SỔ TAY PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Công ty CP Giá Xây Dựng đơn vị tư vấn, đào tạo, cung cấp phần mềm Dự toán GXD hàng đầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 124A phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

GXD NƠI HỌC DỰ TOÁN TỐT NHẤT CỦA BẠN
Sổ tay dự toán được phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng
nơi có Khóa học dự toán tốt nhất dành cho bạn.
Để ghi danh khóa học lập Dự toán online từ xa hãy liên hệ Ms Thu An 0985 099 938 hoặc 0975 381 900.
BỘ XÂY DỰNG
------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
DỮ LIỆU NGUỒN CHO AI & PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD
Hà Nội - 2026

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1. Nội dung định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng

a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

b. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.

c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công của công nhân.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2. Kết cấu tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng

Tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng, cụ thể như sau:

- Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình

- Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình

- Chương III: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị

- Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng

a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng đối với công trình sửa chữa và bảo dưỡng theo quy định.

b. Đối với một số loại công tác sửa chữa công trình chưa được quy định trong tập định mức này như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước,... thì áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh theo hệ số sau:

- Hệ số điều chỉnh vật liệu: k = 1,02

- Hệ số điều chỉnh nhân công: k = 1,15

- Hệ số điều chỉnh máy thi công: k = 1,05

c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình chưa quy định hao phí gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, khung dàn, sàn đạo, giằng chống đỡ, gia cố,... và vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định.

d. Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng định mức cấp phối vật liệu qui định trong định mức dự toán xây dựng công trình.

e. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong từng chương của định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng còn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHƯƠNG I CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1. Qui định chung

- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

- Trường hợp phá dỡ có yêu cầu thu hồi vật liệu thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:

  • Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 0,98 kg;

  • Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23 kW là 0,24 ca;

  • Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85.

2. Nội dung công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ.

SA.10000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng bê tôngMóng gạchMóng đá
Gạch vỡKhông cốt thépCó cốt thép
SA.111Phá dỡ móng các loạiNhân công nhóm 1công2,314,095,872,003,60
1112132131

SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch đất nungGạch lá nemGạch ximăng, gạch gốm các loạiGạch đất nung vỉa nghiêngNền láng vữa xi măng
SA.112Phá dỡ nềnNhân công nhóm 1công0,070,080,090,140,04
1112131415
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông gạch vỡNền bê tông
Không cốt thépCó cốt thép
SA.112Phá dỡ nềnNhân công nhóm 1công1,924,095,87
213132
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông than xỉBê tông tảng rời
SA.112Phá dỡ kết cấu bê tôngNhân công nhóm 1công1,822,06
4151

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG

SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
< 11< 22
SA.113Phá dỡ tường bê tông không cốt thépNhân công nhóm 1công3,674,75
1112

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
< 11< 22
SA.113Phá dỡ tường bê tông cốt thépNhân công nhóm 1công3,724,89
2122

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
< 11< 22< 33
SA.113Phá dỡ tường xây gạchNhân công nhóm 1công1,151,271,34
313233

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
< 22< 33
SA.113Phá dỡ tường xây đá các loạiNhân công nhóm 1công1,341,67
4142

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, GIẰNG, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà, dầm, giằng bê tông cốt thépCột, trụSàn mái bê tông cốt thép
Bê tông cốt thépGạch, đá
SA.114Phá dỡ xà, dầm, giằng, cột, trụ, sàn, máiNhân công nhóm 1công7,486,331,757,68
11212231

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây gạchXây ngói bò
SA.115Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyNhân công nhóm 1công0,040,02
1112

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch vỉa nghiêng trên máiXi măng láng trên máiBê tông xỉ trên máiGạch lá nem
SA.115Phá dỡ các kết cấu trên mái bằngNhân công nhóm 1công0,300,190,220,15
21222324

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường, cột, trụXà, dầm, trần
SA.116Phá lớp vữa trátNhân công nhóm 1công0,120,19
1112

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTre, gỗDây thép gai
SA.117Phá dỡ hàng ràoNhân công nhóm 1công0,020,04
1112

SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLớp vôi trên bề mặtLớp sơn trên bề mặt
Tường cột, trụXà, dầm, trầnBê tôngGỗKínhKim loại
SA.118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũNhân công nhóm 1công0,060,070,110,100,150,20
111221222324

SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCạo rỉ các kết cấu thépĐục nhám mặt bê tông
SA.119Cạo rỉ các kết cấu thép, đục nhám mặt bê tôngNhân công nhóm 1công0,250,15
1121

SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhá dỡ bằng búa cănPhá dỡ bằng máy khoan cầm tay
Có cốt thépKhông cốt thépCó cốt thépKhông cốt thép
SA.121Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyVật liệu
Que hànkg0,98-0,98-
Nhân công nhóm 1công0,690,582,322,16
Máy thi công
Máy khoan cầm tay <1,5kWca--1,10,76
Búa căn khí nén 3m3/phca0,320,26--
Máy nén khí 360m3/hca0,160,14--
Máy hàn 23kWca0,24-0,24-
11122122

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhuôn cửa đơnKhuôn cửa kép
SA.211Tháo dỡ khuôn cửa gỗNhân công nhóm 1công0,100,15
1112

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI

SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ

Đơn vị tính: 1bậc
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SA.212Tháo dỡ bậc thang gỗNhân công nhóm 1công0,06
11

SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG GỖ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SA.212Tháo dỡ yếm thang gỗNhân công nhóm 1công0,08
21

SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN GỖ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SA.212Tháo dỡ lan can gỗNhân công nhóm 1công0,10
31

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhung mắt cáoGiấy, ván ép, gỗ vánNhôm kính, gỗ kính, thạch cao
SA.212Tháo dỡ vách ngănNhân công nhóm 1công0,030,040,11
414243

SA.21250 THÁO DỠ TƯỜNG GỖ, VÁN SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường gỗVán sàn
SA.212Tháo dỡ tường gỗ, ván sànNhân công nhóm 1công0,040,06
5152

SA.21260 THÁO DỠ MÁI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngMái ngóiMái Fibrôxi măng
Thành phần hao phíChiều cao (m)
≤ 4≤ 16≤ 4≤ 16
SA.212Tháo dỡ máiNhân công nhóm 10,070,100,060,07
61626364

SA.21270 THÁO DỠ TRẦN, GẠCH ỐP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíTrầnGạch ốp
TườngChân tường
SA.212Tháo dỡ trần, gạch ốp tườngNhân công nhóm 10,060,110,13
717273

SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBồn tắmChậu rửaBệ xíChậu tiểu
SA.213Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhNhân công nhóm 1công0,500,110,150,15
11121314
Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi,
vòi rửa,
vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)
SA.213Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhNhân công nhóm 1công0,03
15

SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện (kg)
2050100150250350
SA.214Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhân công nhóm 1công0,090,130,210,270,380,72
111213141516

SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện (tấn)
2T5T
SA.215Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyNhân công nhóm 1công0,120,18
Máy thi công
Cần cẩu 10tca0,030,03
1112

SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.

Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột thépXà, dầm, giằngVì kèo, xà gồSàn thao tác,
sàn băng tải,
sàn nhà công nghiệp
SA.216Tháo dỡ các kết cấu thépVật liệu
Que hànkg5,56,58,56,0
Thép dàn giáokg6,57,59,59,5
Gỗ kêm30,020,0250,0350,045
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 1công8,59,511,514,5
Máy thi công
Tời điện 5tca-1,21,351,25
Máy hàn 23kWca1,832,53,162,55
Kích thủy lực 5tca3,54,04,54,3
Máy khác%2222
11121314

SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTấm lợpTấm che tường
TônFibrô xi măng
SA.217Tháo tấm lợp, tấm che tườngNhân công nhóm 1công3,54,55,5
Máy thi công
Cần cẩu 16tca0,450,550,65
111221

SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTháo dỡ gạch trong ống khóiTháo dỡ gạch trong lò nung clinkeTháo dỡ gạch cửa lò nung,
đáy lò nung,
cửa ống khói
SA.218Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấuNhân công nhóm 1công3,82,91,8
112131
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTháo dỡ gạch thân xiclonTháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thépTháo dỡ gạch trong côn, cút
SA.218Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấuNhân công nhóm 1công3,65,05,8
415161

SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.31100 - SA.31500 CÔNG TÁC ĐỤC ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: 1lỗ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
1122
Tiết diện lỗ (m2)Tiết diện lỗ (m2)
0,040,090,150,040,090,15
SA.311Đục lỗ thông tường xây gạchNhân công nhóm 2công0,080,100,120,120,140,16
111213212223

SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1lỗ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
1122
Tiết diện lỗ (m2)Tiết diện lỗ (m2)
0,040,090,150,040,090,15
SA.312Đục lỗ thông tường bê tôngNhân công nhóm 2công0,450,580,931,021,332,14
111213212223

SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại tường
Bê tôngXây gạch
Chiều dày tường (cm)
112233112233
SA.313Đục mở tường làm cửaNhân công nhóm 2công1,603,063,870,320,480,78
111213212223

SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmĐục cột, dầm, tườngĐục bê tông xilô, ống khói
SA.314Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tôngVật liệu
Mũi khoan 16mmcái0,0770,1350,235
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công1,342,504,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,85kWca0,671,252,25
Máy cắt bê tông 1,5kWca0,671,252,25
Máy khác%555
111213

SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTường, sàn bê tông
Sâu ≤ 3 cmSâu > 3 cm
SA.315Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫnVật liệu
Mũi khoan 16mmcái0,0350,045
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công0,350,49
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,85kWca0,250,35
Máy cắt bê tông 1,5kWca0,250,35
1112

SA.31600 - SA.31700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN, MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày đục 3cm
Đục theo phương thẳng đứngĐục theo hướng nằm ngangĐục ngửa từ dưới lên
SA.316Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa cănNhân công nhóm 2công0,100,160,18
Máy thi công
Búa căn khí nén 3m3/phca0,020,040,06
Máy nén khí 360m3/hca0,010,020,03
111213

SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày đục ≤ 3cm
Đục theo phương thẳng đứngĐục theo phương nằm ngangĐục ngửa từ dưới lên
SA.317Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngVật liệu
Mũi khoan 16mmcái0,030,0350,04
Vật liệu khác%555
Nhân công nhóm 2công0,300,370,45
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62kWca0,200,250,30
111213

SA.31800 KHOAN TẠO LỖ BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan ≤12 mmLỗ khoan ≤16 mm
Chiều sâu khoan (cm)
51015101520
SA.318Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanVật liệu
Mũi khoan 12mmcái0,0150,030,045---
Mũi khoan 16mmcái---0,030,0450,06
Vật liệu khác%555555
Nhân công nhóm 2công0,0140,0160,0180,0180,0210,023
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62kWca0,0350,0450,0530,0600,0950,12
111213212223

SA.31900 KHOAN XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH > 70 MM

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
303540>40
SA.319Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mmVật liệu
Mũi khoan hợp kim 80mmcái0,060,060,060,06
Mũi khoan hợp kim 24mmcái0,2000,2000,2000,200
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công0,180,190,200,21
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62kWca0,0540,0560,0590,062
Máy khoan bê tông 1,5kWca0,1070,1350,1630,189
11121314

SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
203045>45
SA.321Cắt tường bê tông bằng máyVật liệu
Mũi khoan 24mmcái-0,20,20,2
Đá cắtviên0,0910,130,200,31
Đá màiviên0,0450,0680,100,15
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công0,630,941,422,12
Máy thi công
Máy khoan bê tông 1,5kWca-0,170,250,38
Máy cắt bê tông 1,5kWca0,110,170,250,38
Máy mài 1kWca0,050,070,110,17
Máy khác%5555
11121314

SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày sàn (cm)
101520
SA.322Cắt sàn bê tông bằng máyVật liệu
Đá cắtviên0,0490,0740,11
Đá màiviên0,020,040,06
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,310,470,62
Máy thi công
Máy cắt bê tông 1,5kWca0,0670,10,16
Máy mài 1kWca0,030,0450,067
Máy khác%555
111213

SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SA.33100 CẮT THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy thép (mm)
6-1011-1718-22
SA.331Cắt thép tấmVật liệu
Ô xychai0,040,0740,122
Khí gaskg0,080,1480,244
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,0230,0350,038
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,040,050,08
Máy khác%555
111213

SA.33200 CẮT SẮT U

Đơn vị tính: 1mạch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao sắt U (mm)
120-140160-220240-400
SA.332Cắt sắt UVật liệu
Ô xychai0,0140,02140,0293
Khí gaskg0,0280,04280,0586
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,0430,0520,10
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,050,060,06
Máy khác%555
111213

SA.33300 CẮT SẮT I

Đơn vị tính: 1mạch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều cao sắt I (mm)
140-150155-165190-195
SA.333Cắt sắt IVật liệu
Ô xychai0,1380,180,21
Khí gaskg0,2760,3600,420
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công0,080,100,14
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,040,0450,05
Máy khác%555
111213

SA.33400 CẮT SẮT L

Đơn vị tính: 1mạch
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịQuy cách sắt L(mm)
L75 - L90L100 - L120
SB.334Cắt sắt LVật liệu
Ô xychai0,030,07
Khí gaskg0,060,14
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 2công0,190,21
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,010,015
Máy khác%55
1112

SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ cần sử dụng dàn giáo, sàn công tác, thiết bị phục vụ biện pháp thi công thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của các công tác này được tính riêng.

SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22MM, LỖ KHOAN 14-27mm

Đơn vị tính: 10 lỗ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐứng cầnNgang cần
SA.341Khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan 14-27mmNhân công nhóm 2công0,1350,29
Máy thi công
Máy khoan 4,5kWca0,2910,464
1112

SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP

Đơn vị tính: 10 lỗ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị2÷4 lớp thép5÷7 lớp thép
SA.342Doa lỗ sắt thépNhân công nhóm 2công0,180,29
Máy thi công
Máy nén khí 240m3/hca0,60,74
1112

SA.40000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.41000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTườngCộtDầm, trầnsàn
SA.411Đục tẩy bề mặt tường, cột, dầm, trần, sàn bê tôngNhân công nhóm 1công0,420,440,460,41
11121314

SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTẩy rỉ kết cấu thép
Cột thép, vai cộtXà, dầm, giằng, vì kèoCầu thang, lan can và kết cấu tương tự
SA.412Tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tôngVật liệu
Thép dàn giáokg0,2750,350,30
Gỗ vánm30,0050,00650,006
Chổi cápcái0,100,100,10
Đá màiviên0,450,450,45
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 3công0,250,450,35
Máy thi công
Máy mài 1kWca0,120,220,17
Máy khác%555
111213

Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Công tác trên đã bao gồm lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo.

SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC

SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNGThành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính:1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp bảo ôn (mm)
≤25≤50≤75≤100
SA.510Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ốngVật liệu
Thép làm biện phápkg0,820,850,890,93
Gỗ vánm30,0070,0080,0090,0097
Vật liệu khác%10101010
Nhân công nhóm 1công1,831,852,032,23
11121314

CHƯƠNG II CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC

SB.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
60>60
SB.111Xây móngVật liệu
Đá hộcm31,221,22
Đá dăm 4x6 cmm30,0580,058
Vữam30,430,428
Nhân công nhóm 2công2,192,11
1020

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
60> 60
SB.112Xây tường thẳngVật liệu
Đá hộcm31,221,22
Đá dăm 4x6cmm30,0580,058
Vữam30,4280,428
Nhân công nhóm 2công2,482,87
1020

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
60>60
SB.113Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗVật liệu
Đá hộcm31,221,22
Đá dăm 4x6cmm30,0580,058
Vữam30,4280,428
Nhân công nhóm 2công2,702,58
1020

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMốTrụ, cộtTường cánh, tường đầu cầu
SB.114Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầuVật liệu
Đá hộcm31,221,221,22
Đá dăm 4x6cmm30,060,0580,058
Vữam30,4280,4280,428
Nhân công nhóm 2công2,844,572,73
102030

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
SB.115Xây mặt bằng, mái dốcVật liệu
Đá hộcm31,221,221,24
Đá dăm 4x6m30,0580,0580,058
Vữam30,4280,4280,428
Nhân công nhóm 2công2,392,522,78
102030

SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXếp đá khan không chít mạchXếp đá khan có chít mạch
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc congMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
SB.116Xếp đá khan mặt bằng, mái dốcVật liệu
Đá hộcm31,221,221,241,221,221,24
Đá dăm 4x6m30,0620,0620,0660,0620,0620,066
Vữam3---0,0680,0680,068
Nhân công
nhóm 2
công1,381,612,051,782,012,08
102030405060

SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cốngXây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác
SB.117Xây cốngVật liệu
Đá hộcm31,221,24
SB.117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácĐá dăm 4x6m30,0580,058
Vữam30,4280,428
Nhân công nhóm 2công3,194,27
1020

SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm

SB.12100 XÂY MÓNG

SB.12200 XÂY TƯỜNG

SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTườngTrụ độc lập
Chiều dày (cm)
Móng30>30Trụ độc lập
SB.121Xây móngVật liệu
SB.122Xây tườngĐá xanh miếngm30,910,910,870,87
SB.123Xây trụ độc lậpVữam30,1630,1630,1940,255
Nhân công nhóm 2công2,652,992,644,59
10102010

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ

SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTườngTrụ độc lập
Chiều dày (cm)
Móng30>30Trụ độc lập
SB.131Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20)cmVật liệu
SB.132Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20)cmĐá chẻviên439439439418
SB.133Xây trụ độc lập bằng đá chẻ (10x10x20)cmVữam30,3060,3060,3060,316
Nhân công
nhóm 2
công3,23,563,24,61
10102010

SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường
Chiều dày (cm)
Móng30>30
SB.134Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cmVật liệu
Đá chẻviên737473
SB.135Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cmĐá dăm chènm30,0480,0510,048
Vữam30,2860,2960,286
Nhân công nhóm 2công1,631,751,67
101020

SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóngTường
Chiều dày (cm)
Móng30>30
SB.136Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cmVật liệu
Đá chẻviên110111110
SB.137Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cmVữam30,2960,3060,296
Nhân công nhóm 2công1,711,771,73
101020

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

SB.21000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.21110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,510
SB.211Xây tường thẳng gạch ACC (7,5x10x60)cmVật liệu
Gạchviên216213
Vữa xây bê tông nhẹm30,0610,079
Nhân công nhóm 2công1,481,45
1112

SB.21120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10 cm
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cmVật liệu
Gạchviên162
Vữa xây bê tông nhẹm30,061
Nhân công nhóm 2công1,39
21

SB.21130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1012,5
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60) cmVật liệu
Gạchviên132130
Vữa xây bê tông nhẹm30,0510,061
Nhân công nhóm 2công1,321,42
3132

SB.21140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1015
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60) cmVật liệu
Gạchviên110108
Vữa xây bê tông nhẹm30,0440,061
Nhân công nhóm 2công1,241,22
4142

SB.21150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1017,5
SB.211Xây tường thẳng gạch ACC (17,5x10x60) cmVật liệu
Gạchviên9593
Vữa xây bê tông nhẹm30,0390,061
Nhân công nhóm 2công1,201,17
5152

SB.21160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1025
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (25x10x60) cmVật liệu
Gạchviên6765
Vữa xây bê tông nhẹm30,0310,061
Nhân công nhóm 2công1,091,07
6162

SB.21170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,520
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên111106
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,079
Nhân công nhóm 2công1,241,21
7172

SB.21180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1020
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cmVật liệu
Gạchviên8482
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,061
Nhân công nhóm 2công1,161,14
8182

SB.21190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
12,520
SB.211Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên6665
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,051
Nhân công nhóm 2công1,081,07
9192

SB.21210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1520
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60) cmVật liệu
Gạchviên5555
Vữa xây bê tông nhẹm30,0350,044
Nhân công nhóm 2công1,041,04
1112

SB.21220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
17,520
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên4847
Vữa xây bê tông nhẹm30,0360,039
Nhân công nhóm 2công0,990,99
2122

SB.21230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị vịChiều dày 20cm
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cmVật liệu
Gạchviên42
Vữa xây bê tông nhẹm30,036
Nhân công nhóm 2công0,96
31

SB.21240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2025
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cmVật liệu
Gạchviên3434
Vữa xây bê tông nhẹm30,0310,036
Nhân công nhóm 2công0,990,91
4142

SB.21250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,530
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên7471
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,079
Nhân công nhóm 2công1,121,11
5152

SB.21260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (10x30x60) cmVật liệu
Gạchviên5654
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,061
Nhân công nhóm 2công1,051,01
6162

SB.21270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
12,530
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên4544
Vữa xây bê tông nhẹm30,0280,051
Nhân công nhóm 2công0,980,97
7172

SB.21280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1530
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (15x30x60) cmVật liệu
Gạchviên3737
Vữa xây bê tông nhẹm30,0310,044
Nhân công nhóm 2công0,920,92
8182

SB.21290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
17,530
SB.212Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên3232
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,039
Nhân công nhóm 2công0,890,89
9192

SB.21310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2030
SB.213Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60) cmVật liệu
Gạchviên2828
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,036
Nhân công nhóm 2công0,850,85
1112

SB.21320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2530
SB.213Xây tường thẳng gạch AAC (25x30x60) cmVật liệu
Gạchviên2222
Vữa xây bê tông nhẹm30,0270,031
Nhân công nhóm 2công0,750,75
2122

SB.22000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

SB.22110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,510
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60) cmVật liệu
Gạchviên197188
Vữam30,1720,220
Nhân công nhóm 2công1,531,51
1112

SB.22120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60) cmVật liệu
Gạchviên148
Vữam30,171
Nhân công nhóm 2công1,45
21

SB.22130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1012,5
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60) cmVật liệu
Gạchviên121118
Vữam30,1440,172
Nhân công nhóm 2công1,391,38
3132

SB.22140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1015
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60) cmVật liệu
Gạchviên10399
Vữam30,1220,172
Nhân công nhóm 2công1,321,31
4142

SB.22150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1017,5
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x10x60) cmVật liệu
Gạchviên9085
Vữam30,1100,172
Nhân công nhóm 2công1,271,26
5152

SB.22160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1025
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (25x10x60) cmVật liệu
Gạchviên6459
Vữam30,0850,172
Nhân công nhóm 2công1,171,12
6162

SB.22170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,520
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên10594
Vữam30,1000,220
Nhân công nhóm 2công1,321,30
7172

SB.22180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1020
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cmVật liệu
Gạchviên8074
Vữam30,1000,171
Nhân công nhóm 2công1,221,21
8182

SB.22190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
12,520
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên6361
Vữam30,1000,144
Nhân công nhóm 2công1,121,12
9192

SB.22210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1520
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60) cmVật liệu
Gạchviên5352
Vữam30,1000,124
Nhân công nhóm 2công1,081,07
1112

SB.22220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
17,520
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x20x60) cmVật liệu
Gạchviên4545
Vữam30,1000,110
Nhân công nhóm 2công1,031,03
2122

SB.22230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20cm
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cmVật liệu
Gạchviên40
Vữam30,100
Nhân công nhóm 2công1,00
31

SB.22240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2025
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cmVật liệu
Gạchviên3232
Vữam30,0850,100
Nhân công nhóm 2công0,950,96
4142

SB.22250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,530
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên7262
Vữam30,0740,220
Nhân công nhóm 2công1,191,14
5152

SB.22260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (10x30x60) cmVật liệu
Gạchviên5449
Vữam30,0750,172
Nhân công nhóm 2công1,071,05
6162

SB.22270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
12,530
SB.222Xây tường thẳng AAC (12,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên4341
Vữam30,0750,144
Nhân công nhóm 2công1,011,02
7172

SB.22280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1530
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (15x30x60) cmVật liệu
Gạchviên3635
Vữam30,0750,122
Nhân công nhóm 2công0,970,97
8182

SB.22290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
17,530
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60) cmVật liệu
Gạchviên3130
Vữam30,0750,110
Nhân công nhóm 2công0,940,94
9192

SB.22310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2030
SB.223Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60) cmVật liệu
Gạchviên2727
Vữam30,0750,100
Nhân công nhóm 2công0,900,90
1112

SB.22320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2530
SB.223Xây tường thẳng gạch AAC (25x30x60) cmVật liệu
Gạchviên2121
Vữam30,0750,085
Nhân công nhóm 2công0,790,80
2122

SB.23000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.23110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5x17x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,517
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39) cmVật liệu
Gạchviên200192
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,082
Nhân công nhóm 2công1,561,54
1112

SB.23120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10x20x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1020
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39) cmVật liệu
Gạchviên128123
Vữa xây bê tông nhẹm30,0390,065
Nhân công nhóm 2công1,441,42
2122

SB.23130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1015
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30) cmVật liệu
Gạchviên218214
Vữa xây bê tông nhẹm30,0500,068
Nhân công nhóm 2công1,591,58
3132

SB.23140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1520
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30) cmVật liệu
Gạchviên110109
Vữa xây bê tông nhẹm30,0420,051
Nhân công nhóm 2công1,391,38
4142

SB.23150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20x10,5x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
10,520
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40) cmVật liệu
Gạchviên118115
Vữa xây bê tông nhẹm30,0390,062
Nhân công nhóm 2công1,401,39
5152

SB.23160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20x22x40)cm BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2022
SB.231Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40) cmVật liệu
Gạchviên5756
Vữa xây bê tông nhẹm30,0370,039
Nhân công nhóm 2công1,171,16
6162

SB.24000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

SB.24110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5x17x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
7,517
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39) cmVật liệu
Gạchviên187168
Vữam30,1090,231
Nhân công nhóm 2công1,571,58
1112

SB.24120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (10x20x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1020
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39) cmVật liệu
Gạchviên120112
Vữam30,1100,183
Nhân công nhóm 2công1,471,47
2122

SB.24130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1015
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30) cmVật liệu
Gạchviên201192
Vữam30,1440,192
Nhân công nhóm 2công1,611,60
3132

SB.24140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1520
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30) cmVật liệu
Gạchviên103101
Vữam30,1200,144
Nhân công nhóm 2công1,441,43
4142

SB.24150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20x10,5x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
10,520
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40) cmVật liệu
Gạchviên111104
Vữam30,1090,175
Nhân công nhóm 2công1,451,45
5152

SB.24160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (20x22x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2022
SB.241Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40) cmVật liệu
Gạchviên5453
Vữam30,1020,109
Nhân công nhóm 2công1,201,20
6162

SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.31000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5x10,5x22)cm

SB.31100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
33>33
SB.311Xây móngVật liệu
Gạchviên561550
Vữam30,300,31
Nhân công nhóm 2công1,541,38
1020

SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1133>33
SB.312Xây tường thẳngVật liệu
Gạchviên656561550
Vữam30,230,300,31
Nhân công nhóm 2công2,021,761,53
102030

SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụ
SB.313Xây cột, trụVật liệu
Gạchviên550
Vữam30,31
Nhân công nhóm 2công3,18
10

SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
33>33
SB.314Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗVật liệu
Gạchviên561550
Vữam30,300,31
Nhân công nhóm 2công2,952,76
1020

SB.31500 XÂY CỐNG

SB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCốngKết cấu phức tạp khác
Cuốn congThành vòm cong
SB.315Xây cốngVật liệu
SB.316Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khácGạchviên561571584
Vữam30,290,300,29
Nhân công nhóm 2công4,894,503,79
102010

SB.32000 XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (5x10x20)cm; (4,5x9x19)cm; (4x8x19)cm

SB.32110 XÂY MÓNG GẠCH (5x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
SB.321Xây móng gạch (5x10x20)cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
826
0,31
1,73
796
0,32
1,54
1112

SB.32120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (5x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.321Xây tường thẳng gạch (5x10x20)cmVật liệu
Gạchviên847826798
Vữam30,260,310,32
Nhân công nhóm 2công2,371,971,77
212223

SB.32130 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (5x10x20)cm

SB.32140 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH (5x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụKết cấu phức tạp
SB.321Xây cột, trụ gạch (5x10x20)cmVật liệu
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch (5x10x20)cmGạchviên798836
Vữam30,320,31
Nhân công nhóm 2công3,804,17
3040

SB.32210 XÂY MÓNG GẠCH (4,5x9x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
SB.322Xây móng gạch (4,5x9x19)cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
956
0,32
1,8
938
0,33
1,6
1112

SB.32220 XÂY TƯỜNG GẠCH (4,5x9x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.322Xây tường thẳng gạch (4,5x9x19)cmVật liệu
Gạchviên1009956939
Vữam30,260,320,33
Nhân công nhóm 2công2,622,112,07
212223

SB.32230 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4,5x9x19)cm

SB.32240 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH (4,5x9x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụKết cấu phức tạp khác
SB.322Xây cột, trụ gạch (4,5x9x19)cmVật liệu
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch (4,5x9x19)cmGạchviên939956
Vữam30,330,33
Nhân công nhóm 2công4,224,43
3040

SB.32310 XÂY MÓNG GẠCH (4x8x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
30> 30
SB.323Xây móng gạch (4x8x19)cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
1187
0,35
2,43
1157
0,36
2,16
1112

SB.32320 XÂY TƯỜNG GẠCH (4x8x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.323Xây tường thẳng gạch (4x8x19)cmVật liệu
Gạchviên134111321106
Vữam30,200,330,35
Nhân công nhóm 2công2,842,562,46
212223

SB.32330 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4x8x19)cm

SB.32340 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH (4x8x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụKết cấu phức tạp khác
SB.323Xây cột, trụ gạch (4x8x19)cmVật liệu
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch (4x8x19)cmGạchviên10691109
Vữam30,330,33
Nhân công nhóm 2công4,744,78
3040

SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ

SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.331Xây tường gạch ống (10x10x20) cmVật liệu
Gạchviên469459449
Vữam30,150,170,18
Nhân công nhóm 2công1,621,471,21
102030

SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.332Xây tường gạch ống (8x8x19) cmVật liệu
Gạchviên696662620
Vữa
Nhân công nhóm 2
m30,170,210,27
Vữa
Nhân công nhóm 2
công2,061,811,58
102030

SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9x9x19)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1030>30
SB.333Xây tường gạch ống (9x9x19) cmVật liệu
Gạchviên561530520
Vữa
Nhân công nhóm 2
m30,160,190,22
Vữa
Nhân công nhóm 2
công1,851,651,41
102030

SB.33400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
10> 10
SB.334Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22) cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
281
0,17
1,42
269
0,18
1,21
1020

SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
10> 10
SB.335Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
304
0,16
1,45
296
0,17
1,25
1020

SB.33600 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
10> 10
SB.336Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cmVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công nhóm 2
viên
m3
công
402
0,17
1,52
388
0,18
1,47
1020

SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ, GẠCH CHỊU LỬA

SB.34110 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (20x20x40) cmVật liệu
Gạchviên58
Vữam30,11
Nhân công nhóm 2công1,52
10

SB.34120 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (15x20x40) cmVật liệu
Gạchviên79
Vữam30,11
Nhân công nhóm 2công1,63
20

SB.34130 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (10x20x40) cmVật liệu
Gạchviên117
Vữam30,11
Nhân công nhóm 2công1,81
30

SB.34140 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (19x19x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 19cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (19x19x39) cmVật liệu
Gạchviên66
Vữam30,12
Nhân công nhóm 2công1,59
40

SB.34150 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x19x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (15x19x39) cmVật liệu
Gạchviên84
Vữam30,12
Nhân công nhóm 2công1,67
50

SB.34160 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x19x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (10x19x39) cmVật liệu
Gạchviên125
Vữam30,12
Nhân công nhóm 2công1,84
60

SB.34170 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x19x24)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (11,5x19x24) cmVật liệu
Gạchviên174
Vữam30,13
Nhân công nhóm 2công2,0
70

SB.34180 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x9x24)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 11,5cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (11,5x9x24) cmVật liệu
Gạchviên340
Vữam30,22
Nhân công nhóm 2công2,19
80

SB.34190 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15cm
SB.341Xây tường gạch bê tông (15x20x30) cmVật liệu
Gạchviên103
Vữam30,12
Nhân công nhóm 2công1,79
90

SB.34210 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x19x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (12x19x39) cmVật liệu
Gạchviên105
Vữam30,12
Nhân công nhóm 2công1,80
10

SB.34220 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (20x15x39) cmVật liệu
Gạchviên79
Vữam30,13
Nhân công nhóm 2công1,64
20

SB.34230 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (17x15x39) cmVật liệu
Gạchviên92
Vữam30,14
Nhân công nhóm 2công1,76
30

SB.34240 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (15x15x39) cmVật liệu
Gạchviên104
Vữam30,14
Nhân công nhóm 2công1,79
40

SB.34250 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (13x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 13cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (13x15x39) cmVật liệu
Gạchviên120
Vữam30,13
Nhân công nhóm 2công1,82
50

SB.34260 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (10x15x39) cmVật liệu
Gạchviên156
Vữam30,14
Nhân công nhóm 2công1,94
60

SB.34270 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9x15x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (9x15x39) cmVật liệu
Gạchviên173
Vữam30,13
Nhân công nhóm 2công1,99
70

SB.34280 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (20x13x39) cmVật liệu
Gạchviên79
Vữam30,11
Nhân công nhóm 2công1,63
80

SB.34290 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 17cm
SB.342Xây tường gạch bê tông (17x13x39) cmVật liệu
Gạchviên105
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công1,80
90

SB.34310 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 15cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (15x13x39) cmVật liệu
Gạchviên118
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công1,82
10

SB.34320 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (14x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 14cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (14x13x39) cmVật liệu
Gạchviên128
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công1,88
20

SB.34330 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 12cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (12x13x39) cmVật liệu
Gạchviên148
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công1,92
30

SB.34340 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (10x13x39) cmVật liệu
Gạchviên177
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công2,03
40

SB.34350 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (8x13x39)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 8cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (8x13x39) cmVật liệu
Gạchviên222
Vữam30,15
Nhân công nhóm 2công2,07
50

SB.34360 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x13x22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (10,5x13x22) cmVật liệu
Gạchviên294
Vữam30,17
Nhân công nhóm 2công2,10
60

SB.34370 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x6x22)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10,5cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22) cmVật liệu
Gạchviên557
Vữam30,27
Nhân công nhóm 2công2,39
70

SB.34380 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x6x21)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (10x6x21) cmVật liệu
Gạchviên612
Vữam30,28
Nhân công nhóm 2công2,53
80

SB.34390 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9,5x6x20)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 9,5cm
SB.343Xây tường gạch bê tông (9,5x6x20) cmVật liệu
Gạchviên671
Vữam30,28
Nhân công nhóm 2công2,62
90

SB.35100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)cm

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
33>33
SB.351Xây tường gạch silicat (6,5x12x25) cmVật liệu
Gạchviên432424
Vữam30,270,28
Nhân công nhóm 2công2,261,94
1020

SB.36100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch thông gió (cm)
20 x 2030 x 30
SB.361Xây tường thông gióVật liệu
Gạchviên2612
Vữam30,010,01
Nhân công nhóm 2công0,610,67
1020

SB.37110 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây thân XiclonXây trong phễu, trong ống thépXây trong côn, cút thép
SB.371Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thépVật liệu
Gạch chịu lửakg107110301035
Vữa samốtkg107,10128,52160,14
Vật liệu khác%122
Nhân công nhóm 2công10,3514,3816,68
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,951,581,58
Máy trộn 150Lca0,080,080,08
Tời điện 5Tca1,371,581,58
Palăng xích 3Tca1,37--
Máy khác%555
111213

SB.37120 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE, CỬA LÒ, ĐÁY LÒ NUNG, CỬA ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây ống khóiLò nung clinkeCửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
SB.371Xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiVật liệu
Gạch chịu lửakg104010711071
Vữa samốtkg107,1059,1655,08
Vật liệu khác%512
Nhân công nhóm 2công10,938,345,18
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,630,470,32
Máy trộn 150Lca0,080,080,08
Tời điện 5Tca1,26--
Palăng xích 3Tca-0,53-
Máy khác%555
212223

SB.37130 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG, XÂY TƯỜNG LÒ, VÒM LÒ, ĐÁY LÒ, ĐƯỜNG ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXây tường lòXây vòm lòXây đáy lòXây đường ống khói
SB.371Xây tường lò, vòm lò, đáy lò, đường ống khóiVật liệu
Gạch chịu lửakg1071103010711030
Vữa samốtkg51,0053,0451,0051,00
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 2công8,639,788,0510,93
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,580,680,110,63
Máy trộn 150Lca0,080,080,080,08
Máy khác%5555
31323334

Hướng dẫn áp dụng:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Hướng dẫn áp dụng:

- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng dàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông lót móngBê tông móng chiều rộng (cm)Bê tông nềnBê tông bệ máy
250>250
SB.411Bê tông lót móng, bê tông móng, bê tông nền, bê tông bệ máyVật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
%
công
1,05
-
1,39
1,05
1
1,59
1,05
5
1,92
1,05
1
1,54
1,05
1
2,34
1020304050

SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông tườngBê tông cột
Chiều dày (cm)Tiết diện (m2)
45>450,1>0,1
SB.412Bê tông tường, cộtVật liệu
Vữam31,051,051,051,05
Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 2công3,253,004,113,71
10203040

SB.41300 BÊ TÔNG XÀ, DẦM, GIẰNG, BÊ TÔNG SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBê tông xà, dầm, giằngBê tông sàn mái
SB.413Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông sàn máiVật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
%
công
1,05
1
3,00
1,05
1
2,41
1020

SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLanh tô,
lanh tô liền mái hắt,
máng nước, tấm đan, ô văng
Cầu thang
SB.414Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, cầu thangVật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
%
công
1,05
1
4,05
1,05
1
5,7
1020

SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
25>25
SB.415Bê tông mặt đườngVật liệu
Vữam31,051,05
Gỗ làm khe co dãnm30,0140,015
Nhựa đườngkg3,573,93
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công nhóm 2công2,11,91
1020

SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDày 20cm
SB.416Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữam31,05
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công2,58
01

SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụMũ mố, mũ trụ
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
SB.417Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tôngVật liệu
Vữam31,051,051,051,05
Vật liệu khác%2222
Nhân công nhóm 2công2,352,812,973,37
Máy thi công
Máy trộn 250 lítca0,10,1160,10,116
Máy đầm dùi 1,5kWca0,0930,1050,0930,105
Cần cẩu 16Tca0,0470,0630,0470,063
Xà lan 400Tca0,1160,116
Xà lan 200Tca-0,116-0,116
Tàu kéo 150CVca-0,042-0,042
Máy khác%1111
10203040

SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 5cmPhun gia cố xilô
Phun từ dưới lênPhun ngang
SB.418Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lựcVật liệu
Vữam30,060,060,06
Vật liệu khác%101010
Nhân công nhóm 2công0,310,260,45
Máy thi công
Máy phun bê tôngca0,0350,0250,040
Máy trộn 100 lítca0,0350,0250,035
Máy nén khí 540m3/hca0,0350,0250,040
102030

SB.42000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.42110 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.421Cốt thép móngVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
1,85
104
1,64
1,34
104
1,64
0,99
111213

SB.42120 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.421Cốt thép bệ máyVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,13
104
1,64
1,62
104
1,64
1,22
212223

SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
10≤18>18
SB.421Cốt thép tườngVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,34
104
1,64
1,80
104
1,64
1,37
313233

SB.42140 CỐT THÉP CỘT

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.421Cốt thép cộtVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,44
104
1,64
1,61
104
1,64
1,32
414243

SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.421Cốt thép dầm, giằngVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,66
104
1,64
1,62
104
1,64
1,43
515253

SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
10>10
SB.421Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văngVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
3,19
104
1,64
2,67
6162

SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
10>10
SB.421Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,41
104
1,64
1,76
7172

SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
10>10
SB.421Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công nhóm 2
kg
kg
công
103
1,64
2,98
104
1,64
2,32
8182

SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.422Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạnVật liệu
Thép trònkg103104104
Dây thépkg1,640,950,80
Que hànkg-0,660,71
Nhân công nhóm 2công1,831,241,03
Máy thi công
Máy hàn 23kWca-0,1680,182
Máy cắt uốn 5kWca0,0420,0340,017
Cần cẩu 16Tca0,0130,0090,008
111213

SB.42220 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100kg
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
1018>18
SB.422Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nướcVật liệu
Thép trònkg103104104
Dây thépkg1,640,950,80
Que hànkg-0,660,71
Nhân công nhóm 2công2,21,491,24
Máy thi công
Máy hàn 23kWca-0,1680,182
Máy cắt uốn 5kWca0,0420,0340,017
Cần cẩu 16Tca0,0150,0120,012
Xà lan 200Tca0,0080,0080,008
Tàu kéo 150CVca0,0030,030,003
212223

SB.43000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN GỖ CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

SB.43110 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0009
0,0046
0,12
1
0,15
10

SB.43120 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn gia cố móng cộtVật liệu
Gỗ vánm30,011
Gỗ đà nẹpm30,0021
Gỗ chốngm30,0033
Đinhkg0,15
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,373
20

SB.43130 VÁN KHUÔN GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn nút giao giữa cột và dầmVật liệu
Gỗ vánm30,015
Gỗ đà nẹpm30,004
Gỗ chốngm30,01
Đinhkg0,2
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,95
30

SB.43140 VÁN KHUÔN GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTròn, elípVuông, chữ nhật
SB.431Ván khuôn gia cố cột, mố, trụVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,012
0,0019
0,0062
0,22
1
0,634
0,011
0,0015
0,005
0,15
1
0,35
4142

SB.43150 VÁN KHUÔN GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0019
0,0096
0,143
1
0,316
50

SB.43160 VÁN KHUÔN GIA CỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn gia cố tườngVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0019
0,0036
0,1713
0,5
0,31
60

SB.43170 VÁN KHUÔN GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSàn, máiLanh tô,
lanh tô liền mái hắt,
máng nước, tấm đan
SB.431Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,3
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,31
7172

SB.43180 VÁN KHUÔN GIA CỐ CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.431Ván khuôn gia cố cầu thangVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
m3
m3
m3
kg
%
công
0,012
0,0145
0,169
0,319
1
0,447
80

SB.43210 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.432Làm tường chắn đất bằng gỗVật liệu
Gỗ thanh 120x120x1700mmm30,011
Gỗ ván dày 3cmm30,019
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công0,98
10

SB.50000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP

SB.51000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.51100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT THÉP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.511Gia công cột, giằng cột thép để gia cốVật liệu
Thép tấmkg222,81
Thép hìnhkg811,43
Ôxychai3,3
Khí gaskg6,6
Que hànkg13,69
Đá màiviên2
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công34,8
Máy thi công
Máy khoan 4,5kWca0,5
Máy mài 2,7kWca3,14
Máy hàn 23kWca3,42
Máy hàn hơi 2000L/hca0,5
11

SB.51200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.512Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốVật liệu
Thép tấmkg222,81
Thép hìnhkg811,43
Ôxychai5,5
Khí gaskg11
Que hànkg50,4
Đá màiviên3
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công43,75
Máy thi công
Máy khoan 4,5kWca0,5
Máy mài 2,7kWca3
Máy hàn 23kWca5,8
Máy hàn hơi 2000L/hca5
11

SB.51300 HÀN GIA CỐ BẢN MÃ TAI CỘT

Đơn vị tính: 10m đường hàn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.513Hàn gia cố bản mã tai cộtVật liệu
Que hànkg12,7
Đá màiviên0,15
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 3công3,20
Máy thi công
Máy hàn 23kWca3,6
Máy mài 1kWca2,05
Máy khác%5
11

SB.51400 GIA CÔNG DẦM THÉP BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.514Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốVật liệu
Thép hìnhkg1050
Ôxychai7,5
Khí gaskg15
Que hànkg30,8
Đá màiviên2,5
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công4,05
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca3,5
Máy hàn 23kWca5,5
Máy hàn hơi 2000L/hca0,5
11

SB.51500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.515Gia công lưới thép D4 để gia cố sànVật liệu
Dây thép D4kg2,48
Dây thép buộckg0,03
Nhân công nhóm 3công0,31
11

SB.52100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.

Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị tínhLoại kết cấu
Chân cộtDầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lựcThân cộtDầm, xà, vì kèoSàn thao tác,
cầu thang,
lan can và các loại kết cấu khác
SB.521Gia cố kết cấu thépVật liệu
Thép hìnhkg-730---
Thép tấmkg10253001035--
Ôxychai2,853,102,75--
Khí gaskg7,127,755,68--
Đá màiviên0,260,350,300,380,40
Que hànkg16,822,418,421,215,2
Gỗm30,0150,0450,0250,0350,03
Thép dàn giáokg-7,56,58,55,5
Vật liệu khác%33333
Nhân công nhóm 3công28,734,2531,532,2530,25
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,570,770,660,840,88
Máy hàn 23kWca4,676,225,115,884,22
Kích 100Tca2,152,353,003,352,45
Máy khác%1010101010
1112131415

SB.53000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố.

SB.53100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP GIA CỐ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: tấn
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.531Lắp đặt cột thép gia cố các loạiVật liệu
Bu lông M20x80cái12
Que hànkg5,14
Dây thépkg0,24
Gỗ kê, sàn công tácm30,03
Đá màiviên5
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 3công17,67
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,26
Máy mài 2,7kWca5
Máy khác%5
11

SB.60000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG, ỐP, LÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, đánh mốc, trộn vữa, trát, láng, ốp, lát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m

SB.61100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
SB.611Trát tường ngoàiVật liệu
Vữam30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,250,300,37
102030

SB.61200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
SB.612Trát tường trongVật liệu
Vữam30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,180,230,25
102030

SB.61300 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày trát (cm)
1,01,52,0
SB.613Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangVật liệu
Vữam30,0130,0180,026
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,570,600,66
102030

SB.61400 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịXà dầmTrần
SB.614Trát xà dầm, trầnVật liệu
Vữam30,0180,018
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công0,400,58
1020

Hướng dẫn áp dụng định mức: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân lần lượt với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10

SB.61500 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhào đơnPhào képTrát gờ chỉ
SB.615Trát, đắp phào đơn,
phào kép, gờ chỉ
Vật liệu
Vữam30,0110,0130,0026
Vật liệu khác%1,59,59,5
Nhân công nhóm 3công0,230,290,14
102030
SB.61600 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANGĐơn vị tính: 1m2
----------------------------------------------------------------------------------------------------:------:
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.616Trát sê nô, mái hắt, lam ngangVật liệu
Vữam30,012
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 3công0,28
10
SB.61700 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANGĐơn vị tính: 1m2
-----------------------------------------------------------------------------------------------:------:
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.617Trát vẩy tường
chống vang
Vật liệu
Vữam30,042
Vật liệu khác%1,5
Nhân công nhóm 3công0,35
10
SB.61800 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNGĐơn vị tính: 1m2
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:--------------------------------------------------::-----------------------::-------::----------::-:
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịPhun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấuTrát vữa xi măng cát vàng
Tường, cộtDầm, trầnKết cấu khác
SB.618Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tôngVật liệu
Vữam30,0250,0250,0250,025
Phụ gia Sikakg0,625---
Vật liệu khác%2,5333
Nhân công nhóm 3công0,0350,310,340,32
Máy thi công
Máy nén khí 120m3/hca0,065---
Máy phun vữa 9m3/hca0,065---
10203040

Hướng dẫn áp dụng: Chiều dày bình quân lớp vữa trát, vữa phun trong định mức của công tác trên dày 2cm.

SB.62110TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA BÊ TÔNG NHẸ
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
0,50,71
SB.621Trát tường ngoàiVật liệu
Vữa bê tông nhẹm30,0060,0080,011
Vật liệu khác%0,30,30,3
Nhân công nhóm 3công0,200,230,28
111213
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
Thành phần hao phíĐơn vị0,50,71
SB.621Trát tường trongVật liệu
Vữa bê tông nhẹm30,0060,0080,011
Vật liệu khác%0,30,30,3
Nhân công nhóm 3công0,140,170,20
141516
SB.62120TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
------------------------------------------------------------------------------------------------------------:------------:---------------------------:---::---::-:
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1,01,52,0
SB.621Trát tường ngoàiVật liệu
Vữam30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,250,300,37
212223
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1,01,52,0
------------:-::-::-::-:
SB.621Trát tường trongVật liệu
Vữam30,0120,0170,023
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,180,230,25
242526

SB.62200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

SB.62300 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát tay vịn cầu thang dày 2,5cmTrát thành ô văng,
sê nô,
lan can, diềm che nắng
Dày 1 cmDày 1,5cm
SB.622Trát granitô tay vịn cầu thangVật liệu
Vữam30,0160,0160,016
Đá trắng nhỏkg19,5214,3916,95
Bột đákg12,347,199,76
SB.623Trát granitô
thành ô văng,
sê nô, lan can, diềm che nắng
Xi măng trắngkg8,597,768,18
Bột màukg0,1130,1080,113
Nhân công nhóm 3công3,371,251,31
101020

SB.62400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrát tườngTrát trụ, cột
SB.624Trát granitô tường, trụ, cộtVật liệu
Vữa xi măngm30,0160,016
Đá trắng nhỏkg16,9516,95
Bột đákg9,769,76
Xi măng trắngkg8,188,18
Bột màukg0,1130,113
Nhân công nhóm 3công0,852,04
1020

SB.62500 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT, THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTườngTrụ, cộtThành ô văng, sê nô, lan can diềm chắn nắng
SB.625Trát đá rửaVật liệu
Vữa xi măngm30,0160,0160,026
Đá trắng nhỏkg15,4015,4016,65
Bột đákg8,988,989,08
Xi măng trắngkg8,678,678,87
Bột màukg0,050,050,075
Vật liệu khác%0,50,5-
Nhân công nhóm 3công0,550,951,3
102030

SB.63000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA

SB.63100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
SB.631Láng nền sàn không đánh màuVật liệu
Vữam30,0260,036
Nhân công nhóm 3công0,080,13
1020

SB.63200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
SB.632Láng nền sàn có đánh màuVật liệu
Vữam30,0260,036
Xi măng PCB30kg0,3070,307
Nhân công nhóm 3công0,110,15
1020

SB.63300 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSê nô, mái hắt, máng nước dày 1cmBể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cmMáng cáp, mương rãnh dày 1cmHè dày 3cm
SB.633Láng sê nô,
mái hắt,
máng nước,
bể nước,
giếng nước,
giếng cáp, máng cáp, mương rãnh, hè đường
Vật liệu
Vữam30,0130,0260,0130,036
Xi măng PCB30kg-0,309-0,307
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,140,170,140,16
10203040

SB.64000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

SB.64100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,05≤0,06≤0,09≤0,16
SB.641Ốp tường, trụ, cộtVật liệu
Gạchm21,0301,0301,0301,030
Vữa lótm30,0130,0130,0130,013
Xi măngkg0,6630,7140,7650,816
Xi măng trắngkg0,1730,1630,1530,143
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,550,480,450,40
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,210,210,210,21
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,25≤0,36≤0,40≤0,54
SB.641Ốp tường, trụ, cộtVật liệu
Gạchm21,0301,0301,0301,030
Vữa lótm30,0130,0130,0130,013
Xi măngkg0,8670,9181,0201,173
Xi măng trắngkg0,1220,1220,1220,133
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,390,370,360,33
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,210,210,210,21
50607080

SB.64200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,036≤0,048≤0,06≤0,023
SB.642Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cộtVật liệu
Gạchm21,031,031,031,03
Xi măngkg2,552,552,552,55
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,520,460,440,55
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,110,110,110,11
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,045≤0,08≤0,075
SB.642Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cộtVật liệu
Gạchm21,031,031,03
Xi măngkg2,552,552,55
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3
Máy thi công
công0,480,410,43
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,110,110,11
506070

SB.64300 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện đá (m2)
≤ 0,16≤ 0,25< 0,50
SB.643Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tườngVật liệu
Đám21,0251,0251,025
Vữam30,0360,0360,036
Xi măng trắngkg0,3570,3570,357
Móc sắtcái25179
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công nhóm 3công1,201,131,05
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,260,260,26
Máy khác%1055
102030

SB.65000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

SB.65100 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 6x10,5x22cm

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.651Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22 cmVật liệu
Gạchviên40
Vữa lót và gắn mạchm30,026
Vữa miết mạchm30,0026
Nhân công nhóm 3công0,196
10

SB.65200 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 5x10x20cm

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.652Lát gạch đất sét nung 5x10x20 cmVật liệu
Gạchviên46
Vữa gắn mạchm30,026
Vữa miết mạchm30,0028
Nhân công nhóm 3công0,23
10

SB.65300 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,023≤0,04≤0,06≤0,09
SB.653Lát nền, sànVật liệu
Gạchm21,0301,0301,0301,030
Vữa lótm30,0260,0260,0260,026
Xi măngkg0,8670,8670,8670,816
Xi măng trắngkg0,2450,2040,1840,163
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,210,210,200,20
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,0320,0320,0320,032
10203040
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện gạch (m2)
≤0,16≤0,25≤0,27≤0,36≤0,54
SB.653Lát nền, sànVật liệu
Gạchm21,0301,0301,0301,0301,030
Vữa lótm30,0260,0260,0260,0260,026
Xi măngkg0,8160,7650,7140,6630,612
Xi măng trắngkg0,1220,1020,1020,1020,102
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công nhóm 3công0,170,170,170,160,14
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,0370,0420,0420,0420,042
5060708090

SB.65400 LÁT GẠCH XI MĂNG, GẠCH LÁ DỪA

SB.65500 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGạch xi măngGạch lá dừaGạch xi măng tự chèn chiều dày (cm)
3,55,5
SB.654
SB.655
Lát gạch xi măng, gạch lá dừa
Lát gạch xi măng tự chèn
Vật liệu
Gạch xi măng
Gạch lá dừa
Gạch tự chèn
Vữa lót
Vữa miết mạch
Xi măng
Nhân công nhóm 3
m2
m2
m2
m3
m3
kg
công
1,030
-
-
0,026
-
0,082
0,17
-
1,030
-
0,026
0,003
-
0,18
-
-
1,02
-
-
-
0,14
-
-
1,02
-
-
-
0,15
10201020

SB.65600 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiết diện đá (m2)
≤ 0,16≤ 0,25< 0,50
SB.656Lát đá cẩm thạch, hoa cươngVật liệu
Đám21,031,031,03
Vữam30,0260,0260,026
Xi măng trắngkg0,510,3570,255
Nhân công nhóm 3
Máy thi công
công0,400,350,30
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,160,160,16
102030

SB.65700 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKích thước gạch (cm)
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15Gạch 6 lỗ 22x15x10,5Gạch 10 lỗ 22x22x10,5
SB.657Lát gạch chống nóngVật liệu
Gạchviên402921
Vữa miết mạchm30,00770,00510,0056
Vữa lótm30,02600,02600,0257
Vật liệu khác%1,01,01,0
Nhân công nhóm 3công0,230,210,20
102030

SB.65800 LÁT GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.658Lát gạch vỉVật liệu
Gạchm21,025
Vữa lótm30,0158
Xi măng PCB30kg0,859
Xi măng trắngkg2,02
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công0,23
10

SB.70000 CÔNG TÁC LÀM MÁI, TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.

- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.

Hướng dẫn áp dụng và phạm vi định mức: Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng.

SB.71000 CÔNG TÁC LÀM MÁI

Hướng dẫn áp dụng và phạm vi định mức:

- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.

- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9

- Tháo dỡ mái hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

SB.71100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịNgói 22v/m2Ngói 13v/m2
Đóng li tôLợp máiĐóng li tôLợp mái
SB.711Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngóiVật liệu
Li tô 3x3cmm4,73-3,36-
Ngóiviên-22-14
Đinh 6cmkg0,053-0,0302-
Dây thépkg-0,0255-0,0255
Nhân công nhóm 3công0,140,150,120,13
11122122

SB.71200 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại tấm lợp
Fibrô xi măngTấm tônTấm nhựa
SB.712Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựaVật liệu
Fibrô xi măngm21,60--
Tôn múim2-1,40-
Tấm nhựam2--1,40
Fibrô úp nócm0,08--
Tôn úp nócm-0,080,08
Đinhkg0,018--
Móc sắt đệmcái2,203,23,0
Nhân công nhóm 3công0,110,100,08
111213

SB.72000 LÀM TRẦN

SB.72100 LÀM TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrần gỗ dán, ván ép
SB.721Làm trần gỗ dánGỗ dán, ván épm21,15
Gỗ nẹpm4,0
Đinh các loạikg0,07
Nhân công nhóm 3công0,023
11

SB.72000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThi công trần phẳngThi công trần giật cấp
SB.722Thi công trầnVật liệu
phẳng bằngThép mạ kẽm U25m1,1151,197
tấm thạch caoThép mạ kẽm C14m2,3642,624
Thép mạ kẽm V20x22m0,3710,446
SB.723Thi công trầnTấm thạch cao 9mmm21,071,07
giật cấp bằngTiren + Ecu 6bộ1,091,19
tấm thạch caoVật liệu khác%2,52,5
Nhân công nhóm 3công0,410,48
1111

SB.72400 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1 m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrần bằng tấm nhựa
SB.724Thi công trần bằngVật liệu
tấm nhựaTấm nhựa+khung xươngm21,071
Vật liệu khác%3,0
Nhân công nhóm 3công0,15
10

SB.73000 LÀM VÁCH NGĂN, KHUNG GỖ, MẶT SÀN GỖ

SB.73100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

SB.73200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

SB.73300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVách ngăn ván épGỗ ván ghép khítGỗ ván chồng mí
Chiều dày gỗ (cm)
Vách ngăn ván ép1,52,01,52,0
SB.731
SB.732
SB.733
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Vật liệu
Gỗ xẻm30,0020,0170,0230,0200,026
Ván épm21,122----
Đinh các loạikg0,1530,1530,1530,1530,153
Nhân công nhóm 3công0,350,440,440,670,67
1111121112

SB.73400 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

SB.73500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChân tườngTay vịn cầu thang
Kích thước (cm)
2x102x208x108x14
SB.734Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Vật liệu
Gỗ xẻm30,0020,0050,0090,013
SB.735Vật liệu khác%5555
Nhân công nhóm 3công0,160,200,460,56
11121112

SB.73600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

SB.73700 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịKhung gỗ để đóng lưới, vách ngănKhung gỗ dầm sàn, dầm trần
SB.736Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.Vật liệu
Gỗ xẻm31,1421,142
Đinh các loạikg3,063,06
SB.737Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnNhân công nhóm 3công6,98,63
1111

SB.73800 LÀM MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVán dày 2cmVán dày 3cm
SB.738Làm mặt sàn gỗVật liệu
Gỗ xẻ
Đinh các loại
Nhân công nhóm 3
m3
kg
công
0,023
0,153
0,87
0,036
0,153
0,87
1112

Quy định áp dụng định mức: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì hao phí nhân công được bổ sung 0,15 công/m2

SB.74000 LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG KHÁC

SB.74100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

SB.74200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐóng mắt cáoĐóng diềm mái
Kích thước lỗ (cm)Chiều dày (cm)
5x510x1023
SB.741Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.Vật liệu
Gỗ xẻm30,010,0070,0230,036
Đinh các loạikg0,2040,2040,1020,102
SB.742Gia công và đóng diềm mái bằng gỗNhân công nhóm 3công0,970,850,350,38
11121112

SB.74300 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.743Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmVật liệu
Foocmicam21,122
Keo dánkg0,153
Vật liệu khác%3,0
Nhân công nhóm 3công0,12
11

SB.74400 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG 3cm

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.744Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cmVật liệu
Foocmicam20,034
Keo dánkg0,005
Vật liệu khác%3,0
Nhân công nhóm 3công0,06
11

SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH CHỐNG THẤM, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH CHỐNG THẤM, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

Quy định áp dụng và phạm vi định mức:

- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.

- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.

SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 nước trắng 2 nước màu3 nước trắng
SB.811Quét vôi các kết cấuVật liệu
Bột màukg0,02-
Vôi cụckg0,3060,322
Phèn chuakg0,0060,006
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 3công0,040,04
1112

SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.812Quét nước xi măngVật liệu
Xi măng PCB30kg1,153
Vật liệu khác%2,0
Nhân công nhóm 3công0,035
11

SB.81300 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Quét 3 nước dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.813Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngVật liệu
Dung dịch chống thấmkg2,25
Vật liệu khác%2
Nhân công nhóm 3công0,035
11

SB.81400 CÔNG TÁC BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp bả
Vào tườngVào cột, dầm, trần
SB.814Bả bằng bột bảVật liệu
vào các kết cấuBột bảkg0,6710,671
Giấy rápm20,020,02
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,1040,127
1112

SB.81510 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp giấy 1 lớp nhựa2 lớp giấy 2 lớp nhựa2 lớp giấy 3 lớp nhựa3 lớp giấy 4 lớp nhựa
SB.815Quét nhựa bitum và dán giấy dầuVật liệu
Nhựa bitum số 4kg1,6073,2134,826,426
Giấy dầum21,2732,5462,5463,819
Bột đákg0,9231,8452,7683,69
Củi đunkg1,533,064,596,12
Nhân công nhóm 3công0,3220,460,5410,587
11121314

SB.81520 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vị1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
SB.815Quét nhựa bitum và dán bao tảiVật liệu
Nhựa bitum số 4kg3,2134,82
Bao tảim21,2242,448
Bột đákg1,8462,769
Củi đunkg3,064,08
Nhân công nhóm 3công0,5750,874
2122

SB.82000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.82100 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn kết cấu gỗ
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
SB.821Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loạiVật liệu
Sơn lótkg0,110,11
Sơn phủkg0,0750,148
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0580,078
1020

SB.82200 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn sắt thép
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
SB.822Sơn sắt thép bằng sơn các loạiVật liệu
Sơn lótkg0,1150,115
Sơn phủkg0,1110,214
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0820,108
1020

SB.82300 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn sàn, nền, bề mặt bê tông
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
SB.823Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loạiVật liệu
Sơn lótkg0,1590,159
Sơn phủkg0,1640,328
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,0580,082
1020

SB.82400 SƠN KÍNH

SB.82410 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.824Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtVật liệu
Dung dịch sơn cách nhiệtlít0,018
Sơn cách nhiệtkg0,034
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 3công0,092
11

SB.82500 SƠN KẾT CẤU DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG

SB.82510 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm, trần, cột, tường trong nhàTường ngoài nhà
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
SB.825Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bảVật liệu
Sơn lót nội thấtlít0,1240,124--
Sơn lót ngoại thấtlít--0,1210,121
Sơn phủ nội thấtlít0,1060,206--
Sơn phủ ngoại thấtlít--0,100,193
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,0480,0690,0530,076
11121314

SB.82520 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDầm, trần, cột, tường trong nhàTường ngoài nhà
1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ1 nước lót, 1 nước phủ1 nước lót, 2 nước phủ
SB.825Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bảVật liệu
Sơn lót nội thấtlít0,1580,158--
Sơn lót ngoại thấtlít--0,1530,153
Sơn phủ nội thấtlít0,1300,252--
Sơn phủ ngoại thấtlít--0,1210,242
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,0530,0760,0590,084
21222324

SB.82610 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ (1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ)

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn vào tườngSơn vào cột, dầm, trần
SB.826Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Vật liệu
Sơnkg0,370,37
Vật liệu khác%1,01,0
Nhân công nhóm 3công0,080,10
1112

SB.82620 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn vào cột, bản mã cộtSơn vào dầm xà, bản mã dầmSơn vì kèoSơn cầu thang, lan can, sàn thao tácSơn kết cấu thép khác
SB.826Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thépVật liệu
Sơn Bara Fe RS
hoặc tương tự
kg1,051,051,051,051,05
Sơn Bara Fe RS
hoặc tương tự
Vật liệu khác%1,52,52,51,52,0
Nhân công nhóm 3công0,240,270,290,260,25
2122232425

SB.82630 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVỏ bao che thiết bịSơn trực tiếp lên vỏ thiết bịSơn thiết bị khác
Trong nhàNgoài nhàTrong nhàNgoài nhà
SB.826Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịVật liệu
Sơn chống rỉ mau
khô
kg0,1420,1700,1520,1800,170
Sơn chống rỉ mau
khô
Sơn màu 2 nướckg0,2560,3060,2730,3240,306
Vật liệu khác%55555
Nhân công nhóm 3công0,280,300,290,3130,285
3132333435

SB.83000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu,vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá, đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật, pha cồn, thu dọn nơi làm việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải đúng mơi quy định.

SB.83100 ĐÁNH VECNI TAMPON

SB.83200 ĐÁNH VECNI COBALT

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVecni TamponVecni cobalt
Gỗ dạng tấmGỗ dạng thanhGỗ dạng tấmGỗ dạng thanh
SB.831Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobalt
Vật liệu
Phấn talickg0,0220,0220,00220,0022
Bột màukg0,010,010,010,01
Giấy nháp thôm20,020,020,020,02
Giấy nháp mịnm20,020,020,020,02
SB.832Dầu bóngkg--0,170,17
Vecnikg0,0440,044--
Cồn 900lít0,280,28--
Vật liệu khác%1111
Nhân công nhóm 3công0,480,590,410,53
11121112

SB.84100 CẮT VÀ LẮP KÍNH

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiều cắt.

- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.

- Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày kính 7mm
Gắn bằng matítĐóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Cửa, vách dạng thườngCửa, vách dạng phức tạpĐóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Cửa, vách dạng thườngCửa, vách dạng phức tạpĐóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Cửa, vách dạng thườngCửa, vách dạng phức tạpĐóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
SB.841Cắt và lắp kínhVật liệu
Kínhm21,131,131,13
Matítkg0,40,4-
Đinhkg--0,021
Nẹp gỗm--3,6
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,250,320,22
111221

SB.84200 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHOÁ, CHỐT...)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChốt ngang, dọc (1chốt)Crêmôn (1bộ)Bộ ke (1bộ 4 cái)
Cửa sổCửa điCửa SổCửa đi
SB.842Lắp các loại phụ kiện của cửaNhân công nhóm 3công0,030,060,070,160,17
Lắp các loại phụ kiện của cửa
Lắp các loại phụ kiện của cửa
1121223132
Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLắp ổ khoá chìm 2 tay nắmLắp chốt dọc chìm trong cửaLắp móc gió
SB.842Lắp các loại phụ kiện của cửaNhân công nhóm 3công0,330,150,01
Lắp các loại phụ kiện của cửa
415161

Phạm vi áp dụng: Hao phí vật liệu ke, khoá, chốt hãm … và vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.

SB.85000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần sửa chữa, bọc lại lớp bảo ôn theo yêu cầu kỹ thuật.

SB.85110 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SB.851Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoángVật liệu
Bông khoáng dày 40 mmm30,041
Giấy dầum21,173
Băng vải thủy tinhcuộn1,04
Vật liệu khác __%1
_Nhân công nhóm 3_công0,35
11

SB.85120 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH

Đơn vị tính: m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐộ dày lớp bông thuỷ tinh (mm)
2550
SB.851Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinhVật liệu
Bông thuỷ tinhm30,0270,054
Đinh ghimcái2222
Keo dánkg0,0370,037
Băng dính giấy bạccuộn0,1280,134
Vật liệu khác%0,10,1
Nhân công nhóm 3công0,520,71
2122

SB.85200 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM)

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
SB.852Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)Vật liệu
Bông khoángm30,0430,0470,052
Lưới thép d=10x10m22,4902,6502,810
Dây thép d=1mmkg0,1450,1510,157
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,820,920,98
111213
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.852Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)Vật liệu
Bông khoángm30,0590,0660,0770,0950,105
Lưới thép d=10x10m23,0353,2913,6114,2514,572
Dây thép d=1mmkg0,1660,1760,1890,2140,226
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,051,151,221,361,44
1415161718
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.852Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)Vật liệu
Bông khoángm30,1240,1480,1720,2200,268
Lưới thép d=10x10m25,2126,0136,8148,41510,016
Dây thép d=1mmkg0,2510,2830,3140,3770,440
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,551,671,711,811,85
1920212223
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.852Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)Vật liệu
Bông khoángm30,3160,3640,4120,4600,509
Lưới thép d=10x10m211,61813,21914,82116,42218,023
Dây thép d=1mmkg0,5030,5660,6280,6920,754
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,962,032,152,362,46
2425262728
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.852Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)Vật liệu
Bông khoángm30,6050,7010,7970,8930,989
Lưới thép d=10x10m221,22624,42927,63230,83534,037
Dây thép d=1mmkg0,8801,0061,1311,2571,383
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,913,163,283,463,94
2930313233

SB.85300 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM)

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
SB.853Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)Vật liệu
Bông khoángm30,0560,0620,067
Lưới thép d=10x10m22,8102,9703,130
Dây thép d=1mmkg0,1570,1630,169
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,981,101,17
111213
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.853Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)Vật liệu
Bông khoángm30,0750,0850,0960,1190,131
Lưới thép d=10x10m23,3553,6113,9314,5724,892
Dây thép d=1mmkg0,1790,1890,2010,2260,239
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,261,381,461,631,73
1415161718
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
:-:---------:-::-::-::-::-::-:
SB.853Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)Vật liệu
Bông khoángm30,1540,1830,2110,2690,327
Lưới thép d=10x10m25,5326,3337,1348,73510,337
Dây thép d=1mmkg0,2640,2960,3260,3900,453
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,862,012,052,172,28
1920212223

hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
Đơn vị300350400450500
SB.853Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)Vật liệu
Bông khoángm30,3850,4430,5000,5580,615
Lưới thép d=10x10m211,93813,53915,14116,74218,344
Dây thép d=1mmkg0,5150,5780,6420,7040,767
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,352,442,582,842,96
2425262728
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.853Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm)Vật liệu
Bông khoángm30,7300,8460,9611,0761,191
Lưới thép d=10x10m221,54624,74927,95231,15534,358
Dây thép d=1mmkg0,8931,0181,1441,2701,395
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công3,53,73,94,095,4
2930313233

SB.85400 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM)

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
SB.854Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)Vật liệu
Bông khoángm30,1290,1390,148
Lưới thép d=10x10m24,0914,2514,412
Dây thép d=1mmkg0,2070,2140,220
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,151,291,36
111213
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.854Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)Vật liệu
Bông khoángm30,1610,1770,1960,2350,254
Lưới thép d=10x10m24,6364,8925,2125,8536,173
Dây thép d=1mmkg0,2280,2390,2510,2760,289
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,471,611,731,862,01
1415161718
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.854Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)Vật liệu
Bông khoángm30,2930,3410,3890,4850,580
Lưới thép d=10x10m26,8147,6148,41510,01611,618
Dây thép d=1mmkg0,3140,3460,3770,4400,503
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,162,342,402,542,66
1920212223
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.854Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)Vật liệu
Bông khoángm30,6760,7730,8690,9651,061
Lưới thép d=10x10m213,21914,82116,42218,02319,625
Dây thép d=1mmkg0,5660,6280,6920,7540,817
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,742,843,023,313,45
2425262728
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.854Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm)Vật liệu
Bông khoángm31,2541,4451,6371,8302,022
Lưới thép d=10x10m222,82826,03029,23332,43635,639
Dây thép d=1mmkg0,9421,0691,1941,3201,445
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công4,074,424,595,486,32
2930313233

SB.85500 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM)

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
152025
SB.855Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)Vật liệu
Bông khoángm30,4460,4650,485
Lưới thép d=10x10m27,2947,4547,614
Dây thép d=1mmkg0,3340,3400,346
Vật liệu khác%0,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,391,561,66
111213
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
3240506980
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.855Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)Vật liệu
Bông khoángm30,5110,5430,5800,6580,696
Lưới thép d=10x10m27,8398,0958,4159,0569,376
Dây thép d=1mmkg0,3550,3640,3770,4020,415
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công1,781,962,072,312,44
1415161718
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
100125150200250
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.855Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)Vật liệu
Bông khoángm30,7730,8690,9651,1571,349
Lưới thép d=10x10m210,01610,81711,61813,21914,821
Dây thép d=1mmkg0,4400,4710,5030,5660,628
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công2,632,852,913,083,23
1920212223
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
300350400450500
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.855Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)Vật liệu
Bông khoángm31,5411,7341,9262,1182,310
Lưới thép d=10x10m216,42218,02319,62521,22622,828
Dây thép d=1mmkg0,6920,7540,8170,8800,942
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công3,343,453,664,024,19
2425262728
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phiĐơn vịĐường kính ống (mm)
6007008009001000
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.855Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm)Vật liệu
Bông khoángm32,6953,0783,4633,8474,232
Lưới thép d=10x10m226,03029,18832,43635,63938,842
Dây thép d=1mmkg1,0691,1941,3201,4451,572
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công4,955,375,586,657,67
2930313233

SB.85600 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP

Đơn vị tính: 10m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
6,49,512,715,9
SB.856Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm10,25110,25110,25110,251
Băng cuốn bảo ôncuộn0,8201,2171,6272,037
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công nhóm 3công0,50,50,60,6
11121314
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
19,122,225,428,631,8
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.856Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm10,25110,25110,25110,25110,251
Băng cuốn bảo ôncuộn2,4472,8443,2543,6644,074
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,640,670,720,740,75
1516171819
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
34,938,141,35466,7
:-:------:-::-::-::-::-::-:
SB.856Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpVật liệu
Ống cách nhiệt xốpm10,25110,25110,25110,25110,251
Băng cuốn bảo ôncuộn4,4714,8815,2916,9188,546
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công nhóm 3công0,760,790,800,880,94
2021222324

SB.90000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, PHẾ THẢI

Hướng dẫn áp dụng:

- Trong định mức các công tác sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức.

- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.

- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tuỳ theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.

- Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng và phế thải bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi nội bộ công trình (≤300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

SB.91000 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI, PHẾ THẢI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, đổ vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công
Mã hiệuLoại vật liệu, phế thảiĐơn vịBốc xếpVận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển
10m khởi điểm10m tiếp theo
Bốc xếp10m khởi điểm10m tiếp theo
Bốc xếp10m khởi điểm10m tiếp theo
SB.911Cát các loại, than xỉ, gạch vỡm30,1610,0860,009
SB.912Đất các loạim30,1960,1010,012
SB.913Sỏi, đá dăm các loạim30,2760,0860,010
SB.914Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngm30,3800,1010,012
SB.915Vận chuyển phế thải các loạim30,2700,1700,018
112122

SB.92000-SB.93000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHÁC, CẤU KIỆN BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, xếp vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công nhóm 1

Đơn vị tính: công
Mã hiệuLoại vật liệu, phế thảiĐơn vịBốc xếpVận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển
10m khởi điểm10m tiếp theo
Bốc xếp10m khởi điểm10m tiếp theo
SB.921Xi măng baotấn0,2990,0860,009
SB.922Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)1000v0,7480,0860,009
SB.923Gạch ốp, lát các loại100m20,4490,0440,005
SB.924Đá ốp lát các loại100m20,4820,0440,005
SB.925Sắt thép các loạitấn0,6330,0930,010
SB.926Gỗ các loạim30,2650,0580,007
SB.927Tre, cây chống100cây1,4030,0720,008
SB.928Ngói các loại1000v0,8740,1040,012
SB.931Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgtấn0,3050,1360,017
SB.932Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgtấn0,3400,1430,018
SB.933Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgtấn0,3770,1500,019
112122

Quy định áp dụng định mức:

Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề.

Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau:

SttĐịa hình cho công tác vận chuyểnHệ số
1Đường độ dốc ≤ 1001,20
2Đường độ dốc ≤ 1501,35
3Đường độ dốc ≤ 2001,70
4Đường độ dốc ≤ 2502,00
5Đường độ dốc ≤ 3002,50
6Đường gồ ghề, lởm chởm1,50
7Đường trơn, lầy lún2,50

SB.94000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngĐơn vịSố lượng
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng:
SB.941ôtô 0,5 tấnca0,116
SB.942ôtô 2,5 tấnca0,034
SB.943ôtô 5 tấnca0,020
SB.944ôtô 7 tấnca0,015
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng:
SB.945ôtô 0,5 tấnca0,070
SB.946ôtô 2,5 tấnca0,020
SB.947ôtô 5 tấnca0,010
SB.948ôtô 7 tấnca0,006
11

CHƯƠNG III CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.11100 ĐÀO BỎ MẶT ĐƯỜNG NHỰA

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤10>10
SE.111Đào bỏ mặt đường nhựaNhân công nhóm 1công0,100,22
1112

SE.11200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc :

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp cắt (cm)
567
SE.112Cắt mặt đường bê tông asphaltVật liệu
Lưỡi cắt bê tông loại 356mmcái0,250,300,35
Vật liệu khác%222
Nhân công nhóm 2công1,762,002,30
Máy thi công
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,250,29
111213

SE.11310 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT, THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
10121415
SE.113Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá 4 x 6m31,381,6541,932,07
Đá 2 x 4m30,0350,0460,0530,056
Đá 1 x 2m30,0350,0460,0530,056
Đá mạtm30,2020,2020,2020,202
Nhân công nhóm 2công2,502,562,652,71
Máy thi công
Máy lu 10Tca0,1460,1650,1980,206
Ô tô 5Tca0,0080,0080,0080,008
Máy khác%5555
11121314

SE.11320 VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG HẠT MỊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
4567
SE.113Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịnVật liệu
Bê tông nhựa nóngtấn1,0701,2581,491,766
Nhựa đườngkg9,459,639,819,99
Lưỡi cắt bê tôngcái0,0490,0490,050,05
Nhân công nhóm 2công1,141,251,321,41
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10Tca0,0180,020,0260,028
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,230,250,29
Nồi nấu nhựaca0,0240,0240,0260,026
Máy khác%2222
21222324

SE.11330 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NGUỘI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
4567
SE.113Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguộiVật liệu
Bê tông nhựa nguộitấn0,9761,1461,361,612
Nhựa đườngkg9,459,639,819,99
Lưỡi cắt bê tôngcái0,0490,0490,050,05
Nhân công nhóm 2công1,171,321,381,49
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10Tca0,020,020,0240,024
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,230,250,29
Nồi nấu nhựaca0,0240,0240,0260,026
Máy khác%2222
31323334

SE.11340 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ TRỘN NHỰA PHA DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
4567
SE.113Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầuVật liệu
Đá trộn nhựa pha dầutấn1,1481,351,61,898
Nhựa đườngkg8,9269,0969,2669,435
Cát vàngkg78,53478,53478,53478,534
Lưỡi cắt bê tôngcái0,0490,0490,050,05
Nhân công nhóm 2công1,041,171,231,32
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10Tca0,0040,0040,0060,008
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,230,250,29
Nồi nấu nhựaca0,0230,0230,0240,024
Máy khác%2222
41424344

SE.11350 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
4567
SE.113Vá mặt đường bằng đá dăm nhựaVật liệu
Đá 1x2m30,6140,7360,8781,044
Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn)m30,0940,0940,0940,094
Nhựa đườngkg47,9747,9747,9747,97
Lưỡi cắt bê tôngcái0,0490,0490,050,05
Nhân công nhóm 2công1,101,241,301,40
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10Tca0,03660,04540,05640,0706
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,230,250,29
Nồi nấu nhựaca0,1260,1260,1260,126
Máy khác%2222
51525354

SE.11400 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11410 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2
Nhựa pha dầuNhũ tương nhựa
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
SE.114Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đườngVật liệu
Nhựa đặckg8,158,15--
Dầu hỏalít4,7964,796--
Nhũ tương gốc axit loại 60%kg--11,9911,99
Nhân công nhóm 2công0,240,080,190,03
Máy thi công
Xe tưới nhựaca-0,0056-0,0056
Nồi nấu nhựaca0,022---
Máy khác%-10-10
11121314

SE.11420 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m2

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2
Nhựa pha dầuNhũ tương nhựa
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
SE.114Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đườngVật liệu
Nhựa đặckg4,74,7--
Dầu hỏalít2,402,40--
Nhũ tương gốc axit loại 60%kg--5,455,45
Nhân công nhóm 2công0,150,0470,1720,02
Máy thi công
Xe tưới nhựaca-0,0033-0,0033
Nồi nấu nhựaca0,013---
Máy khác%-10-10
21222324

SE.11500 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11510 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa một lớp
Nhựa 0,7 kg/m2Nhựa 0,9 kg/m2
Tuới bằng thủ côngTưới bằng máyTuới bằng thủ côngTưới bằng máy
SE.115Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũVật liệu
Đá mạt 0,0151 hoặc cátm30,0550,0550,0730,073
Nhựa đườngkg7,637,639,639,63
Nhân công nhóm 2công0,120,080,140,1
Máy thi công
Xe tưới nhựaca-0,005-0,0066
Máy lu 8,5Tca0,0210,0210,0210,021
Nồi nấu nhựaca0,02-0,025-
Máy khác%5555
11121314
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa một lớp
Nhựa 1,1 kg/m2Nhựa 1,5 kg/m2
Tưới bằng thủ côngTưới bằng máyTưới bằng thủ côngTưới bằng máy
:-:------:-::-::-::-::-:
SE.115Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũVật liệu
Đá mạt 0,0151 hoặc cátm30,1030,1030,1660,166
Nhựa đườngkg11,7711,7716,0516,05
Nhân công nhóm 2công0,20,120,270,162
Máy thi công
Xe tưới nhựaca-0,008-0,01
Máy lu 8,5Tca0,0210,0210,0210,021
Nồi nấu nhựaca0,03-0,04-
Máy khác%5555
15161718

SE.11520 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa hai lớp
Nhựa 2,5 kg/m2Nhựa 3 kg/m2
Tuới bằng thủ côngTưới bằng máyTuới bằng thủ côngTưới bằng máy
SE.115Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũVật liệu
Đá 1x2m30,150,150,150,15
Đá mạt 0,015 1m30,150,150,170,17
Nhựa đườngkg26,7526,7532,132,1
Nhân công nhóm 2công0,380,2280,460,276
Máy thi công
Xe tưới nhựaca-0,013-0,015
Máy lu 8,5Tca0,030,030,030,03
Nồi nấu nhựaca0,05-0,06-
21222324

SE.11600 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng cátBằng đất cấp phối tự nhiênBằng đá 04cm
SE.116Lấp hố sụp, hố sình lún cao suVật liệu
Cátm31,22--
Đất cấp phối tự nhiênm3-1,4-
Đá ≤4cmm3--1,319
Nhân công nhóm 1công0,560,850,95
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3ca0,0020,0020,002
Máy đầm cócca0,0330,0330,033
111213

SE.11700 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6, ĐẤT CHỌN LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11710 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSửa nền, móng đường
Bằng cátBằng đá xô bồBằng đá dăm 4x6
Thủ côngThủ công kết hợp máyThủ côngThủ công kết hợp máyThủ côngThủ công kết hợp máy
SE.117Sửa nền,
móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6
Vật liệu
Cátm31,381,38----
Đá xô bồm3--1,321,32--
Đá dăm 4x6m3----1,321,32
Nướcm30,150,15----
Nhân công nhóm 1công0,670,190,640,321,00,3
Máy thi công
Máy đầm cócca-0,15---0,35
Máy lu 8,5Tca---0,073--
111213141516

SE.11720 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ công
Độ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
SE.117Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)Nhân công nhóm 1công0,870,991,18
212223
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp máy
Độ chặt yêu cầu
K=0,85K=0,90K=0,95
:-:------:-:---:-::-:
SE.117Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)Nhân công nhóm 1công0,350,400,68
Máy thi công
Máy đầm cócca0,210,240,27
242526

SE.11800 BỔ SUNG NẮP RÃNH BÊ TÔNG, NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Nắp rãnh bê tôngNắp hố ga
SE.118Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaVật liệu
Nắp rãnh bê tông, hố gacái11
Vữa xi măngm30,0030,005
Nhân công nhóm 2công0,110,17
1112

SE.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

SE.21100 SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BẰNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng, đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.211Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngVật liệu
Vữa bê tôngm30,08
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 2công0,26
10

SE.21200 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐường kính ống (mm)
60100150
SE.212Thay thế ống thoát nước mặt cầuVật liệu
Ống nhựam1,11,11,1
Cồn rửakg0,0360,0490,061
Nhựa dánkg0,00110,00160,002
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,600,610,62
102030
SE.21300 SƠN CẦU SẮT,
SƠN 1 LỚP SƠN CHỐNG RỈ,
2 LỚP SƠN MẦU
Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:------:
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.213Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu.Vật liệu
Sơn chống rỉkg0,143
Sơn mầukg0,24
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công0,06
10

SE.21400 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ

SE.21410 MÀI, VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.214Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnVật liệu
Đá màiviên0,464
Nhân công nhóm 2công0,639
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1kWca0,482
Máy nén khí diezel 600m3/hca0,016
11

SE.21420 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịVải sợi cacbonVải sợi thủy tinh
Lớp đầuLớp tiếp theoLớp đầuLớp tiếp theo
Lớp đầuLớp tiếp theoLớp đầuLớp tiếp theo
SE.214Dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn Phạm vi áp dụng: Vật liệu vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.Vật liệu
Vải sợi cacbonm21,051,05
Vải sợi thủy tinhm21,051,05
Vật liệu khác%0,20,211
Nhân công nhóm 2công0,3510,3370,3510,337
21222324

SE.21430 VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI THỦY TINH DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.214Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nướcVật liệu
Bàn chải sắtcái0,299
Vật liệu khác%10
Nhân công
Thợ lặncông0,275
Máy thi công
Ca nô 90cvca0,051
31

SE.21440 DÁN VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG DƯỚI NƯỚC, DÁN 1 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.214Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông dưới nước, dán 1 lớp Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.Vật liệu
Vải sợi thủy tinhm21,05
Ni lông tự com20,464
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,020
Thợ lặncông0,562
Máy thi công
Ca nô 90cvca0,042
41

SE.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.31110 TẨY XÓA VẠCH SƠN DẺO NHIỆT BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kĩ thuật, thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công, vận chuyển phế thải đổ đúng vị trí cho phép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.311Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyVật liệu
Đá màiviên0,001
Nhân công nhóm 1công0,018
Máy thi công
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HPca0,02
Ôtô tải 2Tca0,02
10

SE.31200 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

^^^^Thành phần công việc:
Chuẩn bị,
dựng chóp và rào chắn,
làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Hướng dẫn áp dụng: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp sơn (mm)
11,52
SE.312Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangVật liệu
Sơn dẻo nhiệtkg2,9684,0195,294
Sơn lótkg0,2550,2550,255
Gaskg0,1050,1410,155
Vật liệu khác%111
Nhân công nhóm 3công0,0920,1040,115
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10Aca0,0250,0290,034
Lò nấu sơn YHK 3Aca0,0250,0290,034
Ô tô 2,5Tca0,0230,0270,029
Máy khác%222
102030
SE.31300 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCHThành phần công việc: Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:-----:-------------------------------------
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSơn dải phân cáchDán màng phản quang đầu dải phân cách
Sơn mớiSơn lại
SE.313Sơn dải phân cách, dán màng phản quangVật liệu
Màng phản quangm2--1,1
Sơn mầukg0,470,39-
Vật liệu khác%11-
Nhân công nhóm 3công0,220,260,40
102030

SE.31400 SƠN BIỂN BÁO VÀ CỘT BIỂN BÁO BẰNG THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
2 nước3 nước
SE.314Sơn biển báo, cột biển báo bằng thépVật liệu
Sơnkg0,160,22
Vật liệu khác%22
Nhân công nhóm 3công0,110,16
1020

SE.31500 SƠN CỌC H, CỘT KM BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Cọc HCột Km
SE.315Sơn cọc H, cột Km bằng bê tôngVật liệu
Sơnkg0,80,8
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 3công0,260,42
1020

SE.31600 SƠN CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

__ Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.316Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngVật liệu
Sơn lótkg0,80
Sơn màukg0,05
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công0,20
10

SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

__ Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.317Sơn vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Sơn chống rỉkg0,25
Sơn màukg0,50
Vật liệu khác%1
Nhân công nhóm 3công0,43
10

SE.32110 NẮN SỬA CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cọc, cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.321Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíNhân công nhóm 2công0,05
11

SE.32120 NẮN SỬA CỘT KM

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.321Nắn sửa cột kmNhân công nhóm 2công0,10
21

SE.32130 NẮN CHỈNH, TU SỬA CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng nắn lại cột bị nghiêng, biển bị móp méo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.321Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báoNhân công nhóm 2công0,18
31

SE.33100 THAY THẾ CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.331Thay thế cột biển báoVật liệu
Cột biển báoCái1
Vữa bê tôngm30,066
Nhân công nhóm 2Công1,01
10

SE.33200 THAY THẾ BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.332Thay thế biển báoVật liệu
Biển báoCái1
Nhân công nhóm 2Công0,1
10

SE.33300 THAY THẾ CỌC TIÊU, CỌC MLG, H, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng, dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh, trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cọc, cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.333Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíVật liệu
Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…bộ1
Vữa bê tôngm30,04
Nhân công nhóm 2công0,44
10

SE.33400 THAY THẾ TẤM CHỐNG CHÓI

Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.334Thay thế tấm chống chóiVật liệu
Tấm chống chóitấm1
Bu lôngbộ0,2
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công0,05
10

SE.33500 THAY THẾ TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.335Thay thế trụ dẻoVật liệu
Trụ dẻotrụ1
Bu lôngbộ0,3
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công0,04
10

SE.33600 THAY THẾ MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.336Thay thế mắt phản quangVật liệu
Mắt phản quangcái1
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công0,02
10

SE.33700 THAY THẾ VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 viên

Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
Mặt bê tông nhựaMặt bê tông xi măng
SE.337Thay thế viên phản quangVật liệu
Viên phản quang
Keo Bituminous
Keo Megapoxy
Gas
Dầu DO
Vật liệu khác
viên
kg
kg
kg
lít
%
1
-
0,1
-
-
1
1
0,1
-
0,004
0,001
1
Nhân công nhóm 2công0,0550,058
Máy thi công
Lò nung keo
ca0,0040,004
1020

SE.33800 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH

^^^^Thành phần công việc:
Chuẩn bị,
tháo dỡ trụ,
cột cũ cần thay thế, lắp đặt trụ, cột mới, nắn chỉnh lại các tấm sóng, lắp đặt lại tấm sóng, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTrụ bê tông
SE.338Thay thế trụ, cột bê tông dải phân cáchVật liệu
Trụ, cột bê tôngcái1
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 2công1,50
10

SE.33900 THAY THẾ ỐNG THÉP D50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

^^^^Thành phần công việc:
Chuẩn bị,
tháo dỡ ống thép,
tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịThay thế ống thép d50 (m)Thay thế tấm tôn lượn sóng (tấm)
SE.339Thay thế ống thép d50mm, tấm tôn lượn sóngVật liệu
Ống thép d50mmm1,05-
Sơnkg0,036-
Tấm sóng 3x47x4120 mmtấm-1
Bu lông M18x26bộ-8
Bu lông M20x30bộ-1
Vật liệu khác%1,51
Nhân công nhóm 3công0,201,50
1020

SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 modul
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ côngBằng xe nâng
SE.351Thay module đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Modul đèn tín hiệu giao thôngcái11
Nhân công nhóm 4công0,840,84
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,21
1020

SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ côngBằng xe nâng
SE.352Thay dây lên đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Dây cáp điệnm1,021,02
Nhân công nhóm 4công0,0350,028
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,014
1020

SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1tủ
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.353Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Tủ điều khiển giao thôngbộ1
Nhân công nhóm 4công0,125
Công nhâncông1,54
10

SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1vỏ tủ
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.354Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Vỏ tủ điều khiển giao thôngcái1
Nhân công nhóm 4công0,06
Công nhâncông1,22
10

SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.355Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông bằng thủ côngVật liệu
Cột đèn tín hiệu giao thôngcột1
Nhân công nhóm 4công1,26
10

SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.355Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tôVật liệu
Cột đèn tín hiệu giao thông không cần vươncột1
Nhân công nhóm 4công1,76
Máy thi công
Cần trục ô tô loại 3 tấnca0,39
20

SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịChiều dài cần vươn
≤ 5m> 5m
SE.355Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn dùng cần trục ô tôVật liệu
Cột đèn tín hiệu giao thông có cần vươncột11
Nhân công nhóm 4công1,972,45
Máy thi công
Xe nâng 12mca0,330,33
Cần trục ô tô loại 3 tấnca0,670,67
3132

SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 km
Mã hiệuCông tácThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.356Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thôngVật liệu
Cáp ngầmkm1,005
Nhân công nhóm 4công5,5
Máy thi công
Cần trục ô tô loại 3 tấnca0,03
20

SE.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

SE.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT BẰNG THỦ CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m. Đặt đường, giật nâng đường các đợt. Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.

SE.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M

SE.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT GỖ

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33 (dài 12,5m)Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Ray P33-30 (dài 12m)Ray P26-25-24 (dài 10m)
SE.411Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt gỗVật liệu
Raym200200200
Tà vẹtcái145151162
Lập láchđôi161720
Bulông+rông đencái976881
Bản đệmcái289--
Đinh crămpôngcái877913974
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công65,7352,3249,56
112122

SE.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt sắt Ray P26-25-24 (dài 10m)
SE.412Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt sắtVật liệu
Raym200
Tà vẹtcái150
Lập láchđôi20
Bulông+rông đencái81
Cóc+bulông cóccái609
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công37,60
11

SE.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt bê tông
Ray P43 (dài 12,5m)Ray P38 (dài 12,5m)
SE.413Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tôngVật liệu
Raym200200
Tà vẹtcái145145
Lập láchđôi1616
Bulông+rông đencái9797
Cóc+bulông cóccái585585
Sắt đệm gót cóccái585585
Sắt chữ Ucái585585
Đệm cao sucái292292
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công nhóm 3công124,69123,49
1112

SE.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M

SE.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịRay P43-33 (dài 12,5m)
SE.421Đặt đường sắt khổ 1,435m, tà vẹt gỗ đệm sắtVật liệu
Raym200
Tà vẹtcái162
Lập láchđôi16
Bulông+rông đencái97
Bản đệmcái322
Đinh crămpôngcái974
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công85,23
11

SE.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

SE.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịRay P43-33 (dài 12,5m)
SE.431Đặt đường lồng, tà vẹt gỗ đệm sắtVật liệu
Ray
m300
Tà vẹtcái160
Lập láchđôi24
Bulông+rông đencái146
Bản đệmcái480
Đinh crămpôngcái1440
Vật liệu khác%0,5
Nhân công nhóm 3công108,13
11

SE.44000 SỬA CHỮA CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

SE.44100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M

Thành phần công việc:

- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLoại 5 thanh giằng cho 1 cầu rayLoại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray
SE.441Lắp thanh
giằng
Vật liệu
Thanh giằng sắt
25 và phụ kiệnbộ400240
Nhân công nhóm 3công31,9019,10
1020

SE.44200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M

Đơn vị tính: 1km có phòng xô
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịDốc5 2 chiềuDốc>5 1 chiềuTàu hãm trước ga 1 chiềuPhòng xô cho 1 bộ ghi
SE.442Lắp thiết
bị phòng
Vật liệu
Ngăn phòng xôcái64064032024
Gỗ phòng xô
100x100x700thanh960192096012
Nhân công nhóm 3công29,9047,9023,901,20
10203040

SE.44300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG

Đơn vị tính: 1km đường các loại
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.443Lắp giá ray
dự phòng
Vật liệu
Ray dự phòngthanh2
Lập láchđôi1
Trụ (BT đúc sẵn)
150x320x720cái2
Nhân công nhóm 3công1,20
10

SE.44400 ĐẶT CÁC LOẠI GHI

Thành phần công việc :

Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

SE.44410 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTg1/10 dài 21,414mTg1/10 dài 24,00mTg1/9 dài 22,312m
SE.444Đặt ghi đường
sắt khổ 1,00m
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ111
Tà vẹt gỗthanh575149
Đinh crămpôngcái590540520
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công73,073,073,0
111213

SE.44420 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M.

SE.44430 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38

Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịĐặt ghi đường 1,
435m Ray P43 Tg1/10 dài 34,
41m
Đặt ghi đường lồng P43-38
Tg1/10 dài 24,552mTg1/9 dài 24,552m
SE.444Đặt ghi đường
sắt khổ 1,435m
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ111
Tà vẹt gỗthanh755960
SE.444Đặt ghi đường
lồng
Đinh crămpôngcái634688680
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công nhóm 3công78,597,797,7
213132

PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI

Số thứ tựSố lượng và chiều dài tà vẹt (m)LOẠI GHI
A. ĐƯỜNG 1,00MB. ĐƯỜNG 1,435M
Ghi P43 tg 1/10 dài 24,414mGhi P43 tg1/10 dài 21,006mGhi P43 tg 1/9 dài 22,312mGhi P38 tg1/10 dài 24,414mGhi P43 tg 1/9 dài 24,414mGhi P43 tg1/10 dài 31,414m
12,0055555-
22,10911999-
32,301286126-
42,5055656-
52,60-----12
62,7056656-
72,75-----8
82,904344410
93,05-----5
103,1033333-
113,20-----5
123,3033434-
133,35-----3
143,50534544
153,60-2----
163,65-22-23
173,703--3--
183,80-----3
193,903--3--
203,95-----5
214,10-----3
224,14------
234,25-----2
244,40-----3
254,41------
264,55-----3
274,59------
284,70-----3
294,83-----3
Tổng số tà vẹt :575119371975

SE.45000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT

Thành phần công việc:

Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

SE.45100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịTà vẹt gỗTà vẹt sắtTà vẹt bê tông
Đường 1,00mĐường 1,435 m
SE.451Làm nền đá
ba lát các loại đường
Vật liệu
Đá ba látm31,151,151,151,15
Nhân công nhóm 2công0,981,011,101,03
11122131

SE.45200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI

Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịGhi đường 1,00mGhi đường 1,435m
SE.452Làm nền đá
ba lát các loại ghi
Vật liệu
Đá ba látm31,151,15
Nhân công nhóm 2công1,101,20
1020

SE.46000 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

SE.46100 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

-Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m

Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SE.461Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ côngVật liệu
Cột mốc, biển bảocái1,01
Vật liệu khác%5,0
Nhân công nhóm 2công0,30
10

SE.46200 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.

Hướng dẫn áp dụng:

- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịCột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m)Cột đánh dấu 1,2m
SE.462Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ côngVật liệu
Cột bê tôngcột1,001,00
Thép tròn 6kg7,68-
Thép tròn 18kg3,50-
Cột đánh dấu bằng thủ côngTăng đơ M12cái1,50-
Bu lông M12cái2,00-
Vật liệu khác%11
Nhân công nhóm 2công7,620,95
1121

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SF.10000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG TRONG ĐÔ THỊ

SF.11100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SF.11110 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịĐấtĐá
SF.111Đào hót đất, đá sụt bằng thủ côngNhân công nhóm 1công0,450,85
Nhân công nhóm 1công0,450,85
1112
SF.11120 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG MÁY
----------------------------------------------------------------------------------------:---:
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịBằng máy
ĐấtĐá
SF.111Đào hót đất, đá sụtNhân công nhóm 1công7,3912,67
Máy thi công
Máy ủi 110cvca0,5660,925
2122
SF.11210 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:-:
Thành phần công việc:
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịBạt lề đườngDẫy cỏ lề đường
SF.112Bạt lề đường dẫy cỏ lề đườngNhân công nhóm 1công0,240,21
1112

SF.11310 ĐẮP PHỤ NỀN, LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m3

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.113Đắp phụ nền, lề đườngVật liệu
Đất cấp phốim31,425
Nhân công nhóm 1công1,42
Máy thi công
Đầm cócca0,05
11

SF.11410 BỔ SUNG ĐÁ MÁI TA LUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đợn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịKhông chít mạchCó chít mạch
SF.114Bổ sung đá mái ta luyVật liệu
Đá hộcm31,2451,245
Đá dăm 4x6m30,0600,060
Vữa xi măng M100m3-0,068
Nhân công nhóm 1công1,051,40
1112

SF.11510 THAY THẾ TẤM BÊ TÔNG 40x40 cm MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh hiện trường thi công, thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1tấm

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.115Thay thế tấm bê tông 40x40 cm mái taluyVật liệu
Tấm bê tông (40x40) cmtấm1
Vữa xi măngm30,003
Nhân công nhóm 1công0,086
11

SF.12110 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
2025
SF.121Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măngVật liệu
Ma títkg6,98,55
Nhân công nhóm 2công0,240,32
Máy thi công
Máy nén khí 360m3/hca0,0240,036
1112

SF.12120 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG NỨT NHỎ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày mặt đường (cm)
2025
SF.121Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏVật liệu
Ma títkg1,651,95
Nhân công nhóm 2công0,370,50
2122

SF.20000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

SF.21110 VỆ SINH MỐ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh mố cầuNhân công nhóm 2công0,36
11
SF.21120 VỆ SINH TRỤ CẦU
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh trụ cầuNhân công nhóm 2công0,43
21

SF.21130 VỆ SINH KHE CO GIÃN CAO SU

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh khe co giãn cao suNhân công nhóm 2công0,05
31

SF.21140 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – Bê tông cốt thépNhân công nhóm 2công0,08
41

SF.21150 VỆ SINH NÚT LIÊN KẾT DẦM – GIÀN CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – Bê tông cốt thépNhân công nhóm 2công0,04
Nhân công nhóm 2công
51
SF.21160 VỆ SINH LAN CAN CẦU BẰNG THÉP MẠ KẼM
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:------:
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.211Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmVật liệu
Nước sạchm30,25
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 2công0,43
61

SF.21210 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.212Bảo dưỡng khe co dãn thépVật liệu
Que hànkg0,978
Vật liệu khác%5
Nhân công nhóm 2công0,34
Máy thi công
Máy hàn 23khWca0,085
11

SF.21220 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU THÉP

Thành phần công việc:
Chuẩn bị,
lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió,
bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSiết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏngSiết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
SF.212Siết giằng gió, bu lông cầu thépNhân công nhóm 2công1,110,02
2122
SF.21230 BÔI MỠ GỐI CẦU
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------:----::---------------:
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịGối kêGối dàn, gối treo
SF.212Bôi mỡ gối cầuVật liệu
Mỡ bòkg0,42
Vật liệu khác%55
Nhân công nhóm 2công0,30,5
3132

SF.30000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SF.31100 VỆ SINH MẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.311Vệ sinh mặt biển báo phản quangNhân công nhóm 2công0,04
10

SF.31200 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG PHÒNG HỘ TÔN LƯỢN SÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.312Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngVật liệu
Nước sạchm30,3
Vật liệu khác%10
Nhân công nhóm 2công0,79
10

SF.31300 VỆ SINH, BẮT XIẾT BU LÔNG TẤM CHỐNG CHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.313Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiNhân công nhóm 2công0,03
10

SF.31400 VỆ SINH MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100 mắt
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.314Vệ sinh mắt phản quangNhân công nhóm 2công0,22
10

SF.31500 NẮN SỬA, VỆ SINH TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
SF.315Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻoNhân công nhóm 2công0,04
10

SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịVỏ tủTrong tủ
SF.316Vệ sinh tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngNhân côngcông0,06
Nhân công nhóm 4công0,46
1020

SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ côngBằng xe nâng
SF.317Vệ sinh đèn tín hiệu giao thôngNhân công nhóm 4công0,0630,127
Máy thi côngcông
Xe nâng 12mca0,032
1020

SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC XOÁY LÀM XOAY ĐÈN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Mã hiệuCông tác bảo dưỡngThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ công (chiều cao ≤3m)Bằng xe nâng (chiều cao >3m)
SF.318Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn)Nhân công nhóm 4công0,210,23
Máy thi côngcông
Xe nâng 12mca0,11
1020

MỤC LỤC

Mã hiệuNội dungTrang
THUYẾT MINH1
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC PHÁ DỠ,
THÁO DỠ,
LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
3
SA.10000Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng4
SA.20000Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình9
SA.30000Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết cấu công trình xây dựng15
SA.40000Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng25
SA.50000Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác26
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN,
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
27
SB.10000Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá27
SB.20000Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp32
SB.30000Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác50
SB.40000Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông70
SB.50000Công tác gia cố kết cấu thép82
SB.60000Công tác trát, láng, ốp, lát87
SB.70000Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng101
SB.80000Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, nhựa bitum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác107
SB.90000Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải128
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ131
SE.10000Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị131
SE.20000Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị143
SE.30000Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị147
SE.40000Công tác sửa chữa đường sắt161
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
169
SF.10000Công tác bảo dưỡng công trình đường trong đô thị169
SF.20000Công tác bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị173
SF.30000Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị177
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen