 | Đay | kg | 390,0 | |
| khe co dãn | Nhựa bi tum | kg | 685,0 | |||
Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | ||||
| 17.11012 | Rải 1 lớp sỏi trên giấy | 1 m2 | Sỏi | m3 | 0,012 | ||
| dầu trên mái | Nhựa bi tum | kg | 0,700 | ||||
| Củi đun | kg | 0,700 | |||||
| 17.11013 | Phủ 1 lớp nhựa dày 1cm | 1 m2 | Nhựa bi tum | kg | 11,00 | ||
| Củi đun | kg | 11,00 | |||||
| 17.11014 | Khe nối bao tải tẩm nhựa | 1 m2 | Bao tải | cái | 3,400 | ||
| dày 3cm | Nhựa bi tum | kg | 8,400 | ||||
| Củi đun | kg | 8,400 | |||||
| 17.11015 | Khe nối giấy XM tẩm nhựa | 1 m2 | Giấy ximăng | cái | 3,000 | ||
| dày 2cm | Nhựa bi tum | kg | 6,200 | ||||
| Củi đun | kg | 6,200 | |||||
| 17.11016 | Trát vữa matít atsphan | 1 m2 | Vữa matít | lít | 12,00 | ||
| vào mái dày 1cm | atsphan | ||||||
| 17.11017 | Trát lớp bê tông bọt cách | 1 m2 | Bê tông bọt | m3 | 0,105 | ||
| nhiệt ở mái dày 10cm | Vữa | lít | 30,00 | ||||
| 17.11018 | Làm tầng đệm đường sắt dày 5cm | 1 m2 | Vữa bê tông | lít | 52,50 | ||
| 17.11019 | Làm tầng bảo hộ đường | 1 m2 | Vữa | lít | 31,50 | ||
| sắt dày 3cm | Lưới thép | 20x20 | m2 | 1,100 | |||
| 17.11020 | Làm tầng đệm cầu Ô tô và cầu tàu dày 2cm | 1 m2 | Vữa bê tông | lít | 24,00 | ||
| 17.11021 | Che mưa ở khe lún, khe | 1m | Tôn tráng kẽm | Dày 1mm | m2 | 0,500 | |
| co dãn | Gạch gỗ | m3 | 0,0055 | ||||
| Bu lông | M16x150 | cái | 4,000 | ||||
| Nhựa bi tum | kg | 0,050 | |||||
| Củi đun | kg | 0,050 | |||||
Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.11022 | Che mưa ở khe co dãn bê | 1m | Tôn tráng kẽm | Dày 1mm | m2 | 0,410 |
| tông cầu đường bộ | Gạch gỗ | m3 | 0,0055 | |||
| Bu lông | M16x150 | cái | 4,00 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 2,200 | ||||
| Bao tải | cái | 0,250 | ||||
| Thiếc hàn | kg | 0,050 | ||||
| 17.11023 | Che mưa ở khe co dầm bê | 1m | Tôn | Dày 4mm | kg | 9,500 |
| tông cầu đường sắt | Thép tròn | Φ 6 | kg | 0,370 | ||
| Que hàn | Φ 3 | kg | 0,100 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 1,00 | ||||
| 17.11024 | Chống dột vòm lò bằng | 1m2 | Giấy dầu | m2 | 1,250 | |
| giấy dầu. Tính cho 1 lớp | Nhựa Bi tum | kg | 1,800 | |||
| giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2 | Củi đun | kg | 1,800 | |||
| lớp vữa (1m2 dán giấy dầu) | Vữa xi măng | lít | 25,00 | |||
| 17.11025 | Quét nhựa Bitum và dán | 1m2 | Nhựa bi tum | kg | 3,00 | |
| bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp | Bao tải | kg | 1,200 | |||
| nhựa | Bột đá | kg | 1,80 | |||
| Củi đun | kg | 3,000 | ||||
| 17.11026 | Quét nhựa Bitum và dán | 1m2 | Nhựa bi tum | kg | 4,50 | |
| bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp | Bao tải | kg | 2,400 | |||
| nhựa | Bột đá | kg | 2,701 | |||
| Củi đun | kg | 4,00 | ||||
| 17.11027 | Quét nhựa đường chống | 1 ống cống | Nhựa đường | kg | 11,143 | |
| thấm mối nối cống đường | Giấy dầu | m2 | 1,029 | |||
| Kính 0,75m | Đay | kg | 0,475 | |||
| Củi đun | kg | 2,000 | ||||
17.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE CO GIÃN
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.20011 | Làm khớp nối bằng thép | 1m | Thép bản | dày 2mm | kg | 11,038 |
| kiểu I | Tôn | dày 1,5mm | kg | 8,792 | ||
| Que hàn | thép | kg | 0,350 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 22,741 | ||||
| Củi đun | kg | 22,50 | ||||
| 17.20012 | Làm khớp nối bằng thép | 1m | Tôn | dày 1,5mm | kg | 9,515 |
| kiểu II | Que hàn | thép | kg | 0,150 | ||
| Nhựa bi tum | kg | 10,095 | ||||
| Củi đun | kg | 10,00 | ||||
| 17.20013 | Làm khớp nối bằng thép | 1m | Tôn | dày 1,5mm | kg | 9,683 |
| kiểu III | Que hàn | thép | kg | 0,200 | ||
| Nhựa bi tum | kg | 12,124 | ||||
| Củi đun | kg | 12,86 | ||||
| 17.20014 | Làm khớp nối bằng thép | 1m | Tôn | dày 1,5mm | kg | 5,95 |
| kiểu IV | Que hàn | thép | kg | 0,100 | ||
| Nhựa bi tum | kg | 27,762 | ||||
| Củi đun | kg | 27,50 | ||||
| Vữa xi măng | mác 100 | m3 | 0,032 | |||
| 17.20015 | Làm khớp nối bằng thép | 1m | Que hàn | thép | kg | 0,130 |
| kiểu V | Nhựa bi tum | kg | 30,286 | |||
| Củi đun | kg | 30,00 | ||||
| Gỗ | Nhóm 4 | m3 | 0,047 | |||
| Thép bản | không gỉ | kg | 7,943 | |||
| Bu lông | M16x320 | cái | 4,000 | |||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.20021 | Làm khớp nối bằng đồng | 1m | Đồng tấm | dày 2mm | kg | 6,997 |
| kiểu I | Tôn | dày 2mm | kg | 4,757 | ||
| Que hàn | đồng | kg | 0,105 | |||
| Que hàn | thép | kg | 0,045 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 20,19 | ||||
| Củi đun | kg | 20,00 | ||||
| Vữa xi măng | mác 100 | m3 | 0,031 | |||
| 17.20022 | Làm khớp nối bằng đồng | 1m | Đồng tấm | dày 2mm | kg | 10,453 |
| kiểu II | Tôn | dày 2mm | kg | 2,45 | ||
| Que hàn | đồng | kg | 0,155 | |||
| Que hàn | thép | kg | 0,066 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 27,762 | ||||
| Củi đun | kg | 27,50 | ||||
| Vữa xi măng | mác 100 | m3 | 0,031 | |||
| 17.20023 | Làm khớp nối bằng đồng | 1m | Đồng tấm | dày 2mm | kg | 6,997 |
| kiểu III | Que hàn | đồng | kg | 0,105 | ||
| Nhựa bi tum | kg | 20,6 | ||||
| Củi đun | kg | 20,62 | ||||
| Vữa xi măng | mác 100 | m3 | 0,010 | |||
| 17.20024 | Làm khớp nối bằng đồng | 1m | Đồng tấm | dày 2mm | kg | 5,607 |
| kiểu IV | Tôn | dày 2mm | kg | 4,077 | ||
| Que hàn | đồng | kg | 0,087 | |||
| Que hàn | thép | kg | 0,066 | |||
| Nhựa bi tum | kg | 7,267 | ||||
| Củi đun | kg | 7,200 | ||||
| Vữa xi măng | mác 100 | m3 | 0,010 | |||
| Bu lông | M16x320 | cái | 4,000 | |||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.20031 | Làm khớp nối bằng nhựa | 1m | Tấm nhựa | PVC KN92 | m | 1,0 |
| PVC | Vữa xi măng | Mác 100 | m3 | 0,020 | ||
| Dây thừng | m | 2,050 | ||||
| Nhựa đường | kg | 3,333 | ||||
| Thép tròn | 6 | kg | 1,042 | |||
| Củi đun | kg | 3,320 | ||||
| 17.20032 | Làm khớp nối bằng gioăng cao su | 1m | Gioăng cao su | m | 1,0 | |
| Gỗ ván | m3 | 0,001 | ||||
| 17.20041 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 1m | Matít chèn khe | kg | 1,347 | |
| Nhựa đường | kg | 0,124 | ||||
| Thép 25 | kg | 3,725 | ||||
| 17.20042 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 1m | Matít chèn khe | kg | 1,317 | |
| Nhựa đường | kg | 0,238 | ||||
| Thép 25 | kg | 7,50 | ||||
| Mùn cưa | kg | 0,430 | ||||
| Cao su đệm | m | 1,0 | ||||
| ống nhựa | 42 | m | 1,590 | |||
| 17.20043 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 1m | Matít chèn khe | kg | 0,743 | |
| Thép 25 | kg | 1,078 | ||||
| 17.20044 | Làm khe ngàm liên kết | 10m | Thép tròn | φ< 18mm | kg | 17,549 |
| đường lăn sân đỗ sân bay, | Thép tròn | kg | 19,493 | |||
| khe 1x4, h=30cm | Que hàn | kg | 0,09 | |||
| Nhựa đường | kg | 3,752 | ||||
| Dây thép | kg | 0,480 | ||||
| Củi đun | kg | 3,082 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.20045 | Làm khe co đường lăn, sân | 10m | Thép tròn | < 25mm | kg | 52,824 |
| đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm | Thép tròn | 6÷8mm | kg | 54,129 | ||
| Que hàn | kg | 0,19 | ||||
| Nhựa đường | kg | 1,038 | ||||
| Dây thép | kg | 1,320 | ||||
| Gỗ xẻ | nhóm 4 | m3 | 0,008 | |||
| Củi đun | kg | 0,900 | ||||
| 17.20046 | Làm khe giãn đường lăn, sân | 10m | Thép tròn | 25mm | kg | 73,951 |
| đỗ sân bay, khe 2x4, h=30cm | Thép tròn | 6÷8mm | kg | 75,781 | ||
| Que hàn | kg | 0,26 | ||||
| Nhựa đường | kg | 1,438 | ||||
| Dây thép buộc | kg | 1,320 | ||||
| Gỗ xẻ | nhóm 4 | m3 | 0,114 | |||
| Củi đun | kg | 0,900 | ||||
| 17.20047 | Làm khe gia cường đường | 10m | Thép tròn | ≤ 18mm | kg | 95,422 |
| lăn, sân đỗ sân bay, khe 2x4, | Thép tròn | 6÷8mm | kg | 25,403 | ||
| h=30cm | Que hàn | kg | 0,57 | |||
| Dây thép buộc | kg | 1,610 | ||||
| 17.20051 | Cắt khe 2x4 bằng phương | 10m | Lưỡi cắt | 350mm | cái | 0,180 |
| pháp xẻ khô | Nước | m3 | 0,12 | |||
| 17.20052 | Cắt khe 1x4 bằng phương | 10m | Lưỡi cắt | 350mm | cái | 0,132 |
| pháp xẻ khô | Nước | m3 | 0,083 | |||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | |||
| 17.20061 | Trám khe, khe 2x4 bằng | 10m | Backer rod | 25mm | m | 11,33 |
| mastíc 444/777 | Chất trám khe | lít | 2,931 | |||
| 17.20062 | Trám khe, khe 1x4 bằng | 10m | Backer rod | 13mm | m | 11,55 |
| mastíc 444/777 | Chất trám khe | lít | 1,133 | |||
Phần 3
ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1001 | Bột đá loại có bao | 0,5 |
| 21.1002 | Bột đá loại không bao | 1,5 |
| 21.1003 | Bột chịu lửa | 0,5 |
| 21.1004 | Bột màu | 0,5 |
| 21.1005 | Bột đá | 0,5 |
| 21.1006 | Bu lông, lập lách, Êcu | 0,5 |
| 21.1007 | Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 5 | 2,0 |
| 21.1008 | Bột minium | 1,5 |
| 21.1009 | Bột Ventônit | 2,0 |
| 21.1010 | Cát vàng | 2,0 |
| 21.1011 | Cát mịn | 3,5 |
| 21.1012 | Cuống sứ bằng sắt | 2,0 |
| 21.1013 | Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 3 | 4,0 |
| 21.1014 | Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 5 | 4,0 |
| 21.1015 | Carton iorol | 0,5 |
| 21.1016 | Cột gỗ | 0 |
| 21.1017 | Cột tre | 0 |
| 21.1018 | Dây sắt làm dây co | 5,0 |
| 21.1019 | Dây thép buộc | 2,0 |
| 21.1020 | Dây thép buộc trong lò | 3,0 |
| 21.1021 | Dây đồng | 1,0 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1022 | Dây nhôm | 1,0 |
| 21.1023 | Dây súp dùng sửa chữa | 2,0 |
| 21.1024 | Cáp các loại | 1,0 |
| 21.1025 | Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại | 2,0 |
| 21.1026 | Dây buộc, quấn, hãm | 2,0 |
| 21.1027 | Chống xà gỗ nhóm 4,5 | 1,0 |
| 21.1028 | Chống xà gỗ nhóm 2,3 | 1,0 |
| 21.1029 | Dầu pha sơn | 0,5 |
| 21.1030 | Dầu cặn | 1,5 |
| 21.1031 | Dầu Crêosote | 5,0 |
| 21.1032 | Đay | 1,0 |
| 21.1033 | Đá dăm 0,5 ÷ 2 | 3,0 |
| 21.1034 | Đá dăm các loại 2 ÷ 8 | 1,5 |
| 21.1035 | Đá hộc | 0 |
| 21.1036 | Đá đẽo mặt | 2,0 |
| 21.1037 | Đá ong | 0,5 |
| 21.1038 | Đá để láng Granitô | 0,5 |
| 21.1039 | Đất đèn | 0 |
| 21.1040 | Đá mạt | 5,0 |
| 21.1041 | Đinh V và U | 2,0 |
| 21.1042 | Đinh Crămpông | 1,5 |
| 21.1043 | Đinh Tirơpông | 0,5 |
| 21.1044 | Đinh | 1,0 |
| 21.1045 | Đồng tấm | 1,5 |
| 21.1046 | Đệm gỗ các loại | 1,0 |
| 21.1047 | Gạch vụn | 3,0 |
| 21.1048 | Gạch đất sét nung | 1,5 |
| 21.1049 | Gạch Silicát | 2,0 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1050 | Gạch thẻ | 1,5 |
| 21.1051 | Gạch AAC | 1,5 |
| 21.1052 | Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ | 1,0 |
| 21.1053 | Gạch Hourdis các loại | 1,5 |
| 21.1054 | Gạch xi măng khối (blốc) | 1,0 |
| 21.1055 | Gạch đất không nung | 2,5 |
| 21.1056 | Gạch sành | 0,5 |
| 21.1057 | Gạch lá nem | 1,5 |
| 21.1058 | Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân tạo | 1,0 |
| 21.1059 | Gạch lát xi măng Puzơlan | 1,0 |
| 21.1060 | Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô | 0,25 |
| 21.1061 | Gạch vỉ | 0,5 |
| 21.1062 | Gạch xi măng tự chèn | 1,0 |
| 21.1063 | Gạch lá dừa | 0,5 |
| 21.1064 | Gạch kính | 1,5 |
| 21.1065 | Gạch trang trí | 1,0 |
| 21.1066 | Gạch men sứ | 3,0 |
| 21.1067 | Gạch chịu lửa sản xuất trong nước | 3,0 |
| 21.1068 | Gạch chịu lửa nhập ngoại | 1,5 |
| 21.1069 | Đá xẻ để lát, ốp | 1,0 |
| 21.1070 | Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần đầu) | 10,0 |
| 21.1071 | Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần gỗ) | 0,5 |
| 21.1072 | Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu) | 5,0 |
| 21.1073 | Gỗ nẹp chống giàn giáo | 3,0 |
| 21.1074 | Giấy dầu | 4,0 |
| 21.1075 | Phibrô xi măng | 1,5 |
| 21.1076 | Hắc ín | 4,5 |
| 21.1077 | Kính các loại | 12,5 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1078 | Keo da trâu | 1,0 |
| 21.1079 | Lati - Litô | 5,0 |
| 21.1080 | Lưới sắt 1cm2 | 10,0 |
| 21.1081 | Lưới nilông 1mm2 | 10,0 |
| 21.1082 | Matít | 1,0 |
| 21.1083 | Nhôm | 5,0 |
| 21.1084 | Nhựa bi tum số 3 | 5,0 |
| 21.1085 | Nhựa bi tum số 4 trở lên | 5,0 |
| 21.1086 | Nứa | 3,0 |
| 21.1087 | Ngói 22 viên/m2 | 3,0 |
| 21.1088 | Ngói 13 viên/m2 | 2,5 |
| 21.1089 | Ngói bò | 2,0 |
| 21.1090 | Ngói dẹt | 2,5 |
| 21.1091 | Phèn chua | 0,5 |
| 21.1092 | Puli các cỡ | 1,0 |
| 21.1093 | Que hàn nội | 0 |
| 21.1094 | Que hàn ngoại | 0 |
| 21.1095 | Ống nhựa ≤ 100 | 1,0 |
| 21.1096 | Ống nhựa > 100 | 0,5 |
| 21.1097 | Ray | 0 |
| 21.1098 | Rivê dùng trên bờ | 5,0 |
| 21.1099 | Rivê dùng trên mặt nước | 7,0 |
| 21.1100 | Rông đen đàn hồi nội | 1,5 |
| 21.1101 | Rông đen đàn hồi ngoại | 2,0 |
| 21.1102 | Sơn | 2,0 |
| 21.1103 | Flinkote | 2,0 |
| 21.1104 | Sỏi | 2,0 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1105 | Thép tròn cây | 2,0 |
| 21.1106 | Thép tròn cuộn | 0,5 |
| 21.1107 | Thép tấm | 5,0 |
| 21.1108 | Thép hình | 2,5 |
| 21.1109 | Tôn múi dài ≤ 2m | 1,0 |
| 21.1110 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5 |
| 21.1111 | Tấm nhựa lợp mái | 1,0 |
| 21.1112 | Sứ các loại | 1,0 |
| 21.1113 | Siroport | 5,0 |
| 21.1114 | Thép ống | 2,0 |
| 21.1115 | Thiếc | 1,0 |
| 21.1116 | Tích sứ các loại các cỡ | 1,5 |
| 21.1117 | Than xỉ | 5,0 |
| 21.1118 | Than đá | 3,0 |
| 21.1119 | Tre cây | 5,0 |
| 21.1120 | Tà vẹt gỗ tứ thiết | 0,5 |
| 21.1121 | Tà vẹt gỗ hồng sắc | 1,0 |
| 21.1122 | Thép cầu cũ (dùng lại) | 2,0 |
| 21.1123 | Cọc bê tông cốt thép | 1,0 |
| 21.1124 | Thừng | 1,5 |
| 21.1125 | Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố định | 5,0 |
| 21.1126 | Ván các loại có ghép mộng | 6,0 |
| 21.1127 | Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu | 3,0 |
| 21.1128 | Vôi cục | 2,0 |
| 21.1129 | Vécni | 1,0 |
| 21.1130 | Vadơlin | 1,5 |
| 21.1131 | Xà gồ nhóm 4,5 | 1,0 |
| 21.1132 | Xăng, dầu các loại | 2,0 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc |
|---|---|---|
| 21.1133 | Xút | 1,0 |
| 21.1134 | Xà phòng | 1,0 |
| 21.1135 | Xi măng các loại | 1,0 |
| 21.1136 | Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | 1,0 |
21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc.
| Mã hiệu | Loại bê tông | Mức hao hụt (%) |
|---|---|---|
| 21.2001 | Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu | 2,5 |
| 21.2002 | Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông | 1,5 |
| 21.2003 | Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô nít | 10,0 |
| 21.2004 | Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách | 5,0 |
| 21.2005 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. | 5,0 |
| 21.2006 | Bê tông đúc sẵn | 1,5 |
| 21.2007 | Bê tông hầm | 3,0 |
21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN
Hướng dẫn áp dụng:
Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau:
Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt (%) |
|---|---|---|
| 21.3001 | Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì | 2 |
| 21.3002 | Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa bằng bao bì | 0,5 |
| 21.3003 | Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp | 1 |
| 21.3004 | Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... | 0,5 |
21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau:
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng để gia công | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 21.4001 | Rửa sỏi | 1m3 sỏi sạch | Sỏi bẩn | m3 | 1,10 |
| 21.4002 | Rửa cát mặn | 1m3 cát sạch | Cát mặn | m3 | 1,10 |
| 21.4003 | Rửa đá dăm | 1m3 đá dăm sạch | Đá dăm bẩn | m3 | 1,05 |
| 21.4004 | Sàng đá dăm | 1m3 đá dăm | Đá dăm xô | m3 | 1,10 |
| 21.4005 | Sàng cát vàng | 1m3 cát vàng | Cát xô | m3 | 1,10 |
| 21.4006 | Sàng sỏi | 1m3 sỏi sạch | Sỏi xô | m3 | 1,06 |
| 21.4007 | Sản xuất đá ba từ đá hộc | 1m3 đá ba | Đá hộc | m3 | 1,08 |
| 21.4008 | Sản xuất đá 4x6 | 1m3 đá 4x6 | Đá hộc | m3 | 1,10 |
| 21.4009 | Sản xuất đá 2x4 | 1m3 đá 2x4 | Đá hộc | m3 | 1,15 |
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo)
| Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Vật liệu dùng để gia công | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |||
| 21.4010 | Sản xuất đá 0,5x1 | 1m3 đá 0,5x1 | Đá hộc | m3 | 1,20 |
| 21.4011 | Xẻ gỗ các loại ≤30cm | 1m3 gỗ xẻ | Gỗ tròn ≤30cm | m3 | 2,00 |
| 21.4012 | Xẻ gỗ các loại >30cm | 1m3 gỗ xẻ | Gỗ tròn >30cm | m3 | 1,67 |
21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO
Hướng dẫn áp dụng:
1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).
2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).
3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.
| Mã hiệu | Loại vật liệu | Mức hao hụt theo % khối lượng gốc | |
|---|---|---|---|
| Vận chuyển | Bảo quản ở kho | ||
| 21.5001 | Cát vàng | 1,5 | 3,0 |
| 21.5002 | Cát mịn | 2,0 | 5,0 |
| 21.5003 | Đá mạt < 0,5 cm | 1,5 | 2,0 |
| 21.5004 | Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm | 1,0 | 1,0 |
| 21.5005 | Đá dăm các loại từ 2÷8cm | 0,5 | 0,5 |
| 21.5006 | Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì | 0,5 | 1,0 |
| 21.5007 | Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa | 0,2 | 0,3 |
| 21.5008 | Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại | 0,5 | 0,5 |
| 21.5009 | Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... | 0,2 | 0,3 |
PHỤ LỤC I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU
A- Nhóm vật liệu không kim loại
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| I- Vật liệu rời | ||||
| 1 | Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1500 | |
| 2 | Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2000 | |
| 3 | Atsphan (láng) | kg/m3 | 1800 | |
| 4 | A xít H2SO4 nồng độ 40% | kg/m3 | 1307 | |
| 5 | Bông khoáng chất (đống) | kg/m3 | 200 | |
| 6 | Bông khoáng chất (tấm thảm) | kg/m3 | 250 | |
| 7 | Bông thuỷ tinh 80 | kg/m3 | 15 | |
| 8 | Bi tum lỏng | kg/m3 | 1050÷1100 | |
| 9 | Bi tum số 5 | kg/m3 | 970 | |
| 10 | Cát có môđun độ lớn M < 0,7 | kg/m3 | 1200 | |
| 11 | Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1450 | |
| 12 | Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1380 | |
| 13 | Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1310 | |
| 14 | Cỏ khô | kg/m3 | 350 | |
| 15 | Củi khô | kg/m3 | 700 | |
| 16 | Đất sét nén chặt | kg/m3 | 2000 | |
| 17 | Đất mùn | kg/m3 | 180 | |
| 18 | Đất Silicát | kg/m3 | 600 | |
| 19 | Đất sét (trạng thái tự nhiên) | kg/m3 | 1300÷2500 | |
| 20 | Đá sỏi | kg/m3 | 1700÷2000 | |
| 21 | Đá Granit | kg/m3 | 2400÷3000 | |
| 22 | Đá xây | kg/m3 | 2400÷2600 | |
| 23 | Đá mạt | kg/m3 | 1600 | |
| 24 | Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1550 | |
| 25 | Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1500 | |
| 26 | Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1520 | |
| 27 | Đá hộc >15 | kg/m3 | 1500 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 28 | Đá bọt | kg/m3 | 450 | |
| 29 | Đá hoa | kg/m3 | 3500 | |
| 30 | Đá nổ mìn hỗn hợp | kg/m3 | 1600 | |
| 31 | Dầu mazút | kg/lít | 0,87 | |
| 32 | Dầu hoả | kg/lít | 0,87 | |
| 33 | Dầu diezen TB | kg/lít | 0,87 | |
| 34 | Dầu luyn | kg/lít | 1 | |
| 35 | Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1600 | |
| 36 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2,3 | |
| 37 | Gạch đất sét nung 5x10x20cm | kg/viên | 1,6 | |
| 38 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0,97 | |
| 39 | Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1,23 | |
| 40 | Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0,97 | |
| 41 | Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1,23 | |
| 42 | Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1,6 | |
| 43 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2,32 | |
| 44 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2,72 | |
| 45 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3,14 | |
| 46 | Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3,57 | |
| 47 | Gạch Hourdis | kg/viên | 3,7 | |
| 48 | Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3,7 | |
| 49 | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm | kg/viên | 0,65 | |
| 50 | Gạch lá nem | kg/viên | 1,6 | |
| 51 | Gạch AAC | kg/m3 | 700÷1000 | |
| 52 | Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1,4 | |
| 53 | Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0,7 | |
| 54 | Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0,7 | |
| 55 | Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0,16 | |
| 56 | Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0,25 | |
| 57 | Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0,30 | |
| 58 | Gạch men sứ 20 x 20 cm | kg/viên | 0,42 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 59 | Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0,65 | |
| 60 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1,0 | |
| 61 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1,8 | |
| 62 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2,8 | |
| 63 | Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1,6 | |
| 64 | Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1,1 | |
| 65 | Gạch vụn | kg/m3 | 1350 | |
| 66 | Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | |
| 67 | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 1000 | |
| 68 | Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 910 | |
| 69 | Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 770 | |
| 70 | Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 710 | |
| 71 | Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 670 | |
| 72 | Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 550 | |
| 73 | Gỗ dán | kg/m3 | 600 | |
| 74 | Gỗ sến xẻ khô | kg/m3 | 690÷1030 | |
| 75 | Gỗ sến mới xẻ | kg/m3 | 770÷1280 | |
| 76 | Gỗ thông khô | kg/m3 | 310÷760 | |
| 77 | Gỗ thông mới xẻ | kg/m3 | 400÷1100 | |
| 78 | Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1000 | |
| 79 | Giấy các tông thường | kg/m3 | 700 | |
| 80 | Giấy các tông sơn sóng | kg/m3 | 150 | |
| 81 | Giấy tẩm dầu thông nhựa đường | kg/m3 | 600 | |
| 82 | Kính dầy 1mm | kg/m2 | 2,5 | |
| 83 | Kính dầy 1,5mm | kg/m2 | 3,75 | |
| 84 | Kính dầy 2mm | kg/m2 | 5 | |
| 85 | Kính dầy 3mm | kg/m2 | 7,5 | |
| 86 | Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | |
| 87 | Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12,5 | |
| 88 | Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17,5 | |
| 89 | Kính dầy 10mm | kg/m2 | 25 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 90 | Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2,1 | |
| 91 | Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3,1 | |
| 92 | Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2,6 | |
| 93 | Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2,4 | |
| 94 | Ngói bò dài 33cm | kg/viên | 1,9 | |
| 95 | Ngói vẩy cá | kg/viên | 0,96 | |
| 96 | Mùn cưa | kg/m3 | 300 | |
| 97 | Mùn cưa trộn nhựa thông | kg/m3 | 300 | |
| 98 | Ma tít | kg/m3 | 1350÷1890 | |
| 99 | Mỡ | kg/m3 | 1000 | |
| 100 | Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | |
| 101 | Thuỷ tinh hơi và bọt | kg/m3 | 500 | |
| 102 | Thuỷ tinh sợi | kg/m3 | 200 | |
| 103 | Tấm sợi gỗ ép chắc | kg/m3 | 600 | |
| 104 | Tấm sợi gỗ ép thường | kg/m3 | 250 | |
| 105 | Tấm sợi gỗ ép vừa | kg/m3 | 150 | |
| 106 | Thuỷ tinh | kg/m3 | 2600÷2700 | |
| 107 | Than củi | kg/m3 | 300 | |
| 108 | Than đá | kg/m3 | 1300 | |
| 109 | Thạch cao (tấm) nguyên chất | kg/m3 | 1100 | |
| 110 | Than bùn làm tấm cách nhiệt | kg/m3 | 225 | |
| 111 | Thạch cao làm tấm ốp mặt | kg/m3 | 1000 | |
| 112 | Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | |
| 113 | Than xỉ | kg/m3 | 730 | |
| 114 | Vôi cục | kg/m3 | 2000 | |
| 115 | Vôi nhuyễn | kg/m3 | 1350 | |
| 116 | Xi măng | kg/m3 | 1500 | |
| 117 | Xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 118 | Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | |
| 119 | Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | |
| 120 | Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | |
| 121 | Xỉ lò ăng tra xít | kg/m3 | 900 | |
| 122 | Xỉ than đá | kg/m3 | 800 | |
| 123 | Rơm khô | kg/m3 | 320 | |
| 124 | Rơm ép thành tấm | kg/m3 | 300 | |
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
| :---: | --------------------------------------------------------------------- | :--------------: | :---------: | ------- |
| 125 | La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | |
| 127 | Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | |
| 128 | Xăng | kg/lít | 0,74 | |
| 129 | Cát ướt (có lẫn nước trong cát) | kg/m3 | 1605÷1750 | |
| II | Vật liệu hỗn hợp | |||
| 1 | Bê tông thường | kg/m3 | 2200 | |
| 2 | Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2500 | |
| 3 | Bê tông bọt | kg/m3 | 800 | |
| 4 | Bê tông xỉ | kg/m3 | 1500 | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ | kg/m3 | 1800 | |
| 6 | Bê tông bọt Silicát | kg/m3 | 400÷800 | |
| 7 | Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 8 | Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2350 | |
| 9 | Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2370 | |
| 10 | Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1400 | |
| 11 | Vữa vôi | kg/m3 | 1600 | |
| 12 | Vữa vôi xỉ quặng | kg/m3 | 1200 | |
| 13 | Bê tông Atsphan | kg/m3 | 2000÷2500 |
Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình.
B- Nhóm vật liệu kim loại
B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:
| STT | Tên vật liệu | Trọng lượng riêng | Ghí chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm | 2,5 ÷ 2,7 | |
| 2 | Vôn Fram | 19,1 | |
| 3 | Đuy ra | 2,6 ÷ 2,8 | |
| 4 | Vàng | 19,33 ÷ 19,5 | |
| 5 | Sắt | 7,6 ÷ 7,85 | |
| 6 | Đồng thau | 8,1 ÷ 8,7 | |
| 7 | Đồng | 8,3 ÷ 8,9 | |
| 8 | Thép không rỉ | 8,1 | |
| 9 | Kền | 8,85 ÷ 8,9 | |
| 10 | Chì | 11,3 ÷ 11,4 | |
| 11 | Kẽm | 6,9 ÷ 7,3 | |
| 12 | Gang trắng | 7,58 ÷ 7,73 | |
| 13 | Gang xám | 7,03 ÷ 7,19 | |
| 14 | Thuỷ ngân | 13,6 |
B-2. Trọng lượng kim loại lá
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,25 | 1,963 | 2,235 | 1,788 | 2,843 | 1,825 | 2,652 | 0,675 |
| 0,5 | 3,925 | 4,47 | 3,575 | 5,685 | 3,65 | 5,305 | 1,35 |
| 1,0 | 7,85 | 8,94 | 7,15 | 11,37 | 7,3 | 10,61 | 2,70 |
| 1,5 | 11,78 | 13,41 | 10,73 | 17,0 | 10,95 | 15,91 | 4,05 |
| 2,0 | 15,7 | 17,88 | 14,3 | 22,74 | 14,6 | 21,22 | 5,40 |
| 2,5 | 19,63 | 22,35 | 17,88 | 28,43 | 18,25 | 26,52 | 6,75 |
| 3,0 | 23,55 | 26,82 | 21,45 | 34,11 | 21,9 | 31,83 | 8,10 |
| 3,5 | 27,48 | 31,29 | 25,03 | 39,80 | 25,55 | 36,93 | 9,45 |
Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo)
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 31,40 | 35,76 | 28,60 | 45,48 | 29,20 | 42,44 | 10,80 |
| 4,5 | 35,33 | 40,23 | 32,18 | 51,17 | 32,85 | 47,74 | 11,85 |
| 5,0 | 39,25 | 44,70 | 35,75 | 56,85 | 36,5 | 53,05 | 13,50 |
| 5,5 | 43,18 | 49,17 | 39,33 | 62,54 | 40,15 | 58,35 | 14,85 |
| 6,0 | 47,10 | 53,64 | 42,90 | 68,22 | 43,88 | 63,66 | 16,20 |
| 6,5 | 51,03 | 58,11 | 46,48 | 73,91 | 47,53 | 68,96 | 17,55 |
| 7,0 | 54,95 | 61,58 | 50,05 | 79,59 | 51,10 | 74,27 | 18,90 |
| 7,5 | 58,88 | 67,05 | 53,63 | 85,28 | 54,75 | 79,57 | 20,25 |
| 8,0 | 62,80 | 71,52 | 57,20 | 90,96 | 58,4 | 84,88 | 21,68 |
| 8,5 | 66,73 | 75,99 | 60,78 | 96,65 | 62,05 | 89,88 | 23,03 |
| 9,0 | 70,65 | 80,46 | 64,35 | 102,33 | 65,77 | 95,49 | 24,30 |
| 9,5 | 74,59 | 84,93 | 67,93 | 108,02 | 69,42 | 100,79 | 25,65 |
| 10,0 | 78,50 | 89,40 | 71,5 | 113,7 | 73,0 | 106,10 | 27,0 |
| 11,0 | 86,40 | 98,30 | 78,7 | 125,10 | 80,3 | 116,71 | 29,70 |
| 12,0 | 94,20 | 107,3 | 85,8 | 136,4 | 87,6 | 127,32 | 32,40 |
| 13,0 | 102,10 | 116,20 | 93,00 | 147,80 | 94,90 | 137,93 | 35,10 |
| 14,0 | 109,9 | 125,20 | 100,1 | 159,2 | 102,2 | 148,54 | 37,80 |
| 15,0 | 117,8 | 134,1 | 107,3 | 170,6 | 109,5 | 159,15 | 40,50 |
| 16,0 | 125,6 | 143,0 | 114,4 | 181,9 | 116,8 | 169,76 | 43,20 |
| 17,0 | 133,5 | 152,0 | 121,6 | 193,3 | 124,1 | 180,37 | 45,90 |
| 18,0 | 141,3 | 160,9 | 128,7 | 216,7 | 131,4 | 190,98 | 48,60 |
B-3. Trọng lượng thép dẹt
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 60 | |
| 1 | 0,079 | 0,118 | 0,157 | 0,196 | 0,236 | 0,275 | 0,314 | 0,353 | 0,393 | 0,471 |
| 2 | 0,157 | 0,236 | 0,314 | 0,393 | 0,471 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,942 |
| 3 | 0,236 | 0,353 | 0,471 | 0,589 | 0,707 | 0,824 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,413 |
| 4 | 0,314 | 0,471 | 0,628 | 0,785 | 0,942 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,884 |
| 5 | 0,393 | 0,589 | 0,785 | 0,981 | 1,178 | 1,374 | 1,570 | 1,766 | 1,963 | 2,355 |
| 6 | 0,471 | 0,707 | 0,942 | 1,178 | 1,413 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,826 |
| 7 | 0,550 | 0,824 | 1,099 | 1,374 | 1,649 | 1,923 | 2,198 | 2,473 | 2,748 | 3,297 |
| 8 | 0,628 | 0,942 | 1,256 | 1,570 | 1,884 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,768 |
| 9 | 0,707 | 1,060 | 1,413 | 1,766 | 2,120 | 2,473 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 4,239 |
| 10 | 0,785 | 1,178 | 1,570 | 1,963 | 2,355 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,710 |
| 11 | 0,864 | 1,295 | 1,727 | 2,159 | 2,591 | 3,022 | 3,454 | 3,886 | 4,318 | 5,181 |
| 12 | 0,942 | 1,413 | 1,884 | 2,355 | 2,826 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,652 |
| 13 | 1,021 | 1,531 | 2,041 | 2,551 | 3,062 | 3,572 | 4,082 | 4,592 | 5,103 | 6,123 |
| 14 | 1,099 | 1,649 | 2,198 | 2,748 | 3,297 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,594 |
| 15 | 1,178 | 1,766 | 2,355 | 2,944 | 3,533 | 4,121 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 7,065 |
| 16 | 1,256 | 1,884 | 2,512 | 3,140 | 3,768 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,208 | 7,536 |
| 17 | 1,335 | 2,002 | 2,669 | 3,336 | 4,004 | 4,671 | 5,338 | 6,005 | 6,673 | 8,007 |
| 18 | 1,413 | 2,120 | 2,826 | 3,533 | 4,239 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 8,478 |
| 19 | 1,492 | 2,237 | 2,983 | 3,729 | 4,475 | 5,220 | 5,966 | 6,712 | 7,458 | 8,949 |
| 20 | 1,570 | 2,355 | 3,140 | 3,925 | 4,710 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 9,420 |
| 21 | 1,649 | 2,473 | 3,297 | 4,121 | 4,946 | 5,770 | 6,594 | 7,418 | 8,243 | 9,891 |
| 22 | 1,727 | 2,591 | 3,454 | 4,318 | 5,181 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 10,362 |
| 23 | 1,806 | 2,708 | 3,611 | 4,514 | 5,417 | 6,319 | 7,222 | 8,125 | 9,028 | 10,833 |
| 24 | 1,884 | 2,826 | 3,768 | 4,710 | 5,652 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 11,304 |
| 25 | 1,963 | 2,944 | 3,925 | 4,906 | 5,888 | 6,869 | 7,850 | 8,831 | 9,813 | 11,775 |
| 26 | 2,041 | 3,062 | 4,082 | 5,103 | 6,123 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 12,246 |
| 27 | 2,120 | 3,179 | 4,239 | 5,299 | 6,359 | 7,418 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 12,717 |
| 28 | 2,198 | 3,297 | 4,396 | 5,495 | 6,594 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 13,188 |
| 29 | 2,277 | 3,415 | 4,553 | 5,691 | 6,830 | 7,968 | 9,106 | 10,244 | 11,383 | 13,659 |
| 30 | 2,355 | 3,533 | 4,710 | 5,888 | 7,065 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 14,130 |
Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 135 | 150 | 160 | |
| 1 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,864 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,256 |
| 2 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,727 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,512 |
| 3 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,591 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 3,768 |
| 4 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,454 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,024 |
| 5 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,318 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 6,280 |
| 6 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,181 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,536 |
| 7 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,045 | 6,594 | 7,418 | 8,423 | 8,792 |
| 8 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,280 | 6,908 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,048 |
| 9 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,772 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 11,304 |
| 10 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 8,635 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,560 |
| 11 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 9,499 | 10,362 | 11,657 | 12,953 | 13,816 |
| 12 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,362 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,072 |
| 13 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 11,226 | 12,246 | 13,777 | 15,308 | 16,328 |
| 14 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 12,089 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 17,584 |
| 15 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,953 | 14,130 | 15,896 | 17,663 | 18,840 |
| 16 | 8,792 | 10,048 | 11,304 | 12,560 | 13,816 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,096 |
| 17 | 9,342 | 10,676 | 12,011 | 13,345 | 14,680 | 16,014 | 18,016 | 20,018 | 21,352 |
| 18 | 9,891 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,543 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 22,608 |
| 19 | 10,441 | 11,932 | 13,424 | 14,915 | 16,407 | 17,898 | 20,135 | 22,373 | 23,864 |
| 20 | 10,990 | 12,560 | 14,130 | 15,700 | 17,270 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,120 |
| 21 | 11,540 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 18,134 | 19,782 | 22,255 | 24,728 | 26,376 |
| 22 | 12,089 | 13,816 | 15,543 | 17,270 | 18,997 | 20,724 | 23,315 | 25,905 | 27,632 |
| 23 | 12,639 | 14,444 | 16,250 | 18,055 | 19,861 | 21,666 | 24,374 | 27,083 | 28,888 |
| 24 | 13,188 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,724 | 22,608 | 25,434 | 28,260 | 30,144 |
| 25 | 13,738 | 15,700 | 17,663 | 19,625 | 21,588 | 23,550 | 26,494 | 29,438 | 31,400 |
| 26 | 14,287 | 16,328 | 18,369 | 20,410 | 22,451 | 24,492 | 27,554 | 30,615 | 32,656 |
| 27 | 14,837 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 23,315 | 25,434 | 28,613 | 31,793 | 33,912 |
| 28 | 15,386 | 17,584 | 19,782 | 21,980 | 24,178 | 26,376 | 29,673 | 32,970 | 35,168 |
| 29 | 15,936 | 18,212 | 20,489 | 22,765 | 25,042 | 27,318 | 30,733 | 34,148 | 36,424 |
| 30 | 16,485 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,905 | 28,260 | 31,793 | 35,325 | 37,680 |
** B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:**
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 3 | 1,33 | 75x75 | 6 | 6,89 |
| 4 | 1,74 | 7 | 7,96 | ||
| 5 | 2,14 | 8 | 9,02 | ||
| 6 | 2,52 | 9 | 10,01 | ||
| 35x35 | 4 | 2,06 | 80x80 | 5,5 | 6,78 |
| 5 | 2,53 | 6 | 7,36 | ||
| 6 | 3,00 | 7 | 8,51 | ||
| 7 | 3,44 | 8 | 9,65 | ||
| 40x40 | 4 | 2,37 | 90x90 | 6 | 8,33 |
| 5 | 2,92 | 7 | 9,64 | ||
| 45x45 | 4 | 2,73 | 8 | 10,90 | |
| 5 | 3,37 | 9 | 12,20 | ||
| 50x50 | 4 | 3,05 | 100x100 | 6,5 | 10,1 |
| 5 | 3,77 | 7 | 10,8 | ||
| 6 | 3,46 | 8 | 12,2 | ||
| 7 | 4,00 | 10 | 15,1 | ||
| 56x56 | 4 | 3,44 | 12 | 17,9 | |
| 5 | 4,25 | 14 | 20,6 | ||
| 63x63 | 4 | 3,90 | 16 | 23,3 | |
| 5 | 4,81 | 110x110 | 7 | 11,9 | |
| 6 | 5,772 | 8 | 13,5 | ||
| 5 | 5,80 | 125x125 | 8 | 15,5 | |
| 70x70 | 4,5 | 4,87 | 9 | 17,3 | |
| 5 | 5,38 | 10 | 19,1 | ||
| 6 | 6,39 | 12 | 22,7 | ||
| 7 | 7,39 | 14 | 26,2 | ||
| 8 | 8,37 | 16 | 29,6 | ||
| 140x140 | 9 | 19,4 | |||
| 10 | 21,5 | ||||
| 12 | 25,5 |
Thép góc đều cạnh (tiếp theo)
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 160x160 | 10 | 24,7 | 200x200 | 20 | 60,1 |
| 11 | 27,0 | 25 | 74,0 | ||
| 12 | 29,4 | 30 | 87,6 | ||
| 14 | 34,0 | 220x220 | 14 | 47,4 | |
| 16 | 38,5 | 16 | 53,8 | ||
| 18 | 43,0 | 250x250 | 16 | 61,5 | |
| 20 | 47,4 | 18 | 68,9 | ||
| 180x180 | 11 | 30,5 | 20 | 76,1 | |
| 12 | 33,1 | 22 | 83,3 | ||
| 200x200 | 37,0 | 25 | 94,0 | ||
| 13 | 39,9 | 28 | 104,5 | ||
| 14 | 42,8 | 30 | 110,4 | ||
| 16 | 48,7 |
B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 56x36 | 4 | 2,81 | 110x70 | 6,5 | 8,98 |
| 5 | 3,46 | 7 | 9,64 | ||
| 8 | 10,9 | ||||
| 63x40 | 4 | 3,17 | 125x80 | 7 | 11,0 |
| 5 | 3,91 | 8 | 12,5 | ||
| 6 | 4,63 | 10 | 15,5 | ||
| 8 | 6,03 | 12 | 18,3 | ||
| 70x45 | 4,5 | 3,98 | 140x90 | 8 | 14,1 |
| 5 | 4,39 | 10 | 17,5 | ||
| 75x50 | 5 | 4,79 | 160x100 | 9 | 18,0 |
| 6 | 5,69 | 10 | 19,8 | ||
| 8 | 7,43 | 12 | 23,6 | ||
| 14 | 27,3 | ||||
| 80x50 | 5 | 4,99 | 180x110 | 10 | 22,2 |
| 6 | 5,92 | 12 | 26,4 | ||
| 90x56 | 5,5 | 6,17 | 200x125 | 11 | 27,4 |
| 6 | 6,70 | 12 | 29,7 | ||
| 8 | 8,77 | 14 | 34,4 | ||
| 16 | 39,1 | ||||
| 100x63 | 6 | 7,53 | |||
| 7 | 9,70 | ||||
| 8 | 9,87 | ||||
| 10 | 12,10 |
B-6. Trọng lượng thép I
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 100 | 9,46 | 36 | 360 | 48,60 |
| 12 | 120 | 11,50 | 40 | 400 | 56,10 |
| 14 | 140 | 13,70 | 45 | 450 | 65,20 |
| 16 | 160 | 15,90 | 50 | 500 | 76,80 |
| 18 | 180 | 18,40 | 55 | 550 | 89,80 |
| 18a | 19,90 | 60 | 600 | 104,00 | |
| 20 | 200 | 21,00 | 65 | 650 | 120,00 |
| 20a | 22,70 | 70 | 700 | 138,00 | |
| 22 | 220 | 24,00 | 70a | 700 | 158,00 |
| 22a | 25,80 | 70b | 700 | 184,00 | |
| 24 | 240 | 27,30 | 75 | 750 | |
| 24a | 29,40 | 75a | 750 | ||
| 27 | 270 | 31,50 | 80 | 800 | |
| 27a | 33,90 | 80a | 800 | ||
| 30 | 300 | 36,50 | 85 | 850 | |
| 30a | 39,20 | 85a | 850 | ||
| 33 | 330 | 42,20 |
B-7. Trọng lượng thép chữ U:
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 5 | 50 | 4,84 |
| 6,5 | 65 | 5,90 |
| 8 | 80 | 7,05 |
| 10 | 100 | 8,59 |
| 12 | 120 | 10,40 |
| 14 | 140 | 12,30 |
| 14a | 13,30 | |
| 16 | 160 | 14,20 |
| 16a | 15,30 | |
| 18 | 180 | 16,30 |
| 18a | 17,40 | |
| 20 | 200 | 18,40 |
| 19,80 | ||
| 22 | 220 | 21,00 |
| 22a | 22,60 | |
| 24 | 240 | 24,00 |
| 24a | 25,80 | |
| 27 | 270 | 27,70 |
| 30 | 300 | 31,80 |
| 33 | 330 | 36,50 |
| 36 | 360 | 41,90 |
| 40 | 400 | 48,30 |
| 40a | 58,91 | |
| 40b | 65,19 | |
| 40c | 71,47 |
B-8. Trọng lượng thép ống
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 0,5 | 0,043 | 10 | 0,5 | 0,117 | 12 | 2,5 | 0,586 |
| 0,6 | 0,050 | 0,6 | 0,139 | 2,8 | 0,635 | |||
| 0,8 | 0,063 | 0,8 | 0,182 | 3,0 | 0,666 | |||
| 1,0 | 0,074 | 1,0 | 0,222 | 13 | 0,5 | 0,154 | ||
| 5 | 0,5 | 0,055 | 1,2 | 0,261 | 0,6 | 0,184 | ||
| 0,6 | 0,065 | 1,5 | 0,314 | 0,8 | 0,241 | |||
| 0,8 | 0,083 | 1,8 | 0,363 | 1,0 | 0,296 | |||
| 1,0 | 0,099 | 2,0 | 0,395 | 1,2 | 0,349 | |||
| 6 | 0,5 | 0,068 | 2,2 | 0,423 | 1,5 | 0,425 | ||
| 0,6 | 0,080 | 2,5 | 0,462 | 1,8 | 0,496 | |||
| 0,8 | 0,103 | 3,0 | 0,518 | 2,0 | 0,543 | |||
| 1,0 | 0,123 | 11 | 0,5 | 0,129 | 2,2 | 0,585 | ||
| 1,5 | 0,166 | 0,6 | 0,154 | 2,5 | 0,647 | |||
| 2,0 | 0,197 | 0,8 | 0,201 | 2,8 | 0,703 | |||
| 7 | 0,5 | 0,080 | 1,0 | 0,247 | 3,0 | 0,740 | ||
| 0,6 | 0,095 | 1,2 | 0,290 | 14 | 0,5 | 0,166 | ||
| 0,8 | 0,122 | 1,5 | 0,351 | 0,6 | 0,199 | |||
| 1,0 | 0,148 | 1,8 | 0,407 | 0,8 | 0,260 | |||
| 1,2 | 0,172 | 2,0 | 0,444 | 1,0 | 0,321 | |||
| 1,5 | 0,203 | 2,2 | 0,477 | 1,2 | 0,379 | |||
| 8 | 0,5 | 0,092 | 2,5 | 0,524 | 1,5 | 0,462 | ||
| 0,6 | 0,110 | 12 | 0,5 | 0,142 | 1,8 | 0,541 | ||
| 0,8 | 0,142 | 0,6 | 0,169 | 2,0 | 0,592 | |||
| 1,0 | 0,173 | 0,8 | 0,221 | 2,2 | 0,640 | |||
| 1,2 | 0,202 | 1,0 | 0,271 | 2,5 | 0,709 | |||
| 1,5 | 0,240 | 1,2 | 0,320 | 2,8 | 0,772 | |||
| 1,8 | 0,275 | 1,5 | 0,388 | 3,0 | 0,814 | |||
| 2,0 | 0,296 | 1,8 | 0,452 | 3,5 | 0,906 | |||
| 2,2 | 0,315 | 2,0 | 0,493 | 15 | 0,5 | 0,179 | ||
| 2,5 | 0,339 | 2,2 | 0,532 | 0,6 | 0,214 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 0,8 | 0,280 | 18 | 1,5 | 0,610 | 21 | 1,75 | 0,831 |
| 1,0 | 0,345 | 1,8 | 0,717 | 2,0 | 0,937 | |||
| 1,2 | 0,409 | 2,0 | 0,789 | 2,4 | 1,101 | |||
| 1,5 | 0,499 | 2,2 | 0,856 | 2,5 | 1,141 | |||
| 1,8 | 0,586 | 2,5 | 0,956 | 22 | 0,5 | 0,265 | ||
| 2,0 | 0,641 | 2,8 | 1,05 | 0,6 | 0,318 | |||
| 2,2 | 0,694 | 3,0 | 1,11 | 0,8 | 0,419 | |||
| 2,5 | 0,771 | 3,5 | 1,25 | 1,0 | 0,518 | |||
| 2,8 | 0,841 | 4,0 | 1,38 | 1,2 | 0,616 | |||
| 3,0 | 0,888 | 20 | 0,5 | 0,240 | 1,5 | 0,758 | ||
| 4,5 | 1,17 | 0,6 | 0,288 | 1,8 | 0,895 | |||
| 16 | 0,5 | 0,191 | 0,8 | 0,379 | 2,0 | 0,986 | ||
| 0,6 | 0,228 | 1,0 | 0,469 | 2,2 | 1,07 | |||
| 0,8 | 0,300 | 1,2 | 0,556 | 2,5 | 1,20 | |||
| 1,0 | 0,370 | 1,5 | 0,684 | 2,8 | 1,33 | |||
| 1,2 | 0,438 | 1,8 | 0,806 | 3,0 | 1,41 | |||
| 1,5 | 0,536 | 2,0 | 0,888 | 3,5 | 1,60 | |||
| 1,8 | 0,629 | 2,2 | 0,965 | 4,0 | 1,77 | |||
| 2,0 | 0,691 | 2,5 | 1,08 | 4,5 | 1,94 | |||
| 2,2 | 0,747 | 2,8 | 1,19 | 5,0 | 2,10 | |||
| 2,5 | 0,832 | 3,0 | 1,26 | 24 | 0,5 | 0,29 | ||
| 2,8 | 0,911 | 3,5 | 1,42 | 0,6 | 0,347 | |||
| 3,0 | 0,962 | 4,0 | 1,58 | 0,8 | 0,458 | |||
| 3,5 | 1,08 | 4,5 | 1,72 | 1,0 | 0,567 | |||
| 4,0 | 1,18 | 5,0 | 1,85 | 1,2 | 0,674 | |||
| 18 | 0,5 | 0,216 | 21 | 1,0 | 0,493 | 1,6 | 0,884 | |
| 0,6 | 0,258 | 1,2 | 0,586 | 1,8 | 0,984 | |||
| 0,8 | 0,340 | 1,25 | 0,609 | 2,0 | 1,09 | |||
| 1,0 | 0,419 | 1,40 | 0,677 | 2,2 | 1,18 | |||
| 1,2 | 0,497 | 1,5 | 0,721 | 2,5 | 1,33 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 2,8 | 1,46 | 26 | 5,0 | 2,59 | 28 | 1,5 | 0,981 |
| 3,0 | 1,55 | 27 | 0,5 | 0,327 | 1,8 | 1,16 | ||
| 3,5 | 1,77 | 0,6 | 0,391 | 2,0 | 1,28 | |||
| 4,0 | 1,97 | 0,75 | 0,486 | 2,2 | 1,40 | |||
| 4,5 | 2,16 | 1,0 | 0,641 | 2,5 | 1,57 | |||
| 5,0 | 2,34 | 1,2 | 0,764 | 2,8 | 1,74 | |||
| 25 | 0,5 | 0,302 | 1,25 | 0,794 | 3,0 | 1,85 | ||
| 0,6 | 0,363 | 1,4 | 0,884 | 3,5 | 2,11 | |||
| 0,8 | 0,478 | 1,5 | 0,943 | 4,0 | 2,37 | |||
| 1,0 | 0,592 | 1,75 | 1,09 | 4,5 | 2,61 | |||
| 1,2 | 0,703 | 1,8 | 1,119 | 5,0 | 2,84 | |||
| 1,5 | 0,869 | 2,0 | 1,233 | 5,5 | 3,05 | |||
| 1,8 | 1,03 | 2,2 | 1,346 | 6,0 | 3,26 | |||
| 2,0 | 1,13 | 2,4 | 1,456 | 30 | 0,5 | 0,364 | ||
| 2,2 | 1,24 | 2,5 | 1,511 | 0,6 | 0,436 | |||
| 2,5 | 1,39 | 2,8 | 1,671 | 0,8 | 0,576 | |||
| 2,8 | 1,53 | 3,0 | 1,776 | 1,0 | 0,715 | |||
| 3,0 | 1,63 | 3,5 | 2,028 | 1,2 | 0,852 | |||
| 3,5 | 1,86 | 4,0 | 2,269 | 1,5 | 1,05 | |||
| 4,0 | 2,07 | 4,5 | 2,497 | 1,8 | 1,25 | |||
| 4,5 | 2,28 | 5,0 | 2,713 | 2,0 | 1,38 | |||
| 5,0 | 2,47 | 5,5 | 2,916 | 2,2 | 1,51 | |||
| 5,5 | 2,64 | 6,0 | 3,107 | 2,5 | 1,70 | |||
| 6,0 | 2,81 | 7,7 | 3,664 | 2,8 | 1,88 | |||
| 26 | 2,0 | 1,18 | 8,0 | 3,749 | 3,0 | 2,00 | ||
| 2,5 | 1,45 | 28 | 0,5 | 0,34 | 3,5 | 2,29 | ||
| 3,0 | 1,70 | 0,6 | 0,406 | 4,0 | 2,56 | |||
| 3,5 | 1,94 | 0,8 | 0,536 | 4,5 | 2,83 | |||
| 4,0 | 2,17 | 1,0 | 0,666 | 5,0 | 3,08 | |||
| 4,5 | 2,39 | 1,2 | 0,792 | 5,5 | 3,32 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 0,5 | 0,389 | 40 | 0,5 | 0,487 | 41,5 | 6,0 | 5,253 |
| 0,6 | 0,466 | 0,6 | 0,585 | 7,0 | 5,956 | |||
| 0,8 | 0,615 | 0,8 | 0,774 | 8,0 | 6,609 | |||
| 1,0 | 0,764 | 1,0 | 0,962 | 9,0 | 7,213 | |||
| 1,2 | 0,910 | 1,2 | 1,15 | 10,0 | 7,768 | |||
| 1,5 | 1,13 | 1,5 | 1,42 | 42 | 1,0 | 1,01 | ||
| 1,8 | 1,34 | 1,8 | 1,69 | 1,2 | 1,21 | |||
| 36 | 4,0 | 3,16 | 2,0 | 1,87 | 1,5 | 1,50 | ||
| 4,5 | 3,50 | 2,2 | 2,05 | 1,8 | 1,78 | |||
| 5,0 | 3,82 | 2,5 | 2,31 | 2,0 | 1,97 | |||
| 5,5 | 4,14 | 2,8 | 2,56 | 2,2 | 2,16 | |||
| 6,0 | 4,44 | 3,0 | 2,74 | 2,5 | 2,44 | |||
| 38 | 0,5 | 0,464 | 3,5 | 3,15 | 2,8 | 2,70 | ||
| 0,6 | 0,555 | 4,0 | 3,55 | 3,0 | 2,89 | |||
| 0,8 | 0,734 | 4,5 | 3,94 | 3,5 | 3,32 | |||
| 1,0 | 0,912 | 5,0 | 4,32 | 4,0 | 3,75 | |||
| 1,2 | 1,09 | 5,5 | 4,68 | 4,5 | 4,16 | |||
| 1,5 | 1,35 | 6,0 | 5,03 | 5,0 | 4,56 | |||
| 1,8 | 1,61 | 41,5 | 1,5 | 1,48 | 5,5 | 4,95 | ||
| 2,0 | 1,78 | 1,8 | 1,762 | 6,0 | 5,33 | |||
| 2,2 | 1,94 | 2,0 | 1,948 | 7,0 | 6,04 | |||
| 2,5 | 2,19 | 2,2 | 2,132 | 8,0 | 6,71 | |||
| 2,8 | 2,43 | 2,5 | 2,405 | 9,0 | 7,32 | |||
| 3,0 | 2,59 | 2,8 | 2,672 | 10,0 | 7,88 | |||
| 3,5 | 2,98 | 3,0 | 2,848 | 44,5 | 1,5 | 1,591 | ||
| 4,0 | 3,35 | 3,5 | 3,280 | 1,8 | 1,895 | |||
| 4,5 | 3,72 | 4,0 | 3,699 | 2,0 | 2,096 | |||
| 5,0 | 4,07 | 4,5 | 4,106 | 4,0 | 3,995 | |||
| 5,5 | 4,41 | 5,0 | 4,501 | 4,5 | 4,439 | |||
| 6,0 | 4,74 | 5,5 | 4,883 | 5,0 | 4,871 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44,5 | 5,5 | 5,290 | 48 | 2,2 | 2,48 | 50 | 10,0 | 9,86 |
| 6,0 | 5,697 | 2,5 | 2,81 | 51 | 1,0 | 1,23 | ||
| 7,0 | 6,474 | 2,8 | 3,11 | 1,2 | 1,47 | |||
| 8,0 | 7,201 | 3,0 | 3,33 | 1,5 | 1,83 | |||
| 9,0 | 7,879 | 3,5 | 3,84 | 1,8 | 2,18 | |||
| 10,0 | 8,508 | 4,0 | 4,34 | 2,0 | 2,42 | |||
| 45 | 1,0 | 1,09 | 4,5 | 4,83 | 2,2 | 2,64 | ||
| 1,2 | 1,30 | 5,0 | 5,30 | 2,5 | 2,99 | |||
| 1,5 | 1,61 | 5,5 | 5,76 | 2,8 | 3,32 | |||
| 1,8 | 1,91 | 6,0 | 6,21 | 3,0 | 3,55 | |||
| 2,0 | 2,12 | 7,0 | 7,08 | 3,5 | 4,10 | |||
| 2,2 | 2,32 | 8,0 | 7,89 | 4,0 | 4,64 | |||
| 2,5 | 2,62 | 50 | 1,0 | 1,21 | 4,5 | 5,16 | ||
| 2,8 | 2,91 | 1,2 | 1,44 | 5,0 | 5,67 | |||
| 3,0 | 3,11 | 1,5 | 1,79 | 5,5 | 6,17 | |||
| 3,5 | 3,58 | 1,8 | 2,14 | 6,0 | 6,66 | |||
| 4,0 | 4,04 | 2,0 | 2,37 | 7,0 | 7,60 | |||
| 4,5 | 4,49 | 2,2 | 2,59 | 8,0 | 8,48 | |||
| 5,0 | 4,93 | 2,5 | 2,93 | 9,0 | 9,32 | |||
| 5,5 | 5,36 | 2,8 | 3,25 | 10,0 | 10,10 | |||
| 6,0 | 5,77 | 3,0 | 3,48 | 54 | 1,0 | 1,31 | ||
| 7,0 | 6,56 | 3,5 | 4,01 | 1,2 | 1,56 | |||
| 8,0 | 7,30 | 4,0 | 4,54 | 1,5 | 1,94 | |||
| 9,0 | 7,99 | 4,5 | 5,05 | 1,8 | 2,31 | |||
| 10,0 | 8,63 | 5,0 | 5,55 | 2,0 | 2,56 | |||
| 48 | 1,0 | 1,16 | 5,5 | 6,04 | 2,2 | 2,81 | ||
| 1,2 | 1,38 | 6,0 | 6,51 | 2,5 | 3,18 | |||
| 1,5 | 1,72 | 7,0 | 7,42 | 2,8 | 3,53 | |||
| 1,8 | 2,05 | 8,0 | 8,29 | 3,0 | 3,77 | |||
| 2,0 | 2,27 | 9,0 | 9,10 | 3,5 | 4,36 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54 | 4,0 | 4,93 | 60 | 1,0 | 1,46 | 63 | 3,5 | 5,13 |
| 4,5 | 5,49 | 1,2 | 1,74 | 4,0 | 5,81 | |||
| 5,0 | 6,04 | 1,5 | 2,16 | 4,5 | 6,49 | |||
| 5,5 | 6,58 | 1,8 | 2,58 | 5,0 | 7,14 | |||
| 6,0 | 7,10 | 2,0 | 2,86 | 5,5 | 7,77 | |||
| 7,0 | 8,11 | 2,2 | 3,13 | 6,0 | 8,41 | |||
| 8,0 | 9,08 | 2,5 | 3,55 | 7,0 | 9,67 | |||
| 9,0 | 9,99 | 2,8 | 3,94 | 8,0 | 10,8 | |||
| 10,0 | 10,9 | 3,0 | 4,22 | 9,0 | 12,0 | |||
| 57 | 1,0 | 1,38 | 3,5 | 4,88 | 10,0 | 13,10 | ||
| 1,2 | 1,65 | 4,0 | 5,52 | 63,5 | 1,8 | 2,739 | ||
| 1,5 | 2,05 | 4,5 | 6,16 | 2,0 | 3,033 | |||
| 1,8 | 2,45 | 5,0 | 6,78 | 2,2 | 3,326 | |||
| 2,0 | 2,71 | 5,5 | 7,39 | 2,5 | 3,761 | |||
| 2,2 | 2,97 | 6,0 | 7,99 | 2,8 | 4,191 | |||
| 2,5 | 3,36 | 7,0 | 9,15 | 3,0 | 4,476 | |||
| 2,76 | 3,68 | 8,0 | 10,30 | 3,5 | 5,179 | |||
| 2,8 | 3,74 | 9,0 | 11,3 | 4,0 | 5,869 | |||
| 3,0 | 4,00 | 10,0 | 12,3 | 4,5 | 6,548 | |||
| 3,5 | 4,62 | 12,0 | 14,2 | 5,0 | 7,213 | |||
| 4,0 | 5,23 | 14,0 | 15,9 | 5,5 | 7,867 | |||
| 4,5 | 5,83 | 63 | 1,0 | 1,53 | 6,0 | 8,508 | ||
| 5,0 | 6,41 | 1,2 | 1,83 | 7,0 | 9,754 | |||
| 5,5 | 6,99 | 1,5 | 2,27 | 8,0 | 10,95 | |||
| 6,0 | 7,55 | 1,8 | 2,71 | 9,0 | 12,096 | |||
| 7,0 | 8,63 | 2,0 | 3,01 | 10,0 | 13,194 | |||
| 8,0 | 9,68 | 2,2 | 3,30 | 11,0 | 14,242 | |||
| 9,0 | 10,70 | 2,5 | 3,72 | 12,0 | 15,24 | |||
| 10,0 | 11,6 | 2,8 | 4,15 | 13,0 | 16,19 | |||
| 12,0 | 13,3 | 3,0 | 4,44 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | 1,0 | 1,58 | 68 | 4,5 | 7,05 | 75 | 1,0 | 1,82 |
| 1,2 | 1,89 | 5,0 | 7,77 | 1,2 | 2,18 | |||
| 1,5 | 2,35 | 5,5 | 8,48 | 1,5 | 2,71 | |||
| 1,8 | 2,80 | 6,0 | 9,17 | 1,8 | 3,24 | |||
| 2,0 | 3,11 | 7,0 | 10,5 | 2,0 | 3,6 | |||
| 2,2 | 3,40 | 8,0 | 11,8 | 2,2 | 3,95 | |||
| 2,5 | 3,85 | 9,0 | 13,1 | 2,5 | 4,46 | |||
| 2,8 | 4,29 | 10,0 | 14,3 | 2,8 | 4,97 | |||
| 3,0 | 4,59 | 70 | 1,0 | 1,7 | 3,0 | 5,32 | ||
| 3,5 | 5,31 | 1,2 | 2,03 | 3,5 | 6,17 | |||
| 4,0 | 6,02 | 1,5 | 2,53 | 4,0 | 7,0 | |||
| 4,5 | 6,71 | 1,8 | 3,02 | 4,5 | 7,82 | |||
| 5,0 | 7,40 | 2,0 | 3,35 | 5,0 | 8,62 | |||
| 5,5 | 8,07 | 2,2 | 3,68 | 5,5 | 9,41 | |||
| 6,0 | 8,73 | 2,5 | 4,16 | 6,0 | 10,2 | |||
| 7,0 | 10,0 | 2,8 | 4,63 | 7,0 | 11,7 | |||
| 8,0 | 11,30 | 3,0 | 4,96 | 8,0 | 13,2 | |||
| 9,0 | 12,4 | 3,5 | 5,74 | 9,0 | 14,6 | |||
| 10,0 | 13,6 | 4,0 | 6,51 | 10,0 | 16,0 | |||
| 68 | 1,0 | 1,65 | 4,5 | 7,27 | 76 | 3,0 | 5,4 | |
| 1,2 | 1,98 | 5,0 | 8,01 | 3,5 | 6,26 | |||
| 1,5 | 2,46 | 5,5 | 8,75 | 4,0 | 7,10 | |||
| 1,8 | 2,93 | 6,0 | 9,47 | 4,5 | 7,93 | |||
| 2,0 | 3,26 | 7,0 | 10,9 | 5,0 | 8,75 | |||
| 2,2 | 3,57 | 8,0 | 12,2 | 6,0 | 10,4 | |||
| 2,5 | 4,04 | 10,0 | 14,8 | 7,0 | 11,9 | |||
| 2,8 | 4,49 | 11,0 | 16,0 | 8,0 | 13,4 | |||
| 3,0 | 4,81 | 12,0 | 17,2 | 9,0 | 14,9 | |||
| 3,5 | 5,57 | 14,0 | 19,3 | 10,0 | 16,3 | |||
| 4,0 | 6,31 | 16,0 | 21,3 | 12,0 | 18,9 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 76 | 14,0 | 21,4 | 83 | 12,0 | 21,0 | 89 | 5,5 | 11,326 |
| 16,0 | 23,67 | 14,0 | 23,8 | 6,0 | 12,281 | |||
| 80 | 1,5 | 2,9 | 18,0 | 28,9 | 7,0 | 14,156 | ||
| 1,8 | 3,47 | 85 | 1,5 | 3,08 | 8,0 | 15,981 | ||
| 2,0 | 3,84 | 1,8 | 3,69 | 9,0 | 17,756 | |||
| 2,2 | 4,22 | 2,0 | 4,09 | 10,00 | 19,483 | |||
| 2,5 | 4,78 | 2,2 | 4,48 | 11,0 | 21,16 | |||
| 2,8 | 5,32 | 2,5 | 5,08 | 12,0 | 22,787 | |||
| 3,0 | 5,69 | 2,8 | 5,66 | 13,0 | 24,366 | |||
| 3,5 | 6,60 | 3,0 | 6,06 | 14,0 | 25,895 | |||
| 4,0 | 7,49 | 3,5 | 7,04 | 15,0 | 27,374 | |||
| 4,5 | 8,37 | 4,0 | 7,98 | 90 | 1,5 | 3,27 | ||
| 5,0 | 9,24 | 4,5 | 8,93 | 1,8 | 3,91 | |||
| 5,5 | 10,10 | 5,0 | 9,86 | 2,0 | 4,4 | |||
| 6,0 | 10,9 | 5,5 | 10,8 | 2,2 | 4,76 | |||
| 7,0 | 12,6 | 6,0 | 11,7 | 2,5 | 5,39 | |||
| 8,0 | 14,2 | 7,0 | 13,5 | 2,8 | 6,01 | |||
| 9,0 | 15,7 | 8,0 | 15,1 | 3,0 | 6,43 | |||
| 10,0 | 17,26 | 9,0 | 16,9 | 3,5 | 7,47 | |||
| 83 | 3,5 | 6,86 | 10,0 | 18,5 | 4,0 | 8,47 | ||
| 4,0 | 7,79 | 89 | 2,0 | 4,291 | 4,5 | 9,49 | ||
| 4,5 | 8,71 | 2,2 | 4,709 | 5,0 | 10,5 | |||
| 5,0 | 9,62 | 2,5 | 5,333 | 5,5 | 11,4 | |||
| 5,5 | 10,5 | 2,8 | 5,952 | 6,0 | 12,4 | |||
| 6,0 | 11,4 | 3,0 | 6,363 | 7,0 | 14,3 | |||
| 7,0 | 13,1 | 3,25 | 6,873 | 8,0 | 16,1 | |||
| 8,0 | 14,8 | 3,5 | 7,38 | 9,0 | 18,0 | |||
| 9,0 | 16,4 | 4,0 | 8,385 | 10,0 | 19,7 | |||
| 10,0 | 18,0 | 4,5 | 9,378 | |||||
| 11,0 | 19,5 | 5,0 | 10,358 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 95 | 2,0 | 4,59 | 100 | 7,0 | 16,0 | 110 | 3,0 | 7,92 |
| 2,2 | 5,03 | 8,0 | 18,1 | 3,5 | 9,19 | |||
| 2,5 | 5,70 | 9,0 | 20,2 | 4,0 | 10,5 | |||
| 2,8 | 6,35 | 10,0 | 22,2 | 4,5 | 11,7 | |||
| 3,0 | 6,81 | 102 | 3,5 | 8,5 | 5,0 | 12,9 | ||
| 3,5 | 7,9 | 4,0 | 9,67 | 5,5 | 14,2 | |||
| 4,0 | 8,98 | 4,5 | 10,8 | 6,0 | 15,4 | |||
| 4,5 | 10,0 | 5,0 | 12 | 7,0 | 17,8 | |||
| 5,0 | 11,1 | 6,0 | 14,2 | 8,0 | 20,1 | |||
| 5,5 | 12,1 | 8,0 | 18,6 | 9,0 | 22,5 | |||
| 6,0 | 13,2 | 10,0 | 22,7 | 10,0 | 24,7 | |||
| 7,0 | 15,2 | 12,0 | 26,6 | 120 | 2 | 5,83 | ||
| 8,0 | 17,2 | 16,0 | 33,9 | 2,2 | 6,38 | |||
| 9,0 | 19,1 | 22,0 | 43,4 | 2,5 | 7,24 | |||
| 10,0 | 21 | 108 | 4,0 | 10,3 | 2,8 | 8,07 | ||
| 11,0 | 22,8 | 4,5 | 11,5 | 3,0 | 8,66 | |||
| 12,0 | 24,6 | 5,0 | 12,7 | 3,5 | 10,1 | |||
| 16,0 | 31,2 | 6,0 | 15,1 | 4,0 | 11,4 | |||
| 18,0 | 34,2 | 8,0 | 19,7 | 4,5 | 12,9 | |||
| 100 | 2,0 | 4,83 | 10 | 24,2 | 5,0 | 14,3 | ||
| 2,2 | 5,3 | 11 | 26,3 | 5,5 | 15,5 | |||
| 2,5 | 6,0 | 12 | 28,4 | 6,0 | 16,9 | |||
| 2,8 | 6,7 | 14 | 32,5 | 7,0 | 19,5 | |||
| 3,0 | 7,17 | 16 | 36,2 | 8,0 | 22,1 | |||
| 3,5 | 8,32 | 18 | 40 | 9,0 | 24,7 | |||
| 4,0 | 9,46 | 28 | 55,2 | 10,0 | 27,2 | |||
| 4,5 | 10,6 | 110 | 2,0 | 5,32 | 121 | 11 | 29,8 | |
| 5,0 | 11,7 | 2,2 | 5,84 | 12 | 32,3 | |||
| 5,5 | 12,8 | 2,5 | 6,62 | 14 | 36,9 | |||
| 6,0 | 13,9 | 2,8 | 7,39 | 16 | 41,4 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 20 | 49,8 | 140 | 9 | 29,1 | 152 | 7 | 25 |
| 22 | 53,7 | 10 | 32,1 | 8 | 28,4 | |||
| 25 | 59,2 | 11 | 35 | 9 | 31,7 | |||
| 127 | 4,0 | 12,1 | 14 | 43,5 | 10 | 35 | ||
| 10 | 28,9 | 18 | 54,2 | 11 | 38,3 | |||
| 16 | 43,8 | 20 | 59,2 | 12 | 41,4 | |||
| 20 | 52,8 | 28 | 77,3 | 14 | 47,7 | |||
| 25 | 62,9 | 30 | 81,4 | 16 | 53,7 | |||
| 30 | 71,75 | 146 | 4,25 | 14,9 | 18 | 59,5 | ||
| 133 | 4 | 12,7 | 4,5 | 15,7 | 159 | 4,5 | 17,2 | |
| 4,5 | 14,3 | 5 | 17,38 | 5 | 19 | |||
| 5,0 | 15,8 | 5,5 | 19,1 | 5,5 | 20,8 | |||
| 5,5 | 17,3 | 6 | 20,7 | 6 | 22,6 | |||
| 6 | 18,8 | 7 | 24,0 | 7 | 26,2 | |||
| 7 | 21,8 | 8 | 27,22 | 8 | 29,8 | |||
| 8 | 24,7 | 9 | 30,4 | 9 | 33,3 | |||
| 9 | 27,5 | 10 | 33,5 | 10 | 36,8 | |||
| 10 | 30,3 | 11 | 36,6 | 11 | 40,1 | |||
| 11 | 33,1 | 12 | 39,7 | 12 | 43,5 | |||
| 12 | 35,8 | 14 | 45,6 | 14 | 50,1 | |||
| 14 | 41,0 | 16 | 51,3 | 16 | 56,4 | |||
| 16 | 46,2 | 18 | 56,8 | 18 | 62,6 | |||
| 18 | 51,04 | 20 | 62,2 | 20 | 68,6 | |||
| 20 | 55,7 | 25 | 74,6 | 28 | 90,5 | |||
| 22 | 60,2 | 30 | 85,8 | 30 | 95,4 | |||
| 25 | 66,6 | 152 | 4,25 | 15,5 | 168 | 5 | 20,1 | |
| 140 | 4,5 | 15,0 | 4,5 | 16,4 | 6 | 24 | ||
| 5 | 16,7 | 5 | 18,1 | 7 | 27,8 | |||
| 6 | 19,8 | 5,5 | 19,9 | 8 | 31,6 | |||
| 8 | 26 | 6 | 21,6 | 9 | 35,3 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 168 | 10 | 39 | 191 | 8,0 | 36,1 | 216 | 9 | 45,9 |
| 11 | 42,6 | 9,0 | 40,4 | 10 | 50,8 | |||
| 12 | 46,2 | 10 | 44,6 | 11 | 55,6 | |||
| 14 | 53,2 | 11 | 48,8 | 12 | 60,4 | |||
| 16 | 60 | 12 | 53 | 14 | 69,7 | |||
| 18 | 66,6 | 14 | 61,1 | 16 | 78,9 | |||
| 20 | 73 | 16 | 69,1 | 18 | 87,9 | |||
| 22 | 79,2 | 18 | 76,8 | 20 | 96,7 | |||
| 25 | 88,2 | 20 | 84,3 | 22 | 105,0 | |||
| 28 | 96,7 | 22 | 91,7 | 219 | 6 | 31,5 | ||
| 30 | 102 | 194 | 5,5 | 25,6 | 7 | 36,6 | ||
| 36 | 117 | 6,0 | 27,8 | 8 | 41,6 | |||
| 171 | 4,5 | 18,5 | 7,0 | 32,3 | 9 | 46,6 | ||
| 5,0 | 20,5 | 8,0 | 36,7 | 10 | 51,5 | |||
| 5,5 | 22,4 | 9,0 | 41,1 | 11 | 56,4 | |||
| 6,0 | 24,4 | 10 | 45,4 | 12 | 61,3 | |||
| 7,0 | 28,3 | 11 | 49,6 | 14 | 71 | |||
| 8,0 | 32,2 | 12 | 53,9 | 16 | 80,1 | |||
| 9,0 | 36,0 | 14 | 62,2 | 18 | 89,2 | |||
| 10,0 | 39,7 | 16 | 70,2 | 20 | 98,2 | |||
| 11,0 | 43,4 | 18 | 78,1 | 22 | 107 | |||
| 12,0 | 47,1 | 20 | 85,8 | 25 | 120 | |||
| 14,0 | 54,2 | 22 | 93,3 | 30 | 140 | |||
| 16 | 61,2 | 25 | 104 | 32 | 148 | |||
| 18 | 67,9 | 28 | 115 | 36 | 162 | |||
| 20 | 74,5 | 32 | 128 | 241 | 6,25 | 36,2 | ||
| 191 | 5,25 | 24 | 36 | 140 | 7 | 40,4 | ||
| 5,5 | 25,2 | 216 | 6 | 31,1 | 8 | 46 | ||
| 6,0 | 27,4 | 7 | 36,1 | 9 | 51,5 | |||
| 7,0 | 31,8 | 8 | 41 | 10 | 57 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 241 | 11 | 62,4 | 267 | 24 | 144 | 299 | 10 | 71,3 |
| 12 | 67,8 | 273 | 7 | 45,9 | 12 | 84,9 | ||
| 14 | 78,4 | 8 | 52,3 | 14 | 98,4 | |||
| 16 | 88,8 | 9 | 58,6 | 16 | 112 | |||
| 18 | 99 | 10 | 64,9 | 20 | 138 | |||
| 20 | 109 | 11 | 71,1 | 22 | 150 | |||
| 22 | 119 | 12 | 77,2 | 25 | 169 | |||
| 24 | 128 | 14 | 89,0 | 30 | 199 | |||
| 246 | 7 | 41,3 | 16 | 101 | 32 | 211 | ||
| 8 | 46,8 | 18 | 113 | 318 | 7,5 | 57,4 | ||
| 10 | 58 | 20 | 125 | 8 | 61,2 | |||
| 11 | 63,7 | 25 | 153 | 9 | 68,6 | |||
| 12 | 69 | 28 | 169 | 10 | 76 | |||
| 18 | 101 | 30 | 180 | 11 | 83,3 | |||
| 20 | 111 | 32 | 190 | 12 | 90,6 | |||
| 22 | 122 | 36 | 210 | 14 | 105 | |||
| 25 | 136 | 292 | 7 | 49,2 | 16 | 119 | ||
| 36 | 186 | 8 | 56 | 18 | 133 | |||
| 267 | 6,5 | 41,8 | 9 | 62,8 | 20 | 147 | ||
| 7 | 44,9 | 10 | 69,5 | 22 | 161 | |||
| 8 | 51,1 | 11 | 76,2 | 24 | 174 | |||
| 9 | 57,3 | 12 | 82,9 | 26 | 187 | |||
| 10 | 63,4 | 14 | 96 | 28 | 200 | |||
| 11 | 69,4 | 16 | 109 | 30 | 213 | |||
| 12 | 75,5 | 18 | 122 | 325 | 8 | 62,5 | ||
| 14 | 87,4 | 20 | 134 | 9 | 70,1 | |||
| 16 | 99 | 22 | 146 | 10 | 77,7 | |||
| 18 | 111,0 | 24 | 159 | 12 | 92,6 | |||
| 20 | 122 | 26 | 171 | 14 | 107 | |||
| 22 | 133 | 299 | 8 | 57,4 | 16 | 122 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 325 | 18 | 136 | 368 | 22 | 188 | 419 | 9,5 | 95,9 |
| 20 | 150 | 24 | 204 | 10 | 101 | |||
| 22 | 164 | 26 | 219 | 11 | 111 | |||
| 28 | 205 | 28 | 235 | 12 | 120 | |||
| 30 | 218 | 30 | 250 | 14 | 140 | |||
| 32 | 231 | 32 | 265 | 16 | 159 | |||
| 36 | 257 | 377 | 9 | 81,7 | 18 | 178 | ||
| 343 | 8 | 66,1 | 10 | 90,5 | 20 | 197 | ||
| 9 | 74,1 | 11 | 99,3 | 22 | 215 | |||
| 10 | 82,1 | 12 | 108 | 24 | 234 | |||
| 11 | 90,1 | 14 | 125 | 26 | 252 | |||
| 12 | 98 | 16 | 142 | 28 | 270 | |||
| 14 | 114 | 20 | 176 | 30 | 288 | |||
| 16 | 129 | 22 | 193 | 32 | 305 | |||
| 18 | 144 | 25 | 217 | 35 | 331 | |||
| 20 | 159 | 394 | 9 | 85,5 | 426 | 10 | 103 | |
| 22 | 174 | 10 | 94,7 | 11 | 113 | |||
| 24 | 189 | 11 | 104 | 12 | 122 | |||
| 26 | 203 | 12 | 113 | 14 | 142 | |||
| 28 | 218 | 14 | 131 | 16 | 161 | |||
| 30 | 232 | 16 | 149 | 18 | 181 | |||
| 368 | 8 | 71 | 18 | 167 | 20 | 200 | ||
| 9 | 79,7 | 20 | 184 | 25 | 247 | |||
| 10 | 88,3 | 22 | 202 | 445 | 10 | 107 | ||
| 11 | 96,8 | 24 | 219 | 11 | 118 | |||
| 12 | 105 | 26 | 236 | 12 | 128 | |||
| 14 | 122 | 28 | 253 | 14 | 149 | |||
| 16 | 139 | 30 | 269 | 16 | 169 | |||
| 18 | 155 | 32 | 286 | 18 | 190 | |||
| 20 | 172 | 35 | 310 | 20 | 210 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 445 | 22 | 229 | 470 | 22 | 243 | 495 | 30 | 344 |
| 24 | 249 | 24 | 264 | 32 | 365 | |||
| 26 | 269 | 26 | 285 | 35 | 397 | |||
| 28 | 288 | 28 | 305 | 521 | 11,5 | 144 | ||
| 30 | 307 | 30 | 326 | 12 | 151 | |||
| 32 | 326 | 32 | 346 | 527 | 14 | 177 | ||
| 35 | 354 | 35 | 375 | 16 | 202 | |||
| 465 | 12 | 134 | 495 | 11 | 131 | 18 | 226 | |
| 20 | 219 | 12 | 143 | 20 | 250 | |||
| 30 | 322 | 14 | 166 | 22 | 274 | |||
| 470 | 10,5 | 119 | 16 | 189 | 24 | 298 | ||
| 11 | 124 | 18 | 212 | 26 | 321 | |||
| 12 | 136 | 20 | 234 | 28 | 345 | |||
| 14 | 157 | 22 | 257 | 30 | 368 | |||
| 16 | 179 | 24 | 279 | 32 | 391 | |||
| 18 | 201 | 26 | 301 | 35 | 425 | |||
| 20 | 222 | 28 | 322 |
B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 8 | 4000 | 73 |
| 2 | 9 | 4000 | 80 | |
| 118 | 8 | 4000 | 87 | |
| 4 | 9 | 4000 | 96 | |
| 5 | 144 | 9 | 5000 | 150 |
| 6 | 10 | 5000 | 155 | |
| 7 | 170 | 9 | 5000 | 174 |
| 8 | 10 | 5000 | 192 | |
| 9 | 222 | 10 | 5000 | 256 |
| 10 | 11 | 5000 | 278 | |
| 11 | 274 | 11 | 5000 | 352 |
| 12 | 12 | 5000 | 375 | |
| 13 | 326 | 11,5 | 5000 | 434 |
| 14 | 13 | 5000 | 485 | |
| 15 | 429 | 13 | 5000 | 647 |
| 16 | 14,5 | 5000 | 724 |
B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 9 | 3.000 | 62,2 |
| 2 | 118 | 9 | 3.000 | 75,1 |
| 3 | 144 | 9,5 | 3.000 | 98,5 |
| 4 | 170 | 10 | 3.000 | 122,6 |
| 5 | 222 | 11 | 3.000 | 177,5 |
| 6 | 11 | 4.000 | 230,4 | |
| 7 | 274 | 12 | 3.000 | 239,7 |
| 8 | 12 | 4.000 | 311,3 | |
| 9 | 326 | 13 | 3.000 | 305,5 |
| 10 | 13 | 4.000 | 398,2 | |
| 11 | 378 | 14 | 3.000 | 385,0 |
| 12 | 14 | 4.000 | 501,0 | |
| 13 | 429 | 14,5 | 3.000 | 458,4 |
| 14 | 14,5 | 4.000 | 595,4 | |
| 15 | 532 | 16 | 3.000 | 625,2 |
| 16 | 16 | 4.000 | 813,2 | |
| 17 | 634 | 17 | 3.000 | 795,0 |
| 18 | 17 | 4.000 | 1034,0 | |
| 19 | 842 | 21 | 3.000 | 1331,0 |
C. Trọng lượng kim loại đen
C-1. Thép tròn
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,154 | 37 | 8,44 | 67 | 27,65 |
| 6 | 0,222 | 38 | 8,90 | 68 | 28,51 |
| 6,5 | 0,261 | 39 | 9,38 | 69 | 29,33 |
| 8 | 0,395 | 40 | 9,89 | 70 | 30,21 |
| 10 | 0,617 | 41 | 10,35 | 71 | 31,05 |
| 12 | 0,888 | 42 | 10,87 | 72 | 31,97 |
| 14 | 1,21 | 43 | 11,39 | 73 | 32,82 |
| 15 | 1,39 | 44 | 11,94 | 74 | 33,73 |
| 16 | 1,58 | 45 | 12,48 | 75 | 34,68 |
| 17 | 1,78 | 46 | 12,97 | 76 | 35,58 |
| 18 | 2,00 | 47 | 13,61 | 77 | 36,52 |
| 19 | 2,23 | 48 | 14,21 | 78 | 37,51 |
| 20 | 2,47 | 49 | 14,79 | 79 | 38,44 |
| 21 | 2,72 | 50 | 15,43 | 80 | 39,64 |
| 22 | 2,98 | 51 | 16,02 | 81 | 40,41 |
| 23 | 3,26 | 52 | 16,67 | 82 | 41,41 |
| 24 | 3,55 | 53 | 17,32 | 83 | 42,43 |
| 25 | 3,85 | 54 | 17,98 | 84 | 43,46 |
| 26 | 4,17 | 55 | 18,65 | 85 | 44,45 |
| 27 | 4,49 | 56 | 19,35 | 86 | 45,56 |
| 28 | 4,83 | 58 | 20,74 | 87 | 46,63 |
| 29 | 5,19 | 59 | 21,44 | 88 | 47,70 |
| 30 | 5,55 | 60 | 22,19 | 89 | 48,79 |
| 31 | 5,92 | 61 | 22,92 | 90 | 49,94 |
| 32 | 6,31 | 62 | 23,69 | 95 | 55,64 |
| 33 | 6,71 | 63 | 24,47 | 100 | 61,65 |
| 34 | 7,13 | 64 | 25,23 | 105 | 67,97 |
| 35 | 7,55 | 65 | 26,05 | 110 | 74,60 |
| 36 | 7,99 | 66 | 26,83 | 120 | 88,78 |
Trọng lượng thép tròn (tiếp theo)
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 96,33 | 150 | 138,72 | 180 | 199,76 |
| 130 | 104,20 | 160 | 157,83 | 190 | 222,57 |
| 140 | 120,78 | 170 | 178,18 | 200 | 246,62 |
C-2. Thép vuông
| Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,196 | 28 | 6,15 | 90 | 63,59 |
| 6 | 0,283 | 30 | 7,05 | 95 | 70,85 |
| 7 | 0,385 | 32 | 8,04 | 100 | 78,5 |
| 8 | 0,502 | 34 | 9,07 | 105 | 86,55 |
| 9 | 0,636 | 36 | 10,17 | 110 | 94,99 |
| 10 | 0,785 | 40 | 12,56 | 120 | 113,04 |
| 11 | 0,95 | 42 | 13,85 | 125 | 122,66 |
| 12 | 1,13 | 44 | 15,20 | 130 | 132,67 |
| 13 | 1,33 | 45 | 15,90 | 140 | 153,86 |
| 14 | 1,54 | 46 | 16,60 | 150 | 176,63 |
| 15 | 1,77 | 48 | 18,09 | 160 | 200,96 |
| 16 | 2,01 | 50 | 19,63 | 170 | 226,87 |
| 17 | 2,27 | 53 | 22,05 | 180 | 254,34 |
| 18 | 2,54 | 56 | 24,61 | 190 | 283,39 |
| 19 | 2,82 | 60 | 28,26 | 200 | 314,00 |
| 20 | 3,14 | 63 | 31,16 | 210 | 346,2 |
| 21 | 3,46 | 65 | 33,17 | 220 | 379,9 |
| 22 | 3,80 | 70 | 38,47 | 240 | 452,2 |
| 24 | 4,52 | 75 | 44,16 | 250 | 490,6 |
| 25 | 4,91 | 80 | 50,24 | ||
| 26 | 5,30 | 85 | 56,72 |
C-3. Thép 6 cạnh cán nóng
| Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0,245 | 24 | 3,92 | 50 | 16,99 |
| 7 | 0,333 | 25 | 4,25 | 53 | 19,10 |
| 8 | 0,435 | 26 | 4,59 | 54 | 19,80 |
| 9 | 0,551 | 27 | 4,96 | 56 | 21,32 |
| 10 | 0,680 | 28 | 5,33 | 58 | 22,90 |
| 11 | 0,823 | 29 | 5,72 | 60 | 24,50 |
| 12 | 0,979 | 30 | 6,12 | 63 | 26,98 |
| 13 | 1,15 | 32 | 6,96 | 65 | 28,70 |
| 14 | 1,33 | 34 | 7,86 | 67 | 30,50 |
| 15 | 1,53 | 35 | 8,33 | 70 | 33,30 |
| 16 | 1,74 | 36 | 8,81 | 71 | 34,30 |
| 17 | 1,96 | 38 | 9,82 | 75 | 38,24 |
| 18 | 2,20 | 40 | 10,88 | 77 | 40,30 |
| 19 | 2,45 | 41 | 11,40 | 80 | 43,51 |
| 20 | 2,72 | 42 | 11,99 | 85 | 49,12 |
| 21 | 3,0 | 45 | 13,77 | 90 | 55,07 |
| 22 | 3,29 | 46 | 14,40 | 95 | 61,36 |
| 23 | 3,60 | 48 | 15,66 | 100 | 67,98 |
C-4. Trọng lượng ray
| 2BLoại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| P9 | 8,42 | P43 | 44,65 | OP65 | 83,2 |
| P11 | 11,20 | P50 | 51,51 | TB60 | 60,14 |
| P15 | 15,00 | P65 | 64,93 | TB65 | 64,80 |
| P18 | 18,06 | OPH3 | 54,8 | TH55 | 55,39 |
| P24 | 24,14 | OP50 | 64,8 | TH60 | 59,97 |
D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống
| Số TT | Đường kính ống tính bằng fút (ký hiệu) | Đường kính ống tính bằng mm (ký hiệu mm) |
|---|---|---|
| 1 | 1/8 | 6 |
| 2 | 1/4 | 8 |
| 3 | 3/8 | 10 |
| 4 | 1/2 | 15 |
| 5 | 3/4 | 20 |
| 6 | 1 | 25 |
| 7 | 1 1/4 | 32 |
| 8 | 1 1/2 | 40 |
| 9 | 2 | 50 |
| 10 | 2 1/2 | 65 |
| 11 | 3 | 80 |
| 12 | 4 | 100 |
| 13 | 5 | 125 |
| 14 | 6 | 150 |
II – Phụ lục phân loại gỗ
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | |||
| 1 | Bàng Lang cườm | Lagerstroemia angustifolia Pierre | |
| 2 | Cẩm lai | Dalbergia Oliverii Gamble | |
| 3 | Cẩm lai Bà Rịa | Dalbergia bariensis Pierre | |
| 4 | Cẩm lai Đồng Nai | Dalbergia dongnaiensis Pierre | |
| 5 | Cẩm liên | Pantacme siamensis Kurz | Cà gần |
| 6 | Cẩm thị | Diospyros siamensis Warb | |
| 7 | Dáng hương | Pterocarpus pedatus Pierre | |
| 8 | Dáng hương căm-bốt | Pterocarpus cambodianus Pierre | |
| 9 | Dáng hương mắt chim | Pterocarpus indicus Willd | |
| 10 | Dáng hương quả lớn | Pterocarpus macrocarpus Kurz | |
| 11 | Du sam | Keteleeria davidiana Bertris Beissn | Ngô tùng |
| 12 | Du sam Cao Bằng | Keteleeria calcaria Ching | |
| 13 | Gõ đỏ | Pahudia cochinchinensis | Hồ bì |
| Pierre | Cà te | ||
| 14 | Gụ | Sindora maritima Pierre | |
| 15 | Gụ mật | Sindora cochinchinensis Baill | Gỗ mật |
| 16 | Gụ lau | Sindora tonkinensis A.Chev | Gỗ lau |
| 17 | Hoàng đàn | Cupressus funebris Endl | |
| 18 | Huệ mộc | Dalbergia sp | |
| 19 | Huỳnh đường | Disoxylon loureiri Pierre | |
| 20 | Hương tía | Pterocarpus sp | |
| 21 | Lát hoa | Chukrasia tabularis A.Juss | |
| 22 | Lát da đồng | Chukrasia sp | |
| 23 | Lát chun | Chukrasia sp | |
| 24 | Lát xanh | Chukrasia var. quadrivalvis Pell | |
| 25 | Lát lông | Chukrasia var.velutina King | |
| 26 | Mạy lay | Sideroxylon eburneum A.Chev. | |
| 27 | Mun sừng | Diospyros mun H.Lec | |
| 28 | Mun sọc | Diospyros sp | |
| 29 | Muồng đen | Cassia siamea lamk | |
| 30 | Pơ mu | Fokienia hodginsii A.Henry et thomas | |
| 31 | Sa mu dầu | Cunninghamia konishii Hayata | |
| 32 | Sơn huyết | Melanorrhoea laccifera Pierre | |
| 33 | Sưa | Dalbergia tonkinensis Prain | |
| 34 | Thông ré | Ducampopinus krempfii H.Lec | |
| 35 | Thông tre | Podocarpus neriifolius D.Don |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 36 | Trai (Nam Bộ) | Fugraea fragrans Roxb. | |
| 37 | Trắc Nam Bộ | Dalbergia cochinchinensis Pierre | |
| 38 | Trắc đen | Dalbergia nigra Allen | |
| 39 | Trắc căm bốt | Dalbergia cambodiana Pierre | |
| 40 | Trầm hương | Aquilaria Agallocha Roxb. | |
| 41 | Trắc vàng | Dalbergia fusca Pierre | |
| Nhóm II | |||
| 1 | Cẩm xe | Xylia dolabriformis Benth. | |
| 2 | Da đá | Xylia kerrii Craib et Hutchin | |
| 3 | Dầu đen | Dipterocarpus sp | |
| 4 | Đinh | Markhamia stipulata Seem | |
| 5 | Đinh gan gà | Markhamia sp. | |
| 6 | Đinh khét | Radermachera alata P.Dop | |
| 7 | Đinh mật | Spuchodeopsis collignonii P.Dop | |
| 8 | Đinh thối | Hexaneurocarpon brilletii P.Dop | |
| 9 | Đinh vàng | Haplophragma serratum P.Dop | |
| 10 | Đinh vàng Hòa Bình | Haplophragma hoabiensis | |
| P.Dop | |||
| 11 | Đinh xanh | Radermachera brilletii P.Dop | |
| 12 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii Oliv. | |
| 13 | Nghiến | Parapentace tonkinensis Gagnep | Kiêng |
| 14 | Kiền kiền | Hopea pierrei Hance | (Phía Nam) |
| 15 | Săng đào | Hopea ferrea Pierre | |
| 16 | Sao xanh | Homalium caryophyllaceum Benth. | Nạp ốc |
| 17 | Sến mật | Fassia pasquieri H.Lec | |
| 18 | Sến cát | Fosree cochinchinensis Pierre | |
| 19 | Sến trắng | ||
| 20 | Táu mật | Vatica tonkinensis A.chev. | |
| 21 | Táu núi | Vatica thorelii Pierre | |
| 22 | Táu nước | Vatica philastreama Pierre | |
| 23 | Táu mắt quỷ | Hopea sp | |
| 24 | Trai ly | Garcimia fagraceides A.Chev | |
| 25 | Xoay | Dialium cochinchinensis Pierre | Nai sai mét |
| 26 | Vắp | Mesua ferrea Linn | Dõi |
| Nhóm III | |||
| 1 | Bàng lang nước | Lagerstroemia flos-reginae Retz | |
| 2 | Bàng lang tía | Lagerstroemia loudoni Taijm | |
| 3 | Bình linh | Vitex pubescens Vahl. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 4 | Cà chắc | Shorea Obtusa Wall | Cà chí |
| 5 | Cà ổi | Castanopsis indica A.DC. | |
| 6 | Chai | Shorea vulgaris Pierre | |
| 7 | Chò chỉ | Parashorea stellata Kury. | |
| 8 | Chò chai | Shorea thorelii Pierre | |
| 9 | Chua khét | Chukrasia sp | |
| 10 | Chự | Litsea longipes Meissn | Dự |
| 11 | Chiêu liêu xanh | Terminalia chebula Retz | |
| 12 | Dâu vàng | ||
| 13 | Huỳnh | Heritiera cochinchinensis Kost | Huẩn |
| 14 | Lát khét | Chukrasia sp | |
| 15 | Lau táu | Vatica dyeri King | |
| 16 | Loại thụ | Pterocarpus sp | |
| 17 | Re mit | Actinodaphne sinensis Benth | |
| 18 | Săng lẻ | Lagerstroemia tomentosa Presl | |
| 19 | Sao đen | Tepana odorata Roxb | |
| 20 | Sao hải nam | Hopea hainanensis Merr et Chun | Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh) |
| 21 | Tếch | Tectona grandis Linn | Gia tỵ |
| 22 | Trường mật | Paviesia anamonsis | |
| 23 | Trường chua | Nephelium chryseum | |
| 24 | Vên vên vàng | Shorea hypochra Hance | Dên Dên |
| Nhóm IV | |||
| 1 | Bời lời | Litsea laucilimba | |
| 2 | Bời lời vàng | Litsea Vang H.Lec. | |
| 3 | Cà duối | Cyanodaphne cuneata Bl. | |
| 4 | Chặc khế | Disoxylon translucidum Pierre | |
| 5 | Chau chau | Elacorarpus tomentosus DC | Côm lông |
| 6 | Dầu mít | Dipterocarpus artocarpifolius Pierre | |
| 7 | Dầu lông | Dipterocarpus sp | |
| 8 | Dầu song nàng | Dipterocarpus dyeri Pierre | |
| 9 | Dầu trà beng | Dipterocarpus obtusifolius Teysm | |
| 10 | Gội nếp | Aglaia gigantea Pellegrin | |
| 11 | Gội trung bộ | Aglaia annamensis Pellegrin | |
| 12 | Gội dầu | Aphanamixis polystachya J.V.Parker | |
| 13 | Giổi | Talauma giổi A.Chev. | |
| 14 | Hà nu | Ixonanthes cochinchinensis Pierre | |
| 15 | Hồng tùng | Darydium pierrei Hickel | Hoàng đàn gia |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 16 | Kim giao | Podocarpus Wallichianus Presl. | |
| 17 | Kháo tía | Machilus odoratissima Nees. | Re vàng |
| 18 | Kháo dầu | Nothophoebe sp. | |
| 19 | Long não | Cinamomum camphora Nees | Dạ hương |
| 20 | Mít | Artocarpus integrifolia Linn | |
| 21 | Mỡ | Manglietia glauca Anet. | |
| 22 | Re hương | Cinamomum parthenoxylon Meissn. | |
| 23 | Re xanh | Cinamomum tonkinensis Pitard | Nhè xanh |
| 24 | Re đỏ | Cinamomum tetragonum A.Chev. | |
| 25 | Re gừng | Litsea annanensis H.Lec. | |
| 26 | Sến bo bo | Shorea hypochra Hance | |
| 27 | Sến đỏ | Shorea harmandi Pierre | |
| 28 | Sụ | Phoebe cuneata Bl. | |
| 29 | So đo công | Brownlowia denysiana Pierre | Lo bò |
| 30 | Thông ba lá | Pinus khasya Royle | Ngô 3 lá |
| 31 | Thông nàng | Podocarpus imbricatus Bl | Bạch tùng |
| 32 | Vàng tâm | Manglietia fordiana Oliv. | |
| 33 | Viết | Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam. | |
| 34 | Vên vên | Anisoptera cochinchinensis Pierre | |
| Nhóm V | |||
| 1 | Bản xe | Albizzia lucida Benth. | |
| 2 | Bời lời giấy | Litsea polyantha Juss. | |
| 3 | Ca bu | Pleurostylla opposita Merr. et Mat. | |
| 4 | Chò lông | Dipterocarpus pilosus Roxb. | |
| 5 | Chò xanh | Terminalia myriocarpa Henrila | |
| 6 | Chò xót | Schima crenata Korth. | |
| 7 | Chôm chôm | Nephelium bassacense Pierre | |
| 8 | Chùm bao | Hydnocarpus anthelminthica Pierre | |
| 9 | Cồng tía | Callophyllum saigonensis Pierre | |
| 10 | Cồng trắng | Callophyllum dryobalanoides Pierre | |
| 11 | Cồng chìm | Callophyllum sp. | |
| 12 | Dải ngựa | Swietenia mahogani Jaco. | |
| 13 | Dầu | Dipterocarpus sp. | |
| 14 | Dầu rái | Dipterocarpus alatus Roxb. | |
| 15 | Dầu chai | Dipterocarpus intricatus Dyer | |
| 16 | Dầu đỏ | Dipterocarpus duperreanus Pierre | |
| 17 | Dầu nước | Dipterocarpus jourdanii Pierre | |
| 18 | Dầu sơn | Dipterocarpus tuberculata Roxb. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 19 | Giẻ gai | Castanopsis tonkinensis Seen | |
| 20 | Giẻ gai hạt nhỏ | Castanopsis chinensis Hance | |
| 21 | Giẻ thơm | Quercus sp. | |
| 22 | Giẻ cau | Quercus platycalyx Hickel et camus | |
| 23 | Giẻ cuống | Quercus chrysocalyx Hickel et camus | |
| 24 | Giẻ đen | Castanopsis sp. | |
| 25 | Giẻ đỏ | Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus | |
| 26 | Giẻ mỡ gà | Castanopsis echidnocarpa A.DC. | |
| 27 | Giẻ xanh | Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A.Camus) Camus | |
| 28 | Giẻ sồi | Lithocarpus tubulosa Camus | Sồi vàng |
| 29 | Giẻ đề xi | Castanopsis brevispinula Hickel et camus | |
| 30 | Gội tẻ | Aglaia sp. | Gội gác |
| 31 | Hoàng linh | Peltophorum dasyrachis Kyrz | |
| 32 | Kháo mật | Cinamomum sp. | |
| 33 | Ké | Nephelium sp. | Khé |
| 34 | Kè đuôi dông | Makhamia cauda-felina Craib. | |
| 35 | Kẹn | Aesculus chinensis Bunge | |
| 36 | Lim vang | Peltophorum tonkinensis Pierre | Lim xẹt |
| 37 | Lõi thọ | Gmelina arborea Roxb. | |
| 38 | Muồng | Cassia sp. | Muồng cánh dán |
| 39 | Muồng gân | Cassia sp. | |
| 40 | Mò gỗ | Cryptocarya obtusifolia Merr | |
| 41 | Mạ sưa | Helicia cochinchinensis Lour | |
| 42 | Nang | Alangium ridley king | |
| 43 | Nhãn rừng | Néphélium sp. | |
| 44 | Phi lao | Casuarina equisetifolia Forst. | Dương liễu |
| 45 | Re bàu | Cinamomum botusifolium Nees | |
| 46 | Sa mộc | Cunninghamia chinensis R.Br | |
| 47 | Sau sau | Liquidambar formosana hance | Táu hậu |
| 48 | Săng táu | ||
| 49 | Săng đá | Xanthophyllum colubrinum Gagnep. | |
| 50 | Săng trắng | Lophopetalum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sồi đá | Lithocarpus cornea Rehd | Sồi ghè |
| 52 | Sếu | Celtis australis persoon | Áp ảnh |
| 53 | Thành ngạnh | Cratoxylon formosum B.et H. | |
| 54 | Tràm sừng | Eugenia chanlos Gagnep. | |
| 55 | Tràm tía | Sysygium sp. | |
| 56 | Thích | Acer decandrum Nerrill | Thích 10 |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 57 | Thiều rừng | Néphelium lappaceum Linh | Vải thiều |
| 58 | Thông đuôi ngựa | Pinusmassonisca Lambert | Thông tầu |
| 59 | Thông nhựa | Pinusmerkusii J et Viers | Thông ta |
| 60 | Tô hạp điện biên | Altmgia takhtadinanii V.T.Thái | |
| 61 | Vải guốc | Mischocarpus sp. | |
| 62 | Vàng kiêng | Nauclea purpurea Roxb. | |
| 63 | Vừng | Careya sphaerica Roxb. | |
| 64 | Xà cừ | Khaya senegalensis A.Juss | |
| 65 | Xoài | Mangifera indica Linn. | |
| Nhóm VI | |||
| 1 | Ba khía | Cophepetalum wallichi Kurz | |
| 2 | Bạch đàn chanh | Eucalyptus citriodora Bailey | |
| 3 | Bạch đàn đỏ | Eucalyptus robusta Sm. | |
| 4 | Bạch đàn liễu | Eucalyptus tereticornis Sm. | |
| 5 | Bạch đàn trắng | Eucalyptus camaldulensis Deh. | |
| 6 | Bứa lá thuôn | Garcinia oblorgifolia Champ. | |
| 7 | Bứa nhà | Garcinia loureiri Pierre | |
| 8 | Bứa núi | Garcinia Oliveri Pierre | |
| 9 | Bồ kết giả | Albizzia lebbeckoides Benth. | |
| 10 | Cáng lò | Betula alnoides Halmilton | |
| 11 | Cầy | Ivringia malayana Oliver | Kơ-nia |
| 12 | Chẹo tía | Engelhardtia chrysolepis Hance | |
| 13 | Chiêu liêu | Terminalia chebula Roxb. | |
| 14 | Chò nếp | ||
| 15 | Chò nâu | Dipterocarpus tonkinensis A.Chev. | |
| 16 | Chò nhai | Anogeissus acuminata Wall | râm |
| 17 | Chò ổi | Platanus Kerrii | Chò nước |
| 18 | Da | Cerlops divers | |
| 19 | Đước | Rhizophora conjugata Linh. | |
| 20 | Hậu phát | Cinamomum iners Reinw | Quế lợn |
| 21 | Kháo chuông | Actinodaphne sp. | |
| 22 | Kháo | Symplocos ferruginea | |
| 23 | Kháo thối | Machilus sp. | |
| 24 | Kháo vàng | Machilus bonii H.Lec. | |
| 25 | Khế | Averrhoa carambola Linn. | |
| 26 | Lòng mang | Pterospermum diversifolium Blume | |
| 27 | Mang kiêng | Pterospermum truncatolobatum Gagnep. | |
| 28 | Mã nhâm | ||
| 29 | Mã tiền | Strychosos nux - Vomica Linn. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 30 | Máu chớ | Knemaconferta var tonkinensis Warbg. | Huyết muông |
| 31 | Mận rừng | Pranus triflora | |
| 32 | Mắm | Avicenia officinalis Linn. | |
| 33 | Mắc niễng | Eberhardtia tonkinensis H. Lec. | |
| 34 | Mít nài | Artocarpus asperula Gagret. | |
| 35 | Mù u | Callophyllum inophyllum Linn. | |
| 36 | Muỗm | Mangifera foetida Lour. | |
| 37 | Nhọ nồi | Diospyros erientha champ | Nho nghẹ |
| 38 | Nhội | Bischofia trifolia Bl. | Lội |
| 39 | Nọng heo | Holoptelea integrifolia Pl. | Chàm ổi. Hôi |
| 40 | Phay | Duabanga sonneratioides Ham. | |
| 41 | Quao | Doliohandrone rheedii Seen. | |
| 42 | Quế | Cinamomum cassia Bl. | |
| 43 | Quế xây lan | Cinamomum Zeylacicum Nees. | |
| 44 | Ràng ràng đá | Ormosia pinnata | |
| 45 | Ràng ràng mít | Ormosia balansae Drake | |
| 46 | Ràng ràng mật | Ormosia sp | |
| 47 | Ràng ràng tía | Ormosia sp. | |
| 48 | Re | Cinamomum albiflorum Nees. | |
| 49 | Sâng | Sapindus oocarpus Radlk. | |
| 50 | Sấu | Dracontomelum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sấu tía | Sandorium indicum Cav. | |
| 52 | Sồi | Castanopsis fissa Rehd et Wils | |
| 53 | Sồi phăng | Quercus resinifera A.Chev. | Giẻ phảng |
| 54 | Sồi vàng mép | Castanopsis sp | |
| 55 | Săng bóp | Ehretia acuminata R.Br. | Lá ráp |
| 56 | Trám hồng | Canarium sp. | Cà na |
| 57 | Tràm | Melaleuca leucadendron Linn. | |
| 58 | Thôi ba | Alangium Chinensis Harms. | |
| 59 | Thôi chanh | Evodia meliaefolia Benth. | |
| 60 | Thị rừng | Diospyros rubra H.Lec. | |
| 61 | Trín | Schima Wallichii Choisy | |
| 62 | Vẩy ốc | Dalbengia sp. | |
| 63 | Vàng rè | Machilus trijuga | Vàng danh |
| 64 | Vối thuốc | Schima superba Gard et Champ. | |
| 65 | Vù hương | Cinamomum balansae H.Lec | Gù hương |
| 66 | Xoan ta | Melia azedarach Linn. | |
| 67 | Xoan nhừ | Spondias mangifera Wied. | |
| 68 | Xoan đào | Pygeum arboreum Endl. et Kurz |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 69 | Xoan mộc | Toona febrifuga Roen | |
| 70 | Xương cá | Canthium didynum Roxb. | |
| Nhóm VII | |||
| 1 | Cao su | Hevea brasiliensis Pohl | |
| 2 | Cả lồ | Caryodapnnopsis tonkinensis | |
| 3 | Cám | Parinarium aunamensis Hance | |
| 4 | Choai | Terminalia bellirica roxb | Bàng nhút |
| 5 | Chân chim | Vitex parviflora Juss | |
| 6 | Côm lá bạc | Elaeocarpus nitentifolius Merr | |
| 7 | Côm tầng | Elaeocarpus dubius A.D.C | |
| 8 | Dung nam | Symplocos cochinchinensis Moore | |
| 9 | Gáo vàng | Adina sessifolia Hook | |
| 10 | Giẻ bộp | Castanopsis lecomtei Hickel et Camus | |
| 11 | Giẻ trắng | Quercus poilanei Hickel et Camus | |
| 12 | Hồng rừng | Diospyros Kaki Linn | |
| 13 | Hoàng mang lá to | Pterospermum lancaefolium Roxb | |
| 14 | Hồng quân | Flacourtia cataphracta Roxb | Bồ quân, mùng quân |
| 15 | Lành ngạnh hôi | Cratoxylon ligustrinum Bl | Thành ngạnh hôi |
| 16 | Lọng bàng | Dillenia heterosepala Finetet Gagnep | |
| 17 | Lõi khoai | ||
| 18 | Me | Tamarindus indica Linn | Chua me |
| 19 | Mý | Lysidica rhodostegia Hance | |
| 20 | Mã | Vitex glabrata R. Br | |
| 21 | Mò cua | Alstonia scholaris R.Br | Mù cua, sữa |
| 22 | Ngát | Gironniera subaequelis Planch | |
| 23 | Phay vi | Sarcocephalus orientalis Merr | |
| 24 | Phổi bò | Meliosma angustifolia Merr | |
| 25 | Rù rì | Calophyllum balansae Pitard | |
| 26 | Răng vi | Carallia sp | |
| 27 | Săng máu | Horfieldia amygdalina Warbg | |
| 28 | Sảng | Sterculia lanceolata Cavan | Săng vè |
| 29 | Sâng mây | ||
| 30 | Sở bà | Dillenia pantagyna Roxb | |
| 31 | Sổ con quay | Dillenia turbinata Gagnep | |
| 32 | Sồi bộp | Lithocarpus fissus Ocsted Var. tonlinensis H. et C | |
| 33 | Sồi trắng | Pasania hemiphaerica Hicket et Camus | |
| 34 | Sui | Antiaris toxicaria Lesch |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 35 | Trám đen | Canarium nigrum Engl | |
| 36 | Trám trắng | Canarium albrun Racusch | |
| 37 | Táu muối | Vatica fleuxyana tardieu | |
| 38 | Thung | Tetrameles nudiflora R. Br. | |
| 39 | Tai nghé | Hymenodictyon excelsum Wall | Tai trâu |
| 40 | Thừng mực | Wrightia annamensis | |
| 41 | Thàn mát | Millettia ichthyochtona Drake | |
| 42 | Thầu tấu | Aporosa microcalyx Hassh | |
| 43 | Ưởi | Storeulia lychnophlora Hance | |
| 44 | Vang trứng | Endospermum sinensis Benth | |
| 45 | Vàng anh | Saraca divers | Hoàng anh |
| 46 | Xoan tây | Delonix regia | Phượng vĩ |
| Nhóm VIII | |||
| 1 | Ba bét | Mallotus cochinchinensis Lour | |
| 2 | Ba soi | Macaranga denticulata Muell-Arg | |
| 3 | Bay thưa | Sterculia thorelii Pierre | |
| 4 | Bồ đề | Styrax tonkinensis Pierre | |
| 5 | Bồ hòn | Sapindus mukorossi Gaertn | |
| 6 | Bồ kết | Gleditschia sinensis. Lam | |
| 7 | Bông bạc | Vernomia arborea Ham. | |
| 8 | Bộp | Ficus Championi | Đa xanh |
| 9 | Bo | Sterculia colorata Roxb | |
| 10 | Bung bí | Capparis grands | |
| 11 | Chay | Artocarpus tonkinensis A.Chev | |
| 12 | Cóc | Spondiaspinnata Kurz | |
| 13 | Cơi | Pterocarya tonkinensis Dode | |
| 14 | Dâu da bắc | Allospondias tonkinensis | |
| 15 | Dâu da xoan | Allospondias lakonensis Stapf | |
| 16 | Dung giấy | Symplocos laurina Wall | Dung |
| 17 | Dàng | Scheffera octophylla Hams | |
| 18 | Duối rừng | Coclodiscus musicatus | |
| 19 | Đề | Ficus religiosa Linn. | |
| 20 | Đỏ ngọn | Cratoxylon prunifolium Kurz. | |
| 21 | Gáo | Adina polycephala Benth | |
| 22 | Gạo | Bombax malabaricum D.C | |
| 23 | Gòn | Eriodendron anfractuosum D.C | Bông gòn |
| 24 | Gioi | Eugenia jambos Linn | Roi,đào tiên |
| 25 | Hu | Mallotus apelta Muell. Arg | Thung |
| 26 | Hu lông | Mallotus barbatus Muell. Arg |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo)
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 27 | Hu đay | Trema orientalis Bl. | |
| 28 | Lai rừng | Aluerites moluccana Willd | |
| 29 | Lai | Alcurites fordii Hemsl | |
| 30 | Lôi | Crypeteronia paniculata | |
| 31 | Mán đĩa | Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep | |
| 32 | Mán đĩa trâu | Pithecolobium lucidum benth | |
| 33 | Mốp | Alstonia spathulata Blume | |
| 34 | Muồng trắng | Zenia insignis chun | |
| 35 | Muồng gai | Cassia arabica | Muống mít |
| 36 | Nóng | Sideroxylon sp | |
| 37 | Núc nắc | Oroxylum indicum Vent | |
| 38 | Ngọc lan tây | Cananga odorata Hook et Thor | |
| 39 | Sung | Ficus racemosa | |
| 40 | Sồi bấc | Sapium discolor Muell-Arg | |
| 41 | So đũa | Sesbania paludosa | |
| 42 | Sang nước | Heynea trijuga Roxb | |
| 43 | Thanh thất | Ailanthus malabarica D.C | |
| 44 | Trẩu | Aleurites montara willd. | |
| 45 | Tung trắng | Heteropanax fragans Hem. | |
| 46 | Trôm | Sterculia sp | |
| 47 | Vông | Erythrina indica Lam. |
MỤC LỤC
| 3BMã hiệu | Nội dung | Trang |
|---|---|---|
| THUYẾT MINH | 1 | |
| CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | 3 | |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông | ||
| 11.10000 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông | 4 |
| 11.11000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 | 4 |
| 11.12000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & PCB 40 | 10 |
| 11.13000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 | 19 |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác | 21 | |
| Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông | 26 | |
| Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông | ||
| 11.30000 | Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | 32 |
| 11.31000 | Định mức vật liệu ván khuôn gỗ | 32 |
| 11.32000 | Định mức vật liệu ván khuôn kim loại | 35 |
| 11.33000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | 36 |
| 11.34000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim | 37 |
| 11.35000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa | 38 |
| 11.40000 | Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn | 38 |
| 11.50000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác | 40 |
| 11.51000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu | 40 |
| 11.52000 | Định mức vật liệu làm cầu công tác | 40 |
| CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN | ||
| Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát | ||
| 12.10100 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 | 42 |
| 12.10200 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 | 43 |
| 12.10300 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt | 45 |
| 12.10400 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ | 46 |
| Định mức vật liệu dùng để xây | 47 | |
| 12.21000 | Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung | 48 |
| 12.21100 | Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) | 48 |
| 12.21200 | Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) | 49 |
| 12.21300 | Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) | 50 |
| 12.21400 | Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25) | 51 |
| 12.21500 | Xây tường bằng gạch thông gió | 51 |
| 12.22000 | Xây các kết cấu bằng gạch bê tông | 52 |
| 12.22100 | Xây tường bằng gạch bê tông | 52 |
| 12.23000 | Xây các kết cấu bằng gạch Silicát | 53 |
| 12.24000 | Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa | 54 |
| 12.25000 | Xây các kết cấu bằng đá | 55 |
| 12.25100 | Xây các kết cấu bằng đá hộc | 55 |
| 12.25200 | Xây các kết cấu bằng đá đẽo | 56 |
| 12.25300 | Xây các kết cấu bằng đá ong | 57 |
| 12.25400 | Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác | 57 |
| 12.25500 | Xây các kết cấu bằng đá chẻ | 58 |
| Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện | ||
| 12.31000 | Định mức vật liệu công tác trát, láng | 59 |
| 12.31100 | Trát tường bằng vữa thông thường | 59 |
| 12.31200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | 60 |
| 12.31300 | Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang | 61 |
| 12.31400 | Trát các kết cấu khác | 61 |
| 12.31500 | Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ | 61 |
| 12.31600 | Láng bề mặt các kết cấu | 62 |
| 12.32000 | Định mức vật liệu công tác lát, ốp | 62 |
| 12.32100 | Lát gạch bề mặt các kết cấu | 62 |
| 12.32200 | Lát đá bề mặt các kết cấu | 66 |
| 12.32300 | Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt | 66 |
| 12.32400 | Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu | 67 |
| 12.32500 | Ốp đá bề mặt các kết cấu | 70 |
| 12.32600 | Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác | 70 |
| 12.33000 | Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy | 71 |
| 12.33100 | Định mức vật liệu công tác làm sàn | 71 |
| 12.33200 | Định mức vật liệu công tác làm trần | 72 |
| 12.33300 | Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn | 74 |
| 12.33400 | Định mức vật liệu dùng để lợp mái | 75 |
| 12.33500 | Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy | 77 |
| 12.34000 | Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả | 77 |
| 12.34100 | Định mức vật liệu công tác quét vôi | 77 |
| 12.34200 | Định mức vật liệu công tác bả | 78 |
| 12.34300 | Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình | 79 |
| 12.34400 | Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ | 80 |
| 12.34500 | Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại | 81 |
| 12.34600 | Định mức vật liệu công tác sơn khác | 81 |
| CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO | ||
| 13.10000 | Định mức vật liệu làm giàn giáo tre | 82 |
| 13.11000 | Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác | 84 |
| 13.12000 | Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ | 85 |
| CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ | ||
| Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác | ||
| 14.10000 | Định mức vật liệu gia công vì kèo | 86 |
| 14.20000 | Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác | 87 |
| 14.21000 | Định mức gia công giằng vì kèo gỗ | 87 |
| 14.22000 | Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng | 88 |
| 14.23000 | Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn | 88 |
| 14.24000 | Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ | 89 |
| 14.25000 | Định mức gia công dầm gỗ | 89 |
| 14.26000 | Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu | 89 |
| CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI | ||
| 15.10000 | Định mức vật liệu công tác gia công kim loại | 91 |
| 15.11000 | Định mức vật liệu công tác hàn | 91 |
| 15.11100 | Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát | 91 |
| 15.11200 | Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y,V với góc vát 600 | 91 |
| 15.11300 | Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 | 91 |
| 15.11400 | Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600 | 92 |
| 15.11500 | Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 | 92 |
| 15.11600 | Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát | 93 |
| 15.11700 | Hàn hơi | 93 |
| 15.12000 | Định mức vật liệu công tác cắt kim loại | 94 |
| 15.12100 | Cắt thép tấm | 94 |
| 15.12200 | Cắt thép góc | 94 |
| 15.12300 | Cắt thép hình U (lòng máng) | 95 |
| 15.12400 | Cắt thép hình I | 95 |
| 15.12500 | Cắt thép vuông | 95 |
| 15.12600 | Cắt thép tròn | 96 |
| 15.12700 | Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm | 96 |
| 15.12800 | Cắt mũ đinh tán và bu lông | 96 |
| 15.12900 | Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn | 96 |
| 15.13000 | Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông | 97 |
| 15.13100 | Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông | 97 |
| 15.20000 | Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép | 98 |
| 15.21000 | Định mức vật liệu gia công vì kèo thép | 98 |
| 15.22000 | Định mức vật liệu gia công cột thép | 99 |
| 15.23000 | Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ | 99 |
| CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN | ||
| 16.10000 | Định mức vật liệu dùng để bảo ôn | 101 |
| 16.20000 | Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng | 102 |
| 16.30000 | Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống dẫn gas | 103 |
| 16.31000 | Dạng bọc cách nhiệt bình thường | 103 |
| 16.32000 | Dạng bọc cách nhiệt có gia cố | 103 |
| 16.33000 | Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều | 104 |
| 16.40000 | Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước | 104 |
| 16.41000 | Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn | 104 |
| 16.42000 | Định mức vật liệu dùng để bọc cách thuỷ nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh | 105 |
| 16.51000 | Định mức vật liệu bảo ôn bằng Strirofoam tấm | 105 |
| 16.60000 | Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống | 106 |
| 16.70000 | Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng | 110 |
| 16.80000 | Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống | 111 |
| 16.90000 | Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn | 112 |
| CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC | ||
| 17.10000 | Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm | 113 |
| 17.20000 | Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn | 117 |
| PHẦN 3: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU | ||
| 21.1000 | Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công | 122 |
| 21.2000 | Định mức hao hụt vữa bê tông | 127 |
| 21.3000 | Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển | 128 |
| 21.4000 | Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công | 128 |
| 21.5000 | Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho | 130 |
| PHỤ LỤC | ||
| Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu | ||
| Nhóm vật liệu không kim loại | 130 | |
| Nhóm vật liệu kim loại | 135 | |
| Quan hệ đơn vị đo đường kính ống | 163 |