SỔ TAY PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị tư vấn, đào tạo, cung cấp phần mềm Dự toán GXD hàng đầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 124A phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
GXD NƠI HỌC DỰ TOÁN TỐT NHẤT CỦA BẠN
Sổ tay dự toán được phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng
nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
Để ghi danh khóa học lập Dự toán online từ xa hãy liên hệ Ms Thu An 0985 099 938 hoặc 0975 381 900.
BỘ XÂY DỰNG ------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
DỮ LIỆU NGUỒN CHO AI & PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Hà Nội - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1. Nội dung định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

a. Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán thí nghiệm) quy định mức hao phí về vật liệu; lao động; máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm chuyên ngành xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật.

b. Định mức dự toán thí nghiệm được lập trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (các vật liệu mới, máy và thiết bị thí nghiệm tiên tiến v.v...).

c. Định mức dự toán thí nghiệm bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và điều kiện thí nghiệm cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác (gồm cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.

Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân cần thiết (gồm cả nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của kỹ sư, công nhân.

- Mức hao phí máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm (sau đây gọi tắt là máy thi công): Là số ca sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. Mức hao phí máy thi công được tính bằng số ca máy sử dụng. Mức hao phí máy khác phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm*.*

2. Kết cấu tập định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Tập định mức dự toán thí nghiệm bao gồm 03 chương được mã hoá thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

- Chương I: Thí nghiệm vật liệu xây dựng

- Chương II: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

- Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán thí nghiệm còn có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm.

- Định mức dự toán thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.

- Định mức dự toán công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.

- Định mức dự toán thí nghiệm chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịTỷ diện của xi măngỔn định thể tíchThời gian đông kếtCường độ theo phương pháp chuẩn
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh2,281,250,389,41
Cát tiêu chuẩnkg---4,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,3540,8391,0041,75
Máy thi công
Tủ sấyca0,278--1,00
Bàn dằnca---0,021
Máy nén thuỷ lực 50 tấnca---0,216
Máy trộn xi măng 5Lca-0,0310,0630,044
Cân kỹ thuậtca-0,0310,031-
Cân phân tíchca0,125---
Thiết bị thử tỷ diệnca0,25---
Dụng cụ Vicatca--0,375-
Thiết bị hấp mẫu xi măngca-0,5--
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêngĐộ mịnHàm lượng mất khi nungHàm lượng SiO2
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh2,80-9,8111,44
Dầu hoảlít0,5---
Mỡkg--0,10-
Axit Silicic (H2SiO3)kg--0,01-
Nước cấtlít---1,4
Giấy lọchộp---3,0
Axit Clohydric (HCl)lít---0,08
Kali Cacbonat (K2CO3)kg---0,05
Axit sunfuric (H2SO4)lít---0,015
Axit flohydric (HF)lít---0,03
Kali hydrosunphat (KHSO4)kg---0,003
Bạc Nitrat (AgNO3)gam---8,0
Vật liệu khác%5-55
Nhân công nhóm 4công0,2530,3070,2341,236
Máy thi công
Tủ sấyca0,342---
Bếp cátca---0,25
Cân kỹ thuậtca0,0310,031--
Cân phân tíchca0,031-0,0630,125
Lò nungca--0,8040,804
Kẹp nikenca--0,3751,364
Tủ hút khí độcca---0,682
Máy hút ẩmca---1,364
Chén bạch kimca--1,3641,364
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng SiO2 và cặn không tanHàm lượng SiO2 hoà tanHàm lượng cặn không tanHàm lượng ôxít Fe2O3Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh10,283,246,040,360,6
Nước cấtlít1,40,470,80,40,5
Giấy lọchộp3,01,0--0,3
Axit Clohydric (HCl)lít0,080,030,030,010,01
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg-0,020,02--
Axit sunfosalixyliclít---0,02-
Natri hydroxit (NaOH)kg---0,010,03
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg---0,030,03
Phenolphtaleinhộp---0,05-
Amoni hydroxit (NH4OH)kg----0,01
Amoni clorua (NHCl)kg0,003----
Bạc Nitrat (AgNO3)gam3,0----
Natri florua (NaF)ml----5,0
Xylenol da camml----0,1
Hydro peroxit (H2O2)ml----0,01
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam----2,0
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,80,4530,8250,3280,361
Máy thi công
Tủ sấyca0,1470,083---
Bếp điệnca0,4410,250,40,1250,206
Cân phân tíchca0,0740,0420,14--
Lò nungca0,393-0,4--
Kẹp nikenca0,785----
Tủ hút khí độcca0,4410,25---
Máy hút ẩmca0,7850,50,4--
Chén bạch kimca0,785----
Máy khác%55555
0910111213

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng CaOHàm lượng MgOHàm lượng SO3Hàm lượng Cl-
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh0,940,767,54-
Nước cấtlít1,01,01,0-
Giấy lọchộp0,20,30,3-
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,010,015--
Phenolphtaleinhộp---0,2
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,010,01--
Amoni clorua (NH4Cl)kg0,010,01--
Fluorexon (C8H9FO2S)gam0,1---
Cồn (C2H5OH)lít---0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam---2,0
K2BrO4gam---4,0
Axit nitric (HNO3)ml---0,02
Bari clorua (BaCl2)kg--0,01-
Eriocrom T (ETOO)kg-0,001--
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,4100,4140,7440,478
Máy thi công
Bếp điệnca0,3250,2630,125-
Cân phân tíchca--0,05-
Máy hút ẩmca--0,438-
Lò nungca--0,5-
Máy khác%555-
14151617

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng K2O và Na2OHàm lượng TiO2Hàm lượng CaO tự do
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh9,311,01,19
Nước cấtlít0,50,50,4
Giấy lọchộp0,2--
Axit Clohydric (HCl)kg0,020,01-
Phenolphtaleinhộp--0,01
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,01--
Đất đènkg0,3--
Axit flohydric (HF)kg0,05--
Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)kg0,01--
Thioure (CH4N2S)kg-0,01-
Cồn (C2H5OH)lít--0,15
Rượu etylic (C2H5OH)lít--6,0
Glyxerin (C3H8O3)lít--0,9
Bari clorua (BaCl2)kg--0,015
Axit benzoic (C6H5COOH)kg--0,221
Canxi Cacbonatkg--0,03
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,770,4280,428
Máy thi công
Tủ sấyca0,366-0,13
Cân phân tíchca0,05--
Bếp điệnca0,375--
Chén bạch kimca0,375--
Kẹp nikenca0,53--
Tủ hút khí độcca0,5--
Máy so màu ngọn lửaca0,50,13-
Máy khác%555
181920

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ dẻo tiêu chuẩn
DA.010Thí nghiệm măngVật liệu
Điện năngkwh0,38
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,375
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,063
Dụng cụ Vicatca0,125
Máy trộn xi măng 5Lca0,063
Máy khác%5
21

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịNhiệt thủy hóa
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh80,5
Kẽm oxit (ZnO)kg0,5
Axit nitric 2N (HNO3)lít0,2
Axit flohydric (HF)lít0,1
Parafinkg0,1
Axêtônlít0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công5,63
Máy thi công
Cân phân tíchca0,188
Tủ sấyca2,0
Lò nungca3,0
Thiết bị đo nhiệt lượngca0,275
Máy khác%5
22

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ nở sunphat
DA.010Thí nghiệm xi măngVật liệu
Điện năngkwh18,2
Cát tiêu chuẩnkg3,5
Thạch caokg0,25
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,75
Máy thi công
Máy trộn xi măng 5Lca0,163
Bàn dằnca0,075
Cân kỹ thuậtca0,031
Máy khác%5
23

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêng hoặc khối lượng thể tíchKhối lượng thể tích xốpThành phần hạt và mô đun độ lớnHàm lượng bụi, bùn, sét bẩnThành phần khoáng (thạch học)
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Điện năngkwh12,5512,5520,1712,5520,17
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,3060,2630,7440,71,094
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,0310,031
Tủ sấyca1,531,532,461,532,46
Kính hiển vica----0,25
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng tạp chất hữu cơHàm lượng MiCaHàm lượng sét cụcĐộ ẩm
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Điện năngkwh-8,28,222,39
Natri hydroxit (NaOH)kg0,4---
Amoni hydroxit (NH4OH)kg--0,3-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,4380,7960,2190,015
Máy thi công
Tủ sấyca-1,01,02,73
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,031
Máy khác%5555
06070809

iếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThành phần hạt bằng PP tỷ trọng kếThành phần hạt bằng PP LAZER
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Điện năngkwh12,890,30
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công0,4640,938
Máy thi công
Tủ sấyca1,551-
Máy phân tích hạt LAZERca-0,750
Máy hút ẩmca0,069-
Máy khác%55
1011

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThử phản ứng kiềm - silic
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Điện năngkwh34,87
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,03
Nước cấtlít4,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,1
Natri hydroxit (NaOH)kg0,2
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,0
Axit flohydric (HF)lít0,015
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,05
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,789
Máy thi công
Tủ sấyca2,00
Tủ hút khí độcca1,00
Cân kỹ thuậtca0,5
Máy chưng cất nướcca1,0
Cân phân tíchca0,175
Lò nungca1,234
Máy hút ẩmca1,234
Máy khác%5
12

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịGóc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Nước cấtlít5,0
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,875
Máy thi công
Thiết bị đo góc nghỉ của cátca0,313
Máy khác%5
13

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng sunfat và sunfitHàm lượng ion Clorua
DA.020Thí nghiệm cátVật liệu
Điện năngkwh19,889,65
Nước cấtlít2,01,0
Giấy lọchộp0,30,3
Phenolphtaleinhộp-0,5
Axit nitric (HNO3)lít-0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,010,0
Kali thioxyanat (KSCN)kg-0,05
Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)kg-0,01
Axit Clohydric (HCl)lít0,1-
Bari clorua (BaCl2)kg0,01-
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công1,060,53
Máy thi công
Tủ sấyca1,001,00
Cân phân tíchca0,1250,125
Cân kỹ thuậtca0,1250,125
Lò nungca0,75-
Máy hút ẩmca0,438-
Bếp điệnca0,50,5
Máy khác%55
1415

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giảnKhối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh14,9214,9214,9222,3922,39
Nước cấtlít0,25----
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,380,250,250,150,65
Máy thi công
Tủ sấyca1,821,821,822,732,73
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,031-0,031
Cân thủy tĩnhca-0,031-0,031-
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)Độ ẩm của đá dăm (sỏi)
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh22,638,2022,6315,09
Vật liệu khác55555
Nhân công nhóm 4công0,120,590,420,14
Máy thi công
Tủ sấyca2,761,02,761,84
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,031
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanhCường độ nén của đá nguyên khaiHệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)Độ nén dập của đá dăm (sỏi)
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh15,3315,3312,6834,5821,89
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,2250,2101,2502,1500,49
Máy thi công
Tủ sấyca1,781,78-2,672,67
Máy khoan mẫu đáca--0,8130,813-
Máy cắt bê tông 7,5kWca--0,4070,813-
Máy nén thuỷ lực 50 tấnca--0,0630,0630,063
Cân kỹ thuậtca0,0310,031--0,031
Máy khác%55555
1011121314

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ mài mòn của đá dăm (sỏi)Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏiĐộ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh29,70-11,3211,32
Natri hydroxit (NaOH)kg-0,4--
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,470,650,50,65
Máy thi công
Tủ sấyca2,415-1,3801,380
Cân kỹ thuậtca0,0630,063--
Cân thủy tĩnhca---0,031
Máy thử độ mài mòn Los Angelesca1,375---
Máy khác%5555
15161718

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng Oxit Silic vô định hình
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh16,60
Nước cấtlít1,4
Giấy lọchộp3,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,08
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,05
Axit flohydric (HF)lít0,015
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,05
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công1,45
Máy thi công
Cân phân tíchca0,125
Lò nungca0,75
Tủ hút khí độcca0,75
Máy hút ẩmca1,5
Kẹp nikenca1,5
Chén bạch kimca1,5
Tủ sấyca0,25
Cân kỹ thuậtca0,063
Máy khác%5
19

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định hàm lượng ion Cl-
DA.030Thí nghiệm đá dăm (sỏi)Vật liệu
Điện năngkwh13,58
Nước cấtlít1,0
Giấy lọchộp0,3
Phenolphthaleinhộp0,5
Axit nitric (HNO3)lít0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam10,0
Kali thioxyanat (KSCN)kg0,05
Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)kg0,05
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,53
Máy thi công
Tủ sấyca1,0
Cân phân tíchca0,125
Cân kỹ thuậtca0,125
Máy hút ẩmca0,438
Bếp điệnca0,5
Tủ hút khí độcca0,25
Máy nghiềnca0,5
Máy khácca5
20

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.040Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệuVật liệu
Điện năngkwh0,52
Hộp ngâm mẫuhộp0,2
Magie sunfat (MgSO4)kg1,0
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công0,625
bê tôngMáy thi công
Cân kỹ thuậtca0,5
Tủ sấyca0,063
Máy khác%5
01

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.051Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cátVật liệu
Điện năngkwh40,23
Nước cấtlít4,0
Giấy lọchộp3,0
ZnO.HNO3kg0,10
Axit Clohydric (HCl)lít0,10
Natri hydroxit (NaOH)kg0,20
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,0
Axit flohydric (HF)kg0,15
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,05
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công1,794
Máy thi công
Máy nghiền rungca0,5
Cân phân tíchca0,175
Cân kỹ thuậtca0,5
Tủ hút khí độcca1,0
Tủ sấyca2,0
Lò nungca1,234
Máy hút ẩmca1,234
Kẹp nikenca1,5
Chén bạch kimca1,5
Máy khác%5
01

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

(PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.052Thí nghiệm phản ứng Alkali của cốt liệuVật liệu
Xi măngkg3,0
Đầu đocái8,0
Điện năngkwh290,26
Cát tiêu chuẩnkg4,0
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công6,02
đá, cátMáy thi công
Tủ sấyca35,397
Máy đo độ giãn nở bê tôngca3,22
Cân phân tíchca0,5
Máy khác%5
01

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ ẩmĐộ mất khi nungHàm lượng SiO2 Hàm lượng Fe2O3
DA.060Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạchVật liệu
Mỡ vadơlinkg0,10,1--
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,010,01--
Điện năngkwh4,2517,8343,270,36
Nước cấtlít--1,40,4
Bạc Nitrat (AgNO3)gam--8,0-
Axit Clohydric (HCl)lít---0,01
Axit flohydric (HF)lít--0,3-
Axit sunfuric (H2SO4)kg--0,015-
Phenolphtaleinhộp---0,05
Axit sulfosalisalickg---0,02
Natri hydroxit (NaOH)kg---0,01
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg---0,03
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,350,3151,800,35
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca----
Cân phân tíchca0,0630,0630,125-
Máy hút ẩmca0,063-1,364-
Lò nungca-1,1252,0-
Tủ sấyca0,50,51,0-
Kẹp nikenca-0,3751,364-
Bếp điệnca--1,00,125
Tủ hút khí độcca--1,0-
Chén bạch kimca-1,1251,364-
Máy nghiền rungca--0,125-
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng CaOHàm lượng Al2O3Hàm lượng MgOHàm lượng SO3
DA.060Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạchVật liệu
Điện năngkwh1,971,621,797,79
Nước cấtlít1,00,51,5-
Giấy lọchộp0,20,30,30,3
Phenolphtaleinlít-0,05--
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,010,030,03-
Bạc Nitrat (AgNO3)gam---8,0
Axit Clohydric (HCl)lít-0,01--
Natri Hydroxit (NaOH)kg-0,03--
Amoni hydroxit (NH4OH)kg-0,01--
Axit axetic (CH3COO)lít-0,01--
Natri flourua (NaF)ml-5,0--
Xylenol da camml-0,1--
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam-2,0--
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,450,350,450,85
Máy thi công
Bếp điệnca0,3250,2060,2630,125
Lò nungca---0,5
Máy chưng cất nướcca0,250,250,250,25
Tủ hút khí độcca0,1250,1250,1250,25
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng TiO2K2O, Na2OCặn không tanCaO tự do
DA.060Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạchVật liệu
Điện năngkwh-3,15610,42,9
Nước cấtlít0,50,80,50,4
Giấy lọchộp-0,3--
Axit Clohydric (HCl)lít0,010,020,02-
Phenolphtaleinhộp---0,01
Amoni hydroxit (NH4OH)kg-0,01--
Glyxerin (C3H8O3)lít---0,9
Cồn (C2H5OH)lít---0,15
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg--0,01-
Đất đènkg-0,3--
Axit flohydric (HF)lít-0,05--
Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)kg-0,01--
Thioure (CH4N2S)kg0,01---
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,470,830,8250,47
Máy thi công
Cân phân tíchca-0,050,140,038
Máy hút ẩmca--0,25-
Lò nungca--0,5-
Bếp điệnca-0,3750,251,0
Tủ hút khí độcca-0,5--
Chén bạch kimca-0,375--
Máy đo pHca0,125---
Máy so màu ngọn lửaca-0,125--
Máy khác%5555
09101112

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThành phần hạt bằng LAZERĐộ hút vôiSiO2 hoạt tínhAl2O3 hoạt tính
DA.060Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạchVật liệu
Điện năngkwh-20,512,9511,02
Nước cấtlít--0,50,05
Giấy lọchộp--0,30,3
Vật liệu khác%-555
Nhân công nhóm 4công1,8751,0570,570,48
Máy thi công
Cân phân tíchca--0,0380,038
Máy hút ẩmca--0,750,525
Tủ sấyca-2,51,01,0
Bếp điệnca--1,00,525
Máy phân tích hạt LAZERca0,25---
Máy khác%5555
13141516

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co… chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.090Xác định độ sụt hỗn hợp bê tôngNhân công nhóm 4công0,1875
Máy thi công
Côn thử độ sụtca0,1875
01

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.100Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Vật liệu
Điện năngkwh2,13
Nhân công nhóm 4công0,21
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,063
Máy khác%5
01

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=1,15.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.100Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm)Vật liệu
Điện năngkwh3,15
Nhân công nhóm 4công0,25
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,094
Máy khác%5
02

Quy định áp dụng định mức: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.100Uốn mẫu bê tông lập phương 150x150x600 (mm)Vật liệu
Điện năngkwh0,85
Nhân công nhóm 4công0,394
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,094
03

ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.100Ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm)Vật liệu
Điện năngkwh0,36
Nhân công nhóm 4công0,088
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca0,075
04

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịTính toán liều lượng bê tôngThử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tôngKhối lượng thể tích của hỗn hợp bê tôngĐộ tách nước của hỗn hợp bê tôngHàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Điện năngkwh3,551,200,628,21,60
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công1,2230,650,431,2430,188
Máy thi công
Máy đầm rung bê tôngca0,035-0,15--
Nhớt kế Vebeca-0,188---
Tủ sấyca---1,0-
Bàn rungca-0,188-0,1880,25
Bình thử bọt khíca----0,12
Cân kỹ thuậtca--0,250,25-
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,105----
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêng của bê tôngĐộ hút nước của bê tôngĐộ mài mòn của bê tôngKhối lượng thể tích của bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Điện năngkwh22,8823,833,015,25
Parafinkg---0,25
Nước cấtlít0,3---
Dầu hoảlít0,5---
Cát thạch anhkg--2,0-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,6250,951,240,149
Máy thi công
Tủ sấyca2,792,906-1,86
Máy thử độ mài mònca--0,416-
Cân kỹ thuậtca0,250,250,250,25
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ chịu nén của bê tôngCường độ chiụ kéo khi uốn của bê tôngLực liên kết giữa bê tông và cốt thépĐộ co của bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Điện năngkwh7,009,749,093150,0
Đầu đocái---12,0
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,6900,8601,2431,925
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,2070,250,35-
Tủ sấyca--0,92-
Đồng hồ đo co ngótca---0,75
Tủ khí hậuca---378,0
Máy khác%5555
10111213

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịMô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tôngĐộ chống thấm nước của bê tôngCường độ chịu kéo khi bửa của bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Dầu cặnlít0,184-0,1
Điện năngkwh35,5042,525,28
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công1,882,20,890
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca1,049-0,156
Tủ sấyca-2,3-
Máy thử độ chống thấmca-8,0-
Máy khác%555
141516

Quy định áp dụng định mức: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định hàm lượng ion clorua trong bê tôngXác định hàm lượng sunfat trong bê tôngXác định độ pH của bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Điện năngkwh9,6523,881,0
Nước cấtlít1,02,00,4
Giấy lọchộp0,30,30,1
Phenolphtaleinhộp0,5--
Axit nitric (HNO3)lít0,1--
Bạc Nitrat (AgNO3)gam10,08,0-
Kali thioxyanat KSCNkg0,05--
Sắt (III) amoni sunfat FeNH4(SO4)2.12H2Okg0,05--
Hydro peroxit (H2O2)lít0,01--
Axit Clohydric (HCl)lít-0,1-
Bari clorua (BaCl2)kg-0,01-
Dung dịch chuẩn pH 4,0lít--0,05
Dung dịch chuẩn pH 7,0lít--0,05
Dung dịch chuẩn pH 10,0lít--0,05
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,531,060,625
Máy thi công
Tủ sấyca1,01,0-
Cân phân tíchca0,1250,125-
Cân kỹ thuậtca0,1250,125-
Lò nungca-0,75-
Máy hút ẩmca-0,438-
Bếp điệnca0,50,5-
Máy đo pHca--0,125
Máy khác%555
171819

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịNhiệt thủy hóa
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngVật liệu
Điện năngkwh24,40
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,75
Máy thi công
Thiết bị đo nhiệt độ bê tôngca0,313
Bàn rungca0,05
Máy khác%5
20

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThời gian đông kết của hỗn hợp bê tông
DA.111Thí nghiệm bê tông nặngNhân công nhóm 4công1,88
Máy thi công
Dụng cụ thử xuyênca1,063
Máy khác%5
21

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ kháng kéo trực tiếp mẫu RCC
DA.112Thí nghiệm bê tông đầm lănVật liệu
Bộ gá kẹp mẫubộ0,01
Bộ truyền tảibộ0,01
Keo Epoxyhộp0,10
Điện năngkwh8,86
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,6
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5kWca0,1
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca0,125
Máy kéo nén thủy lực 100 tấnca0,125
Tủ sấyca0,125
Máy bơm nước 7,0kWca0,225
Máy khác%5
01

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThời gian đông kết của hỗn hợp bê tông
DA.112Thí nghiệm bê tông đầm lănNhân công nhóm 4công8,2
Máy thi công
Dụng cụ thử xuyênca7,5
Máy khác%5
02

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịLượng nước cần thiết để tôi vôiLượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sốngKhối lượng riêng của vôi đã tôiLượng hạt không tôi được
DA.120Thí nghiệm vôi xây dựngVật liệu
Điện năngkwh3,69-7,382,97
Dầu hoảlít--0,2-
Natri hydroxit (NaOH)kg---0,4
Vật liệu khác%5-55
Nhân công nhóm 4công0,4690,5440,5390,609
Máy thi công
Tủ sấyca0,45-0,90,363
Cân kỹ thuậtca-0,063--
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ nghiền mịnĐộ ẩm của vôi HydratĐộ hút vôi
DA.120Thí nghiệm vôi xây dựngVật liệu
Điện năngkwh2,977,381,05
Cát thạch anhkg--1,38
Dầu chống dínhlít--0,5
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,460,2341,875
Máy thi công
Tủ sấyca0,3650,9-
Cân phân tíchca--0,25
Bàn rungca--0,021
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca--0,213
Máy khác%555
050607

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ lưu động của hỗn hợp vữaXác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtKhối lượng thể tích của hỗn hợp vữaXác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươiĐộ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn
DA.130Thí nghiệm vữa xây dựngVật liệu
Điện năngkwh-5,02-0,408,20
Vật liệu khác%-5-55
Nhân công nhóm 4công0,1250,5320,4220,1880,234
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca-0,1250,063--
Bàn dằnca0,063--0,126-
Máy hút chân khôngca---0,066-
Tủ sấyca-0,666--1,0
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ chịu nén của vữa đã đóng rắnCường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắnCường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nềnTính toán liều lượng vữa
DA.130Thí nghiệm vữa xây dựngVật liệu
Điện năngkwh0,450,6-0,31
Keo dán tổng hợphộp--1,0-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,0310,6091,4531,059
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca0,0940,125-0,064
Cân kỹ thuậtca--0,25-
Máy thử cường độ bám dínhca--0,25-
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêngXác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắnXác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước
DA.130Thí nghiệm vữa xây dựngVật liệu
Điện năngkwh11,193,089,25
Nước cấtlít--1,0
Giấy lọchộp--0,3
Phenolphtaleinlít--0,5
Axit nitric (HNO3)lít--0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam--0,1
Amoni Sunfua Xianua (NH4SCN)lít--0,01
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,4220,3750,512
Máy thi công
Tủ sấyca1,3650,3751,0
Cân thủy tĩnhca-0,375-
Bếp điệnca--0,5
Tủ hút khí độcca--0,25
Cân phân tíchca--0,125
Máy khác%555
101112

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ chịu nénCường độ chịu uốnĐộ hút nướcKhối lượng thể tíchKhối lượng riêng
DA.140Thí nghiệm gạch xây sét nungVật liệu
Điện năngkwh0,500,7524,68,28,2
Dầu hoảlít----0,2
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,7880,700,4380,5080,503
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca0,1050,157---
Tủ sấyca--3,01,01,0
Cân kỹ thuậtca--0,0630,0630,063
Máy khác%55555
0102030405

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịLực uốn gãy toàn viênLực xung kíchĐộ mài mònĐộ hút nước
DA.150Thí nghiệm gạch lát xi măngVật liệu
Điện năngkwh0,63-16,3510,67
Cát thạch anhkg--0,5-
Vật liệu khác%5-55
Nhân công nhóm 4công0,7880,2190,2341,006
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca0,131---
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măngca-0,25--
Cân kỹ thuậtca--0,0250,5
Máy thử độ mài mònca--0,5-
Tủ sấyca--1,51,188
Máy hút ẩmca--0,1880,5
Máy khác%5555
01020304

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ chịu nénNhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫuNhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫuBiến dạng dưới tải trọng
DA.160Thí nghiệm gạch chịu lửaVật liệu
Điện năngkwh12,809,765,4916,47
Sạn Mgkg-5,43,0-
Grafitkg---4,5
Điện cực sắtkg-3,62,06,0
Cồn (C2H5OH)lít-2,71,5-
Ống Cr-Mg hoặc Mgkg---9,0
Bột Al2O3kg---0,1
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,011,270,881,49
Máy thi công
Tủ sấyca1,5---
Lò nungca-0,80,451,35
Bộ phận cần ép mẫu thử gạch chịu lửaca---0,375
Cân phân tíchca---1,5
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca0,105---
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ xốpĐộ co dư có nhiệt độ <1350 0CĐộ co dư có nhiệt độ ≥1350 0C
DA.160Thí nghiệm gạch chịu lửaVật liệu
Điện năngkwh4,120,3930,58
Sạn Mgkg-0,10,1
Bột Al2O3kg-0,10,1
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,2631,5751,969
Máy thi công
Tủ sấyca0,50,691,035
Lò nungca-1,2081,811
Cân kỹ thuậtca0,0630,0940,141
Máy khác%555
050607

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng thể tíchKhối lượng riêngThử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước
DA.160Thí nghiệm gạch chịu lửaVật liệu
Điện năngkwh4,17,3844,42
Grafitkg--4,5
Ống Cr-Mg hoặc Mgkg--9,0
Dầu hoảlít1,00,2-
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,3500,5033,653
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 125 tấnca--0,25
Tủ sấyca0,50,92,025
Lò nungca--1,856
Máy thử độ mài mònca--0,188
Cân kỹ thuậtca--0,75
Máy khác%555
080910

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khíHệ số dãn nở nhiệtHàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá)
DA.160Thí nghiệm gạch chịu lửaVật liệu
Điện năngkwh48,87119,93-
Grafitkg4,95--
Ống Cr-Mg hoặc Mgkg9,9--
Dầu hoảlít0,22--
Cồn (C2H5OH)lít--0,6
Phenolphthaleinhộp--2,4
Bạc Nitrat (AgNO3)gam--24,0
K2BrO4gam--48,0
Axit nitric (HNO3)ml--0,24
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công4,0191,7505,950
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 125 tấnca0,275--
Tủ sấyca2,22814,625-
Máy khác%55-
111213

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThời gian xuyên nướcTải trọng uốn gãyĐộ hút nướcKhối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước
DA.170Thí nghiệm ngói sét nungVật liệu
Parafinkg0,25---
Điện năngkwh-1,138,49-
Xi măng PCB40kg-1,5--
Vật liệu khác%555-
Nhân công nhóm 4công0,3940,70,3940,394
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca--0,0630,063
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca-0,236--
Tủ sấyca--1,035-
Máy khác%-555
01020304

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ hút nước ngói xi măng cátKhối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nướcThời gian xuyên nước ngói xi măng cátLực uốn gãy ngói xi măng cát
DA.180Thí nghiệm ngói xi măng cátVật liệu
Điện năngkwh9,23--1,13
Parafinkg--0,25-
Xi măng PCB40kg---1,5
Vật liệu khác%5-55
Nhân công nhóm 4công0,3940,3940,3940,56
Máy thi công
Tủ sấyca1,125---
Cân kỹ thuậtca0,0630,063--
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca---0,236
Máy khác%55-5
01020304

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ hút nướcKhối lượng thể tíchĐộ bóng bề mặtĐộ bền uốnĐộ bền mài mòn bề mặt
DA.190Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơVật liệu
Điện năngkwh29,5329,537,7130,2118,02
Nướclít100,0150,0--20,0
Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)lít--1,56-0,1
Hạt màikg----0,04
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,6560,630,7350,701,56
Máy thi công
Máy hút chân khôngca0,650,65---
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca0,30,30,370,30,3
Cân kỹ thuậtca0,240,3--1,15
Tủ sấyca3,33,30,53,31,2
Máy hút ẩmca0,5----
Máy đo độ bóngca--0,57--
Tủ hút khí độcca--0,50,5-
Máy thử bền uốnca---0,5-
Máy thử độ mài mònca----0,93
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền mài mòn sâuĐộ cứng bề mặt theo thang MohsXác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100OC)Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100OC đến 800OC)Xác định độ bền sốc nhiệtĐộ bền rạn men
DA.190Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơVật liệu
Điện năngkwh12,77-21,2921,2924,004,00
Hạt màikg0,79-----
Nướclít-10,01000,01500,0150,020,0
Hóa chất màulít----0,10,05
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 4công0,900,4251,01,01,143,675
Máy thi công
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca0,30,250,50,50,50,5
Máy thử độ mài mònca0,25-----
Cân kỹ thuậtca0,125-----
Tủ sấyca1,1-2,22,21,5-
Bình hút ẩmca--0,560,56--
Khoáng chuẩnca-0,125----
Máy đo độ giãn nở nhiệt dàica--0,851,2--
Máy khuấy và làm mát nướcca----1,5-
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)ca-----1,5
Máy khác%555555
060708091011

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSai lệch kích thướcHệ số giãn nở ẩmXác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồiHệ số ma sát động
DA.190Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơVật liệu
Điện năngkwh1,3036,151,302,50
Bi thépkg--0,1-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,5251,950,651,2
Máy thi công
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca0,20,40,20,3
Máy đo kích thướcca0,125---
Lò nungca-2,75--
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩmca-0,3--
Thiết bị thử va đập phản hồica--0,25-
Thiết bị đo hệ số ma sátca---0,5
Máy khác%5555
12131415

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền hoá học
DA.190Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơVật liệu
Điện năngkwh4,10
Natri hypoclorit (NaClO)lít1,0
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công1,52
Máy thi công
Tủ sấyca0,5
Máy khác%5
16

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKiểm tra kích thước, màu sắc và mức khuyết tật ngoại quanXác định cường độ chịu nénXác định độ rỗngXác định độ thấm nướcXác định độ hút nước
DA.200Thí nghiệm cơ lý gạch bê tôngVật liệu
Điện năngkwh-0,50--24,6
Xi măngkg-0,89-1,50-
Vật liệu khác%-5-55
Nhân công nhóm 4công0,570,630,540,5220,482
Máy thi công
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca-0,105---
Cân kỹ thuậtca--0,35-0,069
Bộ dụng cụ xác định thấm nướcca---0,5-
Tủ sấyca----3,0
Máy khác%-5555
0102030405

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThời gian xuyên nướcTải trọng uốn gãyKhối lượng thể tích
DA.210Thí nghiệm Ngói Fibro xi măng, xicadayVật liệu
Parafinkg3,00--
Điện năngkwh-1,134,1
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,3500,7440,201
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca-0,236-
Tủ sấyca--0,5
Cân kỹ thuậtca--0,1
Cân thủy tĩnhca--0,1
Máy khác%-55
010203

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ hút nướcĐộ bền nhiệtĐộ bền rạn men
DA.220Thí nghiệm sứ vệ sinhVật liệu
Điện năngkwh28,4614,704,00
Nướclít100,0150,0-
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,4810,7443,68
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,15--
Máy khuấy và làm mát nướcca-1,5-
Tủ sấyca3,31,5-
Máy hút ẩmca0,5--
Máy hút chân khôngca0,25--
Thiết bị Autoclaveca--1,5
Máy khác%555
010203

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ cứng vạch bề mặt theo thang MohsĐộ thấm mựcXác định khả năng chịu tải của sản phẩmXác định tính năng sử dụng của sản phẩm
DA.220Thí nghiệm sứ vệ sinhVật liệu
Điện năngkwh-26,660,651,50
Nướclít10,020,0-75,0
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,01,31,80,55
Máy thi công
Tủ sấyca-3,25--
Dụng cụ cắt, màica0,30,5--
Dụng cụ thử thấm mựcca-1,5--
Máy hút ẩmca----
Thiết bị thử tải trọngca--0,58-
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinhca---0,25
Máy khác%5555
04050607

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhuyết tật ngoại quanĐộ cong vênhChiều dày và sai lệch chiều dàyĐộ truyền sáng
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Nước rửa kínhlít0,30,30,30,3
Điện năngkwh---0,8
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công0,80,70,851,1
Máy thi công
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca---0,7
Máy khác%---5
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định hệ số phản xạ của kính gươngXác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trờiXác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Nước rửa kínhlít0,250,250,25
Điện năngkwh0,800,800,80
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công1,151,21,1
Máy thi công
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sángca0,7-0,7
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca-0,7-
Máy khác%555
050607

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền va đập con lắcĐộ bền va đập bi rơiỨng suất bề mặtĐộ vỡ mảnh
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Nước rửa kínhlít--0,5-
Điện năngkwh--0,50-
Vật liệu khác%--5-
Nhân công nhóm 4công0,60,50,450,6
Máy thi công
Dụng cụ thử va đập con lắcca0,55---
Dụng cụ thử va đập bi rơica-0,55--
Dụng cụ phá vỡ mẫu kínhca---0,5
Máy đo ứng suất bề mặtca--0,5-
Máy khác%5555
08091011

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền nhiệt ẩmĐộ bền nhiệt khôĐộ bền chịu ẩmĐộ bền chịu bức xạ
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Nước rửa kínhlít0,10,10,10,5
Điện năngkwh2,909,8445,00450,00
Bóng đèn OSRAM Ultra -Vitalux 300Wcái---24,0
Vật liệu khác%5551
Nhân công nhóm 4công1,61,62,826,2
Máy thi công
Tủ sấyca-1,2--
Bếp điệnca1,0---
Thiết bị đo độ bền ẩmca1,3-42,0-
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca---2,0
Máy khác%5555
12131415

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định độ bền axit của kính phủ phản quangXác định độ bền kiềm của kính phủ phản quangĐộ bền mài mòn kính phủ phản quangXác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Điện năngkwh0,500,500,606,55
Nước rửa kínhlít0,20,20,20,5
Axit Clohydric (HCl) 1Nlít1,3--1,0
Natri hydroxit (NaOH)lít-1,3--
Methyl đỏ (C15H14N3NaO2)mg---25,0
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,21,21,72,0
Máy thi công
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca0,450,450,5-
Máy mài mòn bề mặt kínhca--0,5-
Cân kỹ thuậtca---0,5
Bếp điệnca---0,5
Tủ sấyca---0,5
Máy làm sạch bằng siêu âmca---0,5
Máy khác%--55
16171819

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định điểm sươngThử độ kín bằng phương pháp gia tốc
DA.230Thí nghiệm kính xây dựngVật liệu
Khăn bôngcái1,0-
Cồn (C2H5OH)lít0,5-
Đá khôkg0,5-
Điện năngkwh0,6890,0
Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)lít-0,2
Vật liệu khác%51
Nhân công nhóm 4công1,613,0
Máy thi công
Thiết bị đo điểm sươngca2,0-
Thiết bị đo thử độ kínca-80,0
Máy khác%55
2021

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố vòng năm của gỗĐộ ẩm khi thử cơ lýĐộ hút ẩmĐộ hút nước và độ dãn dàiĐộ co nứt của gỗ
DA.240Thí nghiệm cơ lý gỗVật liệu
Điện năngkwh-7,467,468,9542,91
Đầu đocái----12
Vật liệu khác%-2222
Nhân công nhóm 4công0,5250,70,7851,051,925
Máy thi công
Tủ sấyca-0,910,911,0925,233
Máy khác%-5555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêng của gỗGiới hạn bền khi nén của gỗGiới hạn bền khi kéo của gỗGiới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ
DA.240Thí nghiệm cơ lý gỗVật liệu
Điện năngkwh11,190,300,300,30
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công0,5910,700,600,59
Máy thi công
Tủ sấyca1,365---
Lò nungca----
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca-0,0630,0630,063
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịGiới hạn bền khi uốn va đập của gỗGiới hạn bền khi trượt và cắt của gỗSức chống tách của gỗĐộ cứng va đập của gỗChỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ
DA.240Thí nghiệm cơ lý gỗVật liệu
Điện năngkwh2,753,603,60-12,73
Keo dán tổng hợphộp--0,03--
Giấy ráptờ--3,03,0-
Lưỡi dao cạocái--1,0--
Xănglít-----
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,9190,7880,700,8750,70
Máy thi công
Tủ sấyca----0,25
Lò nungca----0,875
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,156----
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca-0,750,75--
Dụng cụ đo độ bền va đậpca---0,25-
Máy khác%55555
1011121314

DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ kéo dàiNhiệt độ hoá mềmNhiệt độ bắt lửaĐộ kim lúnĐộ bám dính với đá
DA.250Phân tích vật liệu bitumVật liệu
Điện năngkwh3,003,500,1847,881,72
Glyxerin (C3H8O3)lít0,10,5---
Dầu hoảlít0,010,010,010,010,01
Cát vàngm3--0,01--
Đầu đocái---12,0-
Mỡkg0,10,1---
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công1,0061,0941,3130,851,356
Máy thi công
Bếp điệnca0,250,3750,0630,250,063
Máy đo độ dãn dài bitumca0,25----
Dụng cụ vòng và bica-0,125---
Tủ sấyca---5,750,188
Cân kỹ thuậtca----0,25
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêngLượng tổn thất sau khi đốt ở 1630C trong 5 giờTỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ với độ kim lún 2500CHàm lượng hoà tan trong Benzen
DA.250Phân tích vật liệu bitumVật liệu
Điện năngkwh1,216,1531,6710,48
Glyxerin (C3H8O3)lít-1,0--
Trichloroethylene (C2HCl3)lít---0,83
Dầu hoảlít0,010,02--
Mỡkg--0,2-
Axit Silicic (H2SiO3)kg--0,02-
Nước cấtlít2,5--0,1
Giấy lọchộp---0,1
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công1,960,960,6131,05
Máy thi công
Bếp điệnca0,063--0,75
Tủ sấyca0,1250,750,9830,86
Cân kỹ thuậtca0,050,05--
Cân phân tíchca--0,1250,038
Lò nungca--1,935-
Kẹp nikenca--0,75-
Máy hút ẩmca---0,75
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ nhớt của nhựa đườngChất thu được khi chưng cấtĐộ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đườngTốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đườngLượng mất sau khi nung ở 163OC
DA.250Phân tích vật liệu bitumVật liệu
Điện năngkwh-17,9126,863,084,67
Keo dán tổng hợphộp---1,0-
Mỡkg----0,2
Axit Silicic (H2SiO3)kg----0,02
Xănglít0,06---
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công1,751,0940,9982,0340,613
Máy thi công
Tủ sấyca-2,1843,2760,3750,571
Cân kỹ thuậtca---0,3751,125
Kẹp nikenca----0,375
Nhớt kếca1,2----
Cân phân tíchca----0,063
Máy khác%55555
1011121314

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng ParaphinĐiện tích hạt
DA.250Phân tích vật liệu bitumVật liệu
Điện năngkwh5,085,00
Nước cấtlít0,181,0
Etoxyetankg0,20-
Etanol nguyên chấtkg0,50-
Etanol cấp kỹ thuậtkg0,50-
Axetonlít1,00-
Cacbon dioxitkg0,10-
Vật liệu khác%55
Nhân công
Kỹ sưcông1,50,5
Nhân công nhóm 4công1,01,0
Máy thi công
Cân phân tíchca0,01-
Tủ sấyca0,10-
Máy hút chân khôngca0,10-
Bể ổn nhiệtca-0,125
Máy khác%55
1516

DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ đàn hồiĐộ ổn định lưu trữĐộ nhớt Brookfield
DA.260Thí nghiệm đườngVật liệu
Điện năngkwh5,0459,570,19
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,1941,7950,081
PolimeMáy thi công
Máy đo độ đàn hồica0,164--
Thiết bị gia nhiệt vòng và bica-0,066-
Máy đo độ nhớt Brookfieldca--0,263
Bếp điệnca0,0660,0660,066
Tủ lạnhca-0,525-
Tủ sấyca0,5917,088-
Máy khác%555
010203

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêngĐộ côn lúnĐộ khôi phục đàn hồiĐộ chảy dẻo ở 600CĐiểm hóa mềm
DA.270Thí nghiệm MasticVật liệu
Điện năngkwh---5,13-
Gas công nghiệpkg1,191,191,191,411,23
Dầu FOlít0,250,250,250,250,25
Nước cấtlít2,5---1,0
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,3170,4690,4780,5630,309
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,02----
Thiết bị đo độ côn lúnca-0,0130,024--
Máy ổn nhiệtca0,200,250,25--
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)----0,028
Bếp ga công nghiệpca0,200,190,190,2260,196
Tủ sấyca---0,625-
Máy khác%55555
0102030405

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng riêng của bê tông nhựaTrọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựaĐộ bão hoà nước của bê tông nhựaĐộ trương nở sau khi bão hoà nước
DA.280Thí nghiệm bê tông nhựaVật liệu
Điện năngkwh0,3065,520,4542,91
Nước cấtlít-0,6--
Dầu hoảlít-2,0--
Đầu đocái---12,0
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công1,470,140,3960,01
Máy thi công
Máy nghiền bi sứ LE 1ca-5,46--
Tủ sấyca-5,46-5,233
Máy hút chân khôngca0,375-0,563-
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,031
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ chịu nénHệ số ổn định nước và ổn định nhiệtĐộ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ướcHàm lượng bitum trong bê tông nhựa
DA.280Thí nghiệm bê tông nhựaVật liệu
Điện năngkwh2,1539,5021,0030,66
Dầu hoảlít---1,0
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công0,730,2641,8381,536
Máy thi công
Tủ sấyca-4,5-3,51
Máy nén Marshallca--0,313-
Máy chiết nhựa (Xốc lét)ca---0,313
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca0,450,45--
Máy hút chân khôngca-0,563--
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiếtĐộ sâu vệt hằn bánh xe
DA.280Thí nghiệm bê tông nhựaVật liệu
Dầu cặnlít0,42-
Điện năngkwh-3,0
Dầu công nghiệp 20lít-5,0
Vật liệu khác%22
Nhân công
Kỹ sưcông-2,0
Nhân công nhóm 4công1,034,0
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,063-
Thiết bị Wheel trackingca-2,26
Máy khác%55
0910

Quy định áp dụng định mức: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThành phần hạt bột khoángHàm lượng bột khoáng mất khi nungHàm lượng nướcKhối lượng riêng của bột khoáng chất
DA.290Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựaVật liệu
Điện năngkwh6,1517,8310,2532,8
Nước cấtlít2,0--0,5
Mỡkg-0,1--
Axit Silicic (H2SiO3)kg-0,01--
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công2,520,6133,7630,665
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,938-0,063-
Tủ sấyca0,750,51,254,0
Cân phân tíchca-0,063--
Lò nungca-1,125--
Kẹp nikenca-0,375--
Chén bạch kimca-0,375--
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đườngKhối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đườngĐộ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đườngChỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng
DA.290Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựaVật liệu
Điện năngkwh60,3560,350,052,05
Nước cấtlít1,0--2,0
Amoni hydroxit (NH4OH)kg---0,1
Natri hydroxit (NaOH)kg-0,8--
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công0,9981,1381,9250,84
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca--0,0630,313
Tủ sấyca7,367,36-0,25
Cân thủy tĩnhca--0,063-
Máy hút chân khôngca--0,063-
Máy khác%5555
05060708

DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐầm xoayHveemCường độ ép chẻ
DA.300Thí nghiệm bê tông nhựa tái chếVật liệu
Điện năngkwh1,540,38,7
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,940,4510,75
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,3750,1250,125
Máy hút chân khôngca0,375
Máy đầm xoayca0,375--
Máy Hveemca-0,125-
Máy nén Marshallca--0,125
Máy khác%555
010203

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền va đậpĐộ bền va uốnĐộ bám dínhĐộ nhớtĐộ bền trong bazơ
DA.310Thí nghiệm tính năng cơ lý màngVật liệu
Dung môi hữu cơlít0,10,10,10,1-
Giấy ráptờ3,03,03,0--
Lưỡi dao cạocái--1,0--
Natri hydroxit (NaOH)kg----0,5
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,8750,700,700,8751,40
sơnMáy thi công
Dụng cụ xác định độ bền va đậpca1,15----
Dụng cụ xác định độ bền va uốnca-1,15---
Kính hiển vica-0,125---
Tenxometca--1,0-
Máy khác%55-5-
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThời gian khôĐộ phủ màng sơnĐộ bền axitĐộ mịn
DA.310Thí nghiệm tính năng cơ lý màngVật liệu
Điện năngkwh5,0---
Dung môi hữu cơlít0,10,10,10,1
Giấy ráptờ1,0---
Axit Clohydric (HCl)kg--0,5-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,0940,8751,2690,43
sơnMáy thi công
Cân kỹ thuậtca-0,5--
Máy đo thời gian khô màng sơnca1,15---
Máy khác%55--
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng chất không bay hơiĐộ cứng của màng sơnĐộ bóng của màng sơn
DA.310Thí nghiệm tính năng cơ lý của màng sơnVật liệu
Điện năngkwh12,3--
Dung môi hữu cơlít0,30,30,3
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,4810,8750,859
Máy thi công
Thiết bị đo độ cứng màng sơnca-1,25-
Tủ sấyca1,5--
Cân phân tíchca0,125--
Máy khác%55-
101112

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ bền nướcĐộ rửa trôi
DA.310Thí nghiệm tính năng cơ lýVật liệu
Điện năngkwh12,3-
Dung môi hữu cơlít0,10,1
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công0,5230,95
củaMáy thi công
màngThiết bị xác định độ bền cọ rửaca-1,25
sơnTủ sấyca1,5-
Cân phân tíchca0,125-
Máy khác%55
1314

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP VÀ TÔN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.320Thí nghiệm chiều dày màng sơnVật liệu
Điện năngkwh0,20
Đá màiviên0,25
Giấy ráptờ2,0
Mỡkg0,2
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,141
Máy thi công
Máy đo chiều dày màng sơnca0,125
Máy khác%5
01

DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định cường độ kháng épXác định modun đàn hồiXác định độ ổn định với nhiệt và nước
DA.330Thí nghiệm gia cốVật liệu
Điện năngkwh2,40-2,87
Vật liệu khác%10-10
Nhân công nhóm 4công1,1401,4821,944
bằngMáy thi công
chất kếtMáy kéo, nén thủy lực 50 tấnca0,50--
dínhMáy nén cố kếtca-0,430-
Cân kỹ thuậtca--0,23
Tủ sấyca--0,35
Máy khác%555
010203

DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThép tròn f 6-10, thép dẹt có thiết diện So ≤100 mm2Thép tròn f 12-18, thép dẹt có thiết diện 100 < So ≤ 250mm2Thép tròn f 20-25, thép dẹt có thiết diện 250 < So ≤ 500mm2Thép tròn f 28-32, thép dẹt có thiết diện 500 < So ≤ 800mm2Thép tròn f 36-45, thép dẹt có thiết diện So > 800 mm2
DA.340Thí nghiệm kéo thép thép tròn, thép dẹt cường độ, độ dãn dàiVật liệu
Điện năngkwh0,700,840,901,141,21
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,010,01
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thủy lực 100 tấnca0,040,0480,0510,0650,069
Máy khác%1010101010
0102030405

DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, ĐỘ BỀN MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịMối hàn thép tròn f 6-10, mối hàn thép dẹt có thiết diện So ≤ 100mm2Mối hàn thép tròn f 12-18, mối hàn thép dẹt có thiết diện 100 < So ≤ 250mm2Mối hàn thép tròn f 20-25, mối hàn thép dẹt có thiết diện 250 < So ≤ 500mm2Mối hàn thép tròn f 28-32, mối hàn thép dẹt có thiết diện 500 < So ≤ 800mm2
DA.350Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn ^^Điện năng ^^Dầu thủy lực ^^Vật liệu khác ^^Nhân công nhóm 4 ^^Máy thi công ^^Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn ^^Máy khácVật liệu
Điện năngkwh0,700,840,901,12
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,01
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,040,0480,0510,064
Máy khác%10101010
01020304

DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 6-10, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 6mmThép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mmThép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 20-25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 16mmThép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 28-32, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 20mmThép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 36-45, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h > 20mm
DA.360Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt,mối hàn thép tròn, dẹt,góc uốnVật liệu
Điện năngkwh0,700,770,840,991,43
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,010,01
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,040,0440,0480,0560,081
Máy khác%1010101010
0102030405

DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịỐng hàn có đường kính ngoài Dng ≤ 50mmỐng hàn có đường kính ngoài 50 < Dng ≤ 100mmỐng hàn có đường kính ngoài 100 < Dng ≤ 150mmỐng hàn có đường kính ngoài 150 < Dng ≤ 200mmỐng hàn có đường kính ngoài Dng > 200mm
DA.370Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốnVật liệu
Điện năngkwh0,901,061,231,321,43
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,020,02
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,0510,060,070,0750,081
Máy khác%1010101010
0102030405

DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịỐng có thiết diện So ≤ 100mm2Ống có thiết diện 100< So≤ 200 mm2Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2Ống có thiết diện 500<So ≤800mm2Ống có thiết diện So > 800mm2
DA.380Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hànVật liệu
Điện năngkwh0,70,770,840,991,1
Dầu thủy lựclít0,010,010,010,010,01
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,040,0440,0480,0560,063
Máy khác%1010101010
0102030405

DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCốt thép f 6-12 hoặc thép dẹt có thiết diện So≤100 mm2Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2Cốt thép f 20-25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250<So≤ 500mm2Cốt thép f 28-32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500<So≤ 800mm2Cốt thép f 36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000 mm2
DA.390Mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹtVật liệu
Điện năngkwh2,863,524,185,546,56
Dầu thủy lựclít0,020,020,020,030,03
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,30,30,30,40,4
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,1630,20,2380,3150,373
Máy khác%1010101010
0102030405

DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.400Thí nghiệm kéo cápVật liệu
Điện năngkwh50,0
Dầu AK15lít0,1
Vật liệu khác%5
dự ứngNhân công
lựcKỹ sưcông1,0
Nhân công nhóm 4công1,5
Máy thi công
Máy kéo, nén thủy lực 125 tấnca0,55
Máy khác%5
01

DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.410Thí nghiệm phá hủy bu lôngVật liệu
Điện năngkwh1,54
Dầu thủy lựclít0,03
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,219
Máy thi công
Máy kéo, nén thủy lực 100 tấnca0,088
Máy khác%5
01

DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.420Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiệntrườngVật liệu
Điện năngkwh0,7
Dầu thủy lựclít0,3
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công1,75
Máy thi công
Máy khoan cầm tayca0,375
Máy kéo, thuỷ lực 50 tấnca0,375
Máy khác%5
01

DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM LOẠI, BẰNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ lọt khíĐộ kín nướcĐộ bền áp lực gióCơ lýGià hóa nhiệt
DA.430Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ; bằng kim loại, bằng nhựaVật liệu
Điện năngkwh0,3751,000,383,0036,80
Keo dán tổng hợphộp1,01,0-4,0-
Giấy ráptờ3,01,0---
Lưỡi dao cạocái1,0----
Dầu diezellít1,0----
Nướclít-20,0---
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 4công0,500,500,261,01,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấyca----3,0
Lò nungca---0,1251,0
Dụng cụ đo độ bền va đậpca--0,125--
Máy bơm nước 2,8kWca-0,125---
Máy nén khíca0,125-0,125--
Máy cưa gỗca---0,25-
Máy bào gỗca---0,125-
Máy khác%55555
0102030405

DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSức bền nén, nén dẹt ốngĐộ đồng nhất vật liệu đúcĐộ cứngKích thước tương quan hình học
DA.440Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gangVật liệu
Điện năngkwh22,854,000,75-
Lưỡi cưa máycái1,0---
Dao tiệncon3,0---
Dao bàocon3,0---
Đá màiviên2,0---
Đá cắtviên2,0---
Phớt đánh bóngviên2,0---
Vật liệu khác%222-
Nhân công nhóm 4công1,00,50,50,125
Máy thi công
Máy kéo, nén thủy lực 100 tấnca0,5---
Máy soi kim tươngca-0,25--
Máy cưa thépca0,25---
Máy cắt Makitaca-0,25--
Máy dò khuyết tậtca-0,5--
Máy kiểm tra độ cứngca--0,125-
Máy tiệnca0,5---
Máy bào thép 7,5kWca0,5---
Máy khác%555-
01020304

DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ dày danh địnhKhối lượng đơn vị thể tíchCường độ chịu kéoCường độ kháng xuyên CBRĐộ dẫn nước
DA.450Thí nghiệm vải địa kỹ thuậtVật liệu
Điện năngkwh--1,140,901,25
Dầu thủy lựclít--0,010,01-
Vật liệu khác%--555
Nhân công nhóm 4công0,310,1870,6250,6251,88
Máy thi công
Thiết bị đo độ dàyca0,115----
Cân kỹ thuậtca-0,125---
Máy kéo, nén WDW-100ca--0,3750,313-
Thiết bị đo độ dẫn nướcca----1,25
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịLực xuyên thủng CBRLực kháng rơi cônĐộ thấm xuyênCường độ chịu kéo/ nén và độ giãn dàiĐộ xé rách hình thangKích thước lỗ
DA.450Thí nghiệm vải địa kỹ thuậtVật liệu
Điện năngkwh1,239,000,809,209,2011,67
Hạt kích thước chuẩngam-----50,0
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 4công2,01,54,03,13,02,0
Máy thi công
Máy nén CBRca0,3-----
Máy thử độ rơi cônca-0,3----
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca---0,30,3-
Máy thấmca--0,5---
Máy sàngca-----0,3
Cân kỹ thuậtca--0,5--0,5
Tủ sấyca-1,0-1,01,01,0
Máy khác%555555
060708091011

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịBề dầyTrọng lượngĐộ kháng bụcĐộ dẫn nướcĐộ hư hỏng (chiếu UV)
DA.450Thí nghiệm vải địa kỹ thuậtVật liệu
Điện năngkwh8,168,169,160,641266,0
Nước cấtlít----500,0
Bóng tạo tia UVcái----2,0
Nướcm3---3,0-
Vật liệu khác%55551
Nhân công nhóm 4công1,01,01,54,163,0
Máy thi công
Máy thấmca---1,5-
Thiết bị đo độ dàyca0,3----
Máy thử độ bụcca--0,2--
Cân kỹ thuậtca0,50,50,50,50,5
Thiết bị đo độ dẫn nướcca---1,5-
Tủ sấyca0,50,50,5-1,5
Máy kéo vải địa kỹ thuậtca----0,3
Tủ chiếu UVca----62,5
Máy bơm nước 2,8kWca---0,862,5
Máy khác%55551
1213141516

DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThành phần hóaCơ tínhĐộ cứngKhả năng chịu uốnKích thước tương quan hình học
DA.460Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim địnhVật liệu
Điện năngkwh4,001,500,751,50-
Keo dán siliconhộp---1,0-
Đá cắtviên-1,0---
Đĩa cắt kim loạicái-1,0---
Giấy ráptờ-3,0---
Vật liệu khác%2222-
Nhân công nhóm 4công0,51,00,250,50,25
Máy thi công
Máy cắt Makitaca0,125----
Máy bàoca-0,5---
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấnca-0,125---
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấnca-0,125-0,125-
Máy phân tích thành phần kim loạica0,25----
Máy kiểm tra độ cứngca--0,0625-0,025
Máy khác%55555
0102030405

DA.47000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO VÀ TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng mất khi nungHàm lượng CaOHàm lượng SO3
DA.470Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch caoVật liệu
Điện năngkwh12,48-3,94
Mỡkg0,1--
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,01--
Glyxerin (C3H8O3)lít-0,02-
Cồn (C2H5OH)lít-0,1-
Phenolphtaleinhộp-0,02-
Nước cấtlít-0,81,0
Giấy lọchộp--0,3
Amoni hydroxit (NH4OH)kg--0,01
Clorua bari (BaCl2)kg--0,01
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công0,2140,740,632
Máy thi công
Lò nungca0,788-0,263
Tủ sấyca0,35--
Cân phân tíchca0,0440,0680,035
Kẹp nikenca0,263--
Máy hút ẩmca--0,306
Máy khác%555
010203

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ cứng gờ, cạnh, lõiĐộ bền uốn ngang tấm, dọc tấmĐộ kháng nhổ đinhKích thước, độ sâu gờ vuốt thon, độ vuông góc
DA.470Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch caoVật liệu
Điện năngkwh25,025,025,0-
Vật liệu khác%555-
Nhân công nhóm 4công1,51,41,250,5
Máy thi công
Tủ khí hậuca1,51,51,5-
Máy thử cơ lý thạch caoca0,50,50,5-
Máy khác%555-
04050607

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ hút nướcĐộ hấp thụ nước bề mặtĐộ biến dạng ẩm
DA.470Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch caoVật liệu
Điện năngkwh--50,0
Nướclít500,0100,0-
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công1,01,06,5
Máy thi công
Tủ khí hậuca--6,0
Vi kếca--6,0
Cân kỹ thuậtca0,50,5-
Máy khác%555
080910

DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ ẩm của thanHàm lượng troHàm lượng chất bốcNhiệt lượng, nhiệt độPhân tích cỡ hạtTổng số Lưu huỳnh
DA.480Thí nghiệm phân tích thanVật liệu
Điện năngkwh7,771,090,84--7,11
Mỡkg0,1-----
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,01-----
Bột đá Granitôkg-0,1----
Glyxerin (C3H8O3)lít-0,2----
Dầu hoảlít-0,01----
Đá màiviên---2,0--
Đĩa từcái---1,0--
Giấy ráptờ---4,0--
Xi măngkg----5,0-
Nước cấtlít-----1,0
Giấy lọchộp-----0,3
Amoni hydroxit (NH4OH)kg-----0,01
Bari clorua (BaCl2)kg-----0,01
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 4công0,3680,7660,6981,40,9660,999
Máy thi công
Cân phân tíchca0,063----0,06
Tủ sấyca0,91-----
Máy hút ẩmca0,125----0,478
Bếp điệnca-0,375---0,15
Dụng cụ đo độ cháy của thanca-0,125----
Máy khuấy bằng từca--0,350,7--
Máy đo hệ số dẫn nhiệtca--0,350,7--
Tủ lạnhca--0,35---
Kính hiển vica----0,9-
Lò nungca-----0,45
Máy khác%222222
010203040506

DA.49000 THÍ NGHIỆM ĐO HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khíHệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ Cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ caoHệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khíĐo hệ số cách âm vật liệu
DA.490Hệ số dẫn nhiệt, cách âm của liệu xây dựngVật liệu
Điện năngkwh134,752,40202,133,601,20-
Mút xốp dày 10cmm2-----2,0
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 4công1,8751,7812,81252,6720,8442,25
Máy thi công
Chén bạch kimca0,188-0,281---
Máy khuấy cầm tay NAG-2ca0,625-0,938---
Máy đo hệ số dẫn nhiệtca0,6251,00,9381,50,5-
Tủ lạnhca0,6251,00,9381,50,5-
Tủ sấyca16,25-24,375---
Máy khuấy bằng từca-1,0-1,50,5-
Máy đo âm thanhca-----0,25
Máy khác%555555
010203040506

Quy định áp dụng định mức: Định mức của một mẫu thí nghiệm nói trên gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì định mức hao phí của đợt thí nghiệm gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con. Tổng hao phí 01 đợt = Định mức 01 mẫu chuẩn + [Định mức 01 mẫu con x Số lượng mẫu con]

DA.50000 THÍ NGHIỆM BENTONITE

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThí nghiệm độ nhớtXác định khối lượng riêngXác định độ pHXác định hàm lượng cát
DA.500Thí nghiệm bentonite ^^Máy thi công ^^Cân kỹ thuật ^^Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cátMáy khácNhân công nhóm 4công1,140,760,540,522
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca-0,530,35-
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cátca---0,50
Máy khác%-555
01020304

DA.51000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKiểm tra kích thước, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặtXác định độ ẩm và khối lượng thể tích khôXác định cường độ nénXác định độ co khô
DA.510Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Vật liệu
Điện năngkwh-29,070,555,11
Vật liệu khác%-555
Nhân công nhóm 4công0,770,440,670,88
Máy thi công
Tủ sấyca-3,55-3,55
Cân kỹ thuậtca-0,031-0,031
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca--0,105-
Tủ khí hậuca---3,125
Máy khác%-555
01020304

DA.52000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG NHẸ, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt và kiểm tra khuyết tật ngoại quanXác định độ ẩm và khối lượng thể tích khôXác định cường độ nénXác định độ co khô
DA.520Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông bọt, khí không chưng ápVật liệu
Điện năngkwh-32,200,5057,87
Vật liệu khác%-555
Nhân công nhóm 4công0,850,480,670,92
Máy thi công
Tủ sấyca-3,9-3,72
Cân kỹ thuậtca-0,034-0,031
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca--0,105-
Tủ khí hậuca---3,281
Máy khác%-555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định độ hút nướcXác định hệ số dẫn nhiệt
DA.520Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông bọt, khí không chưng ápVật liệu
Điện năngkwh21,4518,26
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công0,861,25
Máy thi công
Tủ sấyca2,6152,127
Cân kỹ thuậtca0,225-
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca-0,125
Máy đo hệ số dẫn nhiệtca-0,438
Máy khác%5,05,0
0506

DA.53000 THÍ NGHIỆM VỮA XI MĂNG KHÔ TRỘN SẴN KHÔNG CO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định độ chảyXác định độ tách nướcXác định cường độ chịu nén của vữaXác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết
DA.530Thí nghiệm vữa xiVật liệu
Điện năngkwh--0,412,0
Vật liệu khác%--55
Nhân công nhóm 4công0,190,250,720,69
măngMáy thi công
khôMáy trộn xi măng 5lca0,0630,0310,0630,031
trộn sẵnNhớt kế Suttardca0,063---
khôngCân kỹ thuậtca0,0310,0310,0210,021
coTủ sấyca----
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấnca--0,085-
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữaca---0,563
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn
DA.530Thí nghiệmMáy thi công vữaCân kỹ thuật xi măng khô trộnDụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa sẵn khôngĐồng hồ đo biến dạng coMáy khácNhân công nhóm 4công7,54
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,021
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữaca88,20
Đồng hồ đo biến dạngca88,20
Máy khác%5
05

DA.54000 THÍ NGHIỆM VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtXác định độ lưu độngXác định khả năng giữ độ lưu độngXác định thời gian bắt đầu đông kết
DA.540Thí nghiệm vữa choVật liệu
Điện năngkwh6,01-0,44-
Vật liệu khác%5-5-
Nhân công nhóm 4công0,590,140,210,47
bê tôngMáy thi công
nhẹCân kỹ thuậtca0,138---
Tủ sấyca0,733---
Bàn dằnca-0,0690,139-
Máy hút chân khôngca--0,073-
Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kếtca---0,375
Máy khác%5-55
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định cường độ nénXác định cường độ bám dínhXác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nướcXác định thời gian điều chỉnh
DA.540Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹVật liệu
Điện năngkwh0,50-11,2824,60
Keo dán tổng hợphộp-1,0--
Nước cấtlít--1,00-
Giấy lọchộp--0,30-
Phenonphtaleinlít--0,50-
Axit nitric (HNO3)lít--0,20-
Bạc Nitrat (AgNO3)gam--0,10-
Kali thioxyanat KSCNkg--0,05-
Fe(NH4)(SO4)2,12H2Okg--0,05-
Hydro peoxit (H2O2)lít--0,01-
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 4công1,131,600,560,38
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca-0,263--
Cân phân tíchca--0,125-
Tủ sấyca--1,13,0
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấnca0,103---
Máy thử cường độ bám dínhca-0,263--
Bếp điệnca--0,550-
Tủ hút khí độcca--0,275-
Máy khác%5555
05060708

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định hệ số hút nước do mao dẫn
DA.540Thí nghiệm vữa choVật liệu
Sáp paraphinkg0,2
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,63
bê tôngMáy thi công
nhẹCân kỹ thuậtca0,125
Tủ sấyca3,0
Máy khác%5
09

DA.55000 THÍ NGHIỆM BỘT BẢ TƯỜNG GỐC XI MĂNG POOC LĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định độ mịnXác định thời gian đông kếtXác định độ giữ nướcXác định độ cứng bề mặt
DA.550Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăngVật liệu
Điện năngkwh-0,380,10-
Giấy lọctờ--9,0-
Vật liệu khác%-55-
Nhân công nhóm 4công0,290,700,450,16
Máy thi công
Máy trộn xi măng 5lca-0,063--
Dụng cụ Vicatca-0,263--
Tủ sấyca----
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,1220,063
Máy hút chân khôngca--0,122-
Dụng cụ đo độ cứng bề mặtca---0,063
Máy khác%5555
01020304

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định cường độ bám dính theo điều kiện chuẩnXác định cường độ bám dính sau 72h ngâm nướcXác định cường độ bám dính sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt
DA.550Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăngVật liệu
Điện năngkwh--61,50
Vật liệu khác%--10,0
Nhân công nhóm 4công0,250,317,91
Máy thi công
Tủ sấyca--7,50
Cân kỹ thuậtca0,0630,0630,063
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính0,0940,0940,094
Máy khác%555
050607

DA.56000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM NƯỚC CỦA BÊ TÔNG THỦY CÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DA.560Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy côngVật liệu
Điện năngkwh1,44
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công1,625
Máy thi công
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431) của hãng Matest (Italia)ca1,5
Cân kỹ thuậtca0,125
Máy khác%5
01

CHƯƠNG II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

DB.01000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 m dài mối hàn
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.010Kiểm tra mối hàn bằng Sóng siêu âmVật liệu
Mỡkg0,16
Giẻ laukg0,16
Dầu thủy lựclít0,16
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,84
Máy thi công
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hànca0,438
Máy khác%5
01

DB.02000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG QUANG PHỔ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.020Phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổVật liệu
Giấy ráptờ10,0
Dây điện 1x2m0,5
Sơnkg0,5
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,25
Máy thi công
Máy nhiễu xạ Rơnghenca0,9
Máy khác%5
01

DB.03000 THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CHIỀU DÀY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.030Siêu âm chiều dày kim loạiVật liệu
Mỡkg0,05
Cồn công nghiệplít0,1
Xănglít0,1
Vải phin trắngm1,0
Giấy ráptờ2,0
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công0,35
Máy thi công
Máy siêu âm đo chiều dày kim loạica0,4
Máy khác%5
01

DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG

DB.04001 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.040Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn củaVật liệu
Điện năngkwh0,40
Điện cực phụ trợ và so sánhcái0,25
Bình chứa điện cựccái0,25
Dung dịch tiếp xúc điệnlít6,0
Vật liệu khác%5
cốt thépNhân công
trongKỹ sưcông0,98
bê tôngNhân công nhóm 4công0,42
bằng máyMáy thi công
đo điệnMáy vi tính chuyên dụngca0,23
hoáMáy đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tôngca1,38
Máy khác%5
01

DB.04002 THÍ NGHIỆM ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.040Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trongVật liệu
Điện năngkwh0,2
Đá màiviên2,0
Giấy ráptờ4,0
Dung dịch tiếp xúc điệnlít1,0
Vật liệu khác%5
bê tôngNhân công
tại hiệnKỹ sưcông0,306
trườngNhân công nhóm 4công0,131
bằngMáy thi công
phươngMáy vi tínhca0,1
pháp đoMáy đo vạn năngca0,3
điện thếMáy khác%5
02

DB.05000 KHOAN LẤY MẪU KIỂM TRA TIẾP XÚC MŨI CỌC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc;

- Tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc theo quy trình;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1md khoan
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.050Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcVật liệu
Mũi khoan kim cươngcái0,05
Bộ mở rộng kim cươngbộ0,015
Cần khoanm0,03
Đầu nối cầnbộ0,01
Hộp gỗ kích thước 400x400x400hộp0,03
Hộp gỗ 2 ngăn dài 1mhộp0,4
Gỗ nhóm Vm30,0035
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công8,0
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca1,0
Máy khác%5
01

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

1. Khi khoan các cọc dưới nước thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số K = 1,2;

2. Những công việc chưa tính trong định mức: Công tác vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường; công tác trung chuyển thiết bị giữa các cọc thí nghiệm trong công trình; lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác; làm đường cho máy móc thiết bị hoạt động; dàn giáo phục vụ thi công; công tác gia công mẫu và thí nghiệm mẫu;

3. Công tác thí nghiệm mẫu áp dụng định mức DA.10000.

DB.06000 THÍ NGHIỆM PANEL HỘP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.060Thí nghiệm panel hộpVật liệu
Phiến điện trở (Sensor)cái24,0
Dầu thủy lựclít5,0
Đĩa từcái1,0
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công34,3
Máy thi công
Máy vi tínhca2,73
Cẩu trục ôtô 5Tca0,569
Máy gia tải 20Tca5,46
Kính phóng đại đo lườngca5,46
Máy đo chuyển vịca5,46
Máy khác%0,5
01

Quy định áp dụng định mức: Kết quả thí nghiệm panel hộp ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

DB.07000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịCường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCTCường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTCường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép
DB.070Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và BTCT tại hiện trườngVật liệu
Điện năngkwh0,40,40,8
Đá màiviên2,02,02,0
Đĩa từcái1,01,01,0
Giấy ráptờ4,04,04,0
Mỡkg0,20,4
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 4công1,42,03,0
Máy thi công
Súng bica0,9-0,9
Máy vi tínhca0,250,250,5
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trườngca-0,90,9
Máy khác%555
010203

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn …). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm BTCT có chiều dài < 6 m.

DB.08000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN LẤY MẪU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.080Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫuVật liệu
Điện năngkwh10,332
Vít nở loại d16cái2,0
Ống khoancái0,01
Bột Capping màukg0,05
Vữa không cokg7,0
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 4công4,35
Máy thi công
Máy dò vị trí cốt thépca0,1
Máy khoan cầm tayca0,032
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụngca1,25
Máy cắt bê tông 7,5kWca0,375
Máy cắt, mài mẫu vật liệuca0,375
Khuôn Capping mẫuca0,25
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,045
Máy khác%5
01

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức:

- Khoan lấy mẫu bê tông đường kính nhỏ hơn 100mm, chiều cao tối thiểu 150mm.

- Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng dàn giáo tại hiện trường (nếu có).

DB.09000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCTĐường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)
DB.090Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thépVật liệu
Điện năngkwh1,081,08
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công2,02,5
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,270,27
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thépca0,811,08
Máy khác%55
0102

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…)

DB.10000 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL**-VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- **VÀO TRONG BÊ TÔNG

DB.10100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL**-** VÀO TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.101Thí nghiệm mức độ thấm ion Cl- vào trong bê tôngVật liệu
Điện năngkwh0,4
Natri hydroxit (NaOH)kg1,0
Natri clorua (NaCl)kg3,0
Nước cấtlít12,0
Sơn Epoxylít1,5
Đầu đo nhiệt độcái0,25
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công0,875
Máy thi công
Máy vi tínhca0,25
Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong bê tôngca1,025
Máy khác%2
01

DB.10200 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.102Xác định hệ số khuếch tán của ion Cl- trong bê tôngVật liệu
Điện năngkwh0,40
Natri hydroxit (NaOH)kg1,0
Natri clorua (NaCl)kg3,0
Nước cấtlít15,0
Sơn Epoxylít1,0
Đầu đo nhiệt độcái0,25
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công2,188
Máy thi công
Máy vi tínhca0,25
Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong bê tôngca2,343
Máy khác%2
01

DB.11000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.110Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của BTCTVật liệu
Điện năngkwh0,40
Bình ngâm mẫucái0,25
Dung dịch ngâm mẫulít15,0
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công5,25
bằngMáy thi công
phươngMáy đo vết nứtca0,23
pháp giaMáy đo vạn năngca0,23
tốcMáy vi tínhca0,23
Máy đo gia tốcca7,0
Máy khác%2
01

DB.12000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.120Thí nghiệm độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạVật liệu
Búa 5 kgcái0,1
Dụng cụ tạo lỗcái0,15
Vật liệu khác%15
Nhân công nhóm 4công0,175
Máy thi công
Thiết bị đếm phóng xạca0,056
01

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí cho công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu.

DB.13000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.130Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWDVật liệu
Điện năngkwh0,06
Dầu thủy lựclít0,002
Sensor đo chuyển vị (7 cái)cái0,001
Nhiệt kếcái0,01
Sơnkg0,01
Xănglít3,6
Dầu nhớtlít0,02
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,045
Nhân công nhóm 4công0,019
Máy thi công
Máy FWDca0,02
Máy vi tínhca0,04
Xe chuyên dùngca0,02
01

DB.14000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG MẶT ĐƯỜNG SÂN BAY BẰNG THIẾT BỊ SHWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.140Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng thiết bịVật liệu
Điện năngkwh0,06
Dầu thủy lựclít0,002
Sensor đo chuyển vị (9 cái)cái0,001
Nhiệt kếcái0,01
Sơnkg0,01
Xănglít3,6
Nhớtlít0,02
Vật liệu khác%5
SHWDNhân công
Kỹ sưcông0,046
Nhân công nhóm 4công0,029
Máy thi công
Máy SHWDca0,035
Máy vi tínhca0,04
Xe chuyên dùngca0,035
01

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí công tác huy động thiết bị ra hiện trường và hao phí công tác đánh giá sức chịu tải phục vụ công bố chỉ số phân cấp mặt đường (PCN).

DB.15000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.150Định chuẩn thiết lập phươngVật liệu
Sơnkg2,0
Xănglít45,0
Vật liệu khác%10
trìnhNhân công
tươngKỹ sưcông2,1
quan giữaNhân công nhóm 4công0,9
IRI vàMáy thi công
độ đo xócThiết bị TRL Profile Beamca0,75
cộng dồnThiết bị đo phản ứng Romdasca0,75
Xe chuyên dùngca0,75
01

DB.16000 THÍ NGHIỆM ĐO IRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.160Thí nghiệm đo IRI bằngVật liệu
Điện năngkwh0,13
Xănglít7,5
Dầu nhớtlít0,05
Vật liệu khác%15
thiết bịNhân công
phản ứngKỹ sưcông0,084
(Romdas)Nhân công nhóm 4công0,036
Máy thi công
Thiết bị đo phản ứng Romdasca0,036
Máy vi tínhca0,072
Xe chuyên dùngca0,036
01

DB.17000 THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịThí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 4-6
DB.170Thí nghiệm đất, đá bằng chuỳ xuyên động DCPVật liệu
Mũi xuyêncái0,030,04
Cần khoanm0,020,03
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 4công0,1050,105
Máy thi công
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCPca0,0450,045
Máy khác%1010
0102

DB.18000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ VỮA TRÁT BẰNG SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.180Xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩyVật liệu
Đá màiviên0,5
Giấy ráptờ2,0
Nhân công nhóm 4công0,15
Máy thi công
Súng bật nẩyca0,1
Máy khác%5
01

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn …).

DB.19000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ GẠCH XÂY BẰNG SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.190Xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩyVật liệu
Đá màiviên0,5
Giấy ráptờ2,0
Nhân công nhóm 4công0,2
Máy thi công
Súng bật nẩyca0,1
Máy khác%5
01

Quy định áp dụng định mức: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn …).

DB.20000 THÍ NGHIỆM ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐường kính (mm)
D≤800800<D≤1500D>1500
DB.200Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵnVật liệu
Phiến điện trở (Sensor)cái24,024,024,0
Dầu thủy lựclít5,05,05,0
Đĩa từcái1,01,01,0
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 4công16,0231,5049,0
Máy thi công
Máy vi tínhca3,03,03,0
Cẩu trục ôtô 5Tca0,6250,6250,625
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấnca6,06,06,0
Kính phóng đại đo lườngca6,06,06,0
Máy đo chuyển vịca6,06,06,0
Máy khác%222
010203

Quy định áp dụng định mức: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ thấm nước của ống BTCTThử tải ống BTCT
DB.200Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵnVật liệu
Xi măngkg30,0-
Bitumkg20,00,02
Dầu thủy lựclít-0,7
Điện năngkwh0,70,7
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công1,50,38
Máy thi công
Máy vi tínhca0,1250,06
Cần trục 5Tca0,1250,125
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca-0,125
Kính phóng đại đo lườngca-0,03
Máy khác%22
0405

DB.21000 THÍ NGHIỆM ĐO ĐIỆN TRỞ TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.210Đo điện trở tại hiện trườngVật liệu
Điện năngkwh0,7
Búa 5kgcái0,3
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 4công2,5
Máy thi công
Máy đo vạn năngca0,625
Máy khác%5
01

DB.22000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.220Kiểm tra sức chịu tải nắp hố gaVật liệu
Điện năngkwh0,70
Dầu thủy lựclít0,02
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 4công0,38
Máy thi công
Máy vi tínhca0,125
Khung giá máy & Máy gia tải 50T kỹ thuật sốca0,125
Máy nâng 5Tca0,125
Máy khác%5
01

DB.23000 CÔNG TÁC ĐO LÚN CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;

- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố điểm đo của một chu kỳ (n)
n<1010<n ≤1515<n ≤2020<n ≤2525<n ≤3030<n ≤35
DB.230Đo lún công trìnhVật liệu
Cọc mốc đo lúncọc12,018,024,030,036,042,0
Giấym0,60,60,80,81,01,0
Vật liệu khác%101010101010
Nhân công
Kỹ sưcông4,026,238,8311,4414,4417,05
Nhân công nhóm 4công4,686,68,7710,9413,3615,53
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tửca0,250,290,330,370,410,45
Máy thủy bình điện tửca1,351,712,072,432,793,15
Máy khác%555555
010203040506

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố điểm đo của một chu kỳ (n)
35<n≤4040<n≤4545<n≤50
DB.230Đo lún công trìnhVật liệu
Cọc mốc đo lúncọc48,054,060,0
Giấym1,01,01,0
Vật liệu khác%101010
Nhân công
Kỹ sưcông19,6622,2724,88
Nhân công nhóm 4công17,7019,8722,04
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tửca0,490,530,57
Máy thủy bình điện tửca3,513,874,23
Máy khác%555
070809

Quy định áp dụng định mức:

- Định mức chưa gồm công tác dẫn mốc cao độ, tọa độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi>300m).

- Khi đo lún ở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số sau:

  • Hệ số cấp địa hình:
Cấp địa hình12345
Hệ số0,80,91,01,11,2

- Hệ số cấp hạng đo lún:

Cấp hạng đo lúnIIIIIIĐặc biệt
Hệ số1,01,11,21,3

- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).

DB.24000 CÔNG TÁC ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình;

- Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.240Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhVật liệu
Cọc thépcọc0,02
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công1,5
Máy thi công
Máy đo điện trở tiếp địaca0,75
01

DB.25000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất dầm;

- Tiến hành đo ứng suất dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.250Đo ứng suất dầmVật liệu
Phiến điện trở (Sensor)cái1,333
Keo dính chuyên dụnghộp0,25
Axetonlít0,2
Giấy ráptờ1,0
Đá màiviên0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,08
Nhân công nhóm 4công0,53
Máy thi công
Máy đo ứng suất điện tửca1,43
Máy vi tínhca0,04
Máy phát điện 5kWca0,04
Máy bộ đàmca0,16
01

Quy định áp dụng định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k=1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k=1,5

- Trường hợp thực hiện <10 điểm đo/mặt cắt: k=2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k=3

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.26000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu;

- Tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.260Đo ứng suất bản mặt cầuVật liệu
Phiến điện trở (Sensor)cái1,333
Keo dính chuyên dụnghộp0,263
Axetonlít0,21
Giấy ráptờ1,0
Đá màiviên0,105
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,08
Nhân công nhóm 4công0,56
Máy thi công
Máy đo ứng suất điện tửca1,5
Máy tính xách tayca0,04
Máy phát điện 5kWca0,04
Máy bộ đàmca0,17
01

Quy định áp dụng định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện < 6 điểm đo / mặt cắt: k=1,2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k=1,5

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.27000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.270Xác định độ võng tĩnh của dầmVật liệu
Sơnkg0,01
Miacái0,01
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,01
Nhân công nhóm 4công0,02
Máy thi công
Máy thủy bìnhca0,01
Máy khác%10
01

Quy định áp dụng định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k=1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k=1,5

- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/nhịp: k=1,8

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.28000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.280Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầmVật liệu
Keo dính chuyên dụnghộp0,25
Giấy ráptờ1,0
Đá màiviên0,05
Dây thép không gỉkg0,25
Axetonlít0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,06
Nhân công nhóm 4công0,55
Máy thi công
Thiết bị đo chuyển vị Indicatorca1,18
Máy phát điện 5kWca0,04
Máy bộ đàmca0,16
Máy khác%10
01

Quy định áp dụng định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt: k=1,5

- Trường hợp thực hiện <5 điểm đo/mặt cắt: k=2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k=3

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.29000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu;

- Tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.290Đo dao động kết cấu nhịp cầuVật liệu
Giấy ráptờ1,0
Axetonlít0,2
Sơnkg0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,3
Nhân công nhóm 4công0,6
Máy thi công
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)ca0,16
Máy phát điện 5kWca0,16
Máy bộ đàmca0,42
Máy khác%10
01

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k=1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.30000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu;

- Tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.300Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầuVật liệu
Giấy ráptờ1,0
Axetonlít0,2
Sơnkg0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công
Kỹ sưcông0,60
Nhân công nhóm 4công0,59
Máy thi công
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)ca0,12
Máy phát điện 5kWca0,14
Máy bộ đàmca0,39
Máy khác%10
01

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k=1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.31000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP RẮC CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: mặt cắt ngang
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DB.310Xác định độ nhám bằng phương pháp rắc cátVật liệu
Cát chuẩnkg0,05
Vật liệu khác%20
Nhân công nhóm 4công0,5
Máy thi công
Dụng cụ đo nhámca1,0
Máy khác%5
02

CHƯƠNG III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG

DC.01000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐộ pHTổng lượng muối hoà tanHàm lượng SO4-2Hàm lượng ion Cl-Màu sắc mùi vị
DC.010Thí nghiệm phân tích nướcĐiện năngVật liệu
Điện năngkwh1,0012,187,641,209,78
Nước cấtlít0,10,11,00,50,1
Giấy lọchộp0,10,10,10,10,1
Axit Clohydric (HCl)lít--0,1--
Bari clorua (BaCl2)kg--0,03--
Bạc Nitrat (AgNO3)gam--0,012,0-
Cồn (C2H5OH)lít---0,1-
Phenolphtaleinhộp---0,2-
K2BrO4gam---4,0-
Axit nitric (HNO3)gam---0,02-
Dung dịch chuẩn pH 4,0lít0,05----
Dung dịch chuẩn pH 7,0lít0,05----
Dung dịch chuẩn pH 10,0lít0,05----
Vật liệu khác%22222
Nhân công nhóm 4công0,2340,5630,7130,4880,45
Máy thi công
Máy đo pHca0,125----
Bếp điệnca-0,750,031-0,6
Cân phân tíchca-0,0380,031-0,03
Tủ sấyca-1,00,031-0,8
Máy hút ẩmca-0,750,5-0,6
Lò nungca--0,5--
Kẹp nikenca--0,5--
Tủ hút khí độcca--0,50,5-
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng CloruaHàm lượng Nitrit, NitratHàm lượng AmôniacHàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác
DC.010Thí nghiệm phân tích nướcVật liệu
Điện năngkwh7,2212,040,91-
Nước cấtlít1,01,30,4-
Giấy lọchộp0,30,390,2-
Clorua bari (BaCl2)kg0,01---
Bạc Nitrat (AgNO3)gam-10,0-12,0
Cồn (C2H5OH)lít---0,6
Phenolphthaleinhộp---1,2
K2BrO4gam---24,0
Axit nitric (HNO3)gam---0,12
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,010,010,01-
NH4NO3kg--0,01-
Fluorexon (C8H9FO2S)gam--0,1-
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 4công0,9380,3190,6332,925
Máy thi công
Bếp điệnca0,150,250,313-
Cân phân tíchca0,060,1-0,3
Máy hút ẩmca0,5250,875--
Lò nungca0,450,75--
Máy khác%5555
06070809

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịLượng cặn không tanHàm lượng hữu cơ
DC.010Thí nghiệm phân tích nướcVật liệu
Điện năngkwh4,388,20
Nước cấtlít0,51,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,02-
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,01-
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 4công0,6190,5
Máy thi công
Bếp điệnca0,250,01
Cân phân tíchca0,0880,01
Lò nungca0,25-
Tủ sấyca-1,0
Máy hút ẩmca0,25-
Máy khác%55
1011

DC.02000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ HÓA CỦA ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịKhối lượng riêngĐộ ẩm, độ hút ẩmGiới hạn dẻo, giới hạn chảyThành phần hạtHàm lượng hữu cơ mất khi nung
DC.020Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệmVật liệu
Điện năngkwh17,448,278,308,4117,83
Nhiệt kếcái---0,005-
Nước cấtlít0,5--2,0-
Khay mencái0,050,0050,0050,005-
Amoni hydroxit (NH4OH)kg---0,1-
Axit cilicic (H2SiO3)kg----0,01
Mỡkg----0,1
Vật liệu khác%1010101010
Nhân công nhóm 4công0,760,1310,2750,420,858
Máy thi công
Tủ sấyca2,1251,01,01,00,5
Máy hút ẩmca0,0030,030,030,01
Kẹp nikenca----0,375
Chén bạch kimca----1,125
Cân kỹ thuậtca0,0030,0010,0630,313-
Cân phân tíchca----0,063
Lò nungca----1,125
Máy Giragangca--0,063--
Máy khác%55555
0102030405

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSức chống cắt trên máy cắt phẳngTính nén lún trong điều kiện không nở hôngĐộ chặt tiêu chuẩnKhối thể tích (dung trọng)
DC.020Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệmVật liệu
Điện năngkwh0,052,4011,072,05
Nhiệt kếcái--0,03-
Dao vòngcái0,015-0,0310,015
Khay mencái0,0050,0050,25-
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 4công0,10,951,50,085
Máy thi công
Tủ sấyca--1,350,25
Cân kỹ thuậtca0,0630,0630,031-
Cân thủy tĩnhca---0,25
Máy cắt phẳngca0,063---
Máy nén 1 trụcca-3,0--
Máy khác%5555
06070809

Quy định áp dụng định mức: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25;

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiThí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông
DC.020Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệmVật liệu
Điện năngkwh-2,88
Khay mencái-0,02
Vật liệu khác%-10
Nhân công nhóm 4công0,251,14
Máy thi công
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rờica0,125-
Máy nén 1 trụcca-3,6
Cân kỹ thuậtca-0,077
Máy khác%55
1011

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịXác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục
Theo sơ đồ UUTheo sơ đồ CUTheo sơ đồ CD
DC.020Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệmVật liệu
Điện năngkwh11,4522,9045,80
Ống lấy mẫucái0,080,080,08
Khay mencái0,020,020,02
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mmcái0,040,040,04
Phễu thuỷ tinhcái0,040,040,04
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 4công8,7517,535,0
Máy thi công
Cân phân tíchca4,08,016,0
Máy chưng cất nướcca2,294,579,14
Máy nén 3 trụcca1,072,144,29
Máy khác%555
121314

Tiếp theo

Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHàm lượng nhôm ôxít (Al2O3)Hàm lượng sắt III ôxít (Fe2O3)Hàm lượng Canxi ôxít (CaO)Hàm lượng Magie ôxít (MgO)Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét
DC.020Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệmVật liệu
Điện năngkwh0,550,360,910,739,79
Nước cấtlít0,50,40,41,01,4
Giấy lọchộp0,3-0,20,33,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,010,01--0,08
Natri hydroxit (NaOH)kg0,030,01---
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg----0,05
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg-0,03-0,01-
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,01-0,010,01-
Axit axetic (CH3COOH)lít0,01----
Natri flourua (NaF)gam5,0----
Xylenol da camgam0,1----
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam2,0----
Phenolphtaleinhộp-0,05---
Axit sulfosalisalickg-0,02---
Amoni clorua (NH4Cl)kg--0,010,01-
Fluorexon (C8H9FO2S)gam--0,1--
Eriocrom T (ETOO)kg---0,001-
Vật liệu khác%1010101010
Nhân công nhóm 4công0,3060,3060,3940,3941,269
Máy thi công
Bếp điệnca0,1880,1250,3130,25-
Lò nungca----0,5
Máy hút ẩmca----1,5
Kẹp nikenca----0,5
Chén bạch kimca----0,5
Máy khác%55555
1516171819

DC.03000 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DC.030Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đấtVật liệu
Điện năngkwh1,97
Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150 mmcái0,34
Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm bằng sứ hay kim loạicái0,34
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mmcái0,09
Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25mlcái0,01
Thủy ngân kim loạiml0,01
Mỡkg0,1
Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mmbộ0,005
Chậu thủy tinhcái0,05
Khay mencái0,2
Hộp nhômbộ0,03
Ống đong thủy tinh 1000mlcái0,09
Nhiệt kếcái0,03
Phễu thủy tinhcái0,03
Vật liệu khác%15
Nhân công nhóm 4công1,838
Máy thi công
Thiết bị thí nghiệm đo co ngót, trương nởca0,5
Máy hút chân khôngca0,15
Tủ sấyca0,225
Cân phân tíchca0,225
Cân kỹ thuậtca0,225
Máy khác%5
01

DC.04000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịHệ số thấm của mẫu đấtNén sập mẫu đất
DC.040Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đấtVật liệu
Điện năngkwh2,091,37
Bình hút ẩmcái-0,002
Chậu thủy tinhcái0,050,05
Khay mencái0,0250,025
Đĩa sắt tráng mencái0,050,05
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mmcái0,050,05
Hộp nhômbộ-0,018
Ống đong thủy tinh 1000mlcái0,15-
Dao vòngcái0,0150,002
Phễu thủy tinhcái0,0450,045
Vật liệu khác%1010
Nhân công nhóm 4công0,6560,569
Máy thi công
Máy chưng cất nướcca0,094-
Máy xác định hệ số thấmca0,081-
Tủ sấyca0,1880,163
Cân phân tíchca-0,213
Cân kỹ thuậtca0,2250,213
Máy hút chân khôngca0,050,05
Máy khác%55
0102

DC.05000 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 01 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịĐầm nén tiêu chuẩnĐầm nén cải tiến
PP I-APP I-DPP II-APP II-D
DC.050Thí nghiệm đầm nènVật liệu
Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mmbộ-0,045-0,075
Cối chế mẫu nhỏ KT 101,6x116,43mmbộ0,020-0,033-
Điện năngkwh1,762,631,852,84
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 4công1,2401,3781,3051,450
Máy thi công
Máy đầmca0,0350,0790,0580,131
Kích tháo mẫuca0,0250,0560,0420,094
Cân phân tíchca0,3380,3380,3380,338
Cân kỹ thuậtca0,3210,3380,3210,338
Tủ sấyca0,1970,2810,1970,281
Máy khác%5555
01020304

DC.06000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CBR CỦA ĐẤT, ĐÁ DĂM (CALIFORNIA BEARING RATIO)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DC.060Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, (CaliforniaVật liệu
Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mmbộ0,06
Cối CBR KT 152,4x177,8mmbộ0,036
Điện năngkwh7,55
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 4công4,46
BearingMáy thi công
Ratio)Máy đầmca0,17
Máy hút chân khôngca0,15
Máy nén CBRca0,30
Cân phân tíchca0,77
Tủ sấyca0,67
Máy khác%10
01

DC.07000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DC.070Xác định cấu trúcVật liệu
Điện năngkwh1,73
Vật liệu khác%5
vật liệuNhân công
bằng kínhKỹ sưcông2,344
hiển viMáy thi công
điện tửKính hiển vi điện tử quétca3,0
quétMáy hút ẩmca0,7
Máy khác%5
01

DC.08000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịPhân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0CPhân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 0CThành phần hoá lý bằng rơn ghen
DC.080Phân tích khoáng trên máy vi nhiệtVật liệu
Điện năngkwh28,3519,8545,00
Axit Clohydric (HCl)lít0,10,07-
Axit nitric (HNO3)gam1,00,7-
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,010,01-
Kbokg1,00,7-
Na2SO3.7H2Okg0,010,01-
K2S2O5kg0,010,01-
Axit sunfuric (H2SO4)kg0,10,1-
Giấy ảnhtờ1,00,7-
Vật liệu khác%222
Nhân công
Kỹ sưcông1,9221,7812,344
Máy thi công
Máy phân tích vi nhiệtca0,50,35-
Máy hút ẩmca1,00,7-
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)ca--1,75
Máy phân tích hạt LAZERca--1,316
Máy khác%555
010203

DC.09000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MẪU CLO - TRONG NGUYÊN LIỆU LÀM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ;

- Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã hiệuCông tác thí nghiệmThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
DC.090Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măngVật liệu
Axit nitric đặc (HNO3)gam0,5
Bạc Nitrat (AgNO3)gam2,0
Phèn sắt (FeSO4.7H2O)gam0,28
Nitro Benzen tinh khiết (C6H5NO2)gam0,6
Kali Thiocyanate (KSCN)gam2,0
Nước cấtlít3,0
Điện năngkwh88,80
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông2,5
Máy thi công
Tủ sấyca8,0
Cân phân tíchca0,06
Bếp điệnca8,0
Máy khác%2
01

MỤC LỤC

Mã hiệuNội dungTrang
THUYẾT MINH1
CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG3
DA.01000Thí nghiệm xi măng3
DA.02000Thí nghiệm cát9
DA.03000Thí nghiệm đá dăm (sỏi)12
DA.04000Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness)16
DA.05100Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát17
DA.05200Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa)18
DA.06000Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch19
DA.07000Thiết kế mác bê tông23
DA.08000Thiết kế mác vữa23
DA.09000Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm23
DA.10000Ép mẫu bê tông, mẫu vữa24
DA.11100Thí nghiệm bê tông nặng26
DA.11200Thí nghiệm bê tông đầm lăn31
DA.12000Thí nghiệm vôi xây dựng32
DA.13000Thí nghiệm vữa xây dựng33
DA.14000Thí nghiệm gạch xây đất sét nung35
DA.15000Thí nghiệm gạch lát xi măng36
DA.16000Thí nghiệm gạch chịu lủa37
DA.17000Thí nghiệm ngói sét nung40
DA.18000Thí nghiệm ngói xi măng cát41
DA.19000Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ42
DA.20000Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông45
DA.21000Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday46
DA.22000Thí nghiệm sứ vệ sinh47
DA.23000Thí nghiệm kính xây dựng49
DA.24000Thí nghiệm cơ lý gỗ52
DA.25000Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum54
DA.26000Thí nghiệm nhựa đường polime58
DA.27000Thí nghiệm mastic59
DA.28000Thí nghiệm bê tông nhựa60
DA.29000Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa62
DA.30000Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế64
DA.31000Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn65
DA.32000Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn67
DA.33000Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính68
DA.34000Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài69
DA.35000Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn70
DA.36000Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn71
DA.37000Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn72
DA.38000Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn73
DA.39000Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt74
DA.40000Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực75
DA.41000Thí nghiệm phá hủy bu lông75
DA.42000Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường76
DA.43000Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa77
DA.44000Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang78
DA.45000Thí nghiệm vải địa kỹ thuật79
DA.46000Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình81
DA.47000Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao82
DA.48000Thí nghiệm phân tích than84
DA.49000Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng85
DA.50000Thí nghiệm bentonite86
DA.51000Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp (AAC)87
DA.52000Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp88
DA.53000Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co90
DA.54000Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ91
DA.55000Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng93
DA.56000Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy công CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG9594
95
DB.01000Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm95
DB.02000Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ96
DB.03000Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại97
DB.04001Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hóa98
DB.04002Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế99
DB.05000Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc100
DB.06000Thí nghiệm panel hộp101
DB.07000Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường102
DB.08000Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu103
DB.09000Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép104
DB.10100Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông105
DB.10200Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong bê tông106
DB.11000Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc107
DB.12000Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ108
DB.13000Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD109
DB.14000Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng thiết bị SHWD110
DB.15000Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa iri và độ đo xóc cộng dồn111
DB.16000Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)112
DB.17000Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP113
DB.18000Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy114
DB.19000Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy115
DB.20000Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn116
DB.21000Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường117
DB.22000Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga117
DB.23000Công tác đo lún công trình118
DB.24000Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình120
DB.25000Công tác đo ứng suất dầm121
DB.26000Công tác đo ứng suất bản mặt cầu122
DB.27000Xác định độ võng tĩnh của dầm123
DB.28000Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm124
DB.29000Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu125
DB.30000Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu126
DB.31000Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát127
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG128
DC.01000Thí nghiệm phân tích nước128
DC.02000Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm131
DC.03000Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất135
DC.04000Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất136
DC.05000Thí nghiệm đầm nén137
DC.06000Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (California Bearing Ratio)138
DC.07000Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét139
DC.08000Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt140
DC.09000Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng141
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen